• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 663/QĐ-UBND Cao Bằng 2025 phê duyệt danh mục thủ tục hành chính Sở Y tế

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 23/05/2025 14:12 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 663/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trịnh Trường Huy
Trích yếu: Phê duyệt danh mục thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Cao Bằng đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình cung cấp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh, tích hợp trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 663/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 663/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 663/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Cao Bằng, ngày tháng 5 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt danh mục thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Y tế, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Cao Bằng đủ điều kiện
thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình cung cấp trên Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh, tích hợp trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NQ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của
Chính phủ quy định về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy
định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà
nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện
pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 1505/QĐ-BYT ngày 05 tháng 5 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Y tế về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Y tế đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 2384/TTr-SYT ngày 13
tháng 5 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục 35 thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Ủy ban nhân
dân cấp huyện tỉnh Cao Bằng đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến
toàn trình cung cấp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của
tỉnh, tích hợp trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Y tế
Công khai, tổ chức thực hiện các dịch vụ công trực tuyến toàn trình được
phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này; đồng thời hướng dẫn, tuyên truyền đến
người dân, doanh nghiệp biết, thực hiện.
2
2. Sở Khoa học và Công nghệ
Chủ trì, phối hợp với Sở Y tế và các cơ quan, đơn vị liên quan thiết lập
biểu mẫu điện tử tương tác (nếu có), cập nhật quy trình điện tử, cung cấp danh
mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định
này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh; hướng dẫn,
hỗ trợ các cơ quan, đơn vị trong quá trình thực hiện các dịch vụ công trực tuyến
toàn trình được phê duyệt và kịp thời báo cáo, đề xuất với Ủy ban nhân dân tỉnh
xem xét chỉ đạo nếu có khó khăn, vướng mắc.
3. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Thực hiện tích hợp, cung cấp danh mục dịch vụ công trực tuyến đã được
phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này trên Cổng Dịch vụ công quốc gia theo quy
định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Thủ
trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Y tế;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP,
KGVX, TTTT, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC
(Hổ).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trịnh Trường Huy
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ Y TẾ, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN TỈNH CAO BẰNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN
DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH CUNG CẤP TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CỦA TỈNH, TÍCH HỢP TRÊN CỔNG DỊCH VỤ CÔNG QUỐC GIA
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
TOÀN TRÌNH CẤP TỈNH (33 TTHC)
STT Mã số TTHC Tên thủ tục hành chính/ dịch vụ công Ghi chú
I LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM (13 TTHC)
1
1.004616
p n  n n  o m  trn p p n  n
n  nn n  n n  ị tu i teo quy địn tại á
kon 1, 2,
4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Điu 28 ủ Luật ) teo ìn t xét 
sơ
Đã đ ôn ố á t
tự iện qu DVTT ton
trìn tại Quyết địn số
778/QĐ-UBND ngày
24/6/2024 ủ ủ tị
UBND tn o Bằn
1
.
2 1.004604
p n  n n  teo ìn t xét  sơ tron trn p Cn
 n n  ị i si o lỗi ủ ơ qun p n  n n 
Đã đ ôn ố á t
tự iện qua DVCTT toàn
trìn tại Quyết địn số
778/QĐ-UBND ngày
24/6/2024 ủ ủ tị
UBND tn o Bằn.
1
Quyết định số 778/QĐ-UBND ngày 24/6/2024 của Chủ tịch UBND tnh Cao Bằng v việc công bố danh mục thủ tụ n ín đc sử đổi, bổ sun lĩn vự c phẩm;
lĩn vực mỹ phẩm; lĩn vự Y, c cổ truyn thuộc phạm vi ch năn qun lý của Sở Y tế Cao Bằng.
2
STT Mã số TTHC Tên thủ tục hành chính/ dịch vụ công Ghi chú
3
1.004599
p lại n  nn  teo ìn t xét  sơ trnp ị 
ỏn oặ ị mt)
Đã đ ôn ố á t
tự iện qu DVTT ton
trìn tại Quyết địn số
778/QĐ-UBND ngày
24/6/2024 ủ ủ tị
UBND tn o Bằn.
4
1.004596
Điu n nội un n  n n  teo ìn t xét  sơ
Đã đ ôn ố á t
tự iện qu DVTT ton
trìn tại Quyết địn số
778/QĐ-UBND ngày
24/6/2024 ủ ủ tị
UBND tn o Bằn.
5
1.004557
Tôn áo oạt độn án lẻ tuố lu độn
6 1.004532
o pép ủy tuố y niện, tuố n tn, tuố tin t, nuyn liệu
làm tuố l  t y niện,  t n tn, tin t n lm
tuố tuộ tẩm quyn ủ Sở Y tế
7
1.004529
o pép mu tuố y niện, tuố n tn, tuố tin t tuộ tẩm
quyn ủ Sở Y tế
8
1.004459
o pép án lẻ tuố tuộ Dn mụ tuố ạn ế án lẻ đối vi ơ sở đã
đ p Giy n nận đủ điu kiện kin on 
Đã đ ôn ố á t
tự iện qu DVTT ton
trìn tại Quyết địn số
778/QĐ-UBND ngày
24/6/2024 ủ ủ tị
UBND tn o Bằn.
9 1.004449
p pép xut kẩu tuố pi kiểm soát đặ iệt tuộ n lý á nn ủ tổ
, á nn xut nửi teo vận ti đơn, n  mn teo ni ủ tổ
, á nn xut n để điu trị ện o n tn ni xut n v kôn
pi nuyn liệu lm tuố pi kiểm soát đặ iệt
3
STT Mã số TTHC Tên thủ tục hành chính/ dịch vụ công Ghi chú
10 1.004087
p pép nập kẩu tuố tuộ n lý á nn ủ tổ , á nhân nập n
ửi teo vận ti đơn, n  mn teo ni ủ tổ , á nn nập n
để điu trị ện o n tn ni nập n
11
1.001396
un p tuố pn xạ
Đã đ ôn ố á t
tự iện qu DVTT ton
trìn tại Quyết địn số
24/QĐ-UBND ngày
10/01/2025 ủ ủ tị
UBND tn o Bằn
2
.
12
1.003963
p iy xá nận nội un tôn tin tuố teo ìn t ội to ii tiệu
tuố
13 1.001893
ôn ố ơ sở kin on  tổ  kệ tuố
II LĨNH VỰC MỸ PHẨM (03 TTHC)
1 1.002600 p số tiếp nận iếu ôn ố sn pẩm mỹ pẩm sn xut tron n
Đã đc công bố cách thc
thực hiện qua DVCTT toàn
trình tại Quyết định số
778/QĐ-UBND ngày
24/6/2024 của Chủ tịch
UBND tnh Cao Bằng.
2 1.003064 p lại iy n nận đủ điu kiện sn xut mỹ pẩm
2
Quyết định số 24/QĐ-UBND ngày 10/01/2025 của Chủ tịch UBND tnh Cao Bằng v việc công bố danh mục thủ tục hành chính mi n n tron lĩn vự Dc phẩm
thuộc thẩm quyn gii quyết của Sở Y tế tnh Cao Bằng;
4
STT Mã số TTHC Tên thủ tục hành chính/ dịch vụ công Ghi chú
3 1.009566
p iy n nận lu n tự o FS) đối vi mỹ pẩm sn xut tron n
để xut kẩu
III LĨNH VỰC Y DƯỢC CỔ TRUYỀN (02 TTHC)
1 1.012418
p iy n nận ni  i tuố i truyn, iy n nận ni 
pơn páp ữ ện i truyn
2 1.012419
p lại iy n nận ni  i tuố i truyn, iy n nận ni 
pơn páp ữ ện i truyn
IV LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM VÀ DINH DƯỠNG (03 TTHC)
1 1.003108
Đăn ký nội un qun áo đối vi sn pẩm in n y , tự pẩm
dùng o ế độ ăn đặ iệt, sn pẩm in n n o trẻ đến 36 tán
tuổi
Đã đc công bố cách thc
thực hiện qua DVCTT toàn
trình tại Quyết định số
762/QĐ-UBND ngày
20/6/2024 của Chủ tịch
UBND tnh Cao Bằng
3
.
2 1.003332
Đăn ký n ôn ố sn pẩm sn xut tron n đối vi tự pẩm in
n y , tự pẩm n o ế độ ăn đặ iệt, sn pẩm in n n
o trẻ đến 36 tán tuổi
Đã đc công bố cách thc
thực hiện qua DVCTT toàn
trình tại Quyết định số
762/QĐ-UBND ngày
20/6/2024 của Chủ tịch
UBND tnh Cao Bằng.
3
Quyết định số 762/QĐ-UBND ngày 20/6/2024 của Chủ tịch UBND tnh Cao Bằng v việc công bố danh mục thủ tụ n ín đc sử đổi, bổ sung và phê duyệt quy
trình nội bộ gii quyết thủ tụ n ín lĩn vực an toàn thực phẩm v inng thuộc ch năn qun lý của Sở Y tế tnh Cao Bằng.
5
STT Mã số TTHC Tên thủ tục hành chính/ dịch vụ công Ghi chú
3 1.003348
Đăn ký n ôn ố sn pẩm nập kẩu đối vi tự pẩm in n y ,
tự pẩm n o ế độ ăn đặ iệt, sn pẩm in n n o trẻ đến
36 tán tuổi
Đã đc công bố cách thc
thực hiện qua DVCTT toàn
trình tại Quyết định số
762/QĐ-UBND ngày
20/6/2024 của Chủ tịch
UBND tnh Cao Bằng.
V LĨNH VỰC THIẾT BỊ Y TẾ (03 TTHC)
1 1.003039 ôn ố đủ điu kiện mu án tiết ị y tế tuộ loại B, , D
2 1.003006 ôn ố đủ điu kiện sn xut tiết ị y tế
3 1.003029 ôn ố tiu uẩn áp ụn đối vi tiết ị y tế tuộ loại , B
VI LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH (4 TTHC)
1 1.012289
p mi iy pép n n tron ii đoạn uyển tiếp đối vi  sơ nộp từ
ny 01 tán 01 năm 2024 đến ti điểm kiểm tr đán iá năn lựn n
đối vi á  n á sỹ, y sỹ, điu n, ộ sin, kỹ tuật y, in n
lm sn, p u vin noại viện, tm lý lm sn.
2 1.012290
p lại iy pép n n đối vi  sơ nộp từ ny 01 tán 01 năm 2024
đến ti điểm kiểm tr đán iá năn lựn n đối vi á n á
sỹ, y sỹ, điu n, ộ sin, kỹ tuật y, in n lm sn, p u vin
noại viện, tm lý lm sn.
6
STT Mã số TTHC Tên thủ tục hành chính/ dịch vụ công Ghi chú
3 1.012291
Gi ạn iy pép n n tron ii đoạn uyển tiếp đối vi  sơ nộp từ
ny 01 tán 01 năm 2024 đến ti điểm kiểm tr đán iá năn lựn n
đối vi á  n á sỹ, y sỹ, điu n, ộ sin, kỹ tuật y, in n
lm sn, p u vin noại viện, tm lý lâm sàng.
4 1.012292
Điu n iy pép n n tron ii đoạn uyển tiếp đối vi  sơ nộp từ
ny 01 tán 01 năm 2024 đến ti điểm kiểm tr đán iá năn lựn n
đối vi á  n á sỹ, y sỹ, điu n, ộ sin, kỹ tuật y, in n
lm sn, p u vin noại viện, tm lý lm sn.
VII Lĩnh vực y tế dự phòng (05 TTHC)
1 1.004062
ôn ố ơ sở đủ điu kiện ko niệm ế pẩm iệt ôn trn, iệt kuẩn
n tron lĩn vự i ụn v y tế
2 1.004070
ôn ố ơ sở đủ điu kiện kiểm niệm ế pẩm iệt ôn trn, iệt kuẩn
n tron lĩn vự i ụn v y tế
3 1.002944
ôn ố ơ sở đủ điu kiện sn xut ế pẩm iệt ôn trn, iệt kuẩn n
tron lĩn vự i ụn v y tế
Đã đc công bố cách thc
thực hiện qua DVCTT toàn
trình tại Quyết định số
1779/QĐ-UBND ngày
16/12/2024 của Chủ tịch
UBND tnh Cao Bằng
4
.
4
Quyết định số 1779/QĐ-UBND ngày 16/12/2024 của Chủ tịch UBND tnh Cao Bằng v việc công bố danh mục thủ tục hành chính mi n n, đc sử đổi, bổ sung
tron lĩn vực Y tế dự phòng thuộc thẩm quyn gii quyết của Sở Y tế tnh Cao Bằng;
7
STT Mã số TTHC Tên thủ tục hành chính/ dịch vụ công Ghi chú
4 1.002467
ôn ố ơ sở đủ điu kiện un p ị vụ iệt ôn trn, iệt kuẩn tron lĩn
vự i ụn v y tế ằn ế pẩm
Đã đc công bố cách thc
thực hiện qua DVCTT toàn
trình tại Quyết định số
1779/QĐ-UBND ngày
16/12/2024 của Chủ tịch
UBND tnh Cao Bằng.
5 1.003958
ôn ố đủ điu kiện tựiện oạt độn qun tr môi trn lo độn tuộ
tẩm quyn ủ Sở Y tế
Đã đc công bố cách thc
thực hiện qua DVCTT toàn
trình tại Quyết định số
1277/QĐ-UBND ngày
07/10/2024 của Chủ tịch
UBND tnh Cao Bằng
5
.
5
Quyết định số 1277/QĐ-UBND ngày 07/10/2024 của Chủ tịch UBND tnh Cao Bằng v việc công bố danh mục thủ tụ n ín đc sử đổi, bổ sun lĩn vực Y tế dự
phòng thuộc thẩm quyn gii quyết của Sở Y tế tnh Cao Bằng.
8
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
TOÀN TRÌNH CẤP HUYỆN (02 TTHC)
STT Mã số TTHC Tên thủ tục hành chính/ dịch vụ công Ghi chú
Lĩnh vực bảo trợ xã hội (02 TTHC)
1 1.001731 Hỗ tr i pí mi tán pí o đối tn o tr xã ội
Đã đ
c công b
ố
cách th
c
thực hiện qua DVCTT toàn
trình tại Quyết định số
465/QĐ-UBND ngày
16/4/2025 của Chủ tịch
UBND tnh Cao Bằng
6
(dự
kiến chuyển v xã/png
thực hiện từ ngày
01/7/2025).
2 2.000744 Tr iúp xã ội kẩn p v ỗ tr i pí mi tán pí
Đã đ
c công b
ố
cách th
c
thực hiệ
n qua DVCTT toàn
trình tại Quyết định số
465/QĐ-
UBND ngày
16/4/2025 của Chủ tị
ch
UBND tnh Cao Bằng (dự
kiến chuyển v xã/p
ng
thực hiện từ ngày 01/7/2025).
Tổng số TTHC
được công bố
: 35 TTHC
Trong đó:
-
Số TTHC đủ
điều kiện thực hiện DVCTT toàn trình cấp tỉnh:
33 TTHC
-
Số TTHC đủ điều kiện thự
c hiện DVCTT toàn trình
cấp
huyện
: 02 TTHC
6
Quyết định số 465/QĐ-UBND ngày 16/4/2025 của Chủ tịch UBND tnh Cao Bằng v việc công bố danh mục thủ tụ n ín đc sử đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong
lĩn vực Bo tr xã hội v lĩn vực Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc thẩm quyn gii quyết của Sở Y tế, Ủy ban nhân dân cp huyện, Ủy ban nhân dân cp xã tnh Cao Bằng.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 663/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng phê duyệt danh mục thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Cao Bằng đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình cung cấp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh, tích hợp trên Cổng Dịch vụ công quốc gia

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 663/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×