Mẫu 01/GTGT-NT: Hóa đơn điện tử giá trị gia tăng (dùng cho một số tổ chức, doanh nghiệp đặc thù thu bằng ngoại tệ)
Mẫu Hóa đơn điện tử giá trị gia tăng (dùng cho một số tổ chức, doanh nghiệp đặc thù thu bằng ngoại tệ) mới nhất hiện nay là mẫu 01/GTGT-NT của phụ lục V được ban hành kèm theo Thông tư 91/2026/TT-BTC.
|
HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG Ký hiệu: …………….. Số: …………………… Ngày ….. tháng ….. năm ….. |
||||||||||
|
Tên người bán: …………………………………………… Mã số thuế: ………………………………………………… Địa chỉ: ……………………………………………………… Điện thoại: ………………… Số tài khoản: …………… |
||||||||||
|
Tên người mua: ………………………………………… Mã số thuế: ……………………………………………… Địa chỉ: …………………………………………………… Hình thức thanh toán: …………….. Số tài khoản ………… Đồng tiền thanh toán: VND |
||||||||||
|
|
||||||||||
|
STT |
Tên hàng hóa, dịch vụ |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Đơn giá |
Thuế suất |
Thành tiền chưa có thuế GTGT |
Tiền thuế GTGT |
Thành tiền có thuế GTGT |
Tỷ giá (USD/ VND) |
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7=4x5 |
8=7x6 |
9=7+8 |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng tiền chưa có thuế GTGT: ……………………………………………………………………. |
||||||||||
|
Tổng số tiền thuế giá trị gia tăng theo từng loại thuế suất: ……………………………………. |
||||||||||
|
Tổng tiền thanh toán đã có thuế GTGT:: ………………………………………………………….. Số tiền viết bằng chữ: …………………………………………………………………….……...…. |
||||||||||
|
NGƯỜI MUA HÀNG |
NGƯỜI BÁN HÀNG |
|||||||||
|
(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hóa đơn) |
||||||||||
Nội dung hóa đơn giá trị gia tăng kiêm tờ khai hoàn thuế
Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 91/2026/TT-BTC, nội dung hóa đơn giá trị gia tăng kiêm tờ khai hoàn thuế được quy định như sau:
- Phần A dành cho doanh nghiệp bán hàng hoàn thuế lập khi bán hàng hóa, gồm các nội dung sau:
-
Tên hóa đơn: HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG KIÊM TỜ KHAI HOÀN THUẾ;
-
Ký hiệu hóa đơn, ký hiệu mẫu số hóa đơn;
-
Thông tin về doanh nghiệp bán hàng gồm: Tên, địa chỉ, mã số thuế;
-
Thông tin về khách hàng gồm: Họ tên, quốc tịch, thông tin về số hộ chiếu, ngày cấp hộ chiếu, ngày hết hạn hộ chiếu hoặc giấy tờ nhập xuất cảnh;

-
Thông tin về hàng hóa gồm: Tên hàng hóa, đơn vị tính, số lượng, đơn giá hàng hóa; thành tiền chưa có thuế giá trị gia tăng, thuế suất thuế giá trị gia tăng, tổng số tiền thuế giá trị gia tăng theo từng loại thuế suất, tổng cộng tiền thuế giá trị gia tăng, tổng tiền thanh toán đã có thuế giá trị gia tăng.
-
Tên hàng hóa ghi rõ: nhãn hiệu, ký hiệu hàng hóa (số seri, model (nếu có), xuất xứ hàng hóa áp dụng đối với hàng hóa có nguồn gốc nhập khẩu, số máy áp dụng đối với mặt hàng cơ khí điện tử);
-
Chữ ký số người bán, chữ ký của người mua trên bản hiển thị của hóa đơn điện tử.
- Phần B dành cho cơ quan hải quan lập để ghi kết quả kiểm tra hóa đơn giá trị gia tăng kiêm tờ khai hoàn thuế, hàng hóa, tính số thuế giá trị gia tăng người nước ngoài được hoàn, gồm các nội dung sau:
-
Số thứ tự hàng hóa;
-
Tên hàng hóa;
-
Số lượng;
-
Số tiền thuế giá trị gia tăng ghi trên hóa đơn giá trị gia tăng kiêm tờ khai hoàn thuế;
-
Số tiền thuế giá trị gia tăng được hoàn theo quy định;
-
Thời điểm công chức hải quan kiểm tra: ghi rõ ngày, tháng, năm;
-
Tên, chữ ký, đóng dấu của công chức hải quan kiểm tra.
- Phần C dành cho Ngân hàng thương mại là đại lý hoàn thuế lập, gồm các nội dung:
-
Số hiệu, ngày tháng chuyến bay/chuyến tàu của người nước ngoài xuất cảnh;
-
Số tiền thuế hoàn cho người nước ngoài xuất cảnh;
-
Hình thức thanh toán: ghi rõ số tiền thanh toán theo từng hình thức thanh toán: bằng tiền mặt hoặc thẻ quốc tế (ghi rõ tên thẻ, số thẻ);
-
Thời điểm thanh toán: ghi rõ ngày, tháng, năm.
Xem thêm: 11 trường hợp bị ngừng, tạm ngừng sử dụng hóa đơn điện tử từ ngày 01/7/2026
Trên đây là các nội dung liên quan đến Mẫu 01/GTGT-NT: Hóa đơn điện tử giá trị gia tăng (dùng cho một số tổ chức, doanh nghiệp đặc thù thu bằng ngoại tệ) theo Thông tư 91/2026/TT-BTC.
RSS