• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 669/QĐ-UBND Cao Bằng 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 22/05/2025 14:23 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 669/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trịnh Trường Huy
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Doanh nghiệp Hành chính Đầu tư Đấu thầu-Cạnh tranh

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 669/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 669/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 669/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cao Bằng, ngày tháng 5 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ban Quản lý
Khu kinh tế tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 8 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14
tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày 24 tháng 4 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số
1355/TTr-STC ngày 19 tháng 5 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 153 thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Môi
trường, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh
Cao Bằng, cụ thể:
1. Lĩnh vực phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể: 93 thủ tục
hành chính.
2. Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam: 22 thủ tục hành chính.
3. Lĩnh vực phát triển doanh nghiệp nhà nước: 09 thủ tục hành chính.
4. Lĩnh vực quản lý đấu thầu: 05 thủ tục hành chính.
5. Lĩnh vực quản lý công sản: 09 thủ tục hành chính.
6. Lĩnh vực quản lý giá: 01 thủ tục hành chính.
2
7. Lĩnh vực tài chính đất đai: 03 thủ tục hành chính.
8. Lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn: 02 thủ
tục hành chính
9. Lĩnh vực công nghệ thông tin: 01 thủ tục hành chính.
10. Lĩnh vực quản lý, sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức ODA và vốn
vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài: 08 thủ tục hành chính.
(chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ban Quản lý khu kinh
tế tỉnh theo phạm vi, chức năng quản lý nhà nước và thẩm quyền giải quyết, rà
soát, xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được công bố tại
Điều 1 Quyết định này (nếu có sự thay đổi), trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh
phê duyệt.
Điều 3. Trong thời gian chờ Bộ Tài chính công bố chuẩn hoá nội dung cụ
thể của từng thủ tục hành chính, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Môi trường,
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Uỷ ban nhân dân cấp huyện, Uỷ ban nhân dân
cấp xã tiếp tục giải quyết thủ tục hành chính theo quy định của pháp luật hiện
hành. Trường hợp có thay đổi về tên cơ quan, đơn vị thực hiện giải quyết thủ tục
hành chính so với quy định tại văn bản quy phạm pháp luật, các cơ quan, đơn vị
sử dụng các biểu mẫu, quy trình giải quyết thủ tục hành chính với tên cơ quan,
đơn vị đã được điều chỉnh để đảm bảo các yêu cầu tại khoản 2 Điều 5 Nghị
quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Nông nghiệp và Môi
trường; Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban,
ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công; Chủ tịch Uỷ ban nhân
dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4 ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, TH, KT, TTTT,
TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Lưu: VT, TTPVHCC(
A
).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trịnh Trường Huy
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH,
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH,
UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: QĐ-UBND ngày tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
STT Mã số TTHC Tên TTHC
Đã công bố tại
Quyết định (QĐ)
Cấp
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
I
Lĩnh vực phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể (93 TTHC)
1
1.010010.000.00.00.H14
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cấp tỉnh Sở Tài chính
2
1.010023.000.00.00.H14
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cấp tỉnh Sở Tài chính
3
2.001610.000.00.00.H14
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cấp tỉnh Sở Tài chính
4
2.001583.000.00.00.H14
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cấp tỉnh Sở Tài chính
5
2.001199.000.00.00.H14
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cấp tỉnh Sở Tài chính
6
2.002043.000.00.00.H14 Đăng ký thành lập công ty cổ phần
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cấp tỉnh Sở Tài chính
7
2.002042.000.00.00.H14 Đăng ký thành lập công ty hợp danh
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cấp tỉnh Sở Tài chính
8
2.002041.000.00.00.H14
của doanh nghiệp (đối vớ
nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
9
1.005169.000.00.00.H14
với doanh nghiệp tư nhân, công ty
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
2
STT Mã số TTHC Tên TTHC
Đã công bố tại
Quyết định
Cấp
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
10 2.002011.000.00.00.H14
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cấp tỉnh Sở Tài chính
11
2.002010.000.00.00.H14
pháp luật của công ty trách nhiệm
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
12
2.002009.000.00.00.H14
vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp (đối với
công
ty
TNHH,
công
ty
cổ
phần,
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
13
2.002008.000.00.00.H14
trách nhiệm hữu hạn hai thành viên
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
14 1.005114.000.00.00.H14
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cấp tỉnh Sở Tài chính
15
2.002000.000.00.00.H14
tư nhân trong trường hợp bán, tặng
cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
16
2.001996.000.00.00.H14
doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân,
công
ty
TNHH,
công
ty
cổ
phần,
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
17 2.001993.000.00.00.H14
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cấp tỉnh Sở Tài chính
18
2.002044.000.00.00.H14
đông sáng lập công ty cổ phần chưa
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
19
2.001992.000.00.00.H14
QĐ số 1624/QĐ-UBND
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
3
STT Mã số TTHC Tên TTHC
Đã công bố tại
Quyết định
Cấp
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
ngày 08/11/2022
20
2.001954.000.00.00.H14
thuế (trừ thay đổi phương pháp tính
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
21
2.002069.000.00.00.H14
phòng đại diện (đối với doanh nghiệp
tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
22
2.002070.000.00.00.H14
đại diện ở nước ngoài (đối với doanh
nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
23
2.002031.000.00.00.H14
nội dung đăng ký hoạt động, tạm
ngừng kinh doanh, tiếp tụ
doanh trước thời hạn đã thông báo,
chấm dứt hoạt động đối vớ
nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh trong trường hợ
nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh khác tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương nơi doanh nghiệp
đặt trụ sở chính đối với doanh nghiệp
hoạt động theo Giấy phép đầu tư,
Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là
Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
4
STT Mã số TTHC Tên TTHC
Đã công bố tại
Quyết định
Cấp
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
24
2.002075.000.00.00.H14
động chi nhánh, văn phòng đại diện,
Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm
kinh doanh thay thế nội dung đăng ký
hoạt động trên Giấy phép đầu tư,
Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là
Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị
pháp lý tương đương, Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt độ
văn phòng đại diện do Cơ quan đăng
ký đầu tư cấp mà không thay đổi nội
dung đăng ký hoạt động đối với chi
nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh cùng tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương nơi doanh nghiệp
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
25 2.002072.000.00.00.H14 Thông báo lập địa điểm kinh doanh
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cấp tỉnh Sở Tài chính
26
2.002045.000.00.00.H14
hoạt động chi nhánh, văn phòng đại
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
27
1.005176.000.00.00.H14
nội dung đăng ký hoạt động, tạm
ngừng kinh doanh, tiếp tụ
doanh trước thời hạn đã thông báo,
chấm dứt hoạt động đối vớ
nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
5
STT Mã số TTHC Tên TTHC
Đã công bố tại
Quyết định
Cấp
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị
pháp lý tương đương, Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt độ
văn phòng đại diện do Cơ quan đăng
ký đầu tư cấp đối với chi nhánh, văn
phòng đại diện địa điể
cùng tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương
nơi
doanh
nghiệp
đặt
trụ
sở
28
1.010026.000.00.00.H14
là nhà đầu tư nướ
thay đổi thông tin người đại diện theo
ủy quyền của cổ đông là tổ chức nước
nghiệp tư nhân, thông báo thay đổi
thông tin người đại diện theo ủy
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
29
2.002085.000.00.00.H14
công ty được thành lập trên cơ sở
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
30
2.002083.000.00.00.H14
công ty được thành lập trên cơ sở
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
31
2.002059.000.00.00.H14
ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
32
2.002060.000.00.00.H14
QĐ số 1624/QĐ-UBND
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
6
STT Mã số TTHC Tên TTHC
Đã công bố tại
Quyết định
Cấp
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
sáp nhập (đối với công ty trách nhiệm
hữu hạn, công ty cổ phần và công ty
ngày 08/11/2022
33
2.002057.000.00.00.H14
doanh nghiệp đối với công ty bị tách
(đối với công ty trách nhiệm hữu hạn,
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
34
2.002034.000.00.00.H14
hạn thành công ty cổ phần và ngược
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
35
2.002032.000.00.00.H14
thành công ty hợp danh, công ty trách
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
36
2.002033.000.00.00.H14
hạn một thành viên thành công ty
trách nhiệm hữu hạn hai thành viên
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
37
1.010027.000.00.00.H14
hạn hai thành viên trở lên thành công
ty trách nhiệm hữu hạn một thành
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
38
2.002018.000.00.00.H14
doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc
thay đổi nội dung đăng ký doanh
nghiệp do bị mất, cháy, rách, nát hoặc
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
39 2.002017.000.00.00.H14
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cấp tỉnh Sở Tài chính
7
STT Mã số TTHC Tên TTHC
Đã công bố tại
Quyết định
Cấp
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp nhưng không thay đổi nội
dung đăng ký kinh doanh và đăng ký
40 2.002015.000.00.00.H14
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cấp tỉnh Sở Tài chính
41
2.002029.000.00.00.H14
tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã
thông báo (doanh nghiệp, chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa điể
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
42 2.002023.000.00.00.H14 Giải thể doanh nghiệp
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cấp tỉnh Sở Tài chính
43
2.002022.000.00.00.H14
hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp hoặc theo quyết
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
44 2.002020.000.00.00.H14
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cấp tỉnh Sở Tài chính
45 2.002016.000.00.00.H14
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cấp tỉnh Sở Tài chính
46 2.000368.000.00.00.H14
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cấp tỉnh Sở Tài chính
47 2.000416.000.00.00.H14
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cấp tỉnh Sở Tài chính
48
2.000375.000.00.00.H14
thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
8
STT Mã số TTHC Tên TTHC
Đã công bố tại
Quyết định
Cấp
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
49
1.010029.000.00.00.H14
trong trường hợp sau sáp nhậ
ty, công ty nhận sáp nhập không thay
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
50
1.010030.000.00.00.H14
chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh)
hoặc các giấy tờ có giá trị
tương đương sang Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp trong trường
hợp không thay đổi nội dung đăng ký
kinh doanh và có thay đổi nội dung
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
51
1.010031.000.00.00.H14
nghiệp, đăng ký hoạt động chi nhánh
đối với các doanh nghiệp hoạt động
theo
Giấy
phép
thành
lập
và
hoạt
QĐ số 1624/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
52
2002635.000.00.00.H14
tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi
nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã do xâm phạm quyền sở
QĐ số 1175/QĐ-UBND
ngày 13/9/2024
Cấp huyện
Phòng Tài chính -
Kế hoạch
53
2002636.000.00.00.H14
đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận
đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận
đăng ký chi nhánh, văn phòng đại
QĐ số 1175/QĐ-UBND
ngày 13/9/2024
Cấp huyện
Phòng Tài chính -
Kế hoạch
9
STT Mã số TTHC Tên TTHC
Đã công bố tại
Quyết định
Cấp
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
54
2002637.000.00.00.H14
ký tổ hợp tác trong trường hợp đã
được thành lập trước ngày Luật Hợp
tác xã
có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng
phải đăng ký theo quy định tại khoản
QĐ số 1175/QĐ-UBND
ngày 13/9/2024
Cấp huyện
Phòng Tài chính -
Kế hoạch
55
2002638.000.00.00.H14
hợp tác do bị mất, cháy, rách, nát
QĐ số 1175/QĐ-UBND
ngày 13/9/2024
Cấp huyện
Phòng Tài chính -
Kế hoạch
56 2002639.000.00.00.H14
QĐ số 1175/QĐ-UBND
ngày 13/9/2024
Cấp huyện
Phòng Tài chính -
Kế hoạch
57 2002640.000.00.00.H14
QĐ số 1175/QĐ-UBND
ngày 13/9/2024
Cấp huyện
Phòng Tài chính -
Kế hoạch
58
2002641.000.00.00.H14
tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ
QĐ số 1175/QĐ-UBND
ngày 13/9/2024
Cấp huyện
Phòng Tài chính -
Kế hoạch
59 2002642.000.00.00.H14 Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác
QĐ số 1175/QĐ-UBND
ngày 13/9/2024
Cấp huyện
Phòng Tài chính -
Kế hoạch
60 2002643.000.00.00.H14
QĐ số 1175/QĐ-UBND
ngày 13/9/2024
Cấp huyện
Phòng Tài chính -
Kế hoạch
61 2002644.000.00.00.H14
QĐ số 1175/QĐ-UBND
ngày 13/9/2024
Cấp huyện
Phòng Tài chính -
Kế hoạch
62 2002645.000.00.00.H14
QĐ số 1175/QĐ-UBND
ngày 13/9/2024
Cấp huyện
Phòng Tài chính -
Kế hoạch
63 2002646.000.00.00.H14
QĐ số 1175/QĐ-UBND
ngày 13/9/2024
Cấp huyện
Phòng Tài chính -
Kế hoạch
10
STT Mã số TTHC Tên TTHC
Đã công bố tại
Quyết định
Cấp
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
64
2002648.000.00.00.H14
tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp
QĐ số 1175/QĐ-UBND
ngày 13/9/2024
Cấp huyện
Phòng Tài chính -
Kế hoạch
65
2002649.000.00.00.H14
tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã,
QĐ số 1175/QĐ-UBND
ngày 13/9/2024
Cấp huyện
Phòng Tài chính -
Kế hoạch
66
2002650.000.00.00.H14
tin đăng ký chi nhánh, văn phòng đại
diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác
QĐ số 1175/QĐ-UBND
ngày 13/9/2024
Cấp huyện
Phòng Tài chính -
Kế hoạch
67 1005280.000.00.00.H14
QĐ số 1175/QĐ-UBND
ngày 13/9/2024
Cấp huyện
Phòng Tài chính -
Kế hoạch
68
2002123.000.00.00.H14
hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyên đổi
tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký
khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
QĐ số 1175/QĐ-UBND
ngày 13/9/2024
Cấp huyện
Phòng Tài chính -
Kế hoạch
69
1005277.000.00.00.H14
phòng đại diện, thông báo địa điểm
QĐ số 1175/QĐ-UBND
ngày 13/9/2024
Cấp huyện
Phòng Tài chính -
Kế hoạch
70
1004901.000.00.00.H14
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng
ký thay đổi nội dung đối với trường
hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
QĐ số 1175/QĐ-UBND
ngày 13/9/2024
Cấp huyện
Phòng Tài chính -
Kế hoạch
71 1004979.000.00.00.H14
QĐ số 1175/QĐ-UBND
ngày 13/9/2024
Cấp huyện
Phòng Tài chính -
Kế hoạch
72 2001958.000.00.00.H14
QĐ số 1175/QĐ-UBND
ngày 13/9/2024
Cấp huyện
Phòng Tài chính -
Kế hoạch
11
STT Mã số TTHC Tên TTHC
Đã công bố tại
Quyết định
Cấp
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
73
1005378.000.00.00.H14
nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp
QĐ số 1175/QĐ-UBND
ngày 13/9/2024
Cấp huyện
Phòng Tài chính -
Kế hoạch
74
1005377.000.00.00.H14
hoạt động của chi nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm kinh doanh của
QĐ số 1175/QĐ-UBND
ngày 13/9/2024
Cấp huyện
Phòng Tài chính -
Kế hoạch
75
2001973.000.00.00.H14
tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp
tác
xã,
liên
hiệp
hợp
tác
xã,
chi
nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm
QĐ số 1175/QĐ-UBND
ngày 13/9/2024
Cấp huyện
Phòng Tài chính -
Kế hoạch
76
1004982.000.00.00.H14
tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động chi nhánh, văn phòng đại diện,
Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm
kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp
QĐ số 1175/QĐ-UBND
ngày 13/9/2024
Cấp huyện
Phòng Tài chính -
Kế hoạch
77 1005010.000.00.00.H14
QĐ số 1175/QĐ-UBND
ngày 13/9/2024
Cấp huyện
Phòng Tài chính -
Kế hoạch
78 1001612.000.00.00.H14 Đăng ký thành lập hộ kinh doanh
QĐ số 1002/QĐ-UBND
ngày 14/8/2023
Cấp huyện
Phòng Tài chính -
Kế hoạch
79 2000720.000.00.00.H14
QĐ số 1002/QĐ-UBND
ngày 14/8/2023
Cấp huyện
Phòng Tài chính -
Kế hoạch
80 1001570.000.00.00.H14
QĐ số 1002/QĐ-UBND
ngày 14/8/2023
Cấp huyện
Phòng Tài chính -
Kế hoạch
12
STT Mã số TTHC Tên TTHC
Đã công bố tại
Quyết định
Cấp
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
81 1001266.000.00.00.H14 Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh
QĐ số 1002/QĐ-UBND
ngày 14/8/2023
Cấp huyện
Phòng Tài chính -
Kế hoạch
82 2000575.000.00.00.H14
QĐ số 1002/QĐ-UBND
ngày 14/8/2023
Cấp huyện
Phòng Tài chính -
Kế hoạch
83
2.002418.000.00.00.H14
nghiệp nhỏ và vừa, hỗ trợ phát triển
nguồn nhân lực, hỗ trợ doanh nghiệp
nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạ
tham gia cụm liên kết ngành, chuỗi
QĐ số 1093/QĐ-UBND
ngày 25/8/2022
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
84
2.001999.000.00.00.H14
sơ, thủ tục chuyển đổi hộ kinh doanh
QĐ số 1093/QĐ-UBND
ngày 25/8/2022
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
85 2.000024.000.00.00.H14
QĐ số 1937/QĐ-UBND
ngày 30/11/2018
Cấp tỉnh Sở Tài chính
86 1.000016.000.00.00.H14
QĐ số 1937/QĐ-UBND
ngày 30/11/2018
Cấp tỉnh Sở Tài chính
87 2.000005.000.00.00.H14
QĐ số 1937/QĐ-UBND
ngày 30/11/2018
Cấp tỉnh Sở Tài chính
88 2.002005.000.00.00.H14
QĐ số 1937/QĐ-UBND
ngày 30/11/2018
Cấp tỉnh Sở Tài chính
89
2.002004.000.00.00.H14
nhượng phần vốn góp của các nhà
QĐ số 1937/QĐ-UBND
ngày 30/11/2018
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
90 2.002226.000.00.00.H14 Thông báo thành lập tổ hợp tác
QĐ số
249/QĐ-UBND
ngày 13/3/2023
Cấp xã UBND cấp xã
91 2.002227.000.00.00.H14 Thông báo thay đổi tổ hợp tác
QĐ số
249/QĐ-UBND
ngày 13/3/2023
Cấp xã UBND cấp xã
13
STT Mã số TTHC Tên TTHC
Đã công bố tại
Quyết định
Cấp
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
92 2.002228.000.00.00.H14
QĐ số
249/QĐ-UBND
ngày 13/3/2023
Cấp xã UBND cấp xã
93 2.002668.H14
QĐ số 1848/QĐ-UBND
ngày 20/12/2024
Cấp xã UBND cấp xã
II Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam (22 TTHC)
94 1.009642.000.00.00.H14
QĐ số 1499/QĐ-UBND
ngày 18/8/2021
Cấp tỉnh Sở Tài chính
95 1.009644.000.00.00.H14
QĐ số 1499/QĐ-UBND
ngày 18/8/2021
Cấp tỉnh Sở Tài chính
96
1.009649.000.00.00.H14
trường hợp nhà đầu tư chuyển
nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án
đầu
tư
đối
với
dự
án
thuộc
thẩm
QĐ số 1499/QĐ-UBND
ngày 18/8/2021
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
97
1.009650.000.00.00.H14
trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển
nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo
đảm đối với dự án thuộc thẩm quyền
QĐ số 1499/QĐ-UBND
ngày 18/8/2021
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
98
1.009652.000.00.00.H14
trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án
đầu
tư
đối
với
dự
án
thuộc
thẩm
QĐ số 1499/QĐ-UBND
ngày 18/8/2021
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
99
1.009654.000.00.00.H14
trường hợp sử dụng quyền sử dụng
đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự
án đầu tư để góp vố
QĐ số 1499/QĐ-UBND
ngày 18/8/2021
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
14
STT Mã số TTHC Tên TTHC
Đã công bố tại
Quyết định
Cấp
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
100
1.009655.000.00.00.H14
trường hợp sử dụng quyền sử dụng
đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự
án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối
với dự
án thuộc thẩm quyền chấp
QĐ số 1499/QĐ-UBND
ngày 18/8/2021
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
101
1.009659.000.00.00.H14
của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương đầu tư của
UBND cấp tỉnh hoặc Sở
QĐ số 1499/QĐ-UBND
ngày 18/8/2021
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
102 1.009665.000.00.00.H14
QĐ số 1499/QĐ-UBND
ngày 18/8/2021
Cấp tỉnh Sở Tài chính
103 1.009671.000.00.00.H14
QĐ số 1499/QĐ-UBND
ngày 18/8/2021
Cấp tỉnh Sở Tài chính
104
1.009736.000.00.00.H14
phòng điều hành của nhà đầu tư nước
QĐ số 1499/QĐ-UBND
ngày 18/8/2021
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
105 1.009642.000.00.00.H14
QĐ số 1499/QĐ-UBND
ngày 18/8/2021
Cấp tỉnh Sở Tài chính
105
1.009646.H14
thẩm quyền chấp thuận chủ trương
QĐ số 1499/QĐ-UBND
ngày 18/8/2021
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
107
1.009647.000.00.00.H14
trường hợp đã được cấp Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư và không thuộc
diện chấp thuận điều chỉnh chủ
QĐ số 1499/QĐ-UBND
ngày 18/8/2021
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
15
STT Mã số TTHC Tên TTHC
Đã công bố tại
Quyết định
Cấp
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
108
1.009653.000.00.00.H14
trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp
nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức
kinh tế
đối
với dự án thuộc thẩm
QĐ số 1499/QĐ-UBND
ngày 18/8/2021
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
109
1.009656.000.00.00.H14
bản án, quyết định của tòa án, trọng
tài đối với dự án đầu tư đã được chấp
thuận chủ trương đầu tư củ
cấp tỉnh (Khoản 3 Điều 54 Nghị định
QĐ số 1499/QĐ-UBND
ngày 18/8/2021
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
110
1.009657.000.00.00.H14
bản án, quyết định của tòa án, trọng
tài đối với dự án đầu tư đã được cấp
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và
không thuộc diện chấp thuận chủ
trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
hoặc dự án đã được chấp thuận chủ
trương đầu tư nhưng không thuộc
trường hợp quy định tại khoản 3 Điều
41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54
QĐ số 1499/QĐ-UBND
ngày 18/8/2021
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
111
1.009661.000.00.00.H14
đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư của UBND cấp
tỉnh
hoặc
Sở
Tài
chính
cấp
Giấy
QĐ số 1499/QĐ-UBND
ngày 18/8/2021
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
112 1.009662.000.00.00.H14
QĐ số 1499/QĐ-UBND
ngày 18/8/2021
Cấp tỉnh Sở Tài chính
16
STT Mã số TTHC Tên TTHC
Đã công bố tại
Quyết định
Cấp
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở
Tài chính cấp Giấy chứng nhận đăng
113
1.009664.000.00.00.H14
ký đầu tư đối với dự án không thuộc
QĐ số 1499/QĐ-UBND
ngày 18/8/2021
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
114
1.009729.000.00.00.H14
theo hình thức góp vốn, mua cổ phần,
mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư
QĐ số 1499/QĐ-UBND
ngày 18/8/2021
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
115
1.009731.000.00.00.H14
hành của nhà đầu tư nước ngoài trong
QĐ số 1499/QĐ-UBND
ngày 18/8/2021
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
III Lĩnh vực phát triển doanh nghiệp nhà nước (09 TTHC)
116 1.007623.000.00.00.H14
QĐ số 1863/QĐ-UBND
ngày 13/12/2022
Cấp tỉnh Sở Tài chính
117
2.002665.H14
công ty TNHH MTV do Nhà nước
QĐ số 1400/QĐ-UBND
ngày 25/10/2024
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
118 2.002.666.H14
QĐ số 1400/QĐ-UBND
ngày 25/10/2024
Cấp tỉnh Sở Tài chính
119
2.002.667.H14
diện, địa điểm kinh doanh của công
ty nhà
nước
và
công
ty con
chưa
QĐ số 1400/QĐ-UBND
ngày 25/10/2024
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
120 2.000529.000.00.00.H14
QĐ số 1214/QĐ-UBND
ngày 15/9/2025
Cấp tỉnh Sở Tài chính
17
STT Mã số TTHC Tên TTHC
Đã công bố tại
Quyết định
Cấp
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
121
2.001061.000.00.00.H14
Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
do cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định
QĐ số 1214/QĐ-UBND
ngày 15/9/2025
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
122
2.001025.000.00.00.H14
nắm giữ 100% vốn điều lệ
nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do
cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành
QĐ số 1214/QĐ-UBND
ngày 15/9/2025
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
123
1.002395.000.00.00.H14
dứt kinh doanh tại doanh nghiệ
Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
(do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết
QĐ số 1214/QĐ-UBND
ngày 15/9/2025
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
124
2.001021.000.00.00.H14
nắm giữ 100% vốn điều lệ (do Ủy
ban
nhân
dân
cấp
tỉnh
quyết
định
QĐ số 1214/QĐ-UBND
ngày 15/9/2025
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
IV Lĩnh vực quản lý đấu thầu (05 TTHC)
125
2.002603.H14
với
dự
án
không
thuộc
diện
chấp
thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu
QĐ số 604/QĐ-UBND
ngày 12/5/2025
Cấp tỉnh
Sở Tài chính,
Ban Quản lý Khu
kinh tế tỉnh
126
1.009493.000.00.00.H14
QĐ số
604/QĐ-UBND
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
18
STT Mã số TTHC Tên TTHC
Đã công bố tại
Quyết định
Cấp
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án
ngày 12/5/2025
127
1.009494.000.00.00.H14
cáo nghiên cứu khả thi, phê duyệt
điều chỉnh dự án PPP do nhà đầu tư
Quyết định số 604/QĐ
-
UBND ngày 12/5/2025
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
128
1.009492.000.00.00.H14
Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả
thi, quyết định phê duyệt dự
do nhà đầu tư đề xuất
Quyết định số 604/QĐ
-
UBND ngày 12/5/2025
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
129
1.009491.000.00.00.H14
Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền
khả thi, quyết định chủ trương đầu tư
dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất
Quyết định số 604/QĐ
-
UBND ngày 12/5/2025
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
V
Lĩnh vực quản lý công sản (09 TTHC)
130
3.000257.H14
chuyển giao công trình điện có nguồn
QĐ số
291/QĐ-UBND
ngày 14/3/2024
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
131
3.000256.H14
tầng kỹ thuật sử dụng chung trong
các dự án khu đô thị, khu dân cư và
dự án khác do chủ đầu tư phả
giao lại cho Nhà nước theo quy định
QĐ số
291/QĐ-UBND
ngày 14/3/2024
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
132
3.000291.H14
sung Kế hoạch quản lý, khai thác nhà,
QĐ số 1321/QĐ-UBND
ngày 14/10/2024
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
19
STT Mã số TTHC Tên TTHC
Đã công bố tại
Quyết định
Cấp
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
133
3.000325.H14
Thanh toán chi phí liên quan đến xử
lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
QĐ số
148/QĐ-UBND
ngày 14/2/2025
Cấp tỉnh,
cấp huyện
Sở Tài chính,
UBND cấp huyện
(phòng Tài chính
- Kế hoạch)
134
3.000410.H14
Quyết định xác lập quyền sở hữu
toàn dân đối với tài sản là di sản
không có người thừa kế
QĐ số
499/QĐ-UBND
ngày 21/4/2025
Cấp tỉnh,
cấp huyện
Sở Tài chính,
UBND cấp huyện
(phòng Tài chính
- Kế hoạch)
135
3.000327.H14
Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
QĐ số
148/QĐ-UBND
ngày 14/2/2025
Cấp tỉnh,
cấp huyện
Sở Nông nghiệp
và Môi trường,
UBND cấp huyện
(phòng Tài chính
- Kế hoạch)
136 3.000324.H14
QĐ số
148/QĐ-UBND
ngày 14/2/2025
Cấp tỉnh
Sở
Nông
nghiệp
và Môi trường
137 3.000328.H14
QĐ số
148/QĐ-UBND
ngày 14/2/2025
Cấp tỉnh
Sở
Nông
nghiệp
và Môi trường
138
3.000326.H14
Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy
lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng
thủy lợi trong trường hợp bị mất,
hủy hoại
QĐ số
148/QĐ-UBND
ngày 14/2/2025
Cấp tỉnh,
cấp huyện
Sở Nông nghiệp
và Môi trường,
UBND cấp huyện
(phòng Tài chính
- Kế hoạch)
VI
Lĩnh vực quản lý giá (01 TTHC)
139
1.012735.H14
Hiệp thương giá
Quyết định số 1073/QĐ-
UBND ngày 23/8/ 2024
Cấp tỉnh
Sở quản lý
ngành, lĩnh vực
đối với hàng hóa,
dịch vụ
VII
Lĩnh vực tài chính đất đai (03 TTHC)
20
STT Mã số TTHC Tên TTHC
Đã công bố tại
Quyết định
Cấp
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
140
1.012996.H14
Thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng
đất đối với hộ gia đình, cá nhân
được ghi nợ
QĐ số 03/QĐ-UBND
ngày 03/01/2025
Cấp tỉnh,
cấp huyện
UBND cấp
huyệ
n, chi nhánh
Văn phòng đăng
ký đất đai tại cấp
huyện
141
1.012995.H14
Ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ gia
đình, cá nhân trong trường hợp
được bố trí tái định cư
QĐ số 03/QĐ-UBND
ngày 03/01/2025
Cấp tỉnh,
cấp huyện
UBND cấp
huyệ
n, chi nhánh
Văn phòng đăng
ký đất đai tại cấp
huyện
142
1.012994.H14
Khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ
trợ, tái định cư
QĐ số 03/QĐ-UBND
ngày 03/01/2025
Cấp tỉnh,
cấp huyện
UBND cấp
huyệ
n, chi nhánh
Văn phòng đăng
ký đất đai tại cấp
huyện
VIII Lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn (02 TTHC)
143
2.000765.000.00.00.H14
đầu tư vào nông nghiệ
theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP
QĐ số 1937/QĐ-UBND
ngày 30/11/2018
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
144
2.000746.000.00.00.H14
đầu tư hoặc toàn bộ dự án được hỗ trợ
đầu tư theo Nghị định số
57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của
QĐ số 1937/QĐ-UBND
ngày 30/11/2018
Cấp tỉnh
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
IX
Lĩnh vực công nghệ thông tin (01 TTHC)
145 2.002206.000.00.00.H14
QĐ số
520/QĐ-UBND
ngày 31/3/2021 của
Cấp tỉnh Sở Tài chính
21
STT Mã số TTHC Tên TTHC
Đã công bố tại
Quyết định
Cấp
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
UBND tỉnh Cao Bằng
X
Lĩnh vực quản lý, sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức ODA và vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài (08 TTHC)
146
1.008423.000.00.00.H14
án đầu tư sử dụng vốn ODA, vốn vay
ưu đãi thuộc thẩm quyền của người
QĐ số 1071/QĐ-UBND
ngày 23/8/2023
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
147
2.002333.000.00.00.H14
khoản viện trợ là chương trình, dự án
hỗ trợ kỹ thuật sử dụng viện trợ
không hoàn lại không thuộc hỗ trợ
phát triển chính thức của các cơ quan,
tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc
thẩm quyền quyết định của Ủy ban
QĐ số 1071/QĐ-UBND
ngày 23/8/2023
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
148
2.002334.000.00.00.H14
khoản viện trợ là chương trình, dự án
đầu tư sử dụng viện trợ
lại không thuộc hỗ trợ phát triển
chính thức của các cơ quan, tổ chức,
cá nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền
quyết định của Ủy ban nhân dân cấp
QĐ số 1071/QĐ-UBND
ngày 23/8/2023
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
149
2.002335.000.00.00.H14
phi dự án sử dụng viện trợ không hoàn
lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính
thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân
nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết
QĐ số 1071/QĐ-UBND
ngày 23/8/2023
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
22
STT Mã số TTHC Tên TTHC
Đã công bố tại
Quyết định
Cấp
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
150
2.002050.000.00.00.H14
án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi,
QĐ số 1071/QĐ-UBND
ngày 23/8/2023
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
151
2.002053.000.00.00.H14
trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn
QĐ số 1071/QĐ-UBND
ngày 23/8/2023
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
152
2.001991.000.00.00.H14
hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án (bao gồm
dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng vốn
ODA, vốn vay ưu đãi để chuẩn bị dự
QĐ số 1071/QĐ-UBND
ngày 23/8/2023
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
153
2.002551.H14
án đầu tư nhóm B, nhóm C sử dụng
vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các
QĐ số 1071/QĐ-UBND
ngày 23/8/2023
Cấp tỉnh
Sở Tài chính
Tổng số danh mục TTHC công bố:
153
TTHC
(trong đó TTHC áp dụng chung cấp huyện, cấp tỉnh: 07 TTHC)
- Cấp tỉnh: 118 TTHC (Sở Tài chính: 110 TTHC; Sở Nông nghiệp và Môi trường: 08 TTHC;
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh: 01 TTHC (TTHC dùng chung))
- Cấp huyện: 38 TTHC
- Cấp xã:
04
TTHC

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 669/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 669/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1619/QĐ-UBND
  • Văn bản liên quan Quyết định 669/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×