Tiêu chuẩn việt nam

Có tất cả 16,958 Tiêu chuẩn quốc gia - TCVN
Bộ lọc: Lọc nâng cao
Lĩnh vực tra cứu
Tình trạng hiệu lực

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm

Quý khách vui lòng tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản

Năm ban hành
  • Tất cả
  • 2026
  • 2025
  • 2024
  • 2023
  • 2022
  • 2021
  • 2020
  • 2019
  • 2018
  • 2017
  • 2016
  • 2015
  • 2014
  • 2013
  • 2012
  • 2011
  • 2010
Cơ quan ban hành
3901

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11249:2015 ISO 6531:2008 Máy lâm nghiệp-Cưa xích cầm tay-Thuật ngữ và định nghĩa

3902

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8623:2015 ISO 23380:2013 Than-Lựa chọn phương pháp xác định các nguyên tố dạng vết

3903

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8094-3:2015 IEC 60974-3:2013 Thiết bị hàn hồ quang-Phần 3: Thiết bị mồi hồ quang và thiết bị ổn định hồ quang

3904

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11126:2015 ISO 9509:2006 Chất lượng nước-Phép thử độc tính để đánh giá sự ức chế quá trình nitrat hóa của vi sinh vật trong bùn hoạt hóa

3905

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6748-9-1:2015 IEC 60115-9-1:2003 Điện trở không đổi sử dụng trong thiết bị điện tử-Phần 9-1: Quy định cụ thể còn để trống: Hệ điện trở không đổi gắn kết bề mặt có điện trở đo riêng được-Mức đánh giá EZ

3906

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11167-1:2015 ISO/IEC 7816-1:2011 Thẻ định danh-Thẻ mạch tích hợp-Phần 1-Thẻ tiếp xúc-Đặc tính vật lý

3907

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11197:2015 Cọc thép-Phương pháp chống ăn mòn-Yêu cầu và nguyên tắc lựa chọn

3908

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10041-8:2015 ISO 9073-8:1995 Vật liệu dệt-Phương pháp thử cho vải không dệt-Phần 8: Xác định thời gian chất lỏng thấm qua (nước tiểu mô phỏng)

3909

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11046:2015 EN 14332:2004 Thực phẩm - Xác định các nguyên tố vết - Xác định asen trong thủy sản bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit (gfaas) sau khi phân hủy bằng lò vi sóng

3910

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11106:2015 ISO 14627:2012 Gốm mịn (gốm cao cấp, gốm kỹ thuật cao cấp)-Xác định độ bền rạn nứt của gốm silic nitrua dùng cho viên bi ổ lăn tại nhiệt độ phòng bằng phương pháp rạn ấn lõm (IF)

3911

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11022-6:2015 ISO 11127-6:2011 Chuẩn bị nền thép trước khi phủ sơn và sản phẩm liên quan-Phương pháp thử vật liệu mài phi kim dùng để phun làm sạch bề mặt-Phần 6: Xác định các tạp chất tan trong nước bằng phép đo độ dẫn nhiệt

3912

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11105:2015 ISO 14605:2013 Gốm mịn (gốm cao cấp, gốm kỹ thuật cao cấp)-Nguồn sáng để thử nghiệm vật liệu bán dẫn xúc tác quang sử dụng trong môi trường ánh sáng trong phòng

3913

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10141-4:2015 ISO 22197-4:2013 Gốm mịn (gốm cao cấp, gốm kỹ thuật cao cấp)-Phương pháp xác định tính năng làm sạch không khí của vật liệu bán dẫn xúc tác quang-Phần 4: Loại bỏ focmaldehyt

3914

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10141-5:2015 ISO 22197-5:2013 Gốm mịn (gốm cao cấp, gốm kỹ thuật cao cấp)-Phương pháp xác định tính năng làm sạch không khí của vật liệu bán dẫn xúc tác quang-Phần 5: Loại bỏ metyl mercaptan

3915

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11107:2015 ISO 14628:2012 Gốm mịn (gốm cao cấp, gốm kỹ thuật cao cấp)-Xác định độ mỏi tiếp xúc lăn của gốm silic nitrua tại nhiệt độ phòng bằng phương pháp lăn bi trên mặt phẳng

3916

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11022-7:2015 ISO 11127-7:2011 Chuẩn bị nền thép trước khi phủ sơn và sản phẩm liên quan-Phương pháp thử vật liệu mài phi kim dùng để phun làm sạch bề mặt-Phần 7: Xác định clorua tan trong nước

3917

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10931-2:2015 EN 14333-2:2004 Thực phẩm không chứa chất béo - Xác định thuốc diệt nấm nhóm benzimidazole: carbendazim, thiabendazole và benomyl (tính theo carbendazim) - Phần 2: Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao có làm sạch bằng sắc ký thẩm thấu gel

3918

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10931-3:2015 EN 14333-3:2004 Thực phẩm không chứa chất béo - Xác định thuốc diệt nấm nhóm benzimidazole: carbendazim, thiabendazole và benomyl (tính theo carbendazim) - Phần 3: Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao có làm sạch phân đoạn lỏng-lỏng

3919

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10929:2015 EN 15891:2010 Thực phẩm - Xác định deoxynivalenol trong ngũ cốc, sản phẩm ngũ cốc và thực phẩm từ ngũ cốc dành cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ - Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao sử dụng detector UV và làm sạch bằng cột ái lực miễn nhiễm

3920

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10927:2015 EN 15829:2010 Thực phẩm - Xác định ochratoxin A trong các loại nho khô, hỗn hợp quả khô và quả vả khô - Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao sử dụng detector huỳnh quang và làm sạch bằng cột ái lực miễn nhiễm

3921

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10932:2015 EN 15055:2006 Thực phẩm không chứa chất béo - Xác định chlormequat và mepiquat - Phương pháp sắc ký lỏng phổ khối lượng/phổ khối lượng

3922

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10930:2015 CEN/TS 16187:2011 Thực phẩm - Xác định fumonisin B1 và fumonisin B2 trong thực phẩm chứa ngô dành cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ - Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao sử dụng detector huỳnh quang và làm sạch bằng cột ái lực miễn nhiễm có tạo dẫn xuất tiền cột

3923

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10931-1:2015 EN 14333-1:2004 Thực phẩm không chứa chất béo - Xác định thuốc diệt nấm nhóm benzimidazole: carbendazim, thiabendazole và benomyl (tính theo carbendazim) - Phần 1: Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao có làm sạch bằng chiết pha rắn

3924

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10928:2015 EN 15835:2010 Thực phẩm - Xác định ochratoxin A trong thực phẩm từ ngũ cốc dành cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ - Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao sử dụng detector huỳnh quang và làm sạch bằng cột ái lực miễn nhiễm

3925

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11075-1:2015 ISO 12488-1:2012 Cần trục-Dung sai đối với bánh xe và đường chạy-Phần 1: Quy định chung

3926

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11074-3:2015 ISO 9927-3:2005 Cần trục-Kiểm tra-Phần 3: Cần trục tháp

3927

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11077:2015 ISO 22986:2007 Cần trục-Độ cứng-Cầu trục và cổng trục

3928

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11074-1:2015 ISO 9927-1:2013 Cần trục-Kiểm tra-Phần 1: Quy định chung

3929

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11078:2015 ISO 16625:2013 Cần trục và tời-Chọn cáp, tang và puly

3930

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11013:2015 Phương tiện giao thông đường bộ - Đèn báo rẽ trên ô tô, rơ moóc và sơ mi rơ moóc - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

3931

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11012:2015 Phương tiện giao thông đường bộ - Độ tin cậy của xe mô tô, xe gắn máy - Yêu cầu và phương pháp thử

3932

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10915:2015 Thực phẩm-Xác định hàm lượng kẽm-Phương pháp xác định quang phổ hàm lượng nguyên tử

3933

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10912:2015 EN 15763:2009 Thực phẩm-Xác định các nguyên tố vết-Xác định asen, cadimi, thủy ngân và chì bằng đo phổ khối lượng plasma cảm ứng cao tần (ICP-MS) sau khi phân hủy bằng áp lực

3934

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11075-4:2015 ISO 12488-4:2004 Cần trục-Dung sai đối với bánh xe và đường chạy-Phần 4: Cần trục kiểu cần

3935

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10917:2015 Thực phẩm-Xác định hàm lượng selen-Phương pháp huỳnh quang

3936

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10916:2015 Thực phẩm-Xác định các chất khoáng trong thức ăn và thực phẩm dinh dưỡng đặc biệt-Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử

3937

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11076-1:2015 ISO 16881-1:2005 Cần trục-Tính toán thiết kế bánh xe chạy trên ray và kết cấu đỡ đường chạy xe con-Phần 1: Quy định chung

3938

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10914:2015 EN 15765:2009 Thực phẩm-Xác định nguyên tố vết-Xác định thiếc bằng đo phổ khối lượng plasma cảm ứng cao tần (ICP-MS) sau khi phân hủy bằng áp lực

3939

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10913:2015 EN 15764:2009 Thực phẩm-Xác định các nguyên tố vết-Xác định thiếc bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa và đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit (FAAS và GFAAS) sau khi phân hủy bằng áp lực

3940

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10911:2015 EN 15505:2008 Thực phẩm-Xác định các nguyên tố vết-Xác định natri và magie bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa (AAS) sau khi phân hủy bằng vi sóng

3941

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10833:2015 Bột kẽm được sử dụng trong sơn-Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

3942

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10952:2015 Cáp dự ứng lực bọc epoxy từng sợi đơn

3943

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10337:2015 Hải đồ vùng nước cảng biển và luồng hàng hải-Yêu cầu kỹ thuật cho hải đồ giấy-Ký hiệu

3944

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10336:2015 Khảo sát độ sâu trong lĩnh vực hàng hải-Yêu cầu kỹ thuật

3945

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10809:2015 Thức ăn chăn nuôi-Xác định hàm lượng methyl benzoquate-Phương pháp sắc kí lỏng hiệu năng cao

3946

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10811:2015 Thức ăn chăn nuôi-Xác định hàm lượng olaquindox-Phương pháp sắc kí lỏng hiệu năng cao

3947

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10808:2015 Thức ăn chăn nuôi-Xác định hàm lượng natri lasalocid-Phương pháp sắc kí lỏng hiệu năng cao

3948

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10812:2015 Thức ăn chăn nuôi-Xác định hàm lượng amprolium-Phương pháp sắc kí lỏng hiệu năng cao

3949

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10810:2015 Thức ăn chăn nuôi-Xác định hàm lượng diclazuril-Phương pháp sắc kí lỏng hiệu năng cao

3950

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10786:2015 Phân bón vi sinh vật-Xác định hoạt tính cố định nitơ của Azotobacter-Phương pháp định lượng khí etylen

3951

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10784:2015 Vi sinh vật-Khả năng sinh tổng hợp axit 3-indol- axetic (IAA)

3952

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10935-1:2015 EN 50126-1:1999 Ứng dụng đường sắt - Quy định và chứng minh độ tin cậy, tính sẵn sàng, khả năng bảo dưỡng và độ an toàn (RAMS) - Phần 1: Các yêu cầu cơ bản và quy trình chung

3953

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10785:2015 Vi sinh vật-Xác định khả năng hòa tan kali

3954

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10876:2015 ISO 7915:1991 Máy lâm nghiệp-Cưa xích cầm tay-Xác định độ bền của tay cầm

3955

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10875:2015 ISO 7914:2002 with amendment 1:2012 Máy lâm nghiệp-Cưa xích cầm tay-Khe hở và các kích thước tối thiểu của tay cầm

3956

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10873:2015 ISO 6535:2008 Máy cưa xích cầm tay-Tính năng phanh hãm xích

3957

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10880:2015 ISO 8334:2007 Máy lâm nghiệp-Cưa xích cầm tay-Xác định độ cân bằng và momen giữ cực đại

3958

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10879:2015 ISO 9467:1993 Máy lâm nghiệp-Cưa xích và máy cắt bụi cây cầm tay-Nguy cơ cháy do hệ thống xả gây ra

3959

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10877:2015 ISO 7918:1995 Máy lâm nghiệp-Máy cắt bụi cây và máy cắt cỏ cầm tay-Kích thước của tấm chắn bảo vệ bộ phận cắt

3960

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10848:2015 Hạt giống thuốc lá-Yêu cầu kỹ thuật

3961

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10872:2015 ISO 6534:2007 with amendment 1:2012 Máy lâm nghiệp- Bộ phận bảo vệ tay của cưa xích cầm tay-Độ bền cơ học

3962

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10881:2015 ISO 11512:1995 Máy lâm nghiệp-Máy chuyên dụng chạy xích-Chỉ tiêu tính năng cho hệ thống phanh

3963

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10878:2015 ISO 8893:1997 Máy lâm nghiệp-Máy cắt bụi cây và máy cắt cỏ cầm tay-Đặc tính động cơ và tiêu thụ nhiên liệu

3964

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10871:2015 ISO 6533:2012 Máy lâm nghiệp-Bộ phận bảo vệ tay phía trước của cưa xích cầm tay-Kích thước và khe hở

3965

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10874:2015 ISO 7293:1997 Máy lâm nghiệp-Cưa xích cầm tay-Đặc tính động cơ và tiêu thụ nhiên liệu

3966

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10852:2015 Biển báo giao thông điện tử trên đường cao tốc-Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

3967

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10850:2015 Hệ thống giám sát, điều hành giao thông trên đường cao tốc

3968

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10849:2015 Hệ thống thu phí điện tử

3969

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10906-2:2015 Giao thức Internet phiên bản 6 (IPv6) - Sự phù hợp của giao thức - Phần 2: Kiểm tra giao thức phát hiện MTU của tuyến

3970

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10906-1:2015 Giao thức Internet phiên bản 6 (IPv6) - Sự phù hợp của giao thức - Phần 1: Kiểm tra giao thức phát hiện nút mạng lân cận

3971

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10870:2015 ISO 4018:2011 Vít đầu sáu cạnh - Sản phẩm cấp C

3972

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10865-3:2015 ISO 3506-3:2009 Cơ tính của các chi tiết lắp xiết bằng thép không gỉ chịu ăn mòn-Phần 3: Vít không đầu và các chi tiết lắp xiết tương tự không chịu tác dụng của ứng suất kéo

3973

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10765:2015 ISO 22754:2008 Bột giấy và giấy-Xác định nồng độ mực hữu hiệu còn lại (chỉ số ERIC) bằng phép đo phản xạ hồng ngoại

3974

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10864:2015 ISO 888:2012 Chi tiết lắp xiết-Bulông, vít và vít cấy-Chiều dài danh nghĩa và chiều dài cắt ren

3975

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10866:2015 ISO 4014:2011 Bu lông đầu sáu cạnh - Sản phẩm cấp A và cấp B

3976

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9802-4:2015 Giao thức Internet phiên bản 6 (IPV6) - Phần 4: Giao thức phát hiện MTU của tuyến

3977

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9802-2:2015 Giao thức Internet phiên bản 6 (IPV6) - Phần 2: Kiến trúc địa chỉ IPV6

3978

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 3229:2015 ISO 1974:2012 Giấy-Xác định độ bền xé-Phương pháp Elmendorf

3979

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10763-1:2015 ISO 5350-1:2006 Bột giấy-Ước lượng độ bụi và các phần tử thô-Phần 1: Kiểm tra tờ mẫu xeo trong phòng thí nghiệm bằng ánh sáng truyền qua

3980

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10763-3:2015 ISO 5350-3:2007 Bột giấy-Ước lượng độ bụi và các phần tử thô-Phần 3: Kiểm tra bằng mắt dưới ánh sáng phản xạ theo phương pháp diện tích đen tương đương (EBA)

3981

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6896:2015 ISO 12192:2011 Giấy và các tông-Xác định độ bền nén-Phương pháp nén vòng

3982

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10869:2015 ISO 4017:2011 Vít đầu sáu cạnh - Sản phẩm cấp A và cấp B

3983

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10773-2:2015 ISO 7175-2:1997 Cũi và cũi gấp dành cho trẻ sử dụng tại gia đình - Phần 2: Phương pháp thử

3984

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10868:2015 ISO 4016:2011 Bu lông đầu sáu cạnh - Sản phẩm cấp C

3985

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10865-4:2015 ISO 3506-4:2009 Cơ tính của các chi tiết lắp xiết bằng thép không gỉ chịu ăn mòn - Phần 4: Vít tự cắt ren

3986

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9802-3:2015 Giao thức Internet phiên bản 6 (IPV6) - Phần 3: Giao thức phát hiện nút mạng lân cận

3987

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10865-1:2015 ISO 3506-1:2009 Cơ tính của các chi tiết lắp xiết bằng thép không gỉ chịu ăn mòn-Phần 1: Bulông, vít và vít cấy

3988

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10867:2015 ISO 4015:1979 Bu lông đầu sáu cạnh - Sản phẩm cấp B - Thân bu lông có đường kính giảm (đường kính thân xấp xỉ đường kính trung bình của ren)

3989

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10761:2015 ISO 1762:2001 Giấy, các tông và bột giấy-Xác định phần còn lại (độ tro) sau khi nung ở nhiệt độ 525°C

3990

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10762:2015 ISO 4119:1995 Bột giấy-Xác định nồng độ huyền phù bột giấy

3991

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10764:2015 ISO 10775:2013 Giấy, các tông và bột giấy-Xác định hàm lượng cađimi-Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử

3992

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10763-2:2015 ISO 5350-2:2006 Bột giấy-Ước lượng độ bụi và các phần tử thô-Phần 2: Kiểm tra tờ mẫu sản xuất trong nhà máy bằng ánh sáng truyền qua

3993

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10865-2:2015 ISO 3506-2:2009 Cơ tính của các chi tiết lắp xiết bằng thép không gỉ chịu ăn mòn-Phần 2: Đai ốc

3994

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10763-4:2015 ISO 5350-4:2006 Bột giấy-Ước lượng độ bụi và các phần tử thô-Phần 4: Kiểm tra bằng thiết bị dưới ánh sáng phản xạ theo phương pháp diện tích màu đen tương đương (EBA)

3995

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10747:2015 CODEX STAN 215-1999 with amendment 2011 Ổi quả tươi

3996

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10745:2015 CODEX STAN 183-1993 with amendment 2011 Đu đủ quả tươi

3997

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10748:2015 CODEX STAN 217-1999 with amendment 2011 Chanh quả tươi

3998

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10739:2015 Sầu riêng quả tươi

3999

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10740:2015 Dưa hấu quả tươi

4000

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10738:2015 Dừa quả tươi