• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 679/QĐ-UBND Sơn La 2024 TTHC thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 12/04/2024 13:43 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 679/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Quốc Khánh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 679/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 679/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 679/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
1
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
bãi bỏ danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng
quản lý nhà nước của Sở Y tế
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Nghị định số 63/2010/-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ v
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bsung một số điều của các nghđịnh liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định s107/2021/NĐ-CP ngày 6/12/2021 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/20218/NĐ-CP ngày 23/4/2018
của Chính phủ về thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết
th tục hành chính;
Căn c Thông số 02/2017/TT-VPCP ny 31/10/2017 ca B trưng, Ch
nhiệm Văn phòng Chính ph hướng dẫn vnghiệp vụ kiểm soát thủ tc hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình s 67/TTr-SYT ngày
10/4/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công bốm theo Quyết định này danh mục thủ tụcnh chính mới
ban hành i bỏ danh mục thủ tục nh chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Sở Y tế như sau:
1. Công bố 24 danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, trong đó: 23
danh mục thủ tục hành chính (lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh); 01 danh mục thủ
tục hành chính (lĩnh vực Dược phẩm).
2. Bãi bỏ 43 danh mục thủ tục hành chính tại số thứ tự 01; 04; 05; 06; 07;
08; 09; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19; 20; 21; 22; 23; 24; 26; 27; 28; 30;
31; 32; 33; 38; 39; 40; 43; 44; 45; 46; 47; 48; 49; 50; 53; 54; 55 tại Phần A, Phụ
lục I (Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh) ban hành m theo Quyết định s
2
1790/QĐ-UBND ngày 25/8/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh
mc thủ tục hành cnh phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục nh
chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế.
(Có phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này hiệu lực từ ngày ký.
Điều 3. Chánh n phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc S Y tế;
Thủ trưởng các sở, ban, ngành các tổ chức, nhân liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cc KSTTHC, Văn phòng Chính ph (b/c);
- Thường trc tnh y (b/c);
- Thường trc HĐND tnh (b/c);
- Ch tch UBND tnh;
- Các Phó Ch tch UBND tnh;
- Trung tâm Thông tin tnh;
- Trung tâm PVHCC tnh;
- Như Điu 3;
- LĐVP UBND tnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, N(05b)
CHỦ TỊCH
Hoàng Quốc Khánh
3
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ BÃI BỎ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH: 24 danh mục thủ tục hành chính (TTHC)
STT n thủ tục hành
cnh
Thời gian
gii quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
ồng)
Căn cứ pháp lý
I. LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH: 23 TTHC
1 Cấp mới giấy phép
nh nghề đối với
chức danh chuyên môn
bác sỹ, y sỹ, điều
ỡng, hộ sinh, kỹ
thuật y, dinh dưỡng
lâm sàng, cấp cứu viên
ngoi viện, tâm lâm
sàng.
1.012259
22 ngày kể
từ ngày nhận
đủ hồ .
Bộ phận tiếp
nhận trả kết
qucủa Sở Y tế
tại Trung tâm
phc vụ Hành
chính công tỉnh.
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu chính
công ích;
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến.
430.000 đồng - Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm
2023;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
- Quyết định số 159/QĐ-BYT ngày
18/01/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế Về
việc công b thủ tục hành chính mới
ban hành, thủ tục hành chính bị
thay thế bãi bỏ thuc phạm vi chức
ng quản lý của Bộ Y tế quy định
tại Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023
4
Nghị định
số 96/2023/NĐ
-
CP ngày
30/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết mt số điu của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh;
- Quyết định 743/QĐ-BYT ngày
29/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế về
việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số
159/QĐ-BYT ngày 18 tháng 01 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế về công
bố thủ tc hành chính mới ban nh,
th tục hành chính b thay thế và bãi bỏ
thuộc phạm vi chức năng qun của
Bộ Y tế quy định tại Lut Khám bệnh,
chữa bệnh s 15/2023/QH15 ngày
09/01/2023 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.
2 Cấp lại giấy phép hành
ngh đối với chức
danh chuyên môn
bác s, y sỹ, điều ỡng,
hộ sinh, kỹ thuật y,
dinh dưỡng lâm sàng,
cấp cứu viên ngoại
viện, tâm lý lâm sàng.
11 ngày kể
từ ngày nhận
đủ hồ .
Bộ phận tiếp
nhận trả kết
qucủa Sở Y tế
tại Trung tâm
phc vụ Hành
chính công tỉnh.
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu chính
công ích;
- Qua dịch
vụ công trực
tuyến.
150.000 đng
(trường hợp 1,2)
/430.000 đồng
(trường hợp 3, 4,
5, 6, 7, 8, 9, 10,
11, 12, 13, 14).
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm
2023;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
- Quyết định số 159/QĐ-BYT ngày
5
1.012265
18/01/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế Về
việc công b thủ tục hành chính mới
ban hành, thủ tục hành chính bị
thay thế bãi bỏ thuc phạm vi chức
ng quản lý của Bộ Y tế quy định
tại Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết mt số điu của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh;
- Quyết định 743/QĐ-BYT ngày
29/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế về
việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số
159/QĐ-BYT ngày 18 tháng 01 năm
2024 của Bộ trưng Bộ Y tế về công
bố thủ tc hành chính mới ban nh,
th tục hành chính b thay thế và bãi bỏ
thuộc phạm vi chức năng qun của
Bộ Y tế quy định tại Lut Khám bệnh,
chữa bệnh s 15/2023/QH15 ngày
09/01/2023 Ngh định số
96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.
3 Gia hạn giấy phép
nh nghề đối với
K t khi
nhận đủ h
Bộ phận tiếp
nhận trả kết
- Trực tiếp; Không - Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm
6
bác sỹ, y sỹ, điều
ỡng, hộ sinh, kỹ
thuật y, dinh dưỡng
lâm sàng, cấp cứu viên
ngoi viện, tâm lâm
sàng.
1.012269
s
ơ
đ
ế
n ng
à
y
hết hn ghi
trên giy
phép hành
ngh.
qucủa Sở Y tế
tại Trung tâm
phc vụ Hành
chính công tỉnh.
- Qua dịch
vụ bưu chính
công ích;
- Qua dịch
vụ công trực
tuyến.
2023;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
- Quyết định số 159/QĐ-BYT ngày
18/01/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế Về
việc công b thủ tục hành chính mới
ban hành, thủ tục hành chính bị
thay thế bãi bỏ thuc phạm vi chức
ng quản lý của Bộ Y tế quy định
tại Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết mt số điu của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh.
4 Điều chỉnh giấy phép
nh nghề.
1.012270
11 ngày kể
từ ngày nhận
đủ hồ .
Bộ phận tiếp
nhận trả kết
qucủa Sở Y tế
tại Trung tâm
phc vụ Hành
chính công tỉnh.
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu chính
công ích;
- Qua dịch
vụ công trực
tuyến.
430.000 đồng
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm
2023;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
- Quyết định số 159/QĐ-BYT ngày
18/01/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế Về
7
việc công b thủ tục hành chính mới
ban hành, thủ tục hành chính bị
thay thế bãi bỏ thuc phạm vi chức
ng quản lý của B Y tế quy định
tại Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết mt số điu của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh;
- Quyết định 743/QĐ-BYT ngày
29/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế về
việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số
159/QĐ-BYT ngày 18 tháng 01 năm
2024 của Bộ trưng Bộ Y tế về công
bố thủ tc hành chính mới ban nh,
th tục hành chính b thay thế và bãi bỏ
thuộc phạm vi chức năng qun của
Bộ Y tế quy định tại Luật Khám bệnh,
chữa bệnh s 15/2023/QH15 ngày
09/01/2023 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.
5 Cấp mới giấy phép
nh nghề đối với
chức danh chuyên môn
22 ngày kể
từ ngày nhận
đủ hồ .
Bộ phận tiếp
nhận trả kết
qucủa Sở Y tế
- Trực tiếp;
- Qua dịch
430.000 đồng
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm
2023;
8
lương y,
người
bài thuốc gia truyền
hoặc có phương pháp
chữa gia truyền.
1.012271
tại Trung tâm
phc vụ Hành
chính công tỉnh.
vụ bưu chính
công ích;
- Qua dịch
vụ công trực
tuyến.
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
- Quyết định số 159/QĐ-BYT ngày
18/01/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế Về
việc công b thủ tục hành chính mới
ban hành, thủ tục hành chính bị
thay thế bãi bỏ thuc phạm vi chức
ng quản lý của Bộ Y tế quy định
tại Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023
Ngh định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết mt số điu của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh
- Quyết định 642/QĐ-BYT ngày
16/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế về
việc công bố thủ tc hành chính thuộc
nh vực Y, Dược cổ truyền được quy
định tại Thông số 02/2024/TT-BYT
ngày 12 tháng 3 năm 2024 của Bộ Y tế;
- Quyết định 743/QĐ-BYT ngày
29/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế về
việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số
159/QĐ-BYT ngày 18 tháng 01 năm
9
2024 của Bộ trưng Bộ Y tế về công
bố thủ tc hành chính mới ban hành,
th tục hành chính b thay thế và bãi bỏ
thuộc phạm vi chức năng qun của
Bộ Y tế quy định tại Lut Khám bệnh,
chữa bệnh s 15/2023/QH15 ngày
09/01/2023 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của
Chính phủ quy định chi tiết một sđiều
của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.
6 Cấp lại giấy phép hành
ngh đối với chức
danh chuyên môn
lương y, người bài
thuốc gia truyền hoặc
phương pháp chữa
gia truyền.
1.012272
11 ngày kể
từ khi nhận
đủ hồ .
Bộ phận tiếp
nhận trả kết
qucủa Sở Y tế
tại Trung tâm
phc vụ Hành
chính công tỉnh.
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu chính
công ích;
- Qua dịch
vụ công trực
tuyến.
- 150.000 đồng
(đối với trường
hợp sau:
-
Hồ
đề nghị
cấp lại giấy phép
nh nghề đối
với trường hợp
giấy phép hành
ngh bị mất
hoặc hỏng
quy định tại
điểm a khoản 1
Điều 21 Nghị
định s
96/2023/NĐ-CP;
- Hồ đề nghị
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm
2023;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
- Quyết định số 159/QĐ-BYT ngày
18/01/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế Về
việc công b thủ tục hành chính mới
ban hành, thủ tục hành chính bị
thay thế bãi bỏ thuc phạm vi chức
ng quản lý của Bộ Y tế quy định
tại Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
10
cấp lại giấy phép
nh nghề đối
với trường hợp
thay đổi một
trong các thông
tin quy định tại
điểm a khoản 3
Điều 27 của
Luật Khám
bệnh, chữa bệnh
hoặc sai sót
thông tin quy
định ti khoản 3
Điều 27 của
Luật Khám
bệnh, chữa bệnh
quy định tại
điểm b khoản 1
Điều 23 Nghị
định s
96/2023/NĐ-
CP);
- 430.000 đồng
(đối với các
trường hợp còn
lại).
30/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết mt số điu của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh;
- Quyết định 743/QĐ-BYT ngày
29/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế về
việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số
159/QĐ-BYT ngày 18 tháng 01 năm
2024 của Bộ trưng Bộ Y tế về công
bố thủ tc hành chính mới ban nh,
th tục hành chính b thay thế và bãi bỏ
thuộc phạm vi chức năng qun của
Bộ Y tế quy định tại Lut Khám bệnh,
chữa bệnh s 15/2023/QH15 ngày
09/01/2023 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.
7 Gia hạn Giấy phép K t khi Bộ phận tiếp - Trực tiếp; Không - Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
11
nh nghề đối với
chức danh chuyên môn
lương y, nời
bài thuốc gia truyền
hoặc có phương pháp
chữa bệnh gia truyền.
1.012273
nh
n đ
h
sơ đến ngày
hết hn ghi
trên giy
phép hành
ngh.
nhận
trả kết
qucủa Sở Y tế
tại Trung tâm
phc vụ Hành
chính công tỉnh.
- Qua dịch
vụ bưu chính
công ích;
- Qua dịch
vụ công trực
tuyến.
15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm
2023;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
- Quyết định số 159/QĐ-BYT ngày
18/01/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế Về
việc công b thủ tục hành chính mới
ban hành, thủ tục hành chính bị
thay thế bãi bỏ thuộc phạm vi chức
ng quản lý của Bộ Y tế quy định
tại Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết mt số điu của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh.
8 Đăng ký hành nghề
1.012275
- Cùng thời
điểm cấp
giấy phép
nh động
đối với
trường hợp
quy định tại
điểm a,b
Bộ phận tiếp
nhận trả kết
qucủa Sở Y tế
tại Trung tâm
phc vụ Hành
chính công tỉnh.
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu chính
công ích;
- Qua dịch
vụ công trực
tuyến.
Không - Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm
2023;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
- Quyết định số 159/QĐ-BYT ngày
12
khon 1 điều
29 Nghị định
96/NĐ-CP;
- Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc đối
với trường
hợp quy
định tại điểm
a,b khoản 1
điều 29 Nghị
định 96/NĐ-
CP.
18/01/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế Về
việc công b thủ tục hành chính mới
ban hành, thủ tục hành chính bị
thay thế bãi bỏ thuộc phạm vi chức
ng quản lý của Bộ Y tế quy định
tại Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết mt số điu của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh.
9 Đề nghị tđiểm khám
bệnh chữa bệnh từ xa.
1.012261
33 ngày kể
từ ngày ghi
trên phiếu
tiếp nhận h
.
Bộ phận tiếp
nhận trả kết
qucủa Sở Y tế
tại Trung tâm
phc vụ Hành
chính công tỉnh.
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu chính
công ích;
- Qua dịch
vụ công trực
tuyến.
Không - Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm
2023;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
- Quyết định số 159/QĐ-BYT ngày
18/01/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế Về
việc công b thủ tục hành chính mới
ban hành, thủ tục hành chính bị
thay thế bãi bỏ thuc phạm vi chức
ng quản lý của Bộ Y tế quy định
13
tại Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết mt số điu của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh.
10 Xếp cấp chuyên môn
kỹ thuật.
1.012262
45 ngày kể
từ ngày ghi
trên phiếu
tiếp nhận h
.
Bộ phận tiếp
nhận trả kết
qucủa Sở Y tế
tại Trung tâm
phc vụ Hành
chính công tỉnh.
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu chính
công ích;
- Qua dịch
vụ công trực
tuyến.
Không - Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm
2023;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
- Quyết định số 159/QĐ-BYT ngày
18/01/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế Về
việc công b thủ tục hành chính mới
ban hành, thủ tục hành chính bị
thay thế bãi bỏ thuc phạm vi chức
ng quản lý của Bộ Y tế quy định
tại Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết mt số điu của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh.
11 Cấp mới giấy phép 22 ngày kể Bộ phận tiếp - Trực tiếp; 430.000 đồng - Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
14
nh nghề trong giai
đoạn chuyển tiếp đối
với hồ nộp từ ngày
01/01/2024 đến thời
điểm kiểm tra đánh giá
ng lực hành nghề
đối với các chức danh
bác sỹ, y s, điều
ỡng, hỗ sinh, kỹ
thuật y, dinh dưỡng
lâm sàng, cấp cứu viên
ngoi viện, tâm lâm
sàng.
1.012289
từ ngày nhận
đủ hồ .
nhận trả kết
qucủa Sở Y tế
tại Trung tâm
phc vụ Hành
chính công tỉnh.
- Qua dịch
vụ bưu chính
công ích;
- Qua dịch
vụ công trực
tuyến.
15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm
2023;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
- Quyết định số 159/QĐ-BYT ngày
18/01/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế Về
việc công b thủ tục hành chính mới
ban hành, thủ tục hành chính bị
thay thế bãi bỏ thuc phạm vi chức
ng quản lý của Bộ Y tế quy định
tại Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết mt số điu của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh.
12 Cấp lại giấy phép hành
ngh đối vi trường
hợp được cấp trước
ngày 01 tháng 01 năm
2024 đối với với hồ
nộp từ ngày
01/01/2024 đến thời
điểm kiểm tra đánh giá
11 ngày kể
từ ngày nhận
đủ hồ .
Bộ phận tiếp
nhận trả kết
qucủa Sở Y tế
tại Trung tâm
phc vụ Hành
chính công tỉnh.
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu chính
công ích;
- Qua dịch
vụ công trực
tuyến.
430.000 đồng - Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm
2023;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
- Quyết định số 159/QĐ-BYT ngày
15
ng lực hành nghề
đối với các chức danh
bác sỹ, y s, điều
ỡng, hỗ sinh, kỹ
thuật y, dinh dưỡng
lâm sàng, cấp cứu viên
ngoi viện, tâm lâm
sàng.
1.012290
18/01/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế Về
việc công b thủ tục hành chính mới
ban hành, thủ tục hành chính bị
thay thế bãi bỏ thuc phạm vi chức
ng quản lý của Bộ Y tế quy định
tại Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết mt số điu của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh.
13 Gia hạn giấy phép
nh nghề trong giai
đoạn chuyển tiếp hồ
nộp tngày 01/01/2024
đến thời điểm kiểm tra
đánh giá năng lực hành
nghđối với các chức
danh bác sỹ, y sỹ, điều
ỡng, hỗ sinh, kỹ
thuật y, dinh dưỡng
lâm sàng, cấp cứu viên
ngoi viện, tâm lâm
sàng.
1.012291
K từ khi
nhận đủ hồ
sơ đến ngày
hết hạn ghi
trên giấy
phép nh
ngh (tối
thiu 60
ngày).
Bộ phận tiếp
nhận trả kết
qucủa Sở Y tế
tại Trung tâm
phc vụ Hành
chính công tỉnh.
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu chính
công ích;
- Qua dịch
vụ công trực
tuyến.
430.000 đồng - Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm
2023;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
- Quyết định số 159/QĐ-BYT ngày
18/01/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế Về
việc công b thủ tục hành chính mới
ban hành, thủ tục hành chính bị
thay thế bãi bỏ thuc phạm vi chức
ng quản lý của Bộ Y tế quy định
tại Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
16
30/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết mt sđiều của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh.
14 Điều chỉnh giấy phép
nh nghề trong giai
đoạn chuyển tiếp đối
với hồ nộp từ ngày
01 tháng 01 năm 2024
đến thời điểm kiểm tra
đánh giá năng lực hành
nghđối với các chức
danh bác sỹ, y sỹ, điều
ỡng, hộ sinh, kỹ
thuật y, dinh dưỡng
lâm sàng, cấp cứu viên
ngoi viện, tâm lâm
sàng.
1.012292
11 ngày kể
từ ngày nhận
đủ hồ .
Bộ phận tiếp
nhận trả kết
qucủa Sở Y tế
tại Trung tâm
phc vụ Hành
chính công tỉnh.
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu chính
công ích;
- Qua dịch
vụ công trực
tuyến.
430.000 đồng - Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm
2023;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
- Quyết định số 159/QĐ-BYT ngày
18/01/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế Về
việc công b thủ tục hành chính mới
ban hành, thủ tục hành chính bị
thay thế bãi bỏ thuc phạm vi chức
ng quản lý của Bộ Y tế quy định
tại Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết mt số điu của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh.
15 Cho phép tổ chức hoạt
động khám bệnh, chữa
bệnh nhân đạo theo
đợt, khám bệnh, chữa
08 ngày kể
từ ngày nhận
đủ hồ .
Bộ phận tiếp
nhận trả kết
qucủa Sở Y tế
tại Trung tâm
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
u chính
công ích;
Không - Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm
2023;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
17
bệnh u động thuộc
trường hợp quy định
tại khoản 1 Điều 79
của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh hoặc
nhân khám bệnh, chữa
bệnh nhân đạo.
1.012257
phc vụ Hành
chính công tỉnh.
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến.
30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
- Quyết định số 159/QĐ-BYT ngày
18/01/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế Về
việc công bố thủ tc hành chính mới
ban hành, th tục hành chính bị
thay thế bãi bỏ thuộc phạm vi chức
ng quản của B Y tế quy định
tại Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Khám
bệnh, chữa bệnh.
16 Cho phép người nước
ngoài vào Vit Nam
chuyển giao kỹ thuật
chuyên môn về khám
bệnh, chữa bệnh hoặc
hợp tác đào tạo về y
khoa thực nh
khám bệnh, chữa bệnh.
1.012258
11 ngày kể
từ ngày nhận
đủ hồ .
Bộ phận tiếp
nhận trả kết
qucủa Sở Y tế
tại Trung tâm
phc vụ Hành
chính công tỉnh.
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
u chính
công ích;
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến.
Không - Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm
2023;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
- Quyết định số 159/QĐ-BYT ngày
18/01/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế Về
việc công b thủ tục hành chính mới
ban hành, thủ tục hành chính bị
18
thay thế bãi bỏ thuc phạm vi chức
ng quản lý của Bộ Y tế quy định
tại Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết mt số điu của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh.
17 Công bố đ điều kiện
thực hiện khám bệnh,
chữa bệnh từ xa.
1.012260
07 ngày kể
từ ngày ghi
trên phiếu
tiếp nhận hồ
.
Bộ phận tiếp
nhận trả kết
qucủa Sở Y tế
tại Trung tâm
phc vụ Hành
chính công tỉnh.
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
u chính
công ích;
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến.
Không - Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm
2023;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
- Quyết định số 159/QĐ-BYT ngày
18/01/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế Về
việc công b thủ tục hành chính mới
ban hành, thủ tục hành chính bị
thay thế bãi bỏ thuc phạm vi chức
ng quản lý của Bộ Y tế quy định
tại Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết mt số điu của Luật Khám bệnh,
19
chữa bệnh
.
18 Thu hồi giấy phép
nh nghề trong
trưởng hợp quy định
tại điểm i khoản 1
Điều 35 Luật Khám
bệnh, chữa bệnh.
1.012276
11 ngày kể
từ ngày nhận
đủ hồ .
Bộ phận tiếp
nhận trả kết
qucủa Sở Y tế
tại Trung tâm
phc vụ Hành
chính công tỉnh.
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
u chính
công ích;
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến.
Không - Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm
2023;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
- Quyết định số 159/QĐ-BYT ngày
18/01/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế Về
việc công b thủ tục hành chính mới
ban hành, thủ tục hành chính bị
thay thế bãi bỏ thuc phạm vi chức
ng quản lý của Bộ Y tế quy định
tại Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết mt số điu của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh.
19 Cấp mới giấy phép
hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh.
1.012278
45 ngày kể
từ ngày ghi
trên phiếu
tiếp nhận h
Bộ phận tiếp
nhận trả kết
qucủa Sở Y tế
tại Trung tâm
phc vụ Hành
chính công tỉnh.
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
u chính
công ích;
- Qua dịch vụ
- Phí 3.100.000đ
(Phòng khám y
học cổ truyền,
Phòng chẩn tr y
học cổ truyền,
Trạm y tế)
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm
2023;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật
20
công trực
tuyến.
-
Phí : 4.300.000
đ
(Phòng khám
chuyên khoa,
Phòng khám liên
chuyên khoa,
Phòng khám bác
sỹ y khoa,
Phòng khám
răng hàm mặt,
Phòng khám
dinh dưỡng,
Phòng khám y
sỹ đa khoa,
sở dịch vụ cận
lâm sàng);
- Phí : 5.700.000đ
(Phòng khám đa
khoa, nhà hộ
sinh, cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh
y học gia đình);
- Phí : 10.500.000 đ
(Bnh viện).
Khám bệnh, chữa bệnh
;
- Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày
30/8/2023 của Bộ Tài chính về Quy
định mức thu, chế đthu, nộp, quản
và sưe dung phí trong lĩnh vực Y tế;
- Quyết định số 159/QĐ-BYT ngày
18/01/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế Về
việc công b thủ tục hành chính mới
ban hành, thủ tục hành chính bị
thay thế bãi bỏ thuc phạm vi chức
ng quản lý của Bộ Y tế quy định
tại Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết mt số điu của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh;
- Quyết định 743/QĐ-BYT ngày
29/3/2024 của Bộ Y tế về việc sửa đổi,
bổ sung Quyết định s 159/QĐ-BYT
ngày 18 tháng 01 năm 2024 ca Bộ
trưởng Bộ Y tế về công bố thủ tục hành
chính mới ban hành, thủ tục hành chính
bị thay thế và bãi bỏ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Y tế quy
định tại Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
21
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết mt số điu của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh.
20 Điều chỉnh giấy phép
hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh.
1.012280
15 ngày kể
từ ngày ghi
trên phiếu
tiếp nhận hồ
.
Bộ phận tiếp
nhận trả kết
qucủa Sở Y tế
tại Trung tâm
phc vụ Hành
chính công tỉnh.
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
u chính
công ích;
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến.
- Trường hợp 1
không phải thẩm
định thực tế tại
s:
1.500.000đ;
- Trường hợp 2
phải thẩm định
thực tế tại sở
:
+ Bệnh viện,
Phòng khám đa
khoa, Nhà h
sinh, sở
khám bệnh,
chữa bệnh y học
gia đình, Phòng
khám chuyên
khoa, Phòng
khám liên
chuyên khoa,
Phòng khám bác
sỹ y khoa,
Phòng khám
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm
2023;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
- Thông s59/2023/TT-BTC ngày
30/8/2023 ca B Tài chính về Quy
định mc thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và s dụng phí trong lĩnh vực Y tế;
- Quyết định số 159/QĐ-BYT ngày
18/01/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế Về
việc công bố thủ tc hành chính mới
ban hành, th tục hành chính bị
thay thế bãi bỏ thuộc phạm vi chức
ng quản của B Y tế quy định
tại Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính phủ quy định
22
răng hàm mặt,
Phòng khám
dinh dưỡng,
Phòng khám y
sỹ đa khoa,
sở dịch vụ cận
lâm sàng:
4.300.000đ;
+ Phòng khám
y học cổ truyền,
Phòng chẩn trị y
học cổ truyền,
Trạm y tế:
3.100.000đ.
chi tiết một số điều của Luật Khám
bệnh, chữa bệnh;
- Quyết định 743/QĐ-BYT ngày
29/3/2024 của Bộ Y tế về việc sửa đổi,
bổ sung Quyết đnh số 159/QĐ-BYT
ngày 18 tháng 01 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Y tế về công bố thủ tục
nh chính mới ban hành, thủ tục hành
chính bị thay thế và bãi bỏ thuộc phạm
vi chức năng quản của Bộ Y tế quy
định tại Luật Khám bệnh, chữa bệnh
số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Khám
bệnh, chữa bệnh.
21 Công b đủ điều kiện
thực hiện khám sức
khoẻ, khám điều trị
HIV/AIDS.
1.012281
11 ngày kể
từ ngày ghi
trên phiếu
tiếp nhận hồ
.
Bộ phận tiếp
nhận trả kết
qucủa Sở Y tế
tại Trung tâm
phc vụ Hành
chính công tỉnh.
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
u chính
công ích;
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến.
Không - Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm
2023;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
- Quyết định số 159/QĐ-BYT ngày
18/01/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế Về
23
việc công bố thủ tc hành chính mới
ban hành, th tục hành chính bị
thay thế bãi bỏ thuộc phạm vi chức
ng quản của B Y tế quy định
tại Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Khám
bệnh, chữa bệnh.
22 Cấp lại giấy phép hoạt
động.
1.012279
15 ngày kể
từ ngày ghi
trên phiếu
tiếp nhận hồ
.
Bộ phận tiếp
nhận trả kết
qucủa Sở Y tế
tại Trung tâm
phc vụ Hành
chính công tỉnh.
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
u chính
công ích;
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến.
1.500.000 đ - Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm
2023;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
- Thông số 59/2023/TT-BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính về
Quy định mc thu, chế độ thu, nộp,
quản và sử dụng phí trong lĩnh vực
Y tế;
- Quyết định số 159/QĐ-BYT ngày
18/01/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế Về
việc công bố thủ tc hành chính mới
ban hành, th tục hành chính bị
24
thay thế bãi bỏ thuộc phạm vi chức
ng quản của B Y tế quy định
tại Luật Khám bệnh, chữa bnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Khám
bệnh, chữa bệnh;
- Quyết định 743/QĐ-BYT ngày
29/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế về
việc sửa đổi, bổ sung Quyết định s
159/QĐ-BYT ngày 18 tháng 01 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế về công
bố thủ tục hành chính mới ban hành,
th tục hành chính bị thay thế bãi
bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý
của B Y tế quy định tại Luật Khám
bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15
ngày 09/01/2023 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.
23 Công bố cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh đáp
ứng yêu cầu là cơ sở
ớng dẫn thực hành.
11 ngày kể
từ ngày ghi
trên phiếu
tiếp nhận hồ
.
Bộ phận tiếp
nhận trả kết
qucủa Sở Y tế
tại Trung tâm
phc vụ Hành
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
u chính
công ích;
Không
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm
2023;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
25
1.012256
chính công tỉnh
.
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến.
30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
- Quyết định số 159/QĐ-BYT ngày
18/01/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế Về
việc công bố thủ tc hành chính mới
ban hành, th tục hành chính bị
thay thế bãi bỏ thuộc phạm vi chức
ng quản của B Y tế quy định
tại Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Khám
bệnh, chữa bệnh.
II
LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM: 01 danh mục TTHC
1 Kê khai lại giá thuốc
sản xuất trong nước.
1.003613
05 ngày kể
từ ngày tiếp
nhận đủ hồ
theo quy
định.
Bộ phận tiếp
nhận trả
kết quả của
Sở Y tế tại
Trung tâm
phc vụ Hành
chính công
tỉnh
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công trực tuyến.
800.000 đng - Luật Dược số 105/2016/QH-11 ngày
06/4/2016;
- Nghị đnh s 54/2017/NĐ-CP ngày
08/5/2017 ca Chính ph quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
luật dược.
- Nghị định s 155/2018/NĐ-CP ngày
12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
26
sung một số quy định liên quan đến điều
kiện đầu kinh doanh trong lĩnh vực
dược thuộc phạm vi chức ng quản
của Bộ Y tế;
- Nghị đnh số 88/2023/NĐ-CP ngày
11/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định s
54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 ca
Chính ph quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành luật ợc Ngh
đnh s155/2018/-CP ngày 12/11/2018
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
quy định liên quan đến điều kin đầu
kinh doanh trong lĩnh vực dược thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế;
- Thông số 41/2023/TT-BTC ngày
12/6/2023 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản s
dụng ptrong lĩnh vực dược, mỹ phẩm;
- Quyết định 150/QĐ-BYT ngày
18/01/2024 của B trưởng Bộ Y tế Về
việc công b th tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Dược phẩm
quy định tại Nghị định số 88/2023/NĐ-
CP ngày 11 tháng 12 năm 2023 của
Chính phủ.
27
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CNH I BLĨNH KHAM BỆNH, CHỮA BỆNH: 43 TTHC
TT Mã hồ sơ TTHC n thủ tục hành chính n văn bản QPPL quy định việc
bãi b
thủ tục hành chính
Ghi chú
1 1.003748.000.00.00.H52 Cấp giấy phép hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với
sở dịch v cấp cứu, hỗ trợ vận
chuyển người bệnh.
- Ngh định s 96/2023/NĐ-CP
ngày 30 tháng 12 năm 2023 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Khám bệnh, chữa
bệnh;
- Quyết định số 159/QĐ-BYT ngày
18/01/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế
Về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính bị
thay thế bãi bỏ thuộc phạm vi
chức năng quản của Bộ Y tế quy
định tại Luật Khám bệnh, chữa
bệnh s 15/2023/QH15 ngày
09/01/2023 Nghị định s
96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023
của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Khám bệnh, chữa
bệnh.
Tại số TT 01, Mục I. Phần A,
tại Quyết định số 1790/QĐ-
UBND ngày 25/8/2022 của Chủ
tịch Uban nhân dân tỉnh.
2 1.002073.000.00.00.H52 Cấp giấy phép hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với
sở dịch v cấp cứu, hỗ trợ vận
chuyển người bệnh.
Tại số TT 04, Mc I. Phần A, tại
Quyết định s 1790/QĐ-UBND
ngày 25/8/2022 của Chtịch U
ban nhân dân tỉnh.
3 1.002111.000.00.00.H52 Cấp giấy phép hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với
s dch vụ chăm c sức khoẻ
tại nhà.
Tại số TT 05, Mc I. Phần A, tại
Quyết định s 1790/QĐ-UBND
ngày 25/8/2022 của Chtịch U
ban nhân dân tỉnh.
4 1.002097.000.00.00.H52 Cấp giấy phép hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với
sở dịch vụ kính thuốc.
Tại số TT 06, Mc I. Phần A, tại
Quyết định s 1790/QĐ-UBND
ngày 25/8/2022 của Chủ tịch Uỷ
ban nhân dân tỉnh.
5 1.002015.000.00.00.H52 Cấp giấy phép hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với
sở khám bệnh, chữa bệnh
Tại số TT 07, Mc I. Phần A, tại
Quyết định s 1790/QĐ-UBND
ngày 25/8/2022 của Chtịch U
28
thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
khi thay đổi tên sở khám chữa
bệnh
ban nhân
n tỉnh
.
6 1.002037.000.00.00.H52 Cấp giấy phép hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh thuc thẩm
quyền của Sở Y tế khi thay đổi
địa điểm.
Tại số TT 08, Mc I. Phần A, tại
Quyết định s 1790/QĐ-UBND
ngày 25/8/2022 của Chtịch U
ban nhân dân tỉnh.
7 1.002191.000.00.00.H52 Cấp giấy phép hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với
nhà Hộ sinh thuc thẩm quyền
của Sở Y tế.
Tại số TT 09, Mc I. Phần A, tại
Quyết định s 1790/QĐ-UBND
ngày 25/8/2022 của Chtịch U
ban nhân dân tỉnh.
8 1.002205.000.00.00.H52 Cấp giấy phép hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với
Phòng chẩn tr y học cổ truyền
thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.
Tại số TT 10, Mc I. Phần A, tại
Quyết định s 1790/QĐ-UBND
ngày 25/8/2022 của Chtịch U
ban nhân dân tỉnh.
9 1.002182.000.00.00.H52 Cấp giấy phép hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với
phòng khám chẩn đoán hình ảnh
thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.
Tại số TT 11, Mc I. Phần A, tại
Quyết định s 1790/QĐ-UBND
ngày 25/8/2022 của Chtịch U
ban nhân dân tỉnh.
10 1.002215.000.00.00.H52 Cấp giấy phép hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với
Phòng khám chuyên khoa thuộc
thẩm quyền của Sở Y tế.
Tại số TT 12, Mc I. Phần A, tại
Quyết định s 1790/QĐ-UBND
ngày 25/8/2022 của Chủ tịch Uỷ
ban nhân dân tỉnh.
11 1.002230.000.00.00.H52 Cấp giấy phép hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với
Tại số TT 13, Mc I. Phần A, tại
Quyết định s 1790/QĐ-UBND
29
Phòng khám đa khoa thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế.
ngày 25/8/2022 của Cht
ịch Uỷ
ban nhân dân tỉnh.
12 1.002162.000.00.00.H52 Cấp giấy phép hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với
phòng xét nghiệm thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế.
Tại số TT 14, Mc I. Phần A, tại
Quyết định s 1790/QĐ-UBND
ngày 25/8/2022 của Chtịch Uỷ
ban nhân dân tỉnh.
13 1.001907.000.00.00.H52 Cấp giấy phép hoạt động khám,
chữa bệnh nhân đạo đối với bệnh
viện trên địa bàn quản của Sở
Y tế (trừ các bệnh viện thuộc
thẩm quyền của Bộ Y tế và Bộ
Quốc phòng) áp dụng đối với
trường hợp khi thay đổi hình thức
tổ chức, chia tách, hợp nhất, sáp
nhập.
Tại số TT 15, Mc I. Phần A, tại
Quyết định s 1790/QĐ-UBND
ngày 25/8/2022 của Chtịch U
ban nhân dân tỉnh.
14 1.003848.000.00.00.H52 Cấp giấy phép hoạt động đối với
bệnh viện thuộc Sở Y tế áp
dụng đối với trường hợp khi thay
đổi hình thức tổ chức, chia tách,
hợp nhất, sáp nhập.
Tại số TT 16, Mc I. Phần A, tại
Quyết định s 1790/QĐ-UBND
ngày 25/8/2022 của Chủ tịch Uỷ
ban nhân dân tỉnh.
15 1.000984.000.00.00.H52 Cp giấy phép hoạt động đối với
cơ sở dịch vụ Y tế.
Tại số TT 17, Mục I. Phần A, tại
Quyết định s 1790/QĐ-UBND
ngày 25/8/2022 của Chtịch U
ban nhân dân tỉnh.
30
16 1.003531.000.00.00.H52 Cp giấy phép hoạt động đối với
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi
thay đổi người chịu trách nhiệm
chuyên môn của cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh thuộc thẩm quyn của
Sở Y tế.
Tại số TT 18, Mc I. Phần A, tại
Quyết định s 1790/QĐ-UBND
ngày 25/8/2022 của Chtịch U
ban nhân dân tỉnh.
17 1.003628.000.00.00.H52 Cp giấy phép hoạt động đối với
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi
thay đổi tên s khám bệnh,
chữa bnh thuộc thẩm quyền của
SY tế.
Tại số TT 19, Mc I. Phần A, tại
Quyết định s 1790/QĐ-UBND
ngày 25/8/2022 của Chtịch U
ban nhân dân tỉnh.
18 1.003644.000.00.00.H52 Cấp giấy phép hoạt động đối với
sở khám bệnh, chữa bệnh khi
thay đổi địa điểm thuc thẩm
quyền của Sở Y tế.
Tại số TT 20, Mc I. Phần A, tại
Quyết định s 1790/QĐ-UBND
ngày 25/8/2022 của Chtịch U
ban nhân dân tỉnh.
19 1.002058.000.00.00.H52 Cấp giấy phép hoạt động đối với
khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo
với trạm xá, trạm y tế cấp
Tại số TT 21, Mc I. Phần A, tại
Quyết định s 1790/QĐ-UBND
ngày 25/8/2022 của Chtịch U
ban nhân dân tỉnh.
20 1.1.003774.000.00.00.H52 Cấp giấy phép hoạt động đối với
Nhà Hộ Sinh thuộc thẩm quyền
của Sở Y tế.
Tại số TT 22, Mục I. Phần A, tại
Quyết định s 1790/QĐ-UBND
ngày 25/8/2022 của Chtịch U
ban nhân dân tỉnh.
31
21 1.1.003803.000.00.00.H52 Cấp giấy phép hoạt động đối với
Phòng khám chuyên khoa thuộc
thẩm quyền của Sở Y tế.
Tại số TT 23, Mục I. Phần A, tại
Quyết định s 1790/QĐ-UBND
ngày 25/8/2022 của Chủ tịch Uỷ
ban nhân dân tỉnh.
22 1.003876.000.00.00.H52 Cấp giấy phép hoạt động đối với
Phòng khám đa khoa thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế.
Tại số TT 24, Mục I. Phần A, tại
Quyết định s 1790/QĐ-UBND
ngày 25/8/2022 của Chủ tịch Uỷ
ban nhân dân tỉnh.
23 1.003746.000.00.00.H52 Cấp giấy phép hoạt động đối với
trạm xá, trạm y tế xã.
Tại số TT 26, Mục I. Phần A, tại
Quyết định s 1790/QĐ-UBND
ngày 25/8/2022 của Chtịch U
ban nhân dân tỉnh.
24 1.002131.000.00.00.H52 Cấp giấy phép hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với
sở dịch vụ làm răng giả.
Tại số TT 27, Mục I. Phần A, tại
Quyết định s 1790/QĐ-UBND
ngày 25/8/2022 của Chủ tịch Uỷ
ban nhân dân tỉnh.
25 1.002140.000.00.00.H52 Cấp giấy phép hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với
sở dịch vụ tiêm (chích), thay
ng, đếm mạch, đo nhiệt độ, đo
huyết áp.
Tại số TT 28, Mục I. Phần A, tại
Quyết định s 1790/QĐ-UBND
ngày 25/8/2022 của Chtịch U
ban nhân dân tỉnh.
26 1.003800.000.00.00.H52 Cấp lại chứng chỉ hành nghề
khám bệnh, chữa bệnh b mất
hoặc hỏng chứng chỉ hành
ngh hoặc bị thu hồi chứng ch
Tại số TT 30, Mục I. Phần A, tại
Quyết định s 1790/QĐ-UBND
ngày 25/8/2022 của Chtịch U
ban nhân dân tỉnh.
32
nh nghề theo quy định tại điểm
a, b Khoản 1 Điều 29 Luật khám
bệnh, chữa bệnh thuc thẩm
quyền của Sở Y tế.
27 1.003824.000.00.00.H52 Cấp lại chứng chỉ hành nghề
khám bệnh, chữa bệnh đối với
người Việt Nam bị thu hồi chứng
chhành nghề theo quy định tại
điểm c, d, đ, e và g Khoản 1 Điều
29 Luật khám bệnh, chữa bệnh
thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.
Tại số TT 31, Mục I. Phần A, tại
Quyết định s 1790/QĐ-UBND
ngày 25/8/2022 của Chtịch U
ban nhân dân tỉnh.
28 1.002000.000.00.00.H52
Cấp lại giấy phép hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo
đối với sở khám bệnh, chữa
bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y
tế do bị mất hoặc hỏng hoặc
giấy phép bị thu hồi do cấp
không đúng thẩm quyền.
Tại số TT 32, Mục I. Phần A, tại
Quyết định s 1790/QĐ-UBND
ngày 25/8/2022 của Chtịch U
ban nhân dân tỉnh.
29 1.003516.000.00.00.H52 Cấp lại giấy phép hoạt động đối
với sở khám bệnh, chữa bệnh
thuộc thẩm quyền của Sở Y tế do
bị mất, hoặc hỏng hoặc bị thu
hồi do cấp không đúng thẩm
quyền.
Tại số TT 33, Mục I. Phần A, tại
Quyết định s 1790/QĐ-UBND
ngày 25/8/2022 của Chtịch U
ban nhân dân tỉnh.
30 1.003709.000.00.00.H52 Cấp lần đầu chứng chỉ hành nghề
khám bệnh, chữa bệnh đối với
Tại số TT 38, Mục I. Phần A, tại
Quyết định s 1790/QĐ-UBND
33
người Việt Nam thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế.
ngày 25/8/2022 của Chtịch U
ban nhân dân tỉnh.
31 1.003773.000.00.00.H52 Cấp thay đổi phạm vi hoạt động
chuyên môn trong chứng chỉ
nh nghề khám bệnh, chữa bệnh
thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.
Tại số TT 39, Mục I. Phần A, tại
Quyết định s 1790/QĐ-UBND
ngày 25/8/2022 của Chtịch U
ban nhân dân tỉnh.
32 1.003787.000.00.00.H52 Cấp điều chỉnh chứng chỉ hành
ngh khám bệnh, chữa bệnh
trong trường hợp đề nghđề nghị
thay đổi họ và tên, ngày tháng
năm sinh thuộc thẩm quyền của
Sở Y tế.
Tại số TT 40, Mục I. Phần A, tại
Quyết định s 1790/QĐ-UBND
ngày 25/8/2022 của Chtịch U
ban nhân dân tỉnh.
33 1.001824.000.00.00.H52 Cho phép nhân trong nước,
ớc ngoài tổ chức khám bệnh,
chữa bệnh nhân đạo tại sở
khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc
Sở Y tế.
Tại số TT 43, Mục I. Phần A, tại
Quyết định s 1790/QĐ-UBND
ngày 25/8/2022 của Chtịch U
ban nhân dân tỉnh.
34 1.001595.000.00.00.H52 Cho phép sở khám bệnh, chữa
bệnh được tiếp tục hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh sau khi bị
đình chỉ hoạt động chuyên môn
thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.
Tại số TT 44 ,Mục I. Phần A, tại
Quyết định s 1790/QĐ-UBND
ngày 25/8/2022 của Chtịch U
ban nhân dân tỉnh.
35 1.000854.000.00.00.H52 Cho phép người hành nghề được
tiếp tục hành nghề khám bệnh,
chữa bệnh sau khi bị đình chỉ
hoạt động chuyên môn thuộc
Tại số TT 45, Mục I. Phần A, tại
Quyết định s 1790/QĐ-UBND
ngày 25/8/2022 của Chtịch U
ban nhân dân tỉnh.
34
thẩm quyền của Sở Y tế
.
36 1.001866.000.00.00.H52 Cho phép Đoàn khám bệnh, chữa
bệnh nước ngoài tổ chức khám
bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại
sở khám bệnh, chữa bệnh trực
thuộc Sở Y tế.
Tại số TT 46, Mục I. Phần A, tại
Quyết định s 1790/QĐ-UBND
ngày 25/8/2022 của Chtịch U
ban nhân dân tỉnh.
37 1.001846.000.00.00.H52 Cho phép Đoàn khám bệnh, chữa
bệnh trong nước tổ chức khám
bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại
sở khám bệnh, chữa bệnh trực
thuộc Sở Y tế.
Tại số TT 47, Mục I. Phần A, tại
Quyết định s 1790/QĐ-UBND
ngày 25/8/2022 của Chủ tịch Uỷ
ban nhân dân tỉnh.
38 1.001884.000.00.00.H52 Cho pp Đi khám bệnh, chữa
bệnh chữ thập đỏ lưu động tổ
chức khám bệnh, chữa bệnh nhân
đạo tại sở khám bệnh, chữa
bệnh trực thuộc Sở Y tế.
Tại số TT 48, Mục I. Phần A, tại
Quyết định s 1790/QĐ-UBND
ngày 25/8/2022 của Chtịch U
ban nhân dân tỉnh.
39 1.001884.000.00.00.H52 ng bsở đủ điều kiện thực
hiện khám sức khỏe lái xe thuộc
thẩm quyền Sở Y tế.
Tại số TT 49, Mục I. Phần A, tại
Quyết định s 1790/QĐ-UBND
ngày 25/8/2022 của Chtịch Uỷ
ban nhân dân tỉnh.
40 1.003720.000.00.00.H52 ng bố đủ điều kiện thực hiện
khám sức khỏe sở khám bệnh,
chữa bệnh thuộc thẩm quyền của
Sở Y tế.
Tại số TT 50, Mục I. Phần A, tại
Quyết định s 1790/QĐ-UBND
ngày 25/8/2022 của Chtịch U
ban nhân dân tỉnh.
35
41 1.001987.000.00.00.H52 Điều chỉnh giấy phép hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo
đối với sở khám bệnh, chữa
bệnh trực thuộc SY tế khi thay
đổi quy giường bệnh hoặc
cấu t chức hoặc phạm vi hoạt
động chuyên môn.
Tại số TT 53, Mục I. Phần A, tại
Quyết định s 1790/QĐ-UBND
ngày 25/8/2022 của Chtịch U
ban nhân dân tỉnh.
42 1.003547.000.00.00.H52 Điều chỉnh giấy phép hoạt động
đối với sở khám bệnh, chữa
bệnh khi thay đổi quy giường
bệnh hoặc cấu tổ chức hoặc
phạm vi hot động chuyên môn
thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.
Tại số TT 54, Mục I. Phần A, tại
Quyết định s 1790/QĐ-UBND
ngày 25/8/2022 của Chtịch U
ban nhân dân tỉnh.
43 1.008069.000.00.00.H52 Cấp giấy phép hoạt động đối với
Phòng khám, điều trị bệnh nghề
nghiệp thuộc thẩm quyền của Sở
Y tế.
Tại số TT 55, Mục I. Phần A, tại
Quyết định s 1790/QĐ-UBND
ngày 25/8/2022 của Chtịch U
ban nhân dân tỉnh.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 679/QĐ-UBND Sơn La 2024 TTHC thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 430/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 679/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×