• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 09/2017/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) các khoản thu phân chia giữa ngân sách tỉnh; ngân sách cấp huyện; ngân sách cấp xã giai đoạn 2017-2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 02/06/2017 16:33 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Số hiệu: 09/2017/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Vũ Hồng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/01/2017
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 09/2017/QĐ-UBND

Quyết định 09/2017/QĐ-UBND: Tỷ lệ phân chia ngân sách giữa các cấp 2017-2020 tại Kiên Giang

Quyết định 09/2017/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành ngày 23/01/2017, có hiệu lực từ ngày 02/02/2017, quy định tỷ lệ phần trăm (%) các khoản thu phân chia giữa ngân sách tỉnh, ngân sách cấp huyện và ngân sách cấp xã trong giai đoạn từ 2017 đến 2020. Quyết định này cụ thể hóa những quy định tại Nghị quyết số 53/2016/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang.

Bản quyết định này có ảnh hưởng trực tiếp đến các cơ quan tài chính, chính quyền cấp huyện và xã trên địa bàn tỉnh như sau:

  • Tỷ lệ phân chia ngân sách: Đưa ra tỷ lệ phần trăm đối với các nguồn thu như tiền sử dụng đất, thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp. Các khoản thu này sẽ được phân chia theo từng cấp ngân sách với tỷ lệ cụ thể, ví dụ như 100% thu từ tiền sử dụng đất sẽ được duy trì chia cho ngân sách tỉnh 40% và ngân sách cấp huyện 60%.

  • Trách nhiệm tổ chức thực hiện: Giao Giám đốc Sở Tài chính và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện quyết định này, nhằm đảm bảo việc phân chia ngân sách công bằng và hợp lý.

  • Cơ sở pháp lý: Quyết định này căn cứ theo các luật nhằm tổ chức chính quyền địa phương và ngân sách nhà nước, qua đó đảm bảo tính hợp pháp trong việc thực hiện phân chia ngân sách.

Quyết định này nhằm mục tiêu nâng cao hiệu quả quản lý ngân sách của tỉnh Kiên Giang, hỗ trợ cho sự phát triển kinh tế xã hội trên địa bàn, cũng như đáp ứng nhu cầu chi tiêu hợp lý cho các cấp ngân sách trong giai đoạn 2017-2020.

Xem chi tiết Quyết định 09/2017/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 02/02/2017

Tải Quyết định 09/2017/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 09/2017/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 09/2017/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 09/2017/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG
--------
Số: 09/2017/QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Kiên Giang, ngày 23 tháng 01 năm 2017
 
 
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) CÁC KHOẢN THU PHÂN CHIA GIỮA NGÂN SÁCH TỈNH; NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN; NGÂN SÁCH CẤP XÃ GIAI ĐOẠN 2017 - 2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG
---------------------
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
 
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 53/2016/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) các khoản thu phân chia giữa ngân sách tỉnh; ngân sách cấp huyện; ngân sách cấp xã giai đoạn 2017 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tỉnh Kiên Giang tại Tờ trình số 01/TTr-STC ngày 03 tháng 01 năm 2017 về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) các khoản thu phân chia giữa ngân sách tỉnh; ngân sách cấp huyện; ngân sách cấp xã giai đoạn 2017 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
 
QUYẾT ĐỊNH:
 
Điều 1. Quy định tỷ lệ phần trăm (%) các khoản thu phân chia giữa ngân sách tỉnh; ngân sách cấp huyện; ngân sách cấp xã giai đoạn 2017 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (kèm theo Bảng quy định tỷ lệ phần trăm (%) các khoản thu phân chia giữa ngân sách tỉnh, ngân sách cấp huyện, ngân sách cấp xã giai đoạn 2017 - 2020).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan hướng dẫn thực hiện tỷ lệ phần trăm (%) các khoản thu phân chia giữa ngân sách tỉnh; ngân sách cấp huyện; ngân sách cấp xã giai đoạn 2017 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện tỷ lệ phần trăm (%) các khoản thu phân chia giữa ngân sách tỉnh; ngân sách cấp huyện; ngân sách cấp xã giai đoạn 2017 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Điều 3. Điều khoản thi hành
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và Giám đốc (Thủ trưởng) các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực từ ngày 02 tháng 02 năm 2017 và thực hiện từ năm ngân sách 2017 đến năm 2020.
 

 
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Phạm Vũ Hồng
 
 
PHỤ LỤC
BẢNG QUY ĐỊNH TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) CÁC KHOẢN THU PHÂN CHIA GIỮA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH, NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN, NGÂN SÁCH CẤP XÃ GIAI ĐOẠN NĂM 2017 – 2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)
 

STT
Nguồn thu phân chia tỷ lệ phần trăm (%) của các cấp ngân sách địa phương
Tỷ lệ %
Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các cấp ngân sách
 
 
 
Tỉnh
Huyện
I
THÀNH PHỐ RẠCH GIÁ
 
 
 
 
1
Tiền sử dụng đất
100
40
60
0
2
Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp từ khu vực công thương nghiệp và dịch vụ ngoài quốc doanh (trừ các khoản thu do Cục Thuế tỉnh quản lý thu)
100
0
95
5
3
Lệ phí trước bạ
100
0
96
4
II
THỊ XÃ HÀ TIÊN
 
 
 
 
1
Tiền sử dụng đất
100
40
60
0
2
Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp từ khu vực công thương nghiệp và dịch vụ ngoài quốc doanh (trừ các khoản thu do Cục Thuế tỉnh quản lý thu)
100
0
90
10
3
Lệ phí trước bạ
100
0
80
20
III
HUYỆN CHÂU THÀNH
 
 
 
 
1
Tiền sử dụng đất
100
40
60
0
2
Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp từ khu vực công thương nghiệp và dịch vụ ngoài quốc doanh (trừ các khoản thu do Cục Thuế tỉnh quản lý thu)
100
0
90
10
3
Lệ phí trước bạ
100
0
80
20
IV
HUYỆN TÂN HIỆP
 
 
 
 
1
Tiền sử dụng đất
100
40
60
0
2
Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp từ khu vực công thương nghiệp và dịch vụ ngoài quốc doanh (trừ các khoản thu do Cục Thuế tỉnh quản lý thu)
100
0
90
10
3
Lệ phí trước bạ
100
0
80
20
V
HUYỆN GIỒNG RIỀNG
 
 
 
 
1
Tiền sử dụng đất
100
40
60
0
2
Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp từ khu vực công thương nghiệp và dịch vụ ngoài quốc doanh (trừ các khoản thu do Cục Thuế tỉnh quản lý thu)
100
0
90
10
3
Lệ phí trước bạ
100
0
80
20
VI
HUYỆN GÒ QUAO
 
 
 
 
1
Tiền sử dụng đất
100
40
60
0
2
Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp từ khu vực công thương nghiệp và dịch vụ ngoài quốc doanh (trừ các khoản thu do Cục Thuế tỉnh quản lý thu)
100
0
90
10
3
Lệ phí trước bạ
100
0
80
20
VII
HUYỆN AN BIÊN
 
 
 
 
1
Tiền sử dụng đất
100
40
60
0
2
Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp từ khu vực công thương nghiệp và dịch vụ ngoài quốc doanh (trừ các khoản thu do Cục Thuế tỉnh quản lý thu)
100
0
90
10
3
Lệ phí trước bạ
100
0
80
20
VIII
HUYỆN AN MINH
 
 
 
 
1
Tiền sử dụng đất
100
40
60
0
2
Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp từ khu vực công thương nghiệp và dịch vụ ngoài quốc doanh (trừ các khoản thu do Cục Thuế tỉnh quản lý thu)
100
0
90
10
3
Lệ phí trước bạ
100
0
80
20
IX
HUYỆN VĨNH THUẬN
 
 
 
 
1
Tiền sử dụng đất
100
40
60
0
2
Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp từ khu vực công thương nghiệp và dịch vụ ngoài quốc doanh (trừ các khoản thu do Cục Thuế tỉnh quản lý thu)
100
0
90
10
3
Lệ phí trước bạ
100
0
80
20
X
HUYỆN U MINH THƯỢNG
 
 
 
 
1
Tiền sử dụng đất
100
40
60
0
2
Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp từ khu vực công thương nghiệp và dịch vụ ngoài quốc doanh (trừ các khoản thu do Cục Thuế tỉnh quản lý thu)
100
0
90
10
3
Lệ phí trước bạ
100
0
80
20
XI
HUYỆN HÒN ĐẤT
 
 
 
 
1
Tiền sử dụng đất
100
40
60
0
2
Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp từ khu vực công thương nghiệp và dịch vụ ngoài quốc doanh (trừ các khoản thu do Cục Thuế tỉnh quản lý thu)
100
0
90
10
3
Lệ phí trước bạ
100
0
80
20
XII
HUYỆN KIÊN LƯƠNG
 
 
 
 
1
Tiền sử dụng đất
100
40
60
0
2
Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp từ khu vực công thương nghiệp và dịch vụ ngoài quốc doanh (trừ các khoản thu do Cục Thuế tỉnh quản lý thu)
100
0
90
10
3
Lệ phí trước bạ
100
0
80
20
XIII
HUYỆN GIANG THÀNH
 
 
 
 
1
Tiền sử dụng đất
100
40
60
0
2
Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp từ khu vực công thương nghiệp và dịch vụ ngoài quốc doanh (trừ các khoản thu do Cục Thuế tỉnh quản lý thu)
100
0
90
10
3
Lệ phí trước bạ
100
0
80
20
XIV
HUYỆN PHÚ QUỐC
 
 
 
 
1
Tiền sử dụng đất
100
40
60
0
2
Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp từ khu vực công thương nghiệp và dịch vụ ngoài quốc doanh (trừ các khoản thu do Cục Thuế tỉnh quản lý thu) (1)
100
28
70
2
3
Lệ phí trước bạ
100
45
52
3
XV
HUYỆN KIÊN HẢI
 
 
 
 
1
Tiền sử dụng đất
100
40
60
0
2
Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp từ khu vực công thương nghiệp và dịch vụ ngoài quốc doanh (trừ các khoản thu do Cục Thuế tỉnh quản lý thu)
100
0
90
10
3
Lệ phí trước bạ
100
0
80
20
 
Ghi chú: (1)(trừ các khoản thu do Cục Thuế tỉnh quản lý thu) gồm:
Các doanh nghiệp và chi nhánh:
1. Công ty TNHH Một thành viên Vinpearl Phú Quốc. Chi nhánh Công ty TNHH Một thành viên Vinpearl Phú Quốc - Tại Phú Quốc.
2. Công ty TNHH Mặt trời Phú Quốc. Chi nhánh Công ty TNHH Mặt trời Phú Quốc tại Nam Bãi Khem.
3. Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Phú Quốc.
4. Công ty Cổ phần Bất động sản Syrena Phú Quốc.
5. Chi nhánh Tập đoàn Dầu khí Việt Nam - Công ty Điều hành dầu khí Phú Quốc.
6. Công ty Cổ phần Xây dựng Hùng Thắng.
7. Công ty TNHH Bim.
8. Công ty Cổ phần Thủy sản Bim.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 09/2017/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) các khoản thu phân chia giữa ngân sách tỉnh; ngân sách cấp huyện; ngân sách cấp xã giai đoạn 2017-2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×