- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 288/QĐ-BNNMT 2026 về việc ban hành Chương trình công tác năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 288/QĐ-BNNMT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Trần Đức Thắng |
| Trích yếu: | Về việc ban hành Chương trình công tác năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
23/01/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
|
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài nguyên-Môi trường Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 288/QĐ-BNNMT
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Chương trình công tác năm 2026
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
_________________
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị quyết số 01/NQ-CP ngày 08/01/2026 của Chính phủ về nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu thực hiện Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Nghị quyết số 02/NQ-CP ngày 08/01/2026 của Chính phủ về những nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu cải thiện môi trường kinh doanh, nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia năm 2026;
Căn cứ Quyết định số 125/QĐ-TTg ngày 16/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Chương trình công tác năm 2026 của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính và Vụ trưởng Vụ Pháp chế,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Chương trình công tác năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Trách nhiệm của các đơn vị
1. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ trực tiếp chỉ đạo và chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Chương trình công tác; tập trung nguồn lực, lập kế hoạch và triển khai xây dựng các đề án, nhiệm vụ thuộc Chương trình công tác, bảo đảm tiến độ, chất lượng.
2. Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính chủ trì, phối hợp với Chánh Văn phòng Bộ có trách nhiệm bố trí kinh phí bảo đảm thực hiện và hoàn thành các đề án Bộ được giao thực hiện trong Chương trình công tác năm 2026.
3. Vụ trưởng các Vụ: Pháp chế, Kế hoạch - Tài chính, Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm cho ý kiến và thẩm định dự thảo các văn bản quy phạm pháp luật theo quy định của pháp luật và theo các Quy chế của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
4. Văn phòng Bộ chủ trì, phối hợp với Vụ Kế hoạch - Tài chính, Vụ Pháp chế theo dõi, kiểm tra, đôn đốc tình hình thực hiện Chương trình công tác của Bộ.
5. Căn cứ thời gian trình quy định tại Chương trình công tác năm 2026 của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, các đơn vị chủ trì đề án, nhiệm vụ phải trình trước ngày 20 của tháng trình văn bản (riêng đối với dự án luật, đề nghị xây dựng luật, trình trước ngày 10 của tháng trình văn bản); trừ trường hợp có chỉ đạo khác của Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ và Lãnh đạo Bộ. Định kỳ trước ngày 20 hàng tháng các đơn vị báo cáo tình hình, kết quả thực hiện chương trình công tác, gửi Văn phòng Bộ, Vụ Kế hoạch - Tài chính và Vụ Pháp chế để theo dõi, đôn đốc; Văn phòng Bộ chủ trì tổng hợp báo cáo Bộ trưởng.
Điều 3. Quyết định này làm căn cứ để triển khai thực hiện nhiệm vụ công tác định kỳ và làm cơ sở để xem xét, đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ công tác của các đơn vị trực thuộc Bộ.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Văn phòng Chính phủ; - Các Thứ trưởng; - Đảng ủy Bộ; - Lưu: VT, VP (TH)lm. | BỘ TRƯỞNG
Trần Đức Thắng |
PHỤ LỤC:
DANH MỤC ĐỀ ÁN, VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT NĂM 2026
CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 288/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
I. DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT ĐÃ TRÌNH CẤP CÓ THẨM QUYỀN NĂM 2025 CHƯA ĐƯỢC BAN HÀNH
| TT | Tên văn bản | Lãnh đạo Bộ chỉ đạo | Đơn vị chủ trì soạn thảo | Thời gian gửi thẩm định | Thời hạn trình CP, TTCP |
| 1 | Nghị định quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai | Thứ trưởng Nguyễn Thị Phương Hoa | Cục Quản lý đất đai | Đã thẩm định | Theo kế hoạch đã được phê duyệt |
| 2 | Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực biển và hải đảo | Thứ trưởng Đặng Ngọc Điệp | Cục Biển và Hải đảo Việt Nam | Đã thẩm định | Theo kế hoạch đã được phê duyệt |
| 3 | Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021 của Chính phủ và Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính phủ | Thứ trưởng Nguyễn Thị Phương Hoa | Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam | Đã thẩm định | Theo kế hoạch đã được phê duyệt |
| 4 | Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản | Thứ trưởng Đặng Ngọc Điệp | Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Đã thẩm định | Theo kế hoạch đã được phê duyệt |
| 5 | Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 | Thứ trưởng Lê Công Thành | Cục Môi trường | Đã thẩm định | Theo kế hoạch đã được phê duyệt |
| 6 | Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường về trách nhiệm tái chế sản phẩm, bao bì và trách nhiệm xử lý chất thải của nhà sản xuất, nhập khẩu | Thứ trưởng Lê Công Thành | Cục Môi trường | Đã thẩm định | Theo kế hoạch đã được phê duyệt |
| 7 | Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2022/NĐ-CP ngày 07/7/2022 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường | Thứ trưởng Lê Công Thành | Cục Môi trường | Đã thẩm định | Theo kế hoạch đã được phê duyệt |
| 8 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ quy định lộ trình áp dụng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải xe mô tô, xe gắn máy tham gia giao thông đường bộ | Thứ trưởng Lê Công Thành | Cục Môi trường | Đã thẩm định | Theo kế hoạch đã được phê duyệt |
| 9 | Nghị định về trao đổi quốc tế kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon | Thứ trưởng Lê Công Thành | Cục Biến đổi khí hậu | Đã thẩm định | Theo kế hoạch đã được phê duyệt |
| 10 | Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y | Thứ trưởng Phùng Đức Tiến | Cục Chăn nuôi và Thú y | Đã thẩm định | Theo kế hoạch đã được phê duyệt |
| 11 | Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 48/2020/NĐ-CP và Nghị định số 22/2023/NĐ-CP | Thứ trưởng Lê Công Thành | Cục Khí tượng Thủy văn | Đã thẩm định | Theo kế hoạch đã được phê duyệt |
| 12 | Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi | Thứ trưởng Nguyễn Hoàng Hiệp | Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi | Đã thẩm định | Theo kế hoạch đã được phê duyệt |
| 13 | Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước | Thứ trưởng Nguyễn Hoàng Hiệp | Cục Quản lý tài nguyên nước | Đã thẩm định | Theo kế hoạch đã được phê duyệt |
| 14 | Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai | Thứ trưởng Nguyễn Hoàng Hiệp | Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai | Đã thẩm định | Theo kế hoạch đã được phê duyệt |
| 15 | Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật | Thứ trưởng Hoàng Trung | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Đã thẩm định | Theo kế hoạch đã được phê duyệt |
| 16 | Nghị định quy định về nhập khẩu cây mang theo bầu đất và mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói | Thứ trưởng Hoàng Trung | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Đã thẩm định | Theo kế hoạch đã được phê duyệt |
| 17 | Nghị định quy định về dịch vụ hấp thụ và lưu giữ các-bon của rừng | Thứ trưởng Nguyễn Quốc Trị | Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm | Đã thẩm định | Theo kế hoạch đã được phê duyệt |
| 18 | Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm | Thứ trưởng Nguyễn Quốc Trị | Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm | Đã thẩm định | Theo kế hoạch đã được phê duyệt |
| 19 | Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | Thứ trưởng Nguyễn Quốc Trị | Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học | Đã thẩm định | Theo kế hoạch đã được phê duyệt |
| 20 | Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuỷ sản (thay thế Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 12/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020, Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 của Chính phủ và Nghị định số 309/2025/NĐ-CP ngày 29/11/2025 của Chính phủ) | Thứ trưởng Phùng Đức Tiến | Cục Thủy sản và Kiểm ngư | Đã thẩm định | Theo kế hoạch đã được phê duyệt |
II. DANH MỤC VĂN BẢN QPPL TRÌNH CHÍNH PHỦ, THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ BAN HÀNH TRONG NĂM 2026
| TT | Tên văn bản | Lãnh đạo Bộ chỉ đạo | Đơn vị chủ trì soạn thảo | Thời gian gửi Bộ Tư pháp thẩm định | Thời hạn trình CP, TTCP |
| 1 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo vệ môi trường | Thứ trưởng Lê Công Thành | Cục Môi trường | Tháng 4/2026 | Tháng 5/2026 |
| 2 | Nghị định quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản (thay thế Nghị định số 36/2020/NĐ-CP ngày 24/3/2020 đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 04/2022/NĐ-CP ngày 06/01/2022 của Chính phủ) | Thứ trưởng Đặng Ngọc Điệp | Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Tháng 01/2026 | Tháng 02/2026 |
| 3 | Nghị định sửa đổi, bổ sung Nghị định số 123/2024/NĐ-CP ngày 04/10/2024 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai | Thứ trưởng Nguyễn Thị Phương Hoa | Cục Quản lý đất đai | Tháng 02/2026 | Tháng 3/2026 |
| 4 | Nghị định thay thế Nghị định số 155/2024/NĐ-CP ngày 10/12/2024 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực khí tượng thủy văn | Thứ trưởng Lê Công Thành | Cục Khí tượng Thủy văn | Tháng 02/2026 | Tháng 3/2026 |
| 5 | Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 18/2020/NĐ-CP ngày 11/02/2020 xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đo đạc và bản đồ | Thứ trưởng Nguyễn Thị Phương Hoa | Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam | Tháng 02/2026 | Tháng 3/2026 |
| 6 | Nghị định quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuỷ sản (thay thế Nghị định số 38/2024/NĐ-CP ngày 05/4/2024 của Chính phủ) | Thứ trưởng Phùng Đức Tiến | Cục Thủy sản và Kiểm ngư | Tháng 02/2026 | Tháng 3/2026 |
| 7 | Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018 của Chính phủ về khuyến nông | Thứ trưởng Trần Thanh Nam | Trung tâm Khuyến nông quốc gia | Tháng 02/2026 | Tháng 3/2026 |
| 8 | Nghị định quy định xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi (thay thế Nghị định số 14/2021/NĐ-CP ngày 01/03/2021 của Chính phủ) | Thứ trưởng Phùng Đức Tiến | Cục Chăn nuôi và Thú y | Tháng 02/2026 | Tháng 3/2026 |
| 9 | Nghị định quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y (thay thế Nghị định số 90/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ) | Thứ trưởng Phùng Đức Tiến | Cục Chăn nuôi và Thú y | Tháng 02/2026 | Tháng 3/2026 |
| 10 | Nghị định quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực trồng trọt, bảo vệ và kiểm dịch thực vật (thay thế Nghị định số 31/2016/NĐ-CP ngày 06/5/2016 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 04/2020/NĐ-CP ngày 03/01/2020, Nghị định số 07/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ và Nghị định số 31/2023/NĐ-CP ngày 09/6/2023 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính về trồng trọt) | Thứ trưởng Hoàng Trung | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Tháng 02/2026 | Tháng 3/2026 |
| 11 | Nghị định quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp (thay thế Nghị định số 35/2019/NĐ-CP ngày 25/4/2019 của Chính phủ đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 07/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ) | Thứ trưởng Nguyễn Quốc Trị | Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm | Đã thẩm định | Tháng 3/2026 |
| 12 | Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 03/2022/NĐ-CP ngày 06/01/2022 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phòng, chống thiên tai; thủy lợi; đê điều | Thứ trưởng Nguyễn Hoàng Hiệp | Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai | Tháng 02/2026 | Tháng 3/2026 |
| 13 | Nghị định quy định về khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao | Thứ trưởng Hoàng Trung | Vụ Khoa học và Công nghệ | Tháng 3/2026 | Tháng 4/2026 |
| 14 | Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ | Thứ trưởng Lê Công Thành | Cục Biến đổi khí hậu | Đã thẩm định | Tháng 4/2026 |
| 15 | Nghị định sửa đổi, bổ sung Nghị định số 40/2017/NĐ-CP ngày 05/4/2017 của Chính phủ về quản lý sản xuất, kinh doanh muối | Thứ trưởng Võ Văn Hưng | Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn | Tháng 5/2026 | Tháng 6/2026 |
| 16 | Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12/4/2018 của Chính phủ về phát triển ngành nghề nông thôn | Thứ trưởng Võ Văn Hưng | Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn | Tháng 6/2026 | Tháng 7/2026 |
| 17 | Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước | Thứ trưởng Nguyễn Hoàng Hiệp | Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi | Tháng 7/2026 | Tháng 8/2026 |
| 18 | Nghị định về hoạt động viễn thám (thay thế Nghị định số 03/2019/NĐ-CP ngày 04/01/2019 của Chính phủ) | Thứ trưởng Nguyễn Thị Phương Hoa | Cục Viễn thám quốc gia | Tháng 7/2026 | Tháng 8/2026 |
| 19 | Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai | Thứ trưởng Nguyễn Thị Phương Hoa | Cục Quản lý đất đai | Tháng 8/2026 | Tháng 9/2026 |
| 20 | Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 của Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp | Thứ trưởng Võ Văn Hưng | Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn | Tháng 10/2026 | Tháng 11/2026 |
| 21 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ ban hành quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2030 | Thứ trưởng Nguyễn Hoàng Hiệp | Văn phòng Điều phối Nông thôn mới Trung ương | Tháng 01/2026 | Tháng 2/2026 |
| 22 | Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 66/2015/QĐ-TTg ngày 25/12/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao và Quyết định số 19/2018/QĐ-TTg ngày 19/4/2018 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao | Thứ trưởng Hoàng Trung | Vụ Khoa học và Công nghệ | Tháng 02/2026 | Tháng 3/2026 |
| 23 | Quyết định ban hành Bộ tiêu chí và quy trình đánh giá, phân hạng, công nhận mỗi xã một sản phẩm (OCOP) | Thứ trưởng Nguyễn Hoàng Hiệp | Văn phòng Điều phối Nông thôn mới Trung ương | Tháng 3/2026 | Tháng 4/2026 |
| 24 | Quyết định quy định điều kiện, trình tự, thủ tục, hồ sơ xét, công nhận, công bố và thu hồi quyết định công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới, xã đạt chuẩn nông thôn mới hiện đại; tỉnh, thành phố hoàn thành nhiệm vụ xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2026 - 2030 | Thứ trưởng Nguyễn Hoàng Hiệp | Văn phòng Điều phối Nông thôn mới Trung ương | Tháng 3/2026 | Tháng 4/2026 |
| 25 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ ban hành danh mục lĩnh vực, cơ sở phát thải khí nhà kính phải thực hiện kiểm kê khí nhà kính (cập nhật năm 2026) | Thứ trưởng Lê Công Thành | Cục Biến đổi khí hậu | Tháng 5/2026 | Tháng 6/2026 |
| 26 | Quyết định quy định tiêu chí xác định hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình phù hợp với tình hình kinh tế - xã hội giai đoạn 2026-2030 | Thứ trưởng Võ Văn Hưng | Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn | Tháng 10/2026 | Tháng 11/2026 |
III. DANH MỤC ĐỀ ÁN, NHIỆM VỤ TRÌNH CHÍNH PHỦ, THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ BAN HÀNH TRONG NĂM 2026
| TT | Tên đề án, VBQPPL | Lãnh đạo Bộ chỉ đạo | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp và thẩm định | Thời gian trình | Ghi chú | |
| Bộ trưởng | CP/TTgCP | ||||||
| 1 | Đề án phát triển khu vực Hải Phòng - Quảng Ninh trở thành trung tâm kinh tế biển hiện đại, mang tầm quốc tế, hàng đầu ở Đông Nam Á và là động lực phát triển của vùng | Thứ trưởng Đặng Ngọc Điệp | Cục Biển và Hải đảo Việt Nam | Vụ Kế hoạch - Tài chính; Các đơn vị có liên quan | Tháng 01/2026 | Tháng 01/2026 | Đã trình |
| 2 | Nhiệm vụ Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 | Thứ trưởng Nguyễn Thị Phương Hoa | Cục Quản lý đất đai | Vụ Kế hoạch - Tài chính; Các đơn vị có liên quan | Tháng 2/2026 | Tháng 3/2026 | |
| 3 | Đề án "Nghiên cứu, hỗ trợ chuyển đổi, thay thế cây thuốc lá bằng cây trồng, vật nuôi phù hợp cho các hộ nông dân trồng cây thuốc lá" | Thứ trưởng Võ Văn Hưng | Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn | Vụ Kế hoạch - Tài chính; Các đơn vị có liên quan | Tháng 2/2026 | Tháng 3/2026 | |
| 4 | Kế hoạch cơ cấu lại ngành nông nghiệp giai đoạn 2026-2030 | Thứ trưởng Đặng Ngọc Điệp | Vụ Kế hoạch - Tài chính | Các đơn vị có liên quan | Tháng 2/2026 | Tháng 3/2026 | |
| 5 | Danh mục lưu vực sông liên quốc gia; danh mục lưu vực sông liên tỉnh | Thứ trưởng Nguyễn Hoàng Hiệp | Cục Quản lý tài nguyên nước | Vụ Kế hoạch - Tài chính; Các đơn vị có liên quan | Tháng 3/2026 | Tháng 4/2026 | |
| 6 | Kế hoạch quốc gia phòng, chống bệnh Cúm gia cầm, Dịch tả lợn Châu Phi, Lở mồm long móng giai đoạn 2026 - 2030 | Thứ trưởng Phùng Đức Tiến | Cục Chăn nuôi và Thú y | Vụ Kế hoạch - Tài chính; Các đơn vị có liên quan | Tháng 5/2026 | Tháng 6/2026 | |
| 7 | Đề án thí điểm phục hồi các nguồn nước bị suy thoái, cạn kiệt và ô nhiễm các sông Bắc Hưng Hải, Nhuệ - Đáy, Ngũ Huyện Khê | Thứ trưởng Nguyễn Hoàng Hiệp | Cục Quản lý tài nguyên nước | Vụ Kế hoạch - Tài chính; Các đơn vị có liên quan | Tháng 5/2026 | Tháng 6/2026 | |
| 8 | Xây dựng Quy hoạch tổng hợp lưu vực sông Ba thời kỳ đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 | Thứ trưởng Nguyễn Hoàng Hiệp | Cục Quản lý tài nguyên nước | Vụ Kế hoạch - Tài chính; Các đơn vị có liên quan | Tháng 8/2026 | Tháng 9/2026 | |
| 9 | Quy hoạch tổng hợp lưu vực sông Cả đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 | Thứ trưởng Nguyễn Hoàng Hiệp | Trung tâm Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước quốc gia | Vụ Kế hoạch - Tài chính; Các đơn vị có liên quan | Tháng 8/2026 | Tháng 9/2026 | |
| 10 | Điều chỉnh quy hoạch lâm nghiệp quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 | Thứ trưởng Nguyễn Quốc Trị | Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm | Vụ Kế hoạch - Tài chính; Các đơn vị có liên quan | Tháng 8/2026 | Tháng 9/2026 | |
| 11 | Quy hoạch tổng hợp các lưu vực sông Vu Gia Thu - Bồn thời kỳ đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 | Thứ trưởng Nguyễn Hoàng Hiệp | Cục Quản lý tài nguyên nước | Vụ Kế hoạch - Tài chính; Các đơn vị có liên quan | Tháng 9/2026 | Tháng 10/2026 | |
| 12 | Quy hoạch tổng hợp lưu vực sông Kôn -Hà Thanh đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 | Thứ trưởng Nguyễn Hoàng Hiệp | Trung tâm Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước quốc gia | Vụ Kế hoạch - Tài chính; Các đơn vị có liên quan | Tháng 9/2026 | Tháng 10/2026 | |
| 13 | Quy hoạch tổng hợp lưu vực sông Trà Khúc thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 | Thứ trưởng Nguyễn Hoàng Hiệp | Trung tâm Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước quốc gia | Vụ Kế hoạch - Tài chính; Các đơn vị có liên quan | Tháng 10/2026 | Tháng 11/2026 | |
| 14 | Chiến lược tài nguyên nước quốc gia đến năm 2030 tầm nhìn đến năm 2050 | Thứ trưởng Nguyễn Hoàng Hiệp | Cục Quản lý tài nguyên nước | Vụ Kế hoạch - Tài chính; Các đơn vị có liên quan | Tháng 11/2026 | Tháng 12/2026 | |
| 15 | Hệ thống giám sát và đánh giá hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu cấp quốc gia (cập nhật) | Thứ trưởng Lê Công Thành | Cục Biến đổi khí hậu | Các đơn vị có liên quan | Tháng 10/2026 | Tháng 11/2026 | |
| 16 | 01 đề án theo diện tối mật | Thứ trưởng Phùng Đức Tiến | Cục Thủy sản và Kiểm ngư | Các đơn vị có liên quan | Tháng 10/2026 | Tháng 11/2026 | Tối mật |
IV. DANH MỤC VĂN BẢN QPPL, ĐỀ ÁN TRÌNH BỘ TRƯỞNG BAN HÀNH TRONG NĂM 2026
| TT | Tên văn bản | Lãnh đạo Bộ chỉ đạo | Đơn vị chủ trì soạn thảo | Đơn vị thẩm định | Thời gian | |
| Trình Bộ trưởng | Ban hành | |||||
| 1. | Thông tư quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển thuộc thẩm quyền giao của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường (thay thế Thông tư số 18/2021/TT-BTNMT ngày 29/10/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 15/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) | Thứ trưởng Đặng Ngọc Điệp | Cục Biển và Hải đảo Việt Nam | Vụ Pháp chế | Trước 15/2/2026 | Trước 28/02/2026 |
| 2. | Thông tư quy định kỹ thuật cơ sở dữ liệu quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển và hải đảo | Thứ trưởng Đặng Ngọc Điệp | Cục Biển và Hải đảo Việt Nam | - Vụ Khoa học và Công nghệ; - Vụ Pháp chế | Trước 15/6/2026 | Trước 30/6/2026 |
| 3. | Thông tư ban hành quy định kỹ thuật công tác điều tra địa chất - khoáng sản biển độ sâu từ 300 đến 2500m nước tỷ lệ 1:500.000 và đánh giá tiềm năng khí hydrate các vùng biển Việt Nam | Thứ trưởng Đặng Ngọc Điệp | Cục Biển và Hải đảo Việt Nam | - Vụ Khoa học và Công nghệ; - Vụ Pháp chế | Trước 15/11/2026 | Trước 30/11/2026 |
| 4. | Thông tư quy định kỹ thuật về phân tích các yếu tố sóng, dòng chảy, thủy triều | Thứ trưởng Đặng Ngọc Điệp | Cục Biển và Hải đảo Việt Nam | - Vụ Khoa học và Công nghệ; - Vụ Pháp chế | Trước 15/11/2026 | Trước 30/11/2026 |
| 5. | Thông tư ban hành quy định kỹ thuật cơ sở dữ liệu thống kê ngành nông nghiệp và môi trường | Thứ trưởng Võ Văn Hưng | Cục Chuyển đổi số | - Vụ Khoa học và Công nghệ; - Vụ Pháp chế | Trước 15/11/2026 | Trước 30/11/2026 |
| 6. | Thông tư ban hành quy định kỹ thuật giám sát, đánh giá hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường | Thứ trưởng Lê Công Thành | Cục Biến đổi khí hậu | - Vụ Khoa học và Công nghệ; - Vụ Pháp chế | Trước 15/9/2026 | Trước 30/9/2026 |
| 7. | Thông tư ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật giám sát, đánh giá hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường | Thứ trưởng Lê Công Thành | Cục Biến đổi khí hậu | - Vụ Kế hoạch -Tài chính; - Vụ Pháp chế | Trước 15/11/2026 | Trước 30/11/2026 |
| 8. | Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT và Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT | Thứ trưởng Lê Công Thành | Cục Môi trường | Vụ Pháp chế | Tháng 01/2026 | Tháng 01/2026 |
| 9. | Thông tư ban hành khung kiến trúc, khung quản trị, quản lý dữ liệu khí tượng thủy văn | Thứ trưởng Lê Công Thành | Cục Khí tượng Thủy văn | Vụ Pháp chế | Trước 15/11/2026 | Trước 30/11/2026 |
| 10. | Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ TN&MT quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai và yêu cầu kỹ thuật đối với phần mềm ứng dụng của Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai | Thứ trưởng Nguyễn Thị Phương Hoa | Cục Quản lý đất đai | Vụ Pháp chế | Trước 15/11/2026 | Trước 30/11/2026 |
| 11. | Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | Thứ trưởng Nguyễn Thị Phương Hoa | Cục Quản lý đất đai | Vụ Pháp chế | Trước 15/11/2026 | Trước 30/11/2026 |
| 12. | Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT ngày 26/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Thứ trưởng Nguyễn Thị Phương Hoa | Cục Quản lý đất đai | - Vụ Khoa học và Công nghệ; - Vụ Pháp chế | Trước 15/11/2026 | Trước 30/11/2026 |
| 13. | Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2024/TT-BTNMT ngày 26/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về đo đạc lập bản đồ địa chính | Thứ trưởng Nguyễn Thị Phương Hoa | Cục Quản lý đất đai | - Vụ Khoa học và Công nghệ; - Vụ Pháp chế | Trước 15/11/2026 | Trước 30/11/2026 |
| 14. | Thông tư quy định về theo dõi và đánh giá đối với quản lý, sử dụng đất đai | Thứ trưởng Nguyễn Thị Phương Hoa | Cục Quản lý đất đai | Vụ Pháp chế | Trước 15/11/2026 | Trước 30/11/2026 |
| 15. | Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của một số thông tư thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản | Thứ trưởng Đặng Ngọc Điệp | Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Vụ Pháp chế | Trước 15/02/2026 | Trước 28/02/2026 |
| 16. | Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 38/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phương pháp xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt, quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản; mẫu văn bản trong đấu giá quyền khai thác khoáng sản | Thứ trưởng Đặng Ngọc Điệp | Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Vụ Pháp chế | Trước 15/02/2026 | Trước 28/02/2026 |
| 17. | Thông tư quy định kỹ thuật công tác đo địa chấn phản xạ đa kênh trên biển trong hoạt động điều tra cơ bản địa chất, điều tra địa chất về khoáng sản và thăm dò khoáng sản. | Thứ trưởng Đặng Ngọc Điệp | Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Vụ Pháp chế | Trước 15/6/2026 | Trước 30/6/2026 |
| 18. | Thông tư quy định kỹ thuật bay đo từ, phổ gamma trong hoạt động điều tra cơ bản địa chất, điều tra địa chất về khoáng sản và thăm dò khoáng sản. | Thứ trưởng Đặng Ngọc Điệp | Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Vụ Pháp chế | Trước 15/6/2026 | Trước 30/6/2026 |
| 19. | Thông tư ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật công tác lập bản đồ hiện trạng, bản đồ phân vùng nguy cơ, phân vùng rủi ro do sạt lở đất, lũ quét tỷ lệ 1:10.000 và tỷ lệ 1:2.000 | Thứ trưởng Đặng Ngọc Điệp | Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | - Vụ Kế hoạch - Tài chính; - Vụ Pháp chế | Trước 15/11/2026 | Trước 30/11/2026 |
| 20. | Thông tư quy định định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, kiểm kê, quan trắc đa dạng sinh học | Thứ trưởng Nguyễn Quốc Trị | Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học | Vụ Pháp chế | Trước 15/11/2026 | Trước 30/11/2026 |
| 21. | Thông tư quy định khung quản trị, quản lý dữ liệu đa dạng sinh học | Thứ trưởng Nguyễn Quốc Trị | Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học | Vụ Pháp chế | Trước 15/11/2026 | Trước 30/11/2026 |
| 22. | Thông tư ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật giám sát mực nước lưu vực sông bằng công nghệ viễn thám | Thứ trưởng Nguyễn Thị Phương Hoa | Cục Viễn thám quốc gia | - Vụ Kế hoạch - Tài chính; - Vụ Pháp chế | Trước 15/8/2026 | Trước 31/8/2026 |
| 23. | Thông tư ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật giám sát bằng công nghệ viễn thám đối với một số nội dung, hạng mục trong khai thác mỏ lộ thiên | Thứ trưởng Nguyễn Thị Phương Hoa | Cục Viễn thám quốc gia | - Vụ Kế hoạch - Tài chính; - Vụ Pháp chế | Trước 15/9/2026 | Trước 30/9/2026 |
| 24. | Thông tư ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu viễn thám quốc gia | Thứ trưởng Nguyễn Thị Phương Hoa | Cục Viễn thám quốc gia | - Vụ Kế hoạch - Tài chính; - Vụ Pháp chế | Trước 15/8/2026 | Trước 31/8/2026 |
| 25. | Thông tư ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập bản đồ chuyên đề bằng công nghệ viễn thám | Thứ trưởng Nguyễn Thị Phương Hoa | Cục Viễn thám quốc gia | - Vụ Kế hoạch - Tài chính; - Vụ Pháp chế | Trước 15/9/2026 | Trước 30/9/2026 |
| 26. | Thông tư ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thành lập bản đồ một số thành phần chất lượng không khí bằng công nghệ viễn thám | Thứ trưởng Nguyễn Thị Phương Hoa | Cục Viễn thám quốc gia | - Vụ Khoa học và Công nghệ; - Vụ Pháp chế | Trước 15/10/2026 | Trước 31/10/2026 |
| 27. | Thông tư quy định khung quản trị, quản lý dữ liệu lĩnh vực viễn thám | Thứ trưởng Nguyễn Thị Phương Hoa | Cục Viễn thám quốc gia | Vụ Pháp chế | Trước 15/11/2026 | Trước 30/11/2026 |
| 28. | Thông tư quy định kỹ thuật về bản đồ 3D mức chi tiết LOD0 và LOD1 | Thứ trưởng Nguyễn Thị Phương Hoa | Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam | - Vụ Khoa học và Công nghệ; - Vụ Pháp chế | Trước 15/11/2026 | Trước 30/11/2026 |
| 29. | Thông tư quy định về giám sát vệ sinh, an toàn thực phẩm trong thu hoạch nhuyễn thể hai mảnh vỏ (thay thế Thông tư số 33/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/10/2015 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT) | Thứ trưởng Trần Thanh Nam | Cục Chất lượng chế biến và Phát triển thị trường | Vụ Pháp chế | Trước 15/11/2026 | Trước 30/11/2026 |
| 30. | Thông tư quy định việc thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (thay thế Thông tư số 38/2018/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2018 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT) | Thứ trưởng Trần Thanh Nam | Cục Chất lượng chế biến và Phát triển thị trường | Vụ Pháp chế | Trước 15/11/2026 | Trước 30/11/2026 |
| 31. | Thông tư quy định về giám sát dư lượng các chất độc hại trong động vật và sản phẩm động vật thủy sản nuôi (thay thế Thông tư số 31/2015/TT- BNNPTNT ngày 06/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) | Thứ trưởng Trần Thanh Nam | Cục Chất lượng chế biến và Phát triển thị trường | Vụ Pháp chế | Trước 15/11/2026 | Trước 30/11/2026 |
| 32. | Thông tư quy định nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin và yêu cầu kỹ thuật đối với cơ sở dữ liệu lâm nghiệp | Thứ trưởng Nguyễn Quốc Trị | Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm | Vụ Pháp chế | Trước 15/9/2026 | Trước 30/9/2026 |
| 33. | Thông tư quy định định mức kinh tế - kỹ thuật về khai thác gỗ và thực vật rừng ngoài gỗ | Thứ trưởng Nguyễn Quốc Trị | Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm | Vụ Pháp chế | Trước 15/11/2026 | Trước 30/11/2026 |
| 34. | Thông tư ban hành Bảng mã HS đối với hàng hóa là loài nguy cấp, quý, hiếm và động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp (thay thế Thông tư số 17/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT) | Thứ trưởng Nguyễn Quốc Trị | Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm | Vụ Pháp chế | Trước 15/9/2026 | Trước 30/9/2026 |
| 35. | Thông tư quy định kiểm tra chất lượng, an toàn thực phẩm muối nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (thay thế Thông tư số 39/2018/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2018) | Thứ trưởng Võ Văn Hưng | Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn | Vụ Pháp chế | Trước 15/11/2026 | Trước 30/11/2026 |
| 36. | Thông tư ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia phun thuốc trừ sâu, máy phun thuốc sâu và phân phối phân bón lỏng | Thứ trưởng Võ Văn Hưng | Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn | - Vụ Khoa học và Công nghệ; - Vụ Pháp chế | Trước 15/11/2026 | Trước 30/11/2026 |
| 37. | Thông tư ban hành quy định khung quản trị, quản lý dữ liệu lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn | Thứ trưởng Võ Văn Hưng | Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn | Vụ Pháp chế | Trước 15/11/2026 | Trước 30/11/2026 |
| 38. | Thông tư quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn (thay thế Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 35/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018, Thông tư số 09/2022/TT-BNNPTNT ngày 19/8/2022, Thông tư số 04/2024/TT-BNNPTNT ngày 01/4/2024 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT) | Thứ trưởng Phùng Đức Tiến | Cục Chăn nuôi và Thú y | Vụ Pháp chế | Tháng 01/2026 | Tháng 01/2026 |
| 39. | Thông tư quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản (thay thế Thông tư số 26/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 36/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018 và Thông tư số 06/2022/TT-BNNPTNT ngày 28/7/2022 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT) | Thứ trưởng Phùng Đức Tiến | Cục Chăn nuôi và Thú y | Vụ Pháp chế | Tháng 01/2026 | Tháng 01/2026 |
| 40. | Thông tư quy định về quản lý thuốc thú y (thay thế Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018, Thông tư số 12/2020/TT-BNNPTNT ngày 09/11/2020 và Thông tư số 13/2022/TT-BNNPTNT ngày 28/9/2022 của Bộ trưởng NN&PTNT) | Thứ trưởng Phùng Đức Tiến | Cục Chăn nuôi và Thú y | Vụ Pháp chế | Trước 10/3/2026 | Trước 15/3/2026 |
| 41. | Thông tư quy định về kiểm soát giết mổ và kiểm tra vệ sinh thú y (thay thế Thông tư số 09/2016/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) | Thứ trưởng Phùng Đức Tiến | Cục Chăn nuôi và Thú y | Vụ Pháp chế | Trước 15/10/2026 | Trước 31/10/2026 |
| 42. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi (thay thế Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018 đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 03/2022/TT-BNNPTNT ngày 16/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thông tư số 20/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | Thứ trưởng Nguyễn Hoàng Hiệp | Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi | Vụ Pháp chế | Tháng 01/2026 | Tháng 01/2026 |
| 43. | Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2019/TT-BNNPTNT ngày 02/5/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chế độ, bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi | Thứ trưởng Nguyễn Hoàng Hiệp | Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi | Vụ Pháp chế | Trước 15/12/2026 | Trước 31/12/2026 |
| 44. | Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực tài nguyên nước | Thứ trưởng Nguyễn Hoàng Hiệp | Cục Quản lý tài nguyên nước | Vụ Pháp chế | Tháng 01/2026 | Tháng 01/2026 |
| 45. | Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai | Thứ trưởng Nguyễn Hoàng Hiệp | Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai | Vụ Pháp chế | Tháng 01/2026 | Tháng 01/2026 |
| 46. | Thông tư ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật cho một số hoạt động điều tra cơ bản về đê điều và phòng chống thiên tai | Thứ trưởng Nguyễn Hoàng Hiệp | Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai | - Vụ Kế hoạch -Tài chính; - Vụ Pháp chế | Trước 15/11/2026 | Trước 30/11/2026 |
| 47. | Thông tư quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật | Thứ trưởng Hoàng Trung | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Vụ Pháp chế | Tháng 01/2026 | Tháng 01/2026 |
| 48. | Thông tư quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch thực vật nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh và sau nhập khẩu vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật (thay thế Thông tư số 33/2014/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2014 Bộ trưởng Bộ NN&PTNT đã được sửa đổi, bổ sung năm 2018, 2021) | Thứ trưởng Hoàng Trung | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Vụ Pháp chế | Trước 15/6/2026 | Trước 30/6/2026 |
| 49. | Thông tư sửa đổi, bổ sung Thông tư ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam, Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam | Thứ trưởng Hoàng Trung | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Vụ Pháp chế | Trước 15/6/2026 | Trước 30/6/2026 |
| 50. | Thông tư ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam, Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam | Thứ trưởng Hoàng Trung | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Vụ Pháp chế | Trước 15/12/2026 | Trước 31/12/2026 |
| 51. | Thông tư ban hành Danh mục loài cây trồng chính (thay thế Thông tư số 17/2019/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2019 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT) | Thứ trưởng Hoàng Trung | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Vụ Pháp chế | Trước 15/2/2026 | Trước 28/2/2026 |
| 52. | Thông tư quy định chương trình đào tạo pháp luật về quyền đối với giống cây trồng | Thứ trưởng Hoàng Trung | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Vụ Pháp chế | Trước 15/2/2026 | Trước 28/2/2026 |
| 53. | Thông tư quy định về đăng kiểm viên tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật; đăng ký, xóa đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản, tàu công vụ thủy sản; treo cờ và đánh dấu tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; nhập khẩu tàu cá; phân loại cảng cá; công bố mở, đóng cảng cá; công bố khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá | Thứ trưởng Phùng Đức Tiến | Cục Thủy sản và Kiểm ngư | Vụ Pháp chế | Tháng 01/2026 | Tháng 01/2026 |
| 54. | Thông tư quy định về quản lý giống thủy sản, thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (thay thế Thông tư số 26/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) | Thứ trưởng Phùng Đức Tiến | Cục Thủy sản và Kiểm ngư | Vụ Pháp chế | Trước 15/4/2026 | Trước 30/4/2026 |
| 55. | Thông tư về đánh giá rủi ro, cấp phép thủy sản sống nhập khẩu (thay thế Thông tư số 25/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022) | Thứ trưởng Phùng Đức Tiến | Cục Thủy sản và Kiểm ngư | Vụ Pháp chế | Trước 15/4/2026 | Trước 30/4/2026 |
| 56. | Thông tư quy định về thuyền viên tàu cá, tàu công vụ thủy sản (thay thế Thông tư số 22/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) | Thứ trưởng Phùng Đức Tiến | Cục Thủy sản và Kiểm ngư | Vụ Pháp chế | Trước 15/11/2026 | Trước 30/11/2026 |
| 57. | Thông tư quy định việc cập nhật, khai thác và quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về thủy sản (thay thế Thông tư số 24/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) | Thứ trưởng Phùng Đức Tiến | Cục Thủy sản và Kiểm ngư | Vụ Pháp chế | Trước 15/11/2026 | Trước 30/11/2026 |
| 58. | Thông tư quy định về định mức duy tu, sửa chữa và trang thiết bị cho tàu xuồng Kiểm ngư | Thứ trưởng Phùng Đức Tiến | Cục Thủy sản và Kiểm ngư | - Vụ Kế hoạch -Tài chính; - Vụ Pháp chế | Trước 15/11/2026 | Trước 30/11/2026 |
| 59. | Thông tư hướng dẫn thực hiện một số tiêu chí, chỉ tiêu thuộc Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới và một số điều kiện thuộc quy định tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương hoàn thành nhiệm vụ xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2026-2030 | Thứ trưởng Nguyễn Hoàng Hiệp | Văn phòng Điều phối Nông thôn mới Trung ương | Vụ Pháp chế | Trước 05/02/2026 | Trước 15/02/2026 |
| 60. | Thông tư hướng dẫn quy trình, phương pháp rà soát, công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo theo chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2027-2030 và mẫu, biểu báo cáo | Thứ trưởng Nguyễn Hoàng Hiệp | Văn phòng Quốc gia về giảm nghèo | Vụ Pháp chế | Trước 15/5/2026 | Trước 31/5/2026 |
| 61. | Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu | Thứ trưởng Nguyễn Thị Phương Hoa | Vụ Tổ chức cán bộ | Vụ Pháp chế | Trước 15/6/2026 | Trước 30/6/2026 |
| 62. | Thông tư hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của hệ thống Văn phòng đăng ký đất đai | Thứ trưởng Nguyễn Thị Phương Hoa | Vụ Tổ chức cán bộ | Vụ Pháp chế | Trước 15/11/2026 | Trước 30/11/2026 |
| 63. | Thông tư hướng dẫn vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và chức danh nghề nghiệp chuyên ngành, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực nông nghiệp và môi trường | Thứ trưởng Nguyễn Thị Phương Hoa | Vụ Tổ chức cán bộ | Vụ Pháp chế | Trước 15/6/2026 | Trước 30/6/2026 |
| 64. | Thông tư quy định tiêu chí phân loại, điều kiện thành lập, sáp nhập, hợp nhất, giải thể các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành nông nghiệp và môi trường | Thứ trưởng Nguyễn Thị Phương Hoa | Vụ Tổ chức cán bộ | Vụ Pháp chế | Trước 15/6/2026 | Trước 30/6/2026 |
| 65. | Thông tư quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức, quy chế hoạt động của Hội đồng quản lý; tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, miễn nhiệm các thành viên Hội đồng quản lý, Chủ tịch Hội đồng quản lý trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực nông nghiệp và môi trường | Thứ trưởng Nguyễn Thị Phương Hoa | Vụ Tổ chức cán bộ | Vụ Pháp chế | Trước 15/6/2026 | Trước 30/6/2026 |
| 66. | Thông tư hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp chức vụ lãnh đạo trong Chi cục thuộc Cục thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Thứ trưởng Nguyễn Thị Phương Hoa | Vụ Tổ chức cán bộ | Vụ Pháp chế | Trước 15/6/2026 | Trước 30/6/2026 |
| 67. | Thông tư quy định danh mục và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác trong cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường | Thứ trưởng Nguyễn Thị Phương Hoa | Vụ Tổ chức cán bộ | Vụ Pháp chế | Trước 15/9/2026 | Trước 30/9/2026 |
| 68. | Thông tư quy định mã số, tiêu chuẩn chuyên môn nghiệp vụ, bổ nhiệm và xếp lương đối với các ngạch công chức chuyên ngành nông nghiệp và môi trường của Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Thứ trưởng Nguyễn Thị Phương Hoa | Vụ Tổ chức cán bộ | Vụ Pháp chế | Trước 15/10/2026 | Trước 31/10/2026 |
| 69. | Thông tư quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành nông nghiệp và môi trường | Thứ trưởng Nguyễn Thị Phương Hoa | Vụ Tổ chức cán bộ | Vụ Pháp chế | Trước 15/10/2026 | Trước 31/10/2026 |
| 70. | Thông tư xét tặng Giải Thưởng Bông lúa vàng Việt | Thứ trưởng Nguyễn Thị Phương Hoa | Vụ Tổ chức cán bộ | Vụ Pháp chế | Trước 15/10/2026 | Trước 31/10/2026 |
| 71. | Thông tư hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường | Thứ trưởng Nguyễn Thị Phương Hoa | Vụ Tổ chức cán bộ | Vụ Pháp chế | Trước 15/11/2026 | Trước 30/11/2026 |
| 72. | Thông tư ban hành hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành nông nghiệp và môi trường | Thứ trưởng Đặng Ngọc Điệp | Vụ Kế hoạch - Tài chính | Vụ Pháp chế | Trước 15/6/2026 | Trước 30/6/2026 |
| 73. | Thông tư quy định chế độ báo cáo thống kê ngành nông nghiệp và môi trường | Thứ trưởng Đặng Ngọc Điệp | Vụ Kế hoạch - Tài chính | Vụ Pháp chế | Trước 15/11/2026 | Trước 30/11/2026 |
| 74. | Thông tư quy định một số thẩm quyền quyết định trong quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Thứ trưởng Đặng Ngọc Điệp | Vụ Kế hoạch - Tài chính | Vụ Pháp chế | Trước 15/11/2026 | Trước 30/11/2026 |
| 75. | Thông tư quy định giám định tư pháp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường (thay thế Thông tư số 29/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ NN&MT) | Thứ trưởng Võ Văn Hưng | Vụ Pháp chế | Theo phân công của Lãnh đạo Bộ | Trước 15/3/2026 | Trước 31/3/2026 |
| 76. | Thông tư hướng dẫn một số nội dung tại Nghị định số 289/2025/NĐ-CP ngày 06/11/2025 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Nghị quyết số 197/2025/QH15 ngày 17/5/2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá trong xây dựng và tổ chức thi hành pháp luật | Thứ trưởng Võ Văn Hưng | Vụ Pháp chế | Theo phân công của Lãnh đạo Bộ | Trước 15/6/2026 | Trước 30/6/2026 |
| 77. | Thông tư bãi bỏ một số thông tư của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường | Thứ trưởng Võ Văn Hưng | Vụ Pháp chế | Theo phân công của Lãnh đạo Bộ | Trước 15/7/2026 | Trước 31/7/2026 |
| 78. | Thông tư quy định tiêu chí, trình tự thủ tục công nhận tiến bộ kỹ thuật trong nông nghiệp (thay thế Thông tư số 04/2018/TT-BNNPTNT ngày 03/5/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) | Thứ trưởng Hoàng Trung | Vụ Khoa học và Công nghệ | Vụ Pháp chế | Trước 15/6/2026 | Trước 30/6/2026 |
| 79. | Thông tư quy định về quy trình kiểm tra chuyên ngành lĩnh vực nông nghiệp và môi trường | Thứ trưởng Võ Văn Hưng | Văn phòng Bộ | Vụ Pháp chế | Trước 15/4/2026 | Trước 30/4/2026 |
| 80. | Thông tư quy định về về chế độ báo cáo định kỳ thuộc thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Thứ trưởng Võ Văn Hưng | Văn phòng Bộ | Vụ Pháp chế | Trước 15/10/2026 | Trước 31/10/2026 |
| 81. | Kế hoạch thực hiện Chương trình quốc gia về bảo tồn các loài động vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 | Thứ trưởng Nguyễn Quốc Trị | Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học | Các đơn vị có liên quan | Tháng 3/2026 | |
| 82. | Chương trình kiểm kê, quan trắc đa dạng sinh học tại các khu bảo tồn thiên nhiên có danh hiệu quốc tế trên phạm vi toàn quốc giai đoạn 2026-2030 | Thứ trưởng Nguyễn Quốc Trị | Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học | Các đơn vị có liên quan | Tháng 8/2026 | |
| 83. | Đề án phục hồi các hệ sinh thái đất ngập nước bị suy thoái và tăng cường quản lý mạng lưới các khu Ramsar tại Việt Nam | Thứ trưởng Nguyễn Quốc Trị | Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học | Các đơn vị có liên quan | Tháng 9/2026 | |
| 84. | Đề án tăng cường năng lực cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học | Thứ trưởng Nguyễn Quốc Trị | Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học | Các đơn vị có liên quan | Tháng 11/2026 | |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!