• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1571/QĐ-UBND Thanh Hóa 2026 Chương trình giám sát an toàn thực phẩm giai đoạn 2026 - 2030

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 01/06/2026 13:43 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1571/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đầu Thanh Tùng
Trích yếu: Về việc ban hành Chương trình lấy mẫu giám sát an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2026 - 2030
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Thực phẩm-Dược phẩm

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1571/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1571/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1571/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN N
TNH THANH A
S: /-UBND
CNG A HI CH NGA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐNH
V việc ban hành Chương tnh ly mu giám sát an toàn thc phm
trên đa bàn tnh, giai đon 2026 - 2030
CH TCH Y BAN NHÂN N TNH THANH HÓA
n cứ Lut T chc chính quyn địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn c Lut An toàn thc phm s 55/2010/QH12 ngày 17 tháng 6 năm 2010;
n cứ Ngh định 15/2018/-CP ny 02 tháng 02 năm 2018 ca
Chính ph Quy đnh chi tiết thi nh mt s điu ca Lut an toàn thc phm;
n cứ Ch th s 17/CT-TTg ny 13 tháng 4 năm 2020 ca Th ng
Chính ph v Tiếp tc tăng ng trách nhim qun n nước v an toàn
thc phm trong nh hình mi;
n cứ Thông 08/2016/TT-BNNPTNT ngày 01 tháng 6 năm 2016 ca
B Nông nghip Phát trin Nông thôn v quy đnh giám sát an toàn thc
phm nông m thy sn;
Căn c Quyết đnh s 121/2025/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2025 ca
UBND tnh Thanh Hóa v vic phân cp qun lý v an toàn thc phm trên đa bàn tnh
Thanh Hóa;
n c Kế hoch s 270/KH-UBND ngày 25 tháng 12 m 2025 ca
UBND tnh Thanh Hóa v trin khai ng tác đm bo an toàn thc phm trên
đa bàn tnh giai đoạn 2026 - 2030;
n c Quyết định 86/QĐ-UBND, ngày 07 tháng 01 năm 2026 của y
ban nn dân tnh Thanh Hóa v vic ban hành Chương trình công tác năm
2026 ca y ban nn dân tnh Thanh Hóa;
Theo đ ngh ca Giám đc S Nông nghiệp và i tng ti T trình s
774/TTr-SNNMT ngày 25 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐNH:
Điu 1. Ban nh kèm theo Quyết đnh này Chương tnh ly mu giám
sát an toàn thc phm trên đa bàn tnh, giai đoạn 2026 - 2030.
Điu 2. Quyết đnh này có hiu lc k t ngày ký ban hành.
Điu 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đc các s: Nông nghip và
Môi trường, Y tế, ng Thương, Tài chính, Khoa học ng ngh; Ch tch
1571
29 5
2
UBND các , phường; Th tởng các quan, đơn vị và t chc, cá nhân có
liên quan chu tch nhim thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhn:
- Như Điu 3 ;
- Ch tch UBND tnh b/c);
- Các PCT UBND tnh;
- y ban MTTQ Vit Nam tnh;
- Báo và Phát thanh, truyn hình Thanh a;
- Các sở, ban ngành, đơn v cp tnh;
- Các Thành viên Ban Ch đo
1
;
- Hip hi doanh nghip tnh;
- Ủy ban nhân dân c xã, phường;
- Lưu: VT, NNMT, VHXH
NVH
.
KT. CH TCH
PH CH TCH
Đầu Thanh Tùng
1
Các Quyết đnh của Chủ tch UBND tnh: S 2833/QĐ-UBND ngày 21 ngày 8 năm 2025 v vic thành lp Ban
Ch đo liên ngành v an tn v sinh thc phm tnh Thanh Hóa; s 3377/QĐ-UBND ngày 27 tng 10 năm
2025 v việc thay đi tnh viên Ban Ch đo liên ngành v an toàn thc phm tnh Thanh a; s 3974/QĐ-
UBND ngày 19 tng 12 năm 2025 v vic thay đi thành viên Ban Ch đo liên ngành v an tn thc phm
tnh Thanh Hóa; s 249/QĐ-UBND ngày 20 tng 01 năm 2026 v vic thay đi tnh viên Ban Ch đo liên
nnh v an toàn thc phm tnh Thanh Hóa.
Y BAN NN N
TNH THANH A
CNG HOÀ HI CH NGA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
CHƯƠNG TRÌNH
Ly mu giám sát an toàn thc phm trên đa bàn tnh,
giai đon 2026 - 2030
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s /-UBND ngày tháng năm 2026
ca Ch tch UBND tnh Thanh Hóa)
I. MC ĐÍCH VÀ YÊU CẦU
1. Mục đích
- Tăng cường trách nhim qun lý nhà nước v an toàn thực phẩm (ATTP)
các cấp; hoạt động giám sát ATTP giúp đánh giá, nhận din và cnh báo các
nguy cơ gây mt ATTP đi với các sản phm/nhóm sn phm thực phm lưu
thông tn th tờng nhm đnh ớng giải pháp qun lý góp phn nâng cao
hiệu lc, hiu qu công tác bảo đm ATTP tn địa bàn tnh đến năm 2030, đáp
ứng yêu cu hội nhp phát trin.
- Kp thời phát hin, ngăn chn, truy xut ngun gốc sn phm, hạn chế
nh trng ng đc thực phm và các bệnh truyn qua thc phẩm, chủ động trong
việc bo vsức khe và quyn lợi người tiêu dùng.
- Nâng cao tch nhim ca t chức, cá nhân đi vi hoạt đng kim soát
cht lượng sn phm trong quá trình sn xut, kinh doanh, to nim tin đối vi
ngưi tiêu dùng, t đóng cao uy tín, thương hiu cho nông sn thc phm ca
tnh.
2. Yêu cu
- Vic triển khai, thc hin phi đảm bo đng b, hiu qu, đúng đối
ợng, ni dung và tiến đ, bảo đm tính chính xác, khách quan, công khai, dân
ch, kp thời, tuân th đúng quy định ca pháp luật.
- ng c ly mu giám sát, đánh giá các nguy cơ v ATTP phi tập
trung vào các sn phm/nhóm sản phm thực phm nguy cơ cao, sản phẩm
được người dân sdụng ng ngày, kp thời phát hin và ngăn chặn tối đa các
nguy cơ gây mt ATTP.
- Thc hin chế đ báo cáo, thông tin cnh báo x lý, truy xut ngun
gc đi vi các sn phm mt an toàn theo quy đnh.
II. MC TIÊU VÀ C CH TIÊU C TH
1. Mc tiêu
Tiếp tc nâng cao hiu lc, hiu qu qun lý nhà nước ca các cp chính
quyn, các ngành chc năng trong côngc đm bo ATTP trongnh hình mi;
ng cường hot động giám sát an toàn thc phm kp thi phát hin, ngăn chặn,
x lý các trường hp vi phm v an toàn thc phm; đảm bảo người dân trên đa
2
bàn tnh được s dng thc phm an toàn, có kim soát; gim thiu s c v an
toàn thc phm, ng độc thc phm xy ra trên đa bàn tnh; góp phn thc hin
thng li ch tiêu đ ra ti Ngh quyết Đại hi đi biểu Đảng b tnh ln th XX
nhim k 2025 - 2030.
2. c ch tiêu c th
S ng mu thc phm được lấy đ giám sát ca tng s, ngành, UBND
các xã, phường đưc giao (có Ph lc chi tiết kèm theo).
III. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH
1. Đối tượng giám sát ATTP
Các sn phm, nhóm sn phm có nguy cơ cao gây mt ATTP, sn phm
được người dân s dng hàng ngày như: Rau, c, qu và sn phm t rau, c,
qu; tht và sn phm t tht; thy sn sn phm t thy sn; c uống đóng
chai; đá dùng lin ớc nước đá dùng đ bo qun, chế biến thc phm;
ợu, nưc gii khát, sữaơi, tinh bt và sn phm t tinh bt, bánh, ko,…
2. Phm vi giám sát ATTP
Các cơ s sn xut, kinh doanh thc phm; ch kinh doanh thc phm, ch
đu mi, ch đu giá nông lâm thy sn trên địa bàn tnh.
3. quan giám sát ATTP
- Các cơ quan chun môn thuc S Y tế, S Nông nghip và i trưng,
S Công Thương đưc giao nhim v qun lý nhà nước v an toàn thc phm.
- UBND các xã, phường trên đa bàn tnh.
4. Ni dung giám t
Ly mu thc phm, kim nghim các ch tiêu v an toàn thc phm, ch tiêu
v chất lượng sn phm đ đánh giá s phù hp so vi quy đnh, quy chun k
thut quc gia, tiêu chun sn phm ca s công b.
5. quan giám sát, s ng mu trình t thc hin giám sát
5.1. Phân công quan thực hin ly mu gm sát ATTP
- S Nông nghip và Môi tng: T chc ly mu giám sát ATTP ti các
ch đầu mi, ch đấu giá nông lâm thy sản, các cơ s chuyên doanh thc phm
nông lâm thy sn, các cơ s sn xut, kinh doanh các sn phm, nhóm sn phm
thuc thm quyn qun lý ca S Nông nghiệp và Môi tờng được quy đnh ti
Ph lc II, Quyết đnh 121/2025/QĐ-UBND ngày 16/9/2025 ca UBND tnh
Thanh Hóa.
- S Y tế: T chc ly mu giám sát ATTP ti các cơ s sn xut, kinh
doanh các sn phm, nhóm sn phm thuc thm quyn qun lý ca S Y tế
được quy đnh ti Ph lc I, Quyết đnh 121/2025/QĐ-UBND ngày 16/9/2025 ca
UBND tnh Thanh Hóa
- S Công Thương: Tăng cường kim tra, kim soát đi vi các sn
3
phm, nhóm sn phm thuc thm quyn qun lý của ngành ng Thương được
quy đnh ti Ph lc III, Quyết đnh s 121/2025/QĐ-UBND ngày 16/9/2025
ca UBND tnh Thanh Hoá; kết hp ly mu giám sát an toàn thc phm (nếu
cn thiết) đi vi nhóm thc phm có nguy cao gây mất ATTP.
- UBND các , phường: T chc ly mu giám sát ATTP ti các cơ s
sn xut, kinh doanh thc phm trên đa bàn đưc phân cp qun lý, đi vi các
sn phm, nhóm sn phm ch lc, sn phm có li thế, sn phm được sn
xut, kinh doanh và tiêu th nhiu trên đa bàn.
5.2. S ng mu giám sát ATTP
Trên s s ng mu giám sát được giao, các s, ngành, UBND các,
phưng xây dng kế hoch ly mu giám sát phù hp vi tng thời đim, mùa v,
tp trung vào các đợt cao đim như: Tết Nguyên đán, Tết Trung thu, mùa l hi,
mùa du lch Tng hành đng vì an toàn thc phm. Tùy theo tình hình thc
tế, các s, ngành, UBND các , phường có th ng s ng mu giám sát, sn
phm thc phm cn giám sát hoc các sn phm thc phm có nguy cơ cao gây
mt ATTP tại các cơ s sn xut, kinh doanh thc phm thuc trách nhim qun
đm bo theo đúng quy đnh.
5.3. Ni dung, trình t thc hin giám t
a) T chc ly mu thc phm
- Căn c vào kế hoch đã được phê duyt, quan giám sát t chc thc
hin ly mu giám sát.
- ng c ly mu giám sát phi bo đm lấy được mẫu đi din, truy
xut được ngun gc, thun li cho vic trin khai kế hoch giám sát.
- Bo qun mu ch đnh ch tiêu kim nghim c th cho tng mu;
khi lượng mu kim nghim phi đm bảo đ đ kim nghim lần đu và kim
nghim khng đnh; Lp biên bn thu mu, có ch ký ca người ly mu, đi
diện s đưc ly mu.
- Mu sau khi ly phi được niêm phong và có ký hiu nhn biết (mã
hóa). quan giám sát phải gi mu đến các Phòng kim nghiệm đ thc hin
kim nghim kp thi theo yêu cu ca tng loi mu và ch tiêu phânch.
b) Kim nghim
- Vic c đnh các mi nguy đ kim nghim: Căn c các Quy chun,
Tiêu chun k thut quc gia, tiêu chun sn phm của cơ s ng b, đánh giá
các mi nguy v ATTP đi vi sn phm/nhóm sn phm và các quy đnh khác
ca nhà c có liên quan v cht lượng, an toàn thc phm là cơ s đ xác đnh.
- Mu giám sát được thc hin kim nghim ti các phòng kim nghim
đã được cơ quan quản lý nhà c có thm quyn ch đnh cơ s kim nghim
thc phm phc v quản lý nhà nước hoc công nhn theo Tiêu chun quc gia
TCVN ISO/IEC 17025: 2007 hoc Tiêu chun quc tế ISO/IEC 17025: 2005.
c) X kết qu giám sát
4
- Đi vi kết qu ly mu giám sát không phát hin nguy cơ gây mt
ATTP: Cơ quan giám sát thông báo kết qu đến cơ s đưc ly mu biết đ tiếp
tc duy trì thc hiện các điu kin v đảm bo ATTP trong sn xut, kinh doanh
ti cơ s.
- Đi vi kết qu ly mu giám sát phát hin mu thc phm không đáp
ng quy đnh v ATTP, cơ quan ly mu giám sát thc hin các ni dung:
+ Thông báo bng văn bn tới cơ s đưc ly mẫu giám sát và cơ quan
quản lý cơ s; yêu cu cơ s thc hin vic truy xut ngun gc, thu hi sn
phm không đm bo ATTP; xác đnh nguyên nhân vi phm và thc hin các
bin pháp khc phc phù hp.
+ Ly mu giám sát tăng cường đi với cơ s có mu vi phm cho đến khi
kết qu giám sát đáp ng quy đnh v ATTP.
+ Thông báo cho cơ quan qun lý đ t chc giám sát các bin pháp khc
phc, kim tra và x lý vi phm theo quy đnh ca pháp lut.
5.4. Công khai kết qu ly mu giám sát ATTP
Các S: Nông nghip và Môi trường, Y tế, Công Thương; UBND các xã,
phường, căn c theo các quy đnh ca pháp lut hin hành, phi hp với các cơ
quan truyn thông, báo chí trên đa bàn thc hin công khai kết qu ly mu
giám sát ATTP tn các phương tin thông tin đi chúng, trang thông tin đin t
ca các s, ngành, h thng loa truyn thanh, niêm yết ti nhà văn hóa thôn, chợ
theo đúng các quy đnh đ đông đo nhân dân trong tnh được biết.
6. Thi gian thc hin: T năm 2026 - 2030.
7. Kinh p thc hin
Kinh phí thc hin Chương trình được b trí theo phân cp ngân sách; các
nhim v chi t ngân sách cp tnh được b trí t kinh phí thc hin Chương
trình v sinh an toàn thc phm, lng ghép vi ngun chi thường xuyên, ngun
các chương trình đ án, d án, kế hoạch giai đon 2026 - 2030; ngun xã hi
hóa và huy đng hp pháp khác.
IV. T CHC THC HIN
1. S ng nghipMôi trường
- Hng năm xây dng kế hoch xây dng d toán chi tiết kinh phí thc
hin, gi S i chính thm đnh và t chc thc hin chương trình ly mu
giám sát ATTP theo lĩnh vực được phân công.
- T chc kim tra x lý vi phm đi vi các cơ s sn xut, kinh
doanh thc phm có mu giám sát không đáp ng yêu cu v ATTP theo quy
đnh ca pháp lut.
- Ch t, phi hp vi các s: ng Thương, Y tế đôn đốc, ng dn
vic t chc trin khai thc hin có hiu qu Chương trình này, đnh k tng
hp báo cáo kết qu thc hin Chương tnh giám sát báo cáo Chủ tch UBND
5
tnh trước 15 tháng 12 hàng m hoc báo cáo đt xut khi có yêu cu.
2. c S: Y tế, ng Thương
- Hng năm xây dng kế hoch xây dng d toán chi tiết kinh phí thc
hin, gi S i chính thm đnh và t chc thc hin chương trình ly mu
giám sát ATTP theo lĩnh vực được phân công.
- T chc kim tra x lý vi phm đi vi các cơ s sn xut, kinh
doanh thc phm có mu giám sát không đáp ng yêu cu v ATTP theo quy
đnh ca pháp lut.
- Định k hàng m báo cáo kết qu thc hin Chương trình giám sát
ATTP gi v S Nông nghiệp và Môi trường trước ngày 05 tháng 12 đ tng
hp, báo cáo Ch tch UBND tnh.
3. S i chính
Phi hp vi các s, ngành liên quan thm định d toán kinh phí thc
hin Chương trình; căn c kh ng cân đi ngân sách, tham mưu UBND tỉnh
b t kinh phí theo quy đnh ca pháp lut hin hành.
4. S Văn hóa, Thể thao và Du lch
Ch t, phi hp vi các S ngành, UBND, phường hưng dẫn các cơ
quan báo chí, h thng truyn thanh cơ s thc hin công khai kết qu giám sát
ATTP theo đ ngh ca các s, ngành, UBND các xã, phưng.
5. Đ ngh o Phát thanh, truyn hình Thanh Hóa, các cơ quan
thông tn, báo chí trên địa bàn tnh
Tăng cưng công c thông tin tun truyn v ATTP, phi hp vi các
sở, ngành, đơn vị liên quan công khai kết qu ly mu giám sát ATTP tn các
chuyên trang, chuyên mc theo đ kp thi cảnh báo nguy cơ gây mất ATTP đến
cán b, đng viên và các tng lp nhân dân trong tnh.
6. y ban nhân dân các xã, phưng
- Phi hp vi các S, ngành t chc thc hin chương trình ly mu
giám sát ATTP trên đa bàn qun lý.
- Xây dng kế hoch thc hin chương trình ly mu giám sát ATTP tn
đa bàn theo quy đnh.
- B t ngân sách ca đa phương, tranh th kinh phí h tr ca các d án
(nếu ) và huy đng xã hi hóa t các t chc, cá nhân và doanh nghip đ t
chc thc hin chương trình ly mu giám sát đm bo hiu quả, đáp ng yêu
cu quản lý nhà nước v ATTP trên đa bàn.
- T chc kim tra và x lý vi phm đi với các cơ s có mu giám sát
không đáp ngu cu v ATTP theo quy đnh ca pháp lut.
- Ch đng, phi hợp các cơ quan liên quan trong vic truy xut ngun
gc thc phm không bảo đm ATTP.
6
- Đnh k hàng năm báo cáo kết qu ly mu giám sát ATTP gi v S
Nông nghiệp và Môi trường trước ngày 05 tháng 12 đ tng hp, báo cáo Ch
tch UBND tnh./.
Ph lc
S NG MU THC HIN GIÁM T ATTP GIAI ĐON 2026 - 2030
(m theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 ca
Ch tch UBND tnh Thanh Hóa)
TT
quan thc hin
S ng mu giám sát
m
2026
m
2027
m
2028
m
2029
m
2030
Tng
I
S Y tế thc hiện giám sát đối vi các sn
phm/nhóm sn phm thuc trách nhim
qun lý, gm:
54
69
69
69
69
330
1
c ung đóng chai, nước khoáng thn
nhn, nước đá dùng lin, ớc đá dùng đ
chế biến thc phm
30
30
30
30
30
150
2
Thc phm b sung, thc phm dinh dưỡng
y hc, thc phm ng cho chế đ ăn đc
bit, sn phm dinh ng ng cho tr đến
36 tháng tui
24
24
24
24
24
120
4
Dng c, vt liu bao gói, chứa đng thc
phm thuc trách nhim ca ngành Y tế
0
15
15
15
15
60
II
S ng nghip i trường thc hin
giám sát đi vi các sn phm/nhóm sn
phm thuc trách nhim qun lý, gm
487
692
875
1.040
1.200
4.294
1
Ngũ cc và các sn phm ngũ cc đã sơ
chế, chế biến (xay t, ct, ch v, tách
cám, dng mnh, ny mm, x lý nhit,...)
20
40
40
40
40
180
2
Tht gia súc, gia cm và ph phẩm ăn được
ca gia súc, gia cm (ni tng, ơng, chân,
c, cánh, m, u,...)
100
120
150
180
200
750
3
Sn phm chế biến t tht và ph phm ăn
ca gia súc, gia cm (khô, hun khói, đ hp,
x nhit, ướp mui, collagen, gelatin..,);
Sn phm phi chế có cha tht (giò, ch,
nem, lạp sườn, salami, c xích, Jăm bông,
Pa , tht bao bt, tm bt, tm bt, ngâm
du, súp, nước ép, nước chiết,...)
50
80
100
120
130
480
2
TT
quan thc hin
S ng mu giám sát
m
2026
m
2027
m
2028
m
2029
m
2030
Tng
4
Thy sn sng, tươi, ướp đá, bo qun lnh
(dạng nguyên con, sơ chế, fillet, xay, vn,
ct lát, bóc v, cán mng,...)
50
80
100
120
130
480
5
Sn phm chế biến t thy sn và các ph
phm thy sn dùng làm thc phm (n
men, dng mm, gia nhit, xông khói, khô,
ướp mui, ngâm nước mui, bao bt, ngâm
du, dch chiết, nưc ép, gelatin, collagen...
k c có s dng hóa cht, ph gia, cht h
tr chế biến); sn phm thy sn phi trn
vi bt, tinh bt, bao bt, sa chế biến, du
thc vt (bao gm c phng tôm, cá,
mc,...)
50
50
80
100
150
430
6
Rau, c, qu tươi và sơ chế (ct mnh, tách
v, tách ht, ch i, xay,...)
100
120
150
150
150
670
7
Rau, c, qu chế biến (n men, làm khô, x
nhit, dng bột, đóng hp, tm bt, ngâm
dm, nm du, ngâm đường, bao bt, dch
chiết, nưc ép,...)
50
80
100
120
150
500
8
Trứng đng vt trên cn và lưỡng cư; Trng
đng vt tn cạn và lưỡng cư đã chế,
chế biến (bóc v, đóng bánh, đông lnh,
nghin bt, x lý nhit, mui, ngâm ướp
tho dược,...)
10
30
50
80
100
270
9
Mt ong nguyên chất, cô đc, pha loãng;
Sáp ong, phn hoa, sa ong chúa có ln
hoc không có mt ong
5
10
10
15
20
60
10
Mui bin, mui m; mui tinh chế, chế
biến, phi trn vi các thành phn khác
5
10
10
15
15
55
11
Gia v đơn cht, hn hp, gia v có ngun
gc đng vt, thc vt (bt hương liệu t
thịt, xương, dạng bt, dch chiết, tt,...)
5
10
15
20
25
75
12
c xt và các chế phm làm c xt
10
10
10
10
10
50
3
TT
quan thc hin
S ng mu giám sát
m
2026
m
2027
m
2028
m
2029
m
2030
Tng
13
Tương, nước chm
5
10
10
15
15
55
14
Đưng mía
5
10
10
10
10
45
15
Ctươi, chế biến đã hoc chưa pha ơng
liu; Các sn phm t t thc vt khác
10
20
20
25
30
105
16
Các loi ht (hướng dương, hạt bí, ht
dưa,...) đã hoc chưa chế biến; c sn
phm có ngun gc thc vt dùng làm thc
phm khác dng nguyên bn hoc đã sơ
chế, chế biến (măng, mộc nhĩ, nấm; sn
phm t đu nành ngoi tr du; v, r,,
thân, hoa ăn được ca mt s loi cây,...)
10
10
15
15
20
70
17
T yến và các sn phm t t yến
2
2
5
5
5
19
III
UBND các /phường thc hin giám sát
đi vi các sn phm/nhóm sn phm có
nguy cơ mất ATTP, sn phm ch lc,
sn phm có li thế trên đa bàn qun lý
(s ng ca mi xã/phường)
10
15
20
25
30
100

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1571/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc ban hành Chương trình lấy mẫu giám sát an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2026 - 2030

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1571/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×