• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3558/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt dự án Xây dựng Trung tâm tim mạch - Hồi sức tích cực

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 30/08/2024 11:29 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3558/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đầu Thanh Tùng
Trích yếu: Về việc phê duyệt dự án Xây dựng Trung tâm tim mạch - Hồi sức tích cực - Chẩn đoán hình ảnh và Ban bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/08/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3558/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3558/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3558/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH A
CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUYT ĐỊNH
V việc phê duyệt d án Xây dựng Trung tâm tim mch - Hi sc tích cc -
Chẩn đoán hình ảnh và Ban bo v chăm sóc sc khe cán bộ
ti Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hóa
CH TCHY BAN NHÂNN TỈNH THANH HÓA
n cứ Lut T chức chính quyền đa phương năm 2015; Lut Sa đi,
b sung mt s điều ca Luật T chức Chính phvà Luật T chức Chính quyn
đa phương năm 2019;
n cứ Lut Đầu ng năm 2019;
n cứ Lut Xây dng năm 2014; Luật Sa đi, b sung mt số điều theo
Luật y dng năm 2020;
n cứ các Ngh đnh ca Chính phủ: số 40/2020/NĐ-CP ngày 06/4/2020
quy định chi tiết thi hành mt số điều của Luật Đầu công; s 06/2021/NĐ-CP
ny 26/01/2021 quy định chi tiết một s ni dung v quản chất lượng, thi
công xây dng và bảo trì công tnh xây dng; s 10/2021/NĐ-CP ngày
09/02/2021 v quản chi phí đu tư xây dng; số 15/2021/NĐ-CP ngày
03/3/2021 quy đnh chi tiết mt số ni dung về qun lý d án đu tư y dng;
s 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 Sa đổi, b sung một số điều ca các Ngh
đnh thuc nh vực quản nhà nước của B Xây dng;
n cứ Ngh quyết số 271/NQ-HĐND ngày 13/7/2022 ca Hi đng nn
dân tỉnh Thanh Hóa về ch trương đu Dự án xây dng Trung tâm tim mch
- hi sức ch cực - chn đoán hình nh và Ban bo vệ chăm c sức khe cán b
tại Bnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hóa;
n cứ Ngh quyết số 496/NQ-HĐND ngày 14/3/2024 ca Hi đng nn
dân tỉnh Thanh Hóa về điều chỉnh ch trương đầu tư Dự án xây dng Trung tâm
tim mạch - hi sức ch cực - chẩn đoán hìnhnhBan bo vệ chăm sóc sc
khe cán b tại Bnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hóa;
Theo đ nghị của Sy dựng tại Ttrình số 5811/SXD-XD ny
06/8/2024 Công văn số 6389/SXD-HĐXD ngày 26/8/2024 (m theo h).
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt d án Xây dựng Trungm tim mạch - Hi sức tích cực
- Chẩn đoán nh ảnh và Ban bảo vệ chăm c sức khe cán b tại Bnh vin Đa
khoa tỉnh Thanh Hóa với những nội dung sau:
1. Tên dự án: Xây dựng Trung m tim mch - Hi sức ch cực - Chn
đoán nh ảnh Ban bo vchăm c sức khe cán b tại Bệnh viện Đa khoa
3558
29 8
2
tỉnh Thanh Hóa.
2. Người quyết định đu: Chủ tch UBND tỉnh Thanh Hóa.
3. Ch đu : Bệnh vin Đa khoa tnh Thanh Hóa.
4. Mục tiêu, quy mô đu tư:
- Mục tiêu đu : Xây dựng cơ svt chất đồng b, hin đi, nâng cao
năng lực chuyên môn, đưa Bnh vin Đa khoa tnh trthành bnh vin tuyến
cui v chuyên môn k thut khám, chữa bnh ca B Y tế, trung m khám,
chữa bnh ca khu vực. Đồng thời, đáp ứng u cu chăm sóc sc khe ngày
càng cao ca nhân dân.
- Quy mô đu tư: Xây mới nhà Trung tâm tim mạch - Hi sức tích cực -
Chẩn đoán nh ảnh Ban bảo v cm c sức khỏe cán bộ, hành lang cu và
các công trình phụ trợ, hạ tầng k thut.
5. Giải pháp thiết kế chủ yếu.
5.1. Hng mục: Nhà Trung m tim mạch - Hi sức ch cực - Chn đoán
hình ảnh và Ban bo v cm sóc sức khe cán b.
a) Gii pháp kiến trúc:
ng trình có quy mô 08 tầng 01 tầng tum được thiết kế theo phong
cách kiến trúc hiện đi, tng diện ch sàn y dựng 20.800m
2
; chiu cao công
trình là 38,35m (nh từ cao đ mặt sân hoàn thiện đến cao đ đnh mái), cao độ
nền (±0.00) cao hơn mặt sân hoàn thiện 0,75m, trong đó: chiu cao tầng 1, 2 là
4,5m; chiều cao tầng 8 là 4,1m; chiu cao tầng tum là 3,3m. Mặt bằng công
năng các tầng được tổ chức theo phương ngang, cụ thể: tầng 1 bố trí khoa chẩn
đoán nh ảnh; tầng 2 b trí khoa HSTC và chng đc; tng 3 bt ban bo v
sc khe; tầng 7 b trí khoa tim mch (gm các đơn nguyên: cp cứu tim
mch, suy tim-mạch vành, bnh mạch máu ngoi vi, tim mạch tng hợp); tầng 8
btrí khoa nh chính thiết bị VTYT; tầng tum b t phòng kỹ thuật thang
máy, li thang b lên mái. Các phòng/khu chức năng trong khoa gm các b
phận/đơn vị nghiệp v, khi đón tiếp, khối khám, b phận nh chính, khu điều
tr, khu kỹ thuật, khu ph trợ,.ược b trí phù hợp với chức năng nhiệm v, nhu
cu s dng của từng khoa/đơn vị.
Giao thông theo chiu đng bố trí h thng thang máy (thang máy tải
kch và giường bnh, thang máy PCCC), thang bộ. Giao thông theo chiều
ngang bng hệ thng sảnh, hành lang. Li tiếp cận cho ng trình bằng hệ thng
snh xung quanh công trình, trong đó snh chính được thiết kế hợp khi với
hành lang cu đm bo kết nối với các công trình lân cn.
b) Giải pháp kết cu: Phần móng sdng gii pháp móng cc khoan nhồi
D600, D800; đài, giằng móng BTCT, phần thân sdng hệ khung BTCT toàn
khối, dm sàn BTCT đtại ch.
c) Gii pháp cp điện, chng sét, điện nh:
- Ngun đin chính cấp cho công trình từ 02 máy biến áp và h thng tiếp
3
đa đng bđt tại phòng k thut đin tầng 1, ngun dự phòng được cp từ máy
phát đin dphòng. T tphân phi trung m theo tuyến cáp kp thang cáp đi
trong hp kỹ thuật dn đến tủ điện tng của các tng (đặt ti phòng k thuật điện
các tầng). T tủ điện tầng các trục đường dây dn về từng tủ điện phòng được
đt trong máng cáp. H thng máy móc, thiết b được s dng tđin riêng.
- Hthng chng sét trên mái công trình sdng hệ thng kim thu sét tia
tiên đo, dây dn sét, hcc tiếp đa, dây tiếp địa.
- Hthng điện nh gồm: Hthng mạng, điện thoại, truyền nh, camera
giám sát, âm thanh thông báo,.. tủ điện nh đt tại phòng kỹ thuật điện các tầng,
hệ thng cáp n hiu được luồn trong ng nhựa đi trong máng cáp điện nhẹ.
d) Giải pháp cp, thoát nước:
- Cấp nước: Ngun nước cp cho công trình được ly từ bể ngm sau đó
bơm lên cm c nước đt tại mái công trình, cấp xung các thiết b dùng ớc
bng h thng ng đng đt trong hp k thuật, đường ng cp đến các thiết b
đi ngm tường.
- Thoát nước: Hthng thoát nước được thiết kế theo các tuyến độc lập.
Nước thải từ , tiu, tht tháo,.. theo các tuyến ống riêng về bể tự hoi xử lý cục
btớc khi thoát vào h thống cng thoát nước thi ngoài ng trình. Nước thải
từ các chu rửa, thu sàn được thuo các đườngng riêng thoát trực tiếp vào h
thng cng thoát ớc thải ngoài công trình. Nước mưa tn mái được thu gom
và thoát ra hthng thoát nước mưa ngoài ng trình.
e) Giải pháp thiết kế các h thng k thuật khác của công trình: Hệ thng
điu hòa không khí, ng áp-hút khói, khí y tế, phòng cháy chữa cháy được thiết
kế đng b, phù hợp với quy mô và công ng sdng ca công trình.
5.2. Hng mục: Hành lang cầu.
ng trình có quy mô 02 tầng, có chức ng giao thông ngang giữa các
công trình trong bnh vin, hành lang cầu gồm 03 đon:
- Đon ni thành lang cu nhà A6, A7 đến trung m tim mch và đon
ni từ trung m tim mạch đến khoa ni-trung m huyết hc: Chiều cao công
trình là 11,35m (nh từ cos mặt sân hoàn thiện đến cos đnh mái), cos nn tng 1
(cos 0.00) cao n cos mt sân hoàn thiện 0,2m, trong đó chiều cao tầng 1 là
5,25m, chiều cao tầng 2 là 4,5m, chiu rộng 3,3m 3,6m (nh từ tim đến tim)
y từng đon hành lang. Phn móng sdng móng băng BTCT, ờng móng xây
gạch kết hợp ging BTCT, phần thân sử dng hệ khung kết cu BTCT toàn khi.
- Đon qua trung m tim mạch: Được thiết kế hợp khi với nhà Trung
m tim mch (kết nối trực tiếp với snh), chiều cao tầng 1 là 5,25m, chiu cao
tầng 2 là 4,5m, chiu rộng 3,6m (tính từ tim đến tim). Phần móng s dng gii
pháp móng cc khoan nhi D600; đài, ging móng BTCT, phn thân sử dng h
khung BTCT toàn khi, dm sàn BTCT đ tại ch.
5.3. Hng mục: Hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà các công trình ph trợ.
- n đường tiếp cận công trình, tiu cảnh đài phunớc: Làm mới sân lát
4
đá kết hợp sân bê tông nhựa xung quanh nhà Trung m tim mạch, bó va đá. Làm
mới tiểu cnh, đài phun nước tạo cảnh quan phía trước nhà Trung m tim mạch.
- Cấp đin, trạm biến áp: Ngun đin trung thế cấp cho d án được đu
ni tại 02 vị trí: tại trạm biến áp hiện có ca huyết hc đường dây 35kV l
371-E9.27 đin lực Quảng Xương (gn bnh viện Nhi) đến 02 máy biến áp
(công suất 1.250kVA) đt trong phòng k thuật đin nhà Trung m tim mạch.
H thng cáp hạ thế được đi ngm. B trí 01 máy phát đin dphòng 500kVA
đ cung cp ngun đin cho các ph tải quan trng trong tờng hợp có sc
ca lưới điện.
- Cấp nước ngoài nhà, b ớc ngm: Được đu ni với ngun cấp nước
sch khu vực đến b nước ngầm bng hệ thng đường ng HDPE D90 chôn
ngầm. B được đt ngm dưới nhà Trung m tim mạch, có kích thước
(16x16,75x2,45)m chia 06 ngăn, thành, đáy, nắp b BTCT đ toàn khi.
- Thoát nước mưa: S dng hệ thng nh y nắp đan B400 kết hợp hố
ga, thu gom đấu ni với hệ thng thoát nước hin trạng ca bnh viện.
- Thoát nước thải: Nước thải sdng hệ thng thoát nước riêng, độc lập
với thoát nước mưa. S dụng ống thoát nước PVC D200 kết hợp h ga thu gom
và đu ni về trạm xử lý ớc thi tập trung ca Bệnh vin.
- Cải tạo h thng xử lý ớc thải 700m
3
/ngày đêm ca Bnh vin: Bo
trì, vsinh máy móc, đường ống hệ thng b hiện . Cải tạo hệ thống b x
lý nước thải, n điu nh, ci tạo hệ thng đin điều khiển. Xây mới b kh
trùng, b gom bùn. B sung 01 hệ thống thu gom xử lý mùi, cụm b lc, bn hóa
chất, bơm hóa chất khtrùng, bơm cp dinh dưỡng. Thay thế mt s thiết b
n: bơm nước thải, bơm ớc sau xlý lên b lc, bơm bùn tuần hoàn, máy
thi khí, động cơ khuy cn, h thng đườngng, van, ph kin m theo.
5.4. Đu h thng trang thiết b kèm theo gm: H thng điu hòa
không khí; h thng ng áp hút khói; h thng thang máy; thiết b điện nh;
thiết b h thng khí y tế; trạm biến áp; máy phát điện dự phòng; thiết bị PCCC;
thiết b cho hệ thng xử lý ớc thi (ci tạo).
( h sơ thiết kế chi tiết kèm theo).
6. Tchức vấn kho sát, lập báo cáo nghn cứu kh thi: Liên danh
ng ty TNHH vấn Kiến trúc và Xây dng Hà Ni-Công ty cổ phần vấn
và đu tư xây dựng Phú Khang.
7. Đa điểm xây dựng: Ti khuôn viên Bnh vin Đa khoa tỉnh Thanha,
số 181 đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Đông Vệ, thành ph Thanh Hóa.
8. Nhóm dán, loi, cp, thi hạn sdng theo thiết kế ca công
tnh chính thuc dán: Dán nhóm B, ng trình dân dng (y tế), cấp II,
thời hn sdng: 50-100 m.
9. S bước thiết kế: 02 bước.
10. Tổng mc đu tư (làm tròn): 360.281.490.195 đng; trong đó:
5
- Chi phí xây dựng
:
258.559.027.195
- Chi phí thiết b
:
41.385.918.918
- Chi phí qun lý dự án
:
4.897.282.938
- Chi phí vn ĐTXD
:
14.136.277.096
- Chi phí kc
:
2.205.262.420
- Chi phí d phòng
:
39.097.721.628
(Có ph biu chi tiết kèm theo).
11. Thi gian thực hiện dự án: Năm 2024 - 2027.
12. Ngun vn, cơ cu ngun vn đu tư: Vn ngân sách tỉnh h tr
không quá 150 t đồng (trong đó ngun vn đầu tư công 50 tỷ đng; ngun vn
s nghiệp y tế 100 tỷ đồng); Bệnh vin Đa khoa tnh đm nhn 210,3 tỷ đng t
Quỹ Phát triển hot đng snghiệp ca đơn v.
13. Hình thức tổ chc qun lý dự án: Ban Quản lý dán đu y
dng các công trình dân dng và công nghiệp Thanh Hóa.
Điều 2. Tchức thực hin
1. Chủ đu (Bnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hóa) có trách nhiệm t
chức thực hin d án theo đúng các quy đnh ca pháp luật v đu y dựng
công trình.
2. SXây dựng chu trách nhim toàn diện trước pháp luật (trong đó có
trách nhim báo cáo, giải trình với các cơ quan kim tra, thanh tra, kim
toán,…) v kết qu thẩm định, nh chính xác, hợp pháp của nội dung hồ dự
án trình phê duyt; thường xuyên theo i, giám sát, kiểm tra, đôn đc Ch đu
tổ chức thực hin đu xây dựng d án đúng quy đnh ca pháp luật.
Điều 3. Quyết đnh y có hiu lực thi hành k từ ny .
Chánh Văn phòng UBND tnh, Giám đc các sở: Xây dựng, Kế hoch và
Đầu tư, Tài chính, Y tế; Giám đốc Kho bc N ớc tỉnh Thanh Hóa; Giám
đốc Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hóa; Giám đc Ban Quản lý dán đu
xây dng các công trình dân dụng công nghiệp Thanh Hóa; Thtrưởng các
đơn v và cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3 Quyết định;
- Ch tch UBND tnh b/c);
- Các Phó Ch tch UBND tnh;
- Các Phó Chánh VP UBND tnh;
- Lưu: VT, CN.
(QD-M56)
KT. CH TCH
P CH TCH
Đầu Thanh ng
Phbiểu: TỔNG MỨC ĐẦU TƯ
Dự án: Xây dựng Trung tâm tim mch - Hồi sc tích cực - Chn đoán hình ảnh và Ban bo v
chăm sóc sc khỏe cán b ti Bnh vin Đa khoa tnh Thanh a
(Kèm theo Quyết định s: /QĐ-UBND ngày / /2024 ca Ch tịch UBND tỉnh)
Đơn vị: Đồng
STT
NI DUNG CHI P
KÝ
HIỆU
CÁCH TÍNH
G TR
SAU THU
(1)
(2)
(3)
(4)
(7)
I
CHI PHÍ XÂY DỰNG
G
XD
(1)+…+(3)
258.559.027.195
1
Nhà Trung tâm tim mạch-Hồi
sức tích cực-Chẩn đoán hình
ảnh và Ban bảo vchăm sóc
sức khỏe cán bộ
(1.1)+…+(1.6)
239.627.064.470
1.1
Kiến trúc, kết cấu, điện, chống
t, nước trong nhà (bao gồm
01 phần nhà cầu)
Khái toán chi tiết
210.829.591.712
1.2
Điều hòa không k
nt
5.799.914.591
1.3
Tăng áp, hút khói
nt
6.779.041.053
1.4
Hthống k y tế
nt
4.180.542.642
1.5
Điện nhẹ
nt
1.674.114.233
1.6
Hthống PCCC
nt
10.363.860.239
2
Hành lang cầu
Khái toán chi tiết
8.056.203.836
3
Htầng kỹ thuật ngoài nhà và
các công trình ph tr
(3.1)+…+(3.5)
10.875.758.889
3.1
Sân đường tiếp cận công tnh
Khái toán chi tiết
1.320.024.145
3.2
Cấp điện ngoài nhà (đường dây
trung thế, hạ thế, trạm biến áp)
nt
3.980.943.745
3.3
Cấp, thoát c ngoài nhà
nt
990.106.096
3.4
Cải tạo hệ thống x nước
thải
nt
2.170.087.169
3.5
Tiểu cảnh
nt
2.414.597.734
II
CHI PHÍ THIT BỊ
G
TB
(1)+…+(9)
41.385.918.918
1
Hthống điều hòa không khí
TH chi phí thiết bị
11.864.341.564
2
Hthống hút khói, ng áp
nt
560.787.304
3
Thang máy
nt
11.660.000.000
4
Hthống khí y tế
nt
4.162.646.950
5
Điện nh
nt
1.414.730.000
6
Thiết bị PCCC
nt
539.653.000
7
Máy phát điện dự phòng (công
suất 500kVA)
nt
1.800.000.000
2
STT
NI DUNG CHI P
KÝ
HIỆU
CÁCH TÍNH
G TR
SAU THU
(1)
(2)
(3)
(4)
(7)
8
Trạm biến áp (02 máy, công
suất 1.250kVA)
nt
4.771.460.100
9
Hthống x lý nưc thải
nt
4.612.300.000
III
CHI PHÍ QUN LÝ DÁN
G
QLDA
1,796%
x (G
XD+
G
TB
)
trước thuế
4.897.282.938
IV
CHI PHÍ TƯ VN ĐXTD
G
TV
(1)+…+(18)
14.136.277.096
1
Chi phí tư vấn khảo sát, lập báo
cáo nghiên cứu khthi
Do Chủ đầu tư phê duyệt
1.439.673.563
2
Chi phí thẩm tra báo cáo
nghiên cứu khthi
Do Chủ đầu tư phê duyệt
190.233.000
3
Chi phí khảo sátc lập thiết
kế bản vthi công
Tạm nh
300.000.000
4
Chi phí lập điều chnh giấy
phép môi trưng
Do Chủ đầu tư phê duyệt
120.092.000
5
Chi phí thiết kế BVTC và dự
toán
G
TK
2,298%
x (G
XD
)
trước thuế
5.833.655.782
6
Chi phí thẩm tra thiết kế xây
dựng
0,105%
x (G
XD
)
trước thuế
266.550.852
7
Chi phí thẩm tra dự toán xây
dựng
0,102%
x (G
XD
)
trước thuế
258.935.113
8
Chi phí lập h mời thầu,
đánh giá h dự thầu tư vấn
(8.1)+…+(8.4)
71.068.396
8.1
vấn lựa chọn nhà thầu khảo
sát, lập BCNCKT
Do Chủ đầu tư phê duyệt
11.728.000
8.2
vấn lập thiết kế BVTC và dự
toán
0,496%
x (G
TK
)
trước thuế
28.934.933
8.3
vấn giám sát thi công và lắp
đặt thiết bị
0,553%
x (G
GSTC+
G
GSTB
)
trước thuế
22.563.005
8.4
Kiểm toán độc lập
0,816%
x (G
KT
)trước thuế
7.842.458
9
Chi phí lập HSMT, đánh giá
HSDTthi công xây dựng
0,076%
x (G
XD
)
trước thuế
192.932.045
10
Chi phí lập HSMT, đánh giá
HSDT mua sắm vật tư, thiết bị
0,249%
x (G
TB
)
trước thuế
101.177.285
11
Chi phí thẩm định HSMT, thẩm
định kết qulcnt tư vấn
(11.1)+…+(11.4)
26.358.824
11.1
vấn khảo sát, lập BCNCKT
Mc tối thiểu
4.000.000
11.2
vấn lập thiết kế BVTC và dự
toán
0,2%
x (G
TK
)
trước thuế
10.803.066
11.3
vấn giám sát thi công và lắp
đặt thiết bị
0,2%
x (G
GSTC+
G
GSTB
)
trước thuế
7.555.758
11.4
Kiểm toán độc lập
Mc tối thiểu
4.000.000
3
STT
NI DUNG CHI P
KÝ
HIỆU
CÁCH TÍNH
G TR
SAU THU
(1)
(2)
(3)
(4)
(7)
12
Chi phí thẩm định HSMT, thẩm
định kết qula chọn nhà thầu
thi công xây dựng
Mc tối đa
120.000.000
13
Chi phí thẩm định HSMT, thẩm
định kết qula chọn nhà thầu
mua sắm vật tư, thiết bị
0,2%
x (G
TB
)
trước thuế
75.247.125
14
Chi phí thẩm định giá
Tạm nh
150.000.000
15
Chi phí giámt thi công xây
dựng
G
GSTC
1,504%
x (G
XD
)
trước thuế
3.888.727.769
16
Chi phí giámt lắp đặt thiết bị
G
GSTB
0,645%
x (G
TB
)
trước thuế
266.939.177
17
Chi phí thí nghim nén nh cọc
Khái toán chi tiết
584.686.165
18
Chi phí thc hiện các công việc
tư vấn khác
Tạm nh
250.000.000
V
CHI PHÍ KHÁC
G
K
(1)+…+(9)
2.205.262.420
1
Chi phí bảo hiểm công tnh
0,08%
x (G
XD
)
trước thuế
206.847.222
2
Phí thẩm định dự án đầu tư xây
dựng
0,0087%
x G
TMĐT
x 150% x 50% x
50%
11.754.168
3
Phí thẩm định thiết kế bản v
thi công
0,063%
x (G
XD
)
trước thuế
148.553.914
4
Phí thẩm định dự toán xây
dựng công tnh
0,06%
x (G
XD
)
trước thuế
141.267.250
5
Chi phí thẩm tra, phê duyệt
quyết toán
0,166%
x (G
TMĐT
) x 50%
299.033.230
6
Chi phí kiểm toán độc lập
G
KT
0,247%
x G
TMĐT
978.883.477
7
Chi phí thẩm duyệt vPCCC
0,0037%
x G
(T MĐT)
13.402.453
8
Chi phí kiểm tra công tác
nghim thu công trình XD
10,%
x G
GSTC
353.520.706
9
Thỏa thuận đấu nối điện
Tạm tính
52.000.000
VI
CHI PHÍ DPHÒNG
G
DP
(1)+(2)
39.097.721.628
1
Cho yếu tkhối lượng phát
sinh
G
DP1
6,%
x (I++V)
19.271.026.114
2
Cho yếu ttrượt giá
G
DP2
6,173%
x (I++V)
19.826.695.514
TỔNG CỘNG:
G
TMĐT
I+…+VII
360.281.490.195
LÀM TRÒN
360.281.000.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3558/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt dự án Xây dựng Trung tâm tim mạch - Hồi sức tích cực

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×