• Tổng quan
  • Nội dung
  • Tiêu chuẩn liên quan
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4339:1986 Gỗ tròn làm bản bút chì-Loại gỗ, kích thước cơ bản và yêu cầu kỹ thuật

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 02/11/2017 14:45 (GMT+7)
Số hiệu: TCVN 4339:1986 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan ban hành: Đang cập nhật Lĩnh vực: Công nghiệp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
1986
Hiệu lực:
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Người ký: Đang cập nhật
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.

TÓM TẮT TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 4339:1986

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4339:1986

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4339:1986 PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4339:1986 DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 4339 – 86

GỖ TRÒN LÀM BẢN BÚT CHÌ

LOẠI GỖ, KÍCH THƯỚC CƠ BẢN VÀ YÊU CẦU KỸ THUẬT

Pencil wood

Types of wood, basic size and technical requirements

Tiêu chuẩn này thay thế TCVN 1759 – 75 và TCVN 1760 – 75.

1. Loại gỗ

1.1. Gỗ tròn dùng làm bản bút chì gồm các loại: bồ đề, mỡ, thông dầu.

1.2. Tên khoa học của các loại gỗ theo phụ lục 1 và 2 TCVN 1072 – 71.

2. Kích thước cơ bản

2.1. Kích thước cơ bản của gỗ tròn làm bản bút chì theo quy định trong bảng sau:

Loại kích thước

Bồ đề

Mỡ

Thông dầu

1. Đường kính, cm, không nhỏ hơn …

17

25

22

2. Chiều dài, m, không nhỏ hơn ……

2

3. Khoảng cách (bước nhảy) giữa các chiều dài khác nhau, cm, là

20

2.2. Phương pháp đo các kích thước theo TCVN 1073-71.

3. Yêu cầu kỹ thuật

3.1. Gỗ tròn dùng làm bản bút chì phải đảm bảo tươi, tốt nhất là còn vỏ.

3.2. Dựa theo mức độ khuyết tật, gỗ tròn dùng làm bản bút chì được phân thành hai hạng như trong bảng sau:

Khuyết tật

Mức

Hạng A

Hạng B

(1)

(2)

(3)

1. Mục: a) Mục nát bên ngoài:

 

 

- Số loại mục không lớn hơn

1

1

- Chiều dày lớn nhất của phần mục % với đường kính cây gỗ, không lớn hơn ….

Không được phép

5

- Diện tích phần mục, % so với diện tích cây gỗ, không lớn hơn….

Không được phép

10

b) Mục trong:

 

 

Diện tích phần mục trong, % so với diện tích cây gỗ tại mặt cắt vị trí bị mục không lớn hơn ….

10

15

2. Biến màu:

 

 

Chiều dày phần biến màu xanh nhạt % so với đường kính cây gỗ, không lớn hơn ….

0

5

3. Mọt:

 

 

Đường kính lỗ mọt lớn nhất, mm, không lớn hơn ….

2

4

a) Mọt rải rác:

 

 

Số lỗ mọt trên một mét dài thân cây gỗ, không lớn hơn…

10

20

b) Mọt tập trung:

Không được phép

Không được phép

4. Mắt (Chỉ tính mắt có đường kính từ 10 mm trở lên)

 

 

Tỉ lệ đường kính mắt, so với đường kính cây gỗ tại vị trí có mắt tính theo %, không lớn hơn ….

10

20

a) Mắt sống:

 

 

Số lượng mắt trên một mét dài cây gỗ, không lớn hơn….

1

3

b) Mắt chết, mắt mục, mắt dò:

 

 

Số lượng mắt trên một mét dài cây gỗ, không lớn hơn….

Không được phép

1

5. Cong hai chiều…

Không được phép

Không được phép

- Cong một chiều, độ cong (% chiều cao trên chiều dài của đoạn cong nhất), không lớn hơn….

5

10

6. Nứt: (chỉ tính các vết nứt có chiều rộng từ 2 mm trở lên)

 

 

- Số lượng vết nứt ở một đầu cây gỗ, không lớn hơn….

2

3

- Chiều dài vết nứt dọc và tổng chiều dài vết nứt ngôi sao, % so với chiều dài cây gỗ, không lớn hơn…

10

15

- Chiều dài vết nứt vành khăn so với chu vi mặt cắt tại chỗ có vết nứt, không lớn hơn….

1/3

1/3

- Độ sâu vết nứt dọc, mm, không lớn hơn….

40

40

7. Thân dẹt: Trên một mặt cắt, hiệu số giữa đường kính lớn nhất và nhỏ nhất, % so với đường kính lớn nhất, không lớn hơn….

10

15

8. Thót ngọn:

 

 

Chênh lệch đường kính (cm) giữa hai đầu cây gỗ so với chiều dài cây gỗ (m), không lớn hơn (cm/m)…

10

20

9. Xoắn thớ:

 

 

Độ xoắn thớ, % với tâm, không lớn hơn….

5

 

Chú thích: U, bướu tính như một mắt sống

4. Phương pháp thử

Theo TCVN 1757 – 75 đã sửa đổi.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4339:1986

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×