• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2831/QĐ-UBND Đắk Lắk 2026 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính Dược phẩm

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 09/09/2026 20:15 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2831/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thiên Văn
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Dược phẩm, Phòng bệnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính Thực phẩm-Dược phẩm

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2831/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2831/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2831/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Đắk Lắk, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực Dược phẩm, Phòng bệnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Y tế thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới
hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng
Dịch vụ ng quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia,
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP của Chính phủ;
Căn cứ Quyết định s 3049/-UBND ngày 03/12/2024 ca UBND tnh
Đắk Lk v vic công b Danh mc th tc hành chính mới ban hành; được thay
thế th tc hành chính b bãi b trong lĩnh vực Y tế d phòng thuc thm
quyn qun lý ca S Y tế;
Căn cứ Quyết định s 01081/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 ca UBND tnh
Đắk Lk v vic công b th tục hành chính đưc sửa đổi, b sung trong lĩnh
vc c phm thuc phm vi chức năng quản lý ca S Y tế;
Căn c Quyết định s 2254/QĐ-UBND ngày 16/7/2026 ca UBND tnh
Đắk Lk v vic công b Danh mc th tục hành chính đưc bãi b trong lĩnh
vc Phòng bnh thuc thm quyn gii quyết ca S Y tế;
Theo đề ngh của Giám đốc S Y tế ti T trình s 272/TTr-SYT ngày
04/9/2026.
2831
09
9
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ trong giải
quyết thủ tục hành chính nh vực Dược phẩm, Phòng bệnh thuộc phạm vi chức
năng giải quyết của S Y tế thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào
địa giới nh chính trên địa n tỉnh Đắk Lắk, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao S Y tế chủ trì, phối hợp với các quan, đơn vị liên
quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Nội dung các quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính tương
ứng lĩnh vực ợc phẩm, Phòng bệnh tại các Quyết định của Chủ tịch UBND
tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc S Y tế, Chủ tịch
UBND cấp , Thủ trưng các quan, đơn vị các tổ chức, nhân liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp (b/c);
- Thường trực ND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh (đ/c Văn);
- PCVP UBND tỉnh (đ/c Khánh);
- S Khoa học và Công nghệ;
- Các Phòng, Trung tâm: KGVX, CN&CTTĐT;
- Lưu: VT, PVHCC
(P_03b).
Phụ lục
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM, PHÒNG BỆNH THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT
QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /9/2026
của Chủ tịch UBND tỉnh)
I. LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM
1. Kiểm soát thay đổi khi thay đổi thuộc một trong các trường hợp
quy định tại các điểm d, đ e Khoản 1 Điều 11 Thông 04/2018/TT-BYT
(Mã Thủ tục: 1.003068)
Trường hợp 1: Đối với hồ sơ đáp ứng yêu cầu
Cơ quan
thc hin
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim
x lý công vic
Thời gian
(Ngày)
Trung tâm
PVHCC tnh
hoc Trung tâm
PVHCC cp xã
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn h
sơ, quét (scan) tài liệu, lưu trữ h
điện t chuyn h điện t đến
S Y tế (Phòng Nghip v Y dược)
để x h . Thu phí, l phí (nếu
có)
Công chc ti
Trung tâm PVHCC
tnh hoc cp xã
0.5
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc
Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1)
0.5
Sở Y tế
Bước 1
Nhn h sơ, chuyn chuyên viên x
Lãnh đạo phòng
Nghip v Y Dưc
0.5
Bước 2
Kim tra, thm định h sơ; dự tho
kết qu gii quyết TTHC, trình lãnh
đạo phòng
Chuyên viên được
giao x lý h
05
Bước 3
Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở
phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo phòng
Nghiệp vụ Y Dược
01
Bước 4
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Sở Y tế
01
Bước 5
Chuyển kết quả giải quyết TTHC
cho Văn thư
Chuyên viên được
giao xử lý hồ sơ
01
Bước 6
Đóng dấu; số hóa, Lưu trữ hồ ;
chuyển kết quả giải quyết TTHC cho
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã
Văn thư
01
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Y tế
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
9.5
Số: 2831/QĐ-UBND
Thời gian ký: 2026-09-09T08:28:29+07:00
2
2
Cơ quan
thc hin
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim
x lý công vic
Thời gian
(Ngày)
Trung tâm
PVHCC tỉnh
hoặc Trung
tâm PVHCC
cấp (nơi tiếp
nhận hồ sơ)
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức,
nhân.
Công chức tại Trung
tâm PVHCC tỉnh
hoặc cấp xã
Giờ
hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 10
Trường hợp 2: Đối với hồ sơ phải bổ sung
Cơ quan
thc hin
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim
x lý công vic
Thời gian
(Ngày)
Trung tâm
PVHCC tnh
hoc Trung tâm
PVHCC cp xã
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn h
sơ, quét (scan) tài liệu, lưu trữ h
điện t chuyn h điện t đến
S Y tế (Phòng Nghip v Y dược)
để x h . Thu phí, l phí (nếu
có)
Công chc ti
Trung tâm PVHCC
tnh hoc cp xã
01
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc
Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1)
01
Sở Y tế
Bước 1
Nhn h sơ, chuyển chuyên viên x
Lãnh đạo phòng
Nghip v Y Dưc
01
Bước 2
Kim tra h
- D thảo văn bản thông báo v ni
dung cn khc phc, sa cha trong
trưng hp việc thay đổi của sở
th nghiệm chưa đáp ng yêu cu.
- Sau khi nhận đưc báo cáo khc
phc, sa cha của sở th
nghim kèm theo bng chng chng
minh (h tài liu, hình nh, video,
giy chng nhn), S Y tế đánh giá
kết qu khc phc, sa cha của
s th nghim kết lun v tình
trạng đáp ứng GLP của s th
nghim:
+ Trưng hp vic khc phục đã đáp
ng yêu cu: S Y tế ban hành văn
bn thông báo v vic đồng ý vi
nội dung thay đổi; thc hin vic
công b thông tin trên Trang thông
tin đin t ca S Y tế
Chuyên viên được
giao x lý h
55
3
3
Cơ quan
thc hin
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim
x lý công vic
Thời gian
(Ngày)
+ Trường hp vic khc phục chưa
đáp ng yêu cu: S Y tế gi kết
qu đánh giá báo cáo khắc phc m
theo báo cáo thay đi của sở th
nghim v Cc Quản Dược để
thc hin việc đánh giá đột xut, x
kết qu đánh giá theo quy định ti
Điều 12 Thông tư số 04/2018/TT-
BYT.
Bước 3
Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở
phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo phòng
Nghiệp vụ Y Dược
03
Bước 4
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Sở Y tế
03
Bước 5
Chuyển kết quả giải quyết TTHC
cho Văn thư
Chuyên viên được
giao xử lý hồ sơ
01
Bước 6
Đóng dấu; số hóa, Lưu trữ hồ ;
chuyển kết quả giải quyết TTHC cho
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã
Văn thư
01
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Y tế
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
64
Trung tâm
PVHCC tỉnh
hoặc Trung
tâm PVHCC
cấp (nơi tiếp
nhận hồ sơ)
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá
nhân.
Công chức tại Trung
tâm PVHCC tỉnh
hoặc cấp xã
Giờ
hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 65
4
4
II. LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH
1. Công bố sở đủ điều kiện điều trị nghiện c chất dạng thuốc
phiện bằng thuốc thay thế (Mã: 1.013036)
Cơ quan
thc hin
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim
x lý công vic
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Trung tâm
PVHCC tnh
hoc Trung tâm
PVHCC cp xã
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn h
sơ, quét (scan) tài liệu, lưu trữ h
điện t chuyn h điện t đến
S Y tế (Phòng Nghip v Y dược)
để x h . Thu phí, l phí (nếu
có)
Công chc ti
Trung tâm PVHCC
tnh hoc cp xã
0.5
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc
Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1)
0.5
Sở Y tế
Bước 1
Nhn h sơ, chuyển chuyên viên x
Lãnh đạo phòng
Nghip v Y Dưc
0.5
Bước 2
Kim tra, thm định h sơ; dự tho
kết qu gii quyết TTHC, trình lãnh
đạo phòng
Chuyên viên được
giao x lý h
02
Bước 3
Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở
phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo phòng
Nghiệp vụ Y Dược
0.5
Bước 4
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Sở Y tế
0.5
Bước 5
Chuyển kết quả giải quyết TTHC
cho Văn thư
Chuyên viên được
giao xử lý hồ sơ
0.5
Bước 6
Đóng dấu; số hóa, lưu trữ hồ sơ;
chuyển kết quả giải quyết TTHC cho
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã
Văn thư
0.5
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Y tế
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
4.5
Trung tâm
PVHCC tỉnh
hoặc Trung
tâm PVHCC
cấp (nơi tiếp
nhận hồ sơ)
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá
nhân.
Công chức tại Trung
tâm PVHCC tỉnh
hoặc cấp xã
Giờ
hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 05
5
5
2. Hủy hồ công bố đủ điều kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc
phiện bằng thuốc thay thế (Mã: 1.013037)
Cơ quan
thc hin
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim
x lý công vic
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Trung tâm
PVHCC tnh
hoc Trung tâm
PVHCC cp xã
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn h
sơ, quét (scan) tài liệu, lưu trữ h
điện t chuyn h điện t đến
S Y tế (Phòng Nghip v Y dược)
để x h . Thu phí, l phí (nếu
có)
Công chc ti
Trung tâm PVHCC
tnh hoc cp xã
0.5
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc
Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1)
0.5
Sở Y tế
Bước 1
Nhn h sơ, chuyển chuyên viên x
Lãnh đạo phòng
Nghip v Y Dưc
0.5
Bước 2
Kim tra, thm định h sơ; dự tho
kết qu gii quyết TTHC, trình lãnh
đạo phòng
Chuyên viên được
giao x lý h
02
Bước 3
Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở
phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo phòng
Nghiệp vụ Y Dược
0.5
Bước 4
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Sở Y tế
0.5
Bước 5
Chuyển kết quả giải quyết TTHC
cho Văn thư
Chuyên viên được
giao xử lý hồ sơ
0.5
Bước 6
Đóng dấu; số hóa, Lưu trữ hồ ;
chuyển kết quả giải quyết TTHC cho
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã
Văn thư
0.5
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Y tế
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
4.5
Trung tâm
PVHCC tỉnh
hoặc Trung
tâm PVHCC
cấp (nơi tiếp
nhận hồ sơ)
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá
nhân.
Công chức tại Trung
tâm PVHCC tỉnh
hoặc cấp xã
Giờ
hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 05
6
6
3. Thu hồi Thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng đối với trường hợp nhân
viên tiếp cận cộng đồng không tiếp tục tham gia thực hiện các biện pháp
can thiệp giảm tác hại trong dự phòng lây nhiễm HIV (Mã: 1.013035)
Cơ quan
thc hin
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim
x lý công vic
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Trung tâm
PVHCC tnh
hoc Trung tâm
PVHCC cp xã
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn h
sơ, quét (scan) tài liệu, lưu trữ h
điện t chuyn h điện t đến
Trung tâm Kim soát bnh tt để x
lý h . Thu phí, l phí (nếu có)
Công chc ti
Trung tâm PVHCC
tnh hoc cp xã
0.5
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc
Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1)
0.5
Sở Y tế
Bước 1
Nhn h sơ, chuyển chuyên viên x
Lãnh đạo Khoa
phòng, chng
HIV/AIDS
0.5
Bước 2
Kim tra, thm định h sơ; d tho
kết qu gii quyết TTHC, trình lãnh
đạo phòng
Nhân viên Khoa
phòng, chng
HIV/AIDS
02
Bước 3
Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở
phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Khoa
phòng, chng
HIV/AIDS
0.5
Bước 4
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Trung
tâm
0.5
Bước 5
Chuyển kết quả giải quyết TTHC
cho Văn thư
Nhân viên Khoa
phòng, chống
HIV/AIDS
0.5
Bước 6
Đóng dấu; số hóa, Lưu trữ hồ ;
chuyển kết quả giải quyết TTHC cho
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã
Văn thư
0.5
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Y tế
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
4.5
Trung tâm
PVHCC tỉnh
hoặc Trung
tâm PVHCC
cấp (nơi tiếp
nhận hồ sơ)
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá
nhân.
Công chức tại Trung
tâm PVHCC tỉnh
hoặc cấp xã
Giờ
hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 05
7
7
4. Cấp thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng (Mã: 1.013034)
Cơ quan
thc hin
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim
x lý công vic
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Trung tâm
PVHCC tnh
hoc Trung tâm
PVHCC cp xã
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn h
sơ, quét (scan) tài liệu, lưu trữ h
điện t chuyn h điện t đến
Trung tâm Kim soát bnh tt để x
lý h . Thu phí, l phí (nếu có)
Công chc ti
Trung tâm PVHCC
tnh hoc cp xã
0.5
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc
Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1)
0.5
Sở Y tế
Bước 1
Nhn h sơ, chuyển chuyên viên x
Lãnh đạo Khoa
phòng, chng
HIV/AIDS
0.5
Bước 2
Kim tra, thm định h sơ; dự tho
kết qu gii quyết TTHC, trình lãnh
đạo phòng
Nhân viên Khoa
phòng, chng
HIV/AIDS
02
Bước 3
Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở
phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Khoa
phòng, chng
HIV/AIDS
0.5
Bước 4
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Trung
tâm
0.5
Bước 5
Chuyển kết quả giải quyết TTHC
cho Văn thư
Nhân viên Khoa
phòng, chống
HIV/AIDS
0.5
Bước 6
Đóng dấu; số hóa, Lưu trữ hồ ;
chuyển kết quả giải quyết TTHC cho
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã
Văn thư
0.5
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Y tế
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
4.5
Trung tâm
PVHCC tỉnh
hoặc Trung
tâm PVHCC
cấp (nơi tiếp
nhận hồ sơ)
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá
nhân.
Công chức tại Trung
tâm PVHCC tỉnh
hoặc cấp xã
Giờ
hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2)
= 05

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk về việc phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Dược phẩm, Phòng bệnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2831/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×