Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2062/QĐ-BYT 2026 sửa đổi Quyết định 1551/QĐ-BYT Hướng dẫn thu thập, cập nhật, kết nối liên thông dữ liệu khám sức khỏe và tạo lập, cập nhật Sổ Sức khỏe điện tử trên ứng dụng VNeID

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 14/07/2026 11:32 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Y tế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2062/QĐ-BYT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Tri Thức
Trích yếu: Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định 1551/QĐ-BYT ngày 31/5/2026 của Bộ Y tế ban hành Hướng dẫn thu thập, cập nhật, kết nối liên thông dữ liệu khám sức khỏe và tạo lập, cập nhật Sổ Sức khỏe điện tử trên ứng dụng VNeID
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2062/QĐ-BYT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2062/QĐ-BYT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2062/QĐ-BYT PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 2062/QĐ-BYT DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ Y TẾ
_____________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________

Số: 2062/QĐ-BYT

Hà Nội, ngày 07 tháng 7 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định 1551/QĐ-BYT ngày 31 tháng 5 năm 2026 của Bộ Y tế ban hành Hướng dẫn thu thập, cập nhật, kết nối liên thông dữ liệu khám sức khỏe và tạo lập, cập nhật Sổ Sức khỏe điện tử trên ứng dụng VNeID

BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ

Căn cứ Luật An toàn, vệ sinh lao động ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023;

Căn cứ Luật Phòng bệnh ngày 10 tháng 12 năm 2025;

Căn cứ Nghị quyết 282/NQ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ ban hành Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 72-NQ/TW ngày 09 tháng 9 năm 2025 của Bộ Chính trị về một số giải pháp đột phá, tăng cường bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe Nhân dân;

Căn cứ Chỉ thị số 17/CT-TTg ngày 06/5/2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc tổ chức khám sức khỏe định kỳ hoặc khám sàng lọc miễn phí cho người dân;

Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP (ban hành ngày 22/10/2025) quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;

Căn cứ Quyết định số 1272/QĐ-BYT ngày 06/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế Phê duyệt kế hoạch triển khai nhiệm vụ khám sức khỏe định kỳ hoặc khám sàng lọc miễn phí ít nhất mỗi năm một lần cho người dân;

Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia và Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 1551/QĐ-BYT ngày 31 tháng 05 năm 2026 của Bộ Y tế ban hành Hướng dẫn thu thập, cập nhật, kết nối liên thông dữ liệu khám sức khỏe và tạo lập, cập nhật Sổ Sức khỏe điện tử trên ứng dụng VNeID, cụ thể như sau:

Đang theo dõi

1. Sửa đổi, bổ sung mục 1 như sau:

Đang theo dõi

- Sửa tiêu đề mục 1 thành “Nội hàm Cổng dữ liệu sức khỏe của Bộ Y tế, Cơ sở dữ liệu sức khỏe cá nhân, Sổ Sức khỏe điện tử trên ứng dụng VNeID, Hồ sơ bệnh án điện tử”.

Đang theo dõi

- Bổ sung điểm d) nội dung như sau:

Đang theo dõi

“d) Cổng dữ liệu sức khỏe của Bộ Y tế là hệ thống thông tin do Bộ Y tế xây dựng, quản lý nhằm thu thập, tiếp nhận, lưu trữ, cập nhật, đồng bộ, khai thác và chia sẻ dữ liệu sức khỏe của người dân; phục vụ việc tạo lập, cập nhật dữ liệu khám sức khỏe định kỳ hoặc khám sàng lọc, dữ liệu khám bệnh và các dữ liệu sức khỏe khác theo quy định của pháp luật; hỗ trợ tạo lập, cập nhật Sổ sức khỏe điện tử trên ứng dụng VNeID; đồng thời thực hiện kết nối, liên thông, chia sẻ dữ liệu với các cơ sở dữ liệu và hệ thống thông tin có liên quan.

Cổng dữ liệu sức khỏe của Bộ Y tế bao gồm các thành phần chính sau đây:

- Cơ sở dữ liệu sức khỏe cá nhân;

- Phần mềm bao gồm các chức năng: cập nhật dữ liệu, tiếp nhận dữ liệu, quản lý dữ liệu, theo dõi đồng bộ dữ liệu, báo cáo, thống kê và Bảng thông tin tổng hợp (Dashboard);

- Giao diện lập trình ứng dụng (API) phục vụ kết nối, liên thông, đồng bộ, chia sẻ dữ liệu giữa Bộ Y tế với các cơ quan, tổ chức, đơn vị theo quy định của pháp luật.”

Đang theo dõi

2. Sửa đổi khoản e) mục 3. Thu thập, cập nhật dữ liệu như sau:

Đang theo dõi

“e) Dữ liệu thu thập, cập nhật, đồng bộ lên Cơ sở dữ liệu sức khỏe cá nhân phải đảm bảo “đúng, đủ, sạch, sống” và được ký số nhằm bảo đảm tính xác thực, toàn vẹn thông tin trong quá trình kết nối, chia sẻ dữ liệu. Quy trình thực hiện chi tiết tại Phụ lục số 05.”

Đang theo dõi

3. Sửa đổi mục 5. Chia sẻ dữ liệu khám sức khỏe, tạo lập, cập nhật Sổ Sức khỏe điện tử và hiển thị trên ứng dụng VNeID như sau:

Đang theo dõi

Bộ Y tế chia sẻ dữ liệu sức khỏe với Cơ sở dữ liệu Quốc gia về dân cư để tạo lập, cập nhật Sổ sức khỏe điện tử trên ứng dụng VNeID theo hướng dẫn của Bộ Công an và chia sẻ với các kho dữ liệu Y tế địa phương và các cơ sở dữ liệu liên quan khác.

Danh mục các trường thông tin về khám sức khỏe định kỳ, khám sàng lọc hiển thị trên ứng dụng VNeID quy định tại Phụ lục 04 kèm theo.

Đang theo dõi

4. Thay thế Phụ lục 01, Phụ lục 02, Phụ lục 03 ban hành kèm theo Quyết định số 1551/QĐ-BYT bằng Phụ lục 01, Phụ lục 02, Phụ lục 03 ban hành kèm theo Quyết định này.

Đang theo dõi

5. Bổ sung Phụ lục 04 về “Danh mục trường thông tin khám sức khỏe định kỳ hiển thị trên ứng dụng VNeID” và Phụ lục 05 về “Quy trình khám sức khỏe định kỳ, thu thập, cập nhật, liên thông dữ liệu và hiển thị trên sổ sức khỏe điện tử”, nội dung kèm theo Quyết định này.

Đang theo dõi

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, ban hành. Các nội dung không điều chỉnh, bổ sung tại Quyết định này vẫn thực hiện theo Quyết định số 1551/QĐ-BYT ngày 31 tháng 05 năm 2026 của Bộ Y tế ban hành

“Hướng dẫn thu thập, cập nhật, kết nối liên thông dữ liệu khám sức khỏe và tạo lập, cập nhật Sổ Sức khỏe điện tử trên ứng dụng VNeID”.

Đang theo dõi

Điều 3. Các Ông/Bà: Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng: Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Giám đốc Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia; Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các đồng chí Thứ trưởng;
- Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh/thành phố;
- Các Bệnh viện trực thuộc Bộ Y tế;
- SYT các tỉnh/thành phố;
- Lưu: VT, KCB, TTYQG.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Tri Thức

BỘ Y TẾ
_____________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________

 

 

PHỤ LỤC 01:

ĐẶC TẢ DỮ LIỆU CÁC MẪU PHIẾU KHÁM SỨC KHỎE

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2062/QĐ-BYT ngày 07 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

1. Mẫu phiếu khám sức khỏe và khám sức khỏe định kỳ dùng cho trẻ em dưới 06 tuổi

TT

Tên trường thông tin

Chỉ tiêu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Bắt buộc

Diễn giải

I

Thông tin hành chính

 

 

 

 

 

1

Họ và tên

HO_TEN

Chuỗi

255

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT

2

Ngày sinh

NGAY_SINH

Chuỗi

12

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT

3

Mã định danh (CCCD)

SO_CCCD

Chuỗi

n

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

4

Tuần thai khi sinh (tuần)

TUAN_THAI

Số

2

 

 

5

Sinh non

SINH_NON

Số

1

 

Mã 0= Không

Mã 1= Có

6

Giới tính

GIOI_TINH

Số

1

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT

7

Dân tộc

MA_DAN_TOC

Chuỗi

2

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT

8

Nhóm máu

NHOM_MAU

Chuỗi

5

 

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT

9

Nơi ở hiện tại

DIA_CHI

Chuỗi

1024

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT

10

Mã Tỉnh

MATINH_CU_TRU

Chuỗi

3

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

11

Mã Xã

MAXA_CU_TRU

Chuỗi

5

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT

12

Họ tên người đi cùng trẻ

HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG

Chuỗi

255

x

 

13

Mã định danh người đi cùng trẻ (CCCD)

SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG

Chuỗi

n

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT

14

Mối quan hệ với trẻ

MOI_QUAN_HE_VOI_TRE

Số

1

x

Mã 1=Cha

Mã 2=Mẹ

Mã 3=Ông/Bà

Mã 4=Anh/Chị

Mã 5=Họ hàng

Mã 9=Khác

15

Điện thoại người đi cùng trẻ

DIEN_THOAI_NGUOI_DI_CUNG

Chuỗi

15

 

 

A

Tiền sử

16

Bản thân có bệnh tiền sử không?

TSBT_MAC_BENH

Số

1

 

Mã 0= Không

Mã 1= Có

17

Tên bệnh tiền sử bản thân

TSBT_MA_BENH

Chuỗi

255

 

Ghi mã các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng.

Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

18

Gia đình có bệnh tiền sử không?

TSGD_MAC_BENH

Số

1

 

Mã 0= Không

Mã 1= Có

19

Tiền sử bệnh gia đình

TSGD_MA_BENH

Chuỗi

255

 

Ghi mã các bệnh tiền sử gia đình theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng.

Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

20

Tiền sử tiếp xúc với người bệnh lao

TS_TIEP_XUC_LAO

Số

1

 

Mã 0= Không

Mã 1= Có

II

Thông tin chung về lần khám

 

 

 

 

 

21

Lượt khám

MA_LK

Chuỗi

100

 

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT

22

Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

MA_CSKCB

Chuỗi

5

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT

23

Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN

MA_GTIN_CSKCB

Chuỗi

13

x

Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 13 ký tự.

24

Đối tượng

DOI_TUONG

Chuỗi

50

x

Mã 1= Người cao tuổi

Mã 2= Người khuyết tật

Mã 3= Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo

Mã 4= Người có công

Mã 5= Người mắc bệnh mạn tính

Mã 6= Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

Mã 7= Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn

Mã 8= Người sống tại xã đảo

Mã 9= Người sống tại đặc khu

Mã 10= Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non Mã 11= Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông

Mã 12= Sinh viên

Mã 13= Người lao động

Mã 14= Người lao động không chính thức

Mã 15= Người chưa có Bảo hiểm y tế

Mã 16= Các đối tượng khác

Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

25

Nguồn chi trả

NGUON_CHI_TRA

Số

1

x

Mã 1= Ngân sách Trung ương

Mã 2= Ngân sách Địa phương

Mã 3= Quỹ Bảo hiểm y tế

Mã 4= Người sử dụng lao động

Mã 5= Xã hội hóa

Mã 9= Khác

26

Loại hình khám bệnh, chữa bệnh

MA_LOAI_KCB

Chuỗi

2

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 1804/QĐ- BYT

27

Ngày khám sức khỏe

NGAY_VAO

Chuỗi

12

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT

III

Đánh giá dấu hiệu sinh tồn

28

Nhiệt độ (°C)

NHIET_DO

Chuỗi

10

 

 

29

Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhiệt độ

DGDHST_NHIET_DO

Số

1

 

Mã 1= Bình thường

Mã 2= Sốt

Mã 3= Hạ thân nhiệt

30

Mạch (lần/phút)

MACH

Chuỗi

100

 

 

31

Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua mạch

DGDHST_MACH

Số

1

 

Mã 1= Bình thường

Mã 2= Nhanh

32

Nhịp thở (lần/phút)

NHIP_THO

Chuỗi

10

 

 

33

Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhịp thở

DGDHST_NHIP_THO

Số

1

 

Mã 1= Bình thường

Mã 2= Thở nhanh

Mã 3= Thở chậm

IV

Đánh giá dinh dưỡng

 

 

 

 

 

34

Chiều dài (cm)

CHIEU_DAI

Số

10

 

 

35

Chiều dài / Tuổi (SD)

CHIEU_DAI_TUOI_SD

Chuỗi

10

 

 

36

Cân nặng (kg)

CAN_NANG

Chuỗi

6

 

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT

37

Cân nặng / Tuổi (SD)

CAN_NANG_TUOI_SD

Chuỗi

10

 

 

38

Vòng đầu (cm)

VONG_DAU

Số

10

 

 

39

Đánh giá vòng đầu

DG_VONG_DAU

Số

1

 

Mã 1= Bình thường

Mã 2= Đầu to

Mã 3= Đầu nhỏ

40

Chu vi vòng cánh tay (mm)

CHU_VI_VONG_CANH_TAY

Số

10

 

 

41

Bình thường

DGDD_BINH_THUONG

Số

1

 

Mã 0= Không

Mã 1= Có

42

Phù dinh dưỡng

PHU_DINH_DUONG

Số

1

 

Mã 0= Không

Mã 1= Có

43

Dấu hiệu thiếu máu

DGDD_THIEU_MAU

Số

1

 

Mã 0= Không

Mã 1= Có

44

Dấu hiệu còi xương

DGDD_COI_XUONG

Số

1

 

Mã 0= Không

Mã 1= Có

45

Suy dinh dưỡng

SUY_DINH_DUONG

Số

1

 

Mã 0= Không

Mã 1= Có

46

Thừa cân / béo phì

THUA_CAN_BEO_PHI

Số

1

 

Mã 0= Không

Mã 1= Có

V

Đánh giá phát triển tinh thần - vận động

 

 

 

 

 

 

Hành vi và năng lực trẻ theo độ tuổi

 

 

 

 

 

47

Phát triển tinh thần bình thường của trẻ theo độ tuổi

PT_TTBT_THEO_DO_TUOI

Số

1

 

Mã 0= Không

Mã 1= Có

48

Phát triển vận động bình thường của trẻ theo độ tuổi

PT_VDBT_THEO_DO_TUOI

Số

1

 

Mã 0= Không

Mã 1= Có

49

Trẻ có nguy cơ tự kỷ (với trẻ từ 16-30 tháng tuổi)

NGUY_CO_TU_KY

Số

1

 

Mã 0= Không

Mã 1= Có

VI

Đánh giá tiêm chủng

 

 

 

 

 

 

Kiểm tra sổ tiêm chủng

 

 

 

 

 

50

Lao (sơ sinh)

TIEM_CHUNG_BCG_SS

Số

1

 

Mã 0= Không

Mã 1= Có

51

Viêm gan B mũi 1 (sơ sinh)

TIEM_CHUNG_VGB_SS_MUI1

Số

1

 

Mã 0= Không

Mã 1= Có

52

Tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin theo độ tuổi

TIEM_CHUNG_DAY_DU_THEO_DO_TUOI

Số

1

 

Mã 0= Không

Mã 1= Có

VII

Khám lâm sàng

 

 

 

 

 

A

Toàn trạng

 

 

 

 

 

53

Màu sắc da

MAU_SAC_DA

Số

1

 

Mã 1= Hồng hào

Mã 2= Nhợt Mã 3= Tím

Mã 4= Vàng

Mã 5= Sạm da

54

Lòng bàn tay

LONG_BAN_TAY

Số

1

 

Mã 1= Bình thường (không nhợt)

Mã 2= Không bình thường (nhợt)

B

Đầu - cổ

 

 

 

 

 

B.1

Khám đầu - cổ

 

 

 

 

 

55

Thóp (trẻ nhỏ còn thóp)

THOP

Số

1

 

Mã 1= Bình thường

Mã 2= Rộng

Mã 3= Hẹp

Mã 4= Thóp phồng

56

Kích thước và hình dạng đầu

HINH_DANG_DAU

Số

1

 

Mã 0=Không bình thường

Mã 1=Bình thường

57

Vận động cổ

VAN_DONG_CO

Số

1

 

Mã 1=Bình thường

Mã 2=Giới hạn

58

Khối bất thường

KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO

Số

1

 

Mã 0= Không

Mã 1= Có

B.2

Khám mắt

 

 

 

 

 

59

Vị trí 2 mắt

VI_TRI_HAI_MAT

Số

1

 

Mã 1=Bình thường

Mã 2=Hai mắt xa nhau

60

Mí mắt và kết mạc

MI_MAT_KET_MAC

Số

1

 

Mã 1=Bình thường

Mã 2=Sưng/đỏ

Mã 3=Chảy ghèn/mủ

61

Lác mắt

LAC_MAT

Số

1

 

Mã 0= Không

Mã 1= Có

62

Đồng tử (kích thước, phản xạ)

DONG_TU

Số

1

 

Mã 0=Không bình thường

Mã 1=Bình thường

B.3

Khám tai

 

 

 

 

 

63

Tai và màng nhĩ

TAI_MANG_NHI

Số

1

 

Mã 0=Không bình thường

Mã 1=Bình thường

64

Đáp ứng với âm thanh

DAP_UNG_AM_THANH

Số

1

 

Mã 0=Không bình thường

Mã 1=Bình thường

65

Có khối sưng sau tai

KHOI_SUNG_SAU_TAI

Số

1

 

Mã 0= Không

Mã 1= Có

66

Dấu hiệu chảy mủ, nước tai

CHAY_MU_NUOC_TAI

Số

1

 

Mã 0= Không

Mã 1= Có

B.4

Khám mũi họng

 

 

 

 

 

67

Hình dạng mũi

HINH_DANG_MUI

Số

1

 

Mã 1=Bình thường

Mã 2=Mũi to,dày

Mã 3=Bất sản xương mũi

68

Chảy nước mũi

CHAY_NUOC_MUI

Số

1

 

Mã 0= Không

Mã 1= Có

69

Nghẹt mũi

NGHET_MUI

Số

1

 

Mã 0= Không

Mã 1= Có

70

Họng

HONG

Số

1

 

Mã 0=Không bình thường

Mã 1=Bình thường

B.5

Khám miệng, răng (với trẻ đã có răng)

 

 

 

 

 

71

Hình dạng miệng

HINH_DANG_MIENG

Số

1

 

Mã 1=Bình thường

Mã 2=Sứt môi,chẻ vòm

72

Răng sữa sơ sinh

RANG_SUA_SO_SINH

Số

1

 

Mã 0= Không

Mã 1= Có

73

Hình dạng lưỡi

HINH_DANG_LUOI

Số

1

 

Mã 1=Bình thường

Mã 2=Lưỡi to bè

74

Dính thắng lưỡi

DINH_THANG_LUOI

Số

1

 

Mã 0= Không

Mã 1= Có

75

Nấm miệng

NAM_MIENG

Số

1

 

Mã 0= Không

Mã 1= Có

76

Cằm nhỏ, tụt về sau

CAM_NHO_TUT_VE_SAU

Số

1

 

Mã 0= Không

Mã 1= Có

77

Vết sâu, mảng bám, lỗ trên răng

SAU_MANG_BAM_LO

Số

1

 

Mã 0= Không

Mã 1= Có

C

Hô hấp

 

 

 

 

 

78

Nhịp thở không đều

NHIP_THO_KHONG_DEU

Số

1

 

Mã 0=Không

Mã 1=Có cơn ngưng thở >5 giây

79

Thở rút lõm lồng ngực

THO_RUT_LOM_LONG_NGUC

Số

1

 

Mã 0= Không

Mã 1= Có

80

Tiếng thở bất thường

TIENG_THO_BAT_THUONG

Số

1

 

Mã 0= Không

Mã 1= Có

81

Dấu hiệu suy hô hấp

SUY_HO_HAP

Số

1

 

Mã 0= Không

Mã 1= Có

82

Nghe phổi

NGHE_PHOI

Số

1

 

Mã 0=Không bình thường

Mã 1=Bình thường

D

Tim mạch

 

 

 

 

 

83

Vị trí mỏm tim

VI_TRI_MOM_TIM

Số

1

 

Mã 0=Không bình thường

Mã 1=Bình thường

84

Mạch ngoại vi (mạch quay-bẹn)

MACH_NGOAI_VI

Số

1

 

Mã 1=Bắt rõ

Mã 2=Mạch nhẹ

Mã 3=Không bắt được

85

Nghe tim (loạn nhịp, tiếng thổi)

TIENG_TIM

Số

1

 

Mã 0= Không

Mã 1= Có

E

Bụng và cơ quan sinh dục

 

 

 

 

 

86

Hình dáng bụng, rốn

HINH_DANG_BUNG_RON

Số

1

 

Mã 0=Không bình thường

Mã 1=Bình thường

87

Gan, lách to

GAN_LACH_TO

Số

1

 

Mã 0= Không

Mã 1= Có

88

Khối bất thường

KHOI_BAT_THUONG

Số

1

 

Mã 0= Không

Mã 1= Có

89

Lỗ hậu môn

LO_HAU_MON

Số

1

 

Mã 0=Không bình thường

Mã 1=Bình thường

90

Cơ quan sinh dục ngoài

CO_QUAN_SINH_DUC_NGOAI

Số

1

 

Mã 0=Không bình thường

Mã 1=Bình thường

F

Cơ xương và thần kinh

 

 

 

 

 

91

Vận động không đối xứng

VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG

Số

1

 

Mã 0= Không

Mã 1= Có

92

Phản xạ bú

PHAN_XA_BU

Số

1

 

Mã 0= Không

Mã 1= Có

93

Phản xạ nắm

PHAN_XA_NAM

Số

1

 

Mã 0= Không

Mã 1= Có

94

Phản xạ Moro

PHAN_XA_MORO

Số

1

 

Mã 0= Không

Mã 1= Có

95

Trương lực cơ

TRUONG_LUC_CO

Số

1

 

Mã 1=Bình thường

Mã 2=Tăng

Mã 3=Giảm

96

Khớp háng

KHOP_HANG

Số

1

 

Mã 1=Bình thường

Mã 2=Trật khớp háng

97

Phản xạ cơ

PHAN_XA_CO

Số

1

 

Mã 0=Không bình thường

Mã 1=Bình thường

98

Kiểm tra lưng, cột sống

KIEM_TRA_LUNG_COT_SONG

Số

1

 

Mã 0=Không bình thường

Mã 1=Bình thường

99

Khám tứ chi và khớp

TU_CHI_KHOP

Số

1

 

Mã 0=Không bình thường

Mã 1=Bình thường

100

Quan sát dáng đi

QUAN_SAT_DANG_DI

Số

1

 

Mã 0=Không bình thường

Mã 1=Bình thường

VIII

Kết luận và tư vấn

 

 

 

 

 

 

Kết luận về sức khỏe

 

 

 

 

 

101

Bình thường

BINH_THUONG

Số

1

x

Mã 0= Không

Mã 1= Có

102

Có nguy cơ mắc lao (tiền sử tiếp xúc)

NGUY_CO_MAC_LAO

Số

1

 

Mã 0= Không

Mã 1= Có

103

Có vấn đề về sức khỏe

VAN_DE_SUC_KHOE

Số

1

 

Mã 0= Không

Mã 1= Có

104

Kết luận bệnh

KET_LUAN_BENH

Chuỗi

255

 

Ghi mã bệnh theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng.

Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

105

Ghi rõ vấn đề sức khỏe

GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE

Chuỗi

n

 

 

106

Hẹn khám lần sau

HEN_KHAM_LAN_SAU

Số

1

 

Mã 0= Không

Mã 1= Có

107

Chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

CHUYEN_CSKCB

Số

1

 

Mã 0= Không

Mã 1= Có

IX

Chữ ký số

 

 

 

 

 

108

Chữ ký số người kết luận

CKS_NGUOI_KET_LUAN

Chuỗi

n

 

 

109

Chữ ký số CSKB

CKS_BENH_VIEN

Chuỗi

n

 

 

2. Mẫu phiếu khám sức khỏe và khám sức khỏe định kỳ dùng cho người từ đủ 06 tuổi đến dưới 18 tuổi

TT

Tên trường thông tin

Chỉ tiêu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Bắt buộc

Diễn giải

I

Thông tin hành chính

 

 

 

 

 

1

Họ và tên

HO_TEN

Chuỗi

255

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT

2

Giới tính

GIOI_TINH

Số

1

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT

3

Ngày sinh

NGAY_SINH

Chuỗi

12

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT

4

Điện thoại

DIEN_THOAI

Chuỗi

15

 

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT

5

Dân tộc

MA_DAN_TOC

Chuỗi

2

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

6

Mã định danh (CCCD)

SO_CCCD

Chuỗi

n

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT

7

Ngày cấp

NGAYCAP_CCCD

Chuỗi

8

 

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT

8

Nơi cấp

NOICAP_CCCD

Chuỗi

1024

 

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT

9

Họ và tên bố, mẹ hoặc người giám hộ

NGUOI_GIAM_HO

Chuỗi

255

 

 

10

Mã định danh (CCCD) của bố, mẹ hoặc người giám hộ

SO_CCCD_NGH

Chuỗi

n

 

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT

11

Nơi ở hiện tại

DIA_CHI

Chuỗi

1024

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT

12

Mã Tỉnh

MATINH_CU_TRU

Chuỗi

3

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT

13

Mã Xã

MAXA_CU_TRU

Chuỗi

5

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT

14

Điện thoại bố, mẹ hoặc người giám hộ

DIEN_THOAI_NGH

Chuỗi

15

 

 

15

Lý do khám sức khỏe

LY_DO_VV

Chuỗi

n

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-

BYT

16

Nhóm máu

NHOM_MAU

Chuỗi

5

 

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT

II

Thông tin chung về lần khám

 

 

 

 

 

17

Lượt khám

MA_LK

Chuỗi

100

 

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT

18

Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

MA_CSKCB

Chuỗi

5

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT

19

Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN

MA_GTIN_CSKCB

Chuỗi

13

x

Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 13 ký tự.

20

Đối tượng

DOI_TUONG

Chuỗi

50

x

Mã 1= Người cao tuổi

Mã 2= Người khuyết tật

Mã 3= Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo

Mã 4= Người có công

Mã 5= Người mắc bệnh mạn tính

Mã 6= Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

Mã 7= Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn

Mã 8= Người sống tại xã đảo

Mã 9= Người sống tại đặc khu

Mã 10= Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non

Mã 11= Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông

Mã 12= Sinh viên

Mã 13= Người lao động

Mã 14= Người lao động không chính thức

Mã 15= Người chưa có Bảo hiểm y tế

Mã 16= Các đối tượng khác

Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

21

Nguồn chi trả

NGUON_CHI_TRA

Số

1

x

Mã 1= Ngân sách Trung ương

Mã 2= Ngân sách Địa phương

Mã 3= Quỹ Bảo hiểm y tế

Mã 4= Người sử dụng lao động

Mã 5= Xã hội hóa

Mã 9= Khác

22

Loại hình khám bệnh, chữa bệnh

MA_LOAI_KCB

Chuỗi

2

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 1804/QĐ- BYT

23

Ngày khám sức khỏe

NGAY_VAO

Chuỗi

12

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT

III

Tiền sử bệnh tật

 

 

 

 

 

III.1

Tiền sử gia đình

 

 

 

 

 

24

Có ai trong gia đình mắc các bệnh bẩm sinh hoặc bệnh truyền nhiễm không

TSGD_MAC_BENH

Số

1

 

Mã 0= Không

Mã 1= Có

25

Tiền sử bệnh gia đình

TSGD_MA_BENH

Chuỗi

255

 

Ghi mã bệnh tiền sử gia đình theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng.

Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

III.2

Tiền sử bản thân

 

 

 

 

 

A

Sản khoa

 

 

 

 

 

26

Sản khoa

SAN_KHOA

Số

1

 

Sản khoa bình thường hay không?

Mã 0= Không

Mã 1= Có

27

Sản khoa không bình thường

SAN_KHOA_KHONG_BT

Số

1

 

Mã 1: Đẻ thiếu tháng

Mã 2: Đẻ thừa cân

Mã 3: Đẻ có can thiệp

Mã 4: Đẻ ngạt

Mã 5: Mẹ bị bệnh trong thời kỳ mang thai

28

Tên bệnh gây ra sản khoa không bình thường

MA_BENH_SAN_KHOA_KHONG_BT

Chuỗi

255

 

Ghi mã bệnh gây ra sản khoa không bình thường theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng.

Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

B

Tiêm chủng

 

 

 

 

 

29

BCG

TIEM_CHUNG_BCG

Số

2

 

Mã 0= Không được tiêm

Mã 1= Được tiêm

Mã 99= Không nhớ rõ

30

Bạch hầu, ho gà, uốn ván

TIEM_CHUNG_BH_HG_UV

Số

2

 

Mã 0= Không được tiêm

Mã 1= Được tiêm

Mã 99= Không nhớ rõ

31

Sởi

TIEM_CHUNG_SOI

Số

2

 

Mã 0= Không được tiêm

Mã 1= Được tiêm

Mã 99= Không nhớ rõ

32

Bại liệt

TIEM_CHUNG_BAI_LIET

Số

2

 

Mã 0= Không được tiêm

Mã 1= Được tiêm

Mã 99= Không nhớ rõ

33

Viêm não Nhật Bản B

TIEM_CHUNG_VNNB_B

Số

2

 

Mã 0= Không được tiêm

Mã 1= Được tiêm

Mã 99= Không nhớ rõ

34

Viêm gan B

TIEM_CHUNG_VGB

Số

2

 

Mã 0= Không được tiêm

Mã 1= Được tiêm

Mã 99= Không nhớ rõ

35

Các loại vắc xin khác

TIEM_CHUNG_CAC_LOAI_KHAC

Số

1

 

Mã 0= Không được tiêm

Mã 1= Được tiêm

Mã 99= Không nhớ rõ

C

Tiền sử bệnh/tật

 

 

 

 

 

36

Bản thân có đang mắc các bệnh bẩm sinh và mãn tính không?

TSBT_MAC_BENH

Số

1

 

Mã 0= Không

Mã 1= Có

37

Tên bệnh tiền sử bản thân

TSBT_MA_BENH

Chuỗi

255

 

Ghi mã các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng.

Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

38

Hiện tại có đang điều trị bệnh gì không?

TSBT_DANG_DIEU_TRI_BENH

Số

1

 

Mã 0= Không

Mã 1= Có

39

Cụ thể tên bệnh và liệt kê các thuốc đang dùng

BENH_DANG_DIEU_TRI

Chuỗi

n

 

 

IV

Khám thể lực

 

 

 

 

 

40

Chiều cao (cm)

CHIEU_CAO

Số

10

 

 

41

Cân nặng (kg)

CAN_NANG

Chuỗi

6

 

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT

42

Chỉ số BMI

CHI_SO_BMI

Chuỗi

10

 

 

43

Mạch (lần/phút)

MACH

Chuỗi

100

 

 

44

Huyết áp (mmHg)

HUYET_AP

Chuỗi

100

 

 

45

Phân loại thể lực

KHAM_THE_LUC_PL

Số

1

 

 

V

Khám lâm sàng

 

 

 

 

 

A

Nhi khoa

 

 

 

 

 

46

KQ khám Tuần hoàn

NHI_KHOA_TUAN_HOAN

Chuỗi

n

 

 

47

Chữ ký điện tử bác sỹ khám tuần hoàn

CKDT_NHI_KHOA_TUAN_HOAN

Chuỗi

n

 

 

48

KQ khám Hô hấp

NHI_KHOA_HO_HAP

Chuỗi

n

 

 

49

Chữ ký điện tử bác sỹ khám Hô hấp

CKDT_NHI_KHOA_HO_HAP

Chuỗi

n

 

 

50

KQ khám Tiêu hóa

NHI_KHOA_TIEU_HOA

Chuỗi

n

 

 

51

Chữ ký điện tử bác sỹ khám Tiêu hóa

CKDT_NHI_KHOA_TIEU_HOA

Chuỗi

n

 

 

52

KQ khám Thận - Tiết niệu - Sinh dục

NHI_KHOA_THAN_TN_SD

Chuỗi

n

 

 

53

Chữ ký điện tử bác sỹ khám Thận - Tiết niệu - Sinh dục

CKDT_NHI_KHOA_THAN_TN_SD

Chuỗi

n

 

 

54

KQ khám Thần kinh

NHI_KHOA_THAN_KINH

Chuỗi

n

 

 

55

Chữ ký điện tử bác sỹ khám thần kinh

CKDT_NHI_KHOA_THAN_KINH

Chuỗi

n

 

 

56

KQ khám Tâm thần

NHI_KHOA_TAM_THAN

Chuỗi

n

 

 

57

Chữ ký điện tử bác sỹ khám tâm thần

CKDT_NHI_KHOA_TAM_THAN

Chuỗi

n

 

 

58

KQ khám lâm sàng khác

NHI_KHOA_LAM_SANG_KHAC

Chuỗi

n

 

 

59

Chữ ký điện tử bác sỹ khám lâm sàng khác

CKDT_NHI_KHOA_LAM_SANG_KHAC

Chuỗi

n

 

 

B

Mắt

 

 

 

 

 

60

Kết quả khám thị lực không kính (mắt phải)

KHONG_KINH_MAT_PHAI

Chuỗi

5

 

 

61

Kết quả khám thị lực không kính (mắt trái)

KHONG_KINH_MAT_TRAI

Chuỗi

5

 

 

62

Kết quả khám thị lực có kính (mắt phải)

CO_KINH_MAT_PHAI

Chuỗi

5

 

 

63

Kết quả khám thị lực có kính (mắt trái)

CO_KINH_MAT_TRAI

Chuỗi

5

 

 

64

Các bệnh về mắt (nếu có)

BENH_KHAC_MAT

Chuỗi

n

 

 

65

Chữ ký điện tử bác sỹ khám mắt

CKDT_KHAM_MAT

Chuỗi

n

 

 

C

Tai - Mũi - Họng

 

 

 

 

 

66

Kết quả khám thính lực tai trái (nói thường) (m)

TAI_TRAI_NOI_THUONG

Chuỗi

5

 

 

67

Kết quả khám thính lực tai trái (nói thầm) (m)

TAI_TRAI_NOI_THAM

Chuỗi

5

 

 

68

Kết quả khám thính lực tai phải (nói thường) (m)

TAI_PHAI_NOI_THUONG

Chuỗi

5

 

 

69

Kết quả khám thính lực tai phải (nói thầm) (m)

TAI_PHAI_NOI_THAM

Chuỗi

5

 

 

70

Các bệnh về tai mũi họng (nếu có)

BENH_TAI_MUI_HONG

Chuỗi

n

 

 

71

Chữ ký điện tử bác sỹ khám tai - mũi - họng

CKDT_KHAM_TAI_MUI_HONG

Chuỗi

n

 

 

D

Răng - Hàm - Mặt

 

 

 

 

 

72

Kết quả khám hàm trên

HAM_TREN

Chuỗi

n

 

 

73

Kết quả khám hàm dưới

HAM_DUOI

Chuỗi

n

 

 

74

Các bệnh về răng-hàm-mặt (nếu có)

BENH_RANG_HAM_MAT

Chuỗi

n

 

 

75

Chữ ký điện tử bác sỹ khám răng - hàm - mặt

CKDT_KHAM_RANG_HAM_MAT

Chuỗi

n

 

 

VI

Khám cận lâm sàng

 

 

 

 

 

76

Dịch vụ cận lâm sàng

MA_DICH_VU

Chuỗi

50

 

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT

77

Tên chỉ số cận lâm sàng

MA_CHI_SO

Chuỗi

255

 

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT

78

Ghi giá trị chỉ số cận lâm sàng

GIA_TRI

Chuỗi

255

 

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT

79

Đơn vị đo chỉ số cận lâm sàng

DON_VI_DO

Chuỗi

50

 

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT

80

Mô tả kết quả chỉ số cận lâm sàng

MO_TA

Chuỗi

n

 

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT

81

Kết luận chỉ số cận lâm sàng

KET_LUAN

Chuỗi

n

 

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT

82

Chữ ký điện tử bác sỹ khám Cận lâm sàng

CKDT_KET_QUA_CLS

Chuỗi

n

 

 

VII

Kết luận

 

 

 

 

 

83

Phân loại sức khỏe

PHAN_LOAI_SK

Số

1

x

Ghi kết luận loại sức khỏe của đối tượng đến khám sức khỏe

Mã 1= Loại I : Rất khoẻ

Mã 2= Loại II : Khoẻ

Mã 3= Loại III : Trung bình

Mã 4= Loại IV : Yếu

Mã 5= Loại V : Rất yếu

84

Kết luận bệnh

KET_LUAN_BENH

Chuỗi

255

 

Ghi mã bệnh theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng.

Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

85

Tình trạng sức khỏe; mắc các bệnh, tật (nếu có)

CAC_VAN_DE_SUC_KHOE

Chuỗi

n

 

 

VIII

Chữ ký số

 

 

 

 

 

86

Chữ ký số người kết luận

CKS_NGUOI_KET_LUAN

Chuỗi

n

 

 

87

Chữ ký số CSKB

CKS_BENH_VIEN

Chuỗi

n

 

 

3. Mẫu phiếu khám sức khỏe và khám sức khỏe định kỳ dùng cho người đủ 18 tuổi trở lên

TT

Tên trường thông tin

Chỉ tiêu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Bắt buộc

Diễn giải

I

Thông tin hành chính

 

 

 

 

 

1

Họ và tên

HO_TEN

Chuỗi

255

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

2

Giới tính

GIOI_TINH

Số

1

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

3

Ngày sinh

NGAY_SINH

Chuỗi

12

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

4

Dân tộc

MA_DAN_TOC

Chuỗi

2

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

5

Mã định danh (CCCD)

SO_CCCD

Chuỗi

n

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

6

Ngày cấp

NGAYCAP_CCCD

Chuỗi

8

 

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

7

Nơi cấp

NOICAP_CCCD

Chuỗi

1024

 

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

8

Nơi ở hiện tại

DIA_CHI

Chuỗi

1024

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

9

Mã Tỉnh

MATINH_CU_TRU

Chuỗi

3

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

10

Mã Xã

MAXA_CU_TRU

Chuỗi

5

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

11

Nghề nghiệp

MA_NGHE_NGHIEP

Chuỗi

2

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

12

Nơi làm việc, học tập

NOI_LAM_VIEC_HOC_TAP

Chuỗi

1024

 

 

13

Điện thoại

DIEN_THOAI

Chuỗi

15

 

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

14

Nhóm máu

NHOM_MAU

Chuỗi

5

 

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

15

Lý do khám sức khỏe

LY_DO_VV

Chuỗi

n

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

II

Thông tin chung về lần khám

 

 

 

 

 

16

Lượt khám

MA_LK

Chuỗi

100

 

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

17

Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

MA_CSKCB

Chuỗi

5

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

18

Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN

MA_GTIN_CSKCB

Chuỗi

13

x

Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 13 ký tự.

19

Đối tượng

DOI_TUONG

Chuỗi

50

x

Mã 1= Người cao tuổi

Mã 2= Người khuyết tật

Mã 3= Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo

Mã 4= Người có công

Mã 5= Người mắc bệnh mạn tính

Mã 6= Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

Mã 7= Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn

Mã 8= Người sống tại xã đảo

Mã 9= Người sống tại đặc khu

Mã 10= Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non

Mã 11= Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông

Mã 12= Sinh viên

Mã 13= Người lao động

Mã 14= Người lao động không chính thức

Mã 15= Người chưa có Bảo hiểm y tế

Mã 16= Các đối tượng khác

Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

20

Nguồn chi trả

NGUON_CHI_TRA

Số

1

x

Mã 1= Ngân sách Trung ương

Mã 2= Ngân sách Địa phương

Mã 3= Quỹ Bảo hiểm y tế

Mã 4= Người sử dụng lao động

Mã 5= Xã hội hóa

Mã 9= Khác

21

Loại hình khám bệnh, chữa bệnh

MA_LOAI_KCB

Chuỗi

2

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 1804/QĐ-BYT

22

Ngày khám sức khỏe

NGAY_VAO

Chuỗi

12

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

III

Tiền sử bệnh/tật

 

 

 

 

 

A

Tiền sử gia đình

 

 

 

 

 

23

Có ai trong gia đình mắc một trong các bệnh: truyền nhiễm, tim mạch, đái tháo đường, lao, hen phế quản, ung thư, động kinh, rối loạn tâm thần không

TSGD_MAC_BENH

Số

1

 

Mã 0= Không

Mã 1= Có

24

Tiền sử bệnh gia đình

TSGD_MA_BENH

Chuỗi

255

 

Ghi mã bệnh tiền sử gia đình theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng.

Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

B

Tiền sử bản thân

 

 

 

 

 

25

Có bệnh hay bị thương trong 5 năm qua

TSBT_BENH_TRONG_5_NAM_QUA

Số

1

 

Mã 0= Không

Mã 1= Có

26

Có bệnh thần kinh hay bị thương ở đầu

TSBT_BENH_THAN_KINH

Số

1

 

Mã 0= Không

Mã 1= Có

27

Bệnh mắt hoặc giảm thị lực (trừ trường hợp đeo kính thuốc)

TSBT_BENH_MAT

Số

1

 

Mã 0= Không

Mã 1= Có

28

Bệnh ở tai, giảm sức nghe hoặc thăng bằng

TSBT_BENH_TAI

Số

1

 

Mã 0= Không

Mã 1= Có

29

Bệnh ở tim, hoặc nhồi máu cơ tim, các bệnh tim mạch khác

TSBT_BENH_TIM

Số

1

 

Mã 0= Không

Mã 1= Có

30

Phẫu thuật can thiệp tim - mạch (thay van, bắc cầu nối, tạo hình mạch, máy tạo nhịp, đặt stent mạch, ghép tim)

TSBT_PHAU_THUAT_TIM

Số

1

 

Mã 0= Không

Mã 1= Có

31

Tăng huyết áp

TSBT_TANG_HUYET_AP

Số

1

 

Mã 0= Không

Mã 1= Có

32

Khó thở

TSBT_KHO_THO

Số

1

 

Mã 0= Không

Mã 1= Có

33

Bệnh phổi, hen, khí phế thũng, viêm phế quản mạn tính

TSBT_BENH_PHOI

Số

1

 

Mã 0= Không

Mã 1= Có

34

Bệnh thận, lọc máu

TSBT_BENH_THAN

Số

1

 

Mã 0= Không

Mã 1= Có

35

Nghiện rượu, bia

TSBT_NGHIEN_RUOU

Số

1

 

Mã 0= Không

Mã 1= Có

36

Đái tháo đường hoặc kiểm soát tăng đường huyết

TSBT_DAI_THAO_DUONG

Số

1

 

Mã 0= Không

Mã 1= Có

37

Bệnh tâm thần

TSBT_BENH_TAM_THAN

Số

1

 

Mã 0= Không

Mã 1= Có

38

Mất ý thức, rối loạn ý thức

TSBT_MAT_Y_THUC

Số

1

 

Mã 0= Không

Mã 1= Có

39

Ngất, chóng mặt

TSBT_NGAT

Số

1

 

Mã 0= Không

Mã 1= Có

40

Bệnh tiêu hóa

TSBT_BENH_TIEU_HOA

Số

1

 

Mã 0= Không

Mã 1= Có

41

Rối loạn giấc ngủ, ngừng thở khi ngủ, ngủ rũ ban ngày, ngáy to

TSBT_ROI_LOAN_GIAC_NGU

Số

1

 

Mã 0= Không

Mã 1= Có

42

Tai biến mạch máu não hoặc liệt

TSBT_TAI_BIEN

Số

1

 

Mã 0= Không

Mã 1= Có

43

Bệnh hoặc tổn thương cột sống

TSBT_BENH_COT_SONG

Số

1

 

Mã 0= Không

Mã 1= Có

44

Sử dụng rượu thường xuyên, liên tục

TSBT_RUOU_THUONG_XUYEN

Số

1

 

Mã 0= Không

Mã 1= Có

45

Sử dụng ma túy và chất gây nghiện

TSBT_MA_TUY

Số

1

 

Mã 0= Không

Mã 1= Có

46

Bệnh khác

TSBT_BENH_KHAC

Số

1

 

Mã 0= Không

Mã 1= Có

47

Ghi rõ tên bệnh khác

TSBT_MA_BENH_KHAC

Chuỗi

255

 

Ghi mã các bệnh khác của bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

48

Hiện tại có đang điều trị bệnh gì không?

TSBT_DANG_DIEU_TRI_BENH

Số

1

 

Mã 0= Không

Mã 1= Có

49

Tên bệnh tiền sử bản thân

TSBT_MA_BENH

Chuỗi

255

 

Ghi mã các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng.

Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

50

Thuốc đang sử dụng và liều lượng

TSBT_TEN_THUOC_LIEU_LUONG

Chuỗi

1024

 

 

51

Tiền sử thai sản

TSBT_THAI_SAN

Số

1

 

Mã 0= Không

Mã 1= Có

52

Cụ thể tên bệnh thai sản

TSBT_MA_BENH_THAI_SAN

Chuỗi

255

 

Ghi mã các bệnh tiền sử thai sản theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

53

Thuốc đang sử dụng điều trị bệnh thai sản

TSBT_TEN_THUOC_THAI_SAN

Chuỗi

1024

 

Ghi theo hướng dẫn quy định tại Quyết định 3176/QĐ-BYT

IV

Khám thể lực

 

 

 

 

 

54

Chiều cao (cm)

CHIEU_CAO

Số

10

 

 

55

Cân nặng (kg)

CAN_NANG

Chuỗi

6

 

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

56

Chỉ số BMI

CHI_SO_BMI

Chuỗi

10

 

 

57

Mạch (lần/phút)

MACH

Chuỗi

100

 

 

58

Huyết áp (mmHg)

HUYET_AP

Chuỗi

100

 

 

59

Phân loại thể lực

KHAM_THE_LUC_PL

Số

1

 

 

V

Khám lâm sàng

 

 

 

 

 

A

Nội khoa

 

 

 

 

 

60

KQ khám tuần hoàn

NOI_KHOA_TUAN_HOAN

Chuỗi

n

 

 

61

Phân loại KQ khám tuần hoàn

NOI_KHOA_TUAN_HOAN_PL

Số

1

 

 

62

Chữ ký điện tử bác sỹ khám tuần hoàn

CKDT_NOI_KHOA_TUAN_HOAN

Chuỗi

n

 

 

63

KQ Hô hấp

NOI_KHOA_HO_HAP

Chuỗi

n

 

 

64

Phân loại KQ khám hô hấp

NOI_KHOA_HO_HAP_PL

Số

1

 

 

65

Chữ ký điện tử bác sỹ khám Hô hấp

CKDT_NOI_KHOA_HO_HAP

Chuỗi

n

 

 

66

KQ khám Tiêu hóa

NOI_KHOA_TIEU_HOA

Chuỗi

n

 

 

67

Phân loại KQ khám tiêu hoá

NOI_KHOA_TIEU_HOA_PL

Số

1

 

 

68

Chữ ký điện tử bác sỹ khám Tiêu hóa

CKDT_NOI_KHOA_TIEU_HOA

Chuỗi

n

 

 

69

KQ khám Thận - Tiết niệu - Sinh dục

NOI_KHOA_THAN_TN_SD

Chuỗi

n

 

 

70

Phân loại KQ khám Thận - Tiết niệu - Sinh dục

NOI_KHOA_THAN_TN_SD_PL

Số

1

 

 

71

Chữ ký điện tử bác sỹ khám Thận - Tiết niệu

CKDT_NOI_KHOA_THAN_TN_SD

Chuỗi

n

 

 

72

KQ khám Nội tiết

NOI_KHOA_NOI_TIET

Chuỗi

n

 

 

73

Phân loại khám Nội tiết

NOI_KHOA_NOI_TIET_PL

Số

1

 

 

74

Chữ ký điện tử bác sỹ khám Nội tiết

CKDT_NOI_KHOA_NOI_TIET

Chuỗi

n

 

 

75

KQ khám cơ - xương - khớp

NOI_KHOA_CO_XUONG_KHOP

Chuỗi

n

 

 

76

Phân loại KQ khám cơ - xương - khớp

NOI_KHOA_CO_XUONG_KHOP_PL

Số

1

 

 

77

Chữ ký điện tử bác sỹ khám cơ - xương - khớp

CKDT_NOI_KHOA_CO_XUONG_KHOP

Chuỗi

n

 

 

78

KQ khám thần kinh

NOI_KHOA_THAN_KINH

Chuỗi

n

 

 

79

Phân loại KQ khám thần kinh

NOI_KHOA_THAN_KINH_PL

Số

1

 

 

80

Chữ ký điện tử bác sỹ khám thần kinh

CKDT_NOI_KHOA_THAN_KINH

Chuỗi

n

 

 

81

KQ khám tâm thần

NOI_KHOA_TAM_THAN

Chuỗi

n

 

 

82

Phân loại KQ khám tâm thần

NOI_KHOA_TAM_THAN_PL

Số

1

 

 

83

Chữ ký điện tử bác sỹ khám tâm thần

CKDT_NOI_KHOA_TAM_THAN

Chuỗi

n

 

 

B

Ngoại khoa

 

 

 

 

 

84

KQ khám ngoại khoa

KET_QUA_KHAM_NGOAI_KHOA

Chuỗi

n

 

 

85

Phân loại KQ khám ngoại khoa

KHAM_NGOAI_KHOA_PL

Số

1

 

 

86

Chữ ký điện tử bác sỹ khám ngoại khoa

CKDT_KHAM_NGOAI_KHOA

Chuỗi

n

 

 

C

Da liễu

 

 

 

 

 

87

KQ khám da liễu

KET_QUA_KHAM_DA_LIEU

Chuỗi

n

 

 

88

Phân loại KQ khám da liễu

KHAM_DA_LIEU_PL

Số

1

 

 

89

Chữ ký điện tử bác sỹ khám da liễu

CKDT_KHAM_DA_LIEU

Chuỗi

n

 

 

D

Sản phụ khoa

 

 

 

 

 

90

KQ khám sản phụ khoa

KET_QUA_KHAM_SAN_PHU_KHOA

Chuỗi

n

 

Chi tiết nội dung khám theo danh mục tại phụ lục XXV ban hành kèm theo Thông tư số 32/2023/TT-BYT

91

Phân loại KQ khám sản phụ khoa

KHAM_SAN_PHU_KHOA_PL

Số

1

 

 

92

Chữ ký điện tử bác sỹ khám sản phụ khoa

CKDT_KHAM_SAN_PHU_KHOA

Chuỗi

n

 

 

E

Mắt

 

 

 

 

 

93

Kết quả khám thị lực không kính (mắt phải)

KHONG_KINH_MAT_PHAI

Chuỗi

5

 

 

94

Kết quả khám thị lực không kính (mắt trái)

KHONG_KINH_MAT_TRAI

Chuỗi

5

 

 

95

Kết quả khám thị lực có kính (mắt phải)

CO_KINH_MAT_PHAI

Chuỗi

5

 

 

96

Kết quả khám thị lực có kính (mắt trái)

CO_KINH_MAT_TRAI

Chuỗi

5

 

 

97

Các bệnh về mắt (nếu có)

BENH_KHAC_MAT

Chuỗi

n

 

 

98

Phân loại KQ khám mắt

KHAM_MAT_PL

Số

1

 

 

99

Chữ ký điện tử bác sỹ khám mắt

CKDT_KHAM_MAT

Chuỗi

n

 

 

F

Tai - Mũi - Họng

 

 

 

 

 

100

Kết quả khám thính lực tai trái (nói thường) (m)

TAI_TRAI_NOI_THUONG

Chuỗi

10

 

 

101

Kết quả khám thính lực tai trái (nói thầm) (m)

TAI_TRAI_NOI_THAM

Chuỗi

10

 

 

102

Kết quả khám thính lực tai phải (nói thường) (m)

TAI_PHAI_NOI_THUONG

Chuỗi

10

 

 

103

Kết quả khám thính lực tai phải (nói thầm) (m)

TAI_PHAI_NOI_THAM

Chuỗi

10

 

 

104

Các bệnh về tai mũi họng (nếu có)

BENH_KHAC_TAI_MUI_HONG

Chuỗi

n

 

 

105

Phân loại KQ khám tai - mũi - họng

KHAM_TAI_MUI_HONG_PL

Số

1

 

 

106

Chữ ký điện tử bác sỹ khám tai - mũi - họng

CKDT_KHAM_TAI_MUI_HONG

Chuỗi

n

 

 

G

Răng - Hàm - Mặt

 

 

 

 

 

107

Kết quả khám hàm trên

HAM_TREN

Chuỗi

n

 

 

108

Kết quả khám hàm dưới

HAM_DUOI

Chuỗi

n

 

 

109

Các bệnh về răng-hàm-mặt (nếu có)

BENH_KHAC_RANG_HAM_MAT

Chuỗi

n

 

 

110

Phân loại KQ khám răng - hàm - mặt

KHAM_RANG_HAM_MAT_PL

Số

1

 

 

111

Chữ ký điện tử bác sỹ khám răng - hàm - mặt

CKDT_KHAM_RANG_HAM_MAT

Chuỗi

n

 

 

VI

Khám cận lâm sàng

 

 

 

 

 

112

Dịch vụ cận lâm sàng

MA_DICH_VU

Chuỗi

50

 

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

113

Tên chỉ số cận lâm sàng

MA_CHI_SO

Chuỗi

255

 

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

114

Ghi giá trị chỉ số cận lâm sàng

GIA_TRI

Chuỗi

255

 

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

115

Đơn vị đo chỉ số cận lâm sàng

DON_VI_DO

Chuỗi

50

 

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

116

Mô tả kết quả chỉ số cận lâm sàng

MO_TA

Chuỗi

n

 

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

117

Kết luận chỉ số cận lâm sàng

KET_LUAN

Chuỗi

n

 

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

118

Chữ ký điện tử bác sỹ khám Cận lâm sàng

CKDT_KET_QUA_CLS

Chuỗi

n

 

 

VII

Kết luận

 

 

 

 

 

119

Phân loại sức khỏe

PHAN_LOAI_SK

Số

1

x

Ghi kết luận loại sức khỏe của đối tượng đến khám sức khỏe

Mã 1= Loại I : Rất khoẻ

Mã 2= Loại II : Khoẻ

Mã 3= Loại III : Trung bình

Mã 4= Loại IV : Yếu

Mã 5= Loại V : Rất yếu

120

Kết luận bệnh

KET_LUAN_BENH

Chuỗi

255

 

Ghi mã bệnh theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

121

Tình trạng sức khỏe; mắc các bệnh, tật (nếu có)

CAC_BENH_TAT_NEU_CO

Chuỗi

n

 

 

VIII

Chữ ký số

 

 

 

 

 

122

Chữ ký số người kết luận

CKS_NGUOI_KET_LUAN

Chuỗi

n

 

 

123

Chữ ký số CSKB

CKS_BENH_VIEN

Chuỗi

n

 

 

 

 

Đang theo dõi

BỘ Y TẾ
______

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________

 

PHỤ LỤC 02:

HƯỚNG DẪN KẾT NỐI, LIÊN THÔNG DỮ LIỆU

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2062/QĐ-BYT ngày 07 tháng 7 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Y tế)

____________

 

1. KIẾN TRÚC API

TT

Nội dung

Mô tả

1

Kiểu API

RESTful API

2

Giao thức

HTTPS

3

Định dạng dữ liệu

JSON (UTF-8)

4

Xác thực

OAuth2 + Bearer Token

2. TÍCH HỢP

2.1. Môi trường

TT

Nội dung

Mô tả

CỔNG DỮ LIỆU SỨC KHỎE BỘ Y TẾ

1

Base URL Admin Production

https://csdlksk.vn

2

Base URL Admin Sandbox

https://sandbox.csdlksk.vn

TRỤC DỮ LIỆU BỘ Y TẾ

1

Base URL Admin Production

https://admin.emrhub.vn

2

Base URL Admin Sandbox

https://admin-sandbox.emrhub.vn

3

Base URL API Production

https://api.emrhub.vn

4

Base URL API Sandbox

https://api-sandbox.emrhub.vn

3. DANH SÁCH API CẬP NHẬT DỮ LIỆU TẠI CSDL SỨC KHỎE TOÀN DÂN

TT

Nhóm API

Tên API

URL

1

Auth

Xác thực tài khoản

POST /api/auth/login

2

Platform

Đẩy dữ liệu

POST /api/platform/data-sync/push

4. TIÊU CHUẨN BĂM DỮ LIỆU VÀ KÝ SỐ

Để đảm bảo dữ liệu được toàn vẹn trong quá trình đồng bộ, Bộ Y Tế sẽ cung cấp 1 cặp khóa bí mật / khóa công khai cho đơn vị đồng bộ dữ liệu để tạo Checksum Signature tại Request và khóa công khai của Trục dữ liệu Bộ Y tế để đơn vị kiểm định bản tin Response. Tiêu chuẩn của Checksum Signature là RSASHA256 được tạo theo quy chế như sau:

TT

Trường dữ liệu

Mô tả

1

A

Uppercase(SHA256(header))

2

B

Uppercase(SHA256(data))

3

C

A + “.” + B

CHECKSUM SIGNATURE

Uppercase(RSASHA256(C, Private Key))

- header là định dạng JSON – nếu không có giá trị thì truyền vào {}, data

là định dạng STRING BASE64.

- Trước khi hash thì loại bỏ khoảng trắng, xuống dòng.

- Uppercase các giá trị nhận được sau các thuật toán hash.

Bản tin dữ liệu trao đổi từ đơn vị đồng bộ dữ liệu cần thực hiện ký số tổ chức trước khi gửi lên Trục dữ liệu Bộ Y tế. Trục thực hiện xác thực chữ ký số trước khi nhận dữ liệu đồng bộ.

5. MÔ TẢ CHI TIẾT API ĐỒNG BỘ DỮ LIỆU TẠI CSDL SỨC KHỎE TOÀN DÂN

5.1. Xác thực tài khoản

Được sử dụng để xác thực người dùng (cơ sở khám chữa bệnh). Nếu xác thực thành công hệ thống sẽ cấp token. Token được sử dụng để gọi các API nghiệp vụ.

a) Request

- Method: POST

- URL: /api/auth/login

- Headers:

TT

Thuộc tính

Bắt buộc

Mô tả

1

Content-Type

x

application/json

2

Accept

x

*/*

3

Accept-Encoding

x

gzip,deflate,br

- Body:

TT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Mô tả

1

username

String

x

Tên đăng nhập của tài khoản liên thông được cấp bởi Hệ thống Trục dữ liệu Bộ Y tế sử dụng để liên thông dữ liệu.

2

password

String

x

Mật khẩu của tài khoản liên thông được cấp bởi Hệ thống Trục dữ liệu Bộ Y tế sử dụng để liên thông dữ liệu.

b) Response

- 200: Thành công.

- 400: Lỗi trả ra từ hệ thống có mã lỗi tương ứng.

- 401: Tên hoặc mật khẩu không đúng.

- 403: Lỗi không có quyền truy cập.

- 404: Lỗi sai endpoint không có trên hệ thống.

- 500: Quá thời gian phản hồi của service.

- 504: Quá thời gian chờ của API Gateway.

TT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Mô tả

1

header

Object

JSON Object để lưu thông tin header.

1.1

version

String

Phiên bản hiện tại của Hệ thống Trục Dữ Liệu Bộ Y tế.

1.2

success

Boolean

Trạng thái của gói tin: True – Thành công, False – Thất bại.

1.3

send_datetime

Long

Thời điểm nhận request theo format Unix timestamp 13 số.

1.4

res_datetime

Long

Thời điểm phản hồi request theo format Unix timestamp 13 số.

1.5

res_code

String

Mã trạng thái phản hồi của hệ thống Trục :

- CM_SUCCESS

- CM_AUTH_ACCOUNT_FAIL

1.6

res_msg

String

Tên trạng thái phản hồi của Hệ thống Trục dữ liệu Bộ Y tế:

- Trạng thái request trả về mã thành công chung

- Sai mật khẩu hoặc username

2

data

Object

JSON Object lưu thông tin Authorization Token.

2.1

token

String

Token của hệ thống dùng để sử dụng các api chức năng nghiệp vụ.

2.2

refresh_token

String

Dùng để cấp lại token khi token chính hết hiệu lực.

2.3

duration

Long

Thời gian hiệu lực của token chính. Đơn vị tính là giây (s).

2.4

role

String

Phân quyền của tài khoản liên thông:

- facility: Cơ sở khám chữa bệnh

- doh: Sở y tế

5.2. Đẩy dữ liệu

a) Request

- Method: POST

- URL: /api/platform/data-sync/push

- Headers:

TT

Thuộc tính

Bắt buộc

Mô tả

1

Content-Type

x

application/json

2

Accept

x

*/*

3

Accept–Encoding

x

gzip,deflate,br

4

Authorization

x

Bearer + Authorization Token (lấy từ response của endpoint của /api/auth/login)

5

service-type

x

Mã dịch vụ:

- 100: Dịch vụ data sync vào Hệ thống Trục dữ liệu Bộ Y tế.

- Body:

TT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Mô tả

1

header

Object

x

JSON Object để lưu thông tin header.

1.1

version

String

x

Phiên bản hiện tại của Hệ thống Trục dữ liệu Bộ Y tế.

1.2

sender_id

String

x

Mã định danh của bên phát tin (ví dụ: 13 số mã định danh CKSCB từ Cục khám chữa bệnh).

1.3

receiver_id

String

x

Mã của bên nhận tin (ví dụ: TDLBYT).

1.4

txn_type

String

x

Loại giao dịch truyền vào:

- sync_checkup: Đồng bộ tập dữ liệu khám sức khỏe định kỳ.

1.5

msg_id

String

x

Mã giao dịch gồm : sender_id

+ YY (2 ký tự năm) + MM (2 ký tự tháng) + DD (2 ký tự ngày) + UUIDv4 không gạch.

1.6

msg_type

String

x

Dữ liệu bên phát tin đồng bộ với Hệ thống Trục dữ liệu Bộ Y tế.

- 101: Thông điệp phát tin đồng bộ với Hệ thống Trục dữ liệu Bộ Y tế.

1.7

data_type

String

x

Định dạng file cần đồng bộ theo các tiêu chuẩn như sau:

- xml/base64: Dữ liệu file XML được format theo dạng Base64.

- json/base64: Dữ liệu file JSON được format theo dạng Base64.

1.8

send_datetime

Long

x

Thời điểm đẩy dữ liệu theo format Unix timestamp 13 số.

2

data

String

 

File dữ liệu (XML/JSON) đã encode Base64.

3

signature

String

 

Chữ ký sử dụng cho checksum (RSASHA256) giữa header và data tạo bởi bên phát tin.

b) Response

- 200: Thành công.

- 400: Mã chung do chưa đúng tiêu chuẩn đầu vào dữ liệu, thông tin dữ liệu chưa mapping...

- 401: Token hết hạn / Tên hoặc mật khẩu không đúng.

- 403: Lỗi không có quyền truy cập.

- 404: Lỗi sai endpoint không có trên hệ thống.

- 500: Quá thời gian phản hồi của service.

- 504: Quá thời gian chờ của API Gateway.

TT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Mô tả

1

header

Object

JSON Object để lưu thông tin header.

1

version

String

Phiên bản hệ thống Trục dữ liệu Bộ Y tế.

1.1

sender_id

String

Mã của bên nhận tin từ bên phát tin (ví dụ: TDLBYT).

1.2

receiver_id

String

Mã định danh của bên phát tin (ví dụ: 13 số mã định danh CKSCB từ Cục khám chữa bệnh).

1.3

txn_id

String

Mã giao dịch được tạo bởi hệ thống gồm : XX (2 ký tự dịch vụ + - + sender_id + -

+ YY (2 ký tự năm) + MM (2 ký tự tháng) + DD (2 ký tự ngày) + UUIDv4 không gạch.

1.4

txn_type

String

Loại giao dịch truyền vào:

- sync_checkup: Đồng bộ tập dữ liệu khám sức khỏe định kỳ.

1.5

res_code

String

Mã trạng thái tiếp nhận thông tin của Hệ thống Trục dữ liệu BYT:

- CM_SUCCESS

- CM_INVALID_REQUEST

- PS_DS_RSA_SIGNATURE_INVALID

- PS_DS_RSA_SIGNATURE_MISSING

- PS_DS_CA_SIGNATURE_INVALID

- PS_DS_CA_SIGNATURE_MISSING

- PS_DS_VERIFY_SUCCESS

- PS_DS_VERIFY_FAIL

- PS_DS_SAVE_SUCCESS

- PS_DS_SAVE_FAIL

1.6

res_msg

String

Tên trạng thái tiếp nhận thông tin của Hệ thống Trục dữ liệu BYT:

- Trạng thái request trả về mã thành công chung

- Lỗi trả ra khi đầu vào dữ liệu không đúng quy chuẩn

- Chữ ký số (RSA) không hợp lệ không kiểm tra được tính toàn vẹn

- Request thiếu chữ ký số (RSA) không kiểm tra được tính toàn vẹn

- Chữ ký số của file không hợp lệ

- File chưa được ký số

- Thông tin hành chính đã được xác thực thành công

- Thông tin hành chính xác thực không thành công

- File đã được lưu trữ thành công

- Gặp lỗi trong quá trình lưu trữ file

1.7

msg_type

String

Dữ liệu từ Trục Dữ Liệu Bộ Y tế thông báo cho bên phát tin.

- 102: Thông điệp từ Trục đã nhận dữ liệu từ bên phát tin và thực hiện đồng bộ dữ liệu.

1.8

msg_id

String

Mã giao dịch gồm : sender_id + YY (2 ký tự năm) + MM (2 ký tự tháng) + DD (2 ký tự ngày) + UUIDv4 không gạch.

1.9

send_datetime

Long

Ngày gửi của bên phát tin theo Unix timestamp 13 số.

1.10

ref_msg_id

String

Là msg_id của bên phát tin.

1.11

res_datetime

Long

Ngày phản hồi của bên nhận tin theo Unix timestamp 13 số.

2

data

Object

JSON Object lưu thông tin đặc tả về trạng thái nhận tin tại Trục Dữ Liệu Bộ Y tế.

2.1

data_state

String

Mã trạng thái dữ liệu sau khi về kho.

- 0

2.2

data_state_msg

String

Chi tiết trạng thái của dữ liệu:

- Data is received

2.3

message_check_ca

String

Chi tiết trạng thái kiểm tra chữ ký số của bản tin:

- Digitally signed XML data

2.4

message_notify

String

Miêu tả trạng thái của hệ thống đối với bản tin:

- Successfully inserted data to DATA LAKE

3

signature

String

Chữ ký sử dụng cho checksum (RSASHA256) giữa header và data tạo bởi bên nhận tin.

6. VÍ DỤ VỀ BẢN TIN CẬP NHẬT TỪ HỆ THỐNG KHÁM SỨC KHỎE LÊN TRỤC DỮ LIỆU BỘ Y TẾ

a) XML:

<?xml version="1.0" encoding="utf-8"?>

<KHAMSUCKHOE

        xmlns:xsi="http://www.w3.org/2001/XMLSchema-instance"

        xmlns:xsd="http://www.w3.org/2001/XMLSchema">

    <THONGTINDONVI>

        <MACSKCB>8934285106428</MACSKCB>

    </THONGTINDONVI>

    <THONGTINHOSO>

        <NGAYLAP>20250702</NGAYLAP>

        <SOLUONGHOSO>1</SOLUONGHOSO>

        <DANHSACHHOSO>

            <HOSO>

                <FILEHOSO>

                    <LOAIHOSO>XML1</LOAIHOSO>

                    <NOIDUNGFILE>

                        <?xml version="1.0" encoding="utf-8"?>

                        <THONG_TIN_HANH_CHINH>

                            <HO_TEN>Nguyễn Văn A</HO_TEN>

                            <NGAY_SINH>15062024</NGAY_SINH>

                            <SO_CCCD>012345678901</SO_CCCD>

                            <TUAN_THAI>38</TUAN_THAI>

                            <SINH_NON>0</SINH_NON>

                            <GIOI_TINH>1</GIOI_TINH>

                            <MA_DAN_TOC>01</MA_DAN_TOC>

                            <NHOM_MAU>O</NHOM_MAU>

                            <DIA_CHI>Số 1, Đường Láng, Quận Đống Đa, Hà Nội</DIA_CHI>

                            <MATINH_CU_TRU>001</MATINH_CU_TRU>

                            <MAXA_CU_TRU>00101</MAXA_CU_TRU>

                            <HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG>Nguyễn Thị B</HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG>

                            <SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG>098765432101</SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG>

                            <MOI_QUAN_HE_VOI_TRE>0</MOI_QUAN_HE_VOI_TRE>

                            <DIEN_THOAI_NGUOI_DI_CUNG>Mẫu dữ liệu</DIEN_THOAI_NGUOI_DI_CUNG>

                            <TSBT_MAC_BENH>J45;J30</TSBT_MAC_BENH>

                            <TSBT_MA_BENH>J45;J30</TSBT_MA_BENH>

                            <TSGD_MAC_BENH>J45;J30</TSGD_MAC_BENH>

                            <TSGD_MA_BENH>J45;J30</TSGD_MA_BENH>

                            <TS_TIEP_XUC_LAO>0</TS_TIEP_XUC_LAO>

                            <DIEN_THOAI>Mẫu dữ liệu</DIEN_THOAI>

                            <NGAYCAP_CCCD>01072021</NGAYCAP_CCCD>

                            <NOICAP_CCCD>Cục CSDL quốc gia về dân cư</NOICAP_CCCD>

                            <NGUOI_GIAM_HO>Trần Văn Hùng</NGUOI_GIAM_HO>

                            <SO_CCCD_NGH>098765432101</SO_CCCD_NGH>

                            <DIEN_THOAI_NGH>Mẫu dữ liệu</DIEN_THOAI_NGH>

                            <LY_DO_VV>Khám sức khỏe định kỳ</LY_DO_VV>

                            <MA_NGHE_NGHIEP>13</MA_NGHE_NGHIEP>

                            <NOI_LAM_VIEC_HOC_TAP>Công ty TNHH ABC</NOI_LAM_VIEC_HOC_TAP>

                        </THONG_TIN_HANH_CHINH>

                    </NOIDUNGFILE>

                </FILEHOSO>

                <FILEHOSO>

                    <LOAIHOSO>XML2</LOAIHOSO>

                    <NOIDUNGFILE>

                        <?xml version="1.0" encoding="utf-8"?>

                        <THONG_TIN_CHUNG_VE_LAN_KHAM>

                            <MA_LK>202506180001</MA_LK>

                            <MA_CSKCB>00001</MA_CSKCB>

                            <MA_GTIN_CSKCB>1234567890123</MA_GTIN_CSKCB>

                            <DOI_TUONG>13</DOI_TUONG>

                            <NGUON_CHI_TRA>4</NGUON_CHI_TRA>

                            <MA_LOAI_KCB>Bình thường</MA_LOAI_KCB>

                            <NGAY_VAO>18062026</NGAY_VAO>

                        </THONG_TIN_CHUNG_VE_LAN_KHAM>

                    </NOIDUNGFILE>

                </FILEHOSO>

                <FILEHOSO>

                    <LOAIHOSO>XML3</LOAIHOSO>

                    <NOIDUNGFILE>

                        <?xml version="1.0" encoding="utf-8"?>

                        <DANH_GIA_DAU_HIEU_SINH_TON>

                            <NHIET_DO>36.8</NHIET_DO>

                            <DGDHST_NHIET_DO>1</DGDHST_NHIET_DO>

                            <MACH>80</MACH>

                            <DGDHST_MACH>0</DGDHST_MACH>

                            <NHIP_THO>30</NHIP_THO>

                            <DGDHST_NHIP_THO>30</DGDHST_NHIP_THO>

                        </DANH_GIA_DAU_HIEU_SINH_TON>

                    </NOIDUNGFILE>

                </FILEHOSO>

                <FILEHOSO>

                    <LOAIHOSO>XML4</LOAIHOSO>

                    <NOIDUNGFILE>

                        <?xml version="1.0" encoding="utf-8"?>

                        <DANH_GIA_DINH_DUONG>

                            <CHIEU_DAI>0</CHIEU_DAI>

                            <CHIEU_DAI_TUOI_SD>1234567890</CHIEU_DAI_TUOI_SD>

                            <CAN_NANG>55.0</CAN_NANG>

                            <CAN_NANG_TUOI_SD>55.0</CAN_NANG_TUOI_SD>

                            <VONG_DAU>0</VONG_DAU>

                            <DG_VONG_DAU>0</DG_VONG_DAU>

                            <CHU_VI_VONG_CANH_TAY>0</CHU_VI_VONG_CANH_TAY>

                            <DGDD_BINH_THUONG>1</DGDD_BINH_THUONG>

                            <PHU_DINH_DUONG>0</PHU_DINH_DUONG>

                            <DGDD_THIEU_MAU>0</DGDD_THIEU_MAU>

                            <DGDD_COI_XUONG>0</DGDD_COI_XUONG>

                            <SUY_DINH_DUONG>0</SUY_DINH_DUONG>

                            <THUA_CAN_BEO_PHI>0</THUA_CAN_BEO_PHI>

                        </DANH_GIA_DINH_DUONG>

                    </NOIDUNGFILE>

                </FILEHOSO>

                <FILEHOSO>

                    <LOAIHOSO>XML5</LOAIHOSO>

                    <NOIDUNGFILE>

                        <?xml version="1.0" encoding="utf-8"?>

                        <DANH_GIA_PHAT_TRIEN_TINH_THAN_VAN_DONG>

                            <PT_TTBT_THEO_DO_TUOI>1</PT_TTBT_THEO_DO_TUOI>

                            <PT_VDBT_THEO_DO_TUOI>1</PT_VDBT_THEO_DO_TUOI>

                            <NGUY_CO_TU_KY>0</NGUY_CO_TU_KY>

                        </DANH_GIA_PHAT_TRIEN_TINH_THAN_VAN_DONG>

                    </NOIDUNGFILE>

                </FILEHOSO>

                <FILEHOSO>

                    <LOAIHOSO>XML6</LOAIHOSO>

                    <NOIDUNGFILE>

                        <?xml version="1.0" encoding="utf-8"?>

                        <DANH_GIA_TIEM_CHUNG>

                            <TIEM_CHUNG_BCG_SS>1</TIEM_CHUNG_BCG_SS>

                            <TIEM_CHUNG_VGB_SS_MUI1>1</TIEM_CHUNG_VGB_SS_MUI1>

                            <TIEM_CHUNG_DAY_DU_THEO_DO_TUOI>1</TIEM_CHUNG_DAY_DU_THEO_DO_TUOI>

                        </DANH_GIA_TIEM_CHUNG>

                    </NOIDUNGFILE>

                </FILEHOSO>

                <FILEHOSO>

                    <LOAIHOSO>XML7</LOAIHOSO>

                    <NOIDUNGFILE>

                        <?xml version="1.0" encoding="utf-8"?>

                        <KHAM_LAM_SANG>

                            <MAU_SAC_DA>1</MAU_SAC_DA>

                            <LONG_BAN_TAY>1</LONG_BAN_TAY>

                            <THOP>1</THOP>

                            <HINH_DANG_DAU>0</HINH_DANG_DAU>

                            <VAN_DONG_CO>0</VAN_DONG_CO>

                            <KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO>0</KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO>

                            <VI_TRI_HAI_MAT>0</VI_TRI_HAI_MAT>

                            <MI_MAT_KET_MAC>0</MI_MAT_KET_MAC>

                            <LAC_MAT>0</LAC_MAT>

                            <DONG_TU>0</DONG_TU>

                            <TAI_MANG_NHI>0</TAI_MANG_NHI>

                            <DAP_UNG_AM_THANH>0</DAP_UNG_AM_THANH>

                            <KHOI_SUNG_SAU_TAI>0</KHOI_SUNG_SAU_TAI>

                            <CHAY_MU_NUOC_TAI>0</CHAY_MU_NUOC_TAI>

                            <HINH_DANG_MUI>0</HINH_DANG_MUI>

                            <CHAY_NUOC_MUI>0</CHAY_NUOC_MUI>

                            <NGHET_MUI>0</NGHET_MUI>

                            <HONG>0</HONG>

                            <HINH_DANG_MIENG>0</HINH_DANG_MIENG>

                            <RANG_SUA_SO_SINH>0</RANG_SUA_SO_SINH>

                            <HINH_DANG_LUOI>0</HINH_DANG_LUOI>

                            <DINH_THANG_LUOI>0</DINH_THANG_LUOI>

                            <NAM_MIENG>0</NAM_MIENG>

                            <CAM_NHO_TUT_VE_SAU>0</CAM_NHO_TUT_VE_SAU>

                            <SAU_MANG_BAM_LO>0</SAU_MANG_BAM_LO>

                            <NHIP_THO_KHONG_DEU>30</NHIP_THO_KHONG_DEU>

                            <THO_RUT_LOM_LONG_NGUC>0</THO_RUT_LOM_LONG_NGUC>

                            <TIENG_THO_BAT_THUONG>0</TIENG_THO_BAT_THUONG>

                            <SUY_HO_HAP>0</SUY_HO_HAP>

                            <NGHE_PHOI>0</NGHE_PHOI>

                            <VI_TRI_MOM_TIM>0</VI_TRI_MOM_TIM>

                            <MACH_NGOAI_VI>0</MACH_NGOAI_VI>

                            <TIENG_TIM>0</TIENG_TIM>

                            <HINH_DANG_BUNG_RON>0</HINH_DANG_BUNG_RON>

                            <GAN_LACH_TO>0</GAN_LACH_TO>

                            <KHOI_BAT_THUONG>0</KHOI_BAT_THUONG>

                            <LO_HAU_MON>0</LO_HAU_MON>

<CO_QUAN_SINH_DUC_NGOAI>0</CO_QUAN_SINH_DUC_NGOAI>

<VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG>0</VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG>

                            <PHAN_XA_BU>1</PHAN_XA_BU>

                            <PHAN_XA_NAM>1</PHAN_XA_NAM>

                            <PHAN_XA_MORO>1</PHAN_XA_MORO>

                            <TRUONG_LUC_CO>0</TRUONG_LUC_CO>

                            <KHOP_HANG>0</KHOP_HANG>

                            <PHAN_XA_CO>1</PHAN_XA_CO>

                            <KIEM_TRA_LUNG_COT_SONG>0</KIEM_TRA_LUNG_COT_SONG>

                            <TU_CHI_KHOP>Bình thường</TU_CHI_KHOP>

                            <QUAN_SAT_DANG_DI>0</QUAN_SAT_DANG_DI>

                            <NHI_KHOA_TUAN_HOAN>Bình thường</NHI_KHOA_TUAN_HOAN>

                            <CKDT_NHI_KHOA_TUAN_HOAN>Bình thường</CKDT_NHI_KHOA_TUAN_HOAN>

                            <NHI_KHOA_HO_HAP>Bình thường</NHI_KHOA_HO_HAP>

                            <CKDT_NHI_KHOA_HO_HAP>Bình thường</CKDT_NHI_KHOA_HO_HAP>

                            <NHI_KHOA_TIEU_HOA>Bình thường</NHI_KHOA_TIEU_HOA>

                            <CKDT_NHI_KHOA_TIEU_HOA>Bình thường</CKDT_NHI_KHOA_TIEU_HOA>

                            <NHI_KHOA_THAN_TN_SD>Bình thường</NHI_KHOA_THAN_TN_SD>

                            <CKDT_NHI_KHOA_THAN_TN_SD>Bình thường</CKDT_NHI_KHOA_THAN_TN_SD>

                            <NHI_KHOA_THAN_KINH>Bình thường</NHI_KHOA_THAN_KINH>

                            <CKDT_NHI_KHOA_THAN_KINH>Bình thường</CKDT_NHI_KHOA_THAN_KINH>

                            <NHI_KHOA_TAM_THAN>Bình thường</NHI_KHOA_TAM_THAN>

                            <CKDT_NHI_KHOA_TAM_THAN>Bình thường</CKDT_NHI_KHOA_TAM_THAN>

                            <NHI_KHOA_LAM_SANG_KHAC>Bình thường</NHI_KHOA_LAM_SANG_KHAC>

                            <CKDT_NHI_KHOA_LAM_SANG_KHAC>Bình thường</CKDT_NHI_KHOA_LAM_SANG_KHAC>

                            <KHONG_KINH_MAT_PHAI>Bình thường</KHONG_KINH_MAT_PHAI>

                            <KHONG_KINH_MAT_TRAI>Bình thường</KHONG_KINH_MAT_TRAI>

                            <CO_KINH_MAT_PHAI>Bình thường</CO_KINH_MAT_PHAI>

                            <CO_KINH_MAT_TRAI>Bình thường</CO_KINH_MAT_TRAI>

                            <BENH_KHAC_MAT>Không</BENH_KHAC_MAT>

                            <CKDT_KHAM_MAT>Bình thường</CKDT_KHAM_MAT>

                            <TAI_TRAI_NOI_THUONG>Bình thường</TAI_TRAI_NOI_THUONG>

                            <TAI_TRAI_NOI_THAM>Bình thường</TAI_TRAI_NOI_THAM>

                            <TAI_PHAI_NOI_THUONG>Bình thường</TAI_PHAI_NOI_THUONG>

                            <TAI_PHAI_NOI_THAM>Bình thường</TAI_PHAI_NOI_THAM>

                            <BENH_TAI_MUI_HONG>Mẫu dữ liệu</BENH_TAI_MUI_HONG>

                            <CKDT_KHAM_TAI_MUI_HONG>Bình thường</CKDT_KHAM_TAI_MUI_HONG>

                            <HAM_TREN>Bình thường</HAM_TREN>

                            <HAM_DUOI>Bình thường</HAM_DUOI>

                            <BENH_RANG_HAM_MAT>Mẫu dữ liệu</BENH_RANG_HAM_MAT>

                            <CKDT_KHAM_RANG_HAM_MAT>Bình thường</CKDT_KHAM_RANG_HAM_MAT>

                            <NOI_KHOA_TUAN_HOAN>Bình thường</NOI_KHOA_TUAN_HOAN>

                            <NOI_KHOA_TUAN_HOAN_PL>2</NOI_KHOA_TUAN_HOAN_PL>

                            <CKDT_NOI_KHOA_TUAN_HOAN>Bình thường</CKDT_NOI_KHOA_TUAN_HOAN>

                            <NOI_KHOA_HO_HAP>Mẫu dữ liệu</NOI_KHOA_HO_HAP>

                            <NOI_KHOA_HO_HAP_PL>2</NOI_KHOA_HO_HAP_PL>

                            <CKDT_NOI_KHOA_HO_HAP>Bình thường</CKDT_NOI_KHOA_HO_HAP>

                            <NOI_KHOA_TIEU_HOA>Bình thường</NOI_KHOA_TIEU_HOA>

                            <NOI_KHOA_TIEU_HOA_PL>2</NOI_KHOA_TIEU_HOA_PL>

                            <CKDT_NOI_KHOA_TIEU_HOA>Bình thường</CKDT_NOI_KHOA_TIEU_HOA>

                            <NOI_KHOA_THAN_TN_SD>Bình thường</NOI_KHOA_THAN_TN_SD>

                            <NOI_KHOA_THAN_TN_SD_PL>2</NOI_KHOA_THAN_TN_SD_PL>

                            <CKDT_NOI_KHOA_THAN_TN_SD>Bình thường</CKDT_NOI_KHOA_THAN_TN_SD>

                            <NOI_KHOA_NOI_TIET>Bình thường</NOI_KHOA_NOI_TIET>

                            <NOI_KHOA_NOI_TIET_PL>2</NOI_KHOA_NOI_TIET_PL>

                            <CKDT_NOI_KHOA_NOI_TIET>Bình thường</CKDT_NOI_KHOA_NOI_TIET>

                            <NOI_KHOA_CO_XUONG_KHOP>Bình thường</NOI_KHOA_CO_XUONG_KHOP>

                            <NOI_KHOA_CO_XUONG_KHOP_PL>2</NOI_KHOA_CO_XUONG_KHOP_PL>

                            <CKDT_NOI_KHOA_CO_XUONG_KHOP>Bình thường</CKDT_NOI_KHOA_CO_XUONG_KHOP>

                            <NOI_KHOA_THAN_KINH>Bình thường</NOI_KHOA_THAN_KINH>

                            <NOI_KHOA_THAN_KINH_PL>2</NOI_KHOA_THAN_KINH_PL>

                            <CKDT_NOI_KHOA_THAN_KINH>Bình thường</CKDT_NOI_KHOA_THAN_KINH>

                            <NOI_KHOA_TAM_THAN>Bình thường</NOI_KHOA_TAM_THAN>

                            <NOI_KHOA_TAM_THAN_PL>2</NOI_KHOA_TAM_THAN_PL>

                            <CKDT_NOI_KHOA_TAM_THAN>Bình thường</CKDT_NOI_KHOA_TAM_THAN>

                            <KET_QUA_KHAM_NGOAI_KHOA>Bình thường</KET_QUA_KHAM_NGOAI_KHOA>

                            <KHAM_NGOAI_KHOA_PL>2</KHAM_NGOAI_KHOA_PL>

                            <CKDT_KHAM_NGOAI_KHOA>Bình thường</CKDT_KHAM_NGOAI_KHOA>

                            <KET_QUA_KHAM_DA_LIEU>Bình thường</KET_QUA_KHAM_DA_LIEU>

                            <KHAM_DA_LIEU_PL>2</KHAM_DA_LIEU_PL>

                            <CKDT_KHAM_DA_LIEU>Bình thường</CKDT_KHAM_DA_LIEU>

                            <KET_QUA_KHAM_SAN_PHU_KHOA>Bình thường</KET_QUA_KHAM_SAN_PHU_KHOA>

                            <KHAM_SAN_PHU_KHOA_PL>2</KHAM_SAN_PHU_KHOA_PL>

                            <CKDT_KHAM_SAN_PHU_KHOA>Bình thường</CKDT_KHAM_SAN_PHU_KHOA>

                            <KHAM_MAT_PL>2</KHAM_MAT_PL>

                            <BENH_KHAC_TAI_MUI_HONG>Không</BENH_KHAC_TAI_MUI_HONG>

                            <KHAM_TAI_MUI_HONG_PL>2</KHAM_TAI_MUI_HONG_PL>

                            <BENH_KHAC_RANG_HAM_MAT>Không</BENH_KHAC_RANG_HAM_MAT>

                            <KHAM_RANG_HAM_MAT_PL>2</KHAM_RANG_HAM_MAT_PL>

                        </KHAM_LAM_SANG>

                    </NOIDUNGFILE>

                </FILEHOSO>

                <FILEHOSO>

                    <LOAIHOSO>XML8</LOAIHOSO>

                    <NOIDUNGFILE>

                        <?xml version="1.0" encoding="utf-8"?>

                        <KET_LUAN_VA_TU_VAN>

                            <BINH_THUONG>1</BINH_THUONG>

                            <NGUY_CO_MAC_LAO>0</NGUY_CO_MAC_LAO>

                            <VAN_DE_SUC_KHOE>0</VAN_DE_SUC_KHOE>

                            <KET_LUAN_BENH>J45</KET_LUAN_BENH>

                            <GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE>0</GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE>

                            <HEN_KHAM_LAN_SAU>Bình thường</HEN_KHAM_LAN_SAU>

                            <CHUYEN_CSKCB>1</CHUYEN_CSKCB>

                        </KET_LUAN_VA_TU_VAN>

                    </NOIDUNGFILE>

                </FILEHOSO>

                <FILEHOSO>

                    <LOAIHOSO>XML9</LOAIHOSO>

                    <NOIDUNGFILE>

                        <?xml version="1.0" encoding="utf-8"?>

                        <TIEN_SU_BENH_TAT>

                            <TSGD_MAC_BENH>0</TSGD_MAC_BENH>

                            <TSGD_MA_BENH>J45;J30</TSGD_MA_BENH>

                            <SAN_KHOA>0</SAN_KHOA>

                            <SAN_KHOA_KHONG_BT>1</SAN_KHOA_KHONG_BT>

                            <MA_BENH_SAN_KHOA_KHONG_BT>1</MA_BENH_SAN_KHOA_KHONG_BT>

                            <TIEM_CHUNG_BCG>1</TIEM_CHUNG_BCG>

                            <TIEM_CHUNG_BH_HG_UV>1</TIEM_CHUNG_BH_HG_UV>

                            <TIEM_CHUNG_SOI>1</TIEM_CHUNG_SOI>

                            <TIEM_CHUNG_BAI_LIET>1</TIEM_CHUNG_BAI_LIET>

                            <TIEM_CHUNG_VNNB_B>1</TIEM_CHUNG_VNNB_B>

                            <TIEM_CHUNG_VGB>1</TIEM_CHUNG_VGB>

                            <TIEM_CHUNG_CAC_LOAI_KHAC>1</TIEM_CHUNG_CAC_LOAI_KHAC>

                            <TSBT_MAC_BENH>0</TSBT_MAC_BENH>

                            <TSBT_MA_BENH>J45;J30</TSBT_MA_BENH>

                            <TSBT_DANG_DIEU_TRI_BENH>0</TSBT_DANG_DIEU_TRI_BENH>

                            <BENH_DANG_DIEU_TRI>Mẫu dữ liệu</BENH_DANG_DIEU_TRI>

                            <TSBT_BENH_TRONG_5_NAM_QUA>0</TSBT_BENH_TRONG_5_NAM_QUA>

                            <TSBT_BENH_THAN_KINH>0</TSBT_BENH_THAN_KINH>

                            <TSBT_BENH_MAT>10/10</TSBT_BENH_MAT>

                            <TSBT_BENH_TAI>0</TSBT_BENH_TAI>

                            <TSBT_BENH_TIM>Không</TSBT_BENH_TIM>

                            <TSBT_PHAU_THUAT_TIM>0</TSBT_PHAU_THUAT_TIM>

                            <TSBT_TANG_HUYET_AP>120/80</TSBT_TANG_HUYET_AP>

                            <TSBT_KHO_THO>0</TSBT_KHO_THO>

                            <TSBT_BENH_PHOI>0</TSBT_BENH_PHOI>

                            <TSBT_BENH_THAN>0</TSBT_BENH_THAN>

                            <TSBT_NGHIEN_RUOU>0</TSBT_NGHIEN_RUOU>

                            <TSBT_DAI_THAO_DUONG>0</TSBT_DAI_THAO_DUONG>

                            <TSBT_BENH_TAM_THAN>0</TSBT_BENH_TAM_THAN>

                            <TSBT_MAT_Y_THUC>0</TSBT_MAT_Y_THUC>

                            <TSBT_NGAT>0</TSBT_NGAT>

                            <TSBT_BENH_TIEU_HOA>0</TSBT_BENH_TIEU_HOA>

                            <TSBT_ROI_LOAN_GIAC_NGU>0</TSBT_ROI_LOAN_GIAC_NGU>

                            <TSBT_TAI_BIEN>0</TSBT_TAI_BIEN>

                            <TSBT_BENH_COT_SONG>0</TSBT_BENH_COT_SONG>

                            <TSBT_RUOU_THUONG_XUYEN>0</TSBT_RUOU_THUONG_XUYEN>

                            <TSBT_MA_TUY>0</TSBT_MA_TUY>

                            <TSBT_BENH_KHAC>Không</TSBT_BENH_KHAC>

                            <TSBT_MA_BENH_KHAC>Không</TSBT_MA_BENH_KHAC>

                            <TSBT_TEN_THUOC_LIEU_LUONG>Mẫu dữ liệu</TSBT_TEN_THUOC_LIEU_LUONG>

                            <TSBT_THAI_SAN>0</TSBT_THAI_SAN>

                            <TSBT_MA_BENH_THAI_SAN>Mẫu dữ liệu</TSBT_MA_BENH_THAI_SAN>

                            <TSBT_TEN_THUOC_THAI_SAN>Mẫu dữ liệu</TSBT_TEN_THUOC_THAI_SAN>

                        </TIEN_SU_BENH_TAT>

                    </NOIDUNGFILE>

                </FILEHOSO>

                <FILEHOSO>

                    <LOAIHOSO>XML10</LOAIHOSO>

                    <NOIDUNGFILE>

                        <?xml version="1.0" encoding="utf-8"?>

                        <KHAM_THE_LUC>

                            <CHIEU_CAO>168</CHIEU_CAO>

                            <CAN_NANG>55.0</CAN_NANG>

                            <CHI_SO_BMI>22.0</CHI_SO_BMI>

                            <MACH>80</MACH>

                            <HUYET_AP>120/80</HUYET_AP>

                            <KHAM_THE_LUC_PL>2</KHAM_THE_LUC_PL>

                        </KHAM_THE_LUC>

                    </NOIDUNGFILE>

                </FILEHOSO>

                <FILEHOSO>

                    <LOAIHOSO>XML11</LOAIHOSO>

                    <NOIDUNGFILE>

                        <?xml version="1.0" encoding="utf-8"?>

                        <KHAM_CAN_LAM_SANG>

                            <MA_DICH_VU>XN001</MA_DICH_VU>

                            <MA_CHI_SO>GLU</MA_CHI_SO>

                            <GIA_TRI>GLU</GIA_TRI>

                            <DON_VI_DO>GLU</DON_VI_DO>

                            <MO_TA>GLU</MO_TA>

                            <KET_LUAN>Bình thường</KET_LUAN>

                            <CKDT_KET_QUA_CLS>Bình thường</CKDT_KET_QUA_CLS>

                        </KHAM_CAN_LAM_SANG>

                    </NOIDUNGFILE>

                </FILEHOSO>

                <FILEHOSO>

                    <LOAIHOSO>XML12</LOAIHOSO>

                    <NOIDUNGFILE>

                        <?xml version="1.0" encoding="utf-8"?>

                        <KET_LUAN>

                            <PHAN_LOAI_SK>2</PHAN_LOAI_SK>

                            <KET_LUAN_BENH>J45</KET_LUAN_BENH>

                            <CAC_VAN_DE_SUC_KHOE>Mẫu dữ liệu</CAC_VAN_DE_SUC_KHOE>

                            <CAC_BENH_TAT_NEU_CO>Mẫu dữ liệu</CAC_BENH_TAT_NEU_CO>

                        </KET_LUAN>

                    </NOIDUNGFILE>

                </FILEHOSO>

            </HOSO>

        </DANHSACHHOSO>

    </THONGTINHOSO>

    <CHUKYDONVI>

        <CKS_NGUOI_KET_LUAN>MIIBSgpmQzF0WVhCMIIBSgpmQzF0WVhC</CKS_NGUOI_KET_LUAN>

        <CKS_BENH_VIEN>MIIBSgpmQzF0WVhCMIIBSgpmQzF0WVhC</CKS_BENH_VIEN>

    </CHUKYDONVI>

</KHAMSUCKHOE>

 

b) JSON:

{

  "khamsuckhoe": {

    "thongtindonvi": {

      "macskcb": "8934285106428"

    },

    "thongtinhoso": {

      "ngaylap": "20250702",

      "soluonghoso": "1",

      "danhsachhoso": {

        "hoso": {

          "filehoso": [

            {

              "loaihoso": "XML1",

              "noidungfile": {

                "thong_tin_hanh_chinh": {

                  "ho_ten": "Nguyễn Văn A",

                  "ngay_sinh": "15062024",

                  "so_cccd": "012345678901",

                  "tuan_thai": 38,

                  "sinh_non": 0,

                  "gioi_tinh": 1,

                  "ma_dan_toc": "01",

                  "nhom_mau": "O",

                  "dia_chi": "Số 1, Đường Láng, Quận Đống Đa, Hà Nội",

                  "matinh_cu_tru": "001",

                  "maxa_cu_tru": "00101",

                  "ho_ten_nguoi_di_cung": "Nguyễn Thị B",

                  "so_cccd_nguoi_di_cung": "098765432101",

                  "moi_quan_he_voi_tre": 0,

                  "dien_thoai_nguoi_di_cung": "Mẫu dữ liệu",

                  "tsbt_mac_benh": "J45;J30",

                  "tsbt_ma_benh": "J45;J30",

                  "tsgd_mac_benh": "J45;J30",

                  "tsgd_ma_benh": "J45;J30",

                  "ts_tiep_xuc_lao": 0,

                  "dien_thoai": "Mẫu dữ liệu",

                  "ngaycap_cccd": "01072021",

                  "noicap_cccd": "Cục CSDL quốc gia về dân cư",

                  "nguoi_giam_ho": "Trần Văn Hùng",

                  "so_cccd_ngh": "098765432101",

                  "dien_thoai_ngh": "Mẫu dữ liệu",

                  "ly_do_vv": "Khám sức khỏe định kỳ",

                  "ma_nghe_nghiep": "13",

                  "noi_lam_viec_hoc_tap": "Công ty TNHH ABC"

                }

              }

            },

            {

              "loaihoso": "XML2",

              "noidungfile": {

                "thong_tin_chung_ve_lan_kham": {

                  "ma_lk": "202506180001",

                  "ma_cskcb": "00001",

                  "ma_gtin_cskcb": "1234567890123",

                  "doi_tuong": "13",

                  "nguon_chi_tra": 4,

                  "ma_loai_kcb": "Bình thường",

                  "ngay_vao": "18062026"

                }

              }

            },

            {

              "loaihoso": "XML3",

              "noidungfile": {

                "danh_gia_dau_hieu_sinh_ton": {

                  "nhiet_do": "36.8",

                  "dgdhst_nhiet_do": 1,

                  "mach": "80",

                  "dgdhst_mach": 0,

                  "nhip_tho": "30",

                  "dgdhst_nhip_tho": 30

                }

              }

            },

            {

              "loaihoso": "XML4",

              "noidungfile": {

                "danh_gia_dinh_duong": {

                  "chieu_dai": 0,

                  "chieu_dai_tuoi_sd": "1234567890",

                  "can_nang": "55.0",

                  "can_nang_tuoi_sd": "55.0",

                  "vong_dau": 0,

                  "dg_vong_dau": 0,

                  "chu_vi_vong_canh_tay": 0,

                  "dgdd_binh_thuong": 1,

                  "phu_dinh_duong": 0,

                  "dgdd_thieu_mau": 0,

                  "dgdd_coi_xuong": 0,

                  "suy_dinh_duong": 0,

                  "thua_can_beo_phi": 0

                }

              }

            },

            {

              "loaihoso": "XML5",

              "noidungfile": {

                "danh_gia_phat_trien_tinh_than_van_dong": {

                  "pt_ttbt_theo_do_tuoi": 1,

                  "pt_vdbt_theo_do_tuoi": 1,

                  "nguy_co_tu_ky": 0

                }

              }

            },

            {

              "loaihoso": "XML6",

              "noidungfile": {

                "danh_gia_tiem_chung": {

                  "tiem_chung_bcg_ss": 1,

                  "tiem_chung_vgb_ss_mui1": 1,

                  "tiem_chung_day_du_theo_do_tuoi": 1

                }

              }

            },

            {

              "loaihoso": "XML7",

              "noidungfile": {

                "kham_lam_sang": {

                  "mau_sac_da": 1,

                  "long_ban_tay": 1,

                  "thop": 1,

                  "hinh_dang_dau": 0,

                  "van_dong_co": 0,

                  "khoi_bat_thuong_dau_co": 0,

                  "vi_tri_hai_mat": 0,

                  "mi_mat_ket_mac": 0,

                  "lac_mat": 0,

                  "dong_tu": 0,

                  "tai_mang_nhi": 0,

                  "dap_ung_am_thanh": 0,

                  "khoi_sung_sau_tai": 0,

                  "chay_mu_nuoc_tai": 0,

                  "hinh_dang_mui": 0,

                  "chay_nuoc_mui": 0,

                  "nghet_mui": 0,

                  "hong": 0,

                  "hinh_dang_mieng": 0,

                  "rang_sua_so_sinh": 0,

                  "hinh_dang_luoi": 0,

                  "dinh_thang_luoi": 0,

                  "nam_mieng": 0,

                  "cam_nho_tut_ve_sau": 0,

                  "sau_mang_bam_lo": 0,

                  "nhip_tho_khong_deu": 30,

                  "tho_rut_lom_long_nguc": 0,

                  "tieng_tho_bat_thuong": 0,

                  "suy_ho_hap": 0,

                  "nghe_phoi": 0,

                  "vi_tri_mom_tim": 0,

                  "mach_ngoai_vi": 0,

                  "tieng_tim": 0,

                  "hinh_dang_bung_ron": 0,

                  "gan_lach_to": 0,

                  "khoi_bat_thuong": 0,

                  "lo_hau_mon": 0,

                  "co_quan_sinh_duc_ngoai": 0,

                  "van_dong_khong_doi_xung": 0,

                  "phan_xa_bu": 1,

                  "phan_xa_nam": 1,

                  "phan_xa_moro": 1,

                  "truong_luc_co": 0,

                  "khop_hang": 0,

                  "phan_xa_co": 1,

                  "kiem_tra_lung_cot_song": 0,

                  "tu_chi_khop": "Bình thường",

                  "quan_sat_dang_di": 0,

                  "nhi_khoa_tuan_hoan": "Bình thường",

                  "ckdt_nhi_khoa_tuan_hoan": "Bình thường",

                  "nhi_khoa_ho_hap": "Bình thường",

                  "ckdt_nhi_khoa_ho_hap": "Bình thường",

                  "nhi_khoa_tieu_hoa": "Bình thường",

                  "ckdt_nhi_khoa_tieu_hoa": "Bình thường",

                  "nhi_khoa_than_tn_sd": "Bình thường",

                  "ckdt_nhi_khoa_than_tn_sd": "Bình thường",

                  "nhi_khoa_than_kinh": "Bình thường",

                  "ckdt_nhi_khoa_than_kinh": "Bình thường",

                  "nhi_khoa_tam_than": "Bình thường",

                  "ckdt_nhi_khoa_tam_than": "Bình thường",

                  "nhi_khoa_lam_sang_khac": "Bình thường",

                  "ckdt_nhi_khoa_lam_sang_khac": "Bình thường",

                  "khong_kinh_mat_phai": "Bình thường",

                  "khong_kinh_mat_trai": "Bình thường",

                  "co_kinh_mat_phai": "Bình thường",

                  "co_kinh_mat_trai": "Bình thường",

                  "benh_khac_mat": "Không",

                  "ckdt_kham_mat": "Bình thường",

                  "tai_trai_noi_thuong": "Bình thường",

                  "tai_trai_noi_tham": "Bình thường",

                  "tai_phai_noi_thuong": "Bình thường",

                  "tai_phai_noi_tham": "Bình thường",

                  "benh_tai_mui_hong": "Mẫu dữ liệu",

                  "ckdt_kham_tai_mui_hong": "Bình thường",

                  "ham_tren": "Bình thường",

                  "ham_duoi": "Bình thường",

                  "benh_rang_ham_mat": "Mẫu dữ liệu",

                  "ckdt_kham_rang_ham_mat": "Bình thường",

                  "noi_khoa_tuan_hoan": "Bình thường",

                  "noi_khoa_tuan_hoan_pl": 2,

                  "ckdt_noi_khoa_tuan_hoan": "Bình thường",

                  "noi_khoa_ho_hap": "Mẫu dữ liệu",

                  "noi_khoa_ho_hap_pl": 2,

                  "ckdt_noi_khoa_ho_hap": "Bình thường",

                  "noi_khoa_tieu_hoa": "Bình thường",

                  "noi_khoa_tieu_hoa_pl": 2,

                  "ckdt_noi_khoa_tieu_hoa": "Bình thường",

                  "noi_khoa_than_tn_sd": "Bình thường",

                  "noi_khoa_than_tn_sd_pl": 2,

                  "ckdt_noi_khoa_than_tn_sd": "Bình thường",

                  "noi_khoa_noi_tiet": "Bình thường",

                  "noi_khoa_noi_tiet_pl": 2,

                  "ckdt_noi_khoa_noi_tiet": "Bình thường",

                  "noi_khoa_co_xuong_khop": "Bình thường",

                  "noi_khoa_co_xuong_khop_pl": 2,

                  "ckdt_noi_khoa_co_xuong_khop": "Bình thường",

                  "noi_khoa_than_kinh": "Bình thường",

                  "noi_khoa_than_kinh_pl": 2,

                  "ckdt_noi_khoa_than_kinh": "Bình thường",

                  "noi_khoa_tam_than": "Bình thường",

                  "noi_khoa_tam_than_pl": 2,

                  "ckdt_noi_khoa_tam_than": "Bình thường",

                  "ket_qua_kham_ngoai_khoa": "Bình thường",

                  "kham_ngoai_khoa_pl": 2,

                  "ckdt_kham_ngoai_khoa": "Bình thường",

                  "ket_qua_kham_da_lieu": "Bình thường",

                  "kham_da_lieu_pl": 2,

                  "ckdt_kham_da_lieu": "Bình thường",

                  "ket_qua_kham_san_phu_khoa": "Bình thường",

                  "kham_san_phu_khoa_pl": 2,

                  "ckdt_kham_san_phu_khoa": "Bình thường",

                  "kham_mat_pl": 2,

                  "benh_khac_tai_mui_hong": "Không",

                  "kham_tai_mui_hong_pl": 2,

                  "benh_khac_rang_ham_mat": "Không",

                  "kham_rang_ham_mat_pl": 2

                }

              }

            },

            {

              "loaihoso": "XML8",

              "noidungfile": {

                "ket_luan_va_tu_van": {

                  "binh_thuong": 1,

                  "nguy_co_mac_lao": 0,

                  "van_de_suc_khoe": 0,

                  "ket_luan_benh": "J45",

                  "ghi_ro_van_de_suc_khoe": "0",

                  "hen_kham_lan_sau": "Bình thường",

                  "chuyen_cskcb": 1

                }

              }

            },

            {

              "loaihoso": "XML9",

              "noidungfile": {

                "tien_su_benh_tat": {

                  "tsgd_mac_benh": 0,

                  "tsgd_ma_benh": "J45;J30",

                  "san_khoa": 0,

                  "san_khoa_khong_bt": 1,

                  "ma_benh_san_khoa_khong_bt": "1",

                  "tiem_chung_bcg": 1,

                  "tiem_chung_bh_hg_uv": 1,

                  "tiem_chung_soi": 1,

                  "tiem_chung_bai_liet": 1,

                  "tiem_chung_vnnb_b": 1,

                  "tiem_chung_vgb": 1,

                  "tiem_chung_cac_loai_khac": 1,

                  "tsbt_mac_benh": 0,

                  "tsbt_ma_benh": "J45;J30",

                  "tsbt_dang_dieu_tri_benh": 0,

                  "benh_dang_dieu_tri": "Mẫu dữ liệu",

                  "tsbt_benh_trong_5_nam_qua": 0,

                  "tsbt_benh_than_kinh": 0,

                  "tsbt_benh_mat": "10/10",

                  "tsbt_benh_tai": 0,

                  "tsbt_benh_tim": "Không",

                  "tsbt_phau_thuat_tim": 0,

                  "tsbt_tang_huyet_ap": "120/80",

                  "tsbt_kho_tho": 0,

                  "tsbt_benh_phoi": 0,

                  "tsbt_benh_than": 0,

                  "tsbt_nghien_ruou": 0,

                  "tsbt_dai_thao_duong": 0,

                  "tsbt_benh_tam_than": 0,

                  "tsbt_mat_y_thuc": 0,

                  "tsbt_ngat": 0,

                  "tsbt_benh_tieu_hoa": 0,

                  "tsbt_roi_loan_giac_ngu": 0,

                  "tsbt_tai_bien": 0,

                  "tsbt_benh_cot_song": 0,

                  "tsbt_ruou_thuong_xuyen": 0,

                  "tsbt_ma_tuy": 0,

                  "tsbt_benh_khac": "Không",

                  "tsbt_ma_benh_khac": "Không",

                  "tsbt_ten_thuoc_lieu_luong": "Mẫu dữ liệu",

                  "tsbt_thai_san": 0,

                  "tsbt_ma_benh_thai_san": "Mẫu dữ liệu",

                  "tsbt_ten_thuoc_thai_san": "Mẫu dữ liệu"

                }

              }

            },

            {

              "loaihoso": "XML10",

              "noidungfile": {

                "kham_the_luc": {

                  "chieu_cao": 168,

                  "can_nang": "55.0",

                  "chi_so_bmi": "22.0",

                  "mach": "80",

                  "huyet_ap": "120/80",

                  "kham_the_luc_pl": 2

                }

              }

            },

            {

              "loaihoso": "XML11",

              "noidungfile": {

                "kham_can_lam_sang": [

                  {

                    "ma_dich_vu": "XN001",

                    "ma_chi_so": "GLU",

                    "gia_tri": "GLU",

                    "don_vi_do": "GLU",

                    "mo_ta": "GLU",

                    "ket_luan": "Bình thường",

                    "ckdt_ket_qua_cls": "Bình thường"

                  }

                ]

              }

            },

            {

              "loaihoso": "XML12",

              "noidungfile": {

                "ket_luan": {

                  "phan_loai_sk": 2,

                  "ket_luan_benh": "J45",

                  "cac_van_de_suc_khoe": "Mẫu dữ liệu",

                  "cac_benh_tat_neu_co": "Mẫu dữ liệu"

                }

              }

            }

          ]

        }

      }

    },

    "chukydonvi": {

      "cks_nguoi_ket_luan": "MIIBSgpmQzF0WVhCMIIBSgpmQzF0WVhC",

      "cks_benh_vien": "MIIBSgpmQzF0WVhCMIIBSgpmQzF0WVhC"

    }

  }

}

Đang theo dõi

BỘ Y TẾ
_____

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________

 

PHỤ LỤC 03:

PHƯƠNG ÁN ĐỒNG BỘ DỮ LIỆU TỪ BHXH VIỆT NAM

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2062/QĐ-BYT ngày 07 tháng 7 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Y tế)

_____________

 

1. ĐẶC TẢ CHI TIẾT API KẾT NỐI VỚI TRỤC DỮ LIỆU BỘ Y TẾ

1.1 Kiến trúc API

TT

Nội dung

Mô tả

1

Kiểu API

RESTful API

2

Giao thức

HTTPS

3

Định dạng dữ liệu

JSON (UTF-8)

4

Xác thực

OAuth2 + Bearer Token

1.2. Môi trường

TT

Nội dung

Mô tả

1

Base URL API Production

https://api.emrhub.vn

2

Base URL API Sandbox

https://api-sandbox.emrhub.vn

1.3. Danh sách API đồng bộ dữ liệu tại Hệ thống Trục dữ liệu của Bộ Y tế

TT

Nhóm API

Tên API

URL

1

Auth

Xác thực tài khoản

POST /api/auth/login

2

Platform

Đẩy dữ liệu

POST /api/platform/resource-sync/push

1.4. Tiêu chuẩn băm dữ liệu và ký số

Để đảm bảo dữ liệu được toàn vẹn trong quá trình đồng bộ, Bộ Y Tế sẽ cung cấp 1 cặp khóa bí mật / khóa công khai cho Bảo Hiểm Xã Hội Việt Nam để tạo Checksum Signature tại Request và khóa công khai của Trục dữ liệu Bộ Y tế để xác thực bản tin Response. Tiêu chuẩn của Checksum Signature là RSASHA256 được tạo theo quy chế như sau:

TT

Trường dữ liệu

Mô tả

1

A

Uppercase(SHA256(header))

2

B

Uppercase(SHA256(data))

3

C

A + “.” + B

CHECKSUM SIGNATURE

Uppercase(RSASHA256(C, Private Key))

- header là định dạng JSON – nếu không có giá trị thì truyền vào {}, data

là định dạng STRING BASE64.

- Trước khi hash thì loại bỏ khoảng trắng, xuống dòng.

- Uppercase các giá trị nhận được sau các thuật toán hash.

Bản tin dữ liệu trao đổi từ Bảo Hiểm Xã Hội Việt Nam cần thực hiện ký số tổ chức trước khi gửi qua Trục dữ liệu Bộ Y tế. Trục thực hiện xác thực chữ ký số trước khi nhận dữ liệu đồng bộ.

1.5. Mô tả chi tiết API đồng bộ dữ liệu từ BHXH Việt Nam

1.5.1. Xác thực tài khoản

Được sử dụng để xác thực các Cục / Vụ (Department). Nếu xác thực thành công hệ thống sẽ cấp token. Token được sử dụng để gọi các API nghiệp vụ.

a) Request

- Method: POST

- URL: /api/auth/login

- Headers:

TT

Thuộc tính

Bắt buộc

Mô tả

1

Content-Type

x

application/json

2

Accept

x

*/*

3

Accept-Encoding

x

gzip,deflate,br

- Body:

TT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Mô tả

1

username

String

x

Tên đăng nhập của tài khoản liên thông được cấp bởi Hệ

thống Trục dữ liệu Bộ Y tế sử dụng để liên thông dữ liệu.

2

password

String

x

Mật khẩu của tài khoản liên thông được cấp bởi Hệ thống Trục Dữ Liệu Bộ Y tế sử dụng để liên thông dữ liệu.

b) Response

- 200: Thành công.

- 400: Lỗi trả ra từ hệ thống có mã lỗi tương ứng.

- 401: Tên hoặc mật khẩu không đúng.

- 403: Lỗi không có quyền truy cập.

- 404: Lỗi sai endpoint không có trên hệ thống.

- 500: Quá thời gian phản hồi của service.

- 504: Quá thời gian chờ của API Gateway.

TT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Mô tả

1

header

Object

JSON Object để lưu thông tin header.

1.1

version

String

Phiên bản hiện tại của Hệ thống Trục Dữ Liệu Bộ Y tế.

1.2

success

Boolean

Trạng thái của gói tin: True – Thành công, False – Thất bại.

1.3

send_datetime

Long

Thời điểm nhận request theo format Unix timestamp 13 số.

1.4

res_datetime

Long

Thời điểm phản hồi request theo format Unix timestamp 13 số.

1.5

res_code

String

Mã trạng thái phản hồi của hệ thống Trục :

- CM_SUCCESS

- CM_AUTH_ACCOUNT_FAIL

1.6

res_msg

String

Tên trạng thái phản hồi của Hệ thống Trục dữ liệu Bộ Y tế:

- Trạng thái request trả về mã thành công chung

- Sai mật khẩu hoặc username

2

data

Object

JSON Object lưu thông tin Authorization Token.

2.1

token

String

Token của hệ thống dùng để sử dụng các api chức năng nghiệp vụ.

2.2

refresh_token

String

Dùng để cấp lại token khi token chính hết hiệu lực.

2.3

duration

Long

Thời gian hiệu lực của token chính. Đơn vị tính là giây (s).

2.4

role

String

Phân quyền của tài khoản liên thông:

- department: Dữ liệu từ các bộ ngành để đồng bộ

1.5.2. Đồng bộ dữ liệu

a) Request

- Method: POST

- URL: /api/platform/resource-sync/push

- Headers:

TT

Thuộc tính

Bắt buộc

Mô tả

1

Content-Type

x

application/json

2

Accept

x

*/*

3

Accept–Encoding

x

gzip,deflate,br

4

Authorization

x

Bearer + Authorization Token (lấy từ response của endpoint của /api/auth/login)

5

service-type

x

Mã dịch vụ:

- 100: Dịch vụ data sync vào Hệ thống Trục dữ liệu Bộ Y tế.

- Body:

TT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Mô tả

1

header

Object

x

JSON Object để lưu thông tin header.

1.1

version

String

x

Phiên bản hiện tại của Hệ thống Trục dữ liệu Bộ Y tế.

1.2

sender_id

String

x

Mã định danh của bên phát tin (ví dụ: G12/VSS).

1.3

receiver_id

String

x

Mã của bên nhận tin (ví dụ: TDLBYT).

1.4

txn_type

String

x

Loại giao dịch truyền vào:

- sync_ehr: Đồng bộ tập dữ liệu hồ sơ sức khỏe theo 3176/QĐ-BYT.

1.5

msg_id

String

x

Mã giao dịch gồm : sender_id

+ YY (2 ký tự năm) + MM (2 ký tự tháng) + DD (2 ký tự ngày) + UUIDv4 không gạch.

1.6

msg_type

String

x

Dữ liệu bên phát tin đồng bộ với Hệ thống Trục dữ liệu Bộ Y tế.

- 101: Thông điệp phát tin đồng bộ với Hệ thống Trục dữ liệu Bộ Y tế.

1.7

data_type

String

x

Định dạng file cần đồng bộ theo các tiêu chuẩn như sau:

- xml/base64: Dữ liệu file XML được format theo dạng Base64.

1.8

send_datetime

Long

x

Thời điểm đẩy dữ liệu theo format Unix timestamp 13 số.

2

data

Object

 

File dữ liệu (XML/JSON) đã encode Base64.

3

signature

String

 

Chữ ký sử dụng cho checksum (RSASHA256) giữa header và data tạo bởi bên phát tin.

b) Response

- 200: Thành công.

- 400: Mã chung do chưa đúng tiêu chuẩn đầu vào dữ liệu, thông tin dữ liệu chưa mapping.

- 401: Token hết hạn / Tên hoặc mật khẩu không đúng.

- 403: Lỗi không có quyền truy cập.

- 404: Lỗi sai endpoint không có trên hệ thống.

- 500: Quá thời gian phản hồi của service.

- 504: Quá thời gian chờ của API Gateway.

TT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Mô tả

1

header

Object

JSON Object để lưu thông tin header.

1

version

String

Phiên bản hệ thống Trục dữ liệu Bộ Y tế.

1.1

sender_id

String

Mã của bên nhận tin từ bên phát tin (ví dụ: TDLBYT).

1.2

receiver_id

String

Mã định danh của bên phát tin (ví dụ: G12/VSS).

1.3

txn_id

String

Mã giao dịch được tạo bởi hệ thống gồm : XX (2 ký tự dịch vụ + - + sender_id + -

+ YY (2 ký tự năm) + MM (2 ký tự tháng) + DD (2 ký tự ngày) + UUIDv4 không gạch.

1.4

txn_type

String

Loại giao dịch truyền vào:

- sync_ehr: Đồng bộ tập dữ liệu hồ sơ sức khỏe theo 3176/QĐ-BYT.

1.5

res_code

String

Mã trạng thái tiếp nhận thông tin của Hệ thống Trục dữ liệu Bộ Y tế:

- CM_SUCCESS

- CM_INVALID_REQUEST

- PS_DS_RSA_SIGNATURE_INVALID

- PS_DS_RSA_SIGNATURE_MISSING

- PS_DS_CA_SIGNATURE_INVALID

- PS_DS_CA_SIGNATURE_MISSING

- PS_DS_VERIFY_SUCCESS

- PS_DS_VERIFY_FAIL

- PS_DS_SAVE_SUCCESS

- PS_DS_SAVE_FAIL

1.6

res_msg

String

Tên trạng thái tiếp nhận thông tin của Hệ thống Trục dữ liệu Bộ Y tế:

- Trạng thái request trả về mã thành công chung

- Lỗi trả ra khi đầu vào dữ liệu không đúng quy chuẩn

- Chữ ký số (RSA) không hợp lệ không kiểm tra được tính toàn vẹn

- Request thiếu chữ ký số (RSA) không kiểm tra được tính toàn vẹn

- Chữ ký số của file không hợp lệ

- File chưa được ký số

- Thông tin hành chính đã được xác thực thành công

- Thông tin hành chính xác thực không thành công

- File đã được lưu trữ thành công

- Gặp lỗi trong quá trình lưu trữ file

1.7

msg_type

String

Dữ liệu từ Trục Dữ Liệu Bộ Y tế thông báo cho bên phát tin.

- 102: Thông điệp từ Trục đã nhận dữ liệu từ bên phát tin và thực hiện đồng bộ dữ liệu.

1.8

msg_id

String

Mã giao dịch gồm : sender_id + YY (2 ký tự năm) + MM (2 ký tự tháng) + DD (2 ký tự ngày) + UUIDv4 không gạch.

1.9

send_datetime

Long

Ngày gửi của bên phát tin theo Unix timestamp 13 số.

1.10

ref_msg_id

String

Là msg_id của bên phát tin.

1.11

res_datetime

Long

Ngày phản hồi của bên nhận tin theo Unix timestamp 13 số.

2

data

Object

JSON Object lưu thông tin đặc tả về trạng thái nhận tin tại Trục Dữ Liệu Bộ Y tế.

2.1

data_state

String

Mã trạng thái dữ liệu sau khi về kho.

- 0

2.2

data_state_msg

String

Chi tiết trạng thái của dữ liệu:

- Data is received

2.3

message_check_ca

String

Chi tiết trạng thái kiểm tra chữ ký số của bản tin:

- Digitally signed XML data

2.4

message_notify

String

Miêu tả trạng thái của hệ thống đối với bản tin:

- Successfully inserted data to DATA LAKE

3

signature

String

Chữ ký sử dụng cho checksum (RSASHA256) giữa header và data tạo bởi bên nhận tin.

2. TIÊU CHUẨN VỀ BẢN TIN XML DỮ LIỆU TRAO ĐỔI

Bản tin đồng bộ dữ liệu từ BHXH tới Cơ sở dữ liệu sức khỏecá nhân của Bộ Y tế sẽ theo mẫu tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT.

2.1. Mẫu XML bản tin trao đổi

<?xml version="1.0" encoding="utf-8"?>

<GIAMDINHHS

xmlns:xsi="http://www.w3.org/2001/XMLSchema-instance"

xmlns:xsd="http://www.w3.org/2001/XMLSchema">

<THONGTINDONVI>

<MACSKCB>27008</MACSKCB>

</THONGTINDONVI>

<THONGTINHOSO>

<NGAYLAP>20241220</NGAYLAP>

<SOLUONGHOSO>1</SOLUONGHOSO>

<DANHSACHHOSO>

<HOSO>

<FILEHOSO>

<LOAIHOSO>XML1</LOAIHOSO>

<NOIDUNGFILE>

<?xml version="1.0" encoding="utf-8" ?>

<TONG_HOP>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>1</STT>

<MA_BN>24038949</MA_BN>

<HO_TEN>NGUYỄN VĂN A</HO_TEN>

<SO_CCCD>027071007969</SO_CCCD>

<NGAY_SINH>197111090000</NGAY_SINH>

<GIOI_TINH>1</GIOI_TINH>

<NHOM_MAU></NHOM_MAU>

<MA_QUOCTICH>000</MA_QUOCTICH>

<MA_DANTOC>1</MA_DANTOC>

<MA_NGHE_NGHIEP>00000</MA_NGHE_NGHIEP>

<DIA_CHI>-Công Cối-Phường Đại Xuân-Thị xã Quế Võ-Tỉnh Bắc Ninh</DIA_CHI>

<MATINH_CU_TRU>27</MATINH_CU_TRU>

<MAHUYEN_CU_TRU>259</MAHUYEN_CU_TRU>

<MAXA_CU_TRU>09253</MAXA_CU_TRU>

<DIEN_THOAI>0372995680</DIEN_THOAI>

<MA_THE_BHYT>GD4272721703114</MA_THE_BHYT>

<MA_DKBD>27008</MA_DKBD>

<GT_THE_TU>20240401</GT_THE_TU>

<GT_THE_DEN>20250331</GT_THE_DEN>

<NGAY_MIEN_CCT></NGAY_MIEN_CCT>

<LY_DO_VV>đau bụng</LY_DO_VV>

<LY_DO_VNT>điều trị</LY_DO_VNT>

<MA_LY_DO_VNT></MA_LY_DO_VNT>

<CHAN_DOAN_VAO>

<![CDATA[E78-Rối loạn chuyển hóa lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác;R10.4-Đau bụng không xác định và đau bụng

khác;E11-Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline ]]>

</CHAN_DOAN_VAO>

<CHAN_DOAN_RV>

<![CDATA[K35.3-Viêm ruột thừa cấp tính kèm viêm phúc mạc khu trú.;E11-Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc

insuline;K56.6-Tắc ruột khác và không xác định ]]>

</CHAN_DOAN_RV>

<MA_BENH_CHINH>

<![CDATA[K35.3 ]]>

</MA_BENH_CHINH>

<MA_BENH_KT>K56.6;E11</MA_BENH_KT>

<MA_BENH_YHCT></MA_BENH_YHCT>

<MA_PTTT_QT></MA_PTTT_QT>

<MA_DOITUONG_KCB>1.1</MA_DOITUONG_KCB>

<MA_NOI_DI></MA_NOI_DI>

<MA_NOI_DEN></MA_NOI_DEN>

<MA_TAI_NAN></MA_TAI_NAN>

<NGAY_VAO>202412091615</NGAY_VAO>

<NGAY_VAO_NOI_TRU>202412091740</NGAY_VAO_NOI_TRU>

<NGAY_RA>202412201530</NGAY_RA>

<GIAY_CHUYEN_TUYEN></GIAY_CHUYEN_TUYEN>

<SO_NGAY_DTRI>12</SO_NGAY_DTRI>

<PP_DIEU_TRI>Truyền dịch + Kháng sinh</PP_DIEU_TRI>

<KET_QUA_DTRI>1</KET_QUA_DTRI>

<MA_LOAI_RV>1</MA_LOAI_RV>

<GHI_CHU></GHI_CHU>

<NGAY_TTOAN>202412201555</NGAY_TTOAN>

<T_THUOC>1141129.00</T_THUOC>

<T_VTYT>120825.00</T_VTYT>

<T_TONGCHI_BV>8183354.00</T_TONGCHI_BV>

<T_TONGCHI_BH>8183354.00</T_TONGCHI_BH>

<T_BNTT>0.00</T_BNTT>

<T_BNCCT>1636670.80</T_BNCCT>

<T_BHTT>6546683.20</T_BHTT>

<T_NGUONKHAC>0.00</T_NGUONKHAC>

<T_BHTT_GDV>0.00</T_BHTT_GDV>

<NAM_QT>2024</NAM_QT>

<THANG_QT>12</THANG_QT>

<MA_LOAI_KCB>03</MA_LOAI_KCB>

<MA_KHOA>K01;K19;K26</MA_KHOA>

<MA_CSKCB>27008</MA_CSKCB>

<MA_KHUVUC></MA_KHUVUC>

<CAN_NANG>60</CAN_NANG>

<CAN_NANG_CON></CAN_NANG_CON>

<NAM_NAM_LIEN_TUC>20260301</NAM_NAM_LIEN_TUC>

<NGAY_TAI_KHAM>20241230</NGAY_TAI_KHAM>

<MA_HSBA>806978</MA_HSBA>

<MA_TTDV>2196054898</MA_TTDV>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</TONG_HOP>

</NOIDUNGFILE>

</FILEHOSO>

<FILEHOSO>

<LOAIHOSO>XML2</LOAIHOSO>

<NOIDUNGFILE>

<?xml version="1.0" encoding="utf-8" ?>

<CHITIEU_CHITIET_THUOC>

<DSACH_CHI_TIET_THUOC>

<CHI_TIET_THUOC>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>1</STT>

<MA_THUOC>40.173</MA_THUOC>

<MA_PP_CHEBIEN></MA_PP_CHEBIEN>

<MA_CSKCB_THUOC></MA_CSKCB_THUOC>

<MA_NHOM>4</MA_NHOM>

<TEN_THUOC>

<![CDATA[Tenamyd-Cefotaxime 1000]]>

</TEN_THUOC>

<DON_VI_TINH>Lọ</DON_VI_TINH>

<HAM_LUONG>1g</HAM_LUONG>

<DUONG_DUNG>2.10</DUONG_DUNG>

<DANG_BAO_CHE></DANG_BAO_CHE>

<LIEU_DUNG>1 lọ/ lần * 2 lần/ngày * 1 ngày [ 2 lọ/ngày]</LIEU_DUNG>

<CACH_DUNG>

<![CDATA[Tiêm tĩnh mạch chậm 8h-14h ]]>

</CACH_DUNG>

<SO_DANG_KY>VD-19443-13</SO_DANG_KY>

<TT_THAU>57/QĐ-TTMS;G1;N1;2022</TT_THAU>

<PHAM_VI>1</PHAM_VI>

<TYLE_TT_BH>100</TYLE_TT_BH>

<SO_LUONG>2.000</SO_LUONG>

<DON_GIA>12390.000</DON_GIA>

<THANH_TIEN_BV>24780.00</THANH_TIEN_BV>

<THANH_TIEN_BH>24780.00</THANH_TIEN_BH>

<T_NGUONKHAC_NSNN>0.00</T_NGUONKHAC_NSNN>

<T_NGUONKHAC_VTNN>0.00</T_NGUONKHAC_VTNN>

<T_NGUONKHAC_VTTN>0.00</T_NGUONKHAC_VTTN>

<T_NGUONKHAC_CL>0.00</T_NGUONKHAC_CL>

<T_NGUONKHAC>0.00</T_NGUONKHAC>

<MUC_HUONG>80</MUC_HUONG>

<T_BNTT>0.00</T_BNTT>

<T_BNCCT>4956.00</T_BNCCT>

<T_BHTT>19824.00</T_BHTT>

<MA_KHOA>K19</MA_KHOA>

<MA_BAC_SI>006558/BN-CCHN</MA_BAC_SI>

<MA_DICH_VU></MA_DICH_VU>

<NGAY_YL>202412190730</NGAY_YL>

<NGAY_TH_YL></NGAY_TH_YL>

<MA_PTTT>1</MA_PTTT>

<NGUON_CTRA>4</NGUON_CTRA>

<VET_THUONG_TP></VET_THUONG_TP>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_THUOC>

</DSACH_CHI_TIET_THUOC>

</CHITIEU_CHITIET_THUOC>

</NOIDUNGFILE>

</FILEHOSO>

<FILEHOSO>

<LOAIHOSO>XML3</LOAIHOSO>

<NOIDUNGFILE>

<?xml version="1.0" encoding="utf-8" ?>

<CHITIEU_CHITIET_DVKT_VTYT>

<DSACH_CHI_TIET_DVKT>

<CHI_TIET_DVKT>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>1</STT>

<MA_DICH_VU>02.1897</MA_DICH_VU>

<MA_PTTT_QT></MA_PTTT_QT>

<MA_VAT_TU></MA_VAT_TU>

<MA_NHOM>13</MA_NHOM>

<GOI_VTYT></GOI_VTYT>

<TEN_VAT_TU></TEN_VAT_TU>

<TEN_DICH_VU>

<![CDATA[Khám Nội]]>

</TEN_DICH_VU>

<MA_XANG_DAU></MA_XANG_DAU>

<DON_VI_TINH>Lần</DON_VI_TINH>

<PHAM_VI>1</PHAM_VI>

<SO_LUONG>1.000</SO_LUONG>

<DON_GIA_BV>37500.000</DON_GIA_BV>

<DON_GIA_BH>37500.000</DON_GIA_BH>

<TT_THAU></TT_THAU>

<TYLE_TT_DV>100</TYLE_TT_DV>

<TYLE_TT_BH>100</TYLE_TT_BH>

<THANH_TIEN_BV>37500.00</THANH_TIEN_BV>

<THANH_TIEN_BH>37500.00</THANH_TIEN_BH>

<T_TRANTT></T_TRANTT>

<MUC_HUONG>80</MUC_HUONG>

<T_NGUONKHAC_NSNN>0.00</T_NGUONKHAC_NSNN>

<T_NGUONKHAC_VTNN>0.00</T_NGUONKHAC_VTNN>

<T_NGUONKHAC_VTTN>0.00</T_NGUONKHAC_VTTN>

<T_NGUONKHAC_CL>0.00</T_NGUONKHAC_CL>

<T_NGUONKHAC>0.00</T_NGUONKHAC>

<T_BNTT>0.00</T_BNTT>

<T_BNCCT>7500.00</T_BNCCT>

<T_BHTT>30000.00</T_BHTT>

<MA_KHOA>K01</MA_KHOA>

<MA_GIUONG></MA_GIUONG>

<MA_BAC_SI>006365/BN-CCHN</MA_BAC_SI>

<NGUOI_THUC_HIEN>006365/BN-CCHN</NGUOI_THUC_HIEN>

<MA_BENH>K56.6</MA_BENH>

<MA_BENH_YHCT></MA_BENH_YHCT>

<NGAY_YL>202412091615</NGAY_YL>

<NGAY_TH_YL>202412091615</NGAY_TH_YL>

<NGAY_KQ>202412091725</NGAY_KQ>

<MA_PTTT>1</MA_PTTT>

<VET_THUONG_TP></VET_THUONG_TP>

<PP_VO_CAM></PP_VO_CAM>

<VI_TRI_TH_DVKT>0</VI_TRI_TH_DVKT>

<MA_MAY></MA_MAY>

<MA_HIEU_SP></MA_HIEU_SP>

<TAI_SU_DUNG></TAI_SU_DUNG>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_DVKT>

</DSACH_CHI_TIET_DVKT>

</CHITIEU_CHITIET_DVKT_VTYT>

</NOIDUNGFILE>

</FILEHOSO>

<FILEHOSO>

<LOAIHOSO>XML4</LOAIHOSO>

<NOIDUNGFILE>

<?xml version="1.0" encoding="utf-8" ?>

<CHITIEU_CHITIET_DICHVUCANLAMSANG>

<DSACH_CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>1</STT>

<MA_DICH_VU>18.0125.0028</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO></MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI></GIA_TRI>

<DON_VI_DO></DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[- Không hình liềm hơi dưới vòm hoành hai bên

- Không mức nước hơi.

Kết luận: Hình ảnh Xquang ổ bụng bình thường. ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN>

<![CDATA[Hình ảnh Xquang ổ bụng bình thường. ]]>

</KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412091626</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2715047421</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>2</STT>

<MA_DICH_VU>18.0015.0001</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO></MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI></GIA_TRI>

<DON_VI_DO></DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[- Bụng chướng hơi sơ bộ đánh giá:

- Gan: Kích thước bình thường nhu mô đều. Không thấy khối bất thường.

Đường mật trong gan không giãn, không có sỏi.

Tĩnh mạch cửa khẩu kính bình thường, không huyết khối.

Ống mật chủ không giãn, không sỏi.

Túi mật không căng thành mỏng dịch mật đồng nhất .

- Tụy : Không quan sát được.

- Lách : Kích thước bình thường, nhu mô đều. Bờ lách liên tục.

- Thận phải: Kích thước bình thường, nhu mô bình thường  , ranh giới giữa nhu mô và tuỷ thận rõ, đài bể thận không giãn không

có sỏi. Niệu quản không giãn .

- Thận trái: Kích thước bình thường, nhu mô bình thường, ranh giới giữa nhu mô và tuỷ  thận rõ,đài bể thận không giãn không có

sỏi. Niệu quản không giãn  .

- Bàng quang: Ít nước tiểu.

- Tiền liệt tuyến: Thể tích bình thường, nhu mô đều. Không thấy khối bất thường.

- Các quai ruột non hố chậu phải giãn đường kính ngang lớn nhất 30mm, thàng mỏng, trong lòng chứa dịch có nhu động  giảm

đảo chiều, xung quanh quai ruột có ít dịch mỏng. Ruột thừa không quan sát thấy.

Kết luận:   Hình ảnh theo dõi tắc ruột non/ Bụng chướng hơi. ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN>

<![CDATA[Hình ảnh theo dõi tắc ruột non/ Bụng chướng hơi. ]]>

</KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412091639</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2715047421</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>3</STT>

<MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO></MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO></DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>4</STT>

<MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>H17</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[Số lượng bạch cầu]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[15.69]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>X10^3/µL</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>5</STT>

<MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO></MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[12.16]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>X10^3/µL</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>6</STT>

<MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO></MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[2.37]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>X10^3/µL</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>7</STT>

<MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO></MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[1.04]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>X10^3/µL</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>8</STT>

<MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO></MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[0.08]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>X10^3/µL</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>9</STT>

<MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO></MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[0.04]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>X10^3/µL</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>10</STT>

<MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>H18</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[Trung tính]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[77.5]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>%</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>11</STT>

<MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>H22</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[Lympho]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[15.1]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>%</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>12</STT>

<MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>H21</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[Mono]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[6.6]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>%</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>13</STT>

<MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>H19</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[Ưa axít]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[0.5]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>%</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>14</STT>

<MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>H20</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[Ưa bazơ]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[0.3]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>%</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>15</STT>

<MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>H01</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[Số lượng hồng cầu]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[4.59]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>X10^6/µL</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>16</STT>

<MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>H02</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[Huyết sắc tố]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[148]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>g/L</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>17</STT>

<MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>H03</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[Hematocrit]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[41.2]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>%</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>18</STT>

<MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>H04</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[Thể tích trung bình hồng cầu (MCV)]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[89.7]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>fL</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>19</STT>

<MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>H05</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[Lượng HST trung bình hồng cầu (MCH)]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[32.2]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>pg</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>20</STT>

<MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>H06</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[Nồng độ HST trung bình hồng cầu (MCHC)]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[359]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>g/L</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>21</STT>

<MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>H07</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[Độ phân tán của đường kính hồng cầu (RDW)]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[32.9]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>fL</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>22</STT>

<MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>H07</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[Độ phân tán của đường kính hồng cầu (RDW)]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[12.5]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>%</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>23</STT>

<MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>H13</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[Số lượng tiểu cầu]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[188]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>X10^3/µL</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>24</STT>

<MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>H14</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[Thể tích khối tiểu cầu (PCT)]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[0.1]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>ml/L</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>25</STT>

<MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO></MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[5.4]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>fL</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>26</STT>

<MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>H15</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[Độ phân tán của đường kính tiểu cầu (PDW)]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[15.8]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>fL</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>27</STT>

<MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>H15</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[Độ phân tán của đường kính tiểu cầu (PDW)]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[38.5]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>%</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>28</STT>

<MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO></MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[23.43]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>%</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>29</STT>

<MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO></MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[44]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>X10^3/µL</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>30</STT>

<MA_DICH_VU>23.0075.1494</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>S01</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[Glucose]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[11.33]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>mmol/L</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>31</STT>

<MA_DICH_VU>23.0020.1493</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>S17</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[SGOT (AST)]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[15.3]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>U/L</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>32</STT>

<MA_DICH_VU>23.0019.1493</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>S18</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[SGPT (ALT)]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[29.2]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>U/L</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>33</STT>

<MA_DICH_VU>23.0166.1494</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>S04</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[Urê]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[5.66]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>mmol/L</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>34</STT>

<MA_DICH_VU>23.0051.1494</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>S05</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[Creatinin]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[97.53]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>µmol/L</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>35</STT>

<MA_DICH_VU>23.0010.1494</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>S37</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[Amylase]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[47]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>U/L</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>36</STT>

<MA_DICH_VU>23.0058.1487</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO></MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO></DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>37</STT>

<MA_DICH_VU>23.0058.1487</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>S07</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[138]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>mmol/L</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>38</STT>

<MA_DICH_VU>23.0058.1487</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>S08</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[4.18]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>mmol/L</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>39</STT>

<MA_DICH_VU>23.0058.1487</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>S10</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[102.4]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>mmol/L</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>40</STT>

<MA_DICH_VU>23.0058.1487</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO></MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[2.54]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>mmol/L</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>41</STT>

<MA_DICH_VU>23.0058.1487</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>S11</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[1.3]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>mmol/L</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>42</STT>

<MA_DICH_VU>23.0041.1506</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>S34</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[Cholesterol toàn phần]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[3.73]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>mmol/L</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>43</STT>

<MA_DICH_VU>23.0158.1506</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>S33</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[Triglycerid]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[1.43]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>mmol/l</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>44</STT>

<MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO></MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO></DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412100649</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>45</STT>

<MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>H17</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[Số lượng bạch cầu]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[18]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>X10^3/µL</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412100649</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>46</STT>

<MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO></MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[15.46]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>X10^3/µL</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412100649</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>47</STT>

<MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO></MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[1.04]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>X10^3/µL</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412100649</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>48</STT>

<MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO></MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[0.99]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>X10^3/µL</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412100649</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>49</STT>

<MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO></MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[0.49]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>X10^3/µL</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412100649</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>50</STT>

<MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO></MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[0.02]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>X10^3/µL</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412100649</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>51</STT>

<MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>H18</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[Trung tính]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[85.9]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>%</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412100649</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>52</STT>

<MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>H22</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[Lympho]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[5.8]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>%</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412100649</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>53</STT>

<MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>H21</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[Mono]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[5.5]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>%</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412100649</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>54</STT>

<MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>H19</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[Ưa axít]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[2.7]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>%</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412100649</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>55</STT>

<MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>H20</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[Ưa bazơ]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[0.1]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>%</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412100649</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>56</STT>

<MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>H01</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[Số lượng hồng cầu]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[4.55]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>X10^6/µL</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412100649</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>57</STT>

<MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>H02</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[Huyết sắc tố]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[143]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>g/L</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412100649</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>58</STT>

<MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>H03</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[Hematocrit]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[40.3]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>%</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412100649</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>59</STT>

<MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>H04</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[Thể tích trung bình hồng cầu (MCV)]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[88.5]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>fL</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412100649</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>60</STT>

<MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>H05</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[Lượng HST trung bình hồng cầu (MCH)]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[31.4]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>pg</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412100649</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>61</STT>

<MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>H06</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[Nồng độ HST trung bình hồng cầu (MCHC)]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[355]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>g/L</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412100649</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>62</STT>

<MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>H07</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[Độ phân tán của đường kính hồng cầu (RDW)]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[31.1]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>fL</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412100649</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>63</STT>

<MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>H07</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[Độ phân tán của đường kính hồng cầu (RDW)]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[12.2]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>%</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412100649</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>64</STT>

<MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>H13</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[Số lượng tiểu cầu]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[166]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>X10^3/µL</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412100649</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>65</STT>

<MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>H14</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[Thể tích khối tiểu cầu (PCT)]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[0.09]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>ml/L</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412100649</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>66</STT>

<MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO></MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[5.5]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>fL</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412100649</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>67</STT>

<MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>H15</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[Độ phân tán của đường kính tiểu cầu (PDW)]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[16]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>fL</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412100649</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>68</STT>

<MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>H15</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[Độ phân tán của đường kính tiểu cầu (PDW)]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[38.5]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>%</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412100649</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>69</STT>

<MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO></MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[24.1]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>%</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412100649</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>70</STT>

<MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO></MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[40]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>X10^3/µL</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412100649</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>71</STT>

<MA_DICH_VU>23.0075.1494</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>S01</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[Glucose]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[8.44]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>mmol/L</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412100646</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>72</STT>

<MA_DICH_VU>23.0058.1487</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO></MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO></DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412100646</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>73</STT>

<MA_DICH_VU>23.0058.1487</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>S07</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[136.7]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>mmol/L</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412100646</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>74</STT>

<MA_DICH_VU>23.0058.1487</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>S08</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[3.95]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>mmol/L</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412100646</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>75</STT>

<MA_DICH_VU>23.0058.1487</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>S10</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[103.2]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>mmol/L</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412100646</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>76</STT>

<MA_DICH_VU>23.0058.1487</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO></MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[2.32]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>mmol/L</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412100646</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>77</STT>

<MA_DICH_VU>23.0058.1487</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>S11</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[1.19]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>mmol/L</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412100646</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>78</STT>

<MA_DICH_VU>18.0220.0041</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>C24</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[Toàn ổ bụng thăm dò có cản quang]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI></GIA_TRI>

<DON_VI_DO></DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[23.2.2017

                                                                                                  Nguyễ Nguyệh

Kỹ thuật: Chụp CLVT ổ bụng tiểu khung, độ dày lớp cắt 8mm, tái tạo 3 mm, có tiêm thuốc cản quang.

- Gan không to, bờ đều, nhu mô đồng nhất, không thấy khối trước và sau tiêm thuốc cản quang.

- Tĩnh mạch cửa không giãn, không thấy huyết khối.

- Đường mật trong gan không giãn, không thấy sỏi tăng tỷ trọng

- Ống mật chủ không giãn, không thấy sỏi tăng tỷ trọng.

- Túi mật không giãn, thành mỏng, không thấy sỏi, xung quanh túi mật không có dịch.

- Tuỵ: Kích thước bình thường, nhu mô đều, ống tuỵ không giãn.

- Lách không to, nhu mô đều.

- Thận hai bên : hình thái, kích thước bình thường. Đài bể thận không giãn, không thấy sỏi. Nhu mô dày bình thường. Niệu quản

không giãn.

- Không thấy dịch tự  khoang màng phổi hai bên.

- Cạnh rốn lệch phải có khối dạng dịch khí kích thước 40x38mm, trong có sỏi phân và câu trúc ống tiêu hóa chạy trong khối, có

thâm nhiễm nhiều xung quanh khối sau tiêm có ngấm thuốc mạnh. Vài quai ruột non cạnh khối đường kính ngang lớn nhất 32mm

thành dày có ngấm thuốc mạnh sau tiêm, trong có hình ảnh mức nước mức hơi.

-  Các tạng còn lại quan sát được trên phim hiện tại không thấy bất thường.

Kết luận: Hình ảnh theo dõi áp xe ruột thừa gây tắc ruột non. ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN>

<![CDATA[Hình ảnh theo dõi áp xe ruột thừa gây tắc ruột non. ]]>

</KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412101112</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2715047421</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>79</STT>

<MA_DICH_VU>18.0119.0028</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>X01</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[phổi thẳng]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI></GIA_TRI>

<DON_VI_DO></DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[- TIM:  Cung tim không to

- PHỔI: + Nhu mô phổi sáng đều .

+ Mạng lưới phổi hai bên phân bố bình thường.

+ Góc sườn hoành hai bên sáng nhọn.

- Không thấy tổn thương thành ngực.

KẾT LUẬN: HÌNH ẢNH XQUANG TIM PHỔI BÌNH THƯỜNG. ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN>

<![CDATA[HÌNH ẢNH XQUANG TIM PHỔI BÌNH THƯỜNG. ]]>

</KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412101634</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2196054908</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>80</STT>

<MA_DICH_VU>21.0014.1778</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO></MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI></GIA_TRI>

<DON_VI_DO></DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[- Chuyển đạo mẫu

- Nhịp, tần số: nhanh xoang, 111 bpm

- Trục: trung gian

- P: 52

- QRS: 112

- ST:

- T: không biến đổi

- QT:

- Chuyển đạo trước tim:

 

- Góc:

- Tư thế tim:

- PQ:

 

 

Kết luận: Nhịp nhanh xoang đều, tần số tim 111 ck/p, trục trung gian ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN>

<![CDATA[Nhịp nhanh xoang đều, tần số tim 111 ck/p, trục trung gian ]]>

</KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412101645</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2712017437</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>81</STT>

<MA_DICH_VU>22.0280.1269</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>H167</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[Định nhóm máu ABO]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[AB]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO></DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412101744</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2709011116</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>82</STT>

<MA_DICH_VU>22.0292.1280</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>H168</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[Định nhóm Rh (Anti-D)]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[DƯƠNG]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO></DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412101744</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2709011116</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>83</STT>

<MA_DICH_VU>22.0001.1352</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>H135</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[PT (Prothrombin Time -thời gian prothrombin)]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO></DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412101744</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2709011116</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>84</STT>

<MA_DICH_VU>22.0001.1352</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO></MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[14.5]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>Giây</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412101744</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2709011116</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>85</STT>

<MA_DICH_VU>22.0001.1352</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO></MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[71.304]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>%</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412101744</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2709011116</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>86</STT>

<MA_DICH_VU>22.0001.1352</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO></MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[1.261]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO></DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412101744</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2709011116</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>87</STT>

<MA_DICH_VU>22.0005.1354</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>H136</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[APTT (Activated Partial Thromboplastin Time - thời gian thromboplastin từng phần hoạt hóa)]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[38.5]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>Giây</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412101744</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2709011116</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>88</STT>

<MA_DICH_VU>22.0013.1242</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>H142</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[Fibrinogen (Yếu tố I)]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[8.1]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>g/l</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412101744</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2709011116</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>89</STT>

<MA_DICH_VU>23.0133.1494</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>S27</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[Protein toàn phần]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[60.8]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>g/L</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412101745</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2709011116</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>90</STT>

<MA_DICH_VU>23.0007.1494</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>S28</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[Albumin]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[39.9]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>g/L</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412101745</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2709011116</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>91</STT>

<MA_DICH_VU>22.0120.1370</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO></MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO></DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412111654</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2713003243</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>92</STT>

<MA_DICH_VU>22.0120.1370</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>H17</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[Số lượng bạch cầu]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[15.51]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>X10^3/µL</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412111654</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2713003243</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>93</STT>

<MA_DICH_VU>22.0120.1370</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO></MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[14.92]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>X10^3/µL</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412111654</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2713003243</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>94</STT>

<MA_DICH_VU>22.0120.1370</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO></MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[0.38]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>X10^3/µL</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412111654</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2713003243</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>95</STT>

<MA_DICH_VU>22.0120.1370</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO></MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[0.21]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>X10^3/µL</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412111654</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2713003243</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>96</STT>

<MA_DICH_VU>22.0120.1370</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>H18</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[Trung tính]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[96.2]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>%</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412111654</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2713003243</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>97</STT>

<MA_DICH_VU>22.0120.1370</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>H22</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[Lympho]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[2.5]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>%</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412111654</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2713003243</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>98</STT>

<MA_DICH_VU>22.0120.1370</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>H21</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[Mono]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[1.3]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>%</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412111654</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2713003243</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>99</STT>

<MA_DICH_VU>22.0120.1370</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>H01</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[Số lượng hồng cầu]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[4.52]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>X10^6/µL</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412111654</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2713003243</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>100</STT>

<MA_DICH_VU>22.0120.1370</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>H02</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[Huyết sắc tố]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[134]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>g/L</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412111654</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2713003243</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>101</STT>

<MA_DICH_VU>22.0120.1370</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>H03</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[Hematocrit]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[39.5]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>%</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412111654</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2713003243</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>102</STT>

<MA_DICH_VU>22.0120.1370</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>H04</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[Thể tích trung bình hồng cầu (MCV)]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[85.6]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>fL</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412111654</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2713003243</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>103</STT>

<MA_DICH_VU>22.0120.1370</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>H05</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[Lượng HST trung bình hồng cầu (MCH)]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[29.7]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>pg</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412111654</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2713003243</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>104</STT>

<MA_DICH_VU>22.0120.1370</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>H06</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[Nồng độ HST trung bình hồng cầu (MCHC)]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[335]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>g/L</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412111654</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2713003243</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>105</STT>

<MA_DICH_VU>22.0120.1370</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>H07</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[Độ phân tán của đường kính hồng cầu (RDW)]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[35.1]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>fL</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412111654</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2713003243</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>106</STT>

<MA_DICH_VU>22.0120.1370</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>H07</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[Độ phân tán của đường kính hồng cầu (RDW)]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[12.5]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>%</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412111654</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2713003243</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>107</STT>

<MA_DICH_VU>22.0120.1370</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>H13</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[Số lượng tiểu cầu]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[181]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>X10^3/µL</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412111654</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2713003243</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>108</STT>

<MA_DICH_VU>22.0120.1370</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>H14</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[Thể tích khối tiểu cầu (PCT)]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[0.14]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>ml/L</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412111654</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2713003243</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>109</STT>

<MA_DICH_VU>22.0120.1370</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO></MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[7.5]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>fL</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412111654</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2713003243</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>110</STT>

<MA_DICH_VU>22.0120.1370</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>H15</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[Độ phân tán của đường kính tiểu cầu (PDW)]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[8.5]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>fL</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412111654</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2713003243</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>111</STT>

<MA_DICH_VU>22.0120.1370</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>H15</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[Độ phân tán của đường kính tiểu cầu (PDW)]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[35.6]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>%</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412111654</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2713003243</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>112</STT>

<MA_DICH_VU>22.0120.1370</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO></MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[20.07]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>%</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412111654</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2713003243</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>113</STT>

<MA_DICH_VU>22.0120.1370</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO></MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[36]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>X10^3/µL</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412111654</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2713003243</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>114</STT>

<MA_DICH_VU>23.0058.1487</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO></MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO></DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412111653</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2713003243</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>115</STT>

<MA_DICH_VU>23.0058.1487</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>S07</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[133.1]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>mmol/L</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412111653</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2713003243</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>116</STT>

<MA_DICH_VU>23.0058.1487</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>S08</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[4.72]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>mmol/L</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412111653</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2713003243</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>117</STT>

<MA_DICH_VU>23.0058.1487</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>S10</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[102.3]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>mmol/L</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412111653</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2713003243</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>118</STT>

<MA_DICH_VU>23.0058.1487</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO></MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[2.57]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>mmol/L</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412111653</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2713003243</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>119</STT>

<MA_DICH_VU>23.0058.1487</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>S11</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[1.32]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>mmol/L</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412111653</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2713003243</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>120</STT>

<MA_DICH_VU>18.0015.0001</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO></MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI></GIA_TRI>

<DON_VI_DO></DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[- Gan: Kích thước bình thường nhu mô đều. Không thấy khối bất thường. Đường mật trong gan không giãn, không

có sỏi. Tĩnh mạch cửa khẩu kính bình thường, không huyết khối. Ống mật chủ không giãn, không sỏi. Túi mật giãn căng 39mm

thành mỏng dịch mật  không đồng nhất phân lớp .

- Tụy : Kích thước không to, nhu mô đều, ống tuỵ chính không giãn.

- Lách : Kích thước bình thường, nhu mô đều. Bờ lách liên tục.

- Thận phải: Kích thước bình thường, nhu mô bình thường, ranh giới giữa nhu mô và tuỷ thận rõ, đài bể thận không giãn không

có sỏi. Niệu quản không giãn .

- Thận trái: Kích thước bình thường, nhu mô bình thường, ranh giới giữa nhu mô và tuỷ  thận rõ,đài bể thận không giãn không có

sỏi. Niệu quản không giãn  .

- Bàng quang: Thành đều, nước tiểu đồng nhất. Không có sỏi.

- Các khoang ổ bụng: Không có dịch tự do.

Hố chậu phải thâm nhiễm mỡ 13mm.

KẾT LUẬN:  Hình ảnh siêu âm ứ dịch mật / dịch cùng đồ/ thâm nhiễm mỡ hố chậu phải. ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN>

<![CDATA[Hình ảnh siêu âm ứ dịch mật / dịch cùng đồ/ thâm nhiễm mỡ hố chậu phải. ]]>

</KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412131421</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2717049695</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>121</STT>

<MA_DICH_VU>23.0058.1487</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO></MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO></DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412131101</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2717048593</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>122</STT>

<MA_DICH_VU>23.0058.1487</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>S07</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[135]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>mmol/L</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412131101</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2717048593</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>123</STT>

<MA_DICH_VU>23.0058.1487</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>S08</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[4.44]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>mmol/L</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412131101</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2717048593</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>124</STT>

<MA_DICH_VU>23.0058.1487</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>S10</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[102]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>mmol/L</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412131101</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2717048593</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>125</STT>

<MA_DICH_VU>23.0058.1487</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO></MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[2.55]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>mmol/L</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412131101</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2717048593</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

<CHI_TIET_CLS>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>126</STT>

<MA_DICH_VU>23.0058.1487</MA_DICH_VU>

<MA_CHI_SO>S11</MA_CHI_SO>

<TEN_CHI_SO>

<![CDATA[]]>

</TEN_CHI_SO>

<GIA_TRI>

<![CDATA[1.31]]>

</GIA_TRI>

<DON_VI_DO>mmol/L</DON_VI_DO>

<MO_TA>

<![CDATA[ ]]>

</MO_TA>

<KET_LUAN></KET_LUAN>

<NGAY_KQ>202412131101</NGAY_KQ>

<MA_BS_DOC_KQ>2717048593</MA_BS_DOC_KQ>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_CLS>

</DSACH_CHI_TIET_CLS>

</CHITIEU_CHITIET_DICHVUCANLAMSANG>

</NOIDUNGFILE>

</FILEHOSO>

<FILEHOSO>

<LOAIHOSO>XML5</LOAIHOSO>

<NOIDUNGFILE>

<?xml version="1.0" encoding="utf-8" ?>

<CHITIEU_CHITIET_DIENBIENLAMSANG>

<DSACH_CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH>

<CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>1</STT>

<DIEN_BIEN_LS>

<![CDATA[ - Quá trình bệnh lý: Theo lời bệnh nhân kể, bệnh nhân ngày nay xuất hiện đau bụng vùng hạ vị, đau liên tục, không

lan, ngoài ra có sốt không rõ nhiệt độ, buồn đại tiện nhưng không đi được , chưa xử trí gì =>> vào viện

- Sinh hiệu : Mạch : 92 lần/phút, Nhiệt độ : 38 °C, Nhịp thở : 19 lần/phút, Huyết áp: 130/80mmHG, Cân nặng : 60 kg

- Khám bộ phận : tim nhịp đều, phổi không rale

 

Bụng chướng nhiều, ấn đau hạ vị

 

 

- Khám toàn thân : bệnh nhân tỉnh, tiếp xúc tốt

 

Da niêm mạc hồng. Không phù

- Chẩn đoán : R10.4-Đau bụng không xác định và đau bụng khác

]]>

</DIEN_BIEN_LS>

<GIAI_DOAN_BENH></GIAI_DOAN_BENH>

<HOI_CHAN>

<![CDATA[]]>

</HOI_CHAN>

<PHAU_THUAT></PHAU_THUAT>

<THOI_DIEM_DBLS>202412091725</THOI_DIEM_DBLS>

<NGUOI_THUC_HIEN>2720522615</NGUOI_THUC_HIEN>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH>

<CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>2</STT>

<DIEN_BIEN_LS>

<![CDATA[ - Sinh hiệu : Cân nặng : 60 kg

- Khám toàn thân : Bệnh nhân xuất hiện đau bụng âm ỉ có lúc quặn thành cơn vùng quanh rốn và hố chậu 2 bên, cảm giác đầy hơi

khó tiêu, không nôn và buồn nôn  ỏ nhà chưa điều trị gì . hiện tại đau bụng từng cơn vùng quanh rốn và hố chậu 2 bên, bí trung

tiện, kèm theo sốt , đi ngoài 3 lần phân nát , nhầy mũi >= vào viện

 

Khám :

 

Tiền sử đái tháo đường

 

Bệnh nhân tỉnh, tiếp xúc tốt, sốt 38đ

 

Da niêm mạc hồng

 

Thể trạng trung bình

 

Không sốt, không phù

 

Không xuất huyết dưới da

 

Tim nhịp đều

 

Phổi không rale

 

Bụng mềm,  chướng nhẹ , hiện tại không phản ứng cơ thành bụng

 

Ấn vùng quanh rốn đau, ấn hố chậu 2 bên đau

 

Hiện tại không dấu hiệu rắn bò, không dấu hiệu quai ruột nổi

 

Kết quả cận lâm sàng

 

- Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)

 

- WBC : 15.69 X10^3/µL

 

- NEU : 12.16 X10^3/µL

 

- LYM : 2.37 X10^3/µL

 

- MON : 1.04 X10^3/µL

 

- EO : 0.08 X10^3/µL

 

- BAS : 0.04 X10^3/µL

 

- NEU% : 77.5 %

 

- LYM% : 15.1 %

 

- MON% : 6.6 %

 

- EO% : 0.5 %

 

- BAS% : 0.3 %

 

- RBC : 4.59 X10^6/µL

 

- HGB : 148 g/L

 

- HCT : 41.2 %

 

- MCV : 89.7 fL

 

- MCH : 32.2 pg

 

- MCHC : 359 g/L

 

- RDWsd : 32.9 fL

 

- RDWcv : 12.5 %

 

- PLT : 188 X10^3/µL

 

- PCT : 0.1 ml/L

 

- MPV : 5.4 fL

 

- PDWsd : 15.8 fL

 

- PDWcv : 38.5 %

 

- PLCR : 23.43 %

 

- PLCC : 44 X10^3/µL

 

- Định lượng Glucose [Máu] : 11.33 mmol/L

 

- Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] : 15.3 U/L

 

- Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] : 29.2 U/L

 

- Định lượng Urê máu [Máu] : 5.66 mmol/L

 

- Định lượng Creatinin (máu) : 97.53 µmol/L

 

- Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) : 3.73 mmol/L

 

- Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] : 1.43 mmol/l

 

- Đo hoạt độ Amylase [Máu] : 47 U/L

 

- Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]

 

- Na+ : 138 mmol/L

 

- K+ : 4.18 mmol/L

 

- Cl- : 102.4 mmol/L

 

- Ca toàn phần : 2.54 mmol/L

 

- Ca 2+ : 1.3 mmol/L

 

- Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng : Hình ảnh Xquang ổ bụng bình thường.

 

- Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) : Hình ảnh theo dõi tắc ruột non/ Bụng chướng hơi.

- Chẩn đoán : K56.6-Tắc ruột khác và không xác định

- Hướng xử lý : Thụt hậu môn

 

Theo dõi tình trạng ổ bụng 30ph/lần /2h vào viện

 

Chườm ấm

- Chế độ dinh dưỡng : Nhịn ăn

- Chế độ chăm sóc : CSCII]]>

</DIEN_BIEN_LS>

<GIAI_DOAN_BENH></GIAI_DOAN_BENH>

<HOI_CHAN>

<![CDATA[]]>

</HOI_CHAN>

<PHAU_THUAT></PHAU_THUAT>

<THOI_DIEM_DBLS>202412091800</THOI_DIEM_DBLS>

<NGUOI_THUC_HIEN>2710016965</NGUOI_THUC_HIEN>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH>

<CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>3</STT>

<DIEN_BIEN_LS>

<![CDATA[ - Sinh hiệu : Cân nặng : 60 kg

- Khám toàn thân : Bệnh nhân tỉnh, tiếp xúc tốt, không nôn và buồn nôn

 

Da niêm mạc hồng, sốt nhẹ

 

Thể trạng trung bình

 

Không sốt, không phù

 

Không xuất huyết dưới da

 

Tim nhịp đều

 

Phổi không rale

 

Bụng mềm,  chướng nhẹ , hiện tại không phản ứng cơ thành bụng

 

Ấn vùng quanh rốn đau, ấn hố chậu 2 bên đau tức

 

Hiện tại không dấu hiệu rắn bò, không dấu hiệu quai ruột nổi

 

đại tiện 01 lần phân nát,

 

chưa trung tiện

- Chẩn đoán : K56.6-Tắc ruột khác và không xác định

- Hướng xử lý : Theo dõi và điều trị tiếp theo y lệnh

- Chế độ dinh dưỡng : Nhịn ăn

- Chế độ chăm sóc : CSCII]]>

</DIEN_BIEN_LS>

<GIAI_DOAN_BENH></GIAI_DOAN_BENH>

<HOI_CHAN>

<![CDATA[]]>

</HOI_CHAN>

<PHAU_THUAT></PHAU_THUAT>

<THOI_DIEM_DBLS>202412092100</THOI_DIEM_DBLS>

<NGUOI_THUC_HIEN>2710016965</NGUOI_THUC_HIEN>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH>

<CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>4</STT>

<DIEN_BIEN_LS>

<![CDATA[ - Sinh hiệu : Cân nặng : 60 kg

- Khám toàn thân : Bệnh nhân tỉnh, tiếp xúc tốt, không nôn và buồn nôn

 

Da niêm mạc hồng, không sốt

 

Thể trạng trung bình

 

Không sốt, không phù

 

Không xuất huyết dưới da

 

Tim nhịp đều

 

Phổi không rale

 

Bụng mềm,  chướng nhẹ , hiện tại không phản ứng cơ thành bụng

 

Ấn vùng quanh rốn còn đau tức, ấn hố chậu 2 bên đau tức

 

Hiện tại không dấu hiệu rắn bò, không dấu hiệu quai ruột nổi

 

đại tiện 01 lần phân nát,có nhầy máu mũi số lượng ít, đã trung tiện

- Chẩn đoán : K56.6-Tắc ruột khác và không xác định

- Hướng xử lý : Theo dõi và điều trị tiếp theo y lệnh

 

Chờ kết quả xét nghiệm xử trí tiếp

- Chế độ dinh dưỡng : Nhịn ăn

- Chế độ chăm sóc : CSCII]]>

</DIEN_BIEN_LS>

<GIAI_DOAN_BENH></GIAI_DOAN_BENH>

<HOI_CHAN>

<![CDATA[]]>

</HOI_CHAN>

<PHAU_THUAT></PHAU_THUAT>

<THOI_DIEM_DBLS>202412100600</THOI_DIEM_DBLS>

<NGUOI_THUC_HIEN>2710016965</NGUOI_THUC_HIEN>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH>

<CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>5</STT>

<DIEN_BIEN_LS>

<![CDATA[ - Sinh hiệu : Cân nặng : 60 kg

- Khám toàn thân : Bệnh nhân tỉnh, tiếp xúc tốt, không nôn và buồn nôn

 

Da niêm mạc hồng, không sốt

 

Thể trạng trung bình

 

Không sốt, không phù

 

Không xuất huyết dưới da

 

Tim nhịp đều

 

Phổi không rale

 

Bụng mềm,  chướng nhẹ , hiện tại không phản ứng cơ thành bụng

 

Ấn vùng quanh rốn còn đau tức, ấn hố chậu 2 bên đau tức

 

Hiện tại không dấu hiệu rắn bò, không dấu hiệu quai ruột nổi

 

đã trung tiện, địa tiện phân nát

- Chẩn đoán : K56.6-Tắc ruột khác và không xác định- chưa loại trừ u tiểu khung

- Chế độ dinh dưỡng : Nhịn ăn

- Chế độ chăm sóc : CSCII]]>

</DIEN_BIEN_LS>

<GIAI_DOAN_BENH></GIAI_DOAN_BENH>

<HOI_CHAN>

<![CDATA[]]>

</HOI_CHAN>

<PHAU_THUAT></PHAU_THUAT>

<THOI_DIEM_DBLS>202412100730</THOI_DIEM_DBLS>

<NGUOI_THUC_HIEN>2720396290</NGUOI_THUC_HIEN>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH>

<CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>6</STT>

<DIEN_BIEN_LS>

<![CDATA[ - Sinh hiệu : Cân nặng : 60 kg

- Khám toàn thân : bệnh nhân tỉnh, không sốt

 

Da niêm mạc hồngTim đều

 

Phổi rì rào phế nang rõ

 

Bụng  chướng nhiều, chướng căng

 

Ấn đau ít vùng mổ, vết mổ dịch thấm băng

 

Phản ứng thành bụng âm tính

 

Dẫn lưu douglas ra ít dịch hồng

- Chẩn đoán : K35.3-Viêm ruột thừa cấp tính kèm viêm phúc mạc khu trú ( sau mổ )

- Hướng xử lý : đặt sonde dạ dày giảm áp lực ổ bụng

- Chế độ dinh dưỡng : Nhịn ăn

- Chế độ chăm sóc : CSCII]]>

</DIEN_BIEN_LS>

<GIAI_DOAN_BENH></GIAI_DOAN_BENH>

<HOI_CHAN>

<![CDATA[]]>

</HOI_CHAN>

<PHAU_THUAT></PHAU_THUAT>

<THOI_DIEM_DBLS>202412110730</THOI_DIEM_DBLS>

<NGUOI_THUC_HIEN>2720396290</NGUOI_THUC_HIEN>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH>

<CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>7</STT>

<DIEN_BIEN_LS>

<![CDATA[ - Sinh hiệu : Cân nặng : 60 kg

- Khám toàn thân : Bệnh nhân có chỉ định chụp cắt lớp vi tính bụng – tiểu khung thường quy ( từ 1-32 dãy ) có thuốc cản quang.

Trước , trong và sau tiêm bệnh nhân ổn định.

- Chẩn đoán : K56.6-Tắc ruột khác và không xác định

- Hướng xử lý : Xenetix 300mg x1 lọ 50ml, Tiêm tĩnh mạch nhanh 10 giờ 50.

 

Kim luồn 18G x 1 chiếc

 

Bơm tiêm 50ml x 1 chiếc

 

Kim lấy thuốc x 1 chiếc

 

Găng tay x 2 chiếc

]]>

</DIEN_BIEN_LS>

<GIAI_DOAN_BENH></GIAI_DOAN_BENH>

<HOI_CHAN>

<![CDATA[]]>

</HOI_CHAN>

<PHAU_THUAT></PHAU_THUAT>

<THOI_DIEM_DBLS>202412101103</THOI_DIEM_DBLS>

<NGUOI_THUC_HIEN>2715047421</NGUOI_THUC_HIEN>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH>

<CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>8</STT>

<DIEN_BIEN_LS>

<![CDATA[ - Sinh hiệu : Cân nặng : 60 kg

- Khám toàn thân : Kết quả cận lâm sàng

 

- Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)

 

- WBC : 18 X10^3/µL

 

- NEU : 15.46 X10^3/µL

 

- LYM : 1.04 X10^3/µL

 

- MON : 0.99 X10^3/µL

 

- EO : 0.49 X10^3/µL

 

- BAS : 0.02 X10^3/µL

 

- NEU% : 85.9 %

 

- LYM% : 5.8 %

 

- MON% : 5.5 %

 

- EO% : 2.7 %

 

- BAS% : 0.1 %

 

- RBC : 4.55 X10^6/µL

 

- HGB : 143 g/L

 

- HCT : 40.3 %

 

- MCV : 88.5 fL

 

- MCH : 31.4 pg

 

- MCHC : 355 g/L

 

- RDWsd : 31.1 fL

 

- RDWcv : 12.2 %

 

- PLT : 166 X10^3/µL

 

- PCT : 0.09 ml/L

 

- MPV : 5.5 fL

 

- PDWsd : 16 fL

 

- PDWcv : 38.5 %

 

- PLCR : 24.1 %

 

- PLCC : 40 X10^3/µL

 

- Định lượng Glucose [Máu] : 8.44 mmol/L

 

- Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]

 

- Na+ : 136.7 mmol/L

 

- K+ : 3.95 mmol/L

 

- Cl- : 103.2 mmol/L

 

- Ca toàn phần : 2.32 mmol/L

 

- Ca 2+ : 1.19 mmol/L

- Chẩn đoán : K56.6-Tắc ruột khác và không xác định

- Hướng xử lý : Theo dõi và điều trị theo y lệnh

 

Bàn giao phòng bệnh theo dõi và điều trị tiếp

- Chế độ dinh dưỡng : nhịn ăn

- Chế độ chăm sóc : CSCII]]>

</DIEN_BIEN_LS>

<GIAI_DOAN_BENH></GIAI_DOAN_BENH>

<HOI_CHAN>

<![CDATA[]]>

</HOI_CHAN>

<PHAU_THUAT></PHAU_THUAT>

<THOI_DIEM_DBLS>202412100700</THOI_DIEM_DBLS>

<NGUOI_THUC_HIEN>2710016965</NGUOI_THUC_HIEN>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH>

<CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>9</STT>

<DIEN_BIEN_LS>

<![CDATA[ - Sinh hiệu : Cân nặng : 60 kg

- Khám toàn thân : Bệnh nhân tỉnh, tiếp xúc tốt, không nôn và buồn nôn

 

Da niêm mạc hồng, không sốt

 

Thể trạng trung bình

 

Không sốt, không phù

 

Không xuất huyết dưới da

 

Tim nhịp đều

 

Phổi không rale

 

Bụng mềm,  chướng nhẹ , hiện tại không phản ứng cơ thành bụng

 

Ấn vùng quanh rốn còn đau tức, ấn hố chậu 2 bên đau tức

 

Hiện tại không dấu hiệu rắn bò, không dấu hiệu quai ruột nổi

 

đã trung tiện, địa tiện phân nát

 

- Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] : Hình ảnh theo dõi áp xe ruột thừa gây tắc

ruột non.

- Chẩn đoán : K35.9-Viêm ruột thừa cấp - không đặc hiệu

- Chế độ dinh dưỡng : nhịn ăn

- Chế độ chăm sóc : cấp 2]]>

</DIEN_BIEN_LS>

<GIAI_DOAN_BENH></GIAI_DOAN_BENH>

<HOI_CHAN>

<![CDATA[]]>

</HOI_CHAN>

<PHAU_THUAT></PHAU_THUAT>

<THOI_DIEM_DBLS>202412101400</THOI_DIEM_DBLS>

<NGUOI_THUC_HIEN>2720396290</NGUOI_THUC_HIEN>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH>

<CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>10</STT>

<DIEN_BIEN_LS>

<![CDATA[ - Sinh hiệu : Cân nặng : 60 kg

- Khám toàn thân : Bệnh nhân tỉnh

 

Da niêm mạc hồng

 

Hội chứng nhiễm trùng  (+)

 

Bụng mềm , chướng nhẹ

 

Ấn đau hố chậu phải

 

Phản ứng thành bụng (+)

 

Tim đều

 

Phổi rì rào phế  nang rõ

 

- Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) : AB

 

- Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) : DƯƠNG

 

- Định lượng Protein toàn phần [Máu] : 60.8 g/L

 

- Định lượng Albumin [Máu] : 39.9 g/L

 

- HBsAg test nhanh : ÂM TÍNH

 

- HIV Ab test nhanh : ÂM TÍNH

 

- Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự

động : 38.5 Giây

 

- Chụp Xquang ngực thẳng : HÌNH ẢNH XQUANG TIM PHỔI BÌNH THƯỜNG.

 

- Điện tim thường : Nhịp nhanh xoang đều, tần số tim 111 ck/p, trục trung gian

- Chẩn đoán : K35.9-Viêm phúc mạc rruột thừa

- Chế độ dinh dưỡng : nhịn ăn

- Chế độ chăm sóc : cấp 2]]>

</DIEN_BIEN_LS>

<GIAI_DOAN_BENH></GIAI_DOAN_BENH>

<HOI_CHAN>

<![CDATA[]]>

</HOI_CHAN>

<PHAU_THUAT></PHAU_THUAT>

<THOI_DIEM_DBLS>202412101700</THOI_DIEM_DBLS>

<NGUOI_THUC_HIEN>2714027635</NGUOI_THUC_HIEN>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH>

<CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>11</STT>

<DIEN_BIEN_LS>

<![CDATA[ - Sinh hiệu : Cân nặng : 60 kg

- Khám toàn thân : Khám mê trước mổ:

 

Bệnh nhân tỉnh, tiếp xúc tốt

 

Không hen, không dị ứng

 

da niêm mạc hồng

 

Tim đều

 

Phổi rõ

 

Bụng mềm

 

Các xét nghiệm, cls bình thường

- Chẩn đoán : K35-Viêm ruột thừa cấp

- Hướng xử lý : Chỉ định: Gây mê NKQ

 

Giả thích gia đình, bệnh nhân

]]>

</DIEN_BIEN_LS>

<GIAI_DOAN_BENH></GIAI_DOAN_BENH>

<HOI_CHAN>

<![CDATA[]]>

</HOI_CHAN>

<PHAU_THUAT></PHAU_THUAT>

<THOI_DIEM_DBLS>202412101731</THOI_DIEM_DBLS>

<NGUOI_THUC_HIEN>2712017437</NGUOI_THUC_HIEN>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH>

<CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>12</STT>

<DIEN_BIEN_LS>

<![CDATA[ - Sinh hiệu : Mạch : 88 lần/phút, Nhiệt độ : 36.9 °C, Nhịp thở : 21 lần/phút, SPO2 : 97%, Huyết áp : 120/60mmHG,

Cân nặng : 60 kg

- Khám toàn thân : Sau mổ:

 

Bệnh nhân tỉnh, tiếp xúc được

 

Tự thở, môi hồng

 

Mạch, huyết áp, sp02 ổn định

 

Tim đều

 

Phổi rõ

- Chẩn đoán : K35-Viêm ruột thừa cấp

- Hướng xử lý : Chuyển khoa điều trị:

 

Td: mạch, huyết áp, sp02 30p/lần/02h

]]>

</DIEN_BIEN_LS>

<GIAI_DOAN_BENH></GIAI_DOAN_BENH>

<HOI_CHAN>

<![CDATA[]]>

</HOI_CHAN>

<PHAU_THUAT></PHAU_THUAT>

<THOI_DIEM_DBLS>202412101925</THOI_DIEM_DBLS>

<NGUOI_THUC_HIEN>2712017437</NGUOI_THUC_HIEN>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH>

<CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>13</STT>

<DIEN_BIEN_LS>

<![CDATA[ - Sinh hiệu : Mạch : 10 lần/phút

- Khám toàn thân : bệnh nhân tỉnh, không sốt

 

Da niêm mạc hồng

 

Bụng mềm, không chướng

 

Ấn đau ít vùng mổ, vết mổ dịch thấm băng

 

Phản ứng thành bụng âm tính

 

Dẫn lưu douglas ra ít dịch

 

Tim đều

 

Phổi rì rào phế nang rõ

- Chẩn đoán : K35.9-Viêm phúc mạc rruột thừa ( Hậu phẫu )

- Chế độ dinh dưỡng : nhịn ăn

- Chế độ chăm sóc : CSC 2

 

TD M, HA, toàn trạng 30p/lần/2h tiếp]]>

</DIEN_BIEN_LS>

<GIAI_DOAN_BENH></GIAI_DOAN_BENH>

<HOI_CHAN>

<![CDATA[]]>

</HOI_CHAN>

<PHAU_THUAT></PHAU_THUAT>

<THOI_DIEM_DBLS>202412101930</THOI_DIEM_DBLS>

<NGUOI_THUC_HIEN>2721854339</NGUOI_THUC_HIEN>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH>

<CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>14</STT>

<DIEN_BIEN_LS>

<![CDATA[ - Sinh hiệu : Mạch : 10 lần/phút

- Khám toàn thân : bệnh nhân tỉnh, không sốt

 

Da niêm mạc hồng

 

Bụng mềm, không chướng

 

Ấn đau ít vùng mổ, vết mổ dịch thấm băng

 

Phản ứng thành bụng âm tính

 

Dẫn lưu douglas ra ít dịch hồng

 

Tim đều

 

Phổi rì rào phế nang rõ

- Chẩn đoán : K35.9-Viêm phúc mạc rruột thừa ( Hậu phẫu )

- Chế độ dinh dưỡng : nhịn ăn

- Chế độ chăm sóc : CSC 2]]>

</DIEN_BIEN_LS>

<GIAI_DOAN_BENH></GIAI_DOAN_BENH>

<HOI_CHAN>

<![CDATA[]]>

</HOI_CHAN>

<PHAU_THUAT></PHAU_THUAT>

<THOI_DIEM_DBLS>202412102130</THOI_DIEM_DBLS>

<NGUOI_THUC_HIEN>2721854339</NGUOI_THUC_HIEN>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH>

<CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>15</STT>

<DIEN_BIEN_LS>

<![CDATA[ - Sinh hiệu : Cân nặng : 60 kg

- Khám toàn thân : bệnh nhân tỉnh, không sốt

 

Da niêm mạc hồng

 

Tim đều

 

Phổi rì rào phế nang rõ

 

Bụng chướng nhiều, chưa trung đại tiện

 

Ấn đau ít vùng mổ, vết mổ dịch thấm băng

 

Phản ứng thành bụng âm tính

 

Dẫn lưu douglas ra ít dịch hồng

 

sonde dạ dày ~ 700ml xanh

- Chẩn đoán : K35.3-Viêm ruột thừa cấp tính kèm viêm phúc mạc khu trú ( sau mổ )

- Hướng xử lý : xét nghiệm đánh giá lại CLS

- Chế độ dinh dưỡng : Nhịn ăn

- Chế độ chăm sóc : cấp 2]]>

</DIEN_BIEN_LS>

<GIAI_DOAN_BENH></GIAI_DOAN_BENH>

<HOI_CHAN>

<![CDATA[]]>

</HOI_CHAN>

<PHAU_THUAT></PHAU_THUAT>

<THOI_DIEM_DBLS>202412111600</THOI_DIEM_DBLS>

<NGUOI_THUC_HIEN>2720396290</NGUOI_THUC_HIEN>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH>

<CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>16</STT>

<DIEN_BIEN_LS>

<![CDATA[ - Sinh hiệu : Cân nặng : 60 kg

- Khám toàn thân : bệnh nhân tỉnh, không sốt

 

Da niêm mạc hồng

 

Tim đều

 

Phổi rì rào phế nang rõ

 

Bụng đỡ chướng / chưa trung đại tiện

 

Ấn đau ít vùng mổ, vết mổ dịch thấm băng

 

Phản ứng thành bụng âm tính

 

Dẫn lưu douglas ra ít dịch hồng

 

sonde dạ dày ~ 1200ml xanh

 

- Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)

 

- WBC : 15.51 X10^3/µL

 

- NEU : 14.92 X10^3/µL

 

- LYM : 0.38 X10^3/µL

 

- MON : 0.21 X10^3/µL

 

- NEU% : 96.2 %

 

- LYM% : 2.5 %

 

- MON% : 1.3 %

 

- RBC : 4.52 X10^6/µL

 

- HGB : 134 g/L

 

- HCT : 39.5 %

 

- MCV : 85.6 fL

 

- MCH : 29.7 pg

 

- MCHC : 335 g/L

 

- RDWsd : 35.1 fL

 

- RDWcv : 12.5 %

 

- PLT : 181 X10^3/µL

 

- PCT : 0.14 ml/L

 

- MPV : 7.5 fL

 

- PDWsd : 8.5 fL

 

- PDWcv : 35.6 %

 

- PLCR : 20.07 %

 

- PLCC : 36 X10^3/µL

 

- Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]

 

- Na+ : 133.1 mmol/L

 

- K+ : 4.72 mmol/L

 

- Cl- : 102.3 mmol/L

 

- Ca toàn phần : 2.57 mmol/L

 

- Ca 2+ : 1.32 mmol/L

- Chẩn đoán : K35.3-Viêm ruột thừa cấp tính kèm viêm phúc mạc khu trú ( sau mổ )

- Chế độ dinh dưỡng : Nhịn ăn

- Chế độ chăm sóc : cấp 2]]>

</DIEN_BIEN_LS>

<GIAI_DOAN_BENH></GIAI_DOAN_BENH>

<HOI_CHAN>

<![CDATA[]]>

</HOI_CHAN>

<PHAU_THUAT></PHAU_THUAT>

<THOI_DIEM_DBLS>202412120730</THOI_DIEM_DBLS>

<NGUOI_THUC_HIEN>2720396290</NGUOI_THUC_HIEN>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH>

<CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>17</STT>

<DIEN_BIEN_LS>

<![CDATA[ - Sinh hiệu : Cân nặng : 60 kg

- Khám toàn thân : bệnh nhân tỉnh, không sốt

 

Da niêm mạc hồng

 

Tim đều

 

Phổi rì rào phế nang rõ

 

Bụng đỡ chướng / chưa trung đại tiện

 

Ấn đau ít vùng mổ, vết mổ dịch thấm băng

 

Phản ứng thành bụng âm tính

 

Dẫn lưu douglas ra ít dịch hồng

 

sonde dạ dày ~ 200ml xanh

- Chẩn đoán : K35.3-Viêm ruột thừa cấp tính kèm viêm phúc mạc khu trú ( sau mổ )

- Hướng xử lý : rút sonde dạ dày theo dõi tiếp

- Chế độ dinh dưỡng : Nhịn ăn

- Chế độ chăm sóc : cấp 2]]>

</DIEN_BIEN_LS>

<GIAI_DOAN_BENH></GIAI_DOAN_BENH>

<HOI_CHAN>

<![CDATA[]]>

</HOI_CHAN>

<PHAU_THUAT></PHAU_THUAT>

<THOI_DIEM_DBLS>202412121400</THOI_DIEM_DBLS>

<NGUOI_THUC_HIEN>2720396290</NGUOI_THUC_HIEN>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH>

<CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>18</STT>

<DIEN_BIEN_LS>

<![CDATA[ - Sinh hiệu : Cân nặng : 60 kg

- Khám toàn thân : bệnh nhân tỉnh, không sốt

 

Da niêm mạc hồng

 

Tim đều

 

Phổi rì rào phế nang rõ

 

Bụng đỡ chướng / chưa trung đại tiện

 

Ấn đau ít vùng mổ, vết mổ dịch thấm băng

 

Phản ứng thành bụng âm tính

 

Dẫn lưu douglas ra ít dịch vàng trong

 

- Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)

 

- WBC : 15.51 X10^3/µL

 

- NEU : 14.92 X10^3/µL

 

- RBC : 4.52 X10^6/µL

 

- PLT : 181 X10^3/µL

 

- Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]

 

- Na+ : 133.1 mmol/L

 

- K+ : 4.72 mmol/L

 

- Cl- : 102.3 mmol/L

 

- Ca toàn phần : 2.57 mmol/L

 

- Ca 2+ : 1.32 mmol/L

- Chẩn đoán : K35.3-Viêm ruột thừa cấp tính kèm viêm phúc mạc khu trú ( sau mổ - theo dõi tắc ruột sau mổ )

- Hướng xử lý : thay băng

- Chế độ dinh dưỡng : tạm nhịn ăn

- Chế độ chăm sóc : cấp 3]]>

</DIEN_BIEN_LS>

<GIAI_DOAN_BENH></GIAI_DOAN_BENH>

<HOI_CHAN>

<![CDATA[]]>

</HOI_CHAN>

<PHAU_THUAT></PHAU_THUAT>

<THOI_DIEM_DBLS>202412130730</THOI_DIEM_DBLS>

<NGUOI_THUC_HIEN>2720396290</NGUOI_THUC_HIEN>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH>

<CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>19</STT>

<DIEN_BIEN_LS>

<![CDATA[ - Sinh hiệu : Cân nặng : 60 kg

- Khám toàn thân : thứ 7

- Chẩn đoán : K35.3-Viêm ruột thừa cấp tính kèm viêm phúc mạc khu trú ( sau mổ )

- Chế độ dinh dưỡng : cháo -sữa

- Chế độ chăm sóc : cấp 3]]>

</DIEN_BIEN_LS>

<GIAI_DOAN_BENH></GIAI_DOAN_BENH>

<HOI_CHAN>

<![CDATA[]]>

</HOI_CHAN>

<PHAU_THUAT></PHAU_THUAT>

<THOI_DIEM_DBLS>202412140730</THOI_DIEM_DBLS>

<NGUOI_THUC_HIEN>2710016965</NGUOI_THUC_HIEN>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH>

<CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>20</STT>

<DIEN_BIEN_LS>

<![CDATA[ - Khám toàn thân : Bệnh nhân tỉnh, tiếp xúc tốt.

 

Da niêm mạc hồng. không sốt

 

Thể trạng trung bình. Không phù

 

Không xuất huyết dưới da

 

Hạch ngoại vi không sưng đau

 

Tim nhịp đều

 

Phổi không rall

 

bụng mềm, không chướng, không phản ứng

 

Vết mổ nề , có dịch thấm băng

 

Dẫn lưu ra ít dịch vàng

 

tiểu trong

- Chẩn đoán : K35.3-Viêm ruột thừa cấp tính kèm viêm phúc mạc khu trú ( sau mổ - theo dõi tắc ruột sau mổ )

- Hướng xử lý : Rút sonde dẫn lưu ổ bụng

- Chế độ dinh dưỡng : cháo -sữa

- Chế độ chăm sóc : cấp 3]]>

</DIEN_BIEN_LS>

<GIAI_DOAN_BENH></GIAI_DOAN_BENH>

<HOI_CHAN>

<![CDATA[]]>

</HOI_CHAN>

<PHAU_THUAT></PHAU_THUAT>

<THOI_DIEM_DBLS>202412150800</THOI_DIEM_DBLS>

<NGUOI_THUC_HIEN>2721854339</NGUOI_THUC_HIEN>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH>

<CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>21</STT>

<DIEN_BIEN_LS>

<![CDATA[ - Khám toàn thân : Bệnh nhân tỉnh, tiếp xúc tốt.

 

Da niêm mạc hồng. không sốt

 

Thể trạng trung bình. Không phù

 

Không xuất huyết dưới da

 

Hạch ngoại vi không sưng đau

 

Tim nhịp đều

 

Phổi không rall

 

bụng mềm, không chướng, không phản ứng

 

Vết mổ nề , có dịch thấm băng

 

Nếp véo da mất nhanh

 

tiểu trong

 

ăn ngủ được

 

- Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]

 

- Na+ : 133.1 mmol/L

 

- K+ : 4.72 mmol/L

 

- Cl- : 102.3 mmol/L

 

- Ca toàn phần : 2.57 mmol/L

 

- Ca 2+ : 1.32 mmol/L

- Chẩn đoán : K35.3-Viêm ruột thừa cấp tính kèm viêm phúc mạc khu trú ( sau mổ - theo dõi tắc ruột sau mổ )

- Chế độ dinh dưỡng : Ăn cháo

- Chế độ chăm sóc : CSC3]]>

</DIEN_BIEN_LS>

<GIAI_DOAN_BENH></GIAI_DOAN_BENH>

<HOI_CHAN>

<![CDATA[]]>

</HOI_CHAN>

<PHAU_THUAT></PHAU_THUAT>

<THOI_DIEM_DBLS>202412130800</THOI_DIEM_DBLS>

<NGUOI_THUC_HIEN>2710016965</NGUOI_THUC_HIEN>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH>

<CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>22</STT>

<DIEN_BIEN_LS>

<![CDATA[ - Khám toàn thân : Bệnh nhân tỉnh, tiếp xúc tốt.

 

Da niêm mạc hồng. không sốt

 

Thể trạng trung bình. Không phù

 

Không xuất huyết dưới da

 

Hạch ngoại vi không sưng đau

 

Tim nhịp đều

 

Phổi không rall

 

bụng mềm, không chướng, không phản ứng

 

Vết mổ nề , chân dẫn lưu có dịch thấm băng

 

tiểu trong

 

ăn ngủ được

 

đại tiện phân nát lỏng

- Chẩn đoán : K35.3-Viêm ruột thừa cấp tính kèm viêm phúc mạc khu trú ( sau mổ )

- Hướng xử lý : thay băng

- Chế độ dinh dưỡng : Ăn cháo

- Chế độ chăm sóc : CSC3]]>

</DIEN_BIEN_LS>

<GIAI_DOAN_BENH></GIAI_DOAN_BENH>

<HOI_CHAN>

<![CDATA[]]>

</HOI_CHAN>

<PHAU_THUAT></PHAU_THUAT>

<THOI_DIEM_DBLS>202412160730</THOI_DIEM_DBLS>

<NGUOI_THUC_HIEN>2720396290</NGUOI_THUC_HIEN>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH>

<CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>23</STT>

<DIEN_BIEN_LS>

<![CDATA[ - Khám toàn thân : Bệnh nhân tỉnh, tiếp xúc tốt.

 

Da niêm mạc hồng. không sốt

 

Thể trạng trung bình. Không phù

 

Không xuất huyết dưới da

 

Hạch ngoại vi không sưng đau

 

Tim nhịp đều

 

Phổi không rall

 

bụng mềm, không chướng, không phản ứng

 

Vết mổ nề , chân dẫn lưu có dịch thấm băng

 

tiểu trong

 

ăn ngủ được

 

đại tiện phân nát

- Chẩn đoán : K35.3-Viêm ruột thừa cấp tính kèm viêm phúc mạc khu trú ( sau mổ )

- Chế độ dinh dưỡng : Ăn cháo

- Chế độ chăm sóc : CSC3]]>

</DIEN_BIEN_LS>

<GIAI_DOAN_BENH></GIAI_DOAN_BENH>

<HOI_CHAN>

<![CDATA[]]>

</HOI_CHAN>

<PHAU_THUAT></PHAU_THUAT>

<THOI_DIEM_DBLS>202412170730</THOI_DIEM_DBLS>

<NGUOI_THUC_HIEN>2720396290</NGUOI_THUC_HIEN>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH>

<CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>24</STT>

<DIEN_BIEN_LS>

<![CDATA[ - Khám toàn thân : Bệnh nhân tỉnh, tiếp xúc tốt.

 

Da niêm mạc hồng. không sốt

 

Thể trạng trung bình. Không phù

 

Không xuất huyết dưới da

 

Hạch ngoại vi không sưng đau

 

Tim nhịp đều

 

Phổi không rall

 

bụng mềm, không chướng, không phản ứng

 

Vết mổ nề nhẹ , có dịch thấm băng vùng chân dẫn lư

 

tiểu trong

 

ăn ngủ được

- Chẩn đoán : K35.3-Viêm ruột thừa cấp tính kèm viêm phúc mạc khu trú ( sau mổ )

- Hướng xử lý : thay băng cắt chỉ , nặn dịch chân dẫn lưu

- Chế độ dinh dưỡng : Ăn cháo

- Chế độ chăm sóc : CSC3]]>

</DIEN_BIEN_LS>

<GIAI_DOAN_BENH></GIAI_DOAN_BENH>

<HOI_CHAN>

<![CDATA[]]>

</HOI_CHAN>

<PHAU_THUAT></PHAU_THUAT>

<THOI_DIEM_DBLS>202412180730</THOI_DIEM_DBLS>

<NGUOI_THUC_HIEN>2720396290</NGUOI_THUC_HIEN>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH>

<CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>25</STT>

<DIEN_BIEN_LS>

<![CDATA[ - Khám toàn thân : Bệnh nhân tỉnh, tiếp xúc tốt.

 

Da niêm mạc hồng. không sốt

 

Thể trạng trung bình. Không phù

 

Không xuất huyết dưới da

 

Hạch ngoại vi không sưng đau

 

Tim nhịp đều

 

Phổi không rall

 

bụng mềm, không chướng, không phản ứng

 

Vết mổ nề , có dịch thấm băng

 

tiểu trong

 

ăn ngủ được

 

- Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]

 

- Na+ : 135 mmol/L

 

- K+ : 4.44 mmol/L

 

- Cl- : 102 mmol/L

 

- Ca toàn phần : 2.55 mmol/L

 

- Ca 2+ : 1.31 mmol/L

 

- Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) : Hình ảnh siêu âm ứ dịch mật / dịch cùng đồ/ thâm nhiễm mỡ hố chậu

phải.

- Chẩn đoán : K35.3-Viêm ruột thừa cấp tính kèm viêm phúc mạc khu trú ( sau mổ - theo dõi tắc ruột sau mổ )

- Chế độ dinh dưỡng : Ăn cháo

- Chế độ chăm sóc : CSC3]]>

</DIEN_BIEN_LS>

<GIAI_DOAN_BENH></GIAI_DOAN_BENH>

<HOI_CHAN>

<![CDATA[]]>

</HOI_CHAN>

<PHAU_THUAT></PHAU_THUAT>

<THOI_DIEM_DBLS>202412131400</THOI_DIEM_DBLS>

<NGUOI_THUC_HIEN>2710016965</NGUOI_THUC_HIEN>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH>

<CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>26</STT>

<DIEN_BIEN_LS>

<![CDATA[ - Khám toàn thân : Bệnh nhân tỉnh, tiếp xúc tốt.

 

Da niêm mạc hồng. không sốt

 

Thể trạng trung bình. Không phù

 

Không xuất huyết dưới da

 

Hạch ngoại vi không sưng đau

 

Tim nhịp đều

 

Phổi không rall

 

bụng mềm, không chướng, không phản ứng

 

Vết mổ nề nhẹ , có dịch thấm băng vùng chân dẫn lư

 

tiểu trong

 

ăn ngủ được

 

đại tiên phân khuôn

- Chẩn đoán : K35.3-Viêm ruột thừa cấp tính kèm viêm phúc mạc khu trú ( sau mổ )

- Chế độ dinh dưỡng : Ăn cháo

- Chế độ chăm sóc : CSC3]]>

</DIEN_BIEN_LS>

<GIAI_DOAN_BENH></GIAI_DOAN_BENH>

<HOI_CHAN>

<![CDATA[]]>

</HOI_CHAN>

<PHAU_THUAT></PHAU_THUAT>

<THOI_DIEM_DBLS>202412190730</THOI_DIEM_DBLS>

<NGUOI_THUC_HIEN>2720396290</NGUOI_THUC_HIEN>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH>

<CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<STT>27</STT>

<DIEN_BIEN_LS>

<![CDATA[ - Khám toàn thân : Bệnh nhân tỉnh, tiếp xúc tốt.

 

Da niêm mạc hồng. không sốt

 

Thể trạng trung bình. Không phù

 

Không xuất huyết dưới da

 

Hạch ngoại vi không sưng đau

 

Tim nhịp đều

 

Phổi không rall

 

bụng mềm, không chướng, không phản ứng

 

Vết mổ nề nhẹ , có dịch thấm băng vùng chân dẫn lư

 

tiểu trong

 

ăn ngủ được

 

đại tiên phân khuôn

- Chẩn đoán : K35.3-Viêm ruột thừa cấp tính kèm viêm phúc mạc khu trú ( sau mổ )

- Chế độ dinh dưỡng : Ăn cháo

- Chế độ chăm sóc : CSC3]]>

</DIEN_BIEN_LS>

<GIAI_DOAN_BENH></GIAI_DOAN_BENH>

<HOI_CHAN>

<![CDATA[]]>

</HOI_CHAN>

<PHAU_THUAT></PHAU_THUAT>

<THOI_DIEM_DBLS>202412200730</THOI_DIEM_DBLS>

<NGUOI_THUC_HIEN>2720396290</NGUOI_THUC_HIEN>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH>

</DSACH_CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH>

</CHITIEU_CHITIET_DIENBIENLAMSANG>

</NOIDUNGFILE>

</FILEHOSO>

<FILEHOSO>

<LOAIHOSO>XML6</LOAIHOSO>

<NOIDUNGFILE>

<?xml version="1.0" encoding="utf-8"?>

<CHI_TIEU_HO_SO_BENH_AN_CHAM_SOC_VA_DIEU_TRI_HIV_AIDS>

<DSACH_HO_SO_BENH_AN_CHAM_SOC_VA_DIEU_TRI_HIV_AIDS>

<HO_SO_BENH_AN_CHAM_SOC_VA_DIEU_TRI_HIV_AIDS>

<MA_LK>LK001</MA_LK>

<MA_THE_BHYT>BH001123456</MA_THE_BHYT>

<SO_CCCD>079201001234</SO_CCCD>

<NGAY_SINH>1990-01-01</NGAY_SINH>

<GIOI_TINH>1</GIOI_TINH>

<DIA_CHI>123 Nguyen Van A, Phuong 1</DIA_CHI>

<MATINH_CU_TRU>79</MATINH_CU_TRU>

<MAHUYEN_CU_TRU>760</MAHUYEN_CU_TRU>

<MAXA_CU_TRU>26734</MAXA_CU_TRU>

<NGAYKD_HIV>2023-01-01</NGAYKD_HIV>

<NOI_LAY_MAU_XN>79001</NOI_LAY_MAU_XN>

<NOI_XN_KD>79002</NOI_XN_KD>

<NOI_BDDT_ARV>79003</NOI_BDDT_ARV>

<BDDT_ARV>2023-02-01</BDDT_ARV>

<MA_PHAC_DO_DIEU_TRI_BD>PD001</MA_PHAC_DO_DIEU_TRI_BD>

<MA_BAC_PHAC_DO_BD>BPD01</MA_BAC_PHAC_DO_BD>

<MA_LYDO_DTRI>LDT01</MA_LYDO_DTRI>

<LOAI_DTRI_LAO>1</LOAI_DTRI_LAO>

<SANG_LOC_LAO>1</SANG_LOC_LAO>

<PHACDO_DTRI_LAO>PDL01</PHACDO_DTRI_LAO>

<NGAYBD_DTRI_LAO>2023-03-01</NGAYBD_DTRI_LAO>

<NGAYKT_DTRI_LAO>2023-09-01</NGAYKT_DTRI_LAO>

<KQ_DTRI_LAO>1</KQ_DTRI_LAO>

<MA_LYDO_XNTL_VR>LDXN01</MA_LYDO_XNTL_VR>

<NGAY_XN_TLVR>2023-04-01</NGAY_XN_TLVR>

<KQ_XNTL_VR>Negative</KQ_XNTL_VR>

<NGAY_KQ_XN_TLVR>2023-04-05</NGAY_KQ_XN_TLVR>

<MA_LOAI_BN>LBN01</MA_LOAI_BN>

<GIAI_DOAN_LAM_SANG>2</GIAI_DOAN_LAM_SANG>

<NHOM_DOI_TUONG>NDT01</NHOM_DOI_TUONG>

<MA_TINH_TRANG_DK>TT01</MA_TINH_TRANG_DK>

<LAN_XN_PCR>1</LAN_XN_PCR>

<NGAY_XN_PCR>2023-05-01</NGAY_XN_PCR>

<NGAY_KQ_XN_PCR>2023-05-05</NGAY_KQ_XN_PCR>

<MA_KQ_XN_PCR>KQ01</MA_KQ_XN_PCR>

<NGAY_NHAN_TT_MANG_THAI>2023-06-01</NGAY_NHAN_TT_MANG_THAI>

<NGAY_BAT_DAU_DT_CTX>2023-06-15</NGAY_BAT_DAU_DT_CTX>

<MA_XU_TRI>XT01</MA_XU_TRI>

<NGAY_BAT_DAU_XU_TRI>2023-07-01</NGAY_BAT_DAU_XU_TRI>

<NGAY_KET_THUC_XU_TRI>2023-07-15</NGAY_KET_THUC_XU_TRI>

<MA_PHAC_DO_DIEU_TRI>PD002</MA_PHAC_DO_DIEU_TRI>

<MA_BAC_PHAC_DO>BPD02</MA_BAC_PHAC_DO>

<SO_NGAY_CAP_THUOC_ARV>30</SO_NGAY_CAP_THUOC_ARV>

<NGAY_CHUYEN_PHAC_DO>2023-08-01</NGAY_CHUYEN_PHAC_DO>

<LY_DO_CHUYEN_PHAC_DO>Change due to side effects</LY_DO_CHUYEN_PHAC_DO>

<MA_CSKCB>79004</MA_CSKCB>

<DU_PHONG>Additional notes if any</DU_PHONG>

</HO_SO_BENH_AN_CHAM_SOC_VA_DIEU_TRI_HIV_AIDS>

</DSACH_HO_SO_BENH_AN_CHAM_SOC_VA_DIEU_TRI_HIV_AIDS>

</CHI_TIEU_HO_SO_BENH_AN_CHAM_SOC_VA_DIEU_TRI_HIV_AIDS>

</NOIDUNGFILE>

</FILEHOSO>

<FILEHOSO>

<LOAIHOSO>XML7</LOAIHOSO>

<NOIDUNGFILE>

<?xml version="1.0" encoding="utf-8" ?>

<CHI_TIEU_DU_LIEU_GIAY_RA_VIEN>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<SO_LUU_TRU>806978</SO_LUU_TRU>

<MA_YTE>24038949</MA_YTE>

<MA_KHOA_RV>K19</MA_KHOA_RV>

<NGAY_VAO>202412091615</NGAY_VAO>

<NGAY_RA>202412201530</NGAY_RA>

<MA_DINH_CHI_THAI>0</MA_DINH_CHI_THAI>

<NGUYENNHAN_DINHCHI></NGUYENNHAN_DINHCHI>

<THOIGIAN_DINHCHI></THOIGIAN_DINHCHI>

<TUOI_THAI></TUOI_THAI>

<CHAN_DOAN_RV>

<![CDATA[K35.3-Viêm ruột thừa cấp tính kèm viêm phúc mạc khu trú.;E11-Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc

insuline;K56.6-Tắc ruột khác và không xác định ]]>

</CHAN_DOAN_RV>

<PP_DIEUTRI>Truyền dịch + Kháng sinh</PP_DIEUTRI>

<GHI_CHU>Hẹn khám lại nếu có bất thường

 

Cho nghỉ lao động thêm 07 ngày bắt đầu từ 21/12/2024 đến hết ngày 27/12/2024.

 

</GHI_CHU>

<MA_TTDV>2196054898</MA_TTDV>

<MA_BS>2196054902</MA_BS>

<TEN_BS>Nguyễn Thanh Bình</TEN_BS>

<NGAY_CT>20241220</NGAY_CT>

<MA_CHA></MA_CHA>

<MA_ME></MA_ME>

<MA_THE_TAM></MA_THE_TAM>

<HO_TEN_CHA></HO_TEN_CHA>

<HO_TEN_ME></HO_TEN_ME>

<SO_NGAY_NGHI></SO_NGAY_NGHI>

<NGOAITRU_TUNGAY></NGOAITRU_TUNGAY>

<NGOAITRU_DENNGAY></NGOAITRU_DENNGAY>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIEU_DU_LIEU_GIAY_RA_VIEN>

</NOIDUNGFILE>

</FILEHOSO>

<FILEHOSO>

<LOAIHOSO>XML8</LOAIHOSO>

<NOIDUNGFILE>

<?xml version="1.0" encoding="utf-8" ?>

<CHI_TIEU_DU_LIEU_TOM_TAT_HO_SO_BENH_AN>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<MA_LOAI_KCB>03</MA_LOAI_KCB>

<HO_TEN_CHA></HO_TEN_CHA>

<HO_TEN_ME></HO_TEN_ME>

<NGUOI_GIAM_HO></NGUOI_GIAM_HO>

<DON_VI></DON_VI>

<NGAY_VAO>202412091615</NGAY_VAO>

<NGAY_RA>202412201530</NGAY_RA>

<CHAN_DOAN_VAO>

<![CDATA[E78-Rối loạn chuyển hóa lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác;R10.4-Đau bụng không xác định và đau bụng

khác;E11-Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline ]]>

</CHAN_DOAN_VAO>

<CHAN_DOAN_RV>

<![CDATA[K35.3-Viêm ruột thừa cấp tính kèm viêm phúc mạc khu trú.;E11-Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc

insuline;K56.6-Tắc ruột khác và không xác định ]]>

</CHAN_DOAN_RV>

<QT_BENHLY>

<![CDATA[Bệnh nhân xuất hiện đau bụng âm ỉ có lúc quặn thành cơn vùng quanh rốn và hố chậu 2 bên, cảm giác đầy hơi khó

tiêu, không nôn và buồn nôn  ỏ nhà chưa điều trị gì . hiện tại đau bụng từng cơn vùng quanh rốn và hố chậu 2 bên, bí trung tiện,

kèm theo sốt , đi ngoài 3 lần phân nát  nhầy mũi >= vào viện

 

Hiện tại : Bụng mềm , chướng nhẹ, Hiện tại không không phản ứng , không dấu hiệu quay ruột nổi, không dấu hiệu rắn bò

 

Ấn vùng quanh rốn đau , vùng hố chậu 2 bên đau tức]]>

</QT_BENHLY>

<TOMTAT_KQ>

<![CDATA[WBC(15.69 X10^3/µL), NEU(12.16 X10^3/µL), LYM(2.37 X10^3/µL), MON(1.04 X10^3/µL), EO(0.08

X10^3/µL), BAS(0.04 X10^3/µL), NEU%(77.5 %), LYM%(15.1 %), MON%(6.6 %), EO%(0.5 %), BAS%(0.3 %), RBC(4.59

X10^6/µL), HGB(148 g/L), HCT(41.2 %), MCV(89.7 fL), MCH(32.2 pg), MCHC(359 g/L), RDWsd(32.9 fL), RDWcv(12.5 %),

PLT(188 X10^3/µL), PCT(0.1 ml/L), MPV(5.4 fL), PDWsd(15]]>

</TOMTAT_KQ>

<PP_DIEUTRI>Truyền dịch + Kháng sinh</PP_DIEUTRI>

<NGAY_SINHCON></NGAY_SINHCON>

<NGAY_CONCHET></NGAY_CONCHET>

<SO_CONCHET></SO_CONCHET>

<KET_QUA_DTRI>1</KET_QUA_DTRI>

<GHI_CHU></GHI_CHU>

<MA_TTDV>2196054898</MA_TTDV>

<NGAY_CT>20241220</NGAY_CT>

<MA_THE_TAM></MA_THE_TAM>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIEU_DU_LIEU_TOM_TAT_HO_SO_BENH_AN>

</NOIDUNGFILE>

</FILEHOSO>

<FILEHOSO>

<LOAIHOSO>XML9</LOAIHOSO>

<NOIDUNGFILE>

<?xml version="1.0" encoding="utf-8"?>

<CHI_TIEU_DU_LIEU_GIAY_CHUNG_SINH>

<DSACH_GIAYCHUNGSINH>

<DU_LIEU_GIAY_CHUNG_SINH>

<MA_LK>123456</MA_LK>

<MA_BHXH_NND>BH001</MA_BHXH_NND>

<MA_THE_NND>THE001</MA_THE_NND>

<HO_TEN_NND>Nguyen Van A</HO_TEN_NND>

<NGAYSINH_NND>1990-01-01</NGAYSINH_NND>

<MA_DANTOC_NND>01</MA_DANTOC_NND>

<SO_CCCD_NND>123456789012</SO_CCCD_NND>

<NGAYCAP_CCCD_NND>2020-01-01</NGAYCAP_CCCD_NND>

<NOICAP_CCCD_NND>Ha Noi</NOICAP_CCCD_NND>

<NOI_CU_TRU_NND>123 Duong ABC, Phuong XYZ</NOI_CU_TRU_NND>

<MA_QUOCTICH>VN</MA_QUOCTICH>

<MATINH_CU_TRU>01</MATINH_CU_TRU>

<MAHUYEN_CU_TRU>001</MAHUYEN_CU_TRU>

<MAXA_CU_TRU>00001</MAXA_CU_TRU>

<HO_TEN_CHA>Nguyen Van B</HO_TEN_CHA>

<MA_THE_TAM>TAM001</MA_THE_TAM>

<HO_TEN_CON>Nguyen Van C</HO_TEN_CON>

<GIOI_TINH_CON>1</GIOI_TINH_CON>

<SO_CON>1</SO_CON>

<LAN_SINH>1</LAN_SINH>

<SO_CON_SONG>1</SO_CON_SONG>

<CAN_NANG_CON>3.2</CAN_NANG_CON>

<NGAY_SINH_CON>2024-03-20</NGAY_SINH_CON>

<NOI_SINH_CON>Benh vien ABC</NOI_SINH_CON>

<TINH_TRANG_CON>1</TINH_TRANG_CON>

<SINHCON_PHAUTHUAT>0</SINHCON_PHAUTHUAT>

<SINHCON_DUOI32TUAN>0</SINHCON_DUOI32TUAN>

<GHI_CHU>Khong co ghi chu</GHI_CHU>

<NGUOI_DO_DE>Bac si D</NGUOI_DO_DE>

<NGUOI_GHI_PHIEU>Nhan vien E</NGUOI_GHI_PHIEU>

<NGAY_CT>2024-03-20</NGAY_CT>

<SO>001</SO>

<QUYEN_SO>A001</QUYEN_SO>

<MA_TTDV>BV001</MA_TTDV>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</DU_LIEU_GIAY_CHUNG_SINH>

</DSACH_GIAYCHUNGSINH>

</CHI_TIEU_DU_LIEU_GIAY_CHUNG_SINH>

</NOIDUNGFILE>

</FILEHOSO>

<FILEHOSO>

<LOAIHOSO>XML10</LOAIHOSO>

<NOIDUNGFILE>

<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?>

<CHI_TIEU_DU_LIEU_GIAY_NGHI_DUONG_THAI>

<MA_LK>LK123456789</MA_LK>

<SO_SERI>AA123456</SO_SERI>

<SO_CT>CT202400123</SO_CT>

<SO_NGAY>30</SO_NGAY>

<DON_VI>KHOA SAN</DON_VI>

<CHAN_DOAN_RV>Thai kỳ bình thường</CHAN_DOAN_RV>

<TU_NGAY>2024-03-01</TU_NGAY>

<DEN_NGAY>2024-03-30</DEN_NGAY>

<MA_TTDV>TTDV001</MA_TTDV>

<TEN_BS>Nguyễn Văn A</TEN_BS>

<MA_BS>BS12345</MA_BS>

<NGAY_CT>2024-03-01</NGAY_CT>

<DU_PHONG>NULL</DU_PHONG>

</CHI_TIEU_DU_LIEU_GIAY_NGHI_DUONG_THAI>

</NOIDUNGFILE>

</FILEHOSO>

<FILEHOSO>

<LOAIHOSO>XML11</LOAIHOSO>

<NOIDUNGFILE>

<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?>

<CHI_TIEU_DU_LIEU_GIAY_CHUNG_NHAN_NGHI_VIEC_HUONG_BAO_HIEM_XA_HOI>

<MA_LK>LK78945</MA_LK>

<SO_CT>CT4567</SO_CT>

<SO_SERI>SR456789</SO_SERI>

<SO_KCB>KCB2023</SO_KCB>

<DON_VI>Bệnh viện Bạch Mai</DON_VI>

<MA_BHXH>BH87654321</MA_BHXH>

<MA_THE_BHYT>BY98765432</MA_THE_BHYT>

<CHAN_DOAN_RV>Viêm phổi cấp</CHAN_DOAN_RV>

<PP_DIEUTRI>Điều trị nội khoa</PP_DIEUTRI>

<MA_DINH_CHI_THAI>DCT001</MA_DINH_CHI_THAI>

<NGUYENNHAN_DINHCHI>Bệnh lý</NGUYENNHAN_DINHCHI>

<TUOI_THAI>12</TUOI_THAI>

<SO_NGAY_NGHI>15</SO_NGAY_NGHI>

<TU_NGAY>2024-03-01</TU_NGAY>

<DEN_NGAY>2024-03-15</DEN_NGAY>

<HO_TEN_CHA>Nguyễn Văn A</HO_TEN_CHA>

<HO_TEN_ME>Trần Thị B</HO_TEN_ME>

<MA_TTDV>TTDV123</MA_TTDV>

<MA_BS>BS789</MA_BS>

<NGAY_CT>2024-03-16</NGAY_CT>

<MA_THE_TAM>TT456789</MA_THE_TAM>

<MAU_SO>MS01</MAU_SO>

<DU_PHONG>DP000</DU_PHONG>

</CHI_TIEU_DU_LIEU_GIAY_CHUNG_NHAN_NGHI_VIEC_HUONG_BAO_HIEM_XA_HOI>

</NOIDUNGFILE>

</FILEHOSO>

<FILEHOSO>

<LOAIHOSO>XML12</LOAIHOSO>

<NOIDUNGFILE>

<?xml version="1.0" encoding="utf-8"?>

<CHI_TIEU_DU_LIEU_GIAM_DINH_YKHOA>

<NGUOI_CHU_TRI>Nguyễn Văn A</NGUOI_CHU_TRI>

<CHUC_VU>Trưởng khoa</CHUC_VU>

<NGAY_HOP>2024-03-20</NGAY_HOP>

<HO_TEN>Trần Thị B</HO_TEN>

<NGAY_SINH>1980-05-15</NGAY_SINH>

<SO_CCCD>079123456789</SO_CCCD>

<NGAY_CAP_CCCD>2020-01-01</NGAY_CAP_CCCD>

<NOI_CAP_CCCD>Cục Cảnh sát</NOI_CAP_CCCD>

<DIA_CHI>123 Đường ABC, Phường XYZ</DIA_CHI>

<MATINH_CU_TRU>79</MATINH_CU_TRU>

<MAHUYEN_CU_TRU>760</MAHUYEN_CU_TRU>

<MAXA_CU_TRU>26734</MAXA_CU_TRU>

<MA_BHXH>7934567890</MA_BHXH>

<MA_THE_BHYT>GD479123456789</MA_THE_BHYT>

<NGHE_NGHIEP>Công nhân</NGHE_NGHIEP>

<DIEN_THOAI>0901234567</DIEN_THOAI>

<MA_DOI_TUONG>GD4</MA_DOI_TUONG>

<KHAM_GIAM_DINH>Khám định kỳ</KHAM_GIAM_DINH>

<SO_BIEN_BAN>BB2024/123</SO_BIEN_BAN>

<TYLE_TTCT_CU>45</TYLE_TTCT_CU>

<DANG_HUONG_CHE_DO>Có</DANG_HUONG_CHE_DO>

<NGAY_CHUNG_TU>2024-03-15</NGAY_CHUNG_TU>

<SO_GIAY_GIOI_THIEU>GT2024/456</SO_GIAY_GIOI_THIEU>

<NGAY_DE_NGHI>2024-03-10</NGAY_DE_NGHI>

<MA_DONVI>79025</MA_DONVI>

<GIOI_THIEU_CUA>Bệnh viện XYZ</GIOI_THIEU_CUA>

<KET_QUA_KHAM>Tình trạng ổn định</KET_QUA_KHAM>

<SO_VAN_BAN_CAN_CU>VB2024/789</SO_VAN_BAN_CAN_CU>

<TYLE_TTCT_MOI>51</TYLE_TTCT_MOI>

<TONG_TYLE_TTCT>51</TONG_TYLE_TTCT>

<DANG_KHUYETTAT>Vận động</DANG_KHUYETTAT>

<MUC_DO_KHUYETTAT>Nhẹ</MUC_DO_KHUYETTAT>

<DE_NGHI>Tiếp tục theo dõi</DE_NGHI>

<DUOC_XACDINH>Đủ điều kiện</DUOC_XACDINH>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIEU_DU_LIEU_GIAM_DINH_YKHOA>

</NOIDUNGFILE>

</FILEHOSO>

<FILEHOSO>

<LOAIHOSO>XML13</LOAIHOSO>

<NOIDUNGFILE>

<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?>

<GIAY_CHUYEN_TUYEN>

<MA_LK>LK123456789</MA_LK>

<SO_HOSO>HS202400123</SO_HOSO>

<SO_CHUYENTUYEN>CT24000987</SO_CHUYENTUYEN>

<GIAY_CHUYEN_TUYEN>GCT2024001</GIAY_CHUYEN_TUYEN>

<MA_CSKCB>01001</MA_CSKCB>

<MA_NOI_DI>01002</MA_NOI_DI>

<MA_NOI_DEN>01003</MA_NOI_DEN>

<HO_TEN>Nguyen Van A</HO_TEN>

<NGAY_SINH>1990-05-15</NGAY_SINH>

<GIOI_TINH>1</GIOI_TINH>

<MA_QUOCTICH>VN</MA_QUOCTICH>

<MA_DANTOC>01</MA_DANTOC>

<MA_NGHE_NGHIEP>NN01</MA_NGHE_NGHIEP>

<DIA_CHI>123 Duong ABC, Quan XYZ, TP.HCM</DIA_CHI>

<MA_THE_BHYT>BH123456789012</MA_THE_BHYT>

<GT_THE_DEN>2024-12-31</GT_THE_DEN>

<NGAY_VAO>2024-03-15</NGAY_VAO>

<NGAY_VAO_NOI_TRU>2024-03-15</NGAY_VAO_NOI_TRU>

<NGAY_RA>2024-03-20</NGAY_RA>

<DAU_HIEU_LS>Sot cao, dau dau</DAU_HIEU_LS>

<CHAN_DOAN_RV>Viem phoi</CHAN_DOAN_RV>

<QT_BENHLY>Tien su benh tim mach</QT_BENHLY>

<TOMTAT_KQ>Da dieu tri on dinh</TOMTAT_KQ>

<PP_DIEUTRI>Dieu tri noi khoa</PP_DIEUTRI>

<MA_BENH_CHINH>J18</MA_BENH_CHINH>

<MA_BENH_KT>I10</MA_BENH_KT>

<MA_BENH_YHCT>Y89</MA_BENH_YHCT>

<TEN_DICH_VU>Kham noi tong quat</TEN_DICH_VU>

<TEN_THUOC>Paracetamol, Amoxicillin</TEN_THUOC>

<PP_DIEU_TRI>Dieu tri noi tru</PP_DIEU_TRI>

<MA_LOAI_RV>RV01</MA_LOAI_RV>

<MA_LYDO_CT>CT01</MA_LYDO_CT>

<HUONG_DIEU_TRI>Chuyen tuyen len tuyen tren</HUONG_DIEU_TRI>

<PHUONGTIEN_VC>Xe cuu thuong</PHUONGTIEN_VC>

<HOTEN_NGUOI_HT>Nguyen Van B</HOTEN_NGUOI_HT>

<CHUCDANH_NGUOI_HT>Bac si</CHUCDANH_NGUOI_HT>

<MA_BAC_SI>BS001</MA_BAC_SI>

<MA_TTDV>TTDV001</MA_TTDV>

<DU_PHONG>NULL</DU_PHONG>

</GIAY_CHUYEN_TUYEN>

</NOIDUNGFILE>

</FILEHOSO>

<FILEHOSO>

<LOAIHOSO>XML14</LOAIHOSO>

<NOIDUNGFILE>

<?xml version="1.0" encoding="utf-8" ?>

<CHI_TIEU_GIAYHEN_KHAMLAI>

<MA_LK>806978</MA_LK>

<SO_GIAYHEN_KL>208152</SO_GIAYHEN_KL>

<MA_CSKCB>27008</MA_CSKCB>

<HO_TEN>NGUYỄN VĂN TẤN</HO_TEN>

<NGAY_SINH>196911090000</NGAY_SINH>

<GIOI_TINH>1</GIOI_TINH>

<DIA_CHI>-Công Cối-Phường Đại Xuân-Thị xã Quế Võ-Tỉnh Bắc Ninh</DIA_CHI>

<MA_THE_BHYT>GD4272721703114</MA_THE_BHYT>

<GT_THE_DEN>20250331</GT_THE_DEN>

<NGAY_VAO>202412091615</NGAY_VAO>

<NGAY_VAO_NOI_TRU>202412091740</NGAY_VAO_NOI_TRU>

<NGAY_RA>202412201530</NGAY_RA>

<NGAY_HEN_KL>202412301125</NGAY_HEN_KL>

<CHAN_DOAN_RV>

<![CDATA[K35.3-Viêm ruột thừa cấp tính kèm viêm phúc mạc khu trú.;E11-Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc

insuline;K56.6-Tắc ruột khác và không xác định ]]>

</CHAN_DOAN_RV>

<MA_BENH_CHINH>

<![CDATA[K35.3 ]]>

</MA_BENH_CHINH>

<MA_BENH_KT>K56.6;E11</MA_BENH_KT>

<MA_BENH_YHCT></MA_BENH_YHCT>

<MA_DOITUONG_KCB>1.1</MA_DOITUONG_KCB>

<MA_BAC_SI>0002359/BN-CCHN</MA_BAC_SI>

<MA_TTDV>2196054898</MA_TTDV>

<NGAY_CT>20241220</NGAY_CT>

<DU_PHONG></DU_PHONG>

</CHI_TIEU_GIAYHEN_KHAMLAI>

</NOIDUNGFILE>

</FILEHOSO>

<FILEHOSO>

<LOAIHOSO>XML15</LOAIHOSO>

<NOIDUNGFILE>

<?xml version="1.0" encoding="utf-8"?>

<CHI_TIEU_DIEUTRI_BENHLAO>

<DSACH_CHITIET_DIEUTRI_BENHLAO>

<CHITIET_DIEUTRI_BENHLAO>

<MA_LK>LK002</MA_LK>

<STT>2</STT>

<MA_BN>BN002</MA_BN>

<HO_TEN>Tran Thi B</HO_TEN>

<SO_CCCD>079987654321</SO_CCCD>

<PHANLOAI_LAO_VITRI>NGOAI_PHOI</PHANLOAI_LAO_VITRI>

<PHANLOAI_LAO_TS>TAI_PHAT</PHANLOAI_LAO_TS>

<PHANLOAI_LAO_HIV>DUONG</PHANLOAI_LAO_HIV>

<PHANLOAI_LAO_VK>AM</PHANLOAI_LAO_VK>

<PHANLOAI_LAO_KT>XN</PHANLOAI_LAO_KT>

<LOAI_DTRI_LAO>TAI_PHAT</LOAI_DTRI_LAO>

<NGAYBD_DTRI_LAO>2024-03-21</NGAYBD_DTRI_LAO>

<PHACDO_DTRI_LAO>2HRZES/1HRZE/5HRE</PHACDO_DTRI_LAO>

<NGAYKT_DTRI_LAO>2024-09-21</NGAYKT_DTRI_LAO>

<KET_QUA_DTRI_LAO>DANG_DTRI</KET_QUA_DTRI_LAO>

<MA_CSKCB>01002</MA_CSKCB>

<NGAYKD_HIV>2024-03-18</NGAYKD_HIV>

<BDDT_ARV>2024-03-19</BDDT_ARV>

<NGAY_BAT_DAU_DT_CTX>2024-03-20</NGAY_BAT_DAU_DT_CTX>

<DU_PHONG>NULL</DU_PHONG>

</CHITIET_DIEUTRI_BENHLAO>

</DSACH_CHITIET_DIEUTRI_BENHLAO>

</CHI_TIEU_DIEUTRI_BENHLAO>

</NOIDUNGFILE>

</FILEHOSO>

</HOSO>

</DANHSACHHOSO>

</THONGTINHOSO>

<CHUKYDONVI />

</GIAMDINHHS>

 

2.1. Mẫu JSON bản tin trao đổi

{

  "giamdinhhs": {

    "thongtindonvi": {

      "macskcb": "27008"

    },

    "thongtinhoso": {

      "ngaylap": "20241220",

      "soluonghoso": "1",

      "danhsachhoso": {

        "hoso": {

          "filehoso": [

            {

              "loaihoso": "XML1",

              "noidungfile": {

                "tong_hop": {

                  "ma_lk": "806978",

                  "stt": "1",

                  "ma_bn": "24038949",

                  "ho_ten": "NGUYỄN VĂN A",

                  "so_cccd": "027071007969",

                  "ngay_sinh": "197111090000",

                  "gioi_tinh": "1",

                  "nhom_mau": "",

                  "ma_quoctich": "000",

                  "ma_dantoc": "1",

                  "ma_nghe_nghiep": "00000",

                  "dia_chi": "-Công Cối-Phường Đại Xuân-Thị xã Quế Võ-Tỉnh Bắc Ninh",

                  "matinh_cu_tru": "27",

                  "mahuyen_cu_tru": "259",

                  "maxa_cu_tru": "09253",

                  "dien_thoai": "0372995680",

                  "ma_the_bhyt": "GD4272721703114",

                  "ma_dkbd": "27008",

                  "gt_the_tu": "20240401",

                  "gt_the_den": "20250331",

                  "ngay_mien_cct": "",

                  "ly_do_vv": "đau bụng",

                  "ly_do_vnt": "điều trị",

                  "ma_ly_do_vnt": "",

                  "chan_doan_vao": "E78-Rối loạn chuyển hóa lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác;R10.4-Đau bụng không xác định và đau bụng khác;E11-Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline",

                  "chan_doan_rv": "K35.3-Viêm ruột thừa cấp tính kèm viêm phúc mạc khu trú.;E11-Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline;K56.6-Tắc ruột khác và không xác định",

                  "ma_benh_chinh": "K35.3",

                  "ma_benh_kt": "K56.6;E11",

                  "ma_benh_yhct": "",

                  "ma_pttt_qt": "",

                  "ma_doituong_kcb": "1.1",

                  "ma_noi_di": "",

                  "ma_noi_den": "",

                  "ma_tai_nan": "",

                  "ngay_vao": "202412091615",

                  "ngay_vao_noi_tru": "202412091740",

                  "ngay_ra": "202412201530",

                  "giay_chuyen_tuyen": "",

                  "so_ngay_dtri": "12",

                  "pp_dieu_tri": "Truyền dịch + Kháng sinh",

                  "ket_qua_dtri": "1",

                  "ma_loai_rv": "1",

                  "ghi_chu": "",

                  "ngay_ttoan": "202412201555",

                  "t_thuoc": "1141129.00",

                  "t_vtyt": "120825.00",

                  "t_tongchi_bv": "8183354.00",

                  "t_tongchi_bh": "8183354.00",

                  "t_bntt": "0.00",

                  "t_bncct": "1636670.80",

                  "t_bhtt": "6546683.20",

                  "t_nguonkhac": "0.00",

                  "t_bhtt_gdv": "0.00",

                  "nam_qt": "2024",

                  "thang_qt": "12",

                  "ma_loai_kcb": "03",

                  "ma_khoa": "K01;K19;K26",

                  "ma_cskcb": "27008",

                  "ma_khuvuc": "",

                  "can_nang": "60",

                  "can_nang_con": "",

                  "nam_nam_lien_tuc": "20260301",

                  "ngay_tai_kham": "20241230",

                  "ma_hsba": "806978",

                  "ma_ttdv": "2196054898",

                  "du_phong": ""

                }

              }

            },

            {

              "loaihoso": "XML2",

              "noidungfile": {

                "chitieu_chitiet_thuoc": {

                  "dsach_chi_tiet_thuoc": {

                    "chi_tiet_thuoc": [

                      {

                        "ma_lk": "806978",

                        "stt": "1",

                        "ma_thuoc": "40.173",

                        "ma_pp_chebien": "",

                        "ma_cskcb_thuoc": "",

                        "ma_nhom": "4",

                        "ten_thuoc": "Tenamyd-Cefotaxime 1000",

                        "don_vi_tinh": "Lọ",

                        "ham_luong": "1g",

                        "duong_dung": "2.10",

                        "dang_bao_che": "",

                        "lieu_dung": "1 lọ/ lần * 2 lần/ngày * 1 ngày [ 2 lọ/ngày]",

                        "cach_dung": "Tiêm tĩnh mạch chậm 8h-14h",

                        "so_dang_ky": "VD-19443-13",

                        "tt_thau": "57/QĐ-TTMS;G1;N1;2022",

                        "pham_vi": "1",

                        "tyle_tt_bh": "100",

                        "so_luong": "2.000",

                        "don_gia": "12390.000",

                        "thanh_tien_bv": "24780.00",

                        "thanh_tien_bh": "24780.00",

                        "t_nguonkhac_nsnn": "0.00",

                        "t_nguonkhac_vtnn": "0.00",

                        "t_nguonkhac_vttn": "0.00",

                        "t_nguonkhac_cl": "0.00",

                        "t_nguonkhac": "0.00",

                        "muc_huong": "80",

                        "t_bntt": "0.00",

                        "t_bncct": "4956.00",

                        "t_bhtt": "19824.00",

                        "ma_khoa": "K19",

                        "ma_bac_si": "006558/BN-CCHN",

                        "ma_dich_vu": "",

                        "ngay_yl": "202412190730",

                        "ngay_th_yl": "",

                        "ma_pttt": "1",

                        "nguon_ctra": "4",

                        "vet_thuong_tp": "",

                        "du_phong": ""

                      }

                    ]

                  }

                }

              }

            },

            {

              "loaihoso": "XML4",

              "noidungfile": {

                "chitieu_chitiet_dichvucanlamsang": {

                  "dsach_chi_tiet_cls": {

                    "chi_tiet_cls": [

                      {

                        "ma_lk": "806978",

                        "stt": "1",

                        "ma_dich_vu": "18.0125.0028",

                        "ma_chi_so": "",

                        "ten_chi_so": "",

                        "gia_tri": "",

                        "don_vi_do": "",

                        "mo_ta": "- Không hình liềm hơi dưới vòm hoành hai bên\n- Không mức nước hơi.\nKết luận: Hình ảnh Xquang ổ bụng bình thường.",

                        "ket_luan": "Hình ảnh Xquang ổ bụng bình thường.",

                        "ngay_kq": "202412091626",

                        "ma_bs_doc_kq": "2715047421",

                        "du_phong": ""

                      }

                    ]

                  }

                }

              }

            },

            {

              "loaihoso": "XML6",

              "noidungfile": {

                "chi_tieu_ho_so_benh_an_cham_soc_va_dieu_tri_hiv_aids": {

                  "dsach_ho_so_benh_an_cham_soc_va_dieu_tri_hiv_aids": {

                    "ho_so_benh_an_cham_soc_va_dieu_tri_hiv_aids": [

                      {

                        "ma_lk": "LK001",

                        "ma_the_bhyt": "BH001123456",

                        "so_cccd": "079201001234",

                        "ngay_sinh": "1990-01-01",

                        "gioi_tinh": "1",

                        "dia_chi": "123 Nguyen Van A, Phuong 1",

                        "matinh_cu_tru": "79",

                        "mahuyen_cu_tru": "760",

                        "maxa_cu_tru": "26734",

                        "ngaykd_hiv": "2023-01-01",

                        "noi_lay_mau_xn": "79001",

                        "noi_xn_kd": "79002",

                        "noi_bddt_arv": "79003",

                        "bddt_arv": "2023-02-01",

                        "ma_phac_do_dieu_tri_bd": "PD001",

                        "ma_bac_phac_do_bd": "BPD01",

                        "ma_lydo_dtri": "LDT01",

                        "loai_dtri_lao": "1",

                        "sang_loc_lao": "1",

                        "phacdo_dtri_lao": "PDL01",

                        "ngaybd_dtri_lao": "2023-03-01",

                        "ngaykt_dtri_lao": "2023-09-01",

                        "kq_dtri_lao": "1",

                        "ma_lydo_xntl_vr": "LDXN01",

                        "ngay_xn_tlvr": "2023-04-01",

                        "kq_xntl_vr": "Negative",

                        "ngay_kq_xn_tlvr": "2023-04-05",

                        "ma_loai_bn": "LBN01",

                        "giai_doan_lam_sang": "2",

                        "nhom_doi_tuong": "NDT01",

                        "ma_tinh_trang_dk": "TT01",

                        "lan_xn_pcr": "1",

                        "ngay_xn_pcr": "2023-05-01",

                        "ngay_kq_xn_pcr": "2023-05-05",

                        "ma_kq_xn_pcr": "KQ01",

                        "ngay_nhan_tt_mang_thai": "2023-06-01",

                        "ngay_bat_dau_dt_ctx": "2023-06-15",

                        "ma_xu_tri": "XT01",

                        "ngay_bat_dau_xu_tri": "2023-07-01",

                        "ngay_ket_thuc_xu_tri": "2023-07-15",

                        "ma_phac_do_dieu_tri": "PD002",

                        "ma_bac_phac_do": "BPD02",

                        "so_ngay_cap_thuoc_arv": "30",

                        "ngay_chuyen_phac_do": "2023-08-01",

                        "ly_do_chuyen_phac_do": "Change due to side effects",

                        "ma_cskcb": "79004",

                        "du_phong": "Additional notes if any"

                      }

                    ]

                  }

                }

              }

            },

            {

              "loaihoso": "XML7",

              "noidungfile": {

                "chi_tieu_du_lieu_giay_ra_vien": {

                  "ma_lk": "806978",

                  "so_luu_tru": "806978",

                  "ma_yte": "24038949",

                  "ma_khoa_rv": "K19",

                  "ngay_vao": "202412091615",

                  "ngay_ra": "202412201530",

                  "ma_dinh_chi_thai": "0",

                  "nguyennhan_dinhchi": "",

                  "thoigian_dinhchi": "",

                  "tuoi_thai": "",

                  "chan_doan_rv": "K35.3-Viêm ruột thừa cấp tính kèm viêm phúc mạc khu trú.;E11-Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline;K56.6-Tắc ruột khác và không xác định",

                  "pp_dieutri": "Truyền dịch + Kháng sinh",

                  "ghi_chu": "Hẹn khám lại nếu có bất thường\n\nCho nghỉ lao động thêm 07 ngày bắt đầu từ 21/12/2024 đến hết ngày

27/12/2024.",

                  "ma_ttdv": "2196054898",

                  "ma_bs": "2196054902",

                  "ten_bs": "Nguyễn Thanh Bình",

                  "ngay_ct": "20241220",

                  "ma_cha": "",

                  "ma_me": "",

                  "ma_the_tam": "",

                  "ho_ten_cha": "",

                  "ho_ten_me": "",

                  "so_ngay_nghi": "",

                  "ngoaitru_tungay": "",

                  "ngoaitru_denngay": "",

                  "du_phong": ""

                }

              }

            },

            {

              "loaihoso": "XML8",

              "noidungfile": {

                "chi_tieu_du_lieu_tom_tat_ho_so_benh_an": {

                  "ma_lk": "806978",

                  "ma_loai_kcb": "03",

                  "ho_ten_cha": "",

                  "ho_ten_me": "",

                  "nguoi_giam_ho": "",

                  "don_vi": "",

                  "ngay_vao": "202412091615",

                  "ngay_ra": "202412201530",

                  "chan_doan_vao": "E78-Rối loạn chuyển hóa lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác;R10.4-Đau bụng không

xác định và đau bụng khác;E11-Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline",

                  "chan_doan_rv": "K35.3-Viêm ruột thừa cấp tính kèm viêm phúc mạc khu trú.;E11-Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline;K56.6-Tắc ruột khác và không xác định",

                  "qt_benhly": "Bệnh nhân xuất hiện đau bụng âm ỉ có lúc quặn thành cơn vùng quanh rốn và hố chậu 2 bên, cảm giác đầy hơi khó tiêu, không nôn và buồn nôn  ỏ nhà chưa điều trị gì . hiện tại đau bụng từng cơn vùng quanh rốn và hố chậu 2 bên, bí trung tiện, kèm theo sốt , đi ngoài 3 lần phân nát  nhầy mũi >= vào viện\n\nHiện tại : Bụng mềm , chướng nhẹ, Hiện tại không không phản ứng , không dấu hiệu quay ruột nổi, không dấu hiệu rắn bò\n\nẤn vùng quanh rốn đau , vùng hố chậu 2 bên đau tức",

                  "tomtat_kq": "WBC(15.69 X10^3/µL), NEU(12.16 X10^3/µL), LYM(2.37 X10^3/µL), MON(1.04 X10^3/µL), EO(0.08 X10^3/µL), BAS(0.04 X10^3/µL), NEU%(77.5 %), LYM%(15.1 %), MON%(6.6 %), EO%(0.5 %), BAS%(0.3 %), RBC(4.59 X10^6/µL), HGB(148 g/L), HCT(41.2 %), MCV(89.7 fL), MCH(32.2 pg), MCHC(359 g/L), RDWsd(32.9 fL), RDWcv(12.5 %), PLT(188 X10^3/µL), PCT(0.1 ml/L), MPV(5.4 fL), PDWsd(15",

                  "pp_dieutri": "Truyền dịch + Kháng sinh",

                  "ngay_sinhcon": "",

                  "ngay_conchet": "",

                  "so_conchet": "",

                  "ket_qua_dtri": "1",

                  "ghi_chu": "",

                  "ma_ttdv": "2196054898",

                  "ngay_ct": "20241220",

                  "ma_the_tam": "",

                  "du_phong": ""

                }

              }

            },

            {

              "loaihoso": "XML9",

              "noidungfile": {

                "chi_tieu_du_lieu_giay_chung_sinh": {

                  "dsach_giaychungsinh": {

                    "du_lieu_giay_chung_sinh": [

                      {

                        "ma_lk": "123456",

                        "ma_bhxh_nnd": "BH001",

                        "ma_the_nnd": "THE001",

                        "ho_ten_nnd": "Nguyen Van A",

                        "ngaysinh_nnd": "1990-01-01",

                        "ma_dantoc_nnd": "01",

                        "so_cccd_nnd": "123456789012",

                        "ngaycap_cccd_nnd": "2020-01-01",

                        "noicap_cccd_nnd": "Ha Noi",

                        "noi_cu_tru_nnd": "123 Duong ABC, Phuong XYZ",

                        "ma_quoctich": "VN",

                        "matinh_cu_tru": "01",

                        "mahuyen_cu_tru": "001",

                        "maxa_cu_tru": "00001",

                        "ho_ten_cha": "Nguyen Van B",

                        "ma_the_tam": "TAM001",

                        "ho_ten_con": "Nguyen Van C",

                        "gioi_tinh_con": "1",

                        "so_con": "1",

                        "lan_sinh": "1",

                        "so_con_song": "1",

                        "can_nang_con": "3.2",

                        "ngay_sinh_con": "2024-03-20",

                        "noi_sinh_con": "Benh vien ABC",

                        "tinh_trang_con": "1",

                        "sinhcon_phauthuat": "0",

                        "sinhcon_duoi32tuan": "0",

                        "ghi_chu": "Khong co ghi chu",

                        "nguoi_do_de": "Bac si D",

                        "nguoi_ghi_phieu": "Nhan vien E",

                        "ngay_ct": "2024-03-20",

                        "so": "001",

                        "quyen_so": "A001",

                        "ma_ttdv": "BV001",

                        "du_phong": ""

                      }

                    ]

                  }

                }

              }

            },

            {

              "loaihoso": "XML10",

              "noidungfile": {

                "chi_tieu_du_lieu_giay_nghi_duong_thai": {

                  "ma_lk": "LK123456789",

                  "so_seri": "AA123456",

                  "so_ct": "CT202400123",

                  "so_ngay": "30",

                  "don_vi": "KHOA SAN",

                  "chan_doan_rv": "Thai kỳ bình thường",

                  "tu_ngay": "2024-03-01",

                  "den_ngay": "2024-03-30",

                  "ma_ttdv": "TTDV001",

                  "ten_bs": "Nguyễn Văn A",

                  "ma_bs": "BS12345",

                  "ngay_ct": "2024-03-01",

                  "du_phong": "NULL"

                }

              }

            },

            {

              "loaihoso": "XML11",

              "noidungfile": {

                "chi_tieu_du_lieu_giay_chung_nhan_nghi_viec_huong_bao_hiem_xa_hoi": {

                  "ma_lk": "LK78945",

                  "so_ct": "CT4567",

                  "so_seri": "SR456789",

                  "so_kcb": "KCB2023",

                  "don_vi": "Bệnh viện Bạch Mai",

                  "ma_bhxh": "BH87654321",

                  "ma_the_bhyt": "BY98765432",

                  "chan_doan_rv": "Viêm phổi cấp",

                  "pp_dieutri": "Điều trị nội khoa",

                  "ma_dinh_chi_thai": "DCT001",

                  "nguyennhan_dinhchi": "Bệnh lý",

                  "tuoi_thai": "12",

                  "so_ngay_nghi": "15",

                  "tu_ngay": "2024-03-01",

                  "den_ngay": "2024-03-15",

                  "ho_ten_cha": "Nguyễn Văn A",

                  "ho_ten_me": "Trần Thị B",

                  "ma_ttdv": "TTDV123",

                  "ma_bs": "BS789",

                  "ngay_ct": "2024-03-16",

                  "ma_the_tam": "TT456789",

                  "mau_so": "MS01",

                  "du_phong": "DP000"

                }

              }

            },

            {

              "loaihoso": "XML12",

              "noidungfile": {

                "chi_tieu_du_lieu_giam_dinh_ykhoa": {

                  "nguoi_chu_tri": "Nguyễn Văn A",

                  "chuc_vu": "Trưởng khoa",

                  "ngay_hop": "2024-03-20",

                  "ho_ten": "Trần Thị B",

                  "ngay_sinh": "1980-05-15",

                  "so_cccd": "079123456789",

                  "ngay_cap_cccd": "2020-01-01",

                  "noi_cap_cccd": "Cục Cảnh sát",

                  "dia_chi": "123 Đường ABC, Phường XYZ",

                  "matinh_cu_tru": "79",

                  "mahuyen_cu_tru": "760",

                  "maxa_cu_tru": "26734",

                  "ma_bhxh": "7934567890",

                  "ma_the_bhyt": "GD479123456789",

                  "nghe_nghiep": "Công nhân",

                  "dien_thoai": "0901234567",

                  "ma_doi_tuong": "GD4",

                  "kham_giam_dinh": "Khám định kỳ",

                  "so_bien_ban": "BB2024/123",

                  "tyle_ttct_cu": "45",

                  "dang_huong_che_do": "Có",

                  "ngay_chung_tu": "2024-03-15",

                  "so_giay_gioi_thieu": "GT2024/456",

                  "ngay_de_nghi": "2024-03-10",

                  "ma_donvi": "79025",

                  "gioi_thieu_cua": "Bệnh viện XYZ",

                  "ket_qua_kham": "Tình trạng ổn định",

                  "so_van_ban_can_cu": "VB2024/789",

                  "tyle_ttct_moi": "51",

                  "tong_tyle_ttct": "51",

                  "dang_khuyettat": "Vận động",

                  "muc_do_khuyettat": "Nhẹ",

                  "de_nghi": "Tiếp tục theo dõi",

                  "duoc_xacdinh": "Đủ điều kiện",

                  "du_phong": ""

                }

              }

            },

            {

              "loaihoso": "XML13",

              "noidungfile": {

                "giay_chuyen_tuyen": {

                  "ma_lk": "LK123456789",

                  "so_hoso": "HS202400123",

                  "so_chuyentuyen": "CT24000987",

                  "giay_chuyen_tuyen": "GCT2024001",

                  "ma_cskcb": "01001",

                  "ma_noi_di": "01002",

                  "ma_noi_den": "01003",

                  "ho_ten": "Nguyen Van A",

                  "ngay_sinh": "1990-05-15",

                  "gioi_tinh": "1",

                  "ma_quoctich": "VN",

                  "ma_dantoc": "01",

                  "ma_nghe_nghiep": "NN01",

                  "dia_chi": "123 Duong ABC, Quan XYZ, TP.HCM",

                  "ma_the_bhyt": "BH123456789012",

                  "gt_the_den": "2024-12-31",

                  "ngay_vao": "2024-03-15",

                  "ngay_vao_noi_tru": "2024-03-15",

                  "ngay_ra": "2024-03-20",

                  "dau_hieu_ls": "Sot cao, dau dau",

                  "chan_doan_rv": "Viem phoi",

                  "qt_benhly": "Tien su benh tim mach",

                  "tomtat_kq": "Da dieu tri on dinh",

                  "pp_dieutri": "Dieu tri noi khoa",

                  "ma_benh_chinh": "J18",

                  "ma_benh_kt": "I10",

                  "ma_benh_yhct": "Y89",

                  "ten_dich_vu": "Kham noi tong quat",

                  "ten_thuoc": "Paracetamol, Amoxicillin",

                  "pp_dieu_tri": "Dieu tri noi tru",

                  "ma_loai_rv": "RV01",

                  "ma_lydo_ct": "CT01",

                  "huong_dieu_tri": "Chuyen tuyen len tuyen tren",

                  "phuongtien_vc": "Xe cuu thuong",

                  "hoten_nguoi_ht": "Nguyen Van B",

                  "chucdanh_nguoi_ht": "Bac si",

                  "ma_bac_si": "BS001",

                  "ma_ttdv": "TTDV001",

                  "du_phong": "NULL"

                }

              }

            },

            {

              "loaihoso": "XML14",

              "noidungfile": {

                "chi_tieu_giayhen_khamlai": {

                  "ma_lk": "806978",

                  "so_giayhen_kl": "208152",

                  "ma_cskcb": "27008",

                  "ho_ten": "NGUYỄN VĂN TẤN",

                  "ngay_sinh": "196911090000",

                  "gioi_tinh": "1",

                  "dia_chi": "-Công Cối-Phường Đại Xuân-Thị xã Quế Võ-Tỉnh Bắc Ninh",

                  "ma_the_bhyt": "GD4272721703114",

                  "gt_the_den": "20250331",

                  "ngay_vao": "202412091615",

                  "ngay_vao_noi_tru": "202412091740",

                  "ngay_ra": "202412201530",

                  "ngay_hen_kl": "202412301125",

                  "chan_doan_rv": "K35.3-Viêm ruột thừa cấp tính kèm viêm phúc mạc khu trú.;E11-Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline;K56.6-Tắc ruột khác và không xác định",

                  "ma_benh_chinh": "K35.3",

                  "ma_benh_kt": "K56.6;E11",

                  "ma_benh_yhct": "",

                  "ma_doituong_kcb": "1.1",

                  "ma_bac_si": "0002359/BN-CCHN",

                  "ma_ttdv": "2196054898",

                  "ngay_ct": "20241220",

                  "du_phong": ""

                }

              }

            },

            {

              "loaihoso": "XML15",

              "noidungfile": {

                "chi_tieu_dieutri_benhlao": {

                  "dsach_chitiet_dieutri_benhlao": {

                    "chitiet_dieutri_benhlao": [

                      {

                        "ma_lk": "LK002",

                        "stt": "2",

                        "ma_bn": "BN002",

                        "ho_ten": "Tran Thi B",

                        "so_cccd": "079987654321",

                        "phanloai_lao_vitri": "NGOAI_PHOI",

                        "phanloai_lao_ts": "TAI_PHAT",

                        "phanloai_lao_hiv": "DUONG",

                        "phanloai_lao_vk": "AM",

                        "phanloai_lao_kt": "XN",

                        "loai_dtri_lao": "TAI_PHAT",

                        "ngaybd_dtri_lao": "2024-03-21",

                        "phacdo_dtri_lao": "2HRZES/1HRZE/5HRE",

                        "ngaykt_dtri_lao": "2024-09-21",

                        "ket_qua_dtri_lao": "DANG_DTRI",

                        "ma_cskcb": "01002",

                        "ngaykd_hiv": "2024-03-18",

                        "bddt_arv": "2024-03-19",

                        "ngay_bat_dau_dt_ctx": "2024-03-20",

                        "du_phong": "NULL"

                      }

                    ]

                  }

                }

              }

            }

          ]

        }

      }

    },

    "chukydonvi": "MIIBSgpmQzF0WVhCMIIBSgpmQzF0WVhC"

  }

}

 

 

Đang theo dõi

BỘ Y TẾ

_____

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

 

PHỤ LỤC 04:

DANH MỤC TRƯỜNG THÔNG TIN KHÁM SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ HIỂN
THỊ TRÊN ỨNG DỤNG VNEID

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2062/QĐ-BYT ngày 07 tháng 7 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Y tế)

__________

 

TT

Trường thông tin

Trẻ Dưới 6 tuổi

Người từ 6 – Dưới 18 tuổi

Người đủ 18 tuổi trở lên

Ghi chú: Các trường đánh dấu "x" là trường hiển thị trên ứng dụng VNeID

I

Thông tin hành chính

1

Họ và tên

x

x

x

2

Giới tính

x

x

x

3

Ngày sinh

x

x

x

4

Dân tộc

x

x

x

5

Mã định danh (CCCD)

x

x

x

6

Ngày cấp

 

x

x

7

Nơi cấp

 

x

x

8

Nơi ở

x

x

x

9

Mã Tỉnh

x

x

x

10

Mã Xã

x

x

x

11

Điện thoại

 

x

x

12

Họ và tên bố, mẹ hoặc người giám hộ

 

x

 

13

Mã định danh (CCCD) của bố, mẹ hoặc người giám hộ

 

x

 

14

Điện thoại bố, mẹ hoặc người giám hộ

 

x

 

15

Nghề nghiệp

 

 

x

16

Nơi công tác, học tập hiện tại

 

 

x

17

Nhóm máu

x

x

x

18

Đối tượng

x

x

x

19

Nguồn chi trả

x

x

x

20

Loại hình cơ sở khám bệnh

x

x

x

21

Lý do khám sức khỏe

 

x

x

22

Tuần thai khi sinh (tuần)

x

 

 

23

Sinh non

x

 

 

24

Họ tên người đi cùng trẻ

x

 

 

25

Mã định danh người đi cùng trẻ (CCCD)

x

 

 

26

Điện thoại người đi cùng trẻ

x

 

 

27

Mối quan hệ với trẻ

x

 

 

II

Thông tin chung về lần khám

28

Lượt khám

x

x

x

29

Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

x

x

x

30

Mã cơ sở KCB theo chuẩn GLN

x

x

x

31

Ngày khám sức khỏe

x

x

x

III

Tiền sử bệnh tật

 

Tiền sử gia đình

32

Gia đình có bệnh tiền sử không?

x

 

33

Tiền sử bệnh gia đình

x

x

x

34

Có ai trong gia đình mắc một trong các bệnh: truyền nhiễm, tim mạch, đái tháo đường, lao, hen phế quản, ung thư, động kinh, rối loạn tâm thần không

 

x

x

 

Tiền sử bản thân

35

Bản thân có bệnh tiền sử không?

x

 

36

Có bệnh hay bị thương trong 5 năm qua

 

 

x

37

Có bệnh thần kinh hay bị thương ở đầu

 

 

x

38

Bệnh mắt hoặc giảm thị lực (trừ trường hợp đeo kính thuốc)

 

 

x

39

Bệnh ở tai, giảm sức nghe hoặc thăng bằng

 

 

x

40

Bệnh ở tim, hoặc nhồi máu cơ tim, các bệnh tim mạch khác

 

 

x

41

Phẫu thuật can thiệp tim - mạch (thay van, bắc cầu nối, tạo hình mạch, máy tạo nhịp, đặt stent mạch, ghép tim)

 

 

x

42

Tăng huyết áp

 

 

x

43

Khó thở

 

 

x

44

Bệnh phổi, hen, khí phế thũng, viêm phế quản mạn tính

 

 

x

45

Bệnh thận, lọc máu

 

 

x

46

Nghiện rượu, bia

 

 

x

47

Đái tháo đường hoặc kiểm soát tăng đường huyết

 

 

x

48

Bệnh tâm thần

 

 

x

49

Mất ý thức, rối loạn ý thức

 

 

x

50

Ngất, chóng mặt

 

 

x

51

Bệnh tiêu hóa

 

 

x

52

Rối loạn giấc ngủ, ngừng thở khi ngủ, ngủ rũ ban ngày, ngáy to

 

 

x

53

Tai biến mạch máu não hoặc liệt

 

 

x

54

Bệnh hoặc tổn thương cột sống

 

 

x

55

Sử dụng rượu thường xuyên, liên tục

 

 

x

56

Sử dụng ma túy và chất gây nghiện

 

 

x

57

Bệnh khác

 

 

x

58

Ghi rõ tên bệnh khác

 

 

x

59

Hiện tại có đang điều trị bệnh gì không?

 

x

x

60

Tên bệnh tiền sử bản thân

x

x

x

61

Thuốc đang sử dụng và liều lượng

 

 

x

62

Tiền sử thai sản

 

 

x

63

Cụ thể tên bệnh thai sản

 

 

x

64

Thuốc đang sử dụng điều trị bệnh thai sản

 

 

x

65

Bản thân có đang mắc các bệnh bẩm sinh và mãn tính không?

 

x

 

66

Cụ thể tên bệnh và liệt kê các thuốc đang dùng

 

x

 

67

Tiền sử tiếp xúc với người bệnh lao

x

 

 

 

Sản khoa

68

Sản khoa

 

x

 

69

Sản khoa không bình thường

 

x

 

70

Tên bệnh gây ra sản khoa không bình thường

 

x

 

 

Tiêm chủng

71

BCG

 

x

 

72

Bạch hầu, ho gà, uốn ván

 

x

 

73

Sởi

 

x

 

74

Bại liệt

 

x

 

75

Viêm não Nhật Bản B

 

x

 

76

Viêm gan B

 

x

 

77

Các loại vắc xin khác

 

x

 

IV

Khám thể lực

78

Chiều cao (cm)

 

x

x

79

Cân nặng (kg)

x

x

x

80

Chỉ số BMI

 

x

x

81

Mạch (lần/phút)

x

x

x

82

Huyết áp (mmHg)

 

x

x

83

Phân loại thể lực

 

x

x

V

Khám lâm sàng

 

Nội khoa

84

KQ khám tuần hoàn

 

x

x

85

Phân loại KQ khám tuần hoàn

 

 

x

86

Chữ ký điện tử bác sỹ khám tuần hoàn

 

x

x

87

KQ Hô hấp

 

x

x

88

Phân loại KQ khám hô hấp

 

 

x

89

Chữ ký điện tử bác sỹ khám Hô hấp

 

x

x

90

KQ khám Tiêu hóa

 

x

x

91

Phân loại KQ khám tiêu hoá

 

 

x

92

Chữ ký điện tử bác sỹ khám Tiêu hóa

 

x

x

93

KQ khám Thận - Tiết niệu - Sinh dục

 

x

x

94

Phân loại KQ khám Thận - Tiết niệu - Sinh dục

 

 

x

95

Chữ ký điện tử bác sỹ khám Thận - Tiết niệu

x

x

96

KQ khám Nội tiết

 

 

x

97

Phân loại khám Nội tiết

 

 

x

98

Chữ ký điện tử bác sỹ khám Nội tiết

 

 

x

99

KQ khám cơ - xương - khớp

 

 

x

100

Phân loại KQ khám cơ - xương - khớp

 

 

x

101

Chữ ký điện tử bác sỹ khám cơ - xương - khớp

 

x

102

KQ khám thần kinh

 

x

x

103

Phân loại KQ khám thần kinh

 

 

x

104

Chữ ký điện tử bác sỹ khám thần kinh

 

x

x

105

KQ khám tâm thần

 

x

x

106

Phân loại KQ khám tâm thần

 

 

x

107

Chữ ký điện tử bác sỹ khám tâm thần

 

x

x

108

Khám lâm sàng khác

 

x

 

109

Chữ ký điện tử bác sỹ khám lâm sàng khác

 

x

 

 

Ngoại khoa

109

KQ khám ngoại khoa

 

 

x

110

Phân loại KQ khám ngoại khoa

 

 

x

111

Chữ ký điện tử bác sỹ khám ngoại khoa

 

 

x

 

Da liễu

111

KQ khám da liễu

 

 

x

112

Phân loại KQ khám da liễu

 

 

x

113

Chữ ký điện tử bác sỹ khám da liễu

 

 

x

 

Sản phụ khoa

113

KQ khám sản phụ khoa

 

 

x

114

Phân loại KQ khám sản phụ khoa

 

 

x

115

Chữ ký điện tử bác sỹ khám sản phụ khoa

 

 

x

 

Mắt

115

Kết quả khám thị lực không kính (mắt phải)

 

x

x

116

Kết quả khám thị lực không kính (mắt trái)

 

x

x

117

Kết quả khám thị lực có kính (mắt phải)

 

x

x

118

Kết quả khám thị lực có kính (mắt trái)

 

x

x

119

Các bệnh về mắt (nếu có)

 

x

x

120

Phân loại KQ khám mắt

 

 

x

121

Chữ ký điện tử bác sỹ khám mắt

 

x

x

 

Tai - Mũi - Họng

121

Kết quả khám thính lực tai trái (nói thường) (m)

 

x

x

122

Kết quả khám thính lực tai trái (nói thầm) (m)

 

x

x

123

Kết quả khám thính lực tai phải (nói thường) (m)

 

x

x

124

Kết quả khám thính lực tai phải (nói thầm) (m)

 

x

x

125

Các bệnh về tai mũi họng (nếu có)

 

x

x

126

Phân loại KQ khám tai - mũi - họng

 

 

x

127

Chữ ký điện tử bác sỹ khám tai - mũi - họng

x

x

 

Răng - Hàm - Mặt

127

Kết quả khám hàm trên

 

x

x

128

Kết quả khám hàm dưới

 

x

x

129

Các bệnh về răng-hàm-mặt (nếu có)

 

x

x

130

Phân loại KQ khám răng - hàm - mặt

 

 

x

131

Chữ ký điện tử bác sỹ khám răng - hàm - mặt

x

x

 

Toàn trạng

131

Màu sắc da

x

 

 

132

Lòng bàn tay

x

 

 

 

Đầu - cổ

132

Thóp (trẻ nhỏ còn thóp)

x

 

 

133

Kích thước và hình dạng đầu

x

 

 

134

Vận động cổ

x

 

 

135

Khối bất thường

x

 

 

136

Vị trí 2 mắt

x

 

 

137

Mí mắt và kết mạc

x

 

 

138

Lác mắt

x

 

 

139

Đồng tử (kích thước, phản xạ)

x

 

 

140

Tai và màng nhĩ

x

 

 

141

Đáp ứng với âm thanh

x

 

 

142

Có khối sưng sau tai

x

 

 

143

Dấu hiệu chảy mủ, nước tai

x

 

 

144

Hình dạng mũi

x

 

 

145

Chảy nước mũi

x

 

 

146

Nghẹt mũi

x

 

 

147

Họng

x

 

 

148

Hình dạng miệng

x

 

 

149

Răng sữa sơ sinh

x

 

 

150

Hình dạng lưỡi

x

 

 

151

Dính thắng lưỡi

x

 

 

152

Nấm miệng

x

 

 

153

Cằm nhỏ, tụt về sau

x

 

 

154

Vết sâu, mảng bám, lỗ trên răng

x

 

 

 

Hô hấp

155

Nhịp thở không đều

x

 

 

156

Thở rút lõm lồng ngực

x

 

 

157

Tiếng thở bất thường

x

 

 

158

Dấu hiệu suy hô hấp

x

 

 

159

Nghe phổi

x

 

 

 

Tim mạch

160

Vị trí mỏm tim

x

 

 

161

Mạch ngoại vi (mạch quay-bẹn)

x

 

 

162

Nghe tim (loạn nhịp, tiếng thổi)

x

 

 

 

Bụng và cơ quan sinh dục

163

Hình dáng bụng, rốn

x

 

 

164

Gan, lách to

x

 

 

165

Khối bất thường

x

 

 

166

Lỗ hậu môn

x

 

 

167

Cơ quan sinh dục ngoài

x

 

 

 

Cơ xương và thần kinh

168

Vận động không đối xứng

x

 

 

169

Phản xạ bú

x

 

 

170

Phản xạ nắm

x

 

 

171

Phản xạ Moro

x

 

 

172

Trương lực cơ

x

 

 

173

Khớp háng

x

 

 

174

Phản xạ cơ

x

 

 

175

Kiểm tra lưng, cột sống

x

 

 

176

Khám tứ chi và khớp

x

 

 

177

Quan sát dáng đi

x

 

 

VI

Khám cận lâm sàng

178

Dịch vụ cận lâm sàng

 

x

x

179

Tên chỉ số cận lâm sàng

 

x

x

180

Ghi giá trị chỉ số cận lâm sàng

 

x

x

181

Đơn vị đo chỉ số cận lâm sàng

 

x

x

182

Mô tả kết quả chỉ số cận lâm sàng

 

x

x

183

Kết luận chỉ số cận lâm sàng

 

x

x

184

Chữ ký điện tử bác sỹ khám Cận lâm sàng

 

x

x

VII

Đánh giá dấu hiệu sinh tồn

185

Nhiệt độ (°C)

x

 

 

186

Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhiệt độ

x

 

 

187

Mạch (lần/phút)

x

x

x

188

Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua mạch

x

 

 

189

Nhịp thở (lần/phút)

x

 

 

190

Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhịp thở

x

 

 

VIII

Đánh giá dinh dưỡng

191

Chiều dài (cm)

x

 

 

192

Chiều dài / Tuổi (SD)

x

 

 

193

Cân nặng (kg)

x

x

x

194

Cân nặng / Tuổi (SD)

x

 

 

195

Vòng đầu (cm)

x

 

 

196

Đánh giá vòng đầu

x

 

 

197

Chu vi vòng cánh tay (mm)

x

 

 

198

Bình thường

x

 

 

199

Phù dinh dưỡng

x

 

 

200

Dấu hiệu thiếu máu

x

 

 

201

Dấu hiệu còi xương

x

 

 

202

Suy dinh dưỡng

x

 

 

203

Thừa cân / béo phì

x

 

 

IX

Đánh giá phát triển tinh thần - vận động

204

Phát triển tinh thần bình thường của trẻ theo độ tuổi

x

 

 

205

Phát triển vận động bình thường của trẻ theo độ tuổi

x

 

 

206

Trẻ có nguy cơ tự kỷ (với trẻ từ 16-30 tháng tuổi)

x

 

 

X

Đánh giá tiêm chủng

207

Lao (sơ sinh)

x

 

 

208

Viêm gan B mũi 1 (sơ sinh)

x

 

 

209

Tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin theo độ tuổi

x

 

 

XI

Kết luận và tư vấn

210

Bình thường

x

 

 

211

Có nguy cơ mắc lao (tiền sử tiếp xúc)

x

 

 

212

Có vấn đề về sức khỏe

x

 

 

213

Ghi rõ vấn đề sức khỏe

x

 

 

214

Hẹn khám lần sau

x

 

 

215

Chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

x

 

 

XII

Kết luận

216

Phân loại sức khỏe

 

x

x

217

Kết luận bệnh

x

x

x

218

Tình trạng sức khỏe; mắc các bệnh, tật (nếu có)

 

x

x

XIII

Chữ ký số

219

Chữ ký số người kết luận

x

x

x

220

Chữ ký số cơ sở khám bệnh

x

x

x

 
Đang theo dõi

BỘ Y TẾ
______

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________

 

PHỤ LỤC 05:

QUY TRÌNH KHÁM SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ, THU THẬP, CẬP NHẬT,
LIÊN THÔNG DỮ LIỆU VÀ HIỂN THỊ TRÊN SỔ SỨC KHỎE ĐIỆN TỬ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2062/QĐ-BYT ngày 07 tháng 7 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Y tế)

 

1. MỤC ĐÍCH

Quy định trình tự thực hiện việc tiếp đón, khám sức khỏe định kỳ hoặc khám sàng lọc, thu thập, cập nhật, kết nối, liên thông dữ liệu khám sức khỏe vào Cơ sở dữ liệu sức khỏe cá nhân của Bộ Y tế và hiển thị trên Sổ Sức khỏe điện tử tích hợp trên ứng dụng VNeID.

2. PHẠM VI ÁP DỤNG

Quy trình này áp dụng đối với:

- Sở Y tế các tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương.

- Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện khám sức khỏe định kỳ, khám sàng lọc.

- Các tổ chức, cá nhân tham gia vào hoạt động khám sức khỏe định kỳ, khám sàng lọc.

- Các đơn vị tham gia kết nối, liên thông dữ liệu với Cổng dữ liệu sức khỏe.

3. NGUYÊN TẮC THỰC HIỆN

a) Mỗi người dân được quản lý bằng một Sổ Sức khỏe điện tử duy nhất gắn với số định danh cá nhân.

b) Dữ liệu phải được thu thập tại thời điểm phát sinh hoặc ngay sau khi hoàn thành hoạt động khám sức khỏe định kỳ, khám sàng lọc.

c) Dữ liệu gửi lên hệ thống phải được kiểm tra, xác thực và ký số theo quy định.

d) Đơn vị cập nhật dữ liệu chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, đầy đủ và hợp lệ của dữ liệu.

đ). Dữ liệu được thu thập, cập nhật, lưu trữ và khai thác trên Cổng dữ liệu sức khỏe phải bảo đảm các yêu cầu về chất lượng dữ liệu theo nguyên tắc:

- Đúng: Thông tin phản ánh chính xác đối tượng, sự kiện, kết quả khám sức khỏe và các thông tin liên quan;

- Đủ: Bảo đảm đầy đủ các trường thông tin bắt buộc theo cấu trúc dữ liệu do Bộ Y tế ban hành;

- Sạch: Không trùng lặp, không sai lệch, không mâu thuẫn và được chuẩn hóa theo danh mục dùng chung;

- Sống: Được cập nhật kịp thời, thường xuyên và phản ánh đúng trạng thái hiện tại của đối tượng dữ liệu.

4. QUY TRÌNH THỰC HIỆN

4.1. Đăng ký, lập kế hoạch khám sức khỏe định kỳ

a) Các địa phương (lực lượng Y tế và Công an phối hợp) tổ chức truyền thông, tuyên truyền, hướng dẫn người dân: Cài đặt ứng dụng VNeID, hướng dẫn khởi tạo Sổ sức khỏe điện tử ban đầu, hướng dẫn đăng ký nhu cầu khám sức khỏe định kỳ.

b) Đối với người dân chưa có Sổ sức khỏe điện tử trên VneID: Người dân khai báo thông tin, đăng ký khởi tạo Sổ sức khỏe điện tử ban đầu trên ứng dụng VNeID.

c) Người dân đã có Sổ Sức khỏe điện tử trên ứng dụng VNeID thực hiện đăng ký nhu cầu khám sức khỏe định kỳ trực tiếp trên ứng dụng VNeID.

d) Sau khi người dân xác nhận đăng ký nhu cầu khám, thông tin của người dân sẽ được đồng bộ sang Cơ sở dữ liệu sức khỏe cá nhân của Bộ Y tế theo hướng dẫn của Bộ Công an.

đ) Các địa phương căn cứ trên thông tin đăng ký của người dân và các nguồn thông tin thu thập khác, tổ chức lập kế hoạch, thông báo cho người dân và thực hiện khám sức khỏe định kỳ theo hướng dẫn của Bộ Y tế.

Kết quả: Người dân chưa có Sổ sức khỏe điện tử đăng ký khởi tạo Sổ sức khỏe điện tử ban đầu. Các địa phương có thông tin của người dân để phục vụ công tác lập kế hoạch khám sức khỏe định kỳ.

4.2. Tiếp đón người dân và thu thập thông tin hành chính

a) Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện tiếp đón người dân, kiểm tra thông tin định danh thông qua: Căn cước công dân hoặc Tài khoản định danh điện tử VNeID hoặc Giấy khai sinh (đối với trẻ em chưa có CCCD) và chịu trách nhiệm xác thực thông tin người dân.

b) Đối với người dân chưa có Sổ Sức khỏe điện tử trên ứng dụng VNeID (người dân chưa cài đặt ứng dụng VNeID hoặc tài khoản định danh điện tử chưa phải mức 2):

- Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh phối hợp với công an địa phương hướng dẫn người dân cài đặt ứng dụng VNeID và kích hoạt định danh điện tử mức 2.

- Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện cập nhật thông tin người dân khai báo để khởi tạo Sổ sức khỏe điện tử ban đầu trên cổng dữ liệu sức khỏe (Danh mục trường thông tin quy định tại mục 5).

Kết quả: Người dân chưa có Sổ sức khỏe điện tử trên ứng dụng VNeID được khởi tạo Sổ sức khỏe điện tử trên ứng dụng VNeID ban đầu. Thông tin hành chính người dân được xác thực với Cơ sở dữ liệu quốc gia về Dân cư.

4.3. Thực hiện khám sức khỏe và cập nhật dữ liệu

a) Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện khám sức khỏe theo hướng dẫn chuyên môn của Bộ Y tế.

b) Nội dung khám thực hiện theo từng nhóm đối tượng: Trẻ em dưới 06 tuổi; Người từ đủ 06 tuổi đến dưới 18 tuổi; Người từ đủ 18 tuổi trở lên; Các đối tượng khám sàng lọc theo chương trình chuyên đề.

c) Dữ liệu được cập nhật bằng một trong các hình thức:

- Nhập trực tiếp trên Cổng dữ liệu sức khỏe của Bộ Y tế;

- Nhập trên phần mềm HIS, EMR hoặc phần mềm quản lý khám sức khỏe của đơn vị và gửi liên thông, đồng bộ qua API.

Kết quả: Phiếu khám sức khỏe được hoàn thành; Dữ liệu được cập nhật.

4.4. Kiểm tra, rà soát dữ liệu

a) Trước khi gửi dữ liệu, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh phải thực hiện kiểm tra: Tính đầy đủ của dữ liệu; Tính hợp lệ của dữ liệu; Tính logic giữa các trường dữ liệu; Tính thống nhất của thông tin định danh.

b) Hệ thống tự động kiểm tra: Cấu trúc dữ liệu; Danh mục dùng chung; Trùng lặp hồ sơ; Thiếu dữ liệu bắt buộc.

c) Trường hợp phát hiện lỗi, đơn vị phải thực hiện hiệu chỉnh trước khi gửi dữ liệu.

Kết quả: Dữ liệu đạt yêu cầu chất lượng trước khi tích hợp.

4.5. Ký số dữ liệu

a) Dữ liệu khám sức khỏe phải được ký số bởi nhân viên y tế hoặc người được phân công trước khi gửi lên Cổng dữ liệu sức khỏe.

b) Chữ ký số phải đáp ứng quy định của pháp luật về giao dịch điện tử và chữ ký số.

c) Thông tin ký số được lưu cùng hồ sơ dữ liệu mỗi lần khám của người dân.

Kết quả: Dữ liệu khám sức khỏe được ký số hợp lệ.

4.6. Lưu trữ dữ liệu vào Cơ sở dữ liệu sức khỏe cá nhân

a) Dữ liệu khám sức khỏe sau khi được kiểm tra chất lượng, xác thực thông tin định danh thành công và ký số sẽ được cập nhật vào Cơ sở dữ liệu sức khỏe cá nhân của Bộ Y tế.

b) Trên cơ sở dữ liệu đã được lưu trữ tại Cơ sở dữ liệu sức khỏe cá nhân, hệ thống thực hiện kết nối, đồng bộ dữ liệu với Cơ sở dữ liệu Quốc gia về Dân cư để hiển thị thông tin Sổ Sức khỏe điện tử trên ứng dụng VNeID theo quy định.

c) Trong trường hợp các dữ liệu đồng bộ không thành không (do sai sót thông tin, không xác thực thành công), cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện cập nhật lại dữ liệu và thực hiện quá trình đồng bộ lại.

Kết quả: Dữ liệu khám sức khỏe được cập nhật vào Cơ sở dữ liệu sức khỏe cá nhân. Người dân xem được kết quả khám sức khỏe trên ứng dụng VNeID.

5. DANH MỤC CÁC TRƯỜNG THÔNG TIN THU THẬP TỪ NGƯỜI DÂN ĐỂ TẠO LẬP SỔ SỨC KHỎE ĐIỆN TỬ BAN ĐẦU TRÊN VNEID

TT

Trường thông tin

I

Thông tin chung

1

Họ và tên*

2

Ngày tháng năm sinh*

3

Giới tính*

4

Dân tộc

5

Quốc tịch

6

Nghề nghiệp

7

Số định danh cá nhân / Số thẻ Căn cước*

8

Mã số thẻ BHYT

9

Nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu

10

Số điện thoại liên hệ*

11

Nơi cư trú hiện tại: thôn xóm, số nhà, đường phố ...

12

Nơi cư trú hiện tại: xã, phường, thị trấn

13

Nơi cư trú hiện tại: tỉnh, thành phố

II

Thông tin người giám hộ, người chăm sóc chính, người đại diện (nếu có)

14

Họ và tên

15

Mối quan hệ

16

Số định danh công dân, thẻ căn cước

17

Số điện thoại liên hệ của người đại diện

III

Thông tin y tế

16

Nhóm máu ABO

17

Chiều cao

18

Cân nặng

19

Tiền sử bản thân

20

Tiền sử gia đình

 

Đang theo dõi
Phụ lục đính kèm Văn bản này có phụ lục đính kèm. Tải về để xem toàn bộ nội dung.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2062/QĐ-BYT của Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định 1551/QĐ-BYT ngày 31/5/2026 của Bộ Y tế ban hành Hướng dẫn thu thập, cập nhật, kết nối liên thông dữ liệu khám sức khỏe và tạo lập, cập nhật Sổ Sức khỏe điện tử trên ứng dụng VNeID

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2062/QĐ-BYT (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadQuyết định 2062/QĐ-BYT (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1551/QĐ-BYT
  • Văn bản liên quan Quyết định 2062/QĐ-BYT
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×