- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 03/2017/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch do Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên kinh doanh nước sạch Nam Định sản xuất
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 03/2017/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Ngô Gia Tự |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
18/01/2017 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài chính-Ngân hàng Tài nguyên-Môi trường |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 03/2017/QĐ-UBND
Quyết định 03/2017/QĐ-UBND: Quy định giá tiêu thụ nước sạch tại tỉnh Nam Định
Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định, được ban hành ngày 18 tháng 01 năm 2017, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 3 năm 2017, quy định về giá tiêu thụ nước sạch do Công ty TNHH một thành viên kinh doanh nước sạch Nam Định sản xuất. Quyết định này thay thế Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND.
Nội dung chính của quyết định này bao gồm các mức giá khác nhau cho các đối tượng sử dụng nước cụ thể trong khu vực. Đối với hộ dân cư tại thành phố Nam Định, giá nước sạch được phân chia theo mức sử dụng:
- Hộ sử dụng từ 1 đến 10 m3/tháng: 8.000 đồng/m3
- Hộ sử dụng từ 10 đến 20 m3/tháng: 9.600 đồng/m3
- Hộ sử dụng trên 20 m3/tháng: 11.200 đồng/m3
Đối với cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp (bao gồm cả bệnh viện, trường học), giá nước là 11.800 đồng/m3. Các cơ sở sản xuất vật chất phải trả 12.500 đồng/m3, trong khi đó, mức giá cho kinh doanh dịch vụ là 20.000 đồng/m3.
Tại các huyện như Vụ Bản, Ý Yên và Trực Ninh, giá nước sinh hoạt cho hộ dân cư là 7.700 đồng/m3, với các mức tương tự được áp dụng cho các đối tượng khác như cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, cơ sở sản xuất và dịch vụ.
Ủy ban nhân dân tỉnh giao cho Sở Tài chính, phối hợp với Sở Xây dựng và Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, nhiệm vụ hướng dẫn và kiểm tra Công ty TNHH một thành viên kinh doanh nước sạch Nam Định trong việc cung cấp nước sạch đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng và thực hiện giá tiêu thụ được quy định.
Quyết định mang lại sự rõ ràng về mức giá nước sạch theo mục đích sử dụng, góp phần minh bạch hóa trong cung cấp dịch vụ nước sạch cho người dân và các đơn vị trên địa bàn tỉnh Nam Định. Đây cũng là bước tạo điều kiện nhằm đảm bảo chất lượng dịch vụ nước sạch cho cộng đồng.
Xem chi tiết Quyết định 03/2017/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 01/03/2017
Tải Quyết định 03/2017/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH ---------- Số:03/2017/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc -------------------- Nam Định, ngày 18 tháng 01 năm 2017 |
| Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra văn bản); - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Lãnh đạo UBND tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Như Điều 3; - TT Công báo tỉnh; - Website UBND tỉnh; VP UBND tỉnh; - Lưu: VP1, VP3, VP6. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC Ngô Gia Tự |
(Kèm theo Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND ngày 18/01/2017 của UBND tỉnh Nam Định)
| TT | MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG NƯỚC | Giá bán |
| I | Tại thành phố Nam Định | |
| 1 | Nước sinh hoạt đối với hộ dân cư: | |
| | - Sử dụng từ 1 m3 đến 10 m3 (hộ/tháng) | 8.000 |
| | - Sử dụng từ trên 10 m3 đến 20 m3 (hộ/tháng) | 9.600 |
| | - Sử dụng từ trên 20 m3 trở lên (hộ/tháng) | 11.200 |
| 2 | Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp (bao gồm cả bệnh viện, trường học), đơn vị vũ trang, phục vụ mục đích công cộng | 11.800 |
| 3 | Hoạt động sản xuất vật chất | 12.500 |
| 4 | Kinh doanh dịch vụ | 20.000 |
| II | Tại các huyện Vụ Bản, Ý Yên, Trực Ninh | |
| 1 | Nước sinh hoạt đối với hộ dân cư | 7.700 |
| 2 | Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp (bao gồm cả bệnh viện, trường học), đơn vị vũ trang, phục vụ mục đích công cộng | 9.600 |
| 3 | Hoạt động sản xuất vật chất | 12.000 |
| 4 | Kinh doanh dịch vụ | 20.000 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!