- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 2062/QĐ-BYT 2026 sửa đổi Quyết định 1551/QĐ-BYT Hướng dẫn thu thập, cập nhật, kết nối liên thông dữ liệu khám sức khỏe và tạo lập, cập nhật Sổ Sức khỏe điện tử trên ứng dụng VNeID
| Cơ quan ban hành: | Bộ Y tế |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 2062/QĐ-BYT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Tri Thức |
| Trích yếu: | Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định 1551/QĐ-BYT ngày 31/5/2026 của Bộ Y tế ban hành Hướng dẫn thu thập, cập nhật, kết nối liên thông dữ liệu khám sức khỏe và tạo lập, cập nhật Sổ Sức khỏe điện tử trên ứng dụng VNeID | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
07/07/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Y tế-Sức khỏe | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2062/QĐ-BYT
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| BỘ Y TẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2062/QĐ-BYT | Hà Nội, ngày 07 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định 1551/QĐ-BYT ngày 31 tháng 5 năm 2026 của Bộ Y tế ban hành Hướng dẫn thu thập, cập nhật, kết nối liên thông dữ liệu khám sức khỏe và tạo lập, cập nhật Sổ Sức khỏe điện tử trên ứng dụng VNeID
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Luật An toàn, vệ sinh lao động ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023;
Căn cứ Luật Phòng bệnh ngày 10 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết 282/NQ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ ban hành Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 72-NQ/TW ngày 09 tháng 9 năm 2025 của Bộ Chính trị về một số giải pháp đột phá, tăng cường bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe Nhân dân;
Căn cứ Chỉ thị số 17/CT-TTg ngày 06/5/2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc tổ chức khám sức khỏe định kỳ hoặc khám sàng lọc miễn phí cho người dân;
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP (ban hành ngày 22/10/2025) quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Quyết định số 1272/QĐ-BYT ngày 06/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế Phê duyệt kế hoạch triển khai nhiệm vụ khám sức khỏe định kỳ hoặc khám sàng lọc miễn phí ít nhất mỗi năm một lần cho người dân;
Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia và Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 1551/QĐ-BYT ngày 31 tháng 05 năm 2026 của Bộ Y tế ban hành Hướng dẫn thu thập, cập nhật, kết nối liên thông dữ liệu khám sức khỏe và tạo lập, cập nhật Sổ Sức khỏe điện tử trên ứng dụng VNeID, cụ thể như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung mục 1 như sau:
- Sửa tiêu đề mục 1 thành “Nội hàm Cổng dữ liệu sức khỏe của Bộ Y tế, Cơ sở dữ liệu sức khỏe cá nhân, Sổ Sức khỏe điện tử trên ứng dụng VNeID, Hồ sơ bệnh án điện tử”.
- Bổ sung điểm d) nội dung như sau:
“d) Cổng dữ liệu sức khỏe của Bộ Y tế là hệ thống thông tin do Bộ Y tế xây dựng, quản lý nhằm thu thập, tiếp nhận, lưu trữ, cập nhật, đồng bộ, khai thác và chia sẻ dữ liệu sức khỏe của người dân; phục vụ việc tạo lập, cập nhật dữ liệu khám sức khỏe định kỳ hoặc khám sàng lọc, dữ liệu khám bệnh và các dữ liệu sức khỏe khác theo quy định của pháp luật; hỗ trợ tạo lập, cập nhật Sổ sức khỏe điện tử trên ứng dụng VNeID; đồng thời thực hiện kết nối, liên thông, chia sẻ dữ liệu với các cơ sở dữ liệu và hệ thống thông tin có liên quan.
Cổng dữ liệu sức khỏe của Bộ Y tế bao gồm các thành phần chính sau đây:
- Cơ sở dữ liệu sức khỏe cá nhân;
- Phần mềm bao gồm các chức năng: cập nhật dữ liệu, tiếp nhận dữ liệu, quản lý dữ liệu, theo dõi đồng bộ dữ liệu, báo cáo, thống kê và Bảng thông tin tổng hợp (Dashboard);
- Giao diện lập trình ứng dụng (API) phục vụ kết nối, liên thông, đồng bộ, chia sẻ dữ liệu giữa Bộ Y tế với các cơ quan, tổ chức, đơn vị theo quy định của pháp luật.”
2. Sửa đổi khoản e) mục 3. Thu thập, cập nhật dữ liệu như sau:
“e) Dữ liệu thu thập, cập nhật, đồng bộ lên Cơ sở dữ liệu sức khỏe cá nhân phải đảm bảo “đúng, đủ, sạch, sống” và được ký số nhằm bảo đảm tính xác thực, toàn vẹn thông tin trong quá trình kết nối, chia sẻ dữ liệu. Quy trình thực hiện chi tiết tại Phụ lục số 05.”
3. Sửa đổi mục 5. Chia sẻ dữ liệu khám sức khỏe, tạo lập, cập nhật Sổ Sức khỏe điện tử và hiển thị trên ứng dụng VNeID như sau:
Bộ Y tế chia sẻ dữ liệu sức khỏe với Cơ sở dữ liệu Quốc gia về dân cư để tạo lập, cập nhật Sổ sức khỏe điện tử trên ứng dụng VNeID theo hướng dẫn của Bộ Công an và chia sẻ với các kho dữ liệu Y tế địa phương và các cơ sở dữ liệu liên quan khác.
Danh mục các trường thông tin về khám sức khỏe định kỳ, khám sàng lọc hiển thị trên ứng dụng VNeID quy định tại Phụ lục 04 kèm theo.
4. Thay thế Phụ lục 01, Phụ lục 02, Phụ lục 03 ban hành kèm theo Quyết định số 1551/QĐ-BYT bằng Phụ lục 01, Phụ lục 02, Phụ lục 03 ban hành kèm theo Quyết định này.
5. Bổ sung Phụ lục 04 về “Danh mục trường thông tin khám sức khỏe định kỳ hiển thị trên ứng dụng VNeID” và Phụ lục 05 về “Quy trình khám sức khỏe định kỳ, thu thập, cập nhật, liên thông dữ liệu và hiển thị trên sổ sức khỏe điện tử”, nội dung kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, ban hành. Các nội dung không điều chỉnh, bổ sung tại Quyết định này vẫn thực hiện theo Quyết định số 1551/QĐ-BYT ngày 31 tháng 05 năm 2026 của Bộ Y tế ban hành
“Hướng dẫn thu thập, cập nhật, kết nối liên thông dữ liệu khám sức khỏe và tạo lập, cập nhật Sổ Sức khỏe điện tử trên ứng dụng VNeID”.
Điều 3. Các Ông/Bà: Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng: Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Giám đốc Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia; Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
|
PHỤ LỤC 01:
ĐẶC TẢ DỮ LIỆU CÁC MẪU PHIẾU KHÁM SỨC KHỎE
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2062/QĐ-BYT ngày 07 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
1. Mẫu phiếu khám sức khỏe và khám sức khỏe định kỳ dùng cho trẻ em dưới 06 tuổi
|
TT |
Tên trường thông tin |
Chỉ tiêu |
Kiểu dữ liệu |
Kích thước tối đa |
Bắt buộc |
Diễn giải |
|
I |
Thông tin hành chính |
|
|
|
|
|
|
1 |
Họ và tên |
HO_TEN |
Chuỗi |
255 |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
|
2 |
Ngày sinh |
NGAY_SINH |
Chuỗi |
12 |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
|
3 |
Mã định danh (CCCD) |
SO_CCCD |
Chuỗi |
n |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
|
4 |
Tuần thai khi sinh (tuần) |
TUAN_THAI |
Số |
2 |
|
|
|
5 |
Sinh non |
SINH_NON |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
6 |
Giới tính |
GIOI_TINH |
Số |
1 |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
|
7 |
Dân tộc |
MA_DAN_TOC |
Chuỗi |
2 |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
|
8 |
Nhóm máu |
NHOM_MAU |
Chuỗi |
5 |
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
|
9 |
Nơi ở hiện tại |
DIA_CHI |
Chuỗi |
1024 |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
|
10 |
Mã Tỉnh |
MATINH_CU_TRU |
Chuỗi |
3 |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
|
11 |
Mã Xã |
MAXA_CU_TRU |
Chuỗi |
5 |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
|
12 |
Họ tên người đi cùng trẻ |
HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG |
Chuỗi |
255 |
x |
|
|
13 |
Mã định danh người đi cùng trẻ (CCCD) |
SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG |
Chuỗi |
n |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
|
14 |
Mối quan hệ với trẻ |
MOI_QUAN_HE_VOI_TRE |
Số |
1 |
x |
Mã 1=Cha Mã 2=Mẹ Mã 3=Ông/Bà Mã 4=Anh/Chị Mã 5=Họ hàng Mã 9=Khác |
|
15 |
Điện thoại người đi cùng trẻ |
DIEN_THOAI_NGUOI_DI_CUNG |
Chuỗi |
15 |
|
|
|
A |
Tiền sử |
|||||
|
16 |
Bản thân có bệnh tiền sử không? |
TSBT_MAC_BENH |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
17 |
Tên bệnh tiền sử bản thân |
TSBT_MA_BENH |
Chuỗi |
255 |
|
Ghi mã các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
|
18 |
Gia đình có bệnh tiền sử không? |
TSGD_MAC_BENH |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
19 |
Tiền sử bệnh gia đình |
TSGD_MA_BENH |
Chuỗi |
255 |
|
Ghi mã các bệnh tiền sử gia đình theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
|
20 |
Tiền sử tiếp xúc với người bệnh lao |
TS_TIEP_XUC_LAO |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
II |
Thông tin chung về lần khám |
|
|
|
|
|
|
21 |
Lượt khám |
MA_LK |
Chuỗi |
100 |
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
|
22 |
Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
MA_CSKCB |
Chuỗi |
5 |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
|
23 |
Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN |
MA_GTIN_CSKCB |
Chuỗi |
13 |
x |
Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 13 ký tự. |
|
24 |
Đối tượng |
DOI_TUONG |
Chuỗi |
50 |
x |
Mã 1= Người cao tuổi Mã 2= Người khuyết tật Mã 3= Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo Mã 4= Người có công Mã 5= Người mắc bệnh mạn tính Mã 6= Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi Mã 7= Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn Mã 8= Người sống tại xã đảo Mã 9= Người sống tại đặc khu Mã 10= Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non Mã 11= Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông Mã 12= Sinh viên Mã 13= Người lao động Mã 14= Người lao động không chính thức Mã 15= Người chưa có Bảo hiểm y tế Mã 16= Các đối tượng khác Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
|
25 |
Nguồn chi trả |
NGUON_CHI_TRA |
Số |
1 |
x |
Mã 1= Ngân sách Trung ương Mã 2= Ngân sách Địa phương Mã 3= Quỹ Bảo hiểm y tế Mã 4= Người sử dụng lao động Mã 5= Xã hội hóa Mã 9= Khác |
|
26 |
Loại hình khám bệnh, chữa bệnh |
MA_LOAI_KCB |
Chuỗi |
2 |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 1804/QĐ- BYT |
|
27 |
Ngày khám sức khỏe |
NGAY_VAO |
Chuỗi |
12 |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
|
III |
Đánh giá dấu hiệu sinh tồn |
|||||
|
28 |
Nhiệt độ (°C) |
NHIET_DO |
Chuỗi |
10 |
|
|
|
29 |
Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhiệt độ |
DGDHST_NHIET_DO |
Số |
1 |
|
Mã 1= Bình thường Mã 2= Sốt Mã 3= Hạ thân nhiệt |
|
30 |
Mạch (lần/phút) |
MACH |
Chuỗi |
100 |
|
|
|
31 |
Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua mạch |
DGDHST_MACH |
Số |
1 |
|
Mã 1= Bình thường Mã 2= Nhanh |
|
32 |
Nhịp thở (lần/phút) |
NHIP_THO |
Chuỗi |
10 |
|
|
|
33 |
Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhịp thở |
DGDHST_NHIP_THO |
Số |
1 |
|
Mã 1= Bình thường Mã 2= Thở nhanh Mã 3= Thở chậm |
|
IV |
Đánh giá dinh dưỡng |
|
|
|
|
|
|
34 |
Chiều dài (cm) |
CHIEU_DAI |
Số |
10 |
|
|
|
35 |
Chiều dài / Tuổi (SD) |
CHIEU_DAI_TUOI_SD |
Chuỗi |
10 |
|
|
|
36 |
Cân nặng (kg) |
CAN_NANG |
Chuỗi |
6 |
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
|
37 |
Cân nặng / Tuổi (SD) |
CAN_NANG_TUOI_SD |
Chuỗi |
10 |
|
|
|
38 |
Vòng đầu (cm) |
VONG_DAU |
Số |
10 |
|
|
|
39 |
Đánh giá vòng đầu |
DG_VONG_DAU |
Số |
1 |
|
Mã 1= Bình thường Mã 2= Đầu to Mã 3= Đầu nhỏ |
|
40 |
Chu vi vòng cánh tay (mm) |
CHU_VI_VONG_CANH_TAY |
Số |
10 |
|
|
|
41 |
Bình thường |
DGDD_BINH_THUONG |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
42 |
Phù dinh dưỡng |
PHU_DINH_DUONG |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
43 |
Dấu hiệu thiếu máu |
DGDD_THIEU_MAU |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
44 |
Dấu hiệu còi xương |
DGDD_COI_XUONG |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
45 |
Suy dinh dưỡng |
SUY_DINH_DUONG |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
46 |
Thừa cân / béo phì |
THUA_CAN_BEO_PHI |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
V |
Đánh giá phát triển tinh thần - vận động |
|
|
|
|
|
|
|
Hành vi và năng lực trẻ theo độ tuổi |
|
|
|
|
|
|
47 |
Phát triển tinh thần bình thường của trẻ theo độ tuổi |
PT_TTBT_THEO_DO_TUOI |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
48 |
Phát triển vận động bình thường của trẻ theo độ tuổi |
PT_VDBT_THEO_DO_TUOI |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
49 |
Trẻ có nguy cơ tự kỷ (với trẻ từ 16-30 tháng tuổi) |
NGUY_CO_TU_KY |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
VI |
Đánh giá tiêm chủng |
|
|
|
|
|
|
|
Kiểm tra sổ tiêm chủng |
|
|
|
|
|
|
50 |
Lao (sơ sinh) |
TIEM_CHUNG_BCG_SS |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
51 |
Viêm gan B mũi 1 (sơ sinh) |
TIEM_CHUNG_VGB_SS_MUI1 |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
52 |
Tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin theo độ tuổi |
TIEM_CHUNG_DAY_DU_THEO_DO_TUOI |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
VII |
Khám lâm sàng |
|
|
|
|
|
|
A |
Toàn trạng |
|
|
|
|
|
|
53 |
Màu sắc da |
MAU_SAC_DA |
Số |
1 |
|
Mã 1= Hồng hào Mã 2= Nhợt Mã 3= Tím Mã 4= Vàng Mã 5= Sạm da |
|
54 |
Lòng bàn tay |
LONG_BAN_TAY |
Số |
1 |
|
Mã 1= Bình thường (không nhợt) Mã 2= Không bình thường (nhợt) |
|
B |
Đầu - cổ |
|
|
|
|
|
|
B.1 |
Khám đầu - cổ |
|
|
|
|
|
|
55 |
Thóp (trẻ nhỏ còn thóp) |
THOP |
Số |
1 |
|
Mã 1= Bình thường Mã 2= Rộng Mã 3= Hẹp Mã 4= Thóp phồng |
|
56 |
Kích thước và hình dạng đầu |
HINH_DANG_DAU |
Số |
1 |
|
Mã 0=Không bình thường Mã 1=Bình thường |
|
57 |
Vận động cổ |
VAN_DONG_CO |
Số |
1 |
|
Mã 1=Bình thường Mã 2=Giới hạn |
|
58 |
Khối bất thường |
KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
B.2 |
Khám mắt |
|
|
|
|
|
|
59 |
Vị trí 2 mắt |
VI_TRI_HAI_MAT |
Số |
1 |
|
Mã 1=Bình thường Mã 2=Hai mắt xa nhau |
|
60 |
Mí mắt và kết mạc |
MI_MAT_KET_MAC |
Số |
1 |
|
Mã 1=Bình thường Mã 2=Sưng/đỏ Mã 3=Chảy ghèn/mủ |
|
61 |
Lác mắt |
LAC_MAT |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
62 |
Đồng tử (kích thước, phản xạ) |
DONG_TU |
Số |
1 |
|
Mã 0=Không bình thường Mã 1=Bình thường |
|
B.3 |
Khám tai |
|
|
|
|
|
|
63 |
Tai và màng nhĩ |
TAI_MANG_NHI |
Số |
1 |
|
Mã 0=Không bình thường Mã 1=Bình thường |
|
64 |
Đáp ứng với âm thanh |
DAP_UNG_AM_THANH |
Số |
1 |
|
Mã 0=Không bình thường Mã 1=Bình thường |
|
65 |
Có khối sưng sau tai |
KHOI_SUNG_SAU_TAI |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
66 |
Dấu hiệu chảy mủ, nước tai |
CHAY_MU_NUOC_TAI |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
B.4 |
Khám mũi họng |
|
|
|
|
|
|
67 |
Hình dạng mũi |
HINH_DANG_MUI |
Số |
1 |
|
Mã 1=Bình thường Mã 2=Mũi to,dày Mã 3=Bất sản xương mũi |
|
68 |
Chảy nước mũi |
CHAY_NUOC_MUI |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
69 |
Nghẹt mũi |
NGHET_MUI |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
70 |
Họng |
HONG |
Số |
1 |
|
Mã 0=Không bình thường Mã 1=Bình thường |
|
B.5 |
Khám miệng, răng (với trẻ đã có răng) |
|
|
|
|
|
|
71 |
Hình dạng miệng |
HINH_DANG_MIENG |
Số |
1 |
|
Mã 1=Bình thường Mã 2=Sứt môi,chẻ vòm |
|
72 |
Răng sữa sơ sinh |
RANG_SUA_SO_SINH |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
73 |
Hình dạng lưỡi |
HINH_DANG_LUOI |
Số |
1 |
|
Mã 1=Bình thường Mã 2=Lưỡi to bè |
|
74 |
Dính thắng lưỡi |
DINH_THANG_LUOI |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
75 |
Nấm miệng |
NAM_MIENG |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
76 |
Cằm nhỏ, tụt về sau |
CAM_NHO_TUT_VE_SAU |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
77 |
Vết sâu, mảng bám, lỗ trên răng |
SAU_MANG_BAM_LO |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
C |
Hô hấp |
|
|
|
|
|
|
78 |
Nhịp thở không đều |
NHIP_THO_KHONG_DEU |
Số |
1 |
|
Mã 0=Không Mã 1=Có cơn ngưng thở >5 giây |
|
79 |
Thở rút lõm lồng ngực |
THO_RUT_LOM_LONG_NGUC |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
80 |
Tiếng thở bất thường |
TIENG_THO_BAT_THUONG |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
81 |
Dấu hiệu suy hô hấp |
SUY_HO_HAP |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
82 |
Nghe phổi |
NGHE_PHOI |
Số |
1 |
|
Mã 0=Không bình thường Mã 1=Bình thường |
|
D |
Tim mạch |
|
|
|
|
|
|
83 |
Vị trí mỏm tim |
VI_TRI_MOM_TIM |
Số |
1 |
|
Mã 0=Không bình thường Mã 1=Bình thường |
|
84 |
Mạch ngoại vi (mạch quay-bẹn) |
MACH_NGOAI_VI |
Số |
1 |
|
Mã 1=Bắt rõ Mã 2=Mạch nhẹ Mã 3=Không bắt được |
|
85 |
Nghe tim (loạn nhịp, tiếng thổi) |
TIENG_TIM |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
E |
Bụng và cơ quan sinh dục |
|
|
|
|
|
|
86 |
Hình dáng bụng, rốn |
HINH_DANG_BUNG_RON |
Số |
1 |
|
Mã 0=Không bình thường Mã 1=Bình thường |
|
87 |
Gan, lách to |
GAN_LACH_TO |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
88 |
Khối bất thường |
KHOI_BAT_THUONG |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
89 |
Lỗ hậu môn |
LO_HAU_MON |
Số |
1 |
|
Mã 0=Không bình thường Mã 1=Bình thường |
|
90 |
Cơ quan sinh dục ngoài |
CO_QUAN_SINH_DUC_NGOAI |
Số |
1 |
|
Mã 0=Không bình thường Mã 1=Bình thường |
|
F |
Cơ xương và thần kinh |
|
|
|
|
|
|
91 |
Vận động không đối xứng |
VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
92 |
Phản xạ bú |
PHAN_XA_BU |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
93 |
Phản xạ nắm |
PHAN_XA_NAM |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
94 |
Phản xạ Moro |
PHAN_XA_MORO |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
95 |
Trương lực cơ |
TRUONG_LUC_CO |
Số |
1 |
|
Mã 1=Bình thường Mã 2=Tăng Mã 3=Giảm |
|
96 |
Khớp háng |
KHOP_HANG |
Số |
1 |
|
Mã 1=Bình thường Mã 2=Trật khớp háng |
|
97 |
Phản xạ cơ |
PHAN_XA_CO |
Số |
1 |
|
Mã 0=Không bình thường Mã 1=Bình thường |
|
98 |
Kiểm tra lưng, cột sống |
KIEM_TRA_LUNG_COT_SONG |
Số |
1 |
|
Mã 0=Không bình thường Mã 1=Bình thường |
|
99 |
Khám tứ chi và khớp |
TU_CHI_KHOP |
Số |
1 |
|
Mã 0=Không bình thường Mã 1=Bình thường |
|
100 |
Quan sát dáng đi |
QUAN_SAT_DANG_DI |
Số |
1 |
|
Mã 0=Không bình thường Mã 1=Bình thường |
|
VIII |
Kết luận và tư vấn |
|
|
|
|
|
|
|
Kết luận về sức khỏe |
|
|
|
|
|
|
101 |
Bình thường |
BINH_THUONG |
Số |
1 |
x |
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
102 |
Có nguy cơ mắc lao (tiền sử tiếp xúc) |
NGUY_CO_MAC_LAO |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
103 |
Có vấn đề về sức khỏe |
VAN_DE_SUC_KHOE |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
104 |
Kết luận bệnh |
KET_LUAN_BENH |
Chuỗi |
255 |
|
Ghi mã bệnh theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
|
105 |
Ghi rõ vấn đề sức khỏe |
GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE |
Chuỗi |
n |
|
|
|
106 |
Hẹn khám lần sau |
HEN_KHAM_LAN_SAU |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
107 |
Chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
CHUYEN_CSKCB |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
IX |
Chữ ký số |
|
|
|
|
|
|
108 |
Chữ ký số người kết luận |
CKS_NGUOI_KET_LUAN |
Chuỗi |
n |
|
|
|
109 |
Chữ ký số CSKB |
CKS_BENH_VIEN |
Chuỗi |
n |
|
|
2. Mẫu phiếu khám sức khỏe và khám sức khỏe định kỳ dùng cho người từ đủ 06 tuổi đến dưới 18 tuổi
|
TT |
Tên trường thông tin |
Chỉ tiêu |
Kiểu dữ liệu |
Kích thước tối đa |
Bắt buộc |
Diễn giải |
|
I |
Thông tin hành chính |
|
|
|
|
|
|
1 |
Họ và tên |
HO_TEN |
Chuỗi |
255 |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
|
2 |
Giới tính |
GIOI_TINH |
Số |
1 |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
|
3 |
Ngày sinh |
NGAY_SINH |
Chuỗi |
12 |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
|
4 |
Điện thoại |
DIEN_THOAI |
Chuỗi |
15 |
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
|
5 |
Dân tộc |
MA_DAN_TOC |
Chuỗi |
2 |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
|
6 |
Mã định danh (CCCD) |
SO_CCCD |
Chuỗi |
n |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
|
7 |
Ngày cấp |
NGAYCAP_CCCD |
Chuỗi |
8 |
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
|
8 |
Nơi cấp |
NOICAP_CCCD |
Chuỗi |
1024 |
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
|
9 |
Họ và tên bố, mẹ hoặc người giám hộ |
NGUOI_GIAM_HO |
Chuỗi |
255 |
|
|
|
10 |
Mã định danh (CCCD) của bố, mẹ hoặc người giám hộ |
SO_CCCD_NGH |
Chuỗi |
n |
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
|
11 |
Nơi ở hiện tại |
DIA_CHI |
Chuỗi |
1024 |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
|
12 |
Mã Tỉnh |
MATINH_CU_TRU |
Chuỗi |
3 |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
|
13 |
Mã Xã |
MAXA_CU_TRU |
Chuỗi |
5 |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
|
14 |
Điện thoại bố, mẹ hoặc người giám hộ |
DIEN_THOAI_NGH |
Chuỗi |
15 |
|
|
|
15 |
Lý do khám sức khỏe |
LY_DO_VV |
Chuỗi |
n |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
|
16 |
Nhóm máu |
NHOM_MAU |
Chuỗi |
5 |
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
|
II |
Thông tin chung về lần khám |
|
|
|
|
|
|
17 |
Lượt khám |
MA_LK |
Chuỗi |
100 |
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
|
18 |
Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
MA_CSKCB |
Chuỗi |
5 |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
|
19 |
Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN |
MA_GTIN_CSKCB |
Chuỗi |
13 |
x |
Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 13 ký tự. |
|
20 |
Đối tượng |
DOI_TUONG |
Chuỗi |
50 |
x |
Mã 1= Người cao tuổi Mã 2= Người khuyết tật Mã 3= Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo Mã 4= Người có công Mã 5= Người mắc bệnh mạn tính Mã 6= Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi Mã 7= Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn Mã 8= Người sống tại xã đảo Mã 9= Người sống tại đặc khu Mã 10= Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non Mã 11= Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông Mã 12= Sinh viên Mã 13= Người lao động Mã 14= Người lao động không chính thức Mã 15= Người chưa có Bảo hiểm y tế Mã 16= Các đối tượng khác Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
|
21 |
Nguồn chi trả |
NGUON_CHI_TRA |
Số |
1 |
x |
Mã 1= Ngân sách Trung ương Mã 2= Ngân sách Địa phương Mã 3= Quỹ Bảo hiểm y tế Mã 4= Người sử dụng lao động Mã 5= Xã hội hóa Mã 9= Khác |
|
22 |
Loại hình khám bệnh, chữa bệnh |
MA_LOAI_KCB |
Chuỗi |
2 |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 1804/QĐ- BYT |
|
23 |
Ngày khám sức khỏe |
NGAY_VAO |
Chuỗi |
12 |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
|
III |
Tiền sử bệnh tật |
|
|
|
|
|
|
III.1 |
Tiền sử gia đình |
|
|
|
|
|
|
24 |
Có ai trong gia đình mắc các bệnh bẩm sinh hoặc bệnh truyền nhiễm không |
TSGD_MAC_BENH |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
25 |
Tiền sử bệnh gia đình |
TSGD_MA_BENH |
Chuỗi |
255 |
|
Ghi mã bệnh tiền sử gia đình theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
|
III.2 |
Tiền sử bản thân |
|
|
|
|
|
|
A |
Sản khoa |
|
|
|
|
|
|
26 |
Sản khoa |
SAN_KHOA |
Số |
1 |
|
Sản khoa bình thường hay không? Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
27 |
Sản khoa không bình thường |
SAN_KHOA_KHONG_BT |
Số |
1 |
|
Mã 1: Đẻ thiếu tháng Mã 2: Đẻ thừa cân Mã 3: Đẻ có can thiệp Mã 4: Đẻ ngạt Mã 5: Mẹ bị bệnh trong thời kỳ mang thai |
|
28 |
Tên bệnh gây ra sản khoa không bình thường |
MA_BENH_SAN_KHOA_KHONG_BT |
Chuỗi |
255 |
|
Ghi mã bệnh gây ra sản khoa không bình thường theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
|
B |
Tiêm chủng |
|
|
|
|
|
|
29 |
BCG |
TIEM_CHUNG_BCG |
Số |
2 |
|
Mã 0= Không được tiêm Mã 1= Được tiêm Mã 99= Không nhớ rõ |
|
30 |
Bạch hầu, ho gà, uốn ván |
TIEM_CHUNG_BH_HG_UV |
Số |
2 |
|
Mã 0= Không được tiêm Mã 1= Được tiêm Mã 99= Không nhớ rõ |
|
31 |
Sởi |
TIEM_CHUNG_SOI |
Số |
2 |
|
Mã 0= Không được tiêm Mã 1= Được tiêm Mã 99= Không nhớ rõ |
|
32 |
Bại liệt |
TIEM_CHUNG_BAI_LIET |
Số |
2 |
|
Mã 0= Không được tiêm Mã 1= Được tiêm Mã 99= Không nhớ rõ |
|
33 |
Viêm não Nhật Bản B |
TIEM_CHUNG_VNNB_B |
Số |
2 |
|
Mã 0= Không được tiêm Mã 1= Được tiêm Mã 99= Không nhớ rõ |
|
34 |
Viêm gan B |
TIEM_CHUNG_VGB |
Số |
2 |
|
Mã 0= Không được tiêm Mã 1= Được tiêm Mã 99= Không nhớ rõ |
|
35 |
Các loại vắc xin khác |
TIEM_CHUNG_CAC_LOAI_KHAC |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không được tiêm Mã 1= Được tiêm Mã 99= Không nhớ rõ |
|
C |
Tiền sử bệnh/tật |
|
|
|
|
|
|
36 |
Bản thân có đang mắc các bệnh bẩm sinh và mãn tính không? |
TSBT_MAC_BENH |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
37 |
Tên bệnh tiền sử bản thân |
TSBT_MA_BENH |
Chuỗi |
255 |
|
Ghi mã các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
|
38 |
Hiện tại có đang điều trị bệnh gì không? |
TSBT_DANG_DIEU_TRI_BENH |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
39 |
Cụ thể tên bệnh và liệt kê các thuốc đang dùng |
BENH_DANG_DIEU_TRI |
Chuỗi |
n |
|
|
|
IV |
Khám thể lực |
|
|
|
|
|
|
40 |
Chiều cao (cm) |
CHIEU_CAO |
Số |
10 |
|
|
|
41 |
Cân nặng (kg) |
CAN_NANG |
Chuỗi |
6 |
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
|
42 |
Chỉ số BMI |
CHI_SO_BMI |
Chuỗi |
10 |
|
|
|
43 |
Mạch (lần/phút) |
MACH |
Chuỗi |
100 |
|
|
|
44 |
Huyết áp (mmHg) |
HUYET_AP |
Chuỗi |
100 |
|
|
|
45 |
Phân loại thể lực |
KHAM_THE_LUC_PL |
Số |
1 |
|
|
|
V |
Khám lâm sàng |
|
|
|
|
|
|
A |
Nhi khoa |
|
|
|
|
|
|
46 |
KQ khám Tuần hoàn |
NHI_KHOA_TUAN_HOAN |
Chuỗi |
n |
|
|
|
47 |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám tuần hoàn |
CKDT_NHI_KHOA_TUAN_HOAN |
Chuỗi |
n |
|
|
|
48 |
KQ khám Hô hấp |
NHI_KHOA_HO_HAP |
Chuỗi |
n |
|
|
|
49 |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám Hô hấp |
CKDT_NHI_KHOA_HO_HAP |
Chuỗi |
n |
|
|
|
50 |
KQ khám Tiêu hóa |
NHI_KHOA_TIEU_HOA |
Chuỗi |
n |
|
|
|
51 |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám Tiêu hóa |
CKDT_NHI_KHOA_TIEU_HOA |
Chuỗi |
n |
|
|
|
52 |
KQ khám Thận - Tiết niệu - Sinh dục |
NHI_KHOA_THAN_TN_SD |
Chuỗi |
n |
|
|
|
53 |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám Thận - Tiết niệu - Sinh dục |
CKDT_NHI_KHOA_THAN_TN_SD |
Chuỗi |
n |
|
|
|
54 |
KQ khám Thần kinh |
NHI_KHOA_THAN_KINH |
Chuỗi |
n |
|
|
|
55 |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám thần kinh |
CKDT_NHI_KHOA_THAN_KINH |
Chuỗi |
n |
|
|
|
56 |
KQ khám Tâm thần |
NHI_KHOA_TAM_THAN |
Chuỗi |
n |
|
|
|
57 |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám tâm thần |
CKDT_NHI_KHOA_TAM_THAN |
Chuỗi |
n |
|
|
|
58 |
KQ khám lâm sàng khác |
NHI_KHOA_LAM_SANG_KHAC |
Chuỗi |
n |
|
|
|
59 |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám lâm sàng khác |
CKDT_NHI_KHOA_LAM_SANG_KHAC |
Chuỗi |
n |
|
|
|
B |
Mắt |
|
|
|
|
|
|
60 |
Kết quả khám thị lực không kính (mắt phải) |
KHONG_KINH_MAT_PHAI |
Chuỗi |
5 |
|
|
|
61 |
Kết quả khám thị lực không kính (mắt trái) |
KHONG_KINH_MAT_TRAI |
Chuỗi |
5 |
|
|
|
62 |
Kết quả khám thị lực có kính (mắt phải) |
CO_KINH_MAT_PHAI |
Chuỗi |
5 |
|
|
|
63 |
Kết quả khám thị lực có kính (mắt trái) |
CO_KINH_MAT_TRAI |
Chuỗi |
5 |
|
|
|
64 |
Các bệnh về mắt (nếu có) |
BENH_KHAC_MAT |
Chuỗi |
n |
|
|
|
65 |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám mắt |
CKDT_KHAM_MAT |
Chuỗi |
n |
|
|
|
C |
Tai - Mũi - Họng |
|
|
|
|
|
|
66 |
Kết quả khám thính lực tai trái (nói thường) (m) |
TAI_TRAI_NOI_THUONG |
Chuỗi |
5 |
|
|
|
67 |
Kết quả khám thính lực tai trái (nói thầm) (m) |
TAI_TRAI_NOI_THAM |
Chuỗi |
5 |
|
|
|
68 |
Kết quả khám thính lực tai phải (nói thường) (m) |
TAI_PHAI_NOI_THUONG |
Chuỗi |
5 |
|
|
|
69 |
Kết quả khám thính lực tai phải (nói thầm) (m) |
TAI_PHAI_NOI_THAM |
Chuỗi |
5 |
|
|
|
70 |
Các bệnh về tai mũi họng (nếu có) |
BENH_TAI_MUI_HONG |
Chuỗi |
n |
|
|
|
71 |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám tai - mũi - họng |
CKDT_KHAM_TAI_MUI_HONG |
Chuỗi |
n |
|
|
|
D |
Răng - Hàm - Mặt |
|
|
|
|
|
|
72 |
Kết quả khám hàm trên |
HAM_TREN |
Chuỗi |
n |
|
|
|
73 |
Kết quả khám hàm dưới |
HAM_DUOI |
Chuỗi |
n |
|
|
|
74 |
Các bệnh về răng-hàm-mặt (nếu có) |
BENH_RANG_HAM_MAT |
Chuỗi |
n |
|
|
|
75 |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám răng - hàm - mặt |
CKDT_KHAM_RANG_HAM_MAT |
Chuỗi |
n |
|
|
|
VI |
Khám cận lâm sàng |
|
|
|
|
|
|
76 |
Dịch vụ cận lâm sàng |
MA_DICH_VU |
Chuỗi |
50 |
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
|
77 |
Tên chỉ số cận lâm sàng |
MA_CHI_SO |
Chuỗi |
255 |
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
|
78 |
Ghi giá trị chỉ số cận lâm sàng |
GIA_TRI |
Chuỗi |
255 |
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
|
79 |
Đơn vị đo chỉ số cận lâm sàng |
DON_VI_DO |
Chuỗi |
50 |
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
|
80 |
Mô tả kết quả chỉ số cận lâm sàng |
MO_TA |
Chuỗi |
n |
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
|
81 |
Kết luận chỉ số cận lâm sàng |
KET_LUAN |
Chuỗi |
n |
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
|
82 |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám Cận lâm sàng |
CKDT_KET_QUA_CLS |
Chuỗi |
n |
|
|
|
VII |
Kết luận |
|
|
|
|
|
|
83 |
Phân loại sức khỏe |
PHAN_LOAI_SK |
Số |
1 |
x |
Ghi kết luận loại sức khỏe của đối tượng đến khám sức khỏe Mã 1= Loại I : Rất khoẻ Mã 2= Loại II : Khoẻ Mã 3= Loại III : Trung bình Mã 4= Loại IV : Yếu Mã 5= Loại V : Rất yếu |
|
84 |
Kết luận bệnh |
KET_LUAN_BENH |
Chuỗi |
255 |
|
Ghi mã bệnh theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
|
85 |
Tình trạng sức khỏe; mắc các bệnh, tật (nếu có) |
CAC_VAN_DE_SUC_KHOE |
Chuỗi |
n |
|
|
|
VIII |
Chữ ký số |
|
|
|
|
|
|
86 |
Chữ ký số người kết luận |
CKS_NGUOI_KET_LUAN |
Chuỗi |
n |
|
|
|
87 |
Chữ ký số CSKB |
CKS_BENH_VIEN |
Chuỗi |
n |
|
|
3. Mẫu phiếu khám sức khỏe và khám sức khỏe định kỳ dùng cho người đủ 18 tuổi trở lên
|
TT |
Tên trường thông tin |
Chỉ tiêu |
Kiểu dữ liệu |
Kích thước tối đa |
Bắt buộc |
Diễn giải |
|
I |
Thông tin hành chính |
|
|
|
|
|
|
1 |
Họ và tên |
HO_TEN |
Chuỗi |
255 |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
|
2 |
Giới tính |
GIOI_TINH |
Số |
1 |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
|
3 |
Ngày sinh |
NGAY_SINH |
Chuỗi |
12 |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
|
4 |
Dân tộc |
MA_DAN_TOC |
Chuỗi |
2 |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
|
5 |
Mã định danh (CCCD) |
SO_CCCD |
Chuỗi |
n |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
|
6 |
Ngày cấp |
NGAYCAP_CCCD |
Chuỗi |
8 |
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
|
7 |
Nơi cấp |
NOICAP_CCCD |
Chuỗi |
1024 |
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
|
8 |
Nơi ở hiện tại |
DIA_CHI |
Chuỗi |
1024 |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
|
9 |
Mã Tỉnh |
MATINH_CU_TRU |
Chuỗi |
3 |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
|
10 |
Mã Xã |
MAXA_CU_TRU |
Chuỗi |
5 |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
|
11 |
Nghề nghiệp |
MA_NGHE_NGHIEP |
Chuỗi |
2 |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
|
12 |
Nơi làm việc, học tập |
NOI_LAM_VIEC_HOC_TAP |
Chuỗi |
1024 |
|
|
|
13 |
Điện thoại |
DIEN_THOAI |
Chuỗi |
15 |
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
|
14 |
Nhóm máu |
NHOM_MAU |
Chuỗi |
5 |
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
|
15 |
Lý do khám sức khỏe |
LY_DO_VV |
Chuỗi |
n |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
|
II |
Thông tin chung về lần khám |
|
|
|
|
|
|
16 |
Lượt khám |
MA_LK |
Chuỗi |
100 |
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
|
17 |
Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
MA_CSKCB |
Chuỗi |
5 |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
|
18 |
Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN |
MA_GTIN_CSKCB |
Chuỗi |
13 |
x |
Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 13 ký tự. |
|
19 |
Đối tượng |
DOI_TUONG |
Chuỗi |
50 |
x |
Mã 1= Người cao tuổi Mã 2= Người khuyết tật Mã 3= Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo Mã 4= Người có công Mã 5= Người mắc bệnh mạn tính Mã 6= Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi Mã 7= Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn Mã 8= Người sống tại xã đảo Mã 9= Người sống tại đặc khu Mã 10= Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non Mã 11= Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông Mã 12= Sinh viên Mã 13= Người lao động Mã 14= Người lao động không chính thức Mã 15= Người chưa có Bảo hiểm y tế Mã 16= Các đối tượng khác Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
|
20 |
Nguồn chi trả |
NGUON_CHI_TRA |
Số |
1 |
x |
Mã 1= Ngân sách Trung ương Mã 2= Ngân sách Địa phương Mã 3= Quỹ Bảo hiểm y tế Mã 4= Người sử dụng lao động Mã 5= Xã hội hóa Mã 9= Khác |
|
21 |
Loại hình khám bệnh, chữa bệnh |
MA_LOAI_KCB |
Chuỗi |
2 |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 1804/QĐ-BYT |
|
22 |
Ngày khám sức khỏe |
NGAY_VAO |
Chuỗi |
12 |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
|
III |
Tiền sử bệnh/tật |
|
|
|
|
|
|
A |
Tiền sử gia đình |
|
|
|
|
|
|
23 |
Có ai trong gia đình mắc một trong các bệnh: truyền nhiễm, tim mạch, đái tháo đường, lao, hen phế quản, ung thư, động kinh, rối loạn tâm thần không |
TSGD_MAC_BENH |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
24 |
Tiền sử bệnh gia đình |
TSGD_MA_BENH |
Chuỗi |
255 |
|
Ghi mã bệnh tiền sử gia đình theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
|
B |
Tiền sử bản thân |
|
|
|
|
|
|
25 |
Có bệnh hay bị thương trong 5 năm qua |
TSBT_BENH_TRONG_5_NAM_QUA |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
26 |
Có bệnh thần kinh hay bị thương ở đầu |
TSBT_BENH_THAN_KINH |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
27 |
Bệnh mắt hoặc giảm thị lực (trừ trường hợp đeo kính thuốc) |
TSBT_BENH_MAT |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
28 |
Bệnh ở tai, giảm sức nghe hoặc thăng bằng |
TSBT_BENH_TAI |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
29 |
Bệnh ở tim, hoặc nhồi máu cơ tim, các bệnh tim mạch khác |
TSBT_BENH_TIM |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
30 |
Phẫu thuật can thiệp tim - mạch (thay van, bắc cầu nối, tạo hình mạch, máy tạo nhịp, đặt stent mạch, ghép tim) |
TSBT_PHAU_THUAT_TIM |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
31 |
Tăng huyết áp |
TSBT_TANG_HUYET_AP |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
32 |
Khó thở |
TSBT_KHO_THO |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
33 |
Bệnh phổi, hen, khí phế thũng, viêm phế quản mạn tính |
TSBT_BENH_PHOI |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
34 |
Bệnh thận, lọc máu |
TSBT_BENH_THAN |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
35 |
Nghiện rượu, bia |
TSBT_NGHIEN_RUOU |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
36 |
Đái tháo đường hoặc kiểm soát tăng đường huyết |
TSBT_DAI_THAO_DUONG |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
37 |
Bệnh tâm thần |
TSBT_BENH_TAM_THAN |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
38 |
Mất ý thức, rối loạn ý thức |
TSBT_MAT_Y_THUC |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
39 |
Ngất, chóng mặt |
TSBT_NGAT |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
40 |
Bệnh tiêu hóa |
TSBT_BENH_TIEU_HOA |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
41 |
Rối loạn giấc ngủ, ngừng thở khi ngủ, ngủ rũ ban ngày, ngáy to |
TSBT_ROI_LOAN_GIAC_NGU |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
42 |
Tai biến mạch máu não hoặc liệt |
TSBT_TAI_BIEN |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
43 |
Bệnh hoặc tổn thương cột sống |
TSBT_BENH_COT_SONG |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
44 |
Sử dụng rượu thường xuyên, liên tục |
TSBT_RUOU_THUONG_XUYEN |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
45 |
Sử dụng ma túy và chất gây nghiện |
TSBT_MA_TUY |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
46 |
Bệnh khác |
TSBT_BENH_KHAC |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
47 |
Ghi rõ tên bệnh khác |
TSBT_MA_BENH_KHAC |
Chuỗi |
255 |
|
Ghi mã các bệnh khác của bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
|
48 |
Hiện tại có đang điều trị bệnh gì không? |
TSBT_DANG_DIEU_TRI_BENH |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
49 |
Tên bệnh tiền sử bản thân |
TSBT_MA_BENH |
Chuỗi |
255 |
|
Ghi mã các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
|
50 |
Thuốc đang sử dụng và liều lượng |
TSBT_TEN_THUOC_LIEU_LUONG |
Chuỗi |
1024 |
|
|
|
51 |
Tiền sử thai sản |
TSBT_THAI_SAN |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
52 |
Cụ thể tên bệnh thai sản |
TSBT_MA_BENH_THAI_SAN |
Chuỗi |
255 |
|
Ghi mã các bệnh tiền sử thai sản theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
|
53 |
Thuốc đang sử dụng điều trị bệnh thai sản |
TSBT_TEN_THUOC_THAI_SAN |
Chuỗi |
1024 |
|
Ghi theo hướng dẫn quy định tại Quyết định 3176/QĐ-BYT |
|
IV |
Khám thể lực |
|
|
|
|
|
|
54 |
Chiều cao (cm) |
CHIEU_CAO |
Số |
10 |
|
|
|
55 |
Cân nặng (kg) |
CAN_NANG |
Chuỗi |
6 |
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
|
56 |
Chỉ số BMI |
CHI_SO_BMI |
Chuỗi |
10 |
|
|
|
57 |
Mạch (lần/phút) |
MACH |
Chuỗi |
100 |
|
|
|
58 |
Huyết áp (mmHg) |
HUYET_AP |
Chuỗi |
100 |
|
|
|
59 |
Phân loại thể lực |
KHAM_THE_LUC_PL |
Số |
1 |
|
|
|
V |
Khám lâm sàng |
|
|
|
|
|
|
A |
Nội khoa |
|
|
|
|
|
|
60 |
KQ khám tuần hoàn |
NOI_KHOA_TUAN_HOAN |
Chuỗi |
n |
|
|
|
61 |
Phân loại KQ khám tuần hoàn |
NOI_KHOA_TUAN_HOAN_PL |
Số |
1 |
|
|
|
62 |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám tuần hoàn |
CKDT_NOI_KHOA_TUAN_HOAN |
Chuỗi |
n |
|
|
|
63 |
KQ Hô hấp |
NOI_KHOA_HO_HAP |
Chuỗi |
n |
|
|
|
64 |
Phân loại KQ khám hô hấp |
NOI_KHOA_HO_HAP_PL |
Số |
1 |
|
|
|
65 |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám Hô hấp |
CKDT_NOI_KHOA_HO_HAP |
Chuỗi |
n |
|
|
|
66 |
KQ khám Tiêu hóa |
NOI_KHOA_TIEU_HOA |
Chuỗi |
n |
|
|
|
67 |
Phân loại KQ khám tiêu hoá |
NOI_KHOA_TIEU_HOA_PL |
Số |
1 |
|
|
|
68 |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám Tiêu hóa |
CKDT_NOI_KHOA_TIEU_HOA |
Chuỗi |
n |
|
|
|
69 |
KQ khám Thận - Tiết niệu - Sinh dục |
NOI_KHOA_THAN_TN_SD |
Chuỗi |
n |
|
|
|
70 |
Phân loại KQ khám Thận - Tiết niệu - Sinh dục |
NOI_KHOA_THAN_TN_SD_PL |
Số |
1 |
|
|
|
71 |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám Thận - Tiết niệu |
CKDT_NOI_KHOA_THAN_TN_SD |
Chuỗi |
n |
|
|
|
72 |
KQ khám Nội tiết |
NOI_KHOA_NOI_TIET |
Chuỗi |
n |
|
|
|
73 |
Phân loại khám Nội tiết |
NOI_KHOA_NOI_TIET_PL |
Số |
1 |
|
|
|
74 |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám Nội tiết |
CKDT_NOI_KHOA_NOI_TIET |
Chuỗi |
n |
|
|
|
75 |
KQ khám cơ - xương - khớp |
NOI_KHOA_CO_XUONG_KHOP |
Chuỗi |
n |
|
|
|
76 |
Phân loại KQ khám cơ - xương - khớp |
NOI_KHOA_CO_XUONG_KHOP_PL |
Số |
1 |
|
|
|
77 |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám cơ - xương - khớp |
CKDT_NOI_KHOA_CO_XUONG_KHOP |
Chuỗi |
n |
|
|
|
78 |
KQ khám thần kinh |
NOI_KHOA_THAN_KINH |
Chuỗi |
n |
|
|
|
79 |
Phân loại KQ khám thần kinh |
NOI_KHOA_THAN_KINH_PL |
Số |
1 |
|
|
|
80 |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám thần kinh |
CKDT_NOI_KHOA_THAN_KINH |
Chuỗi |
n |
|
|
|
81 |
KQ khám tâm thần |
NOI_KHOA_TAM_THAN |
Chuỗi |
n |
|
|
|
82 |
Phân loại KQ khám tâm thần |
NOI_KHOA_TAM_THAN_PL |
Số |
1 |
|
|
|
83 |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám tâm thần |
CKDT_NOI_KHOA_TAM_THAN |
Chuỗi |
n |
|
|
|
B |
Ngoại khoa |
|
|
|
|
|
|
84 |
KQ khám ngoại khoa |
KET_QUA_KHAM_NGOAI_KHOA |
Chuỗi |
n |
|
|
|
85 |
Phân loại KQ khám ngoại khoa |
KHAM_NGOAI_KHOA_PL |
Số |
1 |
|
|
|
86 |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám ngoại khoa |
CKDT_KHAM_NGOAI_KHOA |
Chuỗi |
n |
|
|
|
C |
Da liễu |
|
|
|
|
|
|
87 |
KQ khám da liễu |
KET_QUA_KHAM_DA_LIEU |
Chuỗi |
n |
|
|
|
88 |
Phân loại KQ khám da liễu |
KHAM_DA_LIEU_PL |
Số |
1 |
|
|
|
89 |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám da liễu |
CKDT_KHAM_DA_LIEU |
Chuỗi |
n |
|
|
|
D |
Sản phụ khoa |
|
|
|
|
|
|
90 |
KQ khám sản phụ khoa |
KET_QUA_KHAM_SAN_PHU_KHOA |
Chuỗi |
n |
|
Chi tiết nội dung khám theo danh mục tại phụ lục XXV ban hành kèm theo Thông tư số 32/2023/TT-BYT |
|
91 |
Phân loại KQ khám sản phụ khoa |
KHAM_SAN_PHU_KHOA_PL |
Số |
1 |
|
|
|
92 |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám sản phụ khoa |
CKDT_KHAM_SAN_PHU_KHOA |
Chuỗi |
n |
|
|
|
E |
Mắt |
|
|
|
|
|
|
93 |
Kết quả khám thị lực không kính (mắt phải) |
KHONG_KINH_MAT_PHAI |
Chuỗi |
5 |
|
|
|
94 |
Kết quả khám thị lực không kính (mắt trái) |
KHONG_KINH_MAT_TRAI |
Chuỗi |
5 |
|
|
|
95 |
Kết quả khám thị lực có kính (mắt phải) |
CO_KINH_MAT_PHAI |
Chuỗi |
5 |
|
|
|
96 |
Kết quả khám thị lực có kính (mắt trái) |
CO_KINH_MAT_TRAI |
Chuỗi |
5 |
|
|
|
97 |
Các bệnh về mắt (nếu có) |
BENH_KHAC_MAT |
Chuỗi |
n |
|
|
|
98 |
Phân loại KQ khám mắt |
KHAM_MAT_PL |
Số |
1 |
|
|
|
99 |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám mắt |
CKDT_KHAM_MAT |
Chuỗi |
n |
|
|
|
F |
Tai - Mũi - Họng |
|
|
|
|
|
|
100 |
Kết quả khám thính lực tai trái (nói thường) (m) |
TAI_TRAI_NOI_THUONG |
Chuỗi |
10 |
|
|
|
101 |
Kết quả khám thính lực tai trái (nói thầm) (m) |
TAI_TRAI_NOI_THAM |
Chuỗi |
10 |
|
|
|
102 |
Kết quả khám thính lực tai phải (nói thường) (m) |
TAI_PHAI_NOI_THUONG |
Chuỗi |
10 |
|
|
|
103 |
Kết quả khám thính lực tai phải (nói thầm) (m) |
TAI_PHAI_NOI_THAM |
Chuỗi |
10 |
|
|
|
104 |
Các bệnh về tai mũi họng (nếu có) |
BENH_KHAC_TAI_MUI_HONG |
Chuỗi |
n |
|
|
|
105 |
Phân loại KQ khám tai - mũi - họng |
KHAM_TAI_MUI_HONG_PL |
Số |
1 |
|
|
|
106 |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám tai - mũi - họng |
CKDT_KHAM_TAI_MUI_HONG |
Chuỗi |
n |
|
|
|
G |
Răng - Hàm - Mặt |
|
|
|
|
|
|
107 |
Kết quả khám hàm trên |
HAM_TREN |
Chuỗi |
n |
|
|
|
108 |
Kết quả khám hàm dưới |
HAM_DUOI |
Chuỗi |
n |
|
|
|
109 |
Các bệnh về răng-hàm-mặt (nếu có) |
BENH_KHAC_RANG_HAM_MAT |
Chuỗi |
n |
|
|
|
110 |
Phân loại KQ khám răng - hàm - mặt |
KHAM_RANG_HAM_MAT_PL |
Số |
1 |
|
|
|
111 |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám răng - hàm - mặt |
CKDT_KHAM_RANG_HAM_MAT |
Chuỗi |
n |
|
|
|
VI |
Khám cận lâm sàng |
|
|
|
|
|
|
112 |
Dịch vụ cận lâm sàng |
MA_DICH_VU |
Chuỗi |
50 |
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
|
113 |
Tên chỉ số cận lâm sàng |
MA_CHI_SO |
Chuỗi |
255 |
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
|
114 |
Ghi giá trị chỉ số cận lâm sàng |
GIA_TRI |
Chuỗi |
255 |
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
|
115 |
Đơn vị đo chỉ số cận lâm sàng |
DON_VI_DO |
Chuỗi |
50 |
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
|
116 |
Mô tả kết quả chỉ số cận lâm sàng |
MO_TA |
Chuỗi |
n |
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
|
117 |
Kết luận chỉ số cận lâm sàng |
KET_LUAN |
Chuỗi |
n |
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
|
118 |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám Cận lâm sàng |
CKDT_KET_QUA_CLS |
Chuỗi |
n |
|
|
|
VII |
Kết luận |
|
|
|
|
|
|
119 |
Phân loại sức khỏe |
PHAN_LOAI_SK |
Số |
1 |
x |
Ghi kết luận loại sức khỏe của đối tượng đến khám sức khỏe Mã 1= Loại I : Rất khoẻ Mã 2= Loại II : Khoẻ Mã 3= Loại III : Trung bình Mã 4= Loại IV : Yếu Mã 5= Loại V : Rất yếu |
|
120 |
Kết luận bệnh |
KET_LUAN_BENH |
Chuỗi |
255 |
|
Ghi mã bệnh theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
|
121 |
Tình trạng sức khỏe; mắc các bệnh, tật (nếu có) |
CAC_BENH_TAT_NEU_CO |
Chuỗi |
n |
|
|
|
VIII |
Chữ ký số |
|
|
|
|
|
|
122 |
Chữ ký số người kết luận |
CKS_NGUOI_KET_LUAN |
Chuỗi |
n |
|
|
|
123 |
Chữ ký số CSKB |
CKS_BENH_VIEN |
Chuỗi |
n |
|
|
|
|
|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC 02:
HƯỚNG DẪN KẾT NỐI, LIÊN THÔNG DỮ LIỆU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2062/QĐ-BYT ngày 07 tháng 7 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Y tế)
____________
1. KIẾN TRÚC API
|
TT |
Nội dung |
Mô tả |
|
1 |
Kiểu API |
RESTful API |
|
2 |
Giao thức |
HTTPS |
|
3 |
Định dạng dữ liệu |
JSON (UTF-8) |
|
4 |
Xác thực |
OAuth2 + Bearer Token |
2. TÍCH HỢP
2.1. Môi trường
|
TT |
Nội dung |
Mô tả |
|
CỔNG DỮ LIỆU SỨC KHỎE BỘ Y TẾ |
||
|
1 |
Base URL Admin Production |
https://csdlksk.vn |
|
2 |
Base URL Admin Sandbox |
https://sandbox.csdlksk.vn |
|
TRỤC DỮ LIỆU BỘ Y TẾ |
||
|
1 |
Base URL Admin Production |
https://admin.emrhub.vn |
|
2 |
Base URL Admin Sandbox |
https://admin-sandbox.emrhub.vn |
|
3 |
Base URL API Production |
https://api.emrhub.vn |
|
4 |
Base URL API Sandbox |
https://api-sandbox.emrhub.vn |
3. DANH SÁCH API CẬP NHẬT DỮ LIỆU TẠI CSDL SỨC KHỎE TOÀN DÂN
|
TT |
Nhóm API |
Tên API |
URL |
|
1 |
Auth |
Xác thực tài khoản |
POST /api/auth/login |
|
2 |
Platform |
Đẩy dữ liệu |
POST /api/platform/data-sync/push |
4. TIÊU CHUẨN BĂM DỮ LIỆU VÀ KÝ SỐ
Để đảm bảo dữ liệu được toàn vẹn trong quá trình đồng bộ, Bộ Y Tế sẽ cung cấp 1 cặp khóa bí mật / khóa công khai cho đơn vị đồng bộ dữ liệu để tạo Checksum Signature tại Request và khóa công khai của Trục dữ liệu Bộ Y tế để đơn vị kiểm định bản tin Response. Tiêu chuẩn của Checksum Signature là RSASHA256 được tạo theo quy chế như sau:
|
TT |
Trường dữ liệu |
Mô tả |
|
1 |
A |
Uppercase(SHA256(header)) |
|
2 |
B |
Uppercase(SHA256(data)) |
|
3 |
C |
A + “.” + B |
|
CHECKSUM SIGNATURE |
Uppercase(RSASHA256(C, Private Key)) |
|
|
- header là định dạng JSON – nếu không có giá trị thì truyền vào {}, data là định dạng STRING BASE64. - Trước khi hash thì loại bỏ khoảng trắng, xuống dòng. - Uppercase các giá trị nhận được sau các thuật toán hash. |
||
Bản tin dữ liệu trao đổi từ đơn vị đồng bộ dữ liệu cần thực hiện ký số tổ chức trước khi gửi lên Trục dữ liệu Bộ Y tế. Trục thực hiện xác thực chữ ký số trước khi nhận dữ liệu đồng bộ.
5. MÔ TẢ CHI TIẾT API ĐỒNG BỘ DỮ LIỆU TẠI CSDL SỨC KHỎE TOÀN DÂN
5.1. Xác thực tài khoản
Được sử dụng để xác thực người dùng (cơ sở khám chữa bệnh). Nếu xác thực thành công hệ thống sẽ cấp token. Token được sử dụng để gọi các API nghiệp vụ.
a) Request
- Method: POST
- URL: /api/auth/login
- Headers:
|
TT |
Thuộc tính |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
1 |
Content-Type |
x |
application/json |
|
2 |
Accept |
x |
*/* |
|
3 |
Accept-Encoding |
x |
gzip,deflate,br |
- Body:
|
TT |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
1 |
username |
String |
x |
Tên đăng nhập của tài khoản liên thông được cấp bởi Hệ thống Trục dữ liệu Bộ Y tế sử dụng để liên thông dữ liệu. |
|
2 |
password |
String |
x |
Mật khẩu của tài khoản liên thông được cấp bởi Hệ thống Trục dữ liệu Bộ Y tế sử dụng để liên thông dữ liệu. |
b) Response
- 200: Thành công.
- 400: Lỗi trả ra từ hệ thống có mã lỗi tương ứng.
- 401: Tên hoặc mật khẩu không đúng.
- 403: Lỗi không có quyền truy cập.
- 404: Lỗi sai endpoint không có trên hệ thống.
- 500: Quá thời gian phản hồi của service.
- 504: Quá thời gian chờ của API Gateway.
|
TT |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Mô tả |
|
1 |
header |
Object |
JSON Object để lưu thông tin header. |
|
1.1 |
version |
String |
Phiên bản hiện tại của Hệ thống Trục Dữ Liệu Bộ Y tế. |
|
1.2 |
success |
Boolean |
Trạng thái của gói tin: True – Thành công, False – Thất bại. |
|
1.3 |
send_datetime |
Long |
Thời điểm nhận request theo format Unix timestamp 13 số. |
|
1.4 |
res_datetime |
Long |
Thời điểm phản hồi request theo format Unix timestamp 13 số. |
|
1.5 |
res_code |
String |
Mã trạng thái phản hồi của hệ thống Trục : - CM_SUCCESS - CM_AUTH_ACCOUNT_FAIL |
|
1.6 |
res_msg |
String |
Tên trạng thái phản hồi của Hệ thống Trục dữ liệu Bộ Y tế: - Trạng thái request trả về mã thành công chung - Sai mật khẩu hoặc username |
|
2 |
data |
Object |
JSON Object lưu thông tin Authorization Token. |
|
2.1 |
token |
String |
Token của hệ thống dùng để sử dụng các api chức năng nghiệp vụ. |
|
2.2 |
refresh_token |
String |
Dùng để cấp lại token khi token chính hết hiệu lực. |
|
2.3 |
duration |
Long |
Thời gian hiệu lực của token chính. Đơn vị tính là giây (s). |
|
2.4 |
role |
String |
Phân quyền của tài khoản liên thông: - facility: Cơ sở khám chữa bệnh - doh: Sở y tế |
5.2. Đẩy dữ liệu
a) Request
- Method: POST
- URL: /api/platform/data-sync/push
- Headers:
|
TT |
Thuộc tính |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
1 |
Content-Type |
x |
application/json |
|
2 |
Accept |
x |
*/* |
|
3 |
Accept–Encoding |
x |
gzip,deflate,br |
|
4 |
Authorization |
x |
Bearer + Authorization Token (lấy từ response của endpoint của /api/auth/login) |
|
5 |
service-type |
x |
Mã dịch vụ: - 100: Dịch vụ data sync vào Hệ thống Trục dữ liệu Bộ Y tế. |
- Body:
|
TT |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
1 |
header |
Object |
x |
JSON Object để lưu thông tin header. |
|
1.1 |
version |
String |
x |
Phiên bản hiện tại của Hệ thống Trục dữ liệu Bộ Y tế. |
|
1.2 |
sender_id |
String |
x |
Mã định danh của bên phát tin (ví dụ: 13 số mã định danh CKSCB từ Cục khám chữa bệnh). |
|
1.3 |
receiver_id |
String |
x |
Mã của bên nhận tin (ví dụ: TDLBYT). |
|
1.4 |
txn_type |
String |
x |
Loại giao dịch truyền vào: - sync_checkup: Đồng bộ tập dữ liệu khám sức khỏe định kỳ. |
|
1.5 |
msg_id |
String |
x |
Mã giao dịch gồm : sender_id + YY (2 ký tự năm) + MM (2 ký tự tháng) + DD (2 ký tự ngày) + UUIDv4 không gạch. |
|
1.6 |
msg_type |
String |
x |
Dữ liệu bên phát tin đồng bộ với Hệ thống Trục dữ liệu Bộ Y tế. - 101: Thông điệp phát tin đồng bộ với Hệ thống Trục dữ liệu Bộ Y tế. |
|
1.7 |
data_type |
String |
x |
Định dạng file cần đồng bộ theo các tiêu chuẩn như sau: - xml/base64: Dữ liệu file XML được format theo dạng Base64. - json/base64: Dữ liệu file JSON được format theo dạng Base64. |
|
1.8 |
send_datetime |
Long |
x |
Thời điểm đẩy dữ liệu theo format Unix timestamp 13 số. |
|
2 |
data |
String |
|
File dữ liệu (XML/JSON) đã encode Base64. |
|
3 |
signature |
String |
|
Chữ ký sử dụng cho checksum (RSASHA256) giữa header và data tạo bởi bên phát tin. |
b) Response
- 200: Thành công.
- 400: Mã chung do chưa đúng tiêu chuẩn đầu vào dữ liệu, thông tin dữ liệu chưa mapping...
- 401: Token hết hạn / Tên hoặc mật khẩu không đúng.
- 403: Lỗi không có quyền truy cập.
- 404: Lỗi sai endpoint không có trên hệ thống.
- 500: Quá thời gian phản hồi của service.
- 504: Quá thời gian chờ của API Gateway.
|
TT |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Mô tả |
|
1 |
header |
Object |
JSON Object để lưu thông tin header. |
|
1 |
version |
String |
Phiên bản hệ thống Trục dữ liệu Bộ Y tế. |
|
1.1 |
sender_id |
String |
Mã của bên nhận tin từ bên phát tin (ví dụ: TDLBYT). |
|
1.2 |
receiver_id |
String |
Mã định danh của bên phát tin (ví dụ: 13 số mã định danh CKSCB từ Cục khám chữa bệnh). |
|
1.3 |
txn_id |
String |
Mã giao dịch được tạo bởi hệ thống gồm : XX (2 ký tự dịch vụ + - + sender_id + - + YY (2 ký tự năm) + MM (2 ký tự tháng) + DD (2 ký tự ngày) + UUIDv4 không gạch. |
|
1.4 |
txn_type |
String |
Loại giao dịch truyền vào: - sync_checkup: Đồng bộ tập dữ liệu khám sức khỏe định kỳ. |
|
1.5 |
res_code |
String |
Mã trạng thái tiếp nhận thông tin của Hệ thống Trục dữ liệu BYT: - CM_SUCCESS - CM_INVALID_REQUEST - PS_DS_RSA_SIGNATURE_INVALID - PS_DS_RSA_SIGNATURE_MISSING - PS_DS_CA_SIGNATURE_INVALID - PS_DS_CA_SIGNATURE_MISSING - PS_DS_VERIFY_SUCCESS - PS_DS_VERIFY_FAIL - PS_DS_SAVE_SUCCESS - PS_DS_SAVE_FAIL |
|
1.6 |
res_msg |
String |
Tên trạng thái tiếp nhận thông tin của Hệ thống Trục dữ liệu BYT: - Trạng thái request trả về mã thành công chung - Lỗi trả ra khi đầu vào dữ liệu không đúng quy chuẩn - Chữ ký số (RSA) không hợp lệ không kiểm tra được tính toàn vẹn - Request thiếu chữ ký số (RSA) không kiểm tra được tính toàn vẹn - Chữ ký số của file không hợp lệ - File chưa được ký số - Thông tin hành chính đã được xác thực thành công - Thông tin hành chính xác thực không thành công - File đã được lưu trữ thành công - Gặp lỗi trong quá trình lưu trữ file |
|
1.7 |
msg_type |
String |
Dữ liệu từ Trục Dữ Liệu Bộ Y tế thông báo cho bên phát tin. - 102: Thông điệp từ Trục đã nhận dữ liệu từ bên phát tin và thực hiện đồng bộ dữ liệu. |
|
1.8 |
msg_id |
String |
Mã giao dịch gồm : sender_id + YY (2 ký tự năm) + MM (2 ký tự tháng) + DD (2 ký tự ngày) + UUIDv4 không gạch. |
|
1.9 |
send_datetime |
Long |
Ngày gửi của bên phát tin theo Unix timestamp 13 số. |
|
1.10 |
ref_msg_id |
String |
Là msg_id của bên phát tin. |
|
1.11 |
res_datetime |
Long |
Ngày phản hồi của bên nhận tin theo Unix timestamp 13 số. |
|
2 |
data |
Object |
JSON Object lưu thông tin đặc tả về trạng thái nhận tin tại Trục Dữ Liệu Bộ Y tế. |
|
2.1 |
data_state |
String |
Mã trạng thái dữ liệu sau khi về kho. - 0 |
|
2.2 |
data_state_msg |
String |
Chi tiết trạng thái của dữ liệu: - Data is received |
|
2.3 |
message_check_ca |
String |
Chi tiết trạng thái kiểm tra chữ ký số của bản tin: - Digitally signed XML data |
|
2.4 |
message_notify |
String |
Miêu tả trạng thái của hệ thống đối với bản tin: - Successfully inserted data to DATA LAKE |
|
3 |
signature |
String |
Chữ ký sử dụng cho checksum (RSASHA256) giữa header và data tạo bởi bên nhận tin. |
6. VÍ DỤ VỀ BẢN TIN CẬP NHẬT TỪ HỆ THỐNG KHÁM SỨC KHỎE LÊN TRỤC DỮ LIỆU BỘ Y TẾ
a) XML:
|
<?xml version="1.0" encoding="utf-8"?> <KHAMSUCKHOE xmlns:xsi="http://www.w3.org/2001/XMLSchema-instance" xmlns:xsd="http://www.w3.org/2001/XMLSchema"> <THONGTINDONVI> <MACSKCB>8934285106428</MACSKCB> </THONGTINDONVI> <THONGTINHOSO> <NGAYLAP>20250702</NGAYLAP> <SOLUONGHOSO>1</SOLUONGHOSO> <DANHSACHHOSO> <HOSO> <FILEHOSO> <LOAIHOSO>XML1</LOAIHOSO> <NOIDUNGFILE> <?xml version="1.0" encoding="utf-8"?> <THONG_TIN_HANH_CHINH> <HO_TEN>Nguyễn Văn A</HO_TEN> <NGAY_SINH>15062024</NGAY_SINH> <SO_CCCD>012345678901</SO_CCCD> <TUAN_THAI>38</TUAN_THAI> <SINH_NON>0</SINH_NON> <GIOI_TINH>1</GIOI_TINH> <MA_DAN_TOC>01</MA_DAN_TOC> <NHOM_MAU>O</NHOM_MAU> <DIA_CHI>Số 1, Đường Láng, Quận Đống Đa, Hà Nội</DIA_CHI> <MATINH_CU_TRU>001</MATINH_CU_TRU> <MAXA_CU_TRU>00101</MAXA_CU_TRU> <HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG>Nguyễn Thị B</HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG> <SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG>098765432101</SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG> <MOI_QUAN_HE_VOI_TRE>0</MOI_QUAN_HE_VOI_TRE> <DIEN_THOAI_NGUOI_DI_CUNG>Mẫu dữ liệu</DIEN_THOAI_NGUOI_DI_CUNG> <TSBT_MAC_BENH>J45;J30</TSBT_MAC_BENH> <TSBT_MA_BENH>J45;J30</TSBT_MA_BENH> <TSGD_MAC_BENH>J45;J30</TSGD_MAC_BENH> <TSGD_MA_BENH>J45;J30</TSGD_MA_BENH> <TS_TIEP_XUC_LAO>0</TS_TIEP_XUC_LAO> <DIEN_THOAI>Mẫu dữ liệu</DIEN_THOAI> <NGAYCAP_CCCD>01072021</NGAYCAP_CCCD> <NOICAP_CCCD>Cục CSDL quốc gia về dân cư</NOICAP_CCCD> <NGUOI_GIAM_HO>Trần Văn Hùng</NGUOI_GIAM_HO> <SO_CCCD_NGH>098765432101</SO_CCCD_NGH> <DIEN_THOAI_NGH>Mẫu dữ liệu</DIEN_THOAI_NGH> <LY_DO_VV>Khám sức khỏe định kỳ</LY_DO_VV> <MA_NGHE_NGHIEP>13</MA_NGHE_NGHIEP> <NOI_LAM_VIEC_HOC_TAP>Công ty TNHH ABC</NOI_LAM_VIEC_HOC_TAP> </THONG_TIN_HANH_CHINH> </NOIDUNGFILE> </FILEHOSO> <FILEHOSO> <LOAIHOSO>XML2</LOAIHOSO> <NOIDUNGFILE> <?xml version="1.0" encoding="utf-8"?> <THONG_TIN_CHUNG_VE_LAN_KHAM> <MA_LK>202506180001</MA_LK> <MA_CSKCB>00001</MA_CSKCB> <MA_GTIN_CSKCB>1234567890123</MA_GTIN_CSKCB> <DOI_TUONG>13</DOI_TUONG> <NGUON_CHI_TRA>4</NGUON_CHI_TRA> <MA_LOAI_KCB>Bình thường</MA_LOAI_KCB> <NGAY_VAO>18062026</NGAY_VAO> </THONG_TIN_CHUNG_VE_LAN_KHAM> </NOIDUNGFILE> </FILEHOSO> <FILEHOSO> <LOAIHOSO>XML3</LOAIHOSO> <NOIDUNGFILE> <?xml version="1.0" encoding="utf-8"?> <DANH_GIA_DAU_HIEU_SINH_TON> <NHIET_DO>36.8</NHIET_DO> <DGDHST_NHIET_DO>1</DGDHST_NHIET_DO> <MACH>80</MACH> <DGDHST_MACH>0</DGDHST_MACH> <NHIP_THO>30</NHIP_THO> <DGDHST_NHIP_THO>30</DGDHST_NHIP_THO> </DANH_GIA_DAU_HIEU_SINH_TON> </NOIDUNGFILE> </FILEHOSO> <FILEHOSO> <LOAIHOSO>XML4</LOAIHOSO> <NOIDUNGFILE> <?xml version="1.0" encoding="utf-8"?> <DANH_GIA_DINH_DUONG> <CHIEU_DAI>0</CHIEU_DAI> <CHIEU_DAI_TUOI_SD>1234567890</CHIEU_DAI_TUOI_SD> <CAN_NANG>55.0</CAN_NANG> <CAN_NANG_TUOI_SD>55.0</CAN_NANG_TUOI_SD> <VONG_DAU>0</VONG_DAU> <DG_VONG_DAU>0</DG_VONG_DAU> <CHU_VI_VONG_CANH_TAY>0</CHU_VI_VONG_CANH_TAY> <DGDD_BINH_THUONG>1</DGDD_BINH_THUONG> <PHU_DINH_DUONG>0</PHU_DINH_DUONG> <DGDD_THIEU_MAU>0</DGDD_THIEU_MAU> <DGDD_COI_XUONG>0</DGDD_COI_XUONG> <SUY_DINH_DUONG>0</SUY_DINH_DUONG> <THUA_CAN_BEO_PHI>0</THUA_CAN_BEO_PHI> </DANH_GIA_DINH_DUONG> </NOIDUNGFILE> </FILEHOSO> <FILEHOSO> <LOAIHOSO>XML5</LOAIHOSO> <NOIDUNGFILE> <?xml version="1.0" encoding="utf-8"?> <DANH_GIA_PHAT_TRIEN_TINH_THAN_VAN_DONG> <PT_TTBT_THEO_DO_TUOI>1</PT_TTBT_THEO_DO_TUOI> <PT_VDBT_THEO_DO_TUOI>1</PT_VDBT_THEO_DO_TUOI> <NGUY_CO_TU_KY>0</NGUY_CO_TU_KY> </DANH_GIA_PHAT_TRIEN_TINH_THAN_VAN_DONG> </NOIDUNGFILE> </FILEHOSO> <FILEHOSO> <LOAIHOSO>XML6</LOAIHOSO> <NOIDUNGFILE> <?xml version="1.0" encoding="utf-8"?> <DANH_GIA_TIEM_CHUNG> <TIEM_CHUNG_BCG_SS>1</TIEM_CHUNG_BCG_SS> <TIEM_CHUNG_VGB_SS_MUI1>1</TIEM_CHUNG_VGB_SS_MUI1> <TIEM_CHUNG_DAY_DU_THEO_DO_TUOI>1</TIEM_CHUNG_DAY_DU_THEO_DO_TUOI> </DANH_GIA_TIEM_CHUNG> </NOIDUNGFILE> </FILEHOSO> <FILEHOSO> <LOAIHOSO>XML7</LOAIHOSO> <NOIDUNGFILE> <?xml version="1.0" encoding="utf-8"?> <KHAM_LAM_SANG> <MAU_SAC_DA>1</MAU_SAC_DA> <LONG_BAN_TAY>1</LONG_BAN_TAY> <THOP>1</THOP> <HINH_DANG_DAU>0</HINH_DANG_DAU> <VAN_DONG_CO>0</VAN_DONG_CO> <KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO>0</KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO> <VI_TRI_HAI_MAT>0</VI_TRI_HAI_MAT> <MI_MAT_KET_MAC>0</MI_MAT_KET_MAC> <LAC_MAT>0</LAC_MAT> <DONG_TU>0</DONG_TU> <TAI_MANG_NHI>0</TAI_MANG_NHI> <DAP_UNG_AM_THANH>0</DAP_UNG_AM_THANH> <KHOI_SUNG_SAU_TAI>0</KHOI_SUNG_SAU_TAI> <CHAY_MU_NUOC_TAI>0</CHAY_MU_NUOC_TAI> <HINH_DANG_MUI>0</HINH_DANG_MUI> <CHAY_NUOC_MUI>0</CHAY_NUOC_MUI> <NGHET_MUI>0</NGHET_MUI> <HONG>0</HONG> <HINH_DANG_MIENG>0</HINH_DANG_MIENG> <RANG_SUA_SO_SINH>0</RANG_SUA_SO_SINH> <HINH_DANG_LUOI>0</HINH_DANG_LUOI> <DINH_THANG_LUOI>0</DINH_THANG_LUOI> <NAM_MIENG>0</NAM_MIENG> <CAM_NHO_TUT_VE_SAU>0</CAM_NHO_TUT_VE_SAU> <SAU_MANG_BAM_LO>0</SAU_MANG_BAM_LO> <NHIP_THO_KHONG_DEU>30</NHIP_THO_KHONG_DEU> <THO_RUT_LOM_LONG_NGUC>0</THO_RUT_LOM_LONG_NGUC> <TIENG_THO_BAT_THUONG>0</TIENG_THO_BAT_THUONG> <SUY_HO_HAP>0</SUY_HO_HAP> <NGHE_PHOI>0</NGHE_PHOI> <VI_TRI_MOM_TIM>0</VI_TRI_MOM_TIM> <MACH_NGOAI_VI>0</MACH_NGOAI_VI> <TIENG_TIM>0</TIENG_TIM> <HINH_DANG_BUNG_RON>0</HINH_DANG_BUNG_RON> <GAN_LACH_TO>0</GAN_LACH_TO> <KHOI_BAT_THUONG>0</KHOI_BAT_THUONG> <LO_HAU_MON>0</LO_HAU_MON> <CO_QUAN_SINH_DUC_NGOAI>0</CO_QUAN_SINH_DUC_NGOAI> <VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG>0</VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG> <PHAN_XA_BU>1</PHAN_XA_BU> <PHAN_XA_NAM>1</PHAN_XA_NAM> <PHAN_XA_MORO>1</PHAN_XA_MORO> <TRUONG_LUC_CO>0</TRUONG_LUC_CO> <KHOP_HANG>0</KHOP_HANG> <PHAN_XA_CO>1</PHAN_XA_CO> <KIEM_TRA_LUNG_COT_SONG>0</KIEM_TRA_LUNG_COT_SONG> <TU_CHI_KHOP>Bình thường</TU_CHI_KHOP> <QUAN_SAT_DANG_DI>0</QUAN_SAT_DANG_DI> <NHI_KHOA_TUAN_HOAN>Bình thường</NHI_KHOA_TUAN_HOAN> <CKDT_NHI_KHOA_TUAN_HOAN>Bình thường</CKDT_NHI_KHOA_TUAN_HOAN> <NHI_KHOA_HO_HAP>Bình thường</NHI_KHOA_HO_HAP> <CKDT_NHI_KHOA_HO_HAP>Bình thường</CKDT_NHI_KHOA_HO_HAP> <NHI_KHOA_TIEU_HOA>Bình thường</NHI_KHOA_TIEU_HOA> <CKDT_NHI_KHOA_TIEU_HOA>Bình thường</CKDT_NHI_KHOA_TIEU_HOA> <NHI_KHOA_THAN_TN_SD>Bình thường</NHI_KHOA_THAN_TN_SD> <CKDT_NHI_KHOA_THAN_TN_SD>Bình thường</CKDT_NHI_KHOA_THAN_TN_SD> <NHI_KHOA_THAN_KINH>Bình thường</NHI_KHOA_THAN_KINH> <CKDT_NHI_KHOA_THAN_KINH>Bình thường</CKDT_NHI_KHOA_THAN_KINH> <NHI_KHOA_TAM_THAN>Bình thường</NHI_KHOA_TAM_THAN> <CKDT_NHI_KHOA_TAM_THAN>Bình thường</CKDT_NHI_KHOA_TAM_THAN> <NHI_KHOA_LAM_SANG_KHAC>Bình thường</NHI_KHOA_LAM_SANG_KHAC> <CKDT_NHI_KHOA_LAM_SANG_KHAC>Bình thường</CKDT_NHI_KHOA_LAM_SANG_KHAC> <KHONG_KINH_MAT_PHAI>Bình thường</KHONG_KINH_MAT_PHAI> <KHONG_KINH_MAT_TRAI>Bình thường</KHONG_KINH_MAT_TRAI> <CO_KINH_MAT_PHAI>Bình thường</CO_KINH_MAT_PHAI> <CO_KINH_MAT_TRAI>Bình thường</CO_KINH_MAT_TRAI> <BENH_KHAC_MAT>Không</BENH_KHAC_MAT> <CKDT_KHAM_MAT>Bình thường</CKDT_KHAM_MAT> <TAI_TRAI_NOI_THUONG>Bình thường</TAI_TRAI_NOI_THUONG> <TAI_TRAI_NOI_THAM>Bình thường</TAI_TRAI_NOI_THAM> <TAI_PHAI_NOI_THUONG>Bình thường</TAI_PHAI_NOI_THUONG> <TAI_PHAI_NOI_THAM>Bình thường</TAI_PHAI_NOI_THAM> <BENH_TAI_MUI_HONG>Mẫu dữ liệu</BENH_TAI_MUI_HONG> <CKDT_KHAM_TAI_MUI_HONG>Bình thường</CKDT_KHAM_TAI_MUI_HONG> <HAM_TREN>Bình thường</HAM_TREN> <HAM_DUOI>Bình thường</HAM_DUOI> <BENH_RANG_HAM_MAT>Mẫu dữ liệu</BENH_RANG_HAM_MAT> <CKDT_KHAM_RANG_HAM_MAT>Bình thường</CKDT_KHAM_RANG_HAM_MAT> <NOI_KHOA_TUAN_HOAN>Bình thường</NOI_KHOA_TUAN_HOAN> <NOI_KHOA_TUAN_HOAN_PL>2</NOI_KHOA_TUAN_HOAN_PL> <CKDT_NOI_KHOA_TUAN_HOAN>Bình thường</CKDT_NOI_KHOA_TUAN_HOAN> <NOI_KHOA_HO_HAP>Mẫu dữ liệu</NOI_KHOA_HO_HAP> <NOI_KHOA_HO_HAP_PL>2</NOI_KHOA_HO_HAP_PL> <CKDT_NOI_KHOA_HO_HAP>Bình thường</CKDT_NOI_KHOA_HO_HAP> <NOI_KHOA_TIEU_HOA>Bình thường</NOI_KHOA_TIEU_HOA> <NOI_KHOA_TIEU_HOA_PL>2</NOI_KHOA_TIEU_HOA_PL> <CKDT_NOI_KHOA_TIEU_HOA>Bình thường</CKDT_NOI_KHOA_TIEU_HOA> <NOI_KHOA_THAN_TN_SD>Bình thường</NOI_KHOA_THAN_TN_SD> <NOI_KHOA_THAN_TN_SD_PL>2</NOI_KHOA_THAN_TN_SD_PL> <CKDT_NOI_KHOA_THAN_TN_SD>Bình thường</CKDT_NOI_KHOA_THAN_TN_SD> <NOI_KHOA_NOI_TIET>Bình thường</NOI_KHOA_NOI_TIET> <NOI_KHOA_NOI_TIET_PL>2</NOI_KHOA_NOI_TIET_PL> <CKDT_NOI_KHOA_NOI_TIET>Bình thường</CKDT_NOI_KHOA_NOI_TIET> <NOI_KHOA_CO_XUONG_KHOP>Bình thường</NOI_KHOA_CO_XUONG_KHOP> <NOI_KHOA_CO_XUONG_KHOP_PL>2</NOI_KHOA_CO_XUONG_KHOP_PL> <CKDT_NOI_KHOA_CO_XUONG_KHOP>Bình thường</CKDT_NOI_KHOA_CO_XUONG_KHOP> <NOI_KHOA_THAN_KINH>Bình thường</NOI_KHOA_THAN_KINH> <NOI_KHOA_THAN_KINH_PL>2</NOI_KHOA_THAN_KINH_PL> <CKDT_NOI_KHOA_THAN_KINH>Bình thường</CKDT_NOI_KHOA_THAN_KINH> <NOI_KHOA_TAM_THAN>Bình thường</NOI_KHOA_TAM_THAN> <NOI_KHOA_TAM_THAN_PL>2</NOI_KHOA_TAM_THAN_PL> <CKDT_NOI_KHOA_TAM_THAN>Bình thường</CKDT_NOI_KHOA_TAM_THAN> <KET_QUA_KHAM_NGOAI_KHOA>Bình thường</KET_QUA_KHAM_NGOAI_KHOA> <KHAM_NGOAI_KHOA_PL>2</KHAM_NGOAI_KHOA_PL> <CKDT_KHAM_NGOAI_KHOA>Bình thường</CKDT_KHAM_NGOAI_KHOA> <KET_QUA_KHAM_DA_LIEU>Bình thường</KET_QUA_KHAM_DA_LIEU> <KHAM_DA_LIEU_PL>2</KHAM_DA_LIEU_PL> <CKDT_KHAM_DA_LIEU>Bình thường</CKDT_KHAM_DA_LIEU> <KET_QUA_KHAM_SAN_PHU_KHOA>Bình thường</KET_QUA_KHAM_SAN_PHU_KHOA> <KHAM_SAN_PHU_KHOA_PL>2</KHAM_SAN_PHU_KHOA_PL> <CKDT_KHAM_SAN_PHU_KHOA>Bình thường</CKDT_KHAM_SAN_PHU_KHOA> <KHAM_MAT_PL>2</KHAM_MAT_PL> <BENH_KHAC_TAI_MUI_HONG>Không</BENH_KHAC_TAI_MUI_HONG> <KHAM_TAI_MUI_HONG_PL>2</KHAM_TAI_MUI_HONG_PL> <BENH_KHAC_RANG_HAM_MAT>Không</BENH_KHAC_RANG_HAM_MAT> <KHAM_RANG_HAM_MAT_PL>2</KHAM_RANG_HAM_MAT_PL> </KHAM_LAM_SANG> </NOIDUNGFILE> </FILEHOSO> <FILEHOSO> <LOAIHOSO>XML8</LOAIHOSO> <NOIDUNGFILE> <?xml version="1.0" encoding="utf-8"?> <KET_LUAN_VA_TU_VAN> <BINH_THUONG>1</BINH_THUONG> <NGUY_CO_MAC_LAO>0</NGUY_CO_MAC_LAO> <VAN_DE_SUC_KHOE>0</VAN_DE_SUC_KHOE> <KET_LUAN_BENH>J45</KET_LUAN_BENH> <GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE>0</GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE> <HEN_KHAM_LAN_SAU>Bình thường</HEN_KHAM_LAN_SAU> <CHUYEN_CSKCB>1</CHUYEN_CSKCB> </KET_LUAN_VA_TU_VAN> </NOIDUNGFILE> </FILEHOSO> <FILEHOSO> <LOAIHOSO>XML9</LOAIHOSO> <NOIDUNGFILE> <?xml version="1.0" encoding="utf-8"?> <TIEN_SU_BENH_TAT> <TSGD_MAC_BENH>0</TSGD_MAC_BENH> <TSGD_MA_BENH>J45;J30</TSGD_MA_BENH> <SAN_KHOA>0</SAN_KHOA> <SAN_KHOA_KHONG_BT>1</SAN_KHOA_KHONG_BT> <MA_BENH_SAN_KHOA_KHONG_BT>1</MA_BENH_SAN_KHOA_KHONG_BT> <TIEM_CHUNG_BCG>1</TIEM_CHUNG_BCG> <TIEM_CHUNG_BH_HG_UV>1</TIEM_CHUNG_BH_HG_UV> <TIEM_CHUNG_SOI>1</TIEM_CHUNG_SOI> <TIEM_CHUNG_BAI_LIET>1</TIEM_CHUNG_BAI_LIET> <TIEM_CHUNG_VNNB_B>1</TIEM_CHUNG_VNNB_B> <TIEM_CHUNG_VGB>1</TIEM_CHUNG_VGB> <TIEM_CHUNG_CAC_LOAI_KHAC>1</TIEM_CHUNG_CAC_LOAI_KHAC> <TSBT_MAC_BENH>0</TSBT_MAC_BENH> <TSBT_MA_BENH>J45;J30</TSBT_MA_BENH> <TSBT_DANG_DIEU_TRI_BENH>0</TSBT_DANG_DIEU_TRI_BENH> <BENH_DANG_DIEU_TRI>Mẫu dữ liệu</BENH_DANG_DIEU_TRI> <TSBT_BENH_TRONG_5_NAM_QUA>0</TSBT_BENH_TRONG_5_NAM_QUA> <TSBT_BENH_THAN_KINH>0</TSBT_BENH_THAN_KINH> <TSBT_BENH_MAT>10/10</TSBT_BENH_MAT> <TSBT_BENH_TAI>0</TSBT_BENH_TAI> <TSBT_BENH_TIM>Không</TSBT_BENH_TIM> <TSBT_PHAU_THUAT_TIM>0</TSBT_PHAU_THUAT_TIM> <TSBT_TANG_HUYET_AP>120/80</TSBT_TANG_HUYET_AP> <TSBT_KHO_THO>0</TSBT_KHO_THO> <TSBT_BENH_PHOI>0</TSBT_BENH_PHOI> <TSBT_BENH_THAN>0</TSBT_BENH_THAN> <TSBT_NGHIEN_RUOU>0</TSBT_NGHIEN_RUOU> <TSBT_DAI_THAO_DUONG>0</TSBT_DAI_THAO_DUONG> <TSBT_BENH_TAM_THAN>0</TSBT_BENH_TAM_THAN> <TSBT_MAT_Y_THUC>0</TSBT_MAT_Y_THUC> <TSBT_NGAT>0</TSBT_NGAT> <TSBT_BENH_TIEU_HOA>0</TSBT_BENH_TIEU_HOA> <TSBT_ROI_LOAN_GIAC_NGU>0</TSBT_ROI_LOAN_GIAC_NGU> <TSBT_TAI_BIEN>0</TSBT_TAI_BIEN> <TSBT_BENH_COT_SONG>0</TSBT_BENH_COT_SONG> <TSBT_RUOU_THUONG_XUYEN>0</TSBT_RUOU_THUONG_XUYEN> <TSBT_MA_TUY>0</TSBT_MA_TUY> <TSBT_BENH_KHAC>Không</TSBT_BENH_KHAC> <TSBT_MA_BENH_KHAC>Không</TSBT_MA_BENH_KHAC> <TSBT_TEN_THUOC_LIEU_LUONG>Mẫu dữ liệu</TSBT_TEN_THUOC_LIEU_LUONG> <TSBT_THAI_SAN>0</TSBT_THAI_SAN> <TSBT_MA_BENH_THAI_SAN>Mẫu dữ liệu</TSBT_MA_BENH_THAI_SAN> <TSBT_TEN_THUOC_THAI_SAN>Mẫu dữ liệu</TSBT_TEN_THUOC_THAI_SAN> </TIEN_SU_BENH_TAT> </NOIDUNGFILE> </FILEHOSO> <FILEHOSO> <LOAIHOSO>XML10</LOAIHOSO> <NOIDUNGFILE> <?xml version="1.0" encoding="utf-8"?> <KHAM_THE_LUC> <CHIEU_CAO>168</CHIEU_CAO> <CAN_NANG>55.0</CAN_NANG> <CHI_SO_BMI>22.0</CHI_SO_BMI> <MACH>80</MACH> <HUYET_AP>120/80</HUYET_AP> <KHAM_THE_LUC_PL>2</KHAM_THE_LUC_PL> </KHAM_THE_LUC> </NOIDUNGFILE> </FILEHOSO> <FILEHOSO> <LOAIHOSO>XML11</LOAIHOSO> <NOIDUNGFILE> <?xml version="1.0" encoding="utf-8"?> <KHAM_CAN_LAM_SANG> <MA_DICH_VU>XN001</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>GLU</MA_CHI_SO> <GIA_TRI>GLU</GIA_TRI> <DON_VI_DO>GLU</DON_VI_DO> <MO_TA>GLU</MO_TA> <KET_LUAN>Bình thường</KET_LUAN> <CKDT_KET_QUA_CLS>Bình thường</CKDT_KET_QUA_CLS> </KHAM_CAN_LAM_SANG> </NOIDUNGFILE> </FILEHOSO> <FILEHOSO> <LOAIHOSO>XML12</LOAIHOSO> <NOIDUNGFILE> <?xml version="1.0" encoding="utf-8"?> <KET_LUAN> <PHAN_LOAI_SK>2</PHAN_LOAI_SK> <KET_LUAN_BENH>J45</KET_LUAN_BENH> <CAC_VAN_DE_SUC_KHOE>Mẫu dữ liệu</CAC_VAN_DE_SUC_KHOE> <CAC_BENH_TAT_NEU_CO>Mẫu dữ liệu</CAC_BENH_TAT_NEU_CO> </KET_LUAN> </NOIDUNGFILE> </FILEHOSO> </HOSO> </DANHSACHHOSO> </THONGTINHOSO> <CHUKYDONVI> <CKS_NGUOI_KET_LUAN>MIIBSgpmQzF0WVhCMIIBSgpmQzF0WVhC</CKS_NGUOI_KET_LUAN> <CKS_BENH_VIEN>MIIBSgpmQzF0WVhCMIIBSgpmQzF0WVhC</CKS_BENH_VIEN> </CHUKYDONVI> </KHAMSUCKHOE> |
b) JSON:
|
{ "khamsuckhoe": { "thongtindonvi": { "macskcb": "8934285106428" }, "thongtinhoso": { "ngaylap": "20250702", "soluonghoso": "1", "danhsachhoso": { "hoso": { "filehoso": [ { "loaihoso": "XML1", "noidungfile": { "thong_tin_hanh_chinh": { "ho_ten": "Nguyễn Văn A", "ngay_sinh": "15062024", "so_cccd": "012345678901", "tuan_thai": 38, "sinh_non": 0, "gioi_tinh": 1, "ma_dan_toc": "01", "nhom_mau": "O", "dia_chi": "Số 1, Đường Láng, Quận Đống Đa, Hà Nội", "matinh_cu_tru": "001", "maxa_cu_tru": "00101", "ho_ten_nguoi_di_cung": "Nguyễn Thị B", "so_cccd_nguoi_di_cung": "098765432101", "moi_quan_he_voi_tre": 0, "dien_thoai_nguoi_di_cung": "Mẫu dữ liệu", "tsbt_mac_benh": "J45;J30", "tsbt_ma_benh": "J45;J30", "tsgd_mac_benh": "J45;J30", "tsgd_ma_benh": "J45;J30", "ts_tiep_xuc_lao": 0, "dien_thoai": "Mẫu dữ liệu", "ngaycap_cccd": "01072021", "noicap_cccd": "Cục CSDL quốc gia về dân cư", "nguoi_giam_ho": "Trần Văn Hùng", "so_cccd_ngh": "098765432101", "dien_thoai_ngh": "Mẫu dữ liệu", "ly_do_vv": "Khám sức khỏe định kỳ", "ma_nghe_nghiep": "13", "noi_lam_viec_hoc_tap": "Công ty TNHH ABC" } } }, { "loaihoso": "XML2", "noidungfile": { "thong_tin_chung_ve_lan_kham": { "ma_lk": "202506180001", "ma_cskcb": "00001", "ma_gtin_cskcb": "1234567890123", "doi_tuong": "13", "nguon_chi_tra": 4, "ma_loai_kcb": "Bình thường", "ngay_vao": "18062026" } } }, { "loaihoso": "XML3", "noidungfile": { "danh_gia_dau_hieu_sinh_ton": { "nhiet_do": "36.8", "dgdhst_nhiet_do": 1, "mach": "80", "dgdhst_mach": 0, "nhip_tho": "30", "dgdhst_nhip_tho": 30 } } }, { "loaihoso": "XML4", "noidungfile": { "danh_gia_dinh_duong": { "chieu_dai": 0, "chieu_dai_tuoi_sd": "1234567890", "can_nang": "55.0", "can_nang_tuoi_sd": "55.0", "vong_dau": 0, "dg_vong_dau": 0, "chu_vi_vong_canh_tay": 0, "dgdd_binh_thuong": 1, "phu_dinh_duong": 0, "dgdd_thieu_mau": 0, "dgdd_coi_xuong": 0, "suy_dinh_duong": 0, "thua_can_beo_phi": 0 } } }, { "loaihoso": "XML5", "noidungfile": { "danh_gia_phat_trien_tinh_than_van_dong": { "pt_ttbt_theo_do_tuoi": 1, "pt_vdbt_theo_do_tuoi": 1, "nguy_co_tu_ky": 0 } } }, { "loaihoso": "XML6", "noidungfile": { "danh_gia_tiem_chung": { "tiem_chung_bcg_ss": 1, "tiem_chung_vgb_ss_mui1": 1, "tiem_chung_day_du_theo_do_tuoi": 1 } } }, { "loaihoso": "XML7", "noidungfile": { "kham_lam_sang": { "mau_sac_da": 1, "long_ban_tay": 1, "thop": 1, "hinh_dang_dau": 0, "van_dong_co": 0, "khoi_bat_thuong_dau_co": 0, "vi_tri_hai_mat": 0, "mi_mat_ket_mac": 0, "lac_mat": 0, "dong_tu": 0, "tai_mang_nhi": 0, "dap_ung_am_thanh": 0, "khoi_sung_sau_tai": 0, "chay_mu_nuoc_tai": 0, "hinh_dang_mui": 0, "chay_nuoc_mui": 0, "nghet_mui": 0, "hong": 0, "hinh_dang_mieng": 0, "rang_sua_so_sinh": 0, "hinh_dang_luoi": 0, "dinh_thang_luoi": 0, "nam_mieng": 0, "cam_nho_tut_ve_sau": 0, "sau_mang_bam_lo": 0, "nhip_tho_khong_deu": 30, "tho_rut_lom_long_nguc": 0, "tieng_tho_bat_thuong": 0, "suy_ho_hap": 0, "nghe_phoi": 0, "vi_tri_mom_tim": 0, "mach_ngoai_vi": 0, "tieng_tim": 0, "hinh_dang_bung_ron": 0, "gan_lach_to": 0, "khoi_bat_thuong": 0, "lo_hau_mon": 0, "co_quan_sinh_duc_ngoai": 0, "van_dong_khong_doi_xung": 0, "phan_xa_bu": 1, "phan_xa_nam": 1, "phan_xa_moro": 1, "truong_luc_co": 0, "khop_hang": 0, "phan_xa_co": 1, "kiem_tra_lung_cot_song": 0, "tu_chi_khop": "Bình thường", "quan_sat_dang_di": 0, "nhi_khoa_tuan_hoan": "Bình thường", "ckdt_nhi_khoa_tuan_hoan": "Bình thường", "nhi_khoa_ho_hap": "Bình thường", "ckdt_nhi_khoa_ho_hap": "Bình thường", "nhi_khoa_tieu_hoa": "Bình thường", "ckdt_nhi_khoa_tieu_hoa": "Bình thường", "nhi_khoa_than_tn_sd": "Bình thường", "ckdt_nhi_khoa_than_tn_sd": "Bình thường", "nhi_khoa_than_kinh": "Bình thường", "ckdt_nhi_khoa_than_kinh": "Bình thường", "nhi_khoa_tam_than": "Bình thường", "ckdt_nhi_khoa_tam_than": "Bình thường", "nhi_khoa_lam_sang_khac": "Bình thường", "ckdt_nhi_khoa_lam_sang_khac": "Bình thường", "khong_kinh_mat_phai": "Bình thường", "khong_kinh_mat_trai": "Bình thường", "co_kinh_mat_phai": "Bình thường", "co_kinh_mat_trai": "Bình thường", "benh_khac_mat": "Không", "ckdt_kham_mat": "Bình thường", "tai_trai_noi_thuong": "Bình thường", "tai_trai_noi_tham": "Bình thường", "tai_phai_noi_thuong": "Bình thường", "tai_phai_noi_tham": "Bình thường", "benh_tai_mui_hong": "Mẫu dữ liệu", "ckdt_kham_tai_mui_hong": "Bình thường", "ham_tren": "Bình thường", "ham_duoi": "Bình thường", "benh_rang_ham_mat": "Mẫu dữ liệu", "ckdt_kham_rang_ham_mat": "Bình thường", "noi_khoa_tuan_hoan": "Bình thường", "noi_khoa_tuan_hoan_pl": 2, "ckdt_noi_khoa_tuan_hoan": "Bình thường", "noi_khoa_ho_hap": "Mẫu dữ liệu", "noi_khoa_ho_hap_pl": 2, "ckdt_noi_khoa_ho_hap": "Bình thường", "noi_khoa_tieu_hoa": "Bình thường", "noi_khoa_tieu_hoa_pl": 2, "ckdt_noi_khoa_tieu_hoa": "Bình thường", "noi_khoa_than_tn_sd": "Bình thường", "noi_khoa_than_tn_sd_pl": 2, "ckdt_noi_khoa_than_tn_sd": "Bình thường", "noi_khoa_noi_tiet": "Bình thường", "noi_khoa_noi_tiet_pl": 2, "ckdt_noi_khoa_noi_tiet": "Bình thường", "noi_khoa_co_xuong_khop": "Bình thường", "noi_khoa_co_xuong_khop_pl": 2, "ckdt_noi_khoa_co_xuong_khop": "Bình thường", "noi_khoa_than_kinh": "Bình thường", "noi_khoa_than_kinh_pl": 2, "ckdt_noi_khoa_than_kinh": "Bình thường", "noi_khoa_tam_than": "Bình thường", "noi_khoa_tam_than_pl": 2, "ckdt_noi_khoa_tam_than": "Bình thường", "ket_qua_kham_ngoai_khoa": "Bình thường", "kham_ngoai_khoa_pl": 2, "ckdt_kham_ngoai_khoa": "Bình thường", "ket_qua_kham_da_lieu": "Bình thường", "kham_da_lieu_pl": 2, "ckdt_kham_da_lieu": "Bình thường", "ket_qua_kham_san_phu_khoa": "Bình thường", "kham_san_phu_khoa_pl": 2, "ckdt_kham_san_phu_khoa": "Bình thường", "kham_mat_pl": 2, "benh_khac_tai_mui_hong": "Không", "kham_tai_mui_hong_pl": 2, "benh_khac_rang_ham_mat": "Không", "kham_rang_ham_mat_pl": 2 } } }, { "loaihoso": "XML8", "noidungfile": { "ket_luan_va_tu_van": { "binh_thuong": 1, "nguy_co_mac_lao": 0, "van_de_suc_khoe": 0, "ket_luan_benh": "J45", "ghi_ro_van_de_suc_khoe": "0", "hen_kham_lan_sau": "Bình thường", "chuyen_cskcb": 1 } } }, { "loaihoso": "XML9", "noidungfile": { "tien_su_benh_tat": { "tsgd_mac_benh": 0, "tsgd_ma_benh": "J45;J30", "san_khoa": 0, "san_khoa_khong_bt": 1, "ma_benh_san_khoa_khong_bt": "1", "tiem_chung_bcg": 1, "tiem_chung_bh_hg_uv": 1, "tiem_chung_soi": 1, "tiem_chung_bai_liet": 1, "tiem_chung_vnnb_b": 1, "tiem_chung_vgb": 1, "tiem_chung_cac_loai_khac": 1, "tsbt_mac_benh": 0, "tsbt_ma_benh": "J45;J30", "tsbt_dang_dieu_tri_benh": 0, "benh_dang_dieu_tri": "Mẫu dữ liệu", "tsbt_benh_trong_5_nam_qua": 0, "tsbt_benh_than_kinh": 0, "tsbt_benh_mat": "10/10", "tsbt_benh_tai": 0, "tsbt_benh_tim": "Không", "tsbt_phau_thuat_tim": 0, "tsbt_tang_huyet_ap": "120/80", "tsbt_kho_tho": 0, "tsbt_benh_phoi": 0, "tsbt_benh_than": 0, "tsbt_nghien_ruou": 0, "tsbt_dai_thao_duong": 0, "tsbt_benh_tam_than": 0, "tsbt_mat_y_thuc": 0, "tsbt_ngat": 0, "tsbt_benh_tieu_hoa": 0, "tsbt_roi_loan_giac_ngu": 0, "tsbt_tai_bien": 0, "tsbt_benh_cot_song": 0, "tsbt_ruou_thuong_xuyen": 0, "tsbt_ma_tuy": 0, "tsbt_benh_khac": "Không", "tsbt_ma_benh_khac": "Không", "tsbt_ten_thuoc_lieu_luong": "Mẫu dữ liệu", "tsbt_thai_san": 0, "tsbt_ma_benh_thai_san": "Mẫu dữ liệu", "tsbt_ten_thuoc_thai_san": "Mẫu dữ liệu" } } }, { "loaihoso": "XML10", "noidungfile": { "kham_the_luc": { "chieu_cao": 168, "can_nang": "55.0", "chi_so_bmi": "22.0", "mach": "80", "huyet_ap": "120/80", "kham_the_luc_pl": 2 } } }, { "loaihoso": "XML11", "noidungfile": { "kham_can_lam_sang": [ { "ma_dich_vu": "XN001", "ma_chi_so": "GLU", "gia_tri": "GLU", "don_vi_do": "GLU", "mo_ta": "GLU", "ket_luan": "Bình thường", "ckdt_ket_qua_cls": "Bình thường" } ] } }, { "loaihoso": "XML12", "noidungfile": { "ket_luan": { "phan_loai_sk": 2, "ket_luan_benh": "J45", "cac_van_de_suc_khoe": "Mẫu dữ liệu", "cac_benh_tat_neu_co": "Mẫu dữ liệu" } } } ] } } }, "chukydonvi": { "cks_nguoi_ket_luan": "MIIBSgpmQzF0WVhCMIIBSgpmQzF0WVhC", "cks_benh_vien": "MIIBSgpmQzF0WVhCMIIBSgpmQzF0WVhC" } } } |
|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC 03:
PHƯƠNG ÁN ĐỒNG BỘ DỮ LIỆU TỪ BHXH VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2062/QĐ-BYT ngày 07 tháng 7 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Y tế)
_____________
1. ĐẶC TẢ CHI TIẾT API KẾT NỐI VỚI TRỤC DỮ LIỆU BỘ Y TẾ
1.1 Kiến trúc API
|
TT |
Nội dung |
Mô tả |
|
1 |
Kiểu API |
RESTful API |
|
2 |
Giao thức |
HTTPS |
|
3 |
Định dạng dữ liệu |
JSON (UTF-8) |
|
4 |
Xác thực |
OAuth2 + Bearer Token |
1.2. Môi trường
|
TT |
Nội dung |
Mô tả |
|
1 |
Base URL API Production |
https://api.emrhub.vn |
|
2 |
Base URL API Sandbox |
https://api-sandbox.emrhub.vn |
1.3. Danh sách API đồng bộ dữ liệu tại Hệ thống Trục dữ liệu của Bộ Y tế
|
TT |
Nhóm API |
Tên API |
URL |
|
1 |
Auth |
Xác thực tài khoản |
POST /api/auth/login |
|
2 |
Platform |
Đẩy dữ liệu |
POST /api/platform/resource-sync/push |
1.4. Tiêu chuẩn băm dữ liệu và ký số
Để đảm bảo dữ liệu được toàn vẹn trong quá trình đồng bộ, Bộ Y Tế sẽ cung cấp 1 cặp khóa bí mật / khóa công khai cho Bảo Hiểm Xã Hội Việt Nam để tạo Checksum Signature tại Request và khóa công khai của Trục dữ liệu Bộ Y tế để xác thực bản tin Response. Tiêu chuẩn của Checksum Signature là RSASHA256 được tạo theo quy chế như sau:
|
TT |
Trường dữ liệu |
Mô tả |
|
1 |
A |
Uppercase(SHA256(header)) |
|
2 |
B |
Uppercase(SHA256(data)) |
|
3 |
C |
A + “.” + B |
|
CHECKSUM SIGNATURE |
Uppercase(RSASHA256(C, Private Key)) |
|
|
- header là định dạng JSON – nếu không có giá trị thì truyền vào {}, data là định dạng STRING BASE64. - Trước khi hash thì loại bỏ khoảng trắng, xuống dòng. - Uppercase các giá trị nhận được sau các thuật toán hash. |
||
Bản tin dữ liệu trao đổi từ Bảo Hiểm Xã Hội Việt Nam cần thực hiện ký số tổ chức trước khi gửi qua Trục dữ liệu Bộ Y tế. Trục thực hiện xác thực chữ ký số trước khi nhận dữ liệu đồng bộ.
1.5. Mô tả chi tiết API đồng bộ dữ liệu từ BHXH Việt Nam
1.5.1. Xác thực tài khoản
Được sử dụng để xác thực các Cục / Vụ (Department). Nếu xác thực thành công hệ thống sẽ cấp token. Token được sử dụng để gọi các API nghiệp vụ.
a) Request
- Method: POST
- URL: /api/auth/login
- Headers:
|
TT |
Thuộc tính |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
1 |
Content-Type |
x |
application/json |
|
2 |
Accept |
x |
*/* |
|
3 |
Accept-Encoding |
x |
gzip,deflate,br |
- Body:
|
TT |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
1 |
username |
String |
x |
Tên đăng nhập của tài khoản liên thông được cấp bởi Hệ thống Trục dữ liệu Bộ Y tế sử dụng để liên thông dữ liệu. |
|
2 |
password |
String |
x |
Mật khẩu của tài khoản liên thông được cấp bởi Hệ thống Trục Dữ Liệu Bộ Y tế sử dụng để liên thông dữ liệu. |
b) Response
- 200: Thành công.
- 400: Lỗi trả ra từ hệ thống có mã lỗi tương ứng.
- 401: Tên hoặc mật khẩu không đúng.
- 403: Lỗi không có quyền truy cập.
- 404: Lỗi sai endpoint không có trên hệ thống.
- 500: Quá thời gian phản hồi của service.
- 504: Quá thời gian chờ của API Gateway.
|
TT |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Mô tả |
|
1 |
header |
Object |
JSON Object để lưu thông tin header. |
|
1.1 |
version |
String |
Phiên bản hiện tại của Hệ thống Trục Dữ Liệu Bộ Y tế. |
|
1.2 |
success |
Boolean |
Trạng thái của gói tin: True – Thành công, False – Thất bại. |
|
1.3 |
send_datetime |
Long |
Thời điểm nhận request theo format Unix timestamp 13 số. |
|
1.4 |
res_datetime |
Long |
Thời điểm phản hồi request theo format Unix timestamp 13 số. |
|
1.5 |
res_code |
String |
Mã trạng thái phản hồi của hệ thống Trục : - CM_SUCCESS - CM_AUTH_ACCOUNT_FAIL |
|
1.6 |
res_msg |
String |
Tên trạng thái phản hồi của Hệ thống Trục dữ liệu Bộ Y tế: - Trạng thái request trả về mã thành công chung - Sai mật khẩu hoặc username |
|
2 |
data |
Object |
JSON Object lưu thông tin Authorization Token. |
|
2.1 |
token |
String |
Token của hệ thống dùng để sử dụng các api chức năng nghiệp vụ. |
|
2.2 |
refresh_token |
String |
Dùng để cấp lại token khi token chính hết hiệu lực. |
|
2.3 |
duration |
Long |
Thời gian hiệu lực của token chính. Đơn vị tính là giây (s). |
|
2.4 |
role |
String |
Phân quyền của tài khoản liên thông: - department: Dữ liệu từ các bộ ngành để đồng bộ |
1.5.2. Đồng bộ dữ liệu
a) Request
- Method: POST
- URL: /api/platform/resource-sync/push
- Headers:
|
TT |
Thuộc tính |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
1 |
Content-Type |
x |
application/json |
|
2 |
Accept |
x |
*/* |
|
3 |
Accept–Encoding |
x |
gzip,deflate,br |
|
4 |
Authorization |
x |
Bearer + Authorization Token (lấy từ response của endpoint của /api/auth/login) |
|
5 |
service-type |
x |
Mã dịch vụ: - 100: Dịch vụ data sync vào Hệ thống Trục dữ liệu Bộ Y tế. |
- Body:
|
TT |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
1 |
header |
Object |
x |
JSON Object để lưu thông tin header. |
|
1.1 |
version |
String |
x |
Phiên bản hiện tại của Hệ thống Trục dữ liệu Bộ Y tế. |
|
1.2 |
sender_id |
String |
x |
Mã định danh của bên phát tin (ví dụ: G12/VSS). |
|
1.3 |
receiver_id |
String |
x |
Mã của bên nhận tin (ví dụ: TDLBYT). |
|
1.4 |
txn_type |
String |
x |
Loại giao dịch truyền vào: - sync_ehr: Đồng bộ tập dữ liệu hồ sơ sức khỏe theo 3176/QĐ-BYT. |
|
1.5 |
msg_id |
String |
x |
Mã giao dịch gồm : sender_id + YY (2 ký tự năm) + MM (2 ký tự tháng) + DD (2 ký tự ngày) + UUIDv4 không gạch. |
|
1.6 |
msg_type |
String |
x |
Dữ liệu bên phát tin đồng bộ với Hệ thống Trục dữ liệu Bộ Y tế. - 101: Thông điệp phát tin đồng bộ với Hệ thống Trục dữ liệu Bộ Y tế. |
|
1.7 |
data_type |
String |
x |
Định dạng file cần đồng bộ theo các tiêu chuẩn như sau: - xml/base64: Dữ liệu file XML được format theo dạng Base64. |
|
1.8 |
send_datetime |
Long |
x |
Thời điểm đẩy dữ liệu theo format Unix timestamp 13 số. |
|
2 |
data |
Object |
|
File dữ liệu (XML/JSON) đã encode Base64. |
|
3 |
signature |
String |
|
Chữ ký sử dụng cho checksum (RSASHA256) giữa header và data tạo bởi bên phát tin. |
b) Response
- 200: Thành công.
- 400: Mã chung do chưa đúng tiêu chuẩn đầu vào dữ liệu, thông tin dữ liệu chưa mapping.
- 401: Token hết hạn / Tên hoặc mật khẩu không đúng.
- 403: Lỗi không có quyền truy cập.
- 404: Lỗi sai endpoint không có trên hệ thống.
- 500: Quá thời gian phản hồi của service.
- 504: Quá thời gian chờ của API Gateway.
|
TT |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Mô tả |
|
1 |
header |
Object |
JSON Object để lưu thông tin header. |
|
1 |
version |
String |
Phiên bản hệ thống Trục dữ liệu Bộ Y tế. |
|
1.1 |
sender_id |
String |
Mã của bên nhận tin từ bên phát tin (ví dụ: TDLBYT). |
|
1.2 |
receiver_id |
String |
Mã định danh của bên phát tin (ví dụ: G12/VSS). |
|
1.3 |
txn_id |
String |
Mã giao dịch được tạo bởi hệ thống gồm : XX (2 ký tự dịch vụ + - + sender_id + - + YY (2 ký tự năm) + MM (2 ký tự tháng) + DD (2 ký tự ngày) + UUIDv4 không gạch. |
|
1.4 |
txn_type |
String |
Loại giao dịch truyền vào: - sync_ehr: Đồng bộ tập dữ liệu hồ sơ sức khỏe theo 3176/QĐ-BYT. |
|
1.5 |
res_code |
String |
Mã trạng thái tiếp nhận thông tin của Hệ thống Trục dữ liệu Bộ Y tế: - CM_SUCCESS - CM_INVALID_REQUEST - PS_DS_RSA_SIGNATURE_INVALID - PS_DS_RSA_SIGNATURE_MISSING - PS_DS_CA_SIGNATURE_INVALID - PS_DS_CA_SIGNATURE_MISSING - PS_DS_VERIFY_SUCCESS - PS_DS_VERIFY_FAIL - PS_DS_SAVE_SUCCESS - PS_DS_SAVE_FAIL |
|
1.6 |
res_msg |
String |
Tên trạng thái tiếp nhận thông tin của Hệ thống Trục dữ liệu Bộ Y tế: - Trạng thái request trả về mã thành công chung - Lỗi trả ra khi đầu vào dữ liệu không đúng quy chuẩn - Chữ ký số (RSA) không hợp lệ không kiểm tra được tính toàn vẹn - Request thiếu chữ ký số (RSA) không kiểm tra được tính toàn vẹn - Chữ ký số của file không hợp lệ - File chưa được ký số - Thông tin hành chính đã được xác thực thành công - Thông tin hành chính xác thực không thành công - File đã được lưu trữ thành công - Gặp lỗi trong quá trình lưu trữ file |
|
1.7 |
msg_type |
String |
Dữ liệu từ Trục Dữ Liệu Bộ Y tế thông báo cho bên phát tin. - 102: Thông điệp từ Trục đã nhận dữ liệu từ bên phát tin và thực hiện đồng bộ dữ liệu. |
|
1.8 |
msg_id |
String |
Mã giao dịch gồm : sender_id + YY (2 ký tự năm) + MM (2 ký tự tháng) + DD (2 ký tự ngày) + UUIDv4 không gạch. |
|
1.9 |
send_datetime |
Long |
Ngày gửi của bên phát tin theo Unix timestamp 13 số. |
|
1.10 |
ref_msg_id |
String |
Là msg_id của bên phát tin. |
|
1.11 |
res_datetime |
Long |
Ngày phản hồi của bên nhận tin theo Unix timestamp 13 số. |
|
2 |
data |
Object |
JSON Object lưu thông tin đặc tả về trạng thái nhận tin tại Trục Dữ Liệu Bộ Y tế. |
|
2.1 |
data_state |
String |
Mã trạng thái dữ liệu sau khi về kho. - 0 |
|
2.2 |
data_state_msg |
String |
Chi tiết trạng thái của dữ liệu: - Data is received |
|
2.3 |
message_check_ca |
String |
Chi tiết trạng thái kiểm tra chữ ký số của bản tin: - Digitally signed XML data |
|
2.4 |
message_notify |
String |
Miêu tả trạng thái của hệ thống đối với bản tin: - Successfully inserted data to DATA LAKE |
|
3 |
signature |
String |
Chữ ký sử dụng cho checksum (RSASHA256) giữa header và data tạo bởi bên nhận tin. |
2. TIÊU CHUẨN VỀ BẢN TIN XML DỮ LIỆU TRAO ĐỔI
Bản tin đồng bộ dữ liệu từ BHXH tới Cơ sở dữ liệu sức khỏecá nhân của Bộ Y tế sẽ theo mẫu tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT.
2.1. Mẫu XML bản tin trao đổi
|
<?xml version="1.0" encoding="utf-8"?> <GIAMDINHHS xmlns:xsi="http://www.w3.org/2001/XMLSchema-instance" xmlns:xsd="http://www.w3.org/2001/XMLSchema"> <THONGTINDONVI> <MACSKCB>27008</MACSKCB> </THONGTINDONVI> <THONGTINHOSO> <NGAYLAP>20241220</NGAYLAP> <SOLUONGHOSO>1</SOLUONGHOSO> <DANHSACHHOSO> <HOSO> <FILEHOSO> <LOAIHOSO>XML1</LOAIHOSO> <NOIDUNGFILE> <?xml version="1.0" encoding="utf-8" ?> <TONG_HOP> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>1</STT> <MA_BN>24038949</MA_BN> <HO_TEN>NGUYỄN VĂN A</HO_TEN> <SO_CCCD>027071007969</SO_CCCD> <NGAY_SINH>197111090000</NGAY_SINH> <GIOI_TINH>1</GIOI_TINH> <NHOM_MAU></NHOM_MAU> <MA_QUOCTICH>000</MA_QUOCTICH> <MA_DANTOC>1</MA_DANTOC> <MA_NGHE_NGHIEP>00000</MA_NGHE_NGHIEP> <DIA_CHI>-Công Cối-Phường Đại Xuân-Thị xã Quế Võ-Tỉnh Bắc Ninh</DIA_CHI> <MATINH_CU_TRU>27</MATINH_CU_TRU> <MAHUYEN_CU_TRU>259</MAHUYEN_CU_TRU> <MAXA_CU_TRU>09253</MAXA_CU_TRU> <DIEN_THOAI>0372995680</DIEN_THOAI> <MA_THE_BHYT>GD4272721703114</MA_THE_BHYT> <MA_DKBD>27008</MA_DKBD> <GT_THE_TU>20240401</GT_THE_TU> <GT_THE_DEN>20250331</GT_THE_DEN> <NGAY_MIEN_CCT></NGAY_MIEN_CCT> <LY_DO_VV>đau bụng</LY_DO_VV> <LY_DO_VNT>điều trị</LY_DO_VNT> <MA_LY_DO_VNT></MA_LY_DO_VNT> <CHAN_DOAN_VAO> <![CDATA[E78-Rối loạn chuyển hóa lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác;R10.4-Đau bụng không xác định và đau bụng khác;E11-Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline ]]> </CHAN_DOAN_VAO> <CHAN_DOAN_RV> <![CDATA[K35.3-Viêm ruột thừa cấp tính kèm viêm phúc mạc khu trú.;E11-Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline;K56.6-Tắc ruột khác và không xác định ]]> </CHAN_DOAN_RV> <MA_BENH_CHINH> <![CDATA[K35.3 ]]> </MA_BENH_CHINH> <MA_BENH_KT>K56.6;E11</MA_BENH_KT> <MA_BENH_YHCT></MA_BENH_YHCT> <MA_PTTT_QT></MA_PTTT_QT> <MA_DOITUONG_KCB>1.1</MA_DOITUONG_KCB> <MA_NOI_DI></MA_NOI_DI> <MA_NOI_DEN></MA_NOI_DEN> <MA_TAI_NAN></MA_TAI_NAN> <NGAY_VAO>202412091615</NGAY_VAO> <NGAY_VAO_NOI_TRU>202412091740</NGAY_VAO_NOI_TRU> <NGAY_RA>202412201530</NGAY_RA> <GIAY_CHUYEN_TUYEN></GIAY_CHUYEN_TUYEN> <SO_NGAY_DTRI>12</SO_NGAY_DTRI> <PP_DIEU_TRI>Truyền dịch + Kháng sinh</PP_DIEU_TRI> <KET_QUA_DTRI>1</KET_QUA_DTRI> <MA_LOAI_RV>1</MA_LOAI_RV> <GHI_CHU></GHI_CHU> <NGAY_TTOAN>202412201555</NGAY_TTOAN> <T_THUOC>1141129.00</T_THUOC> <T_VTYT>120825.00</T_VTYT> <T_TONGCHI_BV>8183354.00</T_TONGCHI_BV> <T_TONGCHI_BH>8183354.00</T_TONGCHI_BH> <T_BNTT>0.00</T_BNTT> <T_BNCCT>1636670.80</T_BNCCT> <T_BHTT>6546683.20</T_BHTT> <T_NGUONKHAC>0.00</T_NGUONKHAC> <T_BHTT_GDV>0.00</T_BHTT_GDV> <NAM_QT>2024</NAM_QT> <THANG_QT>12</THANG_QT> <MA_LOAI_KCB>03</MA_LOAI_KCB> <MA_KHOA>K01;K19;K26</MA_KHOA> <MA_CSKCB>27008</MA_CSKCB> <MA_KHUVUC></MA_KHUVUC> <CAN_NANG>60</CAN_NANG> <CAN_NANG_CON></CAN_NANG_CON> <NAM_NAM_LIEN_TUC>20260301</NAM_NAM_LIEN_TUC> <NGAY_TAI_KHAM>20241230</NGAY_TAI_KHAM> <MA_HSBA>806978</MA_HSBA> <MA_TTDV>2196054898</MA_TTDV> <DU_PHONG></DU_PHONG> </TONG_HOP> </NOIDUNGFILE> </FILEHOSO> <FILEHOSO> <LOAIHOSO>XML2</LOAIHOSO> <NOIDUNGFILE> <?xml version="1.0" encoding="utf-8" ?> <CHITIEU_CHITIET_THUOC> <DSACH_CHI_TIET_THUOC> <CHI_TIET_THUOC> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>1</STT> <MA_THUOC>40.173</MA_THUOC> <MA_PP_CHEBIEN></MA_PP_CHEBIEN> <MA_CSKCB_THUOC></MA_CSKCB_THUOC> <MA_NHOM>4</MA_NHOM> <TEN_THUOC> <![CDATA[Tenamyd-Cefotaxime 1000]]> </TEN_THUOC> <DON_VI_TINH>Lọ</DON_VI_TINH> <HAM_LUONG>1g</HAM_LUONG> <DUONG_DUNG>2.10</DUONG_DUNG> <DANG_BAO_CHE></DANG_BAO_CHE> <LIEU_DUNG>1 lọ/ lần * 2 lần/ngày * 1 ngày [ 2 lọ/ngày]</LIEU_DUNG> <CACH_DUNG> <![CDATA[Tiêm tĩnh mạch chậm 8h-14h ]]> </CACH_DUNG> <SO_DANG_KY>VD-19443-13</SO_DANG_KY> <TT_THAU>57/QĐ-TTMS;G1;N1;2022</TT_THAU> <PHAM_VI>1</PHAM_VI> <TYLE_TT_BH>100</TYLE_TT_BH> <SO_LUONG>2.000</SO_LUONG> <DON_GIA>12390.000</DON_GIA> <THANH_TIEN_BV>24780.00</THANH_TIEN_BV> <THANH_TIEN_BH>24780.00</THANH_TIEN_BH> <T_NGUONKHAC_NSNN>0.00</T_NGUONKHAC_NSNN> <T_NGUONKHAC_VTNN>0.00</T_NGUONKHAC_VTNN> <T_NGUONKHAC_VTTN>0.00</T_NGUONKHAC_VTTN> <T_NGUONKHAC_CL>0.00</T_NGUONKHAC_CL> <T_NGUONKHAC>0.00</T_NGUONKHAC> <MUC_HUONG>80</MUC_HUONG> <T_BNTT>0.00</T_BNTT> <T_BNCCT>4956.00</T_BNCCT> <T_BHTT>19824.00</T_BHTT> <MA_KHOA>K19</MA_KHOA> <MA_BAC_SI>006558/BN-CCHN</MA_BAC_SI> <MA_DICH_VU></MA_DICH_VU> <NGAY_YL>202412190730</NGAY_YL> <NGAY_TH_YL></NGAY_TH_YL> <MA_PTTT>1</MA_PTTT> <NGUON_CTRA>4</NGUON_CTRA> <VET_THUONG_TP></VET_THUONG_TP> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_THUOC> </DSACH_CHI_TIET_THUOC> </CHITIEU_CHITIET_THUOC> </NOIDUNGFILE> </FILEHOSO> <FILEHOSO> <LOAIHOSO>XML3</LOAIHOSO> <NOIDUNGFILE> <?xml version="1.0" encoding="utf-8" ?> <CHITIEU_CHITIET_DVKT_VTYT> <DSACH_CHI_TIET_DVKT> <CHI_TIET_DVKT> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>1</STT> <MA_DICH_VU>02.1897</MA_DICH_VU> <MA_PTTT_QT></MA_PTTT_QT> <MA_VAT_TU></MA_VAT_TU> <MA_NHOM>13</MA_NHOM> <GOI_VTYT></GOI_VTYT> <TEN_VAT_TU></TEN_VAT_TU> <TEN_DICH_VU> <![CDATA[Khám Nội]]> </TEN_DICH_VU> <MA_XANG_DAU></MA_XANG_DAU> <DON_VI_TINH>Lần</DON_VI_TINH> <PHAM_VI>1</PHAM_VI> <SO_LUONG>1.000</SO_LUONG> <DON_GIA_BV>37500.000</DON_GIA_BV> <DON_GIA_BH>37500.000</DON_GIA_BH> <TT_THAU></TT_THAU> <TYLE_TT_DV>100</TYLE_TT_DV> <TYLE_TT_BH>100</TYLE_TT_BH> <THANH_TIEN_BV>37500.00</THANH_TIEN_BV> <THANH_TIEN_BH>37500.00</THANH_TIEN_BH> <T_TRANTT></T_TRANTT> <MUC_HUONG>80</MUC_HUONG> <T_NGUONKHAC_NSNN>0.00</T_NGUONKHAC_NSNN> <T_NGUONKHAC_VTNN>0.00</T_NGUONKHAC_VTNN> <T_NGUONKHAC_VTTN>0.00</T_NGUONKHAC_VTTN> <T_NGUONKHAC_CL>0.00</T_NGUONKHAC_CL> <T_NGUONKHAC>0.00</T_NGUONKHAC> <T_BNTT>0.00</T_BNTT> <T_BNCCT>7500.00</T_BNCCT> <T_BHTT>30000.00</T_BHTT> <MA_KHOA>K01</MA_KHOA> <MA_GIUONG></MA_GIUONG> <MA_BAC_SI>006365/BN-CCHN</MA_BAC_SI> <NGUOI_THUC_HIEN>006365/BN-CCHN</NGUOI_THUC_HIEN> <MA_BENH>K56.6</MA_BENH> <MA_BENH_YHCT></MA_BENH_YHCT> <NGAY_YL>202412091615</NGAY_YL> <NGAY_TH_YL>202412091615</NGAY_TH_YL> <NGAY_KQ>202412091725</NGAY_KQ> <MA_PTTT>1</MA_PTTT> <VET_THUONG_TP></VET_THUONG_TP> <PP_VO_CAM></PP_VO_CAM> <VI_TRI_TH_DVKT>0</VI_TRI_TH_DVKT> <MA_MAY></MA_MAY> <MA_HIEU_SP></MA_HIEU_SP> <TAI_SU_DUNG></TAI_SU_DUNG> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_DVKT> </DSACH_CHI_TIET_DVKT> </CHITIEU_CHITIET_DVKT_VTYT> </NOIDUNGFILE> </FILEHOSO> <FILEHOSO> <LOAIHOSO>XML4</LOAIHOSO> <NOIDUNGFILE> <?xml version="1.0" encoding="utf-8" ?> <CHITIEU_CHITIET_DICHVUCANLAMSANG> <DSACH_CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>1</STT> <MA_DICH_VU>18.0125.0028</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO></MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI></GIA_TRI> <DON_VI_DO></DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[- Không hình liềm hơi dưới vòm hoành hai bên - Không mức nước hơi. Kết luận: Hình ảnh Xquang ổ bụng bình thường. ]]> </MO_TA> <KET_LUAN> <![CDATA[Hình ảnh Xquang ổ bụng bình thường. ]]> </KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412091626</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2715047421</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>2</STT> <MA_DICH_VU>18.0015.0001</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO></MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI></GIA_TRI> <DON_VI_DO></DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[- Bụng chướng hơi sơ bộ đánh giá: - Gan: Kích thước bình thường nhu mô đều. Không thấy khối bất thường. Đường mật trong gan không giãn, không có sỏi. Tĩnh mạch cửa khẩu kính bình thường, không huyết khối. Ống mật chủ không giãn, không sỏi. Túi mật không căng thành mỏng dịch mật đồng nhất . - Tụy : Không quan sát được. - Lách : Kích thước bình thường, nhu mô đều. Bờ lách liên tục. - Thận phải: Kích thước bình thường, nhu mô bình thường , ranh giới giữa nhu mô và tuỷ thận rõ, đài bể thận không giãn không có sỏi. Niệu quản không giãn . - Thận trái: Kích thước bình thường, nhu mô bình thường, ranh giới giữa nhu mô và tuỷ thận rõ,đài bể thận không giãn không có sỏi. Niệu quản không giãn . - Bàng quang: Ít nước tiểu. - Tiền liệt tuyến: Thể tích bình thường, nhu mô đều. Không thấy khối bất thường. - Các quai ruột non hố chậu phải giãn đường kính ngang lớn nhất 30mm, thàng mỏng, trong lòng chứa dịch có nhu động giảm đảo chiều, xung quanh quai ruột có ít dịch mỏng. Ruột thừa không quan sát thấy. Kết luận: Hình ảnh theo dõi tắc ruột non/ Bụng chướng hơi. ]]> </MO_TA> <KET_LUAN> <![CDATA[Hình ảnh theo dõi tắc ruột non/ Bụng chướng hơi. ]]> </KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412091639</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2715047421</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>3</STT> <MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO></MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO></DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>4</STT> <MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>H17</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[Số lượng bạch cầu]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[15.69]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>X10^3/µL</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>5</STT> <MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO></MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[12.16]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>X10^3/µL</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>6</STT> <MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO></MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[2.37]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>X10^3/µL</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>7</STT> <MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO></MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[1.04]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>X10^3/µL</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>8</STT> <MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO></MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[0.08]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>X10^3/µL</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>9</STT> <MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO></MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[0.04]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>X10^3/µL</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>10</STT> <MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>H18</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[Trung tính]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[77.5]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>%</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>11</STT> <MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>H22</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[Lympho]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[15.1]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>%</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>12</STT> <MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>H21</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[Mono]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[6.6]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>%</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>13</STT> <MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>H19</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[Ưa axít]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[0.5]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>%</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>14</STT> <MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>H20</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[Ưa bazơ]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[0.3]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>%</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>15</STT> <MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>H01</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[Số lượng hồng cầu]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[4.59]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>X10^6/µL</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>16</STT> <MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>H02</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[Huyết sắc tố]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[148]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>g/L</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>17</STT> <MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>H03</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[Hematocrit]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[41.2]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>%</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>18</STT> <MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>H04</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[Thể tích trung bình hồng cầu (MCV)]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[89.7]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>fL</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>19</STT> <MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>H05</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[Lượng HST trung bình hồng cầu (MCH)]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[32.2]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>pg</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>20</STT> <MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>H06</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[Nồng độ HST trung bình hồng cầu (MCHC)]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[359]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>g/L</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>21</STT> <MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>H07</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[Độ phân tán của đường kính hồng cầu (RDW)]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[32.9]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>fL</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>22</STT> <MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>H07</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[Độ phân tán của đường kính hồng cầu (RDW)]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[12.5]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>%</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>23</STT> <MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>H13</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[Số lượng tiểu cầu]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[188]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>X10^3/µL</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>24</STT> <MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>H14</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[Thể tích khối tiểu cầu (PCT)]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[0.1]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>ml/L</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>25</STT> <MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO></MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[5.4]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>fL</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>26</STT> <MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>H15</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[Độ phân tán của đường kính tiểu cầu (PDW)]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[15.8]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>fL</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>27</STT> <MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>H15</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[Độ phân tán của đường kính tiểu cầu (PDW)]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[38.5]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>%</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>28</STT> <MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO></MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[23.43]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>%</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>29</STT> <MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO></MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[44]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>X10^3/µL</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>30</STT> <MA_DICH_VU>23.0075.1494</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>S01</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[Glucose]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[11.33]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>mmol/L</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>31</STT> <MA_DICH_VU>23.0020.1493</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>S17</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[SGOT (AST)]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[15.3]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>U/L</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>32</STT> <MA_DICH_VU>23.0019.1493</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>S18</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[SGPT (ALT)]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[29.2]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>U/L</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>33</STT> <MA_DICH_VU>23.0166.1494</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>S04</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[Urê]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[5.66]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>mmol/L</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>34</STT> <MA_DICH_VU>23.0051.1494</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>S05</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[Creatinin]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[97.53]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>µmol/L</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>35</STT> <MA_DICH_VU>23.0010.1494</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>S37</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[Amylase]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[47]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>U/L</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>36</STT> <MA_DICH_VU>23.0058.1487</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO></MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO></DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>37</STT> <MA_DICH_VU>23.0058.1487</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>S07</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[138]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>mmol/L</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>38</STT> <MA_DICH_VU>23.0058.1487</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>S08</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[4.18]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>mmol/L</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>39</STT> <MA_DICH_VU>23.0058.1487</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>S10</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[102.4]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>mmol/L</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>40</STT> <MA_DICH_VU>23.0058.1487</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO></MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[2.54]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>mmol/L</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>41</STT> <MA_DICH_VU>23.0058.1487</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>S11</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[1.3]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>mmol/L</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>42</STT> <MA_DICH_VU>23.0041.1506</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>S34</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[Cholesterol toàn phần]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[3.73]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>mmol/L</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>43</STT> <MA_DICH_VU>23.0158.1506</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>S33</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[Triglycerid]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[1.43]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>mmol/l</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412091644</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>44</STT> <MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO></MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO></DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412100649</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>45</STT> <MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>H17</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[Số lượng bạch cầu]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[18]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>X10^3/µL</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412100649</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>46</STT> <MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO></MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[15.46]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>X10^3/µL</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412100649</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>47</STT> <MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO></MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[1.04]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>X10^3/µL</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412100649</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>48</STT> <MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO></MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[0.99]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>X10^3/µL</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412100649</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>49</STT> <MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO></MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[0.49]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>X10^3/µL</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412100649</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>50</STT> <MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO></MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[0.02]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>X10^3/µL</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412100649</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>51</STT> <MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>H18</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[Trung tính]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[85.9]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>%</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412100649</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>52</STT> <MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>H22</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[Lympho]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[5.8]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>%</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412100649</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>53</STT> <MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>H21</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[Mono]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[5.5]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>%</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412100649</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>54</STT> <MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>H19</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[Ưa axít]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[2.7]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>%</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412100649</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>55</STT> <MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>H20</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[Ưa bazơ]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[0.1]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>%</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412100649</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>56</STT> <MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>H01</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[Số lượng hồng cầu]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[4.55]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>X10^6/µL</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412100649</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>57</STT> <MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>H02</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[Huyết sắc tố]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[143]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>g/L</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412100649</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>58</STT> <MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>H03</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[Hematocrit]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[40.3]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>%</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412100649</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>59</STT> <MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>H04</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[Thể tích trung bình hồng cầu (MCV)]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[88.5]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>fL</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412100649</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>60</STT> <MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>H05</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[Lượng HST trung bình hồng cầu (MCH)]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[31.4]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>pg</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412100649</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>61</STT> <MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>H06</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[Nồng độ HST trung bình hồng cầu (MCHC)]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[355]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>g/L</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412100649</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>62</STT> <MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>H07</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[Độ phân tán của đường kính hồng cầu (RDW)]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[31.1]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>fL</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412100649</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>63</STT> <MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>H07</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[Độ phân tán của đường kính hồng cầu (RDW)]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[12.2]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>%</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412100649</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>64</STT> <MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>H13</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[Số lượng tiểu cầu]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[166]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>X10^3/µL</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412100649</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>65</STT> <MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>H14</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[Thể tích khối tiểu cầu (PCT)]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[0.09]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>ml/L</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412100649</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>66</STT> <MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO></MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[5.5]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>fL</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412100649</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>67</STT> <MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>H15</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[Độ phân tán của đường kính tiểu cầu (PDW)]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[16]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>fL</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412100649</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>68</STT> <MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>H15</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[Độ phân tán của đường kính tiểu cầu (PDW)]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[38.5]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>%</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412100649</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>69</STT> <MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO></MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[24.1]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>%</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412100649</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>70</STT> <MA_DICH_VU>22.0121.1369</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO></MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[40]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>X10^3/µL</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412100649</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>71</STT> <MA_DICH_VU>23.0075.1494</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>S01</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[Glucose]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[8.44]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>mmol/L</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412100646</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>72</STT> <MA_DICH_VU>23.0058.1487</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO></MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO></DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412100646</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>73</STT> <MA_DICH_VU>23.0058.1487</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>S07</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[136.7]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>mmol/L</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412100646</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>74</STT> <MA_DICH_VU>23.0058.1487</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>S08</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[3.95]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>mmol/L</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412100646</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>75</STT> <MA_DICH_VU>23.0058.1487</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>S10</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[103.2]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>mmol/L</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412100646</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>76</STT> <MA_DICH_VU>23.0058.1487</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO></MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[2.32]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>mmol/L</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412100646</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>77</STT> <MA_DICH_VU>23.0058.1487</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>S11</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[1.19]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>mmol/L</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412100646</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2720446546</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>78</STT> <MA_DICH_VU>18.0220.0041</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>C24</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[Toàn ổ bụng thăm dò có cản quang]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI></GIA_TRI> <DON_VI_DO></DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[23.2.2017 Nguyễ Nguyệh Kỹ thuật: Chụp CLVT ổ bụng tiểu khung, độ dày lớp cắt 8mm, tái tạo 3 mm, có tiêm thuốc cản quang. - Gan không to, bờ đều, nhu mô đồng nhất, không thấy khối trước và sau tiêm thuốc cản quang. - Tĩnh mạch cửa không giãn, không thấy huyết khối. - Đường mật trong gan không giãn, không thấy sỏi tăng tỷ trọng - Ống mật chủ không giãn, không thấy sỏi tăng tỷ trọng. - Túi mật không giãn, thành mỏng, không thấy sỏi, xung quanh túi mật không có dịch. - Tuỵ: Kích thước bình thường, nhu mô đều, ống tuỵ không giãn. - Lách không to, nhu mô đều. - Thận hai bên : hình thái, kích thước bình thường. Đài bể thận không giãn, không thấy sỏi. Nhu mô dày bình thường. Niệu quản không giãn. - Không thấy dịch tự khoang màng phổi hai bên. - Cạnh rốn lệch phải có khối dạng dịch khí kích thước 40x38mm, trong có sỏi phân và câu trúc ống tiêu hóa chạy trong khối, có thâm nhiễm nhiều xung quanh khối sau tiêm có ngấm thuốc mạnh. Vài quai ruột non cạnh khối đường kính ngang lớn nhất 32mm thành dày có ngấm thuốc mạnh sau tiêm, trong có hình ảnh mức nước mức hơi. - Các tạng còn lại quan sát được trên phim hiện tại không thấy bất thường. Kết luận: Hình ảnh theo dõi áp xe ruột thừa gây tắc ruột non. ]]> </MO_TA> <KET_LUAN> <![CDATA[Hình ảnh theo dõi áp xe ruột thừa gây tắc ruột non. ]]> </KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412101112</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2715047421</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>79</STT> <MA_DICH_VU>18.0119.0028</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>X01</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[phổi thẳng]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI></GIA_TRI> <DON_VI_DO></DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[- TIM: Cung tim không to - PHỔI: + Nhu mô phổi sáng đều . + Mạng lưới phổi hai bên phân bố bình thường. + Góc sườn hoành hai bên sáng nhọn. - Không thấy tổn thương thành ngực. KẾT LUẬN: HÌNH ẢNH XQUANG TIM PHỔI BÌNH THƯỜNG. ]]> </MO_TA> <KET_LUAN> <![CDATA[HÌNH ẢNH XQUANG TIM PHỔI BÌNH THƯỜNG. ]]> </KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412101634</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2196054908</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>80</STT> <MA_DICH_VU>21.0014.1778</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO></MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI></GIA_TRI> <DON_VI_DO></DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[- Chuyển đạo mẫu - Nhịp, tần số: nhanh xoang, 111 bpm - Trục: trung gian - P: 52 - QRS: 112 - ST: - T: không biến đổi - QT: - Chuyển đạo trước tim:
- Góc: - Tư thế tim: - PQ:
Kết luận: Nhịp nhanh xoang đều, tần số tim 111 ck/p, trục trung gian ]]> </MO_TA> <KET_LUAN> <![CDATA[Nhịp nhanh xoang đều, tần số tim 111 ck/p, trục trung gian ]]> </KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412101645</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2712017437</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>81</STT> <MA_DICH_VU>22.0280.1269</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>H167</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[Định nhóm máu ABO]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[AB]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO></DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412101744</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2709011116</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>82</STT> <MA_DICH_VU>22.0292.1280</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>H168</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[Định nhóm Rh (Anti-D)]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[DƯƠNG]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO></DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412101744</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2709011116</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>83</STT> <MA_DICH_VU>22.0001.1352</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>H135</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[PT (Prothrombin Time -thời gian prothrombin)]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO></DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412101744</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2709011116</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>84</STT> <MA_DICH_VU>22.0001.1352</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO></MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[14.5]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>Giây</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412101744</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2709011116</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>85</STT> <MA_DICH_VU>22.0001.1352</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO></MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[71.304]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>%</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412101744</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2709011116</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>86</STT> <MA_DICH_VU>22.0001.1352</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO></MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[1.261]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO></DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412101744</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2709011116</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>87</STT> <MA_DICH_VU>22.0005.1354</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>H136</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[APTT (Activated Partial Thromboplastin Time - thời gian thromboplastin từng phần hoạt hóa)]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[38.5]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>Giây</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412101744</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2709011116</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>88</STT> <MA_DICH_VU>22.0013.1242</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>H142</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[Fibrinogen (Yếu tố I)]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[8.1]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>g/l</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412101744</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2709011116</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>89</STT> <MA_DICH_VU>23.0133.1494</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>S27</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[Protein toàn phần]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[60.8]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>g/L</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412101745</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2709011116</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>90</STT> <MA_DICH_VU>23.0007.1494</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>S28</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[Albumin]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[39.9]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>g/L</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412101745</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2709011116</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>91</STT> <MA_DICH_VU>22.0120.1370</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO></MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO></DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412111654</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2713003243</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>92</STT> <MA_DICH_VU>22.0120.1370</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>H17</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[Số lượng bạch cầu]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[15.51]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>X10^3/µL</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412111654</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2713003243</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>93</STT> <MA_DICH_VU>22.0120.1370</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO></MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[14.92]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>X10^3/µL</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412111654</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2713003243</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>94</STT> <MA_DICH_VU>22.0120.1370</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO></MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[0.38]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>X10^3/µL</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412111654</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2713003243</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>95</STT> <MA_DICH_VU>22.0120.1370</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO></MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[0.21]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>X10^3/µL</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412111654</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2713003243</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>96</STT> <MA_DICH_VU>22.0120.1370</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>H18</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[Trung tính]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[96.2]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>%</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412111654</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2713003243</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>97</STT> <MA_DICH_VU>22.0120.1370</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>H22</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[Lympho]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[2.5]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>%</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412111654</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2713003243</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>98</STT> <MA_DICH_VU>22.0120.1370</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>H21</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[Mono]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[1.3]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>%</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412111654</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2713003243</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>99</STT> <MA_DICH_VU>22.0120.1370</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>H01</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[Số lượng hồng cầu]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[4.52]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>X10^6/µL</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412111654</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2713003243</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>100</STT> <MA_DICH_VU>22.0120.1370</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>H02</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[Huyết sắc tố]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[134]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>g/L</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412111654</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2713003243</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>101</STT> <MA_DICH_VU>22.0120.1370</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>H03</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[Hematocrit]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[39.5]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>%</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412111654</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2713003243</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>102</STT> <MA_DICH_VU>22.0120.1370</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>H04</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[Thể tích trung bình hồng cầu (MCV)]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[85.6]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>fL</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412111654</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2713003243</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>103</STT> <MA_DICH_VU>22.0120.1370</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>H05</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[Lượng HST trung bình hồng cầu (MCH)]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[29.7]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>pg</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412111654</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2713003243</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>104</STT> <MA_DICH_VU>22.0120.1370</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>H06</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[Nồng độ HST trung bình hồng cầu (MCHC)]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[335]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>g/L</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412111654</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2713003243</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>105</STT> <MA_DICH_VU>22.0120.1370</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>H07</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[Độ phân tán của đường kính hồng cầu (RDW)]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[35.1]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>fL</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412111654</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2713003243</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>106</STT> <MA_DICH_VU>22.0120.1370</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>H07</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[Độ phân tán của đường kính hồng cầu (RDW)]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[12.5]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>%</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412111654</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2713003243</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>107</STT> <MA_DICH_VU>22.0120.1370</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>H13</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[Số lượng tiểu cầu]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[181]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>X10^3/µL</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412111654</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2713003243</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>108</STT> <MA_DICH_VU>22.0120.1370</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>H14</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[Thể tích khối tiểu cầu (PCT)]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[0.14]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>ml/L</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412111654</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2713003243</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>109</STT> <MA_DICH_VU>22.0120.1370</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO></MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[7.5]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>fL</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412111654</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2713003243</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>110</STT> <MA_DICH_VU>22.0120.1370</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>H15</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[Độ phân tán của đường kính tiểu cầu (PDW)]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[8.5]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>fL</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412111654</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2713003243</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>111</STT> <MA_DICH_VU>22.0120.1370</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>H15</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[Độ phân tán của đường kính tiểu cầu (PDW)]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[35.6]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>%</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412111654</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2713003243</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>112</STT> <MA_DICH_VU>22.0120.1370</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO></MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[20.07]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>%</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412111654</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2713003243</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>113</STT> <MA_DICH_VU>22.0120.1370</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO></MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[36]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>X10^3/µL</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412111654</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2713003243</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>114</STT> <MA_DICH_VU>23.0058.1487</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO></MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO></DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412111653</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2713003243</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>115</STT> <MA_DICH_VU>23.0058.1487</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>S07</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[133.1]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>mmol/L</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412111653</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2713003243</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>116</STT> <MA_DICH_VU>23.0058.1487</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>S08</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[4.72]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>mmol/L</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412111653</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2713003243</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>117</STT> <MA_DICH_VU>23.0058.1487</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>S10</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[102.3]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>mmol/L</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412111653</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2713003243</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>118</STT> <MA_DICH_VU>23.0058.1487</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO></MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[2.57]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>mmol/L</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412111653</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2713003243</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>119</STT> <MA_DICH_VU>23.0058.1487</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>S11</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[1.32]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>mmol/L</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412111653</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2713003243</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>120</STT> <MA_DICH_VU>18.0015.0001</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO></MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI></GIA_TRI> <DON_VI_DO></DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[- Gan: Kích thước bình thường nhu mô đều. Không thấy khối bất thường. Đường mật trong gan không giãn, không có sỏi. Tĩnh mạch cửa khẩu kính bình thường, không huyết khối. Ống mật chủ không giãn, không sỏi. Túi mật giãn căng 39mm thành mỏng dịch mật không đồng nhất phân lớp . - Tụy : Kích thước không to, nhu mô đều, ống tuỵ chính không giãn. - Lách : Kích thước bình thường, nhu mô đều. Bờ lách liên tục. - Thận phải: Kích thước bình thường, nhu mô bình thường, ranh giới giữa nhu mô và tuỷ thận rõ, đài bể thận không giãn không có sỏi. Niệu quản không giãn . - Thận trái: Kích thước bình thường, nhu mô bình thường, ranh giới giữa nhu mô và tuỷ thận rõ,đài bể thận không giãn không có sỏi. Niệu quản không giãn . - Bàng quang: Thành đều, nước tiểu đồng nhất. Không có sỏi. - Các khoang ổ bụng: Không có dịch tự do. Hố chậu phải thâm nhiễm mỡ 13mm. KẾT LUẬN: Hình ảnh siêu âm ứ dịch mật / dịch cùng đồ/ thâm nhiễm mỡ hố chậu phải. ]]> </MO_TA> <KET_LUAN> <![CDATA[Hình ảnh siêu âm ứ dịch mật / dịch cùng đồ/ thâm nhiễm mỡ hố chậu phải. ]]> </KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412131421</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2717049695</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>121</STT> <MA_DICH_VU>23.0058.1487</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO></MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO></DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412131101</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2717048593</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>122</STT> <MA_DICH_VU>23.0058.1487</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>S07</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[135]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>mmol/L</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412131101</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2717048593</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>123</STT> <MA_DICH_VU>23.0058.1487</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>S08</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[4.44]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>mmol/L</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412131101</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2717048593</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>124</STT> <MA_DICH_VU>23.0058.1487</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>S10</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[102]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>mmol/L</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412131101</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2717048593</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>125</STT> <MA_DICH_VU>23.0058.1487</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO></MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[2.55]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>mmol/L</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412131101</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2717048593</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> <CHI_TIET_CLS> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>126</STT> <MA_DICH_VU>23.0058.1487</MA_DICH_VU> <MA_CHI_SO>S11</MA_CHI_SO> <TEN_CHI_SO> <![CDATA[]]> </TEN_CHI_SO> <GIA_TRI> <![CDATA[1.31]]> </GIA_TRI> <DON_VI_DO>mmol/L</DON_VI_DO> <MO_TA> <![CDATA[ ]]> </MO_TA> <KET_LUAN></KET_LUAN> <NGAY_KQ>202412131101</NGAY_KQ> <MA_BS_DOC_KQ>2717048593</MA_BS_DOC_KQ> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_CLS> </DSACH_CHI_TIET_CLS> </CHITIEU_CHITIET_DICHVUCANLAMSANG> </NOIDUNGFILE> </FILEHOSO> <FILEHOSO> <LOAIHOSO>XML5</LOAIHOSO> <NOIDUNGFILE> <?xml version="1.0" encoding="utf-8" ?> <CHITIEU_CHITIET_DIENBIENLAMSANG> <DSACH_CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH> <CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>1</STT> <DIEN_BIEN_LS> <![CDATA[ - Quá trình bệnh lý: Theo lời bệnh nhân kể, bệnh nhân ngày nay xuất hiện đau bụng vùng hạ vị, đau liên tục, không lan, ngoài ra có sốt không rõ nhiệt độ, buồn đại tiện nhưng không đi được , chưa xử trí gì =>> vào viện - Sinh hiệu : Mạch : 92 lần/phút, Nhiệt độ : 38 °C, Nhịp thở : 19 lần/phút, Huyết áp: 130/80mmHG, Cân nặng : 60 kg - Khám bộ phận : tim nhịp đều, phổi không rale
Bụng chướng nhiều, ấn đau hạ vị
- Khám toàn thân : bệnh nhân tỉnh, tiếp xúc tốt
Da niêm mạc hồng. Không phù - Chẩn đoán : R10.4-Đau bụng không xác định và đau bụng khác ]]> </DIEN_BIEN_LS> <GIAI_DOAN_BENH></GIAI_DOAN_BENH> <HOI_CHAN> <![CDATA[]]> </HOI_CHAN> <PHAU_THUAT></PHAU_THUAT> <THOI_DIEM_DBLS>202412091725</THOI_DIEM_DBLS> <NGUOI_THUC_HIEN>2720522615</NGUOI_THUC_HIEN> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH> <CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>2</STT> <DIEN_BIEN_LS> <![CDATA[ - Sinh hiệu : Cân nặng : 60 kg - Khám toàn thân : Bệnh nhân xuất hiện đau bụng âm ỉ có lúc quặn thành cơn vùng quanh rốn và hố chậu 2 bên, cảm giác đầy hơi khó tiêu, không nôn và buồn nôn ỏ nhà chưa điều trị gì . hiện tại đau bụng từng cơn vùng quanh rốn và hố chậu 2 bên, bí trung tiện, kèm theo sốt , đi ngoài 3 lần phân nát , nhầy mũi >= vào viện
Khám :
Tiền sử đái tháo đường
Bệnh nhân tỉnh, tiếp xúc tốt, sốt 38đ
Da niêm mạc hồng
Thể trạng trung bình
Không sốt, không phù
Không xuất huyết dưới da
Tim nhịp đều
Phổi không rale
Bụng mềm, chướng nhẹ , hiện tại không phản ứng cơ thành bụng
Ấn vùng quanh rốn đau, ấn hố chậu 2 bên đau
Hiện tại không dấu hiệu rắn bò, không dấu hiệu quai ruột nổi
Kết quả cận lâm sàng
- Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
- WBC : 15.69 X10^3/µL
- NEU : 12.16 X10^3/µL
- LYM : 2.37 X10^3/µL
- MON : 1.04 X10^3/µL
- EO : 0.08 X10^3/µL
- BAS : 0.04 X10^3/µL
- NEU% : 77.5 %
- LYM% : 15.1 %
- MON% : 6.6 %
- EO% : 0.5 %
- BAS% : 0.3 %
- RBC : 4.59 X10^6/µL
- HGB : 148 g/L
- HCT : 41.2 %
- MCV : 89.7 fL
- MCH : 32.2 pg
- MCHC : 359 g/L
- RDWsd : 32.9 fL
- RDWcv : 12.5 %
- PLT : 188 X10^3/µL
- PCT : 0.1 ml/L
- MPV : 5.4 fL
- PDWsd : 15.8 fL
- PDWcv : 38.5 %
- PLCR : 23.43 %
- PLCC : 44 X10^3/µL
- Định lượng Glucose [Máu] : 11.33 mmol/L
- Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] : 15.3 U/L
- Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] : 29.2 U/L
- Định lượng Urê máu [Máu] : 5.66 mmol/L
- Định lượng Creatinin (máu) : 97.53 µmol/L
- Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) : 3.73 mmol/L
- Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] : 1.43 mmol/l
- Đo hoạt độ Amylase [Máu] : 47 U/L
- Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]
- Na+ : 138 mmol/L
- K+ : 4.18 mmol/L
- Cl- : 102.4 mmol/L
- Ca toàn phần : 2.54 mmol/L
- Ca 2+ : 1.3 mmol/L
- Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng : Hình ảnh Xquang ổ bụng bình thường.
- Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) : Hình ảnh theo dõi tắc ruột non/ Bụng chướng hơi. - Chẩn đoán : K56.6-Tắc ruột khác và không xác định - Hướng xử lý : Thụt hậu môn
Theo dõi tình trạng ổ bụng 30ph/lần /2h vào viện
Chườm ấm - Chế độ dinh dưỡng : Nhịn ăn - Chế độ chăm sóc : CSCII]]> </DIEN_BIEN_LS> <GIAI_DOAN_BENH></GIAI_DOAN_BENH> <HOI_CHAN> <![CDATA[]]> </HOI_CHAN> <PHAU_THUAT></PHAU_THUAT> <THOI_DIEM_DBLS>202412091800</THOI_DIEM_DBLS> <NGUOI_THUC_HIEN>2710016965</NGUOI_THUC_HIEN> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH> <CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>3</STT> <DIEN_BIEN_LS> <![CDATA[ - Sinh hiệu : Cân nặng : 60 kg - Khám toàn thân : Bệnh nhân tỉnh, tiếp xúc tốt, không nôn và buồn nôn
Da niêm mạc hồng, sốt nhẹ
Thể trạng trung bình
Không sốt, không phù
Không xuất huyết dưới da
Tim nhịp đều
Phổi không rale
Bụng mềm, chướng nhẹ , hiện tại không phản ứng cơ thành bụng
Ấn vùng quanh rốn đau, ấn hố chậu 2 bên đau tức
Hiện tại không dấu hiệu rắn bò, không dấu hiệu quai ruột nổi
đại tiện 01 lần phân nát,
chưa trung tiện - Chẩn đoán : K56.6-Tắc ruột khác và không xác định - Hướng xử lý : Theo dõi và điều trị tiếp theo y lệnh - Chế độ dinh dưỡng : Nhịn ăn - Chế độ chăm sóc : CSCII]]> </DIEN_BIEN_LS> <GIAI_DOAN_BENH></GIAI_DOAN_BENH> <HOI_CHAN> <![CDATA[]]> </HOI_CHAN> <PHAU_THUAT></PHAU_THUAT> <THOI_DIEM_DBLS>202412092100</THOI_DIEM_DBLS> <NGUOI_THUC_HIEN>2710016965</NGUOI_THUC_HIEN> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH> <CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>4</STT> <DIEN_BIEN_LS> <![CDATA[ - Sinh hiệu : Cân nặng : 60 kg - Khám toàn thân : Bệnh nhân tỉnh, tiếp xúc tốt, không nôn và buồn nôn
Da niêm mạc hồng, không sốt
Thể trạng trung bình
Không sốt, không phù
Không xuất huyết dưới da
Tim nhịp đều
Phổi không rale
Bụng mềm, chướng nhẹ , hiện tại không phản ứng cơ thành bụng
Ấn vùng quanh rốn còn đau tức, ấn hố chậu 2 bên đau tức
Hiện tại không dấu hiệu rắn bò, không dấu hiệu quai ruột nổi
đại tiện 01 lần phân nát,có nhầy máu mũi số lượng ít, đã trung tiện - Chẩn đoán : K56.6-Tắc ruột khác và không xác định - Hướng xử lý : Theo dõi và điều trị tiếp theo y lệnh
Chờ kết quả xét nghiệm xử trí tiếp - Chế độ dinh dưỡng : Nhịn ăn - Chế độ chăm sóc : CSCII]]> </DIEN_BIEN_LS> <GIAI_DOAN_BENH></GIAI_DOAN_BENH> <HOI_CHAN> <![CDATA[]]> </HOI_CHAN> <PHAU_THUAT></PHAU_THUAT> <THOI_DIEM_DBLS>202412100600</THOI_DIEM_DBLS> <NGUOI_THUC_HIEN>2710016965</NGUOI_THUC_HIEN> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH> <CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>5</STT> <DIEN_BIEN_LS> <![CDATA[ - Sinh hiệu : Cân nặng : 60 kg - Khám toàn thân : Bệnh nhân tỉnh, tiếp xúc tốt, không nôn và buồn nôn
Da niêm mạc hồng, không sốt
Thể trạng trung bình
Không sốt, không phù
Không xuất huyết dưới da
Tim nhịp đều
Phổi không rale
Bụng mềm, chướng nhẹ , hiện tại không phản ứng cơ thành bụng
Ấn vùng quanh rốn còn đau tức, ấn hố chậu 2 bên đau tức
Hiện tại không dấu hiệu rắn bò, không dấu hiệu quai ruột nổi
đã trung tiện, địa tiện phân nát - Chẩn đoán : K56.6-Tắc ruột khác và không xác định- chưa loại trừ u tiểu khung - Chế độ dinh dưỡng : Nhịn ăn - Chế độ chăm sóc : CSCII]]> </DIEN_BIEN_LS> <GIAI_DOAN_BENH></GIAI_DOAN_BENH> <HOI_CHAN> <![CDATA[]]> </HOI_CHAN> <PHAU_THUAT></PHAU_THUAT> <THOI_DIEM_DBLS>202412100730</THOI_DIEM_DBLS> <NGUOI_THUC_HIEN>2720396290</NGUOI_THUC_HIEN> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH> <CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>6</STT> <DIEN_BIEN_LS> <![CDATA[ - Sinh hiệu : Cân nặng : 60 kg - Khám toàn thân : bệnh nhân tỉnh, không sốt
Da niêm mạc hồngTim đều
Phổi rì rào phế nang rõ
Bụng chướng nhiều, chướng căng
Ấn đau ít vùng mổ, vết mổ dịch thấm băng
Phản ứng thành bụng âm tính
Dẫn lưu douglas ra ít dịch hồng - Chẩn đoán : K35.3-Viêm ruột thừa cấp tính kèm viêm phúc mạc khu trú ( sau mổ ) - Hướng xử lý : đặt sonde dạ dày giảm áp lực ổ bụng - Chế độ dinh dưỡng : Nhịn ăn - Chế độ chăm sóc : CSCII]]> </DIEN_BIEN_LS> <GIAI_DOAN_BENH></GIAI_DOAN_BENH> <HOI_CHAN> <![CDATA[]]> </HOI_CHAN> <PHAU_THUAT></PHAU_THUAT> <THOI_DIEM_DBLS>202412110730</THOI_DIEM_DBLS> <NGUOI_THUC_HIEN>2720396290</NGUOI_THUC_HIEN> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH> <CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>7</STT> <DIEN_BIEN_LS> <![CDATA[ - Sinh hiệu : Cân nặng : 60 kg - Khám toàn thân : Bệnh nhân có chỉ định chụp cắt lớp vi tính bụng – tiểu khung thường quy ( từ 1-32 dãy ) có thuốc cản quang. Trước , trong và sau tiêm bệnh nhân ổn định. - Chẩn đoán : K56.6-Tắc ruột khác và không xác định - Hướng xử lý : Xenetix 300mg x1 lọ 50ml, Tiêm tĩnh mạch nhanh 10 giờ 50.
Kim luồn 18G x 1 chiếc
Bơm tiêm 50ml x 1 chiếc
Kim lấy thuốc x 1 chiếc
Găng tay x 2 chiếc ]]> </DIEN_BIEN_LS> <GIAI_DOAN_BENH></GIAI_DOAN_BENH> <HOI_CHAN> <![CDATA[]]> </HOI_CHAN> <PHAU_THUAT></PHAU_THUAT> <THOI_DIEM_DBLS>202412101103</THOI_DIEM_DBLS> <NGUOI_THUC_HIEN>2715047421</NGUOI_THUC_HIEN> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH> <CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>8</STT> <DIEN_BIEN_LS> <![CDATA[ - Sinh hiệu : Cân nặng : 60 kg - Khám toàn thân : Kết quả cận lâm sàng
- Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
- WBC : 18 X10^3/µL
- NEU : 15.46 X10^3/µL
- LYM : 1.04 X10^3/µL
- MON : 0.99 X10^3/µL
- EO : 0.49 X10^3/µL
- BAS : 0.02 X10^3/µL
- NEU% : 85.9 %
- LYM% : 5.8 %
- MON% : 5.5 %
- EO% : 2.7 %
- BAS% : 0.1 %
- RBC : 4.55 X10^6/µL
- HGB : 143 g/L
- HCT : 40.3 %
- MCV : 88.5 fL
- MCH : 31.4 pg
- MCHC : 355 g/L
- RDWsd : 31.1 fL
- RDWcv : 12.2 %
- PLT : 166 X10^3/µL
- PCT : 0.09 ml/L
- MPV : 5.5 fL
- PDWsd : 16 fL
- PDWcv : 38.5 %
- PLCR : 24.1 %
- PLCC : 40 X10^3/µL
- Định lượng Glucose [Máu] : 8.44 mmol/L
- Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]
- Na+ : 136.7 mmol/L
- K+ : 3.95 mmol/L
- Cl- : 103.2 mmol/L
- Ca toàn phần : 2.32 mmol/L
- Ca 2+ : 1.19 mmol/L - Chẩn đoán : K56.6-Tắc ruột khác và không xác định - Hướng xử lý : Theo dõi và điều trị theo y lệnh
Bàn giao phòng bệnh theo dõi và điều trị tiếp - Chế độ dinh dưỡng : nhịn ăn - Chế độ chăm sóc : CSCII]]> </DIEN_BIEN_LS> <GIAI_DOAN_BENH></GIAI_DOAN_BENH> <HOI_CHAN> <![CDATA[]]> </HOI_CHAN> <PHAU_THUAT></PHAU_THUAT> <THOI_DIEM_DBLS>202412100700</THOI_DIEM_DBLS> <NGUOI_THUC_HIEN>2710016965</NGUOI_THUC_HIEN> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH> <CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>9</STT> <DIEN_BIEN_LS> <![CDATA[ - Sinh hiệu : Cân nặng : 60 kg - Khám toàn thân : Bệnh nhân tỉnh, tiếp xúc tốt, không nôn và buồn nôn
Da niêm mạc hồng, không sốt
Thể trạng trung bình
Không sốt, không phù
Không xuất huyết dưới da
Tim nhịp đều
Phổi không rale
Bụng mềm, chướng nhẹ , hiện tại không phản ứng cơ thành bụng
Ấn vùng quanh rốn còn đau tức, ấn hố chậu 2 bên đau tức
Hiện tại không dấu hiệu rắn bò, không dấu hiệu quai ruột nổi
đã trung tiện, địa tiện phân nát
- Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] : Hình ảnh theo dõi áp xe ruột thừa gây tắc ruột non. - Chẩn đoán : K35.9-Viêm ruột thừa cấp - không đặc hiệu - Chế độ dinh dưỡng : nhịn ăn - Chế độ chăm sóc : cấp 2]]> </DIEN_BIEN_LS> <GIAI_DOAN_BENH></GIAI_DOAN_BENH> <HOI_CHAN> <![CDATA[]]> </HOI_CHAN> <PHAU_THUAT></PHAU_THUAT> <THOI_DIEM_DBLS>202412101400</THOI_DIEM_DBLS> <NGUOI_THUC_HIEN>2720396290</NGUOI_THUC_HIEN> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH> <CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>10</STT> <DIEN_BIEN_LS> <![CDATA[ - Sinh hiệu : Cân nặng : 60 kg - Khám toàn thân : Bệnh nhân tỉnh
Da niêm mạc hồng
Hội chứng nhiễm trùng (+)
Bụng mềm , chướng nhẹ
Ấn đau hố chậu phải
Phản ứng thành bụng (+)
Tim đều
Phổi rì rào phế nang rõ
- Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) : AB
- Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) : DƯƠNG
- Định lượng Protein toàn phần [Máu] : 60.8 g/L
- Định lượng Albumin [Máu] : 39.9 g/L
- HBsAg test nhanh : ÂM TÍNH
- HIV Ab test nhanh : ÂM TÍNH
- Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động : 38.5 Giây
- Chụp Xquang ngực thẳng : HÌNH ẢNH XQUANG TIM PHỔI BÌNH THƯỜNG.
- Điện tim thường : Nhịp nhanh xoang đều, tần số tim 111 ck/p, trục trung gian - Chẩn đoán : K35.9-Viêm phúc mạc rruột thừa - Chế độ dinh dưỡng : nhịn ăn - Chế độ chăm sóc : cấp 2]]> </DIEN_BIEN_LS> <GIAI_DOAN_BENH></GIAI_DOAN_BENH> <HOI_CHAN> <![CDATA[]]> </HOI_CHAN> <PHAU_THUAT></PHAU_THUAT> <THOI_DIEM_DBLS>202412101700</THOI_DIEM_DBLS> <NGUOI_THUC_HIEN>2714027635</NGUOI_THUC_HIEN> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH> <CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>11</STT> <DIEN_BIEN_LS> <![CDATA[ - Sinh hiệu : Cân nặng : 60 kg - Khám toàn thân : Khám mê trước mổ:
Bệnh nhân tỉnh, tiếp xúc tốt
Không hen, không dị ứng
da niêm mạc hồng
Tim đều
Phổi rõ
Bụng mềm
Các xét nghiệm, cls bình thường - Chẩn đoán : K35-Viêm ruột thừa cấp - Hướng xử lý : Chỉ định: Gây mê NKQ
Giả thích gia đình, bệnh nhân ]]> </DIEN_BIEN_LS> <GIAI_DOAN_BENH></GIAI_DOAN_BENH> <HOI_CHAN> <![CDATA[]]> </HOI_CHAN> <PHAU_THUAT></PHAU_THUAT> <THOI_DIEM_DBLS>202412101731</THOI_DIEM_DBLS> <NGUOI_THUC_HIEN>2712017437</NGUOI_THUC_HIEN> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH> <CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>12</STT> <DIEN_BIEN_LS> <![CDATA[ - Sinh hiệu : Mạch : 88 lần/phút, Nhiệt độ : 36.9 °C, Nhịp thở : 21 lần/phút, SPO2 : 97%, Huyết áp : 120/60mmHG, Cân nặng : 60 kg - Khám toàn thân : Sau mổ:
Bệnh nhân tỉnh, tiếp xúc được
Tự thở, môi hồng
Mạch, huyết áp, sp02 ổn định
Tim đều
Phổi rõ - Chẩn đoán : K35-Viêm ruột thừa cấp - Hướng xử lý : Chuyển khoa điều trị:
Td: mạch, huyết áp, sp02 30p/lần/02h ]]> </DIEN_BIEN_LS> <GIAI_DOAN_BENH></GIAI_DOAN_BENH> <HOI_CHAN> <![CDATA[]]> </HOI_CHAN> <PHAU_THUAT></PHAU_THUAT> <THOI_DIEM_DBLS>202412101925</THOI_DIEM_DBLS> <NGUOI_THUC_HIEN>2712017437</NGUOI_THUC_HIEN> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH> <CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>13</STT> <DIEN_BIEN_LS> <![CDATA[ - Sinh hiệu : Mạch : 10 lần/phút - Khám toàn thân : bệnh nhân tỉnh, không sốt
Da niêm mạc hồng
Bụng mềm, không chướng
Ấn đau ít vùng mổ, vết mổ dịch thấm băng
Phản ứng thành bụng âm tính
Dẫn lưu douglas ra ít dịch
Tim đều
Phổi rì rào phế nang rõ - Chẩn đoán : K35.9-Viêm phúc mạc rruột thừa ( Hậu phẫu ) - Chế độ dinh dưỡng : nhịn ăn - Chế độ chăm sóc : CSC 2
TD M, HA, toàn trạng 30p/lần/2h tiếp]]> </DIEN_BIEN_LS> <GIAI_DOAN_BENH></GIAI_DOAN_BENH> <HOI_CHAN> <![CDATA[]]> </HOI_CHAN> <PHAU_THUAT></PHAU_THUAT> <THOI_DIEM_DBLS>202412101930</THOI_DIEM_DBLS> <NGUOI_THUC_HIEN>2721854339</NGUOI_THUC_HIEN> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH> <CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>14</STT> <DIEN_BIEN_LS> <![CDATA[ - Sinh hiệu : Mạch : 10 lần/phút - Khám toàn thân : bệnh nhân tỉnh, không sốt
Da niêm mạc hồng
Bụng mềm, không chướng
Ấn đau ít vùng mổ, vết mổ dịch thấm băng
Phản ứng thành bụng âm tính
Dẫn lưu douglas ra ít dịch hồng
Tim đều
Phổi rì rào phế nang rõ - Chẩn đoán : K35.9-Viêm phúc mạc rruột thừa ( Hậu phẫu ) - Chế độ dinh dưỡng : nhịn ăn - Chế độ chăm sóc : CSC 2]]> </DIEN_BIEN_LS> <GIAI_DOAN_BENH></GIAI_DOAN_BENH> <HOI_CHAN> <![CDATA[]]> </HOI_CHAN> <PHAU_THUAT></PHAU_THUAT> <THOI_DIEM_DBLS>202412102130</THOI_DIEM_DBLS> <NGUOI_THUC_HIEN>2721854339</NGUOI_THUC_HIEN> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH> <CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>15</STT> <DIEN_BIEN_LS> <![CDATA[ - Sinh hiệu : Cân nặng : 60 kg - Khám toàn thân : bệnh nhân tỉnh, không sốt
Da niêm mạc hồng
Tim đều
Phổi rì rào phế nang rõ
Bụng chướng nhiều, chưa trung đại tiện
Ấn đau ít vùng mổ, vết mổ dịch thấm băng
Phản ứng thành bụng âm tính
Dẫn lưu douglas ra ít dịch hồng
sonde dạ dày ~ 700ml xanh - Chẩn đoán : K35.3-Viêm ruột thừa cấp tính kèm viêm phúc mạc khu trú ( sau mổ ) - Hướng xử lý : xét nghiệm đánh giá lại CLS - Chế độ dinh dưỡng : Nhịn ăn - Chế độ chăm sóc : cấp 2]]> </DIEN_BIEN_LS> <GIAI_DOAN_BENH></GIAI_DOAN_BENH> <HOI_CHAN> <![CDATA[]]> </HOI_CHAN> <PHAU_THUAT></PHAU_THUAT> <THOI_DIEM_DBLS>202412111600</THOI_DIEM_DBLS> <NGUOI_THUC_HIEN>2720396290</NGUOI_THUC_HIEN> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH> <CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>16</STT> <DIEN_BIEN_LS> <![CDATA[ - Sinh hiệu : Cân nặng : 60 kg - Khám toàn thân : bệnh nhân tỉnh, không sốt
Da niêm mạc hồng
Tim đều
Phổi rì rào phế nang rõ
Bụng đỡ chướng / chưa trung đại tiện
Ấn đau ít vùng mổ, vết mổ dịch thấm băng
Phản ứng thành bụng âm tính
Dẫn lưu douglas ra ít dịch hồng
sonde dạ dày ~ 1200ml xanh
- Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
- WBC : 15.51 X10^3/µL
- NEU : 14.92 X10^3/µL
- LYM : 0.38 X10^3/µL
- MON : 0.21 X10^3/µL
- NEU% : 96.2 %
- LYM% : 2.5 %
- MON% : 1.3 %
- RBC : 4.52 X10^6/µL
- HGB : 134 g/L
- HCT : 39.5 %
- MCV : 85.6 fL
- MCH : 29.7 pg
- MCHC : 335 g/L
- RDWsd : 35.1 fL
- RDWcv : 12.5 %
- PLT : 181 X10^3/µL
- PCT : 0.14 ml/L
- MPV : 7.5 fL
- PDWsd : 8.5 fL
- PDWcv : 35.6 %
- PLCR : 20.07 %
- PLCC : 36 X10^3/µL
- Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]
- Na+ : 133.1 mmol/L
- K+ : 4.72 mmol/L
- Cl- : 102.3 mmol/L
- Ca toàn phần : 2.57 mmol/L
- Ca 2+ : 1.32 mmol/L - Chẩn đoán : K35.3-Viêm ruột thừa cấp tính kèm viêm phúc mạc khu trú ( sau mổ ) - Chế độ dinh dưỡng : Nhịn ăn - Chế độ chăm sóc : cấp 2]]> </DIEN_BIEN_LS> <GIAI_DOAN_BENH></GIAI_DOAN_BENH> <HOI_CHAN> <![CDATA[]]> </HOI_CHAN> <PHAU_THUAT></PHAU_THUAT> <THOI_DIEM_DBLS>202412120730</THOI_DIEM_DBLS> <NGUOI_THUC_HIEN>2720396290</NGUOI_THUC_HIEN> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH> <CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>17</STT> <DIEN_BIEN_LS> <![CDATA[ - Sinh hiệu : Cân nặng : 60 kg - Khám toàn thân : bệnh nhân tỉnh, không sốt
Da niêm mạc hồng
Tim đều
Phổi rì rào phế nang rõ
Bụng đỡ chướng / chưa trung đại tiện
Ấn đau ít vùng mổ, vết mổ dịch thấm băng
Phản ứng thành bụng âm tính
Dẫn lưu douglas ra ít dịch hồng
sonde dạ dày ~ 200ml xanh - Chẩn đoán : K35.3-Viêm ruột thừa cấp tính kèm viêm phúc mạc khu trú ( sau mổ ) - Hướng xử lý : rút sonde dạ dày theo dõi tiếp - Chế độ dinh dưỡng : Nhịn ăn - Chế độ chăm sóc : cấp 2]]> </DIEN_BIEN_LS> <GIAI_DOAN_BENH></GIAI_DOAN_BENH> <HOI_CHAN> <![CDATA[]]> </HOI_CHAN> <PHAU_THUAT></PHAU_THUAT> <THOI_DIEM_DBLS>202412121400</THOI_DIEM_DBLS> <NGUOI_THUC_HIEN>2720396290</NGUOI_THUC_HIEN> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH> <CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>18</STT> <DIEN_BIEN_LS> <![CDATA[ - Sinh hiệu : Cân nặng : 60 kg - Khám toàn thân : bệnh nhân tỉnh, không sốt
Da niêm mạc hồng
Tim đều
Phổi rì rào phế nang rõ
Bụng đỡ chướng / chưa trung đại tiện
Ấn đau ít vùng mổ, vết mổ dịch thấm băng
Phản ứng thành bụng âm tính
Dẫn lưu douglas ra ít dịch vàng trong
- Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
- WBC : 15.51 X10^3/µL
- NEU : 14.92 X10^3/µL
- RBC : 4.52 X10^6/µL
- PLT : 181 X10^3/µL
- Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]
- Na+ : 133.1 mmol/L
- K+ : 4.72 mmol/L
- Cl- : 102.3 mmol/L
- Ca toàn phần : 2.57 mmol/L
- Ca 2+ : 1.32 mmol/L - Chẩn đoán : K35.3-Viêm ruột thừa cấp tính kèm viêm phúc mạc khu trú ( sau mổ - theo dõi tắc ruột sau mổ ) - Hướng xử lý : thay băng - Chế độ dinh dưỡng : tạm nhịn ăn - Chế độ chăm sóc : cấp 3]]> </DIEN_BIEN_LS> <GIAI_DOAN_BENH></GIAI_DOAN_BENH> <HOI_CHAN> <![CDATA[]]> </HOI_CHAN> <PHAU_THUAT></PHAU_THUAT> <THOI_DIEM_DBLS>202412130730</THOI_DIEM_DBLS> <NGUOI_THUC_HIEN>2720396290</NGUOI_THUC_HIEN> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH> <CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>19</STT> <DIEN_BIEN_LS> <![CDATA[ - Sinh hiệu : Cân nặng : 60 kg - Khám toàn thân : thứ 7 - Chẩn đoán : K35.3-Viêm ruột thừa cấp tính kèm viêm phúc mạc khu trú ( sau mổ ) - Chế độ dinh dưỡng : cháo -sữa - Chế độ chăm sóc : cấp 3]]> </DIEN_BIEN_LS> <GIAI_DOAN_BENH></GIAI_DOAN_BENH> <HOI_CHAN> <![CDATA[]]> </HOI_CHAN> <PHAU_THUAT></PHAU_THUAT> <THOI_DIEM_DBLS>202412140730</THOI_DIEM_DBLS> <NGUOI_THUC_HIEN>2710016965</NGUOI_THUC_HIEN> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH> <CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>20</STT> <DIEN_BIEN_LS> <![CDATA[ - Khám toàn thân : Bệnh nhân tỉnh, tiếp xúc tốt.
Da niêm mạc hồng. không sốt
Thể trạng trung bình. Không phù
Không xuất huyết dưới da
Hạch ngoại vi không sưng đau
Tim nhịp đều
Phổi không rall
bụng mềm, không chướng, không phản ứng
Vết mổ nề , có dịch thấm băng
Dẫn lưu ra ít dịch vàng
tiểu trong - Chẩn đoán : K35.3-Viêm ruột thừa cấp tính kèm viêm phúc mạc khu trú ( sau mổ - theo dõi tắc ruột sau mổ ) - Hướng xử lý : Rút sonde dẫn lưu ổ bụng - Chế độ dinh dưỡng : cháo -sữa - Chế độ chăm sóc : cấp 3]]> </DIEN_BIEN_LS> <GIAI_DOAN_BENH></GIAI_DOAN_BENH> <HOI_CHAN> <![CDATA[]]> </HOI_CHAN> <PHAU_THUAT></PHAU_THUAT> <THOI_DIEM_DBLS>202412150800</THOI_DIEM_DBLS> <NGUOI_THUC_HIEN>2721854339</NGUOI_THUC_HIEN> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH> <CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>21</STT> <DIEN_BIEN_LS> <![CDATA[ - Khám toàn thân : Bệnh nhân tỉnh, tiếp xúc tốt.
Da niêm mạc hồng. không sốt
Thể trạng trung bình. Không phù
Không xuất huyết dưới da
Hạch ngoại vi không sưng đau
Tim nhịp đều
Phổi không rall
bụng mềm, không chướng, không phản ứng
Vết mổ nề , có dịch thấm băng
Nếp véo da mất nhanh
tiểu trong
ăn ngủ được
- Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]
- Na+ : 133.1 mmol/L
- K+ : 4.72 mmol/L
- Cl- : 102.3 mmol/L
- Ca toàn phần : 2.57 mmol/L
- Ca 2+ : 1.32 mmol/L - Chẩn đoán : K35.3-Viêm ruột thừa cấp tính kèm viêm phúc mạc khu trú ( sau mổ - theo dõi tắc ruột sau mổ ) - Chế độ dinh dưỡng : Ăn cháo - Chế độ chăm sóc : CSC3]]> </DIEN_BIEN_LS> <GIAI_DOAN_BENH></GIAI_DOAN_BENH> <HOI_CHAN> <![CDATA[]]> </HOI_CHAN> <PHAU_THUAT></PHAU_THUAT> <THOI_DIEM_DBLS>202412130800</THOI_DIEM_DBLS> <NGUOI_THUC_HIEN>2710016965</NGUOI_THUC_HIEN> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH> <CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>22</STT> <DIEN_BIEN_LS> <![CDATA[ - Khám toàn thân : Bệnh nhân tỉnh, tiếp xúc tốt.
Da niêm mạc hồng. không sốt
Thể trạng trung bình. Không phù
Không xuất huyết dưới da
Hạch ngoại vi không sưng đau
Tim nhịp đều
Phổi không rall
bụng mềm, không chướng, không phản ứng
Vết mổ nề , chân dẫn lưu có dịch thấm băng
tiểu trong
ăn ngủ được
đại tiện phân nát lỏng - Chẩn đoán : K35.3-Viêm ruột thừa cấp tính kèm viêm phúc mạc khu trú ( sau mổ ) - Hướng xử lý : thay băng - Chế độ dinh dưỡng : Ăn cháo - Chế độ chăm sóc : CSC3]]> </DIEN_BIEN_LS> <GIAI_DOAN_BENH></GIAI_DOAN_BENH> <HOI_CHAN> <![CDATA[]]> </HOI_CHAN> <PHAU_THUAT></PHAU_THUAT> <THOI_DIEM_DBLS>202412160730</THOI_DIEM_DBLS> <NGUOI_THUC_HIEN>2720396290</NGUOI_THUC_HIEN> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH> <CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>23</STT> <DIEN_BIEN_LS> <![CDATA[ - Khám toàn thân : Bệnh nhân tỉnh, tiếp xúc tốt.
Da niêm mạc hồng. không sốt
Thể trạng trung bình. Không phù
Không xuất huyết dưới da
Hạch ngoại vi không sưng đau
Tim nhịp đều
Phổi không rall
bụng mềm, không chướng, không phản ứng
Vết mổ nề , chân dẫn lưu có dịch thấm băng
tiểu trong
ăn ngủ được
đại tiện phân nát - Chẩn đoán : K35.3-Viêm ruột thừa cấp tính kèm viêm phúc mạc khu trú ( sau mổ ) - Chế độ dinh dưỡng : Ăn cháo - Chế độ chăm sóc : CSC3]]> </DIEN_BIEN_LS> <GIAI_DOAN_BENH></GIAI_DOAN_BENH> <HOI_CHAN> <![CDATA[]]> </HOI_CHAN> <PHAU_THUAT></PHAU_THUAT> <THOI_DIEM_DBLS>202412170730</THOI_DIEM_DBLS> <NGUOI_THUC_HIEN>2720396290</NGUOI_THUC_HIEN> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH> <CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>24</STT> <DIEN_BIEN_LS> <![CDATA[ - Khám toàn thân : Bệnh nhân tỉnh, tiếp xúc tốt.
Da niêm mạc hồng. không sốt
Thể trạng trung bình. Không phù
Không xuất huyết dưới da
Hạch ngoại vi không sưng đau
Tim nhịp đều
Phổi không rall
bụng mềm, không chướng, không phản ứng
Vết mổ nề nhẹ , có dịch thấm băng vùng chân dẫn lư
tiểu trong
ăn ngủ được - Chẩn đoán : K35.3-Viêm ruột thừa cấp tính kèm viêm phúc mạc khu trú ( sau mổ ) - Hướng xử lý : thay băng cắt chỉ , nặn dịch chân dẫn lưu - Chế độ dinh dưỡng : Ăn cháo - Chế độ chăm sóc : CSC3]]> </DIEN_BIEN_LS> <GIAI_DOAN_BENH></GIAI_DOAN_BENH> <HOI_CHAN> <![CDATA[]]> </HOI_CHAN> <PHAU_THUAT></PHAU_THUAT> <THOI_DIEM_DBLS>202412180730</THOI_DIEM_DBLS> <NGUOI_THUC_HIEN>2720396290</NGUOI_THUC_HIEN> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH> <CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>25</STT> <DIEN_BIEN_LS> <![CDATA[ - Khám toàn thân : Bệnh nhân tỉnh, tiếp xúc tốt.
Da niêm mạc hồng. không sốt
Thể trạng trung bình. Không phù
Không xuất huyết dưới da
Hạch ngoại vi không sưng đau
Tim nhịp đều
Phổi không rall
bụng mềm, không chướng, không phản ứng
Vết mổ nề , có dịch thấm băng
tiểu trong
ăn ngủ được
- Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]
- Na+ : 135 mmol/L
- K+ : 4.44 mmol/L
- Cl- : 102 mmol/L
- Ca toàn phần : 2.55 mmol/L
- Ca 2+ : 1.31 mmol/L
- Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) : Hình ảnh siêu âm ứ dịch mật / dịch cùng đồ/ thâm nhiễm mỡ hố chậu phải. - Chẩn đoán : K35.3-Viêm ruột thừa cấp tính kèm viêm phúc mạc khu trú ( sau mổ - theo dõi tắc ruột sau mổ ) - Chế độ dinh dưỡng : Ăn cháo - Chế độ chăm sóc : CSC3]]> </DIEN_BIEN_LS> <GIAI_DOAN_BENH></GIAI_DOAN_BENH> <HOI_CHAN> <![CDATA[]]> </HOI_CHAN> <PHAU_THUAT></PHAU_THUAT> <THOI_DIEM_DBLS>202412131400</THOI_DIEM_DBLS> <NGUOI_THUC_HIEN>2710016965</NGUOI_THUC_HIEN> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH> <CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>26</STT> <DIEN_BIEN_LS> <![CDATA[ - Khám toàn thân : Bệnh nhân tỉnh, tiếp xúc tốt.
Da niêm mạc hồng. không sốt
Thể trạng trung bình. Không phù
Không xuất huyết dưới da
Hạch ngoại vi không sưng đau
Tim nhịp đều
Phổi không rall
bụng mềm, không chướng, không phản ứng
Vết mổ nề nhẹ , có dịch thấm băng vùng chân dẫn lư
tiểu trong
ăn ngủ được
đại tiên phân khuôn - Chẩn đoán : K35.3-Viêm ruột thừa cấp tính kèm viêm phúc mạc khu trú ( sau mổ ) - Chế độ dinh dưỡng : Ăn cháo - Chế độ chăm sóc : CSC3]]> </DIEN_BIEN_LS> <GIAI_DOAN_BENH></GIAI_DOAN_BENH> <HOI_CHAN> <![CDATA[]]> </HOI_CHAN> <PHAU_THUAT></PHAU_THUAT> <THOI_DIEM_DBLS>202412190730</THOI_DIEM_DBLS> <NGUOI_THUC_HIEN>2720396290</NGUOI_THUC_HIEN> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH> <CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH> <MA_LK>806978</MA_LK> <STT>27</STT> <DIEN_BIEN_LS> <![CDATA[ - Khám toàn thân : Bệnh nhân tỉnh, tiếp xúc tốt.
Da niêm mạc hồng. không sốt
Thể trạng trung bình. Không phù
Không xuất huyết dưới da
Hạch ngoại vi không sưng đau
Tim nhịp đều
Phổi không rall
bụng mềm, không chướng, không phản ứng
Vết mổ nề nhẹ , có dịch thấm băng vùng chân dẫn lư
tiểu trong
ăn ngủ được
đại tiên phân khuôn - Chẩn đoán : K35.3-Viêm ruột thừa cấp tính kèm viêm phúc mạc khu trú ( sau mổ ) - Chế độ dinh dưỡng : Ăn cháo - Chế độ chăm sóc : CSC3]]> </DIEN_BIEN_LS> <GIAI_DOAN_BENH></GIAI_DOAN_BENH> <HOI_CHAN> <![CDATA[]]> </HOI_CHAN> <PHAU_THUAT></PHAU_THUAT> <THOI_DIEM_DBLS>202412200730</THOI_DIEM_DBLS> <NGUOI_THUC_HIEN>2720396290</NGUOI_THUC_HIEN> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH> </DSACH_CHI_TIET_DIEN_BIEN_BENH> </CHITIEU_CHITIET_DIENBIENLAMSANG> </NOIDUNGFILE> </FILEHOSO> <FILEHOSO> <LOAIHOSO>XML6</LOAIHOSO> <NOIDUNGFILE> <?xml version="1.0" encoding="utf-8"?> <CHI_TIEU_HO_SO_BENH_AN_CHAM_SOC_VA_DIEU_TRI_HIV_AIDS> <DSACH_HO_SO_BENH_AN_CHAM_SOC_VA_DIEU_TRI_HIV_AIDS> <HO_SO_BENH_AN_CHAM_SOC_VA_DIEU_TRI_HIV_AIDS> <MA_LK>LK001</MA_LK> <MA_THE_BHYT>BH001123456</MA_THE_BHYT> <SO_CCCD>079201001234</SO_CCCD> <NGAY_SINH>1990-01-01</NGAY_SINH> <GIOI_TINH>1</GIOI_TINH> <DIA_CHI>123 Nguyen Van A, Phuong 1</DIA_CHI> <MATINH_CU_TRU>79</MATINH_CU_TRU> <MAHUYEN_CU_TRU>760</MAHUYEN_CU_TRU> <MAXA_CU_TRU>26734</MAXA_CU_TRU> <NGAYKD_HIV>2023-01-01</NGAYKD_HIV> <NOI_LAY_MAU_XN>79001</NOI_LAY_MAU_XN> <NOI_XN_KD>79002</NOI_XN_KD> <NOI_BDDT_ARV>79003</NOI_BDDT_ARV> <BDDT_ARV>2023-02-01</BDDT_ARV> <MA_PHAC_DO_DIEU_TRI_BD>PD001</MA_PHAC_DO_DIEU_TRI_BD> <MA_BAC_PHAC_DO_BD>BPD01</MA_BAC_PHAC_DO_BD> <MA_LYDO_DTRI>LDT01</MA_LYDO_DTRI> <LOAI_DTRI_LAO>1</LOAI_DTRI_LAO> <SANG_LOC_LAO>1</SANG_LOC_LAO> <PHACDO_DTRI_LAO>PDL01</PHACDO_DTRI_LAO> <NGAYBD_DTRI_LAO>2023-03-01</NGAYBD_DTRI_LAO> <NGAYKT_DTRI_LAO>2023-09-01</NGAYKT_DTRI_LAO> <KQ_DTRI_LAO>1</KQ_DTRI_LAO> <MA_LYDO_XNTL_VR>LDXN01</MA_LYDO_XNTL_VR> <NGAY_XN_TLVR>2023-04-01</NGAY_XN_TLVR> <KQ_XNTL_VR>Negative</KQ_XNTL_VR> <NGAY_KQ_XN_TLVR>2023-04-05</NGAY_KQ_XN_TLVR> <MA_LOAI_BN>LBN01</MA_LOAI_BN> <GIAI_DOAN_LAM_SANG>2</GIAI_DOAN_LAM_SANG> <NHOM_DOI_TUONG>NDT01</NHOM_DOI_TUONG> <MA_TINH_TRANG_DK>TT01</MA_TINH_TRANG_DK> <LAN_XN_PCR>1</LAN_XN_PCR> <NGAY_XN_PCR>2023-05-01</NGAY_XN_PCR> <NGAY_KQ_XN_PCR>2023-05-05</NGAY_KQ_XN_PCR> <MA_KQ_XN_PCR>KQ01</MA_KQ_XN_PCR> <NGAY_NHAN_TT_MANG_THAI>2023-06-01</NGAY_NHAN_TT_MANG_THAI> <NGAY_BAT_DAU_DT_CTX>2023-06-15</NGAY_BAT_DAU_DT_CTX> <MA_XU_TRI>XT01</MA_XU_TRI> <NGAY_BAT_DAU_XU_TRI>2023-07-01</NGAY_BAT_DAU_XU_TRI> <NGAY_KET_THUC_XU_TRI>2023-07-15</NGAY_KET_THUC_XU_TRI> <MA_PHAC_DO_DIEU_TRI>PD002</MA_PHAC_DO_DIEU_TRI> <MA_BAC_PHAC_DO>BPD02</MA_BAC_PHAC_DO> <SO_NGAY_CAP_THUOC_ARV>30</SO_NGAY_CAP_THUOC_ARV> <NGAY_CHUYEN_PHAC_DO>2023-08-01</NGAY_CHUYEN_PHAC_DO> <LY_DO_CHUYEN_PHAC_DO>Change due to side effects</LY_DO_CHUYEN_PHAC_DO> <MA_CSKCB>79004</MA_CSKCB> <DU_PHONG>Additional notes if any</DU_PHONG> </HO_SO_BENH_AN_CHAM_SOC_VA_DIEU_TRI_HIV_AIDS> </DSACH_HO_SO_BENH_AN_CHAM_SOC_VA_DIEU_TRI_HIV_AIDS> </CHI_TIEU_HO_SO_BENH_AN_CHAM_SOC_VA_DIEU_TRI_HIV_AIDS> </NOIDUNGFILE> </FILEHOSO> <FILEHOSO> <LOAIHOSO>XML7</LOAIHOSO> <NOIDUNGFILE> <?xml version="1.0" encoding="utf-8" ?> <CHI_TIEU_DU_LIEU_GIAY_RA_VIEN> <MA_LK>806978</MA_LK> <SO_LUU_TRU>806978</SO_LUU_TRU> <MA_YTE>24038949</MA_YTE> <MA_KHOA_RV>K19</MA_KHOA_RV> <NGAY_VAO>202412091615</NGAY_VAO> <NGAY_RA>202412201530</NGAY_RA> <MA_DINH_CHI_THAI>0</MA_DINH_CHI_THAI> <NGUYENNHAN_DINHCHI></NGUYENNHAN_DINHCHI> <THOIGIAN_DINHCHI></THOIGIAN_DINHCHI> <TUOI_THAI></TUOI_THAI> <CHAN_DOAN_RV> <![CDATA[K35.3-Viêm ruột thừa cấp tính kèm viêm phúc mạc khu trú.;E11-Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline;K56.6-Tắc ruột khác và không xác định ]]> </CHAN_DOAN_RV> <PP_DIEUTRI>Truyền dịch + Kháng sinh</PP_DIEUTRI> <GHI_CHU>Hẹn khám lại nếu có bất thường
Cho nghỉ lao động thêm 07 ngày bắt đầu từ 21/12/2024 đến hết ngày 27/12/2024.
</GHI_CHU> <MA_TTDV>2196054898</MA_TTDV> <MA_BS>2196054902</MA_BS> <TEN_BS>Nguyễn Thanh Bình</TEN_BS> <NGAY_CT>20241220</NGAY_CT> <MA_CHA></MA_CHA> <MA_ME></MA_ME> <MA_THE_TAM></MA_THE_TAM> <HO_TEN_CHA></HO_TEN_CHA> <HO_TEN_ME></HO_TEN_ME> <SO_NGAY_NGHI></SO_NGAY_NGHI> <NGOAITRU_TUNGAY></NGOAITRU_TUNGAY> <NGOAITRU_DENNGAY></NGOAITRU_DENNGAY> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIEU_DU_LIEU_GIAY_RA_VIEN> </NOIDUNGFILE> </FILEHOSO> <FILEHOSO> <LOAIHOSO>XML8</LOAIHOSO> <NOIDUNGFILE> <?xml version="1.0" encoding="utf-8" ?> <CHI_TIEU_DU_LIEU_TOM_TAT_HO_SO_BENH_AN> <MA_LK>806978</MA_LK> <MA_LOAI_KCB>03</MA_LOAI_KCB> <HO_TEN_CHA></HO_TEN_CHA> <HO_TEN_ME></HO_TEN_ME> <NGUOI_GIAM_HO></NGUOI_GIAM_HO> <DON_VI></DON_VI> <NGAY_VAO>202412091615</NGAY_VAO> <NGAY_RA>202412201530</NGAY_RA> <CHAN_DOAN_VAO> <![CDATA[E78-Rối loạn chuyển hóa lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác;R10.4-Đau bụng không xác định và đau bụng khác;E11-Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline ]]> </CHAN_DOAN_VAO> <CHAN_DOAN_RV> <![CDATA[K35.3-Viêm ruột thừa cấp tính kèm viêm phúc mạc khu trú.;E11-Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline;K56.6-Tắc ruột khác và không xác định ]]> </CHAN_DOAN_RV> <QT_BENHLY> <![CDATA[Bệnh nhân xuất hiện đau bụng âm ỉ có lúc quặn thành cơn vùng quanh rốn và hố chậu 2 bên, cảm giác đầy hơi khó tiêu, không nôn và buồn nôn ỏ nhà chưa điều trị gì . hiện tại đau bụng từng cơn vùng quanh rốn và hố chậu 2 bên, bí trung tiện, kèm theo sốt , đi ngoài 3 lần phân nát nhầy mũi >= vào viện
Hiện tại : Bụng mềm , chướng nhẹ, Hiện tại không không phản ứng , không dấu hiệu quay ruột nổi, không dấu hiệu rắn bò
Ấn vùng quanh rốn đau , vùng hố chậu 2 bên đau tức]]> </QT_BENHLY> <TOMTAT_KQ> <![CDATA[WBC(15.69 X10^3/µL), NEU(12.16 X10^3/µL), LYM(2.37 X10^3/µL), MON(1.04 X10^3/µL), EO(0.08 X10^3/µL), BAS(0.04 X10^3/µL), NEU%(77.5 %), LYM%(15.1 %), MON%(6.6 %), EO%(0.5 %), BAS%(0.3 %), RBC(4.59 X10^6/µL), HGB(148 g/L), HCT(41.2 %), MCV(89.7 fL), MCH(32.2 pg), MCHC(359 g/L), RDWsd(32.9 fL), RDWcv(12.5 %), PLT(188 X10^3/µL), PCT(0.1 ml/L), MPV(5.4 fL), PDWsd(15]]> </TOMTAT_KQ> <PP_DIEUTRI>Truyền dịch + Kháng sinh</PP_DIEUTRI> <NGAY_SINHCON></NGAY_SINHCON> <NGAY_CONCHET></NGAY_CONCHET> <SO_CONCHET></SO_CONCHET> <KET_QUA_DTRI>1</KET_QUA_DTRI> <GHI_CHU></GHI_CHU> <MA_TTDV>2196054898</MA_TTDV> <NGAY_CT>20241220</NGAY_CT> <MA_THE_TAM></MA_THE_TAM> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIEU_DU_LIEU_TOM_TAT_HO_SO_BENH_AN> </NOIDUNGFILE> </FILEHOSO> <FILEHOSO> <LOAIHOSO>XML9</LOAIHOSO> <NOIDUNGFILE> <?xml version="1.0" encoding="utf-8"?> <CHI_TIEU_DU_LIEU_GIAY_CHUNG_SINH> <DSACH_GIAYCHUNGSINH> <DU_LIEU_GIAY_CHUNG_SINH> <MA_LK>123456</MA_LK> <MA_BHXH_NND>BH001</MA_BHXH_NND> <MA_THE_NND>THE001</MA_THE_NND> <HO_TEN_NND>Nguyen Van A</HO_TEN_NND> <NGAYSINH_NND>1990-01-01</NGAYSINH_NND> <MA_DANTOC_NND>01</MA_DANTOC_NND> <SO_CCCD_NND>123456789012</SO_CCCD_NND> <NGAYCAP_CCCD_NND>2020-01-01</NGAYCAP_CCCD_NND> <NOICAP_CCCD_NND>Ha Noi</NOICAP_CCCD_NND> <NOI_CU_TRU_NND>123 Duong ABC, Phuong XYZ</NOI_CU_TRU_NND> <MA_QUOCTICH>VN</MA_QUOCTICH> <MATINH_CU_TRU>01</MATINH_CU_TRU> <MAHUYEN_CU_TRU>001</MAHUYEN_CU_TRU> <MAXA_CU_TRU>00001</MAXA_CU_TRU> <HO_TEN_CHA>Nguyen Van B</HO_TEN_CHA> <MA_THE_TAM>TAM001</MA_THE_TAM> <HO_TEN_CON>Nguyen Van C</HO_TEN_CON> <GIOI_TINH_CON>1</GIOI_TINH_CON> <SO_CON>1</SO_CON> <LAN_SINH>1</LAN_SINH> <SO_CON_SONG>1</SO_CON_SONG> <CAN_NANG_CON>3.2</CAN_NANG_CON> <NGAY_SINH_CON>2024-03-20</NGAY_SINH_CON> <NOI_SINH_CON>Benh vien ABC</NOI_SINH_CON> <TINH_TRANG_CON>1</TINH_TRANG_CON> <SINHCON_PHAUTHUAT>0</SINHCON_PHAUTHUAT> <SINHCON_DUOI32TUAN>0</SINHCON_DUOI32TUAN> <GHI_CHU>Khong co ghi chu</GHI_CHU> <NGUOI_DO_DE>Bac si D</NGUOI_DO_DE> <NGUOI_GHI_PHIEU>Nhan vien E</NGUOI_GHI_PHIEU> <NGAY_CT>2024-03-20</NGAY_CT> <SO>001</SO> <QUYEN_SO>A001</QUYEN_SO> <MA_TTDV>BV001</MA_TTDV> <DU_PHONG></DU_PHONG> </DU_LIEU_GIAY_CHUNG_SINH> </DSACH_GIAYCHUNGSINH> </CHI_TIEU_DU_LIEU_GIAY_CHUNG_SINH> </NOIDUNGFILE> </FILEHOSO> <FILEHOSO> <LOAIHOSO>XML10</LOAIHOSO> <NOIDUNGFILE> <?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?> <CHI_TIEU_DU_LIEU_GIAY_NGHI_DUONG_THAI> <MA_LK>LK123456789</MA_LK> <SO_SERI>AA123456</SO_SERI> <SO_CT>CT202400123</SO_CT> <SO_NGAY>30</SO_NGAY> <DON_VI>KHOA SAN</DON_VI> <CHAN_DOAN_RV>Thai kỳ bình thường</CHAN_DOAN_RV> <TU_NGAY>2024-03-01</TU_NGAY> <DEN_NGAY>2024-03-30</DEN_NGAY> <MA_TTDV>TTDV001</MA_TTDV> <TEN_BS>Nguyễn Văn A</TEN_BS> <MA_BS>BS12345</MA_BS> <NGAY_CT>2024-03-01</NGAY_CT> <DU_PHONG>NULL</DU_PHONG> </CHI_TIEU_DU_LIEU_GIAY_NGHI_DUONG_THAI> </NOIDUNGFILE> </FILEHOSO> <FILEHOSO> <LOAIHOSO>XML11</LOAIHOSO> <NOIDUNGFILE> <?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?> <CHI_TIEU_DU_LIEU_GIAY_CHUNG_NHAN_NGHI_VIEC_HUONG_BAO_HIEM_XA_HOI> <MA_LK>LK78945</MA_LK> <SO_CT>CT4567</SO_CT> <SO_SERI>SR456789</SO_SERI> <SO_KCB>KCB2023</SO_KCB> <DON_VI>Bệnh viện Bạch Mai</DON_VI> <MA_BHXH>BH87654321</MA_BHXH> <MA_THE_BHYT>BY98765432</MA_THE_BHYT> <CHAN_DOAN_RV>Viêm phổi cấp</CHAN_DOAN_RV> <PP_DIEUTRI>Điều trị nội khoa</PP_DIEUTRI> <MA_DINH_CHI_THAI>DCT001</MA_DINH_CHI_THAI> <NGUYENNHAN_DINHCHI>Bệnh lý</NGUYENNHAN_DINHCHI> <TUOI_THAI>12</TUOI_THAI> <SO_NGAY_NGHI>15</SO_NGAY_NGHI> <TU_NGAY>2024-03-01</TU_NGAY> <DEN_NGAY>2024-03-15</DEN_NGAY> <HO_TEN_CHA>Nguyễn Văn A</HO_TEN_CHA> <HO_TEN_ME>Trần Thị B</HO_TEN_ME> <MA_TTDV>TTDV123</MA_TTDV> <MA_BS>BS789</MA_BS> <NGAY_CT>2024-03-16</NGAY_CT> <MA_THE_TAM>TT456789</MA_THE_TAM> <MAU_SO>MS01</MAU_SO> <DU_PHONG>DP000</DU_PHONG> </CHI_TIEU_DU_LIEU_GIAY_CHUNG_NHAN_NGHI_VIEC_HUONG_BAO_HIEM_XA_HOI> </NOIDUNGFILE> </FILEHOSO> <FILEHOSO> <LOAIHOSO>XML12</LOAIHOSO> <NOIDUNGFILE> <?xml version="1.0" encoding="utf-8"?> <CHI_TIEU_DU_LIEU_GIAM_DINH_YKHOA> <NGUOI_CHU_TRI>Nguyễn Văn A</NGUOI_CHU_TRI> <CHUC_VU>Trưởng khoa</CHUC_VU> <NGAY_HOP>2024-03-20</NGAY_HOP> <HO_TEN>Trần Thị B</HO_TEN> <NGAY_SINH>1980-05-15</NGAY_SINH> <SO_CCCD>079123456789</SO_CCCD> <NGAY_CAP_CCCD>2020-01-01</NGAY_CAP_CCCD> <NOI_CAP_CCCD>Cục Cảnh sát</NOI_CAP_CCCD> <DIA_CHI>123 Đường ABC, Phường XYZ</DIA_CHI> <MATINH_CU_TRU>79</MATINH_CU_TRU> <MAHUYEN_CU_TRU>760</MAHUYEN_CU_TRU> <MAXA_CU_TRU>26734</MAXA_CU_TRU> <MA_BHXH>7934567890</MA_BHXH> <MA_THE_BHYT>GD479123456789</MA_THE_BHYT> <NGHE_NGHIEP>Công nhân</NGHE_NGHIEP> <DIEN_THOAI>0901234567</DIEN_THOAI> <MA_DOI_TUONG>GD4</MA_DOI_TUONG> <KHAM_GIAM_DINH>Khám định kỳ</KHAM_GIAM_DINH> <SO_BIEN_BAN>BB2024/123</SO_BIEN_BAN> <TYLE_TTCT_CU>45</TYLE_TTCT_CU> <DANG_HUONG_CHE_DO>Có</DANG_HUONG_CHE_DO> <NGAY_CHUNG_TU>2024-03-15</NGAY_CHUNG_TU> <SO_GIAY_GIOI_THIEU>GT2024/456</SO_GIAY_GIOI_THIEU> <NGAY_DE_NGHI>2024-03-10</NGAY_DE_NGHI> <MA_DONVI>79025</MA_DONVI> <GIOI_THIEU_CUA>Bệnh viện XYZ</GIOI_THIEU_CUA> <KET_QUA_KHAM>Tình trạng ổn định</KET_QUA_KHAM> <SO_VAN_BAN_CAN_CU>VB2024/789</SO_VAN_BAN_CAN_CU> <TYLE_TTCT_MOI>51</TYLE_TTCT_MOI> <TONG_TYLE_TTCT>51</TONG_TYLE_TTCT> <DANG_KHUYETTAT>Vận động</DANG_KHUYETTAT> <MUC_DO_KHUYETTAT>Nhẹ</MUC_DO_KHUYETTAT> <DE_NGHI>Tiếp tục theo dõi</DE_NGHI> <DUOC_XACDINH>Đủ điều kiện</DUOC_XACDINH> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIEU_DU_LIEU_GIAM_DINH_YKHOA> </NOIDUNGFILE> </FILEHOSO> <FILEHOSO> <LOAIHOSO>XML13</LOAIHOSO> <NOIDUNGFILE> <?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?> <GIAY_CHUYEN_TUYEN> <MA_LK>LK123456789</MA_LK> <SO_HOSO>HS202400123</SO_HOSO> <SO_CHUYENTUYEN>CT24000987</SO_CHUYENTUYEN> <GIAY_CHUYEN_TUYEN>GCT2024001</GIAY_CHUYEN_TUYEN> <MA_CSKCB>01001</MA_CSKCB> <MA_NOI_DI>01002</MA_NOI_DI> <MA_NOI_DEN>01003</MA_NOI_DEN> <HO_TEN>Nguyen Van A</HO_TEN> <NGAY_SINH>1990-05-15</NGAY_SINH> <GIOI_TINH>1</GIOI_TINH> <MA_QUOCTICH>VN</MA_QUOCTICH> <MA_DANTOC>01</MA_DANTOC> <MA_NGHE_NGHIEP>NN01</MA_NGHE_NGHIEP> <DIA_CHI>123 Duong ABC, Quan XYZ, TP.HCM</DIA_CHI> <MA_THE_BHYT>BH123456789012</MA_THE_BHYT> <GT_THE_DEN>2024-12-31</GT_THE_DEN> <NGAY_VAO>2024-03-15</NGAY_VAO> <NGAY_VAO_NOI_TRU>2024-03-15</NGAY_VAO_NOI_TRU> <NGAY_RA>2024-03-20</NGAY_RA> <DAU_HIEU_LS>Sot cao, dau dau</DAU_HIEU_LS> <CHAN_DOAN_RV>Viem phoi</CHAN_DOAN_RV> <QT_BENHLY>Tien su benh tim mach</QT_BENHLY> <TOMTAT_KQ>Da dieu tri on dinh</TOMTAT_KQ> <PP_DIEUTRI>Dieu tri noi khoa</PP_DIEUTRI> <MA_BENH_CHINH>J18</MA_BENH_CHINH> <MA_BENH_KT>I10</MA_BENH_KT> <MA_BENH_YHCT>Y89</MA_BENH_YHCT> <TEN_DICH_VU>Kham noi tong quat</TEN_DICH_VU> <TEN_THUOC>Paracetamol, Amoxicillin</TEN_THUOC> <PP_DIEU_TRI>Dieu tri noi tru</PP_DIEU_TRI> <MA_LOAI_RV>RV01</MA_LOAI_RV> <MA_LYDO_CT>CT01</MA_LYDO_CT> <HUONG_DIEU_TRI>Chuyen tuyen len tuyen tren</HUONG_DIEU_TRI> <PHUONGTIEN_VC>Xe cuu thuong</PHUONGTIEN_VC> <HOTEN_NGUOI_HT>Nguyen Van B</HOTEN_NGUOI_HT> <CHUCDANH_NGUOI_HT>Bac si</CHUCDANH_NGUOI_HT> <MA_BAC_SI>BS001</MA_BAC_SI> <MA_TTDV>TTDV001</MA_TTDV> <DU_PHONG>NULL</DU_PHONG> </GIAY_CHUYEN_TUYEN> </NOIDUNGFILE> </FILEHOSO> <FILEHOSO> <LOAIHOSO>XML14</LOAIHOSO> <NOIDUNGFILE> <?xml version="1.0" encoding="utf-8" ?> <CHI_TIEU_GIAYHEN_KHAMLAI> <MA_LK>806978</MA_LK> <SO_GIAYHEN_KL>208152</SO_GIAYHEN_KL> <MA_CSKCB>27008</MA_CSKCB> <HO_TEN>NGUYỄN VĂN TẤN</HO_TEN> <NGAY_SINH>196911090000</NGAY_SINH> <GIOI_TINH>1</GIOI_TINH> <DIA_CHI>-Công Cối-Phường Đại Xuân-Thị xã Quế Võ-Tỉnh Bắc Ninh</DIA_CHI> <MA_THE_BHYT>GD4272721703114</MA_THE_BHYT> <GT_THE_DEN>20250331</GT_THE_DEN> <NGAY_VAO>202412091615</NGAY_VAO> <NGAY_VAO_NOI_TRU>202412091740</NGAY_VAO_NOI_TRU> <NGAY_RA>202412201530</NGAY_RA> <NGAY_HEN_KL>202412301125</NGAY_HEN_KL> <CHAN_DOAN_RV> <![CDATA[K35.3-Viêm ruột thừa cấp tính kèm viêm phúc mạc khu trú.;E11-Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline;K56.6-Tắc ruột khác và không xác định ]]> </CHAN_DOAN_RV> <MA_BENH_CHINH> <![CDATA[K35.3 ]]> </MA_BENH_CHINH> <MA_BENH_KT>K56.6;E11</MA_BENH_KT> <MA_BENH_YHCT></MA_BENH_YHCT> <MA_DOITUONG_KCB>1.1</MA_DOITUONG_KCB> <MA_BAC_SI>0002359/BN-CCHN</MA_BAC_SI> <MA_TTDV>2196054898</MA_TTDV> <NGAY_CT>20241220</NGAY_CT> <DU_PHONG></DU_PHONG> </CHI_TIEU_GIAYHEN_KHAMLAI> </NOIDUNGFILE> </FILEHOSO> <FILEHOSO> <LOAIHOSO>XML15</LOAIHOSO> <NOIDUNGFILE> <?xml version="1.0" encoding="utf-8"?> <CHI_TIEU_DIEUTRI_BENHLAO> <DSACH_CHITIET_DIEUTRI_BENHLAO> <CHITIET_DIEUTRI_BENHLAO> <MA_LK>LK002</MA_LK> <STT>2</STT> <MA_BN>BN002</MA_BN> <HO_TEN>Tran Thi B</HO_TEN> <SO_CCCD>079987654321</SO_CCCD> <PHANLOAI_LAO_VITRI>NGOAI_PHOI</PHANLOAI_LAO_VITRI> <PHANLOAI_LAO_TS>TAI_PHAT</PHANLOAI_LAO_TS> <PHANLOAI_LAO_HIV>DUONG</PHANLOAI_LAO_HIV> <PHANLOAI_LAO_VK>AM</PHANLOAI_LAO_VK> <PHANLOAI_LAO_KT>XN</PHANLOAI_LAO_KT> <LOAI_DTRI_LAO>TAI_PHAT</LOAI_DTRI_LAO> <NGAYBD_DTRI_LAO>2024-03-21</NGAYBD_DTRI_LAO> <PHACDO_DTRI_LAO>2HRZES/1HRZE/5HRE</PHACDO_DTRI_LAO> <NGAYKT_DTRI_LAO>2024-09-21</NGAYKT_DTRI_LAO> <KET_QUA_DTRI_LAO>DANG_DTRI</KET_QUA_DTRI_LAO> <MA_CSKCB>01002</MA_CSKCB> <NGAYKD_HIV>2024-03-18</NGAYKD_HIV> <BDDT_ARV>2024-03-19</BDDT_ARV> <NGAY_BAT_DAU_DT_CTX>2024-03-20</NGAY_BAT_DAU_DT_CTX> <DU_PHONG>NULL</DU_PHONG> </CHITIET_DIEUTRI_BENHLAO> </DSACH_CHITIET_DIEUTRI_BENHLAO> </CHI_TIEU_DIEUTRI_BENHLAO> </NOIDUNGFILE> </FILEHOSO> </HOSO> </DANHSACHHOSO> </THONGTINHOSO> <CHUKYDONVI /> </GIAMDINHHS>
|
2.1. Mẫu JSON bản tin trao đổi
|
{ "giamdinhhs": { "thongtindonvi": { "macskcb": "27008" }, "thongtinhoso": { "ngaylap": "20241220", "soluonghoso": "1", "danhsachhoso": { "hoso": { "filehoso": [ { "loaihoso": "XML1", "noidungfile": { "tong_hop": { "ma_lk": "806978", "stt": "1", "ma_bn": "24038949", "ho_ten": "NGUYỄN VĂN A", "so_cccd": "027071007969", "ngay_sinh": "197111090000", "gioi_tinh": "1", "nhom_mau": "", "ma_quoctich": "000", "ma_dantoc": "1", "ma_nghe_nghiep": "00000", "dia_chi": "-Công Cối-Phường Đại Xuân-Thị xã Quế Võ-Tỉnh Bắc Ninh", "matinh_cu_tru": "27", "mahuyen_cu_tru": "259", "maxa_cu_tru": "09253", "dien_thoai": "0372995680", "ma_the_bhyt": "GD4272721703114", "ma_dkbd": "27008", "gt_the_tu": "20240401", "gt_the_den": "20250331", "ngay_mien_cct": "", "ly_do_vv": "đau bụng", "ly_do_vnt": "điều trị", "ma_ly_do_vnt": "", "chan_doan_vao": "E78-Rối loạn chuyển hóa lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác;R10.4-Đau bụng không xác định và đau bụng khác;E11-Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline", "chan_doan_rv": "K35.3-Viêm ruột thừa cấp tính kèm viêm phúc mạc khu trú.;E11-Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline;K56.6-Tắc ruột khác và không xác định", "ma_benh_chinh": "K35.3", "ma_benh_kt": "K56.6;E11", "ma_benh_yhct": "", "ma_pttt_qt": "", "ma_doituong_kcb": "1.1", "ma_noi_di": "", "ma_noi_den": "", "ma_tai_nan": "", "ngay_vao": "202412091615", "ngay_vao_noi_tru": "202412091740", "ngay_ra": "202412201530", "giay_chuyen_tuyen": "", "so_ngay_dtri": "12", "pp_dieu_tri": "Truyền dịch + Kháng sinh", "ket_qua_dtri": "1", "ma_loai_rv": "1", "ghi_chu": "", "ngay_ttoan": "202412201555", "t_thuoc": "1141129.00", "t_vtyt": "120825.00", "t_tongchi_bv": "8183354.00", "t_tongchi_bh": "8183354.00", "t_bntt": "0.00", "t_bncct": "1636670.80", "t_bhtt": "6546683.20", "t_nguonkhac": "0.00", "t_bhtt_gdv": "0.00", "nam_qt": "2024", "thang_qt": "12", "ma_loai_kcb": "03", "ma_khoa": "K01;K19;K26", "ma_cskcb": "27008", "ma_khuvuc": "", "can_nang": "60", "can_nang_con": "", "nam_nam_lien_tuc": "20260301", "ngay_tai_kham": "20241230", "ma_hsba": "806978", "ma_ttdv": "2196054898", "du_phong": "" } } }, { "loaihoso": "XML2", "noidungfile": { "chitieu_chitiet_thuoc": { "dsach_chi_tiet_thuoc": { "chi_tiet_thuoc": [ { "ma_lk": "806978", "stt": "1", "ma_thuoc": "40.173", "ma_pp_chebien": "", "ma_cskcb_thuoc": "", "ma_nhom": "4", "ten_thuoc": "Tenamyd-Cefotaxime 1000", "don_vi_tinh": "Lọ", "ham_luong": "1g", "duong_dung": "2.10", "dang_bao_che": "", "lieu_dung": "1 lọ/ lần * 2 lần/ngày * 1 ngày [ 2 lọ/ngày]", "cach_dung": "Tiêm tĩnh mạch chậm 8h-14h", "so_dang_ky": "VD-19443-13", "tt_thau": "57/QĐ-TTMS;G1;N1;2022", "pham_vi": "1", "tyle_tt_bh": "100", "so_luong": "2.000", "don_gia": "12390.000", "thanh_tien_bv": "24780.00", "thanh_tien_bh": "24780.00", "t_nguonkhac_nsnn": "0.00", "t_nguonkhac_vtnn": "0.00", "t_nguonkhac_vttn": "0.00", "t_nguonkhac_cl": "0.00", "t_nguonkhac": "0.00", "muc_huong": "80", "t_bntt": "0.00", "t_bncct": "4956.00", "t_bhtt": "19824.00", "ma_khoa": "K19", "ma_bac_si": "006558/BN-CCHN", "ma_dich_vu": "", "ngay_yl": "202412190730", "ngay_th_yl": "", "ma_pttt": "1", "nguon_ctra": "4", "vet_thuong_tp": "", "du_phong": "" } ] } } } }, { "loaihoso": "XML4", "noidungfile": { "chitieu_chitiet_dichvucanlamsang": { "dsach_chi_tiet_cls": { "chi_tiet_cls": [ { "ma_lk": "806978", "stt": "1", "ma_dich_vu": "18.0125.0028", "ma_chi_so": "", "ten_chi_so": "", "gia_tri": "", "don_vi_do": "", "mo_ta": "- Không hình liềm hơi dưới vòm hoành hai bên\n- Không mức nước hơi.\nKết luận: Hình ảnh Xquang ổ bụng bình thường.", "ket_luan": "Hình ảnh Xquang ổ bụng bình thường.", "ngay_kq": "202412091626", "ma_bs_doc_kq": "2715047421", "du_phong": "" } ] } } } }, { "loaihoso": "XML6", "noidungfile": { "chi_tieu_ho_so_benh_an_cham_soc_va_dieu_tri_hiv_aids": { "dsach_ho_so_benh_an_cham_soc_va_dieu_tri_hiv_aids": { "ho_so_benh_an_cham_soc_va_dieu_tri_hiv_aids": [ { "ma_lk": "LK001", "ma_the_bhyt": "BH001123456", "so_cccd": "079201001234", "ngay_sinh": "1990-01-01", "gioi_tinh": "1", "dia_chi": "123 Nguyen Van A, Phuong 1", "matinh_cu_tru": "79", "mahuyen_cu_tru": "760", "maxa_cu_tru": "26734", "ngaykd_hiv": "2023-01-01", "noi_lay_mau_xn": "79001", "noi_xn_kd": "79002", "noi_bddt_arv": "79003", "bddt_arv": "2023-02-01", "ma_phac_do_dieu_tri_bd": "PD001", "ma_bac_phac_do_bd": "BPD01", "ma_lydo_dtri": "LDT01", "loai_dtri_lao": "1", "sang_loc_lao": "1", "phacdo_dtri_lao": "PDL01", "ngaybd_dtri_lao": "2023-03-01", "ngaykt_dtri_lao": "2023-09-01", "kq_dtri_lao": "1", "ma_lydo_xntl_vr": "LDXN01", "ngay_xn_tlvr": "2023-04-01", "kq_xntl_vr": "Negative", "ngay_kq_xn_tlvr": "2023-04-05", "ma_loai_bn": "LBN01", "giai_doan_lam_sang": "2", "nhom_doi_tuong": "NDT01", "ma_tinh_trang_dk": "TT01", "lan_xn_pcr": "1", "ngay_xn_pcr": "2023-05-01", "ngay_kq_xn_pcr": "2023-05-05", "ma_kq_xn_pcr": "KQ01", "ngay_nhan_tt_mang_thai": "2023-06-01", "ngay_bat_dau_dt_ctx": "2023-06-15", "ma_xu_tri": "XT01", "ngay_bat_dau_xu_tri": "2023-07-01", "ngay_ket_thuc_xu_tri": "2023-07-15", "ma_phac_do_dieu_tri": "PD002", "ma_bac_phac_do": "BPD02", "so_ngay_cap_thuoc_arv": "30", "ngay_chuyen_phac_do": "2023-08-01", "ly_do_chuyen_phac_do": "Change due to side effects", "ma_cskcb": "79004", "du_phong": "Additional notes if any" } ] } } } }, { "loaihoso": "XML7", "noidungfile": { "chi_tieu_du_lieu_giay_ra_vien": { "ma_lk": "806978", "so_luu_tru": "806978", "ma_yte": "24038949", "ma_khoa_rv": "K19", "ngay_vao": "202412091615", "ngay_ra": "202412201530", "ma_dinh_chi_thai": "0", "nguyennhan_dinhchi": "", "thoigian_dinhchi": "", "tuoi_thai": "", "chan_doan_rv": "K35.3-Viêm ruột thừa cấp tính kèm viêm phúc mạc khu trú.;E11-Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline;K56.6-Tắc ruột khác và không xác định", "pp_dieutri": "Truyền dịch + Kháng sinh", "ghi_chu": "Hẹn khám lại nếu có bất thường\n\nCho nghỉ lao động thêm 07 ngày bắt đầu từ 21/12/2024 đến hết ngày 27/12/2024.", "ma_ttdv": "2196054898", "ma_bs": "2196054902", "ten_bs": "Nguyễn Thanh Bình", "ngay_ct": "20241220", "ma_cha": "", "ma_me": "", "ma_the_tam": "", "ho_ten_cha": "", "ho_ten_me": "", "so_ngay_nghi": "", "ngoaitru_tungay": "", "ngoaitru_denngay": "", "du_phong": "" } } }, { "loaihoso": "XML8", "noidungfile": { "chi_tieu_du_lieu_tom_tat_ho_so_benh_an": { "ma_lk": "806978", "ma_loai_kcb": "03", "ho_ten_cha": "", "ho_ten_me": "", "nguoi_giam_ho": "", "don_vi": "", "ngay_vao": "202412091615", "ngay_ra": "202412201530", "chan_doan_vao": "E78-Rối loạn chuyển hóa lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác;R10.4-Đau bụng không xác định và đau bụng khác;E11-Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline", "chan_doan_rv": "K35.3-Viêm ruột thừa cấp tính kèm viêm phúc mạc khu trú.;E11-Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline;K56.6-Tắc ruột khác và không xác định", "qt_benhly": "Bệnh nhân xuất hiện đau bụng âm ỉ có lúc quặn thành cơn vùng quanh rốn và hố chậu 2 bên, cảm giác đầy hơi khó tiêu, không nôn và buồn nôn ỏ nhà chưa điều trị gì . hiện tại đau bụng từng cơn vùng quanh rốn và hố chậu 2 bên, bí trung tiện, kèm theo sốt , đi ngoài 3 lần phân nát nhầy mũi >= vào viện\n\nHiện tại : Bụng mềm , chướng nhẹ, Hiện tại không không phản ứng , không dấu hiệu quay ruột nổi, không dấu hiệu rắn bò\n\nẤn vùng quanh rốn đau , vùng hố chậu 2 bên đau tức", "tomtat_kq": "WBC(15.69 X10^3/µL), NEU(12.16 X10^3/µL), LYM(2.37 X10^3/µL), MON(1.04 X10^3/µL), EO(0.08 X10^3/µL), BAS(0.04 X10^3/µL), NEU%(77.5 %), LYM%(15.1 %), MON%(6.6 %), EO%(0.5 %), BAS%(0.3 %), RBC(4.59 X10^6/µL), HGB(148 g/L), HCT(41.2 %), MCV(89.7 fL), MCH(32.2 pg), MCHC(359 g/L), RDWsd(32.9 fL), RDWcv(12.5 %), PLT(188 X10^3/µL), PCT(0.1 ml/L), MPV(5.4 fL), PDWsd(15", "pp_dieutri": "Truyền dịch + Kháng sinh", "ngay_sinhcon": "", "ngay_conchet": "", "so_conchet": "", "ket_qua_dtri": "1", "ghi_chu": "", "ma_ttdv": "2196054898", "ngay_ct": "20241220", "ma_the_tam": "", "du_phong": "" } } }, { "loaihoso": "XML9", "noidungfile": { "chi_tieu_du_lieu_giay_chung_sinh": { "dsach_giaychungsinh": { "du_lieu_giay_chung_sinh": [ { "ma_lk": "123456", "ma_bhxh_nnd": "BH001", "ma_the_nnd": "THE001", "ho_ten_nnd": "Nguyen Van A", "ngaysinh_nnd": "1990-01-01", "ma_dantoc_nnd": "01", "so_cccd_nnd": "123456789012", "ngaycap_cccd_nnd": "2020-01-01", "noicap_cccd_nnd": "Ha Noi", "noi_cu_tru_nnd": "123 Duong ABC, Phuong XYZ", "ma_quoctich": "VN", "matinh_cu_tru": "01", "mahuyen_cu_tru": "001", "maxa_cu_tru": "00001", "ho_ten_cha": "Nguyen Van B", "ma_the_tam": "TAM001", "ho_ten_con": "Nguyen Van C", "gioi_tinh_con": "1", "so_con": "1", "lan_sinh": "1", "so_con_song": "1", "can_nang_con": "3.2", "ngay_sinh_con": "2024-03-20", "noi_sinh_con": "Benh vien ABC", "tinh_trang_con": "1", "sinhcon_phauthuat": "0", "sinhcon_duoi32tuan": "0", "ghi_chu": "Khong co ghi chu", "nguoi_do_de": "Bac si D", "nguoi_ghi_phieu": "Nhan vien E", "ngay_ct": "2024-03-20", "so": "001", "quyen_so": "A001", "ma_ttdv": "BV001", "du_phong": "" } ] } } } }, { "loaihoso": "XML10", "noidungfile": { "chi_tieu_du_lieu_giay_nghi_duong_thai": { "ma_lk": "LK123456789", "so_seri": "AA123456", "so_ct": "CT202400123", "so_ngay": "30", "don_vi": "KHOA SAN", "chan_doan_rv": "Thai kỳ bình thường", "tu_ngay": "2024-03-01", "den_ngay": "2024-03-30", "ma_ttdv": "TTDV001", "ten_bs": "Nguyễn Văn A", "ma_bs": "BS12345", "ngay_ct": "2024-03-01", "du_phong": "NULL" } } }, { "loaihoso": "XML11", "noidungfile": { "chi_tieu_du_lieu_giay_chung_nhan_nghi_viec_huong_bao_hiem_xa_hoi": { "ma_lk": "LK78945", "so_ct": "CT4567", "so_seri": "SR456789", "so_kcb": "KCB2023", "don_vi": "Bệnh viện Bạch Mai", "ma_bhxh": "BH87654321", "ma_the_bhyt": "BY98765432", "chan_doan_rv": "Viêm phổi cấp", "pp_dieutri": "Điều trị nội khoa", "ma_dinh_chi_thai": "DCT001", "nguyennhan_dinhchi": "Bệnh lý", "tuoi_thai": "12", "so_ngay_nghi": "15", "tu_ngay": "2024-03-01", "den_ngay": "2024-03-15", "ho_ten_cha": "Nguyễn Văn A", "ho_ten_me": "Trần Thị B", "ma_ttdv": "TTDV123", "ma_bs": "BS789", "ngay_ct": "2024-03-16", "ma_the_tam": "TT456789", "mau_so": "MS01", "du_phong": "DP000" } } }, { "loaihoso": "XML12", "noidungfile": { "chi_tieu_du_lieu_giam_dinh_ykhoa": { "nguoi_chu_tri": "Nguyễn Văn A", "chuc_vu": "Trưởng khoa", "ngay_hop": "2024-03-20", "ho_ten": "Trần Thị B", "ngay_sinh": "1980-05-15", "so_cccd": "079123456789", "ngay_cap_cccd": "2020-01-01", "noi_cap_cccd": "Cục Cảnh sát", "dia_chi": "123 Đường ABC, Phường XYZ", "matinh_cu_tru": "79", "mahuyen_cu_tru": "760", "maxa_cu_tru": "26734", "ma_bhxh": "7934567890", "ma_the_bhyt": "GD479123456789", "nghe_nghiep": "Công nhân", "dien_thoai": "0901234567", "ma_doi_tuong": "GD4", "kham_giam_dinh": "Khám định kỳ", "so_bien_ban": "BB2024/123", "tyle_ttct_cu": "45", "dang_huong_che_do": "Có", "ngay_chung_tu": "2024-03-15", "so_giay_gioi_thieu": "GT2024/456", "ngay_de_nghi": "2024-03-10", "ma_donvi": "79025", "gioi_thieu_cua": "Bệnh viện XYZ", "ket_qua_kham": "Tình trạng ổn định", "so_van_ban_can_cu": "VB2024/789", "tyle_ttct_moi": "51", "tong_tyle_ttct": "51", "dang_khuyettat": "Vận động", "muc_do_khuyettat": "Nhẹ", "de_nghi": "Tiếp tục theo dõi", "duoc_xacdinh": "Đủ điều kiện", "du_phong": "" } } }, { "loaihoso": "XML13", "noidungfile": { "giay_chuyen_tuyen": { "ma_lk": "LK123456789", "so_hoso": "HS202400123", "so_chuyentuyen": "CT24000987", "giay_chuyen_tuyen": "GCT2024001", "ma_cskcb": "01001", "ma_noi_di": "01002", "ma_noi_den": "01003", "ho_ten": "Nguyen Van A", "ngay_sinh": "1990-05-15", "gioi_tinh": "1", "ma_quoctich": "VN", "ma_dantoc": "01", "ma_nghe_nghiep": "NN01", "dia_chi": "123 Duong ABC, Quan XYZ, TP.HCM", "ma_the_bhyt": "BH123456789012", "gt_the_den": "2024-12-31", "ngay_vao": "2024-03-15", "ngay_vao_noi_tru": "2024-03-15", "ngay_ra": "2024-03-20", "dau_hieu_ls": "Sot cao, dau dau", "chan_doan_rv": "Viem phoi", "qt_benhly": "Tien su benh tim mach", "tomtat_kq": "Da dieu tri on dinh", "pp_dieutri": "Dieu tri noi khoa", "ma_benh_chinh": "J18", "ma_benh_kt": "I10", "ma_benh_yhct": "Y89", "ten_dich_vu": "Kham noi tong quat", "ten_thuoc": "Paracetamol, Amoxicillin", "pp_dieu_tri": "Dieu tri noi tru", "ma_loai_rv": "RV01", "ma_lydo_ct": "CT01", "huong_dieu_tri": "Chuyen tuyen len tuyen tren", "phuongtien_vc": "Xe cuu thuong", "hoten_nguoi_ht": "Nguyen Van B", "chucdanh_nguoi_ht": "Bac si", "ma_bac_si": "BS001", "ma_ttdv": "TTDV001", "du_phong": "NULL" } } }, { "loaihoso": "XML14", "noidungfile": { "chi_tieu_giayhen_khamlai": { "ma_lk": "806978", "so_giayhen_kl": "208152", "ma_cskcb": "27008", "ho_ten": "NGUYỄN VĂN TẤN", "ngay_sinh": "196911090000", "gioi_tinh": "1", "dia_chi": "-Công Cối-Phường Đại Xuân-Thị xã Quế Võ-Tỉnh Bắc Ninh", "ma_the_bhyt": "GD4272721703114", "gt_the_den": "20250331", "ngay_vao": "202412091615", "ngay_vao_noi_tru": "202412091740", "ngay_ra": "202412201530", "ngay_hen_kl": "202412301125", "chan_doan_rv": "K35.3-Viêm ruột thừa cấp tính kèm viêm phúc mạc khu trú.;E11-Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline;K56.6-Tắc ruột khác và không xác định", "ma_benh_chinh": "K35.3", "ma_benh_kt": "K56.6;E11", "ma_benh_yhct": "", "ma_doituong_kcb": "1.1", "ma_bac_si": "0002359/BN-CCHN", "ma_ttdv": "2196054898", "ngay_ct": "20241220", "du_phong": "" } } }, { "loaihoso": "XML15", "noidungfile": { "chi_tieu_dieutri_benhlao": { "dsach_chitiet_dieutri_benhlao": { "chitiet_dieutri_benhlao": [ { "ma_lk": "LK002", "stt": "2", "ma_bn": "BN002", "ho_ten": "Tran Thi B", "so_cccd": "079987654321", "phanloai_lao_vitri": "NGOAI_PHOI", "phanloai_lao_ts": "TAI_PHAT", "phanloai_lao_hiv": "DUONG", "phanloai_lao_vk": "AM", "phanloai_lao_kt": "XN", "loai_dtri_lao": "TAI_PHAT", "ngaybd_dtri_lao": "2024-03-21", "phacdo_dtri_lao": "2HRZES/1HRZE/5HRE", "ngaykt_dtri_lao": "2024-09-21", "ket_qua_dtri_lao": "DANG_DTRI", "ma_cskcb": "01002", "ngaykd_hiv": "2024-03-18", "bddt_arv": "2024-03-19", "ngay_bat_dau_dt_ctx": "2024-03-20", "du_phong": "NULL" } ] } } } } ] } } }, "chukydonvi": "MIIBSgpmQzF0WVhCMIIBSgpmQzF0WVhC" } } |
|
BỘ Y TẾ _____
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________ |
PHỤ LỤC 04:
DANH MỤC TRƯỜNG THÔNG TIN KHÁM SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ HIỂN
THỊ TRÊN ỨNG DỤNG VNEID
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2062/QĐ-BYT ngày 07 tháng 7 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Y tế)
__________
|
TT |
Trường thông tin |
Trẻ Dưới 6 tuổi |
Người từ 6 – Dưới 18 tuổi |
Người đủ 18 tuổi trở lên |
|
Ghi chú: Các trường đánh dấu "x" là trường hiển thị trên ứng dụng VNeID |
||||
|
I |
Thông tin hành chính |
|||
|
1 |
Họ và tên |
x |
x |
x |
|
2 |
Giới tính |
x |
x |
x |
|
3 |
Ngày sinh |
x |
x |
x |
|
4 |
Dân tộc |
x |
x |
x |
|
5 |
Mã định danh (CCCD) |
x |
x |
x |
|
6 |
Ngày cấp |
|
x |
x |
|
7 |
Nơi cấp |
|
x |
x |
|
8 |
Nơi ở |
x |
x |
x |
|
9 |
Mã Tỉnh |
x |
x |
x |
|
10 |
Mã Xã |
x |
x |
x |
|
11 |
Điện thoại |
|
x |
x |
|
12 |
Họ và tên bố, mẹ hoặc người giám hộ |
|
x |
|
|
13 |
Mã định danh (CCCD) của bố, mẹ hoặc người giám hộ |
|
x |
|
|
14 |
Điện thoại bố, mẹ hoặc người giám hộ |
|
x |
|
|
15 |
Nghề nghiệp |
|
|
x |
|
16 |
Nơi công tác, học tập hiện tại |
|
|
x |
|
17 |
Nhóm máu |
x |
x |
x |
|
18 |
Đối tượng |
x |
x |
x |
|
19 |
Nguồn chi trả |
x |
x |
x |
|
20 |
Loại hình cơ sở khám bệnh |
x |
x |
x |
|
21 |
Lý do khám sức khỏe |
|
x |
x |
|
22 |
Tuần thai khi sinh (tuần) |
x |
|
|
|
23 |
Sinh non |
x |
|
|
|
24 |
Họ tên người đi cùng trẻ |
x |
|
|
|
25 |
Mã định danh người đi cùng trẻ (CCCD) |
x |
|
|
|
26 |
Điện thoại người đi cùng trẻ |
x |
|
|
|
27 |
Mối quan hệ với trẻ |
x |
|
|
|
II |
Thông tin chung về lần khám |
|||
|
28 |
Lượt khám |
x |
x |
x |
|
29 |
Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
x |
x |
x |
|
30 |
Mã cơ sở KCB theo chuẩn GLN |
x |
x |
x |
|
31 |
Ngày khám sức khỏe |
x |
x |
x |
|
III |
Tiền sử bệnh tật |
|||
|
|
Tiền sử gia đình |
|||
|
32 |
Gia đình có bệnh tiền sử không? |
x |
|
|
|
33 |
Tiền sử bệnh gia đình |
x |
x |
x |
|
34 |
Có ai trong gia đình mắc một trong các bệnh: truyền nhiễm, tim mạch, đái tháo đường, lao, hen phế quản, ung thư, động kinh, rối loạn tâm thần không |
|
x |
x |
|
|
Tiền sử bản thân |
|||
|
35 |
Bản thân có bệnh tiền sử không? |
x |
|
|
|
36 |
Có bệnh hay bị thương trong 5 năm qua |
|
|
x |
|
37 |
Có bệnh thần kinh hay bị thương ở đầu |
|
|
x |
|
38 |
Bệnh mắt hoặc giảm thị lực (trừ trường hợp đeo kính thuốc) |
|
|
x |
|
39 |
Bệnh ở tai, giảm sức nghe hoặc thăng bằng |
|
|
x |
|
40 |
Bệnh ở tim, hoặc nhồi máu cơ tim, các bệnh tim mạch khác |
|
|
x |
|
41 |
Phẫu thuật can thiệp tim - mạch (thay van, bắc cầu nối, tạo hình mạch, máy tạo nhịp, đặt stent mạch, ghép tim) |
|
|
x |
|
42 |
Tăng huyết áp |
|
|
x |
|
43 |
Khó thở |
|
|
x |
|
44 |
Bệnh phổi, hen, khí phế thũng, viêm phế quản mạn tính |
|
|
x |
|
45 |
Bệnh thận, lọc máu |
|
|
x |
|
46 |
Nghiện rượu, bia |
|
|
x |
|
47 |
Đái tháo đường hoặc kiểm soát tăng đường huyết |
|
|
x |
|
48 |
Bệnh tâm thần |
|
|
x |
|
49 |
Mất ý thức, rối loạn ý thức |
|
|
x |
|
50 |
Ngất, chóng mặt |
|
|
x |
|
51 |
Bệnh tiêu hóa |
|
|
x |
|
52 |
Rối loạn giấc ngủ, ngừng thở khi ngủ, ngủ rũ ban ngày, ngáy to |
|
|
x |
|
53 |
Tai biến mạch máu não hoặc liệt |
|
|
x |
|
54 |
Bệnh hoặc tổn thương cột sống |
|
|
x |
|
55 |
Sử dụng rượu thường xuyên, liên tục |
|
|
x |
|
56 |
Sử dụng ma túy và chất gây nghiện |
|
|
x |
|
57 |
Bệnh khác |
|
|
x |
|
58 |
Ghi rõ tên bệnh khác |
|
|
x |
|
59 |
Hiện tại có đang điều trị bệnh gì không? |
|
x |
x |
|
60 |
Tên bệnh tiền sử bản thân |
x |
x |
x |
|
61 |
Thuốc đang sử dụng và liều lượng |
|
|
x |
|
62 |
Tiền sử thai sản |
|
|
x |
|
63 |
Cụ thể tên bệnh thai sản |
|
|
x |
|
64 |
Thuốc đang sử dụng điều trị bệnh thai sản |
|
|
x |
|
65 |
Bản thân có đang mắc các bệnh bẩm sinh và mãn tính không? |
|
x |
|
|
66 |
Cụ thể tên bệnh và liệt kê các thuốc đang dùng |
|
x |
|
|
67 |
Tiền sử tiếp xúc với người bệnh lao |
x |
|
|
|
|
Sản khoa |
|||
|
68 |
Sản khoa |
|
x |
|
|
69 |
Sản khoa không bình thường |
|
x |
|
|
70 |
Tên bệnh gây ra sản khoa không bình thường |
|
x |
|
|
|
Tiêm chủng |
|||
|
71 |
BCG |
|
x |
|
|
72 |
Bạch hầu, ho gà, uốn ván |
|
x |
|
|
73 |
Sởi |
|
x |
|
|
74 |
Bại liệt |
|
x |
|
|
75 |
Viêm não Nhật Bản B |
|
x |
|
|
76 |
Viêm gan B |
|
x |
|
|
77 |
Các loại vắc xin khác |
|
x |
|
|
IV |
Khám thể lực |
|||
|
78 |
Chiều cao (cm) |
|
x |
x |
|
79 |
Cân nặng (kg) |
x |
x |
x |
|
80 |
Chỉ số BMI |
|
x |
x |
|
81 |
Mạch (lần/phút) |
x |
x |
x |
|
82 |
Huyết áp (mmHg) |
|
x |
x |
|
83 |
Phân loại thể lực |
|
x |
x |
|
V |
Khám lâm sàng |
|||
|
|
Nội khoa |
|||
|
84 |
KQ khám tuần hoàn |
|
x |
x |
|
85 |
Phân loại KQ khám tuần hoàn |
|
|
x |
|
86 |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám tuần hoàn |
|
x |
x |
|
87 |
KQ Hô hấp |
|
x |
x |
|
88 |
Phân loại KQ khám hô hấp |
|
|
x |
|
89 |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám Hô hấp |
|
x |
x |
|
90 |
KQ khám Tiêu hóa |
|
x |
x |
|
91 |
Phân loại KQ khám tiêu hoá |
|
|
x |
|
92 |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám Tiêu hóa |
|
x |
x |
|
93 |
KQ khám Thận - Tiết niệu - Sinh dục |
|
x |
x |
|
94 |
Phân loại KQ khám Thận - Tiết niệu - Sinh dục |
|
|
x |
|
95 |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám Thận - Tiết niệu |
x |
x |
|
|
96 |
KQ khám Nội tiết |
|
|
x |
|
97 |
Phân loại khám Nội tiết |
|
|
x |
|
98 |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám Nội tiết |
|
|
x |
|
99 |
KQ khám cơ - xương - khớp |
|
|
x |
|
100 |
Phân loại KQ khám cơ - xương - khớp |
|
|
x |
|
101 |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám cơ - xương - khớp |
|
x |
|
|
102 |
KQ khám thần kinh |
|
x |
x |
|
103 |
Phân loại KQ khám thần kinh |
|
|
x |
|
104 |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám thần kinh |
|
x |
x |
|
105 |
KQ khám tâm thần |
|
x |
x |
|
106 |
Phân loại KQ khám tâm thần |
|
|
x |
|
107 |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám tâm thần |
|
x |
x |
|
108 |
Khám lâm sàng khác |
|
x |
|
|
109 |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám lâm sàng khác |
|
x |
|
|
|
Ngoại khoa |
|||
|
109 |
KQ khám ngoại khoa |
|
|
x |
|
110 |
Phân loại KQ khám ngoại khoa |
|
|
x |
|
111 |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám ngoại khoa |
|
|
x |
|
|
Da liễu |
|||
|
111 |
KQ khám da liễu |
|
|
x |
|
112 |
Phân loại KQ khám da liễu |
|
|
x |
|
113 |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám da liễu |
|
|
x |
|
|
Sản phụ khoa |
|||
|
113 |
KQ khám sản phụ khoa |
|
|
x |
|
114 |
Phân loại KQ khám sản phụ khoa |
|
|
x |
|
115 |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám sản phụ khoa |
|
|
x |
|
|
Mắt |
|||
|
115 |
Kết quả khám thị lực không kính (mắt phải) |
|
x |
x |
|
116 |
Kết quả khám thị lực không kính (mắt trái) |
|
x |
x |
|
117 |
Kết quả khám thị lực có kính (mắt phải) |
|
x |
x |
|
118 |
Kết quả khám thị lực có kính (mắt trái) |
|
x |
x |
|
119 |
Các bệnh về mắt (nếu có) |
|
x |
x |
|
120 |
Phân loại KQ khám mắt |
|
|
x |
|
121 |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám mắt |
|
x |
x |
|
|
Tai - Mũi - Họng |
|||
|
121 |
Kết quả khám thính lực tai trái (nói thường) (m) |
|
x |
x |
|
122 |
Kết quả khám thính lực tai trái (nói thầm) (m) |
|
x |
x |
|
123 |
Kết quả khám thính lực tai phải (nói thường) (m) |
|
x |
x |
|
124 |
Kết quả khám thính lực tai phải (nói thầm) (m) |
|
x |
x |
|
125 |
Các bệnh về tai mũi họng (nếu có) |
|
x |
x |
|
126 |
Phân loại KQ khám tai - mũi - họng |
|
|
x |
|
127 |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám tai - mũi - họng |
x |
x |
|
|
|
Răng - Hàm - Mặt |
|||
|
127 |
Kết quả khám hàm trên |
|
x |
x |
|
128 |
Kết quả khám hàm dưới |
|
x |
x |
|
129 |
Các bệnh về răng-hàm-mặt (nếu có) |
|
x |
x |
|
130 |
Phân loại KQ khám răng - hàm - mặt |
|
|
x |
|
131 |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám răng - hàm - mặt |
x |
x |
|
|
|
Toàn trạng |
|||
|
131 |
Màu sắc da |
x |
|
|
|
132 |
Lòng bàn tay |
x |
|
|
|
|
Đầu - cổ |
|||
|
132 |
Thóp (trẻ nhỏ còn thóp) |
x |
|
|
|
133 |
Kích thước và hình dạng đầu |
x |
|
|
|
134 |
Vận động cổ |
x |
|
|
|
135 |
Khối bất thường |
x |
|
|
|
136 |
Vị trí 2 mắt |
x |
|
|
|
137 |
Mí mắt và kết mạc |
x |
|
|
|
138 |
Lác mắt |
x |
|
|
|
139 |
Đồng tử (kích thước, phản xạ) |
x |
|
|
|
140 |
Tai và màng nhĩ |
x |
|
|
|
141 |
Đáp ứng với âm thanh |
x |
|
|
|
142 |
Có khối sưng sau tai |
x |
|
|
|
143 |
Dấu hiệu chảy mủ, nước tai |
x |
|
|
|
144 |
Hình dạng mũi |
x |
|
|
|
145 |
Chảy nước mũi |
x |
|
|
|
146 |
Nghẹt mũi |
x |
|
|
|
147 |
Họng |
x |
|
|
|
148 |
Hình dạng miệng |
x |
|
|
|
149 |
Răng sữa sơ sinh |
x |
|
|
|
150 |
Hình dạng lưỡi |
x |
|
|
|
151 |
Dính thắng lưỡi |
x |
|
|
|
152 |
Nấm miệng |
x |
|
|
|
153 |
Cằm nhỏ, tụt về sau |
x |
|
|
|
154 |
Vết sâu, mảng bám, lỗ trên răng |
x |
|
|
|
|
Hô hấp |
|||
|
155 |
Nhịp thở không đều |
x |
|
|
|
156 |
Thở rút lõm lồng ngực |
x |
|
|
|
157 |
Tiếng thở bất thường |
x |
|
|
|
158 |
Dấu hiệu suy hô hấp |
x |
|
|
|
159 |
Nghe phổi |
x |
|
|
|
|
Tim mạch |
|||
|
160 |
Vị trí mỏm tim |
x |
|
|
|
161 |
Mạch ngoại vi (mạch quay-bẹn) |
x |
|
|
|
162 |
Nghe tim (loạn nhịp, tiếng thổi) |
x |
|
|
|
|
Bụng và cơ quan sinh dục |
|||
|
163 |
Hình dáng bụng, rốn |
x |
|
|
|
164 |
Gan, lách to |
x |
|
|
|
165 |
Khối bất thường |
x |
|
|
|
166 |
Lỗ hậu môn |
x |
|
|
|
167 |
Cơ quan sinh dục ngoài |
x |
|
|
|
|
Cơ xương và thần kinh |
|||
|
168 |
Vận động không đối xứng |
x |
|
|
|
169 |
Phản xạ bú |
x |
|
|
|
170 |
Phản xạ nắm |
x |
|
|
|
171 |
Phản xạ Moro |
x |
|
|
|
172 |
Trương lực cơ |
x |
|
|
|
173 |
Khớp háng |
x |
|
|
|
174 |
Phản xạ cơ |
x |
|
|
|
175 |
Kiểm tra lưng, cột sống |
x |
|
|
|
176 |
Khám tứ chi và khớp |
x |
|
|
|
177 |
Quan sát dáng đi |
x |
|
|
|
VI |
Khám cận lâm sàng |
|||
|
178 |
Dịch vụ cận lâm sàng |
|
x |
x |
|
179 |
Tên chỉ số cận lâm sàng |
|
x |
x |
|
180 |
Ghi giá trị chỉ số cận lâm sàng |
|
x |
x |
|
181 |
Đơn vị đo chỉ số cận lâm sàng |
|
x |
x |
|
182 |
Mô tả kết quả chỉ số cận lâm sàng |
|
x |
x |
|
183 |
Kết luận chỉ số cận lâm sàng |
|
x |
x |
|
184 |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám Cận lâm sàng |
|
x |
x |
|
VII |
Đánh giá dấu hiệu sinh tồn |
|||
|
185 |
Nhiệt độ (°C) |
x |
|
|
|
186 |
Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhiệt độ |
x |
|
|
|
187 |
Mạch (lần/phút) |
x |
x |
x |
|
188 |
Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua mạch |
x |
|
|
|
189 |
Nhịp thở (lần/phút) |
x |
|
|
|
190 |
Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhịp thở |
x |
|
|
|
VIII |
Đánh giá dinh dưỡng |
|||
|
191 |
Chiều dài (cm) |
x |
|
|
|
192 |
Chiều dài / Tuổi (SD) |
x |
|
|
|
193 |
Cân nặng (kg) |
x |
x |
x |
|
194 |
Cân nặng / Tuổi (SD) |
x |
|
|
|
195 |
Vòng đầu (cm) |
x |
|
|
|
196 |
Đánh giá vòng đầu |
x |
|
|
|
197 |
Chu vi vòng cánh tay (mm) |
x |
|
|
|
198 |
Bình thường |
x |
|
|
|
199 |
Phù dinh dưỡng |
x |
|
|
|
200 |
Dấu hiệu thiếu máu |
x |
|
|
|
201 |
Dấu hiệu còi xương |
x |
|
|
|
202 |
Suy dinh dưỡng |
x |
|
|
|
203 |
Thừa cân / béo phì |
x |
|
|
|
IX |
Đánh giá phát triển tinh thần - vận động |
|||
|
204 |
Phát triển tinh thần bình thường của trẻ theo độ tuổi |
x |
|
|
|
205 |
Phát triển vận động bình thường của trẻ theo độ tuổi |
x |
|
|
|
206 |
Trẻ có nguy cơ tự kỷ (với trẻ từ 16-30 tháng tuổi) |
x |
|
|
|
X |
Đánh giá tiêm chủng |
|||
|
207 |
Lao (sơ sinh) |
x |
|
|
|
208 |
Viêm gan B mũi 1 (sơ sinh) |
x |
|
|
|
209 |
Tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin theo độ tuổi |
x |
|
|
|
XI |
Kết luận và tư vấn |
|||
|
210 |
Bình thường |
x |
|
|
|
211 |
Có nguy cơ mắc lao (tiền sử tiếp xúc) |
x |
|
|
|
212 |
Có vấn đề về sức khỏe |
x |
|
|
|
213 |
Ghi rõ vấn đề sức khỏe |
x |
|
|
|
214 |
Hẹn khám lần sau |
x |
|
|
|
215 |
Chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
x |
|
|
|
XII |
Kết luận |
|||
|
216 |
Phân loại sức khỏe |
|
x |
x |
|
217 |
Kết luận bệnh |
x |
x |
x |
|
218 |
Tình trạng sức khỏe; mắc các bệnh, tật (nếu có) |
|
x |
x |
|
XIII |
Chữ ký số |
|||
|
219 |
Chữ ký số người kết luận |
x |
x |
x |
|
220 |
Chữ ký số cơ sở khám bệnh |
x |
x |
x |
|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC 05:
QUY TRÌNH KHÁM SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ, THU THẬP, CẬP NHẬT,
LIÊN THÔNG DỮ LIỆU VÀ HIỂN THỊ TRÊN SỔ SỨC KHỎE ĐIỆN TỬ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2062/QĐ-BYT ngày 07 tháng 7 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Y tế)
1. MỤC ĐÍCH
Quy định trình tự thực hiện việc tiếp đón, khám sức khỏe định kỳ hoặc khám sàng lọc, thu thập, cập nhật, kết nối, liên thông dữ liệu khám sức khỏe vào Cơ sở dữ liệu sức khỏe cá nhân của Bộ Y tế và hiển thị trên Sổ Sức khỏe điện tử tích hợp trên ứng dụng VNeID.
2. PHẠM VI ÁP DỤNG
Quy trình này áp dụng đối với:
- Sở Y tế các tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương.
- Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện khám sức khỏe định kỳ, khám sàng lọc.
- Các tổ chức, cá nhân tham gia vào hoạt động khám sức khỏe định kỳ, khám sàng lọc.
- Các đơn vị tham gia kết nối, liên thông dữ liệu với Cổng dữ liệu sức khỏe.
3. NGUYÊN TẮC THỰC HIỆN
a) Mỗi người dân được quản lý bằng một Sổ Sức khỏe điện tử duy nhất gắn với số định danh cá nhân.
b) Dữ liệu phải được thu thập tại thời điểm phát sinh hoặc ngay sau khi hoàn thành hoạt động khám sức khỏe định kỳ, khám sàng lọc.
c) Dữ liệu gửi lên hệ thống phải được kiểm tra, xác thực và ký số theo quy định.
d) Đơn vị cập nhật dữ liệu chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, đầy đủ và hợp lệ của dữ liệu.
đ). Dữ liệu được thu thập, cập nhật, lưu trữ và khai thác trên Cổng dữ liệu sức khỏe phải bảo đảm các yêu cầu về chất lượng dữ liệu theo nguyên tắc:
- Đúng: Thông tin phản ánh chính xác đối tượng, sự kiện, kết quả khám sức khỏe và các thông tin liên quan;
- Đủ: Bảo đảm đầy đủ các trường thông tin bắt buộc theo cấu trúc dữ liệu do Bộ Y tế ban hành;
- Sạch: Không trùng lặp, không sai lệch, không mâu thuẫn và được chuẩn hóa theo danh mục dùng chung;
- Sống: Được cập nhật kịp thời, thường xuyên và phản ánh đúng trạng thái hiện tại của đối tượng dữ liệu.
4. QUY TRÌNH THỰC HIỆN
4.1. Đăng ký, lập kế hoạch khám sức khỏe định kỳ
a) Các địa phương (lực lượng Y tế và Công an phối hợp) tổ chức truyền thông, tuyên truyền, hướng dẫn người dân: Cài đặt ứng dụng VNeID, hướng dẫn khởi tạo Sổ sức khỏe điện tử ban đầu, hướng dẫn đăng ký nhu cầu khám sức khỏe định kỳ.
b) Đối với người dân chưa có Sổ sức khỏe điện tử trên VneID: Người dân khai báo thông tin, đăng ký khởi tạo Sổ sức khỏe điện tử ban đầu trên ứng dụng VNeID.
c) Người dân đã có Sổ Sức khỏe điện tử trên ứng dụng VNeID thực hiện đăng ký nhu cầu khám sức khỏe định kỳ trực tiếp trên ứng dụng VNeID.
d) Sau khi người dân xác nhận đăng ký nhu cầu khám, thông tin của người dân sẽ được đồng bộ sang Cơ sở dữ liệu sức khỏe cá nhân của Bộ Y tế theo hướng dẫn của Bộ Công an.
đ) Các địa phương căn cứ trên thông tin đăng ký của người dân và các nguồn thông tin thu thập khác, tổ chức lập kế hoạch, thông báo cho người dân và thực hiện khám sức khỏe định kỳ theo hướng dẫn của Bộ Y tế.
Kết quả: Người dân chưa có Sổ sức khỏe điện tử đăng ký khởi tạo Sổ sức khỏe điện tử ban đầu. Các địa phương có thông tin của người dân để phục vụ công tác lập kế hoạch khám sức khỏe định kỳ.
4.2. Tiếp đón người dân và thu thập thông tin hành chính
a) Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện tiếp đón người dân, kiểm tra thông tin định danh thông qua: Căn cước công dân hoặc Tài khoản định danh điện tử VNeID hoặc Giấy khai sinh (đối với trẻ em chưa có CCCD) và chịu trách nhiệm xác thực thông tin người dân.
b) Đối với người dân chưa có Sổ Sức khỏe điện tử trên ứng dụng VNeID (người dân chưa cài đặt ứng dụng VNeID hoặc tài khoản định danh điện tử chưa phải mức 2):
- Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh phối hợp với công an địa phương hướng dẫn người dân cài đặt ứng dụng VNeID và kích hoạt định danh điện tử mức 2.
- Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện cập nhật thông tin người dân khai báo để khởi tạo Sổ sức khỏe điện tử ban đầu trên cổng dữ liệu sức khỏe (Danh mục trường thông tin quy định tại mục 5).
Kết quả: Người dân chưa có Sổ sức khỏe điện tử trên ứng dụng VNeID được khởi tạo Sổ sức khỏe điện tử trên ứng dụng VNeID ban đầu. Thông tin hành chính người dân được xác thực với Cơ sở dữ liệu quốc gia về Dân cư.
4.3. Thực hiện khám sức khỏe và cập nhật dữ liệu
a) Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện khám sức khỏe theo hướng dẫn chuyên môn của Bộ Y tế.
b) Nội dung khám thực hiện theo từng nhóm đối tượng: Trẻ em dưới 06 tuổi; Người từ đủ 06 tuổi đến dưới 18 tuổi; Người từ đủ 18 tuổi trở lên; Các đối tượng khám sàng lọc theo chương trình chuyên đề.
c) Dữ liệu được cập nhật bằng một trong các hình thức:
- Nhập trực tiếp trên Cổng dữ liệu sức khỏe của Bộ Y tế;
- Nhập trên phần mềm HIS, EMR hoặc phần mềm quản lý khám sức khỏe của đơn vị và gửi liên thông, đồng bộ qua API.
Kết quả: Phiếu khám sức khỏe được hoàn thành; Dữ liệu được cập nhật.
4.4. Kiểm tra, rà soát dữ liệu
a) Trước khi gửi dữ liệu, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh phải thực hiện kiểm tra: Tính đầy đủ của dữ liệu; Tính hợp lệ của dữ liệu; Tính logic giữa các trường dữ liệu; Tính thống nhất của thông tin định danh.
b) Hệ thống tự động kiểm tra: Cấu trúc dữ liệu; Danh mục dùng chung; Trùng lặp hồ sơ; Thiếu dữ liệu bắt buộc.
c) Trường hợp phát hiện lỗi, đơn vị phải thực hiện hiệu chỉnh trước khi gửi dữ liệu.
Kết quả: Dữ liệu đạt yêu cầu chất lượng trước khi tích hợp.
4.5. Ký số dữ liệu
a) Dữ liệu khám sức khỏe phải được ký số bởi nhân viên y tế hoặc người được phân công trước khi gửi lên Cổng dữ liệu sức khỏe.
b) Chữ ký số phải đáp ứng quy định của pháp luật về giao dịch điện tử và chữ ký số.
c) Thông tin ký số được lưu cùng hồ sơ dữ liệu mỗi lần khám của người dân.
Kết quả: Dữ liệu khám sức khỏe được ký số hợp lệ.
4.6. Lưu trữ dữ liệu vào Cơ sở dữ liệu sức khỏe cá nhân
a) Dữ liệu khám sức khỏe sau khi được kiểm tra chất lượng, xác thực thông tin định danh thành công và ký số sẽ được cập nhật vào Cơ sở dữ liệu sức khỏe cá nhân của Bộ Y tế.
b) Trên cơ sở dữ liệu đã được lưu trữ tại Cơ sở dữ liệu sức khỏe cá nhân, hệ thống thực hiện kết nối, đồng bộ dữ liệu với Cơ sở dữ liệu Quốc gia về Dân cư để hiển thị thông tin Sổ Sức khỏe điện tử trên ứng dụng VNeID theo quy định.
c) Trong trường hợp các dữ liệu đồng bộ không thành không (do sai sót thông tin, không xác thực thành công), cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện cập nhật lại dữ liệu và thực hiện quá trình đồng bộ lại.
Kết quả: Dữ liệu khám sức khỏe được cập nhật vào Cơ sở dữ liệu sức khỏe cá nhân. Người dân xem được kết quả khám sức khỏe trên ứng dụng VNeID.
5. DANH MỤC CÁC TRƯỜNG THÔNG TIN THU THẬP TỪ NGƯỜI DÂN ĐỂ TẠO LẬP SỔ SỨC KHỎE ĐIỆN TỬ BAN ĐẦU TRÊN VNEID
|
TT |
Trường thông tin |
|
I |
Thông tin chung |
|
1 |
Họ và tên* |
|
2 |
Ngày tháng năm sinh* |
|
3 |
Giới tính* |
|
4 |
Dân tộc |
|
5 |
Quốc tịch |
|
6 |
Nghề nghiệp |
|
7 |
Số định danh cá nhân / Số thẻ Căn cước* |
|
8 |
Mã số thẻ BHYT |
|
9 |
Nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu |
|
10 |
Số điện thoại liên hệ* |
|
11 |
Nơi cư trú hiện tại: thôn xóm, số nhà, đường phố ... |
|
12 |
Nơi cư trú hiện tại: xã, phường, thị trấn |
|
13 |
Nơi cư trú hiện tại: tỉnh, thành phố |
|
II |
Thông tin người giám hộ, người chăm sóc chính, người đại diện (nếu có) |
|
14 |
Họ và tên |
|
15 |
Mối quan hệ |
|
16 |
Số định danh công dân, thẻ căn cước |
|
17 |
Số điện thoại liên hệ của người đại diện |
|
III |
Thông tin y tế |
|
16 |
Nhóm máu ABO |
|
17 |
Chiều cao |
|
18 |
Cân nặng |
|
19 |
Tiền sử bản thân |
|
20 |
Tiền sử gia đình |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!