Tiêu chuẩn việt nam

Có tất cả 16,986 Tiêu chuẩn quốc gia - TCVN
Bộ lọc: Lọc nâng cao
Lĩnh vực tra cứu
Tình trạng hiệu lực

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm

Quý khách vui lòng tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản

Năm ban hành
  • Tất cả
  • 2026
  • 2025
  • 2024
  • 2023
  • 2022
  • 2021
  • 2020
  • 2019
  • 2018
  • 2017
  • 2016
  • 2015
  • 2014
  • 2013
  • 2012
  • 2011
  • 2010
Cơ quan ban hành
3581

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11500:2016 ISO 6117:2005 Phương tiện giao thông đường bộ - Nắp bít đàn hồi cho xy lanh phanh thủy lực kiểu tang trống của bánh xe sử dụng dầu phanh có gốc không từ dầu mỏ (nhiệt độ làm việc lớn nhất 100°C)

3582

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11505:2016 ISO 11838:1997 with amendment 1:2011 Động học của mô tô và mô tô - Người lái - Từ vựng

3583

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8050:2016 Nguyên liệu và thành phẩm thuốc bảo vệ thực vật-Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

3584

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11499:2016 ISO 4930:2006 Phương tiện giao thông đường bộ - Vòng bít đàn hồi cho xy lanh phanh đĩa thủy lực sử dụng dầu phanh có gốc không từ dầu mỏ (nhiệt độ làm việc lớn nhất 150°C)

3585

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11649:2016 ISO 6384:1981 Chất hoạt động bề mặt-Amin béo ethoxylat kỹ thuật-Phương pháp phân tích

3586

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11498:2016 ISO 4928:2006 Phương tiện giao thông đường bộ - Cốc bít và vòng bít đàn hồi cho xy lanh của hệ thống phanh thủy lực sử dụng dầu phanh có gốc không từ dầu mỏ (nhiệt độ làm việc lớn nhất 120°C)

3587

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11368:2016 Thủy sản và sản phẩm thủy sản-Xác định dư lượng trifluralin-Phương pháp sắc ký khí ghép khối phổ (GC-MS)

3588

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11436:2016 Bột mì và tấm lõi lúa mì cứng-Xác định tạp chất có nguồn gốc động vật

3589

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11370:2016 Thủy sản và sản phẩm thủy sản-Xác định dư lượng ethoxyquin-Phương pháp sắc ký lỏng ghép 2 lần khối phổ (LC-MS/MS)

3590

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11468:2016 Đường và sản phẩm đường-Xác định độ phân cực của thành phần đường trong sản phẩm đường dạng bột chứa chất chống vón

3591

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11441:2016 CODEX STAN 178-1991, REVISED 1995 Tấm lõi và bột lúa mì cứng

3592

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11470:2016 Đường và sản phẩm đường-Xác định hàm lượng đường khử trong đường mía thô, đường chuyên biệt và các sản phẩm chế biến từ mía bằng quy trình thể tích không đổi Lane và Eynon

3593

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11438:2016 ISO 11052:1994 Bột và tấm lõi lúa mì cứng-Xác định hàm lượng sắc tố màu vàng

3594

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11439:2016 ISO 15793:2000 Tấm lõi lúa mì cứng-Xác định phần lọt qua sàng

3595

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11467:2016 Đường và sản phẩm đường-Xác định hàm lượng tro sulfat trong đường nâu, nước mía, syro và mật rỉ

3596

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11469:2016 Đường và sản phẩm đường-Xác định hàm lượng formaldehyd trong đường trắng bằng phương pháp đo màu

3597

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7967:2016 ISO 5379:2013 Tinh bột và sản phẩm từ tinh bột-Xác định hàm lượng lưu huỳnh dioxit-Phương pháp đo axit và phương pháp đo độ đục

3598

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11437:2016 ISO 11051:1994 Lúa mì cứng (Triticum durum Desf.)-Các yêu cầu

3599

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11440:2016 CEN/TS 15465:2008 Ngũ cốc và sản phẩm ngũ cốc-Lúa mì cứng (Triticum durum Desf.)-Hướng dẫn chung đối với phương pháp dùng thiết bị đo màu tấm lõi

3600

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11471:2016 Phụ gia thực phẩm–Tinh bột biến tính