• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 430/QĐ-UBND Sơn La 2025 Danh mục TTHC thuộc phạm vi quản lý của Sở Y tế

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 01/03/2025 09:32 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 430/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Đình Việt
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Y tế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/02/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 430/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 430/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 430/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
V việc công bố Danh mục thủ tụcnh cnh thuộc phạm vi,
chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ
và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phỉ về sửa đổi, bổ sung mt số Điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của các Nghđịnh liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
n cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Ch nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát th tục
nh chính;
Theo đề nghị của Giám đốc SY tế tại Ttrình số 32/TTr-SYT ngày 21/
02/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bkèm theo Quyết đnh này 128 Danh mục thtục hành
chính thuộc phạm vi, chức ng quản lý nnước của SY tế (trong đó: 126
danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh; 02 danh
mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền gii quyết cấp xã).
(Có phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày i bcác Quyết định
sau: Ph lục I, ban hành kèm theo Quyết đnh 1790/QĐ-UBND ngày 25/8/2022
ca Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thtục nh chính phê
duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành cnh thuộc phạm vi chứcng quản
nhà nước của Sở Y tế; Quyết định số 915/-UBND ngày 30/5/2023 của Ch
tịch UBND tỉnh vviệc công bố danh mục thủ tục hành chính (Lĩnh vc ợc
phẩm); sửa đổi, bsung danh mục thủ tụcnh chính (Lĩnh vực Tổ chứcn bộ) và
2
2
i bỏ danh mục thủ tục hành chính (Lĩnh vực Y dưc cổ truyền) tại Quyết đnh s
1790/QĐ-UBND ngày 25/8/2022; Quyết định số 985/QĐ-UBND ngày 07/6/2023
ca Chtịch UBND tnh về việc công bố sửa đổi, bổ sung và thay thế danh mc
thủ tục hành cnh (Lĩnh vực Gm đnh Y khoa) thuộc phạm vi, chức năng quản lý
nhà nước của Sở Y tế tại Quyết định 1790/-UBND ngày 25/8/2022; Quyết định
số 679/QĐ-UBND ngày 12/4/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh
mục thủ tục hành chính mới bannh và bãi bỏ danh mục thủ tục hành chính thuộc
phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế; Quyết định số 1631/QĐ-UBND
ngày 29/8/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố sửa đổi, bsung danh
mục thủ tục hành chính (Lĩnh vực Dược phẩm; Mỹ phẩm; Trang thiết bị công
trình y tế) thuộc phạm vi, chức ng quản nhà ớc ca Sở Y tế tại Quyết định
1790/QĐ-UBND ngày 25/8/2022; Quyết định s 2119/-UBND ngày
18/10/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung mc p (Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh) thuộc phạm vi, chức
ng quản nhà ớc của Sở Y tế tại Quyết định 1790/-UBND ny
25/8/2022.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc S Y tế;
Thủ tng c sở, ban, nnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố;
Chủ tịch UBND c , png, thị trấn c tổ chc, nhân có ln quan
chịu trách nhiệm thinh Quyết địnhy./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Thường trc tnh y (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Ch tch UBND tnh;
- Các Phó Ch tch UBND tnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Thông tin tnh;
- Trung tâm PVHCC tnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- u: VT, KSTTHC (N.03b).
CHỦ TỊCH
Nguyễn Đình Việt
1
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
A. CẤP TỈNH: 126 Danh mục thủ tục hành chính (TTHC)
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
I. LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH: 26 danh mục TTHC
1
Cấp Giấy phép
hoạt động đối với
điểm cấp cứu
chữ thập đỏ
2.000559
14 ngày làm
việc
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
Không
- Luật hoạt động ch thập đỏ số
11/2008/QH12;
- Nghị định s 03/2011/NĐ-CP ngày
07/11/2011 của Chính phủ Quy định
chi tiết biện pháp thi hành Luật hoạt
động chữ thập đỏ;
- Quyết định 3106/QĐ-BYT ngày
19/8/2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế công
bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Y tế.
2
Cấp giấy xác nhận
nội dung quảng
cáo dịch vụ khám
bệnh, chữa bệnh
thuộc thẩm quyền
của Sở Y tế
08 ngày làm
việc
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
1.000.000 đồng
- Luật Quảng cáo ngày 21/06/2012;
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15;
- Nghị định s 96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính phủ quy định chi
2
1.002464
tiết một số điều của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh;
- Nghị định s 181/2013/-CP ngày
14/11/2013 của Chính phủ quy định
chi tiết thi nh một số điều của Luật
quảng cáo;
- Thông số 09/2015/TT-BYT ngày
25/5/2015 về xác nhận nội dung quảng
cáo đối với sản phẩm, hàng hóa, dịch
vụ đặc biệt thuộc lĩnh vực quản của
Bộ Y tế;
- Thông số 59/2023/TT-BTC ngày
30/8/2023 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, nộp, quản sử dụng phí
trong lĩnh vực y tế;
- Thông số 57/2024/TT-BYT ngày
31/12/2024 của Bộ Y tế quy định việc
phân cấp, giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh
thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế;
- Quyết định số 443/QĐ-BYT ngày
07/02/2025 của Bộ Y tế Về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung tại Thông tư số 57/2024/TT-BYT
ngày 31/12/2024 của Bộ Y tế quy định
việc phân cấp, giải quyết thủ tục hành
chính trong lĩnh vực khám bệnh, chữa
bệnh thuộc thẩm quyền quản của Bộ
3
Y tế.
3
Cấp lại Giấy phép
hoạt động đối với
trạm, điểm sơ cấp
cứu chữ thập đỏ do
mất, rách, hỏng
1.006780
16 ngày kể từ
ngày nhận hồ
hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
Không
- Luật Hoạt động chữ thập đỏ số
11/2008/QH12;
- Nghị định s 03/2011/NĐ-CP ngày
07/11/2011 của Chính phủ Quy định
chi tiết biện pháp thi hành Luật hoạt
động chữ thập đỏ;
- Quyết định 3106/QĐ-BYT ngày
19/8/2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế công
bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Y tế.
4
Cấp lại Giấy phép
hoạt động đối với
trạm, điểm sơ cấp
cứu chữ thập đỏ
khi thay đổi địa
điểm
2.000552
24 ngày kể từ
ngày nhận hồ
hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
Không
- Luật hoạt động ch thập đỏ số
11/2008/QH12;
- Nghị định s 03/2011/NĐ-CP ngày
07/11/2011 của Chính phủ Quy định
chi tiết biện pháp thi hành Luật hoạt
động chữ thập đỏ;
- Quyết định 3106/QĐ-BYT ngày
19/8/2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế công
bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Y tế.
5
Cấp lại giấy xác
nhận nội dung
quảng cáo dịch vụ
khám bệnh, chữa
bệnh thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế
08 ngày làm
việc
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
1.000.000 đồng
- Luật quảng cáo ngày 21/06/2012;
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính phủ quy định chi
4
khi thay đổi về
tên, địa chỉ của t
chức, nhân chịu
trách nhiệm
không thay đổi nội
dung quảng cáo
1.000511
tiết một số điều của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh;
- Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày
14/11/2013 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật
quảng cáo;
- Thông số 09/2015/TT-BYT ngày
25/5/2015 về c nhận nội dung
quảng cáo đối với sn phẩm, hàng
a, dịch v đặc bit thuộc lĩnh vc
quản lý của Bộ Y tế;
- Thông số 57/2024/TT-BYT ngày
31/12/2024 của Bộ Y tế quy định việc
phân cấp, giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh
thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế;
- Thông số 59/2023/TT- BTC ngày
30/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về
quy định mức thu, chế đ thu, np, qun
và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế;
- Quyết định số 443/QĐ-BYT ngày
07/02/2025 của Bộ Y tế Về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung tại Thông tư số 57/2024/TT-BYT
ngày 31/12/2024 của Bộ Y tế quy định
việc phân cấp, giải quyết thủ tục hành
chính trong lĩnh vực khám bệnh, chữa
bệnh thuộc thẩm quyền quản của Bộ
5
Y tế.
6
Cấp lại giấy xác
nhận nội dung
quảng cáo dịch vụ
khám bệnh, chữa
bệnh thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế
trong trường hợp
bị mất hoặc
hỏng
1.000562
05 ngày làm
việc
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
Không
- Luật Quảng cáo ngày 21/06/2012;
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh;
- Ngh đnh s 181/2013/NĐ-CP
ngày 14/11/2013 của Chính ph quy
đnh chi tiết thi hành một s điu ca
Luật qung o;
- Thông số 09/2015/TT-BYT ngày
25/5/2015 về xác nhận nội dung quảng
cáo đi vi sn phm, hàng hóa, dch
v đặc biệt thucnh vc qun lý
của B Y tế;
- Thông số 57/2024/TT-BYT ngày
31/12/2024 của Bộ Y tế quy định việc
phân cấp, giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh
thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế;
- Quyết định số 443/QĐ-BYT ngày
07/02/2025 của Bộ Y tế Về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung tại Thông tư số 57/2024/TT-BYT
ngày 31/12/2024 của Bộ Y tế quy định
6
việc phân cấp, giải quyết thủ tục hành
chính trong lĩnh vực khám bệnh, chữa
bệnh thuộc thẩm quyền quản của Bộ
Y tế.
7
Cấp Giấy phép
hoạt động đối với
trạm cấp cứu
chữ thập đỏ
1.001138
24 ngày làm
việc
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
Không
- Luật hoạt động ch thập đỏ số
11/2008/QH12;
- Nghị định s 03/2011/NĐ-CP ngày
07/11/2011 của Chính phủ Quy định
chi tiết biện pháp thi hành Luật hoạt
động chữ thập đỏ;
- Thông số 17/2014/TT-BYT ngày
2/6/2014 của Bộ Y tế về việc cấp giấy
phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ
cấp cứu chữ thập đỏ và việc huấn luyện
sơ cấp cứu chữ thập đỏ;
- Quyết định 4692/QĐ-BYT ngày
04/11/2015 của Bộ Y tế công bố thủ
tục hành chính trong lĩnh vực khám
bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Y tế.
8
Cấp mới giấy phép
hành nghề đối với
chức danh chuyên
môn lương y,
người bài thuốc
gia truyền hoặc
phương pháp chữa
gia truyền.
22 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ.
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
phục vụ Hành
chính công
tỉnh.
430.000 đồng
(không thu phí đối
với trường hợp cấp
sai do lỗi của
quan thẩm
quyền cấp giấy
phép hành nghề
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm
2023;
- Nghị định s 96/2023/NĐ-CP ngày
30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một sđiều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
7
1.012271
đối với cấp mới,
cấp lại, gia hạn,
điều chỉnh).
- Thông số 59/2023/TT- BTC ngày
30/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế;
- Quyết định số 159/QĐ-BYT ngày
18/01/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế Về
việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành, thủ tục hành chính bị
thay thế bãi bỏ thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Y tế quy định
tại Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh;
- Quyết định 642/-BYT ngày
16/3/2024 của Bộ Y tế về việc công bố
thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Y,
Dược cổ truyền được quy định tại
Thông số 02/2024/TT-BYT ngày 12
tháng 3 năm 2024 của Bộ Y tế;
- Quyết định 743/-BYT ngày
29/3/2024 của Bộ Y tế về việc sửa đổi,
bổ sung Quyết định số 159/QĐ-BYT
ngày 18 tháng 01 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Y tế về công bố thủ tục hành
chính mới ban hành, thủ tục hành chính
8
bị thay thế và bãi bỏ thuộc phạm vi
chức năng quản của Bộ Y tế quy
định tại Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh;
- Quyết định s 2976/QĐ-BYT ngày
07/10/2024 ca B Y tế v vic sa
đổi, b sung quyết định s 159/QĐ-
BYT ngày 18/01/2024 ca B trưởng
B Y tế v công b th tc hành chính
mi ban hành, th tc hành chính b
thay thế bãi b thuc phm vi chc
năng qun ca B Y tế quy định ti
Lut Khám bnh, cha bnh s
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023
Ngh định s 96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 ca chính ph quy định chi
tiết mt s điu ca Lut Khám bnh,
cha bnh Quyết định s 743/QĐ-
BYT ngày 28/03/2024 ca B trưởng
B Y tế v vic sửa đi b sung Quyết
định s 159/QĐ-BYT.
9
9
Cấp lại giấy phép
hành nghề đối với
chức danh chuyên
môn lương y,
người bài thuốc
gia truyền hoặc
phương pháp chữa
gia truyền.
1.012272
11 ngày kể từ
khi nhận đủ hồ
sơ.
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
phục vụ Hành
chính công
tỉnh.
- 150.000 đồng
(trường hợp -Hồ sơ
đề nghị cấp lại giấy
phép hành nghề
đối với trường hợp
giấy phép hành
nghề b mất hoặc
hư hỏng quy định
tại điểm a khoản 1
Điều 21 Nghị định
số 96/2023/NĐ-
CP; - H sơ đ
nghị cấp lại giấy
phép hành nghề
đối với trường hợp
thay đổi một trong
các thông tin quy
định tại điểm a
khoản 3 Điều 27
của Luật Khám
bệnh, chữa bệnh
hoặc sai sót
thông tin quy định
tại khoản 3 Điều
27 của Luật Khám
bệnh, chữa bệnh
quy định tại điểm b
khoản 1 Điều 23
Nghị định số
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm
2023;
- Nghị định s 96/2023/NĐ-CP ngày
30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một sđiều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
- Thông số 59/2023/TT- BTC ngày
30/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về
quy định mức thu, chế độ thu, np, quản
lý s dụng p trong lĩnh vực y tế;
- Quyết định số 159/QĐ-BYT ngày
18/01/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế Về
việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành, thủ tục hành chính bị
thay thế bãi bỏ thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Y tế quy định
tại Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh;
- Quyết định 743/-BYT ngày
29/3/2024 của Bộ Y tế về việc sửa đổi,
bổ sung Quyết định số 159/QĐ-BYT
ngày 18 tháng 01 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Y tế về công bố thủ tục hành
10
96/2023/NĐ-CP);
- 430.000 đồng
(đối với các trường
hợp còn lại);
- Không thu phí
đối với trường hợp
cấp sai do lỗi của
quan thẩm
quyền cấp giấy
phép hành nghề
đối với cấp mới,
cấp lại, gia hạn,
điều chỉnh.
chính mới ban hành, thủ tục hành chính
bị thay thế và bãi bỏ thuộc phạm vi
chức năng quản của Bộ Y tế quy
định tại Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh;
- Quyết định s 2976/QĐ-BYT ngày
07/10/2024 ca B Y tế v vic sa
đổi, b sung quyết định s 159/QĐ-
BYT ngày 18/01/2024 ca B trưởng
B Y tế v công b th tc hành chính
mi ban hành, th tc hành chính b
thay thế bãi b thuc phm vi chc
năng qun ca B Y tế quy định ti
Lut Khám bnh, cha bnh s
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023
Ngh định s 96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 ca chính ph quy định chi
tiết mt s điu ca Lut Khám bnh,
cha bnh Quyết định s 743/QĐ-
BYT ngày 28/03/2024 ca B trưởng
B Y tế v vic sửa đi b sung Quyết
định s 159/QĐ-BYT.
11
10
Gia hạn Giấy phép
hành nghề đối với
chức danh chuyên
môn lương y,
người bài thuốc
gia truyền hoặc
phương pháp chữa
bệnh gia truyền.
1.012273
K t khi nhn
đủ h sơ đến
ngày hết hn ghi
trên giy phép
hành ngh.
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
phục vụ Hành
chính công
tỉnh.
Không
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm
2023;
- Nghị định s 96/2023/NĐ-CP ngày
30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một sđiều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
- Quyết định số 159/QĐ-BYT ngày
18/01/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế Về
việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành, thủ tục hành chính bị
thay thế bãi bỏ thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Y tế quy định
tại Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh;
- Quyết định số 2976/-BYT ngày
07/10/2024 của Bộ Y tế về việc sửa
đổi, bổ sung quyết định số 159/QĐ-
BYT ngày 18/01/2024 của Bộ trưởng
Bộ Y tế về công bố thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính bị
thay thế bãi bỏ thuộc phạm vi chức
năng quản của Bộ Y tế quy định tại
Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
12
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh Quyết định số 743/QĐ-
BYT ngày 28/03/2024 của Bộ trưởng
Bộ Y tế về việc sửa đổi bổ sung Quyết
định số 159/QĐ-BYT.
11
Đăng ký hành nghề
1.012275
- Cùng thời
điểm cấp giấy
phép hành động
đối với trường
hợp quy định tại
điểm a, b khoản
1 điều 29 Nghị
định 96/NĐ-CP;
- Trong thời hạn
05 ngày làm
việc đối với
trường hợp quy
định tại điểm a,b
khoản 1 điều 29
Nghị định
96/NĐ-CP.
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
phục vụ Hành
chính công
tỉnh.
Không
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm
2023;
- Nghị định s 96/2023/NĐ-CP ngày
30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một sđiều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
- Thông số 57/2024/TT-BYT ngày
31/12/2024 của Bộ Y tế quy định việc
phân cấp giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh
thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế;
- Quyết định số 443/QĐ-BYT ngày
07/02/2025 của Bộ Y tế Về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung tại Thông tư số 57/2024/TT-BYT
ngày 31/12/2024 của Bộ Y tế quy định
việc phân cấp, giải quyết thủ tục hành
chính trong lĩnh vực khám bệnh, chữa
bệnh thuộc thẩm quyền quản của Bộ
13
Y tế.
12
Đề nghị thí điểm
khám bệnh chữa
bệnh từ xa.
1.012261
36 ngày k từ
ngày ghi trên
phiếu tiếp nhận
hồ sơ.
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
phục vụ Hành
chính công
tỉnh.
Không
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm
2023;
- Nghị định s 96/2023/NĐ-CP ngày
30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một sđiều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
- Thông số 57/2024/TT-BYT ngày
31/12/2024 của Bộ Y tế quy định việc
phân cấp giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh
thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế;
- Quyết định số 443/QĐ-BYT ngày
07/02/2025 của Bộ Y tế Về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung tại Thông tư số 57/2024/TT-BYT
ngày 31/12/2024 của Bộ Y tế quy định
việc phân cấp, giải quyết thủ tục hành
chính trong lĩnh vực khám bệnh, chữa
bệnh thuộc thẩm quyền quản của Bộ
Y tế.
13
Xếp cấp chuyên
môn kỹ thuật.
1.012262
45 ngày kể từ
ngày ghi trên
phiếu tiếp nhận
hồ sơ.
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
phục vụ Hành
chính công
Không
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm
2023;
- Nghị định s 96/2023/NĐ-CP ngày
30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
14
tỉnh.
quy định chi tiết một sđiều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
- Thông số 57/2024/TT-BYT ngày
31/12/2024 của Bộ Y tế quy định việc
phân cấp giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh
thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế;
- Quyết định số 443/QĐ-BYT ngày
07/02/2025 của Bộ Y tế Về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung tại Thông tư số 57/2024/TT-BYT
ngày 31/12/2024 của Bộ Y tế quy định
việc phân cấp, giải quyết thủ tục hành
chính trong lĩnh vực khám bệnh, chữa
bệnh thuộc thẩm quyền quản của Bộ
Y tế.
14
Cấp mới giấy phép
hành nghề trong
giai đoạn chuyển
tiếp đối với hồ
nộp từ ngày
01/01/2024 đến
thời điểm kiểm tra
đánh giá năng lực
hành nghề đối với
các chức danh bác
sỹ, y sỹ, điều
dưỡng, hỗ sinh, k
22 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ.
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
phục vụ Hành
chính công
tỉnh.
430.000 đồng
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm
2023;
- Nghị định s 96/2023/NĐ-CP ngày
30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một sđiều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
- Thông số 57/2024/TT-BYT ngày
31/12/2024 của Bộ Y tế quy định việc
phân cấp giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh
thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế;
15
thuật y, dinh
dưỡng lâm sàng,
cấp cứu viên ngoại
viện, tâm lâm
sàng
1.012289
- Thông số 59/2023/TT- BTC ngày
30/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về
quy định mức thu, chế độ thu, np, quản
lý s dụng p trong lĩnh vực y tế;
- Quyết định số 443/QĐ-BYT ngày
07/02/2025 của Bộ Y tế Về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung tại Thông tư số 57/2024/TT-BYT
ngày 31/12/2024 của Bộ Y tế quy định
việc phân cấp, giải quyết thủ tục hành
chính trong lĩnh vực khám bệnh, chữa
bệnh thuộc thẩm quyền quản của Bộ
Y tế.
15
Cấp lại giấy phép
hành nghề đối với
trường hợp được
cấp trước ngày 01
tháng 01 năm 2024
đối với với hồ sơ
nộp từ ngày
01/01/2024 đến
thời điểm kiểm tra
đánh giá năng lực
hành nghề đối với
các chức danh bác
sỹ, y sỹ, điều
dưỡng, hỗ sinh, k
thuật y, dinh
11 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ.
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
phục vụ Hành
chính công
tỉnh.
- Phí: 150.000
Đồng
(Trường hợp 1. Hồ
đề nghị cấp lại
Giấy phép hành
nghề (GPHN) đối
với trường hợp
GPHN bị mất hoặc
hư hỏng quy định
tại điểm a khoản 1
Điều 131 Nghị
định số
96/2023/NĐ-CP;
Trường hợp 2: Hồ
đề nghị cấp lại
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm
2023;
- Nghị định s 96/2023/NĐ-CP ngày
30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một sđiều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
- Thông số 57/2024/TT-BYT ngày
31/12/2024 của Bộ Y tế quy định việc
phân cấp giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh
thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế;
- Thông số 59/2023/TT- BTC ngày
30/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về
16
dưỡng lâm sàng,
cấp cứu viên ngoại
viện, tâm lâm
sàng
1.012290
GPHN đối với
trường hợp thay
đổi một trong các
thông tin về họ
tên; ngày, tháng,
năm sinh; số định
danh nhân đối
với người hành
nghề Việt Nam; số
hộ chiếu quốc
tịch đối với người
hành nghề nước
ngoài quy định tại
điểm b khoản 1
Điều 131 Nghị
định số
96/2023/NĐ-CP;
Trường hợp (12)
GPHN được cấp
không đúng thẩm
quyền quy định tại
điểm d khoản 1
Điều 31 của Luật
Khám bệnh, chữa
bệnh; Trường hợp
(15) người hành
nghề đã được cấp
chứng chỉ hành
nghề trước ngày 01
quy định mức thu, chế độ thu, np, quản
lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế;
- Quyết định số 443/QĐ-BYT ngày
07/02/2025 của Bộ Y tế Về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung tại Thông tư số 57/2024/TT-BYT
ngày 31/12/2024 của Bộ Y tế quy định
việc phân cấp, giải quyết thủ tục hành
chính trong lĩnh vực khám bệnh, chữa
bệnh thuộc thẩm quyền quản của Bộ
Y tế.
17
tháng 01 năm 2024
khi bị mất hoặc hư
hỏng; Trường hợp
16: Hồ đề nghị
cấp GPHN đối với
người hành nghề
đã được cấp chứng
chỉ hành nghề
trước ngày 01
tháng 01 năm 2024
khi thay đổi một
trong các thông tin
về họ tên; ngày,
tháng, năm sinh; số
định danh nhân
đối với người hành
nghề Việt Nam; số
hộ chiếu quốc
tịch đối với người
hành nghề nước
ngoài; Trường hợp
17: Hồ đề nghị
cấp GPHN đối với
người hành nghề bị
thu hồi chứng chỉ
hành nghề trước
ngày 01 tháng 01
năm 2024 theo quy
định tại các điểm a
18
b khoản 1 Điều
29 của Luật Khám
bệnh, chữa bệnh số
40/2009/QH12.
Thời gian từ ngày
thu hồi chứng chỉ
hành nghề đến
ngày đề nghị được
cấp giấy phép hành
nghề không quá 24
tháng
- Phí : 430.000
Đồng (các trường
hợp còn lại)
16
Gia hạn giấy phép
hành nghề trong
giai đoạn chuyển
tiếp hồ nộp từ
ngày 01/01/2024
đến thời điểm kiểm
tra đánh giá năng
lực hành nghề đối
với các chức danh
bác sỹ, y sỹ, điều
dưỡng, hỗ sinh, k
thuật y, dinh
dưỡng lâm sàng,
cấp cứu viên ngoại
viện, tâm lâm
Kể từ khi nhận
đủ hồ đến
ngày hết hạn ghi
trên giấy phép
hành nghề (tối
thiểu 60 ngày).
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
phục vụ Hành
chính công
tỉnh.
Không
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm
2023;
- Nghị định s 96/2023/NĐ-CP ngày
30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một sđiều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
- Thông số 57/2024/TT-BYT ngày
31/12/2024 của Bộ Y tế quy định việc
phân cấp giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh
thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế;
- Quyết định số 443/QĐ-BYT ngày
07/02/2025 của Bộ Y tế Về việc công
19
sàng
1.012291
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung tại Thông tư số 57/2024/TT-BYT
ngày 31/12/2024 của Bộ Y tế quy định
việc phân cấp, giải quyết thủ tục hành
chính trong lĩnh vực khám bệnh, chữa
bệnh thuộc thẩm quyền quản của Bộ
Y tế.
17
Điều chỉnh giấy
phép hành nghề
trong giai đoạn
chuyển tiếp đối với
hồ nộp từ ngày
01 tháng 01 năm
2024 đến thời điểm
kiểm tra đánh giá
năng lực hành
nghề đối với các
chức danh bác sỹ,
y sỹ, điều dưỡng,
hộ sinh, kỹ thuật y,
dinh dưỡng lâm
sàng, cấp cứu viên
ngoại viện, tâm
lâm sàng.
1.012292
11 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ.
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
phục vụ Hành
chính công
tỉnh.
430.000 đồng
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm
2023;
- Nghị định s 96/2023/NĐ-CP ngày
30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một sđiều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
- Thông số 57/2024/TT-BYT ngày
31/12/2024 của Bộ Y tế quy định việc
phân cấp giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh
thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế;
- Thông số 59/2023/TT- BTC ngày
30/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về
quy định mức thu, chế độ thu, np, quản
lý s dụng p trong lĩnh vực y tế;
- Quyết định số 443/QĐ-BYT ngày
07/02/2025 của Bộ Y tế Về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung tại Thông tư số 57/2024/TT-BYT
ngày 31/12/2024 của Bộ Y tế quy định
20
việc phân cấp, giải quyết thủ tục hành
chính trong lĩnh vực khám bệnh, chữa
bệnh thuộc thẩm quyền quản của Bộ
Y tế.
18
Cho phép tổ chức
hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh
nhân đạo theo đợt,
khám bệnh, chữa
bệnh lưu động
thuộc trường hợp
quy định tại khoản
1 Điều 79 của Luật
Khám bệnh, chữa
bệnh hoặc nhân
khám bệnh, chữa
bệnh nhân đạo
1.012257
08 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ.
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
phục vụ Hành
chính công
tỉnh.
Không
- Luật Khám bệnh, chữa bnh số
15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm
2023;
- Nghị định s 96/2023/NĐ-CP ngày 30
tháng 12 m 2023 của Chính phủ quy
đnh chi tiết một số điều của Lut Khám
bnh, chữa bệnh;
- Thông s 57/2024/TT-BYT ngày
31/12/2024 của Bộ Y tế quy định việc
phân cp giải quyết th tc nh chính
trongnh vực khám bệnh, chữa bệnh
thuc thẩm quyn quản lý của Bộ Y tế;
- Quyết đnh s 443/QĐ-BYT ngày
07/02/2025 của Bộ Y tế Về việc công bố
th tục hành chính được sa đổi, bổ sung
ti Thông s 57/2024/TT-BYT ngày
31/12/2024 của Bộ Y tế quy định việc
phân cấp, giải quyết thtc hành cnh
trongnh vực khám bệnh, chữa bệnh
thuc thẩm quyn quản lý của Bộ Y tế.
19
Cho phép người
nước ngoài vào
Việt Nam chuyển
giao kỹ thuật
11 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ.
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
Không
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm
2023;
21
chuyên môn v
khám bệnh, chữa
bệnh hoặc hợp tác
đào tạo về y khoa
thực hành khám
bệnh, chữa bệnh
1.012258
phục vụ Hành
chính công
tỉnh.
- Nghị định s 96/2023/NĐ-CP ngày
30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một sđiều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
- Thông số 57/2024/TT-BYT ngày
31/12/2024 của Bộ Y tế quy định việc
phân cấp giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh
thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế;
- Quyết định số 443/QĐ-BYT ngày
07/02/2025 của Bộ Y tế Về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung tại Thông tư số 57/2024/TT-BYT
ngày 31/12/2024 của Bộ Y tế quy định
việc phân cấp, giải quyết thủ tục hành
chính trong lĩnh vực khám bệnh, chữa
bệnh thuộc thẩm quyền quản của Bộ
Y tế.
20
Công bố đủ điều
kiện thực hiện
khám bệnh, chữa
bệnh từ xa.
1.012260
07 ngày kể từ
ngày ghi trên
phiếu tiếp nhận
hồ sơ.
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
phục vụ Hành
chính công
tỉnh.
Không
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm
2023;
- Nghị định s 96/2023/NĐ-CP ngày
30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một sđiều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
- Quyết định số 159/QĐ-BYT ngày
18/01/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế Về
22
việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành, thủ tục hành chính bị
thay thế bãi bỏ thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Y tế quy định
tại Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh;
- Quyết định số 2976/-BYT ngày
07/10/2024 của Bộ Y tế về việc sửa
đổi, bổ sung quyết định số 159/QĐ-
BYT ngày 18/01/2024 của Bộ trưởng
Bộ Y tế về công bố thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính bị
thay thế bãi bỏ thuộc phạm vi chức
năng quản của Bộ Y tế quy định tại
Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh Quyết định số 743/QĐ-
BYT ngày 28/03/2024 của Bộ trưởng
Bộ Y tế về việc sửa đổi bổ sung Quyết
định số 159/QĐ-BYT.
21
Thu hồi giấy phép
hành nghề trong
11 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
Không
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm
23
trưởng hợp quy
định tại điểm i
khoản 1 Điều 35
Luật Khám bệnh,
chữa bệnh
1.012276
sơ.
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
phục vụ Hành
chính công
tỉnh.
2023;
- Nghị định s 96/2023/NĐ-CP ngày
30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một sđiều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
- Thông số 57/2024/TT-BYT ngày
31/12/2024 của Bộ Y tế quy định việc
phân cấp giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh
thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế;
- Quyết định số 443/QĐ-BYT ngày
07/02/2025 của Bộ Y tế Về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung tại Thông tư số 57/2024/TT-BYT
ngày 31/12/2024 của Bộ Y tế quy định
việc phân cấp, giải quyết thủ tục hành
chính trong lĩnh vực khám bệnh, chữa
bệnh thuộc thẩm quyền quản của Bộ
Y tế.
22
Cấp mới giấy phép
hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh.
1.012278
45 ngày kể từ
ngày ghi trên
phiếu tiếp nhận
hồ sơ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
phục vụ Hành
chính công
tỉnh.
- Phí 3.100.000đ
(Phòng khám y học
cổ truyền, Phòng
chẩn trị y học cổ
truyền, Trạm y tế);
- Phí : 4.300.000đ
(Phòng khám
chuyên khoa,
Phòng khám liên
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm
2023;
- Nghị định s 96/2023/NĐ-CP ngày
30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một sđiều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
- Thông số 59/2023/TT-BTC ngày
24
chuyên khoa,
Phòng khám bác sỹ
y khoa, Phòng
khám răng hàm
mặt, Phòng khám
dinh dưỡng, Phòng
khám y sỹ đa khoa,
sở dịch vụ cận
lâm sàng);
- Phí : 5.700.000đ
(Phòng khám đa
khoa, nhà hộ sinh,
cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh y học
gia đình);
- Phí: 10.500.000 đ
(Bệnh viện).
30/8/2023 của Bộ Tài chính về Quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
và sử dụng phí trong lĩnh vực Y tế;
- Quyết định số 159/QĐ-BYT ngày
18/01/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế Về
việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành, thủ tục hành chính bị
thay thế bãi bỏ thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Y tế quy định
tại Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh;
- Quyết định 743/QĐ-BYT ngày
29/3/2024 của Bộ Y tế về việc sửa đổi,
bổ sung Quyết định số 159/QĐ-BYT
ngày 18 tháng 01 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Y tế về công bố thủ tục hành
chính mới ban hành, thủ tục hành chính
bị thay thế và bãi bỏ thuộc phạm vi
chức năng quản của Bộ Y tế quy
định tại Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh;
25
- Quyết định số 2976/-BYT ngày
07/10/2024 của Bộ Y tế về việc sửa
đổi, bổ sung quyết định số 159/QĐ-
BYT ngày 18/01/2024 của Bộ trưởng
Bộ Y tế về công bố thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính bị
thay thế bãi bỏ thuộc phạm vi chức
năng quản của Bộ Y tế quy định tại
Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh Quyết định số 743/QĐ-
BYT ngày 28/03/2024 của Bộ trưởng
Bộ Y tế về việc sửa đổi bổ sung Quyết
định số 159/QĐ-BYT.
23
Điều chỉnh giấy
phép hoạt động
khám bệnh, chữa
bệnh.
1.012280
- Trường hp
thay đổi thi
gian làm vic
hoặc thay đổi
tên, địa ch ca
sở khám
bnh, cha bnh
nhưng không
thay đổi địa
đim: 15 ngày
k t ngày nhn
đủ h
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
phục vụ Hành
chính công
tỉnh.
- Không thu phí
đối với trường hợp
cấp sai do lỗi của
quan thẩm
quyền cấp, trường
hợp thay đổi địa
chỉ nhưng không
thay đổi địa điểm
do có sự điều chỉnh
về địa giới hành
chính trường
hợp điều chỉnh
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm
2023;
- Nghị định s 96/2023/NĐ-CP ngày
30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một sđiều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
- Thông số 57/2024/TT-BYT ngày
31/12/2024 của Bộ Y tế quy định việc
phân cấp giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh
26
- Trường hp:
Thay đổi phm
vi hoạt động
chuyên môn; B
sung danh mc
k thut; Thay
đổi quy hot
động; Gim bt
danh mc k
thut của cơ sở
khám bnh,
cha bnh: 50
ngày
giấy phép hoạt
động đối với
trường hợp giảm
bớt danh mục kỹ
thuật của sở
khám bệnh, chữa
bệnh
- Trường hợp 1:
1.500.000 đồng/hồ
-Trường hợp 2:
a) Thay đổi quy
mô hoạt động:
- Bệnh viện:
10.500.000
đồng/hồ sơ.
- Phòng khám đa
khoa, nhà hộ sinh,
cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh y học
gia đình:
5.700.000 đồng/hồ
sơ.
- Phòng khám y
học cổ truyền,
Phòng chẩn trị y
học cổ truyền,
thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế;
- Thông số 59/2023/TT- BTC ngày
30/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về
quy định mức thu, chế độ thu, np, quản
lý s dụng p trong lĩnh vực y tế;
- Quyết định số 443/QĐ-BYT ngày
07/02/2025 của Bộ Y tế Về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung tại Thông tư số 57/2024/TT-BYT
ngày 31/12/2024 của Bộ Y tế quy định
việc phân cấp, giải quyết thủ tục hành
chính trong lĩnh vực khám bệnh, chữa
bệnh thuộc thẩm quyền quản của Bộ
Y tế.
27
Trạm y tế:
3.100.000
đồng/hồ sơ.
- Các hình thức tổ
chức khám bệnh,
chữa bệnh khác:
4.300.000 đồng/hồ
sơ.
b) Thay đổi phạm
vi hoạt động
chuyên n hoặc
bổ sung danh mục
kỹ thuật
- Bệnh viện, Phòng
khám đa khoa, Nhà
hộ sinh, sở
khám bệnh, chữa
bệnh y học gia
đình, Phòng khám
chuyên khoa,
Phòng khám liên
chuyên khoa,
Phòng khám bác sỹ
y khoa,
Phòng khám ng
hàm mặt, Phòng
khám dinh dưỡng,
28
Phòng khám y sỹ
đa khoa, sở
dịch
vụ cận lâm sàng:
4.300.000 đồng/hồ
sơ.
- Phòng khám y
học cổ truyền,
Phòng chẩn trị y
học cổ truyền,
Trạm y tế:
3.100.000
đồng/hồ sơ.
- Các hình thức tổ
chức khám bệnh,
chữa bệnh khác:
4.300.000 đồng/hồ
sơ.
c) Giảm bớt danh
mục kỹ thuật:
Không thu phí.
24
Công bố đủ điều
kiện thực hiện
khám sức khoẻ,
khám điều trị
HIV/AIDS.
1.012281
11 ngày kể từ
ngày ghi trên
phiếu tiếp nhận
hồ sơ.
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
phục vụ Hành
chính công
Không
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm
2023;
- Nghị định s 96/2023/NĐ-CP ngày
30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một sđiều của Luật
29
tỉnh.
Khám bệnh, chữa bệnh;
- Quyết định số 159/QĐ-BYT ngày
18/01/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế Về
việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành, thủ tục hành chính bị
thay thế bãi bỏ thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Y tế quy định
tại Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh;
- Quyết định số 2976/-BYT ngày
07/10/2024 của Bộ Y tế về việc sửa
đổi, bổ sung quyết định số 159/QĐ-
BYT ngày 18/01/2024 của Bộ trưởng
Bộ Y tế về công bố thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính bị
thay thế bãi bỏ thuộc phạm vi chức
năng quản của Bộ Y tế quy định tại
Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh Quyết định số 743/QĐ-
BYT ngày 28/03/2024 của Bộ trưởng
Bộ Y tế về việc sửa đổi bổ sung Quyết
30
định số 159/QĐ-BYT.
25
Cấp lại giấy phép
hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh
1.012279
15 ngày kể từ
ngày ghi trên
phiếu tiếp nhận
hồ sơ.
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
phục vụ Hành
chính công
tỉnh.
Phí: 1.500.000đ
(không thu phí đối
với trường hợp cấp
sai do lỗi của
quan thẩm
quyền cấp)
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm
2023;
- Nghị định s 96/2023/NĐ-CP ngày
30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một sđiều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
- Thông số 59/2023/TT-BTC ngày
30/8/2023 của Bộ Tài chính về Quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
và sử dụng phí trong lĩnh vực Y tế;
- Quyết định số 159/QĐ-BYT ngày
18/01/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế Về
việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành, thủ tục hành chính bị
thay thế bãi bỏ thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Y tế quy định
tại Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh;
- Quyết định 743/QĐ-BYT ngày
29/3/2024 của Bộ Y tế về việc sửa đổi,
bổ sung Quyết định số 159/QĐ-BYT
ngày 18 tháng 01 năm 2024 của Bộ
31
trưởng Bộ Y tế về công bố thủ tục hành
chính mới ban hành, thủ tục hành chính
bị thay thế và bãi bỏ thuộc phạm vi
chức năng quản của Bộ Y tế quy
định tại Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh;
- Quyết định số 2976/-BYT ngày
07/10/2024 của Bộ Y tế về việc sửa
đổi, bổ sung quyết định số 159/QĐ-
BYT ngày 18/01/2024 của Bộ trưởng
Bộ Y tế về công bố thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính bị
thay thế bãi bỏ thuộc phạm vi chức
năng quản của Bộ Y tế quy định tại
Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh Quyết định số 743/QĐ-
BYT ngày 28/03/2024 của Bộ trưởng
Bộ Y tế về việc sửa đổi bổ sung Quyết
định số 159/QĐ-BYT.
26
Công bố sở
khám bệnh, chữa
15 ngày làm
việc, kể từ ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
Không
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/02/2023;
32
bệnh đáp ứng yêu
cầu shướng
dẫn thực hành
1.012256
nhận đủ hồ sơ
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh;
- Quyết định số 159/QĐ-BYT ngày
18/01/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế về
việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành, thủ tục hành chính bị
thay thế bãi bỏ thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Y tế quy định
tại Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh.
II
LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM: 26 danh mục TTHC
1
Cấp Chứng ch
hành nghề dược
(bao gồm cả
trường hợp cấp
Chứng chỉ hành
nghề dược nhưng
Chứng chỉ hành
nghề dược bị thu
hồi theo quy định
tại các khoản 1, 2,
4, 5, 6, 7, 8, 9, 10,
13 ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
500.000đ/ hồ
- Luật Dược số 105/2016/QH13ngày
06/4/2016;
- Nghị định s 54/2017/NĐ-CP ngày
08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Dược;
- Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày
12/11/2018 của Chính phủ về việc sửa
đổi, bổ sung một số quy định liên quan
đến điều kiện đầu kinh doanh thuộc
33
11 Điều 28 của
Luật dược) theo
hình thức xét h
1.004616
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế;
- Thông số 41/2023/TT-BTC ngày
12/6/2023 của Bộ Tài chính Quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí trong lĩnh vực dược, mỹ
phẩm;
- Quyết định số 7867/-BYT ngày
28/12/2018 của Bộ Y tế v việc công
bố thủ tục hành chính mới ban hành/
được sửa đổi, bổ sung/thay thế/bị bãi
bỏ trong lĩnh vực Dược phẩm thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ Y
tế.
2
Cấp Chứng ch
hành nghề dược
theo hình thức xét
hồ trong trường
hợp CCHND bị bị
ghi sai do lỗi của
quan cấp
CCHND
1.004604
05 ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
Không
- Luật Dược số 105/2016/QH13ngày
06/4/2016;
- Nghị định s 54/2017/NĐ-CP ngày
08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Dược;
- Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày
12/11/2018 của Chính phủ về việc sửa
đổi, bổ sung một số quy định liên quan
đến điều kiện đầu kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế;
- Quyết định số 7867/-BYT ngày
28/12/2018 của Bộ Y tế v việc công
bố thủ tục hành chính mới ban hành/
34
được sửa đổi, bổ sung/thay thế/bị bãi
bỏ trong lĩnh vực Dược phẩm thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ Y
tế.
3
Cấp lại Chứng chỉ
hành nghề dược
theo hình thức xét
hồ sơ (trường hợp
bị hỏng hoặc bị
mất, hết hạn)
1.004599
05 ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
500.000đ/hồ
- Luật Dược số 105/2016/QH13ngày
06/4/2016;
- Nghị định s 54/2017/NĐ-CP ngày
08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Dược;
- Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày
12/11/2018 của Chính phủ về việc sửa
đổi, bổ sung một số quy định liên quan
đến điều kiện đầu kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế;
- Thông số 41/2023/TT-BTC ngày
12/6/2023 của Bộ Tài chính Quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dng phí trong nh vực c, mphẩm;
- Quyết định số 7867/-BYT ngày
28/12/2018 của Bộ Y tế v việc công
bố thủ tục hành chính mới ban hành/
được sửa đổi, bổ sung/thay thế/bị bãi
bỏ trong lĩnh vực Dược phẩm thuộc
phm vi chức năng quản lý của BY tế.
4
Điều chỉnh nội
dung Chứng chỉ
hành nghề dược
05 ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
500.000đ/ hồ
- Luật Dược số 105/2016/QH13ngày
06/4/2016;
- Nghị định s 54/2017/NĐ-CP ngày
35
theo hình thức xét
hồ sơ
1.004596
tại Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Dược;
- Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày
12/11/2018 của Chính phủ về việc sửa
đổi, bổ sung một số quy định liên quan
đến điều kiện đầu kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế;
- Thông số 41/2023/TT-BTC ngày
12/6/2023 của Bộ Tài chính Quy định
mc thu, chế độ thu, nộp, quản sử
dng phí trong nh vực c, mphẩm;
- Quyết định số 7867/-BYT ngày
28/12/2018 của Bộ Y tế v việc công
bố thủ tục hành chính mới ban hành/
được sửa đổi, bổ sung/thay thế/bị bãi
bỏ trong lĩnh vực Dược phẩm thuộc
phm vi chức năng quản lý của BY tế.
5
Cấp lần đầu và cấp
Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh
doanh dược đối
với trường hợp bị
thu hồi Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh dược thuộc
thẩm quyền của
Sở Y tế (Cơ s
- 15 ngày nếu
không phải đi
đánh giá cơ sở;
- 25 ngày nếu
phải đi đánh giá
cơ sở
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
+ Thẩm định điều
kiện kinh doanh
thuốc đối với
sở bán buôn
(GDP):
4.000.000đ/hồ sơ;
+ Thẩm định điều
kiện, tiêu chuẩn
bán lẻ thuốc (GPP)
đối với cơ sở bán
- Luật Dược số 105/2016/QH13ngày
06/4/2016;
- Nghị định s 54/2017/NĐ-CP ngày
08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Dược;
- Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày
12/11/2018 của Chính phủ về việc sửa
đổi, bổ sung một số quy định liên quan
đến điều kiện đầu kinh doanh thuộc
36
bán buôn thuốc,
nguyên liệu làm
thuốc; sở bán
lẻ thuốc bao gồm
nhà thuốc, quầy
thuốc, tủ thuốc
trạm y tế xã, sở
chuyên bán lẻ
dược liệu, thuốc
dược liệu, thuốc
cổ truyền)
1.004593
lẻ tại các địa bàn
thuộc vùng khó
khăn, miền núi, hải
đảo: 500.000đ/cơ
sở.
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế;
- Thông số 41/2023/TT-BTC ngày
12/6/2023 của Bộ Tài chính Quy định
mc thu, chế độ thu, nộp, quản sử
dng phí trong nh vực c, mphẩm;
- Quyết định số 7867/-BYT ngày
28/12/2018 của Bộ Y tế v việc công
bố thủ tục hành chính mới ban hành/
được sửa đổi, bổ sung/thay thế/bị bãi
bỏ trong lĩnh vực Dược phẩm thuộc
phm vi chức năng quản lý của BY tế.
37
6
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
kinh doanh dược
cho sở thay đổi
loại hình kinh
doanh dược hoặc
thay đổi phạm vi
kinh doanh dược
làm thay đổi
Điều kiện kinh
doanh; thay đi
địa điểm kinh
doanh dược thuộc
thẩm quyền của
Sở Y tế (Cơ s
bán buôn thuốc,
nguyên liệu làm
thuốc; sở bán
lẻ thuốc bao gồm
nhà thuốc, quầy
thuốc, tủ thuốc
trạm y tế xã, sở
chuyên bán lẻ
dược liệu, thuốc
dược liệu, thuốc
cổ truyền)
1.004585
- 15 ngày nếu
không phải đi
đánh giá cơ sở;
- 25 ngày nếu
phải đi đánh giá
cơ sở
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
phục vụ Hành
chính công
+ Thẩm định điều
kiện kinh doanh
thuốc đối với
sở bán buôn
(GDP):
4.000.000đ/hồ sơ;
+ Thẩm định điều
kiện, tiêu chuẩn
bán lẻ thuốc (GPP)
đối với cơ sở bán
lẻ tại các địa bàn
thuộc vùng khó
khăn, miền núi, hải
đảo: 500.000đ/cơ
sở.
- Luật Dược số 105/2016/QH13ngày
06/4/2016;
- Nghị định s 54/2017/NĐ-CP ngày
08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Dược;
- Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày
12/11/2018 của Chính phủ về việc sửa
đổi, bổ sung một số quy định liên quan
đến điều kiện đầu kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế;
- Thông số 41/2023/TT-BTC ngày
12/6/2023 của Bộ Tài chính Quy định
mc thu, chế độ thu, nộp, quản sử
dng phí trong nh vực c, mphẩm;
- Quyết định số 7867/-BYT ngày
28/12/2018 của Bộ Y tế v việc công
bố thủ tục hành chính mới ban hành/
được sửa đổi, bổ sung/thay thế/bị bãi
bỏ trong lĩnh vực Dược phẩm thuộc
phạm vi chc ng quản của Bộ Y
tế.
7
Cấp lại Giấy
- 13 ngày đối
Bộ phận tiếp
Không
- Luật Dược số 105/2016/QH13ngày
38
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh dược thuộc
thẩm quyền của
Sở Y tế (Cơ s
bán buôn thuốc,
nguyên liệu làm
thuốc; sở bán
lẻ thuốc bao gồm
nhà thuốc, quầy
thuốc, tủ thuốc
trạm y tế xã, sở
chuyên bán lẻ
dược liệu, thuốc
dược liệu, thuốc
cổ truyền).
1.004576
với trường hợp
mất, hỏng.
- 03 ngày đối
với trường hợp
cấp lại do lỗi
của cơ quan cấp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
06/4/2016;
- Nghị định s 54/2017/NĐ-CP ngày
08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Dược;
- Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày
12/11/2018 của Chính phủ về việc sửa
đổi, bổ sung một số quy định liên quan
đến điều kiện đầu kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế;
- Quyết định số 7867/-BYT ngày
28/12/2018 của Bộ Y tế v việc công
bố thủ tục hành chính mới ban hành/
được sửa đổi, bổ sung/thay thế/bị bãi
bỏ trong lĩnh vực Dược phẩm thuộc
phạm vi chức ng quản của Bộ Y
tế.
8
Điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh dược thuộc
thẩm quyền của
Sở Y tế (Cơ s
bán buôn thuốc,
nguyên liệu làm
thuốc; cơ sở bán lẻ
thuốc bao gồm
nhà thuốc, quầy
13 ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
Không
- Luật Dược số 105/2016/QH13ngày
06/4/2016;
- Nghị định s 54/2017/NĐ-CP ngày
08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Dược;
- Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày
12/11/2018 của Chính phủ về việc sửa
đổi, bổ sung một số quy định liên quan
đến điều kiện đầu kinh doanh thuộc
39
thuốc, tủ thuốc
trạm y tế xã, sở
chuyên bán lẻ
dược liệu, thuốc
dược liệu, thuốc
cổ truyền).
1.004571
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế;
- Thông số 41/2023/TT-BTC ngày
12/6/2023 của Bộ Tài chính Quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dng phí trong nh vực c, mphẩm;
- Quyết định số 7867/-BYT ngày
28/12/2018 của Bộ Y tế v việc công
bố thủ tục hành chính mới ban hành/
được sửa đổi, bổ sung/thay thế/bị bãi
bỏ trong lĩnh vực Dược phẩm thuộc
phm vi chức năng quản lý của BY tế.
9
Thông báo hoạt
động bán lẻ thuốc
lưu động
1.004557
05 ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
Không
- Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày
06/4/2016;
- Nghị định s 54/2017/NĐ-CP ngày
08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Dược;
- Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày
12/11/2018 của Chính phủ về việc sửa
đổi, bổ sung một số quy định liên quan
đến điều kiện đầu kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế;
- Quyết định số 7867/-BYT ngày
28/12/2018 của Bộ Y tế v việc công
bố thủ tục hành chính mới ban hành/
được sửa đổi, bổ sung/thay thế/bị bãi
bỏ trong lĩnh vực Dược phẩm thuộc
40
phm vi chức năng quản lý của BY tế.
10
Cho phép hủy
thuốc gây nghiện,
thuốc hướng thần,
thuốc tiền chất,
nguyên liệu làm
thuốc dược chất
gây nghiện, dược
chất hướng thần,
tiền chất dùng làm
thuốc thuộc thẩm
quyền Sở Y tế.
1004532
10 ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
Không
- Luật Dược số 105/2016/QH13ngày
06/4/2016;
- Nghị định s 54/2017/NĐ-CP ngày
08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Dược;
- Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày
12/11/2018 của Chính phủ về việc sửa
đổi, bổ sung một số quy định liên quan
đến điều kiện đầu kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế;
- Thông số 20/2017/TT-BYT ngày
10/5/2017 của Bộ Y tế quy định chi tiết
một số điều của Luật Dược và Nghị
định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng
5 năm 2017 của Chính phủ về thuốc
nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát
đặc biệt;
- Quyết định số 7867/-BYT ngày
28/12/2018 của Bộ Y tế vviệc công
bố thủ tục hành chính mới ban hành/
được sửa đổi, bổ sung/thay thế/bị bãi
bỏ trong lĩnh vực Dược phẩm thuộc
phm vi chức năng quản lý của BY tế.
11
Cho phép mua
thuốc gây nghiện,
15 ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
Không
- Luật Dược số 105/2016/QH13ngày
06/4/2016;
41
thuốc hướng thần,
thuốc tiền chấT
thuộc thẩm quyền
của Sở Y tế.
1.004529
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
- Nghị định s 54/2017/NĐ-CP ngày
08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Dược;
- Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày
12/11/2018 của Chính phủ về việc sửa
đổi, bổ sung một số quy định liên quan
đến điều kiện đầu kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
- Thông số 20/2017/TT-BYT ngày
10/5/2017 của Bộ Y tế quy định chi tiết
một số điều của Luật Dược và Nghị
định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng
5 năm 2017 của Chính phủ về thuốc
nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát
đặc biệt;
- Quyết định số 7867/-BYT ngày
28/12/2018 của Bộ Y tế v việc công
bố thủ tục hành chính mới ban hành/
được sửa đổi, bổ sung/thay thế/bị bãi
bỏ trong lĩnh vực Dược phẩm thuộc
phm vi chức năng quản lý của BY tế.
12
Cho phép bán lẻ
thuốc thuộc Danh
mục thuốc hạn chế
bán lẻ đối với
sở đã được cấp
Giấy chứng nhận
05 ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
Không
- Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày
06/4/2016;
- Nghị định s 54/2017/NĐ-CP ngày
08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện
42
đủ điều kiện kinh
doanh dược.
1.004459
pháp thi hành Luật Dược;
- Quyết định số 2416/-BYT ngày
9/6/2017 của Bộ Y tế vviệc công bố
thủ tục hành chính được ban hành
tại Nghị định số 54/2017/NĐ-CP
ngày 8/5/2017 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật dược;
13
Cho phép bán lẻ
thuốc thuộc Danh
mục thuốc hạn chế
bán lẻ đối với
sở chưa được cấp
Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh
doanh dược
1.004516
- 15 ngày nếu
không phải đi
đánh giá cơ sở;
- 25 ngày nếu
phải đi đánh giá
cơ sở
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
- Phí thẩm định
điều kiện, tiêu
chuẩn bán lẻ thuốc
(GPP) đối với
sở bán l tại các
địa bàn thuộc
vùng khó khăn,
miền núi, hải đảo:
500.000đ/cơ sở.
- Phí thẩm định
điều kiện, tiêu
chuẩn bán lẻ thuốc
đối với sở bán
lẻ dược liệu, thuốc
dược liệu, thuốc cổ
truyền:
200.000đ/cơ sở
- Luật Dược số 105/2016/QH13ngày
06/4/2016;
- Nghị định s 54/2017/NĐ-CP ngày
08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Dược;
- Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày
13/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số quy định liên quan đến
điều kiện đầu kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế;
- Thông số 36/2018/TT-BYT ngày
22/11/2018 quy định về thực hành tốt
bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
- Thông số 02/2018/TT-BYT ngày
22/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy
định về Thực hành tốt cơ sở bán lẻ
thuốc;
- Thông s41/2023/TT-BTC ngày
43
12/6/2023 của Bộ Tài chính Quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dng phí trong nh vực c, mphẩm;
- Quyết định số 2416/-BYT ngày
9/6/2017 của Bộ Y tế vviệc công bố
thủ tục hành chính được ban hành
tại Nghị định số 54/2017/NĐ-CP
ngày 8/5/2017 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật dược.
14
Cấp phép xuất
khẩu thuốc phải
kiểm soát đặc biệt
thuộc hành
nhân của tổ chức,
nhân xuất cảnh
gửi theo vận tải
đơn, hàng hóa
mang theo người
của tổ chức,
nhân xuất cảnh để
điều trị bệnh cho
bản thân người
xuất cảnh
không phải
nguyên liệu làm
thuốc phải kiểm
soát đặc biệt.
05 ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
Không
- Luật Dược số 105/2016/QH13ngày
06/4/2016;
- Nghị định s 54/2017/NĐ-CP ngày
08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Dược;
- Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày
12/11/2018 của Chính phủ về việc sửa
đổi, bổ sung một số quy định liên quan
đến điều kiện đầu kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế;
- Quyết định số 7867/-BYT ngày
28/12/2018 của Bộ Y tế v việc công
bố thủ tục hành chính mới ban hành/
được sửa đổi, bổ sung/thay thế/bị bãi
bỏ trong lĩnh vực Dược phẩm thuộc
phm vi chức năng quản lý của BY tế.
44
1.004449
15
Cấp phép nhập
khẩu thuốc thuộc
hành nhân
của tổ chức,
nhân nhập cảnh
gửi theo vận tải
đơn, hàng hóa
mang theo người
của tổ chức,
nhân nhập cảnh đ
điều trị bệnh cho
bản thân người
nhập cảnh.
1.004087
05 ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
Không
- Luật Dược số 105/2016/QH13ngày
06/4/2016;
- Nghị định s 54/2017/NĐ-CP ngày
08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Dược;
- Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày
12/11/2018 của Chính phủ về việc sửa
đổi, bổ sung một số quy định liên quan
đến điều kiện đầu kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế;
- Quyết định số 7867/-BYT ngày
28/12/2018 của Bộ Y tế v việc công
bố thủ tục hành chính mới ban hành/
được sửa đổi, bổ sung/thay thế/bị bãi
bỏ trong lĩnh vực Dược phẩm thuộc
phm vi chức năng quản lý của BY tế.
16
Cấp giấy xác nhận
nội dung thông tin
thuốc theo hình
thức hội thảo giới
thiệu thuốc.
1.003963
08 ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
Phí thẩm định
1.600.000đ/hồ sơ
- Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày
06/4/2016;
- Nghị định s 54/2017/NĐ-CP ngày
08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Dược;
- Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày
12/11/2018 của Chính phủ về việc sửa
45
đổi, bổ sung một số quy định liên quan
đến điều kiện đầu kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế;
- Thông số 114/2017/TT-BTC ngày
24/10/2017 sửa đổi, bổ sung biểu mức
thu phí trong lĩnh vực dược, mphẩm
ban hàng kèm theo thông tư s
277/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ Tài chính Quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
trong lĩnh vực dược, mỹ phẩm;
- Thông số 41/2023/TT-BTC ngày
12/6/2023 của Bộ Tài chính Quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí trong lĩnh vực dược, mỹ
phẩm;
- Quyết định số 7867/-BYT ngày
28/12/2018 của Bộ Y tế v việc công
bố thủ tục hành chính mới ban hành/
được sửa đổi, bổ sung/thay thế/bị bãi
bỏ trong lĩnh vực Dược phẩm thuộc
phm vi chức năng quản lý của BY tế.
17
Công bố s
kinh doanh tổ
chức kệ thuốc.
1.001893
05 (năm) ngày
kể từ ngày nhận
được hồ hợp
lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
Không
- Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày
06/4/2016;
- Nghị định s 54/2017/NĐ-CP ngày
08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Dược;
46
- Thông số 07/2018/TT-BYT ngày
12/4/2018 quy định chi tiết một số điều
về kinh doanh dược của Luật Dược
Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày
08/05/2017 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
của Luật Dược;
- Quyết định số 3949/-BYT ngày
28/6/2018 của Bộ Y tế vviệc công bố
thủ tục hành chính mới ban hành
lĩnh vực Dược phẩm thuộc phạm vi
chức năng quản của Bộ Y tế tại
Thông tư số 07/2018/TT-BYT ngày
12/4/2018.
18
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
kinh doanh dược
cho sở kinh
doanh thuốc phải
kiểm soát đặc biệt.
1.002399
- 15 ngày nếu
không phải đi
đánh giá cơ sở;
- 25 ngày nếu
phải đi đánh giá
cơ sở
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
+ Thẩm định điều
kiện kinh doanh
thuốc đối với
sở bán buôn
(GDP):
4.000.000đ/hồ sơ
+ Thẩm định điều
kiện, tiêu chuẩn
bán lẻ thuốc (GPP)
đối với cơ sở bán
lẻ tại các địa bàn
thuộc vùng khó
khăn, miền núi, hải
đảo: 500.000đ/cơ
- Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày
06/4/2016;
- Nghị định s 54/2017/NĐ-CP ngày
08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Dược;
- Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày
12/11/2018 của Chính phủ về việc sửa
đổi, bổ sung một số quy định liên quan
đến điều kiện đầu kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế;
- Thông số 41/2023/TT-BTC ngày
12/6/2023 của Bộ Tài chính Quy định
47
sở.
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dng phí trong nh vực c, mphẩm;
- Quyết định số 7867/-BYT ngày
28/12/2018 của Bộ Y tế v việc công
bố thủ tục hành chính mới ban hành/
được sửa đổi, bổ sung/thay thế/bị bãi
bỏ trong lĩnh vực Dược phẩm thuộc
phm vi chức năng quản lý của BY tế.
19
Đánh giá đáp ứng
Thực hành tốt
sở bán lẻ thuốc.
1.003001
25 (hai mươi
lăm) ngày ktừ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
Phí thẩm định, điều
kiện tiêu chuẩn bán
lẻ thuốc:
1000.000đ/1 cơ sở
Đối với miền núi,
hải đảo: 500.000đ
- Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày
06/4/2016;
- Nghị định s 54/2017/NĐ-CP ngày
08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Dược;
- Thông số 07/2018/TT-BYT ngày
12/4/2018 quy định chi tiết một số điều
kinh doanh dược của luật Dược và
Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08
tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp
thi hành Luật Dược;
- Thông số 02/2018/TT-BYT ngày
22/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy
đnh về Thực nh tốt sbán l thuốc;
- Thông số 41/2023/TT-BTC ngày
12/6/2023 của Bộ Tài chính Quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
48
dụng phí trong lĩnh vực dược, mỹ
phẩm;
- Quyết định số 5229/-BYT ngày
29/8/2018 của Bộ Y tế vviệc công bố
thủ tục hành chính mới ban hành/bị
bãi bỏ lĩnh vực Dược phẩm thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ Y
tế.
20
Đánh giá duy trì
đáp ứng Thực
hành tốt sở bán
lẻ thuốc.
1.002952
30 (Ba mươi)
ngày kể từ ngày
nhận được hồ
sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
Hành chính
công tỉnh
Phí thẩm định điều
kiện, tiêu chuẩn
bán lẻ thuốc
(GPP) đối với
sở bán lẻ tại cơ sở:
Phí thẩm định điều
kiện, tiêu chuẩn
bán lẻ thuốc
(GPP) đối với
sở bán l tại các
địa bàn thuộc
vùng khó khăn,
miền núi, hải đảo:
500.000đ/cơ sở.
- Luật Dược số 105/2016/QH 13 ngày
06/4/2016;
- Nghị định s 54/2017/NĐ-CP ngày
08/05/2017 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
của Luật Dược;
- Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày
13/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số quy định liên quan đến
điều kiện đầu kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế;
- Thông số 36/2018/TT-BYT ngày
22/11/2018 quy định về thực hành tốt
bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
- Thông số 02/2018/TT-BYT ngày
22/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy
đnh về Thực nh tốt sbán l thuốc;
- Thông s41/2023/TT-BTC ngày
12/6/2023 của Bộ Tài chính Quy định
49
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dng phí trong nh vực c, mphẩm;
- Quyết định số 5229/-BYT ngày
29/8/2018 của Bộ Y tế vviệc công bố
thủ tục hành chính mới ban hành/bị
bãi bỏ lĩnh vực Dược phẩm thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ Y
tế.
21
Kiểm soát thay đổi
khi thay đổi
thuộc một trong
các trường hợp
quy định tại các
điểm c d Khoản
1 Điều 11 Thông
02/2018/TT-
BYT.
1.002934
10 (mười) ngày
kể từ ngày nhận
được hồ hợp
lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
Không
- Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày
06/4/2016;
- Nghị định s 54/2017/NĐ-CP ngày
08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Dược;
- Thông số 07/2018/TT-BYT ngày
12/4/2018 quy định chi tiết một số điều
kinh doanh dược của luật Dược và
Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08
tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp
thi hành Luật Dược;
- Thông tư số 02/2018/TT-BYT ngày
22/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy
đnh về Thục nh tốt sbán l thuốc;
- Quyết định số 5229/-BYT ngày
29/8/2018 của Bộ Y tế vviệc công bố
thủ tục hành chính mới ban hành/bị
50
bãi bỏ lĩnh vực Dược phẩm thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ Y
tế.
22
Đánh giá đáp ứng
Thực hành tốt phân
phối thuốc, nguyên
liệu làm thuốc.
1.002258
25 (hai mươi
năm) ngày ktừ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
4.000.000đ
(Phí thẩm định,
điều kiện tiêu
chuẩn phân phối
thuốc GDP)
- Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày
06/4/2016;
- Nghị định s 54/2017/NĐ-CP ngày
08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Dược;
- Thông số 07/2018/TT-BYT ngày
12/4/2018 quy định chi tiết một số điều
kinh doanh dược của luật Dược và
Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08
tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp
thi hành Luật Dược;
- Thông số 03/2018/TT-BYT ngày
09/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy
định về Thục hành tốt phân phối thuốc,
nguyên liệu làm thuốc;
- Thông s41/2023/TT-BTC ngày
12/6/2023 của Bộ Tài chính Quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dng phí trong nh vực c, mphẩm;
- Quyết định số 5229/-BYT ngày
29/8/2018 của Bộ Y tế vviệc công bố
thủ tục hành chính mới ban hành/bị
51
bãi bỏ lĩnh vực Dược phẩm thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ Y
tế.
23
Đánh giá đáp ứng
Thực hành tốt phân
phối thuốc, nguyên
liệu làm thuốc đối
với sở kinh
doanh không vì
mục đích thương
mại.
1.002339
25 (hai mươi
năm) ngày ktừ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
4.000.000đ
(Phí thẩm định,
điều kiện tiêu
chuẩn phân phối
thuốc GDP)
- Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày
06/4/2016;
- Nghị định s 54/2017/NĐ-CP ngày
08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Dược;
- Thông số 07/2018/TT-BYT ngày
12/4/2018 quy định chi tiết một số điều
kinh doanh dược của luật Dược và
Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08
tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp
thi hành Luật Dược;
- Thông số 03/2018/TT-BYT ngày
09/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy
định về Thục hành tốt phân phối thuốc,
nguyên liệu làm thuốc;
- Thông s41/2023/TT-BTC ngày
12/6/2023 của Bộ Tài chính Quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dng phí trong nh vực c, mphẩm;
- Quyết định số 5229/-BYT ngày
29/8/2018 của Bộ Y tế vviệc công bố
thủ tục hành chính mới ban hành/bị
52
bãi bỏ lĩnh vực Dược phẩm thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ Y
tế.
24
Đánh giá duy trì
đáp ứng Thực hành
tốt phân phối
thuốc, nguyên liệu
làm thuốc.
1.002292
25 (hai mươi
năm) ngày ktừ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
Hành chính
công tỉnh
Phí thẩm định điều
kiện kinh doanh
thuốc đối với sở
bán buôn (GDP):
4.000.000đ/hồ sơ
- Luật Dược số 105/2016/QH 13 ngày
06/4/2016;
- Nghị định s 54/2017/NĐ-CP ngày
08/05/2017 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
của Luật Dược;
- Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày
13/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số quy định liên quan đến
điều kiện đầu kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế;
- Thông số 36/2018/TT-BYT ngày
22/11/2018 quy định về thực hành tốt
bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
- Thông số 03/2018/TT-BYT ngày
09/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy
định về Thục hành tốt phân phối thuốc,
nguyên liệu làm thuôc;
- Thông s41/2023/TT-BTC ngày
12/6/2023 của Bộ Tài chính Quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dng phí trong nh vực c, mphẩm;
- Quyết định số 5359/-BYT ngày
12/11/2019 của Bộ Y tế v việc công
53
bố thủ tục hành chính sửa đổi, b
sung lĩnh vực Dược phẩm thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ Y
tế tại các Thông : 02/2018/TT-BYT,
03/2018/TT-BYT, 04/2018/TT-BYT,
11/2018/TT-BYT, 35/2018/TT-BYT và
36/2018/TT-BYT.
25
Kiểm soát thay đổi
khi thay đổi
thuộc một trong
các trường hợp
quy định tại các
điểm d, đ e
Khoản 1, Điều 11
Thông
03/2018/TT-BYT.
1.002235
08 (tám) ngày
kể từ ngày nhận
được hồ hợp
lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
Không
- Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày
06/4/2016;
- Nghị định s 54/2017/NĐ-CP ngày
08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Dược;
- Thông số 07/2018/TT-BYT ngày
12/4/2018 quy định chi tiết một số điều
kinh doanh dược của luật Dược và
Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08
tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp
thi hành Luật Dược;
- Thông số 03/2018/TT-BYT ngày
09/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy
định về Thực hành tốt phân phối thuốc,
nguyên liệu làm thuốc;
- Quyết định số 5229/-BYT ngày
29/8/2018 của Bộ Y tế vviệc công bố
thủ tục hành chính mới ban hành/bị
bãi bỏ lĩnh vực Dược phẩm thuộc
54
phạm vi chức năng quản của Bộ Y
tế.
26
Cung thuốc phóng
xạ
1.001396
12 ngày kể t
ngày tiếp nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
Không
- Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày
06/4/2016;
- Nghị định s 54/2017/NĐ-CP ngày
08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Dược;
- Thông số 20/2017/TT-BVT ngày
10/5/2017 ca B trưởng B Y tế quy
định chi tiết mt s điu ca Luật dược
Ngh định s 54/2017/NĐ-CP ngày
08/5/2017 ca Chính ph v thuc
nguyên liu làm thuc phi kim soát
đặc bit;
- Thông số 27/2024/TT-BYT ngày
01/11/2024 ca B trưởng B Y tế sa
đổi, b sung mt s điu của Thông
s 20/2017/TT-BYT ngày 10 tháng 5
năm 2017 của B trưởng B Y tế quy
định chi tiết mt s điu ca Luật dược
Ngh định s 54/2017/NĐ-CP ngày
08 tháng 5 năm 2017 ca Chính ph v
thuc và nguyên liu làm thuc phi
kiểm soát đăc biệt.
III. NH VỰC Y DƯỢC CỔ TRUYỀN: 06 danh mục TTHC
1
Công bố đáp ứng
25 (Hai mươi
Bộ phận tiếp
Không
- Luật Dược số 105/2016/QH 13 ngày
55
tiêu chuẩn chế
biến, o chế
thuốc cổ truyền
đối với sở
khám bệnh, chữa
bệnh bằng y học
cổ truyền trực
thuộc quản của
Sở Y tế.
1.009407
năm) ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
06/4/2016;
- Nghị định s 54/2017/NĐ-CP ngày
08/05/2017 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
của Luật Dược;
- Thông số 07/2018/TT-BYT ngày
12/4/2018 quy định chi tiết một số điều
về kinh doanh dược của Luật Dược
Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày
08/05/2017 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
của Luật Dược;
- Quyết định số 1145/QĐ-BYT ngày
08/02/2021 của Bộ Y tế v việc công
bố thủ tục hành chính mới ban hành
lĩnh vực Dược thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Y tế.
2
Cấp giấy chứng
nhận lương y theo
quy định cho các
đối tượng quy định
tại khoản 1, 2
khoản 3 Điều 1
Thông số
02/2024/TT- BYT
1.012415
28 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ hợp lệ
B phn tiếp
nhn tr kết
qu ca S Y tế
ti Trung tâm
phc v Hành
chính công tnh
Phí thẩm định cấp
giấy chứng nhận
lương y: 2.500.000
đồng
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 09
tháng 01 năm 2023;
- Thông số 02/2024/TT-BYT ngày
12 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Y tế quy định cấp giấy chứng nhận
lương y, giấy chứng nhận người bài
thuc gia truyền, giy chứng nhn người
có pơng pháp chữa bệnh gia truyn
kết hợp y học cổ truyền với y học hiện
đại tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;
56
- Thông số 59/2023/TT-BTC ngày
30 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản sử dụng phí trong
lĩnh vực y tế giấy phép hoạt động đối
với cơ sở khám, chữa bệnh;
- Quyết định số 642/QĐ-BYT ngày
16/3/2024 của Bộ Y tế về việc công bố
thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Y,
Dược cổ truyền được quy định tại
Thông 02/2024/TT-BYT ngày
12/3/2024 của Bộ Y tế;
- Quyết định số 1463/-BYT ngày
29/5/2024 của Bộ Y tế về việc sửa đổi,
bổ sung một số nội dung của Quyết
định số 642/QĐBYT ngày 16/3/2024
về việc công bố thủ tục hành chính
thuộc lĩnh vực y, dược cổ truyền quy
định tại thông số 02/2024/TTBYT
ngày 12/3/2024 của Bộ Y tế.
3
Cấp giấy chứng
nhận lương y theo
quy định cho các
đối tượng quy định
tại khoản 4, 5
khoản 6 Điều 1
Thông số
02/2024/TT- BYT
07 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ hợp lệ
B phn tiếp
nhn tr kết
qu ca S Y tế
ti Trung tâm
phc v Hành
chính công tnh
Phí thẩm định cấp
giấy chứng nhận
lương y: 2.500.000
đồng
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 09
tháng 01 năm 2023;
- Thông số 02/2024/TT-BYT ngày
12 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Y tế quy định cp giấy chứng nhậnơng
y, giấy chứng nhận người i thuốc
gia truyền, giấy chứng nhận người
phương pháp chữa bệnh gia truyền
57
1.012416
kết hợp y học cổ truyền với y học hiện
đại tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;
- Thông số 59/2023/TT-BTC ngày
30 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản sử dụng phí trong
lĩnh vực y tế giấy phép hoạt động đối
với cơ sở khám, chữa bệnh;
- Quyết định số 642/QĐ-BYT ngày
16/3/2024 của Bộ Y tế về việc công bố
thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Y,
Dược cổ truyền được quy định tại
Thông 02/2024/TT-BYT ngày
12/3/2024 của Bộ Y tế;
- Quyết định số 1463/-BYT ngày
29/5/2024 của Bộ Y tế về việc sửa đổi,
bổ sung một số nội dung của Quyết
định số 642/QĐBYT ngày 16/3/2024
về việc công bố thủ tục hành chính
thuộc lĩnh vực y, dược cổ truyền quy
định tại thông số 02/2024/TTBYT
ngày 12/3/2024 của Bộ Y tế.
4
Cấp lại giấy chứng
nhận lương y
1.012417
07 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ hợp lệ
B phn tiếp
nhn tr kết
qu ca S Y tế
ti Trung tâm
phc v Hành
chính công tnh
Không
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 09
tháng 01 năm 2023;
- Thông số 02/2024/TT-BYT ngày
12 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Y tế quy định cp giấy chứng nhậnơng
y, giấy chứng nhận người i thuốc
58
gia truyền, giấy chứng nhận người
phương pháp chữa bệnh gia truyền
kết hợp y học cổ truyền với y học hiện
đại tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;
- Quyết định số 642/QĐ-BYT ngày
16/3/2024 của Bộ Y tế về việc công bố
thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Y,
Dược cổ truyền được quy định tại
Thông 02/2024/TT-BYT ngày
12/3/2024 của Bộ Y tế;
- Quyết định số 1463/-BYT ngày
29/5/2024 của Bộ Y tế về việc sửa đổi,
bổ sung một số nội dung của Quyết
định số 642/QĐBYT ngày 16/3/2024
về việc công bố thủ tục hành chính
thuộc lĩnh vực y, dược cổ truyền quy
định tại thông số 02/2024/TTBYT
ngày 12/3/2024 của Bộ Y tế.
5
Cấp giấy chứng
nhận người bài
thuốc gia truyền,
giấy chứng nhận
người phương
pháp chữa bệnh gia
truyền
1.012418
16 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ hợp lệ
B phn tiếp
nhn tr kết
qu ca S Y tế
ti Trung tâm
phc v Hành
chính công tnh
Phí thẩm định cấp
giấy chứng nhận
lương y: 2.500.000
đồng
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 09
tháng 01 năm 2023;
- Thông số 02/2024/TT-BYT ngày
12 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Y tế quy định cp giấy chứng nhậnơng
y, giấy chứng nhận người i thuốc
gia truyền, giấy chứng nhận người
phương pháp chữa bệnh gia truyền
kết hợp y học cổ truyền với y học hiện
đại tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;
59
- Quyết định số 642/QĐ-BYT ngày
16/3/2024 của Bộ Y tế về việc công bố
thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Y,
Dược cổ truyền được quy định tại
Thông 02/2024/TT-BYT ngày
12/3/2024 của Bộ Y tế;
- Quyết định số 1463/-BYT ngày
29/5/2024 của Bộ Y tế về việc sửa đổi,
bổ sung một số nội dung của Quyết
định số 642/QĐBYT ngày 16/3/2024
về việc công bố thủ tục hành chính
thuộc lĩnh vực y, dược cổ truyền quy
định tại thông số 02/2024/TTBYT
ngày 12/3/2024 của Bộ Y tế;
- Thông số 59/2023/TT-BTC ngày
30 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản sử dụng phí trong
lĩnh vực y tế giấy phép hoạt động đối
với cơ sở khám, chữa bệnh.
6
Cấp lại giấy chứng
nhận người bài
thuốc gia truyền,
giấy chứng nhận
người phương
pháp chữa bệnh gia
truyền
1.012419
07 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ hợp lệ
B phn tiếp
nhn tr kết
qu ca S Y tế
ti Trung tâm
phc v Hành
chính công tnh
Không
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 09
tháng 01 năm 2023;
- Thông số 02/2024/TT- BYT ngày
12 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Y tế quy định cp giấy chứng nhậnơng
y, giấy chứng nhận người i thuốc
gia truyền, giấy chứng nhận người
phương pháp chữa bệnh gia truyền
60
kết hợp y học cổ truyền với y học hiện
đại tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;
- Quyết định số 642/QĐ-BYT ngày
16/3/2024 của Bộ Y tế về việc công bố
thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Y,
Dược cổ truyền được quy định tại
Thông 02/2024/TT-BYT ngày
12/3/2024 của Bộ Y tế;
- Quyết định số 1463/-BYT ngày
29/5/2024 của Bộ Y tế về việc sửa đổi,
bổ sung một số nội dung của Quyết
định số 642/QĐBYT ngày 16/3/2024
về việc công bố thủ tục hành chính
thuộc lĩnh vực y, dược cổ truyền quy
định tại thông số 02/2024/TTBYT
ngày 12/3/2024 của Bộ Y tế.
IV. NH VỰC MỸ PHẨM: 09 danh mục TTHC
1
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
sản xuất mỹ phẩm.
1.003055
25 (Hai mươi
năm) ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
500.000đ (Năm
trăm nghìn đồng)
- Luật Đầu tư năm 2014;
- Nghị định s 93/2016/NĐ-CP ngày
01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ
quy định về điều kiện sản xuất mỹ
phẩm;
- Thông số 41/2023/TT-BTC ngày
12/6/2023 của Bộ Tài chính Quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dng phí trong nh vực c, mphẩm
- Quyết định số 7866/-BYT ngày
61
28/12/2018 của Bộ Y tế v việc công
bố thủ tục hành chính mới ban
hành/được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực Mỹ phẩm thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Y tế.
2
Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất
mỹ phẩm.
1.003064
05 (Năm) ngày
làm việc kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
Không
- Luật Đầu tư năm 2014;
- Nghị định s 93/2016/NĐ-CP ngày
01 tháng 7 m 2016 ca Chính ph quy
đnh về điều kin sản xuất mphẩm;
- Quyết định số 7866/-BYT ngày
28/12/2018 của Bộ Y tế v việc công
bố thủ tục hành chính mới ban
hành/được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực Mỹ phẩm thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Y tế.
3
Điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất
mỹ phẩm.
1.003073
05 (Năm) ngày
làm việc kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
Không
- Luật Đầu tư năm 2014;
- Nghị định s 93/2016/NĐ-CP ngày
01 tháng 7 m 2016 ca Chính ph quy
đnh về điều kin sản xuất mphẩm;
- Quyết định số 4708/-BYT ngày
31/8/2016 của Bộ Y tế vviệc công bố
thủ tục hành chính mới ban hành tại
Nghị định số 93/2016/NĐ-CP ngày
1/7/2016 của Chính phủ quy định về
điều kiện sản xuất Mỹ phẩm.
4
Cấp số tiếp nhận
Phiếu công bố sản
03 (Ba) ngày
làm việc kể từ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
500.000 đồng/hồ
- Hiệp định Hệ thống hoà hợp ASEAN
trong quản mỹ phẩm do Bộ Trưởng
62
phẩm mỹ phẩm
sản xuất trong
nước.
1.002600
ngày nhận được
hồ công b
hợp lệ lệ phí
công bố theo
quy định,
quan quản
nhà nước
thẩm quyền
trách nhiệm ban
hành số tiếp
nhận Phiếu công
bố sản phẩm mỹ
phẩm;
05 (Năm) ngày
làm việc kể từ
ngày nhận được
hồ sơ, quan
tiếp nhận hồ
thông báo bằng
văn bản cho tổ
chức, nhân
công bố biết các
nội dung chưa
đáp ứng để sửa
đổi, bổ sung hồ
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
Bộ Thương mại đại diện Chính phủ
nước CHXHCN Việt Nam Hiệp
định này ngày 02 tháng 9 năm 2003;
- Luật chất ợng sản phẩm, hàng hóa
năm 2007;
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày
31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ
về việc Quy định chi tiết một số điều
Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Thông tư số 06/2011/TT-BYT ngày
25 tháng 01 năm 2011 của Bộ Y tế về
quy chế quản lý mỹ phẩm;
- Thông số 41/2023/TT-BTC ngày
12/6/2023 của Bộ Tài chính Quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dng phí trong nh vực c, mphẩm;
- Quyết định số 24/2006/QĐ-BYT
ngày 14 tháng 08 năm 2006 của Bộ
trưởng Bộ Y tế về việc triển khai áp
dụng hướng dẫn thực hiện các
nguyên tắc tiêu chuẩn “Thực hành tốt
sản xuất mỹ phẩm” của Hiệp hội các
nước Đông Nam Á;
- Quyết định số 3629/-BYT ngày
30/7/2021 của Bộ Y tế vviệc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực mỹ phẩm thuộc
63
phạm vi chức năng quản của Bộ Y
tế Quy định tại Thông số
29/2020/TT-BYT ngày 31/12/2020 của
Bộ trưởng Bộ Y tế.
5
Cấp Giấy chứng
nhận lưu hành tự
do (CFS) đối với
mỹ phẩm sản xuất
trong nước để xuất
khẩu.
1.009566
- 03 (Ba) ngày
làm việc kể t
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
Không
- Nghị định s 69/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính phủ quy địnhchi
tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại
thương;
- Nghị định s 93/2016/NĐ-CP ngày
1/7/2016 của Chính phủ quy định về
điều kiện sản xuất mỹ phẩm, hiệu
lực thi hành kể tù ngày 1/7/2016;
- Thông tư số 06/2011/TT-BYT ngày
25 tháng 01 năm 2011 của Bộ Y tế về
quy chế quản lý mỹ phẩm;
- Thông số 29/2020/TT-BTC ngày
31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa
đổi, bổ sung bãi bỏ một số văn bản
quy định pháp luật do Bộ trưởng Bộ Y
tế ban hành, liên tịch ban hành, hiệu
lực thi hành kể từ ngày 15/02/2021;
- Quyết định số 1907/-BYT ngày
19/4/2021 của Bộ Y tế vviệc công bố
thủ tục hành chính mới ban hành/
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực mỹ
phẩm thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Y tế.
64
6
Cấp giấy xác nhận
nội dung quảng
cáo mỹ phẩm.
1.002483
07 (Bảy) ngày
kể từ ngày nhận
được hồ hợp
lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
1.600.000 đồng/hồ
- Luật Quảng cáo ngày 21 tháng 06
năm 2012;
- Luật Dược s 105/2016/QH13 ngày
06/4/2016;
- Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một sđiều
của Luật quảng cáo;
- Thông số 09/2015/TT-BYT ngày
25/05/2015 của Bộ Y tế Quy định về
xác nhận nội dung quảng cáo đối với
sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đặc biệt
thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế;
- Thông số 41/2023/TT-BTC ngày
12/6/2023 của Bộ Tài chính Quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dng phí trong nh vực c, mphẩm
- Quyết định số 3904/-BYT ngày
18/9/2015 của Bộ Y tế vviệc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ
thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Y tế
7
Cấp lại giấy xác
nhận nội dung
quảng cáo mỹ
phẩm trong trường
05 (Năm) ngày
kể từ ngày nhận
được hồ hợp
lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
Không
- Luật Quảng cáo ngày 21 tháng 06
năm 2012;
- Luật Dược s 105/2016/QH13 ngày
06/4/2016;
65
hợp hết hiệu lực
tại Khoản 2 Điều
21 Thông số
09/2015/TT-BYT.
1.000793
phục vụ Hành
chính công tỉnh
- Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một sđiều
của Luật quảng cáo;
- Thông số 09/2015/TT-BYT ngày
25/05/2015 của Bộ Y tế Quy định về
xác nhận nội dung quảng cáo đối với
sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đặc biệt
thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế;
- Quyết định số 3904/-BYT ngày
18/9/2015 của Bộ Y tế vviệc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ
thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Y tế.
8
Cấp lại giấy xác
nhận nội dung
quảng cáo mỹ
phẩm khi có thay
đổi về tên, địa chỉ
của tổ chức,
nhân chịu trách
nhiệm không
thay đổi nội dung
quảng cáo.
1.000662
05 (Năm) ngày
kể từ ngày nhận
được hồ hợp
lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
Không
- Luật Quảng cáo ngày 21 tháng 06
năm 2012;
- Luật Dược s 105/2016/QH13 ngày
06/4/2016;
- Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một sđiều
của Luật quảng cáo;
- Thông số 09/2015/TT-BYT ngày
25/05/2015 của Bộ Y tế Quy định về
xác nhận nội dung quảng cáo đối với
sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đặc biệt
66
thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế.
- Quyết định số 3904/-BYT ngày
18/9/2015 của Bộ Y tế vviệc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ
thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Y tế
9
Cấp lại giấy xác
nhận nội dung
quảng cáo mỹ
phẩm trong trường
hợp bị mất hoặc
hư hỏng.
1.000990
05 (Năm) ngày
kể từ ngày nhận
được hồ hợp
lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
Không
- Luật Quảng cáo ngày 21 tháng 06
năm 2012;
- Luật Dược s 105/2016/QH13 ngày
06/4/2016;
- Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một sđiều
của Luật quảng cáo;
- Thông số 09/2015/TT-BYT ngày
25/05/2015 của Bộ Y tế Quy định về
xác nhận nội dung quảng cáo đối với
sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đặc biệt
thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế;
- Quyết định số 3904/-BYT ngày
18/9/2015 của Bộ Y tế vviệc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ
thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Y tế
V. LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM VÀ DINH DƯỠNG: 04 danh mục TTHC
67
1
Cp Giy chng
nhận s đủ điu
kin an toàn thc
phẩm đối vi các
sở sn xut thc
phm, kinh doanh
dch v ăn uống
thuc thm quyn
ca S Y tế.
1.002425
14 (mười bn)
ngày làm vic
k t ngày nhn
đủ h sơ hợp l
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
- Thẩm định sở
sn xut thc phm
(tr sở sn xut
thc phm bo v
sc khe):
+ Đối với sở
sn xut nh l
đưc cp giy
chng nhận cơ sở
đủ điu kin an
toàn thc phm:
500.000 đồng
/lần/cơ sở
+ Đối với sở
sn xuất khác được
giy chng nhn
sở đủ điu kin
an toàn thc phm:
2.500.000
đồng/lần/cơ sở
- Thẩm định sở
kinh doanh dch v
ăn uống:
+ Đối với sở
phc v i 200
suất ăn: 700.000
đồng/lần/cơ sở
- Lut An toàn thc phm s
55/2010/QH12;
- Ngh định s 15/2018/ND-CP ngày
02 tháng 02 năm 2018 ca Chính ph
quy định chi tiết thi hành mt s điu
ca Lut an toàn thc phm;
- Ngh định s 155/2018/NĐ-CP ngày
12/11/2018 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s quy định liên quan đến
điu kiện đầu kinh doanh thuộc
phm vi quản lý nhà nước ca B Y tế;
- Thông s 67/2021/TT-BTC ngày
05/8/2021 ca B tài chính Quy định
mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s
dng phí trong công tác an toàn v sinh
thc phm;
- Quyết định số 3904/-BYT ngày
18/9/2015 của Bộ Y tế vviệc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ
thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Y tế;
- Quyết định số 5958/-BYT ngày
31/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế Về
việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải quyết của
Bộ Y tế được tiếp nhận hồ sơ và trả kết
68
+ Đối với sở
phc v t 200
suất ăn trở lên:
1.000.000
đồng/lần/cơ sở
quả tại Bộ phận Một cửa.
2
Đăng bản công
bố sản phẩm sản
xuất trong nước
đối với thực phẩm
dinh dưỡng y học,
thực phẩm dùng
cho chế độ ăn đặc
biệt, sản phẩm dinh
dưỡng dùng cho trẻ
đến 36 tháng tuổi.
1.003332
05 (năm) ngày
làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
- Phí thẩm định h
sơ: 1.500.000
đồng/ln/sn phm
- Lut An toàn thc phm s
55/2010/QH12;
- Ngh định s 43/2017/NĐ-CP ngày
14/4/2017 v nhãn hàng hóa;
- Ngh định s 15/2018/ND-CP ngày
02 tháng 02 năm 2018 ca Chính ph
quy định chi tiết thi hành mt s điu
ca Lut an toàn thc phm;
- Ngh định s 155/2018/NĐ-CP ngày
12/11/2018 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s quy định liên quan đến
điu kiện đầu kinh doanh thuộc
phm vi quản lý nhà nước ca B Y tế;
- Thông s 67/2021/TT-BTC ngày
05/8/2021 ca B tài chính Quy định
mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s
dng phí trong công tác an toàn v sinh
thc phm;
- Thông s 29/2023/TT-BYT ngày
30/12/2023 v ng dn ni dung,
cách ghi thành phần dinh dưỡng, giá tr
dinh dưỡng trên nhãn thc phm;
69
- Quyết định số 3904/-BYT ngày
18/9/2015 của Bộ Y tế vviệc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ
thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Y tế.
- Quyết định số 5958/-BYT ngày
31/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế Về
việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải quyết của
Bộ Y tế được tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả tại Bộ phận Một cửa.
3
Thủ tục Đăng
bản công bố sản
phẩm sản phẩm
nhập khẩu đối với
thực phẩm dinh
dưỡng y học, thực
phẩm dùng cho chế
độ ăn đặc biệt, sản
phẩm dinh dưỡng
dùng cho trẻ đến
36 tháng tuổi.
1.003348
05 (năm) ngày
làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
- Phí thẩm định h
sơ: 1.500.000
đồng/ln/sn phm
- Lut An toàn thc phm s
55/2010/QH12;
- Ngh định s 43/2017/NĐ-CP ngày
14/4/2017 v nhãn hàng hóa;
- Ngh định s 15/2018/ND-CP ngày
02 tháng 02 năm 2018 ca Chính ph
quy định chi tiết thi hành mt s điu
ca Lut an toàn thc phm;
- Ngh định s 155/2018/NĐ-CP ngày
12/11/2018 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s quy định liên quan đến
điu kiện đầu kinh doanh thuộc
phm vi quản lý nhà nước ca B Y tế;
- Thông s 67/2021/TT-BTC ngày
05/8/2021 ca B tài chính Quy định
70
mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s
dng phí trong công tác an toàn v sinh
thc phm;
- Thông s 29/2023/TT-BYT ngày
30/12/2023 v ng dn ni dung,
cách ghi thành phần dinh dưỡng, giá tr
dinh dưỡng trên nhãn thc phm;
- Quyết định số 3904/-BYT ngày
18/9/2015 của Bộ Y tế vviệc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ
thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Y tế.
- Quyết định số 5958/-BYT ngày
31/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế Về
việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải quyết của
Bộ Y tế được tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả tại Bộ phận Một cửa
- Các văn bn khác liên quan theo
quy định ca pháp lut.
4
Đăng nội dung
quảng cáo đối với
sản phẩm dinh
dưỡng y học, thực
phẩm dùng cho chế
độ ăn đặc biệt, sản
phẩm dinh dưỡng
08 (tám) ngày
làm việc kể từ
ngày nhận hồ
đầy đủ, hợp lệ.
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
- Phí thẩm định h
sơ: 1.100.000 đồng
/ln/01 sn phm
- Lut An toàn thc phm s
55/2010/QH12;
- Lut Qung cáo s 16/2012/QH13;
- Ngh định s 15/2018/NĐ-CP ngày
02/02/2018 ca Chính ph quy định chi
tiết thi hành mt s điu ca Lut an
71
dùng cho trẻ đến
36 tháng tuổi.
1.003108
toàn thc phm;
- Ngh định s 181/2013/NĐ-CP ngày
14/11/2013 ca Chính ph quy định chi
tiết thi hành mt s điu ca Lut
Qung cáo.
- Ngh định s 100/2014/NĐ-CP ngày
06/11/2014 ca Chính ph quy định v
kinh doanh s dng sn phm dinh
ng dùng cho tr nh, bình
ngm nhân to;
- Thông số 10/2013/TT-BVHTTDL
ngày 06/12/2013 quy định chi tiết
ng dn thc hin mt s điu ca
Lut qung cáo Ngh định s
181/2013/NĐ-CP ca Chính ph quy
định chi tiết thi hành mt s điu ca
Lut Qung cáo;
- Thông s 09/2015/TT-BYT ngày
25/5/2015 v xác nhn ni dung qung
cáo đối vi sn phm, hàng hóa, dch
v đặc bit thuộc lĩnh vực qun ca
B Y tế;
- Thông s 67/2021/TT-BTC ngày
05/8/2021 ca B tài chính Quy định
mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s
dng phí trong công tác an toàn v sinh
thc phm;
72
- Các văn bn khác liên quan theo
quy định ca pháp lut.
VI
LĨNH VỰC ĐÀO TẠO VÀ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC: 01 danh mục TTHC
1
Công bố đáp ứng
yêu cầu sở
thực hành trong
đào tạo khối ngành
sức khỏe đối với
các sở khám,
chữa bệnh thuộc
Sở Y tế và cơ s
khám bệnh, chữa
bệnh tư nhân trên
địa bàn tỉnh, thành
phố
1.004539
11 ngày làm
việc kể từ khi
nhận đủ hồ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
Không
- Nghị định số 111/2017/NĐ-CP ngày
05/10/2017 của Chính phủ quy định về
tổ chức đào tạo thực hành trong các
đào tạo khối ngành sức khỏe;
- Quyết định số 5125/-BYT ngày
10/11/2017 về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Y tế.
VII. LĨNH VỰC TỔ CHỨC CÁN BỘ: 02 danh mục TTHC
1
Bổ nhiệm giám
định viên pháp y
pháp y tâm thần
cấp tỉnh
15 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
Không
- Luật Giám định pháp ngày 20
tháng 6 năm 2012 Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Giám định
tư pháp ngày 10 tháng 6 năm 2022;
- Nghị định s 85/2013/NĐ-CP ngày
29/72013 của Chính phủ quy định chi 5
tiết biện pháp thi hành Luật giám
định tư pháp;
- Nghị định số 157/2020/NĐ-CP ngày
73
31/12/2022 của Chính phủ quy Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 85/2013/NĐ-CP; - Thông số
11/2022/TT-BYT ngày 01/11/2022 của
Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn, hồ sơ, thủ
tục bổ nhiệm, miễn nhiệm giám định
viên pháp y giám định viên pháp y
tâm thần;
- Quyết định số 3147/-BYT ngày
22/11/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế về
việc công bố thủ tục hành chính trong
lĩnh vực tổ chức cán bộ thuộc chức
năng quản lý của Bộ Y tế được thay thế
theo quy định tại Thông số
11/2022/TT- BYT ngày 01/11/2022
của Bộ trưởng Bộ Y tế.
2
Miễn nhiệm giám
định viên pháp y
pháp y tâm thần
cấp tỉnh
1.001514
10 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
Không
- Luật Giám định pháp ngày 20
tháng 6 năm 2012 Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Giám định
tư pháp ngày 10 tháng 6 năm 2022;
- Nghị định s 85/2013/NĐ-CP ngày
29/72013 của Chính phủ quy định chi 5
tiết biện pháp thi hành Luật giám
định tư pháp;
- Nghị định số 157/2020/NĐ-CP ngày
31/12/2022 của Chính phủ quy Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 85/2013/NĐ-CP; - Thông số
74
11/2022/TT-BYT ngày 01/11/2022 của
Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn, hồ sơ, thủ
tục bổ nhiệm, miễn nhiệm giám định
viên pháp y giám định viên pháp y
tâm thần;
- Quyết định số 3147/-BYT ngày
22/11/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế về
việc công bố thủ tục hành chính trong
lĩnh vực tổ chức cán bộ thuộc chức
năng quản lý của Bộ Y tế được thay thế
theo quy định tại Thông số
11/2022/TT- BYT ngày 01/11/2022
của Bộ trưởng Bộ Y tế.
VIII. LĨNH VỰC GIÁM ĐNH Y KHOA: 16 danh mc TTHC
1
Khám giám định
mức độ khuyết tật
đối với trường hợp
Hội đồng xác định
mức độ khuyết tật
không đưa ra được
kết luận về mức độ
khuyết tật
1.000281
22 ngày sau khi
tiếp nhận hồ
hợp lệ
Trung tâm
Giám định y
khoa tỉnh Sơn
La
Phí: (Căn cứ
Thông
243/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016
quy định mức thu,
chế độ thu, nộp,
quản sử dụng
phí thẩm định cấp
giấy giám định y
khoa)
- Luật người khuyết tật số
51/2010/QH12;
- Nghị định 28/2012/NĐ-CP Quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật người khuyết tật;
- Nghị định 63/2012/NĐ-CP Quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
cấu tổ chức Bộ Y tế;
- Nghị định 186/2007/NĐ-CP Quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
cấu tổ chức Bộ Lao động thương binh
& Xã hội;
- Thông liên tịch số 34/2012/TTLT-
75
BYT-BLĐTBXH ngày 28/12/2012
Quy định chi tiết về việc xác định mức
độ khuyết tật do Hội đồng Giám định y
khoa thực hiện;
- Thông số 243/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ Tài chính Quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí cấp giấy giám định y khoa;
- Quyết định số 4760/-BYT ngày
9/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế về
việc quyết định công bố 09 thủ tục
hành chính thuộc phạm vi chức năng
quản của Bộ Y tế được quy định tại
Thông tư liên tịch 34/2012/TTLT-
BYT-BLĐTBXH.
2
Khám giám định
mức độ khuyết tật
đối với trường hợp
người khuyết tật
hoặc đại diện hợp
pháp của người
khuyết tật (bao
gồm nhân,
quan, tổ chức)
không đồng ý với
kết luận của Hội
đồng xác định mức
độ khuyết tật
48 ngày sau khi
tiếp nhận hồ
hợp lệ
Trung tâm
Giám định y
khoa tỉnh Sơn
La
Phí: (Căn cứ
Thông
243/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016
quy định mức thu,
chế độ thu, nộp,
quản sử dụng
phí thẩm định cấp
giấy giám định y
khoa)
- Luật người khuyết tật số
51/2010/QH12 năm 2010;
- Nghị định s 28/2012/NĐ-CP ngày
10 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ
quy định chi tiết hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật người khuyết tật;
- Nghị định s 131/2021/NĐ-CP quy
định chi tiết và biện pp thi hành pp
lnh ưu đãi ni có công vi cách mng;
- Nghị định s 95/2022/NĐ-CP ngày
25 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
76
1.011798
hạn và cơ cấu tổ chức Bộ Y tế;
- Nghị định s 62/2022/NĐ-CP ngày
12 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn cấu tổ chức Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội;
- Thông liên tịch số 34/2012/TTLT-
BYT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12
năm 2012 của Bộ Y tế Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội quy định chi
tiết về vic c định mc độ khuyết tật
do Hội đồng giám định y khoa thực hiện;
- Thông số 01/2023/TT-BYT ngày
01 tháng 02 năm 2023 của Bộ Y tế quy
định chi tiết về hoạt động mối quan
hệ công tác của Hội đồng Giám định y
khoa các cấp;
- Quyết định số 3178/-BYT ngày
11 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Y tế về việc công bố thủ tục hành chính
Quy định tại Thông liên tịch số
34/2012/TTLT-BYT-BLĐTBXH ngày
28 tháng 12 năm 2012 của Bộ Y tế
Bộ Lao động - Thương binh hội
quy định chi tiết vviệc xác định mức
độ khuyết tật do Hội đồng giám định y
khoa thực hiện.
3
Khám giám định
48 ngày sau khi
Trung tâm
Phí: (Căn cứ
- Luật người khuyết tật số
77
đối với trường hợp
người khuyết tật
hoặc đại diện hợp
pháp của người
khuyết tật (cá
nhân, quan, tổ
chức) bằng
chứng xác thực v
việc xác định mức
độ khuyết tật của
Hội đồng xác định
mức độ khuyết tật
không khách quan,
không chính xác.
1.011799
tiếp nhận hồ
hợp lệ
Giám định y
khoa tỉnh Sơn
La
Thông
243/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016
quy định mức thu,
chế độ thu, nộp,
quản sử dụng
phí thẩm định cấp
giấy giám định y
khoa)
51/2010/QH12 năm 2010;
- Nghị định s 28/2012/NĐ-CP ngày
10 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ
quy định chi tiết hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật người khuyết tật;
- Ngh định số 131/2021/NĐ-CP quy
định chi tiết biện pp thi hành
pháp lệnh ưu đãi người công vi
ch mạng;
- Nghị định s 95/2022/NĐ-CP ngày
25 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức Bộ Y tế;
- Nghị định s 62/2022/NĐ-CP ngày
12 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn cấu tổ chức Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội;
- Thông liên tịch số 34/2012/TTLT-
BYT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12
năm 2012 của Bộ Y tế Bộ Lao động
- Thương binh hội quy định chi
tiết về việc c định mức độ khuyết
tật do Hội đồng gm đnh y khoa
thực hiện;
- Thông số 01/2023/TT-BYT ngày
01 tháng 02 năm 2023 của Bộ Y tế quy
78
định chi tiết về hoạt động mối quan
hệ công tác của Hội đồng Giám định y
khoa các cấp;
- Quyết định số 3178/-BYT ngày
11 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Y tế về việc công bố thủ tục hành chính
Quy định tại Thông liên tịch số
34/2012/TTLT-BYT-BLĐTBXH ngày
28 tháng 12 năm 2012 của Bộ Y tế
Bộ Lao động - Thương binh hội
quy định chi tiết vviệc xác định mức
độ khuyết tật do Hội đồng giám định y
khoa thực hiện.
4
Khám giám định
phúc quyết mức đ
khuyết tật đối với
trường hợp người
khuyết tật hoặc đại
diện người khuyết
tật (cá nhân,
quan, tổ chức)
không đồng ý với
kết luận của Hội
đồng Giám định y
khoa đã ban hành
Biên bản khám
giám định
1.011800
90 ngày sau khi
tiếp nhận hồ
hợp lệ
Trung tâm
Giám định y
khoa tỉnh Sơn
La
Phí: (Căn cứ
Thông
243/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016
quy định mức thu,
chế độ thu, nộp,
quản sử dụng
phí thẩm định cấp
giấy giám định y
khoa)
- Luật người khuyết tật số
51/2010/QH12 năm 2010;
- Nghị định s 28/2012/NĐ-CP ngày
10 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ
quy định chi tiết hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật người khuyết tật;
- Nghị định s 131/2021/NĐ-CP quy
định chi tiết biện pp thi hành
pháp lệnh ưu đãi người công vi
ch mạng;
- Nghị định s 95/2022/NĐ-CP ngày
25 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức Bộ Y tế;
79
- Nghị định s 62/2022/NĐ-CP ngày
12 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn cấu tổ chức Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội;
- Thông liên tịch số 34/2012/TTLT-
BYT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12
năm 2012 của Bộ Y tế Bộ Lao động
- Thương binh hội quy định chi
tiết về việc xác định mức độ khuyết tật
do Hội đồng giám định y khoa thực
hiện;
- Thông số 01/2023/TT-BYT ngày
01 tháng 02 năm 2023 của Bộ Y tế quy
định chi tiết về hoạt động mối quan
hệ công tác của Hội đồng Giám định y
khoa các cấp;
- Quyết định số 3178/-BYT ngày
11 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Y tế về việc công bố thủ tục hành chính
Quy định tại Thông liên tịch số
34/2012/TTLT-BYT-BLĐTBXH ngày
28 tháng 12 năm 2012 của Bộ Y tế
Bộ Lao động - Thương binh hội
quy định chi tiết vviệc xác định mức
độ khuyết tật do Hội đồng giám định y
khoa thực hiện.
5
Khám giám định
75 ngày sau khi
Trung tâm
Phí: (Căn cứ
- Luật người khuyết tật số
80
phúc quyết mức đ
khuyết tật đối với
trường hợp người
khuyết tật hoặc đại
diện hợp pháp của
người khuyết tật
không đồng ý với
kết luận của Hội
đồng giám định y
khoa cấp tỉnh
1.011797
tiếp nhận hồ
hợp lệ
Giám định y
khoa tỉnh Sơn
La
Thông
243/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016
quy định mức thu,
chế độ thu, nộp,
quản sử dụng
phí thẩm định cấp
giấy giám định y
khoa)
51/2010/QH12 năm 2010;
- Nghị định s 28/2012/NĐ-CP ngày
10 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ
quy định chi tiết hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật người khuyết tật;
- Nghị định s 131/2021/NĐ-CP quy
định chi tiết biện pp thi hành
pháp lệnh ưu đãi người công vi
ch mạng;
- Nghị định s 95/2022/NĐ-CP ngày
25 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức Bộ Y tế;
- Nghị định s 62/2022/NĐ-CP ngày
12 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn cấu tổ chức Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội;
- Thông liên tịch số 34/2012/TTLT-
BYT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12
năm 2012 của Bộ Y tế Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội quy định chi
tiết về vic xác định mức đ khuyết
tật do Hội đồng gm đnh y khoa
thực hiện;
- Thông số 01/2023/TT-BYT ngày
01 tháng 02 năm 2023 của Bộ Y tế quy
81
định chi tiết về hoạt động mối quan
hệ công tác của Hội đồng Giám định y
khoa các cấp;
- Quyết định số 3178/-BYT ngày
11 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Y tế về việc công bố thủ tục hành chính
Quy định tại Thông liên tịch số
34/2012/TTLT-BYT-BLĐTBXH ngày
28 tháng 12 năm 2012 của Bộ Y tế
Bộ Lao động - Thương binh hội
quy định chi tiết vviệc xác định mức
độ khuyết tật do Hội đồng giám định y
khoa thực hiện.
6
Khám giám định
thương tật lần đầu
do tai nạn lao động
1.002706
45 ngày sau khi
tiếp nhận hồ
hợp lệ
Trung tâm
Giám định y
khoa tỉnh Sơn
La
Phí: (Căn cứ
Thông
243/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016
quy định mức thu,
chế độ thu, nộp,
quản sử dụng
phí thẩm định cấp
giấy giám định y
khoa)
- Luật 84/2015/QH13 ngày 25 tháng 06
năm 2015 Luật vệ sinh an toàn lao
động;
- Luật 58/2014/QH13 ngày 20 tháng 11
năm 2014 Luật Bảo hiểm xã hội;
- Nghị định s 131/2021/NĐ-CP quy
định chi tiết biện pp thi hành
pháp lệnh ưu đãi người công vi
ch mạng;
- Thông số 243/2016/TT-BTC ngày
11 tháng 11 năm 2016 quy định mức
thu, chế độ thu, nộp. quản lý và sử
dụng phí thẩm định cấp giấy giám định
y khoa;
82
- Thông số 56/2017/TT-BYT ngày
29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng
Bộ Y quy định chi tiết thi hành Luật
bảo hiểm xã hội Luật an toàn vệ
sinh lao động thuộc lĩnh vực y tế;
- Thông số 18/2022/TT-BYT ngày
31 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng
Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 56/2017/TT-BYT
ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ
trưởng Bộ Y tế quy định chi tiết thinh
Lut bảo hiêm xã hội và Luật an toàn vệ
sinh lao động thuộc nh vực y tế;
- Thông số 01/2023/TT-BYT ngày
01 tháng 02 năm 2023 của Bộ Y tế quy
định chi tiết về hoạt động mối quan
hệ công tác của Hội đồng Giám định y
khoa các cấp;
- Quyết định số 2285/-BYT ngày
23/5/2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế về
việc công bố thủ tục hành chính lĩnh
vực giám định y khoa thuộc phạm vi
chức năng quản của Bộ y tế được
sửa đổi, bổ sung theo quy định tại
Thông số 18/2022/TT-BYT của bộ
Y tế.
7
Khám giám định
để thực hiện chế độ
45 ngày sau khi
tiếp nhận hồ
Trung tâm
Giám định y
Phí: (Căn cứ
Thông
- Luật 84/2015/QH13 ngày 25 tháng 06
năm 2015 Luật vệ sinh an toàn lao
83
hưu trí đối với
người lao động
1.002671
hợp lệ
khoa tỉnh Sơn
La
243/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016
quy định mức thu,
chế độ thu, nộp,
quản sử dụng
phí thẩm định cấp
giấy giám định y
khoa)
động;
- Luật 58/2014/QH13 ngày 20 tháng 11
năm 2014 Luật Bảo hiểm xã hội;
- Nghị định s 131/2021/NĐ-CP quy
định chi tiết biện pp thi hành
pháp lệnh ưu đãi người công vi
ch mạng;
- Thông tư 243/2016/TT-BTC ngày 11
tháng 11 năm 2016 quy định mức thu,
chế độ thu, nộp. quản lý và sử dụng phí
thẩm định cấp giấy giám định y khoa;
- Thông số 56/2017/TT-BYT ngày
29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng
Bộ Y quy định chi tiết thi hành Luật
bảo hiểm xã hội Luật an toàn vệ
sinh lao động thuộc lĩnh vực y tế;
- Thông 18/2022/TT-BYT ngày 31
tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ
Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 56/2017/TT-BYT ngày 29
tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ
Y tế quy định chi tiết thi hành Luật bảo
hiêm xã hội và Luật an toàn vệ sinh lao
động thuộc lĩnh vực y tế;
- Thông sổ 01/2023/TT-BYT ngày
01 tháng 02 năm 2023 của Bộ Y tế quy
định chi tiết về hoạt động mối quan
84
hệ công tác của Hội đồng Giám định y
khoa các cấp;
- Quyết định số 2285/-BYT ngày
23/5/2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế về
việc công bố thủ tục hành chính lĩnh
vực giám định y khoa thuộc phạm vi
chức năng quản của Bộ y tế được
sửa đổi, bổ sung theo quy định tại
Thông số 18/2022/TT-BYT của bộ
Y tế.
8
Khám giám định
để thực hiện chế độ
tử tuất
1.002208
45 ngày sau khi
tiếp nhận hồ
hợp lệ
Trung tâm
Giám định y
khoa tỉnh Sơn
La
Phí: (Căn cứ
Thông
243/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016
quy định mức thu,
chế độ thu, nộp,
quản sử dụng
phí thẩm định cấp
giấy giám định y
khoa)
- Luật 84/2015/QH13 ngày 25 tháng 06
năm 2015 Luật vệ sinh an toàn lao
động;
- Luật 58/2014/QH13 ngày 20 tháng 11
năm 2014 Luật Bảo hiểm xã hội;
- Nghị định s 131/2021/NĐ-CP quy
định chi tiết biện pp thi hành
pháp lệnh ưu đãi người công vi
ch mạng;
- Thông số 243/2016/TT-BTC ngày
11 tháng 11 năm 2016 quy định mức
thu, chế độ thu, nộp. quản lý và sử
dụng phí thẩm định cấp giấy giám định
y khoa;
- Thông số 56/2017/TT-BYT ngày
29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng
Bộ Y quy định chi tiết thi hành Luật
85
bảo hiểm xã hội Luật an toàn vệ
sinh lao động thuộc lĩnh vực y tế;
- Thông số 18/2022/TT-BYT ngày
31 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng
Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 56/2017/TT-BYT
ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ
trưởng Bộ Y tế quy đnh chi tiết thi
hành Lut bảo hiêm xã hi và Lut an
toàn v sinh lao đng thuc lĩnh vc
y tế;
- Thông số 01/2023/TT-BYT ngày
01 tháng 02 năm 2023 của Bộ Y tế quy
định chi tiết về hoạt động mối quan
hệ công tác của Hội đồng Giám định y
khoa các cấp;
- Quyết định số 2285/-BYT ngày
23/5/2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế về
việc công bố thủ tục hành chính lĩnh
vực giám định y khoa thuộc phạm vi
chức năng quản của Bộ y tế được
sửa đổi, bổ sung theo quy định tại
Thông số 18/2022/TT-BYT của bộ
Y tế.
9
Khám giám định
để xác định lao
động nữ không đủ
sức khỏe để chăm
45 ngày sau khi
tiếp nhận hồ
hợp lệ
Trung tâm
Giám định y
khoa tỉnh Sơn
La
Phí: (Căn cứ
Thông
243/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016
- Luật 84/2015/QH13 ngày 25 tháng 06
năm 2015 Luật vệ sinh an toàn lao
động;
- Luật 58/2014/QH13 ngày 20 tháng 11
86
sóc con sau khi
sinh hoặc sau khi
nhận con do nhờ
người mang thai hộ
hoặc phải nghỉ
dưỡng thai
1.002190
quy định mức thu,
chế độ thu, nộp,
quản sử dụng
phí thẩm định cấp
giấy giám định y
khoa)
năm 2014 Luật Bảo hiểm xã hội;
- Nghị định s 131/2021/NĐ-CP quy
đnh chi tiết biện pháp thinh
pháp lnh ưu đãi người có công với
cách mng;
- Thông số 243/2016/TT-BTC ngày
11 tháng 11 năm 2016 quy định mức
thu, chế độ thu, nộp. quản lý và sử
dụng phí thẩm định cấp giấy giám định
y khoa;
- Thông số 56/2017/TT-BYT ngày
29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng
Bộ Y quy định chi tiết thi hành Luật
bảo hiểm xã hội Luật an toàn vệ
sinh lao động thuộc lĩnh vực y tế;
- Thông số 18/2022/TT-BYT ngày
31 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng
Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 56/2017/TT-BYT
ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ
trưởng Bộ Y tế quy đnh chi tiết thi
hành Lut bảo hiêm xã hi và Lut an
toàn v sinh lao đng thuc lĩnh vc
y tế;
- Thông số 01/2023/TT-BYT ngày
01 tháng 02 năm 2023 của Bộ Y tế quy
định chi tiết về hoạt động mối quan
hệ công tác của Hội đồng Giám định y
87
khoa các cấp;
- Quyết định số 2285/-BYT ngày
23/5/2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế về
việc công bố thủ tục hành chính lĩnh
vực giám định y khoa thuộc phạm vi
chức năng quản của Bộ y tế được
sửa đổi, bổ sung theo quy định tại
Thông số 18/2022/TT-BYT của bộ
Y tế.
10
Khám giám định
để hưởng bảo hiểm
xã hội một lần
1.002168
45 ngày sau khi
tiếp nhận hồ
hợp lệ.
Trung tâm
Giám định y
khoa tỉnh Sơn
La
Phí: (Căn cứ
Thông
243/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016
quy định mức thu,
chế độ thu, nộp,
quản sử dụng
phí thẩm định cấp
giấy giám định y
khoa)
- Luật 84/2015/QH13 ngày 25 tháng 06
năm 2015 Luật vệ sinh an toàn lao
động;
- Luật 58/2014/QH13 ngày 20 tháng 11
năm 2014 Luật Bảo hiểm xã hội;
- Nghị định s 131/2021/NĐ-CP quy
định chi tiết và biện pháp thi hành pháp
lệnh ưu đãi người có công với cách
mạng; - Thông số 243/2016/TT-
BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 quy
định mức thu, chế độ thu, nộp. quản
sử dụng phí thẩm định cấp giấy
giám định y khoa;
- Thông số 243/2016/TT-BTC ngày
11 tháng 11 năm 2016 quy định mức
thu, chế độ thu, nộp. quản lý và sử
dụng phí thẩm định cấp giấy giám định
y khoa;
88
- Thông số 56/2017/TT-BYT ngày
29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng
Bộ Y quy định chi tiết thi hành Luật
bảo hiểm xã hội Luật an toàn vệ
sinh lao động thuộc lĩnh vực y tế;
- Thông số 18/2022/TT-BYT ngày
31 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng
Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 56/2017/TT-BYT
ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ
trưởng Bộ Y tế quy đnh chi tiết thi
hành Lut bảo hiêm xã hi và Lut an
toàn v sinh lao đng thuc lĩnh vc
y tế;
- Thông số 01/2023/TT-BYT ngày
01 tháng 02 năm 2023 của Bộ Y tế quy
định chi tiết về hoạt động mối quan
hệ công tác của Hội đồng Giám định y
khoa các cấp;
- Quyết định số 2285/-BYT ngày
23/5/2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế về
việc công bố thủ tục hành chính lĩnh
vực giám định y khoa thuộc phạm vi
chức năng quản của Bộ y tế được
sửa đổi, bổ sung theo quy định tại
Thông số 18/2022/TT-BYT của bộ
Y tế.
11
Khám giám định
45 ngày sau khi
Trung tâm
Phí: (Căn cứ
- Luật 84/2015/QH13 ngày 25 tháng 06
89
lại bệnh nghề
nghiệp tái phát
1.002136
tiếp nhận hồ
hợp lệ.
Giám định y
khoa tỉnh Sơn
La
Thông
243/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016
quy định mức thu,
chế độ thu, nộp,
quản sử dụng
phí thẩm định cấp
giấy giám định y
khoa)
năm 2015 Luật vệ sinh an toàn lao
động;
- Luật 58/2014/QH13 ngày 20 tháng 11
năm 2014 Luật Bảo hiểm xã hội;
- Nghị định s 131/2021/NĐ-CP quy
định chi tiết và biện pháp thi hành pháp
lệnh ưu đãi người có công với cách
mạng;
- Thông số 243/2016/TT-BTC ngày
11 tháng 11 năm 2016 quy định mức
thu, chế độ thu, nộp. quản lý và sử
dụng phí thẩm định cấp giấy giám định
y khoa;
- Thông số 56/2017/TT-BYT ngày
29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng
Bộ Y quy định chi tiết thi hành Luật
bảo hiểm xã hội Luật an toàn vệ
sinh lao động thuộc lĩnh vực y tế;
- Thông số 18/2022/TT-BYT ngày
31 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng
Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 56/2017/TT-BYT
ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ
trưởng Bộ Y tế quy đnh chi tiết thi
hành Lut bảo hiêm xã hi và Lut an
toàn v sinh lao đng thuc lĩnh vc
y tế;
90
- Thông số 01/2023/TT-BYT ngày
01 tháng 02 năm 2023 của Bộ Y tế quy
định chi tiết về hoạt động mối quan
hệ công tác của Hội đồng Giám định y
khoa các cấp;
- Quyết định số 2285/-BYT ngày
23/5/2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế về
việc công bố thủ tục hành chính lĩnh
vực giám định y khoa thuộc phạm vi
chức năng quản của Bộ y tế được
sửa đổi, bổ sung theo quy định tại
Thông số 18/2022/TT-BYT của bộ
Y tế.
12
Khám giám định
lần đầu do bệnh
nghề nghiệp
1.002694
45 ngày sau khi
tiếp nhận hồ
hợp lệ
Trung tâm
Giám định y
khoa tỉnh Sơn
La
Phí: (Căn cứ
Thông
243/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016
quy định mức thu,
chế độ thu, nộp,
quản sử dụng
phí thẩm định cấp
giấy giám định y
khoa)
- Luật 84/2015/QH13 ngày 25 tháng 06
năm 2015 Luật vệ sinh an toàn lao
động;
- Luật 58/2014/QH13 ngày 20 tháng 11
năm 2014 Luật Bảo hiểm xã hội;
- Nghị định s 131/2021/NĐ-CP quy
đnh chi tiết biện pháp thinh
pháp lnh ưu đãi người có công với
cách mng;
- Thông số 243/2016/TT-BTC ngày
11 tháng 11 năm 2016 quy định mức
thu, chế độ thu, nộp. quản lý và sử
dụng phí thẩm định cấp giấy giám định
y khoa;
91
- Thông số 56/2017/TT-BYT ngày
29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng
Bộ Y quy định chi tiết thi hành Luật
bảo hiểm xã hội Luật an toàn vệ
sinh lao động thuộc lĩnh vực y tế;
- Thông số 18/2022/TT-BYT ngày
31 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng
Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 56/2017/TT-BYT
ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ
trưởng Bộ Y tế quy định chi tiết thi
hành Lut bảo hiêm xã hi và Lut an
toàn v sinh lao đng thuc lĩnh vc
y tế;
- Thông số 01/2023/TT-BYT ngày
01 tháng 02 năm 2023 của Bộ Y tế quy
định chi tiết về hoạt động mối quan
hệ công tác của Hội đồng Giám định y
khoa các cấp;
- Quyết định số 2285/-BYT ngày
23/5/2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế về
việc công bố thủ tục hành chính lĩnh
vực giám định y khoa thuộc phạm vi
chức năng quản của Bộ y tế được
sửa đổi, bổ sung theo quy định tại
Thông số 18/2022/TT-BYT của bộ
Y tế.
13
Khám giám định
45 ngày sau khi
Trung tâm
Phí: (Căn cứ
- Luật 84/2015/QH13 ngày 25 tháng 06
92
lại đổi với trường
hợp tái phát tổn
thương do tai nạn
lao động
1.002146
tiếp nhận hồ sơ
hợp lệ
Giám định y
khoa tỉnh Sơn
La
Thông
243/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016
quy định mức thu,
chế độ thu, nộp,
quản sử dụng
phí thẩm định cấp
giấy giám định y
khoa)
năm 2015 Luật vệ sinh an toàn lao động;
- Luật 58/2014/QH13 ngày 20 tháng 11
năm 2014 Luật Bảo hiểm xã hội;
- Nghị định s 131/2021/NĐ-CP quy
định chi tiết biện pháp thi hành pháp
lệnh ưu đãi ni công vi cách
mng;
- Thông tư số 243/2016/TT-BTC ngày 11
tháng 11 năm 2016 quy định mức thu,
chế độ thu, nộp. quản sử dụng phí
thẩm định cấp giấy giám định y khoa;
- Thông số 56/2017/TT-BYT ngày 29
tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y
tê quy định chi tiết thi hành Luật bảo
hiểm hội Luật an toàn vệ sinh lao
động thuộc lĩnh vực y tế;
- Thông số 18/2022/TT-BYT ngày 31
tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Y
tế sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 56/2017/TT-BYT ngày 29
tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y
tế quy định chi tiết thi hành Luật bảo
hiêm hội Luật an toàn vệ sinh lao
động thuộc lĩnh vực y tế;
- Thông số 01/2023/TT-BYT ngày 01
tháng 02 năm 2023 của Bộ Y tế quy định
chi tiết về hoạt động mối quan hệ
93
công tác của Hội đồng Giám định y khoa
các cấp;
- Quyết định số 2285/QĐ-BYT ngày
23/5/2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc
công bố thủ tục hành chính lĩnh vực giám
định y khoa thuộc phạm vi chức năng
quản của Bộ y tế được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Thông số
18/2022/TT-BYT của bộ Y tế.
14
Khám giám định
tổng hợp
1.002118
45 ngày sau khi
tiếp nhận hồ sơ
hợp lệ
Trung tâm
Giám định y
khoa tỉnh Sơn
La
Phí: (Căn cứ
Thông
243/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016
quy định mức thu,
chế độ thu, nộp,
quản sử dụng
phí thẩm định cấp
giấy giám định y
khoa)
- Luật 84/2015/QH13 ngày 25 tháng 06
năm 2015 Luật vệ sinh an toàn lao động;
- Luật 58/2014/QH13 ngày 20 tháng 11
năm 2014 Luật Bảo hiểm xã hội;
- Nghị định s 131/2021/NĐ-CP quy
đnh chi tiết và bin pháp thi hành pháp
lệnh ưu đãi ni công vi cách
mng;
- Thông tư số 243/2016/TT-BTC ngày 11
tháng 11 năm 2016 quy định mức thu,
chế độ thu, nộp. quản sử dụng phí
thẩm định cấp giấy giám định y khoa;
- Thông số 56/2017/TT-BYT ngày 29
tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y
tê quy định chi tiết thi hành Luật bảo
hiểm hội Luật an toàn vệ sinh lao
động thuộc lĩnh vực y tế;
- Thông số 18/2022/TT-BYT ngày 31
94
tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Y
tế sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 56/2017/TT-BYT ngày 29
tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y
tế quy định chi tiết thi hành Luật bảo
hiêm hội Luật an toàn vệ sinh lao
động thuộc lĩnh vực y tế;
- Thông số 01/2023/TT-BYT ngày 01
tháng 02 năm 2023 của Bộ Y tế quy định
chi tiết về hoạt động mối quan hệ
công tác của Hội đồng Giám định y khoa
các cấp;
- Quyết định số 2285/QĐ-BYT ngày
23/5/2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc
công bố thủ tục hành chính lĩnh vực giám
định y khoa thuộc phạm vi chức năng
quản của Bộ y tế được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Thông số
18/2022/TT-BYT của bộ Y tế.
15
Khám giám định
phúc quyết do vượt
khả năng chuyên
môn
1.002100
72 ngày sau khi
tiếp nhận hồ
hợp lệ
Trung tâm
Giám định y
khoa tỉnh Sơn
La
Phí: (Căn cứ
Thông
243/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016
quy định mức thu,
chế độ thu, nộp,
quản sử dụng
phí thẩm định cấp
giấy giám định y
- Luật 84/2015/QH13 ngày 25 tháng 06
năm 2015 Luật vệ sinh an toàn lao
động;
- Luật 58/2014/QH13 ngày 20 tháng 11
năm 2014 Luật Bảo hiểm xã hội;
- Nghị định s 131/2021/NĐ-CP quy
định chi tiết và biện pháp thi hành pháp
lệnh ưu đãi người có công với cách
mạng;
95
khoa)
- Thông số 243/2016/TT-BTC ngày
11 tháng 11 năm 2016 quy định mức
thu, chế độ thu, nộp. quản lý và sử
dụng phí thẩm định cấp giấy giám định
y khoa;
- Thông số 56/2017/TT-BYT ngày
29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng
Bộ Y quy định chi tiết thi hành Luật
bảo hiểm xã hội Luật an toàn vệ
sinh lao động thuộc lĩnh vực y tế;
- Thông số 18/2022/TT-BYT ngày
31 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng
Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 56/2017/TT-BYT
ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ
trưởng Bộ Y tế quy đnh chi tiết thi
hành Lut bảo hiêm xã hi và Lut an
toàn v sinh lao đng thuc lĩnh vc
y tế;
- Thông số 01/2023/TT-BYT ngày
01 tháng 02 năm 2023 của Bộ Y tế quy
định chi tiết về hoạt động mối quan
hệ công tác của Hội đồng Giám định y
khoa các cấp;
- Quyết định số 2285/-BYT ngày
23/5/2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế về
việc công bố thủ tục hành chính lĩnh
vực giám định y khoa thuộc phạm vi
96
chức năng quản của Bộ y tế được
sửa đổi, bổ sung theo quy định tại
Thông số 18/2022/TT-BYT của bộ
Y tế.
16
Khám giám định
phúc quyết theo đề
nghị của tổ chức cá
nhân
1.00276
72 ngày sau khi
tiếp nhận hồ
hợp lệ
Trung m Giám
định y khoa tnh
Sơn La
Phí: (Căn cứ
Thông
243/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016
quy định mức thu,
chế độ thu, nộp,
quản sử dụng
phí thẩm định cấp
giấy giám định y
khoa)
- Luật 84/2015/QH13 ngày 25 tháng 06
năm 2015 Luật vệ sinh an toàn lao động;
- Luật 58/2014/QH13 ngày 20 tháng 11
năm 2014 Luật Bảo hiểm xã hội;
- Nghị định s 131/2021/NĐ-CP quy
định chi tiết và bin pháp thi hành
pháp lnh ưu đãi người có công với
cách mng;
- Thông tư 243/2016/TT-BTC ngày 11
tháng 11 năm 2016 quy định mức thu,
chế độ thu, nộp. quản lý và sử dụng phí
thẩm định cấp giấy giám định y khoa;
- Thông số 56/2017/TT-BYT ngày
29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng
Bộ Y quy định chi tiết thi hành Luật
bảo hiểm xã hội Luật an toàn vệ
sinh lao động thuộc lĩnh vực y tế;
- Thông 18/2022/TT-BYT ngày 31
tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ
Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 56/2017/TT-BYT ngày 29
tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ
Y tế quy định chi tiết thi hành Luật bảo
97
hiêm xã hội và Luật an toàn vệ sinh lao
động thuộc lĩnh vực y tế;
- Thông số 01/2023/TT-BYT ngày
01 tháng 02 năm 2023 của Bộ Y tế quy
định chi tiết về hoạt động mối quan
hệ công tác của Hội đồng Giám định y
khoa các cấp;
- Quyết định số 2285/-BYT ngày
23/5/2023 của B trưởng Bộ Y tế về
việc công bố thủ tục hành chính lĩnh
vực giám định y khoa thuộc phạm vi
chức năng quản của Bộ y tế được
sửa đổi, bổ sung theo quy định tại
Thông số 18/2022/TT-BYT của bộ
Y tế.
IX
LĨNH VỰC Y TẾ DỰ PHÒNG: 28 danh mục TTHC
1
Kiểm dịch y tế đối
với phương tiện
vận tải.
2.000993
- 35 phút/pơng
tin không phi
x lý y tế;
- 170 phút/phương
tin phi x lý y
tế.
T kim dch Y
tế s 1 ca
khu ching
khương, tổ
kim dch y tế
s 2 ca khu
lóng sp -
Trung tâm
Kim soát bnh
tt
Giá tối đa dịch vụ
kiểm dịch y tế đối
với kiểm tra, xử
xe ô xuất/ nhập
cảnh và giấy chứng
nhận:
Kiểm tra y tế xe ô
tô:
+ Dưới 5 tấn (công
nông, xe tải, xe bán
tải, xe con, xe
- Luật số 03/2007/QH12 ngày 21 tháng
11 năm 2007 về Phòng, chống
bệnh truyền nhiễm;
- Nghị định số 89/2018/NĐ-CP ngày
25 tháng 6 năm 2018 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Phòng, chống bệnh
truyn nhiễm v kim dch y tế biên giới;
- Quyết định số: 192/QĐ-UBND ngày
22 tháng 01 năm 2025 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Sơn La v Quy định
98
khách, xe khác):
25.000đ/lần/xe
+ Trên 5 tấn (công
nông, xe tải, xe bán
tải, xe con, xe
khách, xe khác):
35.000đ/lần/xe
- Giá diệt côn trùng
(Không bao gồm
tiền hóa chất):
+ Dưới 5 tấn (công
nông, xe tải, xe bán
tải, xe con, xe
khách, xe khác):
21.000 đồng/Xe
+ Trên 5 tấn (công
nông, xe tải, xe bán
tải, xe con, xe
khách, xe khác):
65.000 đồng/Xe
+ Container 20ft
14USD/ Container
+ Container 40ft
28USD/ Container
+ Kho hàng
0,14USD/m
3
kho
giá cụ thể dịch vụ kiểm dịch y tế trên
địa bàn tỉnh Sơn La;
- Quyết định số 4921/-BYT ngày
09/8/2018 của Bộ Y tế về việc công bố
thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh
vực y tế dự phòng thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Y tế.
99
hàng
Giá khử trùng
(Không bao gồm
tiền hóa chất):
+ Dưới 5 tấn (công
nông, xe tải, xe
con, xe khách, xe
khác):
25.000
đồng/phương tiện
+ Từ 5 đến 30 tấn
(công nông, xe tải,
xe con, xe khách,
xe khác)
40.000
đồng/phương tiện
+ Trên 30 tấn:
55.000
đồng/phương tiện
+ Khử trung kho
hàng 0,4USD/m
2
diện tích
Container /lần
2
Kiểm dịch y tế đối
với hàng hóa.
2.000981
- Thời gian hoàn
thành việc giám
sát đối với hàng
T kim dch Y
tế s 1 ca
khu ching
Giá tối đa dịch v
kim dch Y tế vi
kim tra hàng hóa
- Luật số 03/2007/QH12 ngày 21 tháng
11 năm 2007 về Phòng,
chốngbệnh truyền nhiễm;
100
hóa không quá
40 phút đối với
hàng hóa
dưới 10 tấn,
không quá 130
phút đối với
hàng hóa từ 10
tấn trở lên.
- Thời gian hoàn
thành việc kiểm
tra giấy tờ một
hàng hóa
không quá 15
phút.
- Thời gian hoàn
thành việc kiểm
tra thực tế phải
không quá 50
phút đối với
hàng hóa dưới
10 tấn, không
quá 140 phút
đối với hàng
hóa từ 10 tấn trở
lên.
- Thời gian hoàn
thành các biện
pháp xử y tế
khương, tổ
kim dch y tế
s 2 ca khu
lóng sp
Trung tâm
Kim soát bnh
tt
xut khu nhp
khu cp giy
chng nhn:
- Lệ phí:
+ Lô/kiện dưới
10kg:
7.000 đồng/lần
+ Lô/kiện từ 10 kg
đến 100 kg:
15.000 đồng/lần
+ Lô/kiện trên
100kg:
20.000 đồng/lần
+ Lô hàng dưới 5
tấn:
35.000 đồng/lần
+ hàng từ 5 tấn
đến 10 tấn:
50.000 đồng/lần
+ hàng từ 10
tấn đến 15 tấn:
60.000 đồng/lần
+ hàng từ 15
tấn đến 30 tấn:
75.000 đồng/lần
+ hàng từ 15
- Nghị định số 89/2018/NĐ-CP ngày
25 tháng 6 năm 2018 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Phòng, chống bệnh
truyền nhiễm về kiểm
dịch y tế biên giới;
- Quyết định s 192/QĐ-UBND ngày
22 tháng 01 năm 2025 của U ban
nhân dân tỉnh Sơn La v Quy định
giá c th dịch vụ kiểm dịch y tế trên
địa bàn tỉnh Sơn La;
- Quyết định số 4921/-BYT ngày
09/8/2018 của Bộ Y tế về việc công bố
thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh
vực y tế dự phòng thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Y tế.
101
không quá 90
phút đối với
hàng hóa dưới
10 tấn, không
quá 270 phút
đối với hàng
hóa từ 10 tấn trở
lên.
- Thời gian cấp
giấy chứng nhận
xử y tế không
quá 20 phút
- Trước khi hết
thời gian quy
định 15 phút
vẫn chưa hoàn
thành việc x
y tế, tổ chức
kiểm dịch y tế
biên giới phải
thông báo việc
gia hạn thời
gian x lý y tế
nêu do
cho người khai
báo y tế. Thời
gian gia hạn
không quá 120
phút kể từ thời
tấn đến 30 tấn:
75.000 đồng/lần
+ hàng từ 30
tấn đến 60 tấn:
80.000 đồng/lần
+ hàng từ 60
tấn đến 100 tấn:
110.000 đồng/lần
+ Lô hàng trên 100
tấn:
140.000 đồng/lần
102
điểm thông
báo gia hạn.
3
Cấp giấy chứng
nhận kiểm dịch y
tế thi thể, hài cốt.
2.000972
- Thời gian hoàn
thành việc kiểm
tra giấy tờ đối
với một thi thể
hoặc một hài cốt
không quá 10
phút kể từ khi
nộp đủ các loại
giấy tờ.
- Thời gian hoàn
thành việc kiểm
tra thực tế đối
với một thi thể
hoặc một hài cốt
không quá 40
phút kể từ khi
nộp đủ giấy tờ.
- Thời gian hoàn
thành việc x
y tế đối với một
thi thể hoặc một
hài cốt không
quá 150 phút kể
từ khi tổ chức
kiểm dịch y tế
biên giới yêu
T kim dch Y
tế s 1 ca
khu ching
khương, tổ
kim dch y tế
s 2 ca khu
lóng sp
Trung tâm
Kim soát bnh
tt
Giá tối đa dịch v
kim dch y tế đối
vi kim tra, x
thi th, hài ct tro
ct cp giy
chng nhn:
- Giá Kiểm dịch y
tế thi thể, hài cốt,
tro cốt mức giá
như sau:
+ Kiểm tra Y tế đối
với thi thể:
20 USD/lần
+ Kiểm tra y tế đối
với hài cốt:
7 USD/lần
+ Kiểm tra y tế đối
với tro cốt:
5 USD/lần
+ Xvệ sinh thi
thể:
40 USD/lần
+ Xử vệ sinh hài
cốt: 14 USD/lần
- Luật số 03/2007/QH12 ngày 21
tháng 11 năm 2007 về Phòng, chống
bệnh truyền nhiễm;
- Nghị định số 89/2018/NĐ-CP ngày
25 tháng 6 năm 2018 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Phòng, chống bệnh
truyền nhiễm về kiểm dịch y tế biên
giới;
- Thông số 02/2009/TT-BYT ngày
26 tháng 5 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ
Y tế về hướng dẫn vsinh trong hoạt
động mai táng và hỏa táng;
- Quyết định số 192/QĐ-UBND ngày
22 tháng 01 năm 2025 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Sơn La v Quy định
giá cụ thể dịch vụ kiểm dịch y tế trên
địa bàn tỉnh Sơn La;
- Quyết định số 4921/-BYT ngày
09/8/2018 của Bộ Y tế về việc công bố
thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh
vực y tế dự phòng thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Y tế.
103
cầu xử lý y tế.
- Thời gian cấp
giấy chứng nhận
xử y tế không
quá 15 phút.
- Trước khi hết
thời gian quy
định 15 phút
chưa hoàn thành
việc x y tế,
tổ chức kiểm
dịch y tế biên
giới phải thông
báo gia hạn thời
gian x lý y tế
bằng văn bản,
nêu do cho
người khai báo
y tế. Thời gian
gia hạn không
quá 60 phút kể
từ thời điểm
thông báo gia
hạn.
4
Cấp giấy chứng
nhận kiểm dịch y
tế mẫu vi sinh y
học, sản phẩm sinh
- Thời gian hoàn
thành việc kiểm
tra giấy tờ đối
với một mẫu
T kim dch Y
tế s 1 ca
khu ching
khương, tổ
Giá tối đa dịch v
kim dch y tế đối
vi kim tra mu
vi sinh y hc, sn
- Luật số 03/2007/QH12 ngày 21
tháng 11 năm 2007 về Phòng, chống
bệnh truyền nhiễm;
- Nghị định số 89/2018/NĐ-CP ngày
104
học, mô, bộ phận
cơ thể người.
1.002204
vi sinh y học,
sản phẩm sinh
học, mô, bộ
phận thể
người không
quá 10 phút kể
từ khi nộp đủ
các loại giấy tờ.
- Thời gian hoàn
thành việc kiểm
tra thực tế đối
với một mẫu
vi sinh y học,
sản phẩm sinh
học hoặc một
mô, một bộ
phận thể
người không
quá 15 phút kể
từ khi nộp đủ
giấy tờ.
- Thời gian hoàn
thành việc x
y tế cấp Giấy
chứng nhận
kiểm dịch y tế
đối với một
mẫu vi sinh y
học, sản phẩm
kim dch y tế
s 2 ca khu
lóng sp
Trung tâm
Kim soát bnh
tt
phm sinh hc,
mô, b phận thể
người:
kiểm tra /kiện,
mẫu, sản phẩm,
mô, bộ phận: 6.5
USD/lần
25 tháng 6 năm 2018 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Phòng, chống bệnh
truyền nhiễm về kiểm dịch y tế biên
giới;
- Quyết định số 192/QĐ-UBND ngày
22 tháng 01 năm 2025 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Sơn La v Quy định
giá cụ thể dịch vụ kiểm dịch y tế trên
địa bàn tỉnh Sơn La;
- Quyết định số 4921/-BYT ngày
09/8/2018 của Bộ Y tế về việc công bố
thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh
vực y tế dự phòng thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Y tế.
105
sinh học hoặc
một mô, một bộ
phận thể
người không
quá 30 phút kể
từ khi tổ chức
kiểm dịch y tế
biên giới yêu
cầu xử lý y tế.
- Trước khi hết
thời gian quy
định 15 phút
chưa hoàn thành
việc x y tế,
tổ chức kiểm
dịch y tế biên
giới phải thông
báo việc gia hạn
thời gian xử y
tế bằng văn bản
nêu do
cho người khai
báo y tế. Thời
gian gia hạn
không quá 60
phút kể từ thời
điểm thông
báo gia hạn.
5
Cấp giấy chứng
45 phút
T kim dch Y
Giá tối đa dịch v
- Luật số 03/2007/QH12 ngày 21
106
nhận tiêm chủng
quốc tế hoặc áp
dụng biện pháp dự
phòng.
2.000997
tế s 1 ca
khu ching
khương, tổ
kim dch y tế
s 2 ca khu
lóng sp
Trung tâm
Kim soát bnh
tt
kim dch y tế đối
vi tiêm chng
quc tế cp giy
chng nhn:
+ Tiêm chủng vắc
xin Sốt vàng
cấp chứng nhận
tiêm chủng quốc
tế: 8 USD/lần
+ Tiêm chủng
(gồm
vắc xin đường
uống, đường tiêm),
áp dụng biện pháp
dự phòng cấp
chứng nhận tiêm
chủng quốc
tế hoặc áp dụng
biện pháp dự
phòng (gồm lần
đầu, tái chủng,
theo lịch, kiểm tra
cấp lại chứng
nhận tiêm chủng
quốc tế): 85.000
đồng/lần
tháng 11 năm 2007 về Phòng, chống
bệnh truyền nhiễm;
- Nghị định số 89/2018/NĐ-CP ngày
25 tháng 6 năm 2018 của Chính ph
quy định chi tiết thi hành một sđiều
của Luật Phòng, chống bệnh truyền
nhiễm về kiểm dịch y tế biên giới;
- Nghị định s 104/2016/NĐ-CP ngày
01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ
quy định về hoạt động tiêm chủng;
- Thông báo số 1885/TB-BYT ngày 31
tháng 12 năm 2024 của Bộ Y tế về
Thông báo quy định giá tối đa dịch
vụ kiểm dịch y tế;
- Quyết định số 4921/-BYT ngày
09/8/2018 của Bộ Y tế về việc công bố
thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh
vực y tế dự phòng thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Y tế.
6
Cấp thẻ nhân viên
tiếp cận cộng đồng.
Cấp thẻ mới 04
ngày, cấp lại thẻ
Trung tâm
Kim soát bnh
Không
1. Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây
ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc
107
1.013034
03 ngày
tt
phải người (HIV/AIDS) ngày
29/6/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Phòng, chống nhiễm
vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn
dịch mắc phải người (HIV/AIDS)
ngày 16/11/2020;
2. Nghị định số 141/2024/NĐ-CP ngày
28/10/2024 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Phòng, chống
nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm
miễn dịch mắc phải người
(HIV/AIDS);
3. Quyết định số 3555/QĐ-BYT ngày
25/11/2024 của Bộ Y tế về việc công
bố thủ tục hành chính mới ban hành,
thủ tục hành chính được thay thế và thủ
tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực y tế
dự phòng thuộc phạm vi chức năng
quản của Bộ Y tế quy định tại Nghị
định s 141/2024/NĐ-CP ngày 28
tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật
Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra
hội chứng suy giảm miễn dịch mắc
phải ở người (HIV/AIDS).
7
Thu hồi Thẻ nhân
viên tiếp cận cộng
đồng đối với
02 ngày
Trung tâm
Kim soát bnh
tt
Không
1. Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây
ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc
phải người (HIV/AIDS) ngày
108
trường hợp nhân
viên tiếp cận cộng
đồng không tiếp
tục tham gia thực
hiện các biện pháp
can thiệp giảm tác
hại trong dự phòng
lây nhiễm HIV
1.013035
29/6/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Phòng, chống nhiễm
vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn
dịch mắc phải người (HIV/AIDS)
ngày 16/11/2020;
2. Nghị định số 141/2024/NĐ-CP ngày
28/10/2024 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Phòng, chống
nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm
miễn dịch mắc phải người
(HIV/AIDS);
3. Quyết định số 3555/QĐ-BYT ngày
25/11/2024 của Bộ Y tế về việc công
bố thủ tục hành chính mới ban hành,
thủ tục hành chính được thay thế và thủ
tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực y tế
dự phòng thuộc phạm vi chức năng
quản của Bộ Y tế quy định tại Nghị
định s 141/2024/NĐ-CP ngày 28
tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật
Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra
hội chứng suy giảm miễn dịch mắc
phải ở người (HIV/AIDS).
8
Công b sở xét
nghiệm đạt tiêu
chun an toàn sinh
hc cp I, cp II
03 ngày làm
việc
B phn tiếp
nhn tr kết
qu ca S Y tế
ti Trung tâm
Không
- Lut s 03/2007/QH12 ngày 21 tháng
11 m 2007 về png, chng bnh
truyn nhim;
- Lut Đầu tư số 67/2014/QH13 ngày 26
109
1.003580
phc v Hành
chính công tnh
tháng 11m 2014;
- Ngh định s 103/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016ca Chính ph quy định v
bo đảm an toàn sinh hc ti phòng t
nghim;
- Ngh định s 155/2018/NĐ-CP ngày
12/11/2018 v vic sửa đổi, b sung
mt s quy định liên quan đến điều
kiện đầu kinh doanh thuộc phm vi
quản lý nhà nước ca B Y tế;
- Quyết định số 433/QĐ-BYT ngày
31/01/2019 của Bộ Y tế về việc công
bố Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành, sửa đổi, bổ sung hoặc thay
thế, bãi bỏ trong lĩnh vực y tế dự phòng
thuộc phạm vi, chức năng quản của
Bộ Y tế.
9
Công b s đủ
điu kin tiêm
chng
2.000655
03 ngày làm
việc
B phn tiếp
nhn tr kết
qu ca S Y tế
ti Trung tâm
phc v Hành
chính công tnh
Không
- Lut s 03/2007/QH12 ngày 21 tháng
11 năm 2007 về phòng, chng bnh
truyn nhim;
- Luật Đầu số 67/2014/QH13 ngày
26 tháng 11 năm 2014;
- Ngh định s 104/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016ca Chính ph quy định v
hoạt động tiêm chng;
- Ngh định s 155/2018/NĐ-CP ngày
12/11/2018 v vic sửa đổi, b sung
110
mt s quy định liên quan đến điều
kiện đầu kinh doanh thuộc phm vi
quản lý nhà nước ca B Y tế;
- Quyết định số 433/QĐ-BYT ngày
31/01/2019 của Bộ Y tế về việc công
bố Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành, sửa đổi, bổ sung hoặc thay
thế, bãi bỏ trong lĩnh vực y tế dự phòng
thuộc phạm vi, chức năng quản của
Bộ Y tế.
10
Xác định trường
hợp được bi
thưng do xy ra
tai biến trong tiêm
chng
1.001386
15 ngày làm
vic
B phn tiếp
nhn tr kết
qu ca S Y tế
ti Trung tâm
phc v Hành
chính công tnh
Không
- Lut s 03/2007/QH12 ngày
21/11/2007 v phòng, chng bnh
truyn nhim;
- Luật Đầu số 67/2014/QH13 ngày
26/11/2014;
- Ngh định s 104/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 ca Chính ph quy định v
hoạt động tiêm chng;
- Quyết định số 1273/QĐ-BYT ngày
04/04/2017 của Bộ Y tế về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
sung quy định tại Nghị định số
103/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của
Chính phủ quy định về bảo đảm an
toàn sinh học tại phòng xét nghiệm
nghị định số 104/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính phủ quy định về
hoạt động tiêm chủng.
111
11
ng b sở đủ
điu kin sn xut
chế phm dit côn
trùng, dit khun
dùng trong lĩnh
vc gia dng y
tế
1.002944
03 ngày làm
vic
B phn tiếp
nhn tr kết
qu ca S Y tế
ti Trung tâm
phc v Hành
chính công tnh
300.000 đồng
- Ngh định s 91/2016/NĐ- CP ngày
01 tháng 7 năm 2016 ca Chính ph v
qun lý hóa cht chế phm dit côn
trùng, dit khuẩn dùng trong lĩnh vc
gia dng và y tế;
- Ngh định s 155/2018/NĐ- CP ngày
12/11/2018 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s quy định liên quan đến
điu kiện đầu kinh doanh thuộc
phm vi quản lý nhà nước ca B Y tế;
- Ngh định s 129/2024/NĐ- CP ngày
10 tháng 10 năm 2024 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s Điu ca Ngh
định s 1/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7
năm 2016 ca Chính ph v qun
hóa cht, chế phm dit côn trùng, dit
khuẩn dùng trong lĩnh vc gia dng
y tế; Ngh định s 155/2018/NĐ-CP
ngày 12 tháng 1 1 năm 2018 ca Chính
ph sửa đổi, b sung mt s quy định
liên quan đến điều kiện đầu tư kinh
doanh thuc phm vi quản nhà nước
ca B Y tế;
- Thông tư s 59/2023/TTBTC ngày
30/8/2023 ca B tài chính quy định
mc thu, np, qun s dng p
trong lĩnh vực y tế;
- Quyết định s 3613/QĐ-BYT ngày
112
30/11/2024 ca B Y tế v vic công
b th tục hành chính đưc sửa đổi, b
sung trong lĩnh vực Y tế d phòng quy
định ti Ngh định s 129/2024/NĐ-CP
ngày 10 tháng 10 năm 2024 ca Chính
ph thuc phm vi chức năng quản
ca B Y tế.
12
Công b sở đủ
điu kin cung cp
dch v dit côn
trùng, dit khun
trong lĩnh vực gia
dng y tế bng
chế phm
1.002467
03 ngày làm
vic
B phn tiếp
nhn tr kết
qu ca S Y tế
ti Trung tâm
phc v Hành
chính công tnh
300.000 đồng
- Ngh định s 91/2016/NĐ- CP ngày
01 tháng 7 năm 2016 ca Chính ph v
qun hóa cht. chế phm dit côn
trùng, dit khuẩn dùng trong lĩnh vc
gia dng và y tế
- Ngh định s 155/2018/NĐ- CP ngày
12/11/2018 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s quy định liên quan đến
điu kiện đầu kinh doanh thuộc
phm vi quản lý nhà nước ca B Y tế
- Ngh định s 129/2024/NĐ- CP ngày
10 tháng 10 năm 2024 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s Điu ca Ngh
định s 1/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7
năm 2016 ca Chính ph v qun
hóa cht, chế phm dit côn trùng, dit
khuẩn dùng trong lĩnh vc gia dng
y tế; Ngh định s 155/2018/NĐ-CP
ngày 12 tháng 1 1 năm 2018 ca Chính
ph sửa đổi, b sung mt s quy định
liên quan đến điều kiện đầu tư kinh
113
doanh thuc phm vi quản nhà nước
ca B Y tế;
- Thông tư s 59/2023/TTBTC ngày
30/8/2023 ca B tài chính quy định
mc thu, np, qun s dng p
trong lĩnh vực y tế;
- Quyết định s 3613/QĐ-BYT ngày
30/11/2024 ca B Y tế v vic công
b th tục hành chính đưc sửa đổi, b
sung trong lĩnh vực Y tế d phòng quy
định ti Ngh định s 129/2024/NĐ-CP
ngày 10 tháng 10 năm 2024 ca Chính
ph thuc phm vi chức năng quản
ca B Y tế;
13
Công b đủ điu
kin thc hin hot
động quan trc môi
trường lao động
thuc thm quyn
ca S Y tế
1.003958
25 ngày làm
việc
B phn tiếp
nhn tr kết
qu ca S Y tế
ti Trung tâm
phc v Hành
chính công tnh
Không
- Lut An toàn, v sinh lao động ngày
25 tháng 6 năm 2015;
- Ngh định s 44/2016/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2016 của Chính ph
quy định chi tiết mt s điu ca Lut
an toàn, v sinh lao động v hoạt động
kiểm định k thuật an toàn lao đng,
hun luyn an toàn, v sinh lao động và
quan trắc môi trường lao động;
- Ngh định 140/2018/NĐ-CP ngày 08
tháng 10 năm 2018 của Chính ph sa
đổi, b sung các Ngh định liên quan
đến điều kiện đầu kinh doanh và thủ
tc hành chính thuc phm vi qun
114
nhà nước ca B Lao động - Thương
binh và Xã hi;
- Quyết định số 6145/QĐ-BYT ngày
31/12/2019 của Bộ Y tế về việc Công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung/thay thế/bị bãi bỏ về lĩnh vực
Quản môi trường y tế thuộc phạm vi
quản của Bộ Y tế quy định tại Nghị
định 140/2018/NĐ-CP ngày
08/10/2018 của Chính phủ.
14
Công b đủ điu
kin hun luyn
cp chng ch
chng nhn v y tế
lao động đối với
s y tế thuc thm
quyn S Y tế
1.003993
25 ngày làm
việc
B phn tiếp
nhn tr kết
qu ca S Y tế
ti Trung tâm
phc v Hành
chính công tnh
Không
- Lut an toàn, v sinh lao đng ngày
25/6/2015;
- Ngh định 44/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s Điu ca Lut an toàn, v
sinh lao động v hoạt động kiểm định
k thuật an toàn lao đng; hun luyn
an toàn, v sinh lao đng quan trc
môi trường lao động.
- Quyết định số 6145/QĐ-BYT ngày
31/12/2019 của Bộ Y tế về việc Công
b th tục hành chính đưc sửa đổi, b
sung/thay thế/b bãi b v lĩnh vc
Quản môi trường y tế thuc phm vi
qun ca B Y tế quy định ti Ngh
định 140/2018/NĐ-CP ngày
08/10/2018 ca Chính ph.
15
Thông báo hot
10 ngày làm
B phn tiếp
Không
- Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây
115
động đối vi t
chức vấn v
phòng, chng
HIV/AIDS.
1.000844
việc
nhn tr kết
qu ca S Y tế
ti Trung tâm
phc v Hành
chính công tnh
ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc
phải người (HIV/AIDS) ngày
29/6/2006;
- Thông số 06/2012/TT-BYT ngày
20/4/2012 của Bộ Y tế quy định về
điều kiện thành lập nội dung hoạt
động đối với tổ chức vấn vphòng,
chống HIV/AIDS;
- Quyết định số 4361/-BYT ngày
25/9/2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế về
việc công bố thủ tục hành chính lĩnh
vực phòng, chống HIV/AIDS thuộc
phạm vi quản của Bộ Y tế tại Thông
số 04/2019/TT-BYT ngày
28/3/2019.
16
Cấp giấy chứng
nhận bị phơi nhiễm
với HIV do tai nạn
rủi ro nghề nghiệp
1.004607
06 ngày làm
việc
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
Không
- Lut s 64/2006/QH11 ngày
29/06/2006 Phòng, chng nhim vi rút
gây ra hi chng suy gim min dch
mc phi người (HIV/AIDS);
- Quyết định số 120/2008/QĐ - TTg
của Thủ tướng Chính phủ ban hành
ngày 29/08/2008 quy định điều kiện
xác định người bị phơi nhiễm với HIV,
bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề
nghiệp;
- Quyết định số 4695/QĐ-BYT ngày
04/11/2015 của Bộ Y tế về việc công
bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi
116
chức năng quản của Bộ Y tế trong
lĩnh vực y tế dự phòng.
17
Cấp giấy chứng
nhận bị nhiễm HIV
do tai nạn rủi ro
nghề nghiệp
1.004564
06 ngày làm
việc
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
Không
- Luật số 64/2006/QH11 ngày
29/06/2006 Phòng, chống nhiễm vi rút
gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch
mắc phải ở người (HIV/AIDS);
- Quyết định số 120/2008/QĐ - TTg
của Thủ tướng Chính phủ ban hành
ngày 29/08/2008 quy định điều kiện
xác định người bị phơi nhiễm với HIV,
bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề
nghiệp;
- Quyết định số 4695/-BYT ngày
04/11/2015 của Bộ Y tế về việc công
bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi
chức năng quản của Bộ Y tế trong
lĩnh vực y tế dự phòng.
18
Công bố cơ sở đ
điều kiện điều trị
nghiện các chất
dạng thuốc phiện
bằng thuốc thay
thế
1.013036
05 ngày làm
việc
B phn tiếp
nhn tr kết
qu ca S Y tế
ti Trung tâm
phc v Hành
chính công tnh
Không
- Luật số 64/2006/QH11 ngày
29/6/2006 về phòng, chống nhiễm vi
rút gây ra hội chứng suy giảm miễn
dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS);
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra
hội chứng suy giảm miễn dịch mắc
phải người (HIV/AIDS) ngày
16/11/2020;
- Nghị định s141/2024/NĐ-CP ngày
28/10/2024 của Chính phủ quy định chi
117
tiết một số điều của Luật Phòng, chống
nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm
miễn dịch mắc phải người
(HIV/AIDS);
- Quyết định 3555/QĐ-BYT ngày
25/11/2024 công bố thủ tục hành chính
mới, được thay thế bị bãi bỏ lĩnh
vực y tế dự phòng thuộc phạm vi chức
năng quản của Bộ Y tế tại Nghị định
141/2024/NĐ-CP Hướng dẫn luật
phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội
chứng suy giảm miễn dịch mắc phải
người (HIV/AIDS) do Bộ trưởng Bộ Y
tế ban hành.
19
Hủy hồ công bố
đủ điều kiện điều
trị nghiện các chất
dạng thuốc phiện
bằng thuốc thay
thế
1.013037
05 ngày làm
việc
B phn tiếp
nhn tr kết
qu ca S Y tế
ti Trung tâm
phc v Hành
chính công tnh
Không
- Luật số 64/2006/QH11 ngày
29/6/2006 về phòng, chống nhiễm vi
rút gây ra hội chứng suy giảm miễn
dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS);
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra
hội chứng suy giảm miễn dịch mắc
phải người (HIV/AIDS) ngày
16/11/2020;
- Nghị định số 141/2024/NĐ-CP ngày
28/10/2024 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Phòng, chống
nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm
miễn dịch mắc phải người
118
(HIV/AIDS);
- Quyết định 3555/QĐ-BYT ngày
25/11/2024 công bố thủ tục hành chính
mới, được thay thế bị bãi bỏ lĩnh
vực y tế dự phòng thuộc phạm vi chức
năng quản của Bộ Y tế tại Nghị định
141/2024/NĐ-CP Hướng dẫn luật
phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội
chứng suy giảm miễn dịch mắc phải
người (HIV/AIDS) do Bộ trưởng Bộ Y
tế ban hành.
20
Cấp mới giấy
chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện xét
nghiệm khẳng định
HIV dương tính
2.002683
32 ngày làm
việc
B phn tiếp
nhn tr kết
qu ca S Y tế
ti Trung tâm
phc v Hành
chính công tnh
Không
- Luật số 64/2006/QH11 ngày
29/6/2006 về phòng, chống nhiễm vi
rút gây ra hội chứng suy giảm miễn
dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS);
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra
hội chứng suy giảm miễn dịch mắc
phải người (HIV/AIDS) ngày
16/11/2020.
- Nghị định s141/2024/NĐ-CP ngày
28/10/2024 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Phòng, chống
nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm
miễn dịch mắc phải người
(HIV/AIDS);
- Quyết định 3555/QĐ-BYT ngày
25/11/2024 công bố thủ tục hành chính
119
mới, được thay thế bị bãi bỏ lĩnh
vực y tế dự phòng thuộc phạm vi chức
năng quản của Bộ Y tế tại Nghị định
141/2024/NĐ-CP Hướng dẫn luật
phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội
chứng suy giảm miễn dịch mắc phải
người (HIV/AIDS) do Bộ trưởng Bộ Y
tế ban hành.
21
Cấp lại giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều
kiện xét nghiệm
khẳng định HIV
dương tính
2.002684
05 ngày làm
việc
B phn tiếp
nhn tr kết
qu ca S Y tế
ti Trung tâm
phc v Hành
chính công tnh
Không
- Luật số 64/2006/QH11 ngày
29/6/2006 về phòng, chống nhiễm vi
rút gây ra hội chứng suy giảm miễn
dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS);
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra
hội chứng suy giảm miễn dịch mắc
phải người (HIV/AIDS) ngày
16/11/2020;
- Nghị định số 141/2024/NĐ-CP ngày
28/10/2024 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Phòng, chống
nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm
miễn dịch mắc phải người
(HIV/AIDS);
- Quyết định 3555/QĐ-BYT ngày
25/11/2024 công bố thủ tục hành chính
mới, được thay thế bị bãi bỏ lĩnh
vực y tế dự phòng thuộc phạm vi chức
năng quản của Bộ Y tế tại Nghị định
120
141/2024/NĐ-CP Hướng dẫn luật
phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội
chứng suy giảm miễn dịch mắc phải
người (HIV/AIDS) do Bộ trưởng Bộ Y
tế ban hành.
22
Điều chỉnh giấy
chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện xét
nghiệm khẳng định
HIV dương tính
2.002685
05 ngày làm
việc
B phn tiếp
nhn tr kết
qu ca S Y tế
ti Trung tâm
phc v Hành
chính công tnh
Không
- Luật số 64/2006/QH11 ngày
29/6/2006 về phòng, chống nhiễm vi
rút gây ra hội chứng suy giảm miễn
dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS);
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra
hội chứng suy giảm miễn dịch mắc
phải người (HIV/AIDS) ngày
16/11/2020;
- Nghị định s141/2024/NĐ-CP ngày
28/10/2024 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Phòng, chống
nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm
miễn dịch mắc phải người
(HIV/AIDS);
- Quyết định 3555/QĐ-BYT ngày
25/11/2024 công bố thủ tục hành chính
mới, được thay thế bị bãi bỏ lĩnh
vực y tế dự phòng thuộc phạm vi chức
năng quản của Bộ Y tế tại Nghị định
141/2024/NĐ-CP Hướng dẫn luật
phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội
chứng suy giảm miễn dịch mắc phải
121
người (HIV/AIDS) do Bộ trưởng Bộ Y
tế ban hành.
23
Công bố sở đủ
điều kiện kiểm
nghiệm chế phẩm
diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong
lĩnh vực gia dụng
và y tế
1.004070
03 ngày làm
việc
B phn tiếp
nhn tr kết
qu ca S Y tế
ti Trung tâm
phc v Hành
chính công tnh
300.000đ
- Nghị định số 91/2016/NĐ- CP ngày
01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về
quản hóa chất. chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế;
- Nghị định số 155/2018/NĐ- CP ngày
12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số quy định liên quan đến
điều kiện đầu kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế;
- Nghị định số 129/2024/NĐ- CP ngày
10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị
định số 1/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7
năm 2016 của Chính phủ về quản
hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng
y tế; Nghị định số 155/2018/NĐ-CP
ngày 12 tháng 1 1 năm 2018 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định
liên quan đến điều kiện đầu tư kinh
doanh thuộc phạm vi quản nhà nước
của Bộ Y tế;
- Thông tư số 59/2023/TTBTC ngày
30/8/2023 của Bộ tài chính quy định
mức thu, nộp, quản sử dụng phí
122
trong lĩnh vực y tế;
- Quyết định số 3613/-BYT ngày
30/11/2024 của Bộ Y tế về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực Y tế dự phòng quy
định tại Nghị định số 129/2024/NĐ-CP
ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính
phủ thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Y tế.
24
Công bố sở đủ
điều kiện khảo
nghiệm chế phẩm
diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong
lĩnh vực gia dụng
và y tế
1.004062
03 ngày làm
việc
B phn tiếp
nhn tr kết
qu ca S Y tế
ti Trung tâm
phc v Hành
chính công tnh
300.000đ
- Nghị định số 91/2016/NĐ- CP ngày
01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về
quản hóa chất. chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế;
- Nghị định số 155/2018/NĐ- CP ngày
12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số quy định liên quan đến
điều kiện đầu kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế;
- Nghị định số 129/2024/NĐ- CP ngày
10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị
định số 1/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7
năm 2016 của Chính phủ về quản
hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng
y tế; Nghị định số 155/2018/NĐ-CP
ngày 12 tháng 1 1 năm 2018 của Chính
123
phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định
liên quan đến điều kiện đầu tư kinh
doanh thuộc phạm vi quản nhà nước
của Bộ Y tế;
- Thông tư số 59/2023/TTBTC ngày
30/8/2023 của Bộ tài chính quy định
mức thu, nộp, quản sử dụng phí
trong lĩnh vực y tế;
- Quyết định số 3613/-BYT ngày
30/11/2024 của Bộ Y tế về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực Y tế dự phòng quy
định tại Nghị định số 129/2024/NĐ-CP
ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính
phủ thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Y tế;
25
Cấp giấy xác nhận
nội dung quảng
cáo hóa chất, chế
phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn
dùng trong lĩnh
vực gia dụng y
tế
1.002564
08 ngày làm
việc
B phn tiếp
nhn tr kết
qu ca S Y tế
ti Trung tâm
phc v Hành
chính công tnh
600.000đ
- Luật Quảng cáo ngày 21 tháng 06
năm 2012;
- Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11 năm
2007;
- Nghị định số 181/2013/NĐ- CP ngày
14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một sđiều
của Luật quảng cáo;
- Thông số 09/2015/TT- BYT ngày
25/5/2015 về xác nhận nội dung quảng
cáo đối với sản phẩm, hàng hóa, dịch
124
vụ đặc biệt thuộc lĩnh vực quản của
Bộ Y tế;
- Thông tư số 59/2023/TTBTC ngày
30/8/2023 của Bộ tài chính quy định
mức thu, nộp, quản sử dụng phí
trong lĩnh vực y tế;
- Thông số 20/2024/TT- BYT ngày
14 tháng 10 năm 2024 Sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông số
09/2015/TT-BYT ngày 25 tháng 5 năm
2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định
về xác nhận nội dung quảng cáo đối với
sản phẩm, ng hóa, dịch vụ đặc biệt
thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế;
- Quyết định số 3614/-BYT ngày
30/11/2024 của Bộ Y tế về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực Y tế dự phòng quy
định tại Thông số 20/2024/TT-BYT
ngày 14 tháng 10 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Y tế thuộc lĩnh vực quản
của Bộ Y tế.
26
Cấp lại giấy xác
nhận nội dung
quảng cáo hóa
chất, chế phẩm diệt
côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong
05 ngày làm
việc
B phn tiếp
nhn tr kết
qu ca S Y tế
ti Trung tâm
phc v Hành
chính công tnh
Không
- Luật Quảng cáo ngày 21 tháng 06
năm 2012;
- Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11 năm
2007;
- Nghị định số 181/2013/NĐ- CP ngày
125
lĩnh vực gia dụng
y tế trong
trường hợp b mất
hoặc hỏng
1.001189
14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một sđiều
của Luật quảng cáo;
- Thông số 09/2015/TT- BYT ngày
25/5/2015 về xác nhận nội dung quảng
cáo đối với sản phẩm, hàng hóa, dịch
vụ đặc biệt thuộc lĩnh vực quản của
Bộ Y tế;
- Thông tư số 59/2023/TTBTC ngày
30/8/2023 của Bộ tài chính quy định
mức thu, nộp, quản sử dụng phí
trong lĩnh vực y tế;
- Thông số 20/2024/TT- BYT ngày
14 tháng 10 năm 2024 Sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông số
09/2015/TT-BYT ngày 25 tháng 5 năm
2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định
về xác nhận nội dung quảng cáo đối với
sản phẩm, hàng a, dịch vụ đặc biệt
thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế;
- Quyết định số 3614/QĐ-BYT ngày
30/11/2024 của Bộ Y tế về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực Y tế dự phòng quy định tại
Thông số 20/2024/TT-BYT ngày 14
tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y
tế thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế.
27
Cấp lại giấy xác
05 ngày làm
B phn tiếp
Không
- Luật Quảng cáo ngày 21 tháng 06
126
nhận nội dung
quảng cáo hóa
chất, chế phẩm diệt
côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong
lĩnh vực gia dụng
y tế trong
trường hợp hết
hiệu lực tại Khoản
2 Điều 21 Thông
tư số 09/2015/TT-
BYT
1.001178
việc
nhn tr kết
qu ca S Y tế
ti Trung tâm
phc v Hành
chính công tnh
năm 2012;
- Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11 năm
2007;
- Nghị định số 181/2013/NĐ- CP ngày
14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một sđiều
của Luật quảng cáo;
- Thông số 09/2015/TT- BYT ngày
25/5/2015 về xác nhận nội dung quảng
cáo đối với sản phẩm, hàng hóa, dịch
vụ đặc biệt thuộc lĩnh vực quản của
Bộ Y tế;
- Thông tư số 59/2023/TTBTC ngày
30/8/2023 của Bộ tài chính quy định
mức thu, nộp, quản sử dụng phí
trong lĩnh vực y tế;
- Thông số 20/2024/TT- BYT ngày
14 tháng 10 năm 2024 Sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông số
09/2015/TT-BYT ngày 25 tháng 5 năm
2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định
về xác nhận nội dung quảng cáo đối với
sản phẩm, hàng a, dịch vụ đặc biệt
thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế;
- Quyết định số 3614/QĐ-BYT ngày
30/11/2024 của Bộ Y tế về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
127
trong lĩnh vực Y tế dự phòng quy định tại
Thông số 20/2024/TT-BYT ngày 14
tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y
tế thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế.
28
Cấp lại giấy xác
nhận nội dung
quảng cáo khi
thay đổi về tên, địa
chỉ của tổ chức,
nhân chịu trách
nhiệm không
thay đổi nội dung
quảng cáo
1.001114
08 ngày làm
việc
B phn tiếp
nhn tr kết
qu ca S Y tế
ti Trung tâm
phc v Hành
chính công tnh
Không
- Luật Quảng cáo ngày 21 tháng 06
năm 2012;
- Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11 năm
2007;
- Nghị định số 181/2013/NĐ- CP ngày
14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một sđiều
của Luật quảng cáo;
- Thông số 09/2015/TT- BYT ngày
25/5/2015 về xác nhận nội dung quảng
cáo đối với sản phẩm, hàng hóa, dịch
vụ đặc biệt thuộc lĩnh vực quản của
Bộ Y tế;
- Thông tư số 59/2023/TTBTC ngày
30/8/2023 của Bộ tài chính quy định
mức thu, nộp, quản sử dụng phí
trong lĩnh vực y tế;
- Thông số 20/2024/TT- BYT ngày
14 tháng 10 năm 2024 Sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông số
09/2015/TT-BYT ngày 25 tháng 5 năm
2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định
về xác nhận nội dung quảng cáo đối với
128
sản phẩm, hàng a, dịch vụ đặc biệt
thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế;
- Quyết định số 3614/QĐ-BYT ngày
30/11/2024 của Bộ Y tế về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực Y tế dự phòng quy định tại
Thông số 20/2024/TT-BYT ngày 14
tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y
tế thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế.
X. LĨNH VỰC DÂN SỐ SỨC KHỎE SINH SẢN: 05 danh mục TTHC
1
Cấp lại Giấy chứng
sinh đối với trường
hợp bị nhầm lẫn
khi ghi chép Giấy
chứng sinh
1.003564
02 ngày làm
việc
s khám
chữa bệnh
Không
- Nghị định số 06/2012/NĐ-CP ngày
02/2/2012 của Chính phủ về sửa đổi
bổ xung một số điều về hộ tịch, hôn nhân
và gia đình và chứng thực;
- Thông tư số 17/2012/TT-BYT ngày
24/10/2012 của Bộ Y tế về quy định
việc cấp và sử dụng Giấy chứng sinh;
- Thông tư số 14/2016/TT-BYT ngày
12/5/2016 của B Y tế về quy định chi
tiết thi hành một số Điều của Luật bảo
hiểm xã hội thuộc lĩnh vực y tế;
- Quyết định 4691/QĐ-BYT ca B Y tế
ngày 04/11/2015 công b th tc hành
chính thuc phm vi chức năng quản
ca B Y tế trong lĩnh vực dân s kế
hoạch hóa gia đình.
2
Cấp lại Giấy chứng
2 ngày làm việc
s khám
Không
- Nghị định s 06/2012/NĐ-CP ngày
129
sinh đối với trường
hợp bị mất hoặc
hỏng
1.002150
chữa bệnh
02/2/2012 của Chính phủ về sửa đổi
bổ xung một số điều về hộ tịch, hôn
nhân và gia đình và chứng thực;
- Thông số 17/2012/TT-BYT ngày
24/10/2012 của Bộ Y tế về quy định
việc cấp và sử dụng Giấy chứng sinh;
- Thông số 14/2016/TT-BYT ngày
12/5/2016 của Bộ Y tế về quy định chi
tiết thi hành một số Điều của Luật bảo
hiểm xã hội thuộc lĩnh vực y tế;
- Quyết định 4691/QĐ-BYT ca B Y
tế ngày 04/11/2015 ng b th tc
hành chính thuc phm vi chức năng
qun ca B Y tế trong lĩnh vc dân
s và kế hoạch hóa gia đình.
3
Đề nghị thực hiện
thụ tinh trong ống
nghiệm
1.008681
30 ngày làm
việc
s khám
chữa bệnh
Không
- Luật khám chữa bệnh 40/2009/QH12
ngày 23/11/2009;
- Luật Hôn nhân gia đinh
52/2014/QH13 ngày 19/6/2014;
- Nghị định s 10/2015/NĐ-CP ngày
28/10/2015 của Chính phủ Quy định về
sinh con bằng kỹ thuật thụ tinh trong
ống nghiệm điều kiện mang thai hộ
vì mục đích nhân đạo;
- Ngh định 98/2016/NĐ-CP sửa đổi
Ngh định 10/2015/NĐ-CP quy định v
sinh con bng k thut th tinh trong
130
ng nghiệm điều kin mang thai h
vì mục đích nhân đạo;
- Ngh định 155/2018/NĐ-CP sửa đổi
quy định liên quan đến điu kiện đầu tư
kinh doanh thuc phm vi qun nhà
c ca B Y tế;
- Quyết định số 4291/-BYT ngày
15/10/2015 về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Y tế;
- Văn bn hp nht 02/VBHN-BYT
ngày 30/01/2019 hp nhất Thông
ng dn vic qun ph gia thc
phm do B Y tế ban hành.
4
Đề nghị thực hiện
kỹ thuật mang thai
hộ mục đích
nhân đạo
1.008685
30 ngày làm
việc
- Bệnh viện
Phụ sản trung
ương;
- Bệnh viện Đa
khoa trung
ương Huế;
- Bnh vin
Hùng Vương,
Bnh viện Mỹ
Đức, Bệnh viện
Phụ sản Từ
thành phố Hồ
Chí Minh;
Không
- Luật khám chữa bệnh 40/2009/QH12
ngày 23/11/2009;
- Luật Hôn nhân gia đình
52/2014/QH13 ngày 19/6/2014;
- Nghị định s 10/2015/NĐ-CP ngày
28/10/2015 của Chính phủ Quy định về
sinh con bằng kỹ thuật thụ tinh trong
ống nghiệm điều kiện mang thai hộ
vì mục đích nhân đạo;
- Ngh định 98/2016/NĐ-CP sửa đổi
Ngh định 10/2015/NĐ-CP quy định v
sinh con bng k thut th tinh trong
ng nghiệm điều kin mang thai h
131
- Căn cứ các
điều kiện, Bộ
trưởng Y tế sẽ
xem xét bổ
sung các sở
khác.
vì mục đích nhân đạo;
- Ngh định 155/2018/NĐ-CP sửa đổi
quy định liên quan đến điu kiện đầu tư
kinh doanh thuc phm vi qun nhà
c ca B Y tế;
- Quyết định số 4291/-BYT ngày
15/10/2015 về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Y tế;
- Văn bn hp nht 02/VBHN-BYT
ngày 30/01/2019 hp nhất Thông
ng dn vic qun ph gia thc
phm do B Y tế ban hành.
5
Cấp giấy chứng
sinh cho trường
hợp trẻ sinh ra do
thực hiện kỹ thuật
mang thai hộ
1.003943
02 ngày làm
việc
s khám
chữa bệnh
Không
- Luật Hôn nhân gia đình
52/2014/QH13 ngày 19/6/2014;
- Luật Hộ tịch 60/2014/QH13 ngày
20/11/2014;
- Nghị định s 10/2015/NĐ-CP ngày
28/10/2015 của Chính phủ Quy định về
sinh con bằng kỹ thuật thụ tinh trong
ống nghiệm điều kiện mang thai hộ
vì mục đích nhân đạo;
- Nghị định s 10/2015/NĐ-CP ngày
28/10/2015 của Chính phủ Quy định về
sinh con bằng kỹ thuật thụ tinh trong
ống nghiệm điều kiện mang thai hộ
vì mục đích nhân đạo;
132
- Thông số 17/2012/TT-BYT ngày
24/10/2012 của Bộ Y tế về quy định
việc cấp và sử dụng Giấy chứng sinh;
- Thông số 34/2015/TT-BYT ngày
của Bộ Y tế về bổ sung Điều 2 Thông
số 17/2012/TT-BYT ngày 24 tháng
10 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế
quy định cấp và sử dụng Giấy chứng
sinh.
XI. LĨNH VỰC TRANG THIT B Y T: 03 danh mc TTHC
1
Công bố đủ điều
kiện sản xuất trang
thiết bị y tế
1.003006
08h làm việc
- Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
- Trang điện tử:
http://dmec.mo
h.gov.vn.
Phí thẩm định Điều
kiện kinh doanh
thuộc lĩnh vực
trang thiết bị y tế:
3.000.000đồng/1
hồ sơ
- Nghị định s 98/2021/NĐ-CP ngày
08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ
về quản lý trang thiết bị y tế;
- Nghị định số 07/2023/NĐ-CP ngày
03/3/2023 của Chính phủ về sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định
số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11
năm 2021 của Chính phủ về quản
trang thiết bị y tế;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
Quy định chi tiết một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
- Thông số 19/2021/TT-BYT ngày
16 tháng 11 năm 2021 của Bộ Y tế quy
định mẫu văn bản, báo cáo thực hiện
Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08
133
tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về
quản lý trang thiết bị y tế;
- Thông số 59/2023/TT-BTC ngày
30/8/2023 của Bộ Tài chính Quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí trong lĩnh vực y tế;
- Quyết định số 5652/-BYT ngày
10/12/2021 của Bộ Y tế về công bố thủ
tục hành chính mới ban hành/được sửa
đổi, bổ sung hoặc thay thế/bị bãi bỏ
lĩnh vực trang thiết bị y tế thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Y tế.
2
Công bố tiêu chuẩn
áp dụng đối với
trang thiết bị y tế
thuộc loại A, B
1.003029
08h làm việc
- Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
- Trang điện tử:
http://dmec.mo
h.gov.vn.
- Phí thẩm định
công bố trang thiết
bị y tế loại A:
1.000.000đồng/1
hồ sơ
- Phí thẩm định
công bố trang thiết
bị y tế loại B:
3.000.000đồng/1
hồ sơ
- Nghị định s 98/2021/NĐ-CP ngày
08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ
về quản lý trang thiết bị y tế;
- Nghị định số 07/2023/NĐ-CP ngày
03/3/2023 của Chính phủ về sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định
số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11
năm 2021 của Chính phủ về quản
trang thiết bị y tế;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
Quy định chi tiết một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
- Thông số 19/2021/TT-BYT ngày
16 tháng 11 năm 2021 của Bộ Y tế quy
134
định mẫu văn bản, báo cáo thực hiện
Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08
tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về
quản lý trang thiết bị y tế;
- Thông số 59/2023/TT-BTC ngày
30/8/2023 của Bộ Tài chính Quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí trong lĩnh vực y tế;
- Quyết định số 5652/-BYT ngày
10/12/2021 của Bộ Y tế về công bố thủ
tục hành chính mới ban hành/được sửa
đổi, bổ sung hoặc thay thế/bị bãi bỏ
lĩnh vực trang thiết bị y tế thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Y tế.
3
Công bố đủ điều
kiện mua bán trang
thiết bị y tế thuộc
loại B, C, D
1.003039
08h làm việc
- Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Y tế
tại Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
- Trang điện tử:
http://dmec.mo
h.gov.vn.
Phí thẩm định Điều
kiện kinh doanh
thuộc lĩnh vực
trang thiết bị y tế:
3.000.000 đồng/1
hồ sơ
- Nghị định s 98/2021/NĐ-CP ngày
08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ
về quản lý trang thiết bị y tế;
- Nghị định số 07/2023/NĐ-CP ngày
03/3/2023 của Chính phủ về sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định
số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11
năm 2021 của Chính phủ về quản
trang thiết bị y tế;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
Quy định chi tiết một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
135
- Thông số 19/2021/TT-BYT ngày
16 tháng 11 năm 2021 của Bộ Y tế quy
định mẫu văn bản, báo cáo thực hiện
Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08
tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về
quản lý trang thiết bị y tế’
- Thông số 59/2023/TT-BTC ngày
30/8/2023 của Bộ Tài chính Quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí trong lĩnh vực y tế
- Quyết định số 5652/-BYT ngày
10/12/2021 của Bộ Y tế về công bố thủ
tục hành chính mới ban hành/được sửa
đổi, bổ sung hoặc thay thế/bị bãi bỏ
lĩnh vực trang thiết bị y tế thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Y tế.
A.
B. B. CẤP XÃ: 02 danh mục TTHC
C.
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
I. LĨNH VỰC DÂN SỐ VÀ KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH: 02 (TTHC)
1
Xét hưởng chính
sách htrợ cho đối
tượng sinh con
đúng chính sách
dân số
10 ngày làm
việc
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của UBND
Không
- Luật Bình đẳng giới số
73/2006/QH11 ngày 29/6/2006;
- Nghị định số 39/2015/NĐ-CP ngày
27/4/2015 của Chính phủ về quy định
chính sách hỗ trợ cho phụ nữ thuộc hộ
136
2.001088
nghèo là người dân tộc thiểu số khi
sinh con đúng chính sách dân số;
- Thông liên tịch số 07/2016/TTLT-
BYT-BTC-BLĐTBXH ngày 15/4/2016
của Bộ Y tế-Bộ Tài chính-Bộ Lao
động-Thương binh hội về việc quy
định chi tiết Nghị định số 39/2015/NĐ-
CP của Chính phủ về quy định chính
sách htrợ cho phụ nữ thuộc hnghèo
người dân tộc thiểu số khi sinh con
đúng chính sách dân số;
- Thông tư số 45/2018/TT-BYT ngày
28/12/2018 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông liên tịch số
07/2016/TTLT-BYT-BTC- BLĐTBXH
ngày 15/4/2016 quy định chi tiết Nghị
định số 39/2015/NĐ-CP ngày
27/4/2015 của Chính phủ quy định
chính sách hỗ trợ cho phụ nữ thuộc hộ
nghèo là người dân tộc thiểu số khi
sinh con đúng chính sách dân số.
2
Cấp giấy chứng
sinh đối với trường
hợp trẻ được sinh
ra ngoài sở
khám bệnh, chữa
bệnh nhưng được
cán bộ y tế hoặc
đỡ thôn bản đỡ đẻ.
1.002192
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được Tờ
khai đề nghị cấp
Giấy chứng sinh
Trạm Y tế
tuyến xã
Không
- Thông số 27/2019/TT-BYT ngày
27/9/2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa
đổi một số điều của Thông
17/2012/TT-BYT ngày 24/10/2012
quy định cấp và sử dụng Giấy chứng
sinh;
- Quyết định số 5975/-BYT ngày
26/12/2019 2019 của Bộ trưởng Bộ Y
tế về việc ng bố thủ tục hành chính
lĩnh vực sức khoẻ mẹ - trẻ em (Dân
137
số - KHHGĐ) thuộc phạm vi chức
năng quản của Bộ Y tế được quy
định tại Thông 27/2019/TT-
BYT ngày 27/9/2019.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 430/QĐ-UBND Sơn La 2025 Danh mục TTHC thuộc phạm vi quản lý của Sở Y tế

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 430/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×