- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 770/QĐ-UBND Bình Phước 2024 TTHC thuộc quản lý ngành Y tế
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 770/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Trần Tuyết Minh |
| Trích yếu: | Công bố quy trình giải quyết thủ tục hành chính được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Y tế trên địa bàn tỉnh Bình Phước | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
08/05/2024 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Y tế-Sức khỏe Hành chính | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 770/QĐ-UBND
Công bố quy trình giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công ngành Y tế tỉnh Bình Phước
Ngày 08 tháng 5 năm 2024, Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước đã ban hành Quyết định 770/QĐ-UBND về việc công bố quy trình giải quyết thủ tục hành chính được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Y tế trên địa bàn tỉnh Bình Phước. Quyết định này có hiệu lực ngay từ ngày ký.
Quy trình này áp dụng cho các tổ chức và cá nhân liên quan đến việc tiếp nhận và giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế.
Nội dung quy trình giải quyết thủ tục hành chính
Quy trình giải quyết thủ tục hành chính được chia thành nhiều bước rõ ràng. Một số thủ tục tiêu biểu bao gồm:
Cấp giấy chứng nhận lương y: Đây là thủ tục dành cho các đối tượng theo quy định của Thông tư số 02/2024/TT-BYT. Hồ sơ được tiếp nhận trong 01 ngày, sau đó trình tự thẩm định, phê duyệt sẽ diễn ra trong tổng cộng khoảng 25 ngày (từ tiếp nhận hồ sơ đến trả kết quả). Phí cấp chứng nhận là 2.500.000 đồng.
Cấp giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền: Quy trình khác nhau nhưng có tính chất tương tự, tổng thời gian giải quyết cũng khoảng 17 ngày. Phí cũng là 2.500.000 đồng.
Cấp lại giấy chứng nhận: Thời gian giải quyết thường từ 05 đến 07 ngày tùy theo từng loại giấy chứng nhận cụ thể. Đối với cấp lại giấy chứng nhận lương y, thời gian là 05 ngày, trong khi cấp lại giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền cũng rơi vào khoảng thời gian tương tự.
Cấp giấy chứng nhận bị phơi nhiễm và nhiễm HIV: Đây là các thủ tục dành cho các cá nhân gặp tai nạn nghề nghiệp. Quá trình này cũng có thời gian giải quyết khoảng 05 ngày.
Cách thức nộp hồ sơ
Hồ sơ có thể được lập trực tuyến qua Cổng dịch vụ công, gửi qua đường bưu chính hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm. Sau khi tiếp nhận, hồ sơ sẽ được chuyển về phòng chuyên môn của Sở Y tế để thẩm định và phê duyệt.
Quy định trên nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho người dân và các tổ chức khi thực hiện các thủ tục hành chính liên quan đến chăm sóc sức khỏe, đảm bảo quá trình được thực hiện một cách hiệu quả và minh bạch.
Xem chi tiết Quyết định 770/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 08/05/2024
Tải Quyết định 770/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 770/QĐ-UBND | Bình Phước, ngày 08 tháng 5 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
Công bố quy trình giải quyết thủ tục hành chính được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Y tế trên địa bàn tỉnh Bình Phước
__________
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ về quy định việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan Nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND ngày 06/3/2018 của UBND tỉnh ban hành Quy chế phối hợp giữa Văn phòng UBND tỉnh với các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, UBND cấp xã về việc công bố, cập nhật, công khai thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Phước;
Căn cứ Quyết định số 2086/QĐ-UBND ngày 21/12/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và thay thế được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, các Trung tâm thuộc Sở, các cơ sở Y tế, UBND cấp huyện, UBND cấp xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Y tế trên địa bàn tỉnh Bình Phước;
Căn cứ Quyết định số 460/QĐ-UBND ngày 21/3/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc lĩnh vực Y, Dược cổ truyền được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Y tế trên địa bàn tỉnh Bình Phước;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 98/TTr-SYT ngày 02/5/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Quy trình giải quyết thủ tục hành chính được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Y tế trên địa bàn tỉnh Bình Phước (Phụ lục Quy trình kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ VÀ GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH Y TẾ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
(Kèm theo Quyết định số 770/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
| STT | CÁC BƯỚC | TRÌNH TỰ THỰC HIỆN | BỘ PHẬN CÁN BỘ CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC GIẢI QUYẾT HỒ SƠ | THỜI GIAN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT HỒ SƠ | CƠ QUAN PHỐI HỢP (nếu có) | TRÌNH CÁC CẤP CÓ THẨM QUYỀN CAO HƠN (nếu có) | MÔ TẢ QUY TRÌNH | PHÍ, LỆ PHÍ |
| I. LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH | ||||||||
| 1. Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 1, 2 và khoản 3 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT ngày 12 tháng 3 năm 2024. Mã số hồ sơ: 1.012415.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình. | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công | 01 ngày | Không | Không | Hồ sơ được lập trực tuyến trên Cổng dịch vụ công hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc nộp trực tiếp cho công chức Sở Y tế tại (TTPVHCC) tiếp nhận sau đó chuyển về phòng chuyên môn của Sở Y tế. Hội đồng kiểm tra sát hạch do Sở Y tế thành lập tổ chức họp thẩm định sau đó trình Giám đốc (hoặc Phó Giám đốc) phê duyệt chuyển cho Văn thư đóng dấu và chuyển đến Bộ phận trả kết quả thuộc (TTPVHCC) để trả cho tổ chức, cá nhân theo hình thức đăng ký. | 2.500.000 đồng |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Hội đồng kiểm tra sát hạch do Sở Y tế thành lập | 20 ngày | ||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Giám đốc (hoặc Phó Giám đốc) | 03 ngày | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả tại TTPVHCC | 01 ngày | ||||
|
| Tổng | 25 ngày |
|
| ||||
| 2. Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 4, 5 và khoản 6 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT ngày 12 tháng 3 năm 2024. Mã số hồ sơ: 1.012416.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình. | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) | 0,5 ngày | Không | Không | Hồ sơ được lập trực tuyến trên Cổng dịch vụ công hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc nộp trực tiếp cho công chức Sở Y tế tại (TTPVHCC) tiếp nhận sau đó chuyển về phòng chuyên môn của Sở Y tế. Trưởng phòng (hoặc Phó trưởng phòng) chủ trì thẩm định sau đó trình Giám đốc (hoặc Phó Giám đốc) phê duyệt chuyển cho Văn thư đóng dấu và chuyển đến Bộ phận trả kết quả thuộc (TTPVHCC) để trả cho tổ chức, cá nhân theo hình thức đăng ký. | 2.500.000 đồng |
| 2 | Bước 2 | Thẩm | Trưởng phòng (hoặc | 04 ngày | ||||
|
|
| định | Phó Trưởng phòng |
|
|
| ||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Giám đốc (hoặc Phó Giám đốc) | 02 ngày | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả tại TTPVHCC | 0,5 ngày | ||||
|
| Tổng | 07 ngày |
|
| ||||
| 3. Cấp lại giấy chứng nhận lương y theo quy định tại Thông tư số 02/2024/TT-BYT ngày 12 tháng 3 năm 2024 Mã số hồ sơ: 1.012417.000.00.00. H10; Mức DVC: Toàn trình. | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) | 0,5 ngày | Không | Không | Hồ sơ được lập trực tuyến trên Cổng dịch vụ công hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc nộp trực tiếp cho công chức Sở Y tế tại (TTPVHCC) tiếp nhận sau đó chuyển về phòng chuyên môn của Sở Y tế. Trưởng phòng (hoặc Phó trưởng phòng) chủ trì thẩm định sau đó trình Giám đốc (hoặc Phó Giám đốc) phê duyệt chuyển cho Văn thư đóng dấu và chuyển đến Bộ phận trả kết quả thuộc (TTPVHCC) để trả cho tổ chức, cá nhân theo hình thức đăng ký. | Không |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Trưởng phòng (hoặc Phó Trưởng phòng | 03 ngày | ||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Giám đốc (hoặc Phó Giám đốc) | 01 ngày | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả tại TTPVHCC | 0,5 ngày | ||||
|
| Tổng | 05 ngày |
|
| ||||
| 4. Cấp giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền y theo quy định tại Thông tư số 02/2024/TT-BYT ngày 12 tháng 3 năm 2024. Mã số hồ sơ: 1.012418.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình. | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) | 01 ngày | Không | Không | Hồ sơ được lập trực tuyến trên Cổng dịch vụ công hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc nộp trực tiếp cho công chức Sở Y tế tại (TTPVHCC) tiếp nhận sau đó chuyển về phòng chuyên môn của Sở Y tế. Hội đồng thẩm định tổ chức họp sau đó trình Giám đốc (hoặc Phó Giám đốc) phê duyệt chuyển cho Văn thư đóng dấu và chuyển đến Bộ phận trả kết quả thuộc (TTPVHCC) để trả cho tổ chức, cá nhân theo hình thức đăng ký. | 2.500.000 đồng |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Hội đồng thẩm định do Sở Y tế thành lập | 13 ngày | ||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Giám đốc (hoặc Phó Giám đốc) | 02 ngày | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả tại TTPVHCC | 01 ngày | ||||
|
| Tổng | 17 ngày |
|
| ||||
| 5. Cấp lại giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền y theo quy định tại Thông tư số 02/2024/TT-BYT ngày 12 tháng 3 năm 2024. Mã số hồ sơ: 1.012419.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) | 0,5 ngày | Không | Không | Hồ sơ được lập trực tuyến trên Cổng dịch vụ công hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc nộp trực tiếp cho công chức Sở Y tế tại (TTPVHCC) tiếp nhận sau đó chuyển về phòng chuyên môn của Sở Y tế. Trưởng phòng (hoặc Phó trưởng phòng) chủ trì thẩm định sau đó trình Giám đốc (hoặc Phó Giám đốc) phê duyệt chuyển cho Văn thư đóng dấu và chuyển đến Bộ phận trả kết quả thuộc (TTPVHCC) để trả cho tổ chức, cá nhân theo hình thức đăng ký. | Không |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Trưởng phòng (hoặc Phó Trưởng phòng) | 03 ngày | ||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Giám đốc (hoặc Phó Giám đốc) | 01 ngày | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả tại TTPVHCC | 0,5 ngày | ||||
|
| Tổng | 05 ngày |
|
| ||||
| 6. Cấp giấy chứng nhận bị phơi nhiễm với HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp. Mã số hồ sơ: 1.012096.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) | 0,5 ngày | Không | Không | Hồ sơ được lập trực tuyến trên Cổng dịch vụ công hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc nộp trực tiếp cho công chức Sở Y tế tại (TTPVHCC) tiếp nhận sau đó chuyển về phòng chuyên môn của Sở Y tế. Trưởng phòng (hoặc Phó trưởng phòng) chủ trì thẩm định sau đó trình Giám đốc (hoặc Phó Giám đốc) phê duyệt chuyển cho Văn thư đóng dấu và chuyển đến Bộ phận trả kết quả thuộc (TTPVHCC) để trả cho tổ chức, cá nhân theo hình thức đăng ký. | Không |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Trưởng phòng (hoặc Phó Trưởng phòng | 03 ngày | ||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Giám đốc (hoặc Phó Giám đốc) | 01 ngày | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả tại TTPVHCC | 0,5 ngày | ||||
|
| Tổng | 05 ngày |
|
| ||||
| 7. Cấp giấy chứng nhận bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp. Mã số hồ sơ: 1.012097.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) | 0,5 ngày | Không | Không | Hồ sơ được lập trực tuyến trên Cổng dịch vụ công hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc nộp trực tiếp cho công chức Sở Y tế tại (TTPVHCC) tiếp nhận sau đó chuyển về phòng chuyên môn của Sở Y tế. Trưởng phòng (hoặc Phó trưởng phòng) chủ trì thẩm định sau đó trình Giám đốc (hoặc Phó | Không |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Trưởng phòng (hoặc Phó Trưởng phòng | 03 ngày | ||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Giám đốc (hoặc Phó Giám đốc) | 01 ngày |
|
| Giám đốc) phê duyệt chuyển cho Văn thư đóng dấu và chuyển đến Bộ phận trả kết quả thuộc (TTPVHCC) để trả cho tổ chức, cá nhân theo hình thức đăng ký. |
|
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả tại TTPVHCC | 0,5 ngày | ||||
|
| Tổng | 05 ngày |
|
| ||||
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!