• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3657/QĐ-UBND Hải Phòng 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính cắt giảm thời gian

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 14/09/2026 20:01 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3657/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Minh Cường
Trích yếu: Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính áp dụng theo “cơ chế luồng xanh” đối với một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3657/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3657/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3657/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HI PHÒNG
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Hải Phòng, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b danh mc th tc hành chính ct gim thi gian gii quyết
và phê duyt quy trình ni b gii quyết th tc hành chính áp dng theo cơ chế
lung xanh đi vi mt s th tc hành cnh trong lĩnh vc đất đai
thuc thm quyn gii quyết ca S Nông nghip và Môi trưng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục nh chính; Ngh
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của c Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bphận Một cửa
Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghđịnh số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một sđiều của Nghđịnh số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghđịnh số
309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Cnh phủ về sửa đổi, bsung một sđiều của
Nghị định số 118/2025/-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng
Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công
quốc gia;
Thực hiện Nghị quyết số 11-NQ/TU ngày 15/7/2026 của Ban Chấp hành Đảng
9
12
3657
2
bộ thành phố về tăng cường sự lãnh đạo, chỉ đạo nhiệm vụ thực hiện mục tiêu tăng
trưởng kinh tế GRDP 06 tháng cuối năm 2026 giai đoạn 2026-2030 đạt bình quân
từ 13% trở lên;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường tại Tờ trình số
847/TTr-SNNMT ngày 06/9/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố m theo Quyết định y Danh mục thtục hành chính cắt
giảm thời gian giải quyết quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính áp dụng
theo chế luồng xanh” đối với 08 thtục hành chính lĩnh vực đất đai thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Môi trường (Chi tiết tại Phụ lục I, II đính
kèm)
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Nông nghiệp Môi trường trách nhiệm thực hiện, hướng dẫn các
quan, đơn vị liên quan giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; cung
cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố,
Trung tâm Phục vhành chính công các xã, phường đặc khu đniêm yết, công khai;
hướng dẫn tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy
định.
2. Văn phòng y ban nhân dân thành ph trách nhim niêm yết công khai
th tc hành chính; ch trì, phi hp vi S Nông nghiệp Môi trường và các
quan, đơn vị, địa phương có liên quan xây dựng quy trình điện t gii quyết th tc
hành chính trên H thng thông tin gii quyết th tc hành chính ca thành ph theo
đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/10/2026.
Chánh n phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành
thuộc Ủy ban nn dân thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc
khu; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố các tổ chức,
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Cục KSTTHC-BTP;
- CT, các PCT UBND TP;
- Các PCVP UBND TP;
- Các phòng, đơn vị: TTPVHCC, NN&MT, TH;
- Cổng TTĐT TP;
- Lưu: VT, N.T.An.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Hoàng Minh Cường
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNHÁP DỤNG “CƠ CHẾ LUỒNG XANH” TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
STT
thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Thời gian thực hiện
Ghi chú
Theo quy
định
Sau cắt giảm
1
1.115594
Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá
quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu
thực hiện dự án có sử dụng đất; đối với trường hợp thuộc
diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu
tư mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức trong nước,
tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc
Việt Nam định ớc ngoài, tổ chức kinh tế vốn
đầu nước ngoài, tổ chức nước ngoài chức năng
ngoại giao
10 ngày làm
việc
07 ngày làm
việc
Áp dụng đối với các dự
án thuộc lĩnh vực: Nhà
hội; nhà cho thuê;
bất động sản ng
nghiệp; tơng mại, dịch
vụ vàc dự án trọng
điểm.
2
1.115595
Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá
quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu
thực hiện dự án có sử dụng đất đối với trường hợp không
thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà
đầu theo pháp luật về đầu người xin giao đất,
thuê đất là tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức
tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam định cư ở nước
ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức
nước ngoài có chức năng ngoại giao
10 ngày làm
việc
07 ngày làm
việc
Áp dụng đối với các dự
án thuộc lĩnh vực: Nhà
hội; nhà cho thuê;
bất động sản ng
nghiệp; tơng mại, dịch
vụ vàc dự án trọng
điểm.
3
1.115596
Giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà
đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất
10 ngày làm
việc
07 ngày làm
việc
Áp dụng đối với các dự
án thuộc lĩnh vực: Nhà
hội; nhà cho thuê;
2
STT
thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Thời gian thực hiện
Ghi chú
Theo quy
định
Sau cắt giảm
bất động sản ng
nghiệp; tơng mại, dịch
vụ vàc dự án trọng
điểm.
4
1.115597
Cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường
hợp thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận
nhà đầu theo quy định của pháp luật về đầu
người xin chuyển mục đích là tổ chức
10 ngày làm
việc
07 ngày làm
việc
Áp dụng đối với các dự
án thuộc lĩnh vực: Nhà
hội; nhà cho thuê;
bất động sản ng
nghiệp; tơng mại, dịch
vụ vàc dự án trọng
điểm.
5
1.115598
Cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường
hợp không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu , chấp
thuận nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư -
10 ngày làm
việc
07 ngày làm
việc
Áp dụng đối với các dự
án thuộc lĩnh vực: Nhà
hội; nhà cho thuê;
bất động sản ng
nghiệp; thương mại, dịch
vụ vàc dự án trọng
điểm.
6
1.115600
Gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
10 ngày làm
việc
07 ngày làm
việc
Áp dụng đối với các dự
án thuộc lĩnh vực: Nhà
hội; nhà cho thuê;
bất động sản ng
nghiệp; thương mại, dịch
3
STT
thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Thời gian thực hiện
Ghi chú
Theo quy
định
Sau cắt giảm
vụ vàc dự án trọng
điểm.
7
1.115606
Chấp thuận tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê
quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng
đất để thực hiện dự án.
11.5 ngày làm
việc
07 ngày làm
việc
Áp dụng đối với các dự
án thuộc lĩnh vực: Nhà
hội; nhà cho thuê;
bất động sản ng
nghiệp; thương mại, dịch
vụ vàc dự án trọng
điểm.
8
1.115608
Thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất
19 ngày làm
việc
10 ngày làm
việc
Áp dụng đối với các dự
án thuộc lĩnh vực: Nhà
hội; nhà cho thuê;
bất động sản ng
nghiệp; thương mại, dịch
vụ vàc dự án trọng
điểm.
* Thi gian gii quyết nêu trên không bao gm thi gian gii quyết của quan chức năng quản lý đất đai về xác định giá đt c
th; Thi gian gii quyết của cơ quan có thẩm quyn v khoản được tr vào tin s dụng đất, tiền thuê đất; Thi gian gii quyết của cơ quan
thuế v xác định đơn giá thuê đất, s tin s dụng đất, tin thđất phi np, min, gim, ghi n tin s dụng đất, tiền thuê đất, phí, l phí
theo quy đnh; Thi gian thc hiện nghĩa v tài chính của ngưi s dụng đất; Thi gian trích đo đa chính thửa đất
* Đối vi cácmin núi, biên giới; đảo; ng có điều kin kinh tế - xã hội khó khăn; vùng điều kin kinh tế - xã hội đặc bit khó
khăn gi tt là xã min núi, thi gian gii quyết đưc cng thêm 10 ngày làm vic).
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ÁP DỤNG “CƠ CHẾ LUỒNG XANH” THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày / /2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
1. Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất,
không đấu thầu lựa chọn nhà đầu thực hiện dự án sử dụng đất; đối với trường hợp
thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu người xin giao đất,
thuê đất là tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc
Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước
ngoài có chức năng ngoại giao
1.1 Thời hạn giải quyết: Không quá 07 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hp l
i vi các min núi, biên giới; đảo; vùng điều kin kinh tế - hội khó khăn; vùng
điều kin kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn gọi tt min núi, thi gian gii quyết được
cng thêm 10 ngày làm vic).
(Thi hn gii quyết nêu trên không bao gm thi gian gii quyết của cơ quan có chức
năng quản đất đai về xác định giá đt c th; Thi gian gii quyết ca quan thm
quyn v khoản được tr vào tin s dụng đất, tiền thuê đất; Thi gian gii quyết ca quan
thuế v xác định đơn giá thuê đất, s tin s dụng đất, tiền thuê đất phi np, min, gim, ghi
n tin s dụng đất, tiền thuê đất, phí, l phí theo quy định; Thi gian thc hiện nghĩa vụi
chính của người s dng đất; Thi gian trích đo địa chính thửa đất).
1.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết
1.2.1. Trưng hợp ngưi s dụng đất phi np tin s dụng đất, tiền thuê đất tính theo
Bảng giá đất
Các
c
thc hin
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi gian
thc hin
B1
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
0,25 ngày
làm vic
B2
Lãnh đo
Phòng Qun lý
Đất đai
0,25 ngày
làm vic
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
Phân công thụ lý
2
B3
Chuyên viên
phòng Qun lý
đất đai
0,25 ngày
làm vic
B4
Văn phòng
đăng ký đất đai
0,5 ngày làm
vic
Phòng Kinh tế
định giá đất
Không quy
định
B5
Chuyên viên
Phòng Qun lý
đất đai
1,5 ngày làm
vic (cng
thêm 10 ngày
làm vic đối
vi xã min
núi)
B6
Lãnh đo
Phòng Qun lý
đất đai
0,5 ngày làm
vic
B7
Lãnh đo S
Nông nghip
và Môi trường
0,25 ngày
làm vic
B8
Lãnh đo
phòng Nông
nghip và Môi
trưng - VP
UBND TP
0,25 ngày
làm vic
B9
Chuyên viên
phòng Nông
nghip và Môi
trưng -VP
UBND TP
0,5 ngày làm
vic
Rà soát, thẩm định hồ sơ, kiểm tra
thực địa, dự thảo, trình ký Tờ trình
Ký duyệt Tờ trình trình UBND thành phố nếu
hồ sơ đủ điều kiện
Xem xét kết quả thẩm định hồ sơ, trình lãnh
đạo Sở nếu hồ sơ đủ điều kiện
Phân công thẩm tra hồ sơ
Thẩm tra hồ sơ
Trường hợp hồ sơ hợp lệ, chuyển Văn phòng
đăng ký đất đai cung cấp thông tin về cơ sở
dữ liệu đất đai, lập trích lục theo quy định;
Chuyển thông tin tới Phòng Kinh tế định giá
đất để Xác định trường hợp được miễn tiền
sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có)
Cung cấp thông tin dữ liệu đất đai, lập trích
lục thửa đất, chuyển Png Quản đất đai
Xác định trường hợp được miễn tiền
sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có)
3
B10
Lãnh đo
phòng Nông
nghip và Môi
trưng - Văn
phòng UBND
TP
0,25 ngày
làm vic
B11
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
TP
0,25 ngày
làm vic
B12
Ch tch
UBND thành
ph
0,5 ngày làm
vic
B13
Lãnh đo
Phòng Kinh tế
định giá đất
0,25 ngày
làm vic
B14
Thuế thành
ph; S Tài
chính
03 ngày làm
vic (Không
tính vào thi
gian gii
quyết)
B15
Ngưi s dng
đất
Không quy
định
B16
Thuế thành
ph; S Tài
chính
0,5 ngày làm
vic (Không
tính vào thi
gian gii
quyết)
Xem xét kết quả thẩm định của chuyên viên
báo cáo lãnh đạo Văn phòng UBND TP
Xem xét kết quả thẩm định báo cáo
Chủ tịch UBND TP ký Quyết định
Phê duyệt kết quả
Chuyển thông tin địa chính thửa đất đến cơ
quan thuế để xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê
đất; thông tin về diện tích đất chuyên trồng lúa
đến Sở Tài chính để xác định tiền bảo vệ phát
triển đất trồng lúa
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
theo Thông báo của cơ quan thuế, Sở Tài chính
Thuế thành phố xác nhận hoàn thành việc nộp
tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; Sở Tài chính
xác nhận hoàn thành việc nộp tiền bảo vệ phát
triển đất trồng lúa và gửi thông báo kết quả
cho Sở Nông nghiệp và Môi trường
Thuế thành phố xác định tiền sử dụng đất, tiền
thuê đất; Sở Tài chính xác định tiền bảo vệ phát
triển đất trồng lúa, ban hành Thông báo gửi
người sử dụng đất
4
B17
Chuyên viên
phòng Kinh tế
định giá đất
0,5 ngày làm
vic
B18
Lãnh đo
phòng Kinh tế
định giá đất
0,25 ngày
làm vic
B19
Giám đốc S
0,25 ngày
làm vic
B20
CV Phòng
Quản lý đất
đai/Phòng Kinh
tế định giá
đất/Văn phòng
đăng ký đất đai
0,5 ngày làm
vic
B21
- Trung tâm
Phc v hành
chính ng tnh
ph
- Trung tâm
Phc v hành
chính công cấp
Không tính
thi gian
- Đối với trường hợp bàn giao đất trên thực địa:
Bàn giao đất trên thực địa và chuyển bước đến
Trung tâm Phục vụ HCC thành phố hoặc Trung
tâm Phục vụ HCC cấp xã để kết thúc quy trình.
- Đối với trường hợp không phải bàn giao đất
tại thực địa: Chuyển kết quả đến Trung tâm
Phục vụ HCC thành phố hoặc Trung tâm Phục
vụ HCC cấp xã
Xem t trình Giám đốc sở phê duyệt
hoặc xác nhận
Giấy chứng nhận
Kết thúc quy trình đối với trường
hợp bàn giao đất thực địa/ trả kết
quả đối với trường hợp không
phải bàn giao thực địa
Thẩm định hồ sơ, trình Giám đốc Sở ký
Giấy chứng nhận
5
1.2.2. Trưng hp người s dụng đất phi np tin s dụng đất, tin thuê đt tính theo giá
đất c th hoc bảng giá đất và h s điều chỉnh giá đất
Các
c
thc hin
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
thc
hin
B1
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã
0,25 ngày
làm vic
B2
Lãnh đo Phòng
Quản lý đất đai
0,25 ngày
làm vic
B3
Chuyên viên
Phòng Qun lý
đất đai
0,25 ngày
làm vic
B4
Văn phòng đăng
ký đất đai
0,5 ngày
làm vic
Phòng Kinh tế
định giá đất
Không
quy đnh
B5
Chuyên viên
Phòng Qun lý
đất đai
1,5 ngày
làm vic
(cng
thêm 10
ngày làm
vic đối
vi xã
min núi)
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
Trường hợp hồ sơ hợp lệ, chuyển Văn phòng
đăng ký đất đai cung cấp thông tin về cơ sở
dữ liệu đất đai, lập trích lục theo quy định;
Chuyển thông tin tới Phòng Kinh tế định giá
đất để xác định trường hợp được miễn tiền
sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có)
Rà soát, kiểm tra hồ sơ, kiểm tra
thực địa, dự thảo, trình ký Tờ trình
Phân công thụ lý
Cung cấp thông tin dữ liệu đất đai, lập trích lục
thửa đất, chuyển Phòng Quản đất đai
Xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng
đất, tiền thuê đất (nếu có)
6
B6
Lãnh đo Phòng
Quản lý đất đai
0,25 ngày
làm vic
B7
Lãnh đo S
Nông nghip và
Môi trưng
0,25 ngày
làm vic
B8
Lãnh đo phòng
Nông nghip và
Môi trưng VP
UBND TP
0,25 ngày
làm vic
B9
Chuyên viên
phòng Nông
nghip và Môi
trưng VP
UBND TP
0,5 ngày
làm vic
B10
Lãnh đo phòng
Nông nghip và
Môi trưng - Văn
phòng UBND TP
0,25 ngày
làm vic
B11
Lãnh đạo Văn
phòng UBND TP
0,5 ngày
làm vic
B12
Ch tch UBND
thành ph
0,5 ngày
làm vic
B13
Phòng Kinh tế
định giá đất
90 ngày
làm vic
(Không
tính o
thi gian
gii
quyết)
Ký duyệt Tờ trình trình UBND thành phố nếu
hồ sơ đủ điều kiện
Xem xét kết quả thẩm định hồ sơ, trình lãnh
đạo Sở nếu hồ sơ đủ điều kiện
Phân công thẩm tra hồ sơ
Thẩm tra hồ sơ
Xem xét kết quả thẩm định của chuyên viên
báo cáo lãnh đạo Văn phòng UBND TP
Xem xét kết quả thẩm định báo cáo
Chủ tịch UBND thành phố ký Quyết định
Phê duyệt kết quả
Tổ chức xác định giá đất, thành lập
Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể.
UBND thành phố phê duyệt giá đất
7
B14
Chuyên viên
Phòng Kinh tế
định giá đất
Không
quy định
B15
S Xây dng
Không
quy định
B16
Lãnh đo Phòng
Kinh tế định giá
đất
0,25 ngày
làm vic
B17
Thuế thành ph;
S Tài chính
03 ngày
làm vic
(Không
tính vào
thi gian
gii
quyết)
B18
Ngưi s dng
đất
Không
quy định
B19
Thuế thành ph;
S Tài chính
0,5 ngày
làm vic
(Không
tính vào
thi gian
gii
quyết)
B20
Chuyên viên
phòng Kinh tế
định giá đất
0,5 ngày
làm vic
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ
tài chính theo Thông báo của cơ quan
thuế, Sở Tài chính
Thuế thành phố xác nhận hoàn thành việc nộp
tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; Sở Tài chính
xác nhận hoàn thành việc nộp tiền bảo vệ phát
triển đất trồng lúa và gửi thông báo kết quả
cho Sở Nông nghiệp và Môi trường
Thuế thành phố xác định tiền sử dụng đất, tiền
thuê đất; Sở Tài chính xác định tiền bảo vệ
phát triển đất trồng lúa, ban hành Thông báo
gửi người sử dụng đất
Chuyển thông tin địa chính thửa đất đến cơ
quan thuế để xác định tiền sử dụng đất, tiền
thuê đất; thông tin về diện tích đất chuyên
trồng lúa đến Sở Tài chính để xác định tiền
bảo vệ phát triển đất trồng lúa
Thẩm định, trình Giám đốc Sở ký Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất.
Chuyển thông tin thửa đất cho Cơ quan Xây
dựng với trường hợp phải xác định chi phí hạ
tầng để ghi trong phiếu chuyển thông tin cho cơ
quan thuế (nếu có)
Cơ quan xây dựng xác định chi phí xây
dựng hạ tầng theo quy định của pháp luật
về xây dựng và chuyển thông tin đến cơ
quan nông nghiệp và môi trường
8
B21
Lãnh đo Phòng
Kinh tế định giá
đất
0,25 ngày
làm vic
B22
Giám đốc S
0,25 ngày
làm vic
B23
CV Phòng Qun
lý đất đai/Phòng
Kinh tế định giá
đất/Văn phòng
đăng ký đất đai
0,5 ngày
làm vic
B24
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã
Không
tính thi
gian
- Đối với trường hợp bàn giao đất trên thực
địa: Bàn giao đất trên thực địa và chuyển bước
đến Trung tâm Phục vụ HCC thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã để kết thúc
quy trình.
- Đối với trường hợp không phải bàn giao đất
tại thực địa: Chuyển kết quả đến Trung tâm
Phục vụ HCC thành phố hoặc Trung tâm Phục
vụ HCC cấp xã
Xem t trình Giám đốc sở phê duyệt
hoặc xác nhận
Giấy chứng nhận
Kết thúc quy trình đi vi trưng
hp bàn giao đất thc đa/tr kết
qu đối vi trưng hợp không phi
bàn giao thc địa
9
1.2.3. Trường hợp giao đất không thu tin s dụng đất nhưng phải np mt khon tiền để nhà
nước b sung diện tích đất chuyên trng lúa b mt hoặc tăng hiệu qu s dng đất trng lúa
(tin bo v phát triển đất trng lúa)
Các
c
thc
hin
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi gian
thc hin
B1
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công
thành phố
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công
cấp
0,25 ngày
làm vic
B2
Lãnh đo phòng
Quản lý đất đai
0,25 ngày
làm vic
B3
Chuyên viên Phòng
Quản lý Đất đai
0,25 ngày
làm vic
B4
Văn phòng đăng ký
đất đai
0,5 ngày
làm vic
B5
Chuyên viên Phòng
Quản lý đất đai
1,5 ngày
làm vic
(cng
thêm 10
ngày làm
vic đối
vi xã
min núi)
B6
Lãnh đo Phòng
Quản lý đất đai
0,25 ngày
làm vic
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
Cung cấp thông tin dữ liệu đất đai, lập trích
lục thửa đất, gửi về Phòng Quản đất đai
Rà soát, kiểm tra hồ sơ, kiểm tra
thực địa, dự thảo, trình ký Tờ trình
Xem xét kết quả thẩm định hồ sơ, trình lãnh
đạo Sở nếu hồ sơ đủ điều kiện
Phân công thụ lý
Trường hợp hồ sơ hợp lệ, chuyển Văn phòng
đăng ký đất đai cung cấp thông tin về cơ sở
dữ liệu đất đai, lập trích lục theo quy định
10
B7
Lãnh đo S Nông
nghip và Môi
trưng
0,25 ngày
làm vic
B8
Lãnh đo phòng
Nông nghip và
Môi trưng - Văn
phòng UBND TP
0,25 ngày
làm vic
B9
Chuyên viên phòng
Nông nghip và
Môi trưng - Văn
phòng UBND TP
0,5 ngày
làm vic
B10
Lãnh đo phòng
Nông nghip và
Môi trưng - Văn
phòng UBND TP
0,25 ngày
làm vic
B11
Lãnh đạo Văn
phòng UBND TP
0,25 ngày
làm vic
B12
Ch tch UBND
thành ph
0,5 ngày
làm vic
B13
Phòng Kinh tế định
giá đất
0,5 ngày
làm vic
B14
S Tài chính
Không
quy định
B15
Ngưi s dụng đất
Không
quy định
Ký duyệt Tờ trình nếu hồ sơ đủ điều kiện
Phân công thẩm tra hồ sơ
Thẩm tra hồ sơ
Xem xét kết quả thẩm định của chuyên
viên báo cáo lãnh đạo Văn phòng UBND TP
Xem xét kết quả thẩm định báo cáo
Chủ tịch UBND TP ký Quyết định
Phê duyệt kết quả
Chuyển thông tin về diện tích đất chuyên trồng
lúa đến Sở Tài chính để xác định tiền bảo vệ
phát triển đất trồng lúa
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ
tài chính theo Thông báo của Sở Tài chính
Xác định tiền bảo vệ phát triển đất trồng lúa
(nếu có), ban hành Thông báo gửi người sử
dụng đất
11
B16
S Tài chính
Không
quy định
B17
Chuyên viên phòng
Kinh tế định giá đất
0,5 ngày
làm vic
B18
Lãnh đo Phòng
Kinh tế định giá đất
0,25 ngày
làm vic
B19
Giám đốc S
0,25 ngày
làm vic
B20
Chuyên viên Phòng
Quản lý đất đai/
Phòng Kinh tế định
giá đất/Văn phòng
đăng ký đất đai
0,5 ngày
làm vic
B21
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công
thành phố
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công
cấp xã
Không
tính thi
gian
Sở Tài chính xác nhận hoàn thành việc nộp tiền
bảo vệ phát triển đất trồng lúa và gửi thông báo
kết quả cho Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Đối với trường hợp bàn giao đất trên thực
địa: Bàn giao đất trên thực địa và chuyển
bước đến Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
hoặc Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã để kết
thúc quy trình.
- Đối với trường hợp không phải bàn giao
đất tại thực địa: Chuyển kết quả đến Trung
tâm Phục vụ HCC thành phố hoặc Trung tâm
Phục vụ HCC cấp xã
Xem t, trình Giám đc s pduyệt
hoặc xác nhận
Giấy chứng nhận
Chuẩn bị hồ sơ, trình Giám đốc Sở ký Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất.
Kết thúc quy trình đi vi trưng
hp bàn giao đất thc đa/tr kết
qu đối vi trưng hợp không phải
bàn giao thc địa
12
1.3. Din gii quy trình thc hin c th
a) Tiếp nhn h sơ:
a1) Ngưi s dụng đất np 01 b h tại Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph/Trung tâm Phc v hành chính công cp hoc np trc tuyến/qua dch v bưu chính
công ích.
Khi np các giy t quy định, người yêu cu đăng được la chn np bn sao giy
t xut trình bản chính đ cán b tiếp nhn h kiểm tra đối chiếu hoc np bn chính
giy t hoc np bn sao giy t đã có công chng hoc chng thực theo quy đnh ca pháp
lut v công chng, chng thực; trường hp np h theo hình thức trc tuyến thì h nộp
phải được s hóa t bn chính hoc bn sao giy t đã được công chng, chng thc theo quy
định ca pháp lut.
Trưng hp np bn sao hoc bn s hóa các loi giy t thì khi nhn kết qu gii quyết
th tục hành chính ngưi yêu cầu đăng phải np bn chính các giy t thuc thành phn
h sơ theo quy định.
a2) Cán b, công chc, viên chc ti Trung tâm phc v hành chính công thành
ph/Trung tâm Phc v hành chính công cp kim tra nh chính xác, đầy đủ ca h sơ;
quét (scan) lưu trữ h điện t, cp nhật vào sở d liu ca H thng thông tin gii
quyết th tc hành chính ca thành ph.
Trưng hp h sơ hp lệ, đầy đủ thì tiếp nhn và cp Giy tiếp nhn h sơ và hẹn ngày
tr kết qu, chuyn v cơ quan giải quyết th tục hành chính. Trưng hợp chưa đầy đủ thành
phn h sơ thì trả h sơ kèm Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ để người yêu cầu đăng
ký hoàn thin, b sung theo quy định.
Trưng hp t chi nhn h sơ, phải nêu rõ lý do theo mu Phiếu t chi gii quyết h
sơ.
b) Thẩm định và xem xét, ký duyt h sơ theo quy định.
Phòng Quản đất đai- Sở Nông nghiệp Môi trường thực hiện kiểm tra hồ sơ, phân
loại và xử lý hồ sơ.
- Chuyên viên thẩm định h sơ: Nếu h chưa đủ điều kin gii quyết, trình lãnh đạo
S văn bản yêu cu b sung h sơ, nêu do, nội dung theo mu Phiếu yêu cu b sung,
hoàn thin h tại Thông 03/2025/TT-VPCP, tr li h đến Trung tâm phc v nh
chính công thành ph/Trung tâm Phc v hành chính công cp xã và văn bản yêu cu sửa đổi
b sung trên H thng thông tin gii quyết th tc hành chính. Thi gian thông báo tr li h
sơ không quá 03 ngày làm việc k t khi nhn h sơ. Thời hn gii quyết được tính li t đầu
sau khi nhận đủ h sơ. Sau 15 ngày kể t khi thông báo hoc theo thi hạn quy định ca pháp
lut chuyên ngành, nếu t chc, nhân không hoàn thành vic hoàn thin h , cán b,
công chc, viên chc, tiếp nhn h tại Trung tâm phc v hành chính công thành ph/Trung
tâm Phc v hành chính công cp thc hin thông tin cho phòng chuyên môn tham mưu
cho lãnh đạo S văn bn t chi gii quyết h sơ, chuyển đến Trung tâm phc v hành
chính công thành ph/Trung tâm Phc v hành chính công cp đóng hồ trên Hệ thng
thông tin gii quyết th tc hành chính.
- Trưng hp sau khi thẩm định không đủ điều kin gii quyết tr li h tham mưu
lãnh đạo ký văn bản nêu rõ do không gii quyết h theo mẫu Phiếu t chi gii quyết h
13
để gi cho t chức, cá nhân quy định tại Thông tư 03/2025/TT-VPCP đến Trung tâm phc
v hành chính công thành ph/Trung tâm Phc v hành chính công cp . Thông báo được
nhp vào mc tr kết qu ca H thng thông tin gii quyết th tc hành chính. Thi hn
thông báo phi trong thi hn gii quyết h sơ theo quy định.
* Trưng hợp ngưi s dụng đất phi np tin s dng đt, tin thuê đất tính theo
Bảng giá đất:
b1) Trưng hp h sơ đã đầy đủ, hp l:
- Yêu cầu Văn phòng đăng đất đai cung cp thông tin v s d liệu đất đai, lập
trích lc bản đồ địa chính tha đt, chuyn thông tin và trích lc đến Phòng Quản lý đất đai.
- Đề ngh Phòng Kinh tế định giá đất xác định trường hợp được min tin s dụng đất,
tiền thuê đất (nếu có).
- Rà soát, kim tra h sơ; kiểm tra thc đa, hoàn thin h sơ, dự tho T trình Ch tch
UBND thành ph ban hành Quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyn mục đích sử dng
đất/giao đt và giao rừng/cho thuê đất và cho thuê rừng, báo cáo Lãnh đạo S xem xét.
b2) Lãnh đo S xem xét, ký duyt t trình, trình Ch tch UBND thành ph ban hành
quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyn mục đích sử dụng đất/giao đất giao rng/cho
thuê đt và cho thuê rng.
b3) Văn phòng UBND thành phố thm tra h sơ, trình Chủ tch UBND thành ph xem
xét ban hành quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyn mục đích sử dụng đất/giao đất và giao
rừng/cho thuê đất cho thuê rng, đồng thi chuyn h về S ng nghiệp Môi trường
để thc hin các th tục xác định giá đất và chuyn Quyết định đến Trung tâm phc v hành
chính công thành ph/Trung tâm Phc v hành chính công cp xã để tm dng h thng khi
chuyển sang bước các cơ quan có liên quan xác định giá đất đến khi người s dụng đt hoàn
thành xong nghĩa v tài chính và cơ quan thuế có văn bn xác nhn hoàn thành.
b4) Áp dụng đi với trường hợp người s dụng đất phi np tin s dụng đất, tin thuê
đất, np mt khon tiền để nhà nước b sung diện tích đt chuyên trng lúa b mt hoặc tăng
hiu qu s dụng đất trng lúa (nếu có):
- S Nông nghiệp và Môi trường chuyn Phiếu chuyn thông tin địa chính thửa đất theo
Mu s 10 Ph lc s 04 ban hành kèm theo Quyết đnh s 52/2026/QĐ-UBND cho cơ quan
thuế, Mu s 11 Ph lc s 04 ban hành kèm theo Quyết định s 52/2026/QĐ-UBND cho S
Tài chính.
- quan thuế xác định tin s dụng đất, tiền thuê đất phi nộp theo quy định; tin thuê
đất được miễn đối với trường hợp đưc min mt s m theo quy định ca Chính ph v
tin s dụng đất, tiền thuê đất; các nghĩa vụ tài chính khác phi np theo quy định; ban hành
thông báo np tin s dụng đất, tin thuê đất gi cho ngưi s dụng đt
- S Tài chính xác đnh, ban hành thông báo s tin phi nộp để nhà nước b sung din
tích đất chuyên trng lúa b mt hoặc tăng hiệu qu s dụng đất trng lúa (nếu có) gi cho
người s dụng đất theo Mu s 12 Ph lc s 04 ban hành kèm theo Quyết định s
52/2026/QĐ-UBND.
- Ngưi s dụng đất np tin s dụng đất, tiền thuê đất theo quy định ca pháp lut v
tin s dụng đất, tiền thuê đất; np tiền để nhà nước b sung diện tích đất chuyên trng lúa b
mt hoặc tăng hiệu qu s dụng đất trng lúa (nếu có).
14
- quan thuế xác nhn hoàn thành vic np tin s dụng đất, tiền thuê đất, các nghĩa
v tài chính khác; S Tài chính xác nhn hoàn thành vic np tiền để Nhà nước b sung din
tích đt chuyên trng lúa b mt hoc tăng hiu qu s dụng đất trng lúa (nếu có), gi thông
báo kết qu cho S ng nghiệp Môi trường cp nhật trên cơ sở d liệu được liên thông
(nếu có)
* Trưng hợp người s dụng đất thuộc trưng hp giao đất không thu tin s dng
đất, nhưng phải np mt khon tiền để nhà c b sung diện tích đất chuyên trng lúa
b mt hoặc tăng hiệu qu s dng đt trng lúa (nếu có):
- S Nông nghiệp và Môi trường chuyn thông tin v din tích đất chuyên trng lúa phi
np tin (nếu có) đến S Tài chính theo Mu s 11 Ph lc s 04 ban hành kèm theo Quyết
định s 52/2026/QĐ-UBND.
- S Tài chính xác đnh, ban hành thông báo s tin phi nộp để nhà nước b sung din
tích đất chuyên trng lúa b mt hoặc tăng hiệu qu s dụng đất trng lúa (nếu có) gi cho
người s dụng đất theo Mu s 12 Ph lc s 04 ban hành kèm theo Quyết định s
52/2026/QĐ-UBND.
- Ngưi s dụng đất nộp các nghĩa vụ tài chính theo thông báo ca S Tài chính (nếu
có).
- S Tài chính xác nhn hoàn thành vic np tin để nhà c b sung diện tích đất
chuyên trng lúa b mt hoặc tăng hiu qu s dụng đất trng lúa (nếu có) gi thông báo
kết qu cho S Nông nghiệp Môi trường và cp nhật trên sở d liệu được liên thông
(nếu có).
* Trưng hp ngưi s dụng đất phi np tin s dng đt, tin thuê đất tính theo
giá đất c th:
- S Nông nghiệp và Môi trường t chc việc xác định giá đất c th, trình Ch tch y
ban nhân dân thành ph ban hành quyết định phê duyệt giá đất c th theo quy định ca pháp
lut v giá đất, trong đó nội dung v trách nhim của quan thuế trong việc hướng dn
người s dụng đất np tin s dụng đất, tiền thuê đất theo quy định ca pháp lut v tin s
dụng đất, tiền thuê đất (đối với trường hp tính tin s dng đất, tiền thuê đất theo giá đất c
th). Chuyển thông tin địa chính thửa đất theo Mu s 10 Ph lc s 04 ban hành m theo
Quyết định s 52/2026/QĐ-UBND cho cơ quan thuế, Mu s 11 Ph lc s 04 ban hành kèm
theo Quyết định s 52/2026/QĐ-UBND cho S Tài chính.
- Ch tch U ban nhân dân thành ph xem xét, ban hành quyết định phê duyệt giá đất
c th.
- quan y dựng xác đnh chi phí y dng h tầng theo quy đnh ca pháp lut v
xây dng chuyển thông tin đến quan nông nghiệp môi trường cùng cấp đối với trưng
hp phi xác định chi phí h tầng để ghi trong phiếu chuyển thông tin cho cơ quan thuế i
với trưng hp tính tin s dụng đất, tiền thuê đất theo Bảng giá đất, h s điều chỉnh giá đất).
- quan thuế xác định tin s dụng đất, tin thuê đất phi nộp theo quy đnh; tin thuê
đất được miễn đối với trường hợp đưc min mt s m theo quy định ca Chính ph v
tin s dụng đất, tiền thuê đất; các nghĩa vụ tài chính khác phi nộp theo quy định; ban hành
thông báo np tin s dụng đất, tin thuê đất gi cho ngưi s dụng đt.
- S Tài chính xác đnh, ban hành thông báo s tin phi nộp để nhà nước b sung din
tích đất chuyên trng lúa b mt hoặc tăng hiệu qu s dụng đất trng lúa (nếu có) gi cho
15
người s dụng đất theo Mu s 12 Ph lc s 04 ban hành kèm theo Quyết định s
52/2026/QĐ-UBND.
- Ngưi s dụng đất np tin s dụng đất, tiền thuê đất theo quy định ca pháp lut v
tin s dụng đất, tiền thuê đất; np tiền để nhà nước b sung diện tích đất chuyên trng lúa b
mt hoặc tăng hiệu qu s dụng đất trng lúa (nếu có).
- quan thuếc nhn hoàn thành vic np tin s dng đất, tiền th đất, các nga vụ
i chính kc; S i chính xác nhn hn thành vic np tiền đ nhà c b sung din tích đất
chuyên trng lúa b mt hoc tăng hiu qu s dụng đất trnga (nếu có) và gi tng báo kết
qu cho S ng nghiệp Môi trường và cp nhật trên sở d liu đưc ln thông (nếu ).
* Văn bản thông báo xác nhn hoàn thành vic np tin s dụng đất, tiền thuê đất, tin
để nhà nước b sung diện tích đất chuyên trng lúa b mt hoặc tăng hiệu qu s dụng đất
trng lúa (nếu có) của quan thuế được gi cho S Nông nghiệp Môi trường đến
Trung tâm phc v hành chính công để m tm dng, tiếp tc quy trình trên h thng.
b5) S ng nghiệp và Môi trường:
- Ký hoc chuyn cp thm quyn Giy chng nhn hoc xác nhận thay đi trên
Giy chng nhận theo quy định ca pháp luật đất đai;
- Việc bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn giao rng trên thực địa thc hin theo Mu
s 13 Ph lc s 04 ban hành kèm theo Quyết định s 52/2026/QĐ-UBND trao Giy chng
nhận cho người s dụng đất.
- Chuyn h đến Văn phòng đăng ký đất đai thc hin cp nht, chỉnh sở d
liệu đất đai, hồ sơ đa chính và chuyn Giy chng nhận cho cơ quan tiếp nhn h sơ để tr.
- quan chuyên môn v lâm nghip cp nhật, lưu trữ h sơ giao rng, cho thuê rng
theo pháp lut v lâm nghiệp đối với trưng hợp giao đất giao rng, cho thuê đất cho
thuê rng.
c) Nhn h sơ/kết qu và tr kết qu.
- Sau khi nhn Giy chng nhn quyn s dụng đất, Trung tâm phc v hành chính công
thành ph/Trung tâm Phc v hành chính công cp thc hin tr kết qu (Quyết định; Giy
chng nhn quyn s dụng đất (nếu có)) và kết thúc quy trình đin t.
- Đối vi tng hp phải bàn giao đất, sau khi thông tin đã được cp Giy chng
nhn quyn s dụng đất, Trung tâm phc v hành chính công thành ph/Trung tâm Phc v
hành chính công cp xã tr kết qu (Quyết định) và kết thúc quy trình điện t. Vic trao giy
chng nhận cho ngưi s dụng đất do S Nông nghiệp và Môi trường thc hin ti bui bàn
giao đất ti thc địa theo quy định.
16
2. Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất,
không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với trường hợp
không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư theo pháp luật
về đầu người xin giao đất, thuê đất tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, t
chức tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam định cư ớc ngoài, tổ chức kinh tế
vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao
2.1 Thời hạn giải quyết: Không quá 07 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hp l
i vi các min núi, biên giới; đảo; vùng điều kin kinh tế - hội khó khăn; vùng
điều kin kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn gọi tt min núi, thi gian gii quyết được
cng thêm 10 ngày làm vic).
(Thi hn gii quyết nêu trên không bao gm thi gian gii quyết của cơ quan có chức
năng quản đất đai về xác định giá đất c th theo quy định; Thi gian gii quyết của
quan thm quyn v khoản được tr vào tin s dụng đất, tiền thuê đất theo quy định; Thi
gian gii quyết của cơ quan thuế v xác định đơn giá thuê đất, s tin s dụng đất, tin th
đất phi np, min, gim, ghi n tin s dụng đất, tiền thuê đất, phí, l phí theo quy định;
Thi gian thc hiện nghĩa v tài chính của người s dụng đất; Thời gian trích đo địa chính
thửa đất).
2.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết
2.2.1. Trưng hợp ngưi s dng đất phi np tin s dụng đất, tiền thuê đất tính theo
Bảng giá đất
Các
c
thc hin
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi gian
thc hin
B1
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính ng thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
0,25 ngày
làm vic
B2
Lãnh đo
phòng Qun lý
đất đai
0,25 ngày
làm vic
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
Phân công thụ lý
17
B3
Chuyên viên
Phòng Qun lý
Đất đai
0,25 ngày
làm vic
B4
Văn phòng
đăng ký đất đai
0,5 ngày làm
vic
Phòng Kinh tế
định giá đất
Không quy
định
B5
Chuyên viên
Phòng Qun lý
đất đai
1,5 ngày làm
vic (cng
thêm 10 ngày
làm vic đối
vi xã min
núi)
B6
Lãnh đo
Phòng Qun lý
đất đai
0,25 ngày
làm vic
B7
Lãnh đo S
Nông nghip
và Môi trường
0,25 ngày
làm vic
B8
Lãnh đo
phòng Nông
nghip và Môi
trưng - Văn
phòng UBND
TP
0,25 ngày
làm vic
Rà soát, thẩm định hồ sơ, kiểm tra
thực địa, dự thảo, trình ký Tờ trình
Ký duyệt Tờ trình nếu hồ sơ đủ điều kiện
Xem xét kết quả thẩm định hồ sơ, trình lãnh
đạo Sở nếu hồ sơ đủ điều kiện
Phân công thẩm tra hồ sơ
Trường hợp hồ sơ hợp lệ, chuyển Văn phòng
đăng ký đất đai cung cấp thông tin về cơ sở
dữ liệu đất đai, lập trích lục theo quy định;
Chuyển thông tin tới Phòng Kinh tế định giá
đất để Xác định trường hợp được miễn tiền
sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có)
Cung cấp thông tin dữ liệu đất đai, lập trích
lục thửa đất, chuyển Png Quản đất đai
Xác định trường hợp được miễn tiền
sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có)
18
B9
Chuyên viên
phòng Nông
nghip và Môi
trưng - Văn
phòng UBND
TP
0,5 ngày làm
vic
B10
Lãnh đo
phòng Nông
nghip và Môi
trưng - Văn
phòng UBND
TP
0,25 ngày
làm vic
B11
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
TP
0,5 ngày làm
vic
B12
Ch tch
UBND thành
ph
0,5 ngày làm
vic
B13
Lãnh đo
Phòng Kinh tế
định giá đất
0,25 ngày
làm vic
B14
Thuế thành
ph; S Tài
chính
03 ngày làm
vic (Không
tính vào thi
gian gii
quyết)
B15
Ngưi s dng
đất
Không quy
định
Thẩm tra hồ sơ
Xem xét kết quả thẩm định của chuyên viên
báo cáo lãnh đạo Văn phòng UBND TP
Xem xét kết quả thẩm định báo cáo
Chủ tịch UBND thành phố ký Quyết định
Phê duyệt kết quả
Chuyển thông tin địa chính thửa đất đến cơ
quan thuế để xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê
đất; thông tin về diện tích đất chuyên trồng lúa
đến Sở Tài chính để xác định tiền bảo vệ phát
triển đất trồng lúa
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
theo Thông báo của cơ quan thuế, Sở Tài chính
Thuế thành phố xác định tiền sử dụng đất, tiền
thuê đất; Sở Tài chính xác định tiền bảo vệ phát
triển đất trồng lúa, ban hành Thông báo gửi
người sử dụng đất
19
B16
Thuế thành
ph; S Tài
chính
0,5 ngày làm
vic (Không
tính vào thi
gian gii
quyết)
B17
Chuyên viên
phòng Kinh tế
định giá đất
0,5 ngày làm
vic
B18
Lãnh đo
phòng Kinh tế
định giá đất
0,25 ngày
làm vic
B19
Giám đốc S
0,25 ngày
làm vic
B20
Chuyên viên
Phòng Qun lý
đất đai/Phòng
Kinh tế định
giá đất/Văn
phòng đăng ký
đất đai
0,5 ngày làm
vic
B21
- Trung m
Phc vụ hành
chính ng thành
ph
- Trung tâm
Phc vụ nh
chính công cấp
Không tính
thi gian
Thuế thành phố xác nhận hoàn thành việc nộp
tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; Sở Tài chính
xác nhận hoàn thành việc nộp tiền bảo vệ phát
triển đất trồng lúa và gửi thông báo kết quả
cho Sở Nông nghiệp và Môi trường
Xem t kết qu thẩm đnh trình Gm đốc sở
phê duyệt
hoặc xác nhận
Giấy chứng nhận
Thẩm định hồ sơ, trình Giám đốc Sở ký Giấy
chứng nhận
- Đối với trường hợp bàn giao đất trên thực địa:
Bàn giao đất trên thực địa và chuyển bước đến
Trung tâm Phục vụ HCC thành phố hoặc Trung
tâm Phục vụ HCC cấp xã để kết thúc quy trình.
- Đối với trường hợp không phải bàn giao đất
tại thực địa: Chuyển kết quả đến Trung tâm
Phục vụ HCC thành phố hoặc Trung tâm Phục
vụ HCC cấp xã
Kết thúc quy trình đi vi trưng
hp bàn giao đất thc đa/tr kết
qu đối vi trưng hợp không phải
bàn giao thc địa
20
2.2.2. Trưng hp người s dụng đất phi np tin s dụng đất, tin thuê đt tính theo giá
đất c th hoc bảng giá đất và h s điều chỉnh giá đất
Các
c
thc hin
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi gian
thc hin
B1
- Trung m Phục
vụ hành chính
công thành phố
- Trung m Phục
vụ hành chính
công cấp xã
0,25 ngày
làm vic
B2
Lãnh đo phòng
Quản lý đất đai
0,25 ngày
làm vic
B3
Chuyên viên
Phòng Qun lý
đất đai
0,25 ngày
làm vic
B4
Văn phòng đăng
ký đất đai
0,5 ngày
làm vic
Phòng Kinh tế
định giá đất
Không quy
định
B5
Chuyên viên
Phòng Qun lý
đất đai
1,5 ngày
làm vic
(cng thêm
10 ngày
làm vic
đối vi xã
min núi)
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
Trường hợp hồ sơ hợp lệ, chuyển Văn phòng
đăng ký đất đai cung cấp thông tin về cơ sở
dữ liệu đất đai, lập trích lục theo quy định;
Chuyển thông tin tới Phòng Kinh tế định giá
đất để Xác định trường hợp được miễn tiền sử
dụng đất, tiền thuê đất (nếu có)
Rà soát, kiểm tra hồ sơ, kiểm tra
thực địa, dự thảo, trình ký Tờ trình
Phân công thụ lý
Cung cấp thông tin dữ liệu đất đai, lập trích lục
thửa đất, chuyển Phòng Quản đất đai
Xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng
đất, tiền thuê đất (nếu có)
21
B6
Lãnh đo Phòng
Quản lý đất đai
0,25 ngày
làm vic
B7
Lãnh đo S
Nông nghip và
Môi trưng
0,25 ngày
làm vic
B8
Lãnh đo phòng
Nông nghip và
Môi trưng -
Văn phòng
UBND TP
0,25 ngày
làm vic
B9
Chuyên viên
phòng Nông
nghip và Môi
trưng - Văn
phòng UBND
TP
0,5 ngày
làm vic
B10
Lãnh đo phòng
Nông nghip và
Môi trưng -
Văn phòng
UBND TP
0,25 ngày
làm vic
B11
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
TP
0,5 ngày
làm vic
B12
Ch tch UBND
thành ph
0,5 ngày
làm vic
B13
Phòng Kinh tế
định giá đất
90 ngày
làm vic
(Không
tính vào
thi gian
gii quyết)
Ký duyệt Tờ trình nếu hồ sơ đủ điều kiện
Xem xét kết quả thẩm định hồ sơ, trình lãnh
đạo Sở nếu hồ sơ đủ điều kiện
Phân công thẩm tra hồ sơ
Thẩm tra hồ sơ
Xem xét kết quả thẩm định của chuyên viên
báo cáo lãnh đạo Văn phòng UBND TP
Xem xét kết quả thẩm định báo cáo
Chủ tịch UBND TP ký Quyết định
Phê duyệt kết quả
Tổ chức xác định giá đất, thành lập
Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể.
UBND thành phố phê duyệt giá đất (nếu có)
22
B14
Chuyên viên
Phòng Kinh tế
định giá đất
Không quy
định
B15
S Xây dng
Không quy
định
B16
Lãnh đo Phòng
Kinh tế định giá
đất
0,25 ngày
làm vic
B17
Thuế thành ph;
S Tài chính
03 ngày
làm vic
(Không
tính vào
thi gian
gii quyết)
B18
Ngưi s dng
đất
Không quy
định
B19
Thuế thành ph;
S Tài chính
0,5 ngày
làm vic
(Không
tính vào
thi gian
gii quyết)
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ
tài chính theo Thông báo của cơ quan
thuế, Sở Tài chính
Thuế thành phố xác nhận hoàn thành việc
nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; Sở Tài
chính xác nhận hoàn thành việc nộp tiền bảo
vệ phát triển đất trồng lúa và gửi thông báo
kết quả cho Sở Nông nghiệp và Môi trường
Thuế thành phố xác định tiền sử dụng đất, tiền
thuê đất; Sở Tài chính xác định tiền bảo vệ
phát triển đất trồng lúa, ban hành Thông báo
gửi người sử dụng đất
Chuyển thông tin địa chính thửa đất đến cơ
quan thuế để xác định tiền sử dụng đất, tiền
thuê đất; thông tin về diện tích đất chuyên
trồng lúa đến Sở Tài chính để xác định tiền
bảo vệ phát triển đất trồng lúa
Chuyển thông tin thửa đất cho Cơ quan Xây
dựngvới trường hợp phải xác định chi phí hạ
tầng để ghi trong phiếu chuyển thông tin cho cơ
quan thuế (nếu có)
Cơ quan xây dựng xác định chi phí xây
dựng hạ tầng theo quy định của pháp luật
về xây dựng và chuyển thông tin đến cơ
quan nông nghiệp và môi trường
23
B20
Chuyên viên
phòng Kinh tế
định giá đất
0,5 ngày
làm vic
B21
Lãnh đo Phòng
Kinh tế định giá
đất
0,25 ngày
làm vic
B22
Giám đốc S
0,25 ngày
làm vic
B23
Chuyên viên
Phòng Qun lý
đất đai/ Phòng
Kinh tế định giá
đất/Văn phòng
đăng ký đất đai
0,5 ngày
làm vic
B24
- Trung m Phục
vụ hành chính
công thành phố
- Trung m Phục
vụ hành chính
công cấp xã
Không tính
thi gian
- Đối với trường hợp bàn giao đất trên thực
địa: Bàn giao đất trên thực địa và chuyển bước
đến Trung tâm Phục vụ HCC thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã để kết thúc
quy trình.
- Đối với trường hợp không phải bàn giao đất
tại thực địa: Chuyển kết quả đến Trung tâm
Phục vụ HCC thành phố hoặc Trung tâm Phục
vụ HCC cấp xã
Xem t kết qu thẩm đình, trình Giám
đốc sphê duyệt
hoặc xác nhận
Giấy chứng nhận
Thẩm định hồ sơ, trình Giám đốc Sở ký
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
Kết thúc quy trình đi vi trưng
hp bàn giao đất thc đa/tr kết
qu đối vi trưng hợp không phải
bàn giao thc địa
24
2.2.3. Trường hợp giao đất không thu tin s dụng đất nhưng phải np mt khon tiền để nhà
nước b sung din tích đt chuyên trng lúa b mt hoặc tăng hiệu qu s dụng đất trng lúa
(tin bo v phát triển đất trng lúa)
Các
c
thc
hin
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi gian
thc hin
B1
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công
thành phố
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công
cấp xã
0,25 ngày
làm vic
B2
Lãnh đo phòng
Quản lý đất đai
0,25 ngày
làm vic
B3
Chuyên viên Phòng
Quản lý Đất đai
0,25 ngày
làm vic
B4
Văn phòng đăng ký
đất đai
0,5 ngày
làm vic
B5
Chuyên viên Phòng
Quản lý đất đai
1,5 ngày
làm vic
(cng
thêm 10
ngày làm
vic đối
vi xã
min núi)
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
Rà soát, kiểm tra hồ sơ, kiểm tra
thực địa, dự thảo, trình ký Tờ trình
Phân công thụ lý
Trường hợp hồ hợp lệ, chuyển Văn phòng
đăng ký đất đai cung cấp thông tin về cơ sở dữ
liệu đất đai, lập trích lục theo quy định
Cung cấp thông tin dữ liệu đất đai, lập trích
lục thửa đất, gửi về Phòng Quản đất đai
25
B6
Lãnh đo Phòng
Quản lý đất đai
0,25 ngày
làm vic
B7
Lãnh đo S Nông
nghip và Môi
trưng
0,25 ngày
làm vic
B8
Lãnh đo phòng
Nông nghip và
Môi trưng - Văn
phòng UBND TP
0,25 ngày
làm vic
B9
Chuyên viên phòng
Nông nghip và
Môi trưng - Văn
phòng UBND TP
0,5 ngày
làm vic
B10
Lãnh đo phòng
Nông nghip và
Môi trưng - Văn
phòng UBND TP
0,25 ngày
làm vic
B11
Lãnh đạo Văn
phòng UBND TP
0,5 ngày
làm vic
B12
Ch tch UBND
thành ph
0,5 ngày
làm vic
B13
Phòng Kinh tế định
giá đất
0,25 ngày
làm vic
B14
S Tài chính
Không
quy định
Ký duyệt Tờ trình nếu hồ sơ đủ điều kiện
Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo Sở nếu hồ sơ
đủ điều kiệ
Phân công thẩm tra hồ sơ
Thẩm tra hồ sơ
Xem xét kết quả thẩm định của chuyên
viên báo cáo lãnh đạo Văn phòng UBND TP
Xem xét kết quả thẩm định báo cáo
Chủ tịch UBND TP ký Quyết định
Phê duyệt kết quả
Chuyển thông tin về diện tích đất chuyên trồng
lúa đến Sở Tài chính để xác định tiền bảo vệ
phát triển đất trồng lúa
Xác định tiền bảo vệ phát triển đất trồng lúa
(nếu có), ban hành Thông báo gửi người sử
dụng đất
26
B15
Ngưi s dụng đất
Không
quy định
B16
S Tài chính
Không
quy định
B17
Chuyên viên phòng
Kinh tế định giá đất
0,5 ngày
làm vic
B18
Lãnh đo Phòng
Kinh tế định giá đất
0,25 ngày
làm vic
B19
Giám đốc S
0,25 ngày
làm vic
B20
Chuyên viên Phòng
Quản lý đất đai/
Phòng Kinh tế định
giá đất/Văn phòng
đăng ký đất đai
0,5 ngày
làm vic
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ
tài chính theo Thông báo của Sở Tài chính
Sở Tài chính xác nhận hoàn thành việc nộp tiền
bảo vệ phát triển đất trồng lúa và gửi thông báo
kết quả cho Sở Nông nghiệp và Môi trường
Xem t kết qu thẩm đnh, trình Giám
đốc sphê duyệt
hoặc xác nhận
Giấy chứng nhận
Thẩm định hồ sơ, trình Giám đốc Sở ký Giấy
chứng nhận.
- Đối với trường hợp bàn giao đất trên thực địa:
Bàn giao đất trên thực địa và chuyển bước đến
Trung tâm Phục vụ HCC thành phố hoặc Trung
tâm Phục vụ HCC cấp xã để kết thúc quy trình.
- Đối với trường hợp không phải bàn giao đất
tại thực địa: Chuyển kết quả đến Trung tâm
Phục vụ HCC thành phố hoặc Trung tâm Phục
vụ HCC cấp xã
27
B21
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công
thành phố
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công
cấp xã
Không
tính thi
gian
2.3. Din gii quy trình thc hin c th
a) Tiếp nhn h sơ:
a1) Ngưi s dụng đất np 01 b h tại Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph/Trung tâm Phc v hành chính công cp hoc np trc tuyến/qua dch v bưu chính
công ích.
Khi np các giy t quy định, người yêu cu đăng được la chn np bn sao giy
t xut trình bản chính đ cán b tiếp nhn h kiểm tra đối chiếu hoc np bn chính
giy t hoc np bn sao giy t đã có công chng hoc chng thực theo quy đnh ca pháp
lut v công chng, chng thực; trường hp np h theo hình thức trc tuyến thì h nộp
phải được s hóa t bn chính hoc bn sao giy t đã được công chng, chng thc theo quy
định ca pháp lut.
Trưng hp np bn sao hoc bn s hóa các loi giy t thì khi nhn kết qu gii quyết
th tục hành chính ngưi yêu cầu đăng phải np bn chính các giy t thuc thành phn
h sơ theo quy định.
a2) Cán b, công chc, viên chc ti Trung tâm phc v hành chính công thành
ph/Trung tâm Phc v hành chính công cp kiểm tra tính chính xác, đầy đủ ca h sơ;
quét (scan) lưu trữ h điện t, cp nhật vào sở d liu ca H thng thông tin gii
quyết th tc hành chính ca thành ph.
Trưng hp h sơ hp lệ, đầy đủ thì tiếp nhn và cp Giy tiếp nhn h sơ và hẹn ngày
tr kết qu, chuyn v cơ quan giải quyết th tục hành chính. Trưng hợp chưa đầy đủ thành
phn h sơ thì trả h sơ kèm Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ để người yêu cu đăng
ký hoàn thin, b sung theo quy định.
Trưng hp t chi nhn h sơ, phải nêu rõ lý do theo mu Phiếu t chi gii quyết h
sơ.
b) Thẩm định và xem xét, ký duyt h sơ theo quy định.
Phòng Quản đất đai- Sở Nông nghiệp Môi trường thực hiện kiểm tra hồ sơ, phân
loại và xử lý hồ sơ.
- Chuyên viên thẩm định h sơ: Nếu h chưa đủ điều kin gii quyết, trình lãnh đạo
S văn bản yêu cu b sung h sơ, nêu do, nội dung theo mu Phiếu yêu cu b sung,
hoàn thin h tại Thông 03/2025/TT-VPCP, tr li h đến Trung tâm phc v nh
chính công thành ph/Trung tâm Phc v hành chính công cp xã và văn bản yêu cu sửa đổi
b sung trên H thng thông tin gii quyết th tc hành chính. Thi gian thông báo tr li h
Kết thúc quy trình đi vi trưng
hp bàn giao đất thc đa/tr kết
qu đối vi trưng hợp không phi
bàn giao thc địa
28
sơ không quá 03 ngày làm việc k t khi nhn h sơ. Thời hn gii quyết được tính li t đầu
sau khi nhận đủ h sơ. Sau 15 ngày kể t khi thông báo hoc theo thi hạn quy định ca pháp
lut chuyên ngành, nếu t chc, nhân không hoàn thành vic hoàn thin h , cán b,
công chc, viên chc, tiếp nhn h tại Trung tâm phc v hành chính công thành ph/Trung
tâm Phc v hành chính công cp thc hin thông tin cho phòng chuyên môn tham mưu
cho lãnh đạo S văn bn t chi gii quyết h sơ, chuyển đến Trung tâm phc v hành
chính công thành ph/Trung tâm Phc v hành chính công cp đóng hồ trên Hệ thng
thông tin gii quyết th tc hành chính.
- Trưng hp sau khi thẩm định không đủ điều kin gii quyết tr li h tham mưu
lãnh đạo ký văn bản nêu rõ do không gii quyết h theo mẫu Phiếu t chi gii quyết h
để gi cho t chức, cá nhân quy định tại Thông tư 03/2025/TT-VPCP đến Trung tâm phc
v hành chính công thành ph/Trung tâm Phc v hành chính công cp . Thông báo được
nhp vào mc tr kết qu ca H thng thông tin gii quyết th tc hành chính. Thi hn
thông báo phi trong thi hn gii quyết h sơ theo quy định.
* Trưng hợp ngưi s dụng đất phi np tin s dng đt, tin thuê đất tính theo
Bảng giá đất:
b1) Trưng hp h sơ đã đầy đủ, hp l:
- Yêu cầu Văn phòng đăng đất đai cung cp thông tin v sở d liệu đất đai, lập
trích lc bản đồ địa chính tha đt, chuyn thông tin và trích lc đến Phòng Quản lý đất đai.
- Đề ngh Phòng Kinh tế định giá đất xác định trường hợp được min tin s dụng đất,
tiền thuê đất (nếu có).
- Rà soát, kim tra h sơ; kiểm tra thc đa, hoàn thin h sơ, dự tho T trình Ch tch
UBND thành ph ban hành Quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyn mục đích sử dng
đất/giao đt và giao rừng/cho thuê đất và cho thuê rừng, báo cáo Lãnh đạo S xem xét.
b2) Lãnh đo S xem xét, ký duyt t trình, trình Ch tch UBND thành ph ban hành
quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyn mục đích sử dụng đất/giao đất giao rng/cho
thuê đt và cho thuê rng.
b3) Văn phòng UBND thành phố thm tra h sơ, trình Chủ tch UBND thành ph xem
xét ban hành quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyn mục đích sử dụng đất/giao đất và giao
rừng/cho thuê đất cho thuê rng, đồng thi chuyn h về S ng nghiệp Môi trường
để thc hin các th tục xác định giá đất và chuyn Quyết định đến Trung tâm phc v hành
chính công thành ph/Trung tâm Phc v hành chính công cp xã để tm dng h thng khi
chuyển sang bước các cơ quan có liên quan xác định giá đất đến khi người s dụng đt hoàn
thành xong nghĩa v tài chính và cơ quan thuế có văn bn xác nhn hoàn thành.
b4) Áp dụng đi với trường hợp người s dụng đất phi np tin s dụng đất, tin thuê
đất, np mt khon tiền để nhà nước b sung diện tích đt chuyên trng lúa b mt hoặc tăng
hiu qu s dụng đất trng lúa (nếu có):
- S Nông nghiệp và Môi trường chuyn Phiếu chuyn thông tin địa chính thửa đất theo
Mu s 10 Ph lc s 04 ban hành kèm theo Quyết định s 52/2026/QĐ-UBNDcho cơ quan
thuế, Mu s 11 Ph lc s 04 ban hành kèm theo Quyết định s 52/2026/QĐ-UBND cho S
i chính.
- quan thuế xác định tin s dụng đất, tiền thuê đất phi nộp theo quy định; tin thuê
đất được miễn đối với trường hợp đưc min mt s m theo quy định ca Chính ph v
29
tin s dụng đất, tiền thuê đất; các nghĩa vụ tài chính khác phi np theo quy định; ban hành
thông báo np tin s dụng đất, tin thuê đất gi cho ngưi s dụng đt
- S Tài chính xác đnh, ban hành thông báo s tin phi nộp để nhà nước b sung din
tích đất chuyên trng lúa b mt hoặc tăng hiệu qu s dụng đất trng lúa (nếu có) gi cho
người s dụng đất theo Mu s 12 Ph lc s 04 ban hành kèm theo Quyết định s
52/2026/QĐ-UBND.
- Ngưi s dụng đất np tin s dụng đất, tiền thuê đất theo quy định ca pháp lut v
tin s dụng đất, tiền thuê đất; np tiền để nhà nước b sung diện tích đất chuyên trng lúa b
mt hoặc tăng hiệu qu s dụng đất trng lúa (nếu có).
- quan thuế xác nhn hoàn thành vic np tin s dụng đất, tiền thuê đất, các nghĩa
v tài chính khác; S Tài chính xác nhn hoàn thành vic np tiền để Nhà nước b sung din
tích đt chuyên trng lúa b mt hoc tăng hiu qu s dụng đất trng lúa (nếu có), gi thông
báo kết qu cho S ng nghiệp Môi trường cp nhật trên cơ sở d liệu được liên thông
(nếu có)
* Trưng hợp người s dụng đất thuộc trưng hợp giao đất không thu tin s dng
đất, nhưng phải np mt khon tiền để nhà c b sung diện tích đất chuyên trng lúa
b mt hoặc tăng hiệu qu s dng đt trng lúa (nếu có):
- S Nông nghiệp và Môi trường chuyn thông tin v din tích đất chuyên trng lúa phi
np tin (nếu có) đến S Tài chính theo Mu s 11 Ph lc s 04 ban hành kèm theo Quyết
định s 52/2026/QĐ-UBND.
- S Tài chính xác đnh, ban hành thông báo s tin phi nộp để nhà nước b sung din
tích đất chuyên trng lúa b mt hoặc tăng hiệu qu s dụng đất trng lúa (nếu có) gi cho
người s dụng đất theo Mu s 12 Ph lc s 04 ban hành kèm theo Quyết định s
52/2026/QĐ-UBND.
- Ngưi s dụng đất nộp các nghĩa vụ tài chính theo thông báo ca S Tài chính (nếu
có).
- S Tài chính xác nhn hoàn thành vic np tiền để nhà nước b sung diện tích đất
chuyên trng lúa b mt hoặc tăng hiu qu s dụng đất trng lúa (nếu có) gi thông báo
kết qu cho S Nông nghiệp Môi trường và cp nhật trên sở d liệu được liên thông
(nếu có).
* Trưng hợp ngưi s dụng đất phi np tin s dng đt, tin thuê đất tính theo
giá đất c th:
- S Nông nghiệp và Môi trường t chc việc xác định giá đất c th, trình Ch tch y
ban nhân dân thành ph ban hành quyết định phê duyệt giá đất c th theo quy định ca pháp
lut v giá đất, trong đó nội dung v trách nhim của quan thuế trong việc hướng dn
người s dụng đất np tin s dụng đất, tiền thuê đất theo quy định ca pháp lut v tin s
dụng đất, tiền thuê đất (đối với trường hp tính tin s dng đất, tiền thuê đất theo giá đất c
th). Chuyển thông tin địa chính thửa đất theo Mu s 10 Ph lc s 04 ban hành m theo
Quyết định s 52/2026/QĐ-UBND cho cơ quan thuế, Mu s 11 Ph lc s 04 ban hành kèm
theo Quyết định s 52/2026/QĐ-UBND cho S Tài chính.
- Ch tch U ban nhân dân thành ph xem xét, ban hành quyết định phê duyệt giá đất
c th.
30
- quan y dựng xác đnh chi phí y dng h tầng theo quy đnh ca pháp lut v
xây dng chuyển thông tin đến quan nông nghip môi trường cùng cấp đối với trưng
hp phi xác định chi phí h tầng để ghi trong phiếu chuyển thông tin cho cơ quan thuế i
với trưng hp tính tin s dụng đất, tiền thuê đất theo Bảng giá đất, h s điều chỉnh giá đất).
- quan thuế xác định tin s dng đất, tiền thuê đất phi nộp theo quy đnh; tin thuê
đất được miễn đối với trường hợp đưc min mt s m theo quy định ca Chính ph v
tin s dụng đất, tiền thuê đất; các nghĩa vụ tài chính khác phi nộp theo quy định; ban hành
thông báo np tin s dụng đất, tin thuê đất gi cho ngưi s dụng đt.
- S Tài chính xác đnh, ban hành thông báo s tin phi nộp để nhà nước b sung din
tích đất chuyên trng lúa b mt hoặc tăng hiệu qu s dụng đất trng lúa (nếu có) gi cho
người s dụng đất theo Mu s 12 Ph lc s 04 ban hành kèm theo Quyết định s
52/2026/QĐ-UBND.
- Ngưi s dụng đất np tin s dụng đất, tiền thuê đất theo quy định ca pháp lut v
tin s dụng đất, tiền thuê đất; np tiền để nhà nước b sung diện tích đất chuyên trng lúa b
mt hoặc tăng hiệu qu s dụng đất trng lúa (nếu có).
- quan thuếc nhn hoàn thành vic np tin s dng đất, tiền th đất, các nga vụ
i chính kc; S i chính xác nhn hn thành vic np tiền đ nhà c b sung din tích đất
chuyên trng lúa b mt hoc tăng hiệu qu s dụng đất trnga (nếu có) và gi tng báo kết
qu cho S ng nghiệp Môi trường và cp nhật trên sở d liu đưc ln thông (nếu ).
* Văn bản thông báo xác nhn hoàn thành vic np tin s dụng đất, tiền thuê đất, tin
để nhà nước b sung diện tích đất chuyên trng lúa b mt hoặc tăng hiệu qu s dụng đất
trng lúa (nếu có) của quan thuế được gi cho S Nông nghiệp Môi trường đến
Trung tâm phc v hành chính công để m tm dng, tiếp tc quy trình trên h thng.
b5) S Nông nghiệp và Môi trường:
- Ký hoc chuyn cp thm quyn Giy chng nhn hoc xác nhận thay đi trên
Giy chng nhận theo quy định ca pháp luật đất đai;
- Việc bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn giao rng trên thực địa thc hin theo Mu
s 13 Ph lc s 04 ban hành kèm theo Quyết định s 52/2026/QĐ-UBND trao Giy chng
nhận cho người s dụng đất.
- Chuyn h đến Văn phòng đăng ký đất đai thc hin cp nht, chỉnh sở d
liệu đất đai, hồ sơ đa chính và chuyn Giy chng nhận cho cơ quan tiếp nhn h sơ để tr.
- quan chuyên môn v lâm nghip cp nhật, lưu trữ h sơ giao rng, cho thuê rng
theo pháp lut v lâm nghiệp đối với trưng hợp giao đất giao rng, cho thuê đất cho
thuê rng.
c) Nhn h sơ/kết qu và tr kết qu.
- Sau khi nhn Giy chng nhn quyn s dụng đất, Trung tâm phc v hành chính công
thành ph/Trung tâm Phc v hành chính công cp thc hin tr kết qu (Quyết định; Giy
chng nhn quyn s dụng đất (nếu có)) và kết thúc quy trình đin t.
- Đối với trường hp phải bàn giao đất, sau khi thông tin đã được cp Giy chng
nhn quyn s dụng đất, Trung tâm phc v hành chính công thành ph/Trung tâm Phc v
hành chính công cp xã tr kết qu (Quyết định) và kết thúc quy trình điện t. Vic trao giy
chng nhận cho ngưi s dụng đất do S Nông nghiệp và Môi trường thc hin ti bui bàn
giao đất ti thc địa theo quy định.
31
3. Giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thu la chọn nhà đầu tư thực hin d án
có s dụng đất
3.1 Thời hạn giải quyết: Không quá 07 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hp l
i vi các min núi, biên giới; đảo; vùng điều kin kinh tế - hội khó khăn; vùng
điều kin kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn gọi tt min núi, thi gian gii quyết được
cng thêm 10 ngày).
(Thi gian gii quyết nêu trên không bao gm thi gian gii quyết của cơ quan có chức
năng quản đất đai về xác định giá đt c th; Thi gian gii quyết ca quan thm
quyn v khoản được tr vào tin s dụng đất, tiền thuê đất; Thi gian gii quyết ca quan
thuế v xác định đơn giá thuê đất, s tin s dụng đất, tiền thuê đất phi np, min, gim, ghi
n tin s dụng đất, tiền thuê đất, phí, l phí theo quy định; Thi gian thc hiện nghĩa vụi
chính của người s dng đất; Thi gian trích đo địa chính thửa đất).
3.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết
Các
c
thc
hin
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi gian
thc hin
B1
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
0,25 ngày
làm vic
B2
Lãnh đo
Phòng Qun lý
đất đai
0,25 ngày
làm vic
B3
Chuyên viên
Phòng Qun lý
đất đai
0,25 ngày
làm vic
B4
Văn phòng
đăng ký đất đai
0,5 ngày
làm vic
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
Trường hợp hồ sơ hợp lệ, chuyển Văn phòng
đăng ký đất đai cung cấp thông tin về cơ sở
dữ liệu đất đai, lập trích lục theo quy định;
Chuyển thông tin tới Phòng Kinh tế định giá
đất để Xác định trường hợp được miễn tiền sử
dụng đất, tiền thuê đất (nếu có)
Phân công thụ lý
Cung cấp thông tin dữ liệu đất đai, lập trích
lục thửa đất, chuyển Png Quản đất đai
32
Phòng Kinh tế
định giá đất
Không quy
định
B5
Chuyên viên
Phòng Qun lý
đất đai
1,5 ngày
làm vic
(cng thêm
10 ngày
làm vic
đối vi
min núi)
B6
Lãnh đo
Phòng Qun lý
đất đai
0,25 ngày
làm vic
B7
Lãnh đo S
Nông nghip
và Môi trường
0,25 ngày
làm vic
B8
Lãnh đo
phòng Nông
nghip và Môi
trưng - Văn
phòng UBND
TP
0,25 ngày
làm vic
B9
Chuyên viên
phòng Nông
nghip và Môi
trưng - Văn
phòng UBND
TP
0,5 ngày
làm vic
B10
Lãnh đo
phòng Nông
nghip và Môi
trưng - Văn
phòng UBND
TP
0,25 ngày
làm vic
B11
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
TP
0,5 ngày
làm vic
Rà soát, thẩm định hồ sơ, kiểm tra
thực địa, dự thảo, trình ký Tờ trình
Ký duyệt Tờ trình nếu hồ sơ đủ điều kiện
Xem xét kết quả thẩm định hồ sơ, trình lãnh
đạo Sở nếu hồ sơ đủ điều kiện
Phân công thẩm tra hồ sơ
Thẩm tra hồ sơ
Xem xét kết quả thẩm định của chuyên viên
báo cáo lãnh đạo Văn phòng UBND TP
Xem xét kết quả thẩm định báo cáo
Chủ tịch UBND TP ký Quyết định
Xác định trường hợp được miễn tiền
sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có)
33
B12
Ch tch
UBND thành
ph
0,5 ngày
làm vic
B13
Lãnh đo
Phòng Kinh tế
định giá đất
0,25 ngày
làm vic
B14
Thuế thành
ph; S Tài
chính
03 ngày
làm vic
(Không
tính vào
thi gian
gii quyết)
B15
Ngưi s dng
đất
Không quy
định
B16
Thuế thành
ph; S Tài
chính
0,5 ngày
làm vic
(Không
tính vào
thi gian
gii quyết)
B17
Chuyên viên
phòng Kinh tế
định giá đất
0,5 ngày
làm vic
Phê duyệt kết quả
Chuyển thông tin địa chính thửa đất đến cơ
quan thuế để xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê
đất; thông tin về diện tích đất chuyên trồng lúa
đến Sở Tài chính để xác định tiền bảo vệ phát
triển đất trồng lúa
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
theo Thông báo của cơ quan thuế, Sở Tài chính
Thuế thành phố xác nhận hoàn thành việc nộp
tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; Sở Tài chính
xác nhận hoàn thành việc nộp tiền bảo vệ phát
triển đất trồng lúa và gửi thông báo kết quả
cho Sở Nông nghiệp và Môi trường
Thuế thành phố xác định tiền sử dụng đất, tiền
thuê đất; Sở Tài chính xác định tiền bảo vệ phát
triển đất trồng lúa, ban hành Thông báo gửi
người sử dụng đất
Thẩm định hồ sơ, trình Giám đốc Sở ký
Giấy chứng nhận
34
B18
Lãnh đo
phòng Kinh tế
định giá đất
0,25 ngày
làm vic
B19
Giám đốc S
0,25 ngày
làm vic
B20
Phòng Qun lý
đất đai/Phòng
Kinh tế định
giá đất/Văn
phòng đăng ký
đất đai
0,5 ngày
làm vic
B21
- Trung tâm
Phc v hành
chính công thành
ph
- Trung tâm
Phc v hành
chính ng cấp
Không
tính thi
gian
3.3. Din gii quy trình thc hin c th
a) Tiếp nhn h sơ:
a1) Ngưi s dụng đất np 01 b h tại Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph/Trung tâm Phc v hành chính công cp hoc np trc tuyến/qua dch v bưu chính
công ích.
Khi np các giy t quy định, người yêu cu đăng được la chn np bn sao giy
t xut trình bản chính đ cán b tiếp nhn h kiểm tra đối chiếu hoc np bn chính
giy t hoc np bn sao giy t đã có công chng hoc chng thực theo quy đnh ca pháp
lut v công chng, chng thực; trường hp np h theo hình thức trc tuyến thì h nộp
phải được s hóa t bn chính hoc bn sao giy t đã được công chng, chng thc theo quy
định ca pháp lut.
Xem t kết qu thẩm đnh, trình Giám
đốc S p duyệt
Ký hoặc xác nhận
Giấy chứng nhận
- Đối với trường hợp bàn giao đất trên thực địa:
Bàn giao đất trên thực địa chuyển bước đến
Trung tâm Phục vụ HCC thành phố hoặc Trung
tâm Phục vụ HCC cấp xã để kết thúc quy trình.
- Đối với trường hợp không phải bàn giao đất tại
thực địa: Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ
HCC thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ HCC
cấp xã
Kết thúc quy trình đi vi trưng
hp bàn giao đất thc đa/tr kết
qu đối vi trưng hợp không phi
bàn giao thc địa
35
Trưng hp np bn sao hoc bn s hóa các loi giy t thì khi nhn kết qu gii quyết
th tc hành chính ngưi yêu cầu đăng phải np bn chính các giy t thuc thành phn
h sơ theo quy định.
a2) Cán b, công chc, viên chc ti Trung tâm phc v hành chính công thành
ph/Trung tâm Phc v hành chính công cp kiểm tra tính chính xác, đầy đủ ca h sơ;
quét (scan) lưu trữ h điện t, cp nhật vào sở d liu ca H thng thông tin gii
quyết th tc hành chính ca thành ph.
Trưng hp h sơ hp lệ, đầy đủ thì tiếp nhn và cp Giy tiếp nhn h sơ và hẹn ngày
tr kết qu, chuyn v cơ quan gii quyết th tục hành chính. Trưng hợp chưa đầy đủ thành
phn h sơ thì trả h sơ kèm Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ để người yêu cầu đăng
ký hoàn thin, b sung theo quy định.
Trưng hp t chi nhn h sơ, phải nêu rõ lý do theo mu Phiếu t chi gii quyết h
sơ.
b) Thẩm định và xem xét, ký duyt h sơ theo quy định.
Phòng Quản đất đai- Sở Nông nghiệp Môi trường thực hiện kiểm tra hồ sơ, phân
loại và xử lý hồ sơ.
- Chuyên viên thẩm định h sơ: Nếu h chưa đủ điều kin gii quyết, trình lãnh đạo
S văn bản yêu cu b sung h sơ, nêu do, nội dung theo mu Phiếu yêu cu b sung,
hoàn thin h tại Thông 03/2025/TT-VPCP, tr li h đến Trung tâm phc v nh
chính công thành ph/Trung tâm Phc v hành chính công cp xã và văn bản yêu cu sửa đổi
b sung trên H thng thông tin gii quyết th tc hành chính. Thi gian thông báo tr li h
sơ không quá 03 ngày làm việc k t khi nhn h sơ. Thời hn gii quyết được tính li t đầu
sau khi nhận đủ h sơ. Sau 15 ngày kể t khi thông báo hoc theo thi hạn quy định ca pháp
lut chuyên ngành, nếu t chc, nhân không hoàn thành vic hoàn thin h , cán b,
công chc, viên chc, tiếp nhn h tại Trung tâm phc v hành chính công thành ph/Trung
tâm Phc v hành chính công cp thc hin thông tin cho phòng chuyên môn tham mưu
cho lãnh đạo S n bản t chi gii quyết h sơ, chuyển đến B phn Mt ca đóng hồ
sơ trên Hệ thng thông tin gii quyết th tc hành chính.
- Trưng hp sau khi thẩm định không đủ điều kin gii quyết tr li h tham mưu
lãnh đạo ký văn bản nêu rõ do không gii quyết h theo mẫu Phiếu t chi gii quyết h
để gi cho t chức, cá nhân quy định tại Thông tư 03/2025/TT-VPCP đến Trung tâm phc
v hành chính công thành ph/Trung tâm Phc v hành chính công cp . Thông báo được
nhp vào mc tr kết qu ca H thng thông tin gii quyết th tc hành chính. Thi hn
thông báo phi trong thi hn gii quyết h sơ theo quy định.
b1) Trưng hp h sơ đã đầy đủ, hp l:
- Rà soát, kim tra h sơ; kiểm tra thc đa, hoàn thin h sơ, dự tho T trình Ch tch
UBND thành ph ban hành Quyết định giao đất, cho thuê đt, chuyn mục đích sử dụng đất
báo cáo Lãnh đạo S xem xét.
b2) Lãnh đo S xem xét, ký duyt t trình, trình Ch tch UBND thành ph ban hành
quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyn mục đích sử dụng đất.
b3) Văn phòng UBND thành phố thm tra h sơ, trình Chủ tch UBND thành ph xem
xét ban hành quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyn mục đích sử dụng đất, đồng thi chuyn
h sơ về Sng nghiệp và Môi trường để thc hin các th tục xác định giá đt và chuyn
36
Quyết định đến Trung tâm phc v hành chính công thành ph/Trung tâm Phc v hành chính
công cp để tm dng h thng khi chuyển sang bước c quan liên quan xác định
giá đất đến khi người s dụng đất hoàn thành xong nghĩa vụ.
- S Nông nghiệp và Môi trường chuyn Phiếu chuyn thông tin địa chính thửa đất theo
Mu s 10 Ph lc s 04 ban hành kèm theo Quyết đnh s 52/2026/-UBND cho cơ quan
thuế, Mu s 11 Ph lc s 04 ban hành kèm theo Quyết định s 52/2026/QĐ-UBND cho S
Tài chính.
- quan thuế xác định tin s dụng đất, tiền thuê đất phi nộp theo quy định; tin thuê
đất được miễn đối với trường hợp đưc min mt s m theo quy định ca Chính ph v
tin s dụng đất, tiền thuê đất; các nghĩa vụ tài chính khác phi nộp theo quy định; ban hành
thông báo np tin s dụng đất, tin thuê đất gi cho ngưi s dụng đt.
- S Tài chính xác đnh, ban hành thông báo s tin phi nộp để nhà nước b sung din
tích đất chuyên trng lúa b mt hoặc tăng hiệu qu s dụng đất trng lúa (nếu có) gi cho
người s dụng đất theo Mu s 12 Ph lc s 04 ban hành kèm theo Quyết định s
52/2026/QĐ-UBND.
- Ngưi s dụng đất np tin s dụng đất, tiền thuê đất theo quy định ca pháp lut v
tin s dụng đất, tiền thuê đất; np tiền để nhà nước b sung diện tích đất chuyên trng lúa b
mt hoặc tăng hiệu qu s dụng đất trng lúa (nếu có).
- quan thuế xác nhn hoàn thành vic np tin s dụng đất, tiền thuê đất, các nghĩa
v tài chính khác; S Tài chính xác nhn hoàn thành vic np tiền để Nhà nước b sung din
tích đt chuyên trng lúa b mt hoc tăng hiu qu s dụng đất trng lúa (nếu có), gi thông
báo kết qu cho S ng nghiệp Môi trường cp nhật trên cơ sở d liệu đưc liên thông
(nếu có).
b4) S Nông nghiệp và Môi trường:
- Ký hoc chuyn cp thm quyn Giy chng nhn hoc xác nhận thay đi trên
Giy chng nhận theo quy định ca pháp luật đất đai;
- Chuyn h sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai;
- T chức bàn giao đất hoặc bàn giao đất trên thực địa trao Giy chng nhn cho
người s dụng đất.
Cp nht, chỉnh lý s d liệu đất đai, hồ sơ địa chính chuyn Giy chng nhn cho
cơ quan tiếp nhn h sơ để tr.
quan chuyên môn v lâm nghip cp nhật, lưu trữ h giao rừng, cho thuê rng
theo pháp lut v lâm nghiệp đối với trưng hợp giao đất giao rng, cho thuê đất cho
thuê rng.
c) Nhn h sơ/kết qu và tr kết qu.
- Sau khi nhn Giy chng nhn quyn s dụng đất, Trung tâm phc v hành chính công
thành ph/Trung tâm Phc v hành chính công cp thc hin tr kết qu (Quyết định; Giy
chng nhn quyn s dụng đất (nếu có)) và kết thúc quy trình đin t.
- Đối với trường hp phi bàn giao đất, sau khi thông tin đã được cp Giy chng
nhn quyn s dụng đất, Trung tâm phc v hành chính công thành ph/Trung tâm Phc v
hành chính công cp xã tr kết qu (Quyết định) và kết thúc quy trình điện t. Vic trao giy
chng nhận cho ngưi s dụng đất do S Nông nghiệp và Môi trường thc hin ti bui bàn
giao đất ti thc địa theo quy định.
37
4. Cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp thuộc diện chấp
thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu
mà người xin chuyển mục đích là tổ chức
4.1. Thời hạn giải quyết: Không quá 07 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hợp
l i vi các xã min núi, biên giới; đảo; vùng có điều kin kinh tế - xã hội khó khăn; vùng
điều kin kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn gọi tt min núi, thi gian gii quyết được
cng thêm 10 ngày).
(Thời gian giải quyết nêu trên không bao gm thi gian gii quyết của cơ quan có chức
năng quản đất đai về xác định giá đt c th; Thi gian gii quyết ca quan thm
quyn v khoản được tr vào tin s dụng đất, tiền thuê đất; Thi gian gii quyết ca quan
thuế v xác định đơn giá thuê đất, s tin s dụng đất, tiền thuê đất phi np, min, gim, ghi
n tin s dụng đất, tiền thuê đất, phí, l phí theo quy định; Thi gian thc hiện nghĩa vụi
chính của người s dng đất; Thời gian trích đo địa chính thửa đất.)
4.2. đồ Quy trình giải quyết:
4.2.1. Trường hợp ngưi s dụng đất phi np tin s dụng đất, tiền thuê đất tính theo
giá đất trong bảng giá đất:
Các
bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
- Trung m
Phc v nh
chính ng
thành ph
- Trung m
Phc v nh
chính ng
cấp xã
0,25 ngày
làm vic
B2
Lãnh đo
phòng Qun
lý đt đai
0,25 ngày
làm vic
B3
Chuyên viên
Phòng Quản
lý đất đai
0,25 ngày
làm vic
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
Trường hợp hồ sơ hợp lệ, chuyển Văn phòng
đăng ký đất đai cung cấp thông tin về cơ sở dữ
liệu đất đai, lập trích lục theo quy định;
Chuyển thông tin tới Phòng Kinh tế định giá
đất để Xác định trường hợp được miễn tiền sử
dụng đất, tiền thuê đất (nếu có)
Phân công thụ lý
38
B4
Văn phòng
đăng ký đất
đai
0,5 ngày
làm vic
Phòng Kinh
tế định giá đất
Không quy
định
B5
Chuyên viên
Phòng Quản
lý đất đai
1,5 ngày
làm vic
(cng thêm
10 ngày làm
vic đối vi
xã min núi)
B6
Lãnh đo
Phòng Qun
lý đt đai
0,25 ngày
làm vic
B7
Lãnh đo S
Nông nghip
và Môi
trưng
0,25 ngày
làm vic
B8
Lãnh đo
phòng Nông
nghip và
Môi trưng -
Văn phòng
UBND TP
0,25 ngày
làm vic
B9
Chuyên viên
phòng Nông
nghiệp và
Môi trường -
Văn phòng
UBND TP
0,5 ngày
làm vic
Rà soát, thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực địa,
dự thảo, trình ký Tờ trình
Thẩm tra hồ sơ
Xem xét kết quả thẩm định hồ sơ, trình lãnh
đạo Sở nếu hồ sơ đủ điều kiện
Ký duyệt tờ trình nếu hồ sơ đủ điều kiện
Phân công thẩm tra hồ sơ
Xác định trường hợp được miễn tiền sử
dụng đất, tiền thuê đất (nếu có)
Cung cấp thông tin dữ liệu đất đai, lập trích
lục thửa đất, gửi về Phòng Quản đất đai
39
B10
Lãnh đo
phòng Nông
nghip và
Môi trưng -
Văn phòng
UBND TP
0,25 ngày
làm vic
B11
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
TP
0,5 ngày
làm vic
B12
Ch tch
UBND thành
ph
0,5 ngày
làm vic
B13
Lãnh đạo
Phòng Kinh
tế định giá đất
0,25 ngày
làm vic
B14
Thuế thành
ph; S Tài
chính
03 ngày làm
vic (Không
tính vào thi
gian gii
quyết)
B15
Ngưi s
dụng đất
Không quy
định
Xem xét kết quả thẩm định của chuyên viên
báo cáo lãnh đạo Văn phòng UBND TP
Xem xét kết quả thẩm định báo cáo
Chủ tịch UBND TP ký Quyết định
Phê duyệt kết quả
Chuyển thông tin địa chính thửa đất đến cơ
quan thuế để xác định tiền sử dụng đất, tiền
thuê đất; thông tin về diện tích đất chuyên trồng
lúa đến Sở Tài chính để xác định tiền bảo vệ
phát triển đất trồng lúa
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
theo Thông báo của cơ quan thuế, Sở Tài chính
Thuế thành phố xác định tiền sử dụng đất, tiền
thuê đất; Sở Tài chính xác định tiền bảo vệ phát
triển đất trồng lúa, ban hành Thông báo gửi
người sử dụng đất
40
B16
Thuế thành
ph; S Tài
chính
0,5 ngày
làm vic
(Không tính
vào thi
gian gii
quyết)
B17
Chuyên viên
phòng Kinh
tế định giá đất
0,5 ngày
làm vic
B18
Lãnh đo
phòng Kinh
tế định giá đất
0,25 ngày
làm vic
B19
Giám đốc S
0,25 ngày
làm vic
B20
Chuyên viên
Phòng Qun
lý đt
đai/Phòng
Kinh tế định
giá đất/Văn
phòng đăng
ký đất đai
0,5 ngày
làm vic
Thẩm định hồ sơ, trình Giám đốc Sở ký Giấy
chứng nhận quyền sử dụng
Ký hoặc xác nhận Giấy
chứng nhận
Thuế thành phố xác nhận hoàn thành việc nộp
tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; Sở Tài chính
xác nhận hoàn thành việc nộp tiền bảo vệ phát
triển đất trồng lúa và gửi thông báo kết quả
cho Sở Nông nghiệp và Môi trường
Xem t kết qu thẩm đnh trình Gm
đốc sphê duyệt
- Đối với trường hợp bàn giao đất trên thực địa:
Bàn giao đất trên thực địa và chuyển bước đến
Trung tâm Phục vụ HCC thành phố hoặc Trung
tâm Phục vụ HCC cấp xã để kết thúc quy trình.
- Đối với trường hợp không phải bàn giao đất
tại thực địa: Chuyển kết quả đến Trung tâm
Phục vụ HCC thành phố hoặc Trung tâm Phục
vụ HCC cấp xã
41
B21
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã
Không tính
thi gian
4.2.2. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đấtkhông thu
tiền sử dụng đất:
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời
gian thực
hiện
B1
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
0,25 ngày
làm vic
B2
Lãnh đo
phòng Qun lý
đất đai
0,25 ngày
làm vic
B3
Chuyên viên
Phòng Quản lý
đất đai
0,25 ngày
làm vic
B4
Lãnh đạo Văn
phòng đăng ký
đất đai
0,5 ngày
làm vic
B5
Chuyên viên
Phòng Quản lý
đất đai
1,5 ngày
làm vic
(cng
thêm 10
ngày làm
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
Kết thúc quy trình đi vi trưng
hp bàn giao đất thc đa/tr kết
qu đối vi trưng hợp không
phải bàn giao thc địa
Trường hợp hồ sơ hợp lệ, chuyển Văn
phòng đăng ký đất đai cung cấp thông tin
về cơ sở dữ liệu đất đai, lập trích lục theo
quy định
Rà soát, kiểm tra hồ sơ, kiểm tra thực địa, dự
thảo, trình ký Tờ trình
Cung cấp thông tin dữ liệu đất đai, lập
trích lục thửa đất, gửi về Phòng Quản
đất đai
Phân công thụ lý
42
vic đi
vi xã
min núi)
B6
Lãnh đo
Phòng Qun lý
đất đai
0,25 làm
vic ngày
B7
Lãnh đo S
Nông nghip
và Môi trường
0,25 ngày
làm vic
B8
Lãnh đo
phòng Nông
nghip và Môi
trưng - Văn
phòng UBND
TP
0,25 ngày
làm vic
B9
Chuyên viên
phòng Nông
nghiệp và Môi
trường - Văn
phòng UBND
TP
0,5 ngày
làm vic
B10
Lãnh đo
phòng Nông
nghip và Môi
trưng - Văn
phòng UBND
TP
0,25 ngày
làm vic
B11
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
TP
0,5 ngày
làm vic
B12
Ch tch
UBND thành
ph
0,5 ngày
làm vic
Phân công thẩm tra hồ sơ
Xem xét kết quả thẩm định hồ sơ, trình lãnh
đạo Sở nếu hồ sơ đủ điều kiện
Ký duyệt tờ trình nếu hồ sơ đủ điều kiện
Thẩm tra hồ sơ
Xem xét kết quả thẩm định của chuyên viên
báo cáo lãnh đạo Văn phòng UBND TP
Xem xét kết quả thẩm định báo cáo
Chủ tịch UBND TP ký Quyết định
Phê duyệt kết quả
43
B13
Lãnh đạo
Phòng Kinh tế
định giá đất
0,25 ngày
làm vic
B14
Sở Tài chính
Không
quy định
B15
Ngưi s dng
đất
Không
quy định
B16
Sở Tài chính
Không
quy định
B17
Chuyên viên
phòng Kinh tế
định giá đất
0,5 ngày
làm vic
B18
Lãnh đo
Phòng Kinh tế
định giá đất
0,25 ngày
làm vic
Thẩm định hồ sơ, trình Giám đốc Sở ký Giấy
chứng nhận quyền sử dụng
Xác định tiền bảo vệ phát triển đất trồng
lúa (nếu có), ban hành Thông báo gửi
người sử dụng đất
Sở Tài chính xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài
chính và gửi thông báo kết quả cho Sở Nông
nghiệp và Môi trường
Chuyển thông tin về diện tích đất chuyên
trồng lúa đến Sở Tài chính để xác định tiền
bảo vệ phát triển đất trồng lúa
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
theo Thông báo của Sở Tài chính
Xem t kết qu thẩm đnh, trình Giám đốc sở
phê duyệt
44
B19
Giám đốc S
0,25 ngày
làm vic
B20
Chuyên viên
Phòng Qun lý
đất đai/Phòng
Kinh tế định
giá đất/Văn
phòng đăng ký
đất đai
0,5 ngày
làm vic
B21
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
Không
tính thi
gian
4.2.3. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá
đất cụ thể; bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất
Các
bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã
0,25 ngày
làm vic
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
Ký hoặc xác nhận
Giấy chứng nhận
Kết thúc quy trình đi vi trưng
hp bàn giao đất thc đa/tr kết
qu đối vi trưng hợp không
phải bàn giao thc địa
- Đối với trường hợp bàn giao đất trên thực địa:
Bàn giao đất trên thực địa chuyển bước đến
Trung tâm Phục vụ HCC thành phố hoặc Trung
tâm Phục vụ HCC cấp xã để kết thúc quy trình.
- Đối với trường hợp không phải bàn giao đất
tại thực địa: Chuyển kết quả đến Trung tâm
Phục vụ HCC thành phố hoặc Trung tâm Phục
vụ HCC cấp xã
45
B2
Lãnh đo
phòng Qun
lý đt đai
0,25 ngày
làm vic
B3
Chuyên viên
Phòng Quản
lý Đất đai
0,25 ngày
làm vic
B4
Văn phòng
đăng ký đất
đai
0,5 ngày
làm vic
Phòng Kinh
tế định giá đất
Không
quy định
B5
Chuyên viên
Phòng Quản
lý đất đai
1,5 ngày
làm vic
(cng
thêm 10
ngày làm
vic đi
vi xã
min núi)
B6
Lãnh đo
Phòng Qun
lý đt đai
0,25 ngày
làm vic
B7
Lãnh đo S
Nông nghip
và Môi
trưng
0,25 ngày
làm vic
Thẩm định, kiểm tra hồ sơ, kiểm tra thực địa,
dự thảo, trình ký Tờ trình
Xem xét hồ sơ, trình lãnh đạo Sở nếu hồ sơ đủ
điều kiện
Trường hợp hồ sơ hợp lệ, chuyển Văn
phòng đăng ký đất đai cung cấp thông tin về
cơ sở dữ liệu đất đai, lập trích lục theo quy
định; Chuyển thông tin tới Phòng Kinh tế
định giá đất để Xác định trường hợp được
miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có)
Ký duyệt tờ trình nếu hồ sơ đủ điều kiện
Phân công thụ lý
Xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng
đất, tiền thuê đất (nếu có)
Cung cấp thông tin dữ liệu đất đai, lập trích
lục thửa đất, gửi về Phòng Quản Đất đai
46
B8
Lãnh đo
phòng Nông
nghip và
Môi trưng -
Văn phòng
UBND TP
0,25 ngày
làm vic
B9
Chuyên viên
phòng Nông
nghiệp và
Môi trường -
Văn phòng
UBND TP
0,5 ngày
làm vic
B10
Lãnh đo
phòng Nông
nghip và
Môi trưng -
Văn phòng
UBND TP
0,25 ngày
làm vic
B11
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
TP
0,5 ngày
làm vic
B12
Ch tch
UBND thành
ph
0,5 ngày
làm vic
B13
Chuyên viên
Phòng Kinh
tế định giá đất
Không
quy định
B14
S Xây dng
Không
quy định
Xem xét kết quả thẩm định của chuyên viên
báo cáo lãnh đạo Văn phòng UBND TP
Xem xét kết quả thẩm định báo cáo
Chủ tịch UBND TP ký Quyết định
Thẩm tra hồ sơ
Phê duyệt kết quả
Phân công thẩm tra hồ sơ
Chuyển thông tin thửa đất cho Cơ quan Xây
dựng với trường hợp phải xác định chi phí hạ
tầng để ghi trong phiếu chuyển thông tin cho cơ
quan thuế (nếu có)
Cơ quan xây dựng xác định chi phí xây
dựng hạ tầng theo quy định của pháp luật
về xây dựng và chuyển thông tin đến cơ
quan nông nghiệp và môi trường
47
B15
Phòng Kinh
tế định giá đất
90 ngày
làm vic
(Không
tính vào
thi gian
gii quyết
B16
Chuyên viên
Phòng Kinh
tế định giá đất
Không
quy định
B17
Sở Xây dựng
Không
quy định
B18
Phòng Kinh
tế định giá đất
0,25 ngày
làm vic
B19
Thuế thành
ph; S Tài
chính
03 ngày
làm vic
(Không
tính vào
thi gian
gii
quyết)
B20
Ngưi s
dụng đất
Không
tính thi
gian
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
theo Thông báo của Sở Tài chính và Cơ quan
thuế
Thuế thành phố xác định tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất; Sở Tài chính xác định tiền bảo
vệ phát triển đất trồng lúa, ban hành Thông
báo gửi người sử dụng đất
Chuyển thông tin thửa đất cho Cơ quan Xây
dựng với trường hợp phải xác định chi phí hạ
tầng để ghi trong phiếu chuyển thông tin cho cơ
quan thuế (nếu có)
Cơ quan xây dựng xác định chi phí xây dựng hạ
tầng theo quy định của pháp luật về xây dựng
chuyển thông tin đến cơ quan nông nghiệp
và môi trường
Tổ chức xác định giá đất, thành lập Hội đồng
thẩm định giá đất cụ thể. UBND thành phố Phê
duyệt giá đất
Chuyển thông tin địa chính thửa đất đối với
trường hợp áp dụng bảng giá đất, hệ số điều chỉnh
giá đất hoặc trường hợp phải xác định nghĩa vụ
tài chính khác phải nộp, thông tin xác định chi phí
hạ tầng cho Cơ quan thuế; chuyển thông tin về
diện tích đất chuyên trồng lúa đến Sở Tài chính
48
B21
Thuế thành
ph; S Tài
chính
0,5 ngày
làm vic
(Không
tính vào
thi gian
gii
quyết)
B22
Chuyên viên
phòng Kinh
tế định giá đất
0,5 ngày
làm vic
B23
Lãnh đo
Phòng Kinh
tế định giá đất
0,25 ngày
làm vic
B24
Giám đốc S
0,25 ngày
làm vic
B25
Chuyên viên
Phòng Qun
đất
đai/Phòng
Kinh tế định
giá đất/Văn
phòng đăng
ký đất đai
0,5 ngày
làm vic
Thẩm định hồ sơ, trình Giám đốc Sở ký Giấy
chứng nhận
- Đối với trường hợp bàn giao đất trên thực địa:
Bàn giao đất trên thực địa và chuyển bước đến
Trung tâm Phục vụ HCC thành phố hoặc Trung
tâm Phục vụ HCC cấp xã để kết thúc quy trình.
- Đối với trường hợp không phải bàn giao đất tại
thực địa: Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ
HCC thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ HCC
cấp xã
Ký hoặc xác nhận
Giấy chứng nhận
Thuế thành phố xác nhận hoàn thành việc nộp
tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; Sở Tài chính xác
nhận hoàn thành việc nộp tiền bảo vệ phát triển
đất trồng lúa và gửi thông báo kết quả cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường
Xem t h sơ trình Giám đốc sở phê duyệt
49
B26
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã
Không
tính thi
gian
4.3 Diễn giải quy trình thực hiện cụ thể:
a) Tiếp nhận hồ sơ.
a1) Ngưi s dụng đất np 01 b h sơ tại Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph/Trung tâm Phc v hành chính công cp hoc np trc tuyến/qua dch v bưu chính
công ích.
Khi np các giy t quy định, người yêu cầu đăng ký được la chn np bn sao giy
t và xut trình bn chính để cán b tiếp nhn h sơ kiểm tra đi chiếu hoc np bn chính
giy t hoc np bn sao giy t đã có công chng hoc chng thực theo quy định ca pháp
lut v công chng, chng thc; trưng hp np h sơ theo hình thc trc tuyến thì h
np phi đưc s hóa t bn chính hoc bn sao giy t đã được công chng, chng thc
theo quy định ca pháp lut.
Trưng hp np bn sao hoc bn s hóa c loi giy t tkhi nhn kết qu gii
quyết th tục hành chính ngưi yêu cầu đăng ký phải np bn chính các giy t thuc thành
phn h sơ theo quy định.
a2) Cán b, công chc, viên chc ti Trung tâm phc v hành chính công thành
ph/Trung tâm Phc v hành chính công cp kiểm tra tính chính xác, đầy đủ ca h sơ;
quét (scan) lưu trữ h điện t, cp nhật vào sở d liu ca H thng thông tin gii
quyết th tc hành chính ca thành ph.
Trưng hp h hợp lệ, đầy đủ thì tiếp nhn và cp Giy tiếp nhn h và hẹn ngày
tr kết qu, chuyn v cơ quan giải quyết th tục hành chính. Trưng hợp chưa đầy đủ thành
phn h sơ thì trả h sơ kèm Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ để người yêu cầu đăng
ký hoàn thin, b sung theo quy định.
Trưng hp t chi nhn h sơ, phải nêu rõ lý do theo mu Phiếu t chi gii quyết h
.
b) Thẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ theo quy định.
b1) Phòng Quản lý đất đai- Sở Nông nguyên và Môi trường thực hiện kiểm tra hồ sơ,
phân loại và xử lý hồ sơ.
- Chuyên viên thẩm định h sơ: Nếu h chưa đủ điu kin gii quyết, trình lãnh đạo
S văn bản yêu cu b sung h sơ, nêu do, nội dung theo mu Phiếu yêu cu b sung,
hoàn thin h tại Thông 03/2025/TT-VPCP, tr li h đến Trung tâm phc v nh
chính công thành ph/Trung tâm Phc v hành chính công cp xã và văn bản yêu cu sửa đổi
b sung trên H thng thông tin gii quyết th tc hành chính. Thi gian thông báo tr li h
sơ không quá 03 ngày làm việc k t khi nhn h sơ. Thời hn gii quyết được tính li t đầu
Kết thúc quy trình đi vi trưng
hp bàn giao đất thc đa/tr kết
qu đối vi trưng hợp không
phi bàn giao thc địa
50
sau khi nhận đủ h sơ. Sau 15 ngày kể t khi thông báo hoc theo thi hạn quy định ca pháp
lut chuyên ngành, nếu t chc, nhân không hoàn thành vic hoàn thin h , cán b,
công chc, viên chc, tiếp nhn h tại Trung tâm phc v hành chính công thành ph/Trung
tâm Phc v hành chính công cp thc hin thông tin cho phòng chuyên môn tham mưu
cho lãnh đạo S văn bản t chi gii quyết h sơ, chuyển đến Trung tâm phc v hành
chính công thành ph/Trung tâm Phc v hành chính công cp đóng hồ trên Hệ thng
thông tin gii quyết th tc hành chính.
- Trưng hp sau khi thm định không đủ điều kin gii quyết tr li h tham
mưu lãnh đạo văn bn nêu do không gii quyết h theo mẫu Phiếu t chi gii
quyết h sơ để gi cho t chc, cá nhân quy đnh ti Thông tư 03/2025/TT-VPCP đến Trung
tâm phc v hành chính công thành ph/Trung tâm Phc v hành chính công cp xã. Thông
báo đưc nhp vào mc tr kết qu ca H thng thông tin gii quyết th tc hành chính. Thi
hn thông báo phi trong thi hn gii quyết h sơ theo quy định.
Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ:
- Yêu cầu Văn phòng đăng ký đt đai cung cấp thông tin v sở d liệu đất đai, lập
trích lc bản đồ địa chính tha đt, chuyn thông tin và trích lc đến Phòng Quản lý đất đai.
- Đề ngh Phòng Kinh tế định giá đất xác định trường hp được min tin s dụng đất,
tiền thuê đất (nếu có).
- soát, kim tra h sơ; kiểm tra thực địa, hoàn thin h sơ, dự tho T trình Ch tch
UBND thành ph ban hành Quyết định chuyển mục đích sử dụng đất, báo cáo Lãnh đạo Sở
xem xét
b2) Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt tờ trình, trình Chủ tịch UBND thành phố ban hành
quyết định chuyển mục đích đất.
b3) Văn phòng UBND thành phố thẩm tra hồ sơ, trình UBND thành phố xem xét ban
hành quyết định chuyển mục đích sử dụng đất, đồng thi chuyn h sơ về S Nông nghip
Môi trường để thc hin các th tục xác định giá đất chuyn Quyết định đến Trung tâm
phc v hành chính công thành ph/Trung tâm Phc v hành chính công cpđể tm dng
h thng khi chuyển sang ớc các quan liên quan xác định giá đất đến khi ngưi s
dụng đất hoàn thành xong nghĩa vụ tài chính quan thuế văn bản xác nhn hoàn thành.
b4) Sau khi có Quyết định chuyển mục đích, các cơ quan có thẩm quyền tiếp tục thực
hiện các công việc cụ thể dưới đây:
* Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo
giá đất trong bảng giá đất:
- S Nông nghiệp Môi trưng chuyn Phiếu chuyn thông tin địa chính tha đất
theo Mu s 10 Ph lc s 04 ban hành kèm theo Quyết đnh s 52/2026/QĐ-UBND cho
quan thuế, Mu s 11 Ph lc s 04 ban hành kèm theo Quyết định s 52/2026/QĐ-UBND
cho S Tài chính.
- quan thuế xác định tin s dụng đất, tin thuê đất phi nộp theo quy định; tin
thuê đất được miễn đối với trường hợp được min mt s năm theo quy đnh ca Chính ph
v tin s dụng đất, tiền thuê đất; các nghĩa v tài chính khác phi nộp theo quy định; ban
hành thông báo np tin s dụng đất, tiền thuê đất gi cho ngưi s dụng đt
- S Tài chính xác định, ban hành thông báo s tin phi nộp để nhà nước b sung din
tích đất chuyên trng lúa b mt hoặc tăng hiệu qu s dụng đất trng lúa (nếu có) gi cho
51
người s dụng đất theo Mu s 12 Ph lc s 04 ban hành kèm theo Quyết định s
52/2026/QĐ-UBND.
- Ngưi s dụng đất np tin s dụng đất, tiền thuê đất theo quy đnh ca pháp lut v
tin s dụng đất, tiền thuê đất; np tiền để nhà nước b sung diện tích đất chuyên trng lúa b
mt hoặc tăng hiệu qu s dụng đất trng lúa (nếu có).
- quan thuế xác nhn hoàn thành vic np tin s dụng đất, tiền thuê đất, các nghĩa
v tài chính khác; S Tài chính xác nhn hoàn thành vic np tiền để Nhà nước b sung din
tích đt chuyên trng lúa b mt hoc tăng hiu qu s dụng đất trng lúa (nếu có), gi thông
báo kết qu cho S ng nghiệp Môi trường cp nhật trên cơ sở d liệu được liên thông
(nếu có).
* Trường hợp hình thức sử dụng đất sau khi chuyển mục đích sử dụng đất là giao
đất không thu tiền sử dụng đất:
- S Nông nghiệp Môi trường chuyn thông tin v diện tích đất chuyên trng lúa
phi np tin (nếu có) đến S Tài chính theo Mu s 11 Ph lc s 04 ban hành m theo
Quyết đnh s 52/2026/QĐ-UBND.
- S Tài chính xác định, ban hành thông báo s tin phi nộp để nhà nước b sung din
tích đất chuyên trng lúa b mt hoặc tăng hiệu qu s dụng đất trng lúa (nếu có) gi cho
người s dụng đất theo Mu s 12 Ph lc s 04 ban hành kèm theo Quyết định s
52/2026/QĐ-UBND.
- Ngưi s dụng đất nộp các nghĩa vụ tài chính theo thông báo ca S Tài chính (nếu
có).
- S Tài chính xác nhn hoàn thành vic np tiền để nhà nước b sung diện tích đất
chuyên trng lúa b mt hoc tăng hiệu qu s dụng đất trng lúa (nếu có) gi thông báo
kết qu cho S Nông nghiệp Môi trường và cp nhật trên sở d liệu được liên thông
(nếu có).
* Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo
giá đất cụ thể; bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất
- S Nông nghiệp Môi trường t chc việc xác định giá đất c th, trình Ch tch
y ban nhân dân thành ph ban hành quyết định phê duyệt giá đất c th theo quy định ca
pháp lut v giá đất, trong đó có ni dung v trách nhim của cơ quan thuế trong việc hướng
dẫn người s dụng đất np tin s dụng đất, tiền thuê đất theo quy định ca pháp lut v tin
s dụng đất, tiền thuê đất (đi vi trưng hp tính tin s dụng đất, tin thuê đất theo giá đt
c th). Chuyển thông tin địa chính thửa đất theo Mu s 10 Ph lc s 04 ban hành kèm theo
Quyết định s 52/2026/QĐ-UBND cho cơ quan thuế, Mu s 11 Ph lc s 04 ban hành kèm
theo Quyết định s 52/2026/QĐ-UBND cho S Tài chính.
- Ch tch U ban nhân dân thành ph xem xét, ban hành quyết định phê duyệt giá đất
c th.
- S Nông nghiệp Môi trường chuyển thông tin địa chính thửa đất cho Sở Xây dựng
để xin ý kiến đối với trường hợp phải xác định chi phí hạ tầng để ghi trong phiếu chuyển
thông tin cho cơ quan thuế; cho Thuế Thành phố đối với trường hợp áp dụng bảng giá đất, hệ
số điều chỉnh giá đất hoặc trường hợp phải xác định nghĩa vụ tài chính khác phải nộp, thông
tin xác định chi phí hạ tầng (nếu có); cho Sở Tài chính về diện tích đất chuyên trồng lúa phải
52
nộp tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử
dụng đất trồng lúa (nếu có)
- quan thuế xác định tin s dụng đất, tin thuê đất phi nộp theo quy định; tin
thuê đất được miễn đối với trường hợp được min mt s năm theo quy đnh ca Chính ph
v tin s dụng đất, tiền thuê đất; các nghĩa v tài chính khác phi nộp theo quy định; ban
hành thông báo np tin s dụng đất, tiền thuê đất gi cho ngưi s dụng đt.
- S Tài chính xác định, ban hành thông báo s tin phi np để nhà nước b sung din
tích đất chuyên trng lúa b mt hoặc tăng hiệu qu s dụng đất trng lúa (nếu có) gi cho
người s dụng đất theo Mu s 12 Ph lc s 04 ban hành kèm theo Quyết định s
52/2026/QĐ-UBND.
- Ngưi s dụng đất np tin s dụng đất, tiền thuê đất theo quy đnh ca pháp lut v
tin s dụng đất, tiền thuê đất; np tiền để nhà nước b sung diện tích đất chuyên trng lúa b
mt hoặc tăng hiệu qu s dụng đất trng lúa (nếu có).
- quan thuế c nhn hoàn thành vic np tin s dng đất, tin th đt,c nghĩa v
i chính kc; S i chính xác nhn hn thành vic np tiền đ nhà c b sung din tích đất
chuyên trng lúa b mt hoc tăng hiệu qu s dụng đất trnga (nếu có) và gi tng báo kết
qu cho S ng nghiệp Môi trường và cp nhật trênsở d liu được liên thông (nếu có).
* Văn bản thông báo xác nhn hoàn thành vic np tin s dụng đất, tiền thuê đất, tin
để nhà nước b sung diện tích đất chuyên trng lúa b mt hoặc tăng hiệu qu s dụng đất
trng lúa (nếu có) ca quan thuế được gi cho S Nông nghiệp Môi trường đến
Trung tâm phc v hành chính công để m tm dng, tiếp tc quy trình trên h thng.
b5) S Nông nghip và Môi trường:
- Ký hoc chuyn cp có thm quyn ký Giy chng nhn hoc xác nhận thay đổi trên
Giy chng nhận theo quy định ca pháp luật đất đai;
- Chuyn h sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai;
Văn phòng Đăng ký đất đai cập nht, chỉnh lý cơ sở d liệu đất đai, hồ sơ địa chính và
chuyn Giy chng nhận cho cơ quan tiếp nhn h sơ để tr.
quan chuyên môn v lâm nghip cp nhật, lưu tr h giao rừng, cho thuê rng
theo pháp lut v lâm nghiệp đối với trưng hợp giao đất giao rng, cho thuê đất cho
thuê rng.
c) Nhận hồ sơ/kết quảtrả kết quả.
- Sau khi nhn Giy chng nhn quyn s dụng đất, Trung tâm phc v hành chính
công thành ph/Trung tâm Phc v hành chính công cp thc hin tr kết qu (Quyết định;
Giy chng nhn quyn s dụng đất (nếu có)) và kết thúc quy trình điện t.
- Đối vi tng hp phải bàn giao đất, sau khi thông tin đã đưc cp Giy chng
nhn quyn s dụng đất, Trung tâm phc v hành chính công thành ph/Trung tâm Phc v
hành chính công cp xã tr kết qu (Quyết định) và kết thúc quy trình điện t. Vic trao giy
chng nhận cho ngưi s dụng đất do S Nông nghiệp và Môi trường thc hin ti bui bàn
giao đất ti thc địa theo quy định.
53
5. Cho phép chuyển mục đích sdụng đất đối với trường hợp không thuộc din
chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu theo quy định của pháp luật về
đầu tư
5.1. Thời hạn giải quyết: Không quá 07 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp
l i vi các xã min núi, biên giới; đảo; vùng có điều kin kinh tế - xã hội khó khăn; vùng
điều kin kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn gọi tt min núi, thi gian gii quyết được
cng thêm 10 ngày).
(Thời gian giải quyết nêu trên không bao gm thi gian gii quyết ca quan chức
năng quản đất đai về xác định giá đt c th; Thi gian gii quyết ca quan thm
quyn v khoản được tr vào tin s dụng đất, tiền thuê đất; Thi gian gii quyết ca quan
thuế v xác định đơn giá thuê đất, s tin s dụng đất, tiền thuê đất phi np, min, gim, ghi
n tin s dụng đất, tiền thuê đất, phí, l phí theo quy định; Thi gian thc hiện nghĩa vụi
chính của người s dng đất; Thời gian trích đo địa chính thửa đất.)
5.2. đồ Quy trình giải quyết:
5.2.1. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo
giá đất trong bảng giá đất:
Các
bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
- Trung m
Phc v nh
chính ng
thành ph
- Trung m
Phc v nh
chính ng
cấp xã
0,25 ngày
làm vic
B2
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý đất đai
0,25 ngày
làm vic
B3
Chuyên viên
Phòng Quản
lý đất đai
0,25 ngày
làm vic
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
Trường hợp hồ sơ hợp lệ, chuyển Văn phòng
đăng ký đất đai cung cấp thông tin về cơ sở
dữ liệu đất đai, lập trích lục theo quy định;
Chuyển thông tin tới Phòng Kinh tế định giá
đất để Xác định trường hợp được miễn tiền
sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có)
Phân công thụ lý
54
B4
Lãnh đạo Văn
phòng đăng
ký đất đai
0,5 ngày
làm vic
Lãnh đạo
Phòng Kinh
tế định giá đất
Không quy
định
B5
Chuyên viên
Phòng Quản
lý đất đai
1,5 ngày
làm vic
(cng thêm
10 ngày làm
vic đi vi
xã min núi)
B6
Lãnh đo
Phòng Qun
lý đt đai
0,25 ngày
làm vic
B7
Lãnh đo S
Nông nghip
và Môi
trưng
0,25 ngày
làm vic
B8
Lãnh đo
phòng Nông
nghip và
Môi trưng -
Văn phòng
UBND TP
0,25 ngày
làm vic
B9
Chuyên viên
phòng Nông
nghiệp và
Môi trường -
Văn phòng
UBND TP
0,5 ngày
làm vic
Rà soát, thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực địa,
dự thảo, trình ký Tờ trình
Thẩm tra hồ sơ
Xem xét hồ sơ, trình lãnh đạo Sở nếu hồ sơ đủ
điều kiện
Ký duyệt tờ trình nếu hồ sơ đủ điều kiện
Phân công thẩm tra hồ sơ
Xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng
đất, tiền thuê đất (nếu có)
Cung cấp thông tin dữ liệu đất đai, lập
trích lục thửa đất, gửi về Phòng Quản
đất đai
55
B10
Lãnh đo
phòng Nông
nghip và
Môi trưng -
Văn phòng
UBND TP
0,25 ngày
làm vic
B11
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
TP
0,5 ngày
làm vic
B12
Ch tch
UBND thành
ph
0,5 ngày
làm vic
B13
Phòng Kinh
tế định giá đất
0,25 ngày
làm vic
B14
Thuế thành
ph; S Tài
chính
03 ngày làm
vic (Không
tính vào
thi gian
gii quyết)
B15
Ngưi s
dụng đất
Không quy
định
Xem xét kết quả thẩm định của chuyên viên
báo cáo lãnh đạo Văn phòng UBND TP
Xem xét kết quả thẩm định báo cáo
Chủ tịch UBND TP ký Quyết định
Phê duyệt kết quả
Chuyển thông tin địa chính thửa đất đến cơ
quan thuế để xác định tiền sử dụng đất, tiền
thuê đất; thông tin về diện tích đất chuyên trồng
lúa đến Sở Tài chính để xác định tiền bảo vệ
phát triển đất trồng lúa
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
theo Thông báo của cơ quan thuế, Sở Tài chính
Thuế thành phố xác định tiền sử dụng đất, tiền
thuê đất; Sở Tài chính xác định tiền bảo vệ phát
triển đất trồng lúa, ban hành Thông báo gửi
người sử dụng đất
56
B16
Thuế thành
ph; S Tài
chính
0,5 ngày
làm vic
(Không tính
vào thi
gian gii
quyết)
B17
Chuyên viên
phòng Kinh
tế định giá đất
0,5 ngày
làm vic
B18
Lãnh đo
phòng Kinh
tế định giá đất
0,25 ngày
làm vic
B19
Giám đốc S
0,25 ngày
làm vic
B20
Chuyên viên
Phòng Qun
lý đt
đai/Phòng
Kinh tế định
giá đất/Văn
phòng đăng
ký đất đai
0,5 ngày
làm vic
Thẩm định hồ sơ, trình Giám đốc Sở ký Giấy
chứng nhận quyền sử dụng
- Đối với trường hợp bàn giao đất trên thực
địa: Bàn giao đất trên thực địa và chuyển
bước đến Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
hoặc Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã để kết
thúc quy trình.
- Đối với trường hợp không phải bàn giao
đất tại thực địa: Chuyển kết quả đến Trung
tâm Phục vụ HCC thành phố hoặc Trung tâm
Phục vụ HCC cấp xã
Ký hoặc xác nhận
Giấy chứng nhận
Thuế thành phố xác nhận hoàn thành việc nộp
tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; Sở Tài chính
xác nhận hoàn thành việc nộp tiền bảo vệ phát
triển đất trồng lúa và gửi thông báo kết quả
cho Sở Nông nghiệp và Môi trường
Xem t h sơ trình Giám đốc sở phê
duyệt kết quả
57
B21
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã
Không tính
thi gian
5.2.2. Trường hợp hình thức sử dụng đất sau khi chuyển mục đích sử dụng đất giao
đất không thu tiền sử dụng đất:
Các
bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời
gian thực
hiện
B1
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã
0,25 ngày
làm vic
B2
Lãnh đo
phòng Qun
lý đt đai
0,25 ngày
làm vic
B3
Chuyên viên
Phòng Quản
lý đất đai
0,25 ngày
làm vic
B4
Lãnh đạo Văn
phòng đăng
ký đất đai
0,5 ngày
làm vic
B5
Chuyên viên
Phòng Quản
lý đất đai
1,5 ngày
làm vic
(cng
thêm 10
ngày làm
vic đi
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
Kết thúc quy trình đi vi trưng
hp bàn giao đất thc đa/tr kết
qu đối vi trưng hợp không
phi bàn giao thc địa
Trường hợp hồ sơ hợp lệ, chuyển Văn
phòng đăng ký đất đai cung cấp thông tin
về cơ sở dữ liệu đất đai, lập trích lục theo
quy định
Rà soát, kiểm tra hồ sơ, kiểm tra thực địa, dự
thảo, trình ký Tờ trình
Cung cấp thông tin dữ liệu đất đai, lập
trích lục thửa đất, gửi về Phòng Quản
đất đai
Phân công thụ lý
58
vi xã
min núi)
B6
Lãnh đo
Phòng Qun
lý đt đai
0,25 ngày
làm vic
B7
Lãnh đo S
Nông nghip
và Môi
trưng
0,25 ngày
làm vic
B8
Lãnh đo
phòng Nông
nghip và
Môi trưng -
Văn phòng
UBND TP
0,25 ngày
làm vic
B9
Chuyên viên
phòng Nông
nghiệp và
Môi trường -
Văn phòng
UBND TP
0,5 ngày
làm vic
B10
Lãnh đo
phòng Nông
nghip và
Môi trưng -
Văn phòng
UBND TP
0,25 ngày
làm vic
B11
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
TP
0,5 ngày
làm vic
B12
Ch tch
UBND thành
ph
0,5 ngày
làm vic
Phân công thẩm tra hồ sơ
Xem xét hồ sơ, trình lãnh đạo Sở nếu hồ sơ đủ
điều kiện
Ký duyệt tờ trình
Thẩm tra hồ sơ
Xem xét kết quả thẩm định của chuyên viên
báo cáo lãnh đạo Văn phòng UBND TP
Xem xét kết quả thẩm định báo cáo
Chủ tịch UBND thành phốQuyết định
Phê duyệt kết quả
59
B13
Lãnh đạo
Phòng Kinh
tế định giá
đất
0,25 ngày
làm vic
B14
Sở Tài chính
Không
quy định
B15
Ngưi s
dụng đất
Không
quy định
B16
Sở Tài chính
Không
quy định
B17
Chuyên viên
phòng Kinh
tế định giá
đất
0,5 ngày
làm vic
B18
Lãnh đo
Phòng Kinh
tế định giá
đất
0,25 ngày
làm vic
Thẩm định hồ sơ, trình Giám đốc Sở ký Giấy
chứng nhận quyền sử dụng
Xác định tiền bảo vệ phát triển đất trồng
lúa (nếu có), ban hành Thông báo gửi
người sử dụng đất
Sở Tài chính xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài
chính và gửi thông báo kết quả cho Sở Nông
nghiệp và Môi trường
Chuyển thông tin về diện tích đất chuyên
trồng lúa đến Sở Tài chính để xác định tiền
bảo vệ phát triển đất trồng lúa
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài
chính theo Thông báo của Sở Tài chính
Xem t h sơ trình Giám đốc sở phê duyệt
60
B19
Giám đốc S
0,25 ngày
làm vic
B20
Chuyên viên
Phòng Qun
lý đt
đai/Phòng
Kinh tế định
giá đất/Văn
phòng đăng
ký đất đai
0,5 ngày
làm vic
B21
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã
Không
tính thi
gian
5.2.3. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo
giá đất cụ thể; bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất
Các
bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách
nhiệm thực
hiện
Thời gian
thực hiện
B1
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
0,25 ngày
làm vic
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
Ký hoặc xác nhận
Giấy chứng nhận
Kết thúc quy trình đi vi trưng
hp bàn giao đất thc đa/tr kết
qu đối vi trưng hợp không
phi bàn giao thc địa
- Đối với trường hợp bàn giao đất trên thực
địa: Bàn giao đất trên thực địa chuyển
bước đến Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
hoặc Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã để kết
thúc quy trình.
- Đối với trường hợp không phải bàn giao
đất tại thực địa: Chuyển kết quả đến Trung
tâm Phục vụ HCC thành phố hoặc Trung tâm
Phục vụ HCC cấp xã
61
B2
Lãnh đo
phòng Qun
lý đt đai
0,25 ngày
làm vic
B3
Chuyên viên
Phòng Quản
lý Đất đai
0,25 ngày
làm vic
B4
Lãnh đạo
Văn phòng
đăng ký đất
đai
0,5 ngày
làm vic
Lãnh đo
Phòng Kinh
tế định giá
đất
Không quy
định
B5
Chuyên viên
Phòng Quản
lý đất đai
1.5 ngày
làm vic
(cng thêm
10 ngày
làm vic
đối vi xã
min núi)
B6
Lãnh đo
Phòng Qun
lý đt đai
0,25 ngày
làm vic
B7
Lãnh đo S
Nông
nghip và
Môi trưng
0,25 ngày
làm vic
Rà soát, kiểm tra hồ sơ, kiểm tra thực địa,
dự thảo, trình ký Tờ trình
Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo Sở nếu hồ sơ
đủ điều kiện
Trường hợp hồ sơ hợp lệ, chuyển Văn
phòng đăng ký đất đai cung cấp thông tin về
cơ sở dữ liệu đất đai, lập trích lục theo quy
định; Chuyển thông tin tới Phòng Kinh tế
định giá đất để Xác định trường hợp được
miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có)
Ký duyệt tờ trình nếu hồ sơ đủ điều kiện
Phân công thụ lý
Xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng
đất, tiền thuê đất (nếu có)
Cung cấp thông tin dữ liệu đất đai, lập
trích lục thửa đất, gửi về Phòng Quản
Đất đai
62
B8
Lãnh đo
phòng Nông
nghip và
Môi trưng
- Văn phòng
UBND TP
0,25 ngày
làm vic
B9
Chuyên viên
phòng Nông
nghiệp và
Môi trường
- Văn phòng
UBND TP
0,5 ngày
làm vic
B10
Lãnh đo
phòng Nông
nghip và
Môi trưng
- Văn phòng
UBND TP
0,25 ngày
làm vic
B11
Lãnh đo
Văn phòng
UBND TP
0,5 ngày
làm vic
B12
Ch tch
UBND
thành ph
0,5 ngày
làm vic
B13
Phòng Kinh
tế định giá
đất
90 ngày
làm vic
(Không
tính vào
thi gian
gii quyết)
Xem xét kết quả thẩm định của chuyên viên
báo cáo lãnh đạo Văn phòng UBND TP
Xem xét kết quả thẩm định báo cáo
Chủ tịch UBND TP ký Quyết định
Thẩm tra hồ sơ
Phê duyệt kết quả
Phân công thẩm tra hồ sơ
Tổ chức xác định giá đất, thành lập Hội đồng
thẩm định giá đất cụ thể. UBND thành phố Phê
duyệt giá đất
63
B14
Chuyên viên
Phòng Kinh
tế định giá
đất
Không quy
định
B15
Sở Xây
dựng
Không quy
định
B16
Phòng Kinh
tế định giá
đất
0,25 ngày
làm vic
B17
Thuế thành
ph; S Tài
chính
03 ngày
làm vic
(Không
tính vào
thi gian
gii quyết)
B18
Ngưi s
dụng đất
Không quy
định
B19
Thuế thành
ph; S Tài
chính
0,5 ngày
làm vic
(Không
tính vào
thi gian
gii quyết)
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
theo Thông báo của Sở Tài chính và Cơ quan
thuế
Thuế thành phố xác định tiền sử dụng đất, tiền
thuê đất; Sở Tài chính xác định tiền bảo vệ phát
triển đất trồng lúa, ban hành Thông báo gửi
người sử dụng đất
Chuyển thông tin thửa đất cho Cơ quan Xây
dựng với trường hợp phải xác định chi phí hạ
tầng để ghi trong phiếu chuyển thông tin cho cơ
quan thuế (nếu có)
Cơ quan xây dựng xác định chi phí xây dựng
hạ tầng theo quy định của pháp luật về xây
dựng và chuyển thông tin đến cơ quan nông
nghiệp và môi trường
Chuyển thông tin địa chính thửa đất đối với
trường hợp áp dụng bảng giá đất, hệ số điều chỉnh
giá đất hoặc trường hợp phải xác định nghĩa vụ tài
chính khác phải nộp, thông tin xác định chi phí hạ
tầng cho Cơ quan thuế; chuyển thông tin về diện
tích đất chuyên trồng lúa đến Sở Tài chính
Thuế thành phố xác nhận hoàn thành việc nộp
tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; Sở Tài chính xác
nhận hoàn thành việc nộp tiền bảo vệ phát triển
đất trồng lúa và gửi thông báo kết quả cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường
64
B20
Chuyên viên
phòng Kinh
tế định giá
đất
0,5 ngày
làm vic
B21
Lãnh đo
Phòng Kinh
tế định giá
đất
0,25 ngày
làm vic
B22
Giám đốc
S
0,25 ngày
làm vic
B23
Chuyên viên
Phòng Qun
lý đt
đai/Phòng
Kinh tế định
giá đất/Văn
phòng đăng
ký đất đai
0,5 ngày
làm vic
B24
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Không tính
thi gian
5.3. Din gii quy trình thc hin c th
a) Tiếp nhn h sơ:
a1) Ngưi s dụng đất np 01 b h tại Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph/Trung tâm Phc v hành chính công cp hoc np trc tuyến/qua dch v bưu chính
công ích.
Khi np các giy t quy định, người yêu cu đăng được la chn np bn sao giy
t xut trình bản chính đ cán b tiếp nhn h kiểm tra đối chiếu hoc np bn chính
Thẩm định hồ sơ, trình Giám đốc Sở ký Giấy
chứng nhận
- Đối với trường hợp bàn giao đất trên thực địa:
Bàn giao đất trên thực địa chuyển bước đến
Trung tâm Phục vụ HCC thành phố hoặc Trung
tâm Phục vụ HCC cấp xã để kết thúc quy trình.
- Đối với trường hợp không phải bàn giao đất tại
thực địa: Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ
HCC thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ HCC
cấp xã
Ký hoặc xác nhận
Giấy chứng nhận
GCN
Xem t hô sơ trình Giám đốc sở phê
duyệt
Kết thúc quy trình đi vi trưng
hp bàn giao đất thc đa/tr kết
qu đối vi trưng hợp không
phi bàn giao thc địa
65
giy t hoc np bn sao giy t đã có công chng hoc chng thực theo quy đnh ca pháp
lut v công chng, chng thực; trường hp np h theo hình thức trc tuyến thì h nộp
phải được s hóa t bn chính hoc bn sao giy t đã được công chng, chng thc theo quy
định ca pháp lut.
Trưng hp np bn sao hoc bn s hóa các loi giy t thì khi nhn kết qu gii quyết
th tục hành chính ngưi yêu cầu đăng phải np bn chính các giy t thuc thành phn
h sơ theo quy định.
a2) Cán b, công chc, viên chc ti Trung tâm phc v hành chính công thành
ph/Trung tâm Phc v hành chính công cp kiểm tra tính chính xác, đầy đủ ca h sơ;
quét (scan) lưu trữ h điện t, cp nhật vào sở d liu ca H thng thông tin gii
quyết th tc hành chính ca thành ph.
Trưng hp h sơ hp lệ, đầy đủ thì tiếp nhn và cp Giy tiếp nhn h sơ và hẹn ngày
tr kết qu, chuyn v cơ quan giải quyết th tục hành chính. Trưng hợp chưa đầy đủ thành
phn h sơ thì trả h sơ kèm Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ để người yêu cầu đăng
ký hoàn thin, b sung theo quy định.
Trưng hp t chi nhn h sơ, phải nêu rõ lý do theo mu Phiếu t chi gii quyết h
sơ.
b) Thẩm định và xem xét, ký duyt h sơ theo quy định.
Phòng Quản đất đai- Sở Nông nghiệp Môi trường thực hiện kiểm tra hồ sơ, phân
loại và xử lý hồ sơ.
- Chuyên viên thẩm định h sơ: Nếu h chưa đủ điều kin gii quyết, trình lãnh đạo
S văn bản yêu cu b sung h sơ, nêu do, nội dung theo mu Phiếu yêu cu b sung,
hoàn thin h tại Thông 03/2025/TT-VPCP, tr li h đến Trung tâm phc v nh
chính công thành ph/Trung tâm Phc v hành chính công cp xã và văn bản yêu cu sửa đổi
b sung trên H thng thông tin gii quyết th tc hành chính. Thi gian thông báo tr li h
sơ không quá 03 ngày làm việc k t khi nhn h sơ. Thời hn gii quyết được tính li t đầu
sau khi nhận đủ h sơ. Sau 15 ngày kể t khi thông báo hoc theo thi hạn quy định ca pháp
lut chuyên ngành, nếu t chc, nhân không hoàn thành vic hoàn thin h , cán b,
công chc, viên chc, tiếp nhn h tại Trung tâm phc v hành chính công thành ph/Trung
tâm Phc v hành chính công cp thc hin thông tin cho phòng chuyên môn tham mưu
cho lãnh đạo S văn bn t chi gii quyết h sơ, chuyển đến Trung tâm phc v hành
chính công thành ph/Trung tâm Phc v hành chính công cp đóng hồ trên Hệ thng
thông tin gii quyết th tc hành chính.
- Trưng hp sau khi thẩm định không đủ điều kin gii quyết tr li h tham mưu
lãnh đạo ký văn bản nêu rõ do không gii quyết h theo mẫu Phiếu t chi gii quyết h
để gi cho t chức, cá nhân quy định tại Thông tư 03/2025/TT-VPCP đến Trung tâm phc
v hành chính công thành ph/Trung tâm Phc v hành chính công cp . Thông báo được
nhp vào mc tr kết qu ca H thng thông tin gii quyết th tc hành chính. Thi hn
thông báo phi trong thi hn gii quyết h sơ theo quy định.
* Trưng hợp ngưi s dụng đất phi np tin s dng đt, tin thuê đất tính theo
Bảng giá đất:
b1) Trưng hp h sơ đã đầy đủ, hp l:
66
- Yêu cầu Văn phòng đăng đất đai cung cp thông tin v sở d liệu đất đai, lập
trích lc bản đồ địa chính tha đt, chuyn thông tin và trích lc đến Phòng Quản lý đất đai.
- Đề ngh Phòng Kinh tế định giá đất xác định trường hợp được min tin s dụng đất,
tiền thuê đất (nếu có).
- Rà soát, kim tra h sơ; kiểm tra thc đa, hoàn thin h sơ, dự tho T trình Ch tch
UBND thành ph ban hành Quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyn mục đích sử dng
đất/giao đt và giao rừng/cho thuê đất và cho thuê rừng, báo cáo Lãnh đạo S xem xét.
b2) Lãnh đo S xem xét, duyt t trình, trình Ch tch UBND thành ph ban hành
quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyn mục đích sử dụng đất/giao đất giao rng/cho
thuê đt và cho thuê rng.
b3) Văn phòng UBND thành phố thm tra h sơ, trình Chủ tch UBND thành ph xem
xét ban hành quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyn mục đích sử dụng đất/giao đất và giao
rừng/cho thuê đất cho thuê rng, đồng thi chuyn h về S ng nghiệp Môi trường
để thc hin các th tục xác định giá đất và chuyn Quyết định đến Trung tâm phc v hành
chính công thành ph/Trung tâm Phc v hành chính công cp xã để tm dng h thng khi
chuyển sang bước các cơ quan có liên quan xác định giá đất đến khi người s dụng đt hoàn
thành xong nghĩa v tài chính và cơ quan thuế có văn bn xác nhn hoàn thành.
b4) Áp dụng đi với trường hợp người s dụng đất phi np tin s dụng đất, tin thuê
đất, np mt khon tiền để nhà nước b sung diện tích đt chuyên trng lúa b mt hoặc tăng
hiu qu s dụng đất trng lúa (nếu có):
- S Nông nghiệp và Môi trường chuyn Phiếu chuyn thông tin địa chính thửa đất theo
Mu s 10 Ph lc s 04 ban hành kèm theo Quyết đnh s 52/2026/QĐ-UBND cho cơ quan
thuế, Mu s 11 Ph lc s 04 ban hành kèm theo Quyết định s 52/2026/QĐ-UBND cho S
Tài chính.
- quan thuế xác định tin s dụng đất, tiền thuê đất phi nộp theo quy định; tin thuê
đất được miễn đối với trường hợp đưc min mt s m theo quy định ca Chính ph v
tin s dụng đất, tiền thuê đất; các nghĩa vụ tài chính khác phi np theo quy định; ban hành
thông báo np tin s dụng đất, tin thuê đất gi cho ngưi s dụng đt
- S Tài chính xác đnh, ban hành thông báo s tin phi nộp để nhà nước b sung din
tích đất chuyên trng lúa b mt hoặc tăng hiệu qu s dụng đất trng lúa (nếu có) gi cho
người s dụng đất theo Mu s 12 Ph lc s 04 ban hành kèm theo Quyết định s
52/2026/QĐ-UBND.
- Ngưi s dụng đất np tin s dụng đất, tiền thuê đất theo quy định ca pháp lut v
tin s dụng đất, tiền thuê đất; np tiền để nhà nước b sung diện tích đất chuyên trng lúa b
mt hoặc tăng hiệu qu s dụng đất trng lúa (nếu có).
- quan thuế xác nhn hoàn thành vic np tin s dụng đất, tiền thuê đất, các nghĩa
v tài chính khác; S Tài chính xác nhn hoàn thành vic np tiền để Nhà nước b sung din
tích đt chuyên trng lúa b mt hoc tăng hiu qu s dụng đất trng lúa (nếu có), gi thông
báo kết qu cho S ng nghiệp Môi trường cp nhật trên cơ sở d liệu được liên thông
(nếu có)
* Trưng hợp người s dụng đất thuộc trưng hợp giao đất không thu tin s dng
đất, nhưng phải np mt khon tiền để nhà c b sung diện tích đất chuyên trng lúa
b mt hoặc tăng hiệu qu s dng đt trng lúa (nếu có):
67
- S Nông nghiệp và Môi trường chuyn thông tin v din tích đất chuyên trng lúa phi
np tin (nếu có) đến S Tài chính theo Mu s 11 Ph lc s 04 ban hành kèm theo Quyết
định s 52/2026/QĐ-UBND.
- S Tài chính xác đnh, ban hành thông báo s tin phi nộp để nhà nước b sung din
tích đất chuyên trng lúa b mt hoặc tăng hiệu qu s dụng đất trng lúa (nếu có) gi cho
người s dụng đất theo Mu s 12 Ph lc s 04 ban hành kèm theo Quyết định s
52/2026/QĐ-UBND.
- Ngưi s dụng đất nộp các nghĩa vụ tài chính theo thông báo ca S Tài chính (nếu
có).
- S Tài chính xác nhn hoàn thành vic np tiền để nhà nước b sung diện tích đất
chuyên trng lúa b mt hoặc tăng hiu qu s dụng đất trng lúa (nếu có) gi thông báo
kết qu cho S Nông nghiệp Môi trường và cp nhật trên sở d liệu được liên thông
(nếu có).
* Trưng hợp ngưi s dụng đất phi np tin s dng đt, tin thuê đất tính theo
giá đất c th:
- S Nông nghiệp và Môi trường t chc việc xác định giá đất c th, trình Ch tch y
ban nhân dân thành ph ban hành quyết định phê duyệt giá đất c th theo quy định ca pháp
lut v giá đất, trong đó nội dung v trách nhim của quan thuế trong việc hướng dn
người s dụng đất np tin s dụng đất, tiền thuê đất theo quy định ca pháp lut v tin s
dụng đất, tiền thuê đất (đối với trường hp tính tin s dng đất, tiền thuê đất theo giá đất c
th). Chuyển thông tin địa chính thửa đất theo Mu s 10 Ph lc s 04 ban hành m theo
Quyết định s 52/2026/QĐ-UBND cho cơ quan thuế, Mu s 11 Ph lc s 04 ban hành kèm
theo Quyết định s 52/2026/QĐ-UBND cho S Tài chính.
- Ch tch U ban nhân dân thành ph xem xét, ban hành quyết định phê duyệt giá đất
c th.
- quan y dựng xác đnh chi phí y dng h tầng theo quy đnh ca pháp lut v
xây dng chuyển thông tin đến quan nông nghiệp môi trường cùng cấp đối với trưng
hp phi xác định chi phí h tầng để ghi trong phiếu chuyển thông tin cho cơ quan thuế i
với trưng hp tính tin s dụng đất, tiền thuê đất theo Bảng giá đất, h s điều chỉnh giá đất).
- quan thuế xác định tin s dụng đất, tin thuê đất phi nộp theo quy đnh; tin thuê
đất được miễn đối với trường hợp đưc min mt s m theo quy định ca Chính ph v
tin s dụng đất, tiền thuê đất; các nghĩa vụ tài chính khác phi nộp theo quy định; ban hành
thông báo np tin s dụng đất, tin thuê đất gi cho ngưi s dụng đt.
- S Tài chính xác đnh, ban hành thông báo s tin phi nộp để nhà nước b sung din
tích đất chuyên trng lúa b mt hoặc tăng hiệu qu s dụng đất trng lúa (nếu có) gi cho
người s dụng đất theo Mu s 12 Ph lc s 04 ban hành kèm theo Quyết định s
52/2026/QĐ-UBND.
- Ngưi s dụng đất np tin s dụng đất, tiền thuê đất theo quy định ca pháp lut v
tin s dụng đất, tiền thuê đất; np tiền để nhà nước b sung diện tích đất chuyên trng lúa b
mt hoặc tăng hiệu qu s dụng đất trng lúa (nếu có).
- quan thuếc nhn hoàn thành vic np tin s dng đất, tiền th đất, các nga vụ
i chính kc; S i chính xác nhn hn thành vic np tiền đ nhà c b sung din tích đất
68
chuyên trng lúa b mt hoc tăng hiu qu s dụng đất trnga (nếu có) và gi tng báo kết
qu cho S ng nghiệp Môi trường và cp nhật trên sở d liu đưc ln thông (nếu ).
* Văn bản thông báo xác nhn hoàn thành vic np tin s dụng đất, tiền thuê đất, tin
để nhà nước b sung diện tích đất chuyên trng lúa b mt hoặc tăng hiệu qu s dụng đất
trng lúa (nếu có) của quan thuế được gi cho S Nông nghiệp Môi trường đến
Trung tâm phc v hành chính công để m tm dng, tiếp tc quy trình trên h thng.
b5) S ng nghiệp và Môi trường:
- Ký hoc chuyn cp thm quyn Giy chng nhn hoc xác nhận thay đi trên
Giy chng nhận theo quy định ca pháp luật đất đai;
- Việc bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn giao rng trên thực địa thc hin theo Mu
s 13 Ph lc s 04 ban hành kèm theo Quyết định s 52/2026/QĐ-UBND trao Giy chng
nhận cho người s dụng đất.
- Chuyn h đến Văn phòng đăng ký đất đai thc hin cp nht, chỉnh sở d
liệu đất đai, hồ sơ đa chính và chuyn Giy chng nhận cho cơ quan tiếp nhn h sơ để tr.
- quan chuyên môn v lâm nghip cp nhật, lưu trữ h sơ giao rng, cho thuê rng
theo pháp lut v lâm nghiệp đối với trưng hợp giao đất giao rng, cho thuê đất cho
thuê rng.
c) Nhn h sơ/kết qu và tr kết qu.
- Sau khi nhn Giy chng nhn quyn s dụng đất, Trung tâm phc v hành chính công
thành ph/Trung tâm Phc v hành chính công cp thc hin tr kết qu (Quyết định; Giy
chng nhn quyn s dụng đất (nếu có)) và kết thúc quy trình đin t.
- Đối vi tng hp phải bàn giao đất, sau khi thông tin đã được cp Giy chng
nhn quyn s dụng đất, Trung tâm phc v hành chính công thành ph/Trung tâm Phc v
hành chính công cp xã tr kết qu (Quyết định) và kết thúc quy trình điện t. Vic trao giy
chng nhận cho ngưi s dụng đất do S Nông nghiệp và Môi trường thc hin ti bui bàn
giao đất ti thc địa theo quy định.
69
6. Gia hn sử dng đất khi hết thời hn sử dụng đất
6.1.Thời hạn giải quyết: Không quá 07 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l
i vi các min núi, biên giới; đảo; vùng điều kin kinh tế - hội khó khăn; vùng
điều kin kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn gọi tt min núi, thi gian gii quyết được
cng thêm 10 ngày)
(Thi gian gii quyết nêu trên không bao gm thi gian gii quyết của cơ quan có chức
năng quản đất đai về xác định giá đt c th; Thi gian gii quyết ca quan thm
quyn v khoản được tr vào tin s dụng đất, tiền thuê đất; Thi gian gii quyết ca quan
thuế v xác định đơn giá thuê đất, s tin s dụng đất, tiền thuê đất phi np, min, gim, ghi
n tin s dụng đất, tiền thuê đất, phí, l phí theo quy định; Thi gian thc hiện nghĩa vụi
chính của người s dng đất; Thời gian trích đo địa chính thửa đất).
6.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết
6.2.1. Tng hợp ngưi s dụng đất phi np tin s dụng đất, tiền thuê đất tính theo
Bảng giá đất
Các
c
thc
hin
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi gian
thc hin
B1
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã
0,25 ngày
làm vic
B2
Lãnh đo Phòng
Quản lý đất đai
0,25 ngày
làm vic
B3
Chuyên viên
Phòng Qun lý
đất đai
0,25 ngày
làm vic
Trường hợp hồ sơ hợp lệ, chuyển Văn phòng
đăng ký đất đai cung cấp thông tin về cơ sở
dữ liệu đất đai, lập trích lục theo quy định,
chuyển phòng Kinh tế định giá đất Xác định
trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền
thuê đất (nếu có)
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
Phân công thụ lý hồ sơ
70
B4
Văn phòng đăng
ký đất đai
0,5 ngày
làm vic
Phòng Kinh tế
định giá đất
Không
quy định
B5
Chuyên viên
Phòng Qun lý
đất đai
1.5 ngày
làm vic
(cng thêm
10 ngày
làm vic
đối vi xã
min núi)
B6
Lãnh đo Phòng
Quản lý đất đai
0,25 ngày
làm vic
B7
Lãnh đo S
Nông nghip và
Môi trưng
0,25 ngày
làm vic
B8
Lãnh đo phòng
Nông nghip và
Môi trưng -
Văn phòng
UBND TP
0,25 ngày
làm vic
B9
Chuyên viên
phòng Nông
nghip và Môi
trưng - Văn
phòng UBND TP
0,5 ngày
làm vic
B10
Lãnh đo phòng
Nông nghip và
Môi trưng -
Văn phòng
UBND TP
0,25 ngày
làm vic
Rà soát, thẩm định hồ sơ, kiểm tra
thực địa, dự thảo, trình ký Tờ trình
Ký duyệt Tờ trình nếu hồ sơ đủ điều kiện
Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo Sở nếu hồ sơ
đủ điều kiện
Phân công thẩm tra hồ sơ
Thẩm tra hồ sơ
Xem xét kết quả thẩm định của chuyên viên
báo cáo lãnh đạo Văn phòng UBND TP
Cung cấp thông tin dữ liệu đất đai, lập trích
lục thửa đất, chuyển Png Quản đất đai
Xác định trường hợp được miễn tiền
sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có)
71
B11
Lãnh đạo Văn
phòng UBND TP
0,5 ngày
làm vic
B12
Ch tch UBND
thành ph
0,5 ngày
làm vic
B13
Lãnh đo Phòng
Kinh tế định giá
đất
0,25 ngày
làm vic
B14
Thuế thành ph
03 ngày
làm vic
(Không
tính vào
thi gian
gii quyết)
B15
Ngưi s dng
đất
Không quy
định
B16
Thuế thành ph
0,5 ngày
làm vic
(Không
tính vào
thi gian
gii quyết)
B17
Chuyên viên
phòng Kinh tế
định giá đất
0,5 ngày
làm vic
Xem xét kết quả thẩm định báo cáo
Chủ tịch UBND TP ký Quyết định
Phê duyệt kết quả
Chuyển thông tin địa chính thửa đất đến cơ
quan thuế để xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê
đất
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài
chính theo Thông báo của cơ quan thuế
Cơ quan thuế xác nhận hoàn thành việc nộp
tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và gửi thông báo
kết quả cho Sở Nông nghiệp và Môi trường
Xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất,
ban hành Thông báo gửi người sử dụng đất
Thẩm định hồ sơ, trình Giám đốc Sở ký Giấy
chứng nhận.
72
B18
Lãnh đo phòng
Kinh tế định giá
đất
0,5 ngày
làm vic
B19
Giám đốc S
0,25 ngày
làm vic
B20
CV Phòng Kinh
tế định giá đất
0,25 ngày
làm vic
B21
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã
Không tính
thi gian
6.2.2. Trưng hợp người s dụng đất phi np tin s dụng đất, tin thuê đt tính theo giá
đất c th hoc bảng giá đất và h s điều chỉnh giá đất
Các
c
thc
hin
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi gian
thc hin
B1
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã
0,25 ngày
làm vic
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
Xem t h sơ, tình lãnh đạo Sở phê
duyệt
Ký hoặc xác nhận
Giấy chứng nhận
Tr kết qu gii quyết
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ HCC
thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã
73
B2
Lãnh đo
Phòng Qun
lý đt đai
0,25 ngày
làm vic
B3
Chuyên viên
Phòng Qun
lý đt đai
0,25 ngày
làm vic
B4
Lãnh đạo Văn
phòng đăng
ký đất đai
0,5 ngày làm
vic
B5
Chuyên viên
Phòng Qun
lý đt đai
1,5 ngày làm
vic (cng
thêm 10
ngày làm
vic đi vi
xã min núi)
B6
Lãnh đo
Phòng Qun
lý đt đai
0,25 ngày
làm vic
B7
Lãnh đo S
Nông nghip
và Môi
trưng
0,25 ngày
làm vic
B8
Lãnh đo
phòng Nông
nghip và
Môi trưng -
Văn phòng
UBND TP
0,25 ngày
làm vic
B9
Chuyên viên
phòng Nông
nghip và
Môi trưng -
Văn phòng
UBND TP
0,5 ngày làm
vic
Phân công thụ lý
Trường hợp hồ sơ hợp lệ, chuyển Văn phòng
đăng ký đất đai cung cấp thông tin về cơ sở
dữ liệu đất đai, lập trích lục theo quy định
Cung cấp thông tin dữ liệu đất đai, lập trích
lục thửa đất, chuyển Png Quản đất đai
Rà soát, thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực địa, dự
thảo, trình ký Tờ trình
Ký duyệt Tờ trình nếu hồ sơ đủ điều kiện
Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo Sở nếu hồ sơ
đủ điều kiện
Phân công thẩm tra hồ sơ
Thẩm tra hồ sơ
74
B10
Lãnh đo
phòng Nông
nghip và
Môi trưng -
Văn phòng
UBND TP
0,5 ngày làm
vic
B11
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
TP
0,5 ngày làm
vic
B12
Ch tch
UBND thành
ph
0,25 ngày
làm vic
B13
Chuyên viên
Phòng Kinh
tế - Định giá
đất
90 ngày làm
vic (Không
tính vào thi
gian gii
quyết)
B14
Chuyên viên
Phòng Kinh
tế định giá đất
Không quy
định
B15
S Xây dng
Không quy
định
B16
Phòng Kinh
tế - Định giá
đất
0,25 ngày
làm vic
B17
Thuế thành
ph
03 ngày làm
vic (Không
tính o thi
Xem xét kết quả thẩm định của chuyên viên
báo cáo lãnh đạo Văn phòng UBND TP
Xem xét kết quả thẩm định báo cáo
Chủ tịch UBND TP ký Quyết định
Phê duyệt kết quả
Tổ chức xác định giá đất, thành lập
Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể.
UBND thành phố phê duyệt giá đất.
Xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất,
ban hành Thông báo gửi người sử dụng đất
Chuyển thông tin địa chính thửa đất đến
cơ quan thuế để xác định tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất,
Chuyển thông tin thửa đất cho Cơ quan Xây
dựngvới trường hợp phải xác định chi phí hạ
tầng để ghi trong phiếu chuyển thông tin cho cơ
quan thuế (nếu có)
Cơ quan xây dựng xác định chi phí xây
dựng hạ tầng theo quy định của pháp luật
về xây dựng và chuyển thông tin đến cơ
quan nông nghiệp và môi trường
75
gian gii
quyết)
B18
Ngưi s
dụng đất
Không quy
định
B19
Thuế thành
ph
0,5 ngày làm
vic (Không
tính vào thi
gian gii
quyết)
B20
Chuyên viên
phòng Kinh
tế định giá đất
0,5 ngày làm
vic
B21
Lãnh đo
Phòng Kinh
tế định giá đất
0,5 ngày làm
vic
B22
Giám đốc S
0,25 ngày
làm vic
B23
CV Phòng
Kinh tế định
giá đất
0.25 ngày
B24
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã
Không tính
thi gian
Xem t trình Giám đốc sở phê duyệt
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài
chính theo Thông báo của cơ quan thuế
quan thuế xác nhận hoàn thành việc nộp
tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và gửi thôngo
kết quả cho Sởng nghiệp Môi trường
Thẩm định hồ sơ, trình Giám đốc Sở ký
Giấy chứng nhận.
Trả kết quả
Ký hoặc xác nhận
Giấy chứng nhận
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ HCC
thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã
76
6.2.3. Đối vi trưng hợp giao đất không thu tin s dụng đất
Các
c
thc
hin
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi gian
thc hin
B1
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã
0,25 ngày
làm vic
B2
Lãnh đo Phòng
Quản lý đất đai
0,25 ngày
làm vic
B3
Chuyên viên
Phòng Qun lý
đất đai
0,25 ngày
làm vic
B4
Văn phòng đăng
ký đất đai
0,5 ngày
làm vic
B5
Chuyên viên
Phòng Qun lý
đất đai
1,5 ngày
làm vic
(cng
thêm 10
ngày làm
vic đi
vi xã
min núi)
B6
Lãnh đo Phòng
Quản lý đất đai
0.25 ngày
làm vic
B7
Lãnh đo S
Nông nghip và
Môi trưng
0,25 ngày
làm vic
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
Cung cấp thông tin dữ liệu đất đai, lập trích
lục thửa đất, gửi về Phòng Quản đất đai
Ký duyệt Tờ trình nếu hồ sơ đủ điều kiện
Rà soát, thẩm định hồ sơ, kiểm tra
thực địa, dự thảo, trình ký Tờ trình
Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo Sở nếu hồ sơ
đủ điều kiện
Trường hợp hồ sơ hợp lệ, chuyển Văn
phòng đăng ký đất đai cung cấp thông tin về
cơ sở dữ liệu đất đai, lập trích lục theo quy
định
Phân công thụ lý
77
B8
Lãnh đo phòng
Nông nghip và
Môi trưng - Văn
phòng UBND TP
0,25 ngày
làm vic
B9
Chuyên viên
phòng Nông
nghip và Môi
trưng - Văn
phòng UBND TP
0,5 ngày
làm vic
B10
Lãnh đo phòng
Nông nghip và
Môi trưng - Văn
phòng UBND TP
0,5 ngày
làm vic
B11
Lãnh đạo Văn
phòng UBND TP
0,5 ngày
làm vic
B12
Ch tch UBND
thành ph
0,5 ngày
làm vic
B13
Chuyên viên
phòng Kinh tế
định giá đất
0,5 ngày
làm vic
B14
Lãnh đo Phòng
Kinh tế định giá
đất
0,5 ngày
làm vic
B15
Giám đốc S
0,25 ngày
làm vic
B16
CV Phòng Kinh tế
định giá đất
0.25 ngày
Phân công thẩm tra hồ sơ
Thẩm tra hồ sơ
Xem xét kết quả thẩm định của chuyên viên báo
cáo lãnh đạo Văn phòng UBND TP
Xem xét kết quả thẩm định báo cáo
Chủ tịch UBND TP ký Quyết định
Phê duyệt kết quả
Xem t kết qu thẩm đnh, trình Giám
đốc sphê duyệt
Ký hoặc xác nhận
Giấy chứng nhận
Thẩm định hồ sơ, trình Giám đốc Sở ký Giấy
chứng nhận.
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ HCC
thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã
78
B17
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã
Không
tính thi
gian
6.3. Din gii quy trình thc hin c th
a) Tiếp nhn h sơ:
a1) Ngưi s dụng đất np 01 b h tại Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph/Trung tâm Phc v hành chính công cp hoc np trc tuyến/qua dch v bưu chính
công ích.
Khi np các giy t quy định, người yêu cu đăng được la chn np bn sao giy
t xut trình bản chính đ cán b tiếp nhn h kiểm tra đối chiếu hoc np bn chính
giy t hoc np bn sao giy t đã có công chng hoc chng thực theo quy đnh ca pháp
lut v công chng, chng thực; trường hp np h theo hình thức trc tuyến thì h nộp
phải được s hóa t bn chính hoc bn sao giy t đã được công chng, chng thc theo quy
định ca pháp lut.
Trưng hp np bn sao hoc bn s hóa các loi giy t thì khi nhn kết qu gii quyết
th tục hành chính ngưi yêu cầu đăng phải np bn chính các giy t thuc thành phn
h sơ theo quy định.
a2) Cán b, công chc, viên chc ti Trung tâm phc v hành chính công thành
ph/Trung tâm Phc v hành chính công cp kiểm tra tính chính xác, đầy đủ ca h sơ;
quét (scan) lưu trữ h điện t, cp nhật vào sở d liu ca H thng thông tin gii
quyết th tc hành chính ca thành ph.
Trưng hp h sơ hp lệ, đầy đủ thì tiếp nhn và cp Giy tiếp nhn h sơ và hẹn ngày
tr kết qu, chuyn v cơ quan giải quyết th tục hành chính. Trưng hợp chưa đầy đủ thành
phn h sơ thì trả h sơ kèm Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ để người yêu cầu đăng
ký hoàn thin, b sung theo quy định.
Trưng hp t chi nhn h sơ, phải nêu rõ lý do theo mu Phiếu t chi gii quyết h
sơ.
b) Thẩm định và xem xét, ký duyt h sơ theo quy định.
Phòng Quản đất đai- Sở Nông nghiệp Môi trường thực hiện kiểm tra hồ sơ, phân
loại và xử lý hồ sơ.
- Chuyên viên thẩm định h sơ: Nếu h chưa đủ điều kin gii quyết, trình lãnh đạo
S văn bản yêu cu b sung h sơ, nêu do, nội dung theo mu Phiếu yêu cu b sung,
hoàn thin h tại Thông 03/2025/TT-VPCP, tr li h đến Trung tâm phc v nh
chính công thành ph/Trung tâm Phc v hành chính công cp xã và văn bản yêu cu sửa đổi
b sung trên H thng thông tin gii quyết th tc hành chính. Thi gian thông báo tr li h
sơ không quá 03 ngày làm vic k t khi nhn h sơ. Thời hn gii quyết được tính li t đầu
sau khi nhận đủ h sơ. Sau 15 ngày kể t khi thông báo hoc theo thi hạn quy định ca pháp
lut chuyên ngành, nếu t chc, nhân không hoàn thành vic hoàn thin h , cán b,
công chc, viên chc, tiếp nhn h tại Trung tâm phc v hành chính công thành ph/Trung
Trả kết quả
79
tâm Phc v hành chính công cp thc hin thông tin cho phòng chuyên môn tham mưu
cho lãnh đạo S văn bn t chi gii quyết h sơ, chuyển đến Trung m phc v hành
chính công thành ph/Trung tâm Phc v hành chính công cp đóng hồ trên Hệ thng
thông tin gii quyết th tc hành chính.
- Trưng hp sau khi thẩm định không đủ điều kin gii quyết tr li h tham mưu
lãnh đạo ký văn bản nêu rõ do không gii quyết h theo mẫu Phiếu t chi gii quyết h
để gi cho t chức, cá nhân quy định tại Thông tư 03/2025/TT-VPCP đến Trung tâm phc
v hành chính công thành ph/Trung tâm Phc v hành chính công cp . Thông báo được
nhp vào mc tr kết qu ca H thng thông tin gii quyết th tc hành chính. Thi hn
thông báo phi trong thi hn gii quyết h sơ theo quy định.
* Trưng hợp ngưi s dụng đất phi np tin s dng đt, tin thuê đất tính theo
Bảng giá đất:
b1) Trưng hp h sơ đã đầy đủ, hp l:
- Yêu cầu Văn phòng đăng đất đai cung cp thông tin v sở d liệu đất đai, lập
trích lc bản đồ địa chính tha đt, chuyn thông tin và trích lc đến Phòng Quản lý đất đai.
- Đề ngh Phòng Kinh tế định giá đt xác định trường hợp được min tin s dụng đất,
tiền thuê đất (nếu có).
- Rà soát, kim tra h sơ; kiểm tra thc đa, hoàn thin h sơ, dự tho T trình Ch tch
UBND thành ph ban hành Quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyn mục đích sử dng
đất/giao đt và giao rừng/cho thuê đất và cho thuê rừng, báo cáo Lãnh đạo S xem xét.
b2) Lãnh đo S xem xét, ký duyt t trình, trình Ch tch UBND thành ph ban hành
quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyn mục đích sử dụng đất/giao đất giao rng/cho
thuê đt và cho thuê rng.
b3) Văn phòng UBND thành phố thm tra h sơ, trình Chủ tch UBND thành ph xem
xét ban hành quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyn mục đích sử dụng đất/giao đất và giao
rừng/cho thuê đất cho thuê rng, đồng thi chuyn h về S ng nghiệp Môi trường
để thc hin các th tục xác định giá đất và chuyn Quyết định đến Trung tâm phc v hành
chính công thành ph/Trung tâm Phc v hành chính công cp xã để tm dng h thng khi
chuyển sang bước các cơ quan có liên quan xác định giá đất đến khi người s dụng đt hoàn
thành xong nghĩa v tài chính và cơ quan thuế có văn bn xác nhn hoàn thành.
b4) Áp dụng đi với trường hợp người s dụng đất phi np tin s dụng đất, tin thuê
đất, np mt khon tiền để nhà nước b sung diện tích đt chuyên trng lúa b mt hoặc tăng
hiu qu s dụng đất trng lúa (nếu có):
- S Nông nghiệp và Môi trường chuyn Phiếu chuyn thông tin địa chính thửa đất theo
Mu s 10 Ph lc s 04 ban hành kèm theo Quyết đnh s 52/2026/QĐ-UBND cho cơ quan
thuế, Mu s 11 Ph lc s 04 ban hành kèm theo Quyết định s 52/2026/QĐ-UBND cho S
Tài chính.
- quan thuế xác định tin s dụng đất, tiền thuê đất phi nộp theo quy định; tin thuê
đất được miễn đối với trường hợp đưc min mt s m theo quy định ca Chính ph v
tin s dụng đất, tiền thuê đất; các nghĩa vụ tài chính khác phi nộp theo quy định; ban hành
thông báo np tin s dụng đất, tin thuê đất gi cho ngưi s dụng đt
- S Tài chính xác đnh, ban hành thông báo s tin phi nộp để nhà nước b sung din
tích đất chuyên trng lúa b mt hoặc tăng hiệu qu s dụng đất trng lúa (nếu có) gi cho
80
người s dụng đất theo Mu s 12 Ph lc s 04 ban hành kèm theo Quyết định s
52/2026/QĐ-UBND.
- Ngưi s dụng đất np tin s dụng đất, tiền thuê đất theo quy định ca pháp lut v
tin s dụng đất, tiền thuê đất; np tiền để nhà nước b sung diện tích đất chuyên trng lúa b
mt hoặc tăng hiệu qu s dụng đất trng lúa (nếu có).
- quan thuế xác nhn hoàn thành vic np tin s dụng đất, tiền thuê đất, các nghĩa
v tài chính khác; S Tài chính xác nhn hoàn thành vic np tiền để Nhà nước b sung din
tích đt chuyên trng lúa b mt hoc tăng hiu qu s dụng đất trng lúa (nếu có), gi thông
báo kết qu cho S ng nghiệp Môi trường cp nhật trên cơ sở d liệu được liên thông
(nếu có)
* Trưng hợp người s dụng đất thuộc trưng hợp giao đất không thu tin s dng
đất, nhưng phải np mt khon tiền để nhà c b sung diện tích đất chuyên trng lúa
b mt hoặc tăng hiệu qu s dng đt trng lúa (nếu có):
- S Nông nghiệp và Môi trường chuyn thông tin v din tích đất chuyên trng lúa phi
np tin (nếu có) đến S Tài chính theo Mu s 11 Ph lc s 04 ban hành kèm theo Quyết
định s 52/2026/QĐ-UBND.
- S Tài chính xác đnh, ban hành thông báo s tin phi nộp để nhà nước b sung din
tích đất chuyên trng lúa b mt hoặc tăng hiệu qu s dụng đất trng lúa (nếu có) gi cho
người s dụng đất theo Mu s 12 Ph lc s 04 ban hành kèm theo Quyết định s
52/2026/QĐ-UBND.
- Ngưi s dụng đất nộp các nghĩa vụ tài chính theo thông báo ca S Tài chính (nếu
có).
- S Tài chính xác nhn hoàn thành vic np tiền để nhà nước b sung diện tích đất
chuyên trng lúa b mt hoặc tăng hiu qu s dụng đất trng lúa (nếu có) gi thông báo
kết qu cho S Nông nghip Môi trưng và cp nhật trên sở d liệu được liên thông
(nếu có).
* Trưng hợp ngưi s dụng đất phi np tin s dng đt, tin thuê đất tính theo
giá đất c th:
- S Nông nghiệp và Môi trường t chc việc xác định giá đất c th, trình Ch tch y
ban nhân dân thành ph ban hành quyết định phê duyệt giá đất c th theo quy định ca pháp
lut v giá đất, trong đó nội dung v trách nhim của quan thuế trong việc hướng dn
người s dụng đất np tin s dụng đất, tiền thuê đất theo quy định ca pháp lut v tin s
dụng đất, tiền thuê đất (đối với trường hp tính tin s dng đất, tiền thuê đất theo giá đất c
th). Chuyển thông tin địa chính thửa đất theo Mu s 10 Ph lc s 04 ban hành m theo
Quyết định s 52/2026/QĐ-UBND cho cơ quan thuế, Mu s 11 Ph lc s 04 ban hành kèm
theo Quyết định s 52/2026/QĐ-UBND cho S Tài chính.
- Ch tch U ban nhân dân thành ph xem xét, ban hành quyết định phê duyệt giá đất
c th.
- quan y dựng xác đnh chi phí y dng h tầng theo quy đnh ca pháp lut v
xây dng chuyển thông tin đến quan nông nghiệp môi trường cùng cấp đối với trưng
hp phi xác định chi phí h tầng để ghi trong phiếu chuyển thông tin cho cơ quan thuế i
với trưng hp tính tin s dụng đất, tiền thuê đất theo Bảng giá đất, h s điều chỉnh giá đất).
81
- quan thuế xác định tin s dụng đất, tiền thuê đất phi nộp theo quy định; tin thuê
đất được miễn đối với trường hợp đưc min mt s m theo quy định ca Chính ph v
tin s dụng đất, tiền thuê đất; các nghĩa vụ tài chính khác phi nộp theo quy định; ban hành
thông báo np tin s dụng đất, tin thuê đất gi cho ngưi s dụng đt.
- S Tài chính xác đnh, ban hành thông báo s tin phi nộp để nhà nước b sung din
tích đất chuyên trng lúa b mt hoặc tăng hiệu qu s dụng đất trng lúa (nếu có) gi cho
người s dụng đất theo Mu s 12 Ph lc s 04 ban hành kèm theo Quyết định s
52/2026/QĐ-UBND.
- Ngưi s dụng đất np tin s dụng đất, tiền thuê đất theo quy định ca pháp lut v
tin s dụng đất, tiền thuê đất; np tiền để nhà nước b sung diện tích đất chuyên trng lúa b
mt hoặc tăng hiệu qu s dụng đất trng lúa (nếu có).
- quan thuếc nhn hoàn thành vic np tin s dng đất, tiền th đất, các nga vụ
i chính kc; S i chính xác nhn hn thành vic np tin đ nhà nước b sung din tích đất
chuyên trng lúa b mt hoc tăng hiệu qu s dụng đất trnga (nếu có) và gi tng báo kết
qu cho S ng nghiệp Môi trường và cp nhật trên sở d liu đưc ln thông (nếu ).
* Văn bản thông báo xác nhn hoàn thành vic np tin s dụng đất, tiền thuê đất, tin
để nhà nước b sung diện tích đất chuyên trng lúa b mt hoặc tăng hiệu qu s dụng đất
trng lúa (nếu có) của quan thuế được gi cho S Nông nghiệp Môi trường đến
Trung tâm phc v hành chính công để m tm dng, tiếp tc quy trình trên h thng.
b5) S Nông nghiệp và Môi trường:
- Ký hoc chuyn cp thm quyn Giy chng nhn hoc xác nhận thay đi trên
Giy chng nhận theo quy định ca pháp luật đất đai;
- Việc bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn giao rng trên thực địa thc hin theo Mu
s 13 Ph lc s 04 ban hành kèm theo Quyết định s 52/2026/QĐ-UBND trao Giy chng
nhận cho người s dụng đất.
- Chuyn h đến Văn phòng đăng ký đất đai thc hin cp nht, chnh sở d
liệu đất đai, hồ sơ đa chính và chuyn Giy chng nhận cho cơ quan tiếp nhn h sơ để tr.
- quan chuyên môn v lâm nghip cp nhật, lưu trữ h sơ giao rng, cho thuê rng
theo pháp lut v lâm nghiệp đối với trưng hợp giao đất giao rng, cho thuê đất cho
thuê rng.
c) Nhn h sơ/kết qu và tr kết qu.
Sau khi nhn Giy chng nhn quyn s dụng đất, Trung tâm phc v hành chính công
thành ph/Trung tâm Phc v hành chính công cp thc hin tr kết qu (Quyết định; Giy
chng nhn quyn s dụng đất (nếu có)) và kết thúc quy trình đin t.
82
7. Chấp thuận tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận
góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án.
7.1. Thi gian gii quyết: Không quá 07 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hợp
l i vi các xã min núi, biên giới; đảo; vùng có điều kin kinh tế - xã hội khó khăn; vùng
điều kin kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn gọi tt min núi, thi gian gii quyết được
cng thêm 10 ngày)
7.2. Sơ đồ quy trình gii quyết
Các
bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
- Trung m
Phục vụ hành
chính công
thành phố
- Trung m
Phục vụ hành
chính công cấp
0.25
ngàylàm
vic
B2
Lãnh đạo
Phòng Quản lý
đất đai
0,25 ngày
làm việc
B3
Chuyên viên
Phòng Quản lý
đất đai
3 ngày làm
vic (cng
thêm 10
ngày làm
vic đi
vi xã
min núi)
B4
Lãnh đạo
Phòng Quản lý
đất đai
0.25 ngày
làm vic
B5
Giám đốc Sở
Nông nghiệp
và Môi trường
0,25 ngày
làm việc
Phân công thụ lý hồ sơ
Thẩm định hồ sơ, báo cáo lãnh đạo phòng kết
quả thẩm định
Xem xét hồ sơ, trình lãnh đạo Sở
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
Ký duyệt tờ trình
83
B6
Lãnh đo
phòng Nông
nghip và Môi
trưng - Văn
phòng UBND
TP
0,25 ngày
làm việc
B7
Chuyên viên
phòng Nông
nghip và Môi
trưng - Văn
phòng UBND
TP
01 ngày
làm vic
B8
Lãnh đo
phòng Nông
nghip và Môi
trưng - Văn
phòng UBND
TP
0,5 ngày
làm việc
B9
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
TP
0,5 ngày
làm việc
B10
Ch tch
UBND thành
ph
0,5 ngày
làm việc
B11
Chuyên viên
phòng Nông
nghip và Môi
trưng - Văn
phòng UBND
TP
0,25 ngày
làm việc
B12
- Trung m
Phục vụ hành
chính công
thành phố
- Trung m
Phục vụ hành
chính công cấp
Không tính
thời gian
7.3. Diễn giải quy trình
a) Tiếp nhận hồ sơ.
Phân công thẩm tra hồ sơ
Thẩm tra hồ sơ
Xem xét kết quả thẩm định của chuyên viên
báo cáo lãnh đạo Văn phòng UBND TP
Chuyển kết quảđến TTPVHCC thành phố
/TTPVHCC cấp xã; chuyển hồ sơ về Sở
Nông nghiệp và Môi trường
Xem xét kết quả thẩm định báo cáo lãnh
đạo UBND TP
Phê duyệt kết quả
Trả kết quả
84
- Ngưi s dụng đt np 01 b h sơ tại Trung m Phc v hành chính công thành
ph/Trung tâm Phc v hành chính công cp hoc np trc tuyến/qua dch v bưu chính
công ích.
- Trung tâm Phc v hành chính công thành ph/Trung tâm Phc v hành chính công
cp xã kiểm tra thành phần hồ sơ, nội dung hồ sơ:
+ Nếu đầy đủ, hợp lệ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ cho tổ chức
kinh tế, chuyển hồ cho nhân viên bưu chính chuyển Văn phòng UBND thành phố.
+ Nếu hồ chưa đầy đủ, hợp lệ thì cán bộ tiếp nhận hồ hướng dẫn hoàn thiện hồ
cho tổ chức kinh tế theo quy định.
b) Thẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ theo quy định.
- y ban nhân dân thành ph văn bản giao S Nông nghip Môi trường ch trì,
phi hp với các cơ quan liên quan thẩm định.
Phòng Quản đất đai- Sở Nông nghiệp Môi trường thực hiện kiểm tra hồ sơ, phân
loại và xử lý hồ sơ.
- Chuyên viên thẩm định h sơ: Nếu h chưa đủ điều kin gii quyết, trình lãnh đạo
S văn bản yêu cu b sung h sơ, nêu do, nội dung theo mu Phiếu yêu cu b sung,
hoàn thin h tại Thông 03/2025/TT-VPCP, tr li h đến B phn Mt cửa văn
bn yêu cu sửa đổi b sung trên H thng thông tin gii quyết th tc hành chính. Thi gian
thông báo tr li h sơ không quá 03 ngày làm việc k t khi nhn h sơ. Thời hn gii quyết
được tính li t đầu sau khi nhận đ h sơ. Sau 15 ngày kể t khi thông báo hoc theo thi
hạn quy định ca pháp lut chuyên ngành, nếu t chc, cá nhân không hoàn thành vic hoàn
thin h sơ, cán b, công chc, viên chc, tiếp nhn h sơ tại ti B phn Mt ca thc hin
thông tin cho phòng chuyên môn tham mưu cho lãnh đạo S văn bản t chi gii quyết h
sơ, chuyển đến B phn Mt ca đóng hồ sơ trên Hệ thng thông tin gii quyết th tc hành
chính.
- Trưng hp sau khi thẩm định không đủ điều kin gii quyết tr li h tham mưu
lãnh đạo ký văn bản nêu rõ do không gii quyết h theo mẫu Phiếu t chi gii quyết h
để gi cho t chức, cá nhân quy định tại Thông tư 03/2025/TT-VPCP đến Trung tâm Phc
v hành chính công thành ph/Trung tâm Phc v hành chính công cp . Thông báo được
nhp vào mc tr kết qu ca H thng thông tin gii quyết th tc hành chính. Thi hn
thông báo phi trong thi hn gii quyết h sơ theo quy định.
Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
- S Nông nghiệp và Môi trường:
+ Ch trì, phi hp vi các quan liên quan thc hin thm định (T chc thm
định hoc ly ý kiến các s, ngành và UBND cấp xã nơi có đất);
+ Trình Ch tch y ban nhân dân cp thành ph xem xét chp thun hoc không chp
thun t chc kinh tế được nhn chuyển nhượng, thuê quyn s dụng đất, nhn góp vn bng
quyn s dụng đất đ thc hin d án.
- Ch tch y ban nhân dân cp thành ph xem xét có văn bn chp thun hoc không
chp thun t chc kinh tế được nhn chuyển nhượng, thuê quyn s dụng đất, nhn góp vn
bng quyn s dụng đt đ thc hin d án gi t chc kinh tế có văn bản đề ngh.
85
- Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Văn phòng y ban nhân dân thành ph thc
hin s hóa kết qu gii quyết theo quy đnh chuyn kết qu đến Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph/Trung m Phc v hành chính công cp xã theo đúng thi gian quy
định.
c) Nhận hồ sơ/kết quảtrả kết quả.
B phn tr kết qu Trung tâm Phc v hành chính công thành ph/Trung tâm Phc v
hành chính công cp kim tra kết qu điện t kết qu giy, trưng hợp đảm bảo đúng
quy định thc hin xác nhn tiến hành tr kết qu cho t chc, nhân trc tiếp hoc qua dch
v bưu chính công ích. Trường hp kết qu điện t không đảm bảo đúng quy định chuyn tr
li chuyn tr lại để hoàn thin kết qu gii quyết theo quy định, sau khi hoàn thin kết qu
gii quyết thc hin s hóa, chuyển đến Trung tâm Phc v hành chính công thành ph/Trung
tâm Phc v hành chính công cp xã tr kết qu cho t chc, cá nhân.
86
8. Thẩm định, phê duyệt phương án s dụng đất
8.1. Thi hn gii quyết: Không quá 10 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hợp
l i vi các xã min núi, biên giới; đảo; vùng có điều kin kinh tế - xã hội khó khăn; vùng
điều kin kinh tế - hội đặc biệt khó khăn gọi tt min núi, thi gian gii quyết
được cng thêm 10 ngày)
8.2. Sơ đồ quy trình gii quyết
Các
bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực
hiện
Thời gian
thực hiện
B1
- Trung m Phục
vụ hành chính công
thành phố
- Trung m Phục
vụ hành chính công
cấp xã
0,25 ngày
làm việc
B2
Lãnh đạo phòng
Quản lý đất đai
0,25 ngày
làm việc
B3
Chuyên viên Phòng
Quản lý đất đai
1 ngày làm
việc (cộng
thêm 10
ngày làm
việc đối với
xã miền
núi)
B4
Các S, ban, ngành
có liên quan và
UBND cp xã
2 ngày làm
việc
B5
Chuyên viên Phòng
Quản lý đất đai
2.5 ngày
làm việc
B6
Lãnh đạo Phòng
Quản lý đất đai
0,5 ngày
làm việc
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
Gửi hồ sơ phương án sử dụng đất của công
ty nông, lâm nghiệp để lấy ý kiến các Sở,
ngành, UBND cấp xã nơi có đất
Xem xét, tham mưu trình lãnh đạo Sở duyệt
tờ trình
Phân công thụ lý hồ sơ
Các Sở, ban, ngành có liên quan và Ủy ban
nhân dân cấp xã nơi có đất gửi ý kiến tham
gia về Sở Nông nghiệp và Môi trường
Tổng hợp ý kiến, báo cáo lãnh đạo phòng kết
quả thẩm định
87
B7
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
0,25 ngày
làm việc
B8
Lãnh đo phòng
Nông nghip và
Môi trưng - Văn
phòng UBND TP
0,25 ngày
làm việc
B9
Chuyên viên phòng
Nông nghip và
Môi trưng - Văn
phòng UBND TP
01 ngày làm
việc
B10
Lãnh đo phòng
Nông nghip và
Môi trưng - Văn
phòng UBND TP
0,5 ngày
làm việc
B11
Lãnh đạo Văn
phòng UBND TP
0,5 ngày
làm việc
B12
Ch tch UBND
thành ph
0,5 ngày
làm việc
B13
Chuyên viên phòng
Nông nghip và
Môi trưng - Văn
phòng UBND TP
0,5 ngày
làm việc
B14
- Trung m Phục
vụ hành chính công
thành phố
- Trung m Phục
vụ hành chính công
cấp xã
Không tính
vào thời
gian giải
quyết
8.3. Diễn giải quy trình thực hiện cụ thể:
a) Tiếp nhận hồ sơ.
Ký duyệt tờ trình
Phân công thẩm tra hồ sơ
Thẩm tra hồ sơ
Phê duyệt kết quả
Chuyển trả kết quả/hồ sơ đến TTPVHCC
thành phố /TTPVHCC cấp xã
Xem xét kết quả thẩm định của chuyên viên
báo cáo lãnh đạo Văn phòng UBND TP
Xem xét kết quả thẩm định báo cáo Chủ
tịch UBND TP
Trả kết quả
88
- Công ty nông, lâm nghiệp đang quản lý, sử dụng đất nguồn gốc nông, lâm trường
(sau đây gọi Công tyng, lâm nghiệp) nộp 01 b h sơ tại Trung tâm Phc v hành chính
công thành ph/Trung tâm Phc v hành chính công cp xã hoc np trc tuyến/qua dch v
bưu chính công ích
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ
sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của thông tin:
Trường hợp hồ đầy đủ thành phần, đảm bảo tính thống nhất nội dung thông tin giữa
các giấy tờ, đầy đủ thông tin theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn trả kết qu cho Công
ty nông, m nghiệp, chuyển hồ về Phòng quản đất đai Sở Nông nghiệpMôi trường.
Trường hợp hồ không đầy đủ thành phần hoặc không đảm bảo tính thống nhất nội
dung thông tin giữa các giấy tờ không đầy đủ thông tin theo quy định thì không tiếp nhận và
trả hồ sơ cho công ty nông, lâm nghiệp, đồng thời hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy định.
b) Thẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ theo quy định.
Phòng Quản đất đai- Sở Nông nghiệp Môi trường thực hiện kiểm tra hồ sơ, phân
loại và xử lý hồ sơ.
- Chuyên viên thẩm định h sơ: Nếu h chưa đủ điều kin gii quyết, trình lãnh đạo
S văn bản yêu cu b sung h sơ, nêu do, nội dung theo mu Phiếu yêu cu b sung,
hoàn thin h sơ tại Thông tư 03/2025/TT-VPCP, tr li h đến B phn Mt cửa văn
bn yêu cu sửa đổi b sung trên H thng thông tin gii quyết th tc hành chính. Thi gian
thông báo tr li h sơ không quá 03 ngày làm việc k t khi nhn h sơ. Thời hn gii quyết
được tính li t đầu sau khi nhận đ h sơ. Sau 15 ngày kể t khi thông báo hoc theo thi
hạn quy định ca pháp lut chuyên ngành, nếu t chc, cá nhân không hoàn thành vic hoàn
thin h sơ, cán b, công chc, viên chc, tiếp nhn h sơ tại ti B phn Mt ca thc hin
thông tin cho phòng chuyên môn tham mưu cho lãnh đạo S văn bản t chi gii quyết h
sơ, chuyển đến B phn Mt ca đóng hồ sơ trên Hệ thng thông tin gii quyết th tc hành
chính.
- Trưng hp sau khi thẩm định không đủ điều kin gii quyết tr li h tham mưu
lãnh đạo ký văn bản nêu rõ do không gii quyết h theo mẫu Phiếu t chi gii quyết h
để gi cho t chức, cá nhân quy định tại Thông tư 03/2025/TT-VPCP đến Trung tâm Phc
v hành chính công. Thông báo đưc nhp vào mc tr kết qu ca H thng thông tin gii
quyết th tc hành chính. Thi hn thông o phi trong thi hn gii quyết h theo quy
định.
Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
- Phòng Quản lý đất đai gửi hồ sơ phương án sử dụng đất đếnc sở, ban, ngành có liên
quan và Ủy ban nhân dân cấp xã nơiđất để lấy ý kiến và tham mưu Lãnh đạo Sở trình Ủy
ban nhân dân thành phố thành lập Hội đồng thẩm định.
- Các sở, ban, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân cấp nơi có đất gửi ý kiến bằng
văn bản đến Phòng Quản lý đất đai- Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- Phòng Quản lý đất đai tham mưu Lãnh đạo Sở tổ chức họp Hội đồng để thẩm định;
Nếu hồ sơ phương án sử dụng đất của công ty nông, lâm nghiệp không phải chỉnh sửa thì
quan chức năng quản đất đai thành phố trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê
duyệt.
89
Trường hợp hồ sơ phương án sử dụng đất phải chỉnh sửa, bổ sung tthông o chong
ty nông, lâm nghiệp để hoàn thiện hồ gửi quan chức năng quản đất đai thành phố;
nếu hồ đầy đủ thì quan chức năng quản đất đai thành phố trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố phê duyệt;
- Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố có trách nhiệm trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
thành phố phê duyệt phương án sử dụng đất.
- Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Văn phòng y ban nhân dân thành ph thc
hin s hóa kết qu gii quyết theo quy đnh chuyn kết qu đến Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph/Trung m Phc v hành chính công cp xã theo đúng thi gian quy
định.
c) Nhận hồ sơ/kết quảtrả kết quả.
B phn tr kết qu Trung tâm Phc v hành chính công kim tra kết qu điện t và kết
qu giy, trường hợp đảm bảo đúng quy định thc hin xác nhn tiến hành tr kết qu cho t
chc, nhân trc tiếp hoc qua dch v bưu chính công ích. Trưng hp kết qu điện t
không đảm bảo đúng quy định chuyn tr li chuyn tr lại để hoàn thin kết qu điện t theo
quy định, sau khi hoàn thin kết qu điện t thc hin s hóa, chuyển đến Trung tâm phc v
hành chính công tr kết qu cho t chc, cá nhân.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3657/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính áp dụng theo “cơ chế luồng xanh” đối với một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3657/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×