• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2933/QĐ-UBND Thanh Hóa 2026 phê duyệt Đề án chăm sóc sức khỏe sinh sản, tình dục vị thành niên, thanh niên

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 10/09/2026 14:31 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2933/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đầu Thanh Tùng
Trích yếu: Về việc phê duyệt Đề án “Chăm sóc sức khỏe sinh sản, sức khỏe tình dục vị thành niên, thanh niên trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2026 - 2030”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2933/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2933/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2933/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN N
TNH THANH A
S: /QĐ-UBND
CNG A HI CH NGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐNH
V vic phê duyt Đ án “Chăm sóc sc khe sinh sn, sc khe tình dc v
thành nn, thanh nn trên địa bàn tnh, giai đon 2026 - 2030
Y BAN NHÂN N TNH THANH HÓA
n cứ Lut T chc chính quyn địa phương ny 16 tháng 6 năm 2025;
n cứ Ngh quyết s 72-NQ/TW ngày 09 tháng 9 năm 2025 ca B
Chính tr v mt s gii pháp, tăng cường bo v, chăm c nâng cao sc
kho nn dân trong phn mục tiêu đến năm 2030;
n cứ Quyết định số 1482/QĐ-BYT ngày 22 tháng 5 năm 2026 ca B
trưởng B Y tế về ban hành Đề án Chăm c sức khe sinh sản, sc khe tình
dục vị thành nn, thanh nn giai đon 2026 - 2030;
Theo đ ngh ca Giám đc S Y tế ti T trình s 8726/TTr-SYT ngày
04 tháng 9 năm 2026.
QUYT ĐNH:
Điu 1. Phê duyt kèm theo Quyết đnh này Đ án Chăm sóc sc khe
sinh sn, sc khe nh dc v thành niên, thanh niên trên đa bàn tnh Thanh
Hóa, giai đon 2026 - 2030”.
Điều 2. Giao Sở Y tế chtrì, phối hợp với các Sở, nnh, y ban nhân
dân các xã, phường và các đơn v có liên quan tổ chức trin khai thực hin Đ
án, đảm bảo đúng quy định; đnh k tổng hợp báo cáo y ban nn dân tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành k từ ny ký ban nh.
Chánh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh; Giám đc các sở, ban, ngành, đơn
v cấp tỉnh; Chtch UBND các xã, phường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có
liên quan chu trách nhim thi hành Quyết địnhy./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3 QĐ;
- B Y tế b/c);
- Ch tch UBND tnh b/c);
- Các Phó Ch tch UBND tnh;
- UB MTTQ Vit Nam tnh;
- Báo và Phát thanh, truyn hình Thanh Hóa;
- Các PCVP UBND tnh;
- Lưu: VT, VHXH
NVH
.
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Đầu Thanh Tùng
2933
09 9
Y BAN NHÂN DÂN
TNH THANH A
CNG A HI CH NGA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Thanh Hóa, ngày tháng m 2026
ĐỀ ÁN
Chăm sóc sc khe sinh sn, sc khe nh dc v thành nn, thanh nn
trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đon 2026 - 2030
(kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ny tháng năm 2026
ca UBND tnh Thanh Hóa)
Phn th nht
S CN THIT, CĂN C XÂY DỰNG ĐỀ ÁN
I. ĐÁNH GIÁ THC TRNG V CHĂM SÓC SC KHO SINH
SN, SC KHO TÌNH DC CHO V THÀNH NIÊN, THANH NIÊN
1. Công tác trin khai thc hin
Giai đon 2020 - 2025, B Y tế đã bannh Quyết đnh s 3781/QĐ-BYT
ny 28/8/2020 v vic ban hành Kế hoạch hành động quc gia v chăm sóc sc
kho sinh sn, sc kho nh dc cho v thành niên, thanh niên; trên cơ s ch
đo, hướng dn ca B Y tế UBND tnh đã ban nh Kế hoch 157/KH-UBND
ngày 28/6/2021
; đồng thi đưc s quan m ch đo ca B Y tế, Tnh y,
HĐND, UBND tỉnh đã ch đo S Y tế ch trì phi hp vi các s, ngành, đa
phương đơn v phi hp trin khai thc hin nhiu gii pháp đ trin khai thc
hin công tác chăm sóc sc kho sinh sn, sc khonh dc cho v thành niên,
thanh niên trên đa bàn tnh, nht là trong vic d báonh hình; hướng dn, đôn
đc, kim tra, giám sát vic thc hin; hng năm S Y tế, S Giáo dc và Đào
to cùng chính quyền các đa phương đã c th hóa bằng các văn bn, kế hoch
hành đng
.
2. Kết qu thc hin các mc tiêu, ch tiêu c th, giai đoạn 2020 - 2025
2.1. Truyn tng vn đng các nhà hoch đnh chính sách và mt s
bên liên quan nhm tạo môi trường thun lợi cho chăm c sc khe sinh sn
(SKSS), sc khe tình dc (SKTD) cho v thành niên (VTN), thanh niên (TN)
Hot đng truyn thông, giáo dc sc khe được đy mnh thông qua h
thng y tế, tng học, đoàn TN và các phương tin truyn thông; các dch v
vn, khám sc khe sinh sn tng bước đưc duy trì tại các cơ s y tế; kiến thc
Chăm sóc sức khe sinh sản, sức khe tình dục v thành niên, thanh niên tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2021-2025.
Công văn của S Y tế: S 3251/SYT-NVY ngày 03/8/2021 v trin khai thực hiện CSSKSS, SKTD VTN, TN;
s 3840/SYT- NVY ngày 29/4/2022 v vic phối hợp tổ chức hoạt động truyền thông, giáo dc SKSS/SKTD
VTN, TN cho học sinh tại c trường THPT trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2022; Sở Giáo dục và Đào tạo ban
hành Công văn s 2854/SGT-GDTrH ny 12/10/2022 vviệc phi hợp tổ chức hoạt đng truyn tng, giáo
dục SKSS/SKTD VTN,TN cho thầy, cô giáo hc sinh c trường THPT trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2022.
2
ca VTN, TN v cm sóc sc khe, phòng chng mang thai ngoài ý mun
phòng chng các bnh lây truyền qua đường nh dc tng bước đưc ci thin;
100% các đa phương cp huyn (trước đây) xây dng và trin khai thc hin
Kế hoch; cam kết t phía doanh nghiệp cũng được ng cường vi t l doanh
nghip t chc truyn thông SKSS, SKTD cho công nhân tr ng từ 10% m
2023 lên 15% m 2024.
2.2. V nhn thức, thay đi hành vi v chăm sóc SKSS, SKTD của VTN,
TN các đối ng liên quan.
Hoạt đng thông tin, giáo dc truyn thông được m rng nhm thay
đi nh vi v chăm sóc SKSS, SKTD ca VTN, TN vi nhiu hình thức đa
dng, phong phú, phù hp vi tng nhóm đi ng, như: (i) Truyn thông đi
chúng học đường
; (ii) t chc tp hun ng cao năng lc
; (iii) t chc
truyn thông cho công nhân
; đi vi các cơ s y tế đến m 2024 đã 70%
các cơ s có hoạt động CSSKSS trên đa bàn tnh thc hin truyn thông, tư vn
và khám sc khe tin hôn nhân; bước đu v kết qu các ch s nhn thc -
hành vi: T l VTN, TN thuc nhóm ưu tiên có hiu biết đy đ v SKSS,
SKTD đt 60% năm 2024. T l giáo viên đưc cung cp thông tin đt 40% năm
2024. Đáng chú ý, tỷ l VTN, TN biết đa ch cung cp dch v chất lượngng
mnh t 20% m 2022 lên 60% năm 2024 t l thc hành hành vi nh dc
an toàn tăng từ 20% năm 2022 lên 40% năm 2024.
2.3. V tăng cường tiếp cn và nâng cao cht lưng dch v chămc
SKSS, SKTD thân thin cho VTN, TN
Mạng lưới cung cp dch v đưc cng c và m rng, m 2024 70%
các cơ s y tế trên đa bàn tnh đã thc hin cung cp các dch v CSSKSS,
SKTD cho VTN, TN; 80% cơ s chăm sóc SKSS tuyến tnh và tuyến cơ s
cung cp thông tin, truyền thông, tư vấn v SKSS, SKTD cho VTN, TN; 80% cơ
s chăm sóc SKSS c ng lp và nhân tuyến tnh, huyn/tnh ph có cán
b được đào tạo v cung cp dch v chăm sóc SKSS, SKTD thân thin cho
VTN-TN; 80% VTN, TN được cung cấp thông tin, tư vấn SKSS, SKTD VTN,
TN, vấn khám sc khe trước khi mang thai; 80% nhu cu v các bin
pháp tránh thai hiện đi ph n đ tui 15-24 được đáp ng; t l mang thai
VTN/tng s ph n mang thai trong năm 2024 gim xung 1,1%; t l phá thai
tui VTN/ tng s ph n phá thai năm 2024 gim xung 0,13%. Đm bo
đáp ng nhu cu v các bin pháp tránh thai hiện đi ph n đ tui t 15 - 24.
3. Hn chế nguyên nhân
Năm 2022, phi hợp với Đài Phát thanh - Truyền hình tnh phát sóng 22 bui ph biến kiến thức chuyên đề.
Tại các trường học, đã t chức 45 bui sinh hot dưới cờ, tổ chức các buổii chuyn chuyên đ cho hơn 73.000
lượt hc sinh THCS và THPT.
Giai đoạn 2022 - 2025, đã tổ chức 75 lớp cho 4.499 lượt cán b làm công tác CSSKSS; 89 lớp cho 5.338 lượt
giáo viên, tng phtrách Đội, Bí thư Đoàn trường, 15 lớp với 909 cán b phụ nthôn, đn TN, cộng c viên
dân s, y tế tn, bản.
Tổ chức c lp truyền thông trực tiếp cho gần 1.800ng nn lao động tại các doanh nghiệp trong giai đoạn
2023 - 2024; tỷ l người lao đng (dưới 30 tuổi) trong các khung nghiệp được cung cấp tng tin về nội dung
cơ bản trong CSSKSS, SKTD cho thanh niên Công nn đạt 50% năm 2024.
3
3.1. Hn chế
Nhn thức của mt b phn cán b, nhân dân, đc biệt là phụ huynh, giáo
viên và nời lao đng trtại các khu ng nghip vgiáo dc giới nh có ci
thiện nhưng còn thp do còn tâm lý e ngi khi trao đi các vn đ liên quan đến
nh dc an toàn, SKSS, SKTD vn còn ph biến, nh hưởng đến hiu quả giáo
dc và truyền thông cho VTN, TN.
Ngun kinh phí đu cho công c CSSKSS, SKTD VTN, TN mc dù
hu hết các đa phương đã ban nh kế hoch, nng vic b trí ngân sách đa
phương dành riêng cho công c này còn rt hn chế. Kinh phí chyếu được
lng ghép từ các chương trình, d án khác.
Năng lc cán b cơ s chưa đng đu, đi n cán b làm công c
CSSKSS ti Trung tâm Y tế Trm Y tế còn thiếu nhân lc chuyên sâu, tnh
đ và k năng vấn cho VTN, TN ca đng đu.
Mạng lưới cung cp dch vthân thiện cho VTN, TN còn hạn chế. Phần
lớn các cơ sy tế vn lng gp cung cp dch vụ trong các phòng km sn
phkhoa chung; chưa có nhiều điểm tư vấn riêng tư, thân thiện, phù hợp với đặc
đim m lý của VTN, TN. Điu này làm giảm kh năng tiếp cận dch v ca
VTN, TN, đc biệt đi với các vn đ nhy cm liên quan đến giới nh và tình dc.
Khảo sát, đánh giá hiu qu can thip còn hn chế: Thiếu b công c
chun hóa ngun kinh phí dành riêng cho ngc khảo sát, đánh giá s thay
đi kiến thức, thái đ, hành vi ca đối tượng th ng trưc và sau can thip.
3.2. Nguyên nhân
a) Nguyên nhân khách quan
Định kiến hi và o cn văn hóa Á Đông còn nặng n khiến vn đ
gii tính, nh dc an toàn và SKSS vn b coi là vn đ nhy cm, làm phát sinh
m lý e ngi, né tránh khi trao đi c gia đình, nhà trường cng đng;
nhóm VTN, TN c bit ng nhân tr ti các khu công nghip) có s di
biến đng ln, thi gian làm việc ca dày đc, khó b t thời gian tham gia đy
đ các hot đng truyền thông, tư vn.
Ngân sách cp xã còn nhiều khó kn, phải ưu tiên cho nhiu nhim v
phát trin kinh tế - xã hi và các h tng thiết yếu khác, dẫn đến ngun lc phân
b riêng cho công c CSSKSS, SKTD VTN, TN b hn chế.
b) Nguyên nhân ch quan
Cp y, chính quyn mt s địa phương ca thc s quan tâm, ch đng
cân đi và phê duyt ngun ngân sách riêng đ trin khai kế hoch, ch yếu
được lng ghép từ các chương tnh, d án khác.
Vic t chc tp hun, nâng cao năng lc chuyên sâu và k năng tư vn
m lý thân thiện cho đi ngũ cán b y tế tuyến cơ s chưa được thc hin
thường xun.
Các cơ s y tế chưa b trí được không gian vấn đc lập, riêng đ bo
4
đm tính bo mt, thân thin vi m lý e ngi ca VTN, TN.
Các đơn vị chuyên môn ca chủ đng tham mưu xây dng b công c
chun hóa, đng thời chưa đ xut cơ chế kinh phí riêng phc v ngc kho
sát, đánh giá s thay đi kiến thức, thái đ, nh vi ca đi tượng tc và sau
khi trin khai can thip.
II. S CN THIT XÂY DỰNG ĐỀ ÁN
Thanh Hóa là tnh có đa nh đa dng, gm ng min i, trung du,
đng bng và ven biển; trong đó khu vực min núi chiếm khong 2/3 din tích
t nhiên toàn tnh, 78/166 xã thuc vùng đng bào dân tc thiu s và min núi
vi dân s trên 1 triệu người, trong đó đng bào dân tc thiu s tn 710.000
ngưi, chiếm khong 16,5% dân s toàn tnh; theo thng kê ca Chi cc Dân s
trc thuc S Y tế, nhóm tui VTN, TN t 10 - 24 tui khong 787.889, chiếm
khong 20% dân s toàn tnh; đng thi, là tnh có các khu công nghip ln n
Khu kinh tế Nghi Sơn, Khu công nghip L Môn, Khu công nghip Bm
Sơn…tập trung, thu hút lực lượng TN, ng nhân tr ngày càng giang, là nguy
cơ làm gia tăng nh trạng mang thai ngoài ý mun, no phá thai không an toàn,
nguy cơ tảo hôn ti các xã min i, nhim HIV và các bnh lây truyn qua
đưng nh dục. Trong khi đó, các mô hình cung cp dch v thân thin dành
riêng cho nhóm đi ng này còn rt hn chế.
Bên cnh đó, trong bi cnh hi nhp quc tế sâu rng, tc đ đô thị hóa,
công nghip hóa nhanh, s dch chuyn lao đng c đng mnh m ca
chuyn đi s đang làm thay đi nhn thc, hành vi và nhu cu CSSKSS, SKTD
ca VTN, TN. Nhng thách thc này có s kc bit rõ rt gia khu vc thành
th, nông thôn, miềni, vùng đng bào dân tc thiu s và các đa bàn tp trung
đông lao đng trẻ, đòi hỏi phi có các gii pháp can thip phù hp theo tng
nhóm đối tượng và tngng đa lý.
T nhng yêu cu thc tin nêu tn, vic ban hành Đề án CSSKSS,
SKTD, VTN, TN tn đa bàn tnh Thanh Hóa, giai đon 2026 - 2030 là hết sc
cn thiết nhm phát huy thành qu ca giai đon trước, khc phc nhng đim
tn ti, hn chế, huy đng ngun lc tài chính bn vng đ triển khai đng b,
hiu qu các gii pháp CSSKSS, SKTD cho VTN, TN trên đa bàn tnh.
III. CĂN CỨ XÂY DỰNG Đ ÁN
1. Cơ s chính tr
- Ngh quyết s 20-NQ/TW ny 25/10/2017 ca Hi ngh ln th Sáu
Ban chấp nh Trung ương Khóa XII về ng cường công c bo v, chăm c
và nâng cao sc kho nhân dân trong tìnhnh mới; đt mc tiêu c th đến năm
2030 v ng cao tm vóc thế h tr yêu cu các cp y, chính quyn coi đây
là nhim v chính tr quan trng hàng đu;
- Ngh quyết s 21-NQ/TW ny 25/10/2017 ca Hi ngh ln th Sáu
Ban Chp hành Trung ương Khóa XII về công c dân s trong nh hình mi;
đt mc tiêu gim 2/3 s VTN, TN thai ngoài ý mun và nâng t l khám sc
5
khe tc khi kết hôn đạt 90%;
- Ngh quyết s 72-NQ/TW ngày 09/9/2025 ca B Chính tr v mt s
gii pháp, ng cường bo v, chăm sóc nâng cao sc kho nhân dân; nhn
mnh mc tiêu ng chiu cao trung bình ca tr em và thanh thiếu niên t 01 -
18 tui thêm ti thiểu 1,5cm đếnm 2030;
- Ngh quyết s 28/NQ-CP ngày 03/3/2021 ca Chính ph bannh Chiến
c quc gia v bình đng giới giai đon 2021 - 2030; đt ch tiêu đưa tỷ sut
sinh VTN xuống dưới mc 18 ca sinh/1.000 ph n o năm 2030.
2. Cơ s pháp
- Luật Hôn nhân và Gia đình năm 2014 (Khon 4, Điu 2) v trách nhim
bo v, h tr tr em thc hin kế hoch hóa gia đình;
- Lut Tr em năm 2016 (Khon 2, Điu 43) v tch nhim của Nc
trong vic vn và h tr tr em CSSKSS, SKTD phù hp với đ tui;
- Lut Thanh niên năm 2020 (Khon 2, Điu 19) v vic bo đm cho TN
đưc cung cp thông tin, tiếp cn dch v thân thin v bo v, CSSKSS, SKTD;
- Lut Phòng bệnh năm 2025 (Khon 1 và Khon 3, Điu 4) v nguyên tc
phòng bnh ch đng ưu tiên tiếp cn dch v đối với người dân tc thiu s,
ph n, tr em;
- Lut Dân s năm 2025 (Khon 8 Điu 7; Khon 2 Điu 10) v vic bo
đm ngun lc phát trin dch v CSSKSS ưu tiên truyền thông cho người
chưa thành niên;
- Quyết đnh s 2885/QĐ-BYT ny 22/10/2022 ca B trưng B Y tế
v ng dn truyn thông trc tiếp v CSSKSS VTN;
- Quyết đnh s 2616/QĐ-BYT ny 04/9/2024 ca B trưởng B Y tế
ban nh Kế hoch thc hin Chương trình sc khe hc đưng và Y tế tng
hc đến 2026;
- Quyết đnh s 2899/QĐ-BYT ny 30/9/2024 ca B trưởng B Y tế
phê duyệt Đề án Tư vấn và cung cp dch v CSSKSS cho công nn lao đng
ti các khu công nghip, khu chế xut giai đon 2024 - 2030;
- Quyết đnh s 3261/QĐ-BYT ny 04/11/2024 ca B trưng B Y tế
ban hành i liệu chuyên môn Hướng dn quc gia v các dch v CSSKSS -
ni dung CSSKSS VTN TN;
- Quyết đnh s 1482/QĐ-BYT ngày 22/5/2026 ca B trưởng B trưng
B Y tế ban hành Đ án CSSKSS, SKTD VTN, TN giai đon 2026 - 2030
trên phm vi toàn quc.
Phn th hai
NI DUNG CA ĐỀ ÁN
I. MC TIÊU
6
1. Mc tiêu chung
Nâng cao nh trng SKSS, SKTD VTN, TN trên đa bàn tnh, m rng
mng lưới cung cp dch v y tế thân thin, cht lượng thúc đy chuyn đi
s trong qun lý; đng thi trang b đy đ kiến thc, k năng giúp thay đi
hành vi, góp phn nâng cao cht lượng dân s ngun nhân lc cho phát trin
đt nước. Đến m 2030: (1) T sut sinh đặc trưng la tui 15 - 19 (ASFR, 15 -
19 tui) gim xuống dưới 18 tr đ sng/1.000 ph n trong nhóm tui; (2) T
l % phá thai VTN trên tng s ca phá thai dưới 1%.
2. Mc tiêu c th và ch tiêu
2.1. Mc tiêu 1: Tăng cường qun lý nhà ớc và đm bo ngun lci
chính bn vng.
Ch tiêu đến 2030:
- 100% UBND xã, phường ban hành Kế hoch ti đa phương.
- Phn đấu 100% các xã, phường b trí ngân sách đ trin khai Kế hoch.
2.2. Mc tiêu 2: Nâng cao nhn thức, thay đi hành vi trong CSSKSS,
SKTD VTN, TN.
Ch tiêu đến 2030:
- 85% VTN, TN (15-24 tui) có hiu biết đúng đầy đ v d phòng
mang thai ngoài ý mun, s dng bao cao su đúng cách các bnh lây truyn
qua đưng nh dc.
- 100% các trường THCS, THPT, giáo dc ngh nghip, giáo dc thường
xuyên (GDTX), tờng cao đng, đại hc đưa nội dung giáo dc gii tính,
SKSS, SKTD vào chương tnh đào to chính khóa, ngoi khóa.
- 50% các trường Ph thông dân tc ni trú có trin khai mô hình góc
truyn thông v CSSKSS, SKTD VTN, TN.
2.3. Mc tiêu 3: Tăng cường tiếp cn và nâng cao cht lượng dch v thân
thin vi VTN, TN.
Ch tiêu đến 2030:
- 50% cơ s khám bnh, cha bnh công lp cấp cơ bn tr lên đt tiêu
chun thân thin với VTN, TN theo Hướng dn quc gia v các dch v
CSSKSS cho VTN, TN.
- 60% khu công nghip có trin khai hot đng tư vn hoc cung cp dch
v CSSKSS, SKTD cho TN công nhân.
- 80% nhu cu v các bin pháp tnh thai hiện đi ph n đ tui 15 -
24 được đáp ng.
II. NHIM V VÀ GII PHÁP
1. Tun truyn vận đng, truyền thông thay đổi hành vi và ng dng
công ngh thông tin, chuyn đi s
7
1.1. Các hot đng truyn thông v vn đng cnh ch
- Tăng cường công c tuyên truyn v tm quan trng ca vic CSSKSS,
SKTD đi vi VTN, TN cho các nhà hoch đnh chính sách, các nhà lãnh đo và
các đi biu dân c.
- Huy đng s o cuc ca các Sở, ngành, đoàn th, t chc chính tr - xã
hi, các cơ quan truyền thông đi chúng tham gia o vn đng cnh sách,
ngun lc và tạo môi trường xã hi thun li cho công tác CSSKSS, SKTD cho
VTN, TN.
1.2. c hoạt đng v truyn thông giáo dc sc khe, nâng cao nhn
thc, thái đ, thay đổi hành vi
- Các S, ban, ngành, UBND cp xã, phường tiếp tc đy mnh truyn
thông v tm quan trng ca ngc CSSKSS, SKTD cho VTN, TN, trong đó
bao gồm các nhóm đi ợng ưu tiên sau: nhóm VTN trong đ tui t 10 đến 13
tuổi; TN chưa kết hôn; nhóm VTN, TN khuyết tt; nhóm VTN, TN di cư; nhóm
VTN, TN là người dân tc thiu s; nhóm TN k c ngưi tr i 30 tui lao
đng ti các khu công nghiệp; nhóm đng gii; cha m, giáo viên, nhân viên làm
công c CSSKSS, SKTD, cán b Đoàn TN, ngưi có uy tín trong cng đng,...
Huy đng so cuc ca các đoàn thể t chc xã hi; t chc chính tr - xã
hi trong vn đng chính sách, tài chính to môi trường hi thun li cho
công c CSSKSS, SKTD VTN, TN.
- Tăng cường ci tiến, đa dng hóa các hình thc hoạt đng truyn
thông v CSSKSS, SKTD VTN, TN trên các phương tin thông tin đi chúng,
mng xã hi truyn thông trc tiếp ti cng đng, ti các cơ s y tế phù hp
với đ tuổi, nhóm đi tượng; chú trọng đến đc điểm văn hóa, phong tục, tp
quán, ngôn ng và điu kin kinh tế - xã hi ca tng vùng, nhóm dân tc đ
nâng cao hiu qu truyn thông.
- Phát trin các i liu truyn thông, giáo dc SKSS, SKTD toàn din cho
cán b y tế cng đng phù hp, rõ ràng, d hiu; tp trung các ni dung kiến
thc, thực nh đúng về tình dc an toàn, phòng tránh mang thai ngoài ý mun,
phòng chng nhim khun đường sinh sn và các bnh lây truyền qua đường
nh dc, nh sn có và đa ch các cơ s cung cp dch v CSSKSS, SKTD
VTN, TN.
- Phát huy vai trò ca t chức Công đoàn trong công tác tun truyền, ph
biến kiến thc v CSSKSS, SKTD cho TN công nhân; tăng cưng truyn thông
trên các nn tng s, đồng thi t chc truyn thông linh hot theo ca làm vic,
lng ghép trong các hot đng ca t chức Công đoàn.
- S Giáo dc và Đào tạo trin khai giáo dc gii nh toàn din (CSE)
trong n trường theo l tnh chun hóa, phù hp la tui: Tăng cường giáo dc
gii tính, giáo dc k ng sng liên quan đến SKSS, SKTD cho VTN, TN; xây
dng góc vấn v SKSS, SKTD vi ni dung phù hp vi tng bc hc, trong
n trường; lng ghép các ni dung CSSKSS, SKTD trong các hoạt đng sinh
hot tp th, các cuộc thi trong n trường; khuyến khích cácnh thc giáo dc
8
đng đng như nhóm bn, câu lc b.
- Ti cng đng, trường hc: Thành lp, nhân rng mô hình Câu lc b
SKSS ch hợp vấn viên đng đng. Truyn thông và vấn cho ph huynh
hc sinh, nời chăm c VTN, TN về CSSKSS, SKTD VTN, TN.
1.3. Các hot đng v ng dng công ngh thông tin, chuyển đi s
- Kết ni, liên thông các h thng qun lý thông tin bnh vin (HIS) vi
H thng thông tin lĩnh vực sc khe bà m - tr em, sc khe sinh sn (e-
MCH), tng bước t đng hóa việc trao đi, cp nht d liu, gim nhp liu
th công, thc hin nguyên tc thu thập mt ln, s dng nhiu ln”, nâng
cao hiu qu qun lý chăm sóc sc khe bà m, tr em và SKSS.
- Bảo đm các điu kin v h tng, k thut và nhân lc phc v vn
hành, cp nht, kết ni, liên thông khai thác hiu qu H thng e-MCH.
- Chun hóa, làm sch làm giàu d liu trên H thng e-MCH theo
nguyên tc đúng, đ, sch, sống, bo đm d liu được cp nht thường
xuyên, đầy đ, chính xác, kp thi, thng nht sn sàng khai thác, s dng
phc v quản lý, theo dõi và chăm sóc sc khe bà m, tr em SKSS.
- Tăng cường khai thác, phân ch và chia s d liu s phc v thng
kê, giám sát, theo dõi đánh giá các chỉ tiêu v chăm sóc sc khe bà m, tr
em SKSS; từng bước ng dng các công c phân ch, trc quan hóa d
liu đ h tr d báo, phát hin sm các vn đ và ng cao hiu qu ch đo,
điu hành.
2. Cung cp dch v CSSKSS, SKTD thân thin vi VTN, TN
- Cng c và phát trin mng lưới các dch v CSSKSS, SKTD tn thin
vi VTN, TN: Tăng cường, nâng cao cht lượng các dch v CSSKSS và SKTD
thân thin hin có ti các cơ s CSSKSS; từng bước đầu tư phát triển các cơ s
cung cp dch v mới đt chun thân thin vi VTN và TN ti các cơ s khám
bnh, cha bệnh trên đa bàn tnh.
- Chun hóa và nhân rng các mô hình cung cp dch v chuyên bit:
+ Thiết lập Góc thân thiệnđm bo s riêng cho cung cp các dch
v SKSS cho VTN, TN ti các s y tế. Ưu tiên mô hình c dch v thân
thin với VTN, TN tại Trm Y tế vi yêu cu ti gin, tp trung vào thái đ
phc v, quy tnh bo mt và vấn không phán xét, phù hp với điu kin
ngun lc ca các đơn vị, đa phương.
+ Cng c mô hình dch v vấn SKSS, SKTD tn thin ti Trung tâm
Kim soát bnh tt (CDC) tnh, y dựng mô hình đim ti Bnh vin Ph sn.
+ Ti các khu công nghip: Thí đim và nhân rng Gói dch v SKSS
thiết yếu dành cho TN công nhân, lao đng di cư; phi hp vi các doanh
nghip b t phòng vấn SKSS trc tiếp lng ghép vi phòng y tế hoc b
phn y tế ca doanh nghip ti nơi làm vic.
- Phát trin mô nh nhà thuc thân thin vi VTN, TN; khuyến khích
9
cung cp bao cao su tránh thai ti các ca hàng tin ích, siêu th.
- Các s, ngành liên quan: S Giáo dc và Đào tạo, Đoàn TN, Hi Liên
hip ph n tnh, Liên đoàn Lao đng tnh phi hp y dng và trin khai các
mô hình đim cung cấp thông tin, tư vấn kết hp vi cung cp dch v tại các đa
đim thích hp như n trường, cng đng, khu công nghip.
- Phi hp liên ngành S Y tế - Liên đoàn Lao đng tnh - Ban Qun lý
Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghip, các đơn vị liên quan lng ghép
hot đng khám sc khe đnh k, khám phát hin bnh ngh nghip cho công
nn vi hot đng truyn thông, tư vn, gii thiu dch v CSSKSS, SKTD cho
TN ng nhân ti doanh nghip trong các khu ng nghip.
- Căn c điu kin thc tế, các quan, đơn vị, địa phương ch đng la
chn và áp dng linh hot các mô hình dch v CSSKSS, SKTD VTN, TN phù
hp, bo đm hiu qu và ti ưu hóa nguồn lc.
3. V đào tạo, tp hun nâng cao năng lực
- Tăng cường ngun nhân lc cung cp dch v SKSS, SKTD cho VTN,
TN t tnh đến cơ sở, đc bit là tuyến cơ s và vùng đng bào dân tc thiu
s, min núi.
- Cp nht các hướng dn chuyên môn, nghip v, t chức đào tạo, tp
hun, ng dn, h tr chun môn k thut theo nhu cu bng phương pháp
cm tay ch vic các ni dung v CSSKSS, SKTD đi vi VTN, TN, nhm nâng
cao năng lc cho nn viên y tế đang làm công c CSSKSS, SKTD VTN, TN,
đc bit là nhóm VTN, TN ưu tiên, bao gồm c nhân viên y tế ti các doanh
nghip.
- Phn đu 100% cán b làm công c CSSKSS ti các cơ s y tế đưc
đào tạo, cp nht kiến thc v CSSKSS, SKTD theo hướng dn chun môn ca
B Y tế. Tham gia các lp tp hun, đào tạo ti Trung ương, tổ chc tp hun
cho đi ngũ làm công tác thng , báo cáo tại đa phương nhmng cao cht
ng báo cáo.
- Nâng cao năng lc, k năng truyn thông cho cán b y tế, cngc viên
y tế, y tế thôn bn (nếu có), cô đ thôn bn trong vic tun truyn các kiến thc
v CSSKSS, SKTD VTN, TN.
4. Qun thông tin, theo dõi, giám sát, đánh giá
- Thc hin ch hp b ch s ti thiu v SKSS, SKTD cho VTN, TN
vào h thng báo cáo thng y tế thường quy theo quy đnh. Cp nht biu
mu báo cáo thng theo ng dn ca B Y tế.
- Tăng cường phi hp chia s d liu gia ngành Y tế Thng kê đ
theo dõi các biến đng v dân s, SKSS VTN, TN.
- Tăng cường thu thp, phânch d liu và s dng các thông tin đã phân
ch theo đ tui, giới, trình đ, nơi học tp, làm việc, tôn giáo, vùng đa lý và
loi hình dch v liên quan ti SKSS, SKTD VTN, TN.
10
- Tăng cường theo i tiến đ, giám sát, h tr nhm nâng cao cht lượng
cung cp thông tin, dch v CSSKSS, SKTD thân thin vi VTN, TN.
III. KINH PHÍ
Kinh phí thc hiện Đ án được bảo đm t các nguồn theo quy đnh ca
pháp lut: Ngun ngân sách nhà c theo phân cp ngân sách hiệnnh, đưc
b trí trong d toán chi thường xuyên hng m ca các sở, ban, ngành, đơn v
và đa phương theo nhim v đưc giao, phù hp với quy đnh ca Lut Ngân
sách nhà nước kh năng cân đi ngân sách ca tnh; ngun qu bo him y tế;
ngun vin tr, i tr, h tr hp pháp ca các t chc quc tế, t chc phi
chính ph, các doanh nghip, t chc, cá nhân trong và ngoài tnh; ngun xã hi
hóa và các ngun kinh phí hp pháp khác.
Phn th ba
T CHC THC HIN
1. S Y tế
- Là cơ quan đu mi có tch nhim ch trì, phi hp vi các s, ngành
có liên quan, y ban nhân dân cp xã t chc trin khai thc hiện Đ án; theo
dõi, đôn đc các cơ quan, đơn vị, đa phương trin khai thc hin Đề ány theo
mc tiêu, ch tiêu đ ra.
- Hng m căn c mc tiêu và ni dung ca Đ án, lp d toán đ
xut các ngun kinh phí thc hin gi S Tài chính và các cơ quan liên quan đ
phi hợp soát, tham mưu, trình y ban nhân dân tnh xem t, b t ngân
sách theo quy đnh hin hành ca Luật Nn sách nhà nước.
- ng dn các s, ngành, UBND cp trin khai thc hin Đ án;
lng ghép hot đng CSSKSS, SKTD cho VTN, TN vào các chương trình, d
án trin khai tn đa bàn. Hướng dn vic t chc trin khai các hoạt đng
truyn thông giáo dc sc khe v SKSS, SKTD VTN, TN, đc bit là kiến
thc, thực nh đúng về tình dc an toàn, phòng tránh mang thai ngoài ý mun,
phòng chng nhim khuẩn đường sinh sn và các bnh lây truyền qua đường
nh dc phù hp với đ tui, nhóm đối tượng.
- Ch trì, phi hp vi Báo và Phát thanh, truyn nh Thanh Hóa xây
dng, phát sóng các chuyên mc, chuyên đ v SKSS, SKTD VTN, TN; phi
hợp Liên đoàn Lao đng tnh, Ban Qun lý Khu kinh tế Nghi Sơn các Khu
công nghip, Hi Liên hip Ph n tnh và các cơ quan liên quan tổ chc các
hot đng truyền thông, tư vn, gii thiu dch v CSSKSS, SKTD cho TN công
nn ti doanh nghip trong các khu công nghip.
- Phi hp vi S Giáo dc Đào tạo cp nht, trin khai Chương trình
giáo dc SKSS, SKTD toàn din bao gm c giáo dc k ng sng cho hc
sinh trung hc ph thông, sinh viên mt s trường đim.
- T chc tp hunng cao năng lc thc hin truyn thông giáo dc sc
khe v CSSKSS, SKTD VTN, TN; ph biến các thông đip i liu truyn
11
thông chun hóa v SKSS, SKTD VTN, TN; theo dõi, đánh giá hiệu qu hot
đng truyn thông đ đ xut cp có thm quyn điu chnh phù hp vi tình
hình thc tế ca tnh.
- Ch trì, phi hp vi các s, ngành t chức ng dn, kim tra, giám
sát, đánh giá kết qu trin khai Đ án; đnh k sơ kết, tng kết vic thc hiện Đề
án này; đnh k trước ngày 15/12 hng năm, hoặc đt xut báo cáo kết qu thc
hin v B Y tế, y ban nhân dân tnh các cơ quan liên quan theo quy đnh.
2. S i chính
Trên cơ s đ ngh ca S Y tế các đơn v đưc giao thc hin các ni
dung ca Đ án, S Tài chính phi hp vi các sở, ngành, đơn vị có liên quan
thm đnh d toán, tham mưu cp có thm quyn b trí kinh phí thc hin Đề án
trong d toán ngân sách hng năm đi vi các nhim v thuc nhim v chi ca
nn sách đa phương theo quy đnh ca Luật Ngân sách nhà nước và phân cp
nn sách hin hành.
3. S Giáo dc và Đào tạo
- Phi hp vi ngành Y tế và các đơn vị liên quan t chc tp hun nâng
cao năng lc v giáo dc giới tính cho đi ngũ giáo viên phụ trách trong trường
hc; trin khai giáo dc gii nh toàn diện trong n trưng phù hp vi la tui.
- Ch đo các cơ s giáo dc y dng Kế hoch trin khai phù hp vi
tng cp hc; ng cưng lng gp giáo dc gii tính, SKSS, SKTD VTN, TN
thông qua Chương trình giáo dc ph thông 2018, hot đng tri nghim, hot
đng giáo dc ngoài gi lên lớp, vn m lý hc đường công c y tế
trường học theo hướng dn ca B Giáo dc và Đào tạo.
- Phi hp vi S Y tế ng cường t chc các hot đng truyn thông
nâng cao nhn thc cho giáo viên, hc sinh v SKSS, SKTD VTN, TN thông
qua các hoạt đng như ta đàm, sinh hoạt chuyên đ SKSS, SKTD; xây dng,
phát trin mô nh câu lc b SKSS trong trường hc.
- Vic trin khai các hot đng trong trường hc bo đm phù hp với đc
đim m sinh lý ca tng la tui, chương trình giáo dc các quy đnh hin
hành ca B Giáo dc Đào tạo.
4. S Văn hóa, Thể thao và Du lch
Ch đo, ng dn các cơ quan báo chí trên đa bàn tnh, h thng thông
tin cơ s tuyên truyn, ph biến v công c CSSKSS, SKTD VTN, TN giai
đon 2026 - 2030 trên đa bàn tnh nhm to s đng thun cao trong xã hi, p
phnng cao nhn thc của người dân v CSSKSS, SKTD cho VTN, TN.
5. Đ ngh Báo và Phát thanh, truyn nh Thanh Hóa
Thường xuyên phi hp vi nnh Y tế cp nht, đưa tin, bài thông tin
tuyên truyền; tăng thời lượng, tn sut đăng tải, phát sóng các tin, bài, phóng s
và thông đip truyn thông v CSSKSS, SKTD VTN, TN; đy mnh tun
truyn nhm nâng cao nhn thc ca người dân v CSSKSS, SKTD cho VTN, TN.
12
6. Đ ngh y ban Mt trn T quc Vit Nam tnh
- T chc tuyên truyn ng cao nhn thc ca cán b, đoàn viên, hội
viên và các tng lp nhân dân v ý nghĩa và li ích ca vic CSSKSS, SKTD
VTN, TN.
- Phi hp vi ngành Y tế các đơn vị liên quan trong công c truyn
thông giáo dc sc khe nâng cao nhn thức, thái đ và hành vi ca người dân
v CSSKSS, SKTD VTN, TN.
- Tích cực huy đng ngun lc xã hi, đ xut các chính sách nhm bo
đm vic thc hin hiu qu Đề án các chương trình, đ án v CSSKSS,
SKTD VTN, TN tn đa bàn tnh.
7. Đ ngh Liên đoàn Lao động tnh
- Phi hp vi ngành Y tế các cơ quan, đơn vị liên quan ng dn, tuyên
truyn, vận đng doanh nghip t chc các hoạt đng truyn thông, giáo dc sc
khe, tuyên truyn, ph biến kiến thc v CSSKSS, SKTD cho TN công nhân.
- Ch đo Công đoàn cơ s phi hp với ni s dng lao đng tạo điu
kin đ TN ng nhân tham gia các hoạt đng truyn thông, tư vấn theo Đề án.
8. Đ ngh Hi Ln hip ph n tnh
- Phi hp vi ngành Y tế trin khai các hot đng; t chc các hot đng
truyn thông nhm nâng cao nhn thức, thái đ và nh vi v CSSKSS, SKTD
trong nhóm n VTN, TN.
- Phi hp xây dng, duy trì và nhân rng các mô hình, câu lc b; truyn
thông, vấn ti cng đng; ng cường vấn, h tr cha m, người chăm sóc
trong vic giáo dc gii nh và CSSKSS, SKTD trong nhóm n VTN, TN
- Giám sát/tham gia giám sát vic thc hiện các chính sách, chương trình,
đ án v CSSKSS, SKTD trong nhóm n VTN, TN.
9. Đ ngh Tnh Đoàn Thanh Hóa
- Phi hp vi ngành Y tế trin khai các hoạt đng; ng cường, ph biến
các hoạt đng truyn thông nhm nâng cao nhn thức, thái đ nh vi v
CSSKSS, SKTD VTN, TN, đc bit t chức đoàn trong trưng hc.
- C th hóa nhim v ca Tnh Đoàn theo hướng ch đo các cp b
Đoàn ng cường tuyên truyn, giáo dc, vấn v CSSKSS, SKTD lng
gp ni dung Đề án trong các cơng trình Đoàn, Hội phi hp trin khai
các hot đng truyn thông phù hp vi nhóm tui.
- Tăng cường gii pháp đy mnh truyn thông trên môi trường s;
phát huy hiu qu các nn tng mng hi.
10. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân người s dng lao động
- Thc hin đy đ các quy đnh ca pháp lut v lao đng, an toàn, v
sinh lao đng chăm sóc sc khỏe đi với người lao đng; t chc khám sc
khe đnh k đi với người lao đng thuc phm vi qun lý theo quy đnh ca
13
pháp lut v lao động, pháp lut v an toàn, v sinh lao đng, chú trng khám,
vn chuyên khoa CSSKSS, SKTD nhóm TN công nhân.
- Phi hp vi ngành Y tế phát trin và nhân rng mô hình Gói dch v
SKSS thiết yếu” cho TN là công nhân lao đng di tại các doanh nghip.
- Phi hp vi các cơ quan, đơn vị liên quan t chc các chiến dch truyn
thông kết hp cung ng dch v CSSKSS, SKTD phù hp vinhnh thc tế
ti đơn v; c trng nhóm công nhân lao đng là TN
- Ch đng b trí kinh phí và các điu kin cn thiết đ thc hin các hot
đng CSSKSS, SKTD cho người lao đng thuc phm vi qun lý; đng thi ch
cc huy đng các ngun lc hp pháp ca t chc, doanh nghip và các t chc,
cá nhân trong, ngoài tnh và quc tế đ h tr trin khai các hoạt đng theo quy
đnh ca pháp lut.
11. y ban nhân dân các xã, phường
- Xây dng Kế hoch trin khai thc hin Đ án CSSKSS, SKTD VTN,
TN giai đon 2026-2030 ti đa phương; b t ngun kinh phí phù hp đ trin
khai thc hin công c CSSKSS, SKTD VTN, TN ti đa phương theo phân cp
nn sách hin hành.
- Huy đng các ban, ngành, đoàn thể ti đa phương tham gia công c
tuyên truyn, vn đng cho Đ án; ch đo các phòng chuyên môn, các ban,
nnh, đoàn th phi hp vi ngành Y tế, nnh giáo dc các cơ quan, đơn vị
liên quan thc hiện Chương tnh giáo dc SKSS, SKTD toàn din bao gm c
giáo dc k năng sng cho hc sinh, sinh viên mt s trường đim.
Yêu cu các sở, ngành, đơn vị có liên quan, UBND các xã, phường,
nghiêm c trin khai thc hin Đ án; trong quá trình trin khai, thc hin nếu
có khó kn, vướng mắc phát sinh, các cơ quan, đơn v kp thi phn ánh v S
Y tế để tng hp, báo cáo UBND tnh xem t, ch đo gii quyết./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2933/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Đề án “Chăm sóc sức khỏe sinh sản, sức khỏe tình dục vị thành niên, thanh niên trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2026 - 2030”

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2933/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 2933/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×