• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 669/QĐ-UBND Cao Bằng 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 22/05/2025 14:23 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 669/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trịnh Trường Huy
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Doanh nghiệp Hành chính Đầu tư Đấu thầu-Cạnh tranh

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 669/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 669/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 669/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cao Bằng, ngày tháng 5 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ban Qun lý
Khu kinh tế tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
n cứ Lut T chc chính quyn đa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
n cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 8 tháng 6 năm 2010 của Chính
ph về kiểm soát thủ tc hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14
tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các ngh
định ln quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, b sung một số điều của
các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
n c Quyết định s 1474/QĐ-BTC ngày 24 tháng 4 năm 2025 ca B
trưng Bi chính v vic công b danh mc th tc hành chính thuc phm vi
chức năng quản lý ca Bi chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số
1355/TTr-STC ngày 19 tháng 5 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. ng bố kèm theo Quyết định này Danh mục 153 thủ tc hành
chính thuộc thẩm quyền giải quyết của STài chính, SNông nghiệp Môi
trường, Ban Quản Khu kinh tế tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp tỉnh
Cao Bằng, cụ thể:
1. Lĩnh vực phát trin doanh nghiệp nhân kinh tế tp th: 93 th tc
nh cnh.
2. Lĩnh vực đầu tư tại Vit Nam: 22 th tc hành chính.
3. Lĩnh vc phát trin doanh nghiệp nhà nước: 09 th tc hành chính.
4. Lĩnh vc qun lý đấu thu: 05 th tc hành chính.
5. Lĩnh vực quản công sản: 09 th tục hành chính.
6. Lĩnh vực quản lý giá: 01 thủ tục hành chính.
2
7. Lĩnh vực tài chính đất đai: 03 th tc hành chính.
8. Lĩnh vực h tr doanh nghiệp đầu tư vào nông nghip, nông thôn: 02 th
tc hành chính
9. Lĩnh vc công ngh thông tin: 01 th tc hành chính.
10. Lĩnh vc qun lý, s dng vn h tr phát trin chính thc ODA và vn
vay ưu đãi của nhà tài tr nước ngoài: 08 th tc hành chính.
(chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ban Quảnkhu kinh
tế tỉnh theo phạm vi, chức năng quản nhà nước thẩm quyền giải quyết,
soát, xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được công bố tại
Điều 1 Quyết định này (nếu có sự thay đổi), trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh
phê duyệt.
Điều 3. Trong thời gian chờ Bộ Tài chính công bố chuẩn hoá nội dung cụ
thể của từng thủ tục hành chính, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Môi trường,
Ban Quản Khu kinh tế tỉnh, Uỷ ban nhân dân cấp huyện, Uỷ ban nhân dân
cấp tiếp tục giải quyết thủ tục hành chính theo quy định của pháp luật hiện
nh. Trường hợp có thay đổi về tên cơ quan, đơn vị thực hiện giải quyết thủ tục
nh chính so với quy định tại văn bản quy phạm pháp luật, các quan, đơn v
sử dụng các biểu mu, quy tnh giải quyết thủ tục nh chính với tên quan,
đơn vị đã được điều chỉnh đđảm bảo các yêu cầu tại khoản 2 Điều 5 Nghị
quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể tngày . Chánh Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các s: Tài chính, Nông nghiệp Môi
trường; Trưởng ban Ban Quản Khu kinh tế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban,
ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ nh chính công; Chủ tịch U ban nhân
n các huyện, tnh phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
các tổ chức, cá nhân có liên quan chu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4 ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, TH, KT, TTTT,
TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Lưu: VT, TTPVHCC(
A
).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trnh Trường Huy
Ph lc
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH THUC THM QUYN GII QUYT CA S TÀI CHÍNH,
S NÔNG NGHIP VÀ MÔI TRƯNG, BAN QUN LÝ KHU KINH T TNH,
UBND CP HUYN, UBND CP TNH CAO BNG
(Kèm theo Quyết định s: -UBND ngày tháng 5 m 2025 ca Ch tch U ban nhân dân tnh Cao Bng)
STT s TTHC Tên TTHC
Đã công b ti
Quyết định (QĐ)
Cp
thc hin
Cơ quan
thc hin
I
Lĩnh vc phát trin doanh nghip nhânkinh tế tp th (93 TTHC)
1
1.010010.000.00.00.H14
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cp tnh S Tài chính
2
1.010023.000.00.00.H14
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cp tnh S Tài chính
3
2.001610.000.00.00.H14
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cp tnh S Tài chính
4
2.001583.000.00.00.H14
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cp tnh S Tài chính
5
2.001199.000.00.00.H14
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cp tnh S Tài chính
6
2.002043.000.00.00.H14 Đăngthành lp công ty c phn
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cp tnh S Tài chính
7
2.002042.000.00.00.H14 Đăngthành lp công ty hp danh
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cp tnh S Tài chính
8
2.002041.000.00.00.H14
ca doanh nghiệp (đối v
nghip nhân, công ty TNHH, công
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cp tnh
S Tài chính
9
1.005169.000.00.00.H14
vi doanh nghip nhân, công ty
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cp tnh
S Tài chính
2
STT s TTHC Tên TTHC
Đã công b ti
Quyết định
Cp
thc hin
Cơ quan
thc hin
10 2.002011.000.00.00.H14
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cp tnh S Tài chính
11
2.002010.000.00.00.H14
pháp lut ca công ty trách nhim
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cp tnh
S Tài chính
12
2.002009.000.00.00.H14
vn góp, t l phn vốn góp (đối vi
công
ty
TNHH,
công
ty
c
phn,
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cp tnh
S Tài chính
13
2.002008.000.00.00.H14
trách nhim hu hn hai thành viên
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cp tnh
S Tài chính
14 1.005114.000.00.00.H14
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cp tnh S Tài chính
15
2.002000.000.00.00.H14
nhân trong trường hp bán, tng
cho doanh nghip, ch doanh nghip
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cp tnh
S Tài chính
16
2.001996.000.00.00.H14
doanh (đối vi doanh nghiệp nhân,
công
ty
TNHH,
công
ty
c
phn,
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cp tnh
S Tài chính
17 2.001993.000.00.00.H14
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cp tnh S Tài chính
18
2.002044.000.00.00.H14
đông sáng lp công ty c phn chưa
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cp tnh
S Tài chính
19
2.001992.000.00.00.H14
QĐ số 1624/QĐ-UBND
Cp tnh
S Tài chính
3
STT s TTHC Tên TTHC
Đã công b ti
Quyết định
Cp
thc hin
Cơ quan
thc hin
ngày 08/11/2022
20
2.001954.000.00.00.H14
thuế (tr thay đổi phương pháp tính
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cp tnh
S Tài chính
21
2.002069.000.00.00.H14
phòng đi diện (đối vi doanh nghip
nhân, công ty TNHH, công ty c
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cp tnh
S Tài chính
22
2.002070.000.00.00.H14
đại din nước ngoài (đối vi doanh
nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cp tnh
S Tài chính
23
2.002031.000.00.00.H14
nội dung đăng hoạt động, tm
ngng kinh doanh, tiếp t
doanh trước thi hạn đã thông báo,
chm dt hoạt động đối v
nhánh, văn phòng đại diện, địa đim
kinh doanh trong trường h
nhánh, văn phòng đại diện, địa đim
kinh doanh khác tnh, thành ph trc
thuộc trung ương nơi doanh nghiệp
đặt tr sở chính đối vi doanh nghip
hoạt động theo Giy phép đầu tư,
Giy chng nhận đầu (đồng thi là
Giy chng nhận đăng kinh
doanh) hoc các giy t giá tr
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cp tnh
S Tài chính
4
STT s TTHC Tên TTHC
Đã công b ti
Quyết định
Cp
thc hin
Cơ quan
thc hin
24
2.002075.000.00.00.H14
động chi nhánh, văn phòng đại din,
Giy chng nhận đăng địa điểm
kinh doanh thay thế ni dung đăng
hoạt động trên Giy phép đầu tư,
Giy chng nhận đầu (đồng thi là
Giy chng nhận đăng kinh
doanh) hoc các giy t có giá tr
pháp tương đương, Giấy chng
nhận đăng hoạt độ
văn phòng đại diện do quan đăng
đầu cấp không thay đổi ni
dung đăng ký hoạt động đối vi chi
nhánh, n phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh cùng tnh, thành ph trc
thuc trung ương nơi doanh nghip
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cp tnh
S Tài chính
25 2.002072.000.00.00.H14 Thông báo lp địa đim kinh doanh
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cp tnh S Tài chính
26
2.002045.000.00.00.H14
hot động chi nhánh, văn phòng đại
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cp tnh
S Tài chính
27
1.005176.000.00.00.H14
nội dung đăng hoạt động, tm
ngng kinh doanh, tiếp t
doanh trước thi hạn đã thông báo,
chm dt hoạt động đối v
nhánh, văn phòng đại din, địa đim
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cp tnh
S Tài chính
5
STT s TTHC Tên TTHC
Đã công b ti
Quyết định
Cp
thc hin
Cơ quan
thc hin
Giy chng nhận đăng kinh
doanh) hoc các giy t có giá tr
pháp tương đương, Giấy chng
nhận đăng ký hoạt độ
văn phòng đại diện do quan đăng
đầu cấp đối với chi nhánh, văn
phòng đại diện địa điể
cùng tnh, thành ph trc thuc trung
ương
nơi
doanh
nghip
đặt
tr
sở
28
1.010026.000.00.00.H14
nhà đầu
thay đổi thông tin người đại din theo
y quyn ca c đông t chc nước
nghip nhân, thông báo thay đổi
thông tin người đại din theo y
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cp tnh
S Tài chính
29
2.002085.000.00.00.H14
công ty được thành lp trên sở
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cp tnh
S Tài chính
30
2.002083.000.00.00.H14
công ty được thành lp trên sở
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cp tnh
S Tài chính
31
2.002059.000.00.00.H14
ty trách nhim hu hn, công ty c
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cp tnh
S Tài chính
32
2.002060.000.00.00.H14
QĐ số 1624/QĐ-UBND
Cp tnh
S Tài chính
6
STT s TTHC Tên TTHC
Đã công b ti
Quyết định
Cp
thc hin
Cơ quan
thc hin
sáp nhp i vi công ty trách nhim
hu hn, công ty c phn công ty
ngày 08/11/2022
33
2.002057.000.00.00.H14
doanh nghip đi vi công ty b tách
(đối vi công ty trách nhim hu hn,
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cp tnh
S Tài chính
34
2.002034.000.00.00.H14
hn thành công ty c phn ngưc
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cp tnh
S Tài chính
35
2.002032.000.00.00.H14
thành công ty hp danh, công ty trách
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cp tnh
S Tài chính
36
2.002033.000.00.00.H14
hn mt thành viên thành công ty
trách nhim hu hn hai thành viên
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cp tnh
S Tài chính
37
1.010027.000.00.00.H14
hn hai thành viên tr lên thành công
ty trách nhim hu hn mt thành
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cp tnh
S Tài chính
38
2.002018.000.00.00.H14
doanh nghip, Giy xác nhn v vic
thay đổi nội dung đăng doanh
nghip do b mt, cháy, rách, nát hoc
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cp tnh
S Tài chính
39 2.002017.000.00.00.H14
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cp tnh S Tài chính
7
STT s TTHC Tên TTHC
Đã công b ti
Quyết định
Cp
thc hin
Cơ quan
thc hin
sang Giấy chng nhận đăng doanh
nghiệp nhưng không thay đổi ni
dung đăng kinh doanh đăng
40 2.002015.000.00.00.H14
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cp tnh S Tài chính
41
2.002029.000.00.00.H14
tiếp tục kinh doanh trưc thi hạn đã
thông báo (doanh nghip, chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa điể
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cp tnh
S Tài chính
42 2.002023.000.00.00.H14 Gii th doanh nghip
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cp tnh S Tài chính
43
2.002022.000.00.00.H14
hp b thu hi Giy chng nhn đăng
doanh nghip hoc theo quyết
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cp tnh
S Tài chính
44 2.002020.000.00.00.H14
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cp tnh S Tài chính
45 2.002016.000.00.00.H14
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cp tnh S Tài chính
46 2.000368.000.00.00.H14
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cp tnh S Tài chính
47 2.000416.000.00.00.H14
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cp tnh S Tài chính
48
2.000375.000.00.00.H14
thc hin mc tiêu hi, môi trường
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cp tnh
S Tài chính
8
STT s TTHC Tên TTHC
Đã công b ti
Quyết định
Cp
thc hin
Cơ quan
thc hin
49
1.010029.000.00.00.H14
trong trường hợp sau sáp nhậ
ty, công ty nhn sáp nhp không thay
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cp tnh
S Tài chính
50
1.010030.000.00.00.H14
chng nhận đầu (đồng thi là Giy
chng nhận đăng kinh doanh)
hoc các giy t giá tr
tương đương sang Giấy chng nhn
đăng ký doanh nghiệp trong trường
hợp không thay đổi nội dung đăng
kinh doanh thay đổi ni dung
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cp tnh
S Tài chính
51
1.010031.000.00.00.H14
nghiệp, đăng hoạt đng chi nhánh
đối vi các doanh nghip hoạt động
theo
Giy
phép
thành
lp
hot
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cp tnh
S Tài chính
52
2002635.000.00.00.H14
tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi
nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh ca hp tác xã, liên hip
hợp tác do xâm phạm quyền sở
QĐ số 1175/QĐ-UBND
ngày 13/9/2024
Cp huyn
Phòng Tài chính -
Kế hoch
53
2002636.000.00.00.H14
đăng tổ hp tác, Giy chng nhn
đăng hp tác xã, Giy chng nhn
đăng chi nhánh, văn phòng đại
số 1175/QĐ-UBND
ngày 13/9/2024
Cp huyn
Phòng Tài chính -
Kế hoch
9
STT s TTHC Tên TTHC
Đã công b ti
Quyết định
Cp
thc hin
Cơ quan
thc hin
54
2002637.000.00.00.H14
ký t hợp tác trong trưng hợp đã
được thành lập trước ngày Lut Hp
tác xã
có hiu lc thi hành, thuc đối tượng
phải đăng theo quy định ti khon
QĐ số 1175/QĐ-UBND
ngày 13/9/2024
Cp huyn
Phòng Tài chính -
Kế hoch
55
2002638.000.00.00.H14
hp tác do b mt, cháy, rách, nát
QĐ số 1175/QĐ-UBND
ngày 13/9/2024
Cp huyn
Phòng Tài chính -
Kế hoch
56 2002639.000.00.00.H14
QĐ số 1175/QĐ-UBND
ngày 13/9/2024
Cp huyn
Phòng Tài chính -
Kế hoch
57 2002640.000.00.00.H14
QĐ số 1175/QĐ-UBND
ngày 13/9/2024
Cp huyn
Phòng Tài chính -
Kế hoch
58
2002641.000.00.00.H14
tiếp tc kinh doanh tr li đối vi t
QĐ số 1175/QĐ-UBND
ngày 13/9/2024
Cp huyn
Phòng Tài chính -
Kế hoch
59 2002642.000.00.00.H14 Chm dt hot động t hp tác
QĐ số 1175/QĐ-UBND
ngày 13/9/2024
Cp huyn
Phòng Tài chính -
Kế hoch
60 2002643.000.00.00.H14
QĐ số 1175/QĐ-UBND
ngày 13/9/2024
Cp huyn
Phòng Tài chính -
Kế hoch
61 2002644.000.00.00.H14
QĐ số 1175/QĐ-UBND
ngày 13/9/2024
Cp huyn
Phòng Tài chính -
Kế hoch
62 2002645.000.00.00.H14
QĐ số 1175/QĐ-UBND
ngày 13/9/2024
Cp huyn
Phòng Tài chính -
Kế hoch
63 2002646.000.00.00.H14
QĐ số 1175/QĐ-UBND
ngày 13/9/2024
Cp huyn
Phòng Tài chính -
Kế hoch
10
STT s TTHC Tên TTHC
Đã công b ti
Quyết định
Cp
thc hin
Cơ quan
thc hin
64
2002648.000.00.00.H14
tin đăng hp tác , liên hip hp
QĐ số 1175/QĐ-UBND
ngày 13/9/2024
Cp huyn
Phòng Tài chính -
Kế hoch
65
2002649.000.00.00.H14
tin trong h đăng hp tác xã,
QĐ số 1175/QĐ-UBND
ngày 13/9/2024
Cp huyn
Phòng Tài chính -
Kế hoch
66
2002650.000.00.00.H14
tin đăng chi nhánh, văn phòng đại
din, địa điểm kinh doanh ca hp tác
QĐ số 1175/QĐ-UBND
ngày 13/9/2024
Cp huyn
Phòng Tài chính -
Kế hoch
67 1005280.000.00.00.H14
QĐ số 1175/QĐ-UBND
ngày 13/9/2024
Cp huyn
Phòng Tài chính -
Kế hoch
68
2002123.000.00.00.H14
hip hợp tác xã; đăng chuyên đổi
t hp tác thành hợp tác xã; đăng
khi hp tác xã, liên hip hp tác
QĐ số 1175/QĐ-UBND
ngày 13/9/2024
Cp huyn
Phòng Tài chính -
Kế hoch
69
1005277.000.00.00.H14
phòng đại din, thông báo địa điểm
QĐ số 1175/QĐ-UBND
ngày 13/9/2024
Cp huyn
Phòng Tài chính -
Kế hoch
70
1004901.000.00.00.H14
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng
thay đổi ni dung đối vi trưng
hp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
QĐ số 1175/QĐ-UBND
ngày 13/9/2024
Cp huyn
Phòng Tài chính -
Kế hoch
71 1004979.000.00.00.H14
QĐ số 1175/QĐ-UBND
ngày 13/9/2024
Cp huyn
Phòng Tài chính -
Kế hoch
72 2001958.000.00.00.H14
QĐ số 1175/QĐ-UBND
ngày 13/9/2024
Cp huyn
Phòng Tài chính -
Kế hoch
11
STT s TTHC Tên TTHC
Đã công b ti
Quyết định
Cp
thc hin
Cơ quan
thc hin
đối vi hp tác xã, liên hip hp tác
73
1005378.000.00.00.H14
nghip ca hp tác xã, liên hip hp
QĐ số 1175/QĐ-UBND
ngày 13/9/2024
Cp huyn
Phòng Tài chính -
Kế hoch
74
1005377.000.00.00.H14
hoạt động của chi nhánh, văn phòng
đại din, địa điểm kinh doanh ca
QĐ số 1175/QĐ-UBND
ngày 13/9/2024
Cp huyn
Phòng Tài chính -
Kế hoch
75
2001973.000.00.00.H14
tiếp tc kinh doanh tr li đối vi hp
tác
xã,
liên
hip
hp
tác
xã,
chi
nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm
QĐ số 1175/QĐ-UBND
ngày 13/9/2024
Cp huyn
Phòng Tài chính -
Kế hoch
76
1004982.000.00.00.H14
tác xã, Giy chng nhn đăng hot
động chi nhánh, văn phòng đại din,
Giy chng nhn đăng địa đim
kinh doanh ca hợp tác xã, liên hiệp
QĐ số 1175/QĐ-UBND
ngày 13/9/2024
Cp huyn
Phòng Tài chính -
Kế hoch
77 1005010.000.00.00.H14
QĐ số 1175/QĐ-UBND
ngày 13/9/2024
Cp huyn
Phòng Tài chính -
Kế hoch
78 1001612.000.00.00.H14 Đăng thành lp h kinh doanh
QĐ số 1002/QĐ-UBND
ngày 14/8/2023
Cp huyn
Phòng Tài chính -
Kế hoch
79 2000720.000.00.00.H14
QĐ số 1002/QĐ-UBND
ngày 14/8/2023
Cp huyn
Phòng Tài chính -
Kế hoch
80 1001570.000.00.00.H14
QĐ số 1002/QĐ-UBND
ngày 14/8/2023
Cp huyn
Phòng Tài chính -
Kế hoch
12
STT s TTHC Tên TTHC
Đã công b ti
Quyết định
Cp
thc hin
Cơ quan
thc hin
81 1001266.000.00.00.H14 Chm dt hot động h kinh doanh
QĐ số 1002/QĐ-UBND
ngày 14/8/2023
Cp huyn
Phòng Tài chính -
Kế hoch
82 2000575.000.00.00.H14
QĐ số 1002/QĐ-UBND
ngày 14/8/2023
Cp huyn
Phòng Tài chính -
Kế hoch
83
2.002418.000.00.00.H14
nghip nh và va, h tr phát trin
ngun nhân lc, h tr doanh nghip
nh và va khi nghiệp sáng tạ
tham gia cm liên kết ngành, chui
QĐ số 1093/QĐ-UBND
ngày 25/8/2022
Cp tnh
S Tài chính
84
2.001999.000.00.00.H14
sơ, th tc chuyn đổi h kinh doanh
QĐ số 1093/QĐ-UBND
ngày 25/8/2022
Cp tnh
S Tài chính
85 2.000024.000.00.00.H14
QĐ số 1937/QĐ-UBND
ngày 30/11/2018
Cp tnh S Tài chính
86 1.000016.000.00.00.H14
QĐ số 1937/QĐ-UBND
ngày 30/11/2018
Cp tnh S Tài chính
87 2.000005.000.00.00.H14
QĐ số 1937/QĐ-UBND
ngày 30/11/2018
Cp tnh S Tài chính
88 2.002005.000.00.00.H14
QĐ số 1937/QĐ-UBND
ngày 30/11/2018
Cp tnh S Tài chính
89
2.002004.000.00.00.H14
nhượng phn vn góp ca các nhà
QĐ số 1937/QĐ-UBND
ngày 30/11/2018
Cp tnh
S Tài chính
90 2.002226.000.00.00.H14 Thông báo thành lp t hp tác
QĐ số
249/QĐ-UBND
ngày 13/3/2023
Cp UBND cp
91 2.002227.000.00.00.H14 Thông báo thay đổi t hp tác
QĐ số
249/QĐ-UBND
ngày 13/3/2023
Cp UBND cp
13
STT s TTHC Tên TTHC
Đã công b ti
Quyết định
Cp
thc hin
Cơ quan
thc hin
92 2.002228.000.00.00.H14
QĐ số
249/QĐ-UBND
ngày 13/3/2023
Cp UBND cp
93 2.002668.H14
QĐ số 1848/QĐ-UBND
ngày 20/12/2024
Cp UBND cp
II Lĩnh vc đầu ti Vit Nam (22 TTHC)
94 1.009642.000.00.00.H14
QĐ số 1499/QĐ-UBND
ngày 18/8/2021
Cp tnh S Tài chính
95 1.009644.000.00.00.H14
QĐ số 1499/QĐ-UBND
ngày 18/8/2021
Cp tnh S Tài chính
96
1.009649.000.00.00.H14
trường hợp nhà đầu chuyển
nhượng mt phn hoc toàn b d án
đầu
đối
vi
d
án
thuc
thm
QĐ số 1499/QĐ-UBND
ngày 18/8/2021
Cp tnh
S Tài chính
97
1.009650.000.00.00.H14
trường hợp nhà đầu tư nhận chuyn
nhượng d án đầu tài sản bo
đảm đối vi d án thuc thm quyn
QĐ số 1499/QĐ-UBND
ngày 18/8/2021
Cp tnh
S Tài chính
98
1.009652.000.00.00.H14
trường hợp chia, tách, sáp nhập d án
đầu
đối
vi
d
án
thuc
thm
QĐ số 1499/QĐ-UBND
ngày 18/8/2021
Cp tnh
S Tài chính
99
1.009654.000.00.00.H14
trường hợp sử dng quyền sử dng
đất, tài sản gn lin vi đất thuc d
án đầu để góp v
QĐ số 1499/QĐ-UBND
ngày 18/8/2021
Cp tnh
S Tài chính
14
STT s TTHC Tên TTHC
Đã công b ti
Quyết định
Cp
thc hin
Cơ quan
thc hin
100
1.009655.000.00.00.H14
trường hợp sử dng quyền sử dng
đất, tài sản gn lin với đất thuc d
án đầu để hợp tác kinh doanh đối
vi d
án thuc thm quyn chp
QĐ số 1499/QĐ-UBND
ngày 18/8/2021
Cp tnh
S Tài chính
101
1.009659.000.00.00.H14
ca d án đầu thuộc thm quyn
chp thun ch trương đầu ca
UBND cp tnh hoc S
QĐ số 1499/QĐ-UBND
ngày 18/8/2021
Cp tnh
S Tài chính
102 1.009665.000.00.00.H14
QĐ số 1499/QĐ-UBND
ngày 18/8/2021
Cp tnh S Tài chính
103 1.009671.000.00.00.H14
QĐ số 1499/QĐ-UBND
ngày 18/8/2021
Cp tnh S Tài chính
104
1.009736.000.00.00.H14
phòng điều hành ca nđầu c
QĐ số 1499/QĐ-UBND
ngày 18/8/2021
Cp tnh
S Tài chính
105 1.009642.000.00.00.H14
QĐ số 1499/QĐ-UBND
ngày 18/8/2021
Cp tnh S Tài chính
105
1.009646.H14
thm quyn chp thun ch trương
QĐ số 1499/QĐ-UBND
ngày 18/8/2021
Cp tnh
S Tài chính
107
1.009647.000.00.00.H14
trường hợp đã đưc cp Giy chng
nhn đăng đầu không thuc
din chp thuận điều chnh ch
QĐ số 1499/QĐ-UBND
ngày 18/8/2021
Cp tnh
S Tài chính
15
STT s TTHC Tên TTHC
Đã công b ti
Quyết định
Cp
thc hin
Cơ quan
thc hin
108
1.009653.000.00.00.H14
trường hp chia, tách, hp nhất, sáp
nhp, chuyển đổi loi hình t chc
kinh tế
đối
vi d án thuc thm
QĐ số 1499/QĐ-UBND
ngày 18/8/2021
Cp tnh
S Tài chính
109
1.009656.000.00.00.H14
bn án, quyết định ca tòa án, trng
tài đối vi d án đầu đã đưc chp
thun ch trương đầu củ
cp tnh (Khon 3 Điều 54 Ngh định
QĐ số 1499/QĐ-UBND
ngày 18/8/2021
Cp tnh
S Tài chính
110
1.009657.000.00.00.H14
bn án, quyết định ca tòa án, trng
tài đối vi d án đầu đã được cp
Giy chng nhận đăng đầu
không thuc din chp thun ch
trương đầu của UBND cp tnh
hoc d án đã đưc chp thun ch
trương đầu nhưng không thuộc
trường hp quy định ti khon 3 Điu
41 ca Lut Đầu (Khon 4 Điều 54
QĐ số 1499/QĐ-UBND
ngày 18/8/2021
Cp tnh
S Tài chính
111
1.009661.000.00.00.H14
đầu thuộc thm quyn chp thun
ch trương đầu tư ca UBND cp
tnh
hoc
S
Tài
chính
cp
Giy
QĐ số 1499/QĐ-UBND
ngày 18/8/2021
Cp tnh
S Tài chính
112 1.009662.000.00.00.H14
QĐ số 1499/QĐ-UBND
ngày 18/8/2021
Cp tnh S Tài chính
16
STT s TTHC Tên TTHC
Đã công b ti
Quyết định
Cp
thc hin
Cơ quan
thc hin
đầu của UBND cp tnh hoc S
Tài chính cp Giy chng nhn đăng
113
1.009664.000.00.00.H14
ký đầu tư đối vi d án không thuc
QĐ số 1499/QĐ-UBND
ngày 18/8/2021
Cp tnh
S Tài chính
114
1.009729.000.00.00.H14
theo hình thc góp vn, mua c phn,
mua phn vn góp đối vi nhà đầu
QĐ số 1499/QĐ-UBND
ngày 18/8/2021
Cp tnh
S Tài chính
115
1.009731.000.00.00.H14
hành ca nhà đầu nước ngoài trong
QĐ số 1499/QĐ-UBND
ngày 18/8/2021
Cp tnh
S Tài chính
III Lĩnh vc phát trin doanh nghip nhà c (09 TTHC)
116 1.007623.000.00.00.H14
QĐ số 1863/QĐ-UBND
ngày 13/12/2022
Cp tnh S Tài chính
117
2.002665.H14
công ty TNHH MTV do Nhà nước
QĐ số 1400/QĐ-UBND
ngày 25/10/2024
Cp tnh
S Tài chính
118 2.002.666.H14
QĐ số 1400/QĐ-UBND
ngày 25/10/2024
Cp tnh S Tài chính
119
2.002.667.H14
diện, địa điểm kinh doanh ca công
ty nhà
nước
công
ty con
chưa
QĐ số 1400/QĐ-UBND
ngày 25/10/2024
Cp tnh
S Tài chính
120 2.000529.000.00.00.H14
QĐ số 1214/QĐ-UBND
ngày 15/9/2025
Cp tnh S Tài chính
17
STT s TTHC Tên TTHC
Đã công b ti
Quyết định
Cp
thc hin
Cơ quan
thc hin
121
2.001061.000.00.00.H14
Nhà nước nm gi 100% vốn điều l
do quan đại din ch sở hu (y
ban nhân dân cp tnh) quyết định
QĐ số 1214/QĐ-UBND
ngày 15/9/2025
Cp tnh
S Tài chính
122
2.001025.000.00.00.H14
nm gi 100% vốn điều l
nước nm gi 100% vốn điều l do
quan đại din ch sở hu (y ban
nhân dân cp tnh) quyết định thành
QĐ số 1214/QĐ-UBND
ngày 15/9/2025
Cp tnh
S Tài chính
123
1.002395.000.00.00.H14
dt kinh doanh ti doanh nghi
Nhà nước nm gi 100% vốn điều l
(do y ban nhân dân cp tnh quyết
QĐ số 1214/QĐ-UBND
ngày 15/9/2025
Cp tnh
S Tài chính
124
2.001021.000.00.00.H14
nm gi 100% vốn điều l (do y
ban
nhân
dân
cp
tnh
quyết
định
QĐ số 1214/QĐ-UBND
ngày 15/9/2025
Cp tnh
S Tài chính
IV Lĩnh vc qun lý đấu thu (05 TTHC)
125
2.002603.H14
vi
d
án
không
thuc
din
chp
thun ch trương đầu do nhà đầu
QĐ số 604/QĐ-UBND
ngày 12/5/2025
Cp tnh
S Tài chính,
Ban Qun Khu
kinh tế tnh
126
1.009493.000.00.00.H14
s
604/QĐ-UBND
Cp tnh
S Tài chính
18
STT s TTHC Tên TTHC
Đã công b ti
Quyết định
Cp
thc hin
Cơ quan
thc hin
điều chnh ch trương đầu d án
ngày 12/5/2025
127
1.009494.000.00.00.H14
cáo nghiên cu kh thi, phê duyt
điều chnh d án PPP do nhà đầu tư
Quyết định số 604/QĐ
-
UBND ngày 12/5/2025
Cp tnh
S Tài chính
128
1.009492.000.00.00.H14
Thm đnh báo cáo nghiên cu kh
thi, quyết định phê duyt d
do nhà đầu tư đề xut
Quyết định số 604/QĐ
-
UBND ngày 12/5/2025
Cp tnh
S Tài chính
129
1.009491.000.00.00.H14
Thm đnh báo cáo nghiên cu tin
kh thi, quyết định ch trương đầu
d án PPP do nhà đầu tư đề xut
Quyết định số 604/QĐ
-
UBND ngày 12/5/2025
Cp tnh
S Tài chính
V
Lĩnh vc qun lý công sn (09 TTHC)
130
3.000257.H14
chuyn giao công trình điện ngun
QĐ số
291/QĐ-UBND
ngày 14/3/2024
Cp tnh
S Tài chính
131
3.000256.H14
tng k thut s dng chung trong
các d án khu đô thị, khu dân
d án khác do ch đầu phả
giao li cho Nhà nước theo quy định
QĐ số
291/QĐ-UBND
ngày 14/3/2024
Cp tnh
S Tài chính
132
3.000291.H14
sung Kế hoch qun lý, khai thác nhà,
QĐ số 1321/QĐ-UBND
ngày 14/10/2024
Cp tnh
S Tài chính
19
STT s TTHC Tên TTHC
Đã công b ti
Quyết định
Cp
thc hin
Cơ quan
thc hin
133
3.000325.H14
Thanh toán chi phí liên quan đến x
lý tài sản kết cu h tng thy li
QĐ số
148/QĐ-UBND
ngày 14/2/2025
Cp tnh,
cp huyn
S Tài chính,
UBND cp huyn
(phòng Tài chính
- Kế hoch)
134
3.000410.H14
Quyết định xác lp quyền sở hu
toàn dân đối vi tài sản di sản
không có người tha kế
QĐ số
499/QĐ-UBND
ngày 21/4/2025
Cp tnh,
cp huyn
S Tài chính,
UBND cp huyn
(phòng Tài chính
- Kế hoch)
135
3.000327.H14
Giao tài sản kết cu h tng thy li
QĐ số
148/QĐ-UBND
ngày 14/2/2025
Cp tnh,
cp huyn
S Nông nghip
và Môi trường,
UBND cp huyn
(phòng Tài chính
- Kế hoch)
136 3.000324.H14
QĐ số
148/QĐ-UBND
ngày 14/2/2025
Cp tnh
S
Nông
nghip
Môi trưng
137 3.000328.H14
QĐ số
148/QĐ-UBND
ngày 14/2/2025
Cp tnh
S
Nông
nghip
Môi trưng
138
3.000326.H14
Thanh tài sản kết cu h tng thy
li; x tài sản kết cu h tng
thy li trong trưng hp b mt,
hy hoi
QĐ số
148/QĐ-UBND
ngày 14/2/2025
Cp tnh,
cp huyn
S Nông nghip
Môi trưng,
UBND cp huyn
(phòng Tài chính
- Kế hoch)
VI
Lĩnh vc qun giá (01 TTHC)
139
1.012735.H14
Hip thương giá
Quyết định số 1073/-
UBND ngày 23/8/ 2024
Cp tnh
S qun lý
ngành, lĩnh vc
đối vi hàng a,
dch v
VII
Lĩnh vc tài chính đất đai (03 TTHC)
20
STT s TTHC Tên TTHC
Đã công b ti
Quyết định
Cp
thc hin
Cơ quan
thc hin
140
1.012996.H14
Thanh toán, xóa n tin s dng
đất đi vi h gia đình, cá nhân
đưc ghi n
QĐ s 03/QĐ-UBND
ngày 03/01/2025
Cp tnh,
cp huyn
UBND cp
huy
n, chi nhánh
Văn phòng đăng
đất đai ti cp
huyn
141
1.012995.H14
Ghi n tin s dng đt ca h gia
đình, nhân trong trưng hp
đưc b trí tái đnh cư
QĐ s 03/QĐ-UBND
ngày 03/01/2025
Cp tnh,
cp huyn
UBND cp
huy
n, chi nhánh
Văn phòng đăng
đất đai tại cp
huyn
142
1.012994.H14
Khu tr kinh phí bi thưng, h
tr, tái đnh
QĐ s 03/QĐ-UBND
ngày 03/01/2025
Cp tnh,
cp huyn
UBND cp
huy
n, chi nhánh
Văn phòng đăng
đất đai tại cp
huyn
VIII Lĩnh vc h tr doanh nghip đầu vào nông nghip, nông thôn (02 TTHC)
143
2.000765.000.00.00.H14
đầu vào nông nghiệ
theo Ngh định số 57/2018/NĐ-CP
QĐ số 1937/QĐ-UBND
ngày 30/11/2018
Cp tnh
S Tài chính
144
2.000746.000.00.00.H14
đầu hoc toàn b d án được h tr
đầu theo Nghị định số
57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 ca
QĐ số 1937/QĐ-UBND
ngày 30/11/2018
Cp tnh
S Nông nghip
và Môi trường
IX
Lĩnh vc ng ngh thông tin (01 TTHC)
145 2.002206.000.00.00.H14
QĐ số
520/QĐ-UBND
ngày 31/3/2021 ca
Cp tnh S Tài chính
21
STT s TTHC Tên TTHC
Đã công b ti
Quyết định
Cp
thc hin
Cơ quan
thc hin
UBND tnh Cao Bng
X
Lĩnh vc qun lý, s dng vn h tr phát trin chính thc ODA vn vay ưu đãi của nhà tài tr c ngoài (08 TTHC)
146
1.008423.000.00.00.H14
án đầu sử dng vn ODA, vn vay
ưu đãi thuc thm quyn ca ni
QĐ số 1071/QĐ-UBND
ngày 23/8/2023
Cp tnh
S Tài chính
147
2.002333.000.00.00.H14
khon vin tr chương trình, d án
h tr k thuật sử dng vin tr
không hoàn li không thuc h tr
phát trin chính thc ca các quan,
t chc, cá nhân c ngoài thuc
thm quyn quyết định ca y ban
QĐ số 1071/QĐ-UBND
ngày 23/8/2023
Cp tnh
S Tài chính
148
2.002334.000.00.00.H14
khon vin tr chương trình, dự án
đầu sử dng vin tr
li không thuc h tr phát trin
chính thc ca các quan, t chc,
nhân nước ngoài thuc thm quyn
quyết định ca y ban nhân dân cp
QĐ số 1071/QĐ-UBND
ngày 23/8/2023
Cp tnh
S Tài chính
149
2.002335.000.00.00.H14
phi d án sử dng vin tr không hoàn
li không thuc h tr phát trin chính
thc ca các quan, t chc, nhân
nước ngoài thuc thm quyn quyết
QĐ số 1071/QĐ-UBND
ngày 23/8/2023
Cp tnh
S Tài chính
22
STT s TTHC Tên TTHC
Đã công b ti
Quyết định
Cp
thc hin
Cơ quan
thc hin
150
2.002050.000.00.00.H14
án sử dng vn ODA, vn vay ưu đãi,
QĐ số 1071/QĐ-UBND
ngày 23/8/2023
Cp tnh
S Tài chính
151
2.002053.000.00.00.H14
trình, d án sử dng vn ODA, vn
QĐ số 1071/QĐ-UBND
ngày 23/8/2023
Cp tnh
S Tài chính
152
2.001991.000.00.00.H14
h tr k thut, phi d án (bao gm
d án h tr k thut sử dng vn
ODA, vn vay ưu đãi để chun b d
QĐ số 1071/QĐ-UBND
ngày 23/8/2023
Cp tnh
S Tài chính
153
2.002551.H14
án đầu nhóm B, nhóm C sử dng
vn ODA vn vay ưu đãi ca các
QĐ số 1071/QĐ-UBND
ngày 23/8/2023
Cp tnh
S Tài chính
Tng s danh mục TTHC công b:
153
TTHC
(trong đó TTHC áp dng chung cp huyn, cp tnh: 07 TTHC)
- Cp tnh: 118 TTHC (S Tài chính: 110 TTHC; S Nông nghip Môi trưng: 08 TTHC;
Ban Qun Khu kinh tế tnh: 01 TTHC (TTHC dùng chung))
- Cp huyn: 38 TTHC
- Cp xã:
04
TTHC

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 669/QĐ-UBND Cao Bằng 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 1619/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 669/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 62/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định các biện pháp triển khai thực hiện Nghị quyết 193/2019/NQ-HĐND ngày 16/10/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành chính sách tín dụng, vốn cấp bù lãi suất và mức vốn sử dụng ngân sách tỉnh để thực hiện các chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Quyết định 09/2020/QĐ-UBND ngày 03/3/2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×