• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 748/QĐ-UBND Cao Bằng 2025 duyệt quy trình nội bộ thủ tục Bảo trợ xã hội, Phòng chống tệ nạn xã hội

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 12/06/2025 15:34 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 748/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trịnh Trường Huy
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội và lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 748/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 748/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 748/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Cao Bằng, ngày tháng 6 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong
lĩnh vực Bảo trợ xã hội và lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, y ban nhân dân cp huyn,
Uban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cLuật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02m 2025;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của
Chính phủ về thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 về
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4
năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong
giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy
định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính
phủ về thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục
hành chính;
Căn cứ Quyết định số 465/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ hội lĩnh
vực Phòng, chống tệ nạn hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Ủy
ban nhân dân cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số
2745/TTr-SYT ngày 29 tháng 5 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 33 quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính trong lĩnh vực Bảo trợ hội lĩnh vực Phòng, chống tệ
nạn hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Ủy ban nhân dân cấp
huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với đơn vị cung cấp dịch vụ công
nghệ thông tin căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê
duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xác lập quy trình điện tgiải quyết thủ tục
748
05
2
hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của
tỉnh đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Thủ
trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các ,
phường, thị trấn và các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
i nhận:
- Như Điều 4;
- Ch tch, các PCT UBND tnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, KGVX,
TTTT, TTPVHCC;
- Vin thông Cao Bng;
- Cổng thông tin điện t tnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC
(Đ)
.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trịnh Trường Huy
Phụ lục
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI VÀ
PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ,
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND, ngày tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
I. QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH (14 TTHC)
Quy trình s 01
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Quyết định công nhận sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số
lao động trở lên là người khuyết tật (Mã TTHC: 1.001806)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn h sơ,
quét (scan) và lưu trữ h điện t,
chuyn b phn chuyên môn x h
theo quy định
B phn tiếp nhn và tr kết qu S Y tế ti
Trung tâm Phc v hành chính công
0,5 ngày làm vic
c 2
Phân công thh
Lãnh đạo Phòng Bo tr xã hi (BTXH), Tr
em và phòng, chng t nn xã hi, S Y tế
01 ngày làm vic
748
05
2
c 3
Th gii quyết; Trình lãnh đạo
Phòng duyt
Chuyên viên Phòng BTXH, Tr em và phòng,
chng t nn xã hi, S Y tế
5,5 ngày làm vic
c 4
Lãnh đo Phòng xem xét, duyt; trình
Lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng BTXH, Tr em và phòng,
chng t nn xã hi, S Y tế
01 ngày làm vic
c 5
Lãnh đạo S phê duyt kết qu gii
quyết
Lãnh đạo S Y tế
01 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết
qu cho B phn tiếp nhn tr kết
qu ca S Y tế ti Trung tâm Phc v
hành chính công
B phận Văn thư Sở Y tế
01 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
B phn tiếp nhn và tr kết qu S Y tế ti
Trung tâm Phc v hành chính công
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
10 ngày làm vic
3
Quy trình số 02
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Giải thể cơ strợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập
của Sở Y tế (Mã TTHC: 2.000062)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn h sơ, quét
(scan) lưu tr h điện t, chuyn b
phn chuyên môn x lý h
B phn tiếp nhn và tr kết qu S Y tế
ti Trung tâm Phc v hành chính công
0,5 ngày làm vic
c 2
Phân công thh
Lãnh đạo Phòng BTXH, Tr em và
phòng, chng t nn xã hi, S Y tế
0,5 ngày làm vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đo Phòng
duyt
Chuyên viên Phòng BTXH, Tr em và
phòng, chng t nn xã hi, S Y tế
02 ngày làm vic
c 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyt; trình Lãnh
đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng BTXH, Tr em và
phòng, chng t nn xã hi, S Y tế
0,5 ngày làm vic
c 5
Lãnh đạo S phê duyt kết qu gii quyết
Lãnh đạo S Y tế
01 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu
cho B phn tiếp nhn tr kết qu ca S
Y tế ti Trung tâm Phc v hành chính công
B phận Văn thư Sở Y tế
0,5 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
B phn tiếp nhn và tr kết qu S Y tế
ti Trung tâm Phc v hành chính công
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
05 ngày làm vic
4
Quy trình số 03
3. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Đăng thành lập, đăng thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng
nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền của Sở Y tế. (Mã TTHC: 2.000135)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn h sơ, quét
(scan) lưu trữ h điện t, chuyn b
phn chuyên môn x lý h
B phn tiếp nhn và tr kết qu S Y tế
ti Trung tâm Phc v hành chính công
0,5 ngày làm vic
c 2
Phân công th h
Lãnh đạo Phòng BTXH, Tr em và
phòng, chng t nn xã hi, S Y tế
0,5 ngày làm vic
c 3
Th gii quyết; Trình lãnh đo Phòng
duyt
Chuyên viên Phòng BTXH, Tr em và
phòng, chng t nn xã hi, S Y tế
02 ngày làm vic
c 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyt; trình Lãnh
đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng BTXH, Tr em và
phòng, chng t nn xã hi, S Y tế
0,5 ngày làm vic
c 5
Lãnh đạo S phê duyt kết qu gii quyết
Lãnh đạo S Y tế
01 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu
cho B phn tiếp nhn tr kết qu ca S
Y tế ti Trung tâm Phc v hành chính công
B phận Văn thư Sở Y tế
0,5 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
B phn tiếp nhn và tr kết qu S Y tế
ti Trung tâm Phc v hành chính công
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
05 ngày làm vic
5
Quy trình số 04
4. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở tr giúp xã hội thuộc thẩm quyền
thành lập của Sở Y tế. (Mã TTHC: 2.000056)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn h sơ, quét
(scan) lưu trữ h điện t, chuyn b
phn chuyên môn x lý h
B phn tiếp nhn và tr kết qu S Y tế
ti Trung tâm Phc v hành chính công
0,5 ngày làm vic
c 2
Phân công thh
Lãnh đạo Phòng BTXH, Tr em và
phòng, chng t nn xã hi, S Y tế
0,5 ngày làm vic
c 3
Th gii quyết; Trình lãnh đo Phòng
duyt
Chuyên viên Phòng BTXH, Tr em và
phòng, chng t nn xã hi, S Y tế
02 ngày làm vic
c 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyt; trình Lãnh
đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng BTXH, Tr em và
phòng, chng t nn xã hi, S Y tế
0,5 ngày làm vic
c 5
Lãnh đạo S phê duyt kết qu gii quyết
Lãnh đạo S Y tế
01 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu
cho B phn tiếp nhn tr kết qu ca S
Y tế ti Trung tâm Phc v hành chính công
B phận Văn thư Sở Y tế
0,5 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
B phn tiếp nhn và tr kết qu S Y tế
ti Trung tâm Phc v hành chính công
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
05 ngày làm vic
6
Quy trình số 05
5. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với sở trgiúp hội
giấy phép hoạt động do Sở Y tế cấp. (Mã TTHC: 2.000051)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn h sơ, quét
(scan) lưu tr h điện t, chuyn b
phn chuyên môn x lý h
B phn tiếp nhn và tr kết qu S Y tế
ti Trung tâm Phc v hành chính công
0,5 ngày làm vic
c 2
Phân công th h
Lãnh đạo Phòng BTXH, Tr em và phòng,
chng t nn xã hi, S Y tế
0,5 ngày làm vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đo Phòng
duyt
Chuyên viên Phòng BTXH, Tr em và
phòng, chng t nn xã hi, S Y tế
02 ngày làm vic
c 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyt; trình Lãnh
đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng BTXH, Tr em và phòng,
chng t nn xã hi, S Y tế
0,5 ngày làm vic
c 5
Lãnh đạo S phê duyt kết qu gii quyết
Lãnh đạo S Y tế
01 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu
cho B phn tiếp nhn tr kết qu ca S
Y tế ti Trung tâm Phc v hành chính công
B phận Văn thư Sở Y tế
0,5 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
B phn tiếp nhn và tr kết qu S Y tế
ti Trung tâm Phc v hành chính công
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
05 ngày làm vic
7
Quy trình số 06
6. Quy trình nội bgiải quyết TTHC: Cấp (mới) giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác hội. (Mã
TTHC: 1.012991)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn h sơ, quét
(scan) lưu tr h điện t, chuyn b
phn chuyên môn x lý h
B phn tiếp nhn và tr kết qu S Y tế
ti Trung tâm Phc v hành chính công
0,5 ngày làm vic
c 2
Phân công thh
Lãnh đạo Phòng BTXH, Tr em và
phòng, chng t nn xã hi, S Y tế
01 ngày làm vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyt
Chuyên viên Phòng BTXH, Tr em và
phòng, chng t nn xã hi, S Y tế
03 ngày làm vic
c 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyt; trình Lãnh
đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng BTXH, Tr em và
phòng, chng t nn xã hi, S Y tế
01 ngày làm vic
c 5
Lãnh đạo S phê duyt kết qu gii quyết
Lãnh đạo S Y tế
01 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu cho
B phn tiếp nhn tr kết qu ca S Y tế
ti Trung tâm Phc v hành chính công
B phận Văn thư Sở Y tế
0,5 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
B phn tiếp nhn và tr kết qu S Y tế
ti Trung tâm Phc v hành chính công
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
07 ngày làm vic
8
Quy trình số 07
7. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội. (Mã TTHC:
1.012992)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn h sơ, quét
(scan) lưu tr h điện t, chuyn b
phn chuyên môn x lý h
B phn tiếp nhn và tr kết qu S Y tế
ti Trung tâm Phc v hành chính công
0,5 ngày làm vic
c 2
Phân công thh
Lãnh đạo Phòng BTXH, Tr em và
phòng, chng t nn xã hi, S Y tế
0,5 ngày làm vic
c 3
Th gii quyết; Trình lãnh đo Phòng
duyt
Chuyên viên Phòng BTXH, Tr em và
phòng, chng t nn xã hi, S Y tế
02 ngày làm vic
c 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyt; trình Lãnh
đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng BTXH, Tr em và
phòng, chng t nn xã hi, S Y tế
0,5 ngày làm vic
c 5
Lãnh đạo S phê duyt kết qu gii quyết
Lãnh đạo S Y tế
01 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng du, chuyn kết qu
cho B phn tiếp nhn tr kết qu ca S
Y tế ti Trung tâm Phc v hành chính công
B phận Văn thư Sở Y tế
0,5 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
B phn tiếp nhn và tr kết qu S Y tế
ti Trung tâm Phc v hành chính công
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
05 ngày làm vic
9
Quy trình số 08
8. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Đăng hành nghcông tác hội tại Việt Nam đối với người nước
ngoài, người Việt Nam định cư ở ớc ngoài. (Mã TTHC: 1.012993)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn h sơ, quét
(scan) lưu tr h điện t, chuyn b
phn chuyên môn x lý h
B phn tiếp nhn và tr kết qu S Y tế
ti Trung tâm Phc v hành chính công
0,5 ngày làm vic
c 2
Phân công thh
Lãnh đạo Phòng BTXH, Tr em và
phòng, chng t nn xã hi, S Y tế
01 ngày làm vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyt
Chuyên viên Phòng BTXH, Tr em và
phòng, chng t nn xã hi, S Y tế
03 ngày làm vic
c 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyt; trình Lãnh
đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng BTXH, Tr em và
phòng, chng t nn xã hi, S Y tế
01 ngày làm vic
c 5
Lãnh đạo S phê duyt kết qu gii quyết
Lãnh đạo S Y tế
01 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu cho
B phn tiếp nhn tr kết qu ca S Y tế
ti Trung tâm Phc v hành chính công
B phận Văn thư Sở Y tế
0,5 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
B phn tiếp nhn và tr kết qu S Y tế
ti Trung tâm Phc v hành chính công
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
07 ngày làm vic
10
Quy trình số 09
9. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp giấy xác nhận quá trình thực hành công tác hội. (Mã TTHC:
1.012990)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển bộ phận chuyên môn
phụ trách xử lý
Nhân viên phụ trách tiếp nhận hồ sơ tại
đơn vị, cơ sở có cung cấp dịch vụ công
tác xã hội
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Nghiên cứu, tham mưu đxuất giải quyết thủ
tục hành chính
Chuyên viên phụ trách thẩm định hồ sơ
1,5 ngày làm việc
Bước 3
- Tiếp nhận người thực hành
- Trong trường hợp không tiếp nhận người
thực hành, người đứng đầu sở, đơn vị phải
trả lời bằng văn bản
Người đứng đầu đơn vị, cơ sở cung cấp
dịch vụ công tác xã hội
01 ngày làm việc
Bước 4
Nhận xét bằng văn bản về quá trình thực hành,
năng lực, trình độ chuyên môn, kỹ năng thực
hành, tiêu chuẩn đạo đức nghề công tác xã hội
Người hướng dẫn thực hành
02 ngày làm việc
Bước 5
Cấp giấy xác nhận quá trình thực hành công
tác xã hội
Người đứng đầu đơn vị, cơ sở cung cấp
dịch vụ công tác xã hội
05 ngày làm việc
Tng thi gian gii quyết TTHC
10 ngày làm vic
11
Quy trình số 10
10. Quy trình nội bộ liên thông giải quyết TTHC: Cấp giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân. (Mã TTHC:
2.000025)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn h sơ, quét
(scan) và lưu trữ h sơ điện t, chuyn b phn
chuyên môn x lý h
B phn tiếp nhn và tr kết qu S Y tế
ti Trung tâm Phc v hành chính công
0,5 ngày làm vic
c 2
Phân công thh
Lãnh đạo Phòng BTXH, Tr em và phòng,
chng t nn xã hi, S Y tế
0,5 ngày làm vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyt
Chuyên viên Phòng BTXH, Tr em và
phòng, chng t nn xã hi, S Y tế
07 ngày làm vic
c 4
Xem xét kết qu, thẩm định h trước khi
trình Lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng BTXH, Tr em và phòng,
chng t nn xã hi, S Y tế.
01 ngày làm vic
12
c 5
Ký phê duyt kết qu, tnh UBND tnh phê
duyt
Lãnh đạo S Y tế
01 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng du, s, chuyn kết
qu liên thông trình UBND tnh (bản điện t,
bn giy)
B phận Văn thư Sở Y tế
0,5 ngày làm vic
c 7
Xem xét, thẩm định x h sơ, trình lãnh đo
Văn phòng, lãnh đạo UBND tnh phê duyt
Chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn
06 ngàym vic
c 8
Vào s văn bản, lưu tr h sơ, chuyển kết qu
cho B phn tiếp nhn và tr kết qu ca S ti
Trung tâm phc v hành chính công
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
0,5 ngày làm vic
c 9
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
B phn tiếp nhn và tr kết qu S Y tế
ti Trung tâm Phc v hành chính công
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
17 ngày làm vic
13
Quy trình số 11
11. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp li giấy phép thành lập sở hỗ tr nạn nhân. (Mã TTHC:
2.000027)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn h sơ, quét
(scan) lưu tr h điện t, chuyn b
phn chuyên môn x lý h
B phn tiếp nhn và tr kết qu S Y tế
ti Trung tâm Phc v hành chính công
0,5 ngày làm vic
c 2
Phân công thh
Lãnh đạo Phòng BTXH, Tr em và
phòng, chng t nn xã hi, S Y tế
0,5 ngày làm vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyt
Chuyên viên Phòng BTXH, Tr em và
phòng, chng t nn xã hi, S Y tế
04 ngày làm vic
c 4
Xem xét kết qu, thm định h trước khi
trình Lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng BTXH, Tr em và
phòng, chng t nn xã hi, S Y tế.
0,5 ngày làm vic
14
c 5
phê duyt kết qu, trình UBND tnh phê
duyt
Lãnh đạo S Y tế
0,5 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng du, s, chuyn kết
qu liên thông trình UBND tnh (bản điện t,
bn giy)
B phận Văn thư Sở Y tế
0,5 ngày làm vic
c 7
Xem xét, thẩm định x h sơ, trình lãnh đạo
Văn phòng, lãnh đạo UBND tnh phê duyt
Chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn
04 ngàym vic
c 8
Vào s văn bản, lưu trữ h sơ, chuyển kết qu
cho B phn tiếp nhn và tr kết qu ca S ti
Trung tâm Phc v hành chính công
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
0,5 ngày làm vic
c 9
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
B phn tiếp nhn và tr kết qu S Y tế
ti Trung tâm Phc v hành chính công
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
11 ngày làm vic
15
Quy trình số 12
12. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập sở hỗ trnạn nhân. (Mã
TTHC: 2.000032)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn h sơ, quét
(scan) lưu tr h điện t, chuyn b
phn chuyên môn x lý h
B phn tiếp nhn và tr kết qu S Y tế
ti Trung tâm Phc v hành chính công
0,5 ngày làm vic
c 2
Phân công thh
Lãnh đạo Phòng BTXH, Tr em và
phòng, chng t nn xã hi, S Y tế
0,5 ngày làm vic
c 3
Th gii quyết; Trình lãnh đo Phòng
duyt
Chuyên viên Phòng BTXH, Tr em và
phòng, chng t nn xã hi, S Y tế
04 ngày làm vic
c 4
Xem xét kết qu, thẩm định h trước khi
trình Lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng BTXH, Tr em và
phòng, chng t nn xã hi, S Y tế
0,5 ngày làm vic
16
c 5
phê duyt kết qu, trình UBND tnh phê
duyt
Lãnh đạo S Y tế
0,5 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng du, s, chuyn kết
qu liên thông trình UBND tnh (bản điện t,
bn giy)
B phận Văn thư Sở Y tế
0,5 ngày làm vic
c 7
Xem xét, thm định x h sơ, trình lãnh
đạo Văn phòng, lãnh đo UBND tnh p
duyt
Chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn
04 ngày làm vic
c 8
Vào s văn bản, lưu trữ h sơ, chuyển kết qu
cho B phn tiếp nhn tr kết qu ca S
ti TTPVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tnh
0,5 ngày làm vic
c 9
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
B phn tiếp nhn và tr kết qu S Y tế
ti Trung tâm Phc v hành chính công
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
11 ngày làm vic
17
Quy trình số 13
13. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Gia hạn giấy phép thành lập sở hỗ tr nạn nhân. (Mã TTHC:
2.000036)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn h sơ, quét
(scan) lưu tr h điện t, chuyn b
phn chuyên môn x lý h
B phn tiếp nhn và tr kết qu S Y tế
ti Trung tâm Phc v hành chính công
0,5 ngày làm vic
c 2
Phân công thh
Lãnh đạo Phòng BTXH, Tr em và
phòng, chng t nn xã hi, S Y tế
0,5 ngày làm vic
c 3
Th gii quyết; Trình lãnh đo Phòng
duyt
Chuyên viên Phòng BTXH, Tr em và
phòng, chng t nn xã hi, S Y tế
04 ngày làm vic
c 4
Xem xét kết qu, thẩm định h trước khi
trình Lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng BTXH, Tr em và
phòng, chng t nn xã hi, S Y tế.
0,5 ngày làm vic
18
c 5
phê duyt kết qu, trình UBND tnh phê
duyt
Lãnh đạo S Y tế
0,5 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng du, s, chuyn kết
qu liên thông trình UBND tnh (bản điện t,
bn giy)
B phận Văn thư Sở Y tế
0,5 ngày làm vic
c 7
Xem xét, thẩm định x h sơ, trình lãnh
đạo Văn phòng, lãnh đo UBND tnh p
duyt
Chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn
04 ngày làm vic
c 8
Vào s văn bản, lưu trữ h sơ, chuyển kết qu
cho B phn tiếp nhn tr kết qu ca S
ti TTPVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
0,5 ngày làm vic
c 9
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
B phn tiếp nhn và tr kết qu S Y tế
ti Trung tâm Phc v hành chính công
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
11 ngày làm vic
19
Quy trình số 14
14. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Đề nghị chấm dứt hoạt động của sở hỗ trợ nạn nhân. (TTHC:
1.000091)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kim tra, hướng dn, tiếp nhn h sơ, quét
(scan) lưu tr h điện t, chuyn b
phn chuyên môn x lý h
B phn tiếp nhn và tr kết qu S Y tế
ti Trung tâm Phc v hành chính công
01 ngày làm vic
c 2
Phân công thh
Lãnh đạo Phòng BTXH, Tr em và
phòng, chng t nn xã hi, S Y tế
01 ngày làm vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyt
Chuyên viên Phòng BTXH, Tr em và
phòng, chng t nn xã hi, S Y tế
11 ngày làm vic
c 4
Xem xét kết qu, thẩm đnh h trước khi
trình Lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng BTXH, Tr em và
phòng, chng t nn xã hi, S Y tế
02 ngày làm vic
20
c 5
phê duyt kết qu, trình UBND tnh phê
duyt
Lãnh đạo S Y tế
01 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, s, chuyn kết
qu liên thông trình UBND tnh (bản điện t,
bn giy)
B phận Văn thư Sở Y tế
01 ngày làm vic
c 7
Xem xét, thẩm định x h sơ, trình lãnh đạo
Văn phòng, lãnh đạo UBND tnh phê duyt
Chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn
07 ngày làm vic
c 8
Vào s văn bản, lưu trữ h sơ, chuyển kết qu
cho B phn tiếp nhn và tr kết qu ca S ti
TTPVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
01 ngày làm vic
c 9
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
B phn tiếp nhn và tr kết qu S Y tế
ti Trung tâm Phc v hành chính công
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
25 ngày làm vic
21
II. QUY TRÌNH NI B LIÊN THÔNG GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH, HUYN (03
TTHC)
Quy trình số 15
15. Quy trình nội bộ liên thông giải quyết TTHC: Tiếp nhận đối tượng bảo trợ hội hoàn cảnh đặc biệt
khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện. (Mã TTHC: 2.000286)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
I
Quy trình giải quyết tại cấp (15 ngày làm
vic)
c 1
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển
bộ phận chuyên môn xử lý (gửi phiếu hẹn trả kết
quả cho nhân, tổ chức); xem xét, lập hồ
trình lãnh đạo xã xem xét.
- Xử hồ sơ, trình lãnh đạo UBND cấp xét
duyệt, niêm yết công khai kết quả xét duyệt trừ
thông tin liên quan đến HIV/AIDS của đối tượng
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
UBND cấp xã (Công chức Văn hoá -
Xã hội)
13 ngàym việc
c 2
Ký duyệt danh sách
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 ngày làm việc
22
c 3
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển hồ (điện t
và bản giấy) đến UBND cấp huyện
Văn thư UBND cấp xã
01 ngày làm việc
II
Quy trình giải quyết tại cấp huyện, thành phố
(08 ngày làm vic)
c 1
Xem xét, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng
0,5 ngày làm việc
c 2
Tiếp nhận thẩm định, xử hồ sơ, trình lãnh đạo
phòng
Công chức văn phòng
05 ngày làm việc
c 3
Thẩm định xem xét trước khi trình Lãnh đạo
UBND cấp huyện
Lãnh đạo Văn phòng
01 ngày làm việc
c 4
Lãnh đạo UBND cấp huyện xem xét, pduyệt
văn bản đề nghị Sở Y tế thẩm định
Lãnh đạo UBND cấp huyện
01 ngày làm việc
c 5
Vào sổ văn bản, chuyển hồ (điện tử bản
giấy) đến Sở Y tế
Văn thư UBND cấp huyện
0,5 ngày làm việc
III
Quy trình giải quyết tại cấp tỉnh (07 ngày làm
việc )
c 1
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng BTXH, Tr em và
phòng, chng t nn xã hi, S Y tế
0,5 ngày làm việc
23
c 2
Phòng Bảo trợ xã hội tiếp nhận, thẩm định hồ
trình lãnh đạo Sở xem xét
Chuyên viên Phòng BTXH, Tr em và
phòng, chng t nn xã hi, S Y tế
03 ngày làm việc
c 3
Xem xét, duyệt văn bản chuyển hồ đến
sở trợ giúp xã hội tiếp nhận đối tượng vào cơ sở.
Lãnh đạo Sở Y tế
01 ngày làm việc
c 4
Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ (bản điện tử và bản
giấy) đến cơ sở trợ giúphội cấp tỉnh
Văn thư Sở Y tế
0,5 ngày làm việc
c 5
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ
Viên chức Cơ sở trợ giúp xã hội
0,5 ngày làm việc
c 6
Quyết định tiếp nhận đối tượng vào sở.
Trường hợp đối tượng không được tiếp nhận vào
sở trợ giúp hội thì trả lời bằng văn bản
nêu rõ lý do
Người đứng đầu Cơ sở trợ giúp xã hội
01 ngày làm việc
c 7
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả
cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Viên chức Cơ sở trợ giúp xã hội
0,5 ngày làm việc
c 8
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
UBND xã
Không tính thời
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
30 ngày làm vic
24
Quy trình số 16
16. Quy trình nội bộ liên thông giải quyết TTHC: Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp
hội cấp tỉnh, cấp huyện. (Mã TTHC: 2.000282)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Lập biên bản tiếp nhận có chữ ký của cá nhân
hoặc đại diện cơ quan, đơn vị phát hiện ra đối
tượng (nếu có), chính quyền (hoặc Công an)
cấp xã, đại diện Cơ sở trợ giúp xã hội.
Chính quyền (hoặc Công an)
cấp xã, đại diện Cơ sở trợ giúp
xã hội
sở tr giúp hi
trách nhim tiếp nhn ngay
các đối tượng cn s bo v
khn cấp để chăm c, nuôi
ng và hoàn thin các th
tc, h trong 10 ngày
làm vic, k t khi tiếp
nhận đối tượng, trường hp
kéo dài quá 10 ngày làm
vic, phải do quan quản
lý cp trên xem xét quyết
định
c 2
Đánh giá về mức độ tổn thương, khả năng
phục hồi và nhu cầu trợ giúp của đối tượng để
có kế hoạch trợ giúp đối tượng
Cơ sở trợ giúp xã hội.
c 3
Bảo đảm an toàn chữa trị những tổn
thương v thân thể hoặc tinh thần cho đối
tượng kịp thời; đối với trẻ em bị bỏ rơi, thông
báo trên các phương tiện thông tin đại chúng
trong thời hạn 25 ngày làm việc.
Cơ sở trợ giúp xã hội.
c 4
Quyết định trợ giúp đối tượng tại sở trợ
giúp xã hội hoặc chuyến đối tượng về gia
đình, cộng đồng.
Cơ sở trợ giúp xã hội.
c 5
Hoàn thành các thủ tục, hồ sơ theo quy định
Cơ sở trợ giúp xã hội.
Tng thi gian gii quyết TTHC
10 ngày làm vic
25
Quy trình số 17a
17. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện. (Mã
TTHC: 2.000477)
a) Đối với trường hợp đối tượng thuộc cơ sở trợ giúp cấp tỉnh
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
- Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
- Phân công viên chức xem xét, giải quyết
Lãnh đạo cơ sở trợ giúp xã hội
0,5 ngày làm việc
c 2
Xử lý hồ sơ
Viên chức cơ sở trợ giúp xã hội
04 ngày làm việc
c 3
Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo cơ sở trợ giúp xã hội
01 ngày làm việc
c 4
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết
quả cho Viên chức cơ sở trợ giúp xã hội
Văn thư cơ sở trợ giúp xã hội
0,5 ngày làm việc
c 5
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
Viên chức cơ sở trợ giúp xã hội
Không tính thời gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
06 ngày làm vic
26
b) Đối với trường hợp đối tượng thuộc cơ sở trợ giúp cấp huyện
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
- Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
- phân công viên chức xem xét, giải quyết
Lãnh đạo cơ sở trợ giúp xã hội
0,5 ngày làm việc
c 2
Xử lý hồ sơ
Viên chức cơ sở trợ giúp xã hội
03 ngày làm việc
c 3
Xem xét, duyệt kết quả trình Lãnh đạo
UBND huyện
Lãnh đạo cơ sở trợ giúp xã hội
01 ngày làm việc
c 4
Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo UBND cấp huyện
01 ngày làm việc
c 5
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết
quả đến cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện
Văn thư UBND cấp huyện
0,5 ngày làm việc
c 6
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
Viên chức cơ sở trợ giúp xã hội
Không tính thời gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
06 ngày làm vic
27
III. QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH CP HUYN (12 TTHC)
Quy trình số 18
18. Quy trình nội bộ liên thông giải quyết TTHC: Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng,
hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng. (Mã TTHC: 1.001776)
a) Trường hợp 1: Kng có khiếu nại thì thời gian giải quyết TTHC 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
I
Quy trình giải quyết tại cấp xã (10 ngày làm
vic)
c 1
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển bộ
phận chuyên môn x(gửi phiếu hẹn trả kết quả
cho nhân, tổ chức); xem xét, lập hồ trình lãnh
đạo xã xem xét.
- Xử hồ sơ, trình lãnh đạo UBND cấp tổ chức
xem xét, quyết định việc xét duyệt, thực hiện việc
niêm yết công khai kết quả xét duyệt trừ thông tin
liên quan đến HIV/AIDS của đối tượng.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của UBND cấp xã (Công chức
Văn hoá - Xã hội)
8,5 ngày làm việc
c 2
Lãnh đạo UBND cấp xã xemt, phê duyệt văn bản
đề nghị thực hiện chính sách
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 ngày làm việc
c 3
Vào sổ văn bản, chuyển h(điện tử và bản giấy)
đến UBND cấp huyện xử lý
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
28
II
Quy trình giải quyết tại cấp huyện (10 ngày làm
vic)
c 1
Xem xét, phân công chuyên viên xử lý
Lãnh đạo Văn phòng HĐND-
UBND/ Phòng Y tế
0,5 ngày làm việc
c 2
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm tra, thẩm định hồ sơ,
dự thảo kết quả giải quyết TTHC)
Công chức Văn phòng HĐND-
UBND/ Phòng Y tế
07 ngàym việc
c 3
Xem xét, thẩm định kết quả giải quyết trình Lãnh
đạo UBND cấp huyện
Lãnh đạo Văn phòng HĐND-
UBND/ Phòng Y tế
01 ngày làm việc
c 4
Xem xét, phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo UBND cấp huyện
01 ngày làm việc
c 5
Vào sổ văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết
quả cho UBND cấp xã (điện tử và bản giấy)
Văn thư UBND cấp huyện
0,5 ngày làm việc
c 6
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã
Không tính thời
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
20 ngày làm việc
29
b) Trường hợp 2: Có khiếu nại thì thời gian giải quyết TTHC 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ.
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
I
Quy trình giải quyết tại cấp (20 ngày làm
vic)
c 1
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển bộ
phận chuyên môn x(gửi phiếu hẹn trả kết quả
cho nhân, tổ chức); xem xét, lập hồ trình lãnh
đạo xã xem xét.
- Xử hồ sơ, trình lãnh đạo UBND cấp tổ chức
xem xét, quyết định việc xét duyệt, thực hiện việc
niêm yết công khai kết quả xét duyệt trừ thông tin
liên quan đến HIV/AIDS của đối tượng
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của UBND cấp xã (Công chức
Văn hoá - Xã hội)
09 ngàym việc
c 2
Xem xét, kết luận, công khai nội dung khiếu nại,
phê duyệt văn bản đề nghị thực hiện chính sách
Lãnh đạo UBND cấp xã
11 ngày làm việc
c 3
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ (điện tử và
bản giấy) đến UBND cấp huyện xử lý
Văn thư UBND cấp xã
Không tính thời
gian
30
II
Quy trình giải quyết tại cấp huyện (10 ngày làm
vic)
c 1
Xem xét, phân công chuyên viên xử lý
Lãnh đạo Văn phòng HĐND-
UBND/ Phòng Y tế
0,5 ngày làm việc
c 2
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm tra, thẩm định hồ sơ,
dự thảo kết quả giải quyết TTHC)
Công chức Văn phòng HĐND-
UBND/ Phòng Y tế
07 ngày làm việc
c 3
Xem xét, thẩm định kết quả giải quyết trình Lãnh
đạo UBND cấp huyện
Lãnh đạo Văn phòng HĐND-
UBND/ Phòng Y tế
01 ngày làm việc
c 4
Xem xét, phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo UBND cấp huyện
01 ngàym việc
c 5
Vào sổ văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết
quả cho UBND cấp xã (điện tử và bản giấy)
Văn thư UBND cấp huyện
0,5 ngày làm việc
c 6
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã
Không tính thời
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
30 ngày làm việc
31
Quy trình số 19
19. Quy trình nội bộ liên thông giải quyết TTHC: Chi trả trợ cấp hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc,
nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, xã, thành phố thuc tỉnh.
(Mã TTHC: 1.001758)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
I
Quy trình giải quyết tại cấp (nơi trú
mới) (2,5 ngày làm việc)
c 1
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ.
- Thụ lý, thẩm định, giải quyết hồ (dthảo
văn bản)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của UBND cấp xã (Công
chức Văn hoá - Xã hi)
1,5 ngày làm vic
c 2
Xem xét, phê duyệt văn bản
Lãnh đạo UBND cp xã
0,5 ngày làm vic
c 3
Vào sổ văn bản, chuyển đến Văn phòng UBND
cấp huyện xử lý (điện tử và bản giấy)
Văn thư UBND cp xã
0,5 ngày làm vic
II
Quy trình giải quyết tại cấp huyện (2,5 ngày
làm vic)
32
c 1
Xem xét, phân công chuyên viên xử lý
Lãnh đạo Văn phòng HĐND-
UBND/ Phòng Y tế
0,5 ngày làm vic
c 2
Thụ lý, thẩm định, giải quyết hồ sơ
Chuyên viên Văn phòng
HĐND-UBND/ Phòng Y tế
01 ngày làm vic
c 3
Xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Văn phòng HĐND-
UBND/ Phòng Y tế
0,5 ngày làm vic
c 3
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả
cho Bộ phận tiếp nhận trả kết quả UBND
cấp xã (điện tử và bản giấy)
Chuyên viên Văn phòng
HĐND-UBND/ Phòng Y tế
0,5 ngày làm vic
c 4
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của UBND cấp xã (Công
chức Văn hoá - Xã hi)
Không tính thi gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
05 ngày làm vic
33
Quy trình số 20
20. Quy trình nội bộ liên thông giải quyết TTHC: Quyết định trợ cấp hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm
sóc, nuôi dưỡng ng tháng khi đối tượng thay đổi nơi trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh,
trong và ngoài tỉnh, thành ph trực thuộc trung ương. (Mã TTHC: 1.001753).
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
I
Quy trình giải quyết tại cấp (nơi trú
mới) (02 ngày làm việc)
16 gi làm vic
c 1
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ.
- Thụ lý, thẩm định, giải quyết hồ (dthảo
văn bản)
B phn tiếp nhn và tr kết qu
cp xã (Công chức Văn hóa - Xã
hi)
01 ngày làm vic
c 2
Xem xét, phê duyệt văn bản
Lãnh đạo UBND cp xã
0,5 ngày làm vic
c 3
Vào sổ văn bản, chuyển đến Văn phòng HĐND
- UBND/ Phòng Y tế xử (điện tử bản
giấy)
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm vic
II
Quy trình giải quyết tại cấp huyện, thành
phố (04 ngày làm việc)
34
c 1
Xem xét, phân công chuyên viên xử lý
Lãnh đạo Văn phòng HĐND -
UBND/ Phòng Y tế
0,5 ngày làm vic
c 2
Thụ lý, thẩm định, giải quyết hồ sơ
Công chc Văn phòng HĐND -
UBND/ Phòng Y tế
02 ngàym vic
c 3
Xem xét, thẩm định kết quả giải quyết TTHC
trình UBND cấp huyện
Lãnh đạo Văn phòng HĐND -
UBND/ Phòng Y tế
0,5 ngày làm vic
c 4
Xem xét, phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo UBND cp huyn
0,5 ngày làm vic
c 5
Vào sổ văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ,
chuyển kết quả cho UBND cấp (điện tử
bản giấy)
Văn thư UBND cấp huyn
0,5 ngày làm vic
c 6
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
B phn tiếp nhn và tr kết qu
cp
Không tính thi gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
06 ngày làm vic
35
Quy trình số 21
21. Quy trình nội bộ liên thông giải quyết TTHC: Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ hội. (Mã TTHC:
1.001731)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
I
Quy trình giải quyết tại cấp xã (nơi trú
mới) (1,5 ngày làm việc)
c 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ.
Thụ lý, thẩm định, giải quyết hồ (dthảo văn
bản)
B phn tiếp nhn và tr kết qu cp
(Công chức Văn hóa - Xã hi)
01 ngày làm vic
c 2
Xem xét, phê duyệt văn bản
Lãnh đạo UBND cp xã
0,25 ngày làm vic
c 3
Vào sổ văn bản, chuyển đến Văn phòng HĐND -
UBND/ Phòng Y tế cấp huyện xử (điện tử
bản giấy)
Văn thư UBND cấp xã
0,25 ngày làm vic
II
Quy trình giải quyết tại cấp huyện, thành phố
(2,5 ngày làm việc)
36
c 1
Xem xét, phân công chuyên viên xử lý
Lãnh đạo Văn phòng HĐND -
UBND/ Phòng Y tế
0,5 ngày làm vic
c 2
Thụ lý, thẩm định, giải quyết hồ sơ
Công chc Văn phòng HĐND -
UBND/ Phòng Y tế
01 ngày làm vic
c 3
Xem xét, thẩm định kết quả giải quyết TTHC
trình UBND cấp huyện
Lãnh đạo Văn phòng HĐND -
UBND/ Phòng Y tế
0,25 ngày làm vic
c 4
Xem xét, phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo UBND cp huyn
0,5 ngày làm vic
c 5
Vào sổ văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển
B phn tiếp nhn tr kết qu cp (điện tử
và bản giấy)
Văn thư UBND cấp huyn
0,25 ngày làm vic
c 6
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
B phn tiếp nhn và tr kết qu cp
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
04 ngày làm vic
37
Quy trình số 22
22. Quy trình nội bộ liên thông giải quyết TTHC: Trợ giúp hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí điều trị người bị
thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người thân thích chămc. (Mã TTHC: 2.000777)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
Bước 1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển bộ phận
chuyên môn xử lý.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
UBND cấp huyện
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công chuyên viên xử lý
Lãnh đạo Văn phòng HĐND - UBND/
Phòng Y tế
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý, giải quyết hồ sơ
Chuyên viên Văn phòng HĐND - UBND/
Phòng Y tế
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Xem xét, thẩm định kết quả giải quyết
TTHC trình Lãnh đạo UBND cấp huyện
Lãnh đạo Văn phòng HĐND - UBND/
Phòng Y tế
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Xem xét, phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo UBND cấp huyện
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả
qua Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
UBND cấp huyện
Văn thư UBND cấp huyện
0,25 ngày làm việc
Bước 6
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
UBND cấp huyện
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
02 ngày làm việc
38
Quy trình số 23
23. Quy trình nội bộ liên thông giải quyết TTHC: Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí mai táng (Mã TTHC:
2.000744)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
I.
Quy trình giải quyết tại cấp xã
12 giờ làm việc
Bước 1
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ (hồ đầy đủ
và chính xác theo quy định)
- Thụ lý, thẩm định, giải quyết hồ (dự thảo văn
bản)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của UBND cấp
06 giờ làm việc
Bước 2
Xem xét, phê duyệt văn bản
Lãnh đạo UBND cấp xã
04 giờ làm việc
Bước 3
Vào sổ văn bản, chuyển hồ (điện tử và bản giấy) đến
UBND cấp huyện xử lý
Văn thư UBND cấp xã
02 giờ làm việc
II
Quy trình giải quyết tại cấp huyện (12 giờ làm việc)
39
Bước 2
Xem xét, phân công chuyên viên xử lý
Lãnh đạo Văn phòng HĐND
- UBND/ Phòng Y tế
02 giờ ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý, giải quyết hồ sơ
Công chức Văn phòng
HĐND - UBND/ Phòng Y tế
04 giờ ngày làm việc
Bước 4
Xem xét, thẩm định kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Văn phòng HĐND
- UBND/ Phòng Y tế
02 giờ ngày làm việc
Bước 5
Xem xét, phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo UBND cấp huyện
02 giờ ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả
cho UBND cấp xã (điện tử và bản giấy)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả cấp huyện
02 giờ ngày làm việc
Bước 7
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 gi (03 ngày làm vic)
40
Quy trình số 24
24. Quy trình nội bộ liên thông giải quyết TTHC: Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp (Mã
TTHC: 1.001739)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
I.
Quy trình giải quyết tại cấp xã (16 giờ làm việc)
Bước 1
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ (hồ đầy
đủ và chính xác theo quy định)
- Thụ lý, thẩm định, giải quyết hồ (dự thảo văn
bản)
B phn tiếp nhn và tr kết qu cp xã
(Công chức Văn hóa - Xã hi)
10 giờ ngày làm
việc
Bước 2
Xem xét, phê duyệt văn bản
Lãnh đạo UBND cấp xã
04 giờ làm việc
Bước 3
Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ (điện tử bản giấy)
đến UBND cấp huyện (qua Văn phòng HĐND -
UBND/ Phòng Y tế) xử lý
Văn thư UBND cấp xã
02 giờ làm việc
II.
Quy trình giải quyết tại cấp huyện, thành phố
(16 giờ làm việc)
41
Bước 1
Xem xét, phân công chuyên viên xử lý
Lãnh đạo Văn phòng HĐND - UBND/
Phòng Y tế
02 giờ làm việc
Bước 2
Thụ lý, giải quyết hồ sơ
Công chức Văn phòng HĐND - UBND/
Phòng Y tế
08 giờ làm việc
Bước 3
Xem xét, thẩm định kết quả giải quyết TTHC trình
Lãnh đạo UBND cấp huyện
Lãnh đạo Văn phòng HĐND - UBND/
Phòng Y tế
02 giờ làm việc
Bước 4
Xem xét, phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo UBND cấp huyện
02 giờ làm việc
Bước 5
Vào sổ văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết
quả cho UBND cấp xã (điện tử và bản giấy)
Văn thư UBND cấp huyện
02 giờ làm việc
Bước 6
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
32 giờ (04 ngày
làm việc)
42
Quy trình số 25
25. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với sở trgiúp hội giấy
phép hoạt động do Phòng Y tế cấp. (Mã TTHC: 1.000684)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
Bước 1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của UBND cấp huyện
01 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công chuyên viên xử lý
Lãnh đạo Văn phòng HĐND
- UBND/ Phòng Y tế
01 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý, giải quyết hồ sơ:
- Trường hợp hồ không đủ điều kiện: Dự thảo văn bản trả lời
không đủ điều kiện, trình lãnh đạo phòng xem xét, duyệt
- Trường hợp hồ đủ điều kiện: Dự thảo Giấy phép hoạt động
được cấp lại hoặc điều chỉnh nội dung trình lãnh đạo phòng xem
xét, ký duyệt.
Chuyên viên Văn phòng
HĐND - UBND/ Phòng Y tế
11 ngày làm việc
Bước 4
Xem xét kết quả, giấy phép hoạt động hoặc văn bản trả lời
Lãnh đạo Văn phòng HĐND
- UBND/ Phòng Y tế
01 ngày làm việc
Bước 5
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả của UBND cấp huyện
Văn thư Văn phòng HĐND -
UBND/ Phòng Y tế
01 ngày làm việc
Bước 6
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả cấp huyện
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
15 ngày làm việc
43
Quy trình số 26
26. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Giải thể sở trgiúp hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của
Phòng Y tế. (Mã TTHC: 2.000298)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
Bước 1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của UBND cấp huyện
01 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công chuyên viên xử lý
Lãnh đạo Văn phòng HĐND -
UBND/ Phòng Y tế
01 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý, giải quyết hồ sơ:
- Trưng hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo văn bản tr lời
không đủ điu kin, tnh nh đạo phòng xem t, duyệt;
- Trường hợp hồ đủ điều kiện: Dự thảo Quyết định giải
thể trình lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt.
Công chức Văn phòng HĐND
- UBND/ Phòng Y tế
11 ngày làm việc
Bước 4
Xem xét kết quả, ký ban hành Quyết định giải thể sở hoặc
văn bản trả lời
Lãnh đạo Văn phòng HĐND -
UBND/ Phòng Y tế
01 ngày làm việc
Bước 5
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả của UBND cấp huyện
Văn thư Văn phòng HĐND -
UBND/ Phòng Y tế
01 ngày làm việc
Bước 6
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả cấp huyện
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
15 ngày làm việc
44
Quy trình s 27
27. Quy trình ni b gii quyết TTHC: Cp giy phép hoạt động đối với cơ sở tr giúp xã hi thuc thm quyn
ca Phòng Y tế. (Mã TTHC: (2.000294)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
Bước 1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của UBND cấp huyện
01 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công chuyên viên xử lý
Lãnh đạo Văn phòng HĐND
- UBND/ Phòng Y tế
01 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý, giải quyết hồ sơ
- Tờng hợp hồ sơ không đ điều kiện: Dthảo văn bản tr lời
không đủ điều kiện, tnh lãnh đo png xem xét, duyt.
- Trưng hp hsơ đđiều kin: D thảo văn bn xin ý kiến thm
đnh ca các bphn liên quan trình lãnh đo xem t, ký duyt.
Công chức Văn phòng
HĐND - UBND/ Phòng Y tế
11 ngàym việc
Bước 4
Xem xét kết quả, ban hành Quyết định cấp giấy phép hoặc
văn bản trả lời
Lãnh đạo Văn phòng HĐND
- UBND/ Phòng Y tế
01 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả của UBND cấp huyện
Văn thư Văn phòng HĐND -
UBND/ Phòng Y tế
01 ngày làm việc
Bước 7
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả cấp huyện
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
15 ngày làm việc
45
Quy trình s 28
28. Quy trình nội bgiải quyết TTHC: Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận
đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền của Phòng Y tế. (Mã TTHC: 1.000669)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
Bước 1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của UBND cấp huyện
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công chuyên viên xử lý
Lãnh đạo Văn phòng HĐND -
UBND/ Phòng Y tế
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý, giải quyết hồ sơ
- Trường hợp hồ không đủ điều kin: Dự thảo n bản trả lời
không đủ điều kiện, trình nh đạo phòng xem xét, duyt;
- Tờng hp hồ sơ đủ điều kin: Dự thảo Giấy chng nhận đăng
ký tnh lp cơ sở trình lãnh đo png xem xét, duyệt.
Công chức Văn phòng HĐND
- UBND/ Phòng Y tế
2.5 ngày làm việc
Bước 4
Xem xét kết quả, thẩm định hồ sơ, Giấy chứng nhận đăng
ký thành lập cơ sở hoặc văn bản trả lời
Lãnh đạo Văn phòng HĐND -
UBND/ Phòng Y tế
01 ngày làm việc
Bước 5
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả của UBND cấp huyện
Văn thư Văn phòng HĐND -
UBND/ Phòng Y tế
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả cấp huyện
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
05 ngày làm việc
46
Quy trình số 29
29. Quy trình nội bộ liên thông giải quyết TTHC: Hỗ trhọc văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn
nhân. (Mã TTHC: 2.001661)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
I
Quy trình giải quyết tại cấp xã (02 ngày làm việc)
c 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển bộ phận
chuyên môn xử (gửi phiếu hẹn trả kết quả cho nhân, tổ
chức); xem xét, lập hồ sơ trình lãnh đạo xã xem xét.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của UBND cấp xã (Công
chức Văn hoá - Xã hội)
1,25 ngày làm việc
c 2
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
c 3
Vào sổ văn bản, chuyển hồ (điện tử bản
giấy) đến UBND cấp huyện xử qua Văn phòng HĐND -
UBND/ Phòng Y tế
Văn thư xã
0,25 ngày làm việc
II
Quy trình giải quyết tại cấp huyện (06 ngày làm việc)
47
c 1
Xem xét, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng HĐND -
UBND/ Phòng Y tế
0,5 ngày làm việc
c 2
Nhận hồ sơ, xem xét, thẩm tra, tổng hợp: m văn bản đ
nghị, danh sách theo biểu mẫu và bản tổng hợp hồ sơ
Công chức Văn phòng HĐND
- UBND/ Phòng Y tế
03 ngày làm việc
c 3
Thẩm định kết quả trước khi trình Lãnh đạo UBND huyện
phê duyệt
Lãnh đạo Văn phòng HĐND -
UBND/ Phòng Y tế
01 ngày làm việc
c 4
Lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt quyết định
Lãnh đạo UBND cấp huyện
01 ngày làm việc
c 5
Đóng dấu, vào sổ văn bản chuyển kết quả đến bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả cấp xã
Văn thư UBND cấp huyện
0,5 ngày làm việc
c 6
Trả kết quả cho cá nhân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của UBND cấp xã
Không tính thời
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
08 ngày làm vic
48
IV. QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH CP XÃ (04 TTHC)
Quy trình số 30
30. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật cấp Giấy xác nhận khuyết tật.
(Mã TTHC: 1.001699)
a) Trường hợp 1: Không có khiếu nại, tố cáo - thời gian giải quyết TTHC 20 ngày m việc kể từ ngày nhận hồ sơ
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển bộ phận chuyên môn phụ trách
xử lý
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của UBND cấp
01 ngày làm việc
Bước 2
Nghiên cứu, tham mưu đề xuất giải quyết thủ tục hành
chính
Thành viên Hội đồng xác định
mức độ khuyết tật
13 ngày làm việc
Bước 3
- Niêm yết, thông báo công khai kết luận của Hội đồng tại
trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã;
- Cấp Giấy xác nhận khuyết tật
Lãnh đạo UBND cấp xã
05 ngày làm việc
Bước 4
Cập nhật, đóng dấu lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải
quyết TTHC đến Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của
UBND cấp xã
Văn thư xã
01 ngày làm việc
Bước 5
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của UBND cấp
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
20 ngày làm việc
49
b) Trường hợp 2: Có khiếu nại, tố cáo - thời gian giải quyết TTHC 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận h
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển bộ phận chuyên môn phụ trách
xử lý
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của UBND cấp
01 ngày làm việc
Bước 2
Nghiên cứu, tham mưu đề xuất giải quyết thủ tục hành
chính
Thành viên Hội đồng xác định
mức độ khuyết tật
13 ngày làm việc
Bước 3
- Niêm yết, thông báo công khai kết luận của Hội đồng tại
trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã;
- Cấp Giấy xác nhận khuyết tật.
Lãnh đạo UBND cấp xã
05 ngày làm việc
Bước 4
Xác minh, thẩm tra, kết luận cụ thể và trả lời bằng văn
bản đến người khiếu nại, tố cáo
Hội đồng xác định mức độ
khuyết tật
05 ngày làm việc
Bước 5
Cập nhật, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC
đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ca UBND cấp xã
Công chức văn hóa xã hội
01 ngày làm việc
Bước 6
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của UBND cấp
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
25 ngày làm việc
50
Quy trình số 31
31. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật. (Mã TTHC:1.001653)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển bộ phận chuyên môn phụ trách
xử lý
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của UBND cấp
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Nghiên cứu, tham mưu đề xuất giải quyết thủ tục hành
chính
Thành viên Hội đồng xác định
mức độ khuyết tật
2,5 ngày làm việc
Bước 3
Xem xét, ký duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Cập nhật, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC
đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã
Công chức văn hóa xã hội
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của UBND cấp
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
04 ngày làm việc
51
Quy trình số 32
32. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Đăng hoạt động đối với sở trgiúp hội ới 10 đối tượng hoàn
cảnh khó kn. (Mã TTHC: 2.000355)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, thụ lý hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
UBND cấp xã (Công chức Văn hóa -
Xã hội)
06 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, ký duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 3
Cập nhật, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết
TTHC đến Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của
UBND cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 4
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
UBND cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
08 ngày làm việc
52
Quy trình số 33
33. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Trgiúp hội khẩn cấp về hỗ trlàm nhà , sửa chữa nhà ở. (Mã TTHC:
2.000751)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ, thụ lý hồ sơ, nghiên cứu, tham mưu
đề xuất giải quyết thủ tục hành chính
- Tham mưu thành lập Hội đồng xét duyệt
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của UBND cấp (Công chức
Văn hóa - Xã hội)
01 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, ký duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Cập nhật, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết
TTHC đến Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của
UBND cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 4
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của UBND cấp
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
1,5 ngày làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 748/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội và lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×