- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 2682/QĐ-BYT 2026 về việc quy định danh mục thông tin cơ bản của Cơ sở dữ liệu về hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
| Cơ quan ban hành: | Bộ Y tế |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 2682/QĐ-BYT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Tri Thức |
| Trích yếu: | Về việc quy định danh mục thông tin cơ bản của Cơ sở dữ liệu về hoạt động khám bệnh, chữa bệnh | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
22/08/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Y tế-Sức khỏe Thông tin-Truyền thông | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2682/QĐ-BYT
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| BỘ Y TẾ ______ Số: 2682/QĐ-BYT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ________________________ Hà Nội, ngày 22 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc quy định danh mục thông tin cơ bản của
Cơ sở dữ liệu về hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
__________
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30/11/2024;
Căn cứ Kế hoạch số 02-KH/BCĐTW ngày 19/06/2025 của Ban Chỉ đạo Trung ương về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số về thúc đẩy chuyển đổi số liên thông, đồng bộ, nhanh, hiệu quả đáp ứng yêu cầu sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị định số 313/2026/NĐ-CP ngày 08/08/2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị quyết số 214/NQ-CP ngày 23/07/2025 của Chính phủ ban hành Kế hoạch hành động của Chính phủ về thúc đẩy tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22/10/2025 của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan trong hệ thống chính trị;
Căn cứ Quyết định số 1928/QĐ-BYT ngày 21/04/2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc “Ban hành kiến trúc Chính phủ điện tử Bộ Y tế phiên bản 2.1";
Căn cứ Quyết định số 4152/QĐ-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 1928/QĐ-BYT ngày 21/4/2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Kiến trúc Chính phủ điện tử Bộ Y tế phiên bản 2.1, phù hợp với khung Kiến trúc Chính phủ điện tử Việt Nam, phiên bản 3.0, hướng tới Chính phủ số;
Căn cứ Quyết định số 2526/QĐ-BYT ngày 08/08/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý khám, chữa bệnh thuộc Bộ Y tế;
Quyết định số 2114/QĐ-BYT ngày 13/07/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Kế hoạch xây dựng, triển khai Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh.
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định quy định Danh mục thông tin cơ bản của Cơ sở dữ liệu về hoạt động khám, chữa bệnh.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Y tế
a) Cục Quản lý Khám chữa bệnh chủ trì, phối hợp với Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia, Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo và các đơn vị liên quan hướng dẫn, tổ chức thực hiện, kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện Quyết định này.
b) Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan
- Triển khai xây dựng Cơ sở dữ liệu về hoạt động khám, chữa bệnh tuân thủ quy định danh mục tại Quyết định này;
- Triển khai kết nối với Cơ sở dữ liệu tổng hợp Quốc gia và các Cơ sở dữ liệu khác có liên quan, tuân thủ quy định pháp luật về dữ liệu và các pháp luật khác có liên quan, bảo đảm an toàn thông tin của hệ thống theo quy định hiện hành.
2. Trách nhiệm của Sở Y tế các tỉnh, thành phố
- Chủ trì xây dựng Kế hoạch phổ biến quy định về danh mục Cơ sở dữ liệu về hoạt động khám, chữa bệnh đến các cơ sở khám chữa bệnh trên địa bàn toàn tỉnh/thành phố;
- Tạo lập và cập nhật các dữ liệu có liên quan lên hệ thống và tổ chức tập huấn triển khai trên địa bàn.
3. Trách nhiệm của các Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
Tổ chức rà soát, cập nhật danh mục thông tin, thực hiện báo cáo dữ liệu theo quy định của Bộ Y tế.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Các Ông/Bà: Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh; Cục trưởng Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo, Giám đốc Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia, Thủ trưởng các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Y tế và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ trưởng (để báo cáo); - Các Thứ trưởng (để phối hợp chỉ đạo); - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế; - Lưu VT, KCB. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Tri Thức
|
PHỤ LỤC - NỘI HÀM DỮ LIỆU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2682/QĐ-BYT ngày 22/8/2026
của Bộ trưởng Bộ Y tế)
I. NGƯỜI BỆNH VÀ THÔNG TIN SỨC KHOẺ CỦA TỪNG CÁ NHÂN
I.1. Thông tin về khám bệnh, chữa bệnh
Danh mục thông tin về khám bệnh, chữa bệnh được căn cứ theo số Quyết định 3176/QĐ-BYT ngày 10/6/2024 của Bộ Y tế về Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 4750/QĐ-BYT ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung Quyết định số 130/QĐ-BYT ngày 18/01/2023 quy định chuẩn và định dạng dữ liệu đầu ra phục vụ việc quản lý, giám định, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh và giải quyết các chế độ liên quan. Trong đó tối thiểu dữ liệu lưu trữ trên CSDL về khám chữa bệnh như sau:
| STT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Mô tả nội dung/ý nghĩa của trường thông tin |
| 1 | Mã liên kết | Kiểu chuỗi ký tự | Là mã đợt điều trị duy nhất (dùng để liên kết giữa Bảng chỉ tiêu tổng hợp khám bệnh, chữa bệnh (bảng XML I) và các bảng còn lại ban hành kèm theo Quyết định này trong một lần khám bệnh, chữa bệnh). |
| 2 | Mã loại khám chữa bệnh | Kiểu chuỗi ký tự | Ghi mã hình thức KBCB, trong đó: - Mã "02": Điều trị ngoại trú; - Mã "03": Điều trị nội trú; - Mã "04": Điều trị nội trú ban ngày; Bổ sung các mã hình thức KBCB: - Mã "05": Điều trị ngoại trú các bệnh mạn tính dài ngày liên tục trong năm, áp dụng cho các bệnh theo danh mục ban hành kèm theo Thông tư số 46/2016/TT-BYT ngày 30/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế về ban hành danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày, có khám bệnh và lĩnh thuốc và các văn bản có quy định, điều chỉnh, bổ sung; - Mã "06”: Điều trị lưu tại Trạm Y tế tuyến xã. Phòng khám đa khoa khu vực; - Mã "08": Điều trị ngoại trú các bệnh mạn tính dài ngày liên tục trong năm, áp dụng cho các bệnh theo danh mục ban hành kèm theo Thông tư số 46/2016/TT-BYT, có khám bệnh, có thực hiện các dịch vụ kỹ thuật và/hoặc được sử dụng thuốc: - Mã "09": Điều trị nội trú dưới 04 (bốn) giờ. |
| 3 | Họ tên cha | Kiểu chuỗi ký tự | Ghi họ và tên cha (bố) theo hồ sơ bệnh án của người bệnh (nếu có). |
| 4 | Họ tên mẹ | Kiểu chuỗi ký tự | Ghi họ và tên mẹ theo hồ sơ bệnh án của người bệnh (nếu có). |
| 5 | Người giám hộ | Kiểu chuỗi ký tự | Ghi họ và tên người giám hộ theo hồ sơ bệnh án của người bệnh (nếu có). |
| 6 | Đơn vị | Kiểu chuỗi ký tự | Ghi tên đơn vị của người hưởng. - Ghi rõ đơn vị nơi người bệnh làm việc và đóng bảo hiểm xã hội theo thông tin do người đến khám bệnh cung cấp; - Trường hợp con ốm thì ghi tên đơn vị mà người cha (bố) hoặc mẹ đang làm việc và đóng bảo hiểm xã hội theo thông tin do người đến khám bệnh cung cấp. Thực hiện việc ghi giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng BHXH theo hướng dẫn tại Thông tư số 18/2022/TT-BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
| 7 | Ngày vào | Kiểu chuỗi ký tự | Ghi thời điểm người bệnh đến KBCB, gồm 12 ký tự, theo định dạng yyyymmddHHMM. Ví dụ: người bệnh đến KBCB lúc 15 giờ 20 phút ngày 31/03/2017 được hiển thị là: 201703311520. |
| 8 | Ngày ra | Kiểu chuỗi ký tự | Ghi thời điểm người bệnh kết thúc lần khám bệnh hoặc đợt điều trị tại cơ sở KBCB, gồm 12 ký tự theo định dạng yyyymmddHHMM. - Trường hợp điều trị ngoại trú thì ghi thời điểm kết thúc việc khám, chỉ định điều trị. Bỏ phần lưu ý tại Quyết định số 130/QĐ-BYT. |
| 9 | Chẩn đoán vào viện | Kiểu chuỗi ký tự | Ghi chẩn đoán của cơ sở KBCB ở thời điểm tiếp nhận người bệnh (Chẩn đoán sơ bộ). |
| 10 | Chẩn đoán ra viện | Kiểu chuỗi ký tự | Ghi đầy đủ chẩn đoán xác định bệnh chính, bệnh kèm theo và/hoặc các triệu chứng hoặc hội chứng, được bác sỹ ghi trong hồ sơ KBCB tại thời điểm kết thúc KBCB đối với người bệnh. Lưu ý: Đối với việc ghi chẩn đoán ra viện để phục vụ việc tạo lập giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng bảo hiểm xã hội thì thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 18/2022/TT-BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế, trong đó: - Nội dung chẩn đoán phải mô tả cụ thể về tình trạng sức khỏe hoặc ghi tên bệnh hoặc mã bệnh. - Trường hợp mắc bệnh cần chữa trị dài ngày thì ghi mã bệnh; trường hợp chưa có mã bệnh thì ghi đầy đủ tên bệnh. Việc ghi mã bệnh và tên bệnh thực hiện theo quy định tại Thông tư số 46/2016/TT-BYT ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành danh mục bệnh dài ngày; - Trường hợp điều trị dưỡng thai: Ghi rõ cụm từ “dưỡng thai” |
| 11 | Diễn biến bệnh lý | Kiểu chuỗi ký tự | Ghi quá trình bệnh lý và diễn biến lâm sàng. |
| 12 | Tóm tắt kết quả cận lâm sàng | Kiểu chuỗi ký tự | Ghi tóm tắt kết quả xét nghiệm cận lâm sàng có giá trị chẩn đoán. |
| 13 | Phương pháp điều trị | Kiểu chuỗi ký tự | Ghi phương pháp điều trị cho người bệnh như nội khoa, ngoại khoa, xạ trị, hoá trị hoặc xạ trị + nội khoa |
| 14 | Ngày sinh con | Kiểu chuỗi ký tự | Trường hợp con chết sau khi sinh thì nhập ngày, tháng, năm sinh của con, theo định dạng yyyymmdd |
| 15 | Ngày con chết | Kiểu chuỗi ký tự | Trường hợp con chết sau khi sinh thì nhập ngày, tháng, năm con chết, theo định dạng yyyymmdd |
| 16 | Số con chết | Kiểu số nguyên | Trường hợp con chết sau khi sinh thì nhập số con bị chết. |
| 17 | Kết quả điều trị | Kiểu số nguyên | Ghi mã kết quả điều trị, trong đó: - Mã "1": Khỏi; - Mã "2”: Đỡ; - Mã "3”: Không thay đổi; - Mã "4": Nặng hơn; - Mã "5": Tử vong; - Mã "6": Tiên lượng nặng xin về; - Mã "7": Chưa xác định (không thuộc một trong các mã kết quả điều trị nêu trên). - Mã "5": Tử vong tại cơ sở KBCB |
| 18 | Ghi chú | Kiểu chuỗi ký tự | Trường thông tin này chỉ áp dụng đối với trường hợp người mất hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc trẻ em dưới 16 tuổi phải ghi đầy đủ họ, tên của cha (bố) hoặc của mẹ hoặc người giám hộ của người bệnh theo quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư số 18/2022/TT-BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
| 19 | Mã cơ sở KCB | Kiểu chuỗi ký tự | Ghi mã của người đứng đầu cơ sở KBCB hoặc người được người đứng đầu cơ sở KBCB ủy quyền được ký và đóng dấu của cơ sở KBCB đó (mã hoá theo số GPHN). Đổi kiểu dữ liệu thành chuỗi và tăng kích thước tối đa 255 ký tự. |
| 20 | Ngày ghi tóm tắt bệnh án | Kiểu chuỗi ký tự | Ghi ngày chứng từ (Tóm tắt hồ sơ bệnh án), theo định dạng yyyymmdd, là ngày Trưởng khoa hoặc Trưởng phòng hoặc Phó trưởng khoa hoặc Phó trưởng phòng cấp tóm tắt hồ sơ bệnh án. |
| 21 | Mã thẻ BHYT tạm thời | Kiểu chuỗi ký tự | Ghi mã thẻ BHYT tạm thời của trẻ em sinh ra hoặc của người hiến tạng nhưng chưa được cơ quan BHXH cấp thẻ BHYT. Cơ sở KBCB sử dụng chức năng “Thông tuyến khám chữa bệnh\Tra cứu thẻ tạm của trẻ em hoặc của người hiến tạng” trên cổng tiếp nhận dữ liệu Hệ thống thông tin giám định BHYT của BHXH Việt Nam để tra cứu mã thẻ BHYT tạm thời. |
| 22 | Trường dự phòng | Kiểu chuỗi ký tự | Trường dữ liệu dự phòng khi cần thiết. |
I.2. Thông tin về khám sức khoẻ
Căn cứ theo Quyết định 1551/QĐ-BYT ngày 31/5/2026 và Quyết định 2062/QĐ-BYT ngày 07/7/2026, các trường thông tin quản lý khám sức khỏe.
I.2.1. Mẫu phiếu khám sức khỏe và khám sức khỏe định kỳ dùng cho trẻ dưới 6 tuổi
| STT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Mô tả nội dung/ý nghĩa của trường thông tin |
| I | Thông tin hành chính |
|
|
| 1 | Họ và tên | Kiểu chuỗi ký tự | Bắt buộc. Ghi nhận họ và tên theo quy định hiện hành. |
| 2 | Ngày sinh | Kiểu chuỗi ký tự | Bắt buộc. Ghi nhận ngày sinh theo quy định hiện hành. |
| 3 | Mã định danh (CCCD) | Kiểu chuỗi ký tự | Bắt buộc. Ghi nhận mã định danh (cccd) theo quy định hiện hành. |
| 4 | Tuần thai khi sinh (tuần) | Kiểu số nguyên |
|
| 5 | Sinh non | Kiểu đúng/sai | Mã 0= Không Mã 1= Có |
| 6 | Giới tính | Kiểu số nguyên | Bắt buộc. Ghi nhận giới tính theo quy định hiện hành. |
| 7 | Dân tộc | Kiểu chuỗi ký tự | Bắt buộc. Ghi nhận dân tộc theo quy định hiện hành. |
| 8 | Nhóm máu | Kiểu chuỗi ký tự | Ghi nhận nhóm máu theo quy định hiện hành. |
| 9 | Nơi ở hiện tại | Kiểu chuỗi ký tự | Bắt buộc. Ghi nhận nơi ở hiện tại theo quy định hiện hành. |
| 10 | Mã Tỉnh | Kiểu chuỗi ký tự | Bắt buộc. Ghi nhận mã tỉnh theo quy định hiện hành. |
| 11 | Mã Xã | Kiểu chuỗi ký tự | Bắt buộc. Ghi nhận mã xã theo quy định hiện hành. |
| 12 | Họ tên người đi cùng trẻ | Kiểu chuỗi ký tự | Bắt buộc. |
| 13 | Mã định danh người đi cùng trẻ (CCCD) | Kiểu chuỗi ký tự | Bắt buộc. Ghi nhận mã định danh người đi cùng trẻ (cccd) theo quy định hiện hành. |
| 14 | Mối quan hệ với trẻ | Kiểu số nguyên | Bắt buộc. Mã 1=Cha Mã 2=Mẹ Mã 3=Ông/Bà Mã 4=Anh/Chị Mã 5=Họ hàng Mã 9=Khác |
| 15 | Điện thoại người đi cùng trẻ | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| A | Tiền sử |
|
|
| 16 | Bản thân có bệnh tiền sử không? | Kiểu đúng/sai | Mã 0= Không Mã 1= Có |
| 17 | Tên bệnh tiền sử bản thân | Kiểu chuỗi ký tự | Ghi mã các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
| 18 | Gia đình có bệnh tiền sử không? | Kiểu đúng/sai | Mã 0= Không Mã 1= Có |
| 19 | Tiền sử bệnh gia đình | Kiểu chuỗi ký tự | Ghi mã các bệnh tiền sử gia đình theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
| 20 | Tiền sử tiếp xúc với người bệnh lao | Kiểu đúng/sai | Mã 0= Không Mã 1= Có |
| II | Thông tin chung về lần khám |
|
|
| 21 | Lượt khám | Kiểu chuỗi ký tự | Ghi nhận lượt khám theo quy định hiện hành. |
| 22 | Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Kiểu chuỗi ký tự | Bắt buộc. Ghi nhận mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo quy định hiện hành. |
| 23 | Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN | Kiểu chuỗi ký tự | Bắt buộc. Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 13 ký tự. |
| 24 | Đối tượng | Kiểu chuỗi ký tự | Bắt buộc. Mã 1= Người cao tuổi Mã 2= Người khuyết tật Mã 3= Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo Mã 4= Người có công Mã 5= Người mắc bệnh mạn tính Mã 6= Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi Mã 7= Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn Mã 8= Người sống tại xã đảo Mã 9= Người sống tại đặc khu Mã 10= Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non Mã 11= Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông Mã 12= Sinh viên Mã 13= Người lao động Mã 14= Người lao động không chính thức Mã 15= Người chưa có Bảo hiểm y tế Mã 16= Các đối tượng khác Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
| 25 | Nguồn chi trả | Kiểu số nguyên | Bắt buộc. Mã 1= Ngân sách Trung ương Mã 2= Ngân sách Địa phương Mã 3= Quỹ Bảo hiểm y tế Mã 4= Người sử dụng lao động Mã 5= Xã hội hóa Mã 9= Khác |
| 26 | Loại hình khám bệnh, chữa bệnh | Kiểu chuỗi ký tự | Bắt buộc. Ghi nhận loại hình khám bệnh, chữa bệnh theo quy định hiện hành. |
| 27 | Ngày khám sức khỏe | Kiểu chuỗi ký tự | Bắt buộc. Ghi nhận ngày khám sức khỏe theo quy định hiện hành. |
| III | Đánh giá dấu hiệu sinh tồn |
|
|
| 28 | Nhiệt độ (°C) | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 29 | Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhiệt độ | Kiểu số thập phân | Mã 1= Bình thường Mã 2= Sốt Mã 3= Hạ thân nhiệt |
| 30 | Mạch (lần/phút) | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 31 | Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua mạch | Kiểu số nguyên | Mã 1= Bình thường Mã 2= Nhanh |
| 32 | Nhịp thở (lần/phút) | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 33 | Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhịp thở | Kiểu số nguyên | Mã 1= Bình thường Mã 2= Thở nhanh Mã 3= Thở chậm |
| IV | Đánh giá dinh dưỡng |
|
|
| 34 | Chiều dài (cm) | Kiểu số thập phân |
|
| 35 | Chiều dài / Tuổi (SD) | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 36 | Cân nặng (kg) | Kiểu chuỗi ký tự | Ghi nhận cân nặng (kg) theo quy định hiện hành. |
| 37 | Cân nặng / Tuổi (SD) | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 38 | Vòng đầu (cm) | Kiểu số thập phân |
|
| 39 | Đánh giá vòng đầu | Kiểu số thập phân | Mã 1= Bình thường Mã 2= Đầu to Mã 3= Đầu nhỏ |
| 40 | Chu vi vòng cánh tay (mm) | Kiểu số thập phân |
|
| 41 | Bình thường | Kiểu đúng/sai | Mã 0= Không Mã 1= Có |
| 42 | Phù dinh dưỡng | Kiểu đúng/sai | Mã 0= Không Mã 1= Có |
| 43 | Dấu hiệu thiếu máu | Kiểu đúng/sai | Mã 0= Không Mã 1= Có |
| 44 | Dấu hiệu còi xương | Kiểu đúng/sai | Mã 0= Không Mã 1= Có |
| 45 | Suy dinh dưỡng | Kiểu đúng/sai | Mã 0= Không Mã 1= Có |
| 46 | Thừa cân / béo phì | Kiểu đúng/sai | Mã 0= Không Mã 1= Có |
| V | Đánh giá phát triển tinh thần - vận động |
|
|
|
| Hành vi và năng lực trẻ theo độ tuổi |
|
|
| 47 | Phát triển tinh thần bình thường của trẻ theo độ tuổi | Kiểu đúng/sai | Mã 0= Không Mã 1= Có |
| 48 | Phát triển vận động bình thường của trẻ theo độ tuổi | Kiểu đúng/sai | Mã 0= Không Mã 1= Có |
| 49 | Trẻ có nguy cơ tự kỷ (với trẻ từ 16-30 tháng tuổi) | Kiểu đúng/sai | Mã 0= Không Mã 1= Có |
| VI | Đánh giá tiêm chủng |
|
|
|
| Kiểm tra sổ tiêm chủng |
|
|
| 50 | Lao (sơ sinh) | Kiểu đúng/sai | Mã 0= Không Mã 1= Có |
| 51 | Viêm gan B mũi 1 (sơ sinh) | Kiểu đúng/sai | Mã 0= Không Mã 1= Có |
| 52 | Tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin theo độ tuổi | Kiểu đúng/sai | Mã 0= Không Mã 1= Có |
| VII | Khám lâm sàng |
|
|
| A | Toàn trạng |
|
|
| 53 | Màu sắc da | Kiểu số nguyên | Mã 1= Hồng hào Mã 2= Nhợt Mã 3= Tím Mã 4= Vàng Mã 5= Sạm da |
| 54 | Lòng bàn tay | Kiểu số nguyên | Mã 1= Bình thường (không nhợt) Mã 2= Không bình thường (nhợt) |
| B | Đầu - cổ |
|
|
| B.1 | Khám đầu - cổ |
|
|
| 55 | Thóp (trẻ nhỏ còn thóp) | Kiểu số nguyên | Mã 1= Bình thường Mã 2= Rộng Mã 3= Hẹp Mã 4= Thóp phồng |
| 56 | Kích thước và hình dạng đầu | Kiểu đúng/sai | Mã 0=Không bình thường Mã 1=Bình thường |
| 57 | Vận động cổ | Kiểu số nguyên | Mã 1=Bình thường Mã 2=Giới hạn |
| 58 | Khối bất thường | Kiểu đúng/sai | Mã 0= Không Mã 1= Có |
| B.2 | Khám mắt |
|
|
| 59 | Vị trí 2 mắt | Kiểu số nguyên | Mã 1=Bình thường Mã 2=Hai mắt xa nhau |
| 60 | Mí mắt và kết mạc | Kiểu số nguyên | Mã 1=Bình thường Mã 2=Sưng/đỏ Mã 3=Chảy ghèn/mủ |
| 61 | Lác mắt | Kiểu đúng/sai | Mã 0= Không Mã 1= Có |
| 62 | Đồng tử (kích thước, phản xạ) | Kiểu đúng/sai | Mã 0=Không bình thường Mã 1=Bình thường |
| B.3 | Khám tai |
|
|
| 63 | Tai và màng nhĩ | Kiểu đúng/sai | Mã 0=Không bình thường Mã 1=Bình thường |
| 64 | Đáp ứng với âm thanh | Kiểu đúng/sai | Mã 0=Không bình thường Mã 1=Bình thường |
| 65 | Có khối sưng sau tai | Kiểu đúng/sai | Mã 0= Không Mã 1= Có |
| 66 | Dấu hiệu chảy mủ, nước tai | Kiểu đúng/sai | Mã 0= Không Mã 1= Có |
| B.4 | Khám mũi họng |
|
|
| 67 | Hình dạng mũi | Kiểu số nguyên | Mã 1=Bình thường Mã 2=Mũi to,dày Mã 3=Bất sản xương mũi |
| 68 | Chảy nước mũi | Kiểu đúng/sai | Mã 0= Không Mã 1= Có |
| 69 | Nghẹt mũi | Kiểu đúng/sai | Mã 0= Không Mã 1= Có |
| 70 | Họng | Kiểu đúng/sai | Mã 0=Không bình thường Mã 1=Bình thường |
| B.5 | Khám miệng, răng (với trẻ đã có răng) |
|
|
| 71 | Hình dạng miệng | Kiểu số nguyên | Mã 1=Bình thường Mã 2=Sứt môi,chẻ vòm |
| 72 | Răng sữa sơ sinh | Kiểu đúng/sai | Mã 0= Không Mã 1= Có |
| 73 | Hình dạng lưỡi | Kiểu số nguyên | Mã 1=Bình thường Mã 2=Lưỡi to bè |
| 74 | Dính thắng lưỡi | Kiểu đúng/sai | Mã 0= Không Mã 1= Có |
| 75 | Nấm miệng | Kiểu đúng/sai | Mã 0= Không Mã 1= Có |
| 76 | Cằm nhỏ, tụt về sau | Kiểu đúng/sai | Mã 0= Không Mã 1= Có |
| 77 | Vết sâu, mảng bám, lỗ trên răng | Kiểu đúng/sai | Mã 0= Không Mã 1= Có |
| C | Hô hấp |
|
|
| 78 | Nhịp thở không đều | Kiểu đúng/sai | Mã 0=Không Mã 1=Có cơn ngưng thở >5 giây |
| 79 | Thở rút lõm lồng ngực | Kiểu đúng/sai | Mã 0= Không Mã 1= Có |
| 80 | Tiếng thở bất thường | Kiểu đúng/sai | Mã 0= Không Mã 1= Có |
| 81 | Dấu hiệu suy hô hấp | Kiểu đúng/sai | Mã 0= Không Mã 1= Có |
| 82 | Nghe phổi | Kiểu đúng/sai | Mã 0=Không bình thường Mã 1=Bình thường |
| D | Tim mạch |
|
|
| 83 | Vị trí mỏm tim | Kiểu đúng/sai | Mã 0=Không bình thường Mã 1=Bình thường |
| 84 | Mạch ngoại vi (mạch quay-bẹn) | Kiểu số nguyên | Mã 1=Bắt rõ Mã 2=Mạch nhẹ Mã 3=Không bắt được |
| 85 | Nghe tim (loạn nhịp, tiếng thổi) | Kiểu đúng/sai | Mã 0= Không Mã 1= Có |
| E | Bụng và cơ quan sinh dục |
|
|
| 86 | Hình dáng bụng, rốn | Kiểu đúng/sai | Mã 0=Không bình thường Mã 1=Bình thường |
| 87 | Gan, lách to | Kiểu đúng/sai | Mã 0= Không Mã 1= Có |
| 88 | Khối bất thường | Kiểu đúng/sai | Mã 0= Không Mã 1= Có |
| 89 | Lỗ hậu môn | Kiểu đúng/sai | Mã 0=Không bình thường Mã 1=Bình thường |
| 90 | Cơ quan sinh dục ngoài | Kiểu đúng/sai | Mã 0=Không bình thường Mã 1=Bình thường |
| F | Cơ xương và thần kinh |
|
|
| 91 | Vận động không đối xứng | Kiểu đúng/sai | Mã 0= Không Mã 1= Có |
| 92 | Phản xạ bú | Kiểu đúng/sai | Mã 0= Không Mã 1= Có |
| 93 | Phản xạ nắm | Kiểu đúng/sai | Mã 0= Không Mã 1= Có |
| 94 | Phản xạ Moro | Kiểu đúng/sai | Mã 0= Không Mã 1= Có |
| 95 | Trương lực cơ | Kiểu số nguyên | Mã 1=Bình thường Mã 2=Tăng Mã 3=Giảm |
| 96 | Khớp háng | Kiểu số nguyên | Mã 1=Bình thường Mã 2=Trật khớp háng |
| 97 | Phản xạ cơ | Kiểu đúng/sai | Mã 0=Không bình thường Mã 1=Bình thường |
| 98 | Kiểm tra lưng, cột sống | Kiểu đúng/sai | Mã 0=Không bình thường Mã 1=Bình thường |
| 99 | Khám tứ chi và khớp | Kiểu đúng/sai | Mã 0=Không bình thường Mã 1=Bình thường |
| 100 | Quan sát dáng đi | Kiểu đúng/sai | Mã 0=Không bình thường Mã 1=Bình thường |
| VIII | Kết luận và tư vấn |
|
|
|
| Kết luận về sức khỏe |
|
|
| 101 | Bình thường | Kiểu đúng/sai | Bắt buộc. Mã 0= Không Mã 1= Có |
| 102 | Có nguy cơ mắc lao (tiền sử tiếp xúc) | Kiểu đúng/sai | Mã 0= Không Mã 1= Có |
| 103 | Có vấn đề về sức khỏe | Kiểu đúng/sai | Mã 0= Không Mã 1= Có |
| 104 | Kết luận bệnh | Kiểu chuỗi ký tự | Ghi mã bệnh theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
| 105 | Ghi rõ vấn đề sức khỏe | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 106 | Hẹn khám lần sau | Kiểu đúng/sai | Mã 0= Không Mã 1= Có |
| 107 | Chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Kiểu đúng/sai | Mã 0= Không Mã 1= Có |
| IX | Chữ ký số |
|
|
| 108 | Chữ ký số người kết luận | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 109 | Chữ ký số CSKB | Kiểu chuỗi ký tự |
|
I.2.2. Mẫu phiếu khám sức khỏe và khám sức khỏe định kỳ dùng cho người từ đủ 06 đến dưới 18 tuổi
| STT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Mô tả nội dung/ý nghĩa của trường thông tin |
| I | Thông tin hành chính |
|
|
| 1 | Họ và tên | Kiểu chuỗi ký tự | Bắt buộc. Ghi nhận họ và tên theo quy định hiện hành. |
| 2 | Giới tính | Kiểu số nguyên | Bắt buộc. Ghi nhận giới tính theo quy định hiện hành. |
| 3 | Ngày sinh | Kiểu chuỗi ký tự | Bắt buộc. Ghi nhận ngày sinh theo quy định hiện hành. |
| 4 | Điện thoại | Kiểu chuỗi ký tự | Ghi nhận điện thoại theo quy định hiện hành. |
| 5 | Dân tộc | Kiểu chuỗi ký tự | Bắt buộc. Ghi nhận dân tộc theo quy định hiện hành. |
| 6 | Mã định danh (CCCD) | Kiểu chuỗi ký tự | Bắt buộc. Ghi nhận mã định danh (cccd) theo quy định hiện hành. |
| 7 | Ngày cấp | Kiểu chuỗi ký tự | Ghi nhận ngày cấp theo quy định hiện hành. |
| 8 | Nơi cấp | Kiểu chuỗi ký tự | Ghi nhận nơi cấp theo quy định hiện hành. |
| 9 | Họ và tên bố, mẹ hoặc người giám hộ | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 10 | Mã định danh (CCCD) của bố, mẹ hoặc người giám hộ | Kiểu chuỗi ký tự | Ghi nhận mã định danh (cccd) của bố, mẹ hoặc người giám hộ theo quy định hiện hành. |
| 11 | Nơi ở hiện tại | Kiểu chuỗi ký tự | Bắt buộc. Ghi nhận nơi ở hiện tại theo quy định hiện hành. |
| 12 | Mã Tỉnh | Kiểu chuỗi ký tự | Bắt buộc. Ghi nhận mã tỉnh theo quy định hiện hành. |
| 13 | Mã Xã | Kiểu chuỗi ký tự | Bắt buộc. Ghi nhận mã xã theo quy định hiện hành. |
| 14 | Điện thoại bố, mẹ hoặc người giám hộ | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 15 | Lý do khám sức khỏe | Kiểu chuỗi ký tự | Bắt buộc. Ghi nhận lý do khám sức khỏe theo quy định hiện hành. |
| 16 | Nhóm máu | Kiểu chuỗi ký tự | Ghi nhận nhóm máu theo quy định hiện hành. |
| II | Thông tin chung về lần khám |
|
|
| 17 | Lượt khám | Kiểu chuỗi ký tự | Ghi nhận lượt khám theo quy định hiện hành. |
| 18 | Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Kiểu chuỗi ký tự | Bắt buộc. Ghi nhận mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo quy định hiện hành. |
| 19 | Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN | Kiểu chuỗi ký tự | Bắt buộc. Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 13 ký tự. |
| 20 | Đối tượng | Kiểu chuỗi ký tự | Bắt buộc. Mã 1= Người cao tuổi Mã 2= Người khuyết tật Mã 3= Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo Mã 4= Người có công Mã 5= Người mắc bệnh mạn tính Mã 6= Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi Mã 7= Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn Mã 8= Người sống tại xã đảo Mã 9= Người sống tại đặc khu Mã 10= Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non Mã 11= Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông Mã 12= Sinh viên Mã 13= Người lao động Mã 14= Người lao động không chính thức Mã 15= Người chưa có Bảo hiểm y tế Mã 16= Các đối tượng khác Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
| 21 | Nguồn chi trả | Kiểu số nguyên | Bắt buộc. Mã 1= Ngân sách Trung ương Mã 2= Ngân sách Địa phương Mã 3= Quỹ Bảo hiểm y tế Mã 4= Người sử dụng lao động Mã 5= Xã hội hóa Mã 9= Khác |
| 22 | Loại hình khám bệnh, chữa bệnh | Kiểu chuỗi ký tự | Bắt buộc. Ghi nhận loại hình khám bệnh, chữa bệnh theo quy định hiện hành. |
| 23 | Ngày khám sức khỏe | Kiểu chuỗi ký tự | Bắt buộc. Ghi nhận ngày khám sức khỏe theo quy định hiện hành. |
| III | Tiền sử bệnh tật |
|
|
| III.1 | Tiền sử gia đình |
|
|
| 24 | Có ai trong gia đình mắc các bệnh bẩm sinh hoặc bệnh truyền nhiễm không | Kiểu đúng/sai | Mã 0= Không Mã 1= Có |
| 25 | Tiền sử bệnh gia đình | Kiểu chuỗi ký tự | Ghi mã bệnh tiền sử gia đình theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
| III.2 | Tiền sử bản thân |
|
|
| A | Sản khoa |
|
|
| 26 | Sản khoa | Kiểu đúng/sai | Sản khoa bình thường hay không? Mã 0= Không Mã 1= Có |
| 27 | Sản khoa không bình thường | Kiểu số nguyên | Mã 1: Đẻ thiếu tháng Mã 2: Đẻ thừa cân Mã 3: Đẻ có can thiệp Mã 4: Đẻ ngạt Mã 5: Mẹ bị bệnh trong thời kỳ mang thai |
| 28 | Tên bệnh gây ra sản khoa không bình thường | Kiểu chuỗi ký tự | Ghi mã bệnh gây ra sản khoa không bình thường theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
| B | Tiêm chủng |
|
|
| 29 | BCG | Kiểu số nguyên | Mã 0= Không được tiêm Mã 1=Được tiêm Mã 99= Không nhớ rõ |
| 30 | Bạch hầu, ho gà, uốn ván | Kiểu số nguyên | Mã 0= Không được tiêm Mã 1= Được tiêm Mã 99= Không nhớ rõ |
| 31 | Sởi | Kiểu số nguyên | Mã 0= Không được tiêm Mã 1=Được tiêm Mã 99= Không nhớ rõ |
| 32 | Bại liệt | Kiểu số nguyên | Mã 0= Không được tiêm Mã 1=Được tiêm Mã 99= Không nhớ rõ |
| 33 | Viêm não Nhật Bản B | Kiểu số nguyên | Mã 0= Không được tiêm Mã 1= Được tiêm Mã 99= Không nhớ rõ |
| 34 | Viêm gan B | Kiểu số nguyên | Mã 0= Không được tiêm Mã 1= Được tiêm Mã 99= Không nhớ rõ |
| 35 | Các loại vắc xin khác | Kiểu số nguyên | Mã 0= Không được tiêm Mã 1= Được tiêm Mã 99= Không nhớ rõ |
| C | Tiền sử bệnh/tật |
|
|
| 36 | Bản thân có đang mắc các bệnh bẩm sinh và mãn tính không? | Kiểu đúng/sai | Mã 0= Không Mã 1= Có |
| 37 | Tên bệnh tiền sử bản thân | Kiểu chuỗi ký tự | Ghi mã các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
| 38 | Hiện tại có đang điều trị bệnh gì không? | Kiểu đúng/sai | Mã 0= Không Mã 1= Có |
| 39 | Cụ thể tên bệnh và liệt kê các thuốc đang dùng | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| IV | Khám thể lực |
|
|
| 40 | Chiều cao (cm) | Kiểu số thập phân |
|
| 41 | Cân nặng (kg) | Kiểu chuỗi ký tự | Ghi nhận cân nặng (kg) theo quy định hiện hành. |
| 42 | Chỉ số BMI | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 43 | Mạch (lần/phút) | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 44 | Huyết áp (mmHg) | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 45 | Phân loại thể lực | Kiểu số nguyên |
|
| V | Khám lâm sàng |
|
|
| A | Nhi khoa |
|
|
| 46 | KQ khám Tuần hoàn | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 47 | Chữ ký điện tử bác sỹ khám tuần hoàn | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 48 | KQ khám Hô hấp | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 49 | Chữ ký điện tử bác sỹ khám Hô hấp | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 50 | KQ khám Tiêu hóa | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 51 | Chữ ký điện tử bác sỹ khám Tiêu hóa | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 52 | KQ khám Thận - Tiết niệu - Sinh dục | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 53 | Chữ ký điện tử bác sỹ khám Thận - Tiết niệu - Sinh dục | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 54 | KQ khám Thần kinh | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 55 | Chữ ký điện tử bác sỹ khám thần kinh | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 56 | KQ khám Tâm thần | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 57 | Chữ ký điện tử bác sỹ khám tâm thần | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 58 | KQ khám lâm sàng khác | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 59 | Chữ ký điện tử bác sỹ khám lâm sàng khác | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| B | Mắt |
|
|
| 60 | Kết quả khám thị lực không kính (mắt phải) | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 61 | Kết quả khám thị lực không kính (mắt trái) | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 62 | Kết quả khám thị lực có kính (mắt phải) | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 63 | Kết quả khám thị lực có kính (mắt trái) | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 64 | Các bệnh về mắt (nếu có) | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 65 | Chữ ký điện tử bác sỹ khám mắt | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| C | Tai - Mũi - Họng |
|
|
| 66 | Kết quả khám thính lực tai trái (nói thường) (m) | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 67 | Kết quả khám thính lực tai trái (nói thầm) (m) | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 68 | Kết quả khám thính lực tai phải (nói thường) (m) | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 69 | Kết quả khám thính lực tai phải (nói thầm) (m) | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 70 | Các bệnh về tai mũi họng (nếu có) | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 71 | Chữ ký điện tử bác sỹ khám tai - mũi - họng | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| D | Răng - Hàm - Mặt |
|
|
| 72 | Kết quả khám hàm trên | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 73 | Kết quả khám hàm dưới | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 74 | Các bệnh về răng- hàm-mặt (nếu có) | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 75 | Chữ ký điện tử bác sỹ khám răng - hàm - mặt | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| VI | Khám cận lâm sàng |
|
|
| 76 | Dịch vụ cận lâm sàng | Kiểu chuỗi ký tự | Ghi nhận dịch vụ cận lâm sàng theo quy định hiện hành. |
| 77 | Tên chỉ số cận lâm sàng | Kiểu chuỗi ký tự | Ghi nhận tên chỉ số cận lâm sàng theo quy định hiện hành. |
| 78 | Ghi giá trị chỉ số cận lâm sàng | Kiểu chuỗi ký tự | Ghi nhận ghi giá trị chỉ số cận lâm sàng theo quy định hiện hành. |
| 79 | Đơn vị đo chỉ số cận lâm sàng | Kiểu chuỗi ký tự | Ghi nhận đơn vị đo chỉ số cận lâm sàng theo quy định hiện hành. |
| 80 | Mô tả kết quả chỉ số cận lâm sàng | Kiểu chuỗi ký tự | Ghi nhận mô tả kết quả chỉ số cận lâm sàng theo quy định hiện hành. |
| 81 | Kết luận chỉ số cận lâm sàng | Kiểu chuỗi ký tự | Ghi nhận kết luận chỉ số cận lâm sàng theo quy định hiện hành. |
| 82 | Chữ ký điện tử bác sỹ khám Cận lâm sàng | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| VII | Kết luận |
|
|
| 83 | Phân loại sức khỏe | Kiểu số nguyên | Bắt buộc. Ghi kết luận loại sức khỏe của đối tượng đến khám sức khỏe Mã 1= Loại I: Rất khoẻ Mã 2= Loại II: Khoẻ Mã 3= Loại III: Trung bình Mã 4= Loại IV: Yếu Mã 5= Loại V: Rất yếu |
| 84 | Kết luận bệnh | Kiểu chuỗi ký tự | Ghi mã bệnh theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
| 85 | Tình trạng sức khỏe; mắc các bệnh, tật (nếu có) | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| VIII | Chữ ký số |
|
|
| 86 | Chữ ký số người kết luận | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 87 | Chữ ký số CSKB | Kiểu chuỗi ký tự |
|
I.2.3. Mẫu phiếu khám sức khỏe và khám sức khỏe định kỳ cho người dùng từ đủ 18 tuổi trở lên
| STT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Mô tả nội dung/ý nghĩa của trường thông tin |
| I | Thông tin hành chính |
|
|
| 1 | Họ và tên | Kiểu chuỗi ký tự | Bắt buộc. Ghi nhận họ và tên theo quy định hiện hành. |
| 2 | Giới tính | Kiểu số nguyên | Bắt buộc. Ghi nhận giới tính theo quy định hiện hành. |
| 3 | Ngày sinh | Kiểu chuỗi ký tự | Bắt buộc. Ghi nhận ngày sinh theo quy định hiện hành. |
| 4 | Dân tộc | Kiểu chuỗi ký tự | Bắt buộc. Ghi nhận dân tộc theo quy định hiện hành. |
| 5 | Mã định danh (CCCD) | Kiểu chuỗi ký tự | Bắt buộc. Ghi nhận mã định danh (cccd) theo quy định hiện hành. |
| 6 | Ngày cấp | Kiểu chuỗi ký tự | Ghi nhận ngày cấp theo quy định hiện hành. |
| 7 | Nơi cấp | Kiểu chuỗi ký tự | Ghi nhận nơi cấp theo quy định hiện hành. |
| 8 | Nơi ở hiện tại | Kiểu chuỗi ký tự | Bắt buộc. Ghi nhận nơi ở hiện tại theo quy định hiện hành. |
| 9 | Mã Tỉnh | Kiểu chuỗi ký tự | Bắt buộc. Ghi nhận mã tỉnh theo quy định hiện hành. |
| 10 | Mã Xã | Kiểu chuỗi ký tự | Bắt buộc. Ghi nhận mã xã theo quy định hiện hành. |
| 11 | Nghề nghiệp | Kiểu chuỗi ký tự | Bắt buộc. Ghi nhận nghề nghiệp theo quy định hiện hành. |
| 12 | Nơi làm việc, học tập | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 13 | Điện thoại | Kiểu chuỗi ký tự | Ghi nhận điện thoại theo quy định hiện hành. |
| 14 | Nhóm máu | Kiểu chuỗi ký tự | Ghi nhận nhóm máu theo quy định hiện hành. |
| 15 | Lý do khám sức khỏe | Kiểu chuỗi ký tự | Bắt buộc. Ghi nhận lý do khám sức khỏe theo quy định hiện hành. |
| II | Thông tin chung về lần khám |
|
|
| 16 | Lượt khám | Kiểu chuỗi ký tự | Ghi nhận lượt khám theo quy định hiện hành. |
| 17 | Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Kiểu chuỗi ký tự | Bắt buộc. Ghi nhận mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo quy định hiện hành. |
| 18 | Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN | Kiểu chuỗi ký tự | Bắt buộc. Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 13 ký tự. |
| 19 | Đối tượng | Kiểu chuỗi ký tự | Bắt buộc. Mã 1= Người cao tuổi Mã 2= Người khuyết tật Mã 3= Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo Mã 4= Người có công Mã 5= Người mắc bệnh mạn tính Mã 6= Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi Mã 7= Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn Mã 8= Người sống tại xã đảo Mã 9= Người sống tại đặc khu Mã 10= Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non Mã 11= Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông Mã 12= Sinh viên Mã 13= Người lao động Mã 14= Người lao động không chính thức Mã 15= Người chưa có Bảo hiểm y tế Mã 16= Các đối tượng khác Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
| 20
| Nguồn chi trả | Kiểu số nguyên | Bắt buộc. Mã 1= Ngân sách Trung ương Mã 2= Ngân sách Địa phương Mã 3= Quỹ Bảo hiểm y tế Mã 4= Người sử dụng lao động Mã 5= Xã hội hóa Mã 9= Khác |
| 21 | Loại hình khám bệnh, chữa bệnh | Kiểu chuỗi ký tự | Bắt buộc. Ghi nhận loại hình khám bệnh, chữa bệnh theo quy định hiện hành. |
| 22 | Ngày khám sức khỏe | Kiểu chuỗi ký tự | Bắt buộc. Ghi nhận ngày khám sức khỏe theo quy định hiện hành. |
| III | Tiền sử bệnh/tật |
|
|
| A | Tiền sử gia đình |
|
|
| 23 | Có ai trong gia đình mắc một trong các bệnh: truyền nhiễm, tim mạch, đái tháo đường, lao, hen phế quản, ung thư, động kinh, rối loạn tâm thần không | Kiểu đúng/sai | Mã 0= Không Mã 1= Có |
| 24 | Tiền sử bệnh gia đình | Kiểu chuỗi ký tự | Ghi mã bệnh tiền sử gia đình theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
| B | Tiền sử bản thân |
|
|
| 25 | Có bệnh hay bị thương trong 5 năm qua | Kiểu đúng/sai | Mã 0= Không Mã 1= Có |
| 26 | Có bệnh thần kinh hay bị thương ở đầu | Kiểu đúng/sai | Mã 0= Không Mã 1= Có |
| 27 | Bệnh mắt hoặc giảm thị lực (trừ trường hợp đeo kính thuốc) | Kiểu đúng/sai | Mã 0= Không Mã 1= Có |
| 28 | Bệnh ở tai, giảm sức nghe hoặc thăng bằng | Kiểu đúng/sai | Mã 0= Không Mã 1= Có |
| 29 | Bệnh ở tim, hoặc nhồi máu cơ tim, các bệnh tim mạch khác | Kiểu đúng/sai | Mã 0= Không Mã 1= Có |
| 30 | Phẫu thuật can thiệp tim - mạch (thay van, bắc cầu nối, tạo hình mạch, máy tạo nhịp, đặt stent mạch, ghép tim) | Kiểu đúng/sai | Mã 0= Không Mã 1= Có |
| 31 | Tăng huyết áp | Kiểu số thập phân | Mã 0= Không Mã 1= Có |
| 32 | Khó thở | Kiểu đúng/sai | Mã 0= Không Mã 1= Có |
| 33 | Bệnh phổi, hen, khí phế thũng, viêm phế quản mạn tính | Kiểu đúng/sai | Mã 0= Không Mã 1= Có |
| 34 | Bệnh thận, lọc máu | Kiểu đúng/sai | Mã 0= Không Mã 1= Có |
| 35 | Nghiện rượu, bia | Kiểu đúng/sai | Mã 0= Không Mã 1= Có |
| 36 | Đái tháo đường hoặc kiểm soát tăng đường huyết | Kiểu đúng/sai | Mã 0= Không Mã 1= Có |
| 37 | Bệnh tâm thần | Kiểu đúng/sai | Mã 0= Không Mã 1= Có |
| 38 | Mất ý thức, rối loạn ý thức | Kiểu đúng/sai | Mã 0= Không Mã 1= Có |
| 39 | Ngất, chóng mặt | Kiểu đúng/sai | Mã 0= Không Mã 1= Có |
| 40 | Bệnh tiêu hóa | Kiểu đúng/sai | Mã 0= Không Mã 1= Có |
| 41 | Rối loạn giấc ngủ, ngừng thở khi ngủ, ngủ rũ ban ngày, ngáy to | Kiểu đúng/sai | Mã 0= Không Mã 1= Có |
| 42 | Tai biến mạch máu não hoặc liệt | Kiểu đúng/sai | Mã 0= Không Mã 1= Có |
| 43 | Bệnh hoặc tổn thương cột sống | Kiểu đúng/sai | Mã 0= Không Mã 1= Có |
| 44 | Sử dụng rượu thường xuyên, liên tục | Kiểu đúng/sai | Mã 0= Không Mã 1= Có |
| 45 | Sử dụng ma túy và chất gây nghiện | Kiểu đúng/sai | Mã 0= Không Mã 1= Có |
| 46 | Bệnh khác | Kiểu đúng/sai | Mã 0= Không Mã 1= Có |
| 47 | Ghi rõ tên bệnh khác | Kiểu chuỗi ký tự | Ghi mã các bệnh khác của bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
| 48 | Hiện tại có đang điều trị bệnh gì không? | Kiểu đúng/sai | Mã 0= Không Mã 1= Có |
| 49 | Tên bệnh tiền sử bản thân | Kiểu chuỗi ký tự | Ghi mã các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
| 50 | Thuốc đang sử dụng và liều lượng | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 51 | Tiền sử thai sản | Kiểu đúng/sai | Mã 0= Không Mã 1= Có |
| 52 | Cụ thể tên bệnh thai sản | Kiểu chuỗi ký tự | Ghi mã các bệnh tiền sử thai sản theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
| 53 | Thuốc đang sử dụng điều trị bệnh thai sản | Kiểu chuỗi ký tự | Ghi theo hướng dẫn quy định tại Quyết định 3176/QĐ-BYT |
| IV | Khám thể lực |
|
|
| 54 | Chiều cao (cm) | Kiểu số thập phân |
|
| 55 | Cân nặng (kg) | Kiểu chuỗi ký tự | Ghi nhận cân nặng (kg) theo quy định hiện hành. |
| 56 | Chỉ số BMI | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 57 | Mạch (lần/phút) | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 58 | Huyết áp (mmHg) | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 59 | Phân loại thể lực | Kiểu số nguyên |
|
| V | Khám lâm sàng |
|
|
| A | Nội khoa |
|
|
| 60 | KQ khám tuần hoàn | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 61 | Phân loại KQ khám tuần hoàn | Kiểu số nguyên |
|
| 62 | Chữ ký điện tử bác sỹ khám tuần hoàn | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 63 | KQ Hô hấp | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 64 | Phân loại KQ khám hô hấp | Kiểu số nguyên |
|
| 65 | Chữ ký điện tử bác sỹ khám Hô hấp | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 66
| KQ khám Tiêu hóa | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 67 | Phân loại KQ khám tiêu hoá | Kiểu số nguyên |
|
| 68 | Chữ ký điện tử bác sỹ khám Tiêu hóa | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 69 | KQ khám Thận - Tiết niệu - Sinh dục | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 70 | Phân loại KQ khám Thận - Tiết niệu - Sinh dục | Kiểu số nguyên |
|
| 71 | Chữ ký điện tử bác sỹ khám Thận - Tiết niệu | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 72 | KQ khám Nội tiết | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 73 | Phân loại khám Nội tiết | Kiểu số nguyên |
|
| 74 | Chữ ký điện tử bác sỹ khám Nội tiết | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 75 | KQ khám cơ - xương - khớp | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 76 | Phân loại KQ khám cơ - xương - khớp | Kiểu số nguyên |
|
| 77 | Chữ ký điện tử bác sỹ khám cơ – xương - khớp | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 78 | KQ khám thần kinh | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 79 | Phân loại KQ khám thần kinh | Kiểu số nguyên |
|
| 80 | Chữ ký điện tử bác sỹ khám thần kinh | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 81 | KQ khám tâm thần | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 82 | Phân loại KQ khám tâm thần | Kiểu số nguyên |
|
| 83 | Chữ ký điện tử bác sỹ khám tâm thần | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| B | Ngoại khoa |
|
|
| 84 | KQ khám ngoại khoa | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 85 | Phân loại KQ khám ngoại khoa | Kiểu số nguyên |
|
| 86 | Chữ ký điện tử bác sỹ khám ngoại khoa | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| C | Da liễu |
|
|
| 87 | KQ khám da liễu | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 88 | Phân loại KQ khám da liễu | Kiểu số nguyên |
|
| 89 | Chữ ký điện tử bác sỹ khám da liễu | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| D | Sản phụ khoa |
|
|
| 90 | KQ khám sản phụ khoa | Kiểu chuỗi ký tự | Chi tiết nội dung khám theo danh mục tại phụ lục XXV ban hành kèm theo Thông tư số 32/2023/TT-BYT |
| 91 | Phân loại KQ khám sản phụ khoa | Kiểu số nguyên |
|
| 92 | Chữ ký điện tử bác sỹ khám sản phụ khoa | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| E | Mắt |
|
|
| 93 | Kết quả khám thị lực không kính (mắt phải) | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 94 | Kết quả khám thị lực không kính (mắt trái) | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 95 | Kết quả khám thị lực có kính (mắt phải) | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 96 | Kết quả khám thị lực có kính (mắt trái) | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 97 | Các bệnh về mắt (nếu có) | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 98 | Phân loại KQ khám mắt | Kiểu số nguyên |
|
| 99 | Chữ ký điện tử bác sỹ khám mắt | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| F | Tai - Mũi - Họng |
|
|
| 100 | Kết quả khám thính lực tai trái (nói thường) (m) | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 101 | Kết quả khám thính lực tai trái (nói thầm) (m) | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 102 | Kết quả khám thính lực tai phải (nói thường) (m) | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 103 | Kết quả khám thính lực tai phải (nói thầm) (m) | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 104 | Các bệnh về tai mũi họng (nếu có) | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 105 | Phân loại KQ khám tai - mũi - họng | Kiểu số nguyên |
|
| 106 | Chữ ký điện tử bác sỹ khám tai - mũi - họng | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| G | Răng - Hàm - Mặt |
|
|
| 107 | Kết quả khám hàm trên | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 108 | Kết quả khám hàm dưới | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 109 | Các bệnh về răng- hàm-mặt (nếu có) | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 110 | Phân loại KQ khám răng - hàm - mặt | Kiểu số nguyên |
|
| 111 | Chữ ký điện tử bác sỹ khám răng - hàm - mặt | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| VI | Khám cận lâm sàng |
|
|
| 112 | Dịch vụ cận lâm sàng | Kiểu chuỗi ký tự | Ghi nhận dịch vụ cận lâm sàng theo quy định hiện hành. |
| 113 | Tên chỉ số cận lâm sàng | Kiểu chuỗi ký tự | Ghi nhận tên chỉ số cận lâm sàng theo quy định hiện hành. |
| 114 | Ghi giá trị chỉ số cận lâm sàng | Kiểu chuỗi ký tự | Ghi nhận ghi giá trị chỉ số cận lâm sàng theo quy định hiện hành. |
| 115 | Đơn vị đo chỉ số cận lâm sàng | Kiểu chuỗi ký tự | Ghi nhận đơn vị đo chỉ số cận lâm sàng theo quy định hiện hành. |
| 116 | Mô tả kết quả chỉ số cận lâm sàng | Kiểu chuỗi ký tự | Ghi nhận mô tả kết quả chỉ số cận lâm sàng theo quy định hiện hành. |
| 117 | Kết luận chỉ số cận lâm sàng | Kiểu chuỗi ký tự | Ghi nhận kết luận chỉ số cận lâm sàng theo quy định hiện hành. |
| 118 | Chữ ký điện tử bác sỹ khám Cận lâm sàng | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| VII | Kết luận |
|
|
| 119 | Phân loại sức khỏe | Kiểu số nguyên | Bắt buộc. Ghi kết luận loại sức khỏe của đối tượng đến khám sức khỏe Mã 1= Loại I: Rất khoẻ Mã 2= Loại II: Khoẻ Mã 3= Loại III: Trung bình Mã 4= Loại IV: Yếu Mã 5= Loại V: Rất yếu |
| 120 | Kết luận bệnh | Kiểu chuỗi ký tự | Ghi mã bệnh theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
| 121 | Tình trạng sức khỏe; mắc các bệnh, tật (nếu có) | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| VIII | Chữ ký số |
|
|
| 122 | Chữ ký số người kết luận | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 123 | Chữ ký số CSKB | Kiểu chuỗi ký tự |
|
I.3. Thông tin đơn thuốc
Danh mục thông tin về đơn thuốc được căn cứ theo Thông tư số 26/2025/TT-BYT
I.3.1. Đơn thuốc chung
| STT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Mô tả nội dung/ý nghĩa của trường thông tin |
| I. | THÔNG TIN CƠ SỞ KHÁM, CHỮA BỆNH |
|
|
| 1 | Mã đơn thuốc | Kiểu chuỗi ký tự | Tạo tự động; định dạng xxxxxyyyyyyy-z. 5 ký tự x = mã cơ sở KCB; 7 ký tự y = mã ngẫu nhiên (0-9, a-z); ký tự z = loại đơn (N/H/C) |
| 2 | Tên đơn vị | Kiểu chuỗi ký tự | Tên cơ sở khám, chữa bệnh phát hành đơn |
| 3 | Địa chỉ | Kiểu chuỗi ký tự | Địa chỉ cơ sở khám, chữa bệnh |
| 4 | Điện thoại | Kiểu chuỗi ký tự | Số điện thoại của cơ sở KCB hoặc khoa hoặc bác sỹ/y sỹ kê đơn |
| II. | THÔNG TIN NGƯỜI BỆNH |
|
|
| 5 | Họ tên | Kiểu chuỗi ký tự | Họ và tên đầy đủ của người bệnh |
| 6 | Số định danh cá nhân / CCCD / hộ chiếu | Kiểu chuỗi ký tự | Không bắt buộc (ghi "nếu có"); chấp nhận CCCD 12 số hoặc số hộ chiếu |
| 7 | Ngày sinh | Kiểu ngày | Định dạng dd/mm/yyyy; ngày, tháng, năm sinh của người bệnh |
| 8 | Cân nặng | Kiểu số thập phân | Đơn vị kg; bắt buộc ghi đối với trẻ dưới 72 tháng tuổi |
| 9 | Giới tính | Kiểu chuỗi ký tự | Giá trị: M = Nam, F = Nữ |
| 10 | Mã số bảo hiểm y tế | Kiểu chuỗi ký tự | Không bắt buộc; ghi mã BHYT của người bệnh nếu có |
| 11 | Nơi thường trú / tạm trú / ở hiện tại | Kiểu chuỗi ký tự | Địa chỉ nơi cư trú của người bệnh tại thời điểm khám |
| III. | THÔNG TIN KHÁM BỆNH VÀ ĐIỀU TRỊ |
|
|
| 12 | Chẩn đoán | Kiểu chuỗi ký tự | Tên bệnh hoặc mã ICD-10 và mô tả chẩn đoán lâm sàng |
| 13 | Thuốc điều trị | Kiểu chuỗi ký tự | Danh sách thuốc kê đơn; có thể là bảng chi tiết (tên thuốc, hàm lượng, số lượng, cách dùng) |
| 14 | Lời dặn | Kiểu chuỗi ký tự | Chế độ dinh dưỡng, sinh hoạt; lịch tái khám; thời hạn tốt nhất mua thuốc trong đơn |
| IV. | THÔNG TIN KÝ XÁC NHẬN |
|
|
| 15 | Ngày kê đơn | Kiểu ngày | Ngày tháng năm bác sỹ/y sỹ ký kê đơn; định dạng dd/mm/yyyy |
| 16 | Bác sỹ / Y sỹ khám bệnh | Kiểu chuỗi ký tự | Họ tên đầy đủ của bác sỹ hoặc y sỹ kê đơn (ký và ghi rõ) |
| V. | THÔNG TIN BỔ SUNG (PHẦN CUỐI ĐƠN) |
|
|
| 17 | Số điện thoại liên hệ | Kiểu chuỗi ký tự | SĐT của người bệnh, người đưa trẻ đến khám hoặc người đại diện |
| 18 | Họ tên người đưa trẻ đến khám | Kiểu chuỗi ký tự | Chỉ áp dụng với trẻ dưới 72 tháng tuổi; hỏi người đưa trẻ đến khám |
Đơn thuốc "N" (Đơn thuốc gây nghiện) Ban hành kèm theo Thông tư số 26/2025/TT-BYT ngày 30/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế
| STT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Mô tả nội dung/ý nghĩa của trường thông tin |
| I. | THÔNG TIN CƠ SỞ KHÁM, CHỮA BỆNH |
|
|
| 1 | Mã đơn thuốc | Kiểu chuỗi ký tự | Tạo tự động; ký tự z cuối = N (đơn gây nghiện) |
| 2 | Tên đơn vị | Kiểu chuỗi ký tự | Tên cơ sở khám, chữa bệnh phát hành đơn |
| 3 | Địa chỉ | Kiểu chuỗi ký tự | Địa chỉ cơ sở khám, chữa bệnh |
| 4 | Điện thoại | Kiểu chuỗi ký tự | Số điện thoại của cơ sở KCB hoặc khoa hoặc bác sỹ/y sỹ kê đơn |
| II. | THÔNG TIN NGƯỜI BỆNH |
|
|
| 5 | Họ tên | Kiểu chuỗi ký tự | Họ và tên đầy đủ của người bệnh |
| 6 | Số định danh cá nhân / CCCD / hộ chiếu (người bệnh) | Kiểu chuỗi ký tự | Không bắt buộc; CCCD 12 số hoặc số hộ chiếu |
| 7 | Ngày sinh | Kiểu ngày | Định dạng dd/mm/yyyy |
| 8 | Cân nặng | Kiểu số thập phân | Đơn vị kg; bắt buộc với trẻ dưới 72 tháng tuổi |
| 9 | Giới tính | Kiểu chuỗi ký tự | M = Nam, F = Nữ |
| 10 | Mã số bảo hiểm y tế | Kiểu chuỗi ký tự | Không bắt buộc |
| 11 | Nơi thường trú / tạm trú / ở hiện tại | Kiểu chuỗi ký tự | Địa chỉ cư trú tại thời điểm khám |
| 12 | Chẩn đoán | Kiểu chuỗi ký tự | Tên bệnh hoặc mã ICD-10 kèm mô tả lâm sàng |
| III. | THÔNG TIN ĐỢT ĐIỀU TRỊ |
|
|
| 13 | Đợt điều trị - số đợt | Kiểu số nguyên | Số thứ tự đợt, tối đa 3 đợt trên một đơn (1, 2, 3) |
| 14 | Ngày bắt đầu đợt | Kiểu ngày | Định dạng dd/mm/yyyy; ngày người bệnh bắt đầu dùng thuốc của đợt tương ứng |
| 15 | Ngày kết thúc đợt | Kiểu ngày | Định dạng dd/mm/yyyy; thời điểm hết thuốc của đợt. Cơ sở/nhà thuốc bán/cấp thuốc đợt 2, 3 trước 1-3 ngày nếu ngày nghỉ Lễ, Tết, thứ Bảy, Chủ nhật |
| IV. | THÔNG TIN ĐIỀU TRỊ |
|
|
| 16 | Thuốc điều trị | Kiểu chuỗi ký tự | Danh sách thuốc gây nghiện kê đơn; nên lưu dạng bảng con (tên thuốc, hàm lượng, số lượng, cách dùng, số ngày) |
| 17 | Lời dặn | Kiểu chuỗi ký tự | Chế độ dinh dưỡng, sinh hoạt; lịch tái khám; thời hạn mua thuốc tốt nhất |
| V. | THÔNG TIN KÝ XÁC NHẬN |
|
|
| 18 | Ngày kê đơn | Kiểu ngày | Ngày tháng năm bác sỹ/y sỹ ký kê đơn; định dạng dd/mm/yyyy |
| 19 | Bác sỹ / Y sỹ khám bệnh | Kiểu chuỗi ký tự | Họ tên đầy đủ, ký và ghi rõ |
| VI. | THÔNG TIN BỔ SUNG (PHẦN CUỐI ĐƠN) |
|
|
| 20 | Số điện thoại liên hệ | Kiểu chuỗi ký tự | SĐT người bệnh, người đưa trẻ hoặc người đại diện |
| 21 | Họ tên người đưa trẻ đến khám | Kiểu chuỗi ký tự | Chỉ áp dụng trẻ dưới 72 tháng tuổi |
| VII. | THÔNG TIN NGƯỜI NHẬN THUỐC |
|
|
| 22 | Số định danh / CCCD / hộ chiếu (người nhận thuốc) | Kiểu chuỗi ký tự | Bắt buộc; cơ sở cấp/bán thuốc gây nghiện yêu cầu người nhận thuốc xuất trình để xác minh định danh. Có thể khác với người bệnh |
Đơn thuốc "H" (thuốc hướng thần / tiền chất) Ban hành kèm theo Thông tư số 26/2025/TT-BYT ngày 30/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế
| STT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Mô tả nội dung/ý nghĩa của trường thông tin |
| I. | THÔNG TIN CƠ SỞ KHÁM, CHỮA BỆNH |
|
|
| 1 | Mã đơn thuốc | Kiểu chuỗi ký tự | Tạo tự động; ký tự z cuối = H (đơn hướng thần / thuốc tiền chất) |
| 2 | Tên đơn vị | Kiểu chuỗi ký tự | Tên cơ sở khám, chữa bệnh phát hành đơn |
| 3 | Địa chỉ | Kiểu chuỗi ký tự | Địa chỉ cơ sở khám, chữa bệnh |
| 4 | Điện thoại | Kiểu chuỗi ký tự | Số điện thoại của cơ sở KCB hoặc khoa hoặc bác sỹ/y sỹ kê đơn |
| II. | THÔNG TIN NGƯỜI BỆNH |
|
|
| 5 | Họ tên | Kiểu chuỗi ký tự | Họ và tên đầy đủ của người bệnh |
| 6 | Số định danh cá nhân / CCCD / hộ chiếu (người bệnh) | Kiểu chuỗi ký tự | Không bắt buộc; CCCD 12 số hoặc số hộ chiếu |
| 7 | Ngày sinh | Kiểu ngày | Định dạng dd/mm/yyyy |
| 8 | Cân nặng | Kiểu số thập phân | Đơn vị kg; bắt buộc với trẻ dưới 72 tháng tuổi |
| 9 | Giới tính | Kiểu chuỗi ký tự | M = Nam, F = Nữ |
| 10 | Mã số bảo hiểm y tế | Kiểu chuỗi ký tự | Không bắt buộc |
| 11 | Nơi thường trú / tạm trú / ở hiện tại | Kiểu chuỗi ký tự | Địa chỉ cư trú tại thời điểm khám |
| 12 | Chẩn đoán | Kiểu chuỗi ký tự | Tên bệnh hoặc mã ICD-10 kèm mô tả lâm sàng |
| III. | THÔNG TIN ĐIỀU TRỊ |
|
|
| 13 | Thuốc điều trị | Kiểu chuỗi ký tự | Danh sách thuốc hướng thần / tiền chất kê đơn; nên lưu dạng bảng con (tên thuốc, hàm lượng, số lượng, cách dùng, số ngày) |
| 14 | Lời dặn | Kiểu chuỗi ký tự | Chế độ dinh dưỡng, sinh hoạt; lịch tái khám; thời hạn mua thuốc tốt nhất |
| IV. | THÔNG TIN KÝ XÁC NHẬN |
|
|
| 15 | Ngày kê đơn | Kiểu ngày | Ngày tháng năm bác sỹ/y sỹ ký kê đơn; định dạng dd/mm/yyyy |
| 16 | Bác sỹ / Y sỹ khám bệnh | Kiểu chuỗi ký tự | Họ tên đầy đủ, ký và ghi rõ |
| V. | THÔNG TIN BỔ SUNG (PHẦN CUỐI ĐƠN) |
|
|
| 17 | Số điện thoại liên hệ | Kiểu chuỗi ký tự | SĐT người bệnh, người đưa trẻ hoặc người đại diện |
| 18 | Họ tên người đưa trẻ đến khám | Kiểu chuỗi ký tự | Chỉ áp dụng trẻ dưới 72 tháng tuổi |
| VI. | THÔNG TIN NGƯỜI NHẬN THUỐC |
|
|
| 19 | Số định danh /CCCD / hộ chiếu (người nhận thuốc) | Kiểu chuỗi ký tự | Bắt buộc; cơ sở cấp/bán thuốc hướng thần yêu cầu người nhận thuốc xuất trình giấy tờ định danh. Có thể khác với người bệnh |
I.3.2. Đơn thuốc ngoại trú
| STT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Mô tả nội dung/ý nghĩa của trường thông tin |
| 1 | Mã liên kết | Kiểu chuỗi ký tự | Bắt buộc. Mã lượt khám/liên kết XML1 |
| 2 | Số thứ tự thuốc | Kiểu số nguyên | Bắt buộc. Số thứ tự dòng thuốc trong đơn |
| 3 | Số đơn thuốc | Kiểu chuỗi ký tự | Bắt buộc. Số đơn thuốc |
| 4 | Mã thuốc | Kiểu chuỗi ký tự | Bắt buộc. Mã thuốc |
| 5 | Tên thuốc | Kiểu chuỗi ký tự | Bắt buộc. Tên thuốc |
| 6 | Tên hoạt chất | Kiểu chuỗi ký tự | Không bắt buộc. Tên hoạt chất |
| 7 | Hàm lượng | Kiểu chuỗi ký tự | Không bắt buộc. Hàm lượng/nồng độ |
| 8 | Dạng bào chế | Kiểu chuỗi ký tự | Không bắt buộc. Dạng bào chế |
| 9 | Đơn vị tính | Kiểu chuỗi ký tự | Bắt buộc. Đơn vị tính |
| 10 | Đường dùng | Kiểu chuỗi ký tự | Không bắt buộc. Đường dùng |
| 11 | Liều dùng | Kiểu chuỗi ký tự | Bắt buộc. Liều dùng |
| 12 | Cách dùng | Kiểu chuỗi ký tự | Không bắt buộc. Hướng dẫn sử dụng |
| 13 | Số lượng | Kiểu số thập phân | Bắt buộc. Số lượng kê |
| 14 | Số ngày dùng | Kiểu số nguyên | Không bắt buộc. Số ngày sử dụng |
| 15 | Đơn giá | Kiểu số thập phân | Không bắt buộc. Đơn giá |
| 16 | Thành tiền | Kiểu số thập phân | Không bắt buộc. Thành tiền |
| 17 | Tỷ lệ thanh toán BHYT | Kiểu số thập phân | Không bắt buộc. Tỷ lệ thanh toán BHYT |
| 18 | Quỹ BHYT thanh toán | Kiểu số thập phân | Không bắt buộc. Quỹ BHYT thanh toán |
| 19 | Người bệnh thanh toán | Kiểu số thập phân | Không bắt buộc. Người bệnh thanh toán |
| 20 | Ngày kê đơn | Kiểu thời gian | Bắt buộc. Thời gian kê đơn |
| 21 | Mã bác sĩ | Kiểu chuỗi ký tự | Bắt buộc. Mã bác sĩ kê đơn |
| 22 | Họ tên bác sĩ | Kiểu chuỗi ký tự | Không bắt buộc. Họ tên bác sĩ |
| 23 | Số CCHN bác sĩ | Kiểu chuỗi ký tự | Không bắt buộc. Số CCHN bác sĩ |
| 24 | Mã khoa khám | Kiểu chuỗi ký tự | Không bắt buộc. Mã khoa khám |
| 25 | Chẩn đoán kê đơn | Kiểu chuỗi ký tự | Không bắt buộc. Chẩn đoán kê đơn |
| 26 | Mã bệnh ICD-10 | Kiểu chuỗi ký tự | Không bắt buộc. ICD-10 |
| 27 | Dặn dò bệnh nhân | Kiểu chuỗi ký tự | Không bắt buộc. Dặn dò bệnh nhân |
| 28 | Ngày cấp thuốc | Kiểu thời gian | Không bắt buộc. Thời gian cấp phát |
| 29 | Trạng thái đơn | Kiểu chuỗi ký tự | Không bắt buộc. Trạng thái đơn |
| 30 | Mã nhà thuốc cấp phát | Kiểu chuỗi ký tự | Không bắt buộc. Mã nhà thuốc cấp phát |
| 31 | Số đăng ký thuốc | Kiểu chuỗi ký tự | Không bắt buộc. Số đăng ký thuốc |
| 32 | Ghi chú | Kiểu chuỗi ký tự | Không bắt buộc. Ghi chú |
I.4. Thông tin sổ sức khoẻ
Danh mục Thông tin Sổ sức khỏe được căn cứ theo Quyết định 1332/2024/QĐ-BYT
I.4.1. Thông tin hành chính và định danh bệnh nhân
| STT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Mô tả nội dung/ý nghĩa của trường thông tin |
|
| THÔNG TIN HÀNH CHÍNH |
|
|
| 1 | Mã định danh ID bệnh nhân | Kiểu số nguyên | Bắt buộc. Mã định danh ID bệnh nhân |
| 2 | Họ và tên đầy đủ bệnh nhân | Kiểu chuỗi ký tự | Bắt buộc. Họ và tên đầy đủ bệnh nhân |
| 3 | Ngày tháng năm sinh | Kiểu ngày | Bắt buộc. Ngày tháng năm sinh (YYYY-MM-DD) |
| 4 | Giới tính | Kiểu số nguyên | Bắt buộc. Giới tính: 1=Nam, 2=Nữ, 3=Khác |
| 5 | Dân tộc của bệnh nhân | Kiểu chuỗi ký tự | Không bắt buộc. Dân tộc của bệnh nhân |
| 6 | Mã quốc tịch | Kiểu chuỗi ký tự | Không bắt buộc. Mã quốc tịch theo ISO 3166-1 (VD: VNM) |
| 7 | Nghề nghiệp hiện tại | Kiểu chuỗi ký tự | Không bắt buộc. Nghề nghiệp hiện tại |
| 8 | Số Căn cước công dân (định danh cá nhân) | Kiểu chuỗi ký tự | Bắt buộc. Số định danh cá nhân / số thẻ CCCD |
| 9 | Mã số thẻ bảo hiểm y tế | Kiểu chuỗi ký tự | Không bắt buộc. Mã số thẻ bảo hiểm y tế |
| 10 | Thẻ BHYT có hiệu lực từ ngày | Kiểu ngày | Không bắt buộc. Thẻ BHYT có hiệu lực từ ngày |
| 11 | Thẻ BHYT hết hiệu lực đến ngày | Kiểu ngày | Không bắt buộc. Thẻ BHYT hết hiệu lực đến ngày |
| 12 | Tên nơi đăng ký KCB ban đầu | Kiểu chuỗi ký tự | Không bắt buộc. Tên nơi đăng ký KCB ban đầu |
| 13 | Mã CSKCB đăng ký ban đầu | Kiểu chuỗi ký tự | Không bắt buộc. Mã CSKCB đăng ký ban đầu liên kết đến REF_CoSoKCB |
| 14 | Số điện thoại liên hệ bệnh nhân | Kiểu chuỗi ký tự | Không bắt buộc. Số điện thoại liên hệ bệnh nhân |
|
| ĐỊA CHỈ NƠI CƯ TRÚ |
|
|
| 15 | Địa chỉ chi tiết | Kiểu chuỗi ký tự | Không bắt buộc. Số nhà, đường phố, thôn/xóm nơi cư trú |
| 16 | Tỉnh, thành phố | Kiểu chuỗi ký tự | Không bắt buộc. Tỉnh / Thành phố nơi cư trú |
| 17 | Xã, phường | Kiểu chuỗi ký tự | Không bắt buộc. Xã / Phường / Thị trấn nơi cư trú |
| 18 | Ngày tạo | Kiểu thời gian | Bắt buộc. Ngày giờ tạo bản ghi lần đầu |
| 19 | Ngày cập nhật | Kiểu thời gian | Không bắt buộc. Ngày giờ cập nhật lần cuối |
I.4.2. Thông tin người đại diện/giám hộ/người chăm sóc
| STT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Mô tả nội dung/ý nghĩa của trường thông tin |
| 1 | Mã định danh ID người đại diện | Kiểu số nguyên | Bắt buộc. Mã định danh ID người đại diện |
| 2 | ID bệnh nhân | Kiểu số nguyên | Bắt buộc. ID bệnh nhân được đại diện liên kết đến BN_HanhChinh |
| 3 | Họ và tên người đại diện / giám hộ | Kiểu chuỗi ký tự | Bắt buộc. Họ và tên người đại diện / giám hộ |
| 4 | Mối quan hệ với bệnh nhân | Kiểu chuỗi ký tự | Bắt buộc. Mối quan hệ với bệnh nhân (Cha/Mẹ/Con/Vợ/Chồng...) |
| 5 | Số định danh công dân | Kiểu chuỗi ký tự | Không bắt buộc. Số định danh công dân / CCCD người đại diện |
| 6 | Số điện thoại người đại diện | Kiểu chuỗi ký tự | Không bắt buộc. Số điện thoại người đại diện |
| 7 | Có quản lý sổ SK | Kiểu đúng/sai | Bắt buộc. Được quyền quản lý Sổ SK: 1=Có, 0=Không |
| 8 | Có hiển thị Vneid | Kiểu đúng/sai | Bắt buộc. Được xem thông tin trên VNelD: 1=Có, 0=Không |
I.4.3. Tiền sử bệnh tật
| STT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Mô tả nội dung/ý nghĩa của trường thông tin |
| 1 | Mã định danh ID tiền sử bệnh | Kiểu số nguyên | Bắt buộc. Mã định danh ID tiền sử bệnh |
| 2 | ID bệnh nhân | Kiểu số nguyên | Bắt buộc. ID bệnh nhân liên kết đến BN_HanhChinh |
| 3 | Ngày vào viện | Kiểu ngày | Không bắt buộc. Ngày vào viện / ngày đến khám |
| 4 | Ngày ra viện | Kiểu ngày | Không bắt buộc. Ngày ra viện / kết thúc đợt điều trị |
| 5 | Mã CSKCB nơi điều trị | Kiểu chuỗi ký tự | Bắt buộc. Mã CSKCB nơi điều trị liên kết đến REF_CoSoKCB |
| 6 | Tên CSKCB nơi điều trị | Kiểu chuỗi ký tự | Bắt buộc. Tên CSKCB nơi điều trị |
| 7 | Chẩn đoán ra viện | Kiểu chuỗi ký tự | Bắt buộc. Chẩn đoán xác định khi ra viện / kết thúc khám |
| 8 | Mã bệnh theo ICD 10 | Kiểu chuỗi ký tự | Không bắt buộc. Mã ICD-10 (nhiều mã cách nhau bằng ';', mã đầu = bệnh chính) |
| 9 | Tên bệnh theo ICD 10 | Kiểu chuỗi ký tự | Không bắt buộc. Tên bệnh theo ICD-10 tương ứng |
| 10 | Thời gian ghi nhận | Kiểu thời gian | Bắt buộc. Ngày giờ ghi nhận bản ghi vào hồ sơ tiền sử |
I.4.4. Đợt khám bệnh, chữa bệnh
| STT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Mô tả nội dung/ý nghĩa của trường thông tin |
| 1 | Mã định danh ID đợt khám | Kiểu số nguyên | Bắt buộc. Mã định danh ID đợt khám |
| 2 | ID bệnh nhân | Kiểu số nguyên | Bắt buộc. ID bệnh nhân liên kết đến BN_HanhChinh |
| 3 | Mã CSKCB | Kiểu chuỗi ký tự | Bắt buộc. Mã CSKCB thực hiện khám liên kết đến REF_CoSoKCB |
| 4 | Tên CSKCB | Kiểu chuỗi ký tự | Bắt buộc. Tên CSKCB nơi bệnh nhân khám và điều trị |
| 5 | Mã CSKCB đã chuyển bệnh nhân đi | Kiểu chuỗi ký tự | Không bắt buộc. Mã CSKCB đã chuyển bệnh nhân đi liên kết đến REF_CoSoKCB |
| 6 | Tên CSKCB đã chuyển bệnh nhân đi | Kiểu chuỗi ký tự | Không bắt buộc. Tên CSKCB đã chuyển bệnh nhân đi |
| 7 | Lý do khám | Kiểu chuỗi ký tự | Bắt buộc. Lý do đến khám / chữa bệnh |
| 8 | Loại hình khám chữa bệnh | Kiểu số nguyên | Không bắt buộc. Loại hình KCB: 1=Ngoại trú, 2=Nội trú, 3=Cấp cứu |
| 9 | ngay_gio_vao_vien | Kiểu thời gian | Bắt buộc. Ngày giờ vào viện hoặc đến khám |
| 10 | Ngày giờ vào viện | Kiểu thời gian | Không bắt buộc. Ngày giờ ra viện / kết thúc đợt điều trị |
| 11 | Kết quả điều trị | Kiểu số nguyên | Không bắt buộc. Kết quả điều trị (mã danh mục BYT) |
| 12 | Tình trạng ra viện | Kiểu số nguyên | Không bắt buộc. Tình trạng bệnh nhân khi ra viện (mã BYT) |
| 13 | Mã CSKCB nơi chuyển bệnh nhân đến | Kiểu chuỗi ký tự | Không bắt buộc. Mã CSKCB nơi chuyển bệnh nhân đến liên kết đến REF_CoSoKCB |
| 14 | Tên CSKCB nơi chuyển bệnh nhân đến | Kiểu chuỗi ký tự | Không bắt buộc. Tên CSKCB nơi sẽ chuyển bệnh nhân đến |
| 15 | Thời gian tạo bản ghi dữ liệu | Kiểu thời gian | Bắt buộc. Ngày giờ tạo bản ghi đợt khám |
| 16 | Thời gian cập nhật bản ghi dữ liệu | Kiểu thời gian | Không bắt buộc. Ngày giờ cập nhật lần cuối |
I.4.5. Chẩn đoán xác định khi ra viện
| STT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Mô tả nội dung/ý nghĩa của trường thông tin |
| 1 | Mã định danh ID dòng chẩn đoán | Kiểu số nguyên | Bắt buộc. Mã định danh ID dòng chẩn đoán |
| 2 | ID đợt khám | Kiểu số nguyên | Bắt buộc. ID đợt khám liên kết đến DKB_DotKham |
| 3 | Thứ tự | Kiểu số nguyên | Bắt buộc. Thứ tự: 1=Bệnh chính, 2+=Bệnh kèm theo |
| 4 | Chẩn đoán của bác sĩ | Kiểu chuỗi ký tự | Bắt buộc. Chẩn đoán của bác sĩ (văn bản tự do) |
| 5 | Mã bệnh ICD-10 | Kiểu chuỗi ký tự | Bắt buộc. Mã bệnh ICD-10 của chẩn đoán này |
| 6 | Tên bệnh theo ICD-10 | Kiểu chuỗi ký tự | Bắt buộc. Tên bệnh theo ICD-10 |
| 7 | Ghi chú | Kiểu chuỗi ký tự | Không bắt buộc. Ghi chú / bổ sung thông tin chẩn đoán |
I.4.6. Kết quả cận lâm sàng & chỉ số theo dõi
| STT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Mô tả nội dung/ý nghĩa của trường thông tin |
| 1 | Mã định danh ID kết quả CLS | Kiểu số nguyên | Bắt buộc. Mã định danh ID kết quả CLS |
| 2 | ID đợt khám | Kiểu số nguyên | Bắt buộc. ID đợt khám liên kết đến DKB_DotKham |
| 3 | Loại cận lâm sàng | Kiểu số nguyên | Bắt buộc. 1=Xét nghiệm, 2=CĐHA, 3=Thăm dò chức năng, 4=Chỉ số theo dõi |
| 4 | Mã nhóm cận lâm sàng | Kiểu chuỗi ký tự | Không bắt buộc. Mã nhóm cận lâm sàng / chỉ số theo dõi |
| 5 | Tên nhóm cận lâm sàng | Kiểu chuỗi ký tự | Bắt buộc. Tên nhóm CLS (VD: Sinh hóa, Huyết học, Siêu âm...) |
| 6 | Mã cận lâm sàng | Kiểu chuỗi ký tự | Không bắt buộc. Mã cận lâm sàng / chỉ số theo dõi |
| 7 | Tên cận lâm sàng | Kiểu chuỗi ký tự | Bắt buộc. Tên cận lâm sàng / chỉ số theo dõi |
| 8 | Mã chỉ số cận lâm sàng chi tiết | Kiểu chuỗi ký tự | Không bắt buộc. Mã chỉ số cận lâm sàng chi tiết |
| 9 | Tên chỉ số cận lâm sàng chi tiết | Kiểu chuỗi ký tự | Không bắt buộc. Tên chỉ số cận lâm sàng chi tiết |
| 10 | Kết quả | Kiểu chuỗi ký tự | Bắt buộc. Giá trị kết quả xét nghiệm / đo lường |
| 11 | Khoảng tham chiếu | Kiểu chuỗi ký tự | Không bắt buộc. Khoảng tham chiếu bình thường (VD: 3.5-5.0 mmol/L) |
| 12 | Kết luận | Kiểu chuỗi ký tự | Không bắt buộc. Kết luận của bác sĩ / chẩn đoán hình ảnh |
| 13 | Ngày giờ thực hiện xét nghiệm | Kiểu thời gian | Bắt buộc. Ngày giờ thực hiện xét nghiệm / thăm dò |
| 14 | Liên kết đến kết quả | Kiểu chuỗi ký tự | Không bắt buộc. URL kết quả trên hệ thống khác (nhiều link cách ';') |
I.4.7. Thuốc đã điều trị/Đơn thuốc đã kê
| STT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Mô tả nội dung/ý nghĩa của trường thông tin |
| 1 | Mã định danh ID dòng thuốc | Kiểu số nguyên | Bắt buộc. Mã định danh ID dòng thuốc |
| 2 | ID đợt khám | Kiểu số nguyên | Bắt buộc. ID đợt khám liên kết đến DKB_DotKham |
| 3 | Mã thuốc theo danh mục BYT | Kiểu chuỗi ký tự | Không bắt buộc. Mã thuốc theo danh mục BYT |
| 4 | Tên thuốc và hàm lượng đầy đủ | Kiểu chuỗi ký tự | Bắt buộc. Tên thuốc và hàm lượng đầy đủ |
| 5 | Đơn vị tính | Kiểu chuỗi ký tự | Bắt buộc. Đơn vị tính (viên, ống, gói, ml...) |
| 6 | Đường dùng | Kiểu chuỗi ký tự | Bắt buộc. Đường dùng (uống, tiêm TM, tiêm bắp, nhỏ mắt...) |
| 7 | Số lượng thuốc được kê | Kiểu số thập phân | Bắt buộc. Số lượng thuốc được kê / đã dùng |
| 8 | Liều dùng mỗi lần | Kiểu chuỗi ký tự | Bắt buộc. Liều dùng mỗi lần (VD: 500mg, 1 viên...) |
| 9 | Hướng dẫn cách dùng | Kiểu chuỗi ký tự | Không bắt buộc. Hướng dẫn cách dùng, thời điểm dùng |
| 10 | Ngày bác sĩ kê đơn thuốc | Kiểu ngày | Không bắt buộc. Ngày bác sĩ kê đơn thuốc |
I.4.8. Phẫu thuật, thủ thuật đã thực hiện
| STT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Mô tả nội dung/ý nghĩa của trường thông tin |
| 1 | Mã định danh ID phẫu thuật thủ thuật | Kiểu số nguyên | Bắt buộc. Mã định danh ID phẫu thuật thủ thuật |
| 2 | ID đợt khám | Kiểu số nguyên | Bắt buộc. ID đợt khám liên kết đến DKB_DotKham |
| 3 | Mã phẫu thuật / thủ thuật theo danh mục BYT | Kiểu chuỗi ký tự | Không bắt buộc. Mã phẫu thuật / thủ thuật theo danh mục BYT |
| 4 | Tên phẫu thuật / thủ thuật | Kiểu chuỗi ký tự | Bắt buộc. Tên phẫu thuật / thủ thuật |
| 5 | Mô tả chi tiết kỹ thuật thực hiện | Kiểu chuỗi ký tự | Không bắt buộc. Mô tả chi tiết kỹ thuật thực hiện (nếu có) |
| 6 | Ngày giờ thực hiện phẫu thuật / thủ thuật | Kiểu thời gian | Bắt buộc. Ngày giờ thực hiện phẫu thuật / thủ thuật |
| 7 | Họ tên bác sĩ / phẫu thuật viên thực hiện | Kiểu chuỗi ký tự | Không bắt buộc. Họ tên bác sĩ / phẫu thuật viên thực hiện |
I.4.9. Tóm tắt hồ sơ bệnh án & hướng điều trị
| STT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Mô tả nội dung/ý nghĩa của trường thông tin |
| 1 | Mã định danh ID bản tóm tắt | Kiểu số nguyên | Bắt buộc. Mã định danh ID bản tóm tắt |
| 2 | ID đợt khám liên kết đến DKB | Kiểu số nguyên | Bắt buộc. ID đợt khám liên kết đến DKB_DotKham (quan hệ 1-1) |
| 3 | Tóm tắt tiền sử, bệnh sử và diễn biến lâm sàng | Kiểu chuỗi ký tự | Không bắt buộc. Tóm tắt tiền sử, bệnh sử và diễn biến lâm sàng |
| 4 | Tóm tắt kết quả cận lâm sàng có giá trị | Kiểu chuỗi ký tự | Không bắt buộc. Tóm tắt kết quả cận lâm sàng có giá trị |
| 5 | Tóm tắt phương pháp điều trị đã thực hiện | Kiểu chuỗi ký tự | Không bắt buộc. Tóm tắt phương pháp điều trị đã thực hiện |
| 6 | Hướng điều trị tiếp theo, đơn thuốc, lời dặn, tái khám | Kiểu chuỗi ký tự | Không bắt buộc. Hướng điều trị tiếp theo, đơn thuốc, lời dặn, tái khám |
| 7 | Họ tên bác sĩ điều trị ký số sổ sức khỏe | Kiểu chuỗi ký tự | Bắt buộc. Họ tên bác sĩ điều trị ký số sổ sức khỏe |
| 8 | Số điện thoại liên hệ bác sĩ điều trị | Kiểu chuỗi ký tự | Không bắt buộc. Số điện thoại liên hệ bác sĩ điều trị |
| 9 | Ngày giờ ký số / lập sổ sức khỏe điện tử | Kiểu thời gian | Bắt buộc. Ngày giờ ký số / lập sổ sức khỏe điện tử |
| 10 | Chữ ký số điện tử của bác sĩ / cơ sở KCB | Kiểu chuỗi ký tự | Không bắt buộc. Chữ ký số điện tử của bác sĩ / cơ sở KCB |
II. NGƯỜI HÀNH NGHỀ
Danh mục thông tin Người hành nghề được căn cứ theo Quyết định 450/QĐ-KCB ngày 23/12/2025 ngày 23/12/2025 của Cục Quản lý Khám, chữa bệnh.
| STT | Mã trường | Kiểu dữ liệu | Mô tả |
| 1 | Họ và tên | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 2 | Ngày sinh | Kiểu ngày |
|
| 3 | Giới tính | Kiểu số nguyên | Danh mục: 1-Nam 2-Nữ |
| 4 | Số điện thoại | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 5 | | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 6 | Quốc tịch | Kiểu chuỗi ký tự | Mã quốc tịch theo chuẩn ISO loại mã 2 chữ cái |
| 7 | Loại định danh | Kiểu số nguyên | Danh mục: 1 - Thẻ CCCD 2 - Thẻ CMND 3 - Hộ chiếu |
| 8 | Số CCCD/CMT/Hộ chiếu | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 9 | Ngày cấp định danh | Kiểu ngày |
|
| 10 | Mã nơi cấp căn cước | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 11 | Tên nơi cấp căn cước | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 12 | Mã tỉnh | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 13 | Tên tỉnh | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 14 | Mã xã | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 15 | Tên xã | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 16 | Địa chỉ cư trú | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 17 | Số chứng chỉ hành nghề | Kiểu chuỗi ký tự | Số chứng chỉ hành nghề |
| 18 | Ngày cấp chứng chỉ hành nghề | Kiểu ngày | Ngày cấp chứng chỉ hành nghề |
| 19 | Mã nơi cấp chứng chỉ hành nghề | Kiểu chuỗi ký tự | Nơi cấp chứng chỉ hành nghề |
| 20 | Tên nơi cấp chứng chỉ hành nghề | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 21 | Văn bằng chuyên môn | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 22 | Phạm vi hoạt động chuyên môn | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 23 | Đường dẫn file chứng chỉ | Kiểu chuỗi ký tự |
|
III. CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
Danh mục thông tin Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được căn cứ theo Quyết định 450/QĐ-KCB ngày 23/12/2025 của Cục Quản lý Khám, chữa bệnh.
III.1. Thông tin về Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
| STT | Mã trường | Kiểu dữ liệu | Mô tả |
| 1 | Mã số thuế | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 2 | Mã BHYT | Kiểu chuỗi ký tự | Mã bảo hiểm y tế |
| 3 | Mã tổng cục thống kê |
|
|
| 4 | Cấp đơn vị | Kiểu số nguyên | Danh mục: 1- Bộ Y tế 2- Sở Y tế 3- Tuyến xã 4-Bộ ngành khác 5-Cơ sở khám chữa bệnh |
| 5 | Tên đơn vị | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 6 | ID cơ quan quản lý | Kiểu số nguyên |
|
| 7 | Tên cơ quan quản lý | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 8 | | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 9 | Điện thoại | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 10 | Số GPHD | Kiểu chuỗi ký tự | Số giấy phép hoạt động |
| 11 | Ngày cấp GPHD | Kiểu ngày | Ngày cấp giấy phép hoạt động |
| 12 | Mã nơi cấp | Kiểu chuỗi ký tự | Nơi cấp giấy phép hoạt động |
| 13 | Tên nơi cấp | Kiểu chuỗi ký tự | |
| 14 | Trạng thái | Kiểu số nguyên |
|
| 15 | Tình trạng CSKCB | Kiểu số nguyên | Danh mục: 0-Chờ đăng ký 1-Chờ duyệt 2-Từ chối duyệt 3- Đang hoạt động 4- Ngừng hoạt động |
| 16 | Người chịu trách nhiệm chuyên môn |
|
|
| 17 | Mã tỉnh | Kiểu chuỗi ký tự | Thông tin tỉnh thành phố |
| 18 | Tên tỉnh | Kiểu chuỗi ký tự | |
| 19 | Mã xã | Kiểu chuỗi ký tự | Thông tin tỉnh phường/xã |
| 20 | Tên xã | Kiểu chuỗi ký tự | |
| 21 | Địa chỉ chi tiết | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 22 | Vị trí trên bản đồ (Kinh độ) | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 23 | Vị trí trên bản đồ (Vĩ độ) | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 24 | Thông tin mã GLN |
| Mã GLN sinh từ Trung tâm Mã số, Mã vạch Quốc gia (NBC / GS1 Việt Nam) là đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng (thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ) đóng vai trò là mã định danh của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
| 25 | Mã loại hình cơ sở | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 26 | Tên loại hình cơ sở | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 27 | Mã phân tuyến (cấp chuyên môn) | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 28 | Tên phân tuyến (cấp chuyên môn) | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 29 | Mã hình thức tổ chức | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 30 | Tên hình thức tổ chức | Kiểu chuỗi ký tự |
|
| 31 | Số xe cấp cứu | Kiểu số nguyên | Số xe cấp cứu hiện có |
| 32 | Bệnh án điện tử | Kiểu đúng/sai | Đã sử dụng bệnh án điện tử : Giá trị 0 hoặc 1 |
| 33 | Triển khai QĐ 06 | Kiểu đúng/sai | Đã triển khai quyết định 06: Giá trị 0 hoặc 1 |
| 34 | Mã chuyên khoa | Kiểu chuỗi ký tự | Chuyên khoa |
| 35 | Tên chuyên khoa | Kiểu chuỗi ký tự | Chuyên khoa |
III.2. Thông tin về danh mục thiết bị, vật tư y tế
Căn cứ theo Quyết định Số: 3373/QĐ-BYT ngày 29/8/2023 của Bộ Y tế, quy định đặc tả nhóm thông tin cơ bản về nguồn lực y tế phục vụ công tác quản lý của bộ y tế và triển khai đề án 06/CP
| STT | Chỉ tiêu | Kiểu dữ liệu | Diễn giải |
| 1 | Chỉ mục (id) | Kiểu số nguyên | Số thứ tự ghi từ 1 đến hết |
| 2 | Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Kiểu chuỗi ký tự | Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
| 3 | Tên thiết bị | Kiểu chuỗi ký tự | Tên thiết bị |
| 4 | Ký hiệu | Kiểu chuỗi ký tự | Model của thiết bị |
| 5 | Công ty sản xuất | Kiểu chuỗi ký tự | Công ty sản xuất |
| 6 | Nước sản xuất | Kiểu chuỗi ký tự | Nước sản xuất |
| 7 | Năm sản xuất | Kiểu số nguyên | Năm sản xuất |
| 8 | Năm bắt đầu đưa vào sử dụng | Kiểu số nguyên | Năm bắt đầu đưa vào sử dụng |
| 9 | Mã máy | Kiểu chuỗi ký tự | Mã máy ghi theo QĐ 4210/QĐ-BYT. Định dạng: XX.n.YYYYY.Z (Trong đó: XX: Mã nhóm máy như HH, VS, SH, SA, XQ, CL, MRI...; n: Nguồn kinh phí 1-NSNN, 2- XHH, 3-Khác; YYYYY: Mã cơ sở KCB; ZZZZZZ: Số serial máy) |
| 10 | Số lưu hành | Kiểu chuỗi ký tự | Số lưu hành của trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định số 98/2021/NĐ-CP (nếu có). |
IV. CHUYÊN MÔN KỸ THUẬT
Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh (Thông tư Số: 23/2024/TT-BYT ngày 8/10/2024, ban hành Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh)
| STT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Ghi chú / Ví dụ |
| 1 | Chỉ mục (id) | Kiểu số nguyên | ID tự sinh, định danh duy nhất cho mỗi dòng dữ liệu (Cột 1). |
| 2 | Số thứ tự kỹ thuật trong phạm vi chương đó | Kiểu số nguyên | Số thứ tự kỹ thuật trong phạm vi chương đó (Cột 2). Ví dụ: 1, 2, 3... |
| 3 | Tên của chương kỹ thuật | Kiểu chuỗi ký tự | Tên của chương kỹ thuật (Cột 3). Ví dụ: "1. Thần kinh" |
| 4 | Mã liên kết của kỹ thuật | Kiểu chuỗi ký tự | Mã liên kết của kỹ thuật (Cột 4). Ví dụ: "10.7", "10.15", "1.206" |
| 5 | Tên chi tiết của kỹ thuật | Kiểu văn bản | Tên chi tiết của kỹ thuật thực hiện (Cột 5). |
| 6 | Ngày áp dụng | Kiểu ngày | Ngày danh mục này bắt đầu có hiệu lực (Từ ngày 01/7/2026). |
| 7 | Thời gian bản ghi được tạo hệ thống. | Kiểu thời gian | Thời gian bản ghi được tạo hệ thống. |
| 8 | Thời gian bản ghi được cập nhật gần nhất. | Kiểu thời gian | Thời gian bản ghi được cập nhật gần nhất. |
V. CHI PHÍ GIÁ DỊCH VỤ
Bảng danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh (theo Thông tư Số: 23/2024/TT-BYT ngày 8/10/2024 của Bộ Y tế)
| STT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Ghi chú / Ví dụ |
| 1 | Chỉ mục (id) | Kiểu số nguyên | ID tự sinh, định danh duy nhất cho mỗi dòng dữ liệu (Cột 1). |
| 2 | Số thứ tự kỹ thuật | Kiểu số nguyên | Số thứ tự kỹ thuật trong phạm vi chương đó (Cột 2). Ví dụ: 1, 2, 3... |
| 3 | Tên của chương kỹ thuật | Kiểu chuỗi ký tự | Tên của chương kỹ thuật (Cột 3). Ví dụ: "1. Thần kinh" |
| 4 | Mã liên kết của kỹ thuật | Kiểu chuỗi ký tự | Mã liên kết của kỹ thuật (Cột 4). Ví dụ: "10.7", "10.15", "1.206" |
| 5 | Tên chi tiết của kỹ thuật | Kiểu văn bản | Tên chi tiết của kỹ thuật thực hiện (Cột 5). |
| 6 | Ngày danh mục này bắt đầu có hiệu lực | Kiểu ngày | Ngày danh mục này bắt đầu có hiệu lực (Từ ngày 01/7/2026). |
| 7 | Thời gian bản ghi được tạo hệ thống. | Kiểu thời gian | Thời gian bản ghi được tạo hệ thống. |
| 8 | Thời gian bản ghi được cập nhật gần nhất. | Kiểu thời gian | Thời gian bản ghi được cập nhật gần nhất. |
Căn cứ Thông tư Số: 22/2023/TT-BYT ngày 17/11/2023 quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp
V.1. Bảng giá khám bệnh
Bảng 1: Danh mục loại cơ sở y tế / dịch vụ. Bảng này dùng để lưu danh sách cố định các hạng bệnh viện.
| STT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Diễn giải |
| 1 | Chỉ mục (id) | Kiểu số nguyên (khóa chính) | Khóa chính định danh loại cơ sở |
| 2 | Số thứ tự sắp xếp | Kiểu số nguyên | Số thứ tự sắp xếp |
| 3 | Mã loại | Kiểu chuỗi ký tự (tối đa 50 ký tự) | Mã code hệ thống (Ví dụ: BV_DB, BV_H1, TYT_XA, HOI_CHAN) |
| 4 | Tên loại cơ sở | Kiểu chuỗi ký tự (tối đa 500 ký tự) | Tên loại cơ sở (Ví dụ: Bệnh viện hạng đặc biệt) |
| 5 | Mô tả chi tiết | Kiểu văn bản | Diễn giải chi tiết (Dùng để lưu nội dung dài của mục số 7 trường hợp hội chẩn) |
Bảng 2: Bảng cấu hình giá theo thông tư (cau_hinh_gia_kham_benh)
Bảng này lưu giá tiền và gắn với thông tư tương ứng, khi có thông tư mới chỉ cần thêm dòng mới mà không làm ảnh hưởng đến lịch sử dữ liệu cũ.
| STT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Diễn giải |
| 1 | Chỉ mục (id) | Kiểu số nguyên (khóa chính, tự tăng) | Khóa chính tự tăng |
| 2 | Loại cơ sở | Kiểu số nguyên (khóa ngoại) | Khóa ngoại liên kết tới bảng dm_loai_co_so_khambenh(id) |
| 3 | Đơn giá | Kiểu số thập phân (tối đa 15 chữ số, gồm 2 chữ số thập phân) | Giá tiền bao gồm chi phí trực tiếp, tiền lương |
| 4 | Đơn vị tính | Kiểu chuỗi ký tự (tối đa 50 ký tự) | Mặc định là "đồng" |
| 5 | Số thông tư | Kiểu chuỗi ký tự (tối đa 100 ký tự) | Số thông tư áp dụng (Ví dụ: 22/2023/TT-BYT) |
| 6 | Ngày ban hành | Kiểu ngày | Ngày ban hành thông tư (2023-11-17) |
| 7 | Trạng thái | Kiểu đúng/sai | Trạng thái hiệu lực (1: Đang áp dụng, 0: Hết hiệu lực) |
| 8 | Ghi chú | Kiểu chuỗi ký tự (tối đa 500 ký tự) | Ghi chú riêng cho mức giá này |
V.2. Bảng giá ngày giường
Bảng 1: Danh mục loại dịch vụ giường bệnh (dm_dich_vu_giuong).
Bảng này lưu tên các loại dịch vụ ở cột B, giữ nguyên cấu trúc cha - con (ví dụ: mục 3.1 là con của mục 3).
| STT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Diễn giải |
| 1 | Chỉ mục (id) | Kiểu số nguyên (khóa chính, tự tăng) | Khóa chính tự tăng |
| 2 | Mã dịch vụ | Kiểu chuỗi ký tự (tối đa 50 ký tự) | Mã dịch vụ hiển thị (Ví dụ: 1, 2, 3, 3.1, 3.1.special) |
| 3 | Tên dịch vụ | Kiểu văn bản | Nội dung loại dịch vụ (Sử dụng kiểu văn bản vì nội dung mục 3.1 rất dài) |
| 4 | Mã dịch vụ cha | Kiểu số nguyên (có thể để trống) | Khóa ngoại tự liên kết. Ví dụ: dòng 3.1 liên kết với dòng 3 thông qua mã dịch vụ cha. |
Bảng 2: Danh mục hạng bệnh viện (dm_hang_benh_vien)
Bảng này lưu thông tin các hạng bệnh viện ở các cột tiêu đề (từ cột 1 đến cột 5).
| STT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Diễn giải |
| 1 | Chỉ mục (id) | Kiểu số nguyên (khóa chính) | Khóa chính |
| 2 | Mã hạng | Kiểu chuỗi ký tự (tối đa 50 ký tự) | Mã hạng bệnh viện (DAC_BIET, HANG_1, HANG_2, HANG_3, HANG 4) |
| 3 | Tên hạng | Kiểu chuỗi ký tự (tối đa 255 ký tự) | Tên hạng (Ví dụ: Bệnh viện hạng Đặc biệt, Bệnh viện hạng I,...) |
BẢNG 3: Bảng lưu giá dịch vụ theo hạng và thông tư (gia_ngay_giuong)
Bảng này đóng vai trò là "bảng cầu" (Junction Table) kết hợp giữa Dịch vụ và Hạng bệnh viện để lưu giá tiền cụ thể.
| STT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Diễn giải |
| 1 | Chỉ mục (id) | Kiểu số nguyên (khóa chính, tự tăng) | Khóa chính tự tăng |
| 2 | ID dịch vụ | Kiểu số nguyên (khóa ngoại) | Khóa ngoại liên kết tới dm dich vu giuong(id) |
| 3 | ID hạng bệnh viện | Kiểu số nguyên (khóa ngoại, có thể để trống) | Khóa ngoại liên kết tới dm_hang_benh_vien(id). Có thể để trống nếu mức giá đó áp dụng chung không phân biệt hạng. |
| 4 | Giá tiền | Kiểu số thập phân (tối đa 15 chữ số, gồm 2 chữ số thập phân, có thể để trống) | Giá tiền (Đơn vị: đồng). Cho phép để trống vì có những ô trống không có giá (như mục 1 bệnh viện hạng IV). |
| 5 | Số thông tư áp dụng | Kiểu chuỗi ký tự (tối đa 100 ký tự) | Số thông tư áp dụng (Mặc định: 22/2023/TT-BYT) |
| 6 | Ghi chú đặc biệt | Kiểu chuỗi ký tự (tối đa 500 ký tự) | Lưu ghi chú riêng (Ví dụ: áp dụng riêng cho cơ sở tại Hà Nội và TP.HCM ở dòng cuối hình ảnh) |
V.3. Bảng giá dịch vụ
Bảng 1: Danh mục dịch vụ kỹ thuật (dm_dich_vu_ky_thuat).
Bảng này lưu toàn bộ các mục từ nhóm lớn cho đến dịch vụ chi tiết nhằm giữ nguyên cấu trúc phân cấp.
| STT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Diễn giải |
| 1 | Chỉ mục (id) | Kiểu số nguyên (khóa chính, tự tăng) | Khóa chính tự tăng |
| 2 | Số thứ tự theo thông tư | Kiểu chuỗi ký tự (tối đa 50 ký tự) | Số thứ tự theo thông tư (Ví dụ lưu: "A", "I", "1", "2",...) |
| 3 | Số thứ tự theo Thông tư 37 cũ | Kiểu chuỗi ký tự (tối đa 50 ký tự, có thể để trống) | Số thứ tự theo Thông tư 37 cũ (nếu có) để đối chiếu |
| 4 | Mã dịch vụ của Bộ Y tế | Kiểu chuỗi ký tự (tối đa 50 ký tự, có thể để trống) | Mã dịch vụ của Bộ Y tế (Ví dụ: 04C1.1.3). Các dòng tiêu đề nhóm lớn sẽ để trống. |
| 5 | Tên dịch vụ hoặc tên nhóm phân loại | Kiểu văn bản | Tên dịch vụ hoặc tên nhóm phân loại |
| 6 | Khóa ngoại tự liên kết (khóa cha) | Kiểu số nguyên (khóa ngoại, có thể để trống) | Khóa ngoại tự liên kết trỏ đến trường định danh (id) của chính bảng này để xác định nhóm cha của dòng hiện tại. Ví dụ: dòng "Siêu âm" (I) thuộc nhóm "CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH" (A). |
BẢNG 2: Cấu hình giá dịch vụ theo thông tư (gia_dich_vu_ky_thuat)
Tách riêng phần giá và ghi chú sang bảng này để quản lý biến động giá qua các thời kỳ thông tư khác nhau mà không làm thay đổi bảng danh mục dịch vụ gốc.
| STT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Diễn giải |
| 1 | Chỉ mục (id) | Kiểu số nguyên (khóa chính, tự tăng) | Khóa chính tự tăng |
| 2 | ID dịch vụ | Kiểu số nguyên (khóa ngoại) | Khóa ngoại liên kết tới bảng dm dich vu ky thuat(id) |
| 3 | Giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Kiểu số thập phân (tối đa 15 chữ số, gồm 2 chữ số thập phân, có thể để trống) | Giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương. Để trống đối với các dòng tiêu đề phân nhóm. |
| 4 | Ghi chú | Kiểu văn bản (có thể để trống) | Ghi chú đi kèm hoặc điều kiện áp dụng (Ví dụ: dòng số 7, số 9, số 10 có phần văn bản ghi chú rất dài ở cột 6). |
| 5 | Số thông tư | Kiểu chuỗi ký tự (tối đa 100 ký tự) | Văn bản pháp lý áp dụng (Mặc định điền: 22/2023/TT-BYT) |
| 6 | Trạng thái | Kiểu đúng/sai | Trạng thái hiệu lực (1: Đang áp dụng, 0: Hết hiệu lực) |
VI. CHI PHÍ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
Căn cứ theo Thông tư 12/2026/TT-BTC ngày 10/2/2026 của Bộ Tài chính
Quy định trình tự, thủ tục giám định chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế, biểu mẫu tổng hợp thanh toán, quyết toán và biện pháp thi hành nghị định số 188/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của luật bảo hiểm y tế
| STT | Trường | Kiểu dữ liệu | Diễn giải |
| 1 | Chỉ mục (id) | Kiểu số nguyên | Khóa chính |
| 2 | Id tổng hợp | Kiểu số nguyên | Liên kết tới bảng đợt tổng hợp báo cáo tong hop chi phi bh. |
| 3 | Mã cơ sở khám chữa bệnh | Kiểu chuỗi ký tự | Cơ sở trực tiếp điều trị, phục vụ phân loại Cơ sở A, B, C... |
| 4 | Hình thức khám chữa bệnh | Kiểu chuỗi ký tự | Phân loại 04 hình thức: NGOAI_TRU, DIEU_TRI_NGOAI_TRU, BAN_NGAY, NOI_TRU. |
| 5 | Mã loại khám chữa bệnh | Kiểu chuỗi ký tự | Mã loại KCB từ 01 đến 09 (theo QĐ 824/QĐ-BYT). |
| 6 | Họ và tên người bệnh | Kiểu chuỗi ký tự | Họ và tên người bệnh. |
| 7 | Ngày sinh của người bệnh. | Kiểu ngày | Ngày sinh của người bệnh. |
| 8 | Giới tính người bệnh | Kiểu số nguyên | Giới tính người bệnh. |
| 9 | Mã thẻ bảo hiểm y tế. | Kiểu chuỗi ký tự | Mã thẻ bảo hiểm y tế. |
| 10 | Mã bệnh chính | Kiểu chuỗi ký tự | Mã bệnh chính (Mã ICD 10). |
| 11 | Ngày, giờ vào viện | Kiểu thời gian | Ngày, giờ vào viện. |
| 12 | Ngày, giờ vào điều trị nội trú. | Kiểu thời gian | Ngày, giờ vào điều trị nội trú. |
| 13 | Ngày, giờ ra viện. | Kiểu thời gian | Ngày, giờ ra viện. |
| 14 | Số ngày điều trị thực tế. | Kiểu số nguyên | Cột 1: Số ngày điều trị thực tế. |
| 15 | Tổng chi phí KCB trong đợt điều trị. | Kiểu số nguyên | Cột 2: Tổng chi phí KCB trong đợt điều trị. |
| 16 | Chi phí thuộc phạm vi thanh toán BHYT. | Kiểu số nguyên | Cột 3: Chi phí thuộc phạm vi thanh toán BHYT. |
| 17 | Tiền đề nghị quỹ BHYT thanh toán. | Kiểu số nguyên | Cột 4: Tiền đề nghị quỹ BHYT thanh toán. |
| 18 | Tiền do người bệnh cùng chi trả. | Kiểu số nguyên | Cột 5: Tiền do người bệnh cùng chi trả. |
| 19 | Tiền chi trả từ nguồn viện trợ, tài trợ. | Kiểu số nguyên | Cột 6: Tiền chi trả từ nguồn viện trợ, tài trợ. |
| 20 | Tiền người bệnh tự trả | Kiểu số nguyên | Cột 7: Tiền người bệnh tự trả (ngoài danh mục, chênh lệch yêu cầu...). |
| 21 | Thời gian bản ghi được tạo hệ thống. | Kiểu thời gian | Thời gian bản ghi được tạo hệ thống. |
| 22 | Thời gian bản ghi được cập nhật gần nhất. | Kiểu thời gian (tự động cập nhật khi dữ liệu thay đổi) | Thời gian bản ghi được cập nhật gần nhất. |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!