• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 279/KH-UBND Thanh Hóa triển khai Chương trình Sức khỏe học đường 2026-2035

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 03/08/2026 07:47 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 279/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Đầu Thanh Tùng
Trích yếu: Triển khai thực hiện Chương trình Sức khỏe học đường giai đoạn 2026 - 2035 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 279/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 279/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 279/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN N
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hnh phúc
S: /KH-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2026
KHOCH
Triển khai thực hiện Chương trình Sức khe hc đường
giai đoạn 2026 - 2035 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Thc hin Quyết đnh s 973/QĐ-TTg ngày 01 tháng 6 năm 2026 ca Thủ
ớng Chính ph p duyệt Chương trình Sc khe học đường giai đon
2026-2035, Quyết đnh s 1991/QĐ-BGDĐT ny 09 tháng 7 năm 2026 ca B
trưởng B Giáo dục Đào tạo ban hành Kế hoạch trin khai Chương trình Sc
khe hc đường giai đon 2026 - 2035 ca ngành Giáo dc;
Tn cơ s tham mưu ca Sở Giáo dc và Đào to tại Tờ trình s
3925/TTr-SGDĐT ngày 29 tháng 7 năm 2026, y ban nn dân tỉnh Thanh Hóa
ban hành Kế hoạch trin khai thực hiện Chương trình Sức khe học đường giai
đon 2026 - 2035 trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa (sau đây gi tắt là Chương trình),
với nội dung như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CU
1. Mục đích
- Trin khai thng nht, đng b và hiệu quả các mục tiêu, nhiệm v
gii pháp theo Quyết đnh s 973/QĐ-TTg ny 01/6/2026 ca Thớng Chính
ph và Quyết đnh s 1991/QĐ-BGDĐT ngày 09/7/2026 ca B trưởng B Giáo
dc và Đào tạo; c th hóa các nhiệm vphù hợp với điu kin thực tin ca
tỉnh Thanh Hóa.
- Nâng cao cht lượng công c y tế trường học và các hot đng tuyên
truyền, giáo dục, bảo vệ, cm sóc, quản lý sức khe trong các cơ sgiáo dc
nhm bảo đảm điều kin người học phát triển toàn diện về th cht và tinh thn.
- Phát huy trách nhim của các cp, các nnh, đa phương, sgiáo
dc, gia đình và hội; huy đng, lng gp sử dng hiệu quả các ngun lc
đ trin khai Chương trình.
2. Yêu cu
- Bảo đm trin khai đúng mục tiêu, ch tiêu của Chương trình theo 02
giai đon 2026 - 2030 và 2031 - 2035; nhiệm v phi có sản phẩm đầu ra, tiến
đ, phân công đơn vị ch trì, phi hợp, cơ chế giám sát, đánh giá.
- T chức thực hin thiết thực, hiệu quả; ưu tiên chuyển đi s trong qun
tr, theo dõi, tổng hợp, báo cáo; lng ghép ngun lực từ ngân sách nhà ớc,
ngun lc ca cơ sgiáo dc, nguồn xã hội hóa và các nguồn hợp pháp khác;
bo đảm công khai, minh bch, tuân th quy đnh pháp lut.
279
01 8
2
- Đảm bo sphi hợp chặt ch với các cơ quan liên quan đa phương
và hthng y tế cơ strong việc trin khai các nhiệm vụ.
II. PHM VI, ĐỐI TƯỢNG, THI GIAN THỰC HIỆN
1. Phm vi
Chương trình được trin khai tại các cơ sgiáo dc mầm non, giáo dc
ph thông, giáo dc thường xun, giáo dc nghề nghiệp, cơ sgiáo dục đại học
và các cơ sgiáo dục khác (gi tắt là cơ sở giáo dc) trên đa bàn tỉnh theo quy
đnh của pháp lut và phân cấp qun lý hiện hành.
2. Đi ng
- Trem mm non, hc sinh ph thông, học viên, sinh viên đang học tập
tại các cơ sgiáo dc trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Cán b qun lý, giáo viên, nhân viên y tế trường học, nhân viên vấn
hc đường, nhân viên phụ trách công c xã hội trường hc, nn viên nuôi
dưỡng, người trực tiếp tham gia công c cm sóc, giáo dục, quản lý sức khỏe
người hc tại các sgiáo dc.
- Cha m học sinh và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
3. Thi gian thc hiện:
- Giai đoạn 1: Tnăm 2026 đến hết năm 2030.
- Giai đoạn 2: Tnăm 2031 đến hết năm 2035.
III. MỤC TIÊU
1. Mục tiêu chung
Nâng cao chất lượng, hiệu quả công c y tế trường học và các hoạt đng
tun truyền, giáo dục, bảo vệ, cm sóc, quản lý sức khỏe trong các cơ sở giáo
dc nhằm bo đm điu kiện đngười học phát triển toàn din về th cht, tinh
thn; góp phần thực hiện các mục tiêu, giải pháp về đt phá phát triển giáo dc
và đào tạo, ng cường bo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khe Nn dân trên
đa bàn tỉnh.
2. Mục tiêu c th giai đoạn 2026 - 2030
- Phấn đu đt 60% cơ sgiáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập
có nhân viên y tế trường hc chun tch theo quy đnh.
- 100% trường ph thông nội trú, trường ph thông dân tộc nội t, trường
ph thông dân tộc bán t, trường dành cho người khuyết tật có nhân viên y tế
trường học hoặc được b trí, hỗ trnhân viên y tế theo quy đnh.
- 100% cơ sgiáo dc đi hc, cơ sgiáo dc nghề nghiệp (cao đng, trung
cp) có nhân viên y tế trường hc chuyên trách, đảm bo trình đ chun môn y tế
theo quy đnh.
- 100% cơ sgiáo dục có phòng y tế riêng bit và có tủ thuc, thiết b y tế
3
thiết yếu theo quy đnh.
- 100% cơ sgiáo dc có đ ớc uống nước sinh hoạt đm bo chất
ợng theo quy đnh.
- 100% cơ sgiáo dc (có t chc bữa ăn, cung cấp dch v ăn, ung
kc) đảm bảo các điều kiện về vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy đnh.
- 100% cơ sgiáo dc mầm non, cơ sgiáo dục phổ thông tổ chức theo
dõi, đánh giá nh trạng dinh dưỡng ca trẻ em, hc sinh theo quy đnh.
- 100% cơ sgiáo dục có công trình vệ sinh đạt chun theo quy đnh.
- 80% cơ sgiáo dc có công trình vệ sinh đt chun và đáp ng nhu cu
ca nời khuyết tật.
- 100% cơ s go dc t chc các hot đng truyn thông, giáo dc
v bo v, cm sóc, nâng cao sức khe, dinh dưng hc đường, sc khe
tâm thn.
- 100% người học được kiểm tra, khám sức khỏe hoặc km sàng lc
bnh tật ít nhất mi năm mt ln được cp nhật thông tin vào S sức khe
điện tử kết ni liên thông với cơ sd liệu Quốc gia về dân cư.
(Chi tiêu c thtừng năm theo Ph lục I).
3. Giai đon 2031 - 2035
Thúc đẩy trin khai hiu qucông c bo vệ, cm sóc và ng cao sc
khe người học tại các cơ s giáo dc; gi vững kết qu đạt được giai đon
2026-2030; phấn đu đt 100% các chỉ tiêu về nhân lc cơ svt chất, đáp
ứng nhu cu ca nời khuyết tật.
IV. NHIỆM V VÀ GIẢI PHÁP
1. Giai đon 2026 - 2030
1.1. Thực hin cơ chế, chính sách và ng cường công c lãnh đo, chđo
- T chức trin khai đầy đ, kp thời các quy đnh ca Trung ương về công
c y tế trường học Chương trình Sức khe hc đường; rà soát, tham mưu sa
đi, b sung hoặc ban hành theo thẩm quyền các cơ chế, cnh sách ca địa
phương nhm ng cao hiệu quả ng tác bo v, cm sóc và quản lý sức khỏe
người hc.
- Quán trit, triển khai thực hiện đng b các mc tiêu, nhiệm vụ ca
Quyết đnh s 973/QĐ-TTg ngày 01/6/2026 ca Thớng Chính phủ và Quyết
đnh s 1991/QĐ-BGDĐT ngày 09/7/2026 ca B trưởng B Giáo dục Đào
tạo; đưa các mục tiêu, chỉ tiêu ca Chương trình o kế hoạch phát trin kinh tế
- xã hội, kế hoạch phát trin giáo dc, y tế và các chương trình, đán có liên
quan ca đa phương.
- Tăng cường slãnh đo, chỉ đạo của các cp y đảng, cnh quyn; phát
huy vai trò, trách nhiệm ca người đứng đầu cơ quan quản lý giáo dc, cơ s
4
giáo dục trong triển khai công c sức khe hc đường.
- Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát, đánh giá việc thực hin quy
đnh về giáo dc dinh dưỡng hc đường tổ chức bữa ăn bán trú trong các cơ
s giáo dục mm non, giáo dc phổ thông; kp thời tháo gỡ khó kn, vướng
mắc trong quá trình trin khai.
1.2. Ưu tiên b trí nhân lực chun trách và đào tạo, bi dưỡng nhân viên
y tế trường học
- Rà soát, b t, sp xếp đi ngũ nhân viên y tế trường hc theo quy đnh.
Đối với các cơ sgiáo dục chưa b trí được nhân viên y tế tờng học theo quy
đnh, thực hiện phi hợp với cơ sy tế đa phương hoặc hợp đồng theo quy đnh
nhm bảo đảm ng c cm sóc sức khe ban đầu cho người hc; y dựng kế
hoạch, l trình sắp xếp, tuyn dng linh hoạt, phù hợp với thực tiễn, chỉ tiêu biên
chế giao; ưu tiên các trường mm non, trường ph thông dân tộc ni trú, trường
ph thông dân tộc bán trú, trường dành cho người khuyết tật và các cơ sgiáo
dc có tổ chức bữa ăn bán trú.
- Tăng cường đào tạo, bi dưỡng chun môn, nghiệp vụ đ thc hin
chăm sóc sức khe ban đầu, khám bnh, chữa bnh trong phạm vi hot đng cho
nn viên y tế trường hc theo quy đnh ca B Y tế và tập huấn, bi dưỡng
chuyên môn, nghiệp vcho cán b qun lý, nhân viên y tế trường học, vấn
hc đường.
- Tăng cường đào tạo nội dung công c y tế tờng hc, dinh dưỡng học
đường, sức khe m thần cho sinh viên ngành y tế dphòng và y tế công cng
tại các cơ sđào tạo khi nnh sức khe.
1.3. B sung, nâng cấp cơ svt chất, trang thiết b phục vụ hoạt động sc
khe hc đường
- Rà soát, sửa chữa, ng cấp cơ svật chất, các điu kiện vệ sinh trường
hc, ánh sáng phòng học, các công trình cung cấp nước sạch, nhà vệ sinh đm
bo đ s ợng, u cu đáp ứng nhu cu người hc theo quy đnh, nhất là đi
với người khuyết tật, ngiới.
- Tăng cường cơ svật chất, trang thiết b phc vtổ chc bữa ăn học
đường bo đảm dinh dưỡng, an toàn thực phẩm; sân chơi, bãi tập đ phc vụ các
hoạt động giáo dục thchất và thể thao trường hc.
- B trí phòng y tế trường học, phòng vấn hc đường riêng bit, thân
thiện theo quy đnh; b sung thiết b y tế thuc thiết yếu đphc vụ công tác
chăm sóc sức khe ban đầu cho người hc trong trường hc phù hợp thực tế
trình đ chun môn ca nhân viên y tế trường học.
1.4. ng tác truyền thông, giáo dc, chăm sóc sức khe xây dựng,
nn rộng các mônh
- Đổi mới ni dung, hình thức truyn thông, giáo dc sức khe p hợp
với từng cấp học; ng cường giáo dc về dinh dưỡng hợp lý, hoạt đng thể lc,
5
phòng chống bệnh tật học đường, phòng chống dch bệnh, phòng chng tai nạn
thương tích, đuối ớc, c hi ca thuc lá, rượu, bia, chất y nghiện các
yếu tố nguy cơ nh hưởng đến sức khe nời học.
- Tăng cường giáo dục sức khe tâm thần, tư vấn m lý hc đường, hỗ tr
hc sinh có nguy cơ về m lý, sức khe m thần; phòng chống tự gây hi, hỗ
trgiáo dc k ng sng, kỹ ng ứng pvới bạo lực, bắt nạt hc đường
trên môi trường mng.
- Phát huy vai trò ca y ban Mặt trận Tổ quc Việt Nam, các tổ chc
chính trị - xã hi các tổ chc có liên quan trong công c tun truyn, vận
đng đoàn viên, hội viên Nn dân tham gia cm sóc, bo vệ sức khỏe hc
đường; ng cường sphi hợp giữa nhà trường, gia đình và xã hội xây dng
môi trường giáo dục an toàn, lành mnh, thân thin.
- T chức soát Chương trình giáo dc phổ thông, trong đó ng cường
ch hợp các nội dung giáo dục về chăm sóc sức khỏe, dinh dưỡng, vận đng th
lc, sức khe m thần, phòng, chống dch bnh, tật học đường, kỹng sơ cu
ban đu trong các môn học, hoạt đng giáo dục liên quan.
- Xây dựng và ớng dẫn triển khai thực hin các mô hình trường học an
toàn, nâng cao sức khỏe, y tế trường hc thân thiện, linh hot, phù hợp với các
cp học, trình đ đào tạo; nhân rộng mô nh bữa ăn học đường đảm bo dinh
ỡng hợp lý kết hợp với hot đng vận đng thlực.
1.5. ng dụng công ngh, chuyển đi s trong quản lý sức khe người hc
- Thực hiện kim tra sức khe đầu năm hc, khám sức khỏe đnh khoc
km sàng lc min phí mt s bnh, tật thường gặp cho người hc theo l trình
quy đnh; cập nhật, quản lý dliu sc khe của người hc trên S sc khe
điện tử, bảo đảm kết nối, liên thông với sở dliu Quốc gia về dân cư và các
cơ sdliệu có liên quan theo quy đnh.
- Xây dựng công c ứng dng chuyn đi s trong đánh giá nh trạng
dinh dưỡng, xây dựng thực đơn cân bằng dinh dưỡng khi tổ chức bữa ăn học
đường; b ch ssức khỏe hc đường và quản lý, theo i thống, đánh giá
về sức khe nời học kết qu thực hin Chương trình.
- S hóa, chun hóa các sản phẩm truyền thông, giáo dục sức khỏe ni
hc; hoàn thin, kết ni và s dng hiu qu cơ s d liu về sc khe hc
đường, cơ svật chất, thiết b phục vụ chăm sóc sức khỏe nời học, sân chơi,
bãi tập, công trình nước sạch, nhà vệ sinh.
1.6. Tăng cường phi hợp, kim tra liên ngành huy đng các ngun lc
xã hi
- Xây dựng thực hiện hiệu quả cơ chế phi hợp giữa ngành giáo dc và
nnh y tế đa phương, cơ sở qn y, quân dân y trên đa bàni với các xã khu
vực biên giới đt lin, đc khu) trong trin khai công c y tế trường học, sc
khe hc đường.
6
- Tổ chức kiểm tra việc chấp hành các quy đnh ca pháp luật v vệ sinh
an toàn thực phm, đảm bo dinh dưỡng hợp lý của các cơ sở giáo dc phối
hợp kiểm tra liên ngành về công c y tế tờng hc, an toàn thực phẩm trong cơ
sgiáo dc.
- Xây dựng kế hoạch thực hiện lồng ghép các nhiệm vụ, giải pháp ca
Chương trình với các cơng trình mục tiêu quc gia, các cơng trình, đán
kc có liên quan đã được cấp có thm quyền phê duyệt.
- Phát huy vai trò giám sát, phn bin hi ca MTTQ Vit Nam các
tổ chc cnh tr - xã hội trong quá trình trin khai thực hin Chương trình; đng
thời ng cường vận đng các t chức, doanh nghip, cá nn, nhà hảo m tham
gia hi hóa, hỗ trcơ svật chất, trang thiết b và các hoạt đng chăm sóc
sức khe hc đường theo quy đnh của pp luật.
2. Giai đon 2031 - 2035
Tiếp tục duy t và ng cao chất lượng thực hiện các nhim vđã trin
khai; tập trung:
- Hoàn thin cơ chế, cnh sách phù hợp với yêu cầu thực tiễn;
- Bo đm đ nn lực y tế trường hc theo mục tiêu của Chương trình;
- Tiếp tục đầu , ng cấp cơ svật chất, trang thiết b theo hướng đng
b, hiện đi;
- Nâng cao cht lượng công c truyền thông, giáo dc sức khe, vấn
m lý học đường và nn rộng các mô hình hiệu qu;
- Hoàn thin hthng d liu s, kết ni, chia svà khai thác hiu quả cơ
sd liệu về sc khe hc đường;
- Tăng cường kiểm tra, giám sát, đánh giá, huy đng ngun lc xã hi hóa
và tổng kết việc thực hiện Chương trình.
(Nhiệm vụ cụ thđược thc hin theo Ph lục II).
V. KINH PHÍ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
- Kinh phí thực hin các nhim vcủa Chương tnh được b trí trong
phạm vi dtoán ngân sách n nước của các cơ quan, đơn vị các đa phương;
ch đng b trí, lng ghép các nhim vụ và huy đng các nguồn vốn hợp pháp
kc ngoài ngun ngân sách nhà nước đ thc hiện các nhim v của Chương
trình theo phân cấp ngân sách nhà nước hiện hành, đảm bo phù hợp với kh
năng cân đi nn sách nhà nước và các ngun vốn hợp pháp kc theo quy
đnh ca pháp luật; sdụng tiết kiệm, hiệu quả và đảm bo về thời hạn, tiến đ
thc hin.
- Kinh phí chi snghip giáo dc, các Chương trình mc tiêu quốc gia: hiện
đi hóa, ng cao chất lượng giáo dục và đào tạo giai đon 2026-2035; chăm sóc
sức khỏe, dân s pt trin giai đon 2026 - 2035; giảm nghèo bn vững giai
đon 2026 - 2030; xây dng nông thôn mới giai đon 2026 - 2030; phát trin kinh
7
tế - xã hing đng bào dân tộc thiu s min i giai đon 2026 - 2030.
- Kinh p từ nguồn vin trợ, i trợ của các tổ chức quc tế và hi hóa
từ các doanh nghiệp trong và ngoài nước.
VI. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. S Giáo dục và Đào tạo
- Chtrì, phối hợp với các sở, ban, ngành, đơn vị liên quan y ban nn
dân các , phường tổ chức trin khai thực hin Chương trình trên phạm vi toàn
tỉnh; hướng dẫn, theo dõi, đôn đc các cơ quan, đơn vị, đa phương và cơ s go
dc xây dng kế hoch, triển khai thực hin; tổng hợp nh hình, kết quả thc hiện
và báo cáo y ban nhân dân tỉnh, B Giáo dục Đào tạo theo quy đnh.
- Ch trì kiểm tra, giám sát, đánh giá vic thực hin Chương trình; kịp
thời tham mưu UBND tỉnh chỉ đạo tháo gkhó khăn, điều chnh, b sung nhim
vụ, giải pháp phù hợp với u cu thc tin.
- Ch trì tổ chức sơ kết, tổng kết việc thực hin Chương trình theo l
trình; sơ kết giai đon đến m 2030, tổng kết giai đon 2026-2035; đnh k, đt
xut tng hp, báo cáo kết qu thc hin theo quy đnh.
2. S Y tế
- Phi hợp với Sở Giáo dục và Đào tạoớng dn chun môn, nghiệp v
vy tế trường hc và tổ chc khám sức khe, khám sàng lc bnh tật, phòng
chng dch bệnh, chăm sóc sức khe th chất và tinh thần cho người học.
- Ch trì trin khai S sức khe đin tử; phối hợp qun lý, kết ni chia
s d liệu sức khe người học theo quy đnh liên thông với Cơ sdliệu quc
gia về dân cư.
- Ch đạo các cơ skm bệnh, chữa bnh phi hợp với ngành Giáo dc
trin khai công tác khám sức khỏe, khám sàng lc, quản lý sức khe, vn,
chăm sóc sức khe th cht và sức khỏem thần cho người học theo quy đnh.
- Ch đo Trung tâm Kiểm soát bnh tật tỉnh phi hợp vi ngành Giáo
dc, các cơ quan, đơn vị liên quan trin khai công tác y tế trường hc theo chức
năng, nhiệm v được giao; tổ chức điu tra, giám sát, theo i các bnh, tật học
đường; giám sát, kim tra các điều kin về vsinh trường học, chất lượng nước
ung, ớc sinh hoạt, công tnh vệ sinh, vệ sinh môi trường trường hc, các yếu
tố vệ sinh học đường; thực hiện công c phòng, chống dch bệnh tại các cơ s
giáo dục trên đa bàn tỉnh theo quy đnh.
3. S Tài chính
Trên cơ sđề xuất ca các đơn vị, Sở Tài cnh chủ trì, phi hợp với các
sở, ngành, đơn vị có liên quan tham mưu cấp có thm quyn b trí kinh phí thực
hin Chương trình theo quy đnh của pháp luật về nn sách n nước, đầu
công p hợp với khả năng cân đi ngân sách hằng năm.
8
4. Công an tỉnh
Chủ trì, phối hợp với SGiáo dục Đào tạo, Sở Y tế các đơn vị có
liên quan triển khai thực hiện Đ án 06
1
; hướng dẫn kết nối, chia sẻ, xác thực d
liu giữa sdliệu quc gia v dân cư với S sc khỏe đin tử và các hệ
thống thông tin phục vụ qun lý sức khỏe người hc; bo đảm an toàn thông tin,
an ninh mạng bo vệ dliu cá nn theo quy đnh.
5. S Nông nghiệpi trường
Phi hợp hướng dn, trin khai các gii pháp bo đảm nước sch, vệ sinh
môi trường trong các cơ sgiáo dục; lng gp với các cơng trình, dán v
ớc sạch và v sinh môi trường theo chức ng, nhiệm vụ được giao.
6. Các s, ngành, đơn vị cp tỉnh
Căn cchức năng, nhiệm vụ được giao, chủ đng phi hợp với SGiáo
dc và Đào tạo trin khai thực hin các nhiệm vđược giao ca Chương trình.
7. Các cơ sgiáo dục đại hc, cơ s go dục nghề nghiệp trực thuc tỉnh
Xây dựng kế hoạch tổ chức trin khai thực hiện Chương trình Sức khỏe
hc đường phù hợp với điu kiện thực tế ca đơn vị.
8. Ban Chhuy B đi Biên phòng tỉnh Thanh Hóa
Ch đạo các cơ quan, đơn vị liên quan trực thuc trên các xã biên gii
phi hợp với nnh y tế và giáo dc trin khai các hoạt động cm sóc sức khỏe
hc đường theo chức ng, nhiệm vụ được giao. Huy đng ngun lực đ h tr
các trường học, đim trường tại các xã biên gii trong vic trin khai các hot
đng chăm sóc sức kho ban đu, sơ cp cứu, giám sát vệ sinh môi trường, an
toàn thực phẩm đảm bo dinh dưỡng cho trẻ em, học sinh.
9. Đ nghị Ủy ban Mt trn Tổ quc Việt Nam tỉnh Thanh Hóa
Ch đo các tổ chức cnh trị - xã hi, các hội đoàn thể liên quan phi hp
với ngành giáo dc, ngành y tế và cnh quyền đa phương tham gia triển khai
thc hiện Chương tnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, thẩm quyền; tham
gia tuyên truyn, ph biến kiến thức cho các hi viên, cng đng v cm sóc
sức khe cho người hc và tham gia huy đng ngun lực triển khai các nội
dung, nhiệm v giải pháp có liên quan của Chương tnh.
10. Đ nghị Báo và phát thanh, truyền hình Thanh Hóa
Phi hợp với SGiáo dục và Đào tạo, SY tế và các cơ quan, đơn vị liên
quan ng cường công c thông tin, tun truyền v mục tiêu, nhim v, gii
pháp của Chương trình; y dựng chun trang, chun mục, tin, bài, phóng s
tun truyền các mô hình hay, cách làm hiệu quả, đin nh tiên tiến trong công
c y tế trường học, cm sóc, bảo vệng cao sức khỏe nời hc; góp phn
1
Quyết đnh s 06/QĐ-TTg ngày 06/01/2022 ca Th ng Chính ph phê duyệt Đề án "Phát trin ng dng
d liu v dân cư, đnh danh và xác thực đin t phc v chuyn đi s quc gia giai đon 20222025, tm nhìn
đến năm 2030" (gi tắt là Đề án 06).
9
nâng cao nhận thức, tch nhim ca các cp, các ngành, nhà trường, gia đình và
xã hi trong trin khai thực hin.
11. Đ nghị Bảo him xã hội tỉnh Thanh Hóa
Phi hp với Sở Giáo dc và Đào to tun truyền, hướng dn, tổ chc
thc hiện chính sách bảo him y tế đi với người học; chia sdliu phục vụ
công c quản lý sức khe theo quy đnh ca pháp lut.
12. y ban nhân dân các xã, phường
Ch đo các cơ sgiáo dục cơ sy tế tn đa bàn phối hợp triển khai
các nhiệm v của Chương trình; huy đng các nguồn lực hợp pháp đthc hin
Chương tnh theo phân cấp qun lý.
VII. CH ĐTHÔNG TIN, BÁO CÁO
Các sở, ngành, đơn vị cp tnh, y ban nn dân các xã, phường đnh k
hằng năm (vào thời đim cui m) hoặc đt xut khi có u cu, kết qu trin
khai thc hin v S Giáo dc và Đào tạo đ tng hp, báo cáo cp có thm
quyn theo quy đnh.
Yêu cu các sở, ngành, đơn vị và đa phương nghiêm túc trin khai thc
hin; trong quá trình thc hin nếu có khó kn, vướng mc, kp thi báo cáo
y ban nn dân tnh (qua S Giáo dc và Đào tạo) đ tng hp, báo cáo
UBND tnh xem xét, gii quyết theo quy đnh./.
Nơi nhận:
- Bộ Giáo dục và Đào tạo (để b/c);
- Ch tịch UBND tỉnh b/c);
-c PCT UBND tỉnh;
-y ban MTTQ Vit Nam tỉnh Thanh Hóa;
-c sở, ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh;
-c cơ sGH, GDNN trực thuộc tỉnh;
- Bảo hiểm hi tỉnh Thanh Hóa;
- Công an tỉnh;
-o Phát thanh, truyềnnh Thanh Hóa;
- Chánh VP, c Phó CVP UBND tnh;
- UBND các xã, phường;
- Lưu: VT, VHXH.
PH LC I
C CH TIÊU THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
SỨC KHE HC ĐƯỜNG GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày / /2026 ca UBND tnh)
TT
Chỉ tiêu
2026
2027
2028
2029
2030
1
T l cơ s giáo dục mm non, ph
thông công lập có nhân viên y tế trưng
hc chun trách, đm bảo tnh đ
chuyên môn y tế theo quy đnh.
51%
52%
55%
58%
60%
2
T l trường ph thông dân tộc ni trú,
trường ph thông dân tộc bán trú,
trường dành cho người khuyết tật có
nn viên y tế chun trách hoặc được
h trtờng xun từ cơ sy tế đa
phương.
80%
85%
90%
95%
100%
3
T l cơ s giáo dục có phòng y tế
riêng biệt và đthuốc, trang thiết b y
tế thiết yếu theo quy đnh
80%
85%
90%
95%
100%
4
T l cơ sở giáo dc có đ c ung,
ớc sinh hot bảo đảm cht lưng
theo quy đnh
80%
85%
90%
95%
100%
5
T l cơ sgiáo dục có công trình vệ
sinh đạt chun theo quy đnh
70%
80%
90%
95%
100%
6
Phấn đấu tỷ l cơ sgiáo dục có công
trình v sinh bảo đm kh năng tiếp
cn, sdng đi với người khuyết tt
18%
35%
60%
75%
80%
7
T l cơ s giáo dc tổ chức bữa ăn
bán t, căng tin trường hc bo đm
các điu kin vệ sinh an toàn thực
phẩm
93%
95%
96%
98%
100%
8
T l cơ sgiáo dục tổ chức theo dõi,
đánh giá tình trng dinh dưỡng ca tr
em, học sinh theo quy đnh
70%
80%
90%
95%
100%
9
T l cơ s giáo dục tổ chức hot
đng truyền thông, giáo dc sức khe
hc đường
90%
95%
97%
100%
100%
10
T l tr em, học sinh được kim tra sc
khe đầu m học hoặc khám sức khe,
km sàng lc bệnh tật được cập nht,
quản lý trên S sức khe đin tử
60%
70%
80%
90%
100%
11
T l cơ sgiáo dục thực hin quản lý
d liệu sức khỏe người hc trên nn
tảng s theo quy đnh
50%
70%
85%
95%
100%
PH LC II
C NHIỆM V THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH SỨC KHE HỌC ĐƯỜNG GIAI ĐOẠN 2026 - 2035
(Kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày / /2026 ca UBND tnh)
STT
Nội dung nhiệm vụ
quan ch trì
quan
phi hp
Sản phẩm/
Kết qu
Thi gian
thực hin
I
Thực hiện cơ chế, chính sách về sc khe hc
đưng và tăng cường công tác nh đo, chđo
1
Tchức triển khai Chương trình; soát, cth hóa
các quy đnh, cơ chế, chính sách vsức khe học
đường phù hợp đa phương
SGD&ĐT
SY tế
các s,
nnh
Kế hoch,
văn bản
ng dn
Năm 2026
2
Lng ghép mc tiêu, chỉ tiêu Chương trình vào kế
hoch phát triển giáo dc, y tế phát triển KT-XH
ca tỉnh
SGD&ĐT
Các s,
nnh; UBND
các xã,
phưng
Kế hoch
hằng m
Hng năm
3
Kiểm tra, đôn đc, sơ kết, tng kết và báo cáo kết
qu thực hiện Chương trình
SGD&ĐT
Các s,
nnh;
UBND các
xã, phường
Báo cáo sơ
kết, tổng
kết
Hng năm;
2030; 2035
II
Ưu tiên bố trí nhân lực chuyên trách và đào tạo,
bi dưỡng nhân vn y tế trường hc
4
soát, b trí, cng c mạng lưới nhân viên y tế
trường hc theo quy đnh
SGD&ĐT
SNi vụ
Kế hoch
b trí nhân
lc
2026 - 2035
5
Tchức đào tạo, bi dưỡng chun môn, nghip vụ
y tế trường hc, dinh dưỡng, sơ cấp cứu, tư vấnm
lý hc đường
SY tế
SGD&ĐT
Các lp tp
hun
Hng năm
12
6
Nâng cao ng lực đi n cán b quản lý, giáo viên
thc hin công c chăm sóc sức khe người hc
SGD&ĐT
Các cơ s
đào tạo; S
Y tế
Đội ngũ
được bi
ng
Hng năm
III
Bổ sung, nâng cp cơ s vật cht, trang thiết bị
phc v hot đng sc khe hc đưng
7
soát, đu , nâng cp phòng y tế, phòng vấn
hc đường, thiết b y tế thiết yếu
SGD&ĐT;
UBND các ,
phưng
STài chính,
SY tế
svật
cht đưc
nâng cấp
2026 - 2035
8
Cải thin công trình nước sch, nhà v sinh, sân
chơi, bãi tập và điu kiện tiếp cn cho người khuyết
tật
UBND các ,
phưng
SGD&ĐT,
SNông
nghip và
Môi trường
ng trình
được đầu tư
2026 - 2035
IV
ng tác truyn thông, go dục, chăm sóc sc
khe xây dựng, nhân rộng các mô nh
9
T chức truyn thông, giáo dục sức khe, phòng
chng dịch bệnh, tai nn tơng tích, bnh học
đường, dinh dưỡng hc đường
SGD&ĐT
SY tế
Các hot
đng truyền
thông
Hng năm
10
Tăng cường giáo dục sức khe m thn; vấn m
lý hc đường; phòng chống bạo lực hc đường
SGD&ĐT
SY tế; Công
an tnh
Hoạt đng
vn,
truyn
thông
Hng năm
11
Lng gp nội dung giáo dc sức khe trong chương
trình, hoạt đng giáo dục hoạt đng trải nghim
SGD&ĐT
Các cơ sở
giáo dục
Ni dung
được trin
khai
Hng năm
12
Xây dựng, nn rộng mô hình trường học ng cao
sức khe, trường hc an toàn, bữa ăn hc đường bo
đm dinh dưỡng
SGD&ĐT
SY tế
Các mô
hình đưc
trin khai
2026 - 2035
13
V
Ứng dụng công nghệ, chuyển đi s trong qun lý
sc khe ngưi hc
13
Triển khai km sức khe, cập nhật d liu người
hc lên S sức khe đin tử, kết ni CSDL quc gia
về dân cư theo Đ án 06
SY tế
SGD&ĐT;
ng an tỉnh
Dliu sc
khe đin
tử
Theo l
trình
14
Xây dựng, sdng các phn mm, công cụ s phc
vquản lý sức khe hc đường, đánh giá dinh dưỡng
và theo dõi sức khe nời hc
SGD&ĐT
SY tế
Phần mm,
cơ sd
liu
2026 - 2035
15
S hóa i liu truyền thông, hồ sơ sức khe; hoàn thiện
cơ sdliu vđiều kiện bo đm sức khe hc đường
SGD&ĐT
SY tế
Cơ sở d
liu số
2026 - 2035
VI
Nhiệm v ca các cơ s go dục đi hc, cơ s go
dc ngh nghiệp trực thuc tỉnh
16
Xây dng và ban hành kế hoạch triển khai Chương
trình Sức khe hc đường giai đoạn 2026 - 2035 phù
hợp với điu kiện thực tế ca đơn vị.
Các cơ sgiáo
dc đi hc, cơ
sgiáo dc
ngh nghip
trc thuộc tỉnh
SGD&ĐT;
SY tế
Kế hoch
ca đơn v
2026
17
Tchức thực hin các hoạt đng v cm sóc sức khe
người học theo quy đnh ca Chương trình.
Các cơ sgiáo
dc đi hc, cơ
sgiáo dc
ngh nghip
trc thuộc tỉnh
SY tế;
UBND các
xã, phường
và các đơn vị
liên quan
Báo cáo kết
qu thc
hin
Hng năm
18
Triển khai ứng dụng công nghthông tin, chuyn đi
s; cập nht dliệu sức khe nời hc theo lộ trình;
kết nối, chia s dliệu theo quy đnh.
Các cơ sgiáo
dc đi hc, cơ
sgiáo dc
ngh nghip
trc thuộc tỉnh
SGD&ĐT;
SY tế;
ng an
tỉnh; BHXH
tỉnh
D liu
đưc cập
nht; báo
cáo
2026 - 2035
14
19
Phi hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan trong trin
khai các nhiệm vca Chương trình; thực hiện chế đ
thông tin, báo cáo, sơ kết, tổng kết theo quy đnh.
Các cơ sgiáo
dc đi hc, cơ
sgiáo dc
ngh nghip
trc thuộc tỉnh
SGD&ĐT
và các cơ
quan liên
quan
Báo cáo
đnh k; o
cáo kết,
tng kết
Hng năm;
sơ kết năm
2030, tổng
kết năm
2035
VII
ng cường phối hp, kim tra liên ngành và huy
đng các nguồn lựchội
20
Tăng cường phi hợp giữa nnh Giáo dc, Y tế,
ng an, Ban Ch huy B đi Biên phòng tỉnh và các
cơ quan liên quan
SGD&ĐT
Các s,
nnh
Quy chế,
kế hoạch
phi hợp
Hng năm
21
Kiểm tra, giám sát liên nnh vic thực hiện công tác
y tế trường hc, an toàn thực phẩm, chăm sóc sc
khe người học
SGD&ĐT
S Y tế và các
đơn v liên
quan
Báo cáo
kiểm tra
Hng năm
22
Huy đng, lng ghép các ngun lc từ ngân sách,
chương tnh mc tiêu và xã hi hóa đ thc hin
Chương tnh
STài cnh
SGD&ĐT
và các s,
nnh
Nguồn lc
được b trí
2026 - 2035

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 279/KH-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa triển khai thực hiện Chương trình Sức khỏe học đường giai đoạn 2026 - 2035 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×