• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1733/QĐ-UBND Huế 2026 phê duyệt phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính Sở Y tế

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 03/06/2026 07:45 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1733/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Hữu Thùy Giang
Trích yếu: Phê duyệt phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Y tế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1733/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1733/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1733/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
Số: 1733 /QĐ-UBND
CNG HÒA HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày 30 tháng 5 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ
tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5
năm 2013 Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục
hành chính; Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Kế hoạch số 201/KH-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2026 của UBND
thành phố về rà soát cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn
thành phố Huế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Văn bản số 2766/BC-SYT ngày 20 tháng
5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Pduyệt kèm theo Quyết định này danh mục 156 phương án đơn
giản hoá thời gian giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) thuộc phạm vi chức năng
quản nhà nước của Sở Y tế thành phố Huế (Tng thi gian đưc ct gim:
1474.5/2784 đạt 52.9%). Cụ thể:
- Phụ lục I. Danh mục 128/139 phương án đơn giản hoá thời gian giải quyết
TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế;
- Phụ lục II. Danh mục 13/13 phương án đơn giản hoá thời gian giải quyết
TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết TTHC của các xã, phường;
- Phụ lục III. Danh mục 15 phương án giữ nguyên thời gian giải quyết thuộc
2
thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế (11/139 TTHC) các sở khám bệnh, chữa
bệnh (04/04 TTHC).
Điu 2. Sở Y tế căn cứ vào Quyết định này, trình Chủ tịch UBND thành phố
Quyết định ban hành Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá thời
gian giải quyết và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Y tế. Hoàn thành trước 08/6/2026.
Điều 3. Quyết định này hiu lc k t ngày ký.
Điu 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc S Y tế; Ch
tch UBND các , phường; Thủ trưởng các quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- B Tư pháp (Cc KSTTHC);
- Thưng trc Thành y;
- Thưng trc HĐND thành ph;
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- TT PVHCC; Cổng TTĐT;
- Lưu: VT, KSNC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Hữu Thùy Giang
Phụ lục I
PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HOÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ CẮT GIẢM 50% THỜI GIAN GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ
(THỜI ĐIỂM CHỐT SỐ LIỆU NGÀY 20/5/2026)
(Kèm theo Quyết định số 1733 /QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
STT
Tên TTHC
Thi gian gii quyết theo
quy đnh
Đơn v tính
Tng thi gian
thc hin ct
gim
1.
Miễn kiểm tra giám sát đối với sở kiểm nghiệm thực phẩm
đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ
chức công nhận nƣớc ngoài thành viên tham gia thỏa
thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng thí nhiệm
Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á- Thái
Bình Dƣơng đánh giá cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu
chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc
tế ISO/IEC 17025
5
Ngày làm việc
2
2.
Đăng chỉ định sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ
chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công
nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau
của Hiệp hội công nhận phòng thí nhiệm Quốc tế, Hiệp hội
công nhận phòng thí nghiệm Châu Á- Thái Bình Dƣơng
đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc
gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC
17025
5
Ngày làm việc
2
3.
Chỉ định sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà
nước
45
Ngày làm việc
25
4.
Đăng thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định sở kiểm
nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
2
STT
Tên TTHC
Thi gian gii quyết theo
quy đnh
Đơn v tính
Tng thi gian
thc hin ct
gim
Đối với sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần
8 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP CP (không bao gồm
thời gian đánh giá tại sở kiểm nghiệm nếu cần thiết)
30
Ngày làm việc
15
Đối với sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần
7 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP (không bao gồm
thời gian đánh giá tại sở kiểm nghiệm).
45
Ngày làm việc
25
5.
Đăng gia hạn chỉ định sở kiểm nghiệm thực phẩm phục
vụ quản lý nhà nước
Đối với sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần
8 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP
30
Ngày làm việc
15
Đối với sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần
7 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP
45
Ngày làm việc
25
6.
Cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu
5
Ngày làm việc
2
7.
Đăngbản công bố sản phẩm sản xuất trong nước đối với
thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn
đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng
tuổi
7
Ngày làm việc
3.5
8.
Cấp giấy chứng nhận sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
đối với sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, sở sản xuất
thực phẩm thuộc phạm vi quảncủa Bộ Y tế
20
Ngày làm việc
10
9.
Đăng bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm
dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt,
sản phẩm dinh dƣỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
7
Ngày
3.5
10.
Đăngnội dung quảng cáo đối với thực phẩm dinh dưỡng
y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh
10
Ngày làm việc
5
3
STT
Tên TTHC
Thi gian gii quyết theo
quy đnh
Đơn v tính
Tng thi gian
thc hin ct
gim
dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
11.
Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình
thức xét hồ
10
Ngày
3
12.
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ
(trường hợp bị hỏng hoặc bị mất)
10
Ngày
3
13.
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc
thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu
làm thuốc; sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy
thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, sở chuyên bán lẻ dược liệu,
thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)
30
Ngày
15
14.
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ
trong trường hợp Chứng chỉ hành nghề dược bị ghi sai do lỗi
của quan cấp Chứng chỉ hành nghề dược
5
Ngày làm việc
1
15.
Thẩm định điều kiện về sở vật chất, kỹ thuật, nhân sự
đánh giá đáp ứng thực hành tốt đối với sở hoạt động
phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc không mục đích
thương mại (trường hợp sở đề nghị); Đánh giá định kỳ;
Kiểm soát thay đổi về điều kiện sở vật chất, kỹ thuật, nhân
sự đối với sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc,
sở bán lẻ thuốc
30
Ngày
20
16.
Kiểm soát thay đổi khi thay đổi thuộc một trong các
trường hợp quy định tại các điểm d, đ và e Khoản 1 Điều 11
Thông 04/2018/TT-BYT
10
Ngày
5
17.
Cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc,
nguyên liệu làm thuốc; sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà
20
Ngày
10
4
STT
Tên TTHC
Thi gian gii quyết theo
quy đnh
Đơn v tính
Tng thi gian
thc hin ct
gim
thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, sở chuyên bán lẻ
dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)
18.
Cấp phép nhập khẩu thuốc thuộc hành nhân của tổ
chức, nhân nhập cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang
theo người của tổ chức, nhân nhập cảnh để điều trị bệnh
cho bản thân người nhập cảnh
7
Ngày làm việc
3.5
19.
Cho phép nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc hạn
dùng còn lại tại thời điểm thông quan ngắn hơn quy định
15
Ngày
7.5
20.
Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc hành
nhân của tổ chức, nhân xuất cảnh gửi theo vận tải
đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, nhân xuất
cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người xuất cảnhkhông
phải là nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt
7
Ngày làm viêc
3.5
21.
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường hợp cấp
Chứng chỉ hành nghề dược cho người bị thu hồi Chứng chỉ
hành nghề dược theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7,
8, 9, 10, 11 Điều 28 của Luật Dược) theo hình thức xét hồ
20
Ngày
10
22.
Cho phép mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc
tiền chất, thuốc dạng phối hợpchứa tiền chất thuộc thẩm
quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
30
Ngày
15
23.
Công bố sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc.
5
Ngày làm viêc
2
24.
Cung cấp thuốc phóng xạ
15
Ngày
7.5
25.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm
30
Ngày
20
26.
Xác nhận Đơn hàng nhập khẩu mỹ phẩm dùng cho nghiên
cứu, kiểm nghiệm
10
Ngày làm viêc
5
5
STT
Tên TTHC
Thi gian gii quyết theo
quy đnh
Đơn v tính
Tng thi gian
thc hin ct
gim
27.
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm
5
Ngày làm viêc
1
28.
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ Điều kiện sản xuất mỹ phẩm
5
Ngày làm viêc
1
29.
Cấp lại giấy chứng nhận ngườibài thuốc gia truyền, giấy
chứng nhận ngườiphương pháp chữa bệnh gia truyền
7
Ngày làm viêc
3.5
30.
Cấp giấy chứng nhận người bài thuốc gia truyền, giấy
chứng nhận ngườiphương pháp chữa bệnh gia truyền
20
Ngày làm việc
10
31.
Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các đối
tượng quy định tại khoản 4, 5 khoản 6 Điều 1 Thông
số 02/2024/TT-BYT
10
Ngày làm việc
5
32.
Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các đối
tượng quy định tại khoản 1, 2 khoản 3 Điều 1 Thông
số 02/2024/TT-BYT
35
Ngày làm việc
20
33.
Cấp lại giấy chứng nhận lương y
7
Ngày làm việc
3.5
34.
Công bố tiêu chuẩn chất lượng vị thuốc cổ truyền, dược liệu
7
Ngày làm viêc
3.5
35.
Công bố đáp ứng tiêu chuẩn chế biến, bào chế thuốc cổ
truyền đối với sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ
truyền trực thuộc quảncủa Sở Y tế
30
Ngày
18
36.
Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
Ngày
Trường hợp thay đổi thời gian làm việc hoặc thay đổi tên,
địa chỉ của sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng không thay
đổi địa điểm
20
Ngày
10
Trường hợp thay đổi phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc
bổ sung danh mục kỹ thuật của sở khám bệnh, chữa bệnh
70
Ngày
40
Trường hợp thay đổi quy mô hoạt động
70
Ngày
40
6
STT
Tên TTHC
Thi gian gii quyết theo
quy đnh
Đơn v tính
Tng thi gian
thc hin ct
gim
Trường hợp Giảm bớt danh mục kỹ thuật
70
Ngày
40
37.
Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp
đối với hồ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời
điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức
danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh
dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
30
Ngày
15
38.
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp được cấp
trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 đối với hồ nộp từ ngày
01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng
lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều
dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu
viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
15
Ngày
5
39.
Gia hạn giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối
với hồ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm
kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh
bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm
sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
60
Ngày
40
40.
Điều chỉnh giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp
đối với hồ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời
điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức
danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh
dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
15
Ngày
7.5
41.
Cho phép tổ chức hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo
theo đợt, khám bệnh, chữa bệnh lưu động thuộc trường hợp
quy định tại khoản 1 Điều 79 của Luật Khám bệnh, chữa
bệnh hoặc cá nhân khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo
10
Ngày
5
7
STT
Tên TTHC
Thi gian gii quyết theo
quy đnh
Đơn v tính
Tng thi gian
thc hin ct
gim
42.
Đăng ký hành nghề
5
Ngày
1
43.
Xếp cấp chuyên môn kỹ thuật
60
Ngày
40
44.
Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
20
Ngày
10
45.
Cấp mới giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
70
Ngày/ngày làm
việc
40
Tổ chức thẩm định điều kiện hoạt động danh mục kỹ thuật
thực hiện tại sở đề nghịlập biên bản thẩm định
60
Ngày
35
Ban hành biên bản thẩm định hoặc nhận được văn bản thông
báo tài liệu chứng minh đã hoàn thành việc khắc phục,
sửa chữa của sở đề nghị
10
Ngày làm việc
5
46.
Thu hồi giấy phép hành nghề đối với trường hợp quy định
tại điểm i khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh
15
Ngày
7.5
47.
Cho phép người nước ngoài vào Việt Nam chuyển giao kỹ
thuật chuyên môn về khám bệnh, chữa bệnh hoặc hợp tác
đào tạo về y khoa có thực hành khám bệnh, chữa bệnh
15
Ngày
7.5
48.
Công bố đủ điều kiện thực hiện khám bệnh, chữa bệnh từ xa
10
Ngày
5
49.
Đề nghị thực hiện thí điểm khám bệnh, chữa bệnh từ xa
45
Ngày
25
50.
Cấp mới giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn
lương y, người bài thuốc gia truyền hoặc phương
pháp chữa bệnh gia truyền
30
Ngày
15
51.
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn
lương y, người bài thuốc gia truyền hoặc phương
pháp chữa bệnh gia truyền
15
Ngày
7.5
52.
Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm cấp cứu
20
Ngày
10
8
STT
Tên TTHC
Thi gian gii quyết theo
quy đnh
Đơn v tính
Tng thi gian
thc hin ct
gim
chữ thập đỏ do mất, rách, hỏng
53.
Giấy phép hoạt động đối với trạm cấp cứu chữ thập đỏ
30
Ngày làm việc
20
54.
Cấp Giấy phép hoạt động đối với điểm cấp cứu chữ thập
đỏ
30
Ngày làm việc
20
55.
Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm cấp cứu
chữ thập đỏ khi thay đổi địa điểm
30
Ngày làm việc
20
56.
Công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe, khám
điều trị HIV/AIDS”
15
Ngày
7.5
57.
Công bố sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu
sở hướng dẫn thực hành”
15
Ngày
7.5
58.
Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên kết quả
tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thuốc
lá (bên thứ nhất)
7
Ngày
3.5
59.
Đình chỉ lưu hành, thu hồi số đăng lưu hành chế phẩm
diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y
tế
Đối với trường hợp đình chỉ lưu hành chế phẩm tạm thời
5
Ngày làm việc
2
Trường hợp thu hồi số đăng lưu hành chế phẩm theo quy
định tại Điều 38 Nghị định số 91/2016/NĐ-CP
15
Ngày
7.5
60.
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế do trên thị trường
không có sản phẩm hoặc phương pháp sử dụng phù hợp với
nhu cầu của tổ chức, cá nhân xin nhập khẩu
15
Ngày
7.5
61.
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụngy tế là quà biếu, cho,
15
Ngày
7.5
9
STT
Tên TTHC
Thi gian gii quyết theo
quy đnh
Đơn v tính
Tng thi gian
thc hin ct
gim
tặng
62.
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế phục vụ mục đích
viện trợ
15
Ngày
7.5
63.
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế để nghiên cứu
15
Ngày
7.5
64.
Thông báo thay đổi nội dung, hình thức nhãn chế phẩm diệt
côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
5
Ngày làm việc
2
65.
Đăng cấp lại Giấy chứng nhận đăng lưu hành chế phẩm
diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y
tế
10
Ngày
5
66.
Cấp lại Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy đối với thuốc
7
Ngày làm việc
3.5
67.
Đăng lưu hành bổ sung do thay đổi tác dụng, liều lượng
sử dụng, phương pháp sử dụng, hàm lượng hoạt chất, hàm
lượng phụ gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng,
nguồn hoạt chất
Đối với đănglưu hành bổ sung thay đổi hạn sử dụng
30
Ngày
15
Các trường hợp còn lại
60
Ngày
40
68.
Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên kết quả
chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy được
chỉ định (bên thứ ba) đối với thuốc
7
Ngày làm việc
3.5
69.
Đăng lưu hành bổ sung do đổi tên chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
30
Ngày làm việc
15
70.
Gia hạn số đăng lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt
30
Ngày làm việc
15
10
STT
Tên TTHC
Thi gian gii quyết theo
quy đnh
Đơn v tính
Tng thi gian
thc hin ct
gim
khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
71.
Cấp lại giấy chứng nhận sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng
định HIV dương tính
5
Ngày làm việc
2
72.
Đăng lưu hành bổ sung do thay đổi quyền sở hữu số đăng
lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong
lĩnh vực gia dụng và y tế
30
Ngày làm việc
15
73.
Công bố đủ điều kiện thực hiện hoạt động quan trắc môi
trường lao động
30
Ngày
15
74.
Cấp lại giấy chứng nhận sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an
toàn sinh học cấp III do thay đổi tên của sở xét nghiệm
Trường hợp 1: Có thẩm định tại phòng xét nghiệm
27
Ngày làm việc
13.5
Trường hợp 2: Không thẩm định tại phòng xét nghiệm
17
Ngày làm việc
8.5
75.
Điều chỉnh giấy chứng nhận sở đủ điều kiện xét nghiệm
khẳng định HIV dương tính
5
Ngày làm việc
2
76.
Cấp mới giấy chứng nhận sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn
an toàn sinh học cấp III
27
Ngày
13.5
77.
Đăng lưu hành bổ sung do thay đổi địa điểm sở sản
xuất, thay đổi sở sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
60
Ngày làm việc
40
78.
Đăng lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn
dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
Trường hợp 1
30
Ngày
15
Trường hợp 2
60
Ngày
40
79.
Đăng lưu hành bổ sung do thay đổi tên, địa chỉ liên lạc
30
Ngày
15
11
STT
Tên TTHC
Thi gian gii quyết theo
quy đnh
Đơn v tính
Tng thi gian
thc hin ct
gim
của đơn vị đăng ký, đơn vị sản xuất chế phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
80.
Cấp lại giấy chứng nhận sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an
toàn sinh học cấp III do hết hạn
Trường hợp 1: Có thẩm định tại phòng xét nghiệm
27
Ngày làm việc
13.5
Trường hợp 2: Không thẩm định tại phòng xét nghiệm
17
Ngày làm việc
8.5
81.
Cấp mới giấy chứng nhận sở đủ điều kiện xét nghiệm
khẳng định HIV dương tính
40
Ngày
25
82.
Cấp lại giấy chứng nhận sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an
toàn sinh học cấp III do bị hỏng, bị mất
Trường hợp 1: Có thẩm định tại phòng xét nghiệm
27
Ngày làm việc
17
Trường hợp 2: Không thẩm định tại phòng xét nghiệm
17
Ngày làm việc
10
83.
Cấp giấy chứng nhận bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề
nghiệp
5
Ngày
2
84.
Cấp giấy chứng nhận bị phơi nhiễm với HIV do tai nạn rủi
ro nghề nghiệp
5
Ngày
2
85.
Công bố sở đủ điều kiện điều trị nghiện các chất dạng
thuốc phiện bằng thuốc thay thế
5
Ngày làm việc
2
86.
Hủy hồ công bố đủ điều kiện điều trị nghiện các chất dạng
thuốc phiện bằng thuốc thay thế
5
Ngày làm việc
2
87.
Thu hồi Thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng đối với trường
hợp nhân viên tiếp cận cộng đồng không tiếp tục tham gia
thực hiện các biện pháp can thiệp giảm tác hại trong dự
phòng lây nhiễm HIV
5
Ngày làm việc
2
12
STT
Tên TTHC
Thi gian gii quyết theo
quy đnh
Đơn v tính
Tng thi gian
thc hin ct
gim
88.
Cấp thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng
5
Ngày làm việc
2
89.
Xác định trường hợp được bồi thường do xảy ra tai biến
trong tiêm chủng
15
Ngày làm việc
7.5
90.
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận đănghành nghề công tác
hội
5
Ngày làm việc
2
91.
Thành lập, tổ chức lại, giải thể sở trợ giúp xã hội công lập
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
35
Ngày làm việc
17.5
92.
Đăng thành lập, đăng thay đổi nội dung, cấp lại giấy
chứng nhận đăng thành lập giải thể sở trợ giúp
hội ngoài công lập
10
Ngày
6
93.
Cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với sở
trợ giúp xã hội
10
Ngày làm việc
6
94.
Đăng hành nghề công tác hội tại Việt Nam đối với
người nước ngoài, người Việt Nam định nước ngoài
5
Ngày làm việc
2
95.
Cấp giấy xác nhận quá trình thực hành công tác xã hội
10
Ngày làm việc
6
96.
Quyết định công nhận sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ
30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật
10
Ngày làm việc
6
97.
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn
nhân
6
Ngày làm việc
3
98.
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập sở hỗ trợ
nạn nhân
7
Ngày làm việc
3.5
99.
Đề nghị chấm dứt hoạt động của sở hỗ trợ nạn nhân
7
Ngày làm việc
3.5
100.
Cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân
8
Ngày làm việc
4
13
STT
Tên TTHC
Thi gian gii quyết theo
quy đnh
Đơn v tính
Tng thi gian
thc hin ct
gim
101.
Cấp Giấy phép thành lập sở hỗ trợ nạn nhân
10
Ngày làm việc
5
102.
Cấp giấy chứng nhận sở giáo dục đủ điều kiện kiểm tra
công nhận biết tiếng Việt thành thạo hoặc sử dụng thành
thạo ngôn ngữ khác hoặc đủ trình độ phiên dịch trong khám
bệnh, chữa bệnh
15
Ngày
7.5
103.
Công bố đáp ứng yêu cầu sở thực hành trong đào tạo
khối ngành sức khỏe đối với các sở khám, chữa bệnh
thuộc Sở Y tế sở khám bệnh, chữa bệnh nhân trên
địa bàn tỉnh, thành phố
15
Ngày làm việc
7.5
104.
Tiếp tục cho lưu hành thiết bị y tế trong trường hợp chủ sở
hữu thiết bị y tế không tiếp tục sản xuất hoặc phá sản, giải
thể đối với thiết bị y tế loại A, B
15
Ngày làm việc
7.5
105.
Miễn nhiệm giám định viên pháp y và pháp y tâm thần.
10
Ngày
5
106.
Bổ nhiệm giám định viên pháp y và pháp y tâm thần.
20
Ngày
10
107.
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ hội hoàn cảnh đặc biệt khó
khăn vào sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh
Ngày làm việc
Đối với sở trợ giúp xã hội thuộc phạm vi quảncủa Uỷ
ban nhân dân xã
10
5
Đối với sở trợ giúp hội thuộc phạm vi Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh quản
15
7.5
108.
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào sở trợ giúp
hội
10
Ngày làm việc
5
109.
Dừng trợ giúp xã hội tại sở trợ giúp xã hội
7
Ngày làm việc
3.5
110.
Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho
nạn nhân
9
Ngày làm việc
4.5
14
STT
Tên TTHC
Thi gian gii quyết theo
quy đnh
Đơn v tính
Tng thi gian
thc hin ct
gim
111.
Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em
5
Ngày làm việc
2
112.
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do đối
với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quảncủa
Bộ Y tế (CFS)
3
Ngày làm việc
0
113.
Cấp giấy chứng nhận lưu hành t do (CFS) đối với sản phẩm
thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quảncủa Bộ Y tế
3
Ngày làm việc
0
114.
Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động
3
Ngày làm việc
0
115.
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với mỹ phẩm
sản xuất trong nước để xuất khẩu
3
Ngày làm việc
0
Cấp số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm sản xuất
trong nước
Ngày làm việc
Trường hợp cấp số tiếp nhận
3
Ngày làm việc
0
116.
Trường hợp chưa cấp số tiếp nhận
5
Ngày làm việc
1
117.
Gia hạn giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn
lương y, người bài thuốc gia truyền hoặc phương
pháp chữa bệnh gia truyền
Kể từ khi nhận đủ hồ
đến ngày hết hạn ghi
trên giấy phép hành
nghề
Ngày làm việc
118.
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do
(CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng
trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu
3
Ngày
0
119.
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm
diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y
tế xuất khẩu
3
Ngày
0
120.
Công bố sở đủ điều kiện khảo nghiệm chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
3
Ngày làm việc
0
15
STT
Tên TTHC
Thi gian gii quyết theo
quy đnh
Đơn v tính
Tng thi gian
thc hin ct
gim
121.
Công bố sở đủ điều kiện kiểm nghiệm chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
3
Ngày làm việc
0
122.
Công bố sở đủ điều kiện sản xuất chế phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
3
Ngày làm việc
0
123.
Công bố đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt
khuẩn trong lĩnh vực gia dụng và y tế bằng chế phẩm
3
Ngày làm việc
0
124.
Công bố sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học
cấp I, cấp II
3
Ngày làm việc
0
125.
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với thiết bị y
tế loại A, B
3
Ngày làm việc
0
126.
Xét tặng giải thưởng Hải Thượng Lãn Ông về công tác y
dược cổ truyền
150 (Hội đồng cấp sở,
Sở Y tế: 60) (Thời gian
tại các quan khác:
Thường trực Hội đồng:
30; Hội đồng cấp Bộ: 30;
Bộ Y tế: 30)
Ngày
30
127.
Khám giám định phúc quyết của đối tượng hoặc người đại
diện hợp pháp của đối tượng
25 (Hội đồng Giám định
Y khoa, Sở Y tế: 12).
(Thời gian tại các
quan khác: quan
thường trực Hội đồng
giám định y khoa cấp
trung ương: 13)
Ngày
2
128.
Khám giám định phúc quyết lần cuối của đối tượng hoặc
người đại diện hợp pháp của đối tượng
29 (Hội đồng Giám định
Y khoa, Sở Y tế: 7)
(Thời gian tại các
quan khác: Cục Quản
Ngày
0
16
STT
Tên TTHC
Thi gian gii quyết theo
quy đnh
Đơn v tính
Tng thi gian
thc hin ct
gim
khám, chữa bệnh: 7;
quan thường trực Hội
đồng giám định y khoa
cấp trung ương: 15)
Tổng số: 128/139 TTHC
2626
1393 (đạt 53%)
Phụ lục II
PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HOÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ CẮT GIẢM 50% THỜI GIAN GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CÁC XÃ, PHƯỜNG
(THỜI ĐIỂM CHỐT SỐ LIỆU NGÀY 20/5/2026)
(Kèm theo Quyết định số 1733/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Thi gian gii
quyết theo quy
đnh
Đơn v tính
Tng thi gian thc
hin ct gim
1.
1.013855
Cấp giấy chứng nhận sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
đối với sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, sở sản xuất
thực phẩm thuộc phạm vi quản của Bộ Y tế (phân cấp
cho cấp xã)
20
Ngày làm việc
10
2.
1.014027
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội
10
Ngày làm việc
5
3.
1.014028
Hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng hưởng trợ cấp hưu
trí xã hội
3
Ngày làm việc
0
4.
2.000355
Đăng hoạt động đối với sở trợ giúp hội dưới 10 đối
tượng có hoàn cảnh khó khăn
10
Ngày làm việc
5
5.
1.001731
Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợhội (được
trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng)
3
Ngày làm việc
0
6.
1.001776
Thủ tục thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hội
hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng
tháng
10
Ngày làm việc
5
7.
1.001653
Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật
5
Ngày làm việc
2
8.
1.001699
Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật cấp Giấy xác
nhận khuyết tật
25
Ngày làm việc
15
9.
2.001088
Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng
chính sách dân số
10
Ngày làm việc
5
10.
2.001942
Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại sở trợ
giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế
25
Ngày làm việc
15
2
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Thi gian gii
quyết theo quy
đnh
Đơn v tính
Tng thi gian thc
hin ct gim
11.
2.001944
Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với
nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế
người thân thích của trẻ em
15
Ngày làm việc
8
12.
1.004941
Đăng nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với nhân,
người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải
người thân thích của trẻ em
15
Ngày làm việc
8
13.
2.001947
Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm
hại hoặcnguy bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi trẻ em có
hoàn cảnh đặc biệt
7
Ngày làm việc
3.5
Tổng số: 13/13 TTHC
158
81.5 (đạt 51.6%)
1
Phụ lục III
PHƯƠNG ÁN GIỮ NGUYÊN THỜI GIAN THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ VÀ CÁC SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
(THỜI ĐIỂM CHỐT SỐ LIỆU NGÀY 20/5/2026)
(Kèm theo Quyết định số 1733/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết theo
quy định
Đơn vị
tính
Lý do không thực hiện
cắt giảm thời gian giải
quyết TTHC
I
SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH: 04/04 TTHC
1.
Cấp bản tóm tắt hồ bệnh án
Thời gian cấp bản tóm tắt hồ
bệnh án thực hiện việc
cấp theo đúng thời gian trong
giấy hẹn
2.
Cấp giấy chứng sinh
Ngày làm
việc
Trường hợp 1
5
Trường hợp 2
3
3.
Cấp lại giấy chứng sinh
3
Ngày làm
việc
4.
Đề nghị mang thai hộmục đích nhân đạo
10
Ngày làm
việc
Thực hiện tại các sở
khám bệnh, chữa bệnh
II
CẤP TỈNH: 11/139 TTHC
5.
Công bố đối với nguyên liệu sản xuất thiết bị
y tế, chất ngoại kiểm chứa chất ma túy và tiền
chất
Trong ngày
Thời gian giải quyết ngay
trong ngày
6.
Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y
tế thuộc loại B, C, D
Trong ngày
Thời gian giải quyết ngay
trong ngày
7.
Công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y
tế
Trong ngày
Thời gian giải quyết ngay
trong ngày
2
8.
Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết
bị y tế thuộc loại A
Trong ngày
Thời gian giải quyết ngay
trong ngày
9.
Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp
hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường
hoặc người gây tổn hại cho trẻ em
Trong ngày
Thời gian giải quyết ngay
trong ngày
10.
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch y tế mẫu vi
sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận
thể người
Trong ngày
Thời gian giải quyết ngay
trong ngày
11.
Cấp giấy chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc
áp dụng biện pháp dự phòng
Trong ngày
Thời gian giải quyết ngay
trong ngày
12.
Kiểm dịch y tế đối với hàng hóa
Trong ngày
Thời gian giải quyết ngay
trong ngày
13.
Kiểm dịch y tế đối với phương tiện vận tải
Trong ngày
Thời gian giải quyết ngay
trong ngày
14.
Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch y tế thi thể,
hài cốt, tro cốt
Trong ngày
Thời gian giải quyết ngay
trong ngày
15.
Công bố sở đủ điều kiện tiêm chủng
Trong ngày
Thời gian giải quyết ngay
trong ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1733/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế phê duyệt phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Y tế

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1733/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1733/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×