• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 275/KH-UBND Thanh Hóa thực hiện Chương trình Bảo đảm mức sinh thay thế đến 2030

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 03/08/2026 07:49 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 275/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Thực hiện Chương trình Bảo đảm mức sinh thay thế trên địa bàn tỉnh đến năm 2030
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 275/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 275/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 275/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH A
Số: /KH-UBND
CỘNG A HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp Tự do – Hnh phúc
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2026
KẾ HOẠCH
Thực hiện Chương trình Bo đm mức sinh thay thế
trên địa bàn tỉnh đến năm 2030
Thc hin Quyết đnh s 291/QĐ-TTg, ny 13/02/2026 ca Th ng
Chính ph v vic Phê duyt Chương trình Bảo đảm mc sinh thay thế trên toàn
quc đến năm 2030; Quyết đnh s 1069/QĐ-BYT ny 17/4/2026 ca B
trưởng B Y tế v ban hành Kế hoch thc hin Chương trình Bo đm mc
sinh thay thế trên toàn quc đến m 2030; trên cơ s tham mưu ca S Y tế ti
T trình s 7015/TTr-SYT ngày 24/7/2026, y ban nhân dân tnh ban nh Kế
hoch thc hin Chương trình Bảo đm mc sinh thay thế trên đa bàn tnh đến
năm 2030, n sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CU
1. Mục đích
- C th hóa các mc tiêu, nhim v và gii pháp ch yếu ca Chương
trình Bo đm mức sinh thay thế trên toàn quc đến năm 2030 bảo đảm phù hợp
với điu kin kinh tế - xã hi và thực tiễn ca tỉnh.
- Thông qua vic tổ chức thực hin đng b, hiu qu các nhiệm v, gii
pháp, góp phn bo đm mức sinh thay thế trên đa bàn tỉnh; bo đảm ngun
nn lực phc v phát triển kinh tế - hội, đồng thời góp phần thực hin thành
công mục tiêu ca Chiến lược Dân s Việt Nam và các mục tiêu dân s trên đa
bàn tnh đếnm 2030, hướng tới phát triển nhanh, bn vững.
2. Yêu cu
- Bảo đm slãnh đo, ch đo thường xuyên, thng nhất ca các cpy
đng, cnh quyn; phát huy vai trò, tch nhim của các s, ban, nnh, đoàn th
và chính quyền các cp trong tổ chức triển khai thực hiện Chương tnh tn đa
bàn tỉnh.
- Các nhiệm v, gii pháp phi được c thhóa phù hợp với điu kiện
kinh tế - hi, đc điểm dân scủa địa phương; bo đm tính kh thi, hiệu quả,
có trọng m, trng điểm, phù hợp với mục tiêu tại Quyết đnh s 291/QĐ-TTg
ny 13/02/2026 ca Thủ tướng Chính ph.
- Tăng cường phi hợp liên ngành trong quá trình tổ chức thực hin; lng
gp hiu qucác mc tiêu, ch tiêu về dân s o kế hoạch phát triển kinh tế -
xã hi ca đa phương. Chú trng các hot đng tuyên truyn phù hợp với đc
đim văn hóa, phong tục ca từng vùng, từng dân tộc; đy mnh truyn thông
trực tiếp tại cng đng thông qua người có uy n.
275
30 7
2
II. MỤC TIÊU
1. Mục tiêu chung
Bảo đm mức sinh thay thế trên đa bàn tỉnh đáp ứng yêu cu v ngun
nn lực, góp phn thực hin thành công Chiến lược Dân s Việt Nam đến m
2030, bo đm phát triển nhanh, bn vững.
2. Mục tiêu c th đến năm 2030
- Tng tỷ sut sinh trên đa bàn toàn tỉnh tăng mi m trung bình 2%.
- Trên 95% các cp vchng, nam, nữ trong đtui sinh đtrên địa bàn
tỉnh được cung cp thông tin về kết hôn, sinh con.
- 100% xã, phường thực hiện các chính sách hỗ trợ các cp vợ chng, cá
nn sinh con, nuôi con.
III. NHIỆM V VÀ GII PHÁP
1. Tăng cường slãnh đo ca các cp y, chính quyn
a) Tiếp tục quán trit sâu sắc các ch trương, ngh quyết ca Đảng, chính
sách pháp luật ca Nhàớc về công c dân s trong nh nh mới, trọng tâm
chuyn ớng từ kế hoch hóa gia đình” sangdân s phát triển. Nâng cao
nhận thức, trách nhim của các cp y, chính quyn về vai trò ca vic bo đm
ng tỷ lệ sinhnhữngng có dưới mức sinh thay thế, duy trì mức sinh thay thế
đối với phát triển kinh tế - xã hội bền vững và bảo đm ngun lực lâu dài.
- Thường xuyên, phi hợp và cung cp thông tin về dân s, mức sinh cho
cp y Đng, chính quyền nhằm phục v xây dng Ngh quyết, Kế hoch,
Chương trình hằng năm và theo giai đoạn, thng nht nhận thức và ng cường
lãnh đo, ch đo thực hin mc tiêu đt và duy t mức sinh thay thế.
- T chức các hi ngh, hội thảo quán triệt, phổ biến chtrương, chính
sách ca Đảng và Nhà ớc về công c dân s. Lng ghép ni dung dân s
phát triển o các hội ngh giao ban, hội ngh chuyên đ ca đơn vị, địa phương
đ ng cường ch đo thường xuyên.
b) Xây dng các kế hoạch, chương trình ca đa phương, đơn vị; đng
thời đưa các ch tiêu c thv mức sinh o các Chương trình, Kế hoạch phát
triển kinh tế - xã hội của đa phương, đơn v; phát huy vai trò Ban Ch đo công
c Dân s Phát triển các cp trong vic phi hợp liên nnh trong công c
lãnh đo, ch đo công c dân s phù hợp với thực tin trongnhnh mới.
Hàng năm, soát, đánh giá vic trin khai thực hin, trên cơ s đó kịp
thời tham mưu điều chnh các gii pháp nhằm thực hin thắng lợi mc tiêu duy
trì mức sinh thay thế.
c) Thường xuyên giám sát, kiểm tra, đánh giá nh nh thực hiện ca các
đa phương, đơn v đ có bin pháp điều chỉnh kịp thời, phù hợp với điều kin
thực tiễn ca đa phương.
d) Phát huy vai trò nêu ơng ca mi cán b, đảng viên, người đứng đu
3
cp y, chính quyn, đa phương, đơn vị trong việc thực hin đường li, ch
trương, chính sách, pháp lut vcông c dân s, nht là việc vận động, khuyến
kch, h trđ cp vchng, cá nhân sinh con, nuôi dạy con tt, xây dựng gia
đình tiến bộ, hạnh phúc, to sức lan tỏa sâu rng trong toàn xã hội.
2. Đẩy mnh tuyên truyn, vn động thay đi hành vi
a) Tiếp tc tổ chức tun truyn việc triển khai, thực hin Ngh quyết s
21-NQ/TW ngày 25/10/2017
1
; Ngh quyết s 72-NQ/TW ngày 09/9/2025 ca B
Chính trị
2
; Kết luận s 149-KL/TW ny 10/4/2025 ca B Chính tr
3
; Lut Dân
s s 113/2025/QH15; Ngh đnh số 168/2026/NĐ-CP ngày 15/5/2026 ca Chính
ph
4
; Quyết đnh s 291/QĐ-TTg ngày 13/02/2026 của Th ớng Chính phủ;
Quyết đnh s 1069/QĐ-BYT ngày 17/4/2026 ca B trưởng B Y tế; Kế hoch
s 105-KH/TU ngày 08/8/2018 ca Ban Thường vụ Tnh ủy
5
; Kế hoch s 284-
KH/TU ngày 23/6/2025 ca Ban Thường v Tnh ủy
6
; Chương trình nh đng
s 04-CTr/TU ngày 04/11/2025 ca Ban Thường v Tnh ủy
7
; Kế hoch s
147/KH-UBND ny 16/7/2025 ca UBND tỉnh
8
; Kế hoạch s 244/KH-UBND
ny 28/11/2025 ca UBND tỉnh
9
,...
b) Xây dng phóng sự, bn tin, viết bài phát trên truyn hình, truyn
thanh và tn mng xã hi. y dng thông điệp truyn thông, nội dung tuyên
truyn phù hợp với đc đim ca từng đa bàn, nhóm đi ợng, tập trung vận
động và khuyến kch kết hôn, sinh con đ đạt và đ duy trì mức sinh thay thế.
d) Đẩy mnh các hot đng tun truyn, vận đng với các hình thức đa
dng, phong phú, sinh đng, hấp dn phù hợp với các đi ợng. Nâng cao
hiệu qu ca truyền thông qua các phương tiện thông tin đi chúng, chú trng
việc s dụng các phương tiện truyn thông đa phương tin, internet, mng xã
hi, ứng dng công ngh thông tin và chuyn đi số đưa ngc dân s đến với
mi tầng lớp nhân dân. Đặc biệt, đẩy mnh truyền thông trực tiếp tại h gia đình,
thôn, bn, tổ dân ph thông qua đội ngũ cng tác viên dân số, tun truyền viên
và nhân viên y tế cơ sở, người có uy tín trong cng đồng. Phát huy vai trò củay
ban Mặt trn T quc Vit Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trong công tác
1
Hi ngh ln th sáu Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XII vng tác dân s trong tình hình mi.
2
V mt s gii pháp đt phá, tăng cường bảo vệ, cm sóc và nâng cao sức khỏe Nhân dân.
3
V đy mnh thc hin Ngh quyết s 21-NQ/TW ngày 25 tháng 10 năm 2017 ca Hi ngh ln th sáu Ban
Chp hành Trung ương Đảng khóa XII v ng tác dân s trong tình hình mi.
4
quy đnh chi tiết mt s điu và biện pháp tchức, hướng dn thinh Lut Dân s.
5
V hành đng thực hiện Ngh quyết s 21-NQ/TW ca Ban Chấp hành Trung ương Đng (khóa XII) về công
tác dân s trong tình hình mới.
6
Thực hin Kết luận s 149-KL/TW của B Chính tr (khóa XIII) vđẩy mạnh thực hin Ngh quyết s 21-
NQ/TW của Hội nghị lần thứ sáu Ban Chấp hành Trung ương Đảng (khóa XII) vng c dân s trong tình
hình mới.
7
V thc hin Ngh quyết s 72-NQ/TW ngày 09/9/2025 của B Chính trị v mt s gii pháp đột phá, tăng
cường bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ Nhân dân.
8
riển khai thực hin Kế hoạch s 284-KH/TU ny 23/6/2025 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về thực hin Kết lun
s 149-KL/TW của B Chính trvề đẩy mnh thc hiện Nghị quyết s 21-NQ/TW
của Hi ngh lần thsáu Ban Chấp hành Trung ương Đng (khóa XII) v công tác dân s trong tìnhnh mới
9
Thực hin Ngh quyết 282/NQ-CP ny 15 tháng 9 năm 2025 của Chính ph và Chương tnhnh động s 04-
CTr/TU ngày 04 tng 11 năm 2025 của Ban Thường vTỉnh y về thực hiện Nghị quyết s 72-NQ/TW ngày
09 tng 9 năm 2025 của B Chính trvề mt s gii pháp đột phá, ng cường bảo vệ, cm sóc và nâng cao
sức khoẻ Nhân dân.
4
tuyên truyn, vận động đoàn viên, hội viên và nhân dân thực hin chủ tơng,
chính sách ca Đng, pháp lut ca Nhà nước về dân s và phát trin; lng ghép
ni dung bo đm mức sinh thay thế o các cuc vận động, phong trào thi đua
yêu nước, xây dng đời sng n hóa khu dân cư, y dựng gia đình no m,
tiến b, hạnh phúc.
e) Đổi mới toàn diện ni dung, chương trình, phương pháp giáo dục về
dân s, sức khe sinh sản trong ngoài nhà trường phù hợp với từng cp hc,
lứa tui trong hthng giáo dục, như: (1) Tchức bồi dưỡng, tập hunng cao
năng lực cho giáo viên, nhân viên y tế trường hc trong công c tun truyn,
giáo dc dân s, sức khe sinh sản phù hợp với từng cp học; (2) Triển khai các
hoạt đng truyn thông, tư vấn, ng cao nhận thức cho hc sinh về sức khỏe
sinh sn, sức khe nh dc, xây dng li sng lành mnh, chuẩn b kiến thức
cho thanh niên trước khi kết hôn.
3. Điu chỉnh, hoàn thiện các chính sách h tr, khuyến khích
- Rà soát, nghiên cu đ xut sửa đi các quy đnh không phù hợp với
mc tiêu đạt và duy trì vững chc mức sinh thay thế trên đa bàn tỉnh, đc biệt là
các quy đnh xử lý vi phạm chính sách dân s hiện hành.
- Rà soát, b sung các chính sách hỗ trợ, khuyến khích các cặp vợ chng
sinh con, sinh đ hai con, phnữ sinh đ hai con trước 35 tui theo hướng dn
ca B Y tế.
- Thc hin các chính sách h trgiáo dc phù hợp, bảo đảm công bng
trong tiếp cn các loi nh giáo dc, nht là giáo dục công lập.
4. Mở rộng tiếp cn các dịch vụ sức khe sinh sn/kế hoch hóa gia
đình các dịch v có liên quan
- Ph cp dch v kế hoch hóa gia đình, chăm sóc sức khe sinh sn
(KHH/CSSKSS) tới mi người dân đm bảo ng bng, bình đng trong tiếp
cn, s dng dch vụ, không phân bit giới, người đã kết hôn, người chưa kết
hôn. Lng ghép các hot đng ph cp dch vụ KHHGĐ/CSSKSS với Chương
trình cng cố, nâng cao chất lượng dch v KHH đến năm 2030.
- T chức Chiến dch cung cp dch vụ chăm sóc sc khe sinh sn/kế hoạch
hóa gia đình những đa bàn trng điểm, ng sâu, vùng xa, vùng khó kn, bn
giới, hải đo.
- Đào tạo, đào tạo li kỹ thuật đặt tháo dng c tử cung, cy que cấy tránh
thai cho đội ngũ nhân viên y tế thực hiện dch v kế hoạch hoá gia đình tại các
cơ sy tế.
- Thực hin h trphương tiện tnh thai, chi phí dch vụ kế hoch hóa
gia đình cho đi tượng thuộc h ngo, h cn nghèo, đối tượng bo trợ xã hi;
đối ợng thuộc ng đng bào dân tộc thiu s miền núi, đơn v hành chính
cp xã đc bit kkhăn ng bãi ngang, ven bin, biên giới hải đo.
- Thực hin qun lý, theo i s dng, cp phát phương tiện tnh thai cho
các đi ợng ưu tiên theo quy đnh.
5
- Tư vấn v phòng, tránh và điu tr cho nam, nữ chun b kết hôn các
nguy cơ sinh con d tật mc các bnh hiểm nghèo vùng đồng bào dân tộc
thiểu s, vùng khó khăn.
5. Các nhiệm v và gii pháp khác
a) Công c đào tạo, tp hun, bi dưỡng
- Tiếp tc đào to, tập hun, bi dưỡng kiến thức, kỹ ng và các nhiệm
vmới v chuyn trng m nội dung từ gim sinh sang điu chnh mức sinh để
đt và duy trì mc sinh thay thế trên đa bàn tỉnh.
- Thường xuyên cp nhật kiến thức mới, tập huấn lại cho đội ngũ giảng
viên tuyến , phường về kiến thức, k ng mới.
- Đào tạo, bi dưỡng, nâng cao năng lực cán b làm công tác dân s các
cp, các ngành, đoàn th, tổ chức xã hội.
b) Nghiên cu khoa hc h thông tin qun lý
Củng c, hoàn thiện ch tiêu v quy mô dân s mức sinh. Thường
xuyên cung cấp, thông tin v dân s thực trạng mức sinh cho các cơ quan ch
đo, điu nh Trung ương và ca tỉnh.
c) Kiểm tra, giám sát, đánh giá và sơ kết tổng kết
SY tế, thường xun, đnh kỳ đột xut tổ chức kiểm tra, giám sát h
trợ, đánh giá vic thực hin Kế hoạch chương trình tđó m ra nguyên nhân và
giải pháp b sung cho nhim vm sau.
V. KINH PHÍ THỰC HIỆN
Kinh phí thực hin Kế hoch từ ngun ngân sách nhà nước được btrí
trong dtoán hằng m của các cơ quan, đơn v và đa phương, phù hợp với khả
năng cân đi ngân sách nhà ớc; từ các ngun kinh phí hợp pháp khác theo quy
đnh ca Lut ngân sách nhà ớc và các quy đnh pháp luật có liên quan.
VI. TCHỨC THỰC HIỆN
1. Sở Y tế
- Chtrì xây dựng Kế hoch hằng m để tổ chc thực hiện; chủ đng phi
hợp h trni dung tun truyn, hướng dn chuyên môn, nghiệp vụ về công
c dân s phát triển cho các cơ quan, đơn v, đa phương; tổ chức các hoạt động
truyn thông, cung cp dch v sc khe sinh sn/kế hoạch hóa gia đình.
- Ch trì, tham mưu y ban nn dân tnh ban nh hoc trình cp có
thm quyền, sa đổi, bsung các văn bn, chính sách khuyến khích, h trợ thực
hiện công c dân s phù hợp với nh hình thực tin ca đa phương.
- Đôn đc, kiểm tra, giám sát đánh giá vic thực hin Kế hoạch; đnh kỳ
tổng hợp, báo cáoy ban nhân dân tỉnh B Y tế, tổ chức kết, tổng kết, đ
xuất gii pháp ng cao hiệu quthực hiện.
2. Sở Tài chính
6
Trên cơ sđ xut ca SY tế các đơn v, đa phương, kh ng cân
đối ngân sách, STài chính chtrì, phi hợp với các đơn v có liên quan để tng
hợp trình cp có thẩm quyền phân b kinh phí thực hin nhim vụ của Kế hoch
theo quy đnh ca phân cấp ngân sách nhà ớc hiện hành.
3. SVăn hóa, Th thao và Du lịch
Chủ trì, phối hợp với Sở Y tế ch đo, hướng dn các cơ quan báo chí,
phát thanh, truyn hình và hệ thng thông tin cơ strên đa bàn tỉnh đy mạnh
công c thông tin, tun truyn v các ch trương, đường li ca Đảng, cnh
sách, pháp luật ca N nước liên quan đến công c dân s; đồng thời tun
truyn sâu rộng ni dung Kế hoch thực hiện Chương trình Bo đm mc sinh
thay thế trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa đến năm 2030, góp phn thực hin hiu
qucác mc tiêu phát trin kinh tế - xã hội, nâng cao cht lượng dân s phát
triển bn vững ca tnh.
4. SNội v
Chủ trì phi hợp với các cơ quan liên quan tổ chức triển khai các chương
trình, d án do ngành ch trì liên quan đến mc tiêu gim sinh tn đa bàn tỉnh;
hướng dẫn triển khai thực hiện cnh sách đối với lao đng nữ, đc biệt lao đng
ntrong đ tui sinh đ nuôi con nh. Phối hợp với SY tế tham mưu kiện
toàn tổ chức bmáy làm công c dân s các cấp; nghiên cu, đ xut btrí, sp
xếp nn lực phù hợp.
5. SXây dựng
Chủ trì, phối hợp với các đơn v liên quan tham mưu phát triển h thng
htầng xã hi, đc biệt là n , thiết chế văn hóa, cơ sở dch v công cng phù
hợp với nhu cầu ca các gia đình, nời lao động; lng ghép yếu t dân số trong
quy hoạch, phát triển đô th, khu ng nghiệp, góp phn tạo môi trường thuận lợi
cho vic sinh con và nuôi dy con.
6. SGiáo dc và Đào to
Chỉ đo các cơ sgiáo dc ng cường lng gp nội dung giáo dc dân
s, sức khe sinh sn, giới và bình đẳng giới trong các hot đng giáo dục; phi
hợp với ngành Y tế triển khai các hot đng truyền thông, tư vấn, nâng cao nhận
thức cho hc sinh về sức khe sinh sn, sức khe nh dc, xây dựng li sng
lành mnh, chun bị kiến thức cho thanh niên trước khi kết hôn.
7. SDân tộc và n giáo
Chủ trì phi hợp với Sở Y tế t chức tuyên truyền, ph biến, giáo dc về dân
s, Chương tnh đm bo mức sinh thay thế, sức khe sinh sản cho đng bào dân
tộc thiểu số, vùng sâu, ng xa, ng có kinh tế hội đc bit khó khăn. Ch đo
tổ chc các hot động tuyên truyn, vận động phù hợp với đc đim n hóa,
phong tục, tập quán ca đồng bào dân tộc thiểu s và các nhóm tôn giáo; phát
huy vai trò ca người có uy n, chức sắc n giáo trong vn động nời dân
thực hiện chính sách dân s; lng ghép nội dung dân s trong các Chương
trình, Chính sách phát triển vùng đồng bào dân tc thiểu s.
7
8. Đnghị Ban Tun giáo và Dân vận Tnh u
Chỉ đo, đnh hướng công c tun truyn, vận đng trong hệ thng
chính tr về dân s và phát triển, trong đó tập trung nội dung bo đm mức sinh
thay thế; đưa ni dung dân s o sinh hoạt chi bộ.
9. Đnghy ban Mặt trn Tquc Việt Nam tỉnh và các tổ chức
chính trhi
- Đy mạnh công c tuyên truyn, vận đng đoàn viên, hội viên nhân
dân thực hiện chính sách dân s, trong đó tp trung ni dung bo đm mức sinh
thay thế; lng ghép ni dung dân s o các cuc vận đng, phong trào thi đua
yêu nước; tham gia triển khai giám sát việc thực hin Chương trình, các
Chính sách về dân s trên đa bàn tỉnh.
- Phát huy vai trò ca Ban Công c Mt trận, người có uy n trong cng
đồng, chức scn giáo trong tun truyền, vận động nhân dân thực hin kết hôn
và sinh con trong đ tui phù hợp, sinh đ hai con, y dựng gia đình tiến b,
hạnh phúc.
- Ch động phi hợp với ngành Y tế các cơ quan liên quan trin khai
các hot động truyn thông, giám sát vic thực hin các chính sách dân s; kịp
thời phản ánh m , nguyn vng, kiến ngh ca nhân dân liên quan đến công
c dân s và phát trin.
10. Đề nghị Báo và Phát thanh, truyn hình Thanh Hóa
Tăng cường tun truyn các chtrương của Đng, chính sách, pháp luật
ca Nhà ớc về công c dân s và phát trin, trong đó chú trng nội dung bo
đm mức sinh thay thế; y dựng các tin, bài, phóng s phn ánh thực trạng, xu
hướng mức sinh các gii pháp thực hin tại đa phương, góp phn ng cao
nhận thức ca người dân v sinh đ hai con, kết hôn sinh con trong đ tui
phù hợp.
11. Các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan
Căn c chức ng, nhim vụ được giao chđộng phi hợp, trin khai các
giải pháp bo đm mức sinh thay thế; lng ghép ni dung dân s phát triển
vào chương trình, kế hoạch ca ngành.
12. y ban nhân dân các xã, phường
Xây dng kế hoạch và triển khai tổ chức thực hiện phù hợp với nh nh
thực tế ca đa phương; b trí kinh phí và huy đng nguồn lực đ thực hin kế
hoạch; phân công nhiệm v cho các đơn v, cá nhân liên quan; đưa ch tiêu dân
s o kế hoạch phát trin kinh tế - xã hi hng m; thường xuyên ch đo,
kiểm tra, đôn đc vic triển khai công c dân s tại cơ sở; chủ đng phi hợp
các đơn vị liên quan trong quá trình trin khai thực hiện và thực hiện chế độ báo
cáo theo quy đnh.
Trên đây là Kế hoch thực hin Chương trình Bo đm mức sinh thay thế
trên đa bàn tỉnh đếnm 2030, yêu cầu Th trưởng các cơ quan, đơn v,y ban
8
nn dân các xã, phường nghiêm c triển khai thực hiện. Trong quá trình thc
hin, nếu có khó khăn, vướng mc kp thi báo cáo UBND tnh (qua S Y tế) để
xem xét, gii quyết theo quy đnh./.
Nơi nhận:
- Bộ Y tế b/c);
- Thường trực: Tỉnh uỷ, ND tỉnh b/c);
- Ch tịch UBND tỉnh b/c);
- Các PCT UBND tỉnh;
- y ban MTTQ Vit Nam tỉnh;
- Ban Tuyên giáo và Dân vận Tỉnh y;
- o và Phát thanh, truyềnnh Thanh Hóa;
- Chánh VP, các PCVP UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh;
- Thành viên BCĐ Dân s và phát trin tnh
10
;
- UBND các xã, phường;
- Lưu: VT, VHXH
NVH
.
10
QĐ s 2768/QĐ-UBND ngày 18/8/2025; s 4105/QĐ-UBND ngày 29/12/2025.
Ph lc
C NHIM V TRỌNG M TRIN KHAI THỰC HIỆN KHOCH
(Kèm theo Kế hoch s: /KH-UBND ngày / /2026
ca Ủy ban nn dân tỉnh Thanh Hóa)
STT
Nội dung công vic
quan ch
trì
quan phi
hp
Thời gian
thực hin
1
y dựng Kế hoch thực hin Chương
trình Bảo đm mức sinh thay thế tn địa
bàn tỉnh.
SY tế
Các sở, ban,
ngành;
UBND xã,
phường
Quí
III//2026
2
T chức triển khai đng b các nội dung
Kế hoạch, đưa chỉ tiêu v quy n số,
mức sinh vào Ngh quyết, Chương trình,
Kế hoạch nh đng hng năm.
SY tế;
UBND xã,
phường
Các sở, ban,
ngành;
UBND xã,
phường
Hằng năm
3
Rà soát, đề xut sửa đi các quy định
không phù hợp với mục tu đt và duy
trì vững chắc mức sinh thay thế, đc biệt
các quy định xvi phm chính sách
dân s hiện nh.
SY tế;
UBND xã,
phường
Các sở, ban,
ngành;
UBND xã,
phường
Hằng năm
4
Rà soát, b sung các chính sách hỗ trợ,
khuyến khích các cp vchng sinh con,
sinh đ hai con, ph nsinh đ hai con
trước 35 tuổi.
SY tế;
UBND xã,
phường
Các sở, ban,
ngành;
UBND xã,
phường
Hằng năm
5
T chức các hot động truyn thông, vn
động thay đi nh vi v kết hôn, sinh
con, duy trì mức sinh thay thế.
SY tế;
UBND ,
phường
Các sở, ban,
ngành; c đơn
vln quan
Hằng năm
6
Tham mưu, b trí kinh phí và hướng
dn qun lý, s dng kinh phí thc hin
Kế hoch.
STài
chính
SY tế; c
đơn v
liên quan
Hằng năm
7
Đổi mới nội dung, phương pháp giáo dục
dân s, sc khe sinh sản trong n
trường.
SGiáo
dc và Đào
to
SY tế; c
đơn v ln
quan
2026 - 2030
8
Đẩy mạnh truyn thông trên báo chí,
phát thanh, truyn hình v duy trì mức
sinh thay thế.
Báo và Phát
thanh, truyền
hình Thanh
Hóa
SY tế; UBND
xã, phường;
Các đơn vln
quan
Hằng năm
9
Cung cp thông tin v dân số số, mức
sinh phc v qun lý, điều hành.
Thng
tỉnh
SY tế; UBND
xã, phường; c
đơn vln quan
Hằng năm
2
STT
Nội dung công vic
quan ch
trì
quan phi
hp
Thời gian
thực hin
10
Thc hin các chính sách h trgiáo dục
phù hợp, bảo đm công bng trong tiếp
cn các loi hình giáo dc, nhất giáo
dc công lp.
SGiáo dục
và Đào tạo
UBND xã,
phường; Các
đơn vln quan
Hằng năm
11
Khuyến khích phát triển các hình
dịch v chăm sóc trẻ em, n tr ti khu
công nghiệp, khu kinh tế.
SGiáo dục
và Đào tạo;
Sy dựng
UBND xã,
phường; Các
đơn v ln quan
2026 - 2030
12
Mở rộng tiếp cận các dch v sức khỏe
sinh sản/kế hoạch hóa gia đình và các
dịch v ln quan.
SY tế
Các cơ sy tế;
UBND xã
phường
Hằng năm
13
Đào tạo, tp hun ng cao năng lc cho
đội ngũ công chức, viên chức, cng tác
vn dân số.
SY tế
Các sở, ban,
ngành; UBND
xã, phường; c
đơn v
liên quan;
Hằng năm
14
Kim tra, giám sát, đánh giá vic thc
hin.
SY tế
Các sở, ban,
ngành; UBND
xã, phường
Hằng năm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 275/KH-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa thực hiện Chương trình Bảo đảm mức sinh thay thế trên địa bàn tỉnh đến năm 2030

văn bản tiếng việt

downloadKế hoạch 275/KH-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×