• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 876/QĐ-UBND Cao Bằng 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính Bảo trợ xã hội

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 24/07/2025 13:26 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 876/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trịnh Trường Huy
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 876/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 876/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 876/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+
64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
Số: 876 /-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cao Bằng, ngày 27 tháng 6 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi,
bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Y tế, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cLuật Tổ chức chính quyền địa pơng ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 của Chính phủ vsửa đổi, bổ sung một sđiều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định
của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn c Quyết định s 2072/-BYT ngày 24 tng 6 năm 2025 ca Btrưng
BY tế về vic ng bố thtục nh chính mới ban hành, đưc sa đi, bổ sung và b
bãi b lĩnh vc Bo trợ xã hi thuc phm vi chc năng qun lý ca B Y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số
3415/TTr-SYT ngày 24 tháng 6 năm 2025.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+
64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. ng bố m theo Quyết định y danh mục danh mục 06 thủ tục
hành chính mới ban hành, 07 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, 16 th tục
hành chính bị bãi bỏ phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thtục hành chính
trong nh vực Bảo trợ hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Ủy ban nhân
dân cấp xã tn địa n tnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục 1 và Ph lục 2 m theo).
Nội dung các bộ phận bản của thtục nh chính được ng bố kng nêu
trong Quyết định này thực hiện theo Quyết định s2072/QĐ-BYT ngày 24 tháng
6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
Điều 2. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với đơn vị cung cấp dịch vụ công
nghệ tng tin căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê
duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xác lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết th tục hành chính ca tỉnh đảm
bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định y hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
Quyết định này bãi bỏ 06 thủ tục hành chính có số thứ tự 2, 3, 4, 5, 6, 7 tại
mục I; 09 thủ tục hành chính có số thứ tự 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 tại mc III
thủ tục hành chính có số thứ tự 4 tại mục IV, Phần A, Phụ lục ban hành kèm theo
Quyết định số 465/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã
hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Thủ
trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công, Ch
tch Ủy ban nhân dân các xã, phường các t chc, nhân liên quan chu
trách nhim thi hành Quyết định này./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trịnh Trường Huy
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74
Ngày 22/7/2025
Phụ lục 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ
TRONG LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ,
UỶ BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(m theo Quyết định s 876/QĐ-UBND ny 27 tháng 06 năm 2025 của Chủ tịch y ban nhân n tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (06 TTHC)
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách
thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH (04 TTHC)
Đăng thành lp,
đăng thay đổi
ni dung, cp li
giy chng nhn
đăng ký thành lp
và gii th cơ sở
tr giúp hi
ngoài công lp
05 ngày
làm việc
đối với
việc cấp
giấy chứng
nhận đăng
thành
lập cấp
giấy chứng
nhận thay
đổi nội
dung hoặc
cấp lại
giấy chứng
nhận đăng
Trung tâm
Phc v
hành chính
công tnh
Cao Bng.
- Trc
tiếp;
- Qua
dch v
bưu chính
công ích;
- Dch v
công trc
tuyến
toàn trình.
Không
- Ngh định s 103/2017/NĐ-
CP ngày 12 tháng 9 năm 2017
ca Chính ph quy định v
thành lp, t chc, hoạt động,
gii th quản các sở
tr giúp xã hi.
- Ngh định s 140/2018/NĐ-
CP ngày 08 tháng 10 năm
2018 ca Chính ph sửa đổi,
b sung các Ngh đnh liên
quan đến điều kiện đầu kinh
doanh và th tc hành chính
thuc phm vi qun nhà
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74
Ngày 22/7/2025
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách
thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
thành
lập; 10
ngày đối
với việc
giải thể
sở trợ giúp
xã hội.
c ca B Lao động -
Thương binh và Xã hội.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph quy định
chức năng, nhiệm v, quyn
hạn cấu t chc ca B
Y tế.
- Ngh định s 147/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
ca Chính ph quy định v
phân định thm quyn ca
chính quyền địa phương 02
cp trong lĩnh vc qun lý nhà
c ca B Y tế.
Cp, cp lại, điều
chnh giy phép
hoạt động đi vi
sở tr giúp
hi
10 ngày
làm việc.
Trung tâm
Phc v
hành chính
công tnh
Cao Bng.
- Trc
tiếp;
- Qua
dch v
bưu chính
công ích;
- Dch v
công trc
Không
- Ngh định s 103/2017/NĐ-
CP ngày 12 tháng 9 năm 2017
ca Chính ph quy định v
thành lp, t chc, hoạt động,
gii th quản các sở
tr giúp xã hi.
- Ngh định s 140/2018/NĐ-
CP ngày 08 tháng 10 năm
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74
Ngày 22/7/2025
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách
thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
tuyến
toàn trình.
2018 ca Chính ph sửa đổi,
b sung các Ngh đnh liên
quan đến điều kiện đầu kinh
doanh và th tc hành chính
thuc phm vi qun nhà
c ca B Lao động -
Thương binh và Xã hội.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph quy định
chức năng, nhiệm v, quyn
hạn cấu t chc ca B
Y tế.
- Ngh định s 147/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
ca Chính ph quy định v
phân định thm quyn ca
chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vc qun lý nhà
c ca B Y tế.
Cp, cp li giy
chng nhận đăng
05 ngày
làm vic
Trung tâm
Phc v
hành chính
- Trc
tiếp;
Không
- Ngh định s 110/2024/NĐ-
CP ngày 30 tháng 8 năm 2024
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74
Ngày 22/7/2025
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách
thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
hành ngh công
tác xã hi
công tnh
Cao Bng.
- Qua
dch v
bưu chính
công ích;
- Dch v
công trc
tuyến
toàn trình.
ca Chính ph v công tác xã
hi.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph quy định
chức năng, nhiệm v, quyn
hạn cấu t chc ca B
Y tế.
- Ngh định s 147/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
ca Chính ph quy định v
phân định thm quyn ca
chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vc qun lý nhà
c ca B Y tế
Thành lp, t chc
li, gii th sở
tr giúp hi
công lp thuc y
ban nhân dân cp
tỉnh, quan
chuyên môn thuc
35 ngày
làm việc.
Trung tâm
Phc v
hành chính
công tnh
Cao Bng.
- Trc
tiếp;
- Qua
dch v
bưu chính
công ích;
- Dch v
công trc
Không
- Ngh định s 103/2017/NĐ-
CP ngày 12 tháng 9 năm 2017
ca Chính ph quy định v
thành lp, t chc, hoạt động,
gii th quản các sở
tr giúp xã hi.
- Ngh định s 120/2020/NĐ-
CP ngày 07 tháng 10 năm
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74
Ngày 22/7/2025
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách
thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
y ban nhân dân
cp tnh
tuyến
toàn trình.
2020 ca Chính ph quy định
v thành lp, t chc li, gii
th đơn vị s nghip công lp.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph quy định
chức năng, nhiệm v, quyn
hạn cấu t chc ca B
Y tế.
- Ngh định s 147/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
ca Chính ph quy định v
phân định thm quyn ca
chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vc qun lý nhà
c ca B Y tế.
TH TC HÀNH CHÍNH CP XÃ (02 TTHC)
Thc hiện, điều
chnh, tm dng,
thôi hưởng tr cp
sinh hot hàng
tháng đối vi ngh
nhân nhân dân,
10 ngày
làm vic
Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp
.
- Trc
tiếp;
- Qua
dch v
Không
-Ngh định s 109/2015/NĐ-
CP ngày 28 tháng 10 năm
2015 ca Chính ph v vic h
tr đối vi ngh nhân nhân
dân, ngh nhân ưu thu
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74
Ngày 22/7/2025
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách
thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
ngh nhân ưu tú có
thu nhp thp,
hoàn cnh khó
khăn
bưu chính
công ích;
- Dch v
công trc
tuyến
toàn trình.
nhp thp, hoàn cnh khó
khăn.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph quy định
chức năng, nhiệm v, quyn
hạn cấu t chc ca B
Y tế.
- Ngh định s 147/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
ca Chính ph quy định v
phân định thm quyn ca
chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vc qun lý nhà
c ca B Y tế.
H tr chi phí mai
táng đối vi ngh
nhân nhân dân,
ngh nhân ưu tú có
thu nhp thp,
hoàn cnh khó
khăn
05 ngày
làm vic
Trung tâm
Phc v
hành chính
công tnh
Cao Bng.
- Trc
tiếp ti;
- Qua
dch v
bưu chính
công ích;
- Dch v
công trc
Không
-Ngh định s 109/2015/NĐ-
CP ngày 28 tháng 10 năm
2015 ca Chính ph v vic h
tr đối vi ngh nhân nhân
dân, ngh nhân ưu thu
nhp thp, hoàn cnh khó
khăn.
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74
Ngày 22/7/2025
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách
thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
tuyến
toàn trình.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph quy định
chức năng, nhiệm v, quyn
hạn cấu t chc ca B
Y tế.
- Ngh định s 147/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
ca Chính ph quy định v
phân định thm quyn ca
chính quyền địa phương 02
cp trong lĩnh vc qun n
c ca B Y tế.
B. DANH MC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (07 TTHC)
TT
Tên th tc
hành chính
(mã TTHC)
Thi hn
gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí
Căn cứ
pháp lý
Ghi chú
I
TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH (01 TTHC)
1
Đăng hành nghề
công tác hội tại
Việt Nam đối với
05 ngày
làm việc
kể từ ngày
Trung tâm
phục vụ
hành chính
- Trực
tiếp;
Không
- Nghị định s
110/2024/NĐ-CP ngày 30
tháng 8 năm 2024 của
Ni dung
sửa đổi,
b sung:
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74
Ngày 22/7/2025
TT
Tên th tc
hành chính
(mã TTHC)
Thi hn
gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí
Căn cứ
pháp lý
Ghi chú
người nước ngoài,
người Việt Nam
định nước
ngoài.
(1.012993)
nhận hồ
sơ hợp lệ
công tỉnh
Cao Bằng
- Qua
dịch vụ
bưu
chính
công ích;
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến
một phần.
Chính phủ về công tác
hội.
- Nghđịnh số 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 m
2025 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hn cấu tổ chức
của Bộ Y tế.
- Nghị định s
147/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân
định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Y tế.
căn c
pháp lý,
quan
thc hin.
II
TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH, XÃ (03 TTHC)
1
Tiếp nhận đối
ng bo tr h
có hoàn cảnh đặc
biệt khó khăn vào
10 ngày
làm việc
đối với
sở trợ
giúp
Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp
tnh, xã.
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
Không
- Nghđịnh số 20/2021/NĐ-
CP ngày 15 tháng 3 năm
2021 của Chính phủ quy
định chính sách trợ giúp
Ni dung
sửa đổi,
b sung:
căn cứ
pháp lý,
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74
Ngày 22/7/2025
TT
Tên th tc
hành chính
(mã TTHC)
Thi hn
gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí
Căn cứ
pháp lý
Ghi chú
sở tr giúp
hi (2.000286)
hội thuộc
phạm vi
quản
của Uỷ
ban nhân
dân xã; 15
ngày làm
việc đối
với sở
trợ giúp
hội
thuộc
phạm vi
Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh
quản lý
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến
toàn trình.
hội đối với đối tượng bảo
trợ xã hội.
- Nghđịnh số 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 m
2025 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hn cấu tổ chức
của Bộ Y tế.
- Nghị định s
147/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân
định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Y tế.
quan
thc hin.
2
Tiếp nhận đối
ng cn bo v
khn cp vào cơ sở
tr giúp xã hi cp
tnh, cp huyn.
(2.000282)
10 ngày
làm vic,
k t khi
tiếp nhn
đối tượng,
trường
Chính
quyền
(hoặc công
an), Chủ
tịch Uỷ ban
nhân dân
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
Không
- Nghị định số 20/2021/NĐ-
CP ngày 15 tháng 3 năm
2021 của Chính phủ quy
định chính sách trợ giúp
hội đối với đối tượng bảo
trợ xã hội.
Ni dung
sửa đổi,
b sung:
căn cứ
pháp lý,
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74
Ngày 22/7/2025
TT
Tên th tc
hành chính
(mã TTHC)
Thi hn
gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí
Căn cứ
pháp lý
Ghi chú
hp kéo
dài quá 10
ngày làm
vic phi
do
quan qun
cp tn
xem xét
cấp xã;
sở trợ giúp
xã hội.
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến
toàn trình.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hn cấu tổ chức
của Bộ Y tế.
- Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16 tháng 6
năm 2025.
quan
thc hin.
Đã cắt
gim thi
hn gii
quyết t
25 ngày
xung
còn 10
ngày làm
vic.
3
Dng tr giúp xã
hi tại sở tr
giúp hi cp
tnh, cp huyn.
(2.000477)
06 ngày
làm vic
k t ngày
nhn h
sơ đầy đ,
hp l.
- sở tr
giúp xã hi
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua
dch v
công trc
tuyến
toàn
trình.
Không
- Nghị định số 20/2021/NĐ-
CP ngày 15 tháng 3 năm
2021 của Chính phủ quy
định chính sách trợ giúp
hội đối với đối tượng bảo
trợ xã hội.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ,
Ni dung
sửa đổi,
b sung:
căn cứ
pháp lý,
quan
thc hin.
Đã cắt
gim thi
hn gii
quyết t
07 ngày
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74
Ngày 22/7/2025
TT
Tên th tc
hành chính
(mã TTHC)
Thi hn
gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí
Căn cứ
pháp lý
Ghi chú
quyền hn cấu tổ chức
của Bộ Y tế.
- Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16 tháng 6
năm 2025.
xung
còn 06
ngày làm
vic.
III
TH TC HÀNH CHÍNH CP (03 TTHC)
1
Thc hiện, điều
chỉnh, thôi hưởng
tr cp xã hi hàng
tháng, h tr kinh
phí chăm sóc, nuôi
ng hàng tháng.
(1.001776)
10 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận hồ
sơ đầy đủ,
hợp lệ.
Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến
toàn trình.
Không
- Nghđịnh số 20/2021/NĐ-
CP ngày 15 tháng 3 năm
2021 của Chính phủ quy
định chính sách trợ giúp
hội đối với đối tượng bảo
trợ xã hội.
- Nghị định s
104/2022/NĐ-CP ngày 21
tháng 12 năm 2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp,
xuất trình sổ hộ khẩu, sổ
tạm trú giấy khi thực hiện
thủ tục hành chính, cung
cấp dịch vụ công.
Ni dung
sửa đổi,
b sung:
căn cứ
pháp lý,
quan
thc hin.
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74
Ngày 22/7/2025
TT
Tên th tc
hành chính
(mã TTHC)
Thi hn
gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí
Căn cứ
pháp lý
Ghi chú
- Nghị định số 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hn cấu tổ chức
của Bộ Y tế.
- Nghị định s
147/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân
định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Y tế.
2
H tr chi phí mai
táng cho đối tượng
bo tr xã hi.
(1.001731)
03 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận hồ
sơ đầy đủ,
hợp lệ.
Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công
Không
- Nghị định số 20/2021/NĐ-
CP ngày 15 tháng 3 năm
2021 của Chính phủ quy
định chính sách trợ giúp
hội đối với đối tượng bảo
trợ xã hội.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 m
2025 của Chính phủ quy
Ni dung
sửa đổi,
b sung:
căn cứ
pháp lý,
quan
thc hin.
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74
Ngày 22/7/2025
TT
Tên th tc
hành chính
(mã TTHC)
Thi hn
gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí
Căn cứ
pháp lý
Ghi chú
trực tuyến
toàn trình.
định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hn cấu tổ chức
của Bộ Y tế.
- Nghị định số
147/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân
định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Y tế.
3
Đăng ký hoạt đng
đối với cơ sở tr
giúp hội dưới 10
đối tượng hoàn
cảnh khó khăn.
(2.000355)
08 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận hồ
sơ đầy đủ,
hợp lệ.
Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích.
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến
toàn trình.
Không
- Nghị định số
103/2017/NĐ-CP ngày 12
tháng 9 năm 2017 của
Chính phủ quy định về
thành lập, tổ chức, hoạt
động, giải thể và quản các
cơ sở trợ giúp xã hội.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 m
2025 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ,
Ni dung
sửa đổi,
b sung:
căn cứ
pháp lý,
quan
thc hin.
Đã cắt
gim thi
hn gii
quyết t
10 ngày
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74
Ngày 22/7/2025
TT
Tên th tc
hành chính
(mã TTHC)
Thi hn
gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí
Căn cứ
pháp lý
Ghi chú
quyền hn cấu tổ chức
của Bộ Y tế.
- Nghị định số
147/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân
định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Y tế.
xung
còn 08
ngày làm
vic k t
ngày
nhận đủ
h sơ hợp
l;
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (16 TTHC)
TT
Tên thủ tục hành
chính
(Mã TTHC)
Quyết định công bố danh mục thủ tục
hành chính
Tên VBQPPL quy định việc
bãi bỏ, lý do bãi bỏ
I. TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH (06 TTHC)
1
Gii th sở tr giúp xã
hi ngoài công lp thuc
thm quyn thành lp
ca S Y tế.
(2.000062)
Quyết định số 465/QĐ-UBND ngày 16 tháng
4 năm 2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ
hội và lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn hội
Nghị định số 147/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74
Ngày 22/7/2025
TT
Tên thủ tục hành
chính
(Mã TTHC)
Quyết định công bố danh mục thủ tục
hành chính
Tên VBQPPL quy định việc
bãi bỏ, lý do bãi bỏ
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Ủy
ban nhân dân cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp
xã tỉnh Cao Bằng
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Y tế;
2
Đăng thành lập, đăng
thay đổi ni dung
hoc cp li giy chng
nhận đăng thành lp
sở tr giúp hi
ngoài công lp thuc
thm quyn ca S Y tế.
(2.000135)
Quyết định số 465/QĐ-UBND ngày 16 tháng
4 năm 2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ
hội và lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn hội
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Ủy
ban nhân dân cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp
xã tỉnh Cao Bằng
Nghị định số 147/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Y tế
3
Cp giy phép hoạt động
đối với cơ sở tr giúp xã
hi thuc thm quyn
thành lp ca S Y tế.
(2.000056)
Quyết định số 465/QĐ-UBND ngày 16 tháng
4 năm 2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ
hội và lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn hội
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Ủy
ban nhân dân cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp
xã tỉnh Cao Bằng
Nghị định số 147/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Y tế
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74
Ngày 22/7/2025
TT
Tên thủ tục hành
chính
(Mã TTHC)
Quyết định công bố danh mục thủ tục
hành chính
Tên VBQPPL quy định việc
bãi bỏ, lý do bãi bỏ
4
Cp lại, điều chnh giy
phép hoạt động đi vi
sở tr giúp hi
giy phép hoạt động do
S Y tế cp.
(2.000051)
Quyết định số 465/QĐ-UBND ngày 16 tháng
4 năm 2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ
hội và lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn hội
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Ủy
ban nhân dân cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp
xã tỉnh Cao Bằng
Nghị định số 147/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Y tế
5
Cp (mi) giy chng
nhận đăng hành nghề
công tác xã hi.
(1.012991)
Quyết định số 465/QĐ-UBND ngày 16 tháng
4 năm 2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ
hội và lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn hội
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Ủy
ban nhân dân cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp
xã tỉnh Cao Bằng
Nghị định số 147/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Y tế
6
Cp li giy chng nhn
đăng hành nghề công
tác xã hi.
(1.012992)
Quyết định số 465/QĐ-UBND ngày 16 tháng
4 năm 2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ
hội và lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn hội
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Ủy
Nghị định số 147/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Y tế
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74
Ngày 22/7/2025
TT
Tên thủ tục hành
chính
(Mã TTHC)
Quyết định công bố danh mục thủ tục
hành chính
Tên VBQPPL quy định việc
bãi bỏ, lý do bãi bỏ
ban nhân dân cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp
xã tỉnh Cao Bằng
II. TH TC HÀNH CHÍNH CP HUYN (09 TTHC)
1
Chi tr tr cp hi
hàng tháng, h tr kinh
phí chăm sóc, nuôi
ng hàng tháng khi
đối tượng thay đổi nơi
trú trong cùng đa bàn
qun, huyn, xã, thành
ph thuc tnh.
(1.001758)
Quyết định số 465/QĐ-UBND ngày 16 tháng
4 năm 2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ
hội và lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn hội
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Ủy
ban nhân dân cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp
xã tỉnh Cao Bằng
Nghị định số 147/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Y tế
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74
Ngày 22/7/2025
TT
Tên thủ tục hành
chính
(Mã TTHC)
Quyết định công bố danh mục thủ tục
hành chính
Tên VBQPPL quy định việc
bãi bỏ, lý do bãi bỏ
2
Quyết định tr cp hi
hàng tháng, h tr kinh
phí chăm sóc, nuôi
ng hàng tháng khi
đối tượng thay đổi nơi
trú gia các qun, huyn,
th xã, thành ph thuc
tnh, trong và ngoài tnh,
thành ph trc thuc
trung ương.
(1.001753)
Quyết định số 465/QĐ-UBND ngày 16 tháng
4 năm 2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ
hội và lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn hội
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Ủy
ban nhân dân cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp
xã tỉnh Cao Bằng
Nghị định số 147/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Y tế
3
Tr giúp xã hi khn cp
v h tr chi phí mai
táng.
(2.000744)
Quyết định số 465/QĐ-UBND ngày 16 tháng
4 năm 2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ
hội và lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn hội
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Ủy
ban nhân dân cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp
xã tỉnh Cao Bằng
Nghị định số 147/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Y tế
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74
Ngày 22/7/2025
TT
Tên thủ tục hành
chính
(Mã TTHC)
Quyết định công bố danh mục thủ tục
hành chính
Tên VBQPPL quy định việc
bãi bỏ, lý do bãi bỏ
4
Tr giúp xã hi khn cp
v h tr chi phí điều tr
ngưi b thương nặng
ngoài nơi trú
không người thân
thích chăm sóc.
(2.000777)
Quyết định số 465/QĐ-UBND ngày 16 tháng
4 năm 2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ
hội và lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn hội
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Ủy
ban nhân dân cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp
xã tỉnh Cao Bằng
Nghị định số 147/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Y tế
5
Nhận chăm sóc, nuôi
ỡng đối tượng cn bo
v khn cp.
(1.001739)
Quyết định số 465/QĐ-UBND ngày 16 tháng
4 năm 2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ
hội và lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn hội
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Ủy
ban nhân dân cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp
xã tỉnh Cao Bằng
Nghị định số 147/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Y tế
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74
Ngày 22/7/2025
TT
Tên thủ tục hành
chính
(Mã TTHC)
Quyết định công bố danh mục thủ tục
hành chính
Tên VBQPPL quy định việc
bãi bỏ, lý do bãi bỏ
6
Cp lại, điều chnh giy
phép hoạt động đi vi
sở tr giúp hi
giy phép hoạt động do
Phòng Y tế cp.
(1.000684)
Quyết định số 465/QĐ-UBND ngày 16 tháng
4 năm 2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ
hội và lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn hội
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Ủy
ban nhân dân cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp
xã tỉnh Cao Bằng
Nghị định số 147/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Y tế
7
Gii th sở tr giúp xã
hi ngoài công lp thuc
thm quyn thành lp
ca Phòng Y tế.
(2.000298)
Quyết định số 465/QĐ-UBND ngày 16 tháng
4 năm 2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ
hội và lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn hội
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Ủy
ban nhân dân cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp
xã tỉnh Cao Bằng
Nghị định số 147/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Y tế
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74
Ngày 22/7/2025
TT
Tên thủ tục hành
chính
(Mã TTHC)
Quyết định công bố danh mục thủ tục
hành chính
Tên VBQPPL quy định việc
bãi bỏ, lý do bãi bỏ
8
Cp giy phép hoạt động
đối với cơ sở tr giúp xã
hi thuc thm quyn
ca Phòng Y tế.
(2.000294)
Quyết định số 465/QĐ-UBND ngày 16 tháng
4 năm 2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ
hội và lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn hội
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Ủy
ban nhân dân cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp
xã tỉnh Cao Bằng
Nghị định số 147/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Y tế
9
Đăng thành lập, đăng
thay đổi ni dung
hoc cp li giy chng
nhận đăng thành lp
sở tr giúp hi
ngoài công lp thuc
thm quyn ca Phòng Y
tế.
(1.000669)
Quyết định số 465/QĐ-UBND ngày 16 tháng
4 năm 2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ
hội và lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn hội
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Ủy
ban nhân dân cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp
xã tỉnh Cao Bằng
Nghị định số 147/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Y tế
III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC)
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74
Ngày 22/7/2025
TT
Tên thủ tục hành
chính
(Mã TTHC)
Quyết định công bố danh mục thủ tục
hành chính
Tên VBQPPL quy định việc
bãi bỏ, lý do bãi bỏ
1
Tr giúp xã hi khn cp
v h tr làm nhà , sa
cha nhà .
(2.000751)
Quyết định số 465/QĐ-UBND ngày 16 tháng
4 năm 2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ
hội và lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Ủy
ban nhân dân cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp
xã tỉnh Cao Bằng
Nghị định số 147/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Y tế
Tng s TTHC công b:
29 TTHC
Trong đó:
- Tng s TTHC mi ban hành:
06 TTHC
- Tng s TTHC sa đổi, b sung:
07 TTHC
- Tng s TTHC b i b:
16 TTHC
- Tng s TTHC qua bưu chính công ích:
13 TTHC
- Tng s TTHC qua DVCTT toàn trình:
12 TTHC
- Tng s TTHC qua DVCTT mt phn:
01TTHC
Ph lc 2
QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BO TR XÃ HI
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74
Ngày 22/7/2025
THUC THM QUYN GII QUYT CA S Y T, Y BAN NHÂN DÂN CP XÃ TNH CAO BNG
(Kèm theo Quyết định s 876 /QĐ-UBND, ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Ch tch y ban nhân dân tnh Cao
Bng)
I. QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH (05 TTHC)
Quy trình s 01
1. Quy trình ni b gii quyết TTHC: Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi ni dung, cp li giy chng
nhận đăng ký thành lập và gii th cơ sở tr giúp xã hi ngoài công lp
a) Đối với trường hp cp giy chng nhận đăng ký thành lập cp giy chng nhn thay đổi ni dung
hoc cp li giy chng nhận đăng ký thành lp
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn h sơ, quét
(scan) và lưu tr h điện t, chuyn b
phn chuyên môn x lý h
B phn tiếp nhn và tr kết qu S
Y tế ti Trung tâm Phc v hành
chính công
0,5 ngày làm
vic
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Phòng BTXH, Tr em và
phòng, chng t nn xã hi, S Y tế
0,5 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74
Ngày 22/7/2025
c 3
Th gii quyết; Trình lãnh đo Phòng
duyt
Chuyên viên Phòng BTXH, Tr em
và phòng, chng t nn xã hi, S Y
tế
01 ngàym
vic
c 4
Xem xét kết qu, thẩm định h sơ trước khi
trình Lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng BTXH, Tr em và
phòng, chng t nn xã hi, S Y tế.
0,5 ngày làm
vic
c 5
phê duyt kết qu, trình UBND tnh phê
duyt
Lãnh đạo S Y tế
0,5 ngày làm
vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, s, chuyn
kết qu liên thông trình UBND tnh (bn
đin t, bn giy)
B phận Văn thư Sở Y tế
0,25 ngày làm
vic
c 7
Xem xét, thẩm định x lý h sơ, trình lãnh
đạo Văn phòng, lãnh đo UBND tnh phê
duyt
Chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn
1,5 ngày làm
vic
c 8
Vào s văn bản, lưu trữ h sơ, chuyển kết
qu cho B phn tiếp nhn tr kết qu
ca S ti Trung tâm Phc v hành chính
công
Văn thư Văn phòng UBND tnh
0,25 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74
Ngày 22/7/2025
c 9
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
B phn tiếp nhn và tr kết qu S
Y tế ti Trung tâm Phc v hành
chính công
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
05 ngày làm
vic
b) Đối với trường hp gii th s tr giúp
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn h sơ, quét
(scan) lưu tr h điện t, chuyn b
phn chuyên môn x lý h
B phn tiếp nhn và tr kết qu S
Y tế ti Trung tâm Phc v hành
chính công
0,5 ngày
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Phòng BTXH, Tr em và
phòng, chng t nn xã hi, S Y tế
0,5 ngày
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74
Ngày 22/7/2025
c 3
Th gii quyết; Trình lãnh đo Phòng duyt
Chuyên viên Phòng BTXH, Tr em
và phòng, chng t nn xã hi, S Y
tế
02 ngày
c 4
Xem xét kết qu, thẩm đnh h trước khi
trình Lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng BTXH, Tr em và
phòng, chng t nn xã hi, S Y
tế.
0,5 ngày
c 5
phê duyt kết qu, trình UBND tnh phê
duyt
Lãnh đạo S Y tế
01 ngày
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, s, chuyn kết
qu liên thông trình UBND tnh
B phận Văn thư Sở Y tế
0,5 ngày
c 7
Xem xét, thẩm định x h sơ, trình lãnh đạo
Văn phòng, lãnh đạo UBND tnh phê duyt
Chuyên viên Phòng Khoa giáo -
Văn
4,5 ngày
c 8
Vào s văn bản, lưu trữ h sơ, chuyn kết qu
cho B phn tiếp nhn tr kết qu ca S
ti Trung tâm Phc v hành chính công
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
0,5 ngày
c 9
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
B phn tiếp nhn và tr kết qu S
Y tế ti Trung tâm Phc v hành
chính công
Không tính
thi gian
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74
Ngày 22/7/2025
Tng thi gian gii quyết TTHC
10 ngày
Quy trình s 02
2. Quy trình ni b gii quyết TTHC: Cp, cp lại, điều chnh giy phép hoạt động đối với sở tr giúp
xã hi
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn h sơ, quét
(scan) lưu tr h điện t, chuyn b
phn chuyên môn x lý h
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Y tế ti Trung tâm Phc v
hành chính công
0,5 ngày làm
vic
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Phòng BTXH, Tr em
và phòng, chng t nn xã hi, S
Y tế
0,5 ngày làm
vic
c 3
Th gii quyết; Trình lãnh đo Phòng duyt
Chuyên viên Phòng BTXH, Tr
em và phòng, chng t nn xã hi,
S Y tế
02 ngàym
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74
Ngày 22/7/2025
c 4
Xem xét kết qu, thẩm đnh h trước khi
trình Lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng BTXH, Tr em
và phòng, chng t nn xã hi, S
Y tế.
0,5 ngày làm
vic
c 5
phê duyt kết qu, trình UBND tnh phê
duyt
Lãnh đạo S Y tế
01 ngàym
vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, s, chuyn kết
qu liên thông trình UBND tnh (bản điện t,
bn giy)
B phận Văn thư Sở Y tế
0,5 ngày làm
vic
c 7
Xem xét, thẩm định x h sơ, trình lãnh đạo
Văn phòng, lãnh đạo UBND tnh phê duyt
Chuyên viên Phòng Khoa giáo -
Văn
4,5 ngày làm
vic
c 8
Vào s văn bản, lưu trữ h sơ, chuyn kết qu
cho B phn tiếp nhn tr kết qu ca S
ti Trung tâm Phc v hành chính công
Văn thư Văn phòng UBND tnh
0,5 ngày làm
vic
c 9
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Y tế ti Trung tâm Phc v
hành chính công
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTH
10 ngày làm
vic
Quy trình s 03
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74
Ngày 22/7/2025
3. Quy trình ni b gii quyết TTHC: Cp, cp li giy chng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hi
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn h sơ, quét
(scan) và lưu tr h đin t, chuyn b
phn chuyên môn x lý h
B phn tiếp nhn và tr kết qu S
Y tế ti Trung tâm Phc v hành
chính công
0,5 ngày làm
vic
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Phòng BTXH, Tr em và
phòng, chng t nn xã hi, S Y tế
0,5 ngày làm
vic
c 3
Th gii quyết; Trình lãnh đo Phòng
duyt
Chuyên viên Phòng BTXH, Tr em
và phòng, chng t nn xã hi, S Y
tế
01 ngàym
vic
c 4
Xem xét kết qu, thẩm định h sơ trước khi
trình Lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng BTXH, Tr em và
phòng, chng t nn xã hi, S Y tế.
0,5 ngày làm
vic
c 5
phê duyt kết qu, trình UBND tnh phê
duyt
Lãnh đạo S Y tế
0,5 ngày làm
vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, s, chuyn
kết qu liên thông trình UBND tnh (bn
B phận Văn thư Sở Y tế
0,25 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74
Ngày 22/7/2025
đin t, bn giy)
c 7
Xem xét, thẩm định x lý h sơ, trình lãnh
đạo Văn phòng, lãnh đo UBND tnh phê
duyt
Chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn
1,5 ngày làm
vic
c 8
Vào s văn bản, lưu trữ h sơ, chuyển kết
qu cho B phn tiếp nhn tr kết qu
ca S ti Trung tâm Phc v hành chính
công
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
0,25 ngày làm
vic
c 9
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
B phn tiếp nhn và tr kết qu S
Y tế ti Trung tâm Phc v hành
chính công
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
05 ngày làm
vic
Quy trình s 04
4. Quy trình ni b gii quyết TTHC: Thành lp, t chc li, gii th sở tr giúp hi công lp thuc
y ban nhân dân cp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc y ban nhân dân cp tnh
Th t
công
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74
Ngày 22/7/2025
vic
thc hin
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn h sơ, quét
(scan) và lưu tr h điện t, chuyn b
phn chuyên môn x lý h
B phn tiếp nhn và tr kết qu S
Y tế ti Trung tâm Phc v hành
chính công
01 ngày làm
vic
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Phòng BTXH, Tr em và
phòng, chng t nn xã hi, S Y tế
01 ngày làm
vic
c 3
Th gii quyết; Trình lãnh đo Phòng
duyt
Chuyên viên Phòng BTXH, Tr em
và phòng, chng t nn xã hi, S Y
tế
12 ngàym
vic
c 4
Xem xét kết qu, thẩm định h sơ trước khi
trình Lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng BTXH, Tr em và
phòng, chng t nn xã hi, S Y tế.
02 ngày làm
vic
c 5
phê duyt kết qu, trình UBND tnh phê
duyt
Lãnh đạo S Y tế
01 ngàym
vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, s, chuyn
kết qu liên thông trình UBND tnh (bn
đin t, bn giy)
B phận Văn thư Sở Y tế
01 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74
Ngày 22/7/2025
c 7
Xem xét, thẩm định x lý h sơ, trình lãnh
đạo Văn phòng, lãnh đo UBND tnh phê
duyt
Chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn
16 ngày làm
vic
c 8
Vào s văn bản, lưu trữ h sơ, chuyển kết
qu cho B phn tiếp nhn tr kết qu
ca S ti Trung tâm Phc v hành chính
công
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
01 ngàym
vic
c 9
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
B phn tiếp nhn và tr kết qu S
Y tế ti Trung tâm Phc v hành
chính công
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
35 ngày làm
vic
Quy trình s 05
5. Quy trình ni b gii quyết TTHC: Đăng ký hành ngh công tác hi ti Việt Nam đối với người
ớc ngoài, người Việt Nam định cư ở c ngoài. (Mã TTHC: 1.012993)
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74
Ngày 22/7/2025
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn h sơ, quét
(scan) và lưu tr h điện t, chuyn b
phn chuyên môn x lý h
B phn tiếp nhn và tr kết qu S
Y tế ti Trung tâm Phc v hành
chính công
0,5 ngày làm
vic
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Phòng BTXH, Tr em và
phòng, chng t nn xã hi, S Y tế
0,5 ngày làm
vic
c 3
Th gii quyết; Trình lãnh đo Phòng
duyt
Chuyên viên Phòng BTXH, Tr em
và phòng, chng t nn xã hi, S Y
tế
01 ngàym
vic
c 4
Xem xét kết qu, thm đnh h trước khi
trình Lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng BTXH, Tr em và
phòng, chng t nn xã hi, S Y tế.
0,5 ngày làm
vic
c 5
phê duyt kết qu, trình UBND tnh phê
duyt
Lãnh đạo S Y tế
0,5 ngày làm
vic
c 6
Vào s văn bản, đóng du, s, chuyn
kết qu liên thông trình UBND tnh (bn
đin t, bn giy)
B phận Văn thư Sở Y tế
0,25 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74
Ngày 22/7/2025
c 7
Xem xét, thẩm định x lý h sơ, trình lãnh
đạo Văn phòng, lãnh đo UBND tnh phê
duyt
Chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn
1,5 ngày làm
vic
c 8
Vào s văn bản, lưu trữ h sơ, chuyển kết
qu cho B phn tiếp nhn tr kết qu
ca S ti Trung tâm Phc v hành chính
công
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
0,25 ngày làm
vic
c 9
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
B phn tiếp nhn và tr kết qu S
Y tế ti Trung tâm Phc v hành
chính công
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
05 ngày làm
vic
III. QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH, XÃ (03 TTHC)
Quy trình s 6
6. Quy trình ni b liên thông gii quyết TTHC: Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội hoàn cảnh đặc
biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, xã (Mã TTHC: 2.000286)
a) Đối với trường hp đối tượng thuc cơ sở tr giúp cp
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74
Ngày 22/7/2025
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
- Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn h sơ, chuyn
b phn chuyên môn x
B phn tiếp nhn và tr kết qu ca
Trung tâm Phc v hành chính công
cp xã
0,5 ngày làm
vic
c 2
Xem xét, phân công chuyên viên x
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - xã
hi
01 ngày làm
vic
c 3
Th lý, gii quyết h (kiểm tra, thẩm định h
sơ, dự tho kết qu gii quyết TTHC)
Công chức phòng Văn hóa –
hi
06 ngày làm
vic
c 4
Xem xét, thẩm định kết qu gii quyết trình Lãnh
đạo UBND cp xã
Lãnh đạo Văn hóa - xã hi
01 ngày làm
vic
c 5
Xem xét, phê duyt kết qu TTHC
Lãnh đạo UBND cp
01 ngày làm
vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, lưu trữ h sơ, chuyển
kết qu cho B phn tiếp nhn tr kết qu ca
Trung m Phc v hành cnh công cp xã (đin t
và bn giy)
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm
vic
c 7
Tr kết qu cho t chc, cá nhân
B phn tiếp nhn và tr kết qu ca
Không tính
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74
Ngày 22/7/2025
Trung tâm Phc v hành chính công
cp xã
thi gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
10 ngày làm
vic
b) Đối với trường hp đối tượng thuc cơ sở tr giúp xã hi cp tnh
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
I
Quy trình gii quyết ti cp xã (10 ngày làm
vic)
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn h sơ, chuyển
b phn chuyên môn x
B phn tiếp nhn và tr kết qu
ca Trung tâm Phc vnh
chính công cp xã
0,5 ngày làm
vic
c 2
Xem xét, phân công chuyên viên th lý h
Lãnh đạo Phòng n h- Xã
hi
01 ngày làm
vic
c 3
Tiếp nhn thm định, x lý h sơ, trình nh đạo phòng
Công chức Phòng Văn hoá - Xã
hi
06 ngày làm
vic
c 3
Thẩm định xem xét trước khi trình Lãnh đo
UBND cp xã
Lãnh đạo Phòng n h- Xã
hi
01 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74
Ngày 22/7/2025
c 4
Lãnh đạo UBND cp xem xét, phê duyệt văn bn
đề ngh S Y tế thẩm định
Lãnh đạo UBND cp
01 ngày làm
vic
c 5
Vào s văn bản, chuyn h sơ (điện t và bn giy)
đến B phn tiếp nhn và tr kết qu ca S Y tế ti
Trung tâm Phc v hành chính công
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm
vic
III
Quy trình gii quyết ti cp tnh (05 ngày m
vic)
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn h sơ, quét
(scan) và lưu trữ h đin t, chuyn b phn
chuyên môn x lý h
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Y tế ti Trung tâm Phc v
hành chính công
0,25 ngày làm
vic
c 2
Phân công th lý h sơ, phân công chuyên viên
th lý h
Lãnh đạo Phòng BTXH, Tr em
và phòng, chng t nn xã hi,
S Y tế
0,25 ngày làm
vic
c 3
Phòng Bo tr hi tiếp nhn, thẩm đnh h
trình lãnh đạo S xem xét
Chuyên vn Png BTXH, Tr
em và png, chng t nn
hi, S Y tế
1,5 ngày làm
vic
c 4
Xem xét, duyệt văn bn chuyn h đến
s tr giúp hi tiếp nhận đối tượng vào s.
Lãnh đạo S Y tế
0,5 ngày làm
vic
c 5
Vào s văn bn, chuyn h sơ (bn điện t
Văn thư Sở Y tế
0,25 ngày làm
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74
Ngày 22/7/2025
bn giấy) đến cơ sở tr giúp xã hi cp tnh
vic
c 6
Tiếp nhn, x lý h
Viên chức Cơ sở tr giúp xã hi
01 ngày làm
vic
c 7
Quyết định tiếp nhận đối tượng vào cơ s.
Trường hợp đối tượng không được tiếp nhn vào
Cơ sở tr giúp xã hi thì tr li bằng văn bản và
nêu rõ lý do
Người đứng đầu Cơ sở tr giúp
xã hi
01 ngày làm
vic
c 8
Vào s văn bn, lưu trữ h sơ, chuyn kết qu cho B
phn tiếp nhn và tr kết qu B phn tiếp nhn tr kết
qu S Y tế ti Trung tâm Phc v hành chính công tnh
Viên chức Cơ sở tr giúp xã hi
0,25 ngày làm
vic
c 9
Tr kết qu cho t chc, cá nhân
B phn tiếp nhn và tr kết qu
ca Trung tâm Phc vnh
chính công cp xã
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
15 ngày làm
vic
Quy trình s 7
7. Quy trình ni b liên thông gii quyết TTHC: Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ
giúp xã hội cp tỉnh,. (Mã TTHC: 2.000282)
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74
Ngày 22/7/2025
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Lp biên bn tiếp nhn ch ca
nhân hoặc đại diện quan, đơn v phát
hiện ra đối ng (nếu có), chính quyn
(hoc Công an) cấp xã, đi din Cơ s tr
giúp xã hi.
Chính quyn (hoc Công
an) cấp xã, đại din Cơ s
tr giúp xã hi
sở tr giúp hi
trách nhim tiếp nhn
ngay các đối tượng cn s
bo v khn cấp đ chăm
sóc, nuôi dưỡng hoàn
thin các th tc, h
trong 10 ngày làm vic,
k t khi tiếp nhn đối
ợng, trường hp kéo dài
quá 10 ngày làm vic,
phải do quan quản
cp trên xem xét quyết
định
c 2
Đánh giá về mức độ tổn thương, khả năng
phc hi và nhu cu tr giúp của đối ợng để
có kế hoch tr giúp đi tưng
Cơ sở tr giúp xã hi.
c 3
Bảo đảm an toàn cha tr nhng tn
thương về thân th hoc tinh thần cho đối
ng kp thời; đối vi tr em b b rơi, thông
báo trên các phương tiện thông tin đại chúng
trong thi hn 25 ngày làm vic.
Cơ sở tr giúp xã hi.
c 4
Quyết định tr giúp đối tượng tại sở tr
giúp hi hoc chuyến đối tượng v gia
đình, cộng đồng.
Cơ sở tr giúp xã hi.
c 5
Hoàn thành các th tc, h theo quy
định
Cơ sở tr giúp xã hi.
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74
Ngày 22/7/2025
Tng thi gian gii quyết TTHC
10 ngày làm vic
Quy trình s 8
8. Quy trình ni b gii quyết TTHC: Dừng trợ giúp hội tại sở trợ giúp hội. (Mã TTHC:
2.000477)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
- ng dn, tiếp nhn h
- Phân công viên chc xem xét, gii
quyết
Lãnh đạo cơ sở tr giúp xã hi
0,5 ngày làm vic
c 2
X lý h
Viên chức cơ sở tr giúp xã hi
04 ngày làm vic
c 3
Ký duyt kết qu gii quyết TTHC
Lãnh đạo cơ sở tr giúp xã hi
01 ngày làm vic
c 4
Vào s văn bản, lưu tr h sơ, chuyển
kết qu cho Viên chức sở tr giúp
hi
Văn thư cơ sở tr giúp xã hi
0,5 ngày làm vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74
Ngày 22/7/2025
c 5
Tr kết qu cho t chc, cá nhân
Viên chức cơ sở tr giúp xã hi
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
06 ngày làm vic
III. QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH CP XÃ (03 TTHC)
Quy trình s 9
9. Quy trình ni b gii quyết TTHC: Thc hiện, điều chỉnh, thôi hưởng tr cp xã hi hàng tháng, h
tr kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng. (Mã TTHC: 1.001776)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
- Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn h sơ,
chuyn b phn chuyên môn x
B phn tiếp nhn và tr kết qu ca
Trung tâm Phc v hành chính công
cp xã
0,5 ngày làm vic
c 2
Xem xét, phân công chuyên viên x
Lãnh đạo Văn hóa - xã hi
01 ngày làm vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74
Ngày 22/7/2025
c 3
Th lý, gii quyết h (kiểm tra, thẩm đnh
h sơ, dự tho kết qu gii quyết TTHC)
Công chức phòng Văn hóa –
hi
06 ngày làm vic
c 4
Xem xét, thm định kết qu gii quyết trình
Lãnh đạo UBND cp
Lãnh đạo Văn hóa - xã hi
01 ngày làm vic
c 5
Xem xét, phê duyt kết qu TTHC
Lãnh đạo UBND cp
01 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, lưu tr h sơ,
chuyn kết qu cho UBND cấp xã (điện t
bn giy)
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu cho t chc, cá nhân
B phn tiếp nhn và tr kết qu ca
Trung tâm Phc v hành chính công
cp xã
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
10 ngày làm vic
Quy trình s 10
12. Quy trình ni b gii quyết TTHC: H tr chi phí mai táng cho đối tượng bo tr hi. (Mã TTHC:
1.001731).
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74
Ngày 22/7/2025
c 1
- Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn h sơ,
chuyn b phn chuyên môn x lý (gi phiếu
hn tr kết qu cho cá nhân, t chc);
B phn tiếp nhn và tr kết qu
ca Trung tâm Phc vnh
chính công cp xã
0,25 ngày làm
vic
c 2
Xem xét, phân công chuyên viên x
Lãnh đạo phòng Văn hóa –
hi
0,25 ngày làm
vic
c 3
Th lý, thm đnh, gii quyết h
Công chc phòng Văn hóa –
hi
0.5 ngày làm vic
c 4
Xem xét, thẩm định kết qu gii quyết TTHC
trình UBND cp xã
Lãnh đạo phòng Văn hóa –
hi
0,25 ngày làm
vic
c 5
Xem xét, phê duyt kết qu TTHC
Lãnh đạo UBND cp
0,5 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, lưu trữ h sơ, chuyển
B phn tiếp nhn và tr kết qu cp (đin
t và bn giy)
Văn thư UBND cấp xã
0,25 ngày làm
vic
c 7
Tr kết qu cho t chc, cá nhân
B phn tiếp nhn và tr kết qu
ca Trung tâm Phc vnh
chính công cp xã
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
03 ngày làm vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74
Ngày 22/7/2025
Quy trình s 11
13. Quy trình ni b gii quyết TTHC: Đăng hoạt động đối với cơ sở tr giúp xã hội dưới 10 đối tượng
có hoàn cảnh kkhăn. (Mã TTHC: 2.000355)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
- Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn h sơ,
chuyn b phn chuyên môn x lý (gi phiếu
hn tr kết qu cho cá nhân, t chc);
B phn tiếp nhn và tr kết qu
ca Trung tâm Phc vnh
chính công cp xã
0,5 ngày làm vic
c 2
Xem xét, phân công chuyên viên x
Lãnh đạo phòng Văn hóa –
hi
0,5 ngày làm vic
c 3
Th lý, thm đnh, gii quyết h
Công chc phòng Văn hóa –
hi
05 ngày làm vic
c 4
Xem xét, thẩm định kết qu gii quyết TTHC
trình UBND cp xã
Lãnh đạo phòng Văn hóa –
hi
01 ngày làm vic
c 5
Xem xét, phê duyt kết qu TTHC
Lãnh đạo UBND cp
0,5 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, lưu trữ h sơ, chuyển
B phn tiếp nhn và tr kết qu cp (đin
t và bn giy)
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74
Ngày 22/7/2025
c 7
Tr kết qu cho t chc, cá nhân
B phn tiếp nhn và tr kết qu
ca Trung tâm Phc vnh
chính công cp xã
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
08 ngày làm vic

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 876/QĐ-UBND Cao Bằng 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính Bảo trợ xã hội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 876/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×