• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 926/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố sửa đổi và bổ sung và bãi bỏ Danh mục thủ tục hành chính; Phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính (lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội) thuộc phạm vi, chức năng

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 24/04/2025 11:34 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 926/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hồng Minh
Trích yếu: Về việc công bố sửa đổi và bổ sung và bãi bỏ Danh mục thủ tục hành chính; Phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính (lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội) thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Y tế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 926/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 926/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 926/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
1
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việcng bố sửa đổi bổ sung bãi bỏ danh mục thủ tụcnh chính;
Phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính (lĩnh vực Bảo trợ xã hội
Phòng, chống tệ nạn hội) thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước
của Sở Y tế
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 2 năm 2025;
n cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính
ph sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
nh chính;
Căn cNghị định số 61/2018/-CP ny 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, mt cửa ln thông trong giải quyết thtc hành chính;
Căn c Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 6/12/2021 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một s điều của Nghị định số 61/20218/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của
Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục
nh chính;
n cứ Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một s quy định của Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa, mt
cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định s970/-BYT ny 21/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế
v việc công bthủ tục hành chính sa đổi, bổ sung bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo
trxã hội và Phòng, chống t nạn xã hi thuộc phạm vi chức ng quản của
Bộ Y tế;
2
Theo đề nghị của Giám đc Sở Y tế tại Tờ trình số 105/TTr-SYT ngày 21/
4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này sửa đổi, bổ sung i bỏ danh
mục thủ tục hành chính; Phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính (nh vực Bảo
trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội) thuộc phạm vi, chức năng quản lý n c
của Sở Y tế cụ thể như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung 35 Danh mục thủ tục hành chính (trong đó: 16 danh mc
th tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh; 03 danh mục thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh, cấp huyện; 12 danh mc thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải quyết cấp huyện; 04 danh mục thtục nh chính
thuộc thẩm quyền giải quyết cấp xã).
(Có phục lục I gửi kèm theo)
2. i bỏ 04 danh mục thủ tục nh chính tại số thứ tự 9, 10, phần II mục A;
số thứ tự 111, 112 phần I mục B của Phlục I ban hành kèm theo Quyết định số
Quyết định số 1829/-UBND ngày 5/9/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh.
(Có phụ lục II gửi kèm theo)
3. Pduyt 38 quy trình nội bộ giải quyết th tục hành cnh (trong đó: 05 quy
trình liên thông UBND tỉnh; 14 quy trình thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế; 15
quy trình thuộc thẩm quyền giải quyết cấp huyn; 04 quy trình thuộc thm quyền giải
quyết cấp).
(Có phụ lục III gửi kèm theo)
Điều 2.
Quyết định này hiệu lực kể từ ngày thay thế
các danh mc thủ tục nh chính (lĩnh vực bảo trợ xã hội và phòng chống tệ nạn xã
hội) tại số thứ tự từ 9 đến 13 Mục II; số thứ tự từ 71 đến 75 mục VI, phần A; số
thứ tự từ 104 đến 106 Mục I, Phần B; số thứ thự từ 124 đến 129, Mục I, phần C tại
ph lc I Quyết định s1829/QĐ-UBND ngày 5/9/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh
về việc công bố danh mc pduyệt quy trình nội bộ giải quyết thtục hành
chính thuộc phạm vi chức năng qun nhà nước của Sở Lao động - Thương binh
hội; Quyết định số 395/QĐ-UBND ngày 07/03/2024 của Chủ tch UBND
tỉnh vviệc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong nh vực
bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Lao động -
Thương binh hội; Quyết định số 2504/QĐ-UBND ngày 26/11/2024 của Chủ
tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mc và phê duyệt quy trình ni bộ giải quyết
3
th tục hành chính lĩnh vực Bảo trợ hội thuộc phạm vi chức năng quản nhà
nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.
Điều 3. Chánh Văn png y ban nn dân tnh, Giám đc S Y tế; Th
trưởng c s, ban, ngành; Ch tch UBND các huyn, th , thành ph; Ch
tch UBND các xã, phường, th trn các t chc, cá nhân liên quan chu
trách nhim thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận
:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Thưng trc tnh y (b/c);
- Thưng trực HĐND tỉnh;
- Ch tch UBND tnh;
- Các Phó Ch tch UBND tnh;
- Trung tâm Thông tin tnh;
- Trung tâm PVHCC tnh;
- Như Điều 3;
- LĐVP UBND tnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, N(03b).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồng Minh
4
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI
VÀ PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI) THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NỚC CỦA SỞ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
A. CẤP TỈNH: 16 danh mục thủ tục hành chính (TTHC)
STT n thủ tục hành chính
Thời hạn
gii quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
I. LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI: 11 TTHC
1 Quyết định công nhận
sở sản xuất, kinh doanh sử
dụng từ 30% tổng số lao
động trở lên người
khuyết tật
1.001806
05 ngày làm
việc
Bộ phận tiếp
nhận trả
kết quả của
Sở Y tế tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Nộp trực tiếp
hoặc qua bưu
chính
Không - Nghị định số 103/2017/-CP ngày
12 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ
quy định về thành lập, tổ chức, hoạt
động, giải thể quản các sở trợ
giúp xã hội;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày
27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc
tỉnh, thành phố thuộc thành ph trực
T
rung ương
;
5
- Quyết định số 970/QĐ-BYT ngày
21/3/2025 của Bộ trưng Bộ Y tế về
việc công bố thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung bị i bỏ lĩnh vực Bảo
trợ xã hội Phòng, chống tệ nạn
hội thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Y tế.
2 Thành lập sở trợ giúp
hội ng lập thuộc y
ban nhân dân cấp tỉnh,
quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
2.000216
10 ngày làm
việc
Bộ phận tiếp
nhận trả
kết quả của
Sở Y tế tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Nộp trực tiếp
hoặc qua Bưu
chính
Không - Nghị định số 103/2017/-CP ngày
12 tháng 9 năm 2017 của Chính ph
quy định về thành lập, tổ chức, hoạt
động, giải thể quản các sở trợ
giúp xã hội;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày
27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc
tỉnh, thành phố thuộc thành ph trực
thuộc Trung ương;
- Quyết định số 970/QĐ-BYT ngày
21/3/2025 của Bộ trưng Bộ Y tế về
việc công bố thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung bị i bỏ lĩnh vực Bảo
6
trợ xã hội Phòng, chống tệ nạn
hội thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Y
tế.
3 Tổ chức lại, giải thể sở
trợ giúp xã hộing lập
thuộc Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh, quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân
n cấp tỉnh
2.000144
12 ngày làm
việc
Bộ phận tiếp
nhận trả
kết quả của
Sở Y tế tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Nộp trực tiếp
hoặc qua bưu
chính
Không - Nghị định số 103/2017/-CP ngày
12 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ
quy định về thành lập, tổ chức, hoạt
động, giải thể quản các sở trợ
giúp xã hội;
- Nghđịnh số 42/2025/NĐ-CP ngày 27
tháng 02 năm 2025 ca Cnh phủ quy
đnh chức ng, nhiệm vụ, quyn hạn và
cơ cấu tchức ca B Y tế;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị , thành phố thuộc
tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc Trung ương;
- Quyết định s 970/-BYT ngày
21/3/2025 ca
Bộ trưởng
B Y tế về vic
công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ
sung bị bãi bỏ nh vực Bảo trợ
hội Phòng, chống tệ nạn xã hội
thuộc phạm vi chức năng quản của
Bộ Y
tế.
4
Giải thể sở trợ giúp
4,5 ngày làm
Bộ phận tiếp
Nộp trực tiếp
Không -
Nghị định số 103/2017/NĐ
-CP ngày
7
hội ngoài công lập thuộc
thẩm quyền thành lập của
Sở Y tế
2.00062
việc
nhận trả
kết quả của
Sở Y tế tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
hoặc qua bưu
chính
12 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ
quy định về thành lập, tổ chức, hoạt
động, giải thể quản các sở trợ
giúp xã hội;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27
tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân
huyện, quận, th xã, thành phố thuộc
tỉnh, thành phố thuộc thành ph trực
thuộc Trung ương;
- Quyết đnh s 970/-BYT ny
21/3/2025 ca Btrưng
B Y tế về việc
công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ
sung bị bãi bỏ nh vực Bảo trợ
hội Phòng, chống tệ nạn hội
thuộc phạm vi chức năng quản của
Bộ Y
tế.
5 Đăng ký thành lp, đăng
thay đổi nội dung hoặc
cấp lại giấy chứng nhận
đăng ký thành lập cơ sở
trợ giúp hội ngoài ng
lập thuộc thẩm quyền của
05 ngày làm
việc
Bộ phận tiếp
nhận trả
kết quả của
Sở Y tế tại
Trung tâm
Phục vụ hành
Nộp trực tiếp
hoặc qua bưu
chính
Không - Nghị định số 103/2017/NĐ-CP ngày
12 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ
quy định về thành lập, tổ chức, hoạt
động, giải thể quản các sở trợ
giúp xã hội;
8
Sở Y tế
2.000135
chính công
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày
08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung các Nghị định liên quan đến điều
kin đầu kinh doanh TTHC thuộc
phm vi QLNN của Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày
27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương Ủy ban nhân n
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc
tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc Trung ương;
- Quyết định s 970/-BYT ny
21/3/2025 ca Btrưng
B Y tế về việc
công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ
sung bị bãi bỏ nh vực Bảo trợ
hội Phòng, chống tệ nạn hội
thuộc phạm vi chức năng quản của
Bộ Y
tế.
6
Cấp giấy phép hoạt động
đối với sở trợ giúp
hội thuộc thẩm quyền của
10 ngày làm
việc
Bộ phận tiếp
nhận trả
kết quả của
Nộp trực tiếp
hoặc qua bưu
chính
Không - Nghị định số 103/2017/-CP ngày
12 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ
quy định về thành lập, tổ chức, hoạt
9
Sở Y tế
2.00056
Sở Y tế tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
động, giải
thể qu
ản các sở trợ
giúp xã hội;
- Nghị định số 140/2018/-CP ngày
08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung các Nghị định liên quan đến điều
kin đầu kinh doanh TTHC thuộc
phm vi QLNN của Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày
27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc
tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc Trung ương;
- Quyết định số 970/QĐ-BYT ngày
21/3/2025 của Bộ Y tế về việc công bố
th tục hành chính sửa đổi, bổ sung
bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ hội
Phòng, chống t nạn xã hội thuộc
phm vi chức năng quản lý của Bộ Y
tế.
7
Cấp lại, điều chỉnh giấy
phép hoạt động đối với
10 ngày làm
việc
Bộ phận tiếp
nhận trả
Nộp trực tiếp
hoặc qua bưu
Không - Nghị định số 103/2017/-CP ngày
12 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ
10
sở trợ giúp hội giấy
phép hoạt động do Sở Y tế
cấp
2.000051
kết quả của
Sở Y tế tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
chính
quy định về thành lập, tổ chức, hoạt
động, giải thể quản các sở trợ
giúp xã hội;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày
27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc
tỉnh, thành phố thuộc thành ph trực
thuộc Trung ương;
- Quyết định số 970/QĐ-BYT ngày
21/3/2025 của Bộ trưng Bộ Y tế về
việc công bố thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung bị i bỏ lĩnh vực Bảo
trợ xã hội Phòng, chống tệ nạn
hội thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Y
tế.
8 Cấp (mới) giấy chứng
nhận đăng ký hành ngh
công tác xã hội
1.012991
07 ngày làm
việc
Bộ phận tiếp
nhận trả
kết quả của
Sở Y tế tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Nộp trực tiếp
hoặc qua bưu
chính
Không - Nghị định số 110/2024/-CP ngày
30 tháng 8 năm 2024 của Chính ph về
công tác xã hội.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày
27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
11
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân n tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc
tỉnh, thành phố thuộc thành ph trực
thuộc Trung ương.
- Quyết định số 970/QĐ-BYT ngày
21/3/2025 của B trưng
Bộ Y tế về
việc công bố thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung bị i bỏ lĩnh vực Bảo
trợ xã hội Phòng, chống tệ nạn
hội thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Y
tế.
9 Cấp lại giấy chứng nhận
đăng nh nghề công
tác xã hội
1.012992
05 ngày làm
việc
Bộ phận tiếp
nhận trả
kết quả của
Sở Y tế tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Nộp trực tiếp
hoặc qua bưu
chính
Không - Nghị định số 110/2024/-CP ngày
30 tháng 8 năm 2024 của Chính phủ về
công tác xã hội;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày
27 tháng 02 năm 2025 ca Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung
ương Ủy ban nhân dân
12
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc
tỉnh, thành phố thuộc thành ph trực
thuộc Trung ương;
- Quyết định số 970/QĐ-BYT ngày
21/3/2025 của B trưng
Bộ Y tế về
việc công bố thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung bị i bỏ lĩnh vực Bảo
trợ xã hội Phòng, chống tệ nạn
hội thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Y
tế.
10 Đăng hành nghề công
tác xã hội tại Việt Nam đối
với người nước ngoài,
người Việt Nam định
ớc ngoài
1.012993
07 ngày làm
việc
Bộ phận tiếp
nhận trả
kết quả của
Sở Y tế tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Nộp trực tiếp
hoặc qua bưu
chính
Không - Nghị định số 110/2024/-CP ngày
30 tháng 8 năm 2024 của Chính phủ về
công tác xã hội;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày
27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc
tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc Trung ương;
- Quyết định số 970/QĐ-BYT ngày
21/3/2025 của B trưng
Bộ Y tế về
việc công bố thủ tục hành chính sửa
13
đổi, bổ sung bị i bỏ lĩnh vực Bảo
trợ xã hội Phòng, chống tệ nạn
hội thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Y
tế.
11 Cấp giấy xác nhận quá
trình thực hành công tác
xã hội
1.012990
10 ngày làm
việc
Bộ phận tiếp
nhận trả
kết quả của
Sở Y tế tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Nộp trực tiếp
hoặc qua bưu
chính
Không - Nghị định số 110/2024/-CP ngày
30 tháng 8 năm 2024 của Chính phủ về
công tác xã hội;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày
27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc
tỉnh, thành phố thuộc thành ph trực
thuộc Trung ương;
- Quyết định số 970/QĐ-BYT ngày
21/3/2025 của B trưng
Bộ Y tế về
việc công bố thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung bị i bỏ lĩnh vực Bảo
trợ xã hội Phòng, chống tệ nạn
hội thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Y
tế.
II. LĨNH VC PHÒNG CHNG T NẠN XÃ HỘI: 05 TTHC
14
1 Cấp giấy phép thành lập
sở hỗ trợ nạn nhân
2.000025
15 ngày làm
việc
Bộ phận tiếp
nhận trả
kết quả của
Sở Y tế tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Nộp trực tiếp
hoặc qua bưu
chính, trực
tuyến
Không - Nghị định số 09/2013/NĐ-CP ngày
11 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Phòng, chống mua bán
người;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày
27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cấu tổ chức của Bộ Y tế;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc
tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc Trung ương;
- Thông tư s 35/2013/TT-BLĐTBXH
ngày 30 tháng 12 năm 2013 của Bộ
trưởng Bộ Lao động - Thương binh
hội hướng dẫn thi hành một số điều
của Nghị định s 09/2013/NĐ-CP ngày
11 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Phòng, chống mua bán
người;
- Thông tư s 08/2023/TT-BLĐTBXH
ngày 29 tháng 8 năm 2023 của Bộ
15
trưởng Bộ Lao động
-
Thương binh
hội sửa đổi, bổ sung, bãi bmột số
điều của các Thông tư, Thông liên
tịch có quy định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu giấy, sổ tạm
trú giấy hoặc giấy tờ yêu cầu xác
nhận nơi trú khi thực hiện thủ tục
nh chính thuộc lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Lao động - Thương binh
Xã hội;
- Quyết định số 970/QĐ-BYT ngày
21/3/2025 của B trưng
Bộ Y tế về
việc công bố thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung bị i bỏ lĩnh vực Bảo
trợ xã hội Phòng, chống tệ nạn
hội thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Y tế
2 Cấp lại giấy phép thành
lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
2.000027
10 ngày làm
việc
Bộ phận tiếp
nhận trả
kết quả của
Sở Y tế tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Nộp trực tiếp
hoặc qua bưu
chính
Không - Nghị định số 09/2013/NĐ-CP ngày
11 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Phòng, chống mua bán
người;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày
27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cấu tổ chức của Bộ Y tế;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc
16
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc
tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc Trung ương;
- Thông tư s 35/2013/TT-BLĐTBXH
ngày 30/12/2013 của B trưởng Bộ
Lao động - Thương binh hội
hướng dẫn thi hành một số điều của
Nghị định số 09/2013/NĐ-CP ngày
11/01/2013 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật
Phòng, chống mua bán người;
- Quyết định số 970/QĐ-BYT ngày
21/3/2025 của B trưng
Bộ Y tế về
việc công bố thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung bị i bỏ lĩnh vực Bảo
trợ xã hội Phòng, chống tệ nạn
hội thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Y
tế.
3 Sửa đổi, bổ sung giấy phép
thành lập sở hỗ trợ nạn
nhân
2.000032
10 ngày làm
việc
Bộ phận tiếp
nhận trả
kết quả của
Sở Y tế tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Nộp trực tiếp
hoặc qua bưu
chính
Không - Nghị định số 09/2013/NĐ-CP ngày
11 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Phòng, chống mua bán
người;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày
27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạ
n và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
17
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc
tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc Trung ương;
- Thông tư s 35/2013/TT-BLĐTBXH
ngày 30/12/2013 của B trưởng Bộ
Lao động - Thương binh và Xã hội
hướng dẫn thi hành một số điều của
Nghị định số 09/2013/NĐ-CP ngày
11/01/2013 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điu của Luật
Phòng, chống mua bán người;
- Quyết định số 970/QĐ-BYT ngày
21/3/2025 của Bộ trưng Bộ Y tế về
việc công bố thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung bị i bỏ lĩnh vực Bảo
trợ xã hội Phòng, chống tệ nạn
hội thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Y
tế.
4 Gia hạn giấy phép thành
lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
2.000036
07 ngày làm
việc
Bộ phận tiếp
nhận trả
kết quả của
Sở Y tế tại
Trung tâm
Phục vụ hành
Nộp trực tiếp
hoặc qua bưu
chính
Không - Nghị định số 09/2013/NĐ-CP ngày
11 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Phòng, chống mua n
người;
18
chính công
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày
27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc
tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc Trung ương;
- Thông tư s 35/2013/TT-BLĐTBXH
ngày 30/12/2013 của B trưởng Bộ
Lao động - Thương binh và hội
hướng dẫn thi hành một số điều của
Nghị định số 09/2013/NĐ-CP ngày
11/01/2013 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điu của Luật
Phòng, chống mua bán người;
- Quyết định số 970/QĐ-BYT ngày
21/3/2025 của B trưng
Bộ Y tế về
việc công bố thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung bị i bỏ lĩnh vực Bảo
trợ xã hội Phòng, chống tệ nạn
hội thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Y
tế.
5
Đề nghị chấm dứt hoạt
07 ngày làm
Bộ phận tiếp
Nộp trực tiếp
Không -
Nghị định số 09/2013/NĐ
-CP ngày
19
động của sở hỗ trợ nạn
nhân
1.000091
việc
nhận trả
kết quả của
Sở Y tế tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
hoặc qua bưu
chính
11 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Phòng, chống mua n
người;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày
27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc
tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc Trung ương;
- Thông tư s 35/2013/TT-BLĐTBXH
ngày 30/12/2013 của B trưởng Bộ
Lao động - Thương binh hội
hướng dẫn thi hành một số điều của
Nghị định số 09/2013/NĐ-CP ngày
11/01/2013 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điu của Luật
Png, chống mua bán người;
- Quyết định số 970/QĐ-BYT ngày
21/3/2025 của B trưng
Bộ Y tế về
việc công bố thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung bị i bỏ lĩnh vực Bảo
trợ xã hội Phòng, chống tệ nạn
20
hội thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Y
tế.
B. CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN: 03 TTHC
STT n thủ tục hành chính
Thời hạn
gii quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
I. NH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI
1 Tiếp nhận đối tượng bảo
trợ hội hoàn cảnh
đặc biệt khó khăn vào
sở tr giúp xã hội cấp tỉnh
2.000286
10 ngày làm
việc
Bộ phận tiếp
nhận trả
kết quả của
Sở Y tế tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công;
Bộ phận tiếp
nhận TKQ
cấp huyện; Bộ
phận tiếp
nhận TKQ
cấp
Nộp trực tiếp
hoặc qua bưu
chính, trực
tuyến
Không - Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày
15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ
quy định chính sách trợ giúp xã hội đối
với đi tượng bảo trợ xã hội;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày
27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc
tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc Trung ương;
- Quyết định số 970/QĐ-BYT ngày
21/3/2025 của Bộ Y tế về việc công bố
th tục hành chính sửa đổi, bổ sung
21
bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ hội
Phòng, chống t nạn xã hội thuộc
phm vi chức năng quản lý của Bộ Y
tế.
2 Tiếp nhận đối tượng cần
bảo vệ khẩn cấp vào sở
trợ giúp xã hội cấp tỉnh
2.000282
8 giờ làm việc Bộ phận tiếp
nhận trả
kết quả của
Sở Y tế tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công;
Bộ phận tiếp
nhận TKQ
cấp huyện; Bộ
phận tiếp
nhận TKQ
cấp
Nộp trực tiếp
hoặc qua trực
tuyến
Không - Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày
15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ
quy định chính sách trợ giúp xã hội đối
với đi tượng bảo trợ xã hội;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày
27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc
tỉnh, thành phố thuộc thành ph trực
thuộc Trung ương;
- Quyết định số 970/QĐ-BYT ngày
21/3/2025 của Bộ trưng Bộ Y tế về
việc công bố thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung bị i bỏ lĩnh vực Bảo
trợ xã hội Phòng, chống tệ nạn
hội thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Y
tế.
3 Dừng trợ giúp xã hội tại
sở trợ giúp hội cấp
05 ngày làm
việc
Bộ phận tiếp
nhận trả
Nộp trực tiếp
hoặc qua bưu
Không - Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày
15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ
22
tỉnh
2.000477
kết quả của
Sở Y tế tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công;
Bộ phận tiếp
nhận TKQ
cấp huyện; Bộ
phận tiếp
nhận TKQ
cấp
chính, trực
tuyến
quy định chính sách trợ giúp xã hội đ
ối
với đi tượng bảo trợ xã hội;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày
27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc
tỉnh, thành phố thuộc thành ph trực
thuộc Trung ương;
- Quyết định số 970/QĐ-BYT ngày
21/3/2025 của Bộ trưng Bộ Y tế về
việc công bố thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung bị i bỏ lĩnh vực Bảo
trợ xã hội Phòng, chống tệ nạn
hội thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Y
tế.
C. CẤP HUYỆN: 12 TTHC
STT n thủ tục hành chính
Thời hạn
gii quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
I.
LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI: 11 TTHC
23
1 Thực hiện, điều chỉnh, thôi
ởng trợ cấp hội hàng
tháng, hỗ trợ kinh phí
chăm sóc, nuôi dưỡng
ng tháng
1.001776
7,5 ngày làm
việc
Bộ phận tiếp
nhận trả
kết quả cấp
huyện
Nộp trực tiếp
hoặc qua bưu
chính, trực
tuyến
Không - Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày
15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ
quy định chính sách trợ giúp xã hội đối
với đi tượng bảo trợ hội;
- Nghị định số 104/2022/-CP ngày
21 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tc hành chính, cung cấp
dịch vcông;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày
27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc
tỉnh, thành phố thuộc thành ph trực
thuộc Trung ương;
- Quyết định số 970/QĐ-BYT ngày
21/3/2025 của Bộ trưng Bộ Y tế về
việc công bố thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung bị i bỏ lĩnh vực Bảo
trợ xã hội Phòng, ch
ống tệ nạn
24
hội thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Y
tế.
2 Chi trả trợ cấp hội hàng
tháng, hỗ trợ kinh phí
chăm sóc, nuôi dưỡng
ng tháng khi đối tượng
thay đổi nơi cư trú trong
cùng địa bàn quận, huyện,
th xã, thành phố thuộc
tỉnh
1.001758
06 ngày làm
việc
Bộ phận tiếp
nhận trả
kết quả cấp
huyện
Nộp trực tiếp
hoặc qua bưu
chính, trực
tuyến
Không - Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày
15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ
quy định chính sách trợ giúp xã hội đối
với đi tượng bảo trợ xã hội;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày
27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc
tỉnh, thành phố thuộc thành ph trực
thuộc Trung ương;
- Quyết định số 970/QĐ-BYT ngày
21/3/2025 của Bộ trưng Bộ Y tế về
việc công bố thủ tục hành chính sửa
đổi, bsung và bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo
trợ xã hội Phòng, chống tệ nạn
hội thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Y
tế.
3 Quyết định trợ cấp hội
ng tháng, hỗ trợ kinh phí
chăm sóc, nuôi dưỡng
08 ngày làm
việc
Bộ phận tiếp
nhận trả
kết quả cấp
Nộp trực tiếp
hoặc qua bưu
chính, trực
Không - Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày
15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ
quy định chính sách trợ giúp xã hội đối
25
ng tháng khi đối tượng
thay đổi nơi cư trú giữa
các quận, huyện, thị xã,
thành phố thuộc tỉnh, trong
ngoài tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương
1.001753
huyện
tuyến
với đi tượng bảo trợ xã hội
;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày
27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc
tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc Trung ương;
Quyết định số 970/QĐ-BYT ngày
21/3/2025 của Bộ trưng Bộ Y tế về
việc công bố thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung bị i bỏ lĩnh vực Bảo
trợ xã hội Phòng, chống tệ nạn
hội thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ
Y tế
4 Hỗ trợ chi phí mai táng
cho đối tượng bảo trợ
hội
1.001731
05 ngày làm
việc
Bộ phận tiếp
nhận trả
kết quả cấp
huyện
Nộp trực tiếp
hoặc qua bưu
chính, trực
tuyến
Không - Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày
15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ
quy định chính sách trợ giúp xã hội đối
với đi tượng bảo trợ xã hội;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày
27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
26
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc
tỉnh, thành phố thuộc thành ph trực
thuộc Trung ương;
- Quyết định số 970/QĐ-BYT ngày
21/3/2025 của Bộ trưng Bộ Y tế về
việc công bố thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung bị i bỏ lĩnh vực Bảo
trợ xã hội Phòng, chống tệ nạn
hội thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Y
tế.
5 Trợ giúp hội khẩn cấp
về h trợ chi phí điều trị
người bị thương nặng
ngoài nơi trú không
người thân thích chăm
sóc
2.000777
02 ngày làm
việc
Bộ phận tiếp
nhận trả
kết quả cấp
huyện
Nộp trực tiếp
hoặc qua bưu
chính, trực
tuyến
Không - Nghđịnh số 20/2021/NĐ-CP ngày 15
tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy
đnh cnh ch tr giúp hội đối với
đi tượng bảo trxã hội;
- Nghđịnh số 42/2025/NĐ-CP ngày 27
tháng 02 năm 2025 của Chính ph quy
đnh chức ng, nhiệm vụ, quyn hạn và
cơ cấu tchức ca B Y tế;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương Ủy ban nhân dân
27
huyện, quận, th xã, thành phố thuộc
tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc Trung ương;
- Quyết định s 970/-BYT ny
21/3/2025 ca Bộ trưởng Bộ Y tế v việc
công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ
sung bị bãi bỏ nh vực Bảo trợ
hội Phòng, chống tệ nạn hội
thuộc phạm vi chức năng quản của
Bộ Y
tế.
6 Trợ giúp hội khẩn cấp
về hỗ trợ chi phí mai tang
2.000744
02 ngày làm
việc
Bộ phận tiếp
nhận trả
kết quả cấp
huyện
Nộp trực tiếp
hoặc qua bưu
chính, trực
tuyến
Không - Nghđịnh số 20/2021/NĐ-CP ngày 15
tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy
đnh cnh ch tr giúp hội đối với
đi tượng bảo trxã hội;
- Nghđịnh số 42/2025/NĐ-CP ngày 27
tháng 02 năm 2025 của Chính ph quy
đnh chức ng, nhiệm vụ, quyn hạn và
cơ cấu tchức ca B Y tế;
- Nghị định số 45/2025/-CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc
tỉnh, thành phố thuộc thành ph trực
thuộc Trung ương;
- Quyết định số 970/QĐ-BYT ngày
21/3/2025 của
Bộ trưởng
Bộ Y tế về
28
việc
công bố thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung bị i bỏ lĩnh vực Bảo
trợ xã hội Phòng, chống tệ nạn
hội thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Y tế
.
7 Nhận chăm sóc, nuôi
ỡng đối tượng cần bảo
vệ khẩn cấp
1.001739
05 ngày làm
việc
Bộ phận tiếp
nhận trả
kết quả cấp
huyện
Nộp trực tiếp
hoặc qua bưu
chính, trực
tuyến
Không - Nghị định s 20/2021/NĐ-CP ngày 15
tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy
định chính sách trợ giúp hội đối với
đối tượng bảo trợ xã hi;
- Nghđịnh số 42/2025/NĐ-CP ngày 27
tháng 02 năm 2025 của Chính ph quy
đnh chức ng, nhiệm vụ, quyn hạn và
cơ cấu tchức ca B Y tế;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân
huyện, quận, th xã, thành phố thuộc
tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc Trung ương;
- Quyết định s 970/QĐ-BYT ny
21/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về
việc công bố thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung bị bãi blĩnh vực Bảo
trợ xã hội Phòng, chống tnạn
hội thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Y tế
.
29
8 Cấp lại, điều chỉnh giấy
phép hoạt động đối với
sở trợ giúp hội giấy
phép hoạt động do Phòng
Y tế
1.000684
05 ngày làm
việc
Bộ phận tiếp
nhận trả
kết quả cấp
huyện
Nộp trực tiếp
hoặc qua bưu
chính
Không - Nghị định số 103/2017/NĐ-CP ngày
12 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ
quy định về thành lập, tổ chức, hoạt
động, giải thể quản các sở trợ
giúp xã hội;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày
27 tháng 02 m 2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chc của Bộ Y tế;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân
huyện, quận, th xã, thành phố thuộc
tỉnh, thành phố thuộc thành ph trực
thuộc Trung ương;
- Quyết định số 970/QĐ-BYT ngày
21/3/2025 của Bộ trưng Bộ Y tế về
việc công bố thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung bị bãi blĩnh vực Bảo
trợ xã hội Phòng, chống tnạn
hội thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Y
tế.
9 Giải thể sở trợ giúp
hội ngoài công lập thuộc
thẩm quyền thành lập của
Phòng Y tế
05 ngày làm
việc
Bộ phận tiếp
nhận trả
kết quả cấp
huyện
Nộp trực tiếp
hoặc qua bưu
chính
Không - Nghị định số 103/2017/NĐ-CP ngày
12 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ
quy định về thành lập, tổ chức, hoạt
động, giải thể qu
ản các sở trợ
30
2.000298
giúp xã hội;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày
27 tháng 02 m 2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chc của Bộ Y tế;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương Ủy ban nhân dân
huyện, quận, th xã, thành phố thuộc
tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc Trung ương;
- Quyết định số 970/QĐ-BYT ngày
21/3/2025 của Bộ trưng Bộ Y tế về
việc công bố thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung bị bãi blĩnh vực Bảo
trợ xã hội Phòng, chống tnạn
hội thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Y
tế.
10 Cấp giấy phép hoạt động
đối với sở trợ giúp
hội thuộc thẩm quyền của
Phòng Y tế
2.00294
05 ngày làm
việc
Bộ phận tiếp
nhận trả
kết quả cấp
huyện
Nộp trực tiếp
hoặc qua bưu
chính
Không - Nghị định số 103/2017/NĐ-CP ngày
12 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ
quy định về thành lập, tổ chức, hoạt
động, giải thể quản lý các sở trợ
giúp xã hội;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày
27 tháng 02 m 2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
31
hạ
n và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương Ủy ban nhân dân
huyện, quận, th xã, thành phố thuộc
tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc Trung ương;
- Quyết định số 970/-BYT ngày
21/3/2025 của Bộ trưng Bộ Y tế về
việc công bố thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung bị bãi blĩnh vực Bảo
trợ xã hội Phòng, chống tnạn
hội thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Y tế
.
11 Đăng ký thành lp, đăng
thay đổi nội dung hoặc
cấp lại giấy chứng nhận
đăng ký thành lập cơ sở
trợ giúp hội ngoài ng
lập thuộc thẩm quyền của
Phòng Y tế
1.000669
05 ngày làm
việc
Bộ phận tiếp
nhận trả
kết quả cấp
huyện
Nộp trực tiếp
hoặc qua u
chính, trực
tuyến
Không - Nghị định số 103/2017/NĐ-CP ngày
12 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ
quy định về thành lập, tổ chức, hoạt
động, giải thể quản các sở trợ
giúp xã hội;
- Nghđịnh số 42/2025/NĐ-CP ngày 27
tháng 02 năm 2025 của Chính ph quy
đnh chức ng, nhiệm vụ, quyn hn
cơ cấu tchức ca B Y tế;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc
32
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương Ủy ban nhân dân
huyện, quận, th xã, thành phố thuộc
tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc Trung ương;
- Quyết định s 970/QĐ-BYT ny
21/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về
việc công bố thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung bị bãi blĩnh vực Bảo
trợ xã hội Phòng, chống tnạn
hội thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Y
tế.
II. LĨNH VỰC PHÒNG CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI: 01 TTHC
1 Hỗ trợ học văn hóa, học
nghề, trợ cấp khó khăn ban
đầu cho nạn nhân
2.001661
04 ngày làm
việc
Bộ phận tiếp
nhận trả
kết quả cấp
huyện
Nộp trực tiếp
hoặc qua bưu
chính, trực
tuyến
Không - Nghị định số 09/2013/NĐ-CP ngày
11 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Phòng, chống mua bán
người;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày
27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cấu tổ chức của Bộ Y tế;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc
33
tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực
thuộc Trung ương;
- Thông tư số 35/2013/TT-BLĐTBXH
ngày 30 tháng 12 năm 2013 của Bộ
trưởng Bộ Lao động - Thương binh
hội hướng dẫn thi hành một số điều
của Nghị định s 09/2013/NĐ-CP ngày
11 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Phòng, chống mua bán
người;
- Thông tư s 08/2023/TT-BLĐTBXH
ngày 29 tháng 8 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Lao động - Thương binh
hội sửa đổi, bổ sung, bãi bmột số
điều của các Thông tư, Thông liên
tịch có quy định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu giấy, sổ tạm
trú giấy hoặc giấy tờ yêu cầu xác
nhận nơi trú khi thực hiện thủ tục
nh chính thuộc lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Lao động TBXH;
- Quyết định số 970/QĐ-BYT ngày
21/3/2025 của Bộ trưng Bộ Y tế về
việc công bố thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung bị i bỏ lĩnh vực Bảo
trợ xã hội Phòng, chống tệ nạn
hội thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Y
tế.
34
D. CẤP XÃ: 04 TTHC
STT n thủ tục hành chính
Thời hạn
gii quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
I. LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI
1 Xác định, xác định lại mức
độ khuyết tật cấp Giấy
xác nhận khuyết tật
1.001699
4,5 ngày làm
việc
Bộ phận Tiếp
nhận Trả
kết quả của
UBND cấp xã
Nộp trực tiếp
hoặc qua bưu
chính, trực
tuyến
Không - Luật người khuyết tật ngày 17 tháng 6
năm 2010;
- Ngh định số 28/2012/NĐ-CP ngày
10 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ
Quy đinh chi tiết ng dẫn thi
nh một số điều của Luật người
khuyết tật;
- Thông tư s 01/2019/TT-BLĐTBXH ngày
02 tháng 01 năm 2019 của Bộ trưởng
Bộ Lao động - Thương binh
hội quy định về việc xác định mức độ
khuyết tật do Hội đồng xác định mức
độ khuyết tật thực hiện;
- Thông tư s 08/2023/TT-BLĐTBXH
ngày 29 tháng 8 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Lao động - Thương binh
hội sửa đổi, bổ sung, bãi bmột số
điều của các Thông tư, Thông liên
tịch có quy định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu giấy, sổ tạm
trú giy hoặc giấy tờ xác nhận nơi
35
trú khi thực hiện thủ tục hành chính
thuộc lĩnh vực quản nhà ớc của
Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 970/QĐ-BYT ngày
21/3/2025 của Bộ trưng Bộ Y tế về
việc công bố thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung bị i bỏ lĩnh vực Bảo
trợ xã hội Phòng, chống tệ nạn
hội thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Y
tế.
2
Cấp đổi, cấp li Giấy xác
nhận khuyết tật
1.001653
03 ngày làm
việc
Bộ phận Tiếp
nhận Trả
kết quả của
UBND cấp xã
Nộp trực tiếp
hoặc qua bưu
chính, trực
tuyến
Không - Lut nời khuyết tật ngày 17 tháng 6
năm 2010;
- Ngh định s 28/2012/NĐ-CP ny 10
tháng 4 năm 2012 ca Chính ph Quy
đinh chi tiết ớng dn thi hành một
s điều của Luật ngưi khuyết tt;
- Thông tư s 01/2019/TT-BLĐTBXH ngày
02 tháng 01 năm 2019 của Btrưởng B
Lao đng Thương binh và Xã hi quy
đnh vviệc xác định mức đkhuyết tật
do Hội đồng c đnh mức độ khuyết tật
thc hin;
- Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH
ngày 29 tháng 8 m 2023 của Bộ trưởng
B Lao động - Tơng binh hội
sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều ca
các Tng , Thông tư liên tịch có quy
đnh liên quan đến việc nộp, xuất trình s
36
h khẩu giy, stm t giy hoặc giấy
t xác nhận i trú khi thực hiện
th tục hành cnh thuộc nh vực quản
nhà ớc ca B Lao động - Tơng
binh Xã hội.
- Quyết định số 970/QĐ-BYT ngày
21/3/2025 ca Bộ trưởng BY tế v vic
công bthtục hành chính sửa đổi, b
sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ
hội Phòng, chống tệ nạn hội
thuộc phạm vi chức năng quản của
Bộ Y
tế.
3 Đăng hoạt động đối với
sở trgiúp hội dưới
10 đối tượng hoàn cảnh
khó khan
2.000355
10 ngày làm
việc
Bộ phận Tiếp
nhận Trả
kết quả của
UBND cấp xã
Nộp trực tiếp
hoặc qua bưu
chính, trực
tuyến
Không - Nghị định số 103/2017/NĐ-CP ngày
12 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ
quy định về thành lập, tổ chức, hoạt
động, giải thể quản các sở trợ
giúp xã hội;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày
27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc
tỉnh, thành phố thuộc thành ph trực
Trung ương;
37
- Quyết định số 970/QĐ-BYT ngày
21/3/2025 của Bộ trưng Bộ Y tế về
việc công bố thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung bị i bỏ lĩnh vực Bảo
trợ xã hội Phòng, chống tệ nạn
hội thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Y tế
4 Trợ giúp hội khẩn cấp
về h trợ làm nhà ở, sửa
chữa nhà ở
2.000751
02 ngày làm
việc
Bộ phận Tiếp
nhận Trả
kết quả của
UBND cấp xã
Nộp trực tiếp
hoặc qua bưu
chính, trực
tuyến
Không - Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày
15/3/2021 của Chính phủ quy định
chính sách trợ giúp hội đối với đối
tượng bảo trợ xã hội;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày
27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc
tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc Trung ương;
- Quyết định số 970/QĐ-BYT ngày
21/3/2025 của Bộ trưng Bộ Y tế về
việc công bố thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung bị i bỏ lĩnh vực Bảo
trợ xã hội Phòng, chống tệ nạn
38
hội thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Y
tế.
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI)
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN NHÀ NƯỚC CỦA SỞ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
STT Số hồ TTHC n thủ tục hành chính
n văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ
thủ tục hành chính
I. CẤP TỈNH: 02 TTHC
1 2.000141.000.00.00.H52
Đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài
công lập thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Lao đng - Thương binh và Xã
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày
08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung c
Nghị định liên quan đến điều kiện đầu kinh
doanh TTHC thuộc phạm vi QLNN của B
Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định s 970/QĐ-BYT ngày 21/3/2025
của Bộ trưởng B Y tế về việc công bố thủ tục
nh chính sửa đổi, bổ sung bị bãi bỏ lĩnh vực
Bảo trợ hội và Phòng, chống t nạn xã hội
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế.
2 2.000135.000.00.00.H52
Đăng thay đổi nội dung giấy chứng nhận
đăng thành lập đối với sở trợ giúp
hội ngoài công lp thuộc thẩm quyền thành
lập của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
- Nghị định số 140/2018/-CP ngày
08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung c
Nghị định liên quan đến điều kiện đầu kinh
doanh TTHC thuộc phạm vi QLNN của B
Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định s 970/QĐ-BYT ngày 21/3/2025
39
của Bộ trưởng B Y
tế về việc công bố thủ tục
nh chính sửa đổi, bổ sung bị bãi bỏ lĩnh vực
Bảo trợ hội và Phòng, chống t nạn hi
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế.
II. CẤP HUYỆN: 02 TTHC
1 2.000291.000.00.00.H52
Đăng ký thành lập cơ sở trợ giúphội ngoài
công lập thuộc thẩm quyền giải quyết của
Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày
08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung c
Nghị định liên quan đến điều kiện đầu kinh
doanh TTHC thuộc phạm vi QLNN của B
Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định s 970/QĐ-BYT ngày 21/3/2025
của Bộ trưởng B Y tế về việc công bố thủ tục
nh chính sửa đổi, bổ sung bị bãi bỏ lĩnh vực
Bảo trợ hội và Phòng, chống t nạn hi
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế.
2 1.000669.000.00.00.H52
Đăng thay đổi nội dung giấy chứng nhận
đăng thành lập đối với sở trợ giúp
hội ngoài công lp thuộc thẩm quyền thành
lập của Phòng Lao động - Thương binh và Xã
hội
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày
08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các
Nghị định liên quan đến điều kiện đầu kinh
doanh TTHC thuộc phạm vi QLNN của B
Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định s 970/QĐ-BYT ngày 21/3/2025
của Bộ trưởng B Y tế về việc công bố thủ tục
nh chính sửa đổi, bổ sungbị bãi b lĩnh vực
Bảo trợ hội và Phòng, chống t nạn hi
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế.
40
Phụ lục III
QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI VÀ PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI)
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
A. QUY TRÌNH LIÊN THÔNG UBND TỈNH: 05 TTHC
1. Cấp giấy phép thành lp cơ sở hỗ trợ nạn nhân
- Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra tnh phần hồ sơ, quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ về Sở Y tế để xem xét, giải
quyết.
Bộ phận tiếp nhận tr kết quả
của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ
nh chính công
Scan hồ sơ 0,5 ngày
B2 Phân công thụ lý h sơ Lãnh đạo Phòng BT&PCTNXH Ý kiến phân công thụ 0,5 ngày
B3 Thẩm định, thụ lý hồ ng chức Phòng BT&PCTNXH Dự thảo văn bản đầu ra 05 ngày
B4 Hoàn thiện hồ trước khi trình Lãnh đạo
Sở ký phê duyệt
Lãnh đạo Phòng BT&PCTNXH Ý kiến thẩm định 01 ngày
B5 Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính Lãnh đạo Sở Ý kiến phê duyệt 0,5 ngày
41
B6 Tiếp nhn, chuyển liên thông đến UBND
tnh
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở
Y tế tại Trung tâm Phục vụ nh
chính công
Tờ trình UBND tỉnh phê
duyệt
0,5 ngày
B7 Thẩm định h do Sở Y tế Trình Văn phòng UBND tỉnh Thẩm định trình Chủ tịch
UBND tỉnh phê duyệt
6,5 ngày
B8 Tiếp nhn, tr kết qu cho khách hàng Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở
Y tế tại Trung tâm Phục vụ nh
chính công
Văn bản UBND tỉnh phát
nh
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện 15 ngày
2. Cấp Lại giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
- Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra tnh phần hồ sơ, quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ về Sở Y tế để xem t, giải
quyết.
Bộ phận tiếp nhận tr kết quả
của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ
nh chính công
Scan hồ sơ 0,5 ngày
B2 Phân công thụ lý h sơ Lãnh đạo Phòng BT&PCTNXH Ý kiến phân công thụ 0,5 ngày
B3
Thẩm định, thụ lý hồ
ng chức
Phòng BT&PCTNXH
Dự thảo văn bản đầu ra
03 ngày
42
B4 Hoàn thiện hồ trước khi trình Lãnh đạo
Sở ký phê duyệt
Lãnh đạo Phòng BT&PCTNXH Ý kiến thẩm định 0,5 ngày
B5 Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính Lãnh đạo Sở Ý kiến phê duyệt 0,5 ngày
B6 Tiếp nhn, chuyển liên thông đến UBND
tnh
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở
Y tế tại Trung tâm Phục vụ nh
chính công
Tờ trình UBND tỉnh phê
duyệt
0,5 ngày
B7 Thẩm đnh h do Sở Y tế Trình Văn phòng UBND tỉnh Thẩm định trình Chủ tịch
UBND tỉnh phê duyệt
04 ngày
B8 Tiếp nhn, tr kết qu cho khách hàng Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở
Y tế tại Trung tâm Phục vụ nh
chính công
Văn bản UBND tỉnh phát
nh
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện 10 ngày
3. Sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lp cơ sở hỗ trợ nn nhân
- Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;
-
Chuyển hồ về Sở Y tế để xem x
é
t, giải
Bộ phận tiếp nhận tr kết quả
của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ
nh chính công
Scan hồ sơ 0,5 ngày
43
quyết.
B2 Phân công thụ lý h sơ Lãnh đạo Phòng BT&PCTNXH Ý kiến phân công thụ 0,5 ngày
B3 Thẩm định, thụ lý hồ ng chức Phòng BT&PCTNXH Dự thảo văn bản đầu ra 03 ngày
B4 Hoàn thiện h trước khi trình Lãnh đạo
Sở ký phê duyệt
Lãnh đạo Phòng BT&PCTNXH Ý kiến thẩm định 0,5 ngày
B5 Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính Lãnh đạo Sở Ý kiến phê duyệt 0,5 ngày
B6 Tiếp nhn, chuyển liên thông đến UBND
tnh
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở
Y tế tại Trung tâm Phục vụ nh
chính công
Tờ trình UBND tỉnh phê
duyệt
0,5 ngày
B7 Thẩm định h do Sở Y tế Trình Văn phòng UBND tỉnh Thẩm định trình Chủ tịch
UBND tỉnh phê duyệt
04 ngày
B8 Tiếp nhn, tr kết qu cho khách hàng Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở
Y tế tại Trung tâm Phục vụ nh
chính công
Văn bản UBND tỉnh phát
nh
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện 10 ngày
4. Gia hạn Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
44
- Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;
- Chuyn h sơ v S Y tế đ xem xét, gii quyết.
Bộ phận tiếp nhận tr kết quả
của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ
nh chính công
Scan hồ sơ 0,5 ngày
B2 Phân công thụ lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng BT&PCTNXH Ý kiến phân công thụ 0,5 ngày
B3 Thẩm định, thụ lý hồ ng chức Phòng BT&PCTNXH Dự thảo văn bản đầu ra 03 ngày
B4 Hoàn thiện h trước khi trình Lãnh đạo
Sở ký phê duyệt
Lãnh đạo Phòng BT&PCTNXH Ý kiến thẩm định 0,5 ngày
B5 Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính Lãnh đạo Sở Ý kiến phê duyệt 0,5 ngày
B6 Tiếp nhn, chuyển liên thông đến UBND
tnh
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở
Y tế tại Trung tâm Phục vụ nh
chính công
Tờ trình UBND tỉnh phê
duyệt
0,5 ngày
B7 Thẩm định h do Sở Y tế Trình Văn phòng UBND tỉnh Thẩm định trình Chủ tịch
UBND tỉnh phê duyệt
04 ngày
B8 Tiếp nhn, tr kết qu cho khách hàng Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở
Y tế tại Trung tâm Phục vụ nh
chính công
Văn bản UBND tỉnh phát
nh
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện 10 ngày
5. Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân
45
- Thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;
- Chuyn h sơ v S Y tế đ xem xét, gii quyết.
Bộ phận tiếp nhận tr kết quả
của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ
nh chính công
Scan hồ sơ 0,5 ngày
B2 Phân công thụ lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng BT&PCTNXH Ý kiến phân công thụ 0,5 ngày
B3 Thẩm định, thụ lý hồ ng chức Phòng BT&PCTNXH Dự thảo văn bản đầu ra 1,5 ngày
B4 Hoàn thiện h trước khi trình Lãnh đạo
Sở ký phê duyệt
Lãnh đạo Phòng BT&PCTNXH Ý kiến thẩm định 0,5 ngày
B5 Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính Lãnh đạo Sở Ý kiến phê duyệt 0,5 ngày
B6 Tiếp nhn, chuyển liên thông đến UBND
tnh
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở
Y tế tại Trung tâm Phục vụ nh
chính công
Tờ trình UBND tỉnh phê
duyệt
0,5 ngày
B7 Thẩm định h do Sở Y tế Trình Văn phòng UBND tỉnh Thẩm định trình Chủ tịch
UBND tỉnh phê duyệt
2,5 ngày
B8 Tiếp nhn, tr kết qu cho khách hàng Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở
Y tế tại Trung tâm Phục vụ nh
chính công
Văn bản UBND tỉnh phát
nh
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện 07 ngày
46
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA SỞ Y TẾ
I. LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI: 11 QUY TRÌNH TTHC
1. Quyết đnh công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh s dng từ 30% tổng s lao đng tr lên là ngưi khuyết tật
- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra tnh phần hồ sơ, quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ về Sở Y tế để xem t, giải
quyết.
Bộ phận tiếp nhận tr kết quả
của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ
nh chính công (TTPVHCC)
Scan hồ sơ 0,5 ngày
B2 Phân công thụ lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng BT&PCTNXH Ý kiến phân công thụ 0,5 ngày
B3 Thẩm định, thụ lý hồ ng chức Phòng BT&PCTNXH Dự thảo văn bản đầu ra 2 ngày
B4 Hoàn thiện hồ trước khi trình Lãnh đạo
Sở ký phê duyệt
Lãnh đạo Phòng BT&PCTNXH Ý kiến thẩm định 0,5 ngày
B5 Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính Lãnh đạo Sở Ý kiến phê duyệt 0,5 ngày
B6 Vào số văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả
đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Y tế tại TTPVHCC
Văn thư Sở Văn bản đầu ra 0,5 ngày
B7
- Tr kết qu cho cá nhân, t chc
- Đính kèm kết quả văn bản do Sở Y tế
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở
Y tế tại Trung tâm Phục vụ nh
Văn bản Sở phát hành
0,5 ngày
47
phát hành
chính công
Tổng thời gian thực hiện 05 ngày
2. Thành lập sở trợ giúp xã hội ng lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
- Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra tnh phần hồ sơ, quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ về Sở Y tế để xem t, giải
quyết.
Bộ phận tiếp nhận tr kết quả
của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ
nh chính công
Scan hồ sơ 0,5 ngày
B2 Phân công thụ lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng BT&PCTNXH Ý kiến phân công thụ 01 ngày
B3 Thẩm định, thụ lý hồ ng chức Phòng BT&PCTNXH Dự thảo văn bản đầu ra 5,5 ngày
B4 Hoàn thiện hồ trước khi trình Lãnh đạo
Sở ký phê duyệt
Lãnh đạo Phòng BT&PCTNXH Ý kiến thẩm định 01 ngày
B5 Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính Lãnh đạo Sở Ý kiến phê duyệt 01 ngày
B6 Vào số văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả
đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Y tế tại TTPVHCC
Văn thư Sở Văn bản đầu ra 0,5 ngày
48
B7 - Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
- Đính kèm kết quả văn bản do Sở Y tế
phát hành
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở
Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
Văn bản Sở phát hành
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện 10 ngày
3. Tổ chức lại, giải thể sở trợ giúp hội công lập thuộc y ban nhân dân cấp tỉnh, quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
- Thời gian giải quyết: 12 ngày làm việc
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra tnh phần hồ sơ, quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ về Sở Y tế để xem t, giải
quyết.
Bộ phận tiếp nhận tr kết quả
của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ
nh chính công
Scan hồ sơ 0,5 ngày
B2 Phân công thụ lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng BT&PCTNXH Ý kiến phân công thụ 01 ngày
B3 Thẩm định, thụ lý hồ ng chức Phòng BT&PCTNXH Dự thảo văn bản đầu ra 07 ngày
B4 Hoàn thiện hồ trước khi trình Lãnh đạo
Sở ký phê duyệt
Lãnh đạo Phòng BT&PCTNXH Ý kiến thẩm định 1,5 ngày
B5 Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính Lãnh đạo Sở Ý kiến phê duyệt 01 ngày
49
B6 Vào số văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả
đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Y tế tại TTPVHCC
Văn thư Sở Văn bản đầu ra 0,5 ngày
B7 - Tr kết qu cho cá nhân, t chc
- Đính kèm kết quả văn bản do Sở Y tế
phát hành
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở
Y tế tại Trung tâm Phục vụ nh
chính công
Văn bản Sở phát hành
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện 12 ngày
4. Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Sở Y tế
- Thời gian giải quyết: 4,5 ngày làm việc
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ về Sở Y tế để xem t, giải
quyết.
Bộ phận tiếp nhận tr kết quả
của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ
nh chính công
Scan hồ sơ 0,5 ngày
B2 Phân công thụ lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng BT&PCTNXH Ý kiến phân công thụ 0,5 ngày
B3 Thẩm định, thụ lý hồ ng chức Phòng BT&PCTNXH Dự thảo văn bản đầu ra 1,5 ngày
B4 Hoàn thiện hồ trước khi trình Lãnh đạo
Sở ký phê duyệt
Lãnh đạo Phòng BT&PCTNXH Ý kiến thẩm định 0,5 ngày
50
B5 Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính Lãnh đạo Sở Ý kiến phê duyệt 0,5 ngày
B6 Vào svăn bản, u hồ sơ, chuyển kết quả
đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Y tế tại TTPVHCC
Văn thư Sở Văn bản đầu ra 0,5 ngày
B7 - Tr kết qu cho cá nhân, t chc
- Đính kèm kết quả văn bản do Sở Y tế
phát hành
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở
Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
Văn bản Sở phát hành
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện 4,5 ngày
5. Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung hoc cp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập sở trgp hội
ngoài công lập thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra tnh phần hồ sơ, quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;
- Chuy
n h sơ v S Y tế đ xem x
é
t
, gii quyết.
Bộ phận tiếp nhận tr kết quả
của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ
nh chính công
Scan hồ sơ 0,5 ngày
B2 Phân công thụ lý h sơ Lãnh đạo Phòng BT&PCTNXH Ý kiến phân công thụ 0,5 ngày
B3 Thẩm định, thụ lý hồ ng chức Phòng BT&PCTNXH Dự thảo văn bản đầu ra 02 ngày
51
B4 Hoàn thiện hồ trước khi trình Lãnh đạo
Sở ký phê duyệt
Lãnh đạo Phòng BT&PCTNXH Ý kiến thẩm định 0,5 ngày
B5 Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính Lãnh đạo Sở Ý kiến phê duyệt 0,5 ngày
B6 Vào số văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả
đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Y tế tại TTPVHCC
Văn thư Sở Văn bản đầu ra 0,5 ngày
B7 - Tr kết qu cho cá nhân, t chc
- Đính kèm kết quả văn bản do Sở Y tế
phát hành
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở
Y tế tại Trung tâm Phục vụ nh
chính công
Văn bản Sở phát hành
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện 05 ngày
6. Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
- Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra tnh phần hồ sơ, quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;
- Chuy
n h sơ v S Y tế đ xem x
é
t
, gii quyết.
Bộ phận tiếp nhận tr kết quả
của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ
nh chính công
Scan hồ sơ 0,5 ngày
B2 Phân công thụ lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng BT&PCTNXH Ý kiến phân công thụ 01 ngày
B3 Thẩm định, thụ lý hồ ng chức Phòng BT&PCTNXH Dự thảo văn bản đầu ra 4,5 ngày
52
B4 Hoàn thiện hồ trước khi trình Lãnh đạo
Sở ký phê duyệt
Lãnh đạo Phòng BT&PCTNXH Ý kiến thẩm định 02 ngày
B5 Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính Lãnh đạo Sở Ý kiến phê duyệt 01 ngày
B6 Vào số văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả
đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Y tế tại TTPVHCC
Văn thư Sở Văn bản đầu ra 0,5 ngày
B7 - Tr kết qu cho cá nhân, t chc
- Đính kèm kết quả văn bản do Sở Y tế
phát hành
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở
Y tế tại Trung tâm Phục vụ nh
chính công
Văn bản Sở phát hành
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện 10 ngày
7. Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp hội có giấy phép hot động do Sở Y tế cấp
- Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra tnh phần hồ sơ, quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;
- Chuyn h sơ v S Y tế đ xem xét, gii quyết.
Bộ phận tiếp nhận tr kết quả
của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ
nh chính công
Scan hồ sơ 0,5 ngày
B2 Phân công thụ lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng BT&PCTNXH Ý kiến phân công thụ 01 ngày
B3 Thẩm định, thụ lý hồ ng chức Phòng BT&PCTNXH Dự thảo văn bản đầu ra 4,5 ngày
53
B4 Hoàn thiện hồ trước khi trình Lãnh đạo
Sở ký phê duyệt
Lãnh đạo Phòng BT&PCTNXH Ý kiến thẩm định 02 ngày
B5 Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính Lãnh đạo Sở Ý kiến phê duyệt 01 ngày
B6 Vào số văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả
đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Y tế tại TTPVHCC
Văn thư Sở Văn bản đầu ra 0,5 ngày
B7 - Tr kết qu cho cá nhân, t chc
- Đính kèm kết quả văn bản do Sở Y tế
phát hành
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở
Y tế tại Trung tâm Phục vụ nh
chính công
Văn bản Sở phát hành
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện 10 ngày
8. Cấp (mới) giấy chng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội
- Thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra tnh phần hồ sơ, quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;
- Chuy
n hsơ về S Y tế đ xem x
é
t
, gii quyết.
Bộ phận tiếp nhận tr kết quả
của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ
nh chính công
Scan hồ sơ 0,5 ngày
B2 Phân công thụ lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng BT&PCTNXH Ý kiến phân công thụ 0,5 ngày
B3 Thẩm định, thụ lý hồ ng chức Phòng BT&PCTNXH Dự thảo văn bản đầu ra 03 ngày
54
B4 Hoàn thiện hồ trước khi trình Lãnh đạo
Sở ký phê duyệt
Lãnh đạo Phòng BT&PCTNXH Ý kiến thẩm định 01 ngày
B5 Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính Lãnh đạo Sở Ý kiến phê duyệt 01 ngày
B6 Vào số văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả
đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Y tế tại TTPVHCC
Văn thư Sở Văn bản đầu ra 0,5 ngày
B7 - Tr kết qu cho cá nhân, t chc
- Đính kèm kết quả văn bản do Sở Y tế
phát hành
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở
Y tế tại Trung tâm Phục vụ nh
chính công
Văn bản Sở phát hành
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện 07 ngày
9. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội
- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra tnh phần hồ sơ, quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;
-
Chuyn h sơ v S Y tế đ xem x
é
t, gii quyết.
Bộ phận tiếp nhận tr kết quả
của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ
nh chính công
Scan hồ sơ 0,5 ngày
B2 Phân công thụ lý h sơ Lãnh đạo Phòng BT&PCTNXH Ý kiến phân công thụ 0,5 ngày
B3 Thẩm định, thụ lý hồ ng chức Phòng BT&PCTNXH Dự thảo văn bản đầu ra 1,5 ngày
55
B4 Hoàn thin h sơ trưc khi trình Lãnh đo S ký
phê duyt
Lãnh đạo Phòng BT&PCTNXH Ý kiến thẩm định 0,5 ngày
B5 Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính Lãnh đạo Sở Ý kiến phê duyệt 01 ngày
B6 Vào số văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả
đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Y tế tại TTPVHCC
Văn thư Sở Văn bản đầu ra 0,5 ngày
B7 - Tr kết qu cho cá nhân, t chc
- Đính kèm kết quả văn bản do Sở Y tế
phát hành
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở
Y tế tại Trung tâm Phục vụ nh
chính công
Văn bản Sở phát hành
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện 05 ngày
10. Đăng ký hành nghề công tác xã hội tại Việt Nam đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài
- Thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1 Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra tnh phần hồ sơ, quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;
- Chuyn h v S Y tế đxem xét, giải quyết.
Bộ phận tiếp nhận tr kết quả
của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ
nh chính công
Scan hồ sơ 0,5 ngày
B2 Phân công thụ lý h sơ Lãnh đạo Phòng BT&PCTNXH Ý kiến phân công thụ 0,5 ngày
56
B3 Thẩm định, thụ lý hồ ng chức Phòng BT&PCTNXH Dự thảo văn bản đầu ra 03 ngày
B4 Hoàn thiện hồ trước khi trình Lãnh đạo
Sở ký phê duyệt
Lãnh đạo Phòng BT&PCTNXH Ý kiến thẩm định 01 ngày
B5
Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
01 ngày
B6 Vào số văn bản, u hồ sơ, chuyển kết quả
đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Y tế tại TTPVHCC
Văn thư Sở Văn bản đầu ra 0,5 ngày
B7 - Tr kết qu cho cá nhân, t chc
- Đính kèm kết quả văn bản do Sở Y tế
phát hành
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở
Y tế tại Trung tâm Phục vụ nh
chính công
Văn bản Sở phát hành
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện
0
7 ngày
11. Cấp giấy xác nhận quá trình thực hành công tác xã hội
- Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra tnh phần hồ sơ, quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;
- Chuyn hsơ về S Y tế đ xem xét, gii quyết.
Bộ phận tiếp nhận tr kết quả
của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ
nh chính công
Scan hồ sơ 0,5 ngày
B2 Phân công thụ lý h sơ Lãnh đạo Phòng BT&PCTNXH Ý kiến phân công thụ 01 ngày
B3
Thẩm định, thụ lý hồ
ng chức Phòng BT&PCTNXH
Dự thảo văn
bản đầu ra
5,5 ngày
57
B4 Hoàn thiện hồ trước khi trình Lãnh đạo
Sở ký phê duyệt
Lãnh đạo Phòng BT&PCTNXH Ý kiến thẩm định 01 ngày
B5 Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính Lãnh đạo Sở Ý kiến phê duyệt 01 ngày
B6 Vào số văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả
đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Y tế tại TTPVHCC
Văn thư Sở Văn bản đầu ra 0,5 ngày
B7 - Tr kết qu cho cá nhân, t chc
- Đính kèm kết quả văn bản do Sở Y tế
phát hành
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở
Y tế tại Trung tâm Phục vụ nh
chính công
Văn bản Sở phát hành
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện 10 ngày
12. Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh
- Thời gian giải quyết: 10 ngày làm vic
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ về phòng chuyên môn để
xem xét, giải quyết.
Bộ phận tiếp nhận tr kết quả
của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ
nh chính công
Scan hồ sơ 0,5 ngày
B2 Phân công thụ lý h sơ Lãnh đạo Phòng BT&PCTNXH Ý kiến phân công thụ 0,5 ngày
58
B3 Thẩm định, thụ lý hồ ng chức Phòng BT&PCTNXH Dự thảo văn bản đầu ra 6 ngày
B4 Hoàn thiện h trước khi trình Lãnh đạo
phê duyệt
Lãnh đạo Phòng BT&PCTNXH Ý kiến thẩm định 01 ngày
B5 Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính Lãnh đạo Sở Ý kiến phê duyệt 01 ngày
B6 Vào số văn bản, u hồ sơ, chuyển kết quả
đến Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của Sở
Y tế tại TTPVHCC
Văn thư Văn bản đầu ra 0,5 ngày
B7 - Tr kết qu cho cá nhân, t chc
- Đính kèm kết quả là văn bản phát hành
Bộ phận tiếp nhận tr kết quả
của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ
nh chính công
Văn bản Sở phát hành
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện 10 ngày
13. Tiếp nhận đối tượng cần bo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh
- Thời gian giải quyết: 08 gilàm việc
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ về phòng chuyên môn để
xem x
é
t, giải
quyết.
Bộ phận tiếp nhận tr kết quả
của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ
nh chính công
Scan hồ sơ 01 gi
B2 Phân công thụ lý h sơ Lãnh đạo Phòng BT&PCTNXH Ý kiến phân công thụ 01 gi
59
B3 Thẩm định, thụ lý hồ ng chức Phòng BT&PCTNXH Dự thảo văn bản đầu ra 02 gi
B4 Hoàn thiện h trước khi trình Lãnh đạo
phê duyệt
Lãnh đạo Phòng BT&PCTNXH Ý kiến thẩm định 01 gi
B5 Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính Lãnh đạo Sở Ý kiến phê duyệt 01 gi
B6 Vào số văn bản, u hồ sơ, chuyển kết quả
đến Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của Sở
Y tế tại TTPVHCC
Văn thư Văn bản đầu ra 01 gi
B7 - Tr kết qu cho cá nhân, t chc
- Đính kèm kết quả là văn bản phát hành
Bộ phận tiếp nhận tr kết quả
của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ
nh chính công
Văn bản Sở phát hành
01 gi
Tổng thời gian thực hiện 8 gi
14. Dừng trợ giúp xã hội tại cơ s trợ giúp xã hội cấp tỉnh
- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ về phòng chuyên môn để
xem x
é
t, giải qu
yết.
Bộ phận tiếp nhận tr kết quả
của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ
nh chính công
Scan hồ sơ 0,5 ngày
B2 Phân công thụ lý h sơ Lãnh đạo Phòng BT&PCTNXH Ý kiến phân công thụ 0,5 ngày
B3
Thẩm định, thụ lý hồ
ng chức Phòng BT&PCTNXH
Dự thảo văn bản đầu ra
2 ngày
60
B4 Hoàn thiện h trước khi trình Lãnh đạo
phê duyệt
Lãnh đạo Phòng BT&PCTNXH Ý kiến thẩm định 0,5 ngày
B5 Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính Lãnh đạo Sở Ý kiến phê duyệt 0,5 ngày
B6 Vào số văn bản, u hồ sơ, chuyển kết quả
đến Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của Sở
Y tế tại TTPVHCC
Văn thư Văn bản đầu ra 0,5 ngày
B7 - Tr kết qu cho cá nhân, t chc
- Đính kèm kết quả là văn bản phát hành
Bộ phận tiếp nhận tr kết quả
của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ
nh chính công
Văn bản Sở phát hành
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện
05 ngày
C. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CẤP HUYỆN, THỊ XÃ,
THÀNH PHỐ: 15 QUY TRÌNH
I. NH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI: 14 quy trình
1. Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hi có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện
- Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ về phòng chuyên môn đ
xem x
é
t, giải
quyết.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
UBND cấp huyện, thị xã, thành phố
Scan hồ sơ 0,5 ngày
61
B2 Phân công thụ lý h sơ Lãnh đạo văn phòng Ý kiến phân công thụ 0,5 ngày
B3 Thẩm định, thụ lý hồ ng chức huyện được giao Dự thảo văn bản đầu ra 6 ngày
B4 Hoàn thiện hồ trước khi trình Lãnh đạo
phê duyệt
Lãnh đạo văn phòng Ý kiến thẩm định 01 ngày
B5 Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính Lãnh đạo huyện Ý kiến phê duyệt 01 ngày
B6 Vào số văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả
đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND
cấp huyện
Văn thư Văn bản đầu ra 0,5 ngày
B7 - Tr kết qu cho cá nhân, t chc
- Đính kèm kết quả là văn bản phát hành
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
UBND cấp huyện, thị xã, thành phố
Văn bản phát hành
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện 10 ngày
2. Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện
- Thời gian giải quyết: 08 gilàm việc
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ về phòng chuyên môn để
xem x
é
t, giải qu
yết.
Bộ phận tiếp nhận tr kết quả
UBND cấp huyện, thị xã, thành phố
Scan hồ sơ 01 gi
B2
Phân công thụ lý h sơ
Lãnh đạo văn phòng
Ý kiến phân công thụ
01
gi
62
B3
Thẩm định, thụ lý hồ
ng chức huyện được giao
Dự thảo văn bản đầu ra
02
gi
B4 Hoàn thiện h trước khi trình Lãnh đạo
phê duyệt
Lãnh đạo văn phòng Ý kiến thẩm định 01 gi
B5 Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính Lãnh đạo huyện Ý kiến phê duyệt 01 gi
B6 Vào số văn bản, u hồ sơ, chuyển kết quả
đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND
cấp huyện
Văn thư Văn bản đầu ra 01 gi
B7 - Tr kết qu cho cá nhân, t chc
-
Đính kèm
kết quả là văn bản phát hành
Bộ phận tiếp nhận tr kết quả
UBND cấp huyện, thị xã, thành phố
Văn bản phát hành
01 gi
Tổng thời gian thực hiện
8 gi
3. Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện
- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ về phòng chuyên môn để
xem x
é
t,
giải quyết.
Bộ phận tiếp nhận tr kết quả
UBND cấp huyện, thị xã, thành phố
Scan hồ sơ 0,5 ngày
B2
Phân công thụ lý h sơ
Lãnh đạo văn phòng
Ý kiến phân công thụ
0,5 ngày
B3
Thẩm định, thụ lý hồ
ng chức huyện được giao
Dự thảo văn bản đầu ra
2 ngày
63
B4 Hoàn thiện h trước khi trình Lãnh đạo
phê duyệt
Lãnh đạo văn phòng Ý kiến thẩm định 0,5 ngày
B5 Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính Lãnh đạo huyện Ý kiến phê duyệt 0,5 ngày
B6 Vào số văn bản, u hồ sơ, chuyển kết quả
đến Bộ phận tiếp nhậntrả kết quả UBND
cấp huyện
Văn thư Văn bản đầu ra 0,5 ngày
B7 - Tr kết qu cho cá nhân, t chc
- Đính kèm kết quả là văn bản phát hành
Bộ phận tiếp nhận tr kết quả
UBND cấp huyện, thị xã, thành phố
Văn bản phát hành
0,5 ngày
Tổng thi gian thực hiện 05 ngày
4. Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng
- Thời gian giải quyết: 7,5 ngày làm việc
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện
Thời
gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ về phòng chuyên môn để
xem x
é
t, giải qu
yết.
Bộ phận tiếp nhận tr kết quả
UBND cấp huyện, thị xã, thành phố
Scan hồ sơ 0,5 ngày
B2 Phân công thụ lý h sơ Lãnh đạo văn phòng Ý kiến phân công thụ 0,5 ngày
B3 Thẩm định, thụ lý hồ sơ ng chức huyện được giao Dự thảo văn bản đầu ra 3,5 ngày
64
B4
Hoàn thiện hồ trước khi trình Lãnh đạo
phê duyệt
Lãnh đạo văn phòng
Ý
kiến thẩm định
01 ngày
B5 Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính Lãnh đạo huyện Ý kiến phê duyệt 01 ngày
B6 Vào số văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả
đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND
cấp huyện
Văn thư Văn bản đầu ra 0,5 ngày
B7 - Tr kết qu cho cá nhân, t chc
-
Đính kèm kết quả là văn bản phát hành
Bộ phận tiếp nhận tr kết quả
UBND cấp huyện, thị xã, thành phố
Văn bản phát hành 0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện 7,5 ngày
5. Chi trtrợ cấp hội hàng tháng, htrợ kinh phí chăm sóc, nuôi ỡng ng tháng khi đối ợng thay đổi nơi trú
trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
- Thời gian giải quyết: 06 ngày làm việc
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thc hiện
B1 Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ,
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ về phòng chuyên môn để
xem x
é
t, giải q
uyết.
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
UBND cấp huyện, thị xã, thành phố
Scan hồ sơ 0,5 ngày
B2 Phân công thụ lý hồ sơ Lãnh đạo văn phòng Ý kiến phân công thụ 0,5 ngày
B3 Thẩm định, thụ lý hồ ng chức huyện được giao Dự thảo văn bản đầu ra 02 ngày
65
B4
Hoàn thiện hồ trước khi trình Lãnh đạo
phê duyệt
Lãnh đạo văn phòng
Ý kiến thẩm định
01 ngày
B5 Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính Lãnh đạo huyện Ý kiến phê duyệt 01 ngày
B6 Vào số văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả
đến Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
UBND cấp huyện
Văn thư
Văn bản đầu ra
0,5 ngày
B7 - Tr kết qu cho cá nhân, t chc
- Đính kèm kết quả là văn bản phát hành
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
UBND cấp huyện, thị xã, thành phố
Văn bản
phát hành
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện 06 ngày
6. Quyết định trợ cấp hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm c, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi i
trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, trong và ngoài tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
- Thời gian giải quyết: 08 ngày làm việc
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ,
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ về phòng chuyên môn
để xem x
é
t
, gii quyết.
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
UBND cấp huyện, th xã, thành
ph
Scan hồ 0,5 ngày
B2 Phân công thụ lý h sơ Lãnh đạo văn phòng Ý kiến phân công thụ 0,5 ngày
66
B3 Thẩm định, thụ lý hồ ng chức huyện được giao Dự thảo văn bản đầu ra 04 ngày
B4
Hoàn thiện hồ trước khi trình nh
đạo ký phê duyệt
Lãnh đạo văn phòng
Ý kiến thẩm định
01 ngày
B5
Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính
Lãnh đạo huyện
Ý kiến phê duyệt
01 ngày
B6 Vào số văn bản, u hồ sơ, chuyển kết
quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
UBND cấp huyện
Văn thư
Văn bản đầu ra
0,5 ngày
B7 - Tr kết qu cho cá nhân, t chc
- Đính kèm kết quả là văn bản phát hành
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
UBND cấp huyện, th xã, thành
ph
Văn bản
phát hành
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện 08 ngày
7. Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hi
- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận; quét (scan) hồ lên phần
mềm một cửa đin tử của tỉnh và bàn
giao hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
UBND cấp huyện, th xã, thành
ph
Hồ theo quy định (bản
cứng, bản scan)
0,5 ngày
B2 Tiếp nhận, phân công thụ lý hồ sơ Lãnh đạo phòng chuyên môn
được phân công
Ý kiến phân công thụ 0,5 ngày
B3 Thực hiện việc thụ lý, xử lý hồ sơ n bộ phòng chuyên môn được
phân công
c văn bản đầu ra 2 ngày
67
B4 Xem xét, thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo
huyện phê duyệt
Lãnh đạo phòng chuyên môn
được phân công
Ý kiến thẩm định 0,5 ngày
B5 Xem xét và phê duyệt Lãnh đạo huyện Ý kiến phê duyệt 0,5 ngày
B6 Xử lý hồ sơ, chuyển kết quả ra Bộ phận
tiếp nhận trả kết quả UBND cấp
huyện
n bộ phòng chuyên môn được
phân công
Văn bản đầu ra đã được phê
duyệt
0,5 ngày
B7 Tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
UBND cấp huyện, th xã, thành
ph
Văn bản phát hành 0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện 05 ngày
8. Trgiúp xã hội khẩn cấp về hỗ trchi phí điều trị người bị thương nặng ngoài i cư trú không có người thân thích
chăm sóc
- Thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận; quét (scan) hồ lên phần
mềm một cửa đin tử của tỉnh và bàn
giao hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
UBND cấp huyện, th xã, thành
ph
Hồ theo quy định (bản
cứng, bản scan)
0,25 ngày
B2 Tiếp nhận, phân công thụ lý hồ sơ Lãnh đạo phòng chuyên môn
được phân công
Ý kiến phân công thụ 0,25 ngày
B3 Thực hiện việc thụ lý, xử lý hồ sơ n bộ phòng chuyên môn được
phân công
c văn bản đầu ra 0,5 ngày
68
B4 Xem xét, thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo
huyện phê duyệt
Lãnh đạo phòng chuyên môn
được phân công
Ý kiến thẩm định 0,25 ngày
B5 Xem xét và phê duyệt Lãnh đạo huyện Ý kiến phê duyệt 0,25 ngày
B6 Xử lý hồ sơ, chuyển kết quả ra Bộ phận
tiếp nhận trả kết quả UBND cấp
huyện
n bộ phòng chuyên môn được
phân công
Văn bản đầu ra đã được phê
duyệt
0,25 ngày
B7 Tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
UBND cấp huyện, th xã, thành
ph
Văn bản phát hành 0,25 ngày
Tổng thời gian thực hiện 02 ngày
9. Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí mai táng
- Thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận; quét (scan) hồ lên phần
mềm một cửa điện tử của tỉnh bàn
giao hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
UBND cấp huyện, th xã, thành
ph
Hồ theo quy định (bản
cứng, bản scan)
0,25 ngày
B2 Tiếp nhận, phân công thụ lý hồ sơ Lãnh đạo phòng chuyên môn
được phân công
Ý kiến phân công thụ lý 0,25 ngày
B3 Thực hiện việc thụ lý, xử lý hồ sơ n bộ phòng chuyên môn được
phân công
c văn bản đầu ra 0,5 ngày
B4 Xem xét, thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo
huyện phê duyệt
Lãnh đạo phòng chuyên môn
được phân công
Ý kiến thẩm định 0,25 ngày
69
B5
Xem xét và phê duyệt
Lãnh đạo huyện
Ý kiến phê duyệt
0,25 ngày
B6 Xử lý hồ sơ, chuyển kết quả ra Bộ phận
tiếp nhận trả kết quả UBND cấp
huyện
n bộ phòng chuyên môn được
phân công
Văn bản đầu ra đã được phê
duyệt
0,25 ngày
B7 Tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
UBND cấp huyện, th xã, thành
ph
Văn bản phát hành 0,25 ngày
Tổng thời gian thực hiện 02 ngày
10. Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp
- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận; quét (scan) hồ lên phần
mềm một cửa đin tử của tỉnh và bàn
giao hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
UBND cấp huyện, th xã, thành
ph
Hồ theo quy định (bản
cứng, bản scan)
0,5 ngày
B2 Tiếp nhận, phân công thụ lý hồ sơ Lãnh đạo phòng chuyên môn
được phân công
Ý kiến phân công thụ 0,5 ngày
B3 Thực hiện việc thụ lý, xử lý hồ sơ n bộ phòng chuyên môn được
phân công
c văn bản đầu ra 2 ngày
B4
Xem xét, thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo
huyện phê duyệt
Lãnh đạo phòng chuyên môn
được phân công
Ý kiến thẩm định
0,5 ngày
B5 Xem xét và phê duyệt Lãnh đạo huyện Ý kiến phê duyệt 0,5 ngày
70
B6 Xử lý hồ sơ, chuyển kết quả ra Bộ phận
tiếp nhận trả kết quả UBND cấp
huyện
n bộ phòng chuyên môn được
phân công
Văn bản đầu ra đã được phê
duyệt
0,5 ngày
B7 Tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
UBND cấp huyện, th xã, thành
ph
V
ăn bản phát hành
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện 05 ngày
11. Cp li, điu chnh giy phép hot đng đi vi cơ s tr giúp xã hi có giy phép hoạt đng do Phòng Y tế
- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực
hiện
B1 Tiếp nhận; quét (scan) hồ lên phần
mềm một cửa đin tử của tỉnh và bàn
giao hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
UBND cấp huyện, th xã, thành
ph
Hồ theo quy định (bản
cứng, bản scan)
0,5 ngày
B2 Tiếp nhận, phân công thụ lý hồ sơ Lãnh đạo phòng chuyên môn
được phân công
Ý kiến phân công thụ 0,5 ngày
B3 Thực hiện việc thụ lý, xử lý hồ sơ n bộ phòng chuyên môn được
phân công
c văn bản đầu ra 1,5 ngày
B4 Xem xét, thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo
huyện phê duyệt
Lãnh đạo phòng chuyên môn
được phân công
Ý kiến thẩm định 0,5 ngày
B5 Xem xét và phê duyệt Lãnh đạo huyện Ý kiến phê duyệt 01 ngày
71
B6 Xử lý hồ sơ, chuyển kết quả ra Bộ phận
tiếp nhn và tr kết quUBND cấp huyện
n bộ phòng chuyên môn được
phân công
Văn bản đầu ra đã được phê
duyệt
0,5 ngày
B7 Tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
UBND cấp huyện, th xã, thành
ph
Văn bản phát hành 0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện 05 ngày
12. Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Y tế
- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận; quét (scan) hồ lên phần
mềm một cửa đin tử của tỉnh và bàn
giao hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
UBND cấp huyện, th xã, thành
ph
Hồ theo quy định (bản
cứng, bản scan)
0,5 ngày
B2 Tiếp nhận, phân công thụ lý hồ sơ Lãnh đạo phòng chuyên môn
được phân công
Ý kiến phân công thụ 0,5 ngày
B3 Thực hiện việc thụ lý, xử lý hồ sơ n bộ phòng chuyên môn được
phân công
c văn bản đầu ra 1,5 ngày
B4 Xem xét, thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo
huyện phê duyệt
Lãnh đạo phòng chuyên môn
được phân công
Ý kiến thẩm định 0,5 ngày
B5
Xem xét và phê duyệt
Lãnh đạo huyện
Ý kiến
phê duyệt
01 ngày
B6 Xử lý hồ sơ, chuyển kết quả ra Bộ phận
tiếp nhận trả kết quả UBND cấp
huyện
n bộ phòng chuyên môn được
phân công
Văn bản đầu ra đã được phê
duyệt
0,5 ngày
72
B7 Tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng Bộ phận tiếp nhận trả kết qu
UBND cấp huyện, th xã, thành
ph
Văn bản phát hành 0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện 05 ngày
13. Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền của Phòng Y tế
- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận; quét (scan) hồ lên phần
mềm một cửa đin tử của tỉnh và bàn
giao hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
UBND cấp huyện, th xã, thành
ph
Hồ theo quy định (bản
cứng, bản scan)
0,5 ngày
B2 Tiếp nhận, phân công thụ lý hồ sơ Lãnh đạo phòng chuyên môn
được phân công
Ý kiến phân công thụ 0,5 ngày
B3 Thực hiện việc thụ lý, xử lý hồ sơ n bộ phòng chuyên môn được
phân công
c văn bản đầu ra 1,5 ngày
B4 Xem xét, thẩm định h sơ, trình lãnh đạo
huyện phê duyệt
Lãnh đạo phòng chuyên môn
được phân công
Ý kiến thẩm định 0,5 ngày
B5 Xem xét và phê duyệt Lãnh đạo huyện Ý kiến phê duyệt 01 ngày
B6 Xử lý hồ sơ, chuyển kết quả ra Bộ phận
tiếp nhận trả kết quả UBND cấp
huyện
n bộ phòng chuyên môn được
phân công
Văn bản đầu ra đã được phê
duyệt
0,5 ngày
B7 Tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng Bộ phận tiếp nhận trả kết quả Văn bản phát hành 0,5 ngày
73
UBND cp huyn, thị , thành ph
Tổng thời gian thực hiện 05 ngày
14. Đăng thành lập, đăng thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng thành lập strợ giúp hội
ngoài công lập thuộc thẩm quyền của Phòng Y tế
- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận; quét (scan) hồ lên phần
mềm một cửa đin tử của tỉnh và bàn
giao hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
UBND cp huyn, thị , thành ph
Hồ theo quy định (bản
cứng, bản scan)
0,5 ngày
B2 Tiếp nhận, phân công thụ lý hồ sơ Lãnh đạo phòng chuyên môn
được phân công
Ý kiến phân công thụ 0,5 ngày
B3 Thực hiện việc thụ lý, xử lý hồ sơ n bộ phòng chuyên môn được
phân công
c văn bản đầu ra 1,5 ngày
B4 Xem xét, thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo
huyện phê duyệt
Lãnh đạo phòng chuyên môn
được phân công
Ý kiến thẩm định 0,5 ngày
B5 Xem xét và phê duyệt Lãnh đạo huyện Ý kiến phê duyệt 01 ngày
B6 X lý h sơ, chuyn kết qu ra B phn tiếp
nhn và tr kết qu UBND cp huyn
n bộ phòng chuyên môn được
phân công
Văn bản đầu ra đã được phê
duyệt
0,5 ngày
B7 Tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
UBND cp huyn, thị , thành ph
Văn bản phát hành 0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện 05 ngày
74
II. LĨNH VỰC PHÒNG CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI: 01 QUY TRÌNH THHC
1. Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân
- Thời gian giải quyết: 04 ngày làm việc
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận; quét (scan) hồ lên phần
mềm một cửa đin tử của tỉnh và bàn
giao hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
UBND cp huyn, thị , thành ph
Hồ sơ theo quy định (bn
cứng, bản scan)
0,5 ngày
B2 Tiếp nhận, phân công thụ lý hồ sơ Lãnh đạo phòng chuyên môn
được phân công
Ý kiến phân công thụ 0,5 ngày
B3 Thực hiện việc thụ lý, xử lý hồ sơ n bộ phòng chuyên môn được
phân công
c văn bản đầu ra 01 ngày
B4 Xem xét, thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo
huyện phê duyệt
Lãnh đạo phòng chuyên môn
được phân công
Ý kiến thẩm định 0,5 ngày
B5 Xem xét và phê duyệt Lãnh đạo huyện Ý kiến phê duyệt 0,5 ngày
B6 Xử lý hồ sơ, chuyển kết quả ra Bộ phận
tiếp nhận và tr kết quả UBND cp huyện
n bộ phòng chuyên môn được
phân công
Văn bản đầu ra đã được phê
duyệt
0,5 ngày
B7 Tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
UBND cp huyn, thị , thành ph
Văn bản phát hành 0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện 04 ngày
75
D. CẤP XÃ LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI: 04 quy trình
1. Xác định, xác định lại mc độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật
- Thời gian giải quyết: 4,5 ngày làm việc
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận; quét (scan) hồ lên phần
mềm điện tử và bàn giao hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
UBND cấp xã
Hồ theo quy định (bản
cứng, bản scan)
0,5 ngày
B2 Tiếp nhận, phân công thụ lý hồ sơ Lãnh đạo Ý kiến phân công thụ 0,5 ngày
B3 Thực hiện việc thụ lý, xử lý hồ sơ n bộ được phân công c văn bản đầu ra 01 ngày
B4 Lp h sơ, biên bn kết luận xác đnh
mức độ khuyết tt
Hội đồng xác đnh mức độ khuyết
tt, Hội đồng giám định y khoa
Kết lun giám định 01 ngày
B5 Niêm yết, thông báo, công khai kết lun
ca Hội đồng GĐYK
n bộ được phân công Kết luận giám định 0,5 ngày
B6 n bộ được phân công xử hồ trả
về bộ phận mt cửa
n bộ được phân công Văn bản đầu ra 0,5 ngày
B7 Tiếp nhận, trả kết quả Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
UBND cấp xã
Tr kết quả; lưu h 0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện 4,5 ngày
76
2. Cấp đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật
- Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận; quét (scan) hồ lên phần
mềm điện tử và bàn giao hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
UBND cấp xã
Hồ theo quy định (bản
cứng, bản scan)
0,5 ngày
B2 Tiếp nhận, phân công thụ lý hồ sơ Lãnh đạo Ý kiến phân công thụ 0,5 ngày
B3 Thực hiện việc thụ lý, xử lý hồ sơ n bộ được phân công c văn bản đầu ra 0,5 ngày
B4
Lãnh đ
o xã xem xét, phê duy
t.
Lãnh đạo xã
Ý ki
ế
n phê duy
t
0,5 ngày
B5 n bộ được phân công xử hồ trả
về bộ phận mt cửa
n bộ được phân công Văn bản đầu ra 0,5 ngày
B6 Tiếp nhận, trả kết quả Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
UBND cấp xã
Tr kết quả; lưu h 0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện 03 ngày
3. Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn
- Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận; quét (scan) hồ lên phần
mềm điện tử và bàn giao hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
UBND cấp xã
Hồ theo quy định (bản
cứng, bản scan)
0,5 ngày
B2 Tiếp nhận, phân công thụ lý hồ sơ Lãnh đạo xã Ý kiến phân công thụ lý 0,5 ngày
77
B3 Thực hiện việc thụ lý, xử lý hồ sơ n bộ được phân công c văn bản đầu ra 07 ngày
B4
Lãnh đ
o xã xem xét, phê duy
t.
Lãnh đạo xã
Ý ki
ế
n phê duy
t
01 ngày
B5
n b
đư
c phân
công x
h
tr
v
b
ph
n m
t c
a
n bộ được phân công Văn bản đầu ra 0,5 ngày
B6 Tiếp nhận, trả kết quả Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
UBND cấp xã
Tr kết quả; lưu h 0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện 10 ngày
4. Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở
- Thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận; quét (scan) hồ lên phần
mềm điện tử và bàn giao hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
UBND cấp xã
Hồ theo quy định (bản
cứng, bản scan)
0,25 ngày
B2 Tiếp nhận, phân công thụ lý hồ sơ Lãnh đạo Ý kiến phân công thụ 0,5 ngày
B3 Thực hiện việc thụ lý, xử lý hồ sơ n bộ được phân công c văn bản đầu ra 0,5 ngày
B4
Lãnh đ
o xã xem xét, phê duy
t.
Lãnh đạo xã
Ý ki
ế
n phê duy
t
0,25 ngày
B5 n bộ được phân công xử hồ trả
về bộ phận mt cửa
n bộ được phân công Văn bản đầu ra 0,25 ngày
B6 Tiếp nhận, trả kết quả Bộ phận tiếp nhận trả kết qu
UBND cấp xã
Tr kết quả; lưu h 0,25 ngày
Tổng thời gian thực hiện 02 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 926/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố sửa đổi và bổ sung và bãi bỏ Danh mục thủ tục hành chính; Phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính (lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội) thuộc phạm vi, chức năng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 926/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×