Tiêu chuẩn việt nam

Có tất cả 16,958 Tiêu chuẩn quốc gia - TCVN
Bộ lọc: Lọc nâng cao
Lĩnh vực tra cứu
Tình trạng hiệu lực

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm

Quý khách vui lòng tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản

Năm ban hành
  • Tất cả
  • 2026
  • 2025
  • 2024
  • 2023
  • 2022
  • 2021
  • 2020
  • 2019
  • 2018
  • 2017
  • 2016
  • 2015
  • 2014
  • 2013
  • 2012
  • 2011
  • 2010
Cơ quan ban hành
8901

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11381:2016 ISO 15179:2012 Thép lá cacbon đúc cán liên tục chất lượng kết cấu và độ bền cao

8902

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12556:2019 ISO 12297:2012 Ổ lăn - Con lăn trụ bằng thép - Kích thước dung sai

8903

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12101-1:2017 Phụ gia thực phẩm-Axit alginic và các muối alginat-Phần 1: Axit alginic

8904

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12662:2019 ISO 17313:2004 Chất lượng đất - Xác định hệ số thấm thủy lực của vật liệu xốp bão hòa sử dụng thiết bị đo độ thấm màng đàn hồi

8905

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12557-2:2019 ISO 13012-2:2009 Ổ lăn - Phụ tùng của ổ trượt bi chuyển động thẳng - Phần 2: Kích thước bao và dung sai cho loạt 5

8906

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12142-2:2017 ISO 683-2:2016 Thép nhiệt luyện, thép hợp kim và thép dễ cắt-Phần 2: Thép hợp kim dùng cho tôi và ram

8907

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 1517:2009 Quy tắc viết và quy tròn số

8908

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6776:2005 Xăng không chì - Yêu cầu kỹ thuật

8909

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7510:2005 Quy phạm thực hành chiếu xạ tốt để kéo dài thời gian bảo quản chuối, xoài và đu đủ

8910

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN ISO/IEC 17000:2005 ISO/IEC 17000:2004 Đánh giá sự phù hợp - Từ vựng và các nguyên tắc chung

8911

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8328-1:2010 ISO 12466-1:2007 Ván gỗ dán - Chất lượng dán dính - Phần 1: Phương pháp thử

8912

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 2005:1977 Bộ lọc của hệ thủy lực và bôi trơn-Thông số cơ bản

8913

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1922:1999 Chỉ khâu phẫu thuật tự tiêu (catgut)-Yêu cầu kỹ thuật

8914

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1900:1976 Đai ốc sáu cạnh cao (nửa tinh)-Kích thước

8915

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1864:2001 ISO 2144:1997 Giấy, cáctông và bột giấy-Xác định độ tro sau khi nung tại nhiệt độ 900°C

8916

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1850:1976 Phôi thép cán nóng-Cỡ, thông số kích thước

8917

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 1847:1976 Dây thép tròn kéo nguội-Cỡ, thông số kích thước

8918

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 1832:2008 Vật liệu kim loại-Ống-Thử thủy lực

8919

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1830:2008 ISO 8492:1998 Vật liệu kim loại-Ống-Thử nén bẹp

8920

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1829:2008 ISO 8494:1998 Vật liệu kim loại-Ống-Thử gấp mép

8921

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1581:1993 Phấn viết bảng

8922

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1580:1974 Vở học sinh

8923

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 1571:1985 Nắp ổ lăn-Nắp trung bình có rãnh mỡ, đường kính từ 110mm đến 400mm-Kích thước cơ bản

8924

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 1564:1985 Nắp ổ lăn-Nắp trung bình có vòng bít, đường kính từ 47mm đến 100mm-Kích thước cơ bản

8925

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 1559:1985 Nắp ổ lăn-Nắp kín thấp, đường kính từ 47mm đến 110mm-Kích thước cơ bản

8926

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 1476:1985 Kéo cắt kim loại

8927

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 1475:1985 Đục bằng

8928

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 1378:1985 Phụ tùng đường ống-Van một chiều kiểu nâng-Nối ren-Bằng đồng thau Pqư 1,6 MPa

8929

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 383:1970 Côn ngắn của dụng cụ-Kích thước

8930

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 351:1970 Vòng đệm hãm-Yêu cầu kỹ thuật

8931

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 348:1970 Vòng đệm hãm có ngạnh-Kích thước

8932

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 3653:1981 Giấy-Phương pháp xác định mặt phải và mặt trái

8933

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 3650:2008 ISO 5637:1989 Giấy và cáctông-Xác định độ hút nước sau khi ngâm trong nước

8934

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 3610:1981 Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 1,25d

8935

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 3605:1981 Đai truyền phẳng bằng da

8936

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 3602:1981 Thép tấm mỏng đen cán nóng

8937

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 3601:1981 Thép tấm mỏng lợp nhà

8938

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3600:1981 Thép tấm mỏng lợp nhà, mạ kẽm và rửa axit-Cỡ, thông số, kích thước

8939

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 3594:1981 Máy phay gỗ-Thông số và kích thước cơ bản

8940

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 3222:1979 Ghế tựa xếp xuất khẩu G3/75

8941

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 3181:1979 Dầu bôi trơn-Phương pháp xác định hệ số nhiệt nhớt

8942

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 3138:1979 Bảo quản tre nứa-Phương pháp phòng nấm gây mục và biến màu cho tre, nứa dùng làm nguyên liệu giấy

8943

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3137:1979 Bảo quản gỗ-Phương pháp phòng nấm gây mục và biến màu cho gỗ dùng làm nguyên liệu giấy

8944

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3136:1979 Bảo quản gỗ-Phương pháp phòng mốc cho ván sàn sơ chế

8945

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2537:1978 Nắp có rãnh vòng bít-Kết cấu và kích thước

8946

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2511:2007 ISO 12085:1996 Đặc tính hình học của sản phẩm (GPS)-Nhám bề mặt: Phương pháp profin-Các thông số của mẫu profin

8947

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2509:1978 Đinh vít-Yêu cầu kỹ thuật

8948

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2507:1978 Đinh vít đầu chỏm cầu-Kích thước

8949

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2427:1978 Nối ống dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn- Pqư 40 MN/m2 (≈ 400 KG/Cm2)-Đai ốc hãm-Kết cấu và kích thước

8950

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2425:1978 Nối ống dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn-Đai ốc nối Pqư 40 MN/m2 (≈ 400 KG/Cm2)-Kết cấu và kích thước

8951

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2423:1978 Nối ống dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn Pqư 40 MN/m2 (≈ 400 KG/Cm2)-Nút ren-Kết cấu và kích thước

8952

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2415:1978 Nối ống dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn Pqư 40 MN/m2 (≈ 400 KG/Cm2)-Phần nối cuối không chuyển bậc ba ngả-Kết cấu và kích thước

8953

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2413:1978 Nối ống dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn Pqư 40 MN/m2 (≈ 400 KG/Cm2)-Phần nối chuyển bậc ba ngả-Kết cấu và kích thước

8954

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2409:1978 Nối ống dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn Pqư 40 MN/m2 (≈ 400 KG/Cm2)-Phần nối góc không chuyển bậc-Kết cấu và kích thước cơ bản

8955

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2407:1978 Nối ống dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn Pqư 40 MN/m2 (≈ 400 KG/cm2)-Phần nối chuyển bậc-Kết cấu và kích thước

8956

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2406:1978 Nối ống dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn Pqư 40 MN/m2 (≈ 400 KG/Cm2)-Phần nối không chuyển bậc-Kết cấu và kích thước cơ bản

8957

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2404:1978 Hệ thủy lực, khí nén và bôi trơn-Nối ống qua vách ngăn có vòng mím Pqư 40 MN/m2 (≈ 400 KG/Cm2)-Kết cấu và kích thước cơ bản

8958

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2405:1978 Hệ thủy lực, khí nén và bôi trơn-Nối ống cứng có vòng mím Pqư 40 MN/m2 (≈ 400 KG/Cm2)-Kết cấu và kích thước cơ bản

8959

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2401:1978 Hệ thủy lực, khí nén và bôi trơn-Nối ống không chuyển bậc bốn ngả có vòng mím Pqư 40 MN/m2 (≈ 400 KG/Cm2)-Kết cấu và kích thước cơ bản

8960

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2397:1978 Hệ thủy lực, khí nén và bôi trơn-Nối ống cuối không chuyển bậc ba ngả có vòng mím Pqư 40 MN/m2 (≈ 400 KG/Cm2)-Kết cấu và kích thước cơ bản

8961

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2394:1978 Hệ thủy lực, khí nén và bôi trơn-Nối ống không chuyển bậc ba ngả có vòng mím Pqư 40 MN/m2 (≈ 400 KG/Cm2)-Kết cấu và kích thước cơ bản

8962

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2392:1978 Hệ thủy lực, khí nén và bôi trơn-Nối ống góc cuối có vòng mím Pqư 40 MN/m2 (≈ 400 KG/Cm2)-Kết cấu và kích thước cơ bản

8963

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2179:1987 Thiếc-Phương pháp xác định hàm lượng bitmut

8964

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2174:1987 Thiếc-Phương pháp xác định hàm lượng nhôm

8965

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2172:1987 Thiếc-Yêu cầu chung đối với phương pháp phân tích

8966

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 2160:1977 Động cơ điêzen và động cơ ga máng đệm có trục khuỷu và có thanh truyền-Yêu cầu kỹ thuật

8967

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 2146:1977 Truyền dẫn thủy lực, khí nén và hệ bôi trơn-Dung tích danh nghĩa

8968

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 2140:1977 Truyền dẫn thủy lực-Yêu cầu kỹ thuật chung

8969

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2130:2009 Vật liệu dệt-Vải bông và sản phẩm vải bông-Phương pháp xác định định tính hóa chất còn lại

8970

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 313:1985 Kim loại-Phương pháp thử xoắn

8971

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10505-7:2015 ISO 8655-7:2005 Dụng cụ đo thể tích có cơ cấu pittông-Phần 7: Đánh giá tính năng của thiết bị không sử dụng phương pháp khối lượng

8972

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10887:2015 IES LM 80-08 Phương pháp đo độ duy trì quang thông của các nguồn sáng LED

8973

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 256-1:2006 ISO 6506-1:2005 Vật liệu kim loại-Thử độ cứng Brinell-Phần 1: Phương pháp thử

8974

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7265:2009 CAC/RCP 52-2003, Rev.4-2008 Quy phạm thực hành đối với thủy sản và sản phẩm thủy sản

8975

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10168:2013 Quy phạm thực hành về các biện pháp trực tiếp tại nguồn để giảm thiểu nhiễm bẩn hóa chất vào thực phẩm

8976

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11788-1:2017 Khảo nghiệm, kiểm định thức ăn chăn nuôi-Phần 1: Thức ăn cho bê và bò thịt

8977

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11851-1:2017 IEC 61056-1:2012 Acquy chì-axit mục đích thông dụng (loại có van điều chỉnh)-Phần 1: Yêu cầu chung, đặc tính chức năng và phương pháp thử

8978

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11845-2:2017 IEC 61869-2:2012 Máy biến đổi đo lường - Phần 2: Yêu cầu bổ sung đối với máy biến dòng

8979

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12012:2017 ASTM D 1250-08(2013)E1 Sản phẩm dầu mỏ-Hướng dẫn sử dụng các bảng đo lường dầu mỏ

8980

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11845-1:2017 IEC 61869-1:2007 Máy biến đổi đo lường - Phần 1: Yêu cầu chung

8981

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12158:2017 ISO 17096:2015 Cần trục-An toàn-Thiết bị mang tải chuyên dùng

8982

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9515:2017 ISO 20638:2015 Thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh-Xác định các nucleotid bằng sắc ký lỏng

8983

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10610:2014 ASTM E5359-98 Chất thải rắn - Thủy tinh vụn thu hồi từ chất thải dùng để sản xuất sợi thủy tinh - Yêu cầu kỹ thuật

8984

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN ISO 19011:2003 Hướng dẫn đánh giá hệ thống quản lý chất lượng và/hoặc hệ thống quản lý môi trường

8985

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12078:2017 ASTM F 1640-16 Hướng dẫn lựa chọn và sử dụng vật liệu tiếp xúc dùng cho thực phẩm được chiếu xạ

8986

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12079:2017 ASTM F 1640-09(2016) Hướng dẫn chiếu xạ để kiểm soát sinh vật gây bệnh và vi sinh vật gây hư hỏng trên cá và động vật không xương sống dùng làm thực phẩm

8987

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12169:2017 ISO 5170:1977 Máy công cụ-Hệ thống bôi trơn

8988

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12168:2017 ISO 5169:1977 Máy công cụ-Trình bày hướng dẫn bôi trơn

8989

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12170:2017 ISO 666:2012 Máy công cụ-Lắp bánh mài bằng bích có mayơ

8990

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5699-2-85:2005 IEC 60335-2-85:2002 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-85: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị hấp vải

8991

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12057:2017 ASTM D 5232:13 Chất thải-Phương pháp thử để xác định độ ổn định và khả năng phối trộn của vật liệu thải thể rắn, thể bán rắn hoặc thể lỏng

8992

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11897:2017 EN 12956:1999 with amendment 1:2001 Vật liệu dán tường dạng cuộn-Xác định kích thước, độ thẳng, khả năng lau sạch và khả năng rửa

8993

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6170-10:2019 Giàn cố định trên biển - Phần 10: Giàn trọng lực bê tông

8994

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6415-11:2005 Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 11: Xác định độ bền rạn men đối với gạch men

8995

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7870-7:2009 ISO 80000-7:2008 Đại lượng và đơn vị-Phần 7: Ánh sáng

8996

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12034:2017 ISO 18842:2015 Nhôm oxit dùng để sản xuất nhôm-Phương pháp xác định khối lượng riêng khi đổ đống và khi lèn chặt

8997

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12033:2017 ISO 17500:2006 Nhôm oxit dùng để sản xuất nhôm nguyên liệu-Xác định chỉ số mài mòn

8998

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11842:2017 IES TM-21-11 Dự đoán độ duy trì quang thông dài hạn của nguồn sáng LED

8999

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6745-1:2000 IEC 794-1:1993 Cáp sợi quang - Phần 1: Quy định kỹ thuật chung

9000

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7870-11:2009 ISO 80000-11:2008 Đại lượng và đơn vị-Phần 11: Số đặc trưng