Nghị định 122/2016/NĐ-CP Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Tóm tắt Nội dung VB gốc Tiếng Anh Hiệu lực VB liên quan Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

CHÍNH PHỦ
--------

Số: 122/2016/NĐ-CP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Hà Nội, ngày 01 tháng 09 năm 2016

NGHỊ ĐỊNH

BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU, BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI, DANH MỤC HÀNG HÓA VÀ MỨC THUẾ TUYỆT ĐỐI, THUẾ HỖN HỢP, THUẾ NHẬP KHẨU NGOÀI HẠN NGẠCH THUẾ QUAN

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 06 tháng 4 năm 2016;

Căn cứ Nghị quyết số 71/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006 của Quốc hội phê chuẩn Nghị định thư gia nhập Hiệp định thành lập Tổ chức thương mại thế giới của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Chính phủ ban hành Nghị định Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị định này ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp và thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Người nộp thuế theo quy định của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.
2. Cơ quan hải quan, công chức hải quan.
3. Tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan đến hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.
Điều 3. Ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu theo danh mục chịu thuế, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan Ban hành kèm theo Nghị định này:
Điều 4. Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục mặt hàng chịu thuế
1. Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục mặt hàng chịu thuế quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này gồm mã hàng, mô tả hàng hóa, mức thuế suất thuế xuất khẩu quy định cho từng nhóm mặt hàng, mặt hàng chịu thuế xuất khẩu.
2. Mặt hàng than gỗ rừng trồng thuộc mã hàng 4402.90.90 áp dụng mức thuế suất thuế xuất khẩu 5% quy định tại Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Nghị định này phải đáp ứng các tiêu chí kỹ thuật như sau:

Tiêu chí

Yêu cầu

Hàm lượng tro

≤ 3%

Hàm lượng carbon cố định (C)-là carbon nguyên tố, không mùi, không khói khi tiếp lửa.

≥ 70%

Nhiệt lượng

≥ 7000Kcal/kg

Hàm lượng lưu huỳnh

≤ 0,2%

3. Mặt hàng đồ trang sức và các bộ phận rời của đồ trang sức bằng vàng (thuộc nhóm hàng 71.13), đồ kỹ nghệ và các bộ phận rời của đồ kỹ nghệ bằng vàng (thuộc nhóm hàng 71.14) và các sản phẩm khác bằng vàng (thuộc nhóm hàng 71.15) được áp dụng mức thuế suất thuế xuất khẩu 0% nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
4. Các mặt hàng phân bón thuộc các nhóm hàng 31.01, 31.02, 31.03, 31.04, 31.05 áp dụng mức thuế suất thuế xuất khẩu như sau:
a) Các mặt hàng phân bón thuộc các nhóm 31.01, 31.02, 31.03, 31.04, 31.05 mà có giá trị tài nguyên, khoáng sản cộng với chi phí năng lượng chiếm từ 51% giá thành sản phẩm trở lên áp dụng mức thuế suất thuế xuất khẩu là 5%.
b) Các mặt hàng phân bón không thuộc trường hợp nêu tại điểm a khoản này áp dụng mức thuế suất thuế xuất khẩu quy định cho các nhóm 31.01, 31.02, 31.03, 31.04, 31.05 tại Biểu thuế xuất khẩu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.
Điều 5. Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế
Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế quy định tại Phụ lục II bao gồm:
1. Mục I: Quy định thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi áp dụng đối với 97 chương theo danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam. Nội dung gồm tên các Phần, Chương, Chú giải phần, chú giải chương; Danh mục biểu thuế nhập khẩu gồm mô tả hàng hóa (tên nhóm mặt hàng và tên mặt hàng), mã hàng (08 chữ số), mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi quy định cho mặt hàng chịu thuế.
2. Mục II: Chương 98 - Quy định mã hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng đối với một số nhóm mặt hàng, mặt hàng.
a) Chú giải và điều kiện, thủ tục áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng tại Chương 98.
- Chú giải chương: Các mặt hàng có tên nêu tại khoản 1 phần I mục II Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này được áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng tại Chương 98.
- Chú giải nhóm:
+ Việc phân loại mã hàng hóa và áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng đối với mặt hàng CKD của ô tô, mặt hàng khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái (ôtô satxi, có buồng lái) được thực hiện theo quy định tại khoản 2.1 phần I mục II phụ lục II;
+ Các mặt hàng: Giấy kraft dùng làm bao xi măng đã tẩy trắng thuộc nhóm 98.07; Thép hợp kim có chứa nguyên tố Bo và/hoặc Crôm và/hoặc Titan thuộc nhóm 98.11; Chất làm đầy da, Kem hỗ trợ chức năng bảo vệ da, gel làm giảm sẹo thuộc nhóm 98.25; Vải mành nylong 1680/D/2 và 1890 D/2 thuộc nhóm 98.26; Dây đồng có kích thước mặt cắt ngang tối đa trên 6 mm nhưng không quá 8 mm thuộc nhóm 98.30; Hạt nhựa PolyPropylene dạng nguyên sinh thuộc nhóm 98.37; Thép không hợp kim, dạng thanh và dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng thuộc nhóm 98.39 được áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng tại Chương 98 nếu đáp ứng các tiêu chuẩn, thông số kỹ thuật quy định cụ thể tại khoản 2.2, 2.3, 2.4, 2.5, 2.6, 2.7, 2.8 phần I mục II Phụ lục II.
- Cách thức phân loại, điều kiện, thủ tục để được áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng ghi tại Chương 98, báo cáo kiểm tra việc sử dụng hàng hóa được áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng tại Chương 98: Thực hiện theo quy định tại khoản 3 phần I mục II Phụ lục II.
3. Mục III: Quy định thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thực hiện cam kết WTO cho các năm 2017, 2018 và từ 2019 trở đi.
nhayKhoản 3 Điều 5 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 3 Điều 1 Nghị định số 125/2017/NĐ-CP. Tuy nhiên, Khoản 3 Điều 1 Nghị định số 125/2017/NĐ-CP bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 2 Điều 5 Nghị định số 57/2020/NĐ-CP.nhay
Điều 6. Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với các mặt hàng máy gia công cơ khí và hóa dầu
nhayĐiều 7a được bổ sung bởi Khoản 6 Điều 1 Nghị định số 125/2017/NĐ-CP. Tuy nhiên, Khoản 6 Điều 1 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 3 Điều 2 Nghị định số 57/2020/NĐ-CP. Mặt khác, Điểm a Khoản 3.3; Điểm c.1 Khoản 3.3 và Khoản 4 Điều 7a được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 3 Điều 1 Nghị định 101/2021/NĐ-CP.nhay
Điều 7. Thuế nhập khẩu đối với mặt hàng xe ôtô đã qua sử dụng
nhayThời gian áp dụng Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với linh kiện ô tô nhập khẩu thuộc nhóm 98.49 tại Điều 7a Nghị định này được quy định bởi Khoản 3 Điều 2 Nghị định 125/2017/NĐ-CP, có hiệu lực từ ngày 01/01/2018.nhay
Điều 8. Danh mục hàng hóa và mức thuế suất thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan đối với các mặt hàng thuộc diện áp dụng hạn ngạch thuế quan
Điều 9. Tổ chức thực hiện
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 9 năm 2016.
2. Nghị định này bãi bỏ:
a) Quyết định số 36/2011/QĐ-TTg ngày 29 tháng 6 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành mức thuế nhập khẩu đối với mặt hàng xe ô tô chở người từ 15 chỗ ngồi trở xuống (kể cả lái xe) đã qua sử dụng;
b) Quyết định số 24/2013/QĐ-TTg ngày 03 tháng 5 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 Quyết định số 36/2011/QĐ-TTg ngày 29 tháng 6 năm 2011 về việc ban hành mức thuế nhập khẩu đối với mặt hàng xe ô tô chở người từ 15 chỗ ngồi trở xuống (kể cả lái xe) đã qua sử dụng;
c) Thông tư số 111/2012/TT-BTC ngày 04 tháng 7 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Danh mục hàng hóa và thuế suất thuế nhập khẩu để áp dụng hạn ngạch thuế quan;
d) Thông tư số 80/2014/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 111/2012/TT-BTC ngày 04 tháng 7 năm 2012 của Bộ Tài chính ban hành Danh mục hàng hóa và thuế suất thuế nhập khẩu để áp dụng hạn ngạch thuế quan;
đ) Thông tư số 182/2015/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế;
e) Thông tư số 05/2016/TT-BTC ngày 13 tháng 01 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số hàng hóa môi trường trong APEC thuộc nhóm 84.19 và 84.21 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi;
g) Thông tư số 16/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 01 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 27.07, 29.02, 39.02 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi;
h) Thông tư số 25/2016/TT-BTC ngày 16 tháng 02 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat) thuộc mã hàng 3105.30.00 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi;
i) Thông tư số 31/2016/TT-BTC ngày 23 tháng 02 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính bổ sung mặt hàng Dung môi N-Hexan dùng trong sản xuất khô dầu đậu tương và dầu thực vật, cám gạo trích ly và dầu cám vào Chương 98 của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi;
k) Thông tư số 48/2016/TT-BTC ngày 17 tháng 3 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng, dầu thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi;
l) Thông tư số 51/2016/TT-BTC ngày 18 tháng 3 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung danh mục nhóm mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng đối với mặt hàng sắt hoặc thép để sản xuất tanh lốp xe thuộc chương 98 của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 182/2015/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
m) Thông tư số 73/2016/TT-BTC ngày 20 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng than làm từ mùn cưa thuộc nhóm 44.02 tại Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Thông tư số 182/2015/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
n) Thông tư số 98/2016/TT-BTC ngày 29 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính bổ sung danh mục nhóm mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng đối với mặt hàng trứng Artemia vào Chương 98 của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 182/2015/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
3. Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành liên quan để công bố cụ thể và quy định phương thức điều hành nhập khẩu đối với từng mặt hàng thuộc diện áp dụng hạn ngạch thuế quan.
4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
- Ngân hàng Chính sách xã hội;
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
- Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan trung ương của các đoàn thể;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
- Lưu: VT, KTTH (3b).KN

TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG




Nguyễn Xuân Phúc

PHỤ LỤC I

BIỂUTHUẾ XUẤT KHẨU THEO DANH MỤC MẶT HÀNG CHỊU THUẾ 
(Ban hành kèm theo Nghị định số 122/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ)

 

 

STT

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Thuế suất

(%)

 

 

 

 

1

03.01

Cá sống.

 

 

 

- Cá cảnh:

 

 

0301.11

- - Cá nước ngọt:

 

 

0301.11.10

- - - Cá bột

0

 

 

- - - Loại khác:

 

 

0301.11.91

- - - - Cá chép Koi (Cyprinus carpio)

0

 

0301.11.92

- - - - Cá vàng (Carassius auratus)

0

 

0301.11.93

- - - - Cá chọi Thái Lan (Beta splendens)

0

 

0301.11.94

- - - - Cá tai tượng da beo (Astronotus ocellatus)

0

 

0301.11.95

- - - - Cá rồng (Scleropages formosus)

0

 

0301.11.99

- - - - Loại khác

0

 

0301.19

- - Loại khác:

 

 

0301.19.10

- - - Cá bột

0

 

0301.19.90

- - - Loại khác

0

 

 

- Cá sống khác:

 

 

0301.91.00

- - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)

0

 

0301.92.00

- - Cá chình (Anguilla spp.)

0

 

0301.93

- - Cá chép (Cyprinus carpio, Carassius carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus):

 

 

0301.93.10

- - - Để nhân giống, trừ cá bột

0

 

0301.93.90

- - - Loại khác

0

 

0301.94.00

- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)

0

 

0301.95.00

- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)

0

 

0301.99

- - Loại khác:

 

 

 

- - - Cá bột của cá măng biển hoặc của cá mú (lapu lapu):

 

 

0301.99.11

- - - - Để nhân giống

0

 

0301.99.19

- - - - Loại khác

0

 

 

- - - Cá bột loại khác:

 

 

0301.99.21

- - - - Để nhân giống

0

 

0301.99.29

- - - - Loại khác

0

 

 

- - - Cá biển khác:

 

 

0301.99.31

- - - - Cá măng biển để nhân giống

0

 

0301.99.39

- - - - Loại khác

0

 

0301.99.40

- - - Cá nước ngọt khác

0

 

 

 

 

2

03.02

Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04.

 

 

 

- Cá hồi, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:

 

 

0302.11.00

- - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)

0

 

0302.13.00

- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)

0

 

0302.14.00

- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho Hucho)

0

 

0302.19.00

- - Loại khác

0

 

 

- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:

 

 

0302.21.00

- - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)

0

 

0302.22.00

- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)

0

 

0302.23.00

- - Cá bơn Sole (Solea spp.)

0

 

0302.24.00

- - Cá bơn Turbot (Psetta maxima)

0

 

0302.29.00

- - Loại khác

0

 

 

- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonuspelamis), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:

 

 

0302.31.00

- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)

0

 

0302.32.00

- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)

0

 

0302.33.00

- - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa

0

 

0302.34.00

- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)

0

 

0302.35.00

- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)

0

 

0302.36.00

- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)

0

 

0302.39.00

- - Loại khác

0

 

 

- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá giò (Rachycentron canadum) và cá kiếm (Xiphias gladius), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:

 

 

0302.41.00

- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)

0

 

0302.42.00

- - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.)

0

 

0302.43.00

- - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)

0

 

0302.44.00

- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)

0

 

0302.45.00

- - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.)

0

 

0302.46.00

- - Cá giò (Rachycentron canadum)

0

 

0302.47.00

- - Cá kiếm (Xiphias gladius)

0

 

 

- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:

 

 

0302.51.00

- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)

0

 

0302.52.00

- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)

0

 

0302.53.00

- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)

0

 

0302.54.00

- - Cá tuyết Meluc (Merluccius spp., Urophycis spp.)

0

 

0302.55.00

- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)

0

 

0302.56.00

- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)

0

 

0302.59.00

- - Loại khác

0

 

 

- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:

 

 

0302.71.00

- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)

0

 

0302.72

- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.):

 

 

0302.72.10

- - - Cá basa (Pangasius pangasius)

0

 

0302.72.90

- - - Loại khác

0

 

0302.73

- - Cá chép (Cyprinus carpio, Carassius carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus):

 

 

0302.73.10

- - - Cá Mrigal (Cirrhinus cirrhosus)

0

 

0302.73.90

- - - Loại khác

0

 

0302.74.00

- - Cá chình (Anguilla spp.)

0

 

0302.79.00

- - Loại khác

0

 

 

- Loại cá khác, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:

 

 

0302.81.00

- - Cá nhám góc và cá mập khác

0

 

0302.82.00

- - Cá đuối (Rajidae)

0

 

0302.83.00

- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)

0

 

0302.84.00

- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)

0

 

0302.85.00

- - Cá tráp biển (Sparidae)

0

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

- - - Cá biển:

 

 

0302.89.12

- - - - Cá bạc (Pentaprion longimanus)

0

 

0302.89.13

- - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops)

0

 

0302.89.14

- - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea)

0

 

0302.89.15

- - - - Cá bạc má (Rastrelliger kanagurta) và cá bạc má đảo (Rastrelliger faughni)

0

 

0302.89.16

- - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda)

0

 

0302.89.17

- - - - Cá chim trắng (Pampus argenteus) và cá chim đen (Parastromatus niger)

0

 

0302.89.18

- - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus)

0

 

0302.89.19

- - - - Loại khác

0

 

 

- - - Loại khác:

 

 

0302.89.22

- - - - Cá rohu (Labeo rohita), cá catla (Catla catla) và cá dầm (Puntius chola)

0

 

0302.89.24

- - - - Cá sặc rằn họ Anabantidae (Trichogaster pectoralis)

0

 

0302.89.26

- - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) và cá sạo (pomadasys argenteus)

0

 

0302.89.27

- - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha)

0

 

0302.89.28

- - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala)

0

 

0302.89.29

- - - - Loại khác

0

 

0302.90.00

- Gan, sẹ và bọc trứng cá

0

 

 

 

 

3

03.03

Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04.

 

 

 

- Cá hồi, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:

 

 

0303.11.00

- - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka)

0

 

0303.12.00

- - Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)

0

 

0303.13.00

- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi song Đa-nuýp (Hucho Hucho)

0

 

0303.14.00

- - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)

0

 

0303.19.00

- - Loại khác

0

 

 

- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hay cá chuối) (Channa spp.), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:

 

 

0303.23.00

- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)

0

 

0303.24.00

- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)

0

 

0303.25.00

- - Cá chép (Cyprinus carpio, Carassius carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus)

0

 

0303.26.00

- - Cá chình (Angullla spp.)

0

 

0303.29.00

- - Loại khác

0

 

 

- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:

 

 

0303.31.00

- - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)

0

 

0303.32.00

- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)

0

 

0303.33.00

- - Cá bơn sole (Solea spp.)

0

 

0303.34.00

- - Cá bơn Turbot (Psetta maxima)

0

 

0303.39.00

- - Loại khác

0

 

 

- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:

 

 

0303.41.00

- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)

0

 

0303.42.00

- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)

0

 

0303.43.00

- - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa

0

 

0303.44.00

- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)

0

 

0303.45.00

- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)

0

 

0303.46.00

- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)

0

 

0303.49.00

- - Loại khác

0

 

 

- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá giò (Rachycentron canadum) và cá kiếm (Xiphias gladius), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:

 

 

0303.51.00

- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)

0

 

0303.53.00

- - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)

0

 

0303.54.00

- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)

0

 

0303.55.00

- - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.)

0

 

0303.56.00

- - Cá giò (Rachycentron canadum)

0

 

0303.57.00

- - Cá kiếm (Xiphias gladius)

0

 

 

- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:

 

 

0303.63.00

- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)

0

 

0303.64.00

- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)

0

 

0303.65.00

- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)

0

 

0303.66.00

- - Cá tuyết Meluc (Merluccius spp., Urophycis spp.)

0

 

0303.67.00

- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)

0

 

0303.68.00

- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)

0

 

0303.69.00

- - Loại khác

0

 

 

- Loại cá khác, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:

 

 

0303.81.00

- - Cá nhám góc và cá mập khác

0

 

0303.82.00

- - Cá đuối (Rajidae)

0

 

0303.83.00

- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)

0

 

0303.84.00

- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)

0

 

0303.89

- - Loại khác:

 

 

 

- - - Cá biển:

 

 

0303.89.12

- - - - Cá bạc (Pentaprion longimanus)

0

 

0303.89.13

- - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops)

0

 

0303.89.14

- - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea)

0

 

0303.89.15

- - - - Cá bạc má (Rastrelliger kanagurta) và cá bạc má đảo (Rastrelliger faughni)

0

 

0303.89.16

- - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda)

0

 

0303.89.17

- - - - Cá chim trắng (Pampus argenteus) và cá chim đen (Parastromatus niger)

0

 

0303.89.18

- - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus)

0

 

0303.89.19

- - - - Loại khác

0

 

 

- - - Loại khác:

 

 

0303.89.22

- - - - Cá rohu (Labeo rohita), cá catla (Catla catla) và cá dầm (Puntius chola)

0

 

0303.89.24

- - - - Cá sặc rằn họ Anabantidae (Trichogaster pectoralis)

0

 

0303.89.26

- - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) và cá sạo (pomadasys argenteus)

0

 

0303.89.27

- - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha)

0

 

0303.89.28

- - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala)

0

 

0303.89.29

- - - - Loại khác

0

 

0303.90

- Gan, sẹ và bọc trứng cá:

 

 

0303.90.10

- - Gan

0

 

0303.90.20

- - Sẹ và bọc trứng cá

0

 

 

 

 

4

03.04

Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.

 

 

 

- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (hoặc cá chuối, cá lóc) (Channa spp.):

 

 

0304.31.00

- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)

0

 

0304.32.00

- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)

0

 

0304.33.00

- - Cá chẽm (Lates niloticus)

0

 

0304.39.00

- - Loại khác

0

 

 

- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác:

 

 

0304.41.00

- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)

0

 

0304.42.00

- - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)

0

 

0304.43.00

- - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)

0

 

0304.44.00

- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae

0

 

0304.45.00

- - Cá kiếm (Xiphias gladius)

0

 

0304.46.00

- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)

0

 

0304.49.00

- - Loại khác

0

 

 

- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh:

 

 

0304.51.00

- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (hoặc cá chuối, cá lóc) (Channa spp.)

0

 

0304.52.00

- - Cá hồi

0

 

0304.53.00

- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae

0

 

0304.54.00

- - Cá kiếm (Xiphias gladius)

0

 

0304.55.00

- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)

0

 

0304.59.00

- - Loại khác

0

 

 

- Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (hoặc cá chuối, cá lóc) (Channa spp.):

 

 

0304.61.00

- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)

0

 

0304.62.00

- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)

0

 

0304.63.00

- - Cá chẽm (Lates niloticus)

0

 

0304.69.00

- - Loại khác

0

 

 

- Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae:

 

 

0304.71.00

- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)

0

 

0304.72.00

- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)

0

 

0304.73.00

- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)

0

 

0304.74.00

- - Cá tuyết Meluc (Merluccius spp., Urophycis spp.)

0

 

0304.75.00

- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)

0

 

0304.79.00

- - Loại khác

0

 

 

- Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác:

 

 

0304.81.00

- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa- nuýp (Hucho hucho)

0

 

0304.82.00

- - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)

0

 

0304.83.00

- - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)

0

 

0304.84.00

- - Cá kiếm (Xiphias gladius)

0

 

0304.85.00

- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)

0

 

0304.86.00

- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)

0

 

0304.87.00

- - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis)

0

 

0304.89.00

- - Loại khác

0

 

 

- Loại khác, đông lạnh:

 

 

0304.91.00

- - Cá kiếm (Xiphias gladius)

0

 

0304.92.00

- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)

0

 

0304.93.00

- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (hoặc cá chuối, cá lóc) (Channa spp.)

0

 

0304.94.00

- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)

0

 

0304.95.00

- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)

0

 

0304.99.00

- - Loại khác

0

 

 

 

 

5

03.05

Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.

 

 

0305.10.00

- Bột mịn, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người

0

 

0305.20

- Gan, sẹ và bọc trứng cá, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối:

 

 

0305.20.10

- - Của cá nước ngọt, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối

0

 

0305.20.90

- - Loại khác

0

 

 

- Phi-lê cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không hun khói:

 

 

0305.31.00

- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (hay cá chuối, cá lóc) (Channa spp.)

0

 

0305.32.00

- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae

0

 

0305.39

- - Loại khác:

 

 

0305.39.10

- - - Cá nhói nước ngọt (Xenentodon cancila), cá phèn dải vàng (Upeneus vittatus) và cá long-rakered trevally (Ulua mentalis) (cá nục Úc)

0

 

0305.39.20

- - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea)

0

 

0305.39.90

- - - Loại khác

0

 

 

- Cá hun khói, kể cả phi-lê cá, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:

 

 

0305.41.00

- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa- nuýp (Hucho hucho)

0

 

0305.42.00

- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)

0

 

0305.43.00

- - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)

0

 

0305.44.00

- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (hoặc cá chuối, cá lóc) (Channa spp.)

0

 

0305.49.00

- - Loại khác

0

 

 

- Cá khô, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ, có hoặc không muối nhưng không hun khói:

 

 

0305.51.00

- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)

0

 

0305.59

- - Loại khác:

 

 

0305.59.20

- - - Cá biển

0

 

0305.59.90

- - - Loại khác

0

 

 

- Cá, muối nhưng không làm khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:

 

 

0305.61.00

- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)

0

 

0305.62.00

- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)

0

 

0305.63.00

- - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.)

0

 

0305.64.00

- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (hoặc cá chuối, cá lóc) (Channa spp.)

0

 

0305.69

- - Loại khác:

 

 

0305.69.10

- - - Cá biển

0

 

0305.69.90

- - - Loại khác

0

 

 

- Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được của cá sau giết mổ:

 

 

0305.71.00

- - Vây cá mập

0

 

0305.72

- - Đầu cá, đuôi và bong bóng:

 

 

0305.72.10

- - - Bong bóng cá

0

 

0305.72.90

- - - Loại khác

0

 

0305.79.00

- - Loại khác

0

 

 

 

 

6

03.06

Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối, hoặc ngâm nước muối; bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.

 

 

 

- Đông lạnh:

 

 

0306.11.00

- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.)

0

 

0306.12.00

- - Tôm hùm (Homarus spp.)

0

 

0306.14

- - Cua, ghẹ:

 

 

0306.14.10

- - - Cua, ghẹ vỏ mềm

0

 

0306.14.90

- - - Loại khác

0

 

0306.15.00

- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)

0

 

0306.16.00

- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon)

0

 

0306.17

- - Tôm shrimps và tôm prawn khác:

 

 

0306.17.10

- - - Tôm sú (Penaeus monodon)

0

 

0306.17.20

- - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)

0

 

0306.17.30

- - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)

0

 

0306.17.90

- - - Loại khác

0

 

0306.19.00

- - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người

0

 

 

- Không đông lạnh:

 

 

0306.21

- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):

 

 

0306.21.10

- - - Để nhân giống

0

 

0306.21.20

- - - Loại khác, sống

0

 

0306.21.30

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

0

 

 

- - - Loại khác:

 

 

0306.21.91

- - - - Đóng hộp kín khí

0

 

0306.21.99

- - - - Loại khác

0

 

0306.22

- - Tôm hùm (Homarus spp.):

 

 

0306.22.10

- - - Để nhân giống

0

 

0306.22.20

- - - Loại khác, sống

0

 

0306.22.30

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

0

 

 

- - - Loại khác:

 

 

0306.22.91

- - - - Đóng hộp kín khí

0

 

0306.22.99

- - - - Loại khác

0

 

0306.24

- - Cua, ghẹ:

 

 

0306.24.10

- - - Sống

0

 

0306.24.20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

0

 

 

- - - Loại khác:

 

 

0306.24.91

- - - - Đóng hộp kín khí

0

 

0306.24.99

- - - - Loại khác

0

 

0306.25.00

- - Tôm hùm NaUy (Nephrops norvegicus)

0

 

0306.26

- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon):

 

 

0306.26.10

- - - Để nhân giống

0

 

0306.26.20

- - - Loại khác, sống

0

 

0306.26.30

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

0

 

 

- - - Khô:

 

 

0306.26.41

- - - - Đóng hộp kín khí

0

 

0306.26.49

- - - - Loại khác

0

 

 

- - - Loại khác:

 

 

0306.26.91

- - - - Đóng hộp kín khí

0

 

0306.26.99

- - - - Loại khác

0

 

0306.27

- - Tôm shrimps và tôm prawn loại khác:

 

 

 

- - - Để nhân giống:

 

 

0306.27.11

- - - - Tôm sú (Penaeus monodon)

0

 

0306.27.12

- - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)

0

 

0306.27.19

- - - - Loại khác

0

 

 

- - - Loại khác, sống:

 

 

0306.27.21

- - - - Tôm sú (Penaeus monodon)

0

 

0306.27.22

- - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)

0

 

0306.27.29

- - - - Loại khác

0

 

 

- - - Tươi hoặc ướp lạnh:

 

 

0306.27.31

- - - - Tôm sú (Penaeus monodon)

0

 

0306.27.32

- - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)

0

 

0306.27.39

- - - - Loại khác

0

 

 

- - - Khô:

 

 

0306.27.41

- - - - Đóng hộp kín khí

0

 

0306.27.49

- - - - Loại khác

0

 

 

- - - Loại khác:

 

 

0306.27.91

- - - - Đóng hộp kín khí

0

 

0306.27.99

- - - - Loại khác

0

 

0306.29

- - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:

 

 

0306.29.10

- - - Sống

0

 

0306.29.20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

0

 

0306.29.30

- - - Bột thô, bột mịn và viên

0

 

 

- - - Loại khác:

 

 

0306.29.91

- - - - Đóng hộp kín khí

0

 

0306.29.99

- - - - Loại khác

0

 

 

 

 

7

03.07

Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.

 

 

 

- Hàu:

 

 

0307.11

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

 

 

0307.11.10

- - - Sống

0

 

0307.11.20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

0

 

0307.19

- - Loại khác:

 

 

0307.19.10

- - - Đông lạnh

0

 

0307.19.20

- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối

0

 

0307.19.30

- - - Hun khói

0

 

 

- Điệp, kể cả điệp nữ hoàng, thuộc giống Pecten, Chlamys hoặc Placopecten:

 

 

0307.21

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

 

 

0307.21.10

- - - Sống

0

 

0307.21.20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

0

 

0307.29

- - Loại khác:

 

 

0307.29.10

- - - Đông lạnh

0

 

0307.29.20

- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối; hun khói

0

 

 

- Vẹm (Mytilus spp., Perna spp.):

 

 

0307.31

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

 

 

0307.31.10

- - - Sống

0

 

0307.31.20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

0

 

0307.39

- - Loại khác:

 

 

0307.39.10

- - - Đông lạnh

0

 

0307.39.20

- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối; hun khói

0

 

 

- Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.):

 

 

0307.41

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

 

 

0307.41.10

- - - Sống

0

 

0307.41.20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

0

 

0307.49

- - Loại khác:

 

 

0307.49.10

- - - Đông lạnh

0

 

0307.49.20

- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối

0

 

0307.49.30

- - - Hun khói

0

 

 

- Bạch tuộc (octopus spp.):

 

 

0307.51

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

 

 

0307.51.10

- - - Sống

0

 

0307.51.20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

0

 

0307.59

- - Loại khác:

 

 

0307.59.10

- - - Đông lạnh

0

 

0307.59.20

- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối

0

 

0307.59.30

- - - Hun khói

0

 

0307.60

- Ốc, trừ ốc biển:

 

 

0307.60.10

- - Sống

0

 

0307.60.20

- - Tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

0

 

0307.60.30

- - Khô, muối hoặc ngâm nước muối; hun khói

0

 

 

- Nghêu (ngao), sò (thuộc họ Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae và Veneridae):

 

 

0307.71

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

 

 

0307.71.10

- - - Sống

0

 

0307.71.20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

0

 

0307.79

- - Loại khác:

 

 

0307.79.10

- - - Đông lạnh

0

 

0307.79.20

- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối; hun khói

0

 

 

- Bào ngư (Haliotis spp.):

 

 

0307.81

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

 

 

0307.81.10

- - - Sống

0

 

0307.81.20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

0

 

0307.89

- - Loại khác:

 

 

0307.89.10

- - - Đông lạnh

0

 

0307.89.20

- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối; hun khói

0

 

 

- Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và viên, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:

 

 

0307.91

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

 

 

0307.91.10

- - - Sống

0

 

0307.91.20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

0

 

0307.99

- - Loại khác:

 

 

0307.99.10

- - - Đông lạnh

0

 

0307.99.20

- - - Đã làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; hun khói

0

 

0307.99.90

- - - Loại khác

0

 

 

 

 

8

03.08

Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thủy sinh trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.

 

 

 

- Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea):

 

 

0308.11

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

 

 

0308.11.10

- - - Sống

0

 

0308.11.20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

0

 

0308.19

- - Loại khác:

 

 

0308.19.10

- - - Đông lạnh

0

 

0308.19.20

- - - Làm khô, muối hoặc ngâm nước muối

0

 

0308.19.30

- - - Hun khói

0

 

 

- Cầu gai (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echichinus esculentus):

 

 

0308.21

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

 

 

0308.21.10

- - - Sống

0

 

0308.21.20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

0

 

0308.29

- - Loại khác:

 

 

0308.29.10

- - - Đông lạnh

0

 

0308.29.20

- - - Làm khô, muối hoặc ngâm nước muối

0

 

0308.29.30

- - - Hun khói

0

 

0308.30

- Sứa (Rhopilema spp.):

 

 

0308.30.10

- - Sống

0

 

0308.30.20

- - Tươi hoặc ướp lạnh

0

 

0308.30.30

- - Đông lạnh

0

 

0308.30.40

- - Làm khô, muối hoặc ngâm nước muối

0

 

0308.30.50

- - Hun khói

0

 

0308.90

- Loại khác:

 

 

0308.90.10

- - Sống

0

 

0308.90.20

- - Tươi hoặc ướp lạnh

0

 

0308.90.30

- - Đông lạnh

0

 

0308.90.40

- - Làm khô, muối hoặc ngâm nước muối

0

 

0308.90.50

- - Hun khói

0

 

0308.90.90

- - Loại khác

0

 

 

 

 

9

07.14

Sắn.

 

 

0714.10

- Sắn:

 

 

 

- - Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên:

 

 

0714.10.11

- - - Lát đã được làm khô

0

 

0714.10.19

- - - Loại khác

0

 

 

- - Loại khác:

 

 

0714.10.91

- - - Đông lạnh

0

 

0714.10.99

- - - Loại khác

0

 

 

 

 

10

08.01

Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nut) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ.

 

 

 

- Dừa:

 

 

0801.11.00

- - Đã qua công đoạn làm khô

0

 

0801.12.00

- - Dừa còn nguyên sọ

0

 

0801.19.00

- - Loại khác

0

 

 

- Quả hạch Brazil (Brazil nut):

 

 

0801.21.00

- - Chưa bóc vỏ

0

 

0801.22.00

- - Đã bóc vỏ

0

 

 

- Hạt điều:

 

 

0801.31.00

- - Chưa bóc vỏ

0

 

0801.32.00

- - Đã bóc vỏ

0

 

 

 

 

11

09.01

Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó.

 

 

 

- Cà phê, chưa rang:

 

 

0901.11

- - Chưa khử chất caffeine:

 

 

0901.11.10

- - - Arabica WIB hoặc Robusta OIB

0

 

0901.11.90

- - - Loại khác

0

 

0901.12

- - Đã khử chất caffeine:

 

 

0901.12.10

- - - Arabica WIB hoặc Robusta OIB

0

 

0901.12.90

- - - Loại khác

0

 

 

- Cà phê, đã rang:

 

 

0901.21

- - Chưa khử chất caffeine:

 

 

0901.21.10

- - - Chưa xay

0

 

0901.21.20

- - - Đã xay

0

 

0901.22

- - Đã khử chất caffeine:

 

 

0901.22.10

- - - Chưa xay

0

 

0901.22.20

- - - Đã xay

0

 

0901.90

- Loại khác:

 

 

0901.90.10

- - Vỏ quả và vỏ lụa cà phê

0

 

0901.90.20

- - Các chất thay thế có chứa cà phê

0

 

 

 

 

12

09.02

Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu.

 

 

0902.10

- Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg:

 

 

0902.10.10

- - Lá chè

0

 

0902.10.90

- - Loại khác

0

 

0902.20

- Chè xanh khác (chưa ủ men):

 

 

0902.20.10

- - Lá chè

0

 

0902.20.90

- - Loại khác

0

 

0902.30

- Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg:

 

 

0902.30.10

- - Lá chè

0

 

0902.30.90

- - Loại khác

0

 

0902.40

- Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần:

 

 

0902.40.10

- - Lá chè

0

 

0902.40.90

- - Loại khác

0

 

 

 

 

13

09.04

Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền.

 

 

 

- Hạt tiêu:

 

 

0904.11

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền:

 

 

0904.11.10

- - - Trắng

0

 

0904.11.20

- - - Đen

0

 

0904.11.90

- - - Loại khác

0

 

0904.12

- - Đã xay hoặc nghiền:

 

 

0904.12.10

- - - Trắng

0

 

0904.12.20

- - - Đen

0

 

0904.12.90

- - - Loại khác

0

 

 

- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:

 

 

0904.21

- - Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền:

 

 

0904.21.10

- - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)

0

 

0904.21.90

- - - Loại khác

0

 

0904.22

- - Đã xay hoặc nghiền:

 

 

0904.22.10

- - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)

0

 

0904.22.90

- - - Loại khác

0

 

 

 

 

14

10.05

Ngô.

 

 

1005.10.00

- Hạt giống

0

 

1005.90

- Loại khác:

 

 

1005.90.10

- - Loại dùng để rang nổ (popcorn)

0

 

1005.90.90

- - Loại khác

0

 

 

 

 

15

10.06

Lúa gạo.

 

 

1006.10

- Thóc:

 

 

1006.10.10

- - Để gieo trồng

0

 

1006.10.90

- - Loại khác

0

 

1006.20

- Gạo lứt:

 

 

1006.20.10

- - Gạo Thai Hom Mali

0

 

1006.20.90

- - Loại khác

0

 

1006.30

- Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed):

 

 

1006.30.30

- - Gạo nếp

0

 

1006.30.40

- - Gạo Thai Hom Mali

0

 

 

- - Loại khác:

 

 

1006.30.91

- - - Gạo luộc sơ

0

 

1006.30.99

- - - Loại khác

0

 

1006.40

- Tấm:

 

 

1006.40.10

- - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi

0

 

1006.40.90

- - Loại khác

0

 

 

 

 

16

12.11

Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột.

 

 

1211.20

- Rễ cây nhân sâm:

 

 

1211.20.10

- - Đã cắt, nghiền hoặc dạng bột

0

 

1211.20.90

- - Loại khác

0

 

1211.30

- Lá coca:

 

 

1211.30.10

- - Đã cắt, nghiền hoặc dạng bột

0

 

1211.30.90

- - Loại khác

0

 

1211.40.00

- Thân cây anh túc

0

 

1211.90

- Loại khác:

 

 

 

- - Loại chủ yếu dùng làm dược liệu:

 

 

1211.90.11

- - - Cây gai dầu, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột

0

 

1211.90.12

- - - Cây gai dầu, ở dạng khác

0

 

1211.90.13

- - - Rễ cây ba gạc hoa đỏ

0

 

1211.90.14

- - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột:

 

 

1211.90.14.10

- - - - Trầm hương, kỳ nam

20

 

1211.90.14.90

- - - - Loại khác

0

 

1211.90.19

- - - Loại khác:

 

 

1211.90.19.10

- - - - Trầm hương, kỳ nam

20

 

1211.90.19.90

- - - - Loại khác

0

 

 

- - Loại khác:

 

 

1211.90.91

- - - Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột

0

 

1211.90.92

- - - Cây kim cúc, ở dạng khác

0

 

1211.90.94

- - - Gỗ đàn hương

0

 

1211.90.95

- - - Mảnh gỗ trầm hương (gaharu)

0

 

1211.90.96

- - - Rễ cây cam thảo

0

 

1211.90.97

- - - Vỏ cây Persea (Persea Kurzii Kosterm)

0

 

1211.90.98

- - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột:

 

 

1211.90.98.10

- - - - Trầm hương, kỳ nam

20

 

1211.90.98.90

- - - - Loại khác

0

 

1211.90.99

- - - Loại khác:

 

 

1211.90.99.10

- - - - Trầm hương, kỳ nam

20

 

1211.90.99.90

- - - - Loại khác

0

 

 

 

 

 

 

 

 

17

14.01

Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, đã làm sạch, tẩy trắng hoặc các loại rơm, rạ ngũ cốc đã nhuộm và vỏ cây đoạn).

 

 

1401.10.00

- Tre

0

 

1401.20

- Song, mây: