
Theo tiểu mục 1.2 Mục 1 ban hành kèm theo Quyết định 1061/QĐ-BGDĐT quy định Danh mục các ngành trình độ đại học về đường sắt như sau:
Danh mục các ngành trình độ đại học về đường sắt gồm nhóm các ngành cốt lõi và các ngành phụ trợ - liên ngành, trong đó nhóm các ngành cốt lõi là các ngành đóng vai trò then chốt trong lĩnh vực đường sắt.
Danh mục các ngành trình độ đại học về đường sắt được phân thành 04 (bốn) phân nhóm theo cấu trúc hệ thống của công nghiệp đường sắt:
- (i) phân nhóm 01: Xây dựng và quản lý xây dựng công trình đường sắt
- (ii) phân nhóm 02: Hệ thống điện, thông tin tín hiệu, điều khiển trong đường sắt
- (iii) phân nhóm 03: Phương tiện đường sắt
- (iv) phân nhóm 04: Kinh tế và khai thác vận tải đường sắt
Cụ thể:
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Phân nhóm |
Ghi chú |
|
1 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
01 |
|
|
2 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
01 |
|
|
3 |
7580301 |
Kinh tế xây dựng |
01 |
|
|
4 |
7580302 |
Quản lý xây dựng |
01 |
|
|
5 |
7510103 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
01 |
|
|
6 |
7510104 |
Công nghệ kỹ thuật giao thông |
01 |
|
|
7 |
7520201 |
Kỹ thuật điện |
02 |
|
|
8 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử viễn thông |
02 |
|
|
9 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
02 |
|
|
10 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
02 |
|
|
11 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
02 |
|
|
12 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
02 |
|
|
13 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
03 |
|
|
14 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí |
03 |
|
|
15 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
03 |
|
|
16 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
03 |
|
|
17 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
03 |
|
|
18 |
7840101 |
Khai thác vận tải |
04 |
|
|
19 |
7840104 |
Kinh tế vận tải |
04 |
|
|
20 |
7580210 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
01 |
|
|
21 |
7580211 |
Địa kỹ thuật xây dựng |
01 |
|
|
22 |
7520503 |
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ |
01 |
|
|
23 |
7510102 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
01 |
|
|
24 |
7510105 |
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng |
01 |
|
|
25 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
02 |
|
|
26 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
02 |
|
|
27 |
7480106 |
Kỹ thuật máy tính |
02 |
|
|
28 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
02 |
|
|
29 |
7460107 |
Khoa học tính toán |
02 |
|
|
30 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
02 |
|
|
31 |
7480104 |
Hệ thống thông tin |
02 |
|
|
32 |
7480108 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
02 |
|
|
33 |
7480202 |
An toàn thông tin |
02 |
|
|
34 |
7520107 |
Kỹ thuật robot |
03 |
|
|
35 |
7580215 |
Kỹ thuật an toàn giao thông |
03 |
|
|
36 |
7520309 |
Kỹ thuật vật liệu |
03 |
|
|
37 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy |
03 |
|
|
38 |
7510211 |
Bảo dưỡng công nghiệp |
03 |
|
|
39 |
7520101 |
Cơ kỹ thuật |
03 |
|
|
40 |
7580105 |
Quy hoạch vùng và đô thị |
04 |
RSS