Tiêu chuẩn việt nam

Có tất cả 16,958 Tiêu chuẩn quốc gia - TCVN
Bộ lọc: Lọc nâng cao
Lĩnh vực tra cứu
Tình trạng hiệu lực

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm

Quý khách vui lòng tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản

Năm ban hành
  • Tất cả
  • 2026
  • 2025
  • 2024
  • 2023
  • 2022
  • 2021
  • 2020
  • 2019
  • 2018
  • 2017
  • 2016
  • 2015
  • 2014
  • 2013
  • 2012
  • 2011
  • 2010
Cơ quan ban hành
9901

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3870:1983 Feromangan-Phương pháp xác định hàm lượng cácbon

9902

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3862:1983 Ferotitan-Phương pháp xác định hàm lượng cacbon

9903

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 3777:1983 Ren tựa-Profin và kích thước cơ bản

9904

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3769:1995 Cao su thiên nhiên SVR

9905

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 3760:1983 Máy ép dập tấm-Rãnh chữ T và lỗ để đưa bulông vão rãnh

9906

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 3759:1983 Máy ép dập tấm-Vị trí rãnh chữ T, lỗ để kẹp khuôn và lỗ lắp chốt đẩy và bộ đẩy phôi

9907

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 3758:1983 Máy ép một khuỷu, thân kín, hai tác động-Thông số và kích thước

9908

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 3751:1983 Dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ-Phương pháp xác định hàm lượng parafin kết tinh

9909

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9850:2013 ISO 974:2000 Chất dẻo-Xác định nhiệt độ giòn bằng va đập

9910

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6320:2016 ISO 2005:2014 Latex cao su thiên nhiên cô đặc-Xác định hàm lượng cặn

9911

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11840:2017 Quy trình sản xuất hạt giống lúa lai

9912

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11862:2017 ISO/TR 16476:2016 Mẫu chuẩn-Thiết lập và thể hiện liên kết chuẩn đo lường của các giá trị đại lượng được ấn định cho mẫu chuẩn

9913

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8782:2017 IEC 62560:2015 Bóng đèn LED có balát lắp liền dùng cho chiếu sáng thông dụng làm việc ở điện áp lớn hơn 50V-Quy định về an toàn

9914

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12160:2017 ISO 20332:2016 Cần trục-Kiểm nghiệm khả năng chịu tải của kết cấu thép

9915

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12162-2:2017 ISO 11662-2:2014 Cần trục-Xác định thực nghiệm khả năng làm việc của cần trục tự hành-Phần 2: Khả năng làm việc của kết cấu khi chịu tải trọng tĩnh

9916

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 5342:1991 Máy cắt kim loại-Phương pháp kiểm tra độ thẳng của các bề mặt

9917

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 5337:1991 ST SEV 991:1978 Ăn mòn kim loại-Tính xâm thực ăn mòn khí quyển-Phân loại

9918

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9243:2012 ISO 15061:2001 Chất lượng nước-Xác định bromat hòa tan-Phương pháp sắc ký lỏng ion

9919

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5321:1991 Cao su-Phương pháp xác định giới hạn giòn nhiệt

9920

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9237-2:2012 ISO 11338-2:2003 Phát thải nguồn tĩnh-Xác định hydrocacbon thơm đa vòng pha khí và pha hạt-Phần 2: Chuẩn bị, làm sạch và xác định mẫu

9921

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 5191:1990 Băng con lăn-Yêu cầu kỹ thuật chung

9922

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 5189:1990 Máy cắt đột liên hợp-Độ chính xác

9923

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 5182:1990 Máy cắt kim loại-Đặc tính ồn cho phép

9924

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 5120:2007 ISO 4287:1997 Đặc tính hình học của sản phẩm (GPS)-Nhám bề mặt: Phương pháp profin-Thuật ngữ, định nghĩa và các thông số nhám bề mặt

9925

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 4753:1989 ST SEV 5455:1985 Hộp giảm tốc bánh răng côn và côn-Trụ thông dụng-Thông số cơ bản

9926

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 4741:1989 Đồ gỗ-Thuật ngữ và định nghĩa

9927

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 4725:2008 Máy cắt kim loại-Yêu cầu chung về an toàn đối với kết cấu máy

9928

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 4688:1989 Quặng tinh graphit-Mác-Yêu cầu kỹ thuật

9929

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 4683-5:2008 ISO 965-5:1998 Ren hệ mét thông dụng ISO-Dung sai-Phần 5: Kích thước giới hạn ren trong lắp với ren ngoài mạ kẽm nhúng nóng có kích thước lớn nhất của vị trí miền dung sai h trước khi mạ

9930

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 4683-3:2008 ISO 965-3:1998 Ren hệ mét thông dụng ISO-Dung sai-Phần 3: Sai lệch đối với ren kết cấu

9931

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 4674:1989 ISO 2904:1993 Vít định vị-Cơ tính và phương pháp thử

9932

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 4651:1988 Quặng sa khoáng-Phương pháp xác định hàm lượng xeri oxit

9933

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 4649:1988 Quặng sa khoáng-Phương pháp xác định hàm lượng photpho pentaoxit

9934

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 4629:1988 ST SEV 837:1978 Ren hệ mét cho đường kính nhỏ hơn 1mm-Dung sai

9935

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4547:1994 Xà lan xăng dầu-Quy trình kiểm định

9936

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 4509:2006 ISO 37:2005 Cao su, lưu hóa hoặc nhiệt dẻo-Xác định các tính chất ứng suất-Giãn dài khi kéo

9937

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 4507:2008 ISO 3887:2003 Thép-Phương pháp xác định chiều sâu lớp thoát cacbon

9938

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 4502:2008 ISO 868:2003 Chất dẻo và ebonit-Xác định độ cứng ấn lõm bằng thiết bị đo độ cứng (Độ cứng shore)

9939

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 4501-1:2014 ISO 527-1:2012 Chất dẻo-Xác định tính chất kéo-Phần 1: Nguyên tắc chung

9940

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 4501-4:2009 ISO 527-4:1997 Chất dẻo-Xác định tính chất kéo-Phần 4: Điều kiện thử đối với compozit chất dẻo gia cường bằng sợi đẳng hướng và trực hướng

9941

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 4501-2:2009 ISO 527-2:1993 Chất dẻo-Xác định tính chất kéo-Phần 2: Điều kiện thử đối với chất dẻo đúc và đùn

9942

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 4501-1:2009 ISO 527-1:1993 with amendment 1:2005 Chất dẻo-Xác định tính chất kéo-Phần 1: Nguyên tắc chung

9943

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 4486:1988 Tấm chuẩn độ cứng-Yêu cầu kỹ thuật

9944

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4445:1987 Kiểm tra thống kê chất lượng-Kiểm tra nghiệm thu định tính lô cỡ nhỏ

9945

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4441:1987 Phương pháp lấy mẫu ngẫu nhiên sản phẩm dạng đơn chiếc

9946

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4440:2004 Supe phosphat đơn

9947

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4433:1987 Tụ điện-Yêu cầu chung khi đo các thông số điện

9948

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4408:1987 Bột giấy (Xenluylô)-Phương pháp xác định độ nghiền

9949

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 4392:1986 Mạ kim loại-Các phương pháp kiểm tra

9950

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 4365:1986 Mối ghép then hoa răng chữ nhật-Phương pháp tính khả năng tải

9951

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4342:1986 Cánh kiến đỏ và sản phẩm-Phương pháp thử

9952

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4339:1986 Gỗ tròn làm bản bút chì-Loại gỗ, kích thước cơ bản và yêu cầu kỹ thuật

9953

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4310:1986 Than dùng nấu gang cho đúc-Yêu cầu kỹ thuật

9954

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4308:1986 Than cho lò rèn thủ công-Yêu cầu kỹ thuật

9955

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 4278:1986 Bích nối cho mâm cặp tự định tâm-Kết cấu và kích thước

9956

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 4277:1986 Mâm cặp ba chấu tự định tâm-Kích thước cơ bản

9957

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4269:1986 Quạt bàn-Bạc đỡ trục

9958

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4264:1986 Quạt điện sinh hoạt-Yêu cầu an toàn và phương pháp thử

9959

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4262:1986 Quạt trần-Trục, khớp nối, ống treo-Kích thước cơ bản

9960

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 5922:1995 ISO 3488:1982 Đồng và hợp kim đồng gia công áp lực-Thanh tròn, vuông và sáu cạnh được ép đùn-Kích thước và sai lệch

9961

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 5919:1995 ISO 3110:1975 Hợp kim đồng-Xác định hàm lượng nhôm là nguyên tố hợp kim-Phương pháp thể tích

9962

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 5915:1995 ISO 1554:1976 Hợp kim đồng đúc và gia công áp lực-Xác định hàm lượng đồng-Phương pháp điện phân

9963

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5906:1995 Dung sai hình dạng và vị trí-Quy định chung, ký hiệu, chỉ dẫn trên bản vẽ

9964

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 5887-2:2008 ISO 4545-2:2005 Vật liệu kim loại-Thử độ cứng Knoop-Phần 2: Kiểm định và hiệu chuẩn máy thử

9965

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 5881:1995 Máy khoan đứng thân trụ tròn cỡ nhỏ

9966

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 5875:1995 ISO 3777:1976 Kiểm tra bằng cách chụp bằng tia bức xạ các mối hàn điểm bằng điện cho nhôm và các hợp kim nhôm-Kiến nghị kỹ thuật thực hành

9967

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5873:1995 ISO 2400:1972 Mối hàn thép-Mẫu chuẩn để chuẩn thiết bị dùng cho kiểm tra siêu âm

9968

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 5871:2010 ISO 5655:2000 Chụp ảnh-Phim bức xạ dùng trong công nghiệp (dạng cuộn và tấm) và màn tăng cường kim loại-Kích thước

9969

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5841:1994 Nhôm và hợp kim nhôm-Dạng profin-Sai lệch kích thước và hình dạng

9970

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 4231:1986 Máy cắt kim loại-Cơ cấu kẹp cho đầu trục chính-Kích thước lắp nối

9971

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 4228:1986 Máy cắt kim loại-Đầu trục chính có ren-Kích thước

9972

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 4227:1986 Đệm hãm nhỏ có cựa-Kết cấu và kích thước

9973

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 4224:1986 Đệm hãm có ngạnh-Kết cấu và kích thước

9974

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4221:1986 Đinh tán mũ chỏm cầu thấp

9975

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 4028:2009 Bơm cánh-Yêu cầu kỹ thuật chung

9976

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 4191:1986 Rượu Thanh mai 25° xuất khẩu-Yêu cầu kỹ thuật

9977

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 4181:2009 ASTM D 1577:2007 Vật liệu dệt-Xơ-Phương pháp xác định độ nhỏ

9978

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4177:1985 Hệ thống tài liệu thiết kế-Chỉ dẫn trên bản vẽ về ghi nhãn và ghi dấu hiệu lên sản phẩm

9979

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 4172:1985 Ổ lăn-Phương pháp tính tần số quay giới hạn

9980

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4151:1985 Ferosilic-Phương pháp xác định cacbon

9981

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4147:1985 Đúc-Thuật ngữ

9982

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 4144:1993 Bếp dầu-Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

9983

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 4109:1985 Thước vặn đo ngoài-Thước vặn đo chiều dày ống-Kích thước cơ bản

9984

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 4107:1985 Thước vặn đo ngoài-Thước vặn đo sản phẩm có mặt lõm-Kích thước cơ bản

9985

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 4106:1985 Thước vặn đo ngoài-Thước vặn đo bánh răng-Kích thước cơ bản

9986

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 4105:1985 Thước vặn đo ngoài-Thước vặn có mặt đo phẳng và đầu đo thay đổi-Kích thước cơ bản

9987

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 4103:1985 Thước vặn đo ngoài-Đầu thước vặn-Kích thước cơ bản

9988

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 4102:1985 Thước vặn đo ngoài-Kiểu loại

9989

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 4098:1985 Thước đo chiều sâu-Kích thước cơ bản

9990

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 4038:2012 Thoát nước-Thuật ngữ và định nghĩa

9991

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6090-4:2013 ISO 289-4:2003 Cao su chưa lưu hóa-Phương pháp sử dụng nhớt kế đĩa trượt-Phần 4: Xác định tốc độ hồi phục

9992

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6087:1995 Cao su thiên nhiên-Xác định hàm lượng tro

9993

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6035:1995 ISO 4912:1981 Vật liệu dệt-Xơ bông-Xác định độ chín bằng kính hiển vi

9994

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6020:1995 ISO 3830:1981 ASTM D 3341:91 Sản phẩm dầu mỏ-Xăng-Xác định hàm lượng chì-Phương pháp Iot monoclorua

9995

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6018:2007 ASTM D524-04 Sản phẩm dầu mỏ-Xác định cận cacbon-Phương pháp Ramsbottom

9996

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6015:2007 ISO 5074:1994 Than đá-Xác định chỉ số nghiền Hardgrove

9997

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6007:1995 Nồi hơi-Yêu cầu kỹ thuật an toàn về lắp đặt, sử dụng, sửa chữa, phương pháp thử

9998

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 5924:1995 ISO 4741:1984 Đồng và hợp kim đồng-Xác định hàm lượng photpho-Phương pháp quang phổ molipdovanadat

9999

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 5024:2007 ISO 1458:2002 Lớp phủ kim loại-Lớp mạ niken

10000

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 4951:1989 Thiết bị gia công gỗ-Danh mục chỉ tiêu chất lượng