- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 12/2016/QĐ-UBND Huế phân công quản lý doanh nghiệp thành lập mới
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 12/2016/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Văn Cao |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
04/02/2016 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Doanh nghiệp |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 12/2016/QĐ-UBND
Quyết định 12/2016/QĐ-UBND: Phân công quản lý doanh nghiệp mới tại Thừa Thiên Huế
Quyết định 12/2016/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành ngày 04 tháng 02 năm 2016, có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, nhằm quy định tiêu chí phân công quản lý đối với doanh nghiệp mới thành lập trên địa bàn tỉnh.
Đối với doanh nghiệp mới, quy định nêu rõ 2 cơ quan chính sẽ thực hiện quản lý: Cục Thuế và Chi cục Thuế. Cục Thuế sẽ quản lý các doanh nghiệp dựa vào các tiêu chí về loại hình doanh nghiệp, quy mô vốn và ngành nghề kinh doanh.
Cụ thể, doanh nghiệp có vốn nhà nước và tỷ lệ vốn nhà nước trên tổng vốn từ 30% trở lên sẽ được phân cấp cho Cục Thuế. Tương tự, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài với tỷ lệ vốn đầu tư từ 1% trở lên cũng thuộc diện quản lý của Cục Thuế. Đối với doanh nghiệp có tổng vốn điều lệ từ 10 tỷ đồng trở lên (trừ ngành dịch vụ ăn uống), Cục Thuế cũng sẽ là cơ quan quản lý.
Ngoài ra, danh mục các ngành nghề mà Cục Thuế quản lý rất đa dạng, bao gồm nhiều lĩnh vực quan trọng như khai thác khoáng sản, công nghiệp điện, hoạt động ngân hàng và bảo hiểm.
Ngược lại, Chi cục Thuế sẽ quản lý các doanh nghiệp còn lại không đáp ứng tiêu chí phân công cho Cục Thuế, cũng như các chi nhánh hay đơn vị trực thuộc của doanh nghiệp, tuỳ thuộc vào vị trí hành chính nơi doanh nghiệp đăng ký kinh doanh.
Với những quy định này, Quyết định 12/2016/QĐ-UBND hướng đến việc tối ưu hóa hoạt động quản lý Nhà nước về doanh nghiệp mới thành lập, đảm bảo tuân thủ pháp luật và tạo môi trường kinh doanh thuận lợi cho các đơn vị trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Xem chi tiết Quyết định 12/2016/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 14/02/2016
Tải Quyết định 12/2016/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ ------- Số: 12/2016/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Thừa Thiên Huế, ngày 04 tháng 02 năm 2016 |
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tài chính; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản); - Tổng Cục Thuế; - Thường vụ Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - CT và các PCT UBND tỉnh; - Cổng thông tin điện tử; - VP UBND: CVP và các PCVP; - Lưu: VT, TC. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Cao |
(Kèm theo Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND ngày 04 tháng 02 năm 2016 của UBND tỉnh)
| STT | TIÊU CHÍ | THAM SỐ | GHI CHÚ | |
| Chọn | Tỷ lệ vốn/ mức vốn | | ||
| 1 | Doanh nghiệp có vốn nhà nước | x | 30% | Doanh nghiệp là doanh nghiệp nhà nước và có tỷ lệ % vốn nhà nước/ tổng vốn >= 30% sẽ phân cấp về Cục Thuế quản lý. |
| 2 | Doanh nghiệp đầu tư nước ngoài | x | 1% | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và có tỷ lệ % vốn đầu tư /tổng vốn >= 1% sẽ phân cấp về Cục Thuế quản lý. |
| 3 | Doanh nghiệp dự án BOT, BBT, BT | x | 0% | Các doanh nghiệp dự án BOT, BBT, BT sẽ phân cấp cho Cục Thuế quản lý. |
| 4 | Quy mô vốn điều lệ | x | 10 Tỷ | Doanh nghiệp có tổng vốn điều lệ >= 10 tỷ (Trừ ngành nghề “Dịch vụ ăn uống”) sẽ được phân cấp về Cục Thuế quản lý. |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chọn |
| 1 | | Khai thác than cứng và than non | X |
| 2 | B0510 | Khai thác và thu gom than cứng | X |
| 3 | B0610 | Khai thác dầu thô | X |
| 4 | B0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên | X |
| 5 | B0710 | Khai thác quặng sắt | X |
| 6 | B0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium | X |
| 7 | B0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt | X |
| 8 | B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm | X |
| 9 | D3510 | Sản xuất, truyền tải và phân phối điện | X |
| 10 | D3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống | X |
| 11 | H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương | X |
| 12 | H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương | X |
| 13 | K6411 | Hoạt động ngân hàng trung ương | X |
| 14 | K6419 | Hoạt động trung gian tiền tệ khác | X |
| 15 | K6420 | Hoạt động công ty nắm giữ tài sản | X |
| 16 | K6430 | Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác | X |
| 17 | K6491 | Hoạt động cho thuê tài chính | X |
| 18 | K6492 | Hoạt động cấp tín dụng khác | |
| 19 | K6499 | Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) | X |
| 20 | K6511 | Bảo hiểm nhân thọ | X |
| 21 | K6512 | Bảo hiểm phi nhân thọ | X |
| 22 | K6520 | Tái bảo hiểm | X |
| 23 | K6530 | Bảo hiểm xã hội | X |
| 24 | K6611 | Quản lý thị trường tài chính | X |
| 25 | K6612 | Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán | X |
| 26 | K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | X |
| 27 | K6621 | Đánh giá rủi ro và thiệt hại | X |
| 28 | K6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm | X |
| 29 | K6629 | Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội | X |
| 30 | K6630 | Hoạt động quản lý quỹ | X |
| 31 | L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | X |
| 32 | M6920 | Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế | X |
| 33 | R9200 | Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc | X |
| 34 | U9900 | Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế | X |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!