• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 415/KH-UBND TP Hồ Chí Minh 2026 phát triển hệ thống thông tin dân số 2026-2030

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 30/07/2026 14:03 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 415/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Nguyễn Mạnh Cường
Trích yếu: Thực hiện Chương trình củng cố và phát triển hệ thống thông tin chuyên ngành dân số tại Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2026-2030
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Thông tin-Truyền thông

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 415/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 415/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 415/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
K HOCH
Thực hiện Chương trình củng cố và phát triển hệ thống thông tin
chuyên ngành dân số tại Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2026-2030
Căn cứ Lut Dân s ngày 10 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Quyết định s 2259/QĐ-TTg ngày 30 tháng 12 m 2020 ca Th ng
Chính ph v phê duyệt Chương trình cng c phát trin H thng thông tin
chuyên ngành Dân s đến năm 2030;
y ban nhân dân Thành ph ban hành Kế hoch thc hin Chương trình cng
c và phát trin H thng thông tin chuyên ngành Dân s (HTTT) giai đoạn 2026-
2030, c th như sau:
I. MỤC TIÊU, CHỈ TIÊU
1. Mục tiêu
Phát triển HTTT theo hướng hiện đại đồng bộ bảo đảm cung cấp đầy đủ
tình hình, dự báo dân số tin cậy phục vụ quản nhà nước về dân số góp phần xây
dựng, thực hiện chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chương trình, dự án phát triển
kinh tế - xã hội của mọi cơ quan, tổ chức, nhằm thực hiện thành công Chiến lược
Dân số Việt Nam đến năm 2030.
2. Ch tiêu
a) 100% số xã thực hiện được việc cập nhật thông tin số liệu chuyên ngành
dân số trực tiếp vào HTTT;
b) 100% HTTT bảo đảm an toàn thông tin, an ninh dliệu quyền truy
cập, khai thác dữ liệu;
c) 100% cấp được tổng hợp, xử , khai thác trực tuyến trên môi trường
mạng các chỉ tiêu dân số phát triển phục vụ chỉ đạo, điều hành, quản nhà
nước về dân số;
d) 80% ngành, lĩnh vực sử dụng dữ liệu chuyên ngành dân số trong xây dựng,
thực hiện các chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chương trình, dự án phát triển kinh
tế - xã hội;
e) Triển khai rộng rãi các ứng dụng trên thiết bị di động thông minh đáp ứng
nhu cầu sử dụng dữ liệu chuyên ngành dân số của các quan, tổ chức trong
hội đạt ít nhất 05 ứng dụng.
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH H CHÍ MINH
______________________________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________________________________________________
S: /KH-UBND
Thành ph H Chí Minh, ngày tháng năm 2026
415
29
7
2
II. ĐỐI TƯỢNG, PHM VI THC HIN
1. Đối tượng
- Đối tượng thực hiện: quan dân số, y tế các cấp, cán bộ làm công tác dân
số các cấp.
- Đối tượng thụ hưởng: cơ quan quản lý có liên quan.
2. Phạm vi: trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
III. NHIM V, GII PHÁP CH YU
1. Đẩy mnh tuyên truyn, ph biến thông tin s liu dân s phát trin
- Các cp ủy đảng, chính quyn các cp tiếp tc quán trit sâu sc các ch
trương, đưng li của Đảng, chính sách, pháp lut của Nhà nước và các ch đạo
ca Chính ph, đổi mi nội dung phương thức tuyên truyn, ph biến thông tin
s liu dân s theo hướng hiện đại, bảo đảm thông tin s liu dân s đưc cung
cp kp thi, chính xác, d tiếp cn, phc v hiu qu công tác ch đạo, điều hành
và hoạch định chính sách dân s.
- Tăng cường khai thác thông tin, s liu t HTTT để sn xut các sn phm,
n phm truyn thông chiều sâu như bản tin số, báo cáo chuyên đ, infographic,
video clip, phóng s, phn ánh các vấn đề, xu hướng và thách thc dân s trong
phát trin kinh tế - xã hi.
- Triển khai theo hưng dn phn mm h thng bn đồ đin t dân s, cp
nht bản đồ nn thông tin s liu chuyên ngành dân s theo danh mc hành
chính mới, định k cp nhật, đồng b vi HTTT.
- Đẩy mnh tuyên truyn, ph biến thông tin s liu dân sphát trin trên
các nn tng s, mng xã hội, trang thông tin điện t và các phương tiện thông tin
đại chúng, bảo đảm tính chính thng, thng nhất và an toàn thông tin, đng thi
m rng kh năng tiếp cn tới các cơ quan, tổ chức và người dân.
- T chức các chương trình giao lưu, tọa đàm với s tham gia ca các nhà
qun lý, chuyên gia, nhà khoa học, qua đó làm sâu sắc vai trò ca thông tin s liu
dân s trong xây dng thc hin chiến lược, quy hoch, kế hoạch, chương trình,
d án phát trin kinh tế - xã hi.
2. Hoàn thiện cơ chế chính sách, quy định chuyên môn, kỹ thuật
Tiếp tc hoàn thiện chế chính sách, các quy định chuyên môn và k thut
liên quan đến qun lý, khai thác, vn hành HTTT; soát, b sung các quy đnh
v tiêu chun k thut, an toàn thông tin, an ninh d liệu được coi nhim v
then cht, nhm bảo đảm tính bo mt, tin cy và tính pháp lý ca d liu.
3. Nâng cao chất lưng thông tin s liu, hiện đi hóa HTTT
- Triển khai theo hướng dn ca B Y tế v s dng các chức năng của phn
mm tin hc (MIS) trên nn tng Web-based, các ng dng ph tr cho HTTT
ng dn triển khai trên địa bàn toàn Thành ph.
3
- Trin khai theo hướng dn ca B Y tế v s dng phn mm ng dng
(App) dành cho cng tác viên dân s, cán b dân s thc hin thu thp, cp nht
thông tin s liu khai thác thông tin d liu trc tuyến bng thiết b di động
thông minh. Thường xuyên thc hin công tác nhp, kim tra, giám sát d liu
trên phn mm, phát hin kp thi thiếu sót, sai lệch đ x và đnh k báo cáo
theo quy định.
- Đu ng cấp, b sung trang thiết b h tng ng ngh thông tin HTTT c
cp. Sa cha, bo ty ch, máy trm, đưng truyn mng kim tra, đánh giá
an toàn thông tin phi đưc thc hin thưng xuyên, bảo đảm h thng hot động n
định, an toàn, bo mt. Tăngng kim tra, giám sát, thẩm định thông tin d liu
định k giúp gim thiu trùng lp, sai lch ng cao nh chun xác.
- Nghiên cứu, đy mnh ng dng công ngh mi, khai thác d liu m, phân
tích d báo bng công ngh hiện đi, các tính năng khai thác, trích xut d liu,
báo cáo định k theo yêu cu cn tiếp tục đầu tư, nâng cấp, hoàn thin, tạo điều
kin thun lợi cho công tác tham mưu, hoạch định chiến lược, quy hoch, kế hoch
phát trin kinh tế - xã hi.
4. Nâng cao năng lực cán bộ, cộng tác viên tham gia chương trình
- Tiếp tục đào tạo, đào tạo lại, bồi dưỡng, tập huấn, hướng dẫn vchuyên
môn, nghiệp vụ, ứng dụng công nghệ thông tin để khai thác xử dữ liệu, phân
tích và dự báo dân số, quản lý và vận hành thiết bị kỹ thuật cho mọi cán bộ tham
gia Chương trình và cộng tác viên dân số.
- Thường xuyên tổ chức tập huấn nâng cao năng lực, cán bộ cộng tác viên
tham gia chương trình về thống dân số, nhân khẩu học, công nghệ thông tin
thành thạo trong nhập liệu, cập nhật, sử dụng dliệu cho phân tích, báo cáo cần
thiết để hình thành đội ngũ nòng cốt, đáp ứng yêu cầu của Chương trình trong giai
đoạn tiếp theo.
5. Huy động ngun lc và hp tác quc tế
Vic phân b kinh phí cần được lng ghép o kế hoch trung hn, dài hn
hàng năm, ưu tiên đầu cho tuyến sở, nơi trực tiếp thu thp cp nht d liu.
Khuyến khích hp c k thuật, đào tạo, trao đổi kinh nghim, chuyn giao ng
ngh vic t chc, quốc gia, đối tác quc tế t đó từng c tiếp cn ng ngh
hiện đại, nâng cao trình độ n b và hiu qu khai thác, s dng d liu dân s.
IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Sở Y tế
Ch trì, phi hp vi các S, ban, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân phường,
xã, đặc khu t chc thc hin kế hoch. Xây dng d toán ngân sách hàng năm
để thc hiện chương trình.
Rà soát, xây dng, sa đổi, b sung và ban hành theo thm quyn hoc trình
cp thm quyn ban hành các chế, chính sách cn thiết liên quan đến HTTT.
4
T chc các hoạt động tuyên truyn, ph biến, tp huấn hướng dn các ni
dung liên quan.
Tổ chức kiểm tra, giám sát, đánh giá, báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố
theo quy định; đề xuất điều chỉnh, bổ sung nội dung Kế hoạch nếu cần thiết; tổ
chức tổng kết việc thực hiện Kế hoạch.
2. Sở Khoa học Công nghệ, Trung tâm chuyển đổi số Thành ph: phối
hợp với Sở Y tế hướng dẫn các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, chuyên
môn về chia sẻ, kết nối HTTT với cơ sở dữ liệu của các ngành liên quan.
3. S pháp: phối hợp với Sở Y tế rà soát, đxuất sửa đổi, bổ sung c chính
sách dân số và phát triển theo ng tăng cưng hiu lc qun nhà ớc trong nh
vc dân s; tham gia tuyên truyn c quy định của pp lut trong lĩnh vc dân số.
4. Sở Tài chính: phối hợp Sở Y tế tham u Ủy ban nhân dân Thành phố
bố trí kinh phí triển khai thực hiện Kế hoạch theo quy định.
5. Sở Nội vụ: btrí c nguồn lực cho công tác dân số: nhân sự phụ trách
công tác dân số các cấp, trang bị sở vật chất đảm bảo Kế hoạch thực hiện đúng
tiến độ, mục tiêu.
6. Thống kê Thành phố: phối hợp với Sở Y tế soát, thống nhất tiêu chí
thu thập thông tin và lập báo cáo, đảm bảo tính thống nhất, kịp thời, chính xác và
đầy đủ trong việc thu thập, tổng hợp, sử dụng thông tin số liệu.
7. Công an Thành phố, Bảo hiểm xã hi Vit Nam: phối hợp vi S Y tế y
dng chương trình hợp c, kết ni, chia sẻ và trao đi thông tin, dữ liệu về dân s.
8. Ủy ban nhân dân các phường, xã, đặc khu: xây dựng Kế hoch trin
khai thc hiện chương trình trên địa bàn qun lý; b trí ngân sách địa phương đối
vi các hoạt động ca Kế hoch; kin toàn, ổn định nhân s làm công tác dân s;
đẩy mnh phi hợp liên ngành, đc bit trong vic lng ghép các biến dân s
trong công tác kế hoch hóa và hoạch định chính sách phát trin kinh tế - hi
tại địa phương. Thc hin công tác nhp, kim tra, giám sát d liu trên phn
mm, phát hin kp thi thiếu sót, sai lệch để x .
V. KINH PHÍ THC HIN
Từ nguồn ngân sách nhà ớc bảo đảm theo phân cấp ngân sách hiện hành
khả năng cân đối ngân sách trong từng thời kỳ, được bố trí trong dự toán chi
đầu tư, chi thường xuyên của các quan, đơn vđược giao nhiệm vụ theo quy
định của Luật ngân sách nhà nước từ các nguồn kinh phí hợp pháp khác. Lồng
ghép các chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình dự án khác được cấp
thẩm quyền phê duyệt.
VI. CH ĐỘ BÁO CÁO
Định k trước ngày 30 tháng 11 hàng năm, các Sở, ban, ngành, đoàn thể, y
ban nhân dân phường, xã, đặc khu và các đơn v liên quan báo cáo kết qu thc
5
hin v S Y tế để tng hp, báo cáo y ban nhân dân Thành ph các B,
ngành Trung ương theo quy định.
Trên đây là Kế hoch thc hiện Chương trình cng c phát trin HTTT
giai đon 2026-2030 ti Thành ph H Chí Minh. Đ ngh các đơn v, địa phương
căn cứ chức năng, nhiệm v, thm quyền được giao trin khai thc hin kế hoch
đảm bo hiu qu, thiết thc, đúng quy định./.
Nơi nhận:
- B Y tế;
- TTUB: CT, các PCT;
- Ủy ban MTTQ VN và các đoàn thể TP;
- Cc Dân s;
- Thành viên BCĐ DS&PT.TP;
- Các S, ban, ngành TP;
- UBND các phường, xã, đặc khu (168);
- Chi cc Dân s;
- VPUB: CVP, các PCVP;
- Phòng VX;
- Lưu: VT, (VX-L).
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Nguyn Mạnh Cường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 415/KH-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh thực hiện Chương trình củng cố và phát triển hệ thống thông tin chuyên ngành dân số tại Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2026-2030

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×