• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2483/QĐ-UBND Huế 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Y tế

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 20/07/2026 14:01 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2483/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Hữu Thùy Giang
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Y tế trong lĩnh vực Y tế và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2483/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2483/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2483/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ HUẾ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 2483 /QĐ-UBND Huế, ngày 16 tháng 7 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Y tế trong lĩnh vực
Y tế và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14
tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1733/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 của
UBND thành phố về việc phê duyệt phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50%
thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Y tế;
Căn cứ Quyết định số 2459/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế
thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực Y tế thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 4113/TTr-SYT ngày 14
tháng 7 năm 2026.
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 08 thủ tục hành
chính (TTHC) thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền giải
quyết cho Giám đốc Sở Y tế trong lĩnh vực Y tế và phê duyệt quy trình nội bộ,
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Y tế (Có danh mục TTHC kèm theo).
Điều 2. Giao trách nhiệm cho Sở Y tế và UBND các xã, phường thực hiện
các nhiệm vụ sau:
1. Thực hiện cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC theo đúng quy
định, cấu hình quy trình nội bộ, quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC theo quy định.
2. Niêm yết, công khai và triển khai thực hiện giải quyết TTHC liên quan
theo hướng dẫn tại Quyết định này kèm theo các nội dung đã được Bộ Y tế công
khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn/) theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và hết hiệu lực
đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2028.
1. Sửa đổi, bổ sung về cơ quan có thẩm quyền quyết định của TTHC có
mã số tương ứng tại Quyết định số 2340/QĐ-UBND ngày 03/07/2026 của Chủ
tịch UBND thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực An toàn thực phẩm quy định tại Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ và phê duyệt quy trình nội bộ, quy
trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Y tế.
2. Sửa đổi, bổ sung cơ quan có thẩm quyền quyết định và thời gian giải
quyết đối với các TTHC có mã số: 1.012276, 1.012279, 1.012280, 1.012289,
1.012290, 1.012291, 1.012292 tại Quyết định số 2029/QĐ-UBND ngày
17/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố về công bố danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh quy định tại
Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ cắt
giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm
quyền thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Y tế.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Y tế;
Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSNC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Hữu Thùy Giang
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA CHỦ TỊCH UBND THÀNH PHỐ ỦY QUYỀN
GIẢI QUYẾT CHO GIÁM ĐỐC SỞ Y TẾ TRONG LĨNH VỰC Y TẾ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY
TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số 2483/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
TT
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thức và địa
điểm thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi, bổ
sung
I
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
1
Đăng ký xác
nhận nội dung
quảng cáo đối
với thực phẩm
bảo vệ sức khỏe
(1.006424)
10 ngày làm
việc
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính
công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố (Số 01 Lê
Lai, phường
Thuận Hoá, thành
phố Huế) hoặc
nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia.
1. Luật An toàn thực phẩm
năm 2010;
2. Luật quảng cáo năm
2012, sửa đổi bởi Luật
Quảng cáo sửa đổi năm
2025;
3. Nghị định số
15/2018/NĐ-CP ngày 02
tháng 02 năm 2018 của
Chính phủ;
4. Nghị định số
181/2013/NĐ-CP ngày 14
tháng 11 năm 2013 của
Chính phủ;
5. Nghị định số
148/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ;
6. Nghị quyết số
21/2026/NQ-CP ngày 29
tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ;
- Cơ quan thực
hiện: Sở Y tế.
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định:
Chủ tịch UBND
thành phố.
- Cơ quan được ủy
quyền quyết định:
Sở Y tế.
Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định
2
7. Thông tư số
09/2015/TT-BYT ngày 25
tháng 5 năm 2015 của Bộ
Y tế;
8. Thông tư số
03/2026/TT-BYT ngày 12
tháng 2 năm 2026 của Bộ
Y tế;
9. Thông tư số
10/2013/TT-BVHTTDL
ngày 06 tháng 12 năm
2013 của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch;
10. Thông tư số
67/2021/TT-BTC ngày 05
tháng 8 năm 2021 của Bộ
Tài chính;
11. Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30
tháng 06 năm 2025 của Bộ
Tài chính quy định mức
thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp, người dân
(áp dụng từ 01/7/2025 đến
hết 31/12/2026).
12. Nghị quyết số
21/2026/NQCP ngày 29
tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ cắt giảm, đơn
giản hóa điều kiện kinh
doanh, thủ tục hành chính
và phân cấp thẩm quyền
3
thực hiện thủ tục hành
chính trong lĩnh vực y tế
(khoản 1 Điều 2).
II
LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
2
Thu hồi giấy
phép hành nghề
trong trưởng hợp
quy định tại
điểm i khoản 1
Điều 35 Luật
Khám bệnh,
chữa bệnh
(1.012276)
Sau 7.5 ngày
kể từ khi
nhận được
đơn đề nghị
và giấy phép
hành nghề
kèm theo
Nghị quyết số
21/2026/NQ-CP ngày 29
tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ cắt giảm, đơn
giản hóa điều kiện kinh
doanh, thủ tục hành chính
và phân cấp thẩm quyền
thực hiện thủ tục hành
chính trong lĩnh vực y tế
- Cơ quan thực
hiện: Sở Y tế.
a) Đối với người
làm việc tại cơ sở
khám bệnh, chữa
bệnh trên địa bàn
quản lý của Ủy ban
nhân dân cấp Tỉnh
(bao gồm cả các cơ
sở khám bệnh, chữa
bệnh trực thuộc Bộ
Y tế, thuộc Bộ,
ngành) trừ cơ sở
khám bệnh, chữa
bệnh trực thuộc Bộ
Quốc phòng, Bộ
Công an;
b) Đối với người
làm việc tại cơ sở
khám bệnh, chữa
bệnh tư nhân (bao
gồm cả bệnh viện tư
nhân);
c) Đối với người
đang không làm
việc tại cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh.
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định:
1. Thời gian
giải quyết
2. Cơ quan
có thẩm
quyền quyết
định
4
Chủ tịch UBND
thành phố.
- Cơ quan được ủy
quyền quyết định:
Sở Y tế.
3
Cấp lại giấy
phép hoạt động
khám bệnh, chữa
bệnh (1.012279)
10 ngày, kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ
theo quy
định
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính
công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố (Số 01 Lê
Lai, phường
Thuận Hoá, thành
phố Huế) hoặc
nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia.
- Cơ quan thực
hiện: Sở Y tế.
a) Các cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh
trên địa bàn quản lý
của Ủy ban nhân
dân cấp Tỉnh (bao
gồm cả các cơ sở
khám bệnh, chữa
bệnh thuộc Bộ,
ngành), trừ cơ sở
khám bệnh, chữa
bệnh trực thuộc Bộ
Y tế và các cơ sở
khám bệnh, chữa
bệnh thuộc thẩm
quyền quản lý của
Bộ Quốc phòng, Bộ
Công an;
b) Cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh tư
nhân trên địa bàn
quản lý (bao gồm cả
bệnh viện tư nhân).
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định:
Chủ tịch UBND
thành phố.
1. Thời gian
giải quyết
2. Cơ quan
có thẩm
quyền quyết
định
5
- Cơ quan được ủy
quyền quyết định:
Sở Y tế.
4
Điều chỉnh giấy
phép hoạt động
khám bệnh, chữa
bệnh (1.012280)
Trường hợp
không phải
thẩm định
thực tế tại cơ
sở: 10 ngày
kể từ ngày
nhận đủ hồ
sơ (Riêng đối
với trường
hợp III, cần
tính thời hạn
thực hiện
theo trình tự
thực hiện
quy định tại
khoản 10
Điều 66
Nghị định số
96/2023/NĐ-
CP trước khi
nộp hồ sơ đề
nghị điều
chỉnh giấy
phép hoạt
động);
Trường hợp
phải thẩm
định thực tế
tại cơ sở:
thời hạn để
Nghị quyết số
21/2026/NQ-CP ngày 29
tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ cắt giảm, đơn
giản hóa điều kiện kinh
doanh, thủ tục hành chính
và phân cấp thẩm quyền
thực hiện thủ tục hành
chính trong lĩnh vực y tế.
I. Trường hợp 1:
Trường hợp thay
đổi thời gian làm
việc hoặc thay đổi
tên, địa chỉ của cơ
sở khám bệnh, chữa
bệnh nhưng không
thay đổi địa điểm
(Điều 65 Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP)
- Cơ quan thực
hiện: Sở Y tế.
a) Các cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh
trên địa bàn quản lý
của Ủy ban nhân
dân cấp Tỉnh (bao
gồm cả các cơ sở
khám bệnh, chữa
bệnh thuộc Bộ,
ngành), trừ cơ sở
khám bệnh, chữa
bệnh trực thuộc Bộ
Y tế và các cơ sở
khám bệnh, chữa
bệnh thuộc thẩm
quyền quản lý của
Bộ Quốc phòng, Bộ
Công an;
b) Cơ sở khám
1. Thời gian
giải quyết
2. Cơ quan
có thẩm
quyền quyết
định
6
xử lý Tổ
chức thẩm
định điều
kiện hoạt
động và
danh mục kỹ
thuật thực
hiện tại cơ sở
đề nghị và
lập biên bản
thẩm định
trong thời
hạn 30 ngày
kể từ ngày
nhận đủ hồ
sơ và 10
ngày làm
việc kể từ
ngày ban
hành biên
bản thẩm
định hoặc
nhận được
văn bản
thông báo và
tài liệu
chứng minh
đã hoàn
thành việc
khắc phục,
sửa chữa của
cơ sở đề nghị
(Riêng đối
bệnh, chữa bệnh tư
nhân trên địa bàn
quản lý (bao gồm cả
bệnh viện tư nhân).
II. Trường hợp 2:
Trường hợp thay
đổi quy mô hoạt
động, phạm vi hoạt
động chuyên môn
hoặc bổ sung, giảm
bớt danh mục kỹ
thuật (không phải
danh mục kỹ thuật
loại đặc biệt) của cơ
sở khám bệnh, chữa
bệnh (Điều 66 Nghị
định số
96/2023/NĐ-CP).
- Cơ quan thực
hiện: Sở Y tế.
a) Các cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh
trên địa bàn quản lý
của Ủy ban nhân
dân cấp Tỉnh (bao
gồm cả các cơ sở
khám bệnh, chữa
bệnh thuộc Bộ,
ngành), trừ cơ sở
khám bệnh, chữa
bệnh trực thuộc Bộ
Y tế và các cơ sở
khám bệnh, chữa
7
với trường
hợp III, cần
tính thời hạn
thực hiện
theo trình tự
thực hiện
quy định tại
khoản 10
Điều 66
Nghị định số
96/2023/NĐ-
CP trước khi
nộp hồ sơ đề
nghị điều
chỉnh giấy
phép hoạt
động
bệnh thuộc thẩm
quyền quản lý của
Bộ Quốc phòng, Bộ
Công an;
b) Cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh tư
nhân trên địa bàn
quản lý (bao gồm cả
bệnh viện tư nhân).
III. Trường hợp 3:
(Khoản 10 Điều 66
Nghị định số
96/2023/NĐ-CP):
- Cơ quan thực
hiện: Sở Y tế.
thực hiện điều chỉnh
giấy phép hoạt động
đối với cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh đề
nghị bổ sung kỹ
thuật thuộc danh
mục kỹ thuật loại
đặc biệt quy định tại
Phụ lục ban hành
kèm theo Thông tư
số 04/2026/TT-
BYT ngày
16/3/2026 của Bộ
trưởng Bộ Y tế, trừ
các cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh
thuộc Bộ Y tế, Bộ
Quốc phòng, Bộ
8
Công an quản lý.
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định:
Chủ tịch UBND
thành phố.
- Cơ quan được ủy
quyền quyết định:
Sở Y tế.
5
Cấp mới giấy
phép hành nghề
trong giai đoạn
chuyển tiếp đối
với hồ sơ nộp từ
ngày 01 tháng
01 năm 2024
đến thời điểm
kiểm tra đánh
giá năng lực
hành nghề đối
với các chức
danh bác sỹ, y
sỹ, điều dưỡng,
hộ sinh, kỹ thuật
y, dinh dưỡng
lâm sàng, cấp
cứu viên ngoại
viện, tâm lý lâm
sàng (1.012289)
15 ngày, kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ
theo quy
định
Nghị quyết số
21/2026/NQ-CP ngày 29
tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ cắt giảm, đơn
giản hóa điều kiện kinh
doanh, thủ tục hành chính
và phân cấp thẩm quyền
thực hiện thủ tục hành
chính trong lĩnh vực y tế
1. Thời gian
giải quyết
2. Cơ quan
có thẩm
quyền quyết
định
6
Cấp lại giấy
phép hành nghề
đối với trường
hợp được cấp
trước ngày 01
10 ngày, kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ
theo quy
định
Nghị quyết số
21/2026/NQ-CP ngày 29
tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ cắt giảm, đơn
giản hóa điều kiện kinh
- Cơ quan thực
hiện: Sở Y tế.
a) Đối với người
làm việc tại cơ sở
khám bệnh, chữa
bệnh trên địa bàn
quản lý của Cơ
quan chuyên môn
về Y tế thuộc Ủy
ban nhân dân cấp
Tỉnh (bao gồm cả
các cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh
trực thuộc Bộ Y tế,
thuộc Bộ, ngành)
trừ cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh
trực thuộc Bộ Quốc
phòng, Bộ Công an;
b) Đối với người
làm việc tại cơ sở
khám bệnh, chữa
bệnh tư nhân (bao
gồm cả bệnh viện tư
nhân);
1. Thời gian
giải quyết
2. Cơ quan
có thẩm
quyền quyết
9
tháng 01 năm
2024 đối với hồ
sơ nộp từ ngày
01 tháng 01 năm
2024 đến thời
điểm kiểm tra
đánh giá năng
lực hành nghề
đối với các chức
danh bác sỹ, y
sỹ, điều dưỡng,
hộ sinh, kỹ thuật
y, dinh dưỡng
lâm sàng, cấp
cứu viên ngoại
viện, tâm lý lâm
sàng (1.012290)
doanh, thủ tục hành chính
và phân cấp thẩm quyền
thực hiện thủ tục hành
chính trong lĩnh vực y tế
định
7
Gia hạn giấy
phép hành nghề
trong giai đoạn
chuyển tiếp đối
với hồ sơ nộp từ
ngày 01 tháng
01 năm 2024
đến thời điểm
kiểm tra đánh
giá năng lực
hành nghề đối
với các chức
danh bác sỹ, y
sỹ, điều dưỡng,
hộ sinh, kỹ thuật
y, dinh dưỡng
Kể từ khi
nhận đủ hồ
sơ đến ngày
hết hạn ghi
trên giấy
phép hành
nghề (tối
thiểu 20
ngày).
Nghị quyết số
21/2026/NQ-CP ngày 29
tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ cắt giảm, đơn
giản hóa điều kiện kinh
doanh, thủ tục hành chính
và phân cấp thẩm quyền
thực hiện thủ tục hành
chính trong lĩnh vực y tế
c) Đối với người
đang không làm
việc tại cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh.
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định:
Chủ tịch UBND
thành phố.
- Cơ quan được ủy
quyền quyết định:
Sở Y tế.
1. Thời gian
giải quyết
2. Cơ quan
có thẩm
quyền quyết
định
10
lâm sàng, cấp
cứu viên ngoại
viện, tâm lý lâm
sàng (1.012291)
8
Điều chỉnh giấy
phép hành nghề
trong giai đoạn
chuyển tiếp đối
với hồ sơ nộp từ
ngày 01 tháng
01 năm 2024
đến thời điểm
kiểm tra đánh
giá năng lực
hành nghề đối
với các chức
danh bác sỹ, y
sỹ, điều dưỡng,
hộ sinh, kỹ thuật
y, dinh dưỡng
lâm sàng, cấp
cứu viên ngoại
viện, tâm lý lâm
sàng (1.012292)
7.5 ngày, kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ
theo quy
định
Nghị quyết số
21/2026/NQ-CP ngày 29
tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ cắt giảm, đơn
giản hóa điều kiện kinh
doanh, thủ tục hành chính
và phân cấp thẩm quyền
thực hiện thủ tục hành
chính trong lĩnh vực y tế
1. Thời gian
giải quyết
2. Cơ quan
có thẩm
quyền quyết
định
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số 2483/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
1. Đăng ký xác nhận nội dung quảng cáo đối với thực phẩm bảo vệ sức khỏe (1.006424)
a) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử
Các bước
thực hiện
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
02 giờ làm việc
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm
Phục vụ hành chính cấp xã/Trung tâm Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
- Thu phí, lệ phí.
02 giờ làm việc
II
TẠI SỞ Y TẾ
78 giờ làm việc
Bước 2.1
Lãnh đạo phòng An toàn thực phẩm
- Nhận hồ sơ điện tử, xem xét việc thụ lý hồ sơ.
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 2.2
Lãnh đạo, chuyên viên phòng An toàn thực
phẩm
Thẩm xét hồ sơ
Dự thảo văn bản hành chính trình trưởng phòng
62 giờ làm việc
2
Bước 2.3
Lãnh đạo phòng An toàn thực phẩm
Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
04 giờ làm việc
Bước 2.4
Lãnh đạo Sở Y tế
Xem xét và ký kết quả
04 giờ làm việc
Bước 2.5
Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Bộ
phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành
chính cấp xã/cấp thành phố
04 giờ làm việc
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm
Phục vụ hành chính cấp xã/Trung tâm Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ làm việc
2. Thu hồi giấy phép hành nghề trong trưởng hợp quy định tại điểm i khoản 1 Điều 35 Luật Khám bệnh, chữa bệnh (1.012276)
a) Thời hạn giải quyết: 7.5 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Các bước
thực hiện
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
02 giờ
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm
Phục vụ hành chính cấp xã/Trung tâm Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho cá nhân/tổ chức.
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ
sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng
Nghiệp vụ Y.
- Thu phí, lệ phí.
02 giờ
3
II
TẠI SỞ Y TẾ
58 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y
- Nhận hồ sơ điện tử, xem xét việc thụ lý hồ sơ.
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
06 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo, chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y
- Kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ, xử lý hồ sơ và phản hồi, tương
tác với cá nhân, tổ chức trong quá trình xử lý (qua hệ
thống).
- Tổ thư ký thực hiện thẩm định.
- Trình hội đồng tư vấn.
- Biên bản họp hội đồng tư vấn.
- Dự thảo Quyết định, văn bản theo đúng quy định.
- Lưu hồ sơ.
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
38 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y
Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
06 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo Sở Y tế
Xem xét và ký kết quả
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Bộ
phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành
chính cấp xã/cấp thành phố
04 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm
Phục vụ hành chính cấp xã/Trung tâm Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
60 giờ
4
3. Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh (1.012279)
a) Thời hạn giải quyết: 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Các bước
thực hiện
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
02 giờ
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm
Phục vụ hành chính cấp xã/Trung tâm Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
cá nhân/tổ chức.
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ
giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Nghiệp
vụ Y.
- Thu phí, lệ phí.
02 giờ
II
TẠI SỞ Y TẾ
78 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y
- Nhận hồ sơ điện tử, xem xét việc thụ lý hồ sơ.
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
04 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo, chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y
- Kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ, xử lý hồ sơ và phản hồi, tương
tác với cá nhân, tổ chức trong quá trình xử lý (qua hệ thống).
- Tổ thư ký thực hiện thẩm định.
- Trình hội đồng tư vấn.
- Biên bản họp hội đồng tư.
- Dự thảo Quyết định, văn bản theo đúng quy định.
- Lưu hồ sơ.
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
54 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y
Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
08 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo Sở Y tế
Xem xét và ký kết quả
08 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Bộ
phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành
04 giờ
5
chính cấp xã/cấp thành phố
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm
Phục vụ hành chính cấp xã/Trung tâm Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ
4. Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh (1.012280)
4.1. Không thẩm định thực tế tại cơ sở
a) Thời hạn giải quyết: 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Các bước
thực hiện
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
02 giờ
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm
Phục vụ hành chính cấp xã/Trung tâm Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
cá nhân/tổ chức.
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ
giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Nghiệp
vụ Y.
- Thu phí, lệ phí.
02 giờ
II
TẠI SỞ Y TẾ
78 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y
- Nhận hồ sơ điện tử, xem xét việc thụ lý hồ sơ.
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
04 giờ
6
Bước 2.2
Lãnh đạo, chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y
- Kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ, xử lý hồ sơ và phản hồi, tương
tác với cá nhân, tổ chức trong quá trình xử lý (qua hệ thống).
- Tổ thư ký thực hiện thẩm định.
- Trình hội đồng tư vấn.
- Biên bản họp hội đồng tư vấn; Dự thảo Quyết định, văn bản
theo đúng quy định; Lưu hồ sơ; Báo cáo kết quả, trình Lãnh
đạo Phòng xem xét.
54 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y
Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
08 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo Sở Y tế
Xem xét và ký kết quả
08 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Bộ phận
TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành chính cấp
xã/cấp thành phố
04 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm
Phục vụ hành chính cấp xã/Trung tâm Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ
4.2. Có thẩm định thực tế tại cơ sở
a) Thời hạn giải quyết: 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Các bước
thực hiện
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
02 giờ
7
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm
Phục vụ hành chính cấp xã/Trung tâm Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho cá nhân/tổ chức.
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho
Phòng Nghiệp vụ Y.
- Thu phí, lệ phí (nếu có).
02 giờ
II
TẠI SỞ Y TẾ
238 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y
- Nhận hồ sơ điện tử, xem xét việc thụ lý hồ sơ.
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
16 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo, chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y
- Kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ, xử lý hồ sơ và phản hồi,
tương tác với cá nhân, tổ chức trong quá trình xử lý (qua
hệ thống).
- Tổ thư ký thực hiện thẩm định (nếu có).
- Trình hội đồng tư vấn (nếu có).
- Biên bản họp hội đồng tư vấn (nếu có).
- Dự thảo Quyết định, văn bản theo đúng quy định (nếu
có)
- Lưu hồ sơ (nếu có).
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
194 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y
Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
16 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo Sở Y tế
Xem xét và ký kết quả
8 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Bộ
phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành
chính cấp xã/cấp thành phố
4 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm
Phục vụ hành chính cấp xã/Trung tâm Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
8
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
240 giờ
5. Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm
kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp
cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng (1.012289)
a) Thời hạn giải quyết: 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Các bước
thực hiện
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
02 giờ
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm
Phục vụ hành chính cấp xã/Trung tâm Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
cá nhân/tổ chức.
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ
giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Nghiệp
vụ Y.
- Thu phí, lệ phí.
02 giờ
II
TẠI SỞ Y TẾ
118 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y
- Nhận hồ sơ điện tử, xem xét việc thụ lý hồ sơ.
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
08 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo, chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y
- Kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ, xử lý hồ sơ và phản hồi, tương
tác với cá nhân, tổ chức trong quá trình xử lý (qua hệ thống).
- Tổ thư ký thực hiện thẩm định.
- Trình hội đồng tư vấn.
- Biên bản họp hội đồng tư.
- Dự thảo Quyết định, văn bản theo đúng quy định.
90 giờ
9
- Lưu hồ sơ.
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
Bước 2.3
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y
Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
08 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo Sở Y tế
Xem xét và ký kết quả
08 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Bộ
phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành
chính cấp xã/cấp thành phố
04 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm
Phục vụ hành chính cấp xã/Trung tâm Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 giờ
6. Cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp được cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 đối với hồ sơ nộp từ ngày 01
tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ
thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng (1.012290)
a) Thời hạn giải quyết: 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Các bước
thực hiện
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
02 giờ
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm
Phục vụ hành chính cấp xã/Trung tâm Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
cá nhân/tổ chức.
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ
02 giờ
10
giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Nghiệp
vụ Y.
- Thu phí, lệ phí.
II
TẠI SỞ Y TẾ
78 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y
- Nhận hồ sơ điện tử, xem xét việc thụ lý hồ sơ.
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
04 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo, chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y
- Kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ, xử lý hồ sơ và phản hồi, tương
tác với cá nhân, tổ chức trong quá trình xử lý (qua hệ thống).
- Tổ thư ký thực hiện thẩm định.
- Trình hội đồng tư vấn.
- Biên bản họp hội đồng tư.
- Dự thảo Quyết định, văn bản theo đúng quy định.
- Lưu hồ sơ.
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
54 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y
Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
08 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo Sở Y tế
Xem xét và ký kết quả
08 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Bộ
phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành
chính cấp xã/cấp thành phố
04 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm
Phục vụ hành chính cấp xã/Trung tâm Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ
11
7. Gia hạn giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm
kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp
cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng (1.012291)
a) Thời hạn giải quyết: Kể từ khi nhận đủ hồ sơ đến ngày hết hạn ghi trên giấy phép hành nghề (tối thiểu 20 ngày).
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Các bước
thực hiện
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
02 giờ
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm
Phục vụ hành chính cấp xã/Trung tâm Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho cá nhân/tổ chức.
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ
sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng
Nghiệp vụ Y.
- Thu phí, lệ phí.
02 giờ
II
TẠI SỞ Y TẾ
158 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y
- Nhận hồ sơ điện tử, xem xét việc thụ lý hồ sơ.
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
08 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo, chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y
- Kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ, xử lý hồ sơ và phản hồi, tương
tác với cá nhân, tổ chức trong quá trình xử lý (qua hệ
thống).
- Tổ thư ký thực hiện thẩm định.
- Trình hội đồng tư vấn.
- Biên bản họp hội đồng tư.
- Dự thảo Quyết định, văn bản theo đúng quy định.
- Lưu hồ sơ.
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
Tối thiểu 130
giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y
Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
08 giờ
12
Bước 2.4
Lãnh đạo Sở Y tế
Xem xét và ký kết quả
08 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Bộ
phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành
chính cấp xã/cấp thành phố
04 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm
Phục vụ hành chính cấp xã/Trung tâm Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
160 giờ
8. Điều chỉnh giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm
tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên
ngoại viện, tâm lý lâm sàng (1.012292)
a) Thời hạn giải quyết: 7.5 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Các bước
thực hiện
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
02 giờ
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm
Phục vụ hành chính cấp xã/Trung tâm Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
cá nhân/tổ chức.
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ
giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Nghiệp
vụ Y.
02 giờ
13
- Thu phí, lệ phí.
II
TẠI SỞ Y TẾ
58 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y
- Nhận hồ sơ điện tử, xem xét việc thụ lý hồ sơ.
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
06 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo, chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y
- Kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ, xử lý hồ sơ và phản hồi, tương
tác với cá nhân, tổ chức trong quá trình xử lý (qua hệ thống).
- Tổ thư ký thực hiện thẩm định.
- Trình hội đồng tư vấn.
- Biên bản họp hội đồng tư.
- Dự thảo Quyết định, văn bản theo đúng quy định.
- Lưu hồ sơ.
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
38 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y
Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
06 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo Sở Y tế
Xem xét và ký kết quả
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Bộ
phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành
chính cấp xã/cấp thành phố
04 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm
Phục vụ hành chính cấp xã/Trung tâm Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
60 giờ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2483/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Y tế trong lĩnh vực Y tế và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2483/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 2029/QĐ-UBND
  • Văn bản liên quan Quyết định 2483/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×