Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1233/QĐ-CT 2026 quy định về thành phần chứa dữ liệu nghiệp vụ hóa đơn, chứng từ điện tử và phương thức truyền nhận với cơ quan thuế

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 29/08/2026 09:01 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Cục Thuế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1233/QĐ-CT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Sơn
Trích yếu: Ban hành Quy định về thành phần chứa dữ liệu nghiệp vụ hóa đơn, chứng từ điện tử và phương thức truyền nhận với cơ quan thuế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thuế-Phí-Lệ phí Thông tin-Truyền thông

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1233/QĐ-CT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1233/QĐ-CT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1233/QĐ-CT PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 1233/QĐ-CT DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ TÀI CHÍNH
CỤC THUẾ

_______

Số: 1233/QĐ-CT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________

Hà Nội, ngày 27 tháng 8 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định về thành phần chứa dữ liệu nghiệp vụ hóa đơn,
chứng từ điện tử và phương thức truyền nhận với cơ quan thuế

_______________

CỤC TRƯỞNG CỤC THUẾ

Căn cứ Luật Công nghiệp công nghệ số ngày 14 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 10 tháng 12 năm 2025;

Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 23/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ Quy định về chữ ký điện tử và dịch vụ tin cậy;

Căn cứ Nghị định số 165/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2018 của Chính phủ về giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính;

Căn cứ Nghị định số 254/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 06 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15 về hóa đơn điện tử, chứng từ điện tử;

Căn cứ Thông tư số 39/2017/TT-BTTTT ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 15/2025/TT-BKHCN ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Bộ Khoa học công nghệ quy định yêu cầu kỹ thuật đối với phần mềm ký số, phần mềm kiểm tra chữ ký số và cổng kết nối dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng;

Căn cứ Nghị định số 186/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.

Căn cứ Nghị định số 68/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ về chính sách thuế và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh.

Căn cứ Nghị định số 141/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 04 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/2026/NĐ-CP quy định về chính sách thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh và Nghị định số 320/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành luật thuế thu nhập doanh nghiệp.

Căn cứ Nghị định số 347/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định về thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Kho bạc Nhà nước.

Căn cứ Thông tư số 91/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 06 năm 2026 của Bộ Tài chính quy định một số điều của Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15 và Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế về hóa đơn điện tử, chứng từ điện tử;

Căn cứ Quyết định số 381/QĐ-BTC ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Thuế; Quyết định số 1892/QĐ-BTC ngày 30/05/2025 và Quyết định số 2229/QĐ-BTC ngày 30/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Quyết định số 381/QĐ-BTC ngày 26/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Thuế;

Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Công nghệ, chuyển đổi số và tự động hóa.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thành phần chứa dữ liệu nghiệp vụ hóa đơn điện tử, chứng từ điện tử và phương thức truyền nhận với cơ quan thuế.

Đang theo dõi

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 1306/QĐ-CT ngày 13/06/2025 của Cục trưởng Cục Thuế ban hành quy định về thành phần chứa dữ liệu nghiệp vụ hóa đơn, chứng từ điện tử và phương thức truyền nhận với cơ quan thuế.

Hệ thống thông tin quản lý thuế được nâng cấp theo lộ trình của cơ quan thuế, bảo đảm hoàn thành trước ngày 01/01/2027. Hệ thống ký số được nâng cấp theo lộ trình của cơ quan thuế, bảo đảm hoàn thành trước ngày 10/4/2027. Trong thời gian chuyển tiếp: hệ thống thông tin quản lý thuế tiếp nhận song song hai phiên bản của thông điệp 2.1.0 và 2.1.1 (đối với phiên bản của thông điệp 2.1.0 tiếp nhận đến hết ngày 31/12/2026); hệ thống ký số tiếp nhận song song hai chuẩn ký DSig và XAdES (đối với chuẩn DSig tiếp nhận đến hết ngày 09/4/2027).

Đang theo dõi

Điều 3. Trưởng Ban Công nghệ, chuyển đổi số và tự động hoá, Thủ trưởng các Ban/đơn vị thuộc Cơ quan Cục Thuế, Trưởng Thuế tỉnh, thành phố, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Lãnh đạo Bộ Tài chính (để b/c);

- Đ/c CTrg Mai Xuân Thành (để b/c);

- Các đ/c P.CTrg (để p/h);

- Website BTC, CT;

- Lưu: VT, CĐS.

KT.CỤC TRƯỞNG

PHÓ CỤC TRƯỞNG

Mai Sơn

BỘ TÀI CHÍNH
CỤC THUẾ

_______

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

 

 

QUY ĐỊNH

Về thành phần chứa dữ liệu nghiệp vụ hóa đơn điện tử, chứng từ điện tử và
phương thức truyền nhận với cơ quan thuế

(Kèm theo Quyết định số 1233/QĐ-CT ngày 28 tháng 8 năm 2026
của Cục trưởng Cục Thuế)

________________

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Phụ lục I
DANH SÁCH CÁC LOẠI THÔNG ĐIỆP

(Kèm theo Quy định về thành phần chứa dữ liệu nghiệp vụ hóa đơn điện tử và
phương thức truyền nhận với cơ quan thuế ban hành tại Quyết định số       /QĐ-CT
 ngày    /   /2026 của Cục trưởng Cục Thuế)

 

STT

Mã loại thông điệp

Tên

Mô tả

Nhóm thông điệp đáp ứng nghiệp vụ đăng ký, thay đổi thông tin sử dụng hoá đơn, chứng từ điện tử, đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã theo từng lần phát sinh

1

100

Thông điệp gửi tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử

 

2

101

Thông điệp gửi tờ khai đăng ký thay đổi thông tin đăng ký sử dụng HĐĐT khi ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm lập hóa đơn

 

3

102

Thông điệp thông báo về việc tiếp nhận/không tiếp nhận tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng HĐĐT

 

4

103

Thông điệp thông báo về việc chấp nhận/không chấp nhận đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử

 

5

104

Thông điệp thông báo về việc chấp nhận/không chấp nhận đăng ký thay đổi thông tin đăng k‎ý sử dụng HĐĐT khi ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm lập hoá đơn

 

6

105

Thông điệp thông báo về việc hết thời gian sử dụng hóa đơn điện tử có mã qua Hệ thống thông tin quản lý thuế/qua ủy thác tổ chức cung cấp dịch vụ về hóa đơn điện tử; không thuộc trường hợp sử dụng hóa đơn điện tử không có mã

 

7

106

Thông điệp gửi Đơn đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của CQT theo từng lần phát sinh

 

8

 

107

Thông điệp thông báo về việc yêu cầu NNT thuộc diện rủi ro cao giải trình hoặc bổ sung tài liệu

 

9

 

108

Thông điệp thông báo ngừng sử dụng hóa đơn điện tử

 

10

 

109

Thông điệp gửi tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng chứng từ điện tử

 

11

 

 

110

Thông điệp thông báo về việc tiếp nhận/không tiếp nhận tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng CTĐT

 

12

 

111

Thông điệp thông báo về việc chấp nhận/không chấp nhận đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng chứng từ điện tử

 

13

112

Thông điệp thông báo về việc NNT hủy tờ khai/thông báo/đề nghị

 

14

113

Thông điệp gửi thông báo về việc giải trình, bổ sung thông tin, tài liệu và chuyển hình thức sử dụng HĐĐT có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh

 

15

114

Thông điệp gửi thông báo về việc tiếp tục sử dụng hóa đơn điện tử

 

Nhóm thông điệp đáp ứng nghiệp vụ đăng ký mới/thay đổi thông tin/Chấm dứt sử dụng tài khoản truy cập Hệ thống thông tin quản lý thuế

16

150

Thông điệp gửi tờ khai đăng ký mới/thay đổi thông tin/Chấm dứt sử dụng tài khoản truy cập Hệ thống thông tin quản lý thuế

 

Nhóm thông điệp đáp ứng nghiệp vụ lập và gửi hóa đơn, chứng từ điện tử đến cơ quan thuế

17

200

Thông điệp gửi hóa đơn điện tử tới cơ quan thuế để cấp mã

 

18

201

Thông điệp gửi hóa đơn điện tử tới cơ quan thuế để cấp mã theo từng lần phát sinh

 

19

202

Thông điệp thông báo kết quả cấp mã hóa đơn điện tử của cơ quan thuế

 

20

203

Thông điệp chuyển dữ liệu hóa đơn điện tử không mã đến cơ quan thuế

 

21

204

Thông điệp thông báo mẫu số 01/TB-KTDL về việc kết quả kiểm tra dữ liệu hóa đơn điện tử

 

22

205

Thông điệp phản hồi về hồ sơ đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh.

 

23

206

Thông điệp gửi hóa đơn khởi tạo từ máy tính tiền đã cấp mã tới cơ quan thuế.

 

24

207

Thông điệp gửi hóa đơn không mã kèm theo phiếu tổng hợp doanh thu Casino tới Cơ quan thuế.

 

25

208

Thông điệp gửi hóa đơn điều chỉnh/thay thế nhiều hóa đơn kèm bảng kê tới cơ quan thuế để cấp mã.

 

26

209

Thông điệp gửi hóa đơn tích hợp biên lai tới cơ quan thuế (hóa đơn không mã)

 

27

210

Thông điệp chuyển dữ liệu hóa đơn không mã điều chỉnh/thay thế nhiều hóa đơn kèm bảng kê tới cơ quan thuế.

 

28

211

Thông điệp chuyển chứng từ khấu trừ thuế TNCN

 

29

213

Thông điệp thông báo Mẫu số 01/TB-KTDL về việc kết quả kiểm tra dữ liệu chứng từ điện tử

 

30

214

Thông điệp gửi hóa đơn có mã kèm theo phiếu tổng hợp doanh thu Casino tới Cơ quan thuế.

 

31

215

Thông điệp gửi hóa đơn tích hợp biên lai tới cơ quan thuế (hóa đơn có mã)

 

32

216

Thông điệp gửi hóa đơn khởi tạo từ máy tính tiền không mã tới cơ quan thuế

 

Nhóm thông điệp đáp ứng nghiệp vụ xử lý hóa đơn, chứng từ điện tử có sai sót

33

300

Thông điệp thông báo về hóa đơn điện tử đã lập có sai sót

 

34

301

Thông điệp gửi thông báo về việc tiếp nhận và kết quả xử lý về việc hóa đơn điện tử/chứng từ điện tử đã lập có sai sót

 

35

302

Thông điệp thông báo về hóa đơn điện tử cần rà soát

 

36

303

Thông điệp thông báo về hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền đã lập có sai sót

 

37

304

Thông điệp thông báo về chứng từ điện tử đã lập sai

 

Nhóm thông điệp chuyển bảng tổng hợp dữ liệu hóa đơn điện tử đến cơ quan thuế

38

400

Thông điệp chuyển bảng tổng hợp dữ liệu hóa đơn điện tử đến cơ quan thuế

 

39

401

Thông điệp chuyển bảng tổng hợp dữ liệu hóa đơn điện tử kèm bảng kê điều chỉnh/ thay thế đến cơ quan thuế

 

40

402

Thông điệp chuyển bảng thông tin chi tiết giao dịch phát sinh

 

41

403

Thông điệp bảng tổng hợp dữ liệu biên lai điện tử

 

Nhóm thông điệp chuyển dữ liệu hóa đơn điện tử do TCTN uỷ quyền cấp mã đến cơ quan thuế

42

500

Thông điệp chuyển dữ liệu hóa đơn điện tử do TCTN uỷ quyền cấp mã đến cơ quan thuế

 

43

503

Thông điệp chuyển dữ liệu hóa đơn điện tử không đủ điều kiện cấp mã đến cơ quan thuế

 

44

504

Thông điệp chuyển dữ liệu gửi thông báo mẫu số 01/TB-KTDL về việc kết quả kiểm tra dữ liệu đã được TCUQ gửi cho NNT đến cơ quan thuế

 

45

505

Thông điệp cung cấp MST có thay đổi thông tin trong ngày.

 

46

506

Thông điệp cung cấp quyết định ngừng/tiếp tục sử dụng hóa đơn

 

47

507

Thông điệp cung cấp thông tin đăng ký sử dụng hóa đơn điện tử

 

48

600

Thông điệp gửi đề nghị ký số hóa đơn cấp mã thành công của các đơn vị được ủy quyền cấp mã

 

49

601

Thông điệp Cục Thuế ký số hóa đơn đã được cấp mã thành công gửi Tổ chức ủy quyền cấp mã

 

50

602

Thông điệp gửi đề nghị ký số lên thông báo của các đơn vị được ủy quyền cấp mã

 

51

603

Thông điệp Cục Thuế ký số Thông báo thành công gửi Tổ chức ủy quyền cấp mã.

 

Nhóm thông điệp khác

52

999

Thông điệp phản hồi kỹ thuật

 

53

901

Thông điệp báo cáo đối soát hàng ngày giữa cơ quan thuế và tổ chức truyền nhận.

 

54

902

Thông điệp báo cáo đối soát dữ liệu giữa cơ quan thuế và TCTN trong trường hợp ủy quyền cấp mã

 

55

-1

Thông điệp phản hồi sai định dạng

 

56

-2

Thông điệp dữ liệu đề nghị ký số bị lỗi

 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Phụ lục II
DANH MỤC KÝ HIỆU MẪU SỐ HÓA ĐƠN
, CHỨNG TỪ

(Kèm theo Quy định về thành phần chứa dữ liệu nghiệp vụ hóa đơn điện tử và
phương thức truyền nhận với cơ quan thuế ban hành tại Quyết định số       /QĐ-CT
ngày    /   /2026 của Cục trưởng Cục Thuế)

 

1. Đối với hóa đơn điện tử theo Nghị định số 254/2026/NĐ-CP và Thông tư số 91/2026/TT-BTC sử dụng bảng danh mục sau:

STT

Ký hiệu mẫu số hóa đơn

Tên/Mô tả

1

1

Phản ánh loại Hóa đơn điện tử giá trị gia tăng

2

2

Phản ánh loại Hóa đơn điện tử bán hàng

3

3

Phản ánh loại Hóa đơn điện tử bán tài sản công

4

4

Phản ánh loại Hóa đơn điện tử bán hàng dự trữ quốc gia

5

5

Phản ánh các loại hóa đơn điện tử khác là tem điện tử, vé điện tử, thẻ điện tử, phiếu thu điện tử hoặc các chứng từ điện tử có tên gọi khác nhưng có nội dung của hóa đơn điện tử theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 254/2026/NĐ-CP của Chính phủ

6

6

Phản ánh các chứng từ điện tử được sử dụng và quản lý như hóa đơn gồm phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ điện tử, phiếu xuất kho hàng gửi bán đại lý điện tử

7

7

Phản ánh loại Hóa đơn thương mại điện tử

8

8

Phản ánh loại Hóa đơn giá trị gia tăng tích hợp biên lai thu thuế, phí, lệ phí

9

9

Phản ánh loại Hóa đơn bán hàng tích hợp biên lai thu thuế, phí, lệ phí

2. Đối với hóa đơn theo Nghị định số 51/2010/NĐ-CP và Nghị định số 04/2014/NĐ-CP thì theo hướng dẫn sau:

Ký hiệu mẫu số hóa đơn bao gồm 11 ký tự, có cấu trúc như sau:

- 2 ký tự đầu thể hiện loại hóa đơn

- Tối đa 4 ký tự tiếp theo thể hiện tên hóa đơn

- 01 ký tự tiếp theo thể hiện số liên của hóa đơn (đối với hoá đơn điện tử số liên là 0)

- 01 ký tự tiếp theo là “/” để phân biệt số liên với số thứ tự của mẫu trong một loại hóa đơn.

- 03 ký tự tiếp theo là số thứ tự của mẫu trong một loại hóa đơn.

Bảng ký hiệu 6 ký tự đầu của mẫu hóa đơn:

STT

Mẫu số

Loại hóa đơn

1

01GTKT

Hóa đơn giá trị gia tăng

2

02GTTT

Hóa đơn bán hàng

3

03XKNB

Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ

4

04HGDL

Phiếu xuất kho hàng gửi bán đại lý

Ví dụ: Ký hiệu 01GTKT0/001 được hiểu là: Mẫu thứ nhất của loại hóa đơn giá trị gia tăng.

Số thứ tự mẫu trong một loại hóa đơn thay đổi khi có một trong các tiêu chí trên mẫu hóa đơn đã thông báo phát hành thay đổi như: một trong các nội dung bắt buộc; kích thước của hóa đơn; nhu cầu sử dụng hóa đơn đến từng bộ phận sử dụng nhằm phục vụ công tác quản lý...

- Đối với tem, vé, thẻ: Bắt buộc ghi 3 ký tự đầu để phân biệt tem, vé, thẻ thuộc loại hóa đơn giá trị gia tăng hay hóa đơn bán hàng. Các thông tin còn lại do tổ chức, cá nhân tự quy định nhưng không vượt quá 11 ký tự.

Cụ thể:                                            

- Ký hiệu 01/: đối với tem, vé, thẻ thuộc loại hóa đơn GTGT

- Ký hiệu 02/: đối với tem, vé, thẻ thuộc loại hóa đơn bán hàng

3. Hoá đơn giấy theo quy định tại Nghị định 123/2020/NĐ-CP thì theo hướng dẫn sau:

 a) Ký hiệu mẫu số hóa đơn do Cục Thuế đặt in là một nhóm gồm 11 ký tự thể hiện các thông tin về: tên loại hoá đơn, số liên, số thứ tự mẫu trong một loại hoá đơn (một loại hoá đơn có thể có nhiều mẫu), cụ thể như sau:

- Sáu (06) ký tự đầu tiên thể hiện tên loại hóa đơn:

+ 01GTKT: Hóa đơn giá trị gia tăng;

+ 02GTTT: Hóa đơn bán hàng;

+ 07KPTQ: Hóa đơn bán hàng dành cho tổ chức, cá nhân trong khu phi thuế quan;

+ 03XKNB: Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ;

+ 04HGDL: Phiếu xuất kho hàng gửi bán đại lý.

- Một (01) ký tự tiếp theo là các số tự nhiên 1, 2, 3 thể hiện số liên hóa đơn;

- Một (01) ký tự tiếp theo là “/” để phân cách;

- Ba (03) ký tự tiếp theo là số thứ tự của mẫu trong một loại hóa đơn, bắt đầu bằng 001 và tối đa đến 999.

b) Ký hiệu mẫu số hóa đơn là tem, vé, thẻ do Cục Thuế đặt in gồm 03 ký tự để phân biệt tem, vé, thẻ thuộc loại hóa đơn giá trị gia tăng hay hóa đơn bán hàng như sau:

- Ký hiệu 01/: đối với tem, vé, thẻ thuộc loại hóa đơn GTGT;

- Ký hiệu 02/: đối với tem, vé, thẻ thuộc loại hóa đơn bán hàng.

4. Chứng từ khấu trừ thuế Thu nhập cá nhân

- Chứng từ khấu trừ thuế TNCN điện tử theo Mẫu số 03/TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 91/2026/TT-BTC.

- Ký hiệu mẫu chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân gồm 07 ký tự là 03/TNCN.

- Ký hiệu chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân gồm 06 ký tự gồm cả chữ viết và chữ số được quy định như sau:

+ Hai chữ đầu “CT” là chữ viết tắt của chứng từ;

+ Hai ký tự tiếp theo là hai (02) chữ số Ả rập thể hiện năm lập chứng từ khấu trừ thuế TNCN điện tử được xác định theo 2 chữ số cuối của năm dương lịch.

+ Hai ký tự cuối là chữ viết do tổ chức, cá nhân khấu trừ thuế tự xác định căn cứ theo nhu cầu quản lý. Trường hợp tổ chức, cá nhân khấu trừ thuế sử dụng nhiều mẫu chứng từ điện tử trong cùng một loại chứng từ thì sử dụng hai ký tự cuối để phân biệt các mẫu chứng từ.

Ví dụ: CT26AA: Chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân điện tử lập và cấp cho người nộp thuế trong năm 2026.

- Số chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân điện tử là số thứ tự được thể hiện trên chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân điện tử. Số chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân điện tử được ghi bằng chữ số Ả-rập có tối đa tám (8) chữ số bắt đầu từ số 01 vào ngày 01 tháng 01 hoặc ngày bắt đầu sử dụng chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân điện tử và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm.

- Tại bản thể hiện, ký hiệu mẫu, ký hiệu chứng từ khấu trừ thuế TNCN điện tử và số chứng từ khấu trừ thuế TNCN điện tử được thể hiện ở phía trên bên phải của chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân (hoặc ở vị trí dễ nhận biết).

5. Chứng từ điện tử theo quy định tại Thông tư số 91/2026/TT-BTC

- Ký hiệu mẫu biên lai điện tử có 05 ký tự gồm:

03 chữ cái (EBL) và 02 ký tự số (01: thể hiện biên lai thu phí không có mệnh giá, 02 biên lai thu phí có mệnh giá)

Ví dụ: EBL01, EBL02

- Ký hiệu biên lai gồm 05 ký tự

Hai ký tự đầu tiên là hai (02) chữ số Ả rập thể hiện năm lập chứng từ điện tử được xác định theo 2 chữ số cuối của năm dương lịch. Ví dụ: Năm lập hóa chứng từ điện tử là năm 2025 thì thể hiện là số 25; năm lập hóa đơn điện tử là năm 2026 thì thể hiện là số 26;

Một ký tự tiếp theo là một (01) chữ cái được quy định là T áp dụng đối với chứng từ điện tử do tổ chức đăng ký sử dụng với cơ quan thuế.

Hai (02) ký tự tiếp theo là nhóm hai chữ cái trong 20 chữ cái in hoa của bảng chữ cái tiếng Việt bao gồm: A, B, C, D, E, G, H, K, L, M, N, P, Q, R, S, T, U, V, X, Y thể hiện ký hiệu biên lai được tự xác định, theo nhu cầu quản lý.

6. Biên lai giấy theo quy định tại Nghị định số 70/2025/NĐ-CP thì theo hướng dẫn sau:

a. Ký hiệu mẫu biên lai có 10 ký tự, gồm:

● 02 ký tự đầu thể hiện loại biên lai (01 là ký hiệu biên lai thu thuế, phí, lệ phí không có mệnh giá; 02 là ký hiệu biên lai thu phí, lệ phí có mệnh giá.)

● 03 ký tự tiếp theo thể hiện tên biên lai (“BLP”).

● 01 ký tự tiếp theo thể hiện số liên biên lai. Ví dụ: biên lai có 03 liên ký hiệu là “3”.

● 01 ký tự tiếp theo (dấu “-”) phân cách giữa nhóm ký tự đầu với nhóm 03 ký tự cuối của ký hiệu mẫu biên lai.

● 03 ký tự cuối là số thứ tự của mẫu trong một loại biên lai.

Ví dụ: Ký hiệu 01BLP2-001 được hiểu là: biên lai thu thuế, phí, lệ phí (loại không in sẵn mệnh giá), 02 liên, mẫu thứ 1.

b. Ký hiệu biên lai gồm 06 hoặc 08 ký tự:

● 02 ký tự đầu là mã tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo hướng dẫn tại Phụ lục I.A và chỉ áp dụng đối với biên lai do Cục Thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đặt in để bán cho các cơ quan thu phí, lệ phí.

● 02 ký tự tiếp theo là nhóm hai trong 20 chữ cái in hoa của bảng chữ cái tiếng Việt bao gồm: A, B, C, D, E, G, H, K, L, M, N, P, Q, R, S, T, U, V, X, Y dùng để phân biệt các ký hiệu biên lai. Đối với biên lai do cơ quan thu phí, lệ phí đặt in, tự in thì 02 ký tự này là 02 ký tự đầu của ký hiệu biên lai.

● 01 ký tự tiếp theo (dấu “-”) phân cách giữa các ký tự đầu với ba ký tự cuối của biên lai.

● 02 ký tự tiếp theo thể hiện năm in biên lai. Ví dụ: biên lai in năm 2022 thì ghi là 22.

● 01 ký tự cuối cùng thể hiện hình thức biên lai. Cụ thể: biên lai thu thuế, phí, lệ phí tự in ký hiệu là T; biên lai đặt in ký hiệu là P.

Ví dụ: Ký hiệu 01AA-22P được hiểu là biên lai thu phí, lệ phí do Cục Thuế TP Hà Nội đặt in năm 2022.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Phụ lục III
DANH MỤC KIỂU DỮ LIỆU PHẦN THÔNG TIN KHÁC

(Kèm theo Quy định về thành phần chứa dữ liệu nghiệp vụ hóa đơn điện tử và
phương thức truyền nhận với cơ quan thuế ban hành tại Quyết định số       /QĐ-CT
ngày    /   /2026 của Cục trưởng Cục Thuế)

 

STT

Giá trị

Mô tả

1

String

Chuỗi ký tự

2

Numeric

Số

3

dateTime

Ngày giờ

4

Date

Ngày

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Phụ lục IV
DANH MỤC CHỈ TIÊU TÍNH CHẤT (HÀNG HÓA, DỊCH VỤ)

(Kèm theo Quy định về thành phần chứa dữ liệu nghiệp vụ hóa đơn điện tử và
phương thức truyền nhận với cơ quan thuế ban hành tại Quyết định số       /QĐ-CT
ngày   /06/2025 của Cục trưởng Cục Thuế)

 

Chỉ tiêu tính chất được dùng để phân biệt giữa hàng hóa, dịch vụ thông thường, khuyến mại, chiết khấu thương mại hoặc Ghi chú/diễn giải. Cụ thể:

STT

Giá trị

Mô tả

1

1

Hàng hóa, dịch vụ

2

2

Khuyến mại

3

3

Chiết khấu thương mại (trong trường hợp muốn thể hiện thông tin chiết khấu theo dòng)

4

4

Ghi chú/diễn giải

5

5

Hàng hóa đặc trưng

                       

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Phụ lục V

DANH MỤC THUẾ SUẤT

(Kèm theo Quy định về thành phần chứa dữ liệu nghiệp vụ hóa đơn điện tử và
phương thức truyền nhận với cơ quan thuế ban hành tại Quyết định số    /QĐ-CT
ngày    /  /2026 của Cục trưởng Cục Thuế)

 

STT

Giá trị

Mô tả

1

0%

Thuế suất 0%

2

5%

Thuế suất 5%

3

8%

Thuế suất 8%

4

10%

Thuế suất 10%

5

KCT

Không chịu thuế GTGT

6

KKKNT

Không kê khai, tính nộp thuế GTGT

7

KHAC:AB.CD%

Trường hợp khác:

+ Trong trường hợp xác định được giá trị thuế suất thì “:AB.CD” là bắt buộc trong đó A, B, C, D là các số nguyên từ 0 đến 9.

Ví dụ: KHAC:5.26%, KHAC:7%

+ Trong trường hợp người nộp thuế theo quy định tại Điều 30, Thông tư số 89/2026/TT-BTC thì “:AB.CD” là không bắt buộc, người nộp thuế chỉ điền “KHAC”

Ví dụ: KHAC

8

CTTC

Thuế suất của hóa đơn cho thuê tài chính

9

KTPVDC

Không thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật thuế

10

KTGTT

Không tính vào giá tính thuế GTGT

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Phụ lục VI

DANH MỤC
HÌNH THỨC HÓA ĐƠN BỊ THAY THẾ/LOẠI ÁP DỤNG HÓA ĐƠN

(Kèm theo Quy định về thành phần chứa dữ liệu nghiệp vụ hóa đơn điện tử và
phương thức truyền nhận với cơ quan thuế ban hành tại Quyết định số     /QĐ-CT
ngày    /   /2026
của Cục trưởng Cục Thuế)

 

STT

Giá trị

Mô tả

1

1

Hóa đơn điện tử theo Nghị định 123/2020/NĐ-CP, Nghị định 70/2025/NĐ-CP

2

2

Hóa đơn điện tử có mã xác thực của cơ quan thuế theo Quyết định số 1209/QĐ-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2015 và Quyết định số 2660/QĐ-BTC ngày 14 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính (Hóa đơn có mã xác thực của CQT theo Nghị định số 51/2010/NĐ-CP và Nghị định số 04/2014/NĐ-CP)

3

3

Các loại hóa đơn theo Nghị định số 51/2010/NĐ-CP và Nghị định số 04/2014/NĐ-CP (Trừ hóa đơn điện tử có mã xác thực của cơ quan thuế theo Quyết định số 1209/QĐ-BTC và Quyết định số 2660/QĐ-BTC)

4

4

Hóa đơn đặt in theo Nghị định 123/2020/NĐ-CP

5

5

Hóa đơn điện tử theo Nghị định 254/2026/NĐ-CP

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Phụ lục VII

DANH MỤC
LOẠI KỲ TÍNH THUẾ/ KỲ DỮ LIỆU VÀ KỲ TÍNH THUẾ/ KỲ DỮ LIỆU

(Kèm theo Quy định về thành phần chứa dữ liệu nghiệp vụ hóa đơn điện tử và
phương thức truyền nhận với cơ quan thuế ban hành tại
Quyết định số     /QĐ-CT
ngày    /   /2026 của Cục trưởng Cục Thuế)

 

1. Danh mục các loại kỳ:

STT

Giá trị

Mô tả

1

T

Kỳ theo tháng

2

Q

Kỳ theo quý

3

N

Kỳ theo ngày

2. Định dạng trường kỳ theo tháng, quý: N1N2/Y1Y2Y3Y4

Trong đó:

- N1N2 là 2 số chỉ tháng nếu loại kỳ là T hoặc là 2 số tối đa chỉ quý nếu loại kỳ là Q.

- Y1Y2Y3Y4 là 4 số chỉ kỳ năm.

Ví dụ 1: Kỳ tính thuế tháng 12 năm 2022 được biểu diễn bằng các thẻ: LKTThue = T; KTThue = 12/2022

Ví dụ 2: Kỳ tính thuế quý 3 năm 2022 được biểu diễn bằng các thẻ: LKTThue = Q; KTThue = 3/2022

3. Định dạng trường kỳ theo ngày: N1N2/N3N4/Y1Y2Y3Y4

Trong đó:

- N1N2 là 2 số chỉ ngày.

- N3N4 là 2 số chỉ tháng.

- Y1Y2Y3Y4 là 4 số chỉ năm.

Ví dụ: Kỳ dữ liệu ngày 15 tháng 12 năm 2022 được biểu diễn bằng các thẻ: LKDLieu = N; KDLieu = 15/12/2022

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Phụ lục VIII
DANH MỤC MẪU SỐ
TỜ KHAI, THÔNG BÁO, ĐỀ NGHỊ

(Kèm theo Quy định về thành phần chứa dữ liệu nghiệp vụ hóa đơn điện tử và
phương thức truyền nhận với cơ quan thuế ban hành tại
Quyết định số     /QĐ-CT
ngày    /   /2026 của Cục trưởng Cục Thuế)

 

STT

Giá trị

Mô tả

1

01/ĐKTĐ-HĐĐT

Tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử theo quy định tại Thông tư 91/2026/TT-BTC

2

04/SS-HĐĐT

Thông báo hóa đơn điện tử có sai sót theo quy định tại Thông tư 91/2026/TT-BTC

3

06/ĐN-PSĐT

Đơn đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của CQT theo từng lần phát sinh theo quy định tại Thông tư 91/2026/TT-BTC

4

01/TH-HĐĐT

Bảng tổng hợp dữ liệu hóa đơn điện tử theo quy định tại Thông tư 91/2026/TT-BTC

5

03/DL-HĐĐT

Tờ khai dữ liệu hóa đơn, chứng từ hàng hóa, dịch vụ bán ra theo quy định tại Nghị định 123/2020/NĐ-CP

6

01/TB-TNĐT

Về việc tiếp nhận/không tiếp nhận tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử/chứng từ điện tử theo quy định tại Thông tư 91/2026/TT-BTC

7

01/TB-ĐKĐT

Thông báo về việc chấp nhận/không chấp nhận đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử/chứng từ điện tử theo quy định tại Nghị định Thông tư 91/2026/TT-BTC

8

01/TB-HĐSS

Thông báo về việc tiếp nhận và kết quả xử lý về việc hóa đơn điện tử đã lập có sai sót theo quy định tại Thông tư 91/2026/TT-BTC

9

01/TB-RSĐT

Thông báo về hóa đơn điện tử cần rà soát theo quy định tại Thông tư 91/2026/TT-BTC

10

01/TB-KTDL

Thông báo về việc kết quả kiểm tra dữ liệu hóa đơn điện tử/chứng từ điện tử theo quy định tại Thông tư 91/2026/TT-BTC

11

01/TB-KTT

Thông báo về việc hết thời gian sử dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế không thu tiền và chuyển sang thông qua Hệ thống thông tin quản lý thuế /qua ủy thác tổ chức cung cấp dịch vụ về hóa đơn điện tử; không thuộc trường hợp sử dụng hóa đơn điện tử không có mã của cơ quan thuế theo quy định tại Thông tư 91/2026/TT-BTC

12

01/TB-BSTT-NNT

Thông báo về việc bổ sung thông tin người nộp thuế quy định tại Thông tư 91/2026/TT-BTC

13

01/TB-NSD

Thông báo NNT ngừng sử dụng hóa đơn quy định tại Thông tư 91/2026/TT-BTC

14

01/TB-SD

Thông báo về việc tiếp tục sử dụng hóa đơn điện tử

15

01/TB-SDPS

Thông báo về việc sử dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh

16

04/SS-CTĐT

Thông báo chứng từ điện tử đã lập sai quy định tại Thông tư 91/2026/TT-BTC

17

01/TB-SSĐT

Thông báo về việc tiếp nhận và kết quả xử lý về việc hóa đơn/chứng từ điện tử đã lập có sai sót quy định tại Thông tư 91/2026/TT-BTC

18

01/ĐKTĐ-CTĐT

Tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng chứng từ điện tử theo quy định tại Thông tư 91/2026/TT-BTC

19

01/TH-BLĐT

Bảng tổng hợp dữ liệu biên lai điện tử

20

01/TH-DT

Phiếu tổng hợp doanh thu đối với hoạt động kinh doanh casino, trò chơi điện tử có thưởng

21

01/CCTT-ĐK

V/v đăng ký tài khoản truy cập Hệ thống thông tin quản lý thuế

22

01/CCTT-TB

Thông báo về việc tiếp nhận và kết quả xử lý về việc đăng ký mới hoặc bổ sung nội dung cung cấp thông tin/tài khoản truy cập Hệ thống thông tin quản lý thuế

23

CTT50

Mẫu biên lai thu thuế, phí, lệ phí

24

01-1/QTr-HĐĐT

Thông báo phản hồi về hồ sơ đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh theo quy định tại Quy trình quản lý hóa đơn điện tử

25

01/TTGD

Bảng thông tin chi tiết giao dịch phát sinh

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Phụ lục IX
DANH MỤC TÍNH CHẤT THÔNG BÁO

(Kèm theo Quy định về thành phần chứa dữ liệu nghiệp vụ hóa đơn điện tử và
phương thức truyền nhận với cơ quan thuế ban hành tại
Quyết định số     /QĐ-CT
ngày    /   /2026 của Cục trưởng Cục Thuế)

 

STT

Giá trị

Mô tả

1

0

Mới

2

2

Điều chỉnh

3

3

Thay thế

4

4

Giải trình

5

5

Sai sót do tổng hợp

6

6

Thông báo

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Phụ lục X
DANH MỤC TRẠNG THÁI XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN THUẾ
VỀ VIỆC CHẤP NHẬN/KHÔNG CHẤP NHẬN ĐĂNG KÝ/THAY ĐỔI
THÔNG TIN SỬ DỤNG
HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ

(Kèm theo Quy định về thành phần chứa dữ liệu nghiệp vụ hóa đơn điện tử và
phương thức truyền nhận với cơ quan thuế ban hành tại
Quyết định số     /QĐ-CT
ngày    /   /2026 của Cục trưởng Cục Thuế)

 

STT

Giá trị

Mô tả

1

1

Trường hợp chấp nhận đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử/chứng từ điện tử.

2

2

Trường hợp không chấp nhận đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử/chứng từ điện tử.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Phụ lục XI
DANH MỤC LOẠI THÔNG BÁO KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DỮ LIỆU
HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ, CHỨNG TỪ ĐIỆN TỬ

(Kèm theo Quy định về thành phần chứa dữ liệu nghiệp vụ hóa đơn điện tử và phương thức truyền nhận với cơ quan thuế ban hành tại Quyết định số     /QĐ-CT
ngày    /   /2026 của Cục trưởng Cục Thuế)

 

STT

Giá trị

Mô tả

1

1

Thông báo hóa đơn không đủ điều kiện cấp mã

2

2

Thông báo kết quả đối chiếu thông tin gói dữ liệu hợp lệ

3

3

Thông báo kết quả đối chiếu thông tin sơ bộ từng hóa đơn không mã không hợp lệ

4

4

Thông báo kết quả đối chiếu sơ bộ thông tin của Bảng tổng hợp khác xăng dầu, Tờ khai dữ liệu hóa đơn, chứng từ hàng hóa, dịch vụ bán ra không hợp lệ

5

6

Thông báo kết quả đối chiếu sơ bộ thông tin Đơn đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của CQT theo từng lần phát sinh với trường hợp NNT gửi đơn qua Hệ thống thông tin quản lý thuế

6

7

Thông báo hóa đơn kết quả đối chiếu sơ bộ thông tin gói dữ liệu hóa đơn khởi tạo từ máy tính tiền không hợp lệ.

7

8

Thông báo kết quả đối chiếu sơ bộ thông tin của Bảng chi tiết giao dịch không hợp lệ

8

9

Thông báo kết quả đối chiếu thông tin gói dữ liệu không hợp lệ các trường hợp khác

9

10

Thông báo kết quả đối chiếu sơ bộ thông tin gói dữ liệu chứng từ không hợp lệ

10

11

Thông báo kết quả đối chiếu sơ bộ thông tin của Báo cáo tình hình sử dụng biên lai không hợp lệ

11

12

Thông báo kết quả đối chiếu thông tin gói dữ liệu chứng từ không hợp lệ các trường hợp khác

12

13

Thông báo kết quả đối chiếu sơ bộ thông tin của Bảng tổng hợp dữ liệu biên lai điện tử không hợp lệ

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Phụ lục XII
DANH MỤC TRẠNG THÁI TIẾP NHẬN TỜ KHAI ĐĂNG KÝ/THAY ĐỔI THÔNG TIN SỬ DỤNG HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ/CHỨNG TỪ ĐIỆN TỬ CỦA CQT

(Kèm theo Quy định về thành phần chứa dữ liệu nghiệp vụ hóa đơn điện tử và
phương thức truyền nhận với cơ quan thuế ban hành tại
Quyết định số     /QĐ-CT
ngày    /   /2026 của Cục trưởng Cục Thuế)

 

STT

Giá trị

Mô tả

1

1

Trường hợp 1: Trường hợp tiếp nhận Tờ khai đăng ký sử dụng hóa đơn điện tử/chứng từ điện tử

2

2

Trường hợp 2: Trường hợp không tiếp nhận Tờ khai đăng ký sử dụng hóa đơn điện tử/chứng từ điện tử

3

3

Trường hợp 3: Trường hợp tiếp nhận Tờ khai đăng ký thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử/chứng từ điện tử

4

4

Trường hợp 4: Trường hợp không tiếp nhận Tờ khai đăng ký thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử/chứng từ điện tử

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Phụ lục XIII
VÍ DỤ MINH HỌA QR CODE TRÊN HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ

(Kèm theo Quy định về thành phần chứa dữ liệu nghiệp vụ hóa đơn điện tử và
 phương thức truyền nhận với cơ quan thuế ban hành tại
Quyết định số     /QĐ-CT
ngày    /   /2026 của Cục trưởng Cục Thuế)

 

Các trường dữ liệu trong QR Code trên hóa đơn điện tử hỗ trợ thanh toán nội địa, quốc tế và tra cứu thông tin hóa đơn:

Tên trường

Ví dụ

Giải thích

Phiên bản đặc tả QR Code

000201

ID: 00

Độ dài: 02

Giá trị: 01

Phương thức khởi tạo

010212

ID: 01

Độ dài: 02

Giá trị: 12 (QR Code động)

Thông tin số hiệu đơn vị chấp nhận thanh toán

021426578954265489

ID: 02

Độ dài: 14

Giá trị: 26578954265489 (PAN Visa)

041415682654895154

ID: 04

Độ dài: 14

Giá trị: 15682654895154 (PAN Mastercard)

26280010A00000077501100107001729

ID: 26

Độ dài: 28

Giá trị: 0010A00000077501100107001729

Sub-ID: 00

Độ dài: 10

Giá trị: A000000775 (Định danh duy nhất toàn cầu - GUID)

Sub-ID: 01

Độ dài: 10

Giá trị: 0107001729 (Định danh đơn vị chấp nhận thanh toán - Merchant ID / Mã số thuế)

Mã danh mục đơn vị chấp nhận thanh toán

52045499

ID: 52

Độ dài: 04

Giá trị: 5499 (Cửa hàng hoa quả thực phẩm đặc sản)

Mã tiền tệ

5303704

ID: 53

Độ dài: 03

Giá trị: 704 (Việt Nam Đồng)

Số tiền giao dịch

5406120000

ID: 54

Độ dài: 06

Giá trị: 120000

Mã quốc gia

5802VN

 

ID: 58

Độ dài: 02

Giá trị: VN

Tên đơn vị chấp nhận thanh toán

5905DNXYZ

ID: 59

Độ dài: 05

Giá trị: DNXYZ

Thành phố của đơn vị chấp nhận thanh toán

6005HANOI

 

ID: 60

Độ dài: 05

Giá trị: HANOI

Thông tin bổ sung

62400115S757CK5HTIE918E0307SHOPXYZ0706XYZ001

ID: 62

Độ dài: 40

Giá trị: 0115S757CK5HTIE918E0307SHOPXYZ0706XYZ001

Sub-ID: 01

Độ dài: 15

Giá trị: S757CK5HTIE918E (Số hóa đơn)

Sub-ID: 03

Độ dài: 07

Giá trị: SHOPXYZ (Mã cửa hàng)

Sub-ID: 07

Độ dài: 06

Giá trị: XYZ001 (Mã số điểm bán/thiết bị đầu cuối của đơn vị chấp nhận thanh toán)

Thông tin hóa đơn

99740010A00000077501130107001729001020110306C21TYY0402680508202111210606120000

ID: 99

Độ dài: 74

Giá trị: 0010A00000077501130107001729001020110306C21TYY0402680508202111210606120000

Sub-ID: 00

Độ dài: 10

Giá trị: A000000775 (Định danh duy nhất toàn cầu - GUID)

Sub-ID: 01

Độ dài: 13

Giá trị: 0107001729001 (MST người bán)

Sub-ID: 02

Độ dài: 01

Giá trị: 1 (Ký hiệu mẫu số hóa đơn)

Sub-ID: 03

Độ dài: 06

Giá trị: C21TYY (Ký hiệu hóa đơn)

Sub-ID: 04

Độ dài: 02

Giá trị: 68 (Số hóa đơn)

Sub-ID: 05

Độ dài: 08

Giá trị: 20211121 (Ngày lập hóa đơn)

Sub-ID: 06

Độ dài: 06

Giá trị: 120000 (Tổng tiền thanh toán bằng số)

CRC

63041177

ID: 63

Độ dài: 04

Giá trị: 383C

Thành phần dữ liệu (trong thẻ <DLQRCode>) và hình ảnh QR Code được hiển thị như sau:

- Thành phần dữ liệu:

00020101021202142657895426548904141568265489515426280010A0000007750110010700172952045499530370454061200005802VN5905DNXYZ6005HANOI62400115S757CK5HTIE918E0307SHOPXYZ0706XYZ00199740010A00000077501130107001729001020110306C21TYY04026805082021112106061200006304383C

- Hình ảnh QR Code trên hóa đơn:

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Phụ lục XIV

 DANH MỤC LOẠI CHỨNG TỪ ĐIỆN TỬ

(Kèm theo Quy định về thành phần chứa dữ liệu nghiệp vụ hóa đơn điện tử và
phương thức truyền nhận với cơ quan thuế ban hành tại
Quyết định số     /QĐ-CT
ngày    /   /2026 của Cục trưởng Cục Thuế)

 

STT

Giá trị

Mô tả

1

1

Chứng từ điện tử khấu trừ thuế TNCN theo Nghị định 70/2025/NĐ-CP

2

2

Biên lai thu thuế, phí, lệ phí theo Nghị định 254/2026/NĐ-CP, Nghị định 347/2025/NĐ-CP

3

3

Biên lai thu thuế, phí, lệ phí không in sẵn mệnh giá theo Nghị định 70/2025/NĐ-CP

4

4

Biên lai thu thuế, phí, lệ phí in sẵn mệnh giá theo Nghị định 70/2025/NĐ-CP

5

CTT50

Biên lai thu thuế, phí, lệ phí của cơ quan thuế sử dụng khi thu thuế, phí, lệ phí của cá nhân

6

6

Biên lai thu thuế, phí, lệ phí đặt in, tự in, điện tử theo Thông tư 303/2016/TT-BTC, Nghị định 51/2010/NĐ- CP

7

7

Chứng từ khấu trừ thuế TNCN theo Nghị định 123/2020/NĐ-CP

8

8

Chứng từ khấu trừ thuế TNCN theo Nghị định 254/2026/NĐ-CP

 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Phụ lục XV

 DANH MỤC LOẠI HÀNG HÓA ĐẶC TRƯNG

(Kèm theo Quy định về thành phần chứa dữ liệu nghiệp vụ hóa đơn điện tử và
phương thức truyền nhận với cơ quan thuế ban hành tại
Quyết định số     /QĐ-CT
ngày    /   /2026 của Cục trưởng Cục Thuế)

 

STT

Giá trị

Loại hàng hóa đặc trưng

Giá trị bắt buộc

Tên thẻ

Mô tả tên trường

Độ dài tối đa

Kiểu dữ liệu

Ghi chú

1

1

Hàng hóa là xe ô tô, xe mô tô

SKhung

Số khung

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc nhập

SMay

Số máy

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc nhập

LTSan

Loại tài sản

1

Số

1: Ô tô,

2: Mô tô xe máy

TTTSan

Tình trạng tài sản

1

Số

0: Chưa qua sử dụng,

1: Đã qua sử dụng

XXu

Xuất xứ

1

Số

0: Sản xuất, lắp ráp trong nước,

1: Nhập khẩu

SGCNATKThuat

Số Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (đối với xe nhập khẩu)

255

Chuỗi ký tự

Bắt buộc nhập đối với xe nhập khẩu

SSPKTCLXXuong

Số seri Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng (xe sản xuất, lắp ráp trong nước)

255

Chuỗi ký tự

Bắt buộc nhập với xe sản xuất, lắp ráp trong nước

MNSXuat

Mã Nước sản xuất

2

Chuỗi ký tự (Phụ lục XIX Quy đinh này)

Bắt buộc (đối với xe đã qua sử dụng)

TLTSDKy

Tên loại tài sản đăng ký

255

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (đối với xe đã qua sử dụng)

NSXuat

Năm sản xuất

4

Số

Bắt buộc (đối với xe đã qua sử dụng)

TTMai

Tên thương mại

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (đối với xe đã qua sử dụng)

TNHieu

Tên nhãn hiệu

255

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (đối với xe đã qua sử dụng)

KLXe

Kiểu loại xe

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (đối với xe đã qua sử dụng)

TTLVHCSuat

Thể tích làm việc hoặc Công suất

10

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (đối với xe đã qua sử dụng)

TTai

Trọng tải

9,2

Số

Bắt buộc (đối với ô tô đã qua sử dụng)

SCNgoi

Số người cho phép chở

4

Số

Bắt buộc (đối với xe đã qua sử dụng)

SBKSoat

Số biển kiểm soát

20

Chuỗi ký tự

Bắt buộc đối với phương tiện đã qua sử dụng

2

2

Dịch vụ vận chuyển

BKSPTVChuyen

Biển kiểm soát phương tiện vận chuyển

50

Chuỗi ký tự

 Bắt buộc đối với trường hợp không theo tuyến cố định

DDi

Điểm đi

255

Chuỗi ký tự

 Bắt buộc đối với trường hợp không theo tuyến cố định

DDen

Điểm đến

255

Chuỗi ký tự

 Bắt buộc đối với trường hợp không theo tuyến cố định

3

3

Dịch vụ vận chuyển trên nền tảng số, TMĐT

THHVChuyen

Tên hàng hóa vận chuyển

255

Chuỗi ký tự

Điểm 5 Phụ lục Nghị định 254

TNGHang

Tên người gửi hàng

255

Chuỗi ký tự

 Bắt buộc

DCNGHang

Địa chỉ người gửi hàng

255

Chuỗi ký tự

 Bắt buộc

MSTNGHang

MST người gửi hàng

14

Chuỗi ký tự

Bắt buộc 

MDDNGHang)

Số định danh người gửi hàng

12

Số

Bắt buộc

4

4

Hàng hóa phải đăng ký quyền sử dụng, quyền sở hữu

TTTDat

Thông tin thửa đất: Số thửa, số tờ bản đồ, diện tích, loại đất, thời hạn sử dụng đất, nguồn gốc sử dụng đất, hình thức sử dụng đất, địa chỉ

400

Chuỗi ký tự

Điểm 5 Phụ lục Nghị định 254

TTTSGLTDat

 Thông tin tài sản gắn liền với đất: Tên tài sản/Hạng mục công trình, Diện tích xây dựng, Diện tích sàn hoặc công suất, Kết cấu chủ yếu, Cấp công trình, Số tầng, Năm HT xây dựng, Thời hạn sở hữu

400

Chuỗi ký tự

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Phụ lục XVI

 DANH MỤC ĐƠN VỊ TIỀN TỆ

(Kèm theo Quy định về thành phần chứa dữ liệu nghiệp vụ hóa đơn điện tử và
phương thức truyền nhận với cơ quan thuế ban hành tại
Quyết định số     /QĐ-CT
ngày    /   /2026 Cục trưởng Cục Thuế)

 

STT

Mã tiền tệ

Tên đơn vị tiền tệ

Tên thường dùng

1

VND

Việt Nam Đồng

Đồng Việt Nam

2

USD

US DOLLAR

Đô la Mỹ

3

AUD

AUSTRALIAN DOLLAR

Đô la Úc

4

CAD

CANADIAN DOLLAR

Đô la Canada

5

CHF

SWISS FRANC

Franc Thụy Sĩ

6

CNY

CHINESE YUAN

Nhân dân tệ Trung Quốc

7

DKK

DANISH KRONE

Krone Đan Mạch

8

EUR

EURO

Đồng Euro

9

GBP

UK POUND STERLING

Bảng Anh

10

HKD

HONG KONG DOLLAR

Đô la Hồng Kông

11

INR

INDIAN RUPEE

Rupee Ấn Độ

12

JPY

JAPANESE YEN

Yên Nhật

13

KRW

KOREAN WON

Won Hàn Quốc

14

KWD

KUWAITI DINAR

Dinar Kuwait

15

MYR

MALAYSIAN RINGGIT

Ringgit Malaysia

16

NOK

NORWEGIAN KRONE

Krone Na Uy

17

RUB

RUSSIAN RUBLE

Rúp Nga

18

SAR

SAUDI ARABIAN RIYAL 

Riyal Ả Rập Xê Út

19

SEK

SWEDISH KRONA

Krona Thụy Điển

20

SGD

SINGAPORE DOLLAR

Đô la Singapore

21

THB

THAI BAHT

Baht Thái

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Phụ lục XVII

 DANH MỤC LÝ DO ĐIỀU CHỈNH/THAY THẾ HÓA ĐƠN

(Kèm theo Quy định về thành phần chứa dữ liệu nghiệp vụ hóa đơn điện tử và
phương thức truyền nhận với cơ quan thuế ban hành tại
Quyết định số     /QĐ-CT
ngày    /   /2026 của Cục trưởng Cục Thuế)

 

Tên lý do

Ghi chú

1

Điều chỉnh giá trị quyết toán dự án đầu tư khi có sự thay đổi về đơn giá, khối lượng; điều chỉnh giá bán theo quy định của pháp luật chuyên ngành

Điểm a.1 khoản 5 Điều 10 Thông tư 91

2

Điều chỉnh giá trị, khối lượng trên cơ sở kết luận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật có liên quan

Điểm a.2 khoản 5 Điều 10 Thông tư 91

3

Điều chỉnh giá bán buôn điện giữa Tập đoàn Điện lực Việt Nam với các Tổng công ty Điện lực và giữa các Tổng công ty Điện lực với các Công ty Điện lực

Điểm a.3 khoản 5 Điều 10 Thông tư 91

4

Điều chỉnh do chiết khấu thương mại

Điểm b khoản 5 Điều 10 Thông tư 91

5

Điều chỉnh do trả lại hàng hóa không phải là tài sản thuộc diện phải đăng ký quyền sử dụng, quyền sở hữu theo quy định của pháp luật và tài sản đã được đăng ký theo tên người mua

Điểm c.1 khoản 5 Điều 10 Thông tư 91

6

Thay thế do trả lại hàng hóa là tài sản thuộc diện phải đăng ký quyền sử dụng, quyền sở hữu theo quy định của pháp luật và tài sản đã được đăng ký theo tên người mua

Điểm c.2 khoản 5 Điều 10 Thông tư 91

7

Điều chỉnh do hoàn phí, giảm phí, giảm hoa hồng môi giới bảo hiểm và các khoản chi để giảm thu khác theo quy định của pháp luật kinh doanh bảo hiểm

Điểm c.3 khoản 5 Điều 10 Thông tư 91

8

Điều chỉnh do huỷ hoặc chấm dứt giao dịch và hủy một phần việc cung cấp dịch vụ khi thu tiền trước cho nhiều kỳ

Điểm c.4 khoản 5 Điều 10 Thông tư 91

9

Điều chỉnh do hoàn phí của tổ chức tín dụng, tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán không dùng tiền mặt khi thực hiện hoạt động ngân hàng, cung ứng dịch vụ thanh toán không dùng tiền mặt đã lập hóa đơn thu phí dịch vụ

Điểm d khoản 5 Điều 10 Thông tư 91

10

Điều chỉnh đối với dịch vụ viễn thông mà khách hàng sử dụng thẻ trả trước dịch vụ viễn thông di động để thanh toán cho cước dịch vụ trả sau, nhắn tin ủng hộ từ thiện, các dịch vụ viễn thông khác được chấp nhận thanh toán bằng thẻ trả trước dịch vụ viễn thông di động theo quy định của pháp luật và khi bán thẻ cào, hoàn thành cung cấp dịch vụ doanh nghiệp viễn thông

Điểm đ khoản 5 Điều 10 Thông tư 91

11

Điều chỉnh do có sự thay đổi về giá trị bán khí thiên nhiên thực tế do phải quy đổi ra Việt Nam đồng khi thanh toán thực tế

Điểm e khoản 5 Điều 10 Thông tư 91

12

Điều chỉnh đối với hóa đơn đổi, hoàn chứng từ vận chuyển hàng không.

Điểm d khoản 1 Điều 10 Thông tư 91

13

Điều chỉnh/thay thế cho hóa đơn đã lập sai

Điều 10 Thông tư 91

14

Thay thế hóa đơn điện tử đã lập sai là hóa đơn điện tử từ máy tính tiền

Điểm c khoản 1 Điều 10 Thông tư 91

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Phụ lục XVIII

 DANH MỤC NHÓM NGÀNH NGHỀ

(Kèm theo Quy định về thành phần chứa dữ liệu nghiệp vụ hóa đơn điện tử và
phương thức truyền nhận với cơ quan thuế ban hành tại
Quyết định số     /QĐ-CT
ngày    /   /2026 của Cục trưởng Cục Thuế)

 

Mã nhóm ngành nghề

Tên nhóm ngành nghề

Ghi chú

01_0

Phân phối, cung cấp hàng hoá (không chịu thuế)

 

01_1

Phân phối, cung cấp hàng hoá (0%)

 

01_2

Phân phối, cung cấp hàng hóa

 

02_0

Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu (không chịu thuế)

 

02_1

Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu (0%)

 

02_2

Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu

 

03_0

Riêng hoạt động cho thuê tài sản, đại lý bảo hiểm, đại lý xổ số, đại lý bán hàng đa cấp (không chịu thuế)

 

03_1

 

Riêng hoạt động cho thuê tài sản, đại lý bảo hiểm, đại lý xổ số, đại lý bán hàng đa cấp (0%)

 

03_2

 

Riêng hoạt động cho thuê tài sản, đại lý bảo hiểm, đại lý xổ số, đại lý bán hàng đa cấp

 

04_0

Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hoá, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu (không chịu thuế)

 

04_1

Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hoá, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu (0%)

 

04_2

Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hoá, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu

 

05_0

Hoạt động cung cấp sản phẩm và dịch vụ nội dung thông tin số về giải trí, trò chơi điện tử, phim số, ảnh số, nhạc số, quảng cáo số (không chịu thuế)

 

05_1

Hoạt động cung cấp sản phẩm và dịch vụ nội dung thông tin số về giải trí, trò chơi điện tử, phim số, ảnh số, nhạc số, quảng cáo số (0%)

 

05_2

Hoạt động cung cấp sản phẩm và dịch vụ nội dung thông tin số về giải trí, trò chơi điện tử, phim số, ảnh số, nhạc số, quảng cáo số

 

06_0

Hoạt động kinh doanh khác (không chịu thuế)

 

06_1

Hoạt động kinh doanh khác (0%)

 

06_2

Hoạt động kinh doanh khác

 

07_0

Không thuộc phạm vi điều chỉnh

 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Phụ lục XIX

 DANH MỤC MÃ QUỐC TỊCH, NƯỚC SẢN XUẤT

(Kèm theo Quy định về thành phần chứa dữ liệu nghiệp vụ hóa đơn điện tử và
phương thức truyền nhận với cơ quan thuế ban hành tại
Quyết định số     /QĐ-CT
ngày    /   /2026 của Cục trưởng Cục Thuế)

 

STT

Tên

STT

Tên

1

AD

Andorran

138

KT

Christmas Islan

2

AE

Utd.Arab Emir.

139

KW

Kuwait

3

AF

Afghanistan

140

KY

Cayman Islands

4

AG

Antigua/Barbuda

141

KZ

Kazakhstan

5

AI

Anguilla

142

LA

Lào

6

AL

An Ba Ni

143

LB

Lebanon

7

AM

Armenia

144

LC

St. Lucia

8

AN

Netherlands Antilles

145

LI

Liechtenstein

9

AO

Angola

146

LK

Sri Lanka

10

AQ

Antarctica

147

LQ

Palmyra Atoll

11

AR

Argentina

148

LR

Liberia

12

AS

Samoa, America

149

LS

Lesotho

13

AT

Áo

150

LT

Lithuania

14

AU

Úc

151

LU

Luxembourg

15

AW

Aruba

152

LV

Latvia

16

AZ

Azerbaijan

153

LY

LiBi

17

BA

Bosnia-Herz.

154

MA

Morocco

18

BB

Barbados

155

MC

Monaco

19

BD

Bangladesh

156

MD

Moldova

20

BE

Bỉ

157

ME

Montenegro

21

BF

Burkina Faso

158

MG

Madagascar

22

BG

Bun Ga Ri

159

MH

Marshall Islands

23

BH

Bahrain

160

MK

Macedonia

24

BI

Burundi

161

ML

Mali

25

BJ

Benin

162

MM

Myanmar

26

BL

SaintBarthélemy

163

MN

Mông Cổ

27

BM

Bermuda

164

MO

Macau

28

BN

Brunei Darussalam

165

MP

Northern Mariana Islands

29

BO

Bolivia

166

MQ

Martinique

30

BQ

Navassa Island

167

MR

Mauretania

31

BR

Brazil

168

MS

Montserrat

32

BS

Bahamas

169

MT

Malta

33

BT

Bhutan

170

MU

Mauritius

34

BV

Bouvet Islands

171

MV

Maldives

35

BW

Botswana

172

MW

Malawi

36

BY

Belarus

173

MX

Mexico

37

BZ

Belize

174

MY

Malaysia

38

CA

Ca na da

175

MZ

Mozambique

39

CC

Coconut Islands

176

NA

Namibia

40

CD

Dem. Rep. Congo

177

NC

New Caledonia

41

CF

CAR

178

NE

Niger

42

CG

Rep.of Congo

179

NF

Norfolk Islands

43

CH

Switzerland

180

NG

Nigeria

44

CI

Cote d'Ivoire

181

NI

Nicaragua

45

CK

Cook Islands

182

NL

Hà Lan

46

CL

Chile

183

NO

Norway

47

CM

Cameroon

184

NP

Nepal

48

CN

Trung Quốc

185

NR

Nauru

49

CO

Columbia

186

NT

NATO

50

CP

Channel Islands

187

NU

Niue

51

CR

Costa Rica

188

NZ

New Zealand

52

CS

Serbia/Monten.

189

OC

Other Country

53

CU

Cuba

190

OM

Oman

54

CV

Cape Verde

191

OR

Orange

55

CX

Christmas Island

192

PA

Panama

56

CY

Cyprus

193

PE

Peru

57

CZ

Cộng Hòa Séc

194

PF

Frenc.Polynesia

58

DE

Đức

195

PG

Pap. New Guinea

59

DJ

Djibouti

196

PH

Philippin

60

DK

Đan Mạch

197

PK

Pakistan

61

DM

Dominica

198

PL

Ba Lan

62

DO

Dominican Rep.

199

PM

St.Pier, Miquel.

63

DQ

Jarvis Island

200

PN

Pitcairn Islands

64

DZ

Algeria

201

PR

Puerto Rico

65

EC

Ecuador

202

PS

Palestine

66

EE

Estonia

203

PT

Bồ Đào Nha

67

EG

Egypt

204

PW

Palau

68

EH

West Sahara

205

PY

Paraguay

69

ER

Eritrea

206

QA

Qatar

70

ES

Tây Ban Nha

207

RE

Reunion

71

ET

Ethiopia

208

RO

Ru Ma Ni

72

EU

European Union

209

RS

Serbia

73

FI

Finland

210

RU

Nga

74

FJ

Fiji

211

RW

Rwanda

75

FK

Falkland Islands

212

SA

Saudi Arabia

76

FM

Micronesia

213

SB

Solomon Islands

77

FO

Faroe Islands

214

SC

Seychelles

78

FQ

Baker Island

215

SD

Sudan

79

FR

Pháp

216

SE

Thụy Điển

80

FS

French Southern

217

SG

Singapore

81

FX

France, Metropo

218

SH

Saint Helena

82

GA

Gabon

219

SI

Slovenia

83

GB

Anh

220

SJ

Svalbard

84

GD

Grenada

221

SK

Slovakia

85

GE

Georgia

222

SL

Sierra Leone

86

GF

French Guayana

223

SM

San Marino

87

GH

Ghana

224

SN

Senegal

88

GI

Gibraltar

225

SO

Somalia

89

GK

Guernsey

226

SR

Suriname

90

GL

Greenland

227

ST

S.Tome,Principe

91

GM

Gambia

228

SV

El Salvador

92

GN

Guinea

229

SY

Syria

93

GO

Glorioso Island

230

SZ

Swaziland

94

GP

Guadeloupe

231

TC

Turksh Caicosin

95

GQ

Equatorial Guin

232

TD

Chad

96

GR

Greece

233

TE

Tromelin Island

97

GS

S. Sandwich Ins

234

TF

French S.Territ

98

GT

Guatemala

235

TG

Togo

99

GU

Guam

236

TH

Thái Lan

100

GW

Guinea-Bissau

237

TJ

Tajikistan

101

GY

Guyana

238

TK

Tokelau Islands

102

GZ

Gaza Strip

239

TL

Timor-Leste

103

HK

Hong Kong

240

TM

Turkmenistan

104

HM

Heard/McDon.Isl

241

TN

Tunisia

105

HN

Honduras

242

TO

Tonga

106

HQ

Howland Island

243

TP

East Timor

107

HR

Croatia

244

TR

Turkey

108

HT

Haiti

245

TT

Trinidad,Tobago

109

HU

Hung ga ri

246

TV

Tuvalu

110

ID

Indonesia

247

TW

Đài Loan

111

IE

Ailen (Ireland)

248

TZ

Tanzania

112

IL

Israel

249

UA

Ukraine

113

IM

Isle of Man

250

UC

Unknown Country

114

IN

Ấn Độ

251

UE

United Arab Emi

115

IO

Brit.Ind.Oc.Ter

252

UG

Uganda

116

IP

Clipperton Isla

253

UM

Minor Outl.Isl.

117

IQ

Iraq

254

UN

United Nations

118

IR

Iran

255

US

Hoa kỳ

119

IS

Iceland

256

UY

Uruguay

120

IT

I ta li a

257

UZ

Uzbekistan

121

JA

Japan Ryukyu

258

VA

Vatican City

122

JE

Jersey

259

VC

St. Vincent

123

JM

Jamaica

260

VE

Venezuela

124

JN

Jan Mayen

261

VG

Brit.Virgin Is.

125

JO

Jordan

262

VI

Amer.Virgin Is.

126

JP

Nhật

263

VN

Việt Nam

127

JQ

Johnston Atoll

264

VP

Corsica

128

JU

Juan de Nova Is

265

VU

Vanuatu

129

KE

Kenya

266

WF

Wallis và Futuna

130

KG

Kyrgyzstan

267

WS

Samoa

131

KH

Cămpuchia

268

YE

Yemen

132

KI

Kiribati

269

YT

Mayotte

133

KM

Comoros

270

YU

Serbia &Mtnegro

134

KN

St Kitts&Nevis

271

ZA

South Africa

135

KP

Bắc Triều Tiên

272

ZM

Zambia

136

KQ

Kingman Reef

273

ZW

Zimbabwe

137

KR

Hàn Quốc

274

ZZ

Khác

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Phụ lục XX
DANH MỤC KHOẢN THU NHẬP

(Kèm theo Quy định về thành phần chứa dữ liệu nghiệp vụ hóa đơn điện tử và
phương thức truyền nhận với cơ quan thuế ban hành tại Quyết định số     /QĐ-CT
ngày    /   /2026 của Cục trưởng Cục Thuế)

 

STT

Giá trị

Mô tả

1

1

Thu nhập từ tiền lương, tiền công

2

2

Thu nhập từ hoạt động kinh doanh xổ số

3

3

Thu nhập từ hoạt động bảo hiểm

4

4

Thu nhập từ hoạt động bán hàng đa cấp

5

5

Thu nhập từ hoạt động kinh doanh trên sàn TMĐT

6

6

Thu nhập từ hợp tác kinh doanh với tổ chức

7

7

Thu nhập từ hoạt động môi giới

8

8

Thu nhập khác đã lập chứng từ theo Nghị định 70

Đang theo dõi
Phụ lục đính kèm Văn bản này có phụ lục đính kèm. Tải về để xem toàn bộ nội dung.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1233/QĐ-CT của Cục Thuế ban hành Quy định về thành phần chứa dữ liệu nghiệp vụ hóa đơn, chứng từ điện tử và phương thức truyền nhận với cơ quan thuế

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1233/QĐ-CT (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadQuyết định 1233/QĐ-CT (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Phu luc I. Danh sach cac loai thong diep (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Phu luc II. Danh muc ky hieu mau so hoa don, chung tu (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Phu luc III. Danh muc kieu du lieu phan thong tin khac (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Phu luc IV. Danh muc chi tieu tinh chat (hang hoa, dich vu) (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Phu luc V. Danh muc thue suat (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Phu luc VI. Danh muc hinh thuc hoa don bi thay the loai ap dung hoa don (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Phu luc VII. Danh muc loai ky tinh thue ky du lieu va ky tinh thue ky du lieu (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Phu luc VIII. Danh muc mau so to khai, thong bao, de nghi (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Phu luc IX. Danh muc tinh chat thong bao (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Phu luc X. Danh muc trang thai xac nhan (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Phu luc XI. Danh muc loai thong bao ket qua doi chieu du lieu hoa don dien tu, chung tu dien tu (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Phu luc XII. Danh muc trang thai tiep nhan (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Phu luc XIII. Vi du minh hoa QR code tren hoa don dien tu (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Phu luc XIV. Danh muc loai chung tu dien tu (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Phu luc XV. Danh muc loai hang hoa dac trung (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Phu luc XVI. Danh muc don vi tien te (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Phu luc XVII. Danh muc ly do dieu chinh thay the hoa don (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Phu luc XVIII. Danh muc nhom nganh nghe (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Phu luc XIX. Danh muc ma quoc tich, nuoc san xuat (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Phu luc XX. Danh muc khoan thu nhap (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải tất cả

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×