• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2504/QĐ-UBND Sơn La 2024 công bố TTHC, quy trình giải quyết TTHC lĩnh vực Bảo trợ xã hội

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 27/11/2024 09:39 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2504/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tráng Thị Xuân
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Lao động Thương binh và Xã hội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/11/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2504/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2504/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2504/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng 11 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
V việc công bố Danh mc và p duyệt quy tnh nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản
nnước ca SLao động - Thương binh và Xã hội
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính ph Luật Tchức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Nghđịnh số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
ph vkiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng
8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
n cứ Nghị định số 61/2018/-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính
phủ về thc hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong gii quyết thủ tục hành
chính; Nghị định s107/2021/NĐ-CP ngày 6/12/2021 của Cnh phvề sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghđịnh số 61/20218/-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của
Chính phủ về thực hin cơ chế một ca, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục
hành cnh;
Căn cứ Tng tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 ca Văn
phòng Chính ph hướng dẫn vnghiệp vụ kiểm soát thủ tụcnh chính;
n cứ Quyết định số 1858/QĐ-TBXH ngày 12 tháng 11 năm 2024 của
Bộ Lao động - Thương binh Xã hội vcông bố các th tục hành chính lĩnh vực
bảo trợ hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà ớc của Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội;
Theo đnghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh hội tại Tờ
trình số 203/TTr-SLĐTBXH ngày 22 tháng 11 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết đnh này danh mc 04 th tc hành chính
phê duyt quy trình ni b gii quyết th tc hành chính mới ban hành lĩnh vc
bo tr hi thuc phm vi chức năng quản nhà nước ca S Lao động -
Thương binh và Xã hội. (có phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Lao động -
Thương binh hội; Thủ trưởng c sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân
n các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân c xã, phường, thị trấn; c
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính ph (b/c);
- Ch tch, các PCT UBND tnh;
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo VP UBND tnh;
- Trung tâm thông tin tnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, Hương (05 bn).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC
Tráng Thị Xuân
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
NHÀ NƯỚC CỦA SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /11/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh)
–– ––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
PHẦN I: DANH MC THỦ TỤC NH CHÍNH
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
1
Cấp giấy xác nhận quá trình thực
hành công tác xã hội
10 ngày
làm việc
Bộ phận tiếp nhận và tr
kết quả Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Không
Nghị định số
110/2024/NĐ-CP ngày
30/8/2024 của Chính
phủ về công tác xã hội.
2
Cấp (mới) giấy chứng nhận đăng
ký hành nghề công tác xã hội
07 ngày
làm việc
Bộ phận tiếp nhận và tr
kết quả Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Không
Nghị định số
110/2024/NĐ-CP ngày
30/8/2024 của Chính
phủ về công tác xã hội.
3
Cấp lại giấy chứng nhận đăng
hành nghề công tác xã hội
05 ngày
làm việc
Bộ phận tiếp nhận và tr
kết quả Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Không
Nghị định số
110/2024/NĐ-CP ngày
30/8/2024 của Chính
phủ về công tác xã hội.
4
Đăng nh nghề ng tác
hội tại Việt Nam đối với người
nước ngoài, người Việt Nam
định cư ở nước ngoài
07 ngày
làm việc
Bộ phận tiếp nhận và tr
kết quả Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Không
Nghị định số
110/2024/NĐ-CP ngày
30/8/2024 của Chính
phủ về công tác xã hội.
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Tên thủ tục: Cấp giấy xác nhận quá trình thực hành ng tác xã hi
1.1. Trình tự thực hiện:
- ớc 1. Người thực hành phải nộp giấy đề nghị thực hành (theo Mẫu số 03
tại Phụ lục ban nh kèm theo Nghđịnh số 110/2024/-CP) nộp bản sao,
xuất trình bản chính văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận (nếu có) chuyên môn liên
quan với đơn vị, cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác hội nơi đăng thực hành;
- Bước 2. Sở Lao động Thương binh hội trách nhiệm tiếp nhận
người thực hành trong 03 ngày làm việc, ktừ ngày nhận hồ sơ. Trường hợp
không tiếp nhận người thực hành công tác xã hội thì trong thời gian 01 ngày làm
việc đơn vị phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Bước 3. Sở Lao động Thương binh hội ra quyết định phân công
người hướng dẫn thực hành theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 110/2024/NĐ-CP. Thời gian thực hành đối với trình độ đại học trở lên từ
đủ 12 tháng, trình độ cao đẳng từ đủ 09 tháng, trình độ trung cấp từ đủ 06 tháng
tại cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội.
- Bước 4. Trong thời gian 02 ngày làm việc, ktngày kết thúc thời gian
thực hành, người hướng dẫn thực hành phải nhận xét bằng văn bản về quá trình
thực hành, năng lực, trình độ chuyên môn, kỹ năng thực hành, tiêu chuẩn đạo đức
nghề công tác hội đề nghị người đứng đầu đơn vị cấp giấy xác nhận quá
trình thực hành. Người hướng dẫn thực hành chịu trách nhiệm trong trường hợp
người thực hành gây sai sót chuyên môn trong quá trình thực hành, gây ảnh hưởng
đến sức khoẻ, quyền lợi của đối tượng do lỗi của người hướng dẫn thực hành.
- ớc 5. Trong thời gian 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản
nhận xét của người ớng dẫn thực nh, người đứng đầu đơn vị cấp Giấy xác nhận
quá trình thực hành công tác xã hội theo Mẫu số 05 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 110/2024/NĐ-CP.
1.2. Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến, hoặc qua bưu chính công ích.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
1.3.1. Thành phần hồ
- Giấy đề nghị thực hành (theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 110/2024/NĐ-CP);
- Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận (nếu có) chuyên môn liên quan (nộp bản
sao và xuất trình bản chính để đối chiếu).
1.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 b
1.4. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc
1.5. Đi ợng thực hiện thtc nh cnh: Người thực hành công c hội.
1.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Các đơn vị, cơ sở cung cấp dịch vụ công tác xã hội (cơ sở trợ giúp hội,
cơ sở cai nghiện, cơ sở y tế, cơ sgiáo dục sở khác theo quy định của pháp
luật) có phạm vi hoạt động chuyên môn phù hợp với nội dung thực hành.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy xác nhận quá trình thực hành công tác xã hội (theo Mẫu số 05 tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 110/2024/NĐ-CP).
1.8. Lệ phí: Không.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Giấy đề nghị thực hành tại cơ sở cung cấp dịch vụ công tác hội (Mẫu số
03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 110/2024/NĐ-CP);
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Việc thực hành phải phù hợp với văn bằng chuyên môn được cấp;
- Thực hiện tại các đơn vị, cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội (cơ sở
trợ giúp hội, sở cai nghiện, sở y tế, sở giáo dục sở khác theo
quy định của pháp luật) có phạm vi hoạt động chuyên môn phù hợp với nội dung
thực hành;
- Thời gian thựcnh đối với trình độ đại học trở lên từ đủ 12 tháng, trình độ
cao đẳng từ đủ 09 tháng, trình độ trung cấp từ đủ 06 tháng tại sở cung cấp
dịch vụ ng táchội;
- Người hướng dẫn thực hành phải đáp ứng các điều kiện: phạm vi hoạt
động chuyên môn phù hợp với nội dung, lĩnh vực thực hành công tác hội;
thời gian làm việc tại đơn vị, cơ sở cung cấp dịch vụ công tác xã hội từ 3 năm trở
lên; có trình độ đào tạo tương đương hoặc cao hơn người thực hành.
- Một người hướng dẫn thực hành chỉ được hướng dẫn tối đa 5 người thực
hành trong cùng một thời điểm.
1.11. Căn cứ pháp lý ban hành:
Nghị định số 110/2024/NĐ-CP ngày 30/8/2024 của Chính phủ vng tác
xã hội.
2. Tên thtục: Cấp (mới) giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác
xã hội
2.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1. Người đề nghị cấp giy chứng nhận đăng hành nghề công tác
hội nộp 01 bộ hồ sơ (trc tiếp hoặc trực tuyến) theo quy định cho S Lao
động Thương binh và hội (tn địan tr sở của các đơn vị, cơ sở có
cung cấp dịch vụ ng tác hội, cơ sở đào tạo, cơ sở giáo dục ngh nghiệp
nơi nời đăng ký hành ngh công tác hội làm việc, nời hành nghcông
c xã hội độc lập).
- Bước 2. Trong thời hạn 07 ngày m việc, ktngày nhận đủ hồ theo
quy định, Sở Lao động - Thương binh hội cấp giấy chứng nhận đăng
hành nghề công tác xã hội (theo Mẫu số 06 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 110/2024/NĐ-CP); trường hợp hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn không
quá 03 ngày làm việc phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do.
Sở Lao động - Thương binh hội trách nhiệm công bố, công khai
danh sách người hành nghề công tác hội trên Cổng thông tin điện tử của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh Sở Lao động - Thương binh hội nơi cấp chứng
nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội.
2.2. Cách thức thực hiện
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến, hoặc qua bưu chính công ích.
2.3. Thành phần, số lượng hồ
2.3.1. Thành phần hồ
- Tờ khai đăng hành nghề công tác hội (theo Mẫu số 07 tại Phụ lục
ban hành m theo Nghị định số 110/2024/NĐ-CP);
- Giấy chứng nhận đạt kết quả thực hành nghề công tác hội;
- Bản sao văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận chuyên môn về chuyên ngành
công tác hội, hội học, tâm học, giáo dục đặc biệt hoặc chuyên ngành khoa
học xã hội khác theo quy định của pháp luật;
- Giấy chứng nhận sức khỏe do quan y tế thẩm quyền cấp mà thời điểm
cấp giấy chứng nhận sức khỏe nh đến ngày nộp hồ đề nghị cấp chứng chỉ hành
nghkhông q12 tng;
- Hai (02) ảnh màu 04 cm x 06 cm được chụp trên nền trắng trong thời gian
không quá 06 tháng, tính đến ngày nộp hồ sơ.
2.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.4. Thời hạn giải quyết:
Bẩy (07) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Người đăng ký hành nghề công tác xã hội; người hành nghề công tác xã hội
độc lập.
2.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Lao động - Thương binh và
Xã hội.
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội.
2.8. Lệ phí: Không.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Tờ khai đăng ký hành nghề công tác xã hội (Mẫu số 07 tại Phụ lục ban hành
m theo Nghđịnh số 110/2024/-CP).
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
2.11. Căn cứ pháp lý ban hành:
Nghị định số 110/2024/NĐ-CP ngày 30/8/2024 của Chính phủ vng tác
xã hội.
3. Tên thtc: Cp lại giy chứng nhận đăng ký nh ngh công c xã hội
3.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1. Người đnghị cấp lại giấy chứng nhận đăng hành nghề công
tác hội nộp 01 bộ hồ trực tiếp hoặc trực tuyến theo quy định cho Sở Lao
động - Thương binh và hội (người hành nghề công tác hội phải thực hiện
thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng hành nghề trước ít nhất 15 ngày làm việc
trước thời điểm giấy chứng nhận đăng ký hành nghề hết hạn);
- ớc 2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy
định, Sở Lao động - Tơng binh hội cấp giấy chứng nhận đăng hành
nghcông tác xã hội phải cấp lại giấy chứng nhận đăng hành nghcông tác xã
hội; trường hợp hồ không hợp lệ, trong thời hạn không quá 02 ngày m việc
phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do.
3.2. Cách thức thực hiện
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến, hoặc qua bưu chính công ích.
3.3. Thành phần, số lượng hồ
3.3.1. Thành phần hồ
- Giấy đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng hành nghề công tác xã hội
(theo Mẫu số 08 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 110/2024/-CP);
- Bản chính giấy chứng nhận đăng hành nghề công tác hội đối với
trường hợp bị hư hỏng, thay đổi thông tin hoặc sai sót thông tin;
- Bản sao văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận chuyên môn phù hợp với nội
dung hành nghề đề nghị thay đổi đối với trường hợp thay đổi thông tin quy định
tại điểm b khoản 3 Điều 38 của Nghị định số 110/2024/NĐ-CP;
- Hai (02) ảnh màu 04 cm x 06 cm được chụp trên nền trắng trong thời gian
không quá 06 tháng, tính đến ngày nộp hồ sơ;
- Giấy chứng nhận cập nhật kiến thức công tác hội tương đương 120 tiết
học trong thời gian 05 năm đối với trường hợp giấy chứng nhận đăng hành
nghề công tác xã hội hết thời hạn.
3.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4. Thời hạn giải quyết:
Năm (05) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định,
3.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Người đăng ký hành nghề công tác xã hội; người hành nghề công tác xã hội
độc lập.
3.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.
3.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy chứng nhận đăng ký nh nghề công tác xã hội (cấp lại).
3.8. Lệ phí: Không.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Giấy đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng hành nghề công tác hội
(Mẫu số 08 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 110/2024/NĐ-CP).
3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
3.10.1. Giấy chứng nhận đăng hành nghề công tác xã hội được cấp lại đối
với một trong các trường hợp sau đây:
- Giấy chng nhận đăng hành nghề công c xã hội bmt hoặc hư hng.
- Thay đổi thông tin hoặc sai sót thông tin quy định tại các điểm a, b, c
khoản 3 Điều 38 của Nghị định số 110/2024/NĐ-CP (gồm: (i) Hvà tên; ngày,
tháng, năm sinh; quc tịch; số đnh danh cá nhân hoặc s căn cước, số hộ chiếu; (ii)
Nội dung hành nghề công tác xã hội; (iii) Thời hạn của giấy chứng nhận đăng
hành nghề công tác xã hội).
- Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội hết thời hạn (thời hạn
hiệu lực của giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội là 5 năm).
3.10.2. Người hành nghề công tác xã hội phải thực hiện thủ tục cấp lại giấy
chứng nhận đăng hành nghề trước ít nhất 15 ngày làm việc trước thời điểm
giấy chứng nhận đăng ký hành nghề hết hạn.
3.11. Căn cứ pháp lý ban hành:
Nghị định số 110/2024/NĐ-CP ngày 30/8/2024 của Chính phủ về công tác
xã hội.
4. n thủ tục: Đăng hành nghề công tác hội tại Việt Nam đối với
người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài
4.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1. Người nước ngoài, người Việt Nam định nước ngoài gửi 01 bộ
hồ theo quy định đến Sở Lao động - Thương binh hội (trên địa bàn trụ
sở của các đơn vị, sở cung cấp dịch vụ công tác hội, sở đào tạo,
sở giáo dục nghề nghiệp nơi người đăng ký hành nghề công tác xã hội làm việc,
người hành nghề công tác xã hội độc lập).
- ớc 2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ đề
nghị, Sở Lao động - Thương binh Xã hội cấp giấy chứng nhận đăng hành
nghề công tác hội (theo Mẫu số 06 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định s
110/2024/NĐ-CP); trường hợp không đủ điều kiện ttrong thời hạn không quá 03
ngày làm việc phi cón bản trả lời, u lý do.
4.2. Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến, hoặc qua bưu chính công ích.
4.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
4.3.1. Thành phần hồ
- Tờ khai đăng ký hành nghề công tác xã hội (theo Mẫu số 07 tại Phụ lục ban
nh m theo Nghị định số 110/2024/NĐ-CP);
- Giấy phép hành nghề ng tác xã hội đã được cơ quan, tổ chức nước ngoài
cấp được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định của pháp luật Việt Nam.
4.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4.4. Thời hạn giải quyết:
Bẩy (07) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ theo quy định.
4.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Người nước ngi, người Việt Nam định cư nước ngoài.
4.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.
4.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy chứng nhn đăng nh nghề công tác hội.
4.8. Lệ phí: Không.
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Tờ khai đăng ký nh nghề công tác xã hội (Mẫu số 07 tại Phụ lục bannh
m theo Nghđịnh số 110/2024/-CP).
4.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Nời ớc ngoài, người Vit Nam định ớc ngoài có giấy phép nh
nghề ng c hội n hiệu lực do quan, tchc có thẩm quyền ca ớc ngoài
cấp được thừa nhận theo điều ước quốc tế ớc Cộnga xã hội chủ nghĩa Việt
Nam là thành viên hoặc thỏa thuận quốc tế Việt Nam bên kết.
Trừ những trường hợp sau đây thì không cần thực hiện thủ tục đăng ký hành
nghcông tác hội: Người nước ngoài, người Việt Nam định nước ngoài đã
giấy phép hành nghề công tác hội do quan, tổ chức thẩm quyền của
nước ngoài cấp thực hiện công tác hội tại Việt Nam cho đối tượng theo đợt, hợp
tác đào tạo thực hành công tác hội hoặc chuyển giao kỹ thuật chuyên môn
trong thực nh công tác xã hội.
4.11. Căn cứ pháp lý ban hành:
Nghị định số 110/2024/NĐ-CP ngày 30/8/2024 của Chính phủ về công tác
xã hội.
Mẫu số 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
HỢP ĐỒNG THỎA THUẬN CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TÁC XÃ HỘI
(Một số nội dung cơ bản)
Số:...../HĐ-20……
Căn cứ Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13;
Căn cứ ……………….;
Căn cứ Nghị định số ……/2024/NĐ-CP ngày...tháng...năm... của Chính phủ quy định về công
tác xã hội;
Căn cứ yêu cầu của bên thuê dịch vụ và khả năng cung cấp dịch vụ công tác xã hội của người
hành nghề công tác xã hội/cơ sở cung cấp dịch vụ công tác xã hội;
Hôm nay, ngày ….. tháng .... năm …….., tại .................................................................
...................................................................................................................................
………………………………………………………………………………. chúng tôi gồm
có:
Đại diện Bên cung cấp dịch vụ công tác xã hội (Bên A):
1. Đại diện: Ông (bà) ...................................................................................................
Số định danh cá nhân/Số căn cước/Số hộ chiếu: ..........................................................
2. Tên cơ sở cung cấp dịch vụ công tác xã hội (nếu ): ................................................
3. Chức vụ: .................................................................................................................
4. Địa chỉ: ...................................................................................................................
5. Điện thoại: ...............................................................................................................
6. Email: .....................................................................................................................
7. Số tài khoản: ………………………….. Mở tại ngân hàng: ...........................................
Đại diện Bên được cung cấp dịch vụ công tác xã hội (Đối tượng/Bên B):
1. Người đại diện của đối tượng:
Ông (bà) ………………………………………… ...........................................................
Số định danh cá nhân/Số căn cước/Số hộ chiếu hoặc số hiệu của giấy tờ khác theo quy định
của pháp luật (nếu
có): ...................................................................................................................................
Địa chỉ: .......................................................................................................................
Điện thoại: ..................................................................................................................
Số tài khoản: ……………………………….. Mở tại ngân hàng: ........................................
2. Tên đối tượng được cung cấp dịch vụ công tác xã hội:
Ông (bà) ………………………………………………………. ..........................................
Số định danh cá nhân/Số căn cước/Số hộ chiếu hoặc số hiệu của giấy tờ khác theo quy định
của pháp luật (nếu
có) ...................................................................................................................................
Địa chỉ: .......................................................................................................................
Điện thoại: ..................................................................................................................
Số tài khoản (nếu có): ……………………….. Mở tại ngân hàng: .....................................
Hai bên đã cùng nhau trao đổi thảo luận về việc kết hợp đồng cung cấp dịch vụ công tác xã
hội với những điều khoản sau:
Điều 1. Trách nhiệm của bên cung cấp dịch vụ công tác xã hội
Nội dung công việc (Ghi cụ thể một hoặc nhiều dịch vụ công tác xã hội theo quy định tại Điều
8 Nghị định này):
(1) ..............................................................................................................................
(2) ..............................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
Điều 2. Trách nhiệm của đối tượng
Trong thời gian sử dụng dịch vụ công tác xã hội của cơ sở/Ông (bà) ..............................
...................................................................................................................................
phải tuân thủ các nội dung, quy định hoặc hướng dẫn của cơ sở/Ông (bà) và tích cực tham gia
các hoạt động chung của cơ sở/Ông (bà); cung cấp kịp thời các thông tin cần thiết để Bên A
thực hiện công việc theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Thời hạn hợp đồng và tiền thù lao
1. Thời hạn hợp đồng:
Từ ngày ….. tháng ….. năm …. đến ngày tháng …. năm ….
2. Tiền thù lao:
Bên B có trách nhiệm trả thù lao cho bên A theo thỏa thuận giữa hai bên là ……… đồng; lần
thứ nhất được thực hiện ngay sau khi ký Hợp đồng này (chuyển khoản hoặc tiền mặt), lần thứ
hai ……………
Điều 4. Chấm dứt hợp đồng
Hết thời hạn hợp đồng hoặc chưa hết thời hạn hợp đồng, 2 bên thỏa thuận chấm dứt hợp đồng,
thanh lý hợp đồng.
Một trong hai bên thông báo trước ít nhất 07 ngày cho bên kia và thỏa thuận chi phí sử dụng
(nếu có):
Điều 5. Điều khoản chung
1. Hai bên cam kết thực hiện đúng các thoả thuận trong hợp đồng, những điều khoản không
có trong hợp đồng được thực hiện theo thống nhất giữa hai bên và theo quy định của pháp
luật.
2. Nếu phát sinh tranh chấp về hợp đồng, các bên sẽ tiến hành thương lượng, thoả thuận. Nếu
không thoả thuận được, một trong các bên có quyền khởi kiện ra tòa án dân sự theo quy định
của pháp luật.
3. Hợp đồng được lập thành 04 bản, các bản có nội dung và giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên
giữ 02 bản.
4. Hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày ..............................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
ĐẠI DIỆN BÊN B
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
ĐẠI DIỆN BÊN A
GIÁM ĐỐC CƠ SỞ CÓ CUNG CẤP
DỊCH VỤ CÔNG TÁC XÃ HỘI/NGƯỜI
HÀNH NGHỀ CÔNG TÁC XÃ HỘI
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mẫu số 02
…1…
…2…
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …. /GCN-(cơ quan ban
hành)
….., ngày tháng năm ....
GIẤY CHỨNG NHẬN CẬP NHẬT KIẾN THỨC CÔNG TÁC XÃ HỘI
(Những nội dung cơ bản)
Ông/bà: ……………(Họ và tên) ………………………………………..
Ngày, tháng, năm
sinh: …………………………………………………………………………..
Đơn vị công
tác: …………………………………………………………………………..………
Chỗ ở hiện
nay: ……………………………………………………………….…………………..
Số định danh cá nhân/Số căn cước/Số hộ chiếu: …………………………………………….
Ngày cấp: ………………………………………. Nơi
cấp: ………………………………………
Đã thực hiện cập nhật kiến thức công tác xã hội:
(Ghi rõ từng hình thức cập nhật kiến thức theo quy định tại khoản 2 Điều 34 Nghị định này,
tổng số tiết):
………………………………………………………………………..…………………………
…..
………………………………………………………………………..…………………………
…..
………………………………………………………………………..…………………………
…..
Tổng số: ………tiết học trong 05 năm (bằng
chữ ……………………………………………..)
Từ ngày …. tháng ….. năm ….., đến ngày ….. tháng .... năm …..
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
1: Tên cơ quan chủ quản của đơn vị, cơ sở.
2: Tên đơn vị hoặc cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội.
Đơn vị hoặc cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội cấp giấy chứng nhận có trách nhiệm
lưu trữ tư liệu chứng minh nội dung, thời gian tham gia cập nhật kiến thức công tác xã hội và
chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc xác nhận.
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….
1
…., ngày.... tháng... năm ....
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Thực hành tại cơ sở cung cấp dịch vụ công tác xã hội
(Những nội dung cơ bản)
Kính gửi: ……………….
2
……………….....................................................................
Họ và tên: .......................................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh:
.........................................................................................................................
Số định danh cá nhân/Số căn cước/Số hộ chiếu
3
: ....................................................
Ngày cấp ……………………………….. Nơi cấp: .................................................
Địa chỉ cư trú:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Điện thoại: …………………………… Email (nếu ): .........................................
Văn bằng chuyên môn:
4
..........................................................................................
Nội dung đăng ký thực hành: ...................................................................................
Thời gian đăng ký thực hành: ..................................................................................
Để có đủ điều kiện được cấp hành nghề công tác xã hội, tôi đề nghị cho phép và tạo điều kiện
cho tôi được thực hành cung cấp dịch vụ công tác xã hội tại cơ sởcung cấp dịch vụ công tác
xã hội.
Tôi xin cam kết sẽ thực hiện đúng các quy định của pháp luật về việc thực hành công tác xã hội
và các quy định khác có liên quan của cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội.
NGƯỜI LÀM ĐƠN
5
(Ký và ghi rõ họ, tên)
___________________
1
Địa danh.
2
Chức danh người đứng đầu đơn vị, cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội, nơi đề nghị đăng ký thực hành.
3
Ghi một trong các thông tin số định danh cá nhân/số căn cước/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
4
Ghi theo quy định của cơ sở đào tạo cấp văn bng.
5
Trường hợp nộp trực tuyến thì người làm đơn không cần ký và ghi rõ họ tên.
Mẫu số 04
…1…
…2…
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: .../QĐ-..
3
...
.…
4
….., ngày tháng năm ....
QUYẾT ĐỊNH
Về việc tiếp nhận và phân công người hướng dẫn thực hành tại cơ sở cung cấp dịch vụ
công tác xã hội
(Những nội dung cơ bản)
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ/CƠ SỞ
5
....
Căn cứ ………………………………………
6
……………………………………..;
Căn cứ Điều ……………… Nghị định về công tác xã hội;
Xét đơn đề nghị của ………..
7
……………………………………
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Tiếp nhận ông/bà ……..
8
…………, sinh ngày...tháng....năm ………, S định danh cá
nhân/Số căn cước/Số hộ chiếu có văn bằng chuyên môn được thực hành tại khoa/phòng/bộ
phận chuyên môn trong thời gian từ ngày....tháng... năm ... đến ngày....tháng... năm ...
Điều 2. Phân công ông/bà ……..
9
……., chịu trách nhiệm chính để hướng dẫn thực hành
cho ông/bà …………….. trong thời gian quy định tại Điều 1 Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Các ông/bà có tên tại Điều 1,
Điều 2 và ....
10
.... chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ/CƠ SỞ
(Ký và ghi rõ họ tên)
___________________
1
Tên cơ quan chủ quản.
2
Tên đơn vị, cơ sở hướng dẫn thực hành công tác xã hội.
3
Chữ viết tắt của đơn vị, cơ sở hướng dẫn thực hành công tác xã hội.
4
. Địa danh.
5
. Thủ trưởng đơn vị/cơ sở hướng dẫn thực hành công tác xã hội.
6
. Căn cứ văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ của đơn vị, cơ sở hướng dẫn thực hành.
7
. Ghi rõ chức danh của người đứng đầu đơn vị hoặc bộ phận được giao đầu mối về hướng
dẫn thực hành.
8
. Ghi rõ họ tên người đăng ký thực hành công tác xã hội.
9
. Ghi rõ họ tên người hướng dẫn thực hành công tác xã hội.
10
. Ghi cụ thể các cá nhân, đơn vị có liên quan (nếu cần).
Mẫu số 05
1
2
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: .../GXNTH - ...(ghi tên đơn
vị, cơ sở hướng dẫn thực hành)
.….., ngày tháng năm ....
GIẤY XÁC NHẬN QUÁ TRÌNH THỰC HÀNH
…………
3
……………. xác nhận:
Ông/bà: ......................................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ................................................................................................
Địa chỉ cư trú: .............................................................................................................
Số định danh cá nhân/Số căn cước/Số hộ chiếu: ..........................................................
Ngày cấp ……………………………… Nơi cấp: ..............................................................
Văn bằng chuyên môn: ................................................................................................
Nội dung chuyên môn thực hành: .................................................................................
Đã hoàn thành và đạt yêu cầu về thực hành công tác xã hội
tại: …………….…..
3
………………. do ………….
4
…………. hướng dẫn, cụ thể:
1. Thời gian thực hành:
5
..............................................................................................
2. Năng lực, trình độ chuyên môn, k năng thực hành:
6
................................................
3. Đạo đức nghề nghiệp:
7
............................................................................................
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ/CƠ SỞ
(Ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu)
___________________
1
Tên cơ quan chủ quản.
2
Tên đơn vị, cơ sở hướng dẫn thực hành công tác xã hội.
3
Tên đơn vị, cơ sở hướng dẫn thực hành công tác xã hội.
4
Họ và tên người hướng dẫn thực hành công tác xã hội.
5
Ghi cụ thể thời gian thực hành từ ngày .... tháng ...năm.... đến ngày.... tháng ....năm...
6
Nhận xét cụ thể về thực hiện năng lực, trình độ, kỹ năng thực hành công tác xã hội,
7
Nhận xét cụ thể về giao tiếp, ứng xử, tuân thủ tiêu chuẩn đạo đức nghề công tác xã hội.
Mẫu số 06
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ CÔNG TÁC XÃ HỘI
Ảnh màu
4 cm x 6 cm
ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ
Số: ………/SLĐTBXH-GĐKHN
1. H và tên (chữ in hoa): ……………………….
6. Giấy chứng nhận đăng ký hành
nghề
(Cấp mới □, Cấp lại □ có giá
tr đến ngày....tháng...năm ……)
2. Ngày, tháng, năm sinh: …………………….…
3. Số định danh cá nhân/Số căn cước/Số hộ
chiếu: …………………………………………………….
4. Quốc tịch: ……………………………………..
5. Nội dung hành nghề: …………………………
………………………………………………………
………………………………………………………
………………………………………………………
Ngày... tháng... năm...
…..
1
……
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
1
Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh, thành phố....
Mẫu số 07
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ CÔNG TÁC XÃ HỘI
(Những nội dung cơ bản)
Kính gửi: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh, thành phố …………..
1. Họ và tên người hành nghề (ghi bằng chữ in hoa): .............................................
Giới tính: ………. Ngày sinh: ….../…../…… Số điện thoại: ……………………..
Email: .......................................................................................................................
Số định danh cá nhân/Số căn cước/Số hộ chiếu: .....................................................
Ngày cấp: ….../….../…… Nơi cấp: .........................................................................
Địa chỉ thường trú: ...................................................................................................
Chỗ ở hiện nay: ........................................................................................................
Giấy phép hành nghề (ghi đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài đã
được cấp giấy phép hành nghề) .......................................................
……………………………………………………………………………………………......
2. Hình thức đăng ký hành nghề: (tích x vào một hoặc 2 ô □)
- Hành nghề độc lập: □
- Hành nghề tại cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội: □
3. Hành nghề tại cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội:
- Tên cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội: ....................................................
- Đại diện: Ông (bà) .................................................................................................
- Chức vụ: .................................................................................................................
- Địa chỉ: ..............................................................................................................
- Điện thoại cơ quan: ................................................................................................
- Email: .....................................................................................................................
4. Nội dung hành nghề (Tích x lựa chọn một hoặc các nội dung sau):
- Công tác xã hội đối với người có công với cách mạng:
- Công tác xã hội đối với các đối tượng (người cao tuổi, trẻ em, người khuyết tật,
………):
- Công tác xã hội đối với người nghiện ma tuý:
- Đào tạo công tác xã hội:
- Công tác xã hội trong lĩnh vực y tế:
- Công tác xã hội trong lĩnh vực khác theo quy định của pháp luật:
5. Hồ kèm theo Tờ khai đăng hành nghề: (ghi theo thành phần hồ được quy định tại
Nghị định này)
Tôi xin gửi Tờ khai này kèm theo Hồ được quy định tại Nghị định về công tác hội. Tôi
xin chịu trách nhiệm về những nội dung nêu trên và cam kết tuân thủ các nguyên tắc hành nghề
công tác hội, thực hiện đầy đủ các quyền và nghĩa vụ của công tác xã hội do pháp luật quy
định.
……………., ngày …. tháng.... năm …
Người đăng ký hành nghề công tác xã hội
1
(Ký và ghi rõ họ tên)
___________________
1
Trường hợp nộp trực tuyến thì người làm đơn không cần ký và ghi rõ họ tên.
Mẫu số 08
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội
(Những nội dung cơ bản)
Kính gửi: ………..
1
…………..............
Họ và tên: .................................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: .............................................................................................
Địa chỉ cư trú: ...........................................................................................................
Số định danh cá nhân/Số căn cước/Số hộ chiếu
2
…...…. Ngày cấp ……............…
Nơi cấp: ....................................................................................................................
Điện thoại: ………………………. Email (nếu có): ................................................
Nội dung hành nghề công tác xã hội: .......................................................................
Nội dung thay đổi thông tin hành nghề công tác xã hội (nếu có):............................
...................................................................................................................................
Số giấy phép hành nghề đã được cấp: …….............. Ngày cấp: …….............……
Nơi cấp: ....................................................................................................................
do xin cấp lại
3
:
1. Do bị mất
2. Do bị hư hỏng
3. Do thay đổi nội dung hành nghề. Hồ sơ gửi kèm: Bản sao văn bằng, chứng
chỉ, chứng nhận chuyên môn phù hợp với nội dung hành nghề đề nghị thay đổi
4. Do thay đổi thông tin
5. Do giấy chứng nhận đăng ký hành nghề hết thời hạn
6. Do sai sót thông tin giấy phép hành nghề
Tôi xin gửi kèm 02 ảnh màu (nền trắng) 04 cm x 06 cm và các tài liệu kèm theo theo quy định
của pháp luật về cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội. Kính đề nghị quý
cơ quan xem xét, cấp lại giấy phép hành nghề công tác xã hội cho tôi.
NGƯỜI LÀM ĐƠN
4
(Ký và ghi rõ họ, tên)
___________________
1
Tên cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội.
2
Ghi một trong các thông tin về số định danh cá nhân/số căn cước/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
3
Đánh dấu x vào ô vuông tương ứng với lý do đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề.
4
Trường hợp nộp trực tuyến thì người làm đơn không cần ký và ghi rõ họ tên.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2504/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Lao động Thương binh và Xã hội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2504/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 926/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 2504/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×