Tiêu chuẩn việt nam

Có tất cả 16,933 Tiêu chuẩn quốc gia - TCVN
Bộ lọc: Lọc nâng cao
Lĩnh vực tra cứu
Tình trạng hiệu lực

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm

Quý khách vui lòng tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản

Năm ban hành
  • Tất cả
  • 2026
  • 2025
  • 2024
  • 2023
  • 2022
  • 2021
  • 2020
  • 2019
  • 2018
  • 2017
  • 2016
  • 2015
  • 2014
  • 2013
  • 2012
  • 2011
  • 2010
Cơ quan ban hành
7501

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 183:1965 Công tắc, cầu dao - Dãy dòng điện định mức

7502

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 164:1964 Ắc quy chì khởi động

7503

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 142:1964 Số ưu tiên và dãy số ưu tiên

7504

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 126:1963 Đai ốc tai vòng - Kích thước

7505

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 102:1963 Đai ốc thô sáu cạnh - Kích thước

7506

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 103:1963 Đai ốc thô sáu cạnh to - Kích thước

7507

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 124:1963 Đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật

7508

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 123:1963 Đai ốc tinh sáu cạnh dẹt, xẻ rãnh - Kích thước

7509

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 120:1963 Đai ốc tinh sáu cạnh xẻ rãnh - Kích thước

7510

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 118:1963 Đai ốc tinh sáu cạnh dày - Kích thước

7511

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 119:1963 Đai ốc tinh sáu cạnh dày đặc biệt - Kích thước

7512

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 85:1963 Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh - Kích thước

7513

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 101:1963 Bulông thông dụng - Yêu cầu kỹ thuật

7514

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 84:1963 Bulông thô đầu vuông kiểu chìm - Kích thước

7515

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 82:1963 Bulông thô đầu vuông nhỏ - Kích thước

7516

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 110:1963 Đai ốc nửa tinh sáu cạnh, dẹt - Kích thước

7517

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 94:1963 Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu to có ngạnh dùng cho gỗ - Kích thước

7518

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 74:1963 Bulông thô đầu sáu cạnh to - Kích thước

7519

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 72:1963 Bulông thô đầu sáu cạnh - Kích thước

7520

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 108:1963 Đai ốc nửa tinh sáu cạnh - Kích thước

7521

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 87:1963 Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh to - Kích thước

7522

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 122:1963 Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ, dẹt, xẻ rãnh - Kích thước

7523

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 100:1963 Bulông tinh đầu vuông nhỏ có cổ định hướng - Kích thước

7524

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 80:1963 Bulông thô đầu tròn kiểu chìm cổ vuông - Kích thước

7525

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 86:1963 Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh nhỏ - Kích thước

7526

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 79:1963 Bulông thô đầu tròn kiểu chìm có ngạnh dùng cho kim loại - Kích thước

7527

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 117:1963 Đai ốc tinh sáu cạnh dẹt - Kích thước

7528

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 112:1963 Đai ốc nửa tinh sáu cạnh to xẻ rãnh - Kích thước

7529

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 111:1963 Đai ốc nửa tinh sáu cạnh xẻ rãnh - Kích thước

7530

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 76:1963 Bulông thô đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho kim loại - Kích thước

7531

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 75:1963 Bulông thô đầu chỏm cầu có ngạnh dùng cho kim loại - Kích thước

7532

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 81:1963 Bulông thô đầu vuông - Kích thước

7533

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 78:1963 Bulông thô đầu chỏm cầu có ngạnh dùng cho gỗ - Kích thước

7534

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 107:1963 Đai ốc thô vuông to - Kích thước

7535

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 83:1963 Bulông thô đầu vuông to - Kích thước

7536

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 116:1963 Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ dẹt - Kích thước

7537

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 115:1963 Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ - Kích thước

7538

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 114:1963 Đai ốc tinh sáu cạnh - Kích thước

7539

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 113:1963 Đai ốc dẹt nửa tinh sáu cạnh, xẻ rãnh - Kích thước

7540

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 109:1963 Đai ốc nửa tinh sáu cạnh to - Kích thước

7541

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 127:1963 Đai ốc tai hồng - Yêu cầu kỹ thuật

7542

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 90:1963 Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho kim loại - Kích thước

7543

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 77:1963 Bulông thô đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho gỗ - Kích thước

7544

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 73:1963 Bulông thô đầu sáu cạnh nhỏ - Kích thước

7545

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 136:1963 Côn của dụng cụ - Kích thước

7546

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 105:1963 Đai ốc thô sáu cạnh to xẻ rãnh - Kích thước

7547

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 104:1963 Đai ốc thô sáu cạnh, xẻ rãnh - Kích thước

7548

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 106:1963 Đai ốc thô vuông - Kích thước

7549

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 88:1963 Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh có cổ định hướng - Kích thước

7550

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 125:1963 Đai ốc tai hồng - Kích thước

7551

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 121:1963 Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ, xẻ rãnh - Kích thước

7552

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11041-1:2017 Nông nghiệp hữu cơ-Phần 1: Yêu cầu chung đối với sản xuất, chế biến, ghi nhãn sản phẩm nông nghiệp hữu cơ

7553

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9399:2012 Nhà và công trình xây dựng-Xác định chuyển dịch ngang bằng phương pháp trắc địa

7554

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN ISO/IEC 27015:2017 ISO/IEC TR 27015:2012 Công nghệ thông tin-Các kỹ thuật an toàn-Hướng dẫn quản lý an toàn thông tin cho dịch vụ tài chính

7555

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 3907:2011 Trường mầm non-Yêu cầu thiết kế

7556

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7491:2005 Ecgônômi - Bố trí bàn ghế học sinh trong phòng học

7557

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 3215:1979 Sản phẩm thực phẩm - Phân tích cảm quan - Phương pháp cho điểm

7558

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7420-2:2004 ISO/TR 15489-2:2001 Thông tin và tư liệu - Quản lý hồ sơ - Phần 2: Hướng dẫn

7559

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11890:2017 Quy phạm thực hành đối với xay xát gạo

7560

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7180-2:2007 Tủ lạnh thương mại - Phương pháp thử - Phần 2: Điều kiện thử chung

7561

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11892-1:2017 Thực hành nông nghiệp tốt (VietGAP)-Phần 1: Trồng trọt

7562

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6624-2:2000 ISO 11905-2:1997 Chất lượng nước - Xác định nitơ - Phần 2: Xác định nitơ liên kết bằng huỳnh quang sau khi đốt mẫu và oxy hóa thành nitơ dioxyt

7563

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6626:2000 ISO 11969:1996 Chất lượng nước - Xác định asen - Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử (kỹ thuật hydrua)

7564

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 178:1986 Vật liệu chịu lửa - Phương pháp xác định độ hút nước, độ xốp và khối lượng thể tích

7565

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4345:1986 Đất sét để sản xuất gạch, ngói nung - Phương pháp thử cơ lý

7566

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5704:1993 Không khí vùng làm việc - Phương pháp xác định hàm lượng bụi

7567

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8400-2:2010 Bệnh động vật-Quy trình chẩn đoán-Phần 1: Bệnh do vi khuẩn Streptococcus suis gây ra trên lợn

7568

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10085:2019 ISO 20867:2018 Giầy dép - Phương pháp thử đế trong - Độ bền giữ đinh đóng gót

7569

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10084:2019 ISO 20866:2018 Giầy dép - Phương pháp thử đế trong - Độ bền tách lớp

7570

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12800:2019 ISO 20729:2017 Khí thiên nhiên - Xác định hợp chất lưu huỳnh - Xác định hàm lượng lưu huỳnh tổng bằng phương pháp huỳnh quang tử ngoại

7571

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12861:2020 Máy đào hầm - Máy đào kiểu đầu cắt và máy đào liên tục - Yêu cầu an toàn

7572

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11777-1:2020 ISO/IEC 15444-1:2019 Công nghệ thông tin - Hệ thống mã hóa hình ảnh JPEG 2000 - Phần 1: Hệ thống mã hóa lõi

7573

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7038:2002 ISO 928:1997 Gia vị - Xác định tro tổng số

7574

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6528:1999 ISO 612:1978 Phương tiện giao thông đường bộ - Kích thước phương tiện có động cơ và phương tiện được kéo - Thuật ngữ và định nghĩa

7575

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6436:1998 Âm học - Tiếng ồn do phương tiện giao thông đường bộ phát ra khi đỗ - Mức ồn tối đa cho phép

7576

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2371:1987 Tơ tằm dâu - Phương pháp xác định độ mảnh

7577

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1067:1971 Truyền động bánh răng trụ-Dung sai

7578

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 1773-6:1999 ISO 789-6:1982 Máy kéo nông nghiệp - Phương pháp thử - Phần 6: Trọng tâm

7579

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6194:1996 ISO 9297:1989 Chất lượng nước - Xác định clorua - Chuẩn độ bạc nitrat với chỉ thị cromat (phương pháp MO)

7580

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6002:1995 ISO 6333:1986 Chất lượng nước - Xác định mangan - Phương pháp trắc quang dùng Fomaldoxym

7581

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6101:1996 ISO 6183:1990 Thiết bị chữa cháy - Hệ thống chữa cháy cacbon dioxit - Thiết kế và lắp đặt

7582

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7976:2015 Mã số toàn cầu về quan hệ dịch vụ (GSRN)-Quy định kỹ thuật

7583

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11272:2015 ISO 10957:2009 Thông tin và tư liệu-Chỉ số bản nhạc tiêu chuẩn quốc tế (ISMN)

7584

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11270:2015 ISO 18:1981 Thông tin và tư liệu-Tờ mục lục của xuất bản phẩm định kỳ

7585

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 5699-2-55:2013 IEC 60335-2-55:2008 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự-An toàn-Phần 2-55: Yêu cầu cụ thể đối với các thiết bị điện sử dụng trong bể nuôi và ao vườn

7586

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11212:2015 ISO 8710:2010 Môtô-Phanh và hệ thống phanh-Thử và phương pháp đo

7587

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 5699-2-62:2013 IEC 60335-2-62:2008 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự-An toàn-Phần 2-62: Yêu cầu cụ thể đối với bồn rửa sử dụng điện dùng trong thương mại

7588

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 5699-2-67:2013 IEC 60335-2-67:2012 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự-An toàn-Phần 2-67: Yêu cầu cụ thể đối với máy xử lý sàn dùng cho mục đích thương mại

7589

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 1468:1985 Đột

7590

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 1394:1985 Phụ tùng đường ống-Van nắp-Thông số cơ bản

7591

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 1385:1985 Phụ tùng đường ống-Van một chiều kiểu quay bằng thép có Pqư đến 16 MPa-Yêu cầu kỹ thuật

7592

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10620:2014 ISO 11210:2014 Đồ trang sức-Xác định hàm lượng platin trong hợp kim platin dùng làm đồ trang sức-Phương pháp trọng lượng sau khi kết tủa diamoni hexacloroplatinat

7593

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 5699-2-97:2013 IEC 60335-2-97:2008 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự-An toàn-Phần 2-97: Yêu cầu cụ thể đối với bộ truyền động dùng cho mành cuộn, mái hiên, rèm và các thiết bị tương tự

7594

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10473-2:2014 ISO 15501-2:2012 Phương tiện giao thông đường bộ-Hệ thống nhiên liệu khí tự nhiên nén (CNG)-Phần 2: Phương pháp thử

7595

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11198-2:2015 Thẻ mạch tích hợp EMV cho hệ thống thanh toán-Đặc tả ứng dụng thanh toán chung-Phần 2: Giới thiệu về quy trình xử lý

7596

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11198-1:2015 Thẻ mạch tích hợp EMV cho hệ thống thanh toán-Đặc tả ứng dụng thanh toán chung-Phần 1: Tổng quát

7597

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11164:2015 ISO 5739:2003 Casein và caseinat-Xác định hàm lượng các hạt cháy sém và chất ngoại lai

7598

Tiêu chẩn Quốc gia TCVN 11163:2015 ISO 5550:2006 Casein và caseinat-Xác định độ ẩm (phương pháp chuẩn)

7599

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11161:2015 ISO 5547:2008 Casein-Xác định độ axit tự do (phương pháp chuẩn)

7600

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11159:2015 ISO 5545:2008 Casein rennet và caseinat-Xác định hàm lượng tro (phương pháp chuẩn)