Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 317/QĐ-UBND Cao Bằng 2022 Danh mục và quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực nhà ở, kinh doanh BĐS

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 10/03/2022 14:08 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 317/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hải Hòa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/03/2022
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Xây dựng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 317/QĐ-UBND

Quyết định 317/QĐ-UBND: Thay đổi thủ tục hành chính trong lĩnh vực xây dựng tại Cao Bằng

Quyết định 317/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành ngày 08/03/2022, có hiệu lực từ ngày ký, công bố danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản, phát triển đô thị, vật liệu xây dựng. Quyết định này ảnh hưởng trực tiếp đến các tổ chức, cá nhân và doanh nghiệp hoạt động trong các lĩnh vực trên tại tỉnh Cao Bằng.

Thủ tục hành chính mới và sửa đổi

  • Công bố mới 11 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản, phát triển đô thị và vật liệu xây dựng. Các thủ tục này được thực hiện tại Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng, với nhiều hình thức nộp hồ sơ như trực tiếp, trực tuyến và qua bưu chính công ích.
  • Cắt giảm thời gian giải quyết cho 8 thủ tục hành chính, giúp rút ngắn thời gian xử lý từ 45 ngày xuống còn 40 ngày làm việc, tạo điều kiện thuận lợi hơn cho các tổ chức và cá nhân trong việc thực hiện các thủ tục liên quan đến nhà ở và bất động sản.

Thủ tục hành chính bị bãi bỏ

  • Bãi bỏ 4 thủ tục hành chính trong lĩnh vực phát triển đô thị, bao gồm các thủ tục liên quan đến chấp thuận đầu tư và điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới, tái thiết, bảo tồn, tôn tạo và cải tạo chỉnh trang khu đô thị. Việc bãi bỏ này nhằm tinh giản và tối ưu hóa quy trình thực hiện các dự án đô thị.

Quy trình nội bộ

  • Phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính, đảm bảo tính minh bạch và hiệu quả trong việc xử lý hồ sơ. Quy trình này bao gồm các bước từ tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ đến phê duyệt và trả kết quả, với sự tham gia của các công chức và lãnh đạo Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng.

Quyết định 317/QĐ-UBND là một bước tiến quan trọng trong việc cải cách thủ tục hành chính tại tỉnh Cao Bằng, tạo điều kiện thuận lợi cho các hoạt động đầu tư và phát triển trong lĩnh vực xây dựng, đồng thời nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước.

Xem chi tiết Quyết định 317/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 08/03/2022

Tải Quyết định 317/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 317/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 317/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------

Số: 317/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Cao Bằng, ngày 08 tháng 3 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC NHÀ Ở, KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN, PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ, VẬT LIỆU XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG CAO BẰNG

--------------------------------

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm văn phòng chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1290/QĐ-BXD ngày 27/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng công bố thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung hoặc hoặc bãi bỏ trong lĩnh vực nhà ở, vật liệu xây dựng, hoạt động xây dựng, kiến trúc quy hoạch, hạ tầng kỹ thuật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;

Căn cứ Quyết định số 705/QĐ-BXD ngày 11/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng công bố thủ tục hành chính ban hành mới, thủ tục hành chính được thay thế, sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;

Căn cứ Quyết định số 960/QĐ-BXD ngày 26/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực phát triển đô thị thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Bộ Xây dựng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính công bố mới, được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản, phát triển đô thị, vật liệu xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng (Chi tiết tại phụ lục kèm theo).

Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính không nêu trong quyết định này thực hiện theo Quyết định số 1290/QĐ-BXD ngày 27/12/2017; Quyết định số 705/QĐ-BXD ngày 11/6/2021; Quyết định số 960/QĐ-BXD ngày 26/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.

Đang theo dõi

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Đang theo dõi

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Xây dựng;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP; TTTT, KT, LĐTTPVHCC;
- Viễn Thông tỉnh Cao Bằng;
- Lưu: VT, TTPVHCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Hải Hòa

PHỤ LỤC 1

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC NHÀ Ở, KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN, PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ, VẬT LIỆU XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 317/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

Đang theo dõi

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

Đang theo dõi

1. LĨNH VỰC NHÀ Ở (10 THỦ TỤC)

Đang theo dõi

01

Thủ tục giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 71 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP

40 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định

Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;

- Qua Dịch vụ công trực tuyến mức độ 4;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không có

- Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở;

- Nghị định số 30/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở.

Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 45 ngày xuống còn 40 ngày làm việc

02

Thủ tục giải quyết chuyển quyền sử dụng đất liền kề nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước quy định tại khoản 2 Điều 71 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP.

40 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định

Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;

- Qua Dịch vụ công trực tuyến mức độ 4;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không có

- Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số 30/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ.

Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 45 ngày xuống còn 40 ngày làm việc

03

Thủ tục giải quyết chuyển quyền sử dụng đất đối với nhà ở xây dựng trên đất trồng trong khuôn viên nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước quy định tại khoản 3 Điều 71 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP.

40 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định

Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;

- Qua Dịch vụ công trực tuyến mức độ 4;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không có

- Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số 30/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ.

Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 45 ngày xuống còn 40 ngày làm việc

04

Thủ tục công nhận hạng/công nhận lại hạng nhà chung cư

10 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ

Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;

- Qua Dịch vụ công trực tuyến mức độ 4;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

 

- Luật Nhà ở năm 2014;

- Thông tư số 31/2016/TT-BXD ngày 30/12/2016 của Bộ Xây dựng quy định về phân hạng và công nhận hạng nhà chung cư.

Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 15 ngày xuống còn 10 ngày làm việc

05

Thủ tục công nhận điều chỉnh hạng nhà chung cư

10 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ

Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;

- Qua Dịch vụ công trực tuyến mức độ 4;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

 

- Luật Nhà ở năm 2014;

- Thông tư số 31/2016/TT-BXD ngày 30/12/2016 của Bộ Xây dựng.

Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 15 ngày xuống còn 10 ngày làm việc

Đang theo dõi

06

Gia hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam cho cá nhân, tổ chức nước ngoài

không quá 40 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;

- Qua Dịch vụ công trực tuyến mức độ 4;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không có

- Luật Nhà ở năm 2014;

- Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ;

- Thông tư số 19/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Luật Nhà ở và Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi Tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật Nhà ở.

Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 45 ngày xuống còn 40 ngày làm việc

Đang theo dõi

Thủ tục Gia hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam cho cá nhân, tổ chức nước ngoài thuộc lĩnh vực Nhà ở tại Mục A Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 317/QĐ-UBND ngày 08/3/2022 của UBND tỉnh Cao Bằng được sửa đổi, bổ sung bởi Mục B Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1729/QĐ-UBND ngày 24/11/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng theo quy định tại Điều 1

Đang theo dõi

07

Thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước

Không quá 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trường hợp phải xét duyệt, tổ chức chấm điểm thì thời hạn giải quyết là không quá 60 ngày

Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;

- Qua Dịch vụ công trực tuyến mức độ 4;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không có

- Luật Nhà ở năm 2014;

- Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số 30/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ.

 

08

Cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước

Không quá 30 ngày, kể từ ngày cơ quan tiếp nhận hồ sơ nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;

- Qua Dịch vụ công trực tuyến mức độ 4;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không có

- Luật Nhà ở năm 2014;

- Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số 30/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ;

- Thông tư số 19/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Luật Nhà ở và Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ.

 

09

Bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước

không quá 40 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;

- Qua Dịch vụ công trực tuyến mức độ 4;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không có

- Luật Nhà ở năm 2014;

- Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ;

- Thông tư số 19/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Luật Nhà ở và Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ.

Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 45 ngày xuống còn 40 ngày làm việc

10

Thủ tục công nhận chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh (trong trường hợp có nhiều nhà đầu tư dự án xây dựng nhà ở thương mại được chấp thuận chủ trương đầu tư theo pháp luật về đầu tư)

20 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định

Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;

- Qua Dịch vụ công trực tuyến mức độ 4;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không có

- Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số 30/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ.

 

Đang theo dõi

2. LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG (01 THỦ TỤC)

01

Thủ tục công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ công bố hợp quy

Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;

- Qua Dịch vụ công trực tuyến mức độ 4;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

150.000 đồng

- Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật;

- Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31/3/2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN;

- Thông tư số 10/2017/TT-BXD ngày 29/9/2017 của Bộ Xây dựng ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng và hướng dẫn chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy.

 

Đang theo dõi

B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

1. LĨNH VỰC KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN (01 THỦ TỤC)

Đang theo dõi

01

Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản do UBND cấp tỉnh, cấp huyện quyết định việc đầu tư

Không quá 40 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;

- Qua Dịch vụ công trực tuyến mức độ 4;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không có

- Luật Nhà ở năm 2014;

- Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ;

- Thông tư số 19/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Luật Nhà ở và Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn.

- Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 45 ngày xuống còn 40 ngày làm việc.

- Sửa đổi căn cứ pháp lý.

Đang theo dõi

Thủ tục Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản do UBND cấp tỉnh, cấp huyện quyết định việc đầu tư thuộc lĩnh vực kinh doanh bất động sản tại Mục B Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 317/QĐ-UBND ngày 08/3/2022 của UBND tỉnh Cao Bằng bị bãi bỏ bởi Mục C Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1729/QĐ-UBND ngày 24/11/2022 của UBND tỉnh Cao Bằng theo quy định tại Điều 1

Đang theo dõi

C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ

STT

Tên thủ tục hành chính

Quyết định công bố thủ tục hành chính

Tên văn bản QPPL quy định về việc bãi bỏ TTHC

I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

1. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ (04 THỦ TỤC)

01

Chấp thuận đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới; dự án tái thiết khu đô thị; dự án bảo tồn, tôn tạo khu đô thị; dự án cải tạo chỉnh trang khu đô thị; dự án đầu tư xây dựng khu đô thị hỗn hợp thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh

Quyết định số 2011/QĐ-UBND ngày 07/12/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng

Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư

02

Điều chỉnh đối với các dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới; dự án tái thiết khu đô thị; dự án bảo tồn, tôn tạo khu đô thị; dự án cải tạo chỉnh trang khu đô thị: dự án đầu tư xây dựng khu đô thị hỗn hợp thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh

Quyết định số 2011/QĐ-UBND ngày 07/12/2018 của Chủ tịch UBND

Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ

03

Chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh quy định tại khoản 5 Điều 9 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP

Quyết định số 2083/QĐ-UBND ngày 13/12/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực nhà ở và lĩnh vực kinh doanh bất động sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng

Nghị định số 30/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở

04

Chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh quy định tại khoản 6 Điều 9 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP

Quyết định số 2083/QĐ-UBND ngày 13/12/2018 của Chủ tịch UBND

Nghị định số 30/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ

Đang theo dõi

Công bố: 16 TTHC

Trong đó:

- Công bố mới: 11 TTHC

- Sửa đổi, bổ sung: 01 TTHC

- Bãi bỏ: 04 TTHC

Qua Dịch vụ công trực tuyến mức độ 4: 10 TTHC

Cắt giảm thời hạn giải quyết: 08 TTHC

Đang theo dõi

​PHỤ LỤC 2

QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NHÀ Ở, KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN, PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ, VẬT LIỆU XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 317/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

Đang theo dõi

A. LĨNH VỰC NHÀ Ở

I. QUY TRÌNH CẤP TỈNH

Đang theo dõi

1. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính:

- Thủ tục giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 71 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP.

- Thủ tục giải quyết chuyển quyền sử dụng đất liền kề nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước quy định tại khoản 2 Điều 71 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP.

- Thủ tục giải quyết chuyển quyền sử dụng đất đối với nhà ở xây dựng trên đất trồng trong khuôn viên nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước quy định tại khoản 3 Điều 71 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP.

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Người thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ

Công chức Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)

0,5 ngày

Bước 2

Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công thụ lý hồ sơ.

Lãnh đạo phòng Phát triển đô thị - Quản lý nhà

0,5 ngày

Bước 3

Thụ lý giải quyết hồ sơ (Kiểm tra, xem xét hồ sơ, tham vấn ý kiến chuyên gia (nếu có), thành lập hội đồng xác định giá, dự thảo phương án giải quyết TTHC)

Công chức phòng Phát triển đô thị - Quản lý nhà

15,0 ngày

Bước 4

Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo phương án giải quyết TTHC

Lãnh đạo phòng Phát triển đô thị - Quản lý nhà

0,5 ngày

Bước 5

Tổ chức họp Hội đồng xác định giá bán nhà ở để tính tiền nhà, tiền sử dụng đất theo quy định

Lãnh đạo Sở Xây dựng

12 ngày

Bước 6

Thụ lý giải quyết hồ sơ (Dự thảo Kết quả giải quyết TTHC)

Công chức phòng Phát triển đô thị - Quản lý nhà

2,0 ngày

Bước 7

Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo phòng Phát triển đô thị - Quản lý nhà

0,5 ngày

Bước 8

Lãnh đạo Sở Xem xét, trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC

Lãnh đạo Sở Xây dựng

01 ngày

Bước 9

Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở Xây dựng

0,5 ngày

Bước 10

Xem xét, thẩm định xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt.

Công chức Văn phòng UBND tỉnh

5 ngày

Bước 11

Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký Quyết định phê duyệt giá bán nhà ở để tính tiền nhà, tiền sử dụng đất

Lãnh đạo UBND tỉnh

2,0 ngày

Bước 12

Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho TTPVHCC

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 13

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Công chức Sở Xây dựng tại TTPVHCC

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

40 ngày làm việc

Đang theo dõi

2. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính:

- Thủ tục công nhận hạng/công nhận lại hạng nhà chung cư.

- Thủ tục công nhận điều chỉnh hạng nhà chung cư.

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Người thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ

Công chức Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)

0,5 ngày

Bước 2

Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công thụ lý hồ sơ.

Lãnh đạo phòng Phát triển đô thị - Quản lý nhà

0,5 ngày

Bước 3

Thụ lý giải quyết hồ sơ (Kiểm tra, xem xét hồ sơ, tổ chức kiểm tra thực tế chung cư, dự thảo kết quả giải quyết TTHC)

Công chức phòng Phát triển đô thị - Quản lý nhà

6,0 ngày

Bước 4

Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo phòng Phát triển đô thị - Quản lý nhà

1,5 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Sở Xem xét, quyết định công nhận hạng nhà chung cư

Lãnh đạo Sở Xây dựng

1 ngày

Bước 6

Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho TTPVHCC

Văn thư Sở Xây dựng

0,5 ngày

Bước 7

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Công chức Sở Xây dựng tại TTPVHCC

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

10 ngày làm việc

Đang theo dõi

3. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Gia hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam cho cá nhân, tổ chức nước ngoài.

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Người thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lên văn thư UBND tỉnh

Công chức Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)

0,5 ngày

Bước 2

Gửi lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công thụ lý hồ sơ

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, phân công thụ lý hồ sơ.

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 4

Thụ lý giải quyết hồ sơ (Kiểm tra, xem xét hồ sơ, tổ chức kiểm tra thực tế chung cư, dự thảo kết quả giải quyết TTHC)

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh được phân công

30,0 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 6

Lãnh đạo UBND tỉnh Xem xét, ký văn bản đồng ý gia hạn

Lãnh đạo UBND tỉnh

7,5 ngày

Bước 7

Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho TTPVHCC

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 8

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Công chức Sở Xây dựng tại TTPVHCC

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

40 ngày làm việc

Đang theo dõi

Quy trình giải quyết thủ tục Gia hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam cho cá nhân, tổ chức nước ngoài thuộc lĩnh vực Nhà ở tại Mục A Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định số 317/QĐ-UBND ngày 08/3/2022 của UBND tỉnh Cao Bằng được sửa đổi, bổ sung bởi Mục II Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 1729/QĐ-UBND ngày 24/11/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng theo quy định tại Điều 1

Đang theo dõi

4. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Người thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ

Công chức Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)

0,5 ngày

Bước 2

Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công thụ lý hồ sơ.

Lãnh đạo phòng Phát triển đô thị - Quản lý nhà

0,5 ngày

Bước 3

Thụ lý giải quyết hồ sơ (Kiểm tra, xem xét hồ sơ, tham vấn ý kiến chuyên gia (nếu có), dự thảo phương án giải quyết TTHC)

Công chức phòng Phát triển đô thị - Quản lý nhà

7,0 ngày

Bước 4

Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo phương án giải quyết TTHC

Lãnh đạo phòng Phát triển đô thị - Quản lý nhà

0,5 ngày

Bước 5

Hoàn thiện giải quyết hồ sơ (Dự thảo Kết quả giải quyết TTHC)

Công chức phòng Phát triển đô thị - Quản lý nhà

9,0 ngày

Bước 6

Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo phòng Phát triển đô thị - Quản lý nhà

0,5 ngày

Bước 7

Lãnh đạo Sở Xem xét, trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC

Lãnh đạo Sở Xây dựng

01 ngày

Bước 8

Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở Xây dựng

0,5 ngày

Bước 9

Xem xét, thẩm định xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt.

Công chức Văn phòng UBND tỉnh

5 ngày

Bước 10

Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ban hành quyết định phê duyệt danh sách người được thuê, thuê mua nhà ở

Lãnh đạo UBND tỉnh

5 ngày

Bước 11

Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho TTPVHCC

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 12

Thông báo cho các cá nhân đủ điều kiện để tiến hành ký kết hợp đồng thuê, thuê mua

Công chức Sở Xây dựng tại TTPVHCC

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

30 ngày làm việc

Đang theo dõi

5. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Người thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ

Công chức Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)

0,5 ngày

Bước 2

Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công thụ lý hồ sơ.

Lãnh đạo phòng Phát triển đô thị - Quản lý nhà

0,5 ngày

Bước 3

Thụ lý giải quyết hồ sơ (Kiểm tra, xem xét hồ sơ, dự thảo phương án giải quyết TTHC)

Công chức phòng Phát triển đô thị - Quản lý nhà

10,0 ngày

Bước 4

Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo phương án giải quyết TTHC

Lãnh đạo phòng Phát triển đô thị - Quản lý nhà

5 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Sở Xem xét, trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC

Lãnh đạo Sở Xây dựng

3 ngày

Bước 6

Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở Xây dựng

0,5 ngày

Bước 7

Xem xét, thẩm định xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt.

Công chức Văn phòng UBND tỉnh

5 ngày

Bước 8

Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ban hành quyết định phê duyệt danh sách người được thuê

Lãnh đạo UBND tỉnh

5 ngày

Bước 9

Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho TTPVHCC

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 10

Thông báo cho các cá nhân đủ điều kiện để tiến hành ký kết hợp đồng thuê nhà

Công chức Sở Xây dựng tại TTPVHCC

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

30 ngày làm việc

Đang theo dõi

6. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Người thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ

Công chức Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)

0,5 ngày

Bước 2

Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công thụ lý hồ sơ.

Lãnh đạo phòng Phát triển đô thị - Quản lý nhà

0,5 ngày

Bước 3

Thụ lý giải quyết hồ sơ (Kiểm tra, xem xét hồ sơ, tham vấn ý kiến chuyên gia (nếu có), dự thảo phương án giải quyết TTHC)

Công chức phòng Phát triển đô thị - Quản lý nhà

10,0 ngày

Bước 4

Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo phương án giải quyết TTHC

Lãnh đạo phòng Phát triển đô thị - Quản lý nhà

0,5 ngày

Bước 5

Thụ lý giải quyết hồ sơ (Dự thảo Kết quả giải quyết TTHC)

Công chức phòng Phát triển đô thị - Quản lý nhà

11,0 ngày

Bước 6

Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo phòng Phát triển đô thị - Quản lý nhà

0,5 ngày

Bước 7

Lãnh đạo Sở Xem xét, trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC

Lãnh đạo Sở Xây dựng

1 ngày

Bước 8

Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở Xây dựng

0,5 ngày

Bước 9

Xem xét, thẩm định xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt.

Công chức Văn phòng UBND tỉnh

5 ngày

Bước 10

Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho TTPVHCC

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 11

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Công chức Sở Xây dựng tại TTPVHCC

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

30 ngày làm việc

Đang theo dõi

7. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Thủ tục công nhận chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh (trong trường hợp có nhiều nhà đầu tư dự án xây dựng nhà ở thương mại được chấp thuận chủ trương đầu tư theo pháp luật về đầu tư)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Người thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ

Công chức Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)

0,5 ngày

Bước 2

Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công thụ lý hồ sơ.

Lãnh đạo phòng Phát triển đô thị - Quản lý nhà

0,5 ngày

Bước 3

Thụ lý giải quyết hồ sơ (Kiểm tra, xem xét hồ sơ, dự thảo phương án giải quyết TTHC)

Công chức phòng Phát triển đô thị - Quản lý nhà

7,0 ngày

Bước 4

Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo phương án giải quyết TTHC

Lãnh đạo phòng Phát triển đô thị - Quản lý nhà

2 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Sở Xem xét, trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC

Lãnh đạo Sở Xây dựng

2 ngày

Bước 6

Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở Xây dựng

0,5 ngày

Bước 7

Xem xét, thẩm định xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt.

Công chức Văn phòng UBND tỉnh

4 ngày

Bước 8

Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ban hành quyết định công nhận chủ đầu tư dự án

Lãnh đạo UBND tỉnh

3 ngày

Bước 9

Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho TTPVHCC

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 10

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Công chức Sở Xây dựng tại TTPVHCC

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

20 ngày làm việc

Đang theo dõi

B. LĨNH VỰC KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN

I. QUY TRÌNH CẤP TỈNH

1. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản do UBND cấp tỉnh, cấp huyện quyết định việc đầu tư

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Người thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ

Công chức Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)

0,5 ngày

Bước 2

Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công thụ lý hồ sơ.

Lãnh đạo phòng Phát triển đô thị - Quản lý nhà

0,5 ngày

Bước 3

Thụ lý giải quyết hồ sơ (Kiểm tra, xem xét hồ sơ, tham vấn ý kiến chuyên gia (nếu có), dự thảo phương án giải quyết TTHC)

Công chức phòng Phát triển đô thị - Quản lý nhà

15,0 ngày

Bước 4

Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo phương án giải quyết TTHC

Lãnh đạo phòng Phát triển đô thị - Quản lý nhà

0,5 ngày

Bước 5

Thụ lý giải quyết hồ sơ (Dự thảo Kết quả giải quyết TTHC)

Công chức phòng Phát triển đô thị - Quản lý nhà

16,0 ngày

Bước 6

Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo phòng Phát triển đô thị - Quản lý nhà

0,5 ngày

Bước 7

Lãnh đạo Sở Xem xét, trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC

Lãnh đạo Sở Xây dựng

01 ngày

Bước 8

Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở Xây dựng

0,5 ngày

Bước 9

Xem xét, thẩm định xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt.

Công chức Văn phòng UBND tỉnh

05 ngày

Bước 10

Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ban hành quyết định công nhận chủ đầu tư dự án

Lãnh đạo UBND tỉnh

3 ngày

Bước 11

Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho TTPVHCC

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 12

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Công chức Sở Xây dựng tại TTPVHCC

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

40 ngày làm việc

Đang theo dõi

Quy trình giải quyết thủ tục Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản do UBND cấp tỉnh, cấp huyện quyết định việc đầu tư thuộc lĩnh vực kinh doanh bất động sản tại Mục B Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định số 317/QĐ-UBND ngày 08/3/2022 của UBND tỉnh Cao Bằng bị bãi bỏ bởi Mục C Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1729/QĐ-UBND ngày 24/11/2022 của UBND tỉnh Cao Bằng theo quy định tại Điều 1

Đang theo dõi

C. LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG

I. QUY TRÌNH CẤP TỈNH

1. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Thủ tục công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Người thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ

Công chức Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)

0,5 ngày

Bước 2

Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công thụ lý hồ sơ.

Lãnh đạo phòng Kinh tế - Vật liệu xây dựng

0,5 ngày

Bước 3

Thụ lý giải quyết hồ sơ (dự thảo kết quả giải quyết TTHC)

Công chức phòng Kinh tế - Vật liệu xây dựng

2,0 ngày

Bước 4

Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo phòng Kinh tế - Vật liệu xây dựng

0,5 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Sở Xem xét, ký Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy

Lãnh đạo Sở Xây dựng

1 ngày

Bước 6

Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho TTPVHCC

Văn thư Sở Xây dựng

0,5 ngày

Bước 7

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Công chức Sở Xây dựng tại TTPVHCC

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

5 ngày làm việc

Đang theo dõi
Phụ lục đính kèm Văn bản này có phụ lục đính kèm. Tải về để xem toàn bộ nội dung.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 317/QĐ-UBND Cao Bằng 2022 Danh mục và quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực nhà ở, kinh doanh BĐS

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 317/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 76/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ quy định hạn mức giao đất, công nhận đất ở, nhận chuyển quyền sử dụng đất; diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp; diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×