Đây là nội dung đáng chú ý tại Thông tư 149/2026/TT-BTC sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về phí, lệ phí.
Khoản 2 Điều 3 Thông tư 149/2026/TT-BTC sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 2 Điều 5 Thông tư 10/2025/TT-BTC quy định, từ ngày 01/01/2027 đến hết ngày 31/12/2030, miễn lệ phí đăng ký sử dụng tên miền quốc gia .vn và phí duy trì sử dụng tên miền quốc gia .vn cho 01 tên miền trong thời hạn 03 năm kể từ ngày được cấp đối với:
-
Công dân Việt Nam từ đủ 18 đến đủ 23 tuổi: Đăng ký sử dụng tên miền dưới id.vn.
-
Doanh nghiệp, hộ kinh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và tổ hợp tác: Có giấy chứng nhận đăng ký tương ứng tại Việt Nam, hiện chưa có tên miền quốc gia .vn và đăng ký sử dụng tên miền dưới biz.vn.
Ngày bắt đầu tính phí là ngày đầu tiên của năm thứ tư kể từ ngày tên miền được cấp. Chính sách chỉ áp dụng đối với 01 tên miền đăng ký mới.

Bên cạnh đó, Điều 3 Thông tư 149/2026/TT-BTC còn sửa đổi các quy định về nộp phí, lệ phí vào ngân sách nhà nước; kê khai, nộp và quyết toán phí của tổ chức thu phí; quản lý, sử dụng số tiền phí được để lại.
Biểu mức thu lệ phí đăng ký và phí duy trì sử dụng tên miền quốc gia .vn cũng được sửa đổi, bổ sung theo quy định mới:
|
STT |
Tên phí, lệ phí |
Đơn vị tính |
Mức thu |
|
A |
Lệ phí đăng ký sử dụng tên miền quốc gia .vn |
||
|
1 |
Tên miền cấp 2 có 1 ký tự |
Lần |
100.000 |
|
2 |
Tên miền cấp 2 có 2 ký tự |
Lần |
100.000 |
|
3 |
Tên miền cấp 2 khác |
Lần |
100.000 |
|
4 |
Tên miền cấp 3 dưới tên miền cấp 2 dùng chung |
|
|
|
4.1 |
com.vn, net.vn, biz.vn, ai.vn, on.vn |
Lần |
100.000 |
|
4.2 |
edu.vn, gov.vn, org.vn, ac.vn, health.vn, int.vn, ad.vn và tên miền theo địa giới hành chính |
Lần |
50.000 |
|
4.3 |
info.vn, pro.vn, id.vn, io.vn, name.vn, ap.vn |
Lần |
10.000 |
|
5 |
Tên miền tiếng Việt |
Lần |
10.000 |
|
B |
Phí duy trì sử dụng tên miền quốc gia .vn |
||
|
1 |
Tên miền cấp 2 có 1 ký tự |
Năm |
40.000.000 |
|
2 |
Tên miền cấp 2 có 2 ký tự |
Năm |
10.000.000 |
|
3 |
Tên miền cấp 2 khác |
Năm |
350.000 |
|
4 |
Tên miền cấp 3 dưới tên miền cấp 2 dùng chung |
|
|
|
4.1 |
com.vn, net.vn, biz.vn, ai.vn, on.vn |
Năm |
250.000 |
|
4.2 |
edu.vn, gov.vn, org.vn, ac.vn, health.vn, int.vn, ad.vn và tên miền theo địa giới hành chính |
Năm |
100.000 |
|
4.3 |
info.vn, pro.vn, id.vn |
Năm |
50.000 |
|
4.4 |
io.vn, name.vn, ap.vn |
Năm |
20.000 |
|
5 |
Tên miền tiếng Việt |
Năm |
20.000 |
RSS