• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 345/KH-UBND Thanh Hóa 2026 bảo đảm tài chính thực hiện Chiến lược quốc gia chấm dứt AIDS

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 15/09/2026 14:44 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 345/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Đầu Thanh Tùng
Trích yếu: Bảo đảm tài chính thực hiện Chiến lược quốc gia chấm dứt dịch bệnh AIDS vào năm 2030 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2026 - 2030
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Y tế-Sức khỏe

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 345/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 345/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 345/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN N
TNH THANH A
S: /KH-UBND
CNG A HI CH NGA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2026
K HOCH
Bảo đm tài chính thc hin Chiến lược quc gia chm dt dch bnh AIDS
vào năm 2030 trên địa bàn tnh Thanh Hóa, giai đon 2026 - 2030
Thc hin Quyết định s 1246/QĐ-TTg ngày 14/8/2020 ca Th ng
Chính ph v vic phê duyt Chiến lược Quc gia chm dt dch bnh AIDS vào
năm 2030; Công văn s 5653/BYT-PB ngày 29/7/2026 ca B Y tế v vic ng
ng thc hin Chiến lược quc gia chm dt dch bệnh AIDS vào năm 2030;
trên cơ s đề ngh ca S Y tế ti T trình s 8851/TTr-SYT ngày 07/9/2026,
UBND tnh Thanh Hóa ban hành Kế hoạch đm bo tài chính thc hin Chiến
c quc gia chm dt dch bnh AIDS o năm 2030 trên đa bàn tnh Thanh
Hóa, giai đon 2026 - 2030, như sau:
Phn th nht
S CN THIT BAN HÀNH K HOCH
I.N C PHÁP LÝ
Căn c Lut Phòng, chng nhim vi t y ra hi chng suy gim min
dch mc phi người (HIV/AIDS) ngày 29/6/2006; đã được sa đi b sung ti
Lut s 71/2020/QH14 ngày 16/11/2020 ca Quc hi;
Căn c Lut T chc chính quyn địa phương s 72/2025/QH15;
Căn c Luật Ngân sách nhà nước s 89/2025/QH15;
Căn c Ngh quyết s 262/2025/QH15 ngày 11/12/2025 ca Quc hi phê
duyt ch trương đầu Chương trình mục tiêu quc gia v chăm sóc sc khe,
dân s và phát trin giai đon 2026 - 2035;
Căn c Ngh đnh s 141/2024/NĐ-CP ngày 28/10/2024 ca Chính ph quy
đnh chi tiết mt s điu ca Lut Phòng, chng nhim vi rút gây ra hi chng suy
gim min dch mc phi ngưi (HIV/AIDS);
Căn c Ngh đnh s 147/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy
đnh v phân định thm quyn chính quyn đa phương 02 cp trong lĩnh vc qun
lý nhà nước ca B Y tế;
Căn c Quyết đnh s 1246/QĐ-TTg ngày 14/8/2020 ca Th ng Chính
ph phê duyt Chiến lược Quc gia chm dt dch bệnh AIDS vào năm 2030;
Căn c Thông s 27/2018/TT-BYT ngày 26/10/2018 ca B trưởng B
Y tế v vic ng dn thc hin BHYT và khám bnh, cha bnh BHYT ln
quan đến HIV/AIDS;
345
14 9
2
Căn c Công văn s 5653/BYT-PB ngày 29/7/2026 ca B tng B Y tế
v việc ng cường thc hin Chiến lược quc gia chm dt dch bnh AIDS vào
năm 2030.
II. BI CNH CHUNG VÀ TÌNH HÌNH DCH HIV/AIDS
1. Bi cnh chung
Trong giai đon hiện nay, côngc phòng, chng HIV/AIDS đứng trước
nhiều thời cơ và thách thc đan xen. Những tiến b trong xét nghim, điều tr
bng thuc kháng vi rút (ARV), điu tr dự phòng trước phơi nhim (PrEP) và
điu tr nghiện các cht dng thuốc phin bng thuốc thay thế (điều tr nghin
cht) đã góp phn gim s ca nhiễm mới, giảm tử vong do AIDS và ci thiện cht
lượng cuc sng ca người nhiễm HIV. Tuy nhiên, dịch HIV/AIDS vn din biến
phc tạp với xu ớng gia ng lây truyền qua đường nh dc, đặc biệt trong
nhóm nam quan hệ nh dc đng giới (MSM), người có hành vi nguy cơ cao và
các nhóm ktiếp cn dch v.
Ti Thanh Hóa, mc dù s ca nhim mới HIV và tử vong do AIDS có xu
hướng giảm, s người nhim HIV còn sng tiếp tục gia ng do hiệu qu điu tr
ARV; người nhiễm HIV đã được ghi nhận tại 100% , phường và nguy cơ lây
truyn trong cng đng vẫn hin hữu. Bên cạnh đó, quá trình sắp xếp tổ chức b
máy, thay đi mô hình cung cp dch v y tế, cùng với yêu cu bo đm ngun
lực trong bối cnh các ngun viện trợ quc tế tiếp tục ct gim, đt ra nhiều thách
thc đi với việc duy trì tính bn vng ca các hot đng phòng, chng
HIV/AIDS.
Trong bi cảnh đó, vic xây dng triển khai Kế hoạch bo đm tài chính
thc hiện Chiến lược Quốc gia chm dt dch bnh AIDS vào năm 2030 trên đa
bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đon 2026 - 2030 có ý nghĩa quan trọng nhm cng cố
h thng phòng, chống HIV/AIDS, duy t và mrộng các can thiệp hiu qu,
kiểm soát dch bn vững, ớng tới đt mc tiêu chm dt dch AIDS vào năm
2030 theo đnh hướng ca Chính ph và B Y tế.
2. Tình hình dch bnh HIV/AIDS trên đa bàn tnh
2.1. Tình hình dch HIV/AIDS
Giai đon 2021 - 2025, dch HIV/AIDS trên đa bàn tnh cơ bn được kim
soát; trung bình mỗi m phát hin khong 150 ca nhim mi; s ca nhim mi
gim t 185 ca năm 2021 xung 122 ca năm 2025, tương đương gim 34,1%; s
ngưi t vong do AIDS gim t 57 ca năm 2021 xung còn 21 ca năm 2025,
ơng đương gim 63,2%. Dch bnh HIV/AIDS vn tp trung nhóm đi tượng
có nh vi nguy cơ cao như nhóm MSM, nhóm ngưi nghin chích ma y
(NCMT), người bán dâm, v, chng bn nh người nhim HIV; gii tính nam
chiếm trung bình khong 72,7%. Trong giai đon này, nh thái lây truyn HIV
có xu hướng gim t đường máu, ng qua đường quan h nh dc và t l ca
nhim mới HIV gia ng trong nhóm MSM đang là thách thc mới đòi hỏi phi
tiếp tc duy trì và ưu tiên can thip mnh m hơn trong thi gian ti.
3
Tính đến hết ngày 31/12/2025, lũy ch s ngưi nhim HIV toàn tnh là
9.362 ca; lũy ch s t vong khoảng 3.000 ca; theo ước nh ca Cc Phòng bnh,
s ngưi nhim HIV hin còn sng ca tnh là 6.500 ca; s ngưi nhim HIV còn
sng qun lý trên đa bàn là 4.768 ca
1
, trong đó 4.157 ca nhim đang được điu
tr ARV chiếm 87,2%. T l nhim HIV trong cng đồng là 0,11%
(4.768/4.324.780 dân). T l ngưi nhim HIV đang điu tr ARV có th bo him
y tế (BHYT) là 99,5% (3.488/3.504 bnh nhân). V kết qu thc hin mc tiêu
95- 95-95
2
, ti tnh đạt 73-87,2-97,5, c th: 4.768/6.500 (73%) người nhim HIV
biết nh trng ca mình; 4.157/4.768 (87,2%) người được chn đoán nhim HIV
được điu tr ARV; 1.805/1.851
3
(97,5%) người điu tr ARV đt tải lượng vi t
ới ngưỡng c chế.
2.2. Phân b s người nhim HIV còn sng v đang điu tr ARV
Giai đon 2021 - 2025, côngc điu tr HIV/AIDS trên đa bàn tnh tiếp
tc được duy trì và đt t l bao ph cao. S ngưi nhim HIV còn sng tăng từ
4.457 người năm 2021 lên 4.768 người năm 2025 (tăng 311 người, ơng đương
7%), trong khi s ngưi nhim HIV/AIDS còn sng và đang điu tr ARV được
duy trì n đnh mc cao t 87,2% tr lên. Năm 2025, có 4.157 người đang điu
tr ARV, chiếm 87,2% (bao gm người Thanh a và người tnh ngoài đang sinh
sng ti Thanh Hóa). Mc dù t l điu tr ARV xu hướng gim nh t 91,4%
năm 2021 xung 87,2% năm 2025 (gim 4,2%), nhưng vẫn duy trì mc cao,
góp phn gim t l mc bnh, gim t vong do AIDS, ci thin cht lượng cuc
sng ca người nhim HIV và hn chế lây truyn HIV ra cng đng
4
.
2.3. Phân b người nhim mi HIV theo giớinh, đường lây truyn,
nhóm đi tượng, theo nhóm tui m 2025
Năm 2025, dch HIV/AIDS vn trong giai đon tp trung, các ca nhim mi
HIV ch yếu nam gii (68,9%), nhóm tui t 20 - 39 tui (67,2%) và phân b
các nhóm đối tượng nời có nh vi nguy cơ cao như nhóm MSM (29,5%),
nhóm ngưi NCMT (35,2%). cu dch t tiếp tc thay đi theo hưng gim
nhóm người NCMT nhưng gia ng nhóm MSM; đng thi, hình thái lây truyn
HIV chuyn dch t lây truyn qua đường máu (36,9%) sang lây truyn qua
quan hnh dc (57,4%).
2.4. Xu hướng và nguy lây nhim HIV của các nhóm nguy cơ cao qua
giám sát trng đim HIV giai đon 2021 - 2025
Kết qu giám sát trng đim cho thy dch bnh HIV ti Thanh Hóa đang
chuyn dch t lây truyn qua đường máu (nhóm NCMT) sang lây truyn qua
đưng nh dc, đc bit trong nhóm MSM, phù hp với xu hướng dch t ca
dch bnh HIV hin nay và là cơ s quan trng đ điu chnh các bin pháp can
1
Trong đó bao gm có 536 bệnh nhân là người ngoại tnh, 653 bnh nhân đang điều tr tại c tri giam và tri
tạm giam.
2
95% người nhim HIV biết tình trạng của mình; 95% người được chẩn đn nhim HIV được điu tr bằng ARV;
và 95% người điều trị ARV đạt tải lượng vi rút dưới ngưỡng ức chế.
3
được tính trên s bệnh nn làm xét nghim tải lượng vi rút kết quả dưới ngưỡng ức chế trong năm 2025.
4
C th(Số bệnh nn sng/s điu trị ARV): năm 2021 (4.457/4.074), năm 2022 (4.534/4.049), năm 2023
(4.654/4.140), năm 2024 (4.685/4.157), m 2025 (4.768/40157).
4
thip, phân b ngun lc và xây dng kế hoch phòng, chng HIV/AIDS giai
đon 2026 - 2030.
Trong giai đon 2021 - 2025, qua giám sát trọng đim cho thấy tỷ lệ nhim
HIV trong các nhóm nguy cơ cao có sthay đổi rệt; tỷ lnhim HIV trong
nhóm NCMT giảm liên tục từ 28 ca (9,3%) m 2021 xung 18 ca (6%) năm 2023
và còn 9 ca (3%) năm 2025, gim 6,3%, phản ánh hiu qu của các hoạt đng can
thip phòng chng ma y; đi với nhóm ph nữ bán dâm (PNBD), tỷ lnhim
HIV duy trì mức rất thp, dao đng từ 0-0,7%, chưa ghi nhn xu hướng gia tăng
nhưng vẫn tim n nguy cơ lây truyn HIV nếu không được duy trì các hoạt động
can thiệp d phòng.
2.5. Nhn đnh, d báo tình hình dch HIV đến m 2030.
2.5.1. Nhn đnh tình hình dch
Giai đon 2021 - 2025, công c phòng, chống HIV/AIDS trên đa bàn tỉnh
đt nhiều kết quảch cc. S ca nhim mới HIV và số ca t vong do AIDS xu
hướng gim; tỷ l nời nhiễm HIV được điều trị ARV luôn duy trìmức cao
(trên 87%), góp phần kéo dài tui th, nâng cao cht lượng cuộc sng ca ngưi
nhiễm HIV hn chế lây truyn HIV trong cng đng.
Trong năm 2025, toàn tỉnh ghi nhn 122 ca nhiễm mới HIV; trong đó tập
trung ch yếu ở nam giới (68,9%), nhóm tui 20 - 39 tui (67,2%) và các nhóm
có hành vi nguy cơ cao như nhóm MSM (29,5%), nhóm người NCMT (35,2%);
xu ớng lây truyn đã chuyn từ đường máu (36,9%) sang lây truyn qua quan
hnh dục (57,4%) và dch chuyn từ nhóm người NCMT sang nhóm MSM, tập
trung ch yếu ở nhóm thanh niên lao đng.
Với tốc độ đô th hóa công nghip hóa nhanh chóng, tỉnh Thanh Hóa
đang đi mt với những vn đ hi phức tạp như di biến động dân lớn, gia
ng s lượng công nhân trong tỉnh và từ các tỉnh khác về sinh sng làm ăn tại
tỉnh. Đây là nhóm lao động tr tui, cùng với sphát triển công nghiệp sẽ có nguy
cơ kéo theo các tệ nn hi, đng thời là yếu tố tim ng làm gia ng sca
nhiễm HIV trong nhóm lao đng di cư.
Trong giai đon 2021 - 2025, tình hình dịch bệnh HIV/AIDS, s lượng mc
mới có giảm qua các năm; tuy nhiên có s thay đổi mô hình lây truyền HIV; đc
đim hành vi nguy cơ ngày càng khó tiếp cn; ngun lực i chính cho công c
phòng, chng HIV/AIDS còn hạn chế; việc sắp xếp tổ chc b máy hành chính,
y tế theo ớng tinh gọn, b cp trung gian nhởng nhất đnh đến công c ch
đo, điu hành và t chc thc hiện cơ sở.
2.5.2. D báo nh hình dch đến năm 2030
D báo đến năm 2030, dch HIV/AIDS trên đa bàn tỉnh vẫn có nguy cơ gia
ng s ca nhim mới HIV nếu không triển khai quyết lit, đồng b, hiu qu các
giải pháp phòng chng, đc biệt là các nhóm nguy cơ cao ngày càng giang n
nhóm MSM; đồng thời yêu cầu duy trì điu tr ARV bn vững, m rộng t
nghiệm m ca nhiễm mới, điều trị PrEP, gim kỳ th cn bo đm ngun lực bn
5
vững cho hot đng phòng, chống HIV/AIDS s ngày càng lớn.
2.6. Kết quthc hiện các ch tiêu ca Chiến lược quc gia chm dt
dch bệnh AIDS vo m 2030 tại Thanh Hóa năm 2025
(Chi tiếtm theo Phụ lục 1)
III. KT QU HOT ĐỘNG PHÒNG CHNG HIV/AIDS
1. ng tác t chc ch đạo và phi hp liên ngành
Những m qua được s quan tâm, ch đo ca Ban Bí thư, Chính Phủ, B
Y tế, Tnh y, công c phòng, chống HIV/AIDS đã được trin khai kp thời, đng
b ti các sở, ban ngành, cơ quan, đơn vị đoàn th cp tnh, chính quyn đa
phương, trong đó chú trọng đến vic tuyên truyn, ng cường tiếp cn, trin khai
các bin pháp can thiệp đi vi các nhóm người có nguy cơ cao lây nhim HIV;
gim k th, phân biệt, đi x, to sinh kế, h tr đ các nhóm nguy cơ cao, người
nhim HIV ch đng tiếp cn các dch v y tế nhm gim lây truyn dch bnh
HIV ra cng đng.
Tnh đã ban nh các Kế hoch và nhiều văn bản lãnh đo, ch đo trin
khai và t chc thc hin; đng thi ch đo các cơ quan, đơn vị, đa phương ban
hành chương trình, kế hoch trin khai thc hin hiu qu các hoạt động phòng,
chng HIV/AIDS phù hp vi tình hình thc tế, gn vi côngc bo v, chăm
sóc và nâng cao sc khe nhân dân trong nh hình mi. Ch đo vic kin toàn
Ban Ch đạo chăm sóc sc khe nhân dân các cp nhm thng nht nhn thc ca
c h thng chính tr các tng lp nhân dân, to s đng thun cao trong toàn
xã hi đối vi côngc phòng, chng HIV/AIDS; đy mnh các hot đng thanh
tra, kiểm tra, giám sát đi vi công c phòng, chng HIV/AIDS thuc thm quyn
quản lý; ưu tiên đầu cho côngc phòng, chống HIV/AIDS phù hp vi nh
hình dch, tình hình kinh tế - xã hi và kh năng cân đi ngân sách; ng cao năng
lc, hiu lc, hiu qu qun lý nhà nước v phòng, chng HIV/AIDS; lng ghép
các mc tiêu, ch tiêu v phòng, chng HIV/AIDS o Kế hoch y tế hàng m
và chương trình, kế hoch phát trin kinh tế - xã hi ca tnh và ca từng đa
phương.
y ban nhân dân tnh đã chỉ đo các sở, ban, ngành và đa phương thc
hin đy đ chức năng, nhim v qun lý nhà nước v phòng, chng HIV/AIDS;
phân công, phân cp trách nhim giữa các cơ quan liên quan, đc bit là vai t
đu mi ca S Y tế trong tham mưu, tổ chc trin khai các hoạt đng chuyên
môn. Công c phi hp liên ngành trong qun lý t chc thc hin hoạt đng
phòng, chống HIV/AIDS được duy trì và tăng cường, góp phn nâng cao hiu qu
qun lý và trin khai nhim v trên phm vi toàn tnh.
ng tác phi hp liên ngành trong côngc phòng, chng HIV/AIDS đã
đưc các cp, các ngành quan m thc hin; ng cường qun lý nhà ớc đi
vi hoạt đng d phòng, xét nghiệm, điu tr HIV/AIDS; bo đm quyn và li
ích hp pháp ca người nhiễm HIV trong chăm sóc sc khe sinh sn, sinh con,
nuôi con và tham gia các hoạt đng xã hi.
6
Phát huy vai trò ca MTTQ Vit Nam tnh và các t chc chính tr - xã hi
trong tuyên truyn, vận đng đoàn viên, hội viên và Nhân dân thc hin các ch
trương, chính sách, pháp luật v phòng, chng HIV/AIDS; gim k th, phân bit
đi x đi với người nhim HIV; lng ghép ni dung phòng, chng HIV/AIDS
trong các cuc vn đng, phong trào thi đua và hot đng ti cng đng dân cư.
2. ng tác phát hin người nhim HIV
2.1. Xét nghim sàng lc HIV
- Giai đon 2021 - 2025, Thanh Hóa đy mnh đa dng hoá các hình
thc vấn xét nghim sàng lc HIV (xét nghim nhanh bng dch ming, xét
nghim máu đầu ngón tay), tư vn, xét nghim HIV thông qua nhiu mô nh (xét
nghim tại sở y tế, t nghim u đng, xét nghim ti cng đng qua nhóm
da vào cng đng (CBO)/cán b y tế thôn bn, tt nghim, xét nghim trong
tri giam, tm giam,...) nhm to điu kin thun li ti đa cho các đi tượng có
hành vi nguy cơ cao tiếp cn dch v vn, xét nghim HIV. T l ngưi t
nghim HIV có kết qu dương nh trung bình hàng năm chiếm 0,5% s ngưi
làm xét nghim; đi tượng xét nghim có kết qu sàng lc HIV dương tính chiếm
t l cao vn tp trung nhóm đi tượng nguy cơ cao như: Ni NCMT, MSM.
- Năm 2025, hot động tư vn xét nghim sàng lc HIV ti cơ s y tế (bao
gm 26 Trung m Y tế, 27 Bnh viện Đa khoa công lập cp cơ bản, 4 phòng khám
nhân triển khai hot đng điều tr PrEP, Trung tâm Kim soát bnh tt tnh)
thc hin được 56.829 mu t nghim sàng lc HIV, trong đó 136 mẫu có kết
qu HIV dương tính chiếm 0,2% s xét nghim HIV; hoạt động tư vấn xét nghim
sàng lc HIV ti cng đng (bao gm hot đng t t nghim, xét nghim lưu
đng xét nghim qua nhóm CBO) thc hin được 6.752 mu xét nghim HIV
trong đó 52 mẫu có kết qu HIV dươngnh chiếm 0,8% s xét nghim HIV. Mô
hình xét nghim HIV ti cng đng là mô hình tìm ca nhim mi HIV hiu qu
trong nhng năm gn đây, đi ợng nguy cơ cao được cung cp sinh phm vt
t nghim HIV min phí qua trang website: tuvanxetnghiem.vn, đối tượng t
làm xét nghim HIV ti nhà; đi ng nguy cơ cao được nhân viên y tế/nhóm
CBO/nhóm cng đng trc tiếp tiếp cận, tư vấn và làm xét nghim HIV cho h
ti cng đng.
Giai đon 2021 - 2025, d án Qũy toàn cu (QTC) phòng chng HIV/AIDS
đang hỗ tr phn ln ngun sinh phm và ng xét nghim thc hin xét nghim
sàng lc HIV miễn phí cho đi tượng nguy cơ cao trên đa bàn tnh Thanh Hóa.
Trong bi cnh các d án dn thu hp quy mô h tr khép li ngun vin tr
trong giai đon tiếp theo, hot đng vấn t nghim tìm ra các ca nhim mi
HIV đ thc hin mc tiêu 95% đu tiên trong mc tiêu 95-95-95 là rt kkhăn
và thách thc cn nguồn kinh phí đầu mnh m ca đa phương đ thc hin.
2.2. Xét nghim m ca nhim mi HIV
Hoạt đng xét nghim m ca nhim mi HIV trin khai ti Thanh Hóa t
năm 2022 do d án QTC h trợ. Trong 3 năm 2022 - 2024 phát hiện được 18 ca
nhim mi HIV (RITA), 17 ca ni tnh và 01 ca ngoi tnh Bc Ninh. Các ca
7
nhim mi HIV giúp cho vic truy vết phát hin sm các ca nhim HIV có ln
quan, khng chế nhanh dch tnh lây nhim rng ra cng đng.
2.3. Xét nghim khng đnh HIV dương nh
- Giai đon 2021 - 2025, Thanh Hóa hin có 12 phòng xét nghim khng
đnh HIV dương nh: 01 phòng ti Trung tâm Kim soát bnh tt tnh (CDC), 11
phòng ti 11 Trung m Y tế: Mường Lát, Quan Hóa, Ngc Lc, Thường Xuân,
Th Xuân, Yên Đnh, Nghi Sơn, Nông Cng, Bm Sơn, Quảng Xương Hu
Lc.
- Vi đ bao ph rng ca các phòng xét nghim khng đnh HIV dương
nh đáp ng tính sn có và thun tin cho ngưi bnh tiếp nhn nhanh kết qu
khng đnh HIV dương tính theo quy đnh trong vòng 03 ngày t khi gi mu, tr
kết qu ngay trong ny tại đa bàn các cơ s xét nghim sàng lc HIV có phòng
xét nghim khẳng định HIV; trên 90% người bnh có kết qu khẳng đnh HIV
dươngnh đưc tư vn chuyn tiếp điu tr ARV năm 2025.
- Thanh Hóa chưa thc hin chuyn đi chi tr xét nghim khng đnh HIV
dương nh qua BHYT, hin hot đng xét nghim khẳng đnh HIV dương nh
đang đưc UBND tnh phê duyt kinh phí mua sinh phm, vt trong chương
trình Đm bo tài chính (ĐBTC) hàng năm.
3. D phòng lây nhim HIV
3.1. Thông tin, giáo dc và truyn thông, gim k th phân bit đi x
ci thin cht lưng dch v
Các hot đng tuyên truyn được triển khai đng b, rng khp góp phn
quan trng trong vic nâng cao nhn thc ca các tng lp nhân dân v công tác
phòng, chng HIV/AIDS. Ni dung, hình thc tuyên truyn, ph biến phù hp,
linh hot, kp thời đến từng đi ng, nhất là các nhóm đi tượng nguy cơ cao
như nhóm MSM, NCMT, nhóm PNBD, ng đng bào dân tc thiu s. Hình
thc tuyên truyền đa dạng, phong phú, d hiu, d thc hin qua h thng thông
tin đi chúng hoc trc tiếp qua các hi ngh, hi tho, truyn thông nhóm nh,
nói chuyn chuyên đ, các hot đng lng ghép ca các t chức, đoàn thể, thông
qua lực lượng y tế thôn bn, cngc viên dân s và nhóm tình nguyn, nhóm
đng đng viên,…
Các hot đng truyn thông nhân các s kin lớn như: Tháng hành đng
quc gia và Ngày Thế gii phòng, chng AIDS (01/12), tháng cao đim d phòng
lây truyn HIV t m sang con (1/6),... được t chc sôi ni vi nhiu hot đng
có ý nghĩa thiết thc, nhận được s quan m ng h, đng thun ca ngưi dân
và hi v phòng, chng HIV/AIDS
5
.
5
Xây dựng 04 cụm pano treo tại trungm các huyện, xã nơi tổ chức lmít tinh, 09 poster, 140 băng rôn, viết 04
bài tuyên truyền về phòng, chống HIV/AIDS, t chức 74.377 lượt truyền tng trên loa phát thanh xã, phường cho
15.099.249 lượt người; tchức 270 cuộc nói chuyn chun đề với 40.840 người tham gia, 263 cuc sinh hot
ngoi khóa cho vị tnh niên, thanh niên tại các trường học 39.450 hc sinh tham gia, 07 buổi sinh hoạt u lạc
bộ. T chức 62 lớp tập huấn cho 3.076 học viên là cán b y tế làmngc xác đnhnh trạng nghiện ma túy,
điều trị nghiện các chất dạng thuc phiện bằng Methadone, làm công tác png, chống HIV. Tổ chức 40 lớp tp
8
Giai đon 2021 - 2025, hot đng thông tin, giáo dc truyn thông, gim
k th phân biệt đi x không được các d án, chương trình hỗ tr kinh phí
triển khai như giai đon tc, ch yếu đưc lng ghép vào các hoạt động chuyên
môn ca các ban ngành, đoàn thể, của các đơn vị y tế đưc lng ghép trin khai
thông qua các lớp đào tạo, tp hun ca chương trình ĐBTC và các d án quc tế
như d án EPIC, d án QTC phòng chng HIV/AIDS.
Ngoài ra, hot động truyn thông còn được thc hin thông qua hoạt đng
can thip gim c hi cp phát bơm kim tiêm sch miễn phí cho người NCMT ti
18 Trung m Y tế, 132 nhân viên tiếp cn cng đng nhóm NCMT; thông qua
hot đng cp phát bao cao su, cht bôi trơn min phí cho nhóm MSM ca 35
tuyên truyn viên đng đng nhóm MSM ti khu vc Thành ph Thanh Hóa cũ
(nay là phường Hc Thành) và các khu vc lân cn.
Nhằm ng cường thông tin gián tiếp tuyên truyn giáo dc gim k th
phân biệt đi x với người nhim HIV/AIDS, ng cường qung bá ci thin các
dch v phòng chống HIV/AIDS, các chuyên đ truyn thông c th luôn được S
Y tế đăng tải trên website ca ngành và các s kin truyn thông trong năm như
Tháng cao đim d phòng lây truyn HIV t m sang con; Thángnh đng quc
gia phòng chng HIV/AIDS; Thanh Hóa hướng ti thc hin mc tiêu 95-95-95
kết thúc dch AIDS vào năm 2030 luôn được các trang báo đa phương như Báo
và Phát thanh, truyn hình Thanh Hóa, Báo Sc khe đi sng đưa tin và cp nht.
3.2. Điu tr nghin các cht dng thuc phin bng thuc thay thế
ng tác điu tr nghin cht tiếp tc được duy t và đt hiu qu ch cc.
Toàn tnh hin có 26 cơ s điu tr 10 cơ s cp phát thuc Methadone; nh
đến hết năm 2025, tổng s người đang điu tr Methadone trên đa bàn tnh là
1.213 bnh nn, giai đon 2021 - 2025, s bnh nhân báo cáo gim mnh qua
mỗi m
6
.
3.3. Điu tr d phòng phơi nhim HIV
Chương nh điu tr PrEP thc s có ý nghĩa trong nhóm MSM những ngưi
chưa b nhim HIV nhưng có nh vi nguy cơ cao lây nhiễm HIV. Chương tnh
đưc d án QTC h tr thuc và kinh phí hot đng t năm 2020 và góp phn gim
đáng kể nguy cơ lây nhim HIV trong cng đng.
Hin chương trình điu tr PrEP đang được đưc thc hin ti 09 phòng
khám
7
: Kết qu có 1.607 khách ng, ch yếu khách ng là MSM đã nhn dch
v PrEP ít nht mt ln trong k báo cáo
8
; trong giai đon t 2021 - 2025 trên đa
bàn tnh đã điu tr PrEP cho 6.930 khách hàng.
Chương trình điu tr d phòng sau phơi nhim (PEP) trin khai tt các
huấn png, chng HIV/AIDS cho 1.832 người là cán b, giáo viên phụ trách công tác y tế hc đường tại c
trường tiu học, THCS, THPT, trường liên cấp công lp và tư nhân.
6
cụ thể: năm 2021 (2.231), năm 2022 (2.049), năm 2023 (1.728), năm 2024 (1.491), năm 2025 (1.213) bệnh nhân.
7
thuộc Bệnh viện đa khoa Hạc Thành; Trung tâm y tế: Sầm Sơn, Nghi Sơn Ngc Lc; Phòng khám 246 Hải
Thượng Lãn Ông, phòng khám 116 Đinh Công Tráng, phòng khám 161 Quang Trung, phòng khám 95 Lê Hoàn
và phòng khám của CDC.
8
C thể: năm 2021 (516), năm 2022 (1.251), năm 2023 (1.838), năm 2024 (1.718), năm 2025 (1.607) khách hàng.
9
s điu tr HIV/AIDS, là nhóm đi ợng ngưi bnh thuc đa phương quản lý
như ngưi b phơi nhim vi HIV, b nhim HIV do tai nn ri ro ngh nghip;
ph n mang thai có ch đnh điu tr d phòng lây truyn HIV t m sang con;
ngưi nhim HIV trong s cai nghin ma túy s 1, tri tm giam ng an tnh.
T năm 2021 - 2025, có 205 bnh nhân được điu tr PEP
9
.
Giai đon 2021 - 2025, thuốc điu tr PrEP và PEP đang được cung cp t
các ngun: d án QTC i tr min phí, mt phn mua trong ngun ngân sách ca
đa phương mt phn thanh toán qua qu BHXH. Đ đảm bo nh bn vng
cho hot đng điu tr PrEP và PEP đa phương phi có l trình chuyn đi sang
chi tr qua BHYT trong thi gian ti.
4. Điều tr và chăm sóc người nhim HIV/AIDS
4.1. Điu tr HIV/AIDS bng thuc kháng vi rút
a) Điu tr HIV/AIDS bng thuc kháng vi t
Duy trì 36 cơ s điu tr HIV/AIDS trên đa bàn tnh; nh đến hết năm
2025, toàn tnh đang điu tr cho 4.157 bệnh nhân trong đó điu tr ARV trong
cng đng là 3.504 bệnh nhân, điu tr ARV trong các tri giam, tri tm giam và
cơ s cai nghin ma tuý là 653 bnh nhân. T l ngưi nhim HIV còn sng hin
đang được qun lý ti tnh điu tr bng thuc ARV là 87% (4.157/4.768). T l
ngưi nhim HIV đang điu tr ARV có th BHYT là 99,5% (3.488/3.504). T l
ngưi nhim HIV điu tr thuc ARV có ti lượng vi t dưới ngưng c chế đạt
97,5% (1.805/1.851).
b) Điu tr các bnh đng nhim vi HIV/AIDS gm HIV/Lao, HIV/viêm
gan B, C, các bnh lây truyn qua đường nh dc.
Trong giai đon 2021 - 2025, toàn tnh đã tiến hành điu tr cho 1.502 bnh
nhân đng nhim HIV/viêm gan C.
c) Nâng cao cht lượng điu tr HIV/AIDS
Vic t chc, qun lý, vn hành các đơn vị điu tr dành cho người nhim
HIV/AIDS trên đa bàn tiếp tc được cng c và duy trì, đáp ng tt nhu cu
khám, cha bệnh và điu tr ARV cho ngưi nhim HIV; cht lượng điu tr ngày
càng được nâng cao; thuốc ARV được cung ứng đầy đ, liên tc; vic qun lý,
theo dõi h tr ngưi bnh tuân th điu tr được tăng cường; trin khai điu
tr HIV/AIDS thông qua qu BHYT được đy mnh, góp phnng cao nh bn
vng ca chương trình và bảo đm quyn lợi lâu dài cho người nhim HIV.
Hot động đào tạo nâng cao ng lc các tuyến và các cơ s điu tr
HIV/AIDS được quan m thc hin hàng m; tổ chc các Hi ngh giao ban
chuyên môn; hi tho chia s kiến thc v lĩnh vực chăm sóc và điu tr HIV/AIDS
đưc chú trng; thc hin h tr cm tay ch vic, bên cạnh đó, các hot đng
quản lý điu tr Lao/HIV, viêm gan vi t và điu tr lao tim n tiếp tc được lng
ghép trin khai ti các cơ s điu tr HIV/AIDS nhm ng cao cht lượng chăm
9
C thể: năm 2021 (37), năm 2022 (23), năm 2023 (30), năm 2024 (16), năm 2025 (99) bệnh nhân.
10
sóc và điu tr toàn din.
d) Xét nghim phc v theo i, điu tr HIV/AIDS
Đối vi bnh nhân HIV/AIDS trong cng đng: Thc hin xét nghim
bn cho bnh nhân đưc chi tr qua BHYT; xét nghim CD4 và t nghim ti
ợng vi t (TLVR) HIV chưa đưc chi tr qua BHYT. Giai đon 2021 - 2025, d
án QTC h tr 2.000 mu xét nghim CD4; 8542 mu t nghim TLVR HIV). T
l bnh nhân có kết qu t nghim TLVR HIV dưới ngưỡng chiếm trên 97,5%.
T l bnh nhân đưc làm xét nghim TLVR HIV ph thuc hoàn toàn o s
ng vật làm xét nghim TLVR HIV do QTC h tr. Riêng trong năm 2025,
tng s bnh nhân đưc làm xét nghim TLVR HIV là 1.851/4.157, chiếm 44,5%;
trong đó có 1.805/1.851 bnh nhân có kết qu xét nghim TLVR HIV dưới ngưng
chiếm t l cao (97,5%). Phn ln bnh nhân HIV/AIDS là nhng bnh nhân ngho
có hoàn cnh khó khăn mặc dù được được vấn làm t nghim TLVR HIV
nhưng không có kh năng tự chi trt nghim t ngun dch v.
Đối vi can phm nhân nhim HIV/AIDS trong tri giam, tri tm giam:
thc hin t nghim cơ bn, xét nghim CD4, xét nghim TLVR HIV, cp thuc
điu tr ARV đu được d án QTC i tr.
4.2. D phòng lây truyn HIV t m sang con
Giai đon 2021 - 2025, hoạt đng điu tr d phòng lây truyn HIV t m
sang con đưc lng ghép o h thống chăm sóc sc khe sinh sn nhm tiếp cn
vi ph n mang thai sm nht đ thc hin xét nghim HIV và điu tr d phòng
lây truyn HIV t m sang con bng ARV ph n mang thai nhim HIV, hn
chế thp nhất nguy cơ lây truyn HIV t m sang con. Ph n mang thai nhim
HIV được điu tr ngay ti các cơ s y tế, h tr thuc ARV điu tr d phòng lây
truyn HIV t m sang con. Giai đon 2021 - 2025, điu tr d phòng cho 166 ph
n mang thai
10
. Có 168 tr
11
đ sng được điu tr d phòng.
5. Cung ng thuc, sinh phm, vt dng can thip và trang thiết b
phc v hot động chương trình phòng, chống HIV/AIDS
Vic cung ng sinh phm, vt , thuc, trang thiết b phc v công c t
nghim, d phòng điu tr HIV/AIDS cơ bản đápng yêu cu chuyên môn;
trong nhng năm qua, UBND tỉnh đã chỉ đo các đơn vị chuyên môn ch đng
xây dng nhu cu thuc ARV, Methadone, sinh phm, vt dng can thip và trang
thiết b cn thiết, đáp ng kp thi cho nhu cu điu tr và phòng, chng
HIV/AIDS; ng c qun lý, bo qun và s dng thuc, sinh phm, vt dng
can thip và trang thiết b đt hiu qu cao và tuân th đúng quy đnh ca B Y
tế. Côngc theo i, đánh giá ngăn chặn các phn ng có hi ca thuc điu
tr ARV trong điu tr HIV/AIDS được thc hin thường xuyên, đúng quy trình
chuyên môn báo cáo kp thời, đy đ theo quy đnh.
10
140 ph ntrước khi có thai, 02 ph nữ được điều trị dphòng trong thời k mang thai và 24 phnđược điều
tr trong khi chuyển dạ đẻ.
11
m nhim HIV, trong đó có 02 trẻ được làm xét nghiệm PCR lần 1 kết quả dương tính.
11
TT
Ni dung
2021
2022
2023
2024
2025
1
Sinh phm sàng lc HIV (test)
1.500
0
0
0
1.000
2
Sinh phm khng đnh HIV (test)
-
SD Bioline HIV 1/2 3.0
600
300
600
1.110
300
-
Determine HIV 1/2
600
300
600
600
300
-
Advance Quality Rapid Anti
HIV 1/2
600
300
600
600
300
3
Sinh phm xét nghim trong GSTĐ (test)
-
SD Bioline HIV 1/2 3.0
300
0
300
300
300
-
Determine HIV 1/2
300
0
300
300
300
-
Advance Quality Rapid Anti
HIV 1/2
300
0
240
320
240
4
S thuc ARV (l l 30 viên)
0
0
0
967
0
5
Thuc Methadone (lít)
0
655
0
0
288
Giai đon 2021 - 2025, Thanh Hóa vn đang tiếp tc nhn được ngun vin
tr ch yếu t các d án quc tế n sinh phẩm t nghim sàng lc HIV; vật
xét nghim TLVR HIV, mt phn thuc ARV cho bnh nhân HIV/AIDS trong
tri giam. Chương trình ĐBTC đáp ng mt phn khong trng t các d án quc
tế không tài tr như đm bo mua sm sinh phm cho hoạt đng xét nghim khng
đnh HIV dương nh; mua sm sinh phm xét nghim sàng lc HIV đ thc hin
xét nghim lưu đng tới các đi tượng nguy cơ cao các đa bàn xa, đi li khó
khăn; cung cp sinh phm cho hoạt động giám sát trọng điểmng năm; đm bo
cung ng toàn b thuc Methadone cho tt c các cơ s và đim cp phát thuc
Methadone trên đa bàn toàn tnh và đáp ng vic mua thuc cho bnh nhân nhim
HIV/AIDS đang điu tr Trung m 06, bnh nhân điu tr tri tm giam
bnh nhân điu tr PEP.
6. Giám sát, theo dõi, đánh giá và ng dng công ngh thông tin trong
hot đng phòng, chng HIV/AIDS
H thng qun lý thông tin HIV/AIDS (HIVINFO) trên đa bàn tnh đã
đưc triển khai đy đ ti CDC, các Trm Y tế, các cơ s xét nghim sàng lc
xét nghim khng đnh HIV dươngnh; ngành y tế ban nh và trin khai thc
hin Kế hoch s 1248/KH-BYT ngày 06/7/2026 ca B Y tế v vic trin khai
chiến dch 90 ngày làm sch, làm giàu, chun hóa d liu của 12 cơ s d liu
chuyên ngành y tế. Phn mm Qun lý điu tr và d phòng HIV (HMED); trin
khai chiến dch làm sch, làm giàu, chun hóa s d liệu lĩnh vc HIV/AIDS
đm bo Đúng, đ, sch, sng, thng nht, dùng chung, qua đó đã giúp cnh o
sm, kim soát tt và đáp ng y tế trong quản lý người nhiễm HIV trên đa bàn
tnh.
7. ng cao năng lực h thng phòng chng HIV/AIDS
- Mng lưới phòng, chng HIV/AIDS tiếp tc được cng c thông qua các
12
lớp đào to, tp hun cp nht kiến thc mi trong công tác chuyên môn phòng,
chng HIV/AIDS ng năm t cán b y tế tuyến tnh đến tuyến cơ s (Bnh vin
Đa khoa, Trung m Y tế, Trm Y tế xã, phưng) cũng n các nhóm cng đng
tham gia hot đng phòng chng HIV/AIDS.
- Giai đon 2021 - 2025, gn 100 lp tp hun nâng cao năng lc cho hơn
3.000 lượt hc viên v các hot đng chuyên môn phòng, chng HIV/AIDS bao
gm hot đng chăm sóc, điu tr HIV/AIDS; hot đng vn xét nghim HIV;
hot đng can thip d phòng lây nhim HIV; hot đng cp nht s dng phn
mm báo cáo. Kinh phí đưc s dng ch yếu t ngun các d án quc tế (d án
QTC phòng chng HIV/AIDS, d án EPIC) h tr và chương trình ĐBTC hàng
năm.
- Trong giai đon 2021 - 2025, Thanh Hóa đang nhận được s h tr quý
giá ca 3 d án quc tế cho các hot đng phòng, chng HIV/AIDS trên đa bàn
toàn tnh: D án QTC, Qu cm sóc sc kho AIDS Hoa K (AHF) D án
h tr chm dt dch bnh AIDS do CDC Hoa K vin tr (d án EPIC).
8. S tham gia ca cng đồng trong phòng, chng HIV/AIDS
- Ti Thanh Hóa, dch HIV vn là dch tp trung n nhiu người nhim
HIV thuc nhóm d tn thương như nhóm MSM, người NCMT, ngưi bán dâm,
đây là nhóm d b k th phân biệt đi x. Do vy h thng y tế nhà nưc khó tiếp
cn hơn với các đối tượng này so vi các t chc cng đồng vì các t chc cng
đng thường là người trong cuc nên h đồng cm hơn, hiu đi ng ca mình
hơn nên d tiếp cận đ truyn thông, vấn và cung cp dch v cho các nhóm
này hơn.
- Chương trình tiếp cn cng đng, cung cp và hưng dn s dụng bơm
kim tiêm sch và thu gom, x lý bơm kim tiêm bn đã qua s dng; tuyên truyn
vấn nhóm người nguy cơ cao, đến phòng vấn xét nghim HIV t nguyn và
gii thiu chuyn gi khi có ca phát hiện HIV dương tính. Thực hin truyn thông
trc tiếp cho nhóm người NCMT thông qua đi ngũ nhân viên tiếp cn cng đng;
hình thc tiếp cn ch yếu qua mng lưới nn viên tiếp cn cng đng, tuyên
truyn viên đng đng (Hin ti tn đa n tỉnh 02 nhóm đồng đng nhóm
NCMT nhóm MSM)
12
; hot đng can thip gim hi trin khai nhóm đng
đng viên và nhóm y tế thôn bn vi 29 cán b. Kết qu giai đon 2021 - 2025 đã
thc hin cp phát 5.557.971 bơm kim tiêm sch cho nhóm đối tượng NCMT; thu
gom và tiêu hy 2.292.261 bơm kim tiêm bẩn đã s dng; cp phát 1.913.737 bao
cao su cho đi tượng có quan h nh dc không an toàn; cp phát 735.483 gói
cht bôi trơn cho nhóm MSM.
9. Bo đm tài chính cho phòng, chng HIV/AIDS
- Vic qun lý ngân sách đu tư và các ngun lc dành cho công tác phòng,
chng HIV/AIDS được thc hiện theo đúng quy đnh ca pháp luật, ưu tiên cho
các hot động trngm như dự phòng lây nhim HIV, xét nghiệm, điu trị ARV,
12
Tổng s người tham gia trong các nhóm đng đẳng duy trì qua các năm (năm 2025 có 167 đng đẳng viên, 35
tuyên truyền viên đng đẳng nm MSM, 132 tun truyền viên đồng đẳng nhóm NCMT).
13
d phòng lây truyn HIV từ m sang con giám sát dịch tễ HIV/AIDS. Trong
bối cảnh ngun viện trquốc tế gim dần, tỉnh đã chủ đng lng ghép kinh phí
phòng, chống HIV/AIDS o các chương trình, dự án y tế an sinh xã hội; đy
mnh thc hin điều trị HIV/AIDS thông qua BHYT, góp phn bo đảmnh bền
vững ca chương trình.
- Giai đon 2021 - 2025, tổng kinh phí huy động cho công c phòng, chng
HIV/AIDS trên đa bàn tỉnh đt 50.978 triệu đồng, trong đó ngun viện tr
41.508 triu đồng (chiếm 81,4%) và ngân sách đa phương là 9.470 triệu đồng
(chiếm 18,6%). cuy cho thy các hot động phòng, chng HIV/AIDS của
tỉnh vn phụ thuc ch yếu vào nguồn viện trợ quc tế.
Nguồn ngân sách đa phương được b trí hằng năm đ trin khai các hot
động phòng, chng HIV/AIDS cho các hot động không nm trong các hoạt đng
ca các dự án quc tế i trợ, bảo đảm kinh phí cho công c quản lý, giám sát,
truyn thông, can thip d phòng, h trợ điều tr nghin cht và vốn đối ng các
d áni trợ.
Nguồn viện trquc tế tiếp tục givai trò chủ lực trong việc bo đm thuc
ARV, thuc điều tr PrEP, sinh phm t nghiệm, vt tư tiêu hao, can thiệp cng
đồng, đào tạo và h trợ kỹ thut. Tuy nhiên, kinh phí viện trợ có xu hướng gim
và biến đng giữa các năm (từ 12.306 triu đng m 2022 xung 6.011 triu
đng năm 2025, gim khoảng 51,2%), phn ánh xu hướng ct giảm dn ngun h
trợ quc tế khi Việt Nam chuyn sang giai đon tự ch i chính cho chương trình
HIV/AIDS.
Trong bi cảnh s người nhim HIV còn sng tiếp tụcng và nhu cu điều
tr, chăm sóc, dphòng lây nhim HIV/AIDS ngày càng lớn, việc bo đm ngun
lực i chính bn vững là u cu cấp thiết. Giai đon 2026 - 2030 cần tiếp tc
ng cường bt ngân sách đa phương, lng ghép với các chương trình, dự án
và phát huy hiu qu qu BHYT, đng thời huy đng các nguồn lực hợp pháp
khác nhm từng bước gim ph thuc vào viện trquc tế, bảo đm duy trì liên
tục và bn vững các hoạt đng phòng, chng HIV/AIDS trên địa bàn tỉnh.
Tình hình huy đng s dng kinh phí cho các hot đng phòng, chng
HIV/AIDS ti tnh Thanh Hóa, giai đon 2021 - 2025:
TT
Ngun kinh
phí
Kinh phí đã giải nn ca giai đon 2021 - 2025
(đơn vịnh: triu đng)
2021
2022
2023
2024
2025
Tng
T l
(%)
1
Ngân sách
địa pơng
1.412
3.533
1.548
1.904
1.073
9.470
18,6%
-
Kinh phí
ĐBTC cho
các hot đng
phòng, chng
HIV/AIDS
1.118
920
1.324
1.465
426
14
TT
Ngun kinh
phí
Kinh phí đã giải nn ca giai đon 2021 - 2025
(đơn vịnh: triu đng)
2021
2022
2023
2024
2025
Tng
T l
(%)
-
Kinh phí H
tr cơ s điu
tr nghin
cht
189
2.501
116
38
647
-
Vốn đi ng
d án QTC
104
112
109
401
0
2
Vin tr
8.904
12.306
11.201
3.086
6.011
41.508
81,4%
-
D án EPIC
0
0
202
428
141
-
D án QTC
7.724
11.297
9.970
1.897
5.001
-
D án AHF
1.180
1.009
1.029
761
869
Tng cng
10.316
15.839
12.749
4.990
7.084
50.978
100%
Phn th hai
K HOCH BO ĐẢM I CHÍNH THC HIN CHIẾN LƯỢC QUC
GIA CHM DT DCH BỆNH AIDS VÀO NĂM 2030
I. MC TIÊU
1. Mc tiêu chung
Đẩy mnh các hot đng phòng, chng HIV/AIDS đ gim s ngưi nhim
mi HIV và t vong liên quan AIDS, gim ti đa tác đng ca dch HIV/AIDS
đến s phát trin kinh tế - xã hi ca tnh, nhm mc tiêu chm dt dch AIDS ti
Vit Nam vào năm 2030.
2. Mc tiêu c th
2.1. Mc tiêu 1: M rng và đổi mi các hot đng can thip d phòng lây
nhim HIV, t l người có hành vi nguy cơ cao đưc tiếp cn dch v d phòng
lây nhim HIV đt t 80% tr lên vào m 2030.
2.2. Mc tu 2: M rộng và đa dng hóa các loại hình vấn xét nghim
HIV, t nghim HIV da vào cng đng, t xét nghim, t nghim bn nh,
bn chích; t l ngưi nhim HIV biếtnh trng HIV ca mình đạt 95% o năm
2030.
2.3. Mc tiêu 3: M rng vàng cao cht ợng điu tr HIV/AIDS, t l
ngưi nhim HIV biết nh trng nhim HIV ca mình được điu tr ARV đt
95%, t l người được điu tr ARV ti lượng dưới ngưng c chế đt 95%;
gim t l lây truyn HIV t m sang con nhm loi tr lây truyn HIV t m
sang con vào năm 2030.
2.4. Mc tiêu 4: Cng c và ng cường ng lc h thng phòng, chng
HIV/AIDS; đm bo ngun nhân lc cho công c phòng, chng HIV/AIDS; đảm
15
bo tài chính trong phòng, chng HIV/AIDS.
II. CH TIÊU
- Nhóm ch tiêu c đng.
- Nhóm ch tiêu v d phòng.
- Nhóm ch tiêu v t nghim.
- Nhóm ch tiêu v điu tr.
- Nhóm ch tiêu h thng y tế.
(Chi tiết ti Ph lục 2 m theo).
III. NI DUNG HOT ĐNG
1. ng tác t chc ch đo và phi hp liên ngành
- Cng c t chc, bo đm nhân lc thc hin công c phòng, chng
HIV/AIDS t tuyến tnh đến tuyến xã.
- Ban hành các văn bn trin khai Lut và các quy đnh liên quan đến phòng,
chng HIV/AIDS.
- Tăng cường phi hp gia các sở, ngành, cơ quan, đơn vị, đoàn th, đa
phương; huy đng s tham gia ca cng đng, t chc xã hội nn; lng
ghép các mc tiêu, ch tiêu v phòng, chng HIV/AIDS vào kế hoch y tế, kế
hoch phát trin kinh tế - xã hi ca tnh.
- Xây dng và trin khai các mô hình xã hi hóa trong các chương trình can
thip phòng, chng HIV/AIDS.
- T chc triển khai Tháng hành đng quc gia phòng, chng HIV/AIDS
và Ngày Thế gii phòng, chng AIDS (01/12).
- Tăng cường h tr k thut, ng cao năng lc mạng lưới phòng, chng
HIV/AIDS tuyến tnh, tuyến cơ s.
- Thc hin các hot đng h tr xã hi cho ngưi nhim HIV như đào tạo
ngh, to vic làm, h tr sinh kế và tr cp hội cho người nhim HIV thuc
h nghèo, tr em nhim HIV theo quy đnh.
- Tăng cường phi hp liên ngành trong công c phòng, chng HIV/AIDS
ti các cp, các ngành trên toàn tnh; ng cường qun lý nhà nước đi vi hot
đng d phòng, xét nghim, điu tr HIV/AIDS; bảo đm quyn li ích hp
pháp ca người nhim HIV trong chăm sóc sc khe sinh sn, sinh con, nuôi con
và tham gia các hot đng hi.
2. ng cường phát hin ngưi nhim HIV
- Đa dng hoá các hình thức vn t nghim HIV (xét nghim qua cơ s
y tế, xét nghiệm ti tri giam, t nghim HIV lưu động, xét nghiệm HIV tại cộng
đồng, xét nghim HIV thông qua các nhóm CBO, nhóm nhân viên tiếp cn cng
đồng); ưu tiên các mônh vấn xét nghim phù hợp với từng nhóm đối tượng
nguy cơ cao đm ca nhim mới HIV.
16
- Triển khai thực hin xét nghim sàng lc HIV tại 100% Trạm Y tế
/phường trên toàn tỉnh. Thc hiện tư vấn xét nghim HIV trong cơ skhám
bnh, cha bệnh công lp và tư nhân theo các quy định hiện hành. Thc hiện trit
đ truy vết các ca xét nghiệm sàng lc HIV có kết qu dươngnh.
- Mrộng hình thcvấn, xét nghim sàng lc HIV theo mônh tự xét
nghiệm cho các nhóm đi tượng có nguy cơ cao (người NCMT, nhóm PNBD,
nhóm MSM, nhóm người chuyn giới); cho công nhân, dân di biến đng có nguy
cơ tại các khu công nghip; đi tượng nguy cơ cao đến nhn vt , test kit tự t
nghiệm tại các Trm Y tế/phường.
- Đảm bo cán bộ thc hiện côngc tư vn, xét nghiệm được đào tạo cp
chng ch, bồi dưỡng kiến thức cp nht, sdng phn mm đ thc hin công
c thống kê, báo cáo.
- Đảm bảo máy móc, trang thiết b t nghim được hiệu chun, hiệu chnh,
mua mới đm bo chất lượng hot động xét nghiệm.
- Duy t các phòng xét nghim khng đnh HIV dươngnh; mrộng các
phòng t nghim khng đnh HIV dươngnh ti mt sBnh vin đa khoa công
lập cấp bản trong tỉnh tạo mô nh khép kín t vấn xét nghim phát hin
nhiễm HIV sang khng đnh HIV dương nh chuyển tiếp điu tr ARV sớm,
đm bảo việc thực hiện t nghim khng đnh HIV có kết qu sớm, đáp ng nhu
cu điều tr và can thip d phòng. Khuyến khích cung cp dịch vụ xét nghim
khng đnh HIV dươngnh trong hệ thng y tế nhân.
- Ứng dng các k thut mới, các sinh phm xét nghiệm HIV mới trong
chn đoán nhim HIV được BY tế cho phép. Tiếp tục đào tạo, tập huấn ng
cao năng lực vấn, t nghiệm HIV, chuyn gửi người nhim HIV theo i
sau chuyn gửi. Triển khai hệ thng quản lý thông tin phòng xét nghim; đảm bo
thi gian tr kết qu xét nghim HIV sàng lc, tr kết qu khng đnh HIV dương
tính theo quy đnh hiện hành.
- Đm bo sinh phm cho hot động t nghim khng đnh HIV dương
tính trong nguồn Chương trình ĐBTC, l trình chuyn đi chi phí t nghim
khng đnh HIV dươngnh thanh toán qua nguồn BHYT.
- Đảm bo công c an toàn truyn máu, d phòng phơi nhim HIV do rủi
ro ngh nghip cho các cơ sđiều tr công lập và nhân.
- Duy trì cung cp dch v xét nghim CD4, xét nghim TLVR HIV, t
nghim lao, xét nghim đng nhim HIV/viêm gan C, t nghim HIV/Giang mai,
xét nghim STIs ly mu, xét nghim PCR cho tr i 18 tháng tui nhm
thc hiện điu tr ARV kp thi, hiu qu t ngun h tr ca các d án, ca
chương tnh ĐBTC. L trình s chuyn đi các hoạt đng t nghim nhanh HIV,
xét nghim khng đnh HIV dương nh, xét nghim CD4, xét nghim TLVR HIV
thanh toán qua BHYT.
- Lng ghép triển khai các văn bn v vấn t nghim HIV; trin khai
giao ban chuyên môn đnh k và nâng cao ng lc chuyên môn v công ct
17
nghim HIV cho cán b y tế các tuyến.
3. D phòng lây nhim HIV
3.1. Thông tin, giáo dc và truyn thông, gim k th phân biệt đi x
- Tăng cường truyền thông thay đi hành vi phòng, chng HIV/AIDS nhm
nâng cao nhn thc ca cng đng v d phòng lây nhiễm HIV; ng cường tiếp
cn thông tin đi với các nhóm nguy cơ cao; gim k th phân bit đi x vi
ngưi nhim HIV. Xây dng và trin khai kế hoch truyn thông hằng m; t
chc truyn thông trc tiếp ti cng đng, tng hc, doanh nghiệp cơ s y
tế; đy mnh truyn thông trên báo chí, phát thanh, truyn nh, cng thông tin
đin t, mng xã hi và nn tng s; phi hp vi các t chc cng đng, đng
đng viên, mạng lưới người sng vi HIV, trin khai truyn thông tiếp cn nhóm
nguy cơ cao; tổ chc các hoạt động hưởng ứng Thángnh đng quc gia phòng,
chng HIV/AIDS Ngày Thế gii phòng, chng AIDS.
- Trin khai các bin pháp can thip d phòng lây nhim HIV nhm gim
nguy cơ lây truyền HIV trong cng đồng, đc biệt đi vi các nhóm có hành vi
nguy cơ cao thông qua duy trì mở rng cung cp bao cao su, bơm kim tiêm
sch; ng cường tiếp cn dch v PrEP, PEP; duy trì m rng điu tr nghin
cht; ng cường chuyn gi gia các dch v d phòng, xét nghim điu tr;
kim tra, giám sát cht lượng trin khai các hot động can thip.
- MTTQ Vit Nam tnh các t chc chính tr - hi phi hp thc hin
công c truyn thông; phát huy h thng Mt trn, các đoàn thể và Ban Công c
Mt trn khu dân cư đ tuyên truyn, vận đng Nhân dân nâng cao nhn thc,
ch đng phòng nga lây nhim HIV, tiếp cn các dch v xét nghim, điu tr
gim k th, phân biệt đi x đối với người nhim HIV.
3.2. Điu tr nghin cht
- Duy trì bn vng hoạt động điu tr nghin cht; nâng cao cht lượng điu
tr, góp phn gim s dng may bt hp pháp, gim lây truyn HIV bo đm
an sinh xã hi. Duy trì hoạt động của các cơ s điu tr nghin cht cơ s cp
phát thuc điu tr Methadone; tiếp nhn người bnh mới có đ điu kin tham
gia điu tr; thc hiện khám, đánh giá, điu chnh liu điu tr theo ng dn
chuyên môn; ng cường vấn tuân th điu tr, d phòngi nghin phòng,
chng HIV/AIDS; lng ghép qun lý điu tr nghin cht với điu tr HIV/AIDS,
lao, viêm gan vi t các bnh không lây nhim; kim tra, giám sát và đánh giá
cht lượng điu tr ti các cơ s.
- Tăng cường qun lý cơng trình và nâng cao ng lc h thng điu tr
nghin cht: Đào tạo, tp hun, cp nht hướng dn chun môn cho cán b tham
gia điu tr nghin chất; tăng cường ng dng công ngh thông tin trong qun lý
ngưi bnh, qun lý thuc và báo cáo; kim tra, giám sát đnh k vic thc hin
quy trình chuyên môn, qun lý thuc và h sơ người bnh; phi hp vi Công an,
chính quyn đa phương các đơn vị liên quan trong quản lý ngưi bnh và bo
đm an ninh, an toàn cơ s điu tr; thc hin sơ kết, tng kết và đánh giá hiu
qu chương trình.
18
3.3. Điu tr d phòng phơi nhim vi HIV
- Duy t m rng mô hình điu tr PrEP PEP ti tt c các cơ s điu
tr HIV/AIDS nhm mc đích ng khả năng tiếp cn dch v;ng người nguy cơ
cao s dng PrEP; giám sát người nguy cơ cao lây nhim HIV; gim nguy cơ
lây nhim sau phơi nhim; duy trì khách hàng s dng dch v lâu dài. Phi hp
tt vi nhóm cng đồng, y tế thôn bn, cng c viên dân s, cô đỡ thôn bn, cán
b y tế ti phòng khám, cơ s điu tr ARV, cơ s xét nghim HIV.
- Tăng cường mô hình điu tr PrEP ti các cơ s y tế ng lập và tư nhân
to điu kin đ ngưi có nguy cơ cao lây nhim HIV được la chn cơ s cung
cp dch v thun tin, linh hot, bo đảm tính riêng và bo mt thông tin, ng
kh ng tiếp cn dch v cho người có nguy cơ cao, gim t l mt du khách
hàng, gim áp lực cho cơ s y tế công lập, đưa dch v PrEP đến gn kháchng
hơn ng s ng khách hàng tiếp cn dch v.
4. Điều tr, chăm sóc người nhim HIV
4.1. Điu tr HIV/AIDS
- M rng đ bao ph, phm vi cung cấp, đm bo nh liên tc và d tiếp
cn ca dch v điu tr ARV, điu tr phi hợp HIV/lao, điu tr đồng nhim HIV
với viêm gan C, điu tr các bnh nhiễm tng cơ hi, điu tr d phòng lây truyn
HIV t m sang con và điu tr PrEP; tiếp tc duy trì và m rộng điu tr
HIV/AIDS ti các tri giam, tm giam, cơ s giáo dc bt buc, các trung m
cha bnh, giáo dục, lao đng hi.
- Tng bước triển khai điu tr và chăm sóc HIV/AIDS tại tuyến xã theo
ng dn ca B Y tế. Phi hp cht ch gia các ban, ngành, đoàn thể trong
công c chăm sóc, hỗ trợ, điu tr toàn din HIV/AIDS.
- ng dng công ngh thông tin trong quản lý ngưi nhim điu tr thuc
ARV ti các cơ s y tế. Trin khai các bin pháp qun lý ca bnh, theo dõi vic
điu tr HIV/AIDS h tr tuân th điu tr. Trin khai theo dõi, d phòng và
giám sát HIV kháng thuc và ci thin cht lượng điu tr HIV/AIDS.
- Trin khai kết ni chuyn gi và phn hi giữa các cơ s vn t nghim
HIV với cơ s điu tr và theo dõi qun lý ca bnh nhm đm bo tt c ngưi
nhim HIV được phát hiện đều được chuyn tiếp thành công đến cơ s điu tr
HIV/AIDS.
- Thc hin h tr k thut tuyến tnh đi với các cơ s điu tr HIV/AIDS
v các hot đng chuyên môn điu tr HIV/AIDS, d trù thuc ARV và cung cp
dch v khám cha bnh HIV/AIDS qua BHYT.
- Trin khai mt s mô hình điu tr HIV/AIDS phù hp với đặc đim nh
hình dch và điu kiện đa lý ca tng đa phương nhằm ng s ngưi nhim HIV
đưc tiếp cn với điu tr thuc ARV; trin khai các hoạt đng gim k th, phân
biệt đi x với người nhim HIV ti các cơ s y tế.
- Đm bo bnh nhân HIV/AIDS được ch đnh thc hin các t nghim
đnh k theo dõi hiu qu điu tr, phát hin sm tht bi điu tr và kháng thuc,
19
t đó kp thời điu chnh phác đ điu tr cho người bnh.
4.2. D phòng lây truyn HIV t m sang con
Triển khai tư vấn trước sau xét nghim HIV ti các cơ s khám thai;
lng ghép xét nghim HIV vào gói khám thai đnh k; bo đm cung cp sinh
phm xét nghim, thuc ARV hướng dn chuyên môn cho các cơ s y tế; tăng
ng truyền thông đ khuyến khích ph n mang thai tham gia t nghim sm;
điu tr ARV kp thi cho m và trin khai các bin pháp d phòng lây truyn HIV
t m sang con trong và ngay sau sinh; đm bo tt c các tr sinh ra t m nhim
HIV đưc theo dõi, qun lý, xét nghim PCR chn đn sm nhiễm HIV trước 18
tháng tui điu tr kp thi nếu phát hin nhim HIV theo quy đnh; gim ti
đa tỷ l lây truyn HIV t m sang con.
5. Cung ng thuc, sinh phm, vt dng can thip và trang thiết b
phc v hot động chương trình phòng, chống HIV/AIDS
5.1. Cung ng vt can thip gim hi, thuc Methadone
- Thc hin mua sm, tiếp nhn, bo qun, phân b cp phát vt can
thip gim hại: bơm kim tiêm, bao cao su, chất bôi trơn, thuc Methadone theo
quy đnh; theo dõi tn kho, điu chuyn giữa các đơn v khi cn thiết; giám sát
vic s dng thuc và vt tư, hn chế tht thoát, hết hn và lãng phí.
- Phi hp với các chương trình, d án và ngun ngân sách đa phương đ
bo đm ngun cung bn vng; kim tra, giám sát h tr các đơn vị v công c
chuyên môn; đào tạo cp nht kiến thc mới ng năm cho cán b, cng c viên
tham gia hot đng.
5.2. Cung ng thuc ARV
- Đảm bo cung ứng đ thuc ARV thông qua ngun BHYT chi tr; b trí
đ ngun thuc ARV đang được d án h tr min phí cho các tri giam, tri tm
giam; xây dng kế hoch thuc ARV cho người nhim HIV ti s cai nghin
ma y, tri giam, tri tm giam ng an tnh trong ngun ngân sách đm bo tài
chính hàng m.
- H tr thuc ARV min phí cho các bnh nhân b gián đon th, chưa
th BHYT, mt s phác đ đc bit mà BHYT chưa chi trả trong ngun thuc
ARV ca các d án đang h tr min phí; h tr đng chi tr BHYT đi vi các
dch v xét nghim, tin công khám bnh và thuc theo quy định.
- Đảm bo ngưi nhim HIV được h tr 100% chi phí t nghim, khám
cha bnh.
5.3. Cung ng vật tư sinh phẩm xét nghim HIV và các xét nghim có
liên quan
- Bo đm vt sinh phẩm làm xét nghim sàng lc HIV cho tuyến tnh
và tuyến cơ s.
- Bo đm vt sinh phẩm làm t nghim khẳng đnh HIV dương nh;
có l trình chuyn đi chi tr xét nghim khng đnh HIV dương tính qua BHYT.
20
- Bo đm sinh phm xét nghim trong giám sát trng đim HIV lng
ghép điu tra hành vi trong nhóm NCMT, MSM, PNBD (xét nghim test đôi HIV
và giang mai).
- Bảo đm vt sinh phẩm làm xét nghim HIV và xét nghim có ln
quan (xét nghim STI) trên nhóm khách ng điu tr PrEP: xét nghim HIV,
giang mai và các t nghim STI khác như Lậu, Chlamydia, Trùng roi.
- Bảo đm vt hóa chất sinh phm xét nghim nhanh phát hin đng
nhim vi t viêm gan C; xét nghim TLVR viêm gan C cho bnh nhân đã sàng
lc viên gan C dươngnh ng năm.
- Bảo đm vt , hóa chất sinh phm xét nghim CD4; xét nghim TLVR
HIV cho bnh nhân HIV/AIDS không có th BHYT.
- Bảo đm kinh phí chi tr công làm các loi xét nghim sàng lc HIV, xét
nghim khng đnh HIV dương nh các xét nghim khác như CD4, TLVR
HIV, viêm gan C
- Đảm bo vật, hóa chất, sinh phm thc hin hoc h tr thc hin hot
đng xét nghim giọt máu khô cho các cơ s điu tr HIV/AIDS.
6. Giám sát, theo dõi, đánh gvà ng dng công ngh thông tin trong
hot đng phòng, chng HIV/AIDS.
6.1. Giám t dch t hc HIV/AIDS và thc hin đáp ng y tế công cng
vi cm ca nhim HIV
- Xây dng kế hoch triển khai đáp ng y tế ng cng vi chùm ca nhim
mi HIV phát hiện theo các quy đnh, hưng dn ca B Y tế để đápng kp thi
khi chùm ca nhim mi HIV xy ra.
- S dng tt phn mm HIV INFO; phn mm HMED trong giám sát dch
t hc qun lý người bnh HIV/AIDS.
6.2. H thng thông tin, phn mm
- ch hp các phn mm qun lý HIV/AIDS, kết ni d liu vi h thng
qun lý bnh vin.
- Hiện đi hóa h thng thông tin báo cáo xây dựng s d liu
HIV/AIDS tp trung; ng dng công ngh thông tin trong quản lý ngưi nhim
HIV, điu tr ARV điu tr nghin cht; kết ni với cơ s d liu quc gia v
dân cư và BHYT.
- T chc kim tra, giám sát vic trin khai kế hoch ti các đơn v, đa
phương hằng m; đnh k đánh giá, sơ kết, tng kết vic thc hin Chiến lược,
báo cáo B Y tế, Ban Thưng v Tnh y theo quy đnh.
- Tăng cường hoàn thin cơ s d liệu lĩnh vực HIV/AIDS ti cơ s điu tr
HIV/AIDS theo Quyết đnh 3936/QĐ-BYT ngày 23/12/2025 ca B Y tế trin
khai chiến dch 90 ngày làm sch, làm giàu, chun hóa d liu ca 12 cơ s d
liu chuyên ngành y tế theo Kế hoch s 1248/KH-BYT ngày 06/7/2026 ca B
Y tế. Trin khai Chiến dch 90 ngày làm sch, làm giàu, chun hóa s d liu
21
lĩnh vực HIV/AIDS.
7. ng cường nâng cao năng lực h thng phòng chng HIV/AIDS
- Đm bảo đ s ng cán b tham gia trin khai công c phòng, chng
HIV/AIDS ti các tuyến y tế theo quy đnh và ng dn ca B Y tế; đào tạo,
tp hun cp nht kiến thc mi trong công tác chuyên môn phòng, chng
HIV/AIDS hàng năm t cán b y tế tuyến tnh đến tuyến cơ s cũng như các nhóm
cng đng tham gia hoạt đng phòng chng HIV/AIDS.
- Tăng cường trang thiết b phc v côngc tuyên truyn, qun lý, giám
sát và chăm sóc, điu tr bnh nhân ti các tuyến y tế s.
- Lng ghép kết ni cung cp dch v gm trin khai phân phát bơm kim
tiêm, bao cao su với vấn t nghim t nguyn; vấn t nghim chẩn đoán
sm HIV vi các dch v khám cha bnh ti mng lưới y tế cơ s.
- Kim tra, giám sát, theo dõi và đánh giá vic trin khai các hot đng
phòng, chng HIV/AIDS; ng dng công ngh thông tin trong vic qun lý
chương tnh phòng, chống HIV/AIDS; duy trì h thống cơ s d liu đ cung cp
thông tin và tài liu cho công c phòng, chng HIV/AIDS.
8. Tăng cường s tham gia ca cng đng trong phòng, chng
HIV/AIDS
- Tăng cường vai tlãnh đo ca cp y, chính quyn và s phi hp ca
các sở, ngành, đoàn th.
- Lng ghép hoạt động phòng, chng HIV/AIDS vào các chương trình phát
trin kinh tế - xã hi.
- Phi hp liên ngành trong kim tra, giám sát trin khai các bin pháp
can thip d phòng lây nhim HIV.
- To cơ chế thun lợi đ các t chc hi tham gia cung cp dch v
phòng, chng HIV/AIDS.
- Tăng cường cng c, trin khai các Chương tnh tiếp cn cng đng, cung
cp ng dn s dụng bơm kim tiêm sch và thu gom, x lý bơm kim tiêm
bn đã qua s dng; tun truyn vn nhóm người nguy cơ cao, đến phòng tư
vn t nghim HIV t nguyn gii thiu chuyn gi khi phát hin ca phát hin
HIV dương tính. Thc hin truyn thông trc tiếp cho nhóm MSM, người NCMT,
PNBD thông qua đi ngũ nhân viên tiếp cn cng đng;nh thc tiếp cn ch
yếu qua mng lưới nhân viên tiếp cn cng đng, tuyên truyn viên đng đng; t
chc các hot đng can thip gim hi trin khai nhóm đồng đng viên nhóm
y tế thôn bn vi 29 cán b.
- Tăng cường năng lc cho các t chc cng đng trong cung cp dch v
phòng, chống HIVAIDS và năng lc duy trì các ngun lực i chính đm bo t
chc bn vng.
- Tăng cường mi quan h phi hp gia y tế cơ s các t chc cng
đng nhằm huy đng s tham gia ca cng đng trong cung cp dch v phòng,
22
chng HIV/AIDS.
- Tăng cường phi hp gia S Y tế vi y ban MTTQ Vit Nam tnh và
các ngành liên quan nghiên cu mô hình xã hi hóa, huy đng ngun lc cng
đng và doanh nghip h tr ngưi nhim HIV phù hp với đc thù tuyến cơ sở
cho cp xã.
- Trin khai thí đim và m rng chi tr cho các t chc cng đng t ngân
sách nhà nước da theo hiu qu công vic.
9. Bo đm tài chính cho hot đng phòng, chng HIV/AIDS
- Thực hiện việc qun lý ngân sách đầu các nguồn lực dành cho công
c phòng, chống HIV/AIDS được thc hin theo đúng quy đnh ca pháp luật,
ưu tiên cho các hot đng trng m như dự phòng lây nhim HIV, t nghim,
điu tr ARV, d phòng lây truyn HIV từ m sang con giám sát dch t
HIV/AIDS. Trong bối cnh ngun vin trquc tế gim dần, lng ghép kinh phí
phòng, chống HIV/AIDS o các chương trình, dự án y tế và an sinh hi; đy
mnh thc hin điều trị HIV/AIDS thông qua BHYT, góp phn bo đảmnh bền
vững ca chương trình.
- Tranh th ngun h tr t Trung ương các d án quc tế, đc bit trong
cung cp thuc ARV và Methadone.
- Ưu tiên b trí ngân sách đa phương cho các nhim v phòng, chng
HIV/AIDS thuc trách nhim ca ngân sách đa phương theo phân cp, phù hp
vi nhim v đưc cp có thm quyn giao và kh ng cân đi ngân sách hng
năm; từng bưc ch đng ngun lc thay thế đi vi các hot đng thiết yếu khi
ngun vin tr gim hoc kết thúc.
- Huy đng s tham gia đóng góp ca doanh nghip, t chc, cá nhân cho
các hoạt đng phòng, chng HIV/AIDS.
- M rng thanh toán điu tr ARV qua qu BHYT và vn động người
nhim HIV tham gia BHYT.
- Hoàn thiện cơ chế điu phi, phân b ngun kinh phí phù hp tình nh
dch, điu kin kinh tế - hi ca tnh; s dng ngun qu BHYT chi tr cho
vic điu tr ARV theo quy đnh.
- T chc thc hin cơ chế giao nhim v, đtng đi vi các hot đng,
dch v s nghip công trong lĩnh vực phòng, chng HIV/AIDS trên cơ s quy
đnh ca Chính ph quy đnh giao nhim v, đt hàng hoc đu thu cung cp sn
phm dch v công s dụng ngân sách n nước t ngun kinh phí thường xuyên.
- Phân đnh rõ nhim v chi cho hoạt đng phòng, chng HIV/AIDS gia
ngân sách cp tnh ngân sách cp xã theo phân cp nhim v chi ngân sách nhà
c, chức năng, nhim v đưc giao; bảo đm không trùng lp nhim v chi
gia các cp ngân sách phù hp kh năng cân đi ca tng cp ngân sách.
- soát các chương trình, d án vin tr, tài tr đang trin khai; xác đnh
ni dung hot đng, thi gian kết thúc, kh năng tiếp tc huy đng và nhu cu
23
ngun lc thay thế sau khi vin tr kết thúc; y dng l trình chuyn đi, tiếp
nhn phù hp để bo đảm duy trì liên tc các hot đng thiết yếu.
- Tăng cường kim tra, giám sát vic qun lý s dng kinh phí ti các
đơn vị, đa phương.
IV. KINH PHÍ THC HIN
Kinh phí thc hin Kế hoạch được huy đng t ngân sách nhà c theo
phân cp; ngun của các chương trình mc tiêu quc gia; Qu BHYT đi vi các
dch v thuc phm vi được thanh toán; ngun vin tr, i tr, h tr hp pháp
ca các t chức, cá nhân trong và ngoài nước; ngun xã hi hóa các ngun kinh
phí hp pháp khác theo quy đnh.
Kinh phí ngân sách nhà nước được b trí hng m theo nhim v thuc
trách nhim ca tng cấp ngân sách, trên cơ s nhim v đưc cp có thm quyn
giao, khi lượng thc tế, chế đ, tiêu chun, đnh mc chi và kh năng cân đi
ngân sách, bo đm không trùng lp, chng chéo v nhim v ngun kinh phí.
Hng năm, S Y tế ch t, phi hp với các cơ quan, đơn vị liên quan cp
nht nhu cầu và cơ cu nguồn tài chính tn cơ s kết qu thc hin các mc tiêu,
ch tiêu, nhim v, nh hình dch HIV/AIDS, các chế đ, chính sách hin hành
kh năng huy đng ngun lc; tng hp, tham mưu cp có thm quyn xem t,
quyết đnh theo quy đnh.
Phn th ba
T CHC THC HIN
1. S Y tế
- Là cơ quan đu mi có trách nhim ch t, phi hp vi các s, ngành
liên quan, y ban nhân dân các xã, phường t chc trin khai thc hin Kế hoch;
theo i, đôn đc các cơ quan, đơn vị, đa phương trin khai thc hin Kế hoch
này theo mc tiêu, ch tiêu đ ra; chu trách nhim v các nội dung báo cáo, đ
xut, kiến ngh ti T trình s 8851/TTr-SYT ngày 07 tháng 9 năm 2026.
- Hằng năm, căn c mc tiêu, ch tiêu, nhim v ca Kế hoch vành hình
thc tế, ch trì xác đnh nhu cu kinh phí kh ng huy đng các ngun lc;
lp d toán ngân sách nhà nước đi vi các nhim v thuc phm vi qun lý, gi
S Tài chính tng hợp, tham mưu cp thm quyn xem t, b trí theo phân
cp kh ng cân đi ngân sách; phi hp vi Bo him xã hi tnh xác đnh
các khon thuc phm vi Qu BHYT thanh toán, đng thi tng hp ngun vin
tr, tài tr và các ngun hp pháp khác, bo đảm đầy đ, không trùng lp ngun
kinh phí thc hin Kế hoch.
- ng dn các sở, ngành, UBND , phường trin khai thc hin Kế
hoch; lng ghép hot đng phòng chống HIV/AIDS o các cơng trình, d án
triển khai trên đa bàn. Hướng dn và t chc trin khai các hoạt đng truyn
thông phòng chống HIV/AIDS, đc bit là cung cp các kiến thc cho nhóm thanh
niên t 15-24 tui, gim k th, phân biệt, đối x với người nhim HIV.
24
- Ch trì, phi hp vi các sở, ban, ngành, đơn vị và UBND các xã, phường
và các đơn vị liên quan t chức hướng dn, kiểm tra, giám sát, đánh giá kết qu
trin khai Kế hoạch; đnh k kết, tng kết vic thc hin Kế hoch này; báo
cáo B Y tế, y ban nhân dân tnh và các cơ quan liên quan về kết qu thc hin
Kế hoạch theo quy đnh.
2. S Tài chính
Phi hp vi S Y tế các cơ quan, đơn vị liên quan tham mưu cp có
thm quyn cân đi, b t kinh phí thc hin Kế hoch trong kh năng cân đi
ngân sách và theo quy đnh ca pháp lut v ngân sách nhà nước; ng dn, kim
tra vic qun lý, s dng, thanh quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước theo quy
đnh; phi hp nghiên cứu, đ xut gii pháp huy đng, lng ghép các ngun lc
i chính thc hin Kế hoch đm bo hiu qu, tiết kim.
3. ng an tnh
- Ch trì, phi hp vi S Y tế, các sở, ngành, đa phương liên quan trong
vic trin khai các bin pháp phòng, chng lây nhim HIV trong tri tm giam,
tm giữ, cơ s cai nghiện, cơ s giáo dc bt buc. Thc hin các hot đng can
thip, điu tr nghin chất cho ngưi nghin ma túy thuc phm vi qun lý.
- Phi hp vi S Y tế t chc trin khai lng ghép các hot động phòng,
chng HIV/AIDS, ma túy, mi dâm với điu tr nghin cht; ch đo công c điu
tra kho sát, phân loại người nghin ma y, cung cp s liu thc tế v nhu cu
triển khai cơ s điu tr nghin cht các địa phương.
- Phi hợp đảm bo an ninh, trt t tại các cơ s cung cp dch v phòng,
chng HIV/AIDS; phòng nga, x lý các hành vi k th, phân bit đi x vi
ngưi nhim HIV.
4. S Khoa hc và ng ngh
- Đẩy mnh ng dng ng ngh thông tin, mng xã hi và các nn tng s
đ ph biến kiến thc, các hot động vấn người có nh vi nguy cơ cao v các
dch v d phòng lây nhim HIV h trợ, chăm sóc, điu tr HIV.
- Phi hp vi S Y tế qun lý các ni dung quảng cáo liên quan đến khám,
vấn, xét nghim m ca nhim mi HIV, qun lý, điu tr bnh nhân, đm bo
thông tin chính xác, khoa hc.
- Ưu tiên phê duyệt h tr kinh phí cho các đi nghiên cu khoa hc,
ng dng công ngh cao phc v hiu qu ng tác phòng, chng HIV/AIDS.
5. S Giáo dc và Đào tạo
Ch đo, hưng dn ngành xây dng kế hoạch huy đng ngun kinh phí
trin khai các hoạt đng phòng, chng HIV/AIDS trong trường hc; s dng
hiu qu kinh phí phòng, chng HIV/AIDS huy đng được; ch trì, phi hp vi
S Tài chính y dựng ban hành cơ chế, cnh sách i chính, ch tiêu cho
phòng, chống HIV/AIDS trong các nhà trường bng nguồn kinh phí thường xuyên
ca đơn v theo thm quyn.
25
6. S Văn hóa, Thể thao và Du lch
- Ch đo, hướng dẫn các cơ quan báo c; hệ thống thông tin cơ s ng
ng tun truyn v côngc phòng, chng HIV/AIDS giai đon 2026 - 2030
trên đa bàn tnh, góp phn ng cao nhn thc ca người dân v d phòng, phát
hin sớm và điu tr kp thi.
- Ch t, phi hp vi S Y tế và các cơ quan, đơn vị liên quan đy mnh
công c tun truyn v phòng, chng HIV/AIDS thông qua các hot
đng văn hóa, th thao, du lch và phong tràoToàn dân đoàn kết y dựng đi
sng n hóa; lng ghép ni dung tuyên truyn vào các chương tnh, hot đng
ca ngành.
7. Đề ngh Bo himhi tnh
- ng dn thc hin đầy đ, kp thi chế độ, chính sách BHYT đi vi
ngưi bnh HIV/AIDS theo quy đnh ca pháp lut v BHYT.
- Phi hp vi S Y tế các cơ s khám bnh, cha bnh rà soát, m rng
cung cp và thanh toán qua Qu BHYT đối vi các dch v khám bnh, cha bnh
HIV/AIDS thuc phm vi được hưởng ca ngưi tham gia BHYT theo quy đnh.
8. c S, ban, ngành, cơ quan, đơn vị liên quan khác
Chu trách nhim qun lý, s dng kinh phí phòng, chng HIV/AIDS đúng
mc đích, có hiu qu, thanh quyết toán theo đúng quy đnh hin hành; đưa hot
đng phòng, chng HIV/AIDS theo quy đnh ca Lut phòng, chng nhim vit
gây ra hi chng suy gim min dch mc phi ngưi vào nhim v thưng
xuyên ca đơn v.
9. Đề ngho và Phát thanh, truyn hình Thanh Hóa
Phi hp vi ngành Y tế ng cường thông tin, truyn thông v phòng,
chng HIV/AIDS; thưng xuyên cp nht nh hình dch, các ch trương, chính
sách và hot đng phòng, chng HIV/AIDS tn đa bàn tnh; đng thi gii thiu
các dch v d phòng, xét nghiệm, chăm sóc và điu tr HIV/AIDS đ ngưi dân
biết và tiếp cn khi có nhu cu.
10. Đ ngh y ban Mt trn t quc Vit Nam tnh và các t chc
chính tr - xã hi cp tnh
- Phi hp vi ngành Y tế các ngành liên quan cùng cp huy đng các
t chc da vào cộng đng tham gia hot đng phòng, chng HIV/AIDS.
- Phi hp vi ngành Y tế và các cơ quan liên quan tuyên truyền, vn đng
đoàn viên, hội viên các tng lp Nhân dân nâng cao nhn thc, thc hin các
bin pháp phòng, chng HIV/AIDS; gim k th, phân bit đi x đi với người
nhim HIV; vn đng người dân ch đng tham gia bo him y tế, tiếp cn các
dch v d phòng, xét nghiệm, chăm sóc điu tr HIV/AIDS.
- Lng ghép ni dung phòng, chng HIV/AIDS trong các cuc vn đng,
hot đng ca MTTQ Vit Nam tnh, các t chc chính tr - xã hi các cp trong
tnh và sinh hot cng đng khu dân cư; phát huy vai tca Ban ng tác Mt
26
trn, đoàn viên, hội viên và các t chc trong tuyên truyn, vn đng Nhân dân.
- Trong phm vi chức năng, nhim v, tham gia giám sát vic thc hin
chính sách, pháp lut có liên quan đến quyn và li ích hợp pháp, chính đáng ca
ngưi nhim HIV; nm bt, tp hp ý kiến, kiến ngh ca Nhân dân đ phn ánh
với cơ quan thẩm quyn xem xét, gii quyết.
11. y ban nhân dân xã, phưng
- Xây dng Kế hoch bo đm i chính thc hin Chiến lược quc gia
chm dt dch bệnh AIDS vào năm 2030 ti đa phương giai đon 2026 - 2030.
- Ch đo Trm Y tế, cơ quan, đơn vị liên quan trc thuc trin khai các
hot đng phòng, chng HIV/AIDS ti đa phương. T chc tuyên truyn, ph
biến kiến thc, ng cao nhn thc v phòng, chống HIV/AIDS đến người dân,
nhóm nguy cơ cao và cng đồng.
- B t ngân sách và tăng cường hội hóa, huy đng ngun lc, phi hp
liên ngành nhm thông tin, tuyên truyn v phòng, chng HIV/AIDS. Đng thi
chu trách nhim v vic s dng kinh phí hiu qu, không đ tht thoát, lãng phí,
thc hin thanh toán, quyết toán theo quy đnh v i chính hin nh.
- Hằng m, thc hin giám sát, đánh giá báo cáo kết qu, tiến đ thc
hin v S Y tế đ tng hp báo cáo UBND tnh.
Yêu cu các s, ngành, đơn v, UBND các xã, phường các đơn vị có liên
quan ch đng trin khai thc hin, đm bo cht lượng, hiu qu. Trong quá tnh
thc hin nếu phát sinh khó khăn, vướng mc kp thi báo cáo UBND tnh (qua
S Y tế) đ xem xét, gii quyết theo quy đnh./.
Nơi nhn:
- B Y tế b/c);
- Thường trc: Tnh ủy, HĐND tnh b/c);
- Ch tch UBND tnh b/c);
- Các Phó Ch tch UBND tnh;
- UB MTTQ Vit Nam tnh;
- Các S, ban, ngành, đơn v cp tnh;
- Báo và Phát thanh, truyn hình Thanh Hóa;
- Chánh VP, các PCVP UBND tnh;
- UBND c xã, phường;
- Lưu: VT, VHXH
NVH
.
TM. Y BAN NHÂN N
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Đầu Thanh Tùng
Ph lc 1
ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH DỊCH HIV/AIDS TN ĐA BÀN TNH
THANH HÓA, GIAI ĐOẠN 2021 - 2025
(m theo Kế hoch s /KH-UBND ngày tháng năm 2026
ca y ban nhân dân tnh)
1. Tình hình dch HIV/AIDS (giai đon 2021 - 2025)
TT
Tình hình dch HIV/AIDS
2021
2022
2023
2024
2025
1
S người nhim lũy ch
8.794
8.980
9.133
9.240
9.362
-
Nam (%)
71,32
71,45
72,95
71,25
76,78
-
N (%)
28,68
28,55
28,05
28,75
23,22
-
Ph n mang thai (%)
2,0
1,92
1,92
1,66
1,78
-
Tr em i 6 tui (%)
2,3
2,4
2,3
2,4
2,3
2
S t vong do AIDS
57
38
22
8
21
3
T l % nhim HIV trong các nhóm
-
Nhóm nghin chích ma y
64,3
62,78
62,1
55
56,36
-
Nhóm quan h nh dc đồng gii
1,5
0,97
1,32
2,1
4,32
-
Nhóm ph n bán dâm
0,2
2,55
2,55
4,2
2,48
-
V, chng, bn tình, bn chích ca ni
nhim HIV
0
0
0,1
2,2
1,2
-
Ph n mang thai
2
1,9
1,9
1,6
1,8
-
Khác
32,1
31,8
32
34,8
33,9
4
Đưng lây truyn (t l %)
-
Quan h tình dc không an toàn
31,75
33,51
34,09
37,51
38,68
-
Đưng máu
64,15
62,95
62,39
57,91
56,69
-
T m sang con
2,73
2,78
2,75
2,60
2,64
-
Không có thông tin
1,37
0,76
0,77
1,98
2
5
Công tác điu tr
-
T l % Ph n mang thai nhim HIV
được điu tr bng thuốc ARV để làm
gim ly truyn HIV t m sang con
46,2
(1.167/
2.522)
46,2
(1.186/
2.563)
48,0
(1.229/
2.561)
47,1
(1.251/
2.656)
59,2
(1.286/
2.173)
-
T l % tr sinh ra t m nhim HIV đưc
xét nghim sm vi t hc trong vòng 2
tháng sau sinh
100
(18/18)
100
(11/11)
100
(19/19)
100
(24/24)
100
(11/11)
-
T l % người nhiễm HIV đưc chăm sóc
và h tr điu tr ti cộng đồng
84,95
(3.461/
4.074)
85,82
(3.475/
4.049)
85,14
(3.525/
4.140)
85,15
(3.540/
4.157)
84,29
(3.504
/4.157)
2
2. Kết qu hot đng vấn, xét nghim HIV năm 2025
TT
Hình thc t nghim sàng lc HIV
Kết qu năm 2025
Tng
s t
XN
Kết qu
HIV (+)
T l HIV
(+)/kết qu XN
(%)
1
Xét nghim HIV tại các cơ sở y tế (TTYT,
BK, 4 phòng khám PrEP, CDC)
56.829
136
0,2
2
Xét nghim HIV ti cộng đồng (xét nghim qua
nhóm không chuyên: cán b y tế thôn bn,
nhóm cộng đồng; xét nghim lưu động và t t
nghim)
6.752
52
0,8
3
Xét nghim HIV trong 4 tri giam, tri tm
giam
8.814
122
1,4
Tng
72.395
310
0,4
3. Kết qu hot đng xét nghim khng đnh HIV dương nh
chuyn gi điu tr ARV
TT
Ni dung
2021
2022
2023
2024
2025
1
S ợt người xét nghim HIV (1)
83.921
70.809
72.760
73.088
72.395
2
S ợt ngưi xét nghim kết
qu HIV ơng tính (2)
501
560
491
444
310
3
S người được chuyn tiếp điu tr
ARV
472
442
414
363
283
4
T l (%) người đưc chuyn tiếp
điu tr ARV (4=3/2)
94,2
78,9
84,3
81,8
91,3
4. S bệnh nhân điều tr ARV và m xét nghim TLVR HIV
TT
Ni dung
2021
2022
2023
2024
2025
1
S bnh nhân điu tr
ARV
4.074
4.049
4.140
4.157
4.157
2
S bnh nhân được làm
xét nghim TLVR
2.284
1.987
2.544
24
1.851
3
T l bnh nhân
TLVR i ngưỡng c
chế/bnh nhân đưc m
xét nghim TLVR
97,5%
(2.226/
2.284)
96%
(1.907/
1.987)
96,3%
(2.449/
2.544)
100%
(24/24)
97,5%
(1.805/
1.851)
5. S liu người mi nhim HIV phân b giai đoạn 2021 - 2025
TT
Ni dung
Năm 2021
Năm 2022
Năm 2023
Năm 2024
Năm 2025
S
ngưi
T l
(%)
S
ngưi
T l
(%)
S
ngưi
T l
(%)
S
ngưi
T l
(%)
S
ngưi
T l
(%)
1
S bnh nhân
nhim mi
185
186
153
107
122
2
Gii nh
-
Nam
141
76,2
141
75,8
107
69,9
82
76,6
84
68,9
-
N
44
23,8
45
24,2
46
30,1
25
23,4
38
31,1
3
TT
Ni dung
Năm 2021
Năm 2022
Năm 2023
Năm 2024
Năm 2025
S
ngưi
T l
(%)
S
ngưi
T l
(%)
S
ngưi
T l
(%)
S
ngưi
T l
(%)
S
ngưi
T l
(%)
3
Nhóm tui
-
0-19
11
5,9
12
6,5
4
2,6
5
4,7
7
5,7
-
20-29
62
33,5
62
33,3
43
28,1
31
29
34
27,9
-
30-39
61
33
60
32,3
54
35,3
30
28
48
39,3
-
40-49
35
18,9
52
28
31
20,3
29
27,1
29
23,8
-
T 50 tui tr lên
16
8,6
0
0
21
13,7
12
11,2
4
3,3
4
Nhóm đối ng
-
Nghin chích ma
túy
86
46,5
45
24,2
36
23,5
40
37,4
43
35,2
-
Ph n bán dâm
0
0
2
1,1
5
3,3
3
2,8
7
5,7
-
Nam quan h tình
dc đồng gii
32
17,3
43
23,1
33
21,6
36
33,6
36
29,5
-
V, chng, bn
tình, bn chích
ca ngưi nhim
HIV
1
0,5
0
0
1
0,7
10
9,3
6
4,9
-
Ph n mang thai
0
0
0
0
3
2
2
1,9
5
4,1
-
Khác
66
35,7
96
51,6
75
49
16
15
25
20,5
5
Đưng lây
truyn
-
Lây qua đưng
máu
86
46,5
45
24,2
39
25,5
40
37,4
45
36,9
-
Lây qua đưng
QHTD
93
50,3
140
75,3
111
72,5
62
57,9
70
57,4
-
Lây qua m
truyn sang
6
3,2
1
0,5
1
0,7
1
0,9
1
0,8
-
Không rõ
0
0
0
0
2
1,3
4
3,7
6
4,9
Ph lc 2
CH TIÊU K HOCH ĐẾN M 2030
(m theo Kế hoch s /KH-UBND ngày tháng năm 2026
ca y ban nhân dân tnh)
Ch tiêu
Năm
2025
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Ch tiêu
đến
2030
*
I
Nhóm ch tiêu tác đng
1
S ngưi nhiễm HIV đưc
phát hin mi
122
120
100
80
60
40
<1.000
2
T l ngưi nhim HIV t
vong liên quan ti
HIV/AIDS trên 100.000 dân
0,48
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
3
T l lây truyn HIV t m
sang con xung i 2% vào
năm 2030
0,8%
<2%
<2%
<2%
<2%
<2%
<2%
II
Nhóm ch tiêu d phòng
1
T l ngưi có hành vi nguy
cao lây nhiễm HIV đưc
tiếp cn dch v d phòng
lây nhiễm HIV đạt 80% vào
năm 2030
60%
60%
65%
70%
75%
80%
80%
2
T l ngưi nghin các cht
dng thuc phiện đưc điu
tr bng thuc thay thế và các
loi thuc, i thuốc đạt ít
nhất 50% vào năm 2030
60%
55,6%
62,5%
50%
57%
50%
50%
3
T l người MSM được điu
tr PrEP đạt 40% vào năm
2030
25%
27,6%
30,7%
33,8%
37%
40%
40%
4
T l thanh niên 15-24 tui
hiu biết đầy đủ v
HIV/AIDS đạt 80% vào năm
2030
0
0
60%
70%
75%
80%
80%
5
T l ngưi dân 15-49 tui
không k th, phân biệt đối
x vi ngưi nhiễm HIV đạt
80% vào năm 2030
0
0
60%
70%
75%
80%
80%
III
Nhóm ch tiêu v t nghim
1
T l ngưi nhim HIV
trong cộng đồng biết tình
trng nhim HIV ca mình
đạt 95% vào năm 2030
73%
75%
93%
94%
95%
95%
95%
2
T l ngưi có hành vi nguy
cao lây nhiễm HIV đưc
xét nghim HIV hằng năm
đạt 80% vào năm 2030
31,9%
50%
60%
70%
75%
80%
80%
2
Ch tiêu
Năm
2025
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Ch tiêu
đến
2030
*
IV
Nhóm ch tiêu v điu tr
1
T l ngưi nhim HIV biết
tình trạng HIV đưc điu tr
ARV đạt 95% năm 2030
87,2%
87,5%
88%
90%
95%
95%
95%
2
T l ngưi nhiễm HIV điu
tr ARV có ti lưng HIV
i ngưng c chế đạt ít
nht 95% qua các năm
97,5%
95%
95%
95%
95%
95%
95%
3
T l bnh nhân đồng nhim
HIV/Lao đưc điu tr đồng
thi c ARV và Lao đạt 95%
vào năm 2030
90%
90%
91%
94%
94%
95%
95%
4
T l bnh nhân đồng nhim
HIV/viêm gan C được điu
tr đồng thi ARV và Viêm
gan C đạt 75% tr lên vào
năm 2030
65%
65%
67%
70%
73%
75%
75%
V
Nhóm ch tiêu h thng y tế
1
100% UBND xã, phưng
kế hoch bảo đảm tài chính
thc hin mc tiêu chm dt
dch AIDS và b t nn
ch hằng năm theo phân cp
nhim v chi, phù hp vi
tình hình dch và kh năng
cân đối ngân sách ca địa
phương.
100%
100%
100%
100%
100%
100%
100%
2
Phấn đấu 100% ngưi nhim
HIV tham gia BHYT.
99,5%
100%
100%
100%
100%
100%
100%
3
Bo đảm cung ng đủ thuc,
sinh phm, vật tư, trang thiết
b cho công tác phòng, chng
HIV/AIDS.
Đm
bo
Đm
bo
Đm
bo
Đm
bo
Đm
bo
Đm
bo
Đáp ng
Ghi chú: (*) Ch tu theo Quyết đnh s 1246/QĐ-TTg ngày 14/8/2020 ca Th ng
Chính ph pduyt Chiến lược Quc gia chm dt dch bnh AIDS vào năm 2030./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 345/KH-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa bảo đảm tài chính thực hiện Chiến lược quốc gia chấm dứt dịch bệnh AIDS vào năm 2030 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2026 - 2030

văn bản tiếng việt

downloadKế hoạch 345/KH-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Kế hoạch 345/KH-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×