
Người Việt
Nam định cư
ở nước ngoài
(CNN)
Cơ quan nhà
nước, cơ quan
đảng và đơn vị
vũ trang nhân
dân (TCN)
Đơn vị sự
nghiệp
công lập
(TSN)
Tổ chức xã
hội, tổ chức xã
hội - nghề
nghiệp (TXH)
(1) (2) (3) (4)=(5)+(18) (5)=(6)+…+(17) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17)
(18)=(19)+…+(22)
(19) (20) (21) (22)
Tổng diện tích TS 679.691 509.398 334.843 0 22.627 12.356 0 131.607 706 1.176 402 20 0 5.661 170.292 123.359 42.620 4.154 160
I Nhóm đất nông nghiệp NNP 451.358 380.479 287.146 0 4.299 5.681 0 81.685 398 103 15 0 0 1.153 70.879 30.247 40.631 0 1
1 Đất trồng cây hằng năm CHN 78.944 78.305 73.117 0 708 84 0 4.350 0 34 6 0 0 5 638 610 27 0 1
1.1 Đất trồng lúa LUA 33.165 32.922 32.387 0 199 50 0 263 0 21 3 0 0 0 243 235 8 0 0
1.1.1 Đất chuyên trồng lúa LUC 16.343 16.269 16.086 0 5 21 0 154 0 3 1 0 0 0 74 74 0 0 0
1.1.2 Đất trồng lúa còn lại LUK 16.821 16.652 16.301 0 194 28 0 109 0 18 2 0 0 0 169 161 8 0 0
1.2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 45.779 45.383 40.730 0 510 35 0 4.087 0 13 3 0 0 5 395 376 19 0 1
2 Đất trồng cây lâu năm CLN 273.484 271.708 197.308 0 3.083 398 0 69.319 376 67 8 0 0 1.148 1.775 1.773 3 0 0
3 Đất lâm nghiệp LNP 78.849 11.324 68 0 10 5.042 0 6.204 0 0 0 0 0 0 67.525 26.946 40.580 0 0
3.1 Đất rừng đặc dụng RDD 16.954 189 0 0 0 189 0 0 0 0 0 0 0 0 16.765 16.765 0 0 0
3.2 Đất rừng phòng hộ RPH 49.903 3.693 0 0 0 3.693 0 0 0 0 0 0 0 0 46.210 5.631 40.580 0 0
3.3 Đất rừng sản xuất RSX 11.993 7.443 68 0 10 1.161 0 6.204 0 0 0 0 0 0 4.550 4.550 0 0 0
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên RSN 892 892 30 0 0 210 0 652 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
4 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 15.097 14.352 13.207 0 161 0 0 960 22 2 0 0 0 0 745 723 22 0 0
5 Đất chăn nuôi tập trung CNT 167 167 56 0 0 0 0 112 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
6 Đất làm muối LMU 3.285 3.186 2.853 0 326 0 0 6 0 1 0 0 0 0 99 99 0 0 0
7 Đất nông nghiệp khác NKH 1.532 1.437 537 0 10 156 0 734 0 0 0 0 0 0 96 96 0 0 0
II Nhóm đất phi nông nghiệp PNN 218.941 128.918 47.698 0 18.328 6.674 0 49.923 308 1.073 387 20 0 4.508 90.023 84.376 1.334 4.154 159
1 Đất ở OTC 51.624 51.603 45.568 0 331 88 0 5.418 0 0 0 0 0 199 20 14 6 0 0
1.1 Đất ở tại nông thôn ONT 16.093 16.083 15.151 0 45 1 0 886 0 0 0 0 0 0 10 9 1 0 0
1.2 Đất ở tại đô thị ODT 35.530 35.521 30.416 0 286 87 0 4.532 0 0 0 0 0 199 10 4 5 0 0
2 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC 658 645 0 0 633 5 0 7 0 0 0 0 0 0 13 5 8 0 0
3 Đất quốc phòng, an ninh CQA 14.773 14.729 0 0 14.728 0 0 0 0 0 0 0 0 0 44 44 0 0 0
3.1 Đất quốc phòng CQP 11.887 11.843 0 0 11.843 0 0 0 0 0 0 0 0 0 44 44 0 0 0
3.2 Đất an ninh CAN 2.886 2.886 0 0 2.885 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
4 Đất xây dựng công trình sự nghiệp DSN 8.312 7.935 7 0 489 5.755 0 924 294 0 42 20 0 403 377 372 6 0 0
4.1 Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH 1.138 1.092 0 0 255 714 0 80 0 0 42 0 0 1 46 46 0 0 0
4.2 Đất xây dựng cơ sở xã hội DXH 393 393 0 0 10 154 0 0 229 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
4.3 Đất xây dựng cơ sở y tế DYT 629 629 0 0 2 540 0 81 5 0 0 0 0 1 0 0 0 0 0
4.4 Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DGD 4.474 4.462 3 0 35 4.038 0 297 54 0 0 11 0 24 12 9 3 0 0
4.5 Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao DTT 1.433 1.122 3 0 177 158 0 403 5 0 0 0 0 376 311 309 2 0 0
4.6 Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ DKH 92 92 0 0 9 38 0 44 1 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
4.7 Đất xây dựng cơ sở môi trường DMT 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
4.8 Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn DKT 1 1 0 0 0 1 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
4.9 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG 10 10 0 0 0 0 0 0 0 0 0 10 0 0 0 0 0 0 0
4.10 Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác DSK 141 133 1 0 1 112 0 18 0 0 0 0 0 0 8 8 0 0 0
5 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK 41.850 41.547 1.795 0 38 22 0 36.012 3 0 0 0 0 3.677 303 264 38 1 0
5.1 Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp SCC 23.777 23.777 0 0 0 0 0 20.890 0 0 0 0 0 2.887 0 0 0 0 0
5.1.1 Đất khu công nghiệp SKK 22.621 22.621 0 0 0 0 0 19.887 0 0 0 0 0 2.735 0 0 0 0 0
5.1.2 Đất cụm công nghiệp SKN 1.156 1.156 0 0 0 0 0 1.003 0 0 0 0 0 152 0 0 0 0 0
5.1.3 Đất khu công nghệ thông tin tập trung SCT 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
5.2 Đất thương mại, dịch vụ TMD 3.926 3.919 284 0 19 10 0 3.525 0 0 0 0 0 81 6 5 2 0 0
5.3 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC 12.397 12.101 1.507 0 19 13 0 9.851 2 0 0 0 0 709 296 259 36 1 0
5.4 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS 1.750 1.750 3 0 0 0 0 1.746 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
6 Đất sử dụng vào mục đích công cộng CCC 47.298 9.422 23 0 1.306 727 0 7.119 11 0 9 0 0 227 37.875 33.721 466 3.602 86
6.1 Đất công trình giao thông DGT 36.589 4.230 16 0 57 2 0 3.977 0 0 0 0 0 178 32.359 28.915 6 3.359 78
6.2 Đất công trình thủy lợi DTL 5.433 505 0 0 0 1 0 504 0 0 0 0 0 0 4.928 4.308 416 197 8
6.3 Đất công trình cấp nước, thoát nước DCT 173 97 0 0 2 2 0 93 0 0 0 0 0 0 76 74 2 0 0
6.4 Đất công trình phòng, chống thiên tai DPC 59 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 59 59 0 0 0
Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
DDD 508 405 0 0 336 68 0 0 1 0 0 0 0 0 104 97 7 0 0
6.6 Đất công trình xử lý chất thải DRA 902 860 0 0 120 53 0 687 0 0 0 0 0 1 42 37 0 5 0
6.7 Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng DNL 618 615 0 0 0 29 0 584 0 0 0 0 0 2 2 0 0 2 0
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
DBV 69 68 0 0 12 9 0 45 2 0 0 0 0 0 1 0 0 1 0
6.9 Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối DCH 221 152 6 0 62 23 0 62 0 0 0 0 0 0 69 62 8 0 0
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt
cộng đồng
DKV 2.725 2.490 0 0 717 541 0 1.168 8 0 9 0 0 46 236 169 27 39 0
7 Đất tôn giáo TON 1.050 1.050 0 0 0 0 0 0 0 1.030 20 0 0 0 0 0 0 0 0
8 Đất tín ngưỡng TIN 208 208 1 0 0 0 0 0 0 30 177 0 0 0 0 0 0 0 0
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu trữ tro cốt
NTD 2.206 1.448 223 0 787 0 0 287 0 13 138 0 0 0 759 735 0 23 1
10 Đất có mặt nước chuyên dùng TVC 50.905 274 78 0 11 77 0 105 0 0 0 0 0 2 50.631 49.221 811 528 72
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm,
phá
MNC 8.494 263 76 0 8 77 0 100 0 0 0 0 0 2 8.231 7.370 811 30 20
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON 42.411 11 2 0 3 0 0 6 0 0 0 0 0 0 42.400 41.851 0 498 52
11 Đất phi nông nghiệp khác PNK 58 58 3 0 4 0 0 51 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
III Nhóm đất chưa sử dụng CSD 9.392 1 0 0 0 1 0 0 0 0 0 0 0 0 9.391 8.737 654 0 0
Đất do Nhà nước thu hồi theo quy định của pháp
luật đất đai chưa giao, chưa cho thuê
CGT 4.714 1 0 0 0 1 0 0 0 0 0 0 0 0 4.714 4.060 654 0 0
2 Đất bằng chưa sử dụng BCS 1.296 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1.296 1.296 0 0 0
3 Đất đồi núi chưa sử dụng DCS 77 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 77 77 0 0 0
4 Núi đá không có rừng cây NCS 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
5 Đất có mặt nước chưa sử dụng MCS 3.304 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 3.304 3.304 0 0 0
Tỉnh: Thành Phố Hồ Chí Minh
Đơn vị tính diện tích: ha
THỐNG KÊ, KIỂM KÊ DIỆN TÍCH ĐẤT ĐAI
(Kèm theo Quyết định số …..................../QĐ-UBND ngày…......tháng …......năm….........)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc
Tổ chức
nước ngoài
có chức
năng ngoại
giao (TNG)
Diện tích đất theo đối tượng sử dụng đất
Người gốc
Việt Nam
định cư ở
nước ngoài
(NGV)
Tổ chức
kinh tế có
vốn đầu
tư nước
ngoài
(TVN)
Cơ quan
nhà nước,
cơ quan
đảng và đơn
vị vũ trang
nhân dân
(TCQ)
Đơn vị
sự
nghiệp
công lập
(TSQ)
Tổng
diện
tích đất
của đơn
vị hành
chính
Diện tích đất theo đối tượng
được giao quản lý đất
Cá nhân trong nước,
người Việt Nam định cư
ở nước ngoài (CNC)
Tổ chức
tôn giáo, tổ
chức tôn
giáo trực
thuộc
(TTG)