• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 465/QĐ-UBND Cao Bằng 2025 Danh mục TTHC sửa đổi lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 21/04/2025 11:08 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 465/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trịnh Trường Huy
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội và lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 465/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 465/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 465/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Cao Bằng, ngày tháng 4 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Vviệc ng b danh mc thtc hành cnh đưc sửa đổi, b sung và b bãi
bỏ trong nh vực Bảo trợ xã hi lĩnh vực Png, chống t nạn xã hi thuộc
thẩm quyền gii quyết của S Y tế,y ban nhânn cấp huyện,
Uban nhân dân cấp tỉnh Cao Bằng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
B trưởng, Ch nhiệm Văn phòng Chính phủ ng dn v nghip v kim soát
th tc hành chính;
Căn cứ Quyết định số 970/QĐ-BYT ngày 21 tháng 3 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung bị bãi bỏ
lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số 1158/QĐ-BYT ngày 04 tháng 4 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Y tế về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung trong Danh mục thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung ban hành kèm theo Quyết định số 970/QĐ-BYT
ngày 21 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về công bố thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn
hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số
1758/TTr-SYT ngày 12 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 37 thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung bbãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ hội lĩnh
vực Phòng, chống tệ nạn hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Ủy
465
16
2
ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ
lục kèm theo).
Nội dung các bộ phận bản của thủ tục hành chính được công bố không
nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 970/QĐ-BYT ngày 21
tháng 3 năm 2025 Quyết định s1158/QĐ-BYT ngày 04 tháng 4 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Y tế.
Điều 2. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với các quan, đơn vị liên quan
xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1
Quyết định này, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định này bãi bỏ 05 thủ tục hành chính sthứ tự 1, 2, 3, 4, 5 ti
tiểu mục IX, mục A, phần I, và 01 thủ tục hành chính số thứ tự 15 tại tiểu mục I,
mục B, phần I, Phụ lục thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong các lĩnh vực
quản nhà nước thuộc ngành Lao động - Thương binh hội trên địa bàn
tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Quyết định số 1920/QĐ-UBND ngày 30
tháng 10 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công
bố bộ thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong các lĩnh vực quản nhà nước
thuộc ngành Lao động - Thương binh và Xã hội trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Bãi bỏ 04 thủ tục hành chính số thứ tự 1, 2, 3, 5 tại mục tiểu mục III,
mục A, phần I, 05 thủ tục hành chính số thứ tự 3, 4, 5, 6, 7 tại mục tiểu
mục II, mục B, phần I, Phụ lục danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm
vi chức năng quản của Sở Lao động - Thương binh hội tỉnh Cao Bằng
ban hành kèm theo Quyết định số 257/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2019
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục
hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản của Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội tỉnh Cao Bằng.
Bãi bỏ thủ tục hành chính số thứ tự 1 tại tiểu mục I, mục A, phần I, Phụ
lục danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị
bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản của Sở Lao động - Thương binh
hội tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Quyết định số 557/QĐ-UBND ngày 10
tháng 5 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh
Cao Bằng.
Bãi bỏ thủ tục hành chính số thứ t1 tại mục I, Phụ lục danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh
vực an toàn lao động, bảo trợ hội thuộc phạm vi chức năng quản của Sở
Lao động - Thương binh hội tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Quyết
định số 2016/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi,
3
bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn lao động, lĩnh vực
bảo trợ hội thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội tỉnh Cao Bằng.
Bãi bỏ 03 thủ tục hành chính số thứ t 1, 2, 3 tại mục I, phần A 09
thủ tục hành chính số thứ tự 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10 ti mục II, phần A, Phụ
lục danh mục thủ tục hành chính công bố mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ
trong lĩnh vực việc làm, lĩnh vực bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản
nhà nước của Sở Lao động - Thương binh Xã hội tỉnh Cao Bằng ban hành
kèm theo Quyết định số 1870/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2021 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ phê duyệt quy trình nội bộ trong
giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực việc làm; lĩnh vực bảo trợ hội
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh
Cao Bằng.
Bãi bỏ 02 thủ tục hành chính số thtự 3, 5 tại mục I, phần C, Phlục
danh mục thủ tục hành chính cấp được chuẩn hóa thực hiện trên địa bàn tỉnh
Cao Bằng ban hành kèm theo Quyết định số 249/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3
m 2023 của Chủ tch Ủy ban nhân n tỉnh Cao Bng về việcng bố Danh mục
thtụcnh chính cấp xã được chun hóa thực hin trên đa bàn tỉnh Cao Bằng.
Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 366/QĐ-UBND ngày 07/4/2023 về việc
ng bố Danh mc th tụcnh chính sửa đổi, bổ sung và p duyệt Quy trình nội
bộ gii quyết thủ tục nh chính trong nh vực bảo tr hội thuộc phạm vi chức
ng quản lý nhà c của Sở Lao động - Thương binh Xã hội tỉnh Cao Bằng.
Bãi bỏ thủ tục hành chính số thứ tự 1, mục II, Phụ lục I danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực phòng, chống tệ nạn hội thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Quyết định số 22/QĐ-UBND ngày 11 tháng
01 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh
mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải
quyết thtc nh chính nh vc Phòng, chống tệ nn hội thuộc phạm vi chức
năng qun n nưc của Sở Lao đng - Thương binh Xã hi tỉnh Cao Bng.
Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 272/QĐ-UBND ngày 12 tháng 3 năm 2024
về việc công bố Danh mục thủ tục hành hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi
bỏ phê duyệt quy trình nội bộ, liên thông giải quyết thủ tục hành chính trong
lĩnh vực bảo trợ hội thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của Sở Lao
động - Thương binh và Xã hội tỉnh Cao Bằng.
Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 1632/QĐ-UBND ngày 02 tháng 12 năm
2024 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực
bảo trợ hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh
Xã hội tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Thủ
trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công; Chủ
4
tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường, thị trấn các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính ph;
- B Y tế;
- Ch tch, các PCT UBND tnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP,
KGVX, TTTT, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Lưu: VT, TTPVHCC
(Đ)
.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trịnh Trường Huy
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI
LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (33 TTHC)
TT
Tên th tc
hành chính
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí,
l phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
I
TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH (14 TTHC)
LĨNH VỰC BO TR XÃ HI ( 09 TTHC)
1
Quyết định công nhn
sở sn xut, kinh
doanh s dng t 30%
tng s lao động tr lên
là người khuyết tt.
(1.001806)
10 ngày
làm việc,
kể từ ngày
nhận hồ
đầy đủ,
hợp lệ.
Trung m
Phc v
hành chính
công tnh
Cao Bằng
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích.
Không
- Luật Người khuyết tt ngày
17 tháng 6 năm 2010.
- Ngh định s 28/2012/NĐ-
CP ngày 10 tháng 4 năm
2012 ca Chính ph Quy
đinh chi tiết và hướng dn
thi hành mt s điu ca
Luật Người khuyết tt.
- Thông số 18/2018/TT-
BLĐTBXH ngày 30 tháng
10 năm 2018 của B Lao
động - Thương binh
Ni dung
sửa đổi, b
sung: căn
c pháp lý,
cơ quan
thc hin.
465
16
2
TT
Tên th tc
hành chính
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí,
l phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
hi sửa đổi, b sung mt s
điu ca các thông liên
quan đến th tc hành chính
thuc phm vi chc năng
quản nhà nước ca B
Lao động - Thương binh
Xã hi.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph quy
định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn cấu t chc
ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph quy
định tchức các quan
chuyên môn thuc y ban
nhân dân tnh, thành ph
trc thuc Trung ương
y ban nhân dân huyn,
qun, th xã, thành ph thuc
tnh, thành ph thuc thành
ph trc thuộc trung ương.
3
TT
Tên th tc
hành chính
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí,
l phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
2
Gii th sở tr giúp
xã hi ngoài công lp
thuc thm quyn thành
lp ca S Y tế.
(2.000062)
05 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận hồ
đầy đủ,
hợp lệ.
Trung m
Phc v
hành chính
công tnh
Cao Bằng
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích.
Không
- Ngh đnh s 103/2017/NĐ-
CP ngày 12 ngày 9 tháng
2017 ca Chính ph quy định
v tnh lp, t chc, hot
đng, gii th qun c
cơ sở tr giúp hi.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph
quy định chức năng, nhim
v, quyn hạn cấu t
chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph quy
định t chức các quan
chuyên môn thuc y ban
nhân dân tnh, thành ph
trc thuc Trung ương
y ban nhân dân huyn,
qun, th xã, thành ph thuc
tnh, thành ph thuc thành
ph trc thuộc trung ương.
Ni dung
sửa đổi, b
sung: căn
c pháp lý,
cơ quan
thc hin.
Đã cắt
gim thi
hn gii
quyết t 15
ngày
xung còn
05 ngày
làm vic.
4
TT
Tên th tc
hành chính
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí,
l phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
3
Đăng thành lập,
đăng thay đi ni
dung hoc cp li giy
chng nhận đăng
thành lập sở tr giúp
xã hi ngoài công lp
thuc thm quyn ca
S Y tế.
(2.000135)
05 ngày
làm việc,
kể từ ngày
nhận hồ
đầy đủ,
hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích.
Không
- Ngh định s 103/2017/NĐ-
CP ngày 12 tháng 9 năm
2017 ca Chính ph v vic
quy định v thành lp, t
chc, hot động, gii th
quản lý các cơ sở tr giúp
hi.
- Ngh định s 140/2018/NĐ-
CP ngày 08 tng 10 năm
2018 ca Chính ph v vic
sửa đổi, b sung các ngh
định liên quan đến điều kin
đầu kinh doanh th tc
hành chính thuc phm vi
quản nhà nước ca B
Lao động - Thương binh
Xã hi.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph
quy định chức năng, nhim
v, quyn hạn cấu t
chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-
Ni dung
sửa đổi, b
sung: căn
c pháp lý,
cơ quan
thc hin,
b sung
thành phn
h
5
TT
Tên th tc
hành chính
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí,
l phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
CP ngày 28 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph v vic
quy đnh t chức các
quan chuyên môn thuc y
ban nhân dân tnh, thành ph
trc thuc Trung ương
y ban nhân dân huyn,
qun, th xã, thành ph thuc
tnh, thành ph thuc thành
ph trc thuộc trung ương.
4
Cp giy phép hot
động đối với sở tr
giúp xã hi thuc thm
quyn thành lp ca S
Y tế.
(2.000056)
05 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận hồ
đầy đủ,
hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích.
Không
- Ngh định s 103/2017/NĐ-
CP ngày 12 tháng 9 năm
2017 ca Chính ph v vic
quy định v thành lp, t
chc, hoạt đng, gii th
quản lý các cơ sở tr giúp
hi.
- Ngh định s 140/2018/NĐ-
CP ngày 08 tháng 10 năm
2018 ca Chính ph v vic
sửa đổi, b sung các Ngh
định liên quan đến điều kin
đầu kinh doanh th tc
Ni dung
sửa đổi, b
sung: căn
c pháp lý,
cơ quan
thc hin.
Đã cắt
gim thi
hn gii
quyết t 15
ngày
xung còn
05 ngày
6
TT
Tên th tc
hành chính
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí,
l phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
hành chính thuc phm vi
quản nhà nước ca B
Lao động - Thương binh
Xã hi.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph quy
định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn cu t chc
ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph v vic
quy đnh t chức các cơ
quan chun n thuc y
ban nhân dân tnh, tnh
ph trc thuc Trung ương
y ban nhân dân huyn,
qun, th , thành ph
thuc tnh, thành ph thuc
thành ph trc thuc trung
ương.
làm vic.
7
TT
Tên th tc
hành chính
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí,
l phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
5
Cp lại, điều chnh giy
phép hoạt động đi vi
sở tr giúp xã hi có
giy phép hoạt động do
S Y tế cp.
(2.000051)
05 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận hồ
đầy đủ,
hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích.
Không
- Ngh định s 103/2017/NĐ-
CP ngày 12 tháng 9 m 2017
ca Chính ph quy đnh v
thành lp, t chc, hot
động, gii th qun lý các
cơ sở tr giúp xã hi.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph quy
định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn cu t chc
ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph quy
định t chức các quan
chuyên môn thuc y ban
nhân dân tnh, thành ph
trc thuc Trung ương
y ban nhân dân huyn,
qun, th xã, thành ph thuc
tnh, thành ph thuc thành
ph trc thuộc trung ương.
Ni dung
sửa đổi, b
sung: căn
c pháp lý,
cơ quan
thc hin.
Đã cắt
gim thi
hn gii
quyết t 15
ngày
xung còn
05 ngày
làm vic.
8
TT
Tên th tc
hành chính
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí,
l phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
6
Cp (mi) giy chng
nhận đăng hành
ngh công tác xã hi.
(1.012991)
07 ngày
làm việc,
kể từ ngày
nhận hồ
đầy đủ,
hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến toàn
trình.
Không
- Ngh định s 110/2024/NĐ-
CP ngày 30 tháng 8 năm
2024 ca Chính ph v công
tác xã hi.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph quy
định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn cu t chc
ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph v vic
quy đnh t chức các
quan chuyên môn thuc y
ban nhân dân tnh, thành ph
trc thuộc Trung ương
y ban nhân dân huyn,
qun, th xã, thành ph thuc
tnh, thành ph thuc thành
ph trc thuộc trung ương.
Ni dung
sửa đổi, b
sung: căn
c pháp lý,
cơ quan
thc hin.
9
TT
Tên th tc
hành chính
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí,
l phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
7
Cp li giy chng
nhận đăng hành
ngh công tác xã hi.
(1.012992)
05 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận hồ
đầy đủ,
hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến toàn
trình.
Không
- Ngh đnh s 110/2024/NĐ-
CP ngày 30 tháng 8 năm
2024 ca Chính ph v công
tác xã hi.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph quy
định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn cu t chc
ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph v vic
quy đnh t chức các
quan chuyên môn thuc y
ban nhân dân tnh, thành ph
trc thuc Trung ương
y ban nhân dân huyn,
qun, th xã, thành ph thuc
tnh, thành ph thuc thành
ph trc thuộc trung ương.
Ni dung
sửa đổi, b
sung: căn
c pháp lý,
cơ quan
thc hin.
10
TT
Tên th tc
hành chính
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí,
l phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
8
Đăng ký nh nghề
công tác hi ti Vit
Nam đối với người
c ngoài, ngưi Vit
Nam định c
ngoài.
(1.012993)
07 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận hồ
đầy đủ,
hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến toàn
trình.
Không
- Ngh đnh s 110/2024/NĐ-
CP ngày 30 tháng 8 năm
2024 ca Chính ph v công
tác xã hi.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph quy
định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn cu t chc
ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/-
CP ngày 28 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph v vic
quy đnh t chức các
quan chuyên môn thuc y
ban nhân dân tnh, thành
ph trc thuộc Trung ương
y ban nhân dân huyn,
qun, th xã, thành ph
thuc tnh, thành ph thuc
thành ph trc thuc trung
ương.
Ni dung
sửa đổi, b
sung: căn
c pháp lý,
cơ quan
thc hin.
11
TT
Tên th tc
hành chính
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí,
l phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
9
Cp giy xác nhn quá
trình thc hành công
tác xã hi.
(1.012990)
10 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận hồ
đầy đủ,
hợp lệ.
Đơn vị, cơ
sở cấp tỉnh
cung
cấp dịch vụ
công tác
hội
- Trực tiếp tại
Đơn vị, sở
cấp tỉnh
cung cấp dịch
vụ công tác
hội;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích.
Không
- Ngh đnh s 110/2024/NĐ-
CP ngày 30 tháng 8 năm
2024 ca Chính ph quy định
v công tác hi.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph quy
định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn cu t chc
ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph quy
định t chức các quan
chuyên môn thuc y ban
nhân dân tnh, thành ph
trc thuc Trung ương
y ban nhân dân huyn,
qun, th xã, thành ph thuc
tnh, thành ph thuc thành
ph trc thuộc trung ương.
Ni dung
sửa đổi, b
sung: căn
c pháp lý,
cơ quan
thc hin.
LĨNH VỰC PHÒNG, CHNG T NN XÃ HI ( 05 TTHC)
12
TT
Tên th tc
hành chính
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí,
l phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1
Cp giy phép thành
lập s h tr nn
nhân.
(2.000025)
17 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận hồ
đầy đủ,
hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến toàn
trình.
Không
- Ngh định s 09/2013/NĐ-
CP ngày 11 tháng 01 năm
2013 ca Chính ph
quy định chi tiết thi hành
mt s điu ca Lut Phòng,
chống mua bán người.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph
quy định chức năng, nhim
v, quyn hạn cấu t
chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph quy
định t chức các quan
chuyên môn thuc y ban
nhân dân tnh, thành ph
trc thuc Trung ương
y ban nhân dân huyn,
qun, th xã, thành ph thuc
tnh, thành ph thuc thành
ph trc thuộc trung ương.
- Thông số 35/2013/TT-
BLĐTBXH ngày 30 tháng
Ni dung
sửa đổi, b
sung: căn
c pháp lý,
cơ quan
thc hin
Đã cắt
gim thi
hn gii
quyết t 22
ngày
xung còn
17 ngày
làm vic.
13
TT
Tên th tc
hành chính
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí,
l phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
12 năm 2013 của B trưởng
B Lao động - Thương binh
hội hướng dn thi
hành mt s điu ca Ngh
định s 09/2013/NĐ-CP
ngày 11 tháng 01 m 2013
ca Chính ph quy định chi
tiết thi hành mt s điu ca
Lut Phòng, chng mua bán
ngưi.
- Thông số 08/2023/TT-
BLĐTBXH ngày 29 tháng 8
năm 2023 của B trưởng B
Lao động - Thương binh
hi sửa đổi, b sung, bãi
b mt s điu ca các
Thông tư, Thông liên tch
có quy định liên quan đến
vic np, xut trình
s h khu giy, s tm trú
giy hoc giy t yêu cu
xác nhận nơi trú khi
thc hin th tc hành chính
thuộc lĩnh vc qun nhà
c ca B Lao động -
14
TT
Tên th tc
hành chính
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí,
l phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Thương binh và Xã hội.
2
Cp li giy phép thành
lập sở h tr nn
nhân.
(2.000027)
11 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận hồ
đầy đủ,
hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến toàn
trình.
Không
- Ngh định s 09/2013/NĐ-
CP ngày 11 tháng 01 năm
2013 ca Chính ph quy
định chi tiết thi hành mt s
điu ca Lut Phòng, chng
mua bán người.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph quy
định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn cu t chc
ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph quy
định t chức các quan
chuyên môn thuc y ban
nhân dân tnh, thành ph
trc thuc Trung ương
y ban nhân dân huyn,
qun, th xã, thành ph thuc
tnh, thành ph thuc thành
Ni dung
sửa đổi, b
sung: căn
c pháp lý,
cơ quan
thc hin.
Đã cắt
gim thi
hn gii
quyết t 14
ngày
xung còn
11 ngày
làm vic.
15
TT
Tên th tc
hành chính
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí,
l phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ph trc thuộc trung ương.
- Thông số 35/2013/TT-
BLĐTBXH ngày 30 tháng
12 năm 2013 ca B trưởng
B Lao động - Thương binh
hội hướng dn thi
hành mt s điu ca Ngh
định s 09/2013/NĐ-CP
ngày 11/01/2013 ca Chính
ph quy định chi tiết thi
hành mt s điu ca Lut
Phòng, chng mua bán
ngưi.
3
Sửa đổi, b sung giy
phép thành lp sở h
tr nn nhân.
(2.000032)
11 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận hồ
đầy đủ,
hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến toàn
trình.
Không
- Ngh định s 09/2013/NĐ-
CP ngày 11 tháng 01 năm
2013 ca Chính ph
quy định chi tiết thi hành
mt s điu ca Lut Phòng,
chống mua bán người.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph
quy định chức năng, nhim
Ni dung
sửa đổi, b
sung: căn
c pháp lý,
quan
thc hin
Đã cắt
gim thi
hn gii
quyết t 14
16
TT
Tên th tc
hành chính
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí,
l phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
v, quyn hạn cấu t
chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph quy
định t chức các quan
chuyên môn thuc y ban
nhân dân tnh, thành ph
trc thuc Trung ương
y ban nhân dân huyn,
qun, th xã, thành ph thuc
tnh, thành ph thuc thành
ph trc thuộc trung ương.
- Thông số 35/2013/TT-
BLĐTBXH ngày 30 tháng
12 năm 2013 ca B trưởng
B Lao động - Thương binh
hội hướng dn thi
hành mt s điu ca Ngh
định s 09/2013/NĐ-CP
ngày 11 tháng 01 m 2013
ca Chính ph quy định chi
tiết thi hành mt s điu ca
Lut Phòng, chng mua bán
ngưi.
ngày
xung còn
11 ngày
làm vic.
17
TT
Tên th tc
hành chính
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí,
l phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
4
Gia hn giy phép
thành lập sở h tr
nn nhân.
(2.000036)
11 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận hồ
đầy đủ,
hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến toàn
trình.
Không
- Ngh định s 09/2013/NĐ-
CP ngày 11 tháng 01 năm
2013 ca Chính ph
quy định chi tiết thi hành
mt s điu ca Lut Phòng,
chống mua bán người.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph
quy định chức năng, nhim
v, quyn hạn cấu t
chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph quy
định t chức các quan
chuyên môn thuc y ban
nhân dân tnh, thành ph
trc thuc Trung ương
y ban nhân dân huyn,
qun, th xã, thành ph thuc
tnh, thành ph thuc thành
ph trc thuộc trung ương.
- Thông số 35/2013/TT-
Ni dung
sửa đổi, b
sung: căn
c pháp lý,
cơ quan
thc hin
Đã cắt
gim thi
hn gii
quyết t 14
ngày
xung còn
11 ngày
làm vic.
18
TT
Tên th tc
hành chính
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí,
l phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
BLĐTBXH ngày 30 tháng
12 năm 2013 ca B trưởng
B Lao động - Thương binh
hội hướng dn thi
hành mt s điu ca Ngh
định s 09/2013/NĐ-CP
ngày 11/01/2013 ca Chính
ph quy định chi tiết thi
hành mt s điu ca Lut
Phòng, chng mua bán
ngưi.
5
Đề ngh chm dt hot
động của sở h tr
nn nhân.
(2.000062)
25 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận hồ
đầy đủ,
hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến toàn
trình.
Không
- Ngh định s 09/2013/NĐ-
CP ngày 11 tháng 01 năm
2013 ca Chính ph
v vic quy định chi tiết thi
hành mt s điu ca Lut
Phòng, chng mua bán
ngưi.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph
quy định chc năng, nhiệm
v, quyn hạn cấu t
Ni dung
sửa đổi, b
sung: căn
c pháp lý,
cơ quan
thc hin
19
TT
Tên th tc
hành chính
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí,
l phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph quy
định t chức các quan
chuyên môn thuc y ban
nhân dân tnh, thành ph
trc thuc Trung ương
y ban nhân dân huyn,
qun, th xã, thành ph thuc
tnh, thành ph thuc thành
ph trc thuộc trung ương.
- Thông số 35/2013/TT-
BLĐTBXH ngày 30 tháng
12 năm 2013 ca B trưởng
B Lao động - Thương binh
hội hướng dn thi
hành mt s điu ca Ngh
định s 09/2013/NĐ-CP
ngày 11/01/2013 ca Chính
ph quy định chi tiết thi
hành mt s điu ca Lut
Phòng, chng mua bán
ngưi.
20
TT
Tên th tc
hành chính
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí,
l phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
II
TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH, HUYN (03 TTHC)
LĨNH VỰC BO TR XÃ HI (03 TTHC)
1
Tiếp nhận đối tượng
bao tr h hoàn
cảnh đặc biệt khó khăn
vào cơ sở tr giúp
hi cp tnh, cp huyn.
(2.000286)
- 30 ngày
làm việc
đối với
tiếp nhận
đối tượng
vào sở
cấp tỉnh;
- 24 ngày
làm việc
đối với
tiếp nhận
đối tượng
vào sở
cấp huyện
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến toàn
trình.
Không
- Ngh định s 20/2021/NĐ-
CP ngày 15 tháng 3 năm
2021 ca Chính ph quy
định chính sách tr giúp
hội đối với đối tượng bo tr
xã hi.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph quy
định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn cu t chc
ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph quy
định t chức các quan
chuyên môn thuc y ban
nhân dân tnh, thành ph
trc thuc Trung ương
y ban nhân dân huyn,
qun, th xã, thành ph thuc
Ni dung
sửa đổi, b
sung: căn
c pháp lý,
cơ quan
thc hin.
Đã cắt
giảm thời
hạn giải
quyết từ 34
ngày
xuống còn
30 ngày
làm việc
đối với
tiếp nhận
đối tượng
vào sở
cấp tỉnh;
Đã cắt
giảm t27
21
TT
Tên th tc
hành chính
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí,
l phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
tnh, thành ph thuc thành
ph trc thuộc trung ương.
ngày làm
việc xuống
còn 24
ngày làm
việc đối
với tiếp
nhận đối
tượng vào
s cấp
huyện
2
Tiếp nhận đối tượng
cn bo v khn cp
vào cơ sở tr giúp
hi cp tnh, cp huyn.
(2.000282)
10 ngày
làm việc,
kể từ khi
tiếp nhận
đối tượng,
trường hợp
kéo dài
quá 10
ngày làm
việc phải
do quan
quản
cấp trên
xem xét
- Cơ sở trợ
giúp xã hội
cấp tỉnh
sở trợ
giúp hội
cấp huyện
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến toàn
trình.
Không
- Ngh định s 20/2021/NĐ-
CP ngày 15 tháng 3 năm
2021 ca Chính ph quy
định chính sách tr giúp
hội đối với đối tượng bo tr
xã hi.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph quy
định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn cu t chc
ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 02 năm
Ni dung
sửa đổi, b
sung: căn
c pháp lý,
cơ quan
thc hin.
Đã cắt
giảm thời
hạn giải
quyết từ 25
ngày
xuống còn
10 ngày
làm việc.
22
TT
Tên th tc
hành chính
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí,
l phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
quyết định
2025 ca Chính ph quy
định t chức các quan
chuyên môn thuc y ban
nhân dân tnh, thành ph
trc thuc Trung ương
y ban nhân dân huyn,
qun, th xã, thành ph thuc
tnh, thành ph thuc thành
ph trc thuộc trung ương.
3
Dng tr giúp xã hi ti
sở tr giúp xã hi
cp tnh, cp huyn.
(2.000477)
06 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận hồ
đầy đủ,
hợp lệ.
- sở trợ
giúp xã hội
cấp tỉnh
sở trợ
giúp xã hội
cấp huyện
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến toàn
trình.
Không
- Ngh định s 20/2021/NĐ-
CP ngày 15 tháng 3 năm
2021 ca Chính ph quy
định chính sách tr giúp
hội đối với đối tượng bo tr
xã hi.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph
quy định chức năng, nhim
v, quyn hạn cấu t
chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph quy
Ni dung
sửa đổi, b
sung: căn
c pháp lý,
cơ quan
thc hin.
Đã cắt
giảm thời
hạn giải
quyết từ 07
ngày
xuống còn
06 ngày
làm việc.
23
TT
Tên th tc
hành chính
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí,
l phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
định t chức các quan
chuyên môn thuc y ban
nhân dân tnh, thành ph
trc thuc Trung ương
y ban nhân dân huyn,
qun, th xã, thành ph thuc
tnh, thành ph thuc thành
ph trc thuộc trung ương.
III
TH TC HÀNH CHÍNH CP HUYN (12 TTHC)
LĨNH VỰC BO TR XÃ HI ( 11 TTHC)
1
Thc hiện, điều chnh,
thôi hưởng tr cp
hi hàng tháng, h tr
kinh phí chăm sóc, nuôi
ng hàng tháng.
(1.001776)
20 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận hồ
đầy đủ,
hợp lệ.
Bộ phận
tiếp nhận
trả kết
quả cấp
huyện.
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến toàn
trình.
Không
- Ngh định s 20/2021/NĐ-
CP ngày 15 tháng 3 năm
2021 ca Chính ph quy
định chính sách tr giúp
hội đối với đối tượng bo tr
xã hi.
- Ngh định s 104/2022/NĐ-
CP ngày 21 tháng 12 m
2022 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điu ca các
ngh định liên quan đến vic
np, xut trình s h khu,
s tm trú giy khi thc hin
Ni dung
sửa đổi, b
sung: căn
c pháp lý,
cơ quan
thc hin.
Đã cắt
gim thi
hn gii
quyết t 22
ngày
xung còn
20 ngày
24
TT
Tên th tc
hành chính
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí,
l phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
th tc hành chính, cung cp
dch v công
- Ngh định s 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph
quy định chức năng, nhim
v, quyn hạn cấu t
chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph quy
định t chức các quan
chuyên môn thuc y ban
nhân dân tnh, thành ph
trc thuc Trung ương
y ban nhân dân huyn,
qun, th xã, thành ph thuc
tnh, thành ph thuc thành
ph trc thuộc trung ương.
làm vic.
2
Chi tr tr cp hi
hàng tháng, h tr kinh
phí chăm sóc, nuôi
ng hàng tháng khi
đối tượng thay đổi nơi
05 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận hồ
đầy đủ,
Bộ phận
tiếp nhận
trả kết
quả cấp
huyện.
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích;
Không
- Ngh định s 20/2021/NĐ-
CP ngày 15 tháng 3 năm
2021 ca Chính ph quy
định chính sách tr giúp
hội đối với đối tượng bo tr
Ni dung
sửa đổi, b
sung: căn
c pháp lý,
cơ quan
25
TT
Tên th tc
hành chính
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí,
l phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
trú trong cùng đa
bàn qun, huyn, xã,
thành ph thuc tnh.
(1.001758)
hợp lệ.
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến toàn
trình.
xã hi.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph quy
định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn cu t chc
ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph quy
định t chức các quan
chuyên môn thuc y ban
nhân dân tnh, thành ph
trc thuc Trung ương
y ban nhân dân huyn,
qun, th xã, thành ph thuc
tnh, thành ph thuc thành
ph trc thuộc trung ương.
thc hin.
Đã cắt
gim thi
hn gii
quyết t 06
ngày
xung còn
05 ngày
làm vic.
3
Quyết định tr cp xã
hi hàng tháng, h tr
kinh phí chăm sóc, nuôi
ng hàng tháng khi
đối tượng thay đổi nơi
trú gia các qun,
06 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận hồ
đầy đủ,
hợp lệ.
Bộ phận
tiếp nhận
trả kết
quả cấp
huyện.
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Qua dịch vụ
Không
- Ngh định s 20/2021/NĐ-
CP ngày 15 tháng 3 năm
2021 ca Chính ph quy
định chính sách tr giúp
hội đối với đối tượng bo tr
xã hi.
Ni dung
sửa đổi, b
sung: căn
c pháp lý,
cơ quan
thc hin.
26
TT
Tên th tc
hành chính
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí,
l phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
huyn, th xã, thành ph
thuc tnh, trong
ngoài tnh, thành ph
trc thuộc trung ương.
(1.001753)
công trực
tuyến toàn
trình.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph quy
định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn cu t chc
ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph quy
định t chức các quan
chuyên môn thuc y ban
nhân dân tnh, thành ph
trc thuc Trung ương
y ban nhân dân huyn,
qun, th xã, thành ph thuc
tnh, thành ph thuc thành
ph trc thuc trung ương
Đã cắt
gim thi
hn gii
quyết t 08
ngày
xung còn
06 ngày
làm vic.
4
H tr chi phí mai táng
cho đối tượng bo tr
xã hi.
(1.001731)
04 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận hồ
đầy đủ,
hợp lệ.
Bộ phận
tiếp nhận
trả kết
quả cấp
huyện.
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến toàn
Không
- Ngh định s 20/2021/NĐ-
CP ngày 15 tháng 3 năm
2021 ca Chính ph quy
định chính sách tr giúp
hội đối với đối tượng bo tr
xã hi.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-
Ni dung
sa đổi, b
sung: căn
c pháp lý,
cơ quan
thc hin.
Đã cắt
27
TT
Tên th tc
hành chính
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí,
l phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
trình.
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph quy
định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn cu t chc
ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph quy
định t chức các quan
chuyên môn thuc y ban
nhân dân tnh, thành ph
trc thuc Trung ương
y ban nhân dân huyn,
qun, th xã, thành ph thuc
tnh, thành ph thuc thành
ph trc thuộc trung ương.
gim thi
hn gii
quyết t 05
ngày
xung còn
04 ngày
làm vic.
5
Tr giúp hi khn
cp v h tr chi phí
điu tr người b thương
nặng ngoài nơi cư trú
không người
thân thích chăm sóc.
(2.000777)
02 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận hồ
đầy đủ,
hợp lệ.
Bộ phận
tiếp nhận
trả kết
quả cấp
huyện.
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến toàn
Không
- Ngh định s 20/2021/NĐ-
CP ngày 15 tháng 3 năm
2021 ca Chính ph quy
định chính sách tr giúp
hội đối với đối tượng bo tr
hi.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 năm
Ni dung
sửa đổi, b
sung: căn
c pháp lý,
cơ quan
thc hin.
28
TT
Tên th tc
hành chính
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí,
l phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
trình.
2025 ca Chính ph
quy định chức năng, nhim
v, quyn hạn cấu t
chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph quy
định t chức các quan
chuyên môn thuc y ban
nhân dân tnh, thành ph
trc thuc Trung ương
y ban nhân dân huyn,
qun, th xã, thành ph thuc
tnh, thành ph thuc thành
ph trc thuộc trung ương.
6
Tr giúp hi khn
cp v h tr chi phí
mai táng.
(2.000744)
03 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận hồ
đầy đủ,
hợp lệ.
Bộ phận
tiếp nhận
trả kết
quả cấp
huyện.
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến toàn
trình.
Không
- Ngh định s 20/2021/NĐ-
CP ngày 15 tháng 3 năm
2021 ca Chính ph quy
định chính sách tr giúp
hội đối với đối tượng bo tr
hi.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph
quy định chức năng, nhim
Ni dung
sửa đổi, b
sung: căn
c pháp lý,
cơ quan
thc hin.
29
TT
Tên th tc
hành chính
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí,
l phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
v, quyn hạn cấu t
chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph quy
định t chức các quan
chuyên môn thuc y ban
nhân dân tnh, thành ph
trc thuc Trung ương
y ban nhân dân huyn,
qun, th xã, thành ph thuc
tnh, thành ph thuc thành
ph trc thuộc trung ương.
7
Nhận chăm sóc, nuôi
ỡng đối tượng cn
bo v khn cp.
(1.001739)
04 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận hồ
đầy đủ,
hợp lệ.
Bộ phận
tiếp nhận
trả kết
quả cấp
huyện.
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến toàn
trình.
Không
- Ngh định s 20/2021/NĐ-
CP ngày 15 tháng 3 năm
2021 ca Chính ph quy
định chính sách tr giúp
hội đối với đối tượng bo tr
xã hi.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph quy
định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn cu t chc
Ni dung
sửa đổi, b
sung: căn
c pháp lý,
cơ quan
thc hin.
Đã cắt
gim thi
hn gii
quyết t 05
ngày
30
TT
Tên th tc
hành chính
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí,
l phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph quy
định t chức các quan
chuyên môn thuc y ban
nhân dân tnh, thành ph
trc thuc Trung ương
y ban nhân dân huyn,
qun, th xã, thành ph thuc
tnh, thành ph thuc thành
ph trc thuộc trung ương.
xung còn
04 ngày
làm vic.
8
Cp lại, điều chnh giy
phép hoạt động đi vi
sở tr giúp xã hi có
giy phép hoạt động do
Phòng Y tế cp.
(1.000684)
15 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận hồ
đầy đủ,
hợp lệ.
Bộ phận
tiếp nhận
trả kết
quả cấp
huyện.
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến toàn
trình.
Không
- Ngh định s 103/2017/NĐ-
CP ngày 12 tháng 9 năm
2017 ca Chính ph quy
định v thành lp, t chc,
hoạt động, gii th qun
lý các cơ sở tr giúp xã hi.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph
quy định chức năng, nhim
v, quyn hạn cấu t
chc ca B Y tế.
Ni dung
sửa đổi, b
sung: căn
c pháp lý,
cơ quan
thc hin.
31
TT
Tên th tc
hành chính
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí,
l phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Ngh định s 45/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph quy
định t chức các quan
chuyên môn thuc y ban
nhân dân tnh, thành ph
trc thuc Trung ương
y ban nhân dân huyn,
qun, th xã, thành ph thuc
tnh, thành ph thuc thành
ph trc thuộc trung ương.
9
Gii th sở tr giúp
xã hi ngoài công lp
thuc thm quyn thành
lp ca Phòng Y tế.
(2.000298)
15 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận hồ
đầy đủ,
hợp lệ.
Bộ phận
tiếp nhận
trả kết
quả cấp
huyện.
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến toàn
trình.
Không
- Ngh đnh s 103/2017/NĐ-
CP ny 12 tháng 9 năm 2017
ca Chính ph quy định v
thành lp, t chc, hot động,
gii th qun các s
tr giúp xã hi.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph quy
định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn cu t chc
ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-
Ni dung
sửa đổi, b
sung: căn
c pháp lý,
cơ quan
thc hin.
32
TT
Tên th tc
hành chính
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí,
l phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
CP ngày 28 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph quy
định t chc các quan
chuyên môn thuc y ban
nhân dân tnh, thành ph
trc thuc Trung ương
y ban nhân dân huyn,
qun, th xã, thành ph thuc
tnh, thành ph thuc thành
ph trc thuộc trung ương.
10
Cp giy phép hot
động đối với sở tr
giúp xã hi thuc thm
quyn ca Phòng Y tế.
(2.000294)
15 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận hồ
đầy đủ,
hợp lệ.
Bộ phận
tiếp nhận
trả kết
quả cấp
huyện.
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến toàn
trình.
Không
- Ngh đnh s 103/2017/NĐ-
CP ngày 12 tháng 9 năm
2017 ca Chính ph quy định
v thành lp, t chc, hot
động, gii th qun lý các
cơ sở tr giúp xã hi.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph
quy định chức năng, nhim
v, quyn hạn cấu t
chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 02 năm
Ni dung
sửa đổi, b
sung: căn
c pháp lý,
cơ quan
thc hin.
33
TT
Tên th tc
hành chính
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí,
l phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
2025 ca Chính ph quy
định t chức các quan
chuyên môn thuc y ban
nhân dân tnh, thành ph
trc thuc Trung ương
y ban nhân dân huyn,
qun, th xã, thành ph thuc
tnh, thành ph thuc thành
ph trc thuộc trung ương.
11
Đăng ký thành lập,
đăng thay đi ni
dung hoc cp li giy
chng nhận đăng
thành lập sở tr giúp
xã hi ngoài công lp
thuc thm quyn ca
Phòng Y tế.
(1.000669)
05 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận hồ
đầy đủ,
hợp lệ.
Bộ phận
tiếp nhận
trả kết
quả cấp
huyện.
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến toàn
trình.
Không
- Ngh đnh s 103/2017/NĐ-
CP ngày 12 tháng 9 năm
2017 ca Chính ph quy định
v thành lp, t chc, hot
động, gii th qun các
sở tr giúp hi.
- Ngh định s 140/2018/NĐ-
CP ngày 08 tháng 10 năm
2018 ca Chính ph sửa đổi,
b sung các Ngh định liên
quan đến điều kiện đầu tư
kinh doanh và th tc hành
chính thuc phm vi qun
nhà nước ca B Lao động -
Thương binh và Xã hi.
Ni dung
sửa đổi, b
sung: căn
c pháp lý,
cơ quan
thc hin,
b sung
thành phn
h sơ.
34
TT
Tên th tc
hành chính
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí,
l phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Ngh định s 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph quy
định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn cu t chc
ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph quy
định t chức các quan
chuyên môn thuc y ban
nhân dân tnh, thành ph
trc thuc Trung ương
y ban nhân dân huyn,
qun, th xã, thành ph thuc
tnh, thành ph thuc thành
ph trc thuộc trung ương.
LĨNH VỰC PHÒNG, CHNG T NN XÃ HI ( 01 TTHC)
1
H tr học văn hoá, hc
ngh, tr cấp khó khăn
ban đầu cho nn nhân.
(2.001661)
08 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận hồ
đầy đủ,
Bộ phận
tiếp nhận
trả kết
quả cấp
huyện.
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Qua dịch vụ
Không
- Ngh định s 09/2013/NĐ-
CP ngày 11 tháng 01 năm
2013 ca Chính ph
quy định chi tiết thi hành
mt s điu ca Lut Phòng,
Ni dung
sửa đổi, b
sung: căn
c pháp lý,
cơ quan
35
TT
Tên th tc
hành chính
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí,
l phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
hợp lệ.
công trực
tuyến toàn
trình.
chống mua bán người.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph
quy định chức năng, nhim
v, quyn hạn cấu t
chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph quy
định t chức các quan
chuyên môn thuc y ban
nhân dân tnh, thành ph
trc thuc Trung ương
y ban nhân dân huyn,
qun, th xã, thành ph thuc
tnh, thành ph thuc thành
ph trc thuộc trung ương.
- Thông số 35/2013/TT-
BLĐTBXH ngày 30 tháng
12 năm 2013 của B trưởng
B Lao động - Thương binh
hội hướng dn thi
hành mt s điu ca Ngh
định s 09/2013/NĐ-CP
thc hin.
Đã cắt giải
thời hạn
giải quyết
từ 11 ngày
làm việc
xuống còn
08 ngày
làm việc
36
TT
Tên th tc
hành chính
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí,
l phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày 11 tháng 01 m 2013
ca Chính ph quy định
chi tiết thi hành mt s điu
ca Lut Phòng, chng mua
bán người.
- Thông số 08/2023/TT-
BLĐTBXH ngày 29 tháng 8
năm 2023 của B trưởng B
Lao động - Thương binh
hi sửa đổi, b sung, bãi
b mt s điu ca các
Thông tư, Thông liên tịch
có quy định liên quan đến
vic np, xut trình s h
khu giy, s tm trú giy
hoc giy t yêu cu xác
nhận nơi cư trú khi thc hin
th tc hành chính thuc
lĩnh vực qun lý nhà c
ca B Lao động - Thương
binh và Xã hi.
IV
TH TC HÀNH CHÍNH CP XÃ (04 TTHC)
LĨNH VỰC BO TR XÃ HI (04 TTHC)
37
TT
Tên th tc
hành chính
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí,
l phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1
Xác định, xác định li
mức độ khuyết tt
cp Giy xác nhn
khuyết tt.
(1.001699)
20 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận đủ hồ
hp lệ;
25 ngày
làm việc
đối với
trường hợp
khiếu
nại, tố cáo
Bộ phận
tiếp nhận
trả kết
quả cấp xã.
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến một
phần.
Không
- Luật người khuyết tt ngày
17 tháng 6 năm 2010;
- Ngh định s 28/2012/NĐ-
CP ngày 10 tháng 4 năm
2012 ca Chính ph Quy
định chi tiết và hướng dn
thi hành mt s điu ca
Luật người khuyết tt.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph
quy định chức năng, nhim
v, quyn hạn cấu t
chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph quy
định t chức các quan
chuyên môn thuc y ban
nhân dân tnh, thành ph
trc thuc Trung ương
y ban nhân dân huyn,
qun, th xã, thành ph thuc
tnh, thành ph thuc thành
Ni dung
sửa đổi, b
sung: căn
c pháp lý,
cơ quan
thc hin.
Đã cắt
gim thi
hn gii
quyết t 25
ngày
xung còn
20 ngày
làm vic
k t ngày
nhận đủ h
hp l;
25 ngày
làm vic
đối vi
trường hp
khiếu
ni, t cáo
38
TT
Tên th tc
hành chính
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí,
l phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ph trc thuộc trung ương.
- Thông số 01/2019/TT-
BLĐTBXH ngày 02 tháng
01 năm 2019 của B
Lao động - Thương binh
hi quy định v vic xác
định mc độ khuyết tt do
Hội đồng xác đnh mức đ
khuyết tt thc hin.
- Thông số 08/2023/TT-
BLĐTBXH ngày 29 tháng 8
năm 2023 của B Lao
động - Thương binh
hi sửa đổi, b sung, bãi b
mt s điu ca các Thông
tư, Thông Liên tch
quy đnh liên quan đến vic
np, xut trình s h khu,
s tm trú giy hoc giy t
yêu cu xác nhn nơi
trú khi thc hin th tc
hành chính thuộc lĩnh vc
qun ca B Lao động -
Thương binh và Xã hi.
39
TT
Tên th tc
hành chính
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí,
l phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
2
Cấp đi, cp li Giy
xác nhn khuyết tt.
(1.001653)
04 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận hồ
đầy đủ,
hợp lệ.
Bộ phận
tiếp nhận
trả kết
quả cấp xã.
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến một
phần.
Không
- Luật người khuyết tt ngày
17 tháng 6 năm 2010;
- Ngh định s 28/2012/NĐ-
CP ngày 10 tháng 4 năm
2012 ca Chính ph Quy
định chi tiết và hướng dn
thi hành mt s điu ca
Luật người khuyết tt.
- Thông số 01/2019/TT-
BLĐTBXH ngày 02 tháng
01 năm 2019 của B
Lao động - Thương binh
hi quy định v vic xác
định mức độ khuyết tt do
Hội đồng xác đnh mức đ
khuyết tt thc hin.
- Thông số 08/2023/TT-
BLĐTBXH ngày 29 tháng 8
năm 2023 của B Lao
động - Thương binh
hi sửa đổi, b sung, bãi b
mt s điu ca các Thông
tư, Thông Liên tch
quy đnh liên quan đến vic
Ni dung
sửa đổi, b
sung: căn
c pháp lý,
cơ quan
thc hin.
Đã cắt
gim thi
hn gii
quyết t 05
ngày
xung còn
04 ngày
làm vic
k t ngày
nhn đủ h
sơ hợp l;
40
TT
Tên th tc
hành chính
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí,
l phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
np, xut trình s h khu,
s tm trú giy hoc giy t
yêu cu xác nhn nơi
trú khi thc hin th tc
hành chính thuộc lĩnh vc
qun ca B Lao động -
Thương binh và Xã hi.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph
quy định chức năng, nhim
v, quyn hạn cấu t
chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph quy
định t chức các quan
chuyên môn thuc y ban
nhân dân tnh, thành ph
trc thuc Trung ương
y ban nhân dân huyn,
qun, th xã, thành ph thuc
tnh, thành ph thuc thành
ph trc thuộc trung ương.
41
TT
Tên th tc
hành chính
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí,
l phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
3
Đăng hot động đi
với cơ sở tr giúp
hội dưới 10 đối tượng
có hoàn cảnh khó khăn.
(2.000355)
08 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận hồ
đầy đủ,
hợp lệ.
Bộ phận
tiếp nhận
trả kết
quả cấp xã.
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích.
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến toàn
trình.
Không
- Ngh đnh s 103/2017/NĐ-
CP ngày 12 tháng 9 năm
2017 ca Chính ph quy
định v thành lp, t chc,
hoạt động, gii th qun
lý các cơ sở tr giúp xã hi.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph
quy định chức năng, nhim
v, quyn hạn cấu t
chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph quy
định t chức các quan
chuyên môn thuc y ban
nhân dân tnh, thành ph
trc thuc Trung ương
y ban nhân dân huyn,
qun, th xã, thành ph thuc
tnh, thành ph thuc thành
ph trc thuộc trung ương.
Ni dung
sửa đổi, b
sung: căn
c pháp lý,
cơ quan
thc hin.
Đã cắt
gim thi
hn gii
quyết t 10
ngày
xung còn
08 ngày
làm vic
k t ngày
nhận đủ h
sơ hợp l;
42
TT
Tên th tc
hành chính
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí,
l phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
4
Tr giúp hi khn
cp v h tr làm nhà
, sa cha nhà .
(2.000751)
1.5 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận hồ
đầy đủ,
hợp lệ.
Bộ phận
tiếp nhận
trả kết
quả cấp xã.
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến toàn
trình.
Không
- Ngh định s 20/2021/NĐ-
CP ngày 15/3/2021 ca
Chính ph quy định chính
sách tr giúp hội đi vi
đối tượng bo tr xã hi.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph
quy định chức năng, nhim
v, quyn hạn cấu t
chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph quy
định t chức các quan
chuyên môn thuc y ban
nhân dân tnh, thành ph
trc thuc Trung ương
y ban nhân dân huyn,
qun, th xã, thành ph thuc
tnh, thành ph thuc thành
ph trc thuộc trung ương.
Ni dung
sửa đổi, b
sung: căn
c pháp lý,
quan
thc hin.
Đã cắt
gim thi
hn gii
quyết t 02
ngày
xung còn
1.5 ngày
làm vic
k t ngày
nhận đủ h
sơ hợp l.
Ghi chú: Trường hợp Ủy ban nhân dân cấp huyện không tchức riêng Phòng Y tế thì quan thực hiện thtục hành chính
cấp huyện là Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân.
43
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (04 TTHC)
TT
Tên thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Quyết định công bố danh mục thủ tục
hành chính
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ, lý
do bãi bỏ
I. TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH (02 TTHC)
1
Đăng ký thành lập cơ sở tr
giúp xã hi ngoài công lp
thuc thm quyn gii quyết
ca S Lao động - Thương
binh và Xã hi.
(2.000141)
Quyết định s 257/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3
năm 2019 ca Ch tch y ban nhân dân tnh
Cao Bng v vic công b danh mc th tc hành
chính mi ban hành; th tục hành chính được sa
đổi, b sung; th tc hành chính b bãi b thuc
phm vi chức năng quản ca S Lao động -
Thương binh và Xã hội tnh Cao Bng
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08
tháng 10 năm 2018 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến
điều kiện đầu kinh doanh thủ tục
hành chính thuộc phạm vi quản nhà
nước của Bộ Lao động - Thương binh và
Xã hội.
2
Đăng ký thay đổi ni dung
giy chng nhận đăng ký
thành lập đối với cơ sở tr
giúp xã hi ngoài công lp
thuc thm quyn thành lp
ca S Lao động - Thương
binh và Xã hi.
Quyết định s 257/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3
năm 2019 ca Ch tch y ban nhân dân tnh
Cao Bng v vic công b danh mc th tc hành
chính mi ban hành; th tục hành chính được sa
đổi, b sung; th tc hành chính b bãi b thuc
phm vi chức năng quản ca S Lao động -
Thương binh và Xã hội tnh Cao Bng
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08
tháng 10 năm 2018 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến
điều kiện đu tư kinh doanh thủ tục
hành chính thuộc phạm vi quản nhà
nước của Bộ Lao động - Thương binh và
Xã hội.
II. TH TC HÀNH CHÍNH CP HUYN (02 TTHC)
44
TT
Tên thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Quyết định công bố danh mục thủ tục
hành chính
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ, lý
do bãi bỏ
1
Đăng thành lập s tr
giúp hi ngoài công lp
thuc thm quyn gii quyết
của Phòng Lao đng -
Thương binh và Xã hội.
(2.000141)
Quyết định s 257/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3
năm 2019 ca Ch tch y ban nhân dân tnh
Cao Bng v vic công b danh mc th tc hành
chính mi ban hành; th tục hành chính được sa
đổi, b sung; th tc hành chính b bãi b thuc
phm vi chức năng quản ca S Lao động -
Thương binh và Xã hội tnh Cao Bng
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08
tháng 10 năm 2018 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến
điều kiện đu tư kinh doanh thủ tục
hành chính thuộc phạm vi quản nhà
nước của Bộ Lao động - Thương binh và
Xã hội.
2
Đăng thay đi ni dung
giy chng nhận đăng
thành lập đối với cơ sở tr
giúp hi ngoài công lp
thuc thm quyn thành lp
của Phòng Lao đng -
Thương binh và Xã hội.
Quyết định s 257/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3
năm 2019 ca Ch tch y ban nhân dân tnh
Cao Bng v vic công b danh mc th tc hành
chính mi ban hành; th tục hành chính được sa
đổi, b sung; th tc hành chính b bãi b thuc
phm vi chức năng quản ca S Lao động -
Thương binh và Xã hội tnh Cao Bng
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08
tháng 10 năm 2018 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến
điều kiện đu tư kinh doanh thủ tục
hành chính thuộc phạm vi quản nhà
nước của Bộ Lao động - Thương binh và
Xã hội.
Tổng số TTHC công bố:
37 TTHC
Trong đó:
- Tổng số TTHC sửa đổi, bổ sung:
33 TTHC
- Tổng số TTHC bị bãi bỏ:
04 TTHC
- Tổng số TTHC qua bưu chính công ích:
33 TTHC
- Tổng số TTHC qua DVCTT toàn trình:
25 TTHC
- Tổng số TTHC qua DVCTT mt phần:
02 TTHC
- Tổng số TTHC thực hiện cắt giảm thời gian:
20 TTHC

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 465/QĐ-UBND Cao Bằng 2025 Danh mục TTHC sửa đổi lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 465/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×