- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Công văn 2111/BYT-QLD đính chính thông tin Quyết định công bố thuốc biệt dược gốc
| Cơ quan ban hành: | Bộ Y tế |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 2111/BYT-QLD | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Công văn | Người ký: | Trương Quốc Cường |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
15/04/2020 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Y tế-Sức khỏe Thực phẩm-Dược phẩm |
TÓM TẮT CÔNG VĂN 2111/BYT-QLD
Công văn 2111/BYT-QLD: Đính chính, điều chỉnh thông tin danh mục thuốc biệt dược gốc
Công văn số 2111/BYT-QLD được Bộ Y tế ban hành ngày 15/04/2020, có hiệu lực từ ngày ban hành. Văn bản này thông báo về việc đính chính và điều chỉnh thông tin tại các danh mục thuốc biệt dược gốc đã được công bố trước đó bởi Bộ trưởng Bộ Y tế.
Công văn gửi đến Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các bệnh viện và viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế. Danh mục các thuốc được đính chính và điều chỉnh thông tin được kèm theo công văn này, nhằm đảm bảo thông tin chính xác và cập nhật cho các đơn vị liên quan.
Danh mục đính chính bao gồm 4 loại thuốc biệt dược gốc, với các thông tin cụ thể về tên thuốc, hoạt chất, hàm lượng, quy cách đóng gói, dạng bào chế và số đăng ký. Các thay đổi này nhằm đảm bảo tính chính xác và minh bạch trong việc quản lý và sử dụng thuốc biệt dược gốc.
Ngoài các nội dung đính chính và điều chỉnh nêu trên, các nội dung khác đã được công bố trước đó không thay đổi. Công văn này được gửi đến nhiều cơ quan và tổ chức liên quan, bao gồm cả các công ty có thuốc được đính chính, để thực hiện theo đúng quy định.
Xem chi tiết Công văn 2111/BYT-QLD có hiệu lực kể từ ngày 15/04/2020
Tải Công văn 2111/BYT-QLD
|
Số: 2111/BYT-QLD |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 15 tháng 4 năm 2020 |
Kính gửi:
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Các bệnh viện, viện có giường bệnh trực thuộc Bộ.
Bộ Y tế thông báo đính chính, điều chỉnh thông tin tại các Danh mục thuốc biệt dược gốc ban hành kèm theo các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố danh mục thuốc biệt dược gốc.
Danh mục các thuốc được đính chính, điều chỉnh thông tin kèm theo công văn này.
Bộ Y tế thông báo cho các đơn vị biết và thực hiện./.
|
Nơi nhận: - Bí thư Ban cán sự Đảng Bộ Y tế; Phó Thủ tướng Vũ Đức Đam (để b/c); - Các Thứ trưởng; - Bảo hiểm xã hội VN; - Tổng Công ty dược Việt Nam - CTCP; - Hiệp hội Doanh nghiệp dược Việt Nam; - Cục Quân y - Bộ Quốc phòng; Cục Y tế - Bộ Công an; - Cục Y tế giao thông vận tải - Bộ GTVT; - Các Công ty có thuốc được đính chính; - Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế; - Website của Cục QLD; - Lưu: VT, QLD (C.H) (02b). |
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
Trương Quốc Cường |
Phụ lục: Danh mục 04 thuốc biệt dược gốc được đính chính, điều chỉnh thông tin
(kèm theo Công văn số 2111/BYT-QLD ngày 15/4/2020 của Bộ Y tế)
|
STT |
STT công bố |
Tên thuốc |
Hoạt chất |
Hàm lượng |
Quy cách đóng gói; Dạng bào chế |
Số đăng ký |
Đợt công bố |
Số Quyết định |
Ngày Quyết định |
Nội dung đã được công bố |
Nội dung đính chính, bổ sung |
|
1 |
826 |
Meronem 1g |
Meronem (dưới dạng Meropenem trihydrat) |
1000mg |
Hộp 1 lọ 30ml; hộp 10 lọ 30ml; Bột pha dung dịch tiêm/truyền tĩnh mạch |
VN-17831-14 |
12 |
234/QĐ-BYT |
23/1/2015 |
Tên thuốc: Meronem 1g Hoạt chất: Meronem (dưới dạng Meropenem trihydrat) |
Tên thuốc: Meronem Hoạt chất: Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) |
|
2 |
827 |
Meronem 500 mg |
Meronem (dưới dạng Meropenem trihydrat) |
500mg |
Hộp 1 lọ 20ml; hộp 10 lọ 20ml; Bột pha dung dịch tiêm/truyền tĩnh mạch |
VN-17832-14 |
12 |
234/QĐ-BYT |
23/1/2015 |
Tên thuốc: Meronem 500mg Hoạt chất: Meronem (dưới dạng Meropenem trihydrat) |
Tên thuốc: Meronem Hoạt chất: Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) |
|
3 |
1 |
Aloxi |
Palonosetron (dưới dạng palonosetron hydroclorid) |
|
Hộp 1 lọ 5ml; Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch |
VN-21795-19 |
20 |
1465/QĐ-BYT |
30/03/2020 |
Cơ sở sản xuất: Pierre Fabre Medicament Production |
Cơ sở sản xuất, kiểm tra chất lượng và đóng gói sơ cấp: Pierre Fabre Medicament Production |
|
4 |
54 |
Tratocile |
Atosiban |
7,5mg/ml |
Hộp 1 lọ 5ml; Dung dịch đậm đặc để truyền tĩnh mạch |
VN-22144-19 |
20 |
1465/QĐ-BYT |
30/03/2020 |
Tên thuốc: Tratocile Hoạt chất: Atosiban |
Tên thuốc: Tractocile Hoạt chất: Atosiban (dưới dạng Atosiban acetat) |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!