Tiêu chuẩn việt nam

Có tất cả 16,933 Tiêu chuẩn quốc gia - TCVN
Bộ lọc: Lọc nâng cao
Lĩnh vực tra cứu
Tình trạng hiệu lực

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm

Quý khách vui lòng tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản

Năm ban hành
  • Tất cả
  • 2026
  • 2025
  • 2024
  • 2023
  • 2022
  • 2021
  • 2020
  • 2019
  • 2018
  • 2017
  • 2016
  • 2015
  • 2014
  • 2013
  • 2012
  • 2011
  • 2010
Cơ quan ban hành
2701

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN ISO/IEC 27043:2019 ISO/IEC 27043:2015 Công nghệ thông tin - Các kỹ thuật an toàn - Nguyên tắc và quy trình điều tra sự cố

2702

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8710-2:2019 Bệnh thủy sản - Quy trình chẩn đoán - Phần 2: Bệnh hoại tử thần kinh ở cá biển

2703

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN ISO/IEC 27001:2019 ISO/IEC 27001:2013 Công nghệ thông tin - Các kỹ thuật an toàn - Hệ thống quản lý an toàn thông tin - Các yêu cầu

2704

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8710-4:2019 Bệnh thủy sản - Quy trình chẩn đoán - Phần 4: Bệnh đầu vàng ở tôm

2705

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6187-1:2019 ISO 9308-1:2014 Chất lượng nước - Phát hiện và đếm Escherichia coli và vi khuẩn coliform - Phần 1: Phương pháp lọc màng áp dụng cho nước có số lượng vi khuẩn thấp

2706

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8710-12:2019 Bệnh thủy sản - Quy trình chẩn đoán - Phần 12: Bệnh vi bào tử do Enterocytozoon hepatopenaei ở tôm

2707

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12609:2019 Dầu, mỡ động thực vật và thực vật - Xác định hàm lượng các chất phenol chống oxy hóa bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao

2708

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8710-7:2019 Bệnh thủy sản - Quy trình chẩn đoán - Phần 7: Bệnh xuất huyết mùa xuân ở cá chép

2709

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12624-1:2019 Đồ gỗ - Phần 1: Thuật ngữ và định nghĩa

2710

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8400-15:2019 Bệnh động vật - Quy trình chuẩn đoán - Phần 15: Bệnh xoắn khuẩn do Leptospira

2711

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10333-4:2019 Hố ga bê tông cốt thép thành mỏng đúc sẵn - Phần 4: Giếng thăm hình trụ

2712

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8710-3:2019 Bệnh thủy sản - Quy trình chẩn đoán - Phần 3: Bệnh đốm trắng ở tôm

2713

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8400-45:2019 Bệnh động vật - Quy trình chẩn đoán - Phần 45: Bệnh gạo lợn, bệnh gạo bò

2714

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12619-1:2019 Gỗ - Phân loại - Phần 1: Theo mục đích sử dụng

2715

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN ISO/IEC 27037:2019 ISO/IEC 27037:2012 Công nghệ thông tin - Các kỹ thuật an toàn - Hướng dẫn xác định, tập hợp, thu nhận và bảo quản các bằng chứng số

2716

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12629:2019 Ngũ cốc - Xác định hàm lượng beta-D-glucan - Phương pháp enzyme

2717

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12624-2:2019 Đồ gỗ - Phần 2: Phương pháp quy đổi

2718

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12697:2019 Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng các chất clenbuterol, salbutamol, ractopamine - Phương pháp sắc ký lỏng - Khối phổ hai lần

2719

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12619-2:2019 Gỗ - Phân loại - Phần 2: Theo tính chất vật lý và cơ học

2720

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12691:2019 Phương tiện giao thông đường sắt - Yêu cầu và phương pháp đo độ khói của đầu máy điêzen

2721

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12636-2:2019 Quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 2: Quan trắc mực nước và nhiệt độ nước sông

2722

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12635-1:2019 Công trình quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 1: Vị trí, công trình quan trắc đối với trạm khí tượng bề mặt

2723

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12635-3:2019 Công trình quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 3: Vị trí, công trình quan trắc đối với trạm hải văn

2724

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12636-3:2019 Quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 3: Quan trắc hải văn

2725

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12635-2:2019 Công trình quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 2: Vị trí, công trình quan trắc đối với trạm thủy văn

2726

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12636-1:2019 Quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 1: Quan trắc khí tượng bề mặt

2727

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12630-3:2019 Bản đồ lập địa - Quy định trình bày và thể hiện nội dung - Phần 3: Bản đồ lập địa cấp III

2728

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12630-2:2019 Bản đồ lập địa - Quy định trình bày và thể hiện nội dung - Phần 2: Bản đồ lập địa cấp II

2729

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12630-1:2019 Bản đồ lập địa - Quy định trình bày và thể hiện nội dung - Phần 1: Bản đồ lập địa cấp I

2730

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12686:2019 Điều tra đánh giá địa chất môi trường - Quy trình hiệu chuẩn cho hệ phổ kế gamma phân giải cao

2731

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12685:2019 Điều tra đánh giá địa chất môi trường - Xác định hoạt độ phóng xạ của 137 Cs, 7 Be, 210 Pb trên máy phổ gamma phân giải cao

2732

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12624-3:2019 Đồ gỗ - Phần 3: Bao gói, ghi nhãn và bảo quản

2733

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12416:2019 ISO 11158:2009 Chất bôi trơn, dầu công nghiệp và các sản phẩm liên quan (loại L) - Họ H (hệ thống thuỷ lực) - Yêu cầu kỹ thuật đối với chất lỏng thuỷ lực cấp HH, HL, HM, HV và HG

2734

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12551:2019 ISO 18453:2004 Khí thiên nhiên - Sự tương giữa hàm lượng nước và điểm sương theo nước

2735

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12550:2019 ISO/TR 16922:2013 Khí thiên nhiên - Tạo mùi

2736

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7990:2019 ASTM D 2500-17a Sản phẩm dầu mỏ và nguyên liệu lỏng - Phương pháp xác định điểm vẩn đục

2737

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12552:2019 ISO 19739:2004 Khí thiên nhiên - Xác định hợp chất lưu huỳnh bằng phương pháp sắc ký khí

2738

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12417:2019 ISO 12922:2012 Chất bôi trơn, dầu công nghiệp và các sản phẩm liên quan (loại L) - Họ H (hệ thống thủy lực) - Yêu cầu kỹ thuật đối với chất lỏng thủy lực cấp HFAE, HFAS, HFB, HFC, HFDR và HFDU

2739

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12418:2019 ISO 15380:2016 Chất bôi trơn, dầu công nghiệp và các sản phẩm liên quan (loại L) - Họ H (hệ thống thủy lực) - Yêu cầu kỹ thuật đối với chất lỏng thủy lực cấp HETG, HEPG, HEES và HEPR

2740

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12546:2019 ISO 10715:1997 Khí thiên nhiên - Hướng dẫn lấy mẫu

2741

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6240:2019 Dầu hỏa (KO) - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

2742

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12545-2:2019 ISO 10101-2:1993 Khí thiên nhiên – Xác định hàm lượng nước bằng phương pháp Karl Fischer - Phần 2: Quy trình chuẩn độ

2743

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12412:2019 Nhiên liệu sản xuất từ dầu bôi trơn đã qua sử dụng dùng cho lò đốt công nghiệp - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

2744

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12415:2019 ASTM D 5185-13e1 Dầu bôi trơn đã qua sử dụng, dầu bôi trơn chưa sử dụng và dầu gốc - Xác định đa nguyên tố bằng phương pháp phổ phát xạ nguyên tử plasma cặp cảm ứng (ICP-AES)

2745

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 3172:2019 ASTM D 4294-16E1 Dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định lưu huỳnh bằng phổ huỳnh quang tán xạ năng lượng tia-X

2746

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 3166:2019 ASTM D 5580-15 Xăng - Xác định benzen, toluen, etylbenzen, p/m-xylen, o-xylen, hydrocacbon thơm C9 và nặng hơn, và tổng các hydrocacbon thơm - Phương pháp sắc ký khí

2747

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8939-4:2019 ISO 6743-4:2015 Chất bôi trơn, dầu công nghiệp và các sản phẩm liên quan (loại L) - Phân loại - Phần 4: Họ H (hệ thống thuỷ lực)

2748

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12413:2019 ASTM D 4683-17 Dầu động cơ mới và dầu động cơ đã qua sử dụng - Xác định độ nhớt ở nhiệt độ cao và tốc độ trượt cắt cao bằng máy đo độ nhớt mô phỏng ổ trượt côn tại 150 độ C

2749

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12548:2019 ISO 13443:1996 Khí thiên nhiên - Điều kiện quy chiếu tiêu chuẩn

2750

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12549:2019 ISO 13734:2013 Khí thiên nhiên - Các hợp chất hữu cơ sử dụng làm chất tạo mùi - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

2751

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12414:2019 ASTM D 4741-17 Dầu động cơ - Xác định độ nhớt ở nhiệt độ cao và tốc độ trượt cắt cao bằng máy đo độ nhớt dạng nút côn

2752

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6239:2019 Nhiên liệu đốt lò (FO) - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

2753

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12046-5:2019 ISO 6326-5:1989 Khí thiên nhiên - Xác định các hợp chất lưu huỳnh - Phần 5: Phương pháp đốt Lingener

2754

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12553:2019 ASTM D 3588-98 Nhiên liệu dạng khí – Xác định nhiệt trị, hệ số nén và tỷ khối

2755

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12411:2019 Nhiên liệu sản xuất từ dầu bôi trơn đã qua sử dụng dùng cho nồi hơi thương phẩm - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

2756

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12545-3:2019 ISO 10101-3:1993 Khí thiên nhiên - Xác định hàm lượng nước bằng phương pháp Karl Fischer - Phần 3: Quy trình đo điện lượng

2757

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12544-1:2019 ISO 6978-1:2003 Khí thiên nhiên - Xác định thủy ngân - Phần 1: Lấy mẫu thủy ngân bằng phương pháp hấp thụ hóa học i-ốt

2758

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12544-2:2019 ISO 6978-2:2003 Khí thiên nhiên - Xác định thủy ngân - Phần 2: Lấy mẫu thủy ngân bằng phương pháp tạo hỗn hống trên hợp kim vàng/platin

2759

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12046-1:2019 ISO 6326-1:2007 Khí thiên nhiên - Xác định các hợp chất lưu huỳnh - Phần 1: Giới thiệu chung

2760

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12545-1:2019 ISO 10101-1:1993 Khí thiên nhiên – Xác định hàm lượng nước bằng phương pháp Karl Fischer – Phần 1: Yêu cầu chung

2761

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8685-28:2019 Quy trình kiểm nghiệm vắc xin - Phần 28: Vắc xin vô hoạt phòng bệnh tụ huyết trùng ở lợn

2762

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8685-31:2019 Quy trình kiểm nghiệm vắc xin - Phần 31: Vắc xin phòng bệnh dại trên chó

2763

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8685-30:2019 Quy trình kiểm nghiệm vắc xin - Phần 30: Vắc xin nhược độc phòng bệnh viêm não tủy truyền nhiễm ở gà

2764

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8685-33:2019 Quy trình kiểm nghiệm vắc xin - Phần 33: Vắc xin vô hoạt phòng bệnh nhiễm huyết ở thủy cầm

2765

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8685-29:2019 Quy trình kiểm nghiệm vắc xin - Phần 29: Vắc xin vô hoạt phòng bệnh viêm phế quản truyền nhiễm (IB) ở gà

2766

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8685-32:2019 Quy trình kiểm nghiệm vắc xin - Phần 32: Vắc xin vô hoạt phòng bệnh Mycoplasma gallisepticum ở gia cầm

2767

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12616:2019 Chất lượng đất - Xác định clorua hòa tan - Phương pháp Mohr

2768

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12658:2019 Thực phẩm - Phát hiện nhanh Salmonella sử dụng bộ Petrifilm™3M™ Salmonella express

2769

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12615:2019 Chất lượng đất - Xác định tổng số muối tan - Phương pháp khối lượng

2770

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12657:2019 Thực phẩm - Định lượng nhanh nấm men và nấm mốc sử dụng đĩa đếm Petrifilm™3M™

2771

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12659:2019 Thực phẩm - Định lượng nhanh tổng số vi khuẩn hiếu khí sử dụng đĩa đếm Petrifilm™3M™

2772

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12654:2019 Thực phẩm - Định lượng nhanh Staphylococcus aureus sử dụng đĩa đếm Petrifilm™3M™

2773

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12655:2019 Thực phẩm - Định lượng nhanh Staphylococcus aureus trong sản phẩm sữa sử dụng đĩa đếm Petrifilm™3M™

2774

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12606:2019 ISO 12824:2016 Sữa ong chúa - Các yêu cầu

2775

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12623:2019 Khu cách ly đối với vật liệu làm giống cây trồng sau nhập khẩu

2776

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12479-2:2019 ISO/IEC 18328-2:2015 Thẻ định danh - Thiết bị quản lý bởi ICC - Phần 2: Đặc tính vật lý và phương pháp thử đối với các thẻ cùng thiết bị

2777

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12478-4:2019 ISO/IEC 18013-4:2011 Công nghệ thông tin - Định danh cá nhân - Giấy phép lái xe theo ISO - Phần 4: Phương pháp thử

2778

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12478-1:2019 ISO/IEC 18013-1:2018 Công nghệ thông tin - Định danh cá nhân - Giấy phép lái xe theo ISO - Phần 1: Đặc tính vật lý và tập dữ liệu cơ sơ

2779

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12478-3:2019 ISO/IEC 18013-3:2017 Công nghệ thông tin - Định danh cá nhân - Giấy phép lái xe theo ISO - Phần 3: Kiểm soát truy nhập, xác thực và kiểm tra tính toàn vẹn

2780

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12479-1:2019 ISO/IEC 18328-1:2015 Thẻ định danh - Thiết bị quản lý bởi ICC - Phần 1: Khung tổng quát

2781

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12637:2019 Công nghệ thông tin - Các kỹ thuật an toàn - Hồ sơ bảo vệ cho trình duyệt web

2782

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12604-1:2019 Kết cấu bảo vệ bờ biển - Cấu kiện kè bê tông cốt sợi polyme đúc sẵn - Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

2783

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12604-2:2019 Kết cấu bảo vệ bờ biển - Cấu kiện kè bê tông cốt sợi polyme đúc sẵn - Phần 2: Thi công và nghiệm thu

2784

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12503-1:2018 ISO 12405-1:2011 Phương tiện giao thông đường bộ chạy điện - Yêu cầu kỹ thuật về thử nghiệm đối với hệ thống và bộ ắc quy kéo loại lithi-ion - Phần 1: Ứng dụng/thiết bị công suất lớn

2785

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12503-3:2018 ISO 12405-3:2014 Phương tiện giao thông đường bộ chạy điện - Yêu cầu kỹ thuật về thử nghiệm đối với hệ thống và bộ ắc quy kéo loại lithi-ion - Phần 3: Yêu cầu đặc tính an toàn

2786

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12445:2018 ISO 16983:2003 Ván gỗ nhân tạo - Xác định độ trương nở chiều dày sau khi ngâm trong nước

2787

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6952:2018 ISO 6498:2012 Thức ăn chăn nuôi - Hướng dẫn chuẩn bị mẫu thử

2788

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12598:2018 Phân bón - Xác định hàm lượng canxi và magie tổng số bằng phương pháp thể tích

2789

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12238-5:2018 IEC 60127-5:2016 Cầu chảy cỡ nhỏ - Phần 5: Hướng dẫn đánh giá chất lượng dây chảy cỡ nhỏ

2790

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12569:2018 Thuốc bảo vệ thực vật - Xác định hàm lượng hoạt chất dimethomorph

2791

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12528:2018 ISO 8008:2005 Nhôm oxit dùng để sản xuất nhôm - Xác định diện tích bề mặt riêng bằng hấp phụ nitơ

2792

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12493:2018 ISO 9766:2012 Mũi khoan ghép các mảnh cắt tháo lắp được - Chuôi hình trụ có một mặt vát phẳng song song

2793

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 251:2018 ISO 1953:2015 Than đá - Phân tích cỡ hạt bằng sàng

2794

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8856:2018 Phân diamoni phosphat (DAP)

2795

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 4440:2018 Phân supe phosphat đơn

2796

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12233:2018 IES LM-82-12 Xác định đặc tính điện và quang phụ thuộc vào nhiệt độ của khối sáng led và bóng đèn led

2797

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9982-2:2018 ISO 23953-2:2015 Tủ lạnh bày hàng - Phần 2: Phân loại, yêu cầu và điều kiện thử

2798

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12194-2-3:2018 Quy trình giám định tuyến trùng gây bệnh thực vật - Phần 2-3: Yêu cầu cụ thể đối với tuyến trùng Ditylenchus angustus (Butler) Filipjev

2799

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12353:2018 ISO 24523:2017 Các hoạt động liên quan đến dịch vụ nước sạch và nước thải - Hướng dẫn xác định mức chuẩn của các đơn vị ngành nước

2800

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12342-2:2018 ISO 16322-2:2005 Vật liệu dệt - Xác định độ xoắn sau khi giặt - Phần 2: Vải dệt thoi và dệt kim