• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1032/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 Danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn XH

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 10/04/2025 14:30 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1032/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Sở Y tế, Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã và Cơ quan khác, tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1032/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1032/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1032/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Đc lập - Tdo - Hạnh phúc
Số:
/QĐ
-
UBND
Thanh Hóa, ngày
t
ng
năm 20
2
5
QUYT ĐỊNH
V vic công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
và bị i b lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Png, chống t nạn xã hội thuộc
thẩm quyn quản lý, gii quyết của Sở Y tế, Sở Nội v, UBND cấp huyn,
UBND cấp xã quan khác, tỉnh Thanh Hóa
CH TỊCH ỦY BAN NN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Lut Tổ chc chính quyền địa phương 19/2/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phvề
kiểm soát thủ tục hành chính; Ngh định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ quy đnh sửa đi, bổ sung mt số điều của c ngh đnh liên quan đến
kiểm soát thtục hành chính;
Căn c Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ tởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phng dẫn vnghiệp v kiểm soát th tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 970/QĐ-BYT ngày 21/3/2025 của Bộ Y tế về việc
ng b th tc hành chính sửa đi, b sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợhội
Phòng, chng tệ nn hi thuộc phm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số 1158/QĐ-BYT ngày 04/4/2025 của Bộ Y tế về vic
sửa đi, b sung một số nội dung trong Danh mc th tc nh chính sửa đổi, bổ
sung ban nh kèm theo Quyết đnh số 970/QĐ-BYT ngày 21/3/2025 của Bộ
tởng Bộ Y tế về công b thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bị bãi blĩnh
vực Bảo trợ xã hội Phòng, chng tệ nn xã hội thuộc phm vi chức ng quản
lý của Bộ Y tế;
Theo đngh của Giám đốc Sở Y tế Thanha tại Tờ tnh số 1548/TTr-
SYT ngày 31/3/2025.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Công bố kèm theo Quyết đnh này Danh mục 35 thủ tc hành chính
được sửa đi, bổ sung và 04 th tc hành chính b bãi b trong lĩnh vực Bo tr
xã hội Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của
Sở Y tế, S Ni v, UBND cấp huyện, UBND cấp và các cơ quan khác, tỉnh
Thanh Hóa (có Danh mục kèm theo)
1
.
1
Tra cứu toàn b nội dung th tc hành chính tại Cổng Dịch v công Quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
2
Điu 2. Giao Sở Y tế, Sở Nội vụ xây dựng quy trình ni bộ giải quyết thủ
tc hành chính gửi Trung tâm Phc vụ hành chính công tỉnh để y dựng quy trình
điện tử, trước ngày 21/4/2025.
Điu 3. Quyết định này hiệu lực thi hành k từ ngày ký i b các
Quyết định của Chtịch UBND tỉnh gồm: số 3583/QĐ-UBND ngày 21/9/2018
vviệc công b Danh mục thủ tục nh chính thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Lao động - Thương binh và Xã hi, Sở Nội v, UBND cp huyện, UBND cấp
xã tỉnh Thanh Hóa; số 769/QĐ-UBND ngày 05/3/2019 về việc công bDanh mục
thtục hành chính nh vực Bảo trợ hi thuc thẩm quyền giải quyết của Sở
Lao đng - Thương binh vàhi, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Thanh
Hóa; số 3735/-UBND ngày 10/9/2020 về việc công bố Danh mục thủ tc hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Bảo trợ xã hi thuộc thm quyền gii
quyết của Sở Lao đng - Thương binh và Xã hi tỉnh Thanh Hóa; số 985/QĐ-
UBND ngày 27/3/2023 về vic ng bố Danh mục thủ tục nh chính được sửa
đi, b sung trong lĩnh vực Bo trợ xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND
cấp tỉnh Thanh Hóa; số 2253/QĐ-UBND ngày 30/6/2024 vviệc ng bDanh
mục thủ tục hành chính được sửa đi, bsung; b bãi bỏ nh vc Bo trợ xã hội
thuộc thẩm quyn giải quyết của UBND cấp huyện, UBND cấp quan
khác tỉnh Thanh Hóa; số 959/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 về việc công b Danh
mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, b bãi bỏ trong lĩnh vực bảo trợ xã
hi thuộc thẩm quyền giải quyết của S Lao đng - Thương binh và hội,
UBND cấp xã tnh Thanh Hóa; số 4601/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 về việc công
b Danh mục thủ tục hành chính mi ban hành trong lĩnh vực Bo trợ xã hi thuc
thm quyền giải quyết của S Lao động - Thương binh Xã hội tỉnh Thanh a;
số 212/-UBND ngày 12/01/2024 vviệc công bố Danh mục th tc hành chính
được sửa đi, b sungnh vực Phòng, chng tệ nạn xã hội thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hi, UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa.
Điu 4. Chánh Văn phòng UBND tnh; Giám đốc c Sở: Y tế, Nội v; Ch
tch UBND các huyện, th, thành phố; Chủ tịch UBND c xã, pờng, th trấn
và các tổ chức cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4 Quyết định;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP (bản điện tử);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tnh;
- Cổng thông tin đin tử tỉnh (để đăng tải);
- Lưu: VT, HCKSTTHC.
KT.
CHỦ TỊCH
PCHỦ TỊCH
Nguyn Văn Thi
3
DANH MỤC TH TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYN QUẢN LÝ, GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ,
SỞ NỘI VỤ, UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ VÀ CƠ QUAN KHÁC TỈNH THANH HÓA
(kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
I. DANH MỤC TH TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SA ĐI, B SUNG
ST
T
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
p
(nếu có)
Căn cpháp
Nội dung
được sửa
đổi, b
sung
A Thtục hành cnh thuộc thẩm quyền giải quyết của S Y tế, Sở Nội v)
Lĩnh vực Bảo tr hội
(- Sửa đổi, bổ sung 04 thủ tục hành chính tại Quyết định số 3583/QĐ-UBND ngày 21/9/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh vviệc công bố
Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Nội vụ, UBND cấp huyện, UBND
cấp xã tỉnh Thanh Hóa.
- Sửa đổi, bổ sung 02 thủ tục hành chính tại Quyết định số 769/QĐ-UBND ngày 05/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh
mục thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, UBND cấp huyện,
UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa.
- Sửa đổi, bổ sung 01 thủ tục hành chính tại Quyết định số 3735/QĐ-UBND ngày 10/9/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh về vic công bố Danh
mục thủ tục hành chính được sa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh
Xã hội tỉnh Thanh Hóa.
- Sửa đổi, bổ sung 03 thủ tục hành chính tại Quyết định số 4601/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về vic công bố
Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực bảo trợ xã hội thuộc thẩm quyn quản , giải quyết của Sở Lao động - Thương binh
Xã hội tỉnh Thanh Hóa)
1
Quyết định công
nhận s sản xuất,
kinh doanh sử dụng
từ 30% tổng slao
động trở n
10 ngày m
vic
-
Bộ phận tiếp nhận và
trkết quả của Sở Y tế
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh,
s 28 Đại lộ Lê Lợi,
Không
-
Luật Người khuyết tật ngày 17 tháng 6 năm
2010.
- Nghị định s28/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng
4 năm 2012 của Chính phủ Quy định chi tiết
quan
thực hin
TTHC; Địa
đim thực
hiện TTHC
4
người khuyết tật
(1.001806.000.00.0
0.H56)
phường Điện Biên,
thành phố Thanh Hóa,
tỉnh Thanh Hóa.
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.tha
nhhoa.gov.vn (toàn
trình)
hướng dẫn thi hành một sđiu của Luật
Người khuyết tt.
- Thông tư s18/2018/TT-BLĐTBXH ngày
30 tháng 10 năm 2018 của B Lao động -
Thương binh Xã hội sửa đổi, bổ sung một
sđiều của c thông tư liên quan đến thtục
hành chính thuộc phạm vi chc năng quản lý
nhà nước của B Lao động - Tơng binh và
Xã hội.
- Nghị định s42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng
02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của B Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Cnh phủ quy định tổ chức
các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và
Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành ph
trực thuộc trung ương.
- Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND ngày
28/02/2025 của UBND tỉnh về việc quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ
chức của Sở Y tế tỉnh Thanh Hóa.
từ Sở Lao
động -
Thương
binh Xã
hội thành
Sở Y tế;
Căn c
pháp
2
Thành lập sở trợ
giúp xã hội công
lập thuộc y ban
nhân n cấp tỉnh,
quan chuyên
35 ngày
-
Bphận tiếp nhận và
trả kết quả của S Nội
vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh, s28 Đại lộ Lê
Li, phường Đin
Không
-
Ngh định s 103/2017/NĐ
-
CP ngày 12
tháng 9 năm 2017 của Chính ph quy định v
thành lập, tổ chức, hoạt động, gii thể và quản
các cơ strợ giúp xã hội.
- Nghị định s 120/2020/NĐ-CP ngày
07/10/2020 của Chính phủ q
uy định vthành
Lĩnh vực
;
tnh tự
thực hiện;
thời hạn
giải quyết;
5
môn thuộc Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
(2.000216.000.00.0
0.H56)
Biên, thành phố Thanh
Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.tha
nhhoa.gov.vn (một
phần)
lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghip công
lập.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Cnh phủ quy định tổ chức
các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và
Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành ph
trực thuộc trung ương.
- Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND ngày
28/02/2025 của UBND tỉnh về việc quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ
chức của Sở Nội vtỉnh Thanh Hóa.
Căn c
pháp
3
Tchức li, giải th
cơ s trợ giúp xã
hội công lp thuộc
y ban nhân dân
cấp tỉnh, quan
chuyên môn thuộc
y ban nhân dân
cấp tỉnh
(2.000144.000.00.0
0.H56)
35 ngày
-
Bphận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở Nội
vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh, s28 Đại lộ Lê
Li, phường Đin
Biên, thành phố Thanh
Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.tha
nhhoa.gov.vn (toàn
trình)
Không
-
Ngh định s 103/2017/NĐ
-
CP ngày 12
tháng 9 năm 2017 của Chính ph quy định v
thành lập, tổ chức, hoạt động, gii thể và quản
các cơ strợ giúp xã hội.
- Nghị định s 120/2020/NĐ-CP ngày
07/10/2020 của Chính phủ quy định về thành
lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghip ng
lập.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Cnh phủ quy định tổ chức
các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và
Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành ph
trực thuộc trung ương.
- Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND ngày
28/02/2025 của UBND tỉnh về việc quy định
Lĩnh vực;
trình tự
thực hiện,
thời hạn
giải quyết;
Căn c
pháp
6
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ
chức của Sở Nội vtỉnh Thanh Hóa.
4
Giải thể cơ sở tr
giúp xã hội ngoài
công lập thuộc
thẩm quyền thành
lập của Sở Y tế
(2.000062.000.00.0
0.H56)
15 ngày m
vic
-
Bộ phận tiếp nhận và
trkết quả của Sở Y tế
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh,
s 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Điện Biên,
thành phố Thanh Hóa,
tỉnh Thanh Hóa.
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.tha
nhhoa.gov.vn (toàn
trình)
Không
-
Ngh định s 103/2017/NĐ
-
CP ngày 12
ngày 9 tháng 2017 của Chính phủ quy định v
thành lập, tổ chức, hoạt động, gii thể và quản
các cơ strợ giúp xã hội.
- Nghị định s42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng
02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn cơ cấu tchức
của B Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Cnh phủ quy định tổ chức
các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và
Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành ph
trực thuộc trung ương.
- Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND ngày
28/02/2025 của UBND tỉnh về việc quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ
chức của Sở Y tế tỉnh Thanh Hóa.
n TTHC,
Trình tự
thực hiện,
quan
thực hin
TTHC; Địa
đim thực
hiện TTHC
từ Sở Lao
động -
Thương
binh Xã
hội thành
Sở Y tế;
Căn c
pháp
5
Đ
ăng ký
thành lập,
đăng thay đổi
nội dung hoặc cấp
lại giấy chứng nhận
đăng thành lập
cơ sở tr giúp
hội ngoài công lập
thuộc thẩm quyền
của Sở Y tế
05 ngày m
vic kể từ
ngày nhn
đủ h sơ
theo quy
định
-
Bộ phận tiếp nhận và
trkết quả của Sở Y tế
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh,
s 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Điện Biên,
thành phố Thanh Hóa,
tỉnh Thanh Hóa.
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.tha
Không
-
Ngh định s 103/2017/NĐ
-
CP ngày
12/9/2017 của Chính phquy định về thành
lập, tổ chức, hoạt động, gii th quản c
str giúp xã hội.
- Ngh định s 140/2018/NĐ-CP ngày
08/10/2018 của Chính phsửa đổi, bổ sung
các Nghđịnh liên quan đến điều kiện đầu tư
kinh doanh TTHC thuộc phạm vi QLNN
của BLao động Thương binh và Xã hội.
n TTHC,
Trình tự
thực hiện,
h , u
cầu điều
kin;
quan thực
hiện
TTHC; Địa
đim thực
7
(2.000135.
000.00.0
0.H56)
nhhoa.gov.vn (toàn
trình)
-
Nghị định số 42/2025/NĐ
-
CP ngày 27 tháng
02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của B Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Cnh phủ quy định tổ chức
các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và
Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành ph
trực thuộc trung ương.
- Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND ngày
28/02/2025 của UBND tỉnh về việc quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ
chức của Sở Y tế tỉnh Thanh Hóa.
hiện TTHC
từ Sở Lao
động -
Thương
binh Xã
hội thành
Sở Y tế;
Căn c
pháp
6
Cấp giấy phép hoạt
động đối với cơ s
tr giúp xã hội
thuộc thẩm quyền
của Sở Y tế
(2.000056.000.00.0
0.H56)
15 ngày m
vic kể từ
ngày nhn
đủ h sơ
theo quy
định
-
Bộ phận tiếp nhận và
trkết quả của Sở Y tế
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh,
s 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Điện Biên,
thành phố Thanh Hóa,
tỉnh Thanh Hóa.
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.tha
nhhoa.gov.vn (toàn
trình)
Không
-
Ngh định s 103/2017/NĐ
-
CP ngày 12
tháng 9 năm 2017 của Chính ph quy định v
thành lập, tổ chức, hoạt động, gii thể và quản
các cơ strợ giúp xã hội.
- Ngh định s 140/2018/NĐ-CP ngày 08
tng 10 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, b
sung các Ngh định liên quan đến điều kiện
đầu kinh doanh TTHC thuộc phm vi
QLNN của BLao động - Thương binh
hội.
- Nghị định s42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng
02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn cơ cấu tchức
của B Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Cnh phủ quy định tổ chức
n TTHC,
Trình tự
thực hiện,
quan
thực hin
TTHC; Địa
đim thực
hiện TTHC
từ Sở Lao
động -
Thương
binh Xã
hội thành
Sở Y tế;
Căn c
pháp
8
các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và
Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành ph
trực thuộc trung ương.
- Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND ngày
28/02/2025 của UBND tỉnh về việc quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ
chức của Sở Y tế tỉnh Thanh Hóa.
7
Cấp lại, điu chỉnh
giấy phép hoạt
động đối với cơ s
tr giúp hội có
giấy phép hoạt
động do SY tế cấp
(2.000051.000.00.0
0.H56)
15
ngày m
vic kể từ
ngày nhn
đủ h sơ
theo quy
định
-
Bộ phận tiếp nhận và
trkết quả của Sở Y tế
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh,
s 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Điện Biên,
thành phố Thanh Hóa,
tỉnh Thanh Hóa.
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.tha
nhhoa.gov.vn (toàn
trình)
Không
-
Ngh định s 103/2017/NĐ
-
CP ngày 12
tháng 9 năm 2017 của Chính ph quy định v
thành lập, tổ chức, hoạt động, gii thể và quản
các cơ strợ giúp xã hội.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng
02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn cơ cấu tchức
của B Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Cnh phủ quy định tổ chức
các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và
Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành ph
trực thuộc trung ương.
- Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND ngày
28/02/2025 của UBND tỉnh về việc quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cơ cấu tổ
chức của Sở Y tế tỉnh Thanh Hóa.
n TTHC,
Trình tự
thực hiện,
quan
thực hin
TTHC; Địa
đim thực
hiện TTHC
từ Sở Lao
động -
Thương
binh Xã
hội thành
Sở Y tế;
Căn c
pháp
8
Cấp (mi) giấy
chứng nhn đăng
07 ngày m
vic kể từ
ngày nhn
-
Bộ phận tiếp nhận và
trkết quả của Sở Y tế
tại Trung tâm Phục vụ
Không
-
Ngh định s 110/2024/NĐ
-
CP ngày 30
tháng 8 năm 2024 của Chính phvề công c
xã hội.
Trình tự
thực hiện,
quan
9
hành ngh công
c xã hội
(1.012991.H56)
đủ h sơ
theo quy
định
hành chính công tỉnh,
s 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Điện Biên,
thành phố Thanh Hóa,
tỉnh Thanh Hóa.
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.tha
nhhoa.gov.vn (toàn
trình)
-
Nghị định số 42/2025/NĐ
-
CP ngày 27 tháng
02 năm 2025 của Chính phquy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn cơ cấu tchức
của B Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Cnh phủ quy định tổ chức
các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và
Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành ph
trực thuộc trung ương.
- Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND ngày
28/02/2025 của UBND tỉnh về việc quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ
chức của Sở Y tế tỉnh Thanh Hóa.
thực hin
TTHC; Địa
đim thực
hiện TTHC
từ Sở Lao
động -
Thương
binh Xã
hội thành
Sở Y tế;
Căn c
pháp lý.
9
Cấp lại giấy chứng
nhận đăng hành
ngh công tác xã
hội
(1.012992.H56)
05 ngày m
vic kể từ
ngày nhn
đủ h sơ
theo quy
định
Không
10
Đăng hành ngh
công tác xã hội ti
Việt Nam đối với
người nước ngoài,
người Việt Nam
định cư nước
ngoài
(1.012993.H56)
07 ngày m
vic kể từ
ngày nhn
đủ h sơ
theo quy
định
Không
Lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn hội
(- Sửa đổi, bổ sung 01 thủ tục hành chính tại Quyết định số 212/QĐ-UBND ngày 12/01/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh vviệc ng bố
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bsung lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội, UBND cấp tỉnh Thanh Hóa.
- Sửa đổi, bổ sung 04 thủ tục hành chính tại Quyết định số 668/QĐ-UBND ngày 25/02/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh về vic công bố Danh
mục thủ tục hành chính sửa đổi lĩnh vực Vicm; Lao động – Tiền lương; Phòng, chống tệ nạn xã hội; Giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Lao động
-
Thương binh và Xã hội tỉnh Thanh Hóa
)
1
1
Cấp giy phép
thành lập sh
trợ nn nhân
(2.000025.000.00.0
0.H56)
15 ngày m
vic
- Bộ phận tiếp nhận và
trkết quả của Sở Y tế
tại Trung tâm Phục vụ
Không
-
Ngh định s 09/2013/NĐ
-
CP ngày
11/01/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Phòng, chống mua
bán người.
Trình tự
thực hiện,
quan
thực hin
TTHC; Địa
10
1
2
Cấp lại giấy phép
thành lập sh
trợ nn nhân
(2.000027.000.00.0
0.H56)
1
0 ngày làm
vic
hành chính công tỉnh
Thanh Hoá (Số 28 Đại
lộ Lợi, png
Điên Biên, Thành phố
Thanh Hoá, tỉnh
Thanh Hoá).
- Đa chỉ tiếp nhận h
sơ trực tuyến:
http://dichvucong.than
hhoa.gov.vn. (toàn
trình)
- Đối với thtục Gia
hạn giấy phép thành
lập s hỗ tr nạn
nhân: Địa chtiếp nhn
h trực tuyến:
http://dichvucong.than
hhoa.gov.vn. (Một
phần)
Không
-
Nghị định số 42/2025/NĐ
-
CP ngày 27 tháng
02 năm 2025 của Chính phquy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn cơ cấu tchức
của B Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Cnh phủ quy định tổ chức
các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và
Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phthuộc thành ph
trực thuộc trung ương.
- Thông tư s35/2013/TT-BLĐTBXH ngày
30/12/2013 của Bộ Lao động - Thương binh
Xã hội hưng dẫn thi hành một sđiều ca
Ngh định s 09/2013/-CP ngày
11/01/2013 của Chính phquy định chi tiết thi
hành một sđiu của Luật Phòng, chống mua
bán người.
- Thông tư s08/2023/TT-BLĐTBXH ngày
29 tháng 8 năm 2023 của Btrưởng BLao
động - Thương binh Xã hội sửa đổi, b
sung, bãi bỏ một số điu của các Thông tư,
Thông liên tịch quy định liên quan đến
vic nộp, xuất trình shkhẩu giy, sổ tạm
trú giấy hoặc giấy tờ có yêu cầu xác nhận nơi
cư tkhi thực hiện thtục hành chính thuộc
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội.
- Quyết định s01/2020 ngày 02/01/2020 ca
UBND tỉnh về vic phân cấp, ủy quyền phê
đim thực
hiện TTHC
từ Sở Lao
động -
Thương
binh Xã
hội thành
Sở Y tế;
Căn c
pháp
1
3
Sửa đổi, bổ sung
giấy phép thành lập
sở h tr nạn
nhân
(2.000032.000.00.0
00.H56)
1
0 ngày làm
vic
Không
1
4
Gia hạn giy phép
thành lập sh
trợ nn nhân
(2.000036.000.00.0
0.H56)
1
0 ngày làm
vic
Không
1
5
Đề ngh chấm dứt
hoạt động của s
h tr nn nhân
(1.000091.000.00.0
0.H56)
07 ngày m
vic
Không
11
duyệt kết quả giải quyết th tục hành chính
thực hin trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND ngày
28/02/2025 của UBND tỉnh về việc quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ
chức của Sở Y tế tỉnh Thanh Hóa.
B
Thtục
hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện
nh vực Bảo trxã hội
(- Sửa đổi, bổ sung 02 thủ tục hành cnh tại Quyết định số 3583/QĐ-UBND ngày 21/9/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công
bố Danh mục thủ tục nh chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và hội, Sở Nội vụ, UBND cấp
huyện, UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa.
- Sửa đổi, bổ sung 02 thủ tục hành chính tại Quyết định s769/QĐ-UBND ngày 05/3/2019 ca Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo trhội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và hội, UBND
cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa.
- Sửa đổi, bổ sung 01 thủ tục hành chính tại Quyết định số 2253/-UBND ngày 30/6/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công
bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND
cấp huyện, UBND cấp xã và Cơ quan khác tỉnh Thanh Hóa.)
1
6
Trợ giúp xã hội
khẩn cấp về htrợ
chi phí điều trị
người bị thương
nặng ngoài nơi cư
t mà không có
người thân thích
chăm sóc
(2.000777.000.00.0
0.H56)
02 ngày
-
B phận tiếp
nhận trả kết quả
thuộc Văn phòng
HĐND & UBND
cấp huyện
- Địa ch trực
tuyến: https://
dichvucong.thanhhoa.
gov.vn (tn trình)
Không
-
Nghđịnh s20/2021/NĐ
-
CP ngày 15 tháng
3 năm 2021 của Chính phquy định chính
sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo tr
xã hội.
- Nghị định s42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng
02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của B Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Cnh phủ quy định tổ chức
các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và
Ủy
ban nhân dân huyện, quận, thị xã,
thành
quan
thực hin
giải quyết
TTHC;
Căn c
pháp
12
phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc
thành ph
trực thuộc trung
ương.
17
Cấp lại, điều chỉnh
giấy phép hoạt
động đối với sở
trợ giúp xã hội có
giấy phép hoạt
động do Phòng Y tế
cấp
(1.000684.000.00.0
0.H56)
15
ngày m
vic
-
B phận tiếp
nhận trả kết quả
thuộc Văn phòng
HĐND & UBND
cấp huyện
- Địa ch trực
tuyến: https://
dichvucong.thanhhoa.
gov.vn (tn trình)
Không
-
Ngh định s 103/2017/NĐ
-
CP ngày 12
tháng 9 năm 2017 của Chính ph quy định v
thành lập, tổ chức, hoạt động, gii th quản
các cơ strợ giúp xã hội.
- Ngh định s 140/2018/NĐ-CP ngày
08/10/2018 của Chính phsửa đổi, bổ sung
các Nghđịnh liên quan đến điều kiện đầu tư
kinh doanh TTHC thuộc phạm vi QLNN
của BLao động - Thương binh và Xã hi
- Nghị định s42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng
02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của B Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Cnh phủ quy định tổ chức
các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và
Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành ph
trực thuộc trung ương.
n TTHC,
trình tự, h
sơ, u cu
điu kin,
quan
thực hin
giải
quyết
TTHC;
Căn c
pháp
18
Giải thể cơ sở
trợ
giúp xã hi ngoài
công lập thuộc
thẩm quyền thành
lập của Phòng Y tế
(2.000298.000.00.0
0.H56)
15
ngày m
vic
-
B phận tiếp
nhận trả kết quả
thuộc Văn phòng
HĐND & UBND
cấp huyện
- Địa ch trực
tuyến: https://
dichvucong.thanhhoa.
gov.vn (tn trình)
Không
n TTHC,
trình tự, Cơ
quan thực
hiện giải
quyết
TTHC;
Căn c
pháp
19
Cấp giấy phép hoạt
động đối với sở
trợ giúp xã hội
thuộc thm quyền
của Phòng Y tế
(2.000294.000.00.0
0.H56)
15
ngày m
vic
-
B phận tiếp
nhận trả kết quả
thuộc Văn phòng
HĐND & UBND
cấp huyện
- Địa ch trực
tuyến: https://
Không
13
20
Đăng thành lập,
đăng ký thay đổi
nội dung hoặc cấp
lại giấy chng nhn
đăng thành lập
cơ s trợ giúp xã
hội ngoài công lập
thuộc thm quyền
của Phòng Y tế
(1.000669.000.00.0
0.H56)
0
5
ngày m
vic
dichvucong.thanhhoa.
gov.vn (toàn trình)
Không
C
Thtục hành cnh thuc thẩm quyền giải
quyết của UBND cấp
- Sửa đổi, bổ sung 01 thủ tục hành chính tại Quyết định số 3583/-UBND ngày 21/9/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công
bố Danh mục thủ tục nh chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Nội vụ, UBND cấp
huyện, UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa.
- Sửa đổi, bổ sung 07 thủ tục hành chính tại Quyết định s2253/-UBND ngày 30/6/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh về vic công
bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND
cấp huyện, UBND cấp xã và Cơ quan khác tỉnh Thanh Hóa.
- Sửa đổi, bổ sung 02 thủ tục hành cnh tại Quyết định số 959/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Lao động - Thương binh và Xã hội, UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa.
- Sửa đổi, bổ sung 01 thủ tục hành chính tại Quyết định s985/QĐ-UBND ngày 27/3/2023 ca Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Bảo trợ hội thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã
tỉnh Thanh Hóa.
21
Tiếp nhn đối
tượng bảo tr xã
hội có hoàn cảnh
đặc biệt khó khăn
vào sở trợ giúp
xã hội cp tỉnh, cấp
huyện
34 ngày m
vic đối với
tiếp nhận đối
tượngo cơ
s cấp tỉnh;
27 ngày m
vic đối với
-
Bphận tiếp nhận và
trả kết quả thuộc
UBND cấp xã;
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.tha
nhhoa.gov.vn (toàn
trình).
Không
-
Nghđịnh s20/2021/NĐ
-
CP ngày 15 tháng
3 năm 2021 của Chính phquy định chính
sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo tr
xã hội.
- Nghị định s42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng
02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức
Trình tự
thực hiện,
quan
thực hin
TTHC;
14
(2.000286.
000.00.0
0.H56)
tiếp nhận đối
tượngo cơ
s cấp huyện
năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của B Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Cnh phủ quy định tổ chức
các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và
Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành ph
trực thuộc trung ương.
- Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND ngày
28/02/2025 của UBND tỉnh về việc quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ
chức của Sở Y tế tỉnh Thanh Hóa.
Căn c
pháp
22
Thực hiện, điều
chỉnh, thôi ng
trợ cấp xã hội hàng
tháng, h trợ kinh
phí chăm c, nuôi
dưỡng hàng tháng
(1.001776.000.00.0
0.H56)
-
22 ngày
m vic
trong trường
hợp không
khiếu nại.
- 32 ngày
làm vic
trong trường
hợp có khiếu
nại.
-
Bphận tiếp nhận và
trả kết quả thuộc
UBND cấp xã;
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.tha
nhhoa.gov.vn (toàn
trình).
Không
-
Nghđịnh s20/2021/NĐ
-
CP ngày 15
tháng
3 năm 2021 của Chính phquy định chính
sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo tr
xã hội.
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ngày 21
tháng 12 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, b
sung một sđiều của các nghđịnh ln quan
đến việc nộp, xuất trình sổ hkhẩu, stạm trú
giấy khi thực hiện thtục hành chính, cung
cấp dịch vụ công.
- Nghị định s42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng
02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của B Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Cnh phủ quy định tổ chức
các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương và
Trình tự
thực hiện;
quan
thực hin
giải
quyết
TTHC;
Căn c
pháp
15
Ủy
ban nhân dân huyện, quận, thị xã,
thành
phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành ph
trực thuộc trung
ương.
23
Chi trả tr cấp xã
hội hàng tháng, h
trợ kinh phí chăm
sóc, nuôi dưỡng
hàng tháng khi đối
tượng thay đổi nơi
trú trong cùng
địa bàn quận,
huyện, thxã, thành
ph thuộc tỉnh
(1.001758.000.00.0
0.H56)
06 ngày m
vic
-
Bphận tiếp nhận và
trả kết quả thuộc
UBND cấp xã;
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.tha
nhhoa.gov.vn (toàn
trình).
Không
-
Nghđịnh s20/2021/NĐ
-
CP ngày 15 tháng
3 năm 2021 của Chính phquy định chính
sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo tr
xã hội.
- Nghị định s42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng
02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của B Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Cnh phủ quy định tổ chức
các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và
Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành ph
trực thuộc trung
ương.
Trình tự
thực hiện;
quan có
thẩm
quyền
quyết định
TTHC;
Căn c
pháp
2
4
Quyết định trợ cấp
xã hội hàng tháng,
h trợ kinh phí
chăm sóc, nuôi
dưỡng hàng tháng
khi đối ợng thay
đổi nơi trú giữa
các quận, huyện, th
xã, thành phố thuộc
tỉnh, trong và ngoài
tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương
-
Thời
hạn
giải quyết tại
nơi trú
cũ: Không
quy định tuy
nhiên thi
hạn giải
quyết trên
thực tế 05
ngày làm
vic.
- Thời hạn
giải quyết tại
-
Bphận tiếp
nhận
trả kết quả thuộc
UBND cấp xã nơi
đang hưởng
trợ cấp (tức nơi
trú cũ).;
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.tha
nhhoa.gov.vn (toàn
trình).
Không
-
Nghđịnh s20/2021/NĐ
-
CP ngày 15 tháng
3 năm 2021 của Chính ph quy định chính
sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo tr
xã hội.
- Nghị định s42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng
02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của B Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Cnh phủ quy định tổ chức
các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và
Ủy
ban nhân dân huyện, quận, thị xã,
thành
Trình tự
thực hiện,
quan
thực hin
giải
quyết
TTHC;
Căn c
pháp
16
(
1.001753.
000.00.0
0.H56)
nơi trú
mới: 08
ngày
m việc k
từ ngày
nhận được
hsơ của đối
tượng do nơi
cư tgửi
đến.
phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành ph
trực thuộc trung ương.
2
5
H trợ chi phí mai
ng cho đối ợng
bảo tr hội
(1.001731.000.00.0
0.H56)
05 ngày m
vic
-
B phận tiếp
nhận trả kết quả
thuộc UBND cấp
xã
- Địa ch trực
tuyến: https://
dichvucong.thanhhoa.
gov.vn (toàn trình)
Không
-
Nghđịnh s20/2021/NĐ
-
CP ngày 15 tháng
3 năm 2021 của Chính phquy định chính
sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo tr
xã hội.
- Nghị định s42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng
02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của B Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Cnh phủ quy định tổ chức
các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và
Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành ph
trực thuộc trung
ương.
Trình tự
thực hiện,
quan
thực hin
giải
quyết
TTHC;
Căn c
pháp
2
6
Trợ giúp xã hội
khẩn cấp về htrợ
chi phí mai táng
(2.000744.000.00.0
0.H56)
-
Thời hạn
giải quyết tại
UBND cp
xã: Không
quy định tuy
nhiên thi
-
B phận tiếp
nhận trả kết quả
thuộc UBND cấp
xã.
- Địa ch trực
tuyến: https://
Không
-
Nghđịnh s20/2021/NĐ
-
CP ngày 15 tháng
3 năm 2021 của Chính phquy định chính
sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo tr
xã hội.
- Nghị định s42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng
02 năm 2025 của Chính
phủ quy định chức
quan
thực hiện ,
giải quyết
TTHC;
Căn c
pháp
17
hạn giải
quyết trên
thực tế 05
ngày làm
vic.
- 03 ngày
m việc k
từ khi Ch
tịch UBND
cấp huyện
nhận được
đề ngh của
Ch tịch
UBND cp
xã.
- Trong
trường hợp
thiếu kinh
phí, thì thời
gian giải
quyết tại cp
tỉnh trung
ương
không quy
định.
dichvucong.thanhhoa.
gov.vn (tn trình)
.
năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của B Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Cnh phủ quy định tổ chức
các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và
Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành ph
trực thuộc trung ương.
2
7
Nhận chăm sóc,
nuôi dưỡng đối
tượng cần bảo vệ
khẩn cấp
(1.001739.000.00.0
0.H56)
05 ngày m
vic
-
B phận tiếp
nhận trả kết quả
thuộc UBND cấp
xã
- Địa ch trực
tuyến: https://
Không
-
Ngh
định số 20/2021/NĐ
-
CP ngày 15 tháng
3 năm 2021 của Chính phquy định chính
sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo tr
xã hội.
- Nghị định s42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng
02 năm 2025 của Chính
phủ quy định chức
Trình tự
thực hiện,
quan
thực hin
giải
quyết
18
dichvucong.thanhhoa.
gov.vn (toàn trình)
năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ
chức
của B Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Cnh phủ quy định tổ chức
các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và
Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành ph
trực thuộc trung
ương.
TTHC;
Căn c
pháp
28
Xác định, c định
lại mức đkhuyết
tậtcấp Giấy xác
nhận khuyết tật
(1.001699.000.00.0
0.H56)
25
ngày m
vic
-
B phận tiếp
nhận trả kết quả
thuộc UBND cấp
xã
- Địa ch trực
tuyến: https://
dichvucong.thanhhoa.
gov.vn (một phn)
Không
-
Luật người khuyết tật năm 2010;
- Nghị định s28/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng
4 năm 2012 của Chính phủ Quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một sđiu của Luật
người khuyết tật.
- Nghị định s42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng
02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn cơ cấu tchức
của B Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Cnh phủ quy định tổ chức
các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và
Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành ph
trực thuộc trung ương.
- Thông tư s01/2019/TT-BLĐTBXH ngày
02 tháng 01 năm 2019 của B Lao động -
Thương binh Xã hội quy định về vic xác
định mức độ khuyết tật do Hội đồng xác định
mức đkhuyết tật thực hiện.
quan
quản
TTHC;
Căn c
pháp
19
-
Thông tư s08/2023/TT
-
BLĐTBXH ngày
29 tháng 8 năm 2023 của Bộ Lao động -
Thương binh hội sửa đổi, bổ sung, i
bỏ một sđiều của các Thông , Thông
Liên tịch có quy định liên quan đến việc nộp,
xuất trình sổ h khẩu, stạm trú giấy hoặc
giấy tờ có u cầu xác nhận nơi trú khi thực
hiện thtục hành chính thuộc lĩnh vực quản
của BLao động
-
Thương binh và xã hội.
2
9
Cấp đổi, cấp li
Giấy xác nhn
khuyết tật
(1.001653.000.00.0
0.H56)
05
ngày m
vic
-
B phận tiếp
nhận trả kết quả
thuộc UBND cấp
xã
- Địa ch trực
tuyến: https://
dichvucong.thanhhoa.
gov.vn (một phn)
Không
-
Luật người khuyết tật năm 2010;
- Nghị định s28/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng
4 năm 2012 của Chính phQuy đị nh chi tiết
hướng dẫn thi hành một sđiu của Luật
người khuyết tật.
- Nghị định s42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng
02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn cơ cấu tchức
của B Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Cnh phủ quy định tổ chức
các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và
Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành ph
trực thuộc trung ương.
- Thông tư s01/2019/TT-BLĐTBXH ngày
02 tháng 01 năm 2019 của B Lao động -
Thương binh Xã hội quy định về vic xác
định mức độ khuyết tật do Hội đồng xác định
mức đkhuyết tật thực hiện.
quan
quản
TTHC;
Căn c
pháp
20
-
Thông tư s08/2023/TT
-
BLĐTBXH ngày
29 tháng 8 năm 2023 của Bộ Lao động -
Thương binh hội sửa đổi, bổ sung, i
bỏ một sđiều của các Thông , Thông
Liên tịch có quy định liên quan đến việc nộp,
xuất trình sổ h khẩu, stạm trú giấy hoặc
giấy tờ có u cầu xác nhận nơi trú khi thực
hiện thtục hành chính thuộc lĩnh vực quản
của BLao động
-
Thương binh và xã hội.
30
Đăng hoạt động
đối với sở trợ
giúp xã hội dưới 10
đối tượng có hoàn
cảnh khó khăn
(2.000355.000.00.0
0.H56)
10
ngày m
vic
-
B phận tiếp
nhận trả kết quả
thuộc UBND cấp
xã
- Địa ch trực
tuyến: https://
dichvucong.thanhhoa.
gov.vn (toàn trình)
Không
-
Ngh định s 103/2017/NĐ
-
CP ngày 12
tháng 9 năm 2017 của Chính ph quy định v
thành lập, tổ chức, hoạt động, giải thể và quản
các cơ strợ giúp xã hội.
- Nghị định s42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng
02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn cơ cấu tchức
của B Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Cnh phủ quy định tổ chức
các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và
Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành ph
trực thuộc trung ương.
quan
quản
TTHC;
Căn c
pháp
31
Trợ giúp xã
hội
khẩn cấp về htrợ
m nhà ở, sửa chữa
nhà
(2.000751.000.00.0
0.H56)
-
Thời hạn
Ch tịch
UBND cp
xã 02
ngày kể từ
ngày nhn
được hồ
-
B phận tiếp nhn
trả kết quả
thuộc UBND cấp
xã.
- Địa ch trực
tuyến: https://
Không
-
Ngh định s 20/2021/NĐ
-
CP ngày
15/3/2021 của Chính phủ quy định chính sách
trợ giúp xã hi đối với đối tượng bảo tr xã
hội.
- Nghị định s42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng
02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức
quan
quản
TTHC; cơ
quan giải
quyết
TTHC;
21
đầy đủ, hợp
lệ.
- Trong
trường hợp
thiếu kinh
phí, thì thời
gian giải
quyết tại
UBND cp
huyện, tỉnh
trung
ương
không
quy định
dichvucong.thanhhoa.
gov.vn (Toàn trình)
năng, nhiệm vụ, quyền hạn cơ cấu tchức
của B Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Cnh phủ quy định tổ chức
các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và
Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành ph
trực thuộc trung ương.
Căn c
pháp
nh vực P
ng, chng tệ nạn xã hội
(Sửa đổi, bổ sung 01 thủ tục hành chính tại Quyết định số 212/-UBND ngày 12/01/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công
bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn hội thuộc thẩm quyền giải quyết của S
Lao động
-
Thương binh và Xã hội, UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa
)
32
Htr họcn hóa,
học ngh, trợ cấp
khó khăn ban đầu
cho nn nhân
(2.001661.000.00.0
0.H56)
11
ngày m
vic
-
B phận tiếp
nhận trả kết quả
thuộc UBND cấp
xã nơi trú.
- Địa ch trực
tuyến: https://
dichvucong.thanhhoa.
gov.vn (toàn trình)
Không
-
Nghđịnh s09/2013/NĐ
-
CP ngày 11 tháng
01 năm 2013 của Chính phquy định chi tiết
thi hành một sđiều của Luật Phòng, chống
mua bán người.
- Nghị định s42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng
02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của B Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Cnh phủ quy định tổ chức
các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương và
Trình tự
thực hiện,
cơ quan
giải quyết
thủ tục
hành chính
22
Ủy
ban nhân dân huyện, quận, thị xã,
thành
phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành ph
trực thuộc trung ương.
- Thông tư s35/2013/TT-BLĐTBXH ngày
30 tháng 12 năm 2013 của B trưng BLao
động - Thương binh Xã hội hướng dẫn thi
hành một s điều của Nghị định s
09/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2013
của Chính phquy định chi tiết thi hành một
s điều của Luật Phòng, chống mua bán
người.
- Thông tư s08/2023/TT-BLĐTBXH ngày
29 tháng 8 năm 2023 của Btrưởng BLao
động - Thương binh Xã hội sửa đổi, b
sung, bãi bỏ một số điu của các Thông tư,
Thông liên tịch quy định liên quan đến
vic nộp, xuất trình shkhẩu giy, sổ tạm
trú giấy hoặc giấy tờ có yêu cầu xác nhận nơi
cư tkhi thc hiện thtục hành chính thuộc
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội.
D
Thtục hành cnh thuc thẩm quyền giải quyết của quan khác
nh vực bảo trợ xã hội
(- Sửa đổi, bổ sung 01 thủ tục hành chính tại Quyết định s4601/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh vviệc công
bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực bảo tr xã hội thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội tỉnh Thanh Hóa;
- Sửa đổi, bổ sung 02 thủ tục hành chính tại Quyết định s2253/QĐ-UBND ngày 30/6/2021 của Chtịch UBND tỉnh về việc công
bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND
cấp huyện, UBN
D cấp xã và Cơ quan khác tỉnh Thanh Hóa)
23
33
Cấp giy xác nhn
quá trình thực hành
công tác xã hội
(1.012990.H56)
10 ngày m
vic (không
bao gm
thời gian
thực hành tại
sở có
cung cp
dịch vụ công
c xã hội)
Các đơn vị, cơ scó
cung cấp dịch vụ
công c xã hội (cơ sở
trợ giúp hội,
s cai nghiện, cơ sở y
tế, cơ sở giáo dục
cơ sở khác theo quy
định của pháp luật) có
phạm vi hoạt động
chuyên môn phù hợp
với nội dung thc hành
Không
-
Ngh định s 110/2024/NĐ
-
CP ngày
30/8/2024 của Chính phủ về công c xã hội.
- Nghị định s42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng
02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn cơ cấu tchức
của B Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Cnh phủ quy định tổ chức
các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và
Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành ph
trực thuộc trung ương.
- Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND ngày
28/02/2025 của UBND tỉnh về việc quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyn hạn và cơ cấu tổ
chức của Sở Y tế tỉnh Thanh Hóa.
quan
quản
TTHC;
Căn c
pháp
34
Tiếp nhn đối
tượng cần bảo vệ
khẩn cấp o cơ s
trợ giúp xã hội cấp
tỉnh, cấp huyện
(2.000282.H56)
-
sở trợ
giúp xã hội
trách
nhiệm tiếp
nhận ngay
các đối
tượng cần s
bảo vệ khẩn
cấp để chăm
sóc, nuôi
dưỡng và
hoàn thiện
các th tục
-
s trợ giúp xã
hội cấp huyện.
- Cơ sở trợ giúp
hội cấp tỉnh.
Không
-
Nghđịnh s20/2021/NĐ
-
CP ngày 15 tháng
3 năm 2021 của Chính phquy định chính
sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo tr
xã hội.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng
02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn cơ cấu tchức
của B Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Cnh phủ quy định tổ chức
các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và
Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành
quan
quản
TTHC;
Căn c
pháp
24
theo quy
định.
- Hồ sơ th
tục hoàn
thin trong
10 ngày m
vic kể t
khi tiếp nhn
đối ng,
trường hợp
kéo dài quá
10 ngày m
vic phi do
quan
quản lý cấp
trên xem xét
quyết định.
phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành ph
trực thuộc trung ương.
- Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND ngày
28/02/2025 của UBND tỉnh về việc quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cơ cấu tổ
chức của Sở Y tế tỉnh Thanh Hóa.
35
Dừng tr giúp
hội tại s trợ
giúp xã hội cấp
tỉnh, cấp huyn
(2.000477.000.00.0
0.H56)
07 ngày m
vic
-
s trợ giúp xã
hội cấp huyện.
- Cơ sở trợ giúp
hội cấp tỉnh.
Không
quan
quản
TTHC;
Căn c
pháp
25
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
Bãi bỏ 04 TTHC ti Quyết định số 3583/QĐ-UBND ngày 21/9/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục th
tục hành chính thuộc thm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Nội vụ, UBND cấp huyện, UBND cấp xã
tỉnh Thanh Hóa.
STT Mã TTHC Tên thtục hành chính
Tên văn bản quy
định việc bãi bỏ, thay thế
TTHC
Lĩnh vc Bảo trợ hội
Thtục hành chính cấp tỉnh
1
2.000141.
000.00.
00.H56
Đăngthành lập strợ giúp xã hội ngi công lp thuộc thm quyền
giải quyết của S Lao động
-
Thương binh và Xã hội
Ngh định s140/2018/NĐ
-
CP ngày 08/10/2018 của
Chính ph sửa đổi, bổ sung
các Ngh định liên quan đến
điu kiện đầu kinh doanh
TTHC thuộc phạm vi
QLNN của B Lao động -
Thương binh và Xã hội
Lý do: 04 TTHC này bị bãi
bỏ để gộp lại thành 02 TTHC.
2
Đăngthay đổi nội dung giấy chứng nhn đăng ký thành lập đối với cơ
s tr giúp xã hội ngi công lập thuộc thẩm quyền thành lập của S Lao
động
-
Thương binh Xã hội
Thtục hành chính cấp huyện
3
2.000291.
000.00.
00.H56
Đăngthành lập strợ giúp xã hội ngi công lp thuộc thm quyền
giải quyết của Png Lao động
-
Thương binh và Xã hội
4
Đăng
thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng thành lp đối với cơ
s tr giúp xã hội ngi công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng
Lao động
-
Thương binh và Xã hội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1032/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Sở Y tế, Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã và Cơ quan khác, tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1032/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1032/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×