Tiêu chuẩn việt nam

Có tất cả 16,986 Tiêu chuẩn quốc gia - TCVN
Bộ lọc: Lọc nâng cao
Lĩnh vực tra cứu
Tình trạng hiệu lực

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm

Quý khách vui lòng tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản

Năm ban hành
  • Tất cả
  • 2026
  • 2025
  • 2024
  • 2023
  • 2022
  • 2021
  • 2020
  • 2019
  • 2018
  • 2017
  • 2016
  • 2015
  • 2014
  • 2013
  • 2012
  • 2011
  • 2010
Cơ quan ban hành
4081

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10707:2015 ISO 17932:2011 Dầu cọ-Xác định sự suy giảm chỉ số tẩy trắng (DOBI) và hàm lượng caroten

4082

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10710:2015 ISO 12873:2010 Dầu ôliu và dầu bã ôliu-Xác định hàm lượng sáp bằng sắc kí khí mao quản

4083

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10712:2015 ISO 29841:2009 Dầu, mỡ thực vật-Xác định sản phẩm phân hủy của chlorophyll a và a’ (các pheophytin a, a’ và các pyropheophytin)

4084

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10780-2:2015 ISO/TS 6579-2:2012 Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi-Phương pháp phát hiện, định lượng và xác định kiểu huyết thanh của Salmonella-Phần 2: Định lượng bằng kỹ thuật số đếm có xác suất lớn nhất được thu nhỏ

4085

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10711:2015 ISO 28198:2009 Dầu, mỡ thực vật-Xác định hàm lượng chất không tan trong toluen

4086

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10709:2015 ISO 12872:2010 Dầu ôliu và dầu bã ôliu-Xác định hàm lượng 2-glyceryl monopalmitate

4087

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10708:2015 ISO 12871:2010 Dầu ôliu và dầu bã ôliu-Xác định hàm lượng các alcol béo bằng sắc ký khí mao quản

4088

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10715-2:2015 ISO 23275-2:2006 Dầu mỡ động vật và thực vật-Đương lượng bơ cacao trong bơ cacao và sôcôla thông dụng-Phần 2: Định lượng đương lượng bơ cacao

4089

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10715-1:2015 ISO 23275-1:2006 Dầu mỡ động vật và thực vật-Đương lượng bơ cacao trong bơ cacao và sôcôla thông dụng-Phần 1: Xác định sự có mặt đương lượng bơ cacao

4090

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10725:2015 CODEX STAN 105-1981, REVISED 2001 with amendment 2013 Bột cacao và hỗn hợp bột cacao có đường

4091

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10795:2015 về Hoa hublông-Xác định hàm lượng tinh dầu-Phương pháp chưng cất hơi nước

4092

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10728:2015 Sản phẩm cacao-Xác định pH-Phương pháp đo điện thế

4093

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10787:2015 Malt-Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử

4094

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10791:2015 Malt-Xác định hàm lượng nitơ tổng số và tính hàm lượng protein thô-Phương pháp Kjeldahl

4095

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10729:2015 Sản phẩm cacao-Xác định độ ẩm-Phương pháp Karl Fischer

4096

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10789:2015 Malt-Xác định hàm lượng chất chiết

4097

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10793:2015 Hoa hublông-Xác định độ ẩm

4098

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10794:2015 Hoa hublông-Xác định hàm lượng α-axit và β-axit-Phương pháp quang phổ

4099

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10727:2015 CODEX STAN 87-1981, REVISED 2003 Sôcôla và sản phẩm sôcôla

4100

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10726:2015 CODEX STAN 141-1983, REVISED 2001 with amendment 2014 Cacao dạng khối, nhão, lỏng và cacao dạng bánh