• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 748/QĐ-UBND Cao Bằng 2025 duyệt quy trình nội bộ thủ tục Bảo trợ xã hội, Phòng chống tệ nạn xã hội

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 12/06/2025 15:34 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 748/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trịnh Trường Huy
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội và lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 748/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 748/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 748/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Cao Bằng, ngày tháng 6 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong
lĩnh vực Bảo trợ xã hội và lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Ủy ban nhân dân cấp huyện,
Uỷ ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của
Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 về
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4
năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong
giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy
định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính
phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục
hành chính;
Căn cứ Quyết định số 465/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội và lĩnh
vực Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Ủy
ban nhân dân cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số
2745/TTr-SYT ngày 29 tháng 5 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 33 quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội và lĩnh vực Phòng, chống tệ
nạn xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Ủy ban nhân dân cấp
huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với đơn vị cung cấp dịch vụ công
nghệ thông tin căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê
duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xác lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục
748
05
2
hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của
tỉnh đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Thủ
trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, KGVX,
TTTT, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC
(Đ)
.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trịnh Trường Huy
Phụ lục
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI VÀ
PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ,
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND, ngày tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (14 TTHC)
Quy trình số 01
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số
lao động trở lên là người khuyết tật (Mã TTHC: 1.001806)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ,
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử,
chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ
sơ theo quy định
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Bảo trợ xã hội (BTXH), Trẻ
em và phòng, chống tệ nạn xã hội, Sở Y tế
01 ngày làm việc
748
05
2
Bước 3
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo
Phòng duyệt
Chuyên viên Phòng BTXH, Trẻ em và phòng,
chống tệ nạn xã hội, Sở Y tế
5,5 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng BTXH, Trẻ em và phòng,
chống tệ nạn xã hội, Sở Y tế
01 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải
quyết
Lãnh đạo Sở Y tế
01 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết
quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Bộ phận Văn thư Sở Y tế
01 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
10 ngày làm việc
3
Quy trình số 02
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập
của Sở Y tế (Mã TTHC: 2.000062)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ
phận chuyên môn xử lý hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng BTXH, Trẻ em và
phòng, chống tệ nạn xã hội, Sở Y tế
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng
duyệt
Chuyên viên Phòng BTXH, Trẻ em và
phòng, chống tệ nạn xã hội, Sở Y tế
02 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình Lãnh
đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng BTXH, Trẻ em và
phòng, chống tệ nạn xã hội, Sở Y tế
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết
Lãnh đạo Sở Y tế
01 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả
cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
Bộ phận Văn thư Sở Y tế
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
05 ngày làm việc
4
Quy trình số 03
3. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng
nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền của Sở Y tế. (Mã TTHC: 2.000135)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ
phận chuyên môn xử lý hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng BTXH, Trẻ em và
phòng, chống tệ nạn xã hội, Sở Y tế
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng
duyệt
Chuyên viên Phòng BTXH, Trẻ em và
phòng, chống tệ nạn xã hội, Sở Y tế
02 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình Lãnh
đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng BTXH, Trẻ em và
phòng, chống tệ nạn xã hội, Sở Y tế
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết
Lãnh đạo Sở Y tế
01 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả
cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
Bộ phận Văn thư Sở Y tế
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
05 ngày làm việc
5
Quy trình số 04
4. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền
thành lập của Sở Y tế. (Mã TTHC: 2.000056)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ
phận chuyên môn xử lý hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng BTXH, Trẻ em và
phòng, chống tệ nạn xã hội, Sở Y tế
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng
duyệt
Chuyên viên Phòng BTXH, Trẻ em và
phòng, chống tệ nạn xã hội, Sở Y tế
02 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình Lãnh
đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng BTXH, Trẻ em và
phòng, chống tệ nạn xã hội, Sở Y tế
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết
Lãnh đạo Sở Y tế
01 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả
cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
Bộ phận Văn thư Sở Y tế
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
05 ngày làm việc
6
Quy trình số 05
5. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có
giấy phép hoạt động do Sở Y tế cấp. (Mã TTHC: 2.000051)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ
phận chuyên môn xử lý hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng BTXH, Trẻ em và phòng,
chống tệ nạn xã hội, Sở Y tế
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng
duyệt
Chuyên viên Phòng BTXH, Trẻ em và
phòng, chống tệ nạn xã hội, Sở Y tế
02 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình Lãnh
đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng BTXH, Trẻ em và phòng,
chống tệ nạn xã hội, Sở Y tế
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết
Lãnh đạo Sở Y tế
01 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả
cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
Bộ phận Văn thư Sở Y tế
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
05 ngày làm việc
7
Quy trình số 06
6. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp (mới) giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội. (Mã
TTHC: 1.012991)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ
phận chuyên môn xử lý hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng BTXH, Trẻ em và
phòng, chống tệ nạn xã hội, Sở Y tế
01 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyệt
Chuyên viên Phòng BTXH, Trẻ em và
phòng, chống tệ nạn xã hội, Sở Y tế
03 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình Lãnh
đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng BTXH, Trẻ em và
phòng, chống tệ nạn xã hội, Sở Y tế
01 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết
Lãnh đạo Sở Y tế
01 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Y tế
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
Bộ phận Văn thư Sở Y tế
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
07 ngày làm việc
8
Quy trình số 07
7. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội. (Mã TTHC:
1.012992)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ
phận chuyên môn xử lý hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng BTXH, Trẻ em và
phòng, chống tệ nạn xã hội, Sở Y tế
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng
duyệt
Chuyên viên Phòng BTXH, Trẻ em và
phòng, chống tệ nạn xã hội, Sở Y tế
02 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình Lãnh
đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng BTXH, Trẻ em và
phòng, chống tệ nạn xã hội, Sở Y tế
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết
Lãnh đạo Sở Y tế
01 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả
cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
Bộ phận Văn thư Sở Y tế
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
05 ngày làm việc
9
Quy trình số 08
8. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Đăng ký hành nghề công tác xã hội tại Việt Nam đối với người nước
ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài. (Mã TTHC: 1.012993)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ
phận chuyên môn xử lý hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng BTXH, Trẻ em và
phòng, chống tệ nạn xã hội, Sở Y tế
01 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyệt
Chuyên viên Phòng BTXH, Trẻ em và
phòng, chống tệ nạn xã hội, Sở Y tế
03 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình Lãnh
đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng BTXH, Trẻ em và
phòng, chống tệ nạn xã hội, Sở Y tế
01 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết
Lãnh đạo Sở Y tế
01 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Y tế
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
Bộ phận Văn thư Sở Y tế
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
07 ngày làm việc
10
Quy trình số 09
9. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp giấy xác nhận quá trình thực hành công tác xã hội. (Mã TTHC:
1.012990)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển bộ phận chuyên môn
phụ trách xử lý
Nhân viên phụ trách tiếp nhận hồ sơ tại
đơn vị, cơ sở có cung cấp dịch vụ công
tác xã hội
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Nghiên cứu, tham mưu đề xuất giải quyết thủ
tục hành chính
Chuyên viên phụ trách thẩm định hồ sơ
1,5 ngày làm việc
Bước 3
- Tiếp nhận người thực hành
- Trong trường hợp không tiếp nhận người
thực hành, người đứng đầu cơ sở, đơn vị phải
trả lời bằng văn bản
Người đứng đầu đơn vị, cơ sở cung cấp
dịch vụ công tác xã hội
01 ngày làm việc
Bước 4
Nhận xét bằng văn bản về quá trình thực hành,
năng lực, trình độ chuyên môn, kỹ năng thực
hành, tiêu chuẩn đạo đức nghề công tác xã hội
Người hướng dẫn thực hành
02 ngày làm việc
Bước 5
Cấp giấy xác nhận quá trình thực hành công
tác xã hội
Người đứng đầu đơn vị, cơ sở cung cấp
dịch vụ công tác xã hội
05 ngày làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
10 ngày làm việc
11
Quy trình số 10
10. Quy trình nội bộ liên thông giải quyết TTHC: Cấp giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân. (Mã TTHC:
2.000025)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận
chuyên môn xử lý hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng BTXH, Trẻ em và phòng,
chống tệ nạn xã hội, Sở Y tế
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyệt
Chuyên viên Phòng BTXH, Trẻ em và
phòng, chống tệ nạn xã hội, Sở Y tế
07 ngày làm việc
Bước 4
Xem xét kết quả, thẩm định hồ sơ trước khi
trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng BTXH, Trẻ em và phòng,
chống tệ nạn xã hội, Sở Y tế.
01 ngày làm việc
12
Bước 5
Ký phê duyệt kết quả, trình UBND tỉnh phê
duyệt
Lãnh đạo Sở Y tế
01 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết
quả liên thông trình UBND tỉnh (bản điện tử,
bản giấy)
Bộ phận Văn thư Sở Y tế
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Xem xét, thẩm định xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
Chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã
06 ngày làm việc
Bước 8
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả
cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại
Trung tâm phục vụ hành chính công
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
0,5 ngày làm việc
Bước 9
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
17 ngày làm việc
13
Quy trình số 11
11. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp lại giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân. (Mã TTHC:
2.000027)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ
phận chuyên môn xử lý hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng BTXH, Trẻ em và
phòng, chống tệ nạn xã hội, Sở Y tế
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyệt
Chuyên viên Phòng BTXH, Trẻ em và
phòng, chống tệ nạn xã hội, Sở Y tế
04 ngày làm việc
Bước 4
Xem xét kết quả, thẩm định hồ sơ trước khi
trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng BTXH, Trẻ em và
phòng, chống tệ nạn xã hội, Sở Y tế.
0,5 ngày làm việc
14
Bước 5
Ký phê duyệt kết quả, trình UBND tỉnh phê
duyệt
Lãnh đạo Sở Y tế
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết
quả liên thông trình UBND tỉnh (bản điện tử,
bản giấy)
Bộ phận Văn thư Sở Y tế
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Xem xét, thẩm định xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
Chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã
04 ngày làm việc
Bước 8
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả
cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
0,5 ngày làm việc
Bước 9
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
11 ngày làm việc
15
Quy trình số 12
12. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân. (Mã
TTHC: 2.000032)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ
phận chuyên môn xử lý hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng BTXH, Trẻ em và
phòng, chống tệ nạn xã hội, Sở Y tế
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng
duyệt
Chuyên viên Phòng BTXH, Trẻ em và
phòng, chống tệ nạn xã hội, Sở Y tế
04 ngày làm việc
Bước 4
Xem xét kết quả, thẩm định hồ sơ trước khi
trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng BTXH, Trẻ em và
phòng, chống tệ nạn xã hội, Sở Y tế
0,5 ngày làm việc
16
Bước 5
Ký phê duyệt kết quả, trình UBND tỉnh phê
duyệt
Lãnh đạo Sở Y tế
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết
quả liên thông trình UBND tỉnh (bản điện tử,
bản giấy)
Bộ phận Văn thư Sở Y tế
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Xem xét, thẩm định xử lý hồ sơ, trình lãnh
đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh phê
duyệt
Chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã
04 ngày làm việc
Bước 8
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả
cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
tại TTPVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
0,5 ngày làm việc
Bước 9
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
11 ngày làm việc
17
Quy trình số 13
13. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Gia hạn giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân. (Mã TTHC:
2.000036)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ
phận chuyên môn xử lý hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng BTXH, Trẻ em và
phòng, chống tệ nạn xã hội, Sở Y tế
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng
duyệt
Chuyên viên Phòng BTXH, Trẻ em và
phòng, chống tệ nạn xã hội, Sở Y tế
04 ngày làm việc
Bước 4
Xem xét kết quả, thẩm định hồ sơ trước khi
trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng BTXH, Trẻ em và
phòng, chống tệ nạn xã hội, Sở Y tế.
0,5 ngày làm việc
18
Bước 5
Ký phê duyệt kết quả, trình UBND tỉnh phê
duyệt
Lãnh đạo Sở Y tế
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết
quả liên thông trình UBND tỉnh (bản điện tử,
bản giấy)
Bộ phận Văn thư Sở Y tế
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Xem xét, thẩm định xử lý hồ sơ, trình lãnh
đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh phê
duyệt
Chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã
04 ngày làm việc
Bước 8
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả
cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
tại TTPVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
0,5 ngày làm việc
Bước 9
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
11 ngày làm việc
19
Quy trình số 14
14. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân. (Mã TTHC:
1.000091)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ
phận chuyên môn xử lý hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
01 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng BTXH, Trẻ em và
phòng, chống tệ nạn xã hội, Sở Y tế
01 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyệt
Chuyên viên Phòng BTXH, Trẻ em và
phòng, chống tệ nạn xã hội, Sở Y tế
11 ngày làm việc
Bước 4
Xem xét kết quả, thẩm định hồ sơ trước khi
trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng BTXH, Trẻ em và
phòng, chống tệ nạn xã hội, Sở Y tế
02 ngày làm việc
20
Bước 5
Ký phê duyệt kết quả, trình UBND tỉnh phê
duyệt
Lãnh đạo Sở Y tế
01 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết
quả liên thông trình UBND tỉnh (bản điện tử,
bản giấy)
Bộ phận Văn thư Sở Y tế
01 ngày làm việc
Bước 7
Xem xét, thẩm định xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
Chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã
07 ngày làm việc
Bước 8
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả
cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại
TTPVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
01 ngày làm việc
Bước 9
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
25 ngày làm việc
21
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ LIÊN THÔNG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, HUYỆN (03
TTHC)
Quy trình số 15
15. Quy trình nội bộ liên thông giải quyết TTHC: Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt
khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện. (Mã TTHC: 2.000286)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
I
Quy trình giải quyết tại cấp xã (15 ngày làm
việc)
Bước 1
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển
bộ phận chuyên môn xử lý (gửi phiếu hẹn trả kết
quả cho cá nhân, tổ chức); xem xét, lập hồ sơ
trình lãnh đạo xã xem xét.
- Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo UBND cấp xã xét
duyệt, niêm yết công khai kết quả xét duyệt trừ
thông tin liên quan đến HIV/AIDS của đối tượng
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
UBND cấp xã (Công chức Văn hoá -
Xã hội)
13 ngày làm việc
Bước 2
Ký duyệt danh sách
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 ngày làm việc
22
Bước 3
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ (điện tử
và bản giấy) đến UBND cấp huyện
Văn thư UBND cấp xã
01 ngày làm việc
II
Quy trình giải quyết tại cấp huyện, thành phố
(08 ngày làm việc)
Bước 1
Xem xét, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Tiếp nhận thẩm định, xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
phòng
Công chức văn phòng
05 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định xem xét trước khi trình Lãnh đạo
UBND cấp huyện
Lãnh đạo Văn phòng
01 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo UBND cấp huyện xem xét, phê duyệt
văn bản đề nghị Sở Y tế thẩm định
Lãnh đạo UBND cấp huyện
01 ngày làm việc
Bước 5
Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ (điện tử và bản
giấy) đến Sở Y tế
Văn thư UBND cấp huyện
0,5 ngày làm việc
III
Quy trình giải quyết tại cấp tỉnh (07 ngày làm
việc )
Bước 1
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng BTXH, Trẻ em và
phòng, chống tệ nạn xã hội, Sở Y tế
0,5 ngày làm việc
23
Bước 2
Phòng Bảo trợ xã hội tiếp nhận, thẩm định hồ sơ
trình lãnh đạo Sở xem xét
Chuyên viên Phòng BTXH, Trẻ em và
phòng, chống tệ nạn xã hội, Sở Y tế
03 ngày làm việc
Bước 3
Xem xét, ký duyệt văn bản chuyển hồ sơ đến Cơ
sở trợ giúp xã hội tiếp nhận đối tượng vào cơ sở.
Lãnh đạo Sở Y tế
01 ngày làm việc
Bước 4
Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ (bản điện tử và bản
giấy) đến cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh
Văn thư Sở Y tế
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ
Viên chức Cơ sở trợ giúp xã hội
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Quyết định tiếp nhận đối tượng vào cơ sở.
Trường hợp đối tượng không được tiếp nhận vào
Cơ sở trợ giúp xã hội thì trả lời bằng văn bản và
nêu rõ lý do
Người đứng đầu Cơ sở trợ giúp xã hội
01 ngày làm việc
Bước 7
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả
cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Viên chức Cơ sở trợ giúp xã hội
0,5 ngày làm việc
Bước 8
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
UBND xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
30 ngày làm việc
24
Quy trình số 16
16. Quy trình nội bộ liên thông giải quyết TTHC: Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã
hội cấp tỉnh, cấp huyện. (Mã TTHC: 2.000282)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Lập biên bản tiếp nhận có chữ ký của cá nhân
hoặc đại diện cơ quan, đơn vị phát hiện ra đối
tượng (nếu có), chính quyền (hoặc Công an)
cấp xã, đại diện Cơ sở trợ giúp xã hội.
Chính quyền (hoặc Công an)
cấp xã, đại diện Cơ sở trợ giúp
xã hội
Cơ sở trợ giúp xã hội có
trách nhiệm tiếp nhận ngay
các đối tượng cần sự bảo vệ
khẩn cấp để chăm sóc, nuôi
dưỡng và hoàn thiện các thủ
tục, hồ sơ trong 10 ngày
làm việc, kể từ khi tiếp
nhận đối tượng, trường hợp
kéo dài quá 10 ngày làm
việc, phải do cơ quan quản
lý cấp trên xem xét quyết
định
Bước 2
Đánh giá về mức độ tổn thương, khả năng
phục hồi và nhu cầu trợ giúp của đối tượng để
có kế hoạch trợ giúp đối tượng
Cơ sở trợ giúp xã hội.
Bước 3
Bảo đảm an toàn và chữa trị những tổn
thương về thân thể hoặc tinh thần cho đối
tượng kịp thời; đối với trẻ em bị bỏ rơi, thông
báo trên các phương tiện thông tin đại chúng
trong thời hạn 25 ngày làm việc.
Cơ sở trợ giúp xã hội.
Bước 4
Quyết định trợ giúp đối tượng tại cơ sở trợ
giúp xã hội hoặc chuyến đối tượng về gia
đình, cộng đồng.
Cơ sở trợ giúp xã hội.
Bước 5
Hoàn thành các thủ tục, hồ sơ theo quy định
Cơ sở trợ giúp xã hội.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
10 ngày làm việc
25
Quy trình số 17a
17. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện. (Mã
TTHC: 2.000477)
a) Đối với trường hợp đối tượng thuộc cơ sở trợ giúp cấp tỉnh
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
- Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
- Phân công viên chức xem xét, giải quyết
Lãnh đạo cơ sở trợ giúp xã hội
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Xử lý hồ sơ
Viên chức cơ sở trợ giúp xã hội
04 ngày làm việc
Bước 3
Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo cơ sở trợ giúp xã hội
01 ngày làm việc
Bước 4
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết
quả cho Viên chức cơ sở trợ giúp xã hội
Văn thư cơ sở trợ giúp xã hội
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Viên chức cơ sở trợ giúp xã hội
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
06 ngày làm việc
26
b) Đối với trường hợp đối tượng thuộc cơ sở trợ giúp cấp huyện
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
- Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
- phân công viên chức xem xét, giải quyết
Lãnh đạo cơ sở trợ giúp xã hội
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Xử lý hồ sơ
Viên chức cơ sở trợ giúp xã hội
03 ngày làm việc
Bước 3
Xem xét, duyệt kết quả trình Lãnh đạo
UBND huyện
Lãnh đạo cơ sở trợ giúp xã hội
01 ngày làm việc
Bước 4
Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo UBND cấp huyện
01 ngày làm việc
Bước 5
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết
quả đến cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện
Văn thư UBND cấp huyện
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Viên chức cơ sở trợ giúp xã hội
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
06 ngày làm việc
27
III. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (12 TTHC)
Quy trình số 18
18. Quy trình nội bộ liên thông giải quyết TTHC: Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng,
hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng. (Mã TTHC: 1.001776)
a) Trường hợp 1: Không có khiếu nại thì thời gian giải quyết TTHC 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
I
Quy trình giải quyết tại cấp xã (10 ngày làm
việc)
Bước 1
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển bộ
phận chuyên môn xử lý (gửi phiếu hẹn trả kết quả
cho cá nhân, tổ chức); xem xét, lập hồ sơ trình lãnh
đạo xã xem xét.
- Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo UBND cấp xã tổ chức
xem xét, quyết định việc xét duyệt, thực hiện việc
niêm yết công khai kết quả xét duyệt trừ thông tin
liên quan đến HIV/AIDS của đối tượng.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của UBND cấp xã (Công chức
Văn hoá - Xã hội)
8,5 ngày làm việc
Bước 2
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, phê duyệt văn bản
đề nghị thực hiện chính sách
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 3
Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy)
đến UBND cấp huyện xử lý
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
28
II
Quy trình giải quyết tại cấp huyện (10 ngày làm
việc)
Bước 1
Xem xét, phân công chuyên viên xử lý
Lãnh đạo Văn phòng HĐND-
UBND/ Phòng Y tế
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm tra, thẩm định hồ sơ,
dự thảo kết quả giải quyết TTHC)
Công chức Văn phòng HĐND-
UBND/ Phòng Y tế
07 ngày làm việc
Bước 3
Xem xét, thẩm định kết quả giải quyết trình Lãnh
đạo UBND cấp huyện
Lãnh đạo Văn phòng HĐND-
UBND/ Phòng Y tế
01 ngày làm việc
Bước 4
Xem xét, phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo UBND cấp huyện
01 ngày làm việc
Bước 5
Vào sổ văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết
quả cho UBND cấp xã (điện tử và bản giấy)
Văn thư UBND cấp huyện
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
20 ngày làm việc
29
b) Trường hợp 2: Có khiếu nại thì thời gian giải quyết TTHC 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ.
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
I
Quy trình giải quyết tại cấp xã (20 ngày làm
việc)
Bước 1
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển bộ
phận chuyên môn xử lý (gửi phiếu hẹn trả kết quả
cho cá nhân, tổ chức); xem xét, lập hồ sơ trình lãnh
đạo xã xem xét.
- Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo UBND cấp xã tổ chức
xem xét, quyết định việc xét duyệt, thực hiện việc
niêm yết công khai kết quả xét duyệt trừ thông tin
liên quan đến HIV/AIDS của đối tượng
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của UBND cấp xã (Công chức
Văn hoá - Xã hội)
09 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, kết luận, công khai nội dung khiếu nại,
phê duyệt văn bản đề nghị thực hiện chính sách
Lãnh đạo UBND cấp xã
11 ngày làm việc
Bước 3
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ (điện tử và
bản giấy) đến UBND cấp huyện xử lý
Văn thư UBND cấp xã
Không tính thời
gian
30
II
Quy trình giải quyết tại cấp huyện (10 ngày làm
việc)
Bước 1
Xem xét, phân công chuyên viên xử lý
Lãnh đạo Văn phòng HĐND-
UBND/ Phòng Y tế
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm tra, thẩm định hồ sơ,
dự thảo kết quả giải quyết TTHC)
Công chức Văn phòng HĐND-
UBND/ Phòng Y tế
07 ngày làm việc
Bước 3
Xem xét, thẩm định kết quả giải quyết trình Lãnh
đạo UBND cấp huyện
Lãnh đạo Văn phòng HĐND-
UBND/ Phòng Y tế
01 ngày làm việc
Bước 4
Xem xét, phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo UBND cấp huyện
01 ngày làm việc
Bước 5
Vào sổ văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết
quả cho UBND cấp xã (điện tử và bản giấy)
Văn thư UBND cấp huyện
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
30 ngày làm việc
31
Quy trình số 19
19. Quy trình nội bộ liên thông giải quyết TTHC: Chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc,
nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, xã, thành phố thuộc tỉnh.
(Mã TTHC: 1.001758)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
I
Quy trình giải quyết tại cấp xã (nơi cư trú
mới) (2,5 ngày làm việc)
Bước 1
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ.
- Thụ lý, thẩm định, giải quyết hồ sơ (dự thảo
văn bản)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của UBND cấp xã (Công
chức Văn hoá - Xã hội)
1,5 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phê duyệt văn bản
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Vào sổ văn bản, chuyển đến Văn phòng UBND
cấp huyện xử lý (điện tử và bản giấy)
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
II
Quy trình giải quyết tại cấp huyện (2,5 ngày
làm việc)
32
Bước 1
Xem xét, phân công chuyên viên xử lý
Lãnh đạo Văn phòng HĐND-
UBND/ Phòng Y tế
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Thụ lý, thẩm định, giải quyết hồ sơ
Chuyên viên Văn phòng
HĐND-UBND/ Phòng Y tế
01 ngày làm việc
Bước 3
Xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Văn phòng HĐND-
UBND/ Phòng Y tế
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả
cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND
cấp xã (điện tử và bản giấy)
Chuyên viên Văn phòng
HĐND-UBND/ Phòng Y tế
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của UBND cấp xã (Công
chức Văn hoá - Xã hội)
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
05 ngày làm việc
33
Quy trình số 20
20. Quy trình nội bộ liên thông giải quyết TTHC: Quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm
sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh,
trong và ngoài tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. (Mã TTHC: 1.001753).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
I
Quy trình giải quyết tại cấp xã (nơi cư trú
mới) (02 ngày làm việc)
16 giờ làm việc
Bước 1
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ.
- Thụ lý, thẩm định, giải quyết hồ sơ (dự thảo
văn bản)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Văn hóa - Xã
hội)
01 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phê duyệt văn bản
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Vào sổ văn bản, chuyển đến Văn phòng HĐND
- UBND/ Phòng Y tế xử lý (điện tử và bản
giấy)
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
II
Quy trình giải quyết tại cấp huyện, thành
phố (04 ngày làm việc)
34
Bước 1
Xem xét, phân công chuyên viên xử lý
Lãnh đạo Văn phòng HĐND -
UBND/ Phòng Y tế
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Thụ lý, thẩm định, giải quyết hồ sơ
Công chức Văn phòng HĐND -
UBND/ Phòng Y tế
02 ngày làm việc
Bước 3
Xem xét, thẩm định kết quả giải quyết TTHC
trình UBND cấp huyện
Lãnh đạo Văn phòng HĐND -
UBND/ Phòng Y tế
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Xem xét, phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo UBND cấp huyện
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Vào sổ văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ,
chuyển kết quả cho UBND cấp xã (điện tử và
bản giấy)
Văn thư UBND cấp huyện
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
06 ngày làm việc
35
Quy trình số 21
21. Quy trình nội bộ liên thông giải quyết TTHC: Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội. (Mã TTHC:
1.001731)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
I
Quy trình giải quyết tại cấp xã (nơi cư trú
mới) (1,5 ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ.
Thụ lý, thẩm định, giải quyết hồ sơ (dự thảo văn
bản)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
xã (Công chức Văn hóa - Xã hội)
01 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phê duyệt văn bản
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Vào sổ văn bản, chuyển đến Văn phòng HĐND -
UBND/ Phòng Y tế cấp huyện xử lý (điện tử và
bản giấy)
Văn thư UBND cấp xã
0,25 ngày làm việc
II
Quy trình giải quyết tại cấp huyện, thành phố
(2,5 ngày làm việc)
36
Bước 1
Xem xét, phân công chuyên viên xử lý
Lãnh đạo Văn phòng HĐND -
UBND/ Phòng Y tế
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Thụ lý, thẩm định, giải quyết hồ sơ
Công chức Văn phòng HĐND -
UBND/ Phòng Y tế
01 ngày làm việc
Bước 3
Xem xét, thẩm định kết quả giải quyết TTHC
trình UBND cấp huyện
Lãnh đạo Văn phòng HĐND -
UBND/ Phòng Y tế
0,25 ngày làm việc
Bước 4
Xem xét, phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo UBND cấp huyện
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Vào sổ văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã (điện tử
và bản giấy)
Văn thư UBND cấp huyện
0,25 ngày làm việc
Bước 6
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
04 ngày làm việc
37
Quy trình số 22
22. Quy trình nội bộ liên thông giải quyết TTHC: Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí điều trị người bị
thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người thân thích chăm sóc. (Mã TTHC: 2.000777)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển bộ phận
chuyên môn xử lý.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
UBND cấp huyện
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công chuyên viên xử lý
Lãnh đạo Văn phòng HĐND - UBND/
Phòng Y tế
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý, giải quyết hồ sơ
Chuyên viên Văn phòng HĐND - UBND/
Phòng Y tế
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Xem xét, thẩm định kết quả giải quyết
TTHC trình Lãnh đạo UBND cấp huyện
Lãnh đạo Văn phòng HĐND - UBND/
Phòng Y tế
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Xem xét, phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo UBND cấp huyện
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả
qua Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
UBND cấp huyện
Văn thư UBND cấp huyện
0,25 ngày làm việc
Bước 6
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
UBND cấp huyện
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
02 ngày làm việc
38
Quy trình số 23
23. Quy trình nội bộ liên thông giải quyết TTHC: Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí mai táng (Mã TTHC:
2.000744)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
I.
Quy trình giải quyết tại cấp xã
12 giờ làm việc
Bước 1
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ đầy đủ
và chính xác theo quy định)
- Thụ lý, thẩm định, giải quyết hồ sơ (dự thảo văn
bản)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của UBND cấp xã
06 giờ làm việc
Bước 2
Xem xét, phê duyệt văn bản
Lãnh đạo UBND cấp xã
04 giờ làm việc
Bước 3
Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) đến
UBND cấp huyện xử lý
Văn thư UBND cấp xã
02 giờ làm việc
II
Quy trình giải quyết tại cấp huyện (12 giờ làm việc)
39
Bước 2
Xem xét, phân công chuyên viên xử lý
Lãnh đạo Văn phòng HĐND
- UBND/ Phòng Y tế
02 giờ ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý, giải quyết hồ sơ
Công chức Văn phòng
HĐND - UBND/ Phòng Y tế
04 giờ ngày làm việc
Bước 4
Xem xét, thẩm định kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Văn phòng HĐND
- UBND/ Phòng Y tế
02 giờ ngày làm việc
Bước 5
Xem xét, phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo UBND cấp huyện
02 giờ ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả
cho UBND cấp xã (điện tử và bản giấy)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả cấp huyện
02 giờ ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 giờ (03 ngày làm việc)
40
Quy trình số 24
24. Quy trình nội bộ liên thông giải quyết TTHC: Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp (Mã
TTHC: 1.001739)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
I.
Quy trình giải quyết tại cấp xã (16 giờ làm việc)
Bước 1
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ đầy
đủ và chính xác theo quy định)
- Thụ lý, thẩm định, giải quyết hồ sơ (dự thảo văn
bản)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
(Công chức Văn hóa - Xã hội)
10 giờ ngày làm
việc
Bước 2
Xem xét, phê duyệt văn bản
Lãnh đạo UBND cấp xã
04 giờ làm việc
Bước 3
Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy)
đến UBND cấp huyện (qua Văn phòng HĐND -
UBND/ Phòng Y tế) xử lý
Văn thư UBND cấp xã
02 giờ làm việc
II.
Quy trình giải quyết tại cấp huyện, thành phố
(16 giờ làm việc)
41
Bước 1
Xem xét, phân công chuyên viên xử lý
Lãnh đạo Văn phòng HĐND - UBND/
Phòng Y tế
02 giờ làm việc
Bước 2
Thụ lý, giải quyết hồ sơ
Công chức Văn phòng HĐND - UBND/
Phòng Y tế
08 giờ làm việc
Bước 3
Xem xét, thẩm định kết quả giải quyết TTHC trình
Lãnh đạo UBND cấp huyện
Lãnh đạo Văn phòng HĐND - UBND/
Phòng Y tế
02 giờ làm việc
Bước 4
Xem xét, phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo UBND cấp huyện
02 giờ làm việc
Bước 5
Vào sổ văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết
quả cho UBND cấp xã (điện tử và bản giấy)
Văn thư UBND cấp huyện
02 giờ làm việc
Bước 6
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
32 giờ (04 ngày
làm việc)
42
Quy trình số 25
25. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy
phép hoạt động do Phòng Y tế cấp. (Mã TTHC: 1.000684)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của UBND cấp huyện
01 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công chuyên viên xử lý
Lãnh đạo Văn phòng HĐND
- UBND/ Phòng Y tế
01 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý, giải quyết hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo văn bản trả lời
không đủ điều kiện, trình lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Dự thảo Giấy phép hoạt động
được cấp lại hoặc điều chỉnh nội dung trình lãnh đạo phòng xem
xét, ký duyệt.
Chuyên viên Văn phòng
HĐND - UBND/ Phòng Y tế
11 ngày làm việc
Bước 4
Xem xét kết quả, ký giấy phép hoạt động hoặc văn bản trả lời
Lãnh đạo Văn phòng HĐND
- UBND/ Phòng Y tế
01 ngày làm việc
Bước 5
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của UBND cấp huyện
Văn thư Văn phòng HĐND -
UBND/ Phòng Y tế
01 ngày làm việc
Bước 6
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả cấp huyện
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
15 ngày làm việc
43
Quy trình số 26
26. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của
Phòng Y tế. (Mã TTHC: 2.000298)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của UBND cấp huyện
01 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công chuyên viên xử lý
Lãnh đạo Văn phòng HĐND -
UBND/ Phòng Y tế
01 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý, giải quyết hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo văn bản trả lời
không đủ điều kiện, trình lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt;
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Dự thảo Quyết định giải
thể trình lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt.
Công chức Văn phòng HĐND
- UBND/ Phòng Y tế
11 ngày làm việc
Bước 4
Xem xét kết quả, ký ban hành Quyết định giải thể cơ sở hoặc
văn bản trả lời
Lãnh đạo Văn phòng HĐND -
UBND/ Phòng Y tế
01 ngày làm việc
Bước 5
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của UBND cấp huyện
Văn thư Văn phòng HĐND -
UBND/ Phòng Y tế
01 ngày làm việc
Bước 6
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả cấp huyện
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
15 ngày làm việc
44
Quy trình số 27
27. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền
của Phòng Y tế. (Mã TTHC: (2.000294)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của UBND cấp huyện
01 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công chuyên viên xử lý
Lãnh đạo Văn phòng HĐND
- UBND/ Phòng Y tế
01 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý, giải quyết hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo văn bản trả lời
không đủ điều kiện, trình lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Dự thảo văn bản xin ý kiến thẩm
định của các bộ phận liên quan trình lãnh đạo xem xét, ký duyệt.
Công chức Văn phòng
HĐND - UBND/ Phòng Y tế
11 ngày làm việc
Bước 4
Xem xét kết quả, ký ban hành Quyết định cấp giấy phép hoặc
văn bản trả lời
Lãnh đạo Văn phòng HĐND
- UBND/ Phòng Y tế
01 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của UBND cấp huyện
Văn thư Văn phòng HĐND -
UBND/ Phòng Y tế
01 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả cấp huyện
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
15 ngày làm việc
45
Quy trình số 28
28. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận
đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền của Phòng Y tế. (Mã TTHC: 1.000669)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của UBND cấp huyện
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công chuyên viên xử lý
Lãnh đạo Văn phòng HĐND -
UBND/ Phòng Y tế
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý, giải quyết hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo văn bản trả lời
không đủ điều kiện, trình lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt;
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Dự thảo Giấy chứng nhận đăng
ký thành lập cơ sở trình lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt.
Công chức Văn phòng HĐND
- UBND/ Phòng Y tế
2.5 ngày làm việc
Bước 4
Xem xét kết quả, thẩm định hồ sơ, ký Giấy chứng nhận đăng
ký thành lập cơ sở hoặc văn bản trả lời
Lãnh đạo Văn phòng HĐND -
UBND/ Phòng Y tế
01 ngày làm việc
Bước 5
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của UBND cấp huyện
Văn thư Văn phòng HĐND -
UBND/ Phòng Y tế
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả cấp huyện
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
05 ngày làm việc
46
Quy trình số 29
29. Quy trình nội bộ liên thông giải quyết TTHC: Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn
nhân. (Mã TTHC: 2.001661)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
I
Quy trình giải quyết tại cấp xã (02 ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển bộ phận
chuyên môn xử lý (gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức); xem xét, lập hồ sơ trình lãnh đạo xã xem xét.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của UBND cấp xã (Công
chức Văn hoá - Xã hội)
1,25 ngày làm việc
Bước 2
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ (điện tử và bản
giấy) đến UBND cấp huyện xử lý qua Văn phòng HĐND -
UBND/ Phòng Y tế
Văn thư xã
0,25 ngày làm việc
II
Quy trình giải quyết tại cấp huyện (06 ngày làm việc)
47
Bước 1
Xem xét, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng HĐND -
UBND/ Phòng Y tế
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Nhận hồ sơ, xem xét, thẩm tra, tổng hợp: Làm văn bản đề
nghị, danh sách theo biểu mẫu và bản tổng hợp hồ sơ
Công chức Văn phòng HĐND
- UBND/ Phòng Y tế
03 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định kết quả trước khi trình Lãnh đạo UBND huyện
phê duyệt
Lãnh đạo Văn phòng HĐND -
UBND/ Phòng Y tế
01 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt quyết định
Lãnh đạo UBND cấp huyện
01 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, vào sổ văn bản chuyển kết quả đến bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả cấp xã
Văn thư UBND cấp huyện
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Trả kết quả cho cá nhân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của UBND cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
08 ngày làm việc
48
IV. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (04 TTHC)
Quy trình số 30
30. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật.
(Mã TTHC: 1.001699)
a) Trường hợp 1: Không có khiếu nại, tố cáo - thời gian giải quyết TTHC 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển bộ phận chuyên môn phụ trách
xử lý
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của UBND cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 2
Nghiên cứu, tham mưu đề xuất giải quyết thủ tục hành
chính
Thành viên Hội đồng xác định
mức độ khuyết tật
13 ngày làm việc
Bước 3
- Niêm yết, thông báo công khai kết luận của Hội đồng tại
trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã;
- Cấp Giấy xác nhận khuyết tật
Lãnh đạo UBND cấp xã
05 ngày làm việc
Bước 4
Cập nhật, đóng dấu lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải
quyết TTHC đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
UBND cấp xã
Văn thư xã
01 ngày làm việc
Bước 5
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của UBND cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
20 ngày làm việc
49
b) Trường hợp 2: Có khiếu nại, tố cáo - thời gian giải quyết TTHC 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển bộ phận chuyên môn phụ trách
xử lý
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của UBND cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 2
Nghiên cứu, tham mưu đề xuất giải quyết thủ tục hành
chính
Thành viên Hội đồng xác định
mức độ khuyết tật
13 ngày làm việc
Bước 3
- Niêm yết, thông báo công khai kết luận của Hội đồng tại
trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã;
- Cấp Giấy xác nhận khuyết tật.
Lãnh đạo UBND cấp xã
05 ngày làm việc
Bước 4
Xác minh, thẩm tra, kết luận cụ thể và trả lời bằng văn
bản đến người khiếu nại, tố cáo
Hội đồng xác định mức độ
khuyết tật
05 ngày làm việc
Bước 5
Cập nhật, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC
đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã
Công chức văn hóa xã hội
01 ngày làm việc
Bước 6
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của UBND cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
25 ngày làm việc
50
Quy trình số 31
31. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật. (Mã TTHC:1.001653)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển bộ phận chuyên môn phụ trách
xử lý
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Nghiên cứu, tham mưu đề xuất giải quyết thủ tục hành
chính
Thành viên Hội đồng xác định
mức độ khuyết tật
2,5 ngày làm việc
Bước 3
Xem xét, ký duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Cập nhật, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC
đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã
Công chức văn hóa xã hội
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của UBND cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
04 ngày làm việc
51
Quy trình số 32
32. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn
cảnh khó khăn. (Mã TTHC: 2.000355)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, thụ lý hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
UBND cấp xã (Công chức Văn hóa -
Xã hội)
06 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, ký duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 3
Cập nhật, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết
TTHC đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
UBND cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 4
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
UBND cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
08 ngày làm việc
52
Quy trình số 33
33. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở. (Mã TTHC:
2.000751)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ, thụ lý hồ sơ, nghiên cứu, tham mưu
đề xuất giải quyết thủ tục hành chính
- Tham mưu thành lập Hội đồng xét duyệt
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của UBND cấp xã (Công chức
Văn hóa - Xã hội)
01 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, ký duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Cập nhật, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết
TTHC đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
UBND cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 4
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của UBND cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
1,5 ngày làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 748/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội và lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 748/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 748/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×