• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1575/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính Biển và hải đảo

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 24/05/2025 11:42 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1575/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Biển và hải đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp huyện có biển tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1575/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1575/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1575/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tdo - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
QUYT ĐỊNH
V vic công bố Danh mục thủ tục nh chính được sửa đổi, b sung
lĩnh vc Biển và hải đo thuộc thẩm quyền gii quyết ca Sở Nông nghip
và Môi trườngỦy ban nhân dân cấp huyn có bin tỉnh Thanha
CHTỊCH ỦY BAN NN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Lut Tổ chc chính quyền đa phương số 65/2025/QH15 ngày 19
tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Ngh định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 ca
Chính ph về kiểm soát th tc hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính ph sửa đổi, b sung một số điều ca các
Nghị định liên quan đến kiểm soát th tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ tởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính ph hướng dn về nghiệp vụ kiểm soát
th tc hành chính;
Căn cứ Quyết định số 740/QĐ-BNNMT ngày 11 tháng 4 năm 2025 của
Bộ tởng Bộ ng nghiệp i tờng về việc ng b th tục hành chính
sửa đổi, b sung trong lĩnh vực Biển hi đo thuc phm vi chức năng
qun lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp vài tờng;
Theo đề nghị của Giám đc SNông nghiệp i trường tại Tờ trình s
432/TTr-SNNMT ngày 19 tháng 5 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết đnh này Danh mc 15 th tục hành
chính được sửa đi, b sung trong nh vực Biển và hải đảo thuc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và y ban nhân dân cấp huyện
biển tỉnh Thanh Hóa ( Danh mục kèm theo)
1
.
Điu 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường xây dựng quy trình ni b
giải quyết thủ tục hành chính thuc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp
1
Tra cứu toàn b nội dung của TTHC trên Cổng Dịch v công quốc gia tại địa ch: http://dichvucong.gov.vn.
1575
23 5
2
và Môi trường và y ban nhân dân cấp huyện biển gửi Trung m Phc v
hành chính công tỉnh để xây dựng quy trình điện tử trước ngày 04/6/2025.
Điu 3. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc SNông nghiệp và Môi trường;
Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành ph; Th trưởng các quan, đơn v và
các tổ chc, cá nhân liên quan chu trách nhiệm thi hành Quyết đnh này./.
KT. CHỦ TỊCH
PCHTỊCH
Nguyn Văn Thi
1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BSUNG NH VC BIỂN VÀ HẢI ĐO
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYN CÓ BIỂN TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Sửa đổi, bổ sung 10 thủ tục hành chính lĩnh vực Biển hải đảo đã được công bố tại Quyết định s 2587/QĐ-UBND ngày
15/7/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực Biển và hải đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND cấp huyện có bin tnh Thanh Hóa; 05
thủ tục hành chính lĩnh vực Bin và hải đảo được công bố tại Quyết định s3257/QĐ-UBND ngày 30/8/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh
Thanh Hóa về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Bin và hải đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và
Môi trường.
Stt
Tên th tc hành chính
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa đim thực hiện
Phí,
l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
I. THỦ TỤC NH CHÍNH CẤP TỈNH
1
Giao khu vực biển (cấp
tnh)
(1.005401.000.00.00.H56)
- Thời hạn kim tra hồ sơ:
+ Trong thời hạn 01 ngày làm việc, Bộ
phận Tiếp nhận Tr kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp tnh
kiểm tra thành phần, nội dung của hồ sơ.
Trường hợp hồ theo đúng quy định,
trong thời hạn không quá 01 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ
phận Tiếp nhận Trả kết quả ban hành
văn bản tiếp nhận và hẹn trả kết quả giải
quyết hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định,
trong thời hạn không quá 03 ngày làm
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quca Sở Nông
nghiệp Môi trường tại
Trung tâm Phc vụ hành
chính công tnh Thanh
Hóa (Số 28 Đi l Lê
Li, phưng Điện Biên,
thành ph Thanh
Hóa, tnh Thanh Hóa).
- Qua H thống Dịch vụ
công trực tuyến (một
phần) tại địa ch:
htpps://dichvucong.thanh
hoa.gov.vn
Không
- Ngh định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021
của Chính ph
quy định việc
giao c khu vực
biển nht định
cho t chức,
nhân khai thác,
sử dụng tài
nguyên biển;
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025
của Chính phủ
- Trình tthực
hiện;
- Thi hn gii
quyết;
- Thành phần
h;
- Mẫu đơn,
mẫu t khai;
- Căn cứ pháp
lý.
2
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ
phận Tiếp nhận và Trkết quả có trách
nhiệm hướng dẫn một lần bằng văn bản
cho t chức, cá nhân để bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ. Trong thời hạn 01 ngày làm
việc kể tngày nhận lại hồ sơ theo đúng
quy định, Bộ phận Tiếp nhận Trả kết
quả ban hành văn bản tiếp nhận và hẹn
trả kết quả giải quyết hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ : Không quá
45 ngày làm vic kể tngày nhận đủ hồ
theo đúng quy định. Thời gian các bộ,
ngành các cơ quan liên quan tr
lời bằng văn bản không quá 20 ngày kể
t ngày nhận được văn bản lấy ý kiến.
Thời gian kiểm tra thực địa không quá
10 ngày. Thời gian lấy ý kiến tổ chức
kiểm tra thực địa không tính vào thời
gian thẩm định hồ sơ.
- Thi hn trình h sơ: Không quá 03 ngày
làm việc, k từ ngày hoàn thành vic thm
định.
- Thời hạn xem xét, giải quyết hồ sơ:
Không quá 05 ngày làm việc, kể tngày
Sở Nông nghiệp Môi trường trình hồ .
- Thời hạn thông báo và trkết quả hồ
: Không quá 02 ngày làm việc, kt
ngày nhận được kết quả giải quyết hồ sơ
t quan quản lý nhà nước hoặc cấp có
thẩm quyền giao khu vực biển.
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Nghị định số
40/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của Chính phủ
quy định chi tiết
thi hành một số
điều của Luật
Tài nguyên, môi
trường biển
hải đảo và Nghị
định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021
của Chính phủ
quy định việc
giao các khu vực
biển nhất định
cho tổ chức, cá
nhân khai thác,
sử dụng tài
nguyên biển.
2
Gia hạn thi hạn giao khu
vực biển (cấp tnh)
(1.004935.000.00.00.H56)
- Thời hạn kim tra hồ sơ:
+ Trong thời hạn 01 ngày làm việc, Bộ
phận Tiếp nhận Tr kết quả của Sở
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quca Sở Nông
nghiệp Môi trường tại
Không
- Ngh định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021
- Trình tự thực
hiện;
- Thi hn gii
3
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp tnh
kiểm tra thành phần, nội dung của hồ sơ.
Trường hợp hồ theo đúng quy định,
trong thời hạn không quá 01 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ , Bộ
phận Tiếp nhận Trả kết quả ban hành
văn bản tiếp nhận và hẹn trả kết quả giải
quyết hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định,
trong thời hạn không quá 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ
phận Tiếp nhận và Trkết quả có trách
nhiệm hướng dẫn một lần bằng văn bản
cho t chức, cá nhân để bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ. Trong thời hạn 01 ngày làm
việc kể tngày nhận lại hồ sơ theo đúng
quy định, Bộ phận Tiếp nhận Trả kết
quả ban hành văn bản tiếp nhận và hẹn
trả kết quả giải quyết hồ .
- Thời hạn thẩm định hồ : Không quá
30 ngày làm vic kể tngày nhận đủ hồ
theo đúng quy định. Trường hợp cần
thiết, cơ quan thẩm định hồ sơ tchức
kiểm tra thực địa, thời gian kiểm tra thc
địa không quá 10 ngày làm việc; gửi văn
bản lấy ý kiến của các quan liên
quan. Trong thời hạn không quá 15 ngày
làm vic kể tngày nhận được văn bản
lấy ý kiến kèm theo đầy đủ hồ theo
quy định, cơ quan được lấy ý kiến
trách nhiệm phải trả li bằng văn bản.
Thời gian lấy ý kiến tổ chức kiểm tra
thực địa không tính vào thời gian thẩm
Trung tâm Phc vụ hành
chính công tnh Thanh
Hóa (Số 28 Đại lộ Lê
Li, phưng Điện Biên,
thành ph Thanh
Hóa, tnh Thanh Hóa).
- Qua H thống Dịch vụ
công trực tuyến (một
phần) tại địa ch:
htpps://dichvucong.thanh
hoa.gov.vn
của Chính ph
quy định việc
giao c khu vực
biển nht định
cho t chức,
nhân khai thác,
sử dụng tài
nguyên biển;
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025
của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Nghị định số
40/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của Chính phủ
quy định chi tiết
thi hành một số
điều của Luật
Tài nguyên, môi
trường biển
hải đảo và Nghị
định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021
của Chính phủ
quy định việc
giao các khu vực
biển nhất định
cho tổ chức, cá
nhân khai thác,
sử dụng tài
quyết;
- Thành phần
h;
- Mẫu đơn,
mẫu t khai;
- Căn cứ pháp
lý.
4
định hồ sơ.
- Thi hn trình h sơ: Không quá 03 ngày
làm việc, k từ ngày hoàn thành vic thm
định.
- Thời hạn xem xét, giải quyết hồ sơ:
Không quá 05 ngày làm việc, kể tngày
Sở Nông nghiệp Môi trường trình hồ
.
- Thời hạn thông báo và trkết quả hồ
: Không quá 02 ngày làm việc kể t
ngày nhận được kết quả giải quyết hồ sơ
t quan quản lý nhà nước hoặc cấp có
thẩm quyền giao khu vực biển.
nguyên biển.
3
Trả li khu vực biển (cấp
tnh)
(1.005399.000.00.00.H56)
- Thời hạn kim tra hồ sơ:
+ Trong thời hạn 01 ngày làm việc, Bộ
phận Tiếp nhận Tr kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh
kiểm tra thành phần, nội dung của hồ sơ.
Trường hợp hồ theo đúng quy định,
trong thời hạn không quá 01 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ
phận Tiếp nhận Trả kết quả ban hành
văn bản tiếp nhận và hẹn trả kết quả giải
quyết hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định,
trong thời hạn không quá 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ
phận Tiếp nhận và Trkết quả có trách
nhiệm hướng dẫn một lần bằng văn bản
cho t chức, cá nhân để bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ. Trong thời hạn 01 ngày làm
việc kể tngày nhận lại hồ sơ theo đúng
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quca Sở Nông
nghiệp Môi trường tại
Trung tâm Phc vụ hành
chính công tnh Thanh
Hóa (Số 28 Đại lộ Lê
Li, phưng Điện Biên,
thành ph Thanh
Hóa, tnh Thanh Hóa).
- Qua H thống Dịch vụ
công trực tuyến (một
phần) tại địa ch:
htpps://dichvucong.thanh
hoa.gov.vn
Không
- Ngh định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021
của Chính ph
quy định việc
giao c khu vực
biển nht định
cho t chức,
nhân khai thác,
sử dụng tài
nguyên biển;
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025
của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Nghị định số
40/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
- Trình tự thực
hiện;
- Thi hn gii
quyết;
- Thành phần
h;
- Mẫu đơn,
mẫu t khai;
- Căn cứ pháp
lý.
5
quy định, Bộ phận Tiếp nhận Trả kết
quả ban hành văn bản tiếp nhận và hẹn
trả kết quả giải quyết hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ : Không quá
20 ngày làm vic đối với đề nghị trlại
một phần khu vực biển hoặc không quá
15 ngày làm vic đối với đề nghị trả lại
toàn bộ khu vực biển, kể t ngày nhận đủ
hồ theo đúng quy định. Trường hợp
cần thiết, cơ quan thẩm định hồ t
chức kiểm tra thực địa, thời gian kiểm
tra thực địa không quá 10 ngày làm việc;
gửi văn bản lấy ý kiến của các quan
liên quan. Trong thời hạn không quá
15 ngày làm việc kể tngày nhận được
văn bản lấy ý kiến kèm theo đầy đủ hồ sơ
theo quy định, quan được lấy ý kiến
trách nhiệm phải trả li bằng văn
bản. Thời gian lấy ý kiến và tổ chức kim
tra thực địa không tính vào thời gian
thẩm định hồ sơ.
- Thi hn trình h sơ: Không quá 03 ngày
làm việc, k từ ngày hoàn thành vic thm
định.
- Thời hạn xem xét, giải quyết hồ sơ:
Không quá 05 ngày làm việc, kể tngày
Sở Nông nghệp Môi trường trình hồ
.
- Thời hạn thông báo và trkết quả hồ
: Không quá 02 ngày làm việc kể t
ngày nhận được kết quả giải quyết hồ sơ
t quan quản lý nhà nước hoặc cấp có
thẩm quyền giao khu vực biển.
của Chính phủ
quy định chi tiết
thi hành một số
điều của Luật
Tài nguyên, môi
trường biển
hải đảo và Nghị
định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021
của Chính phủ
quy định việc
giao các khu vực
biển nhất định
cho tổ chức, cá
nhân khai thác,
sử dụng tài
nguyên biển.
6
4
Sửa đổi, bổ sung Quyết
định giao khu vực biển
(cấp tỉnh)
(1.005400.000.00.00.H56)
- Thời hạn kim tra hồ sơ:
+ Trong thời hạn 01 ngày làm việc, Bộ
phận Tiếp nhận Tr kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh
kiểm tra thành phần, nội dung của hồ sơ.
Trường hợp hồ theo đúng quy định,
trong thời hạn không quá 01 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ
phận Tiếp nhận Trả kết quả ban hành
văn bản tiếp nhận và hẹn trả kết quả giải
quyết hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định,
trong thời hạn không quá 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ
phận Tiếp nhận và Trkết quả có trách
nhiệm hướng dẫn một lần bằng văn bản
cho t chức, cá nhân để bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ. Trong thời hạn 01 ngày làm
việc kể tngày nhận lại hồ sơ theo đúng
quy định, Bộ phận Tiếp nhận Trả kết
quả ban hành văn bản tiếp nhận và hẹn
trả kết quả giải quyết hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ : Không quá
30 ngày làm vic ktừ ngày nhận đủ hồ
theo đúng quy định. Trường hợp cần
thiết. Sở Nông nghiệp Môi trường t
chức kiểm tra thực địa, thời gian kiểm
tra thực địa không quá 10 ngày làm việc;
gửi văn bản lấy ý kiến của các quan
liên quan. Trong thời hạn không quá
15 ngày làm việc kể tngày nhận được
văn bản lấy ý kiến kèm theo đầy đủ hồ sơ
theo quy định, quan được lấy ý kiến
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quca Sở Nông
nghiệp Môi trường tại
Trung tâm Phc vụ hành
chính công tnh Thanh
Hóa (Số 28 Đại lộ Lê
Li, phưng Điện Biên,
thành ph Thanh
Hóa, tnh Thanh Hóa).
- Qua H thống Dịch vụ
công trực tuyến (một
phần) tại địa ch:
htpps://dichvucong.thanh
hoa.gov.vn
Không
- Ngh định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021
của Chính ph
quy định việc
giao c khu vực
biển nht định
cho t chức,
nhân khai thác,
sử dụng tài
nguyên biển;
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025
của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Nghị định số
40/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của Chính phủ
quy định chi tiết
thi hành một số
điều của Luật
Tài nguyên, môi
trường biển
hải đảo và Nghị
định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021
của Chính phủ
quy định việc
giao các khu vực
biển nhất định
- Trình tự thực
hiện;
- Thi hn gii
quyết;
- Thành phần
h;
- Mẫu đơn,
mẫu t khai;
- Căn cứ pháp
lý.
7
trách nhiệm phải trả li bằng văn
bản. Thời gian lấy ý kiến tổ chức kim
tra thực địa không tính vào thời gian
thẩm định hồ sơ.
- Thi hn trình h sơ: Không quá 03 ngày
làm việc, k từ ngày hoàn thành vic thm
định.
- Thời hạn xem xét, giải quyết hồ sơ:
Không quá 05 ngày làm việc, kể tngày
Sở Nông nghiệp Môi trường trình hồ
.
- Thời hạn thông báo và trkết quả hồ
: Không quá 02 ngày làm việc kể t
ngày nhận được kết quả giải quyết hồ sơ
t quan quản lý nhà nước hoặc cấp có
thẩm quyền giao khu vực biển.
cho tổ chức, cá
nhân khai thác,
sử dụng tài
nguyên biển.
5
Công nhn khu vực biển
(1.009481.000.00.00.H56)
- Thời hạn kim tra hồ sơ:
+ Trong thời hạn 01 ngày làm việc, Bộ
phận Tiếp nhận Trả kết quả tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh
kiểm tra thành phần, nội dung của hồ sơ.
Trường hợp hồ theo đúng quy định,
trong thời hạn không quá 01 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ , Bộ
phận Tiếp nhận Trả kết quả ban hành
văn bản tiếp nhận và hẹn trả kết quả giải
quyết hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định,
trong thời hạn không quá 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ
phận Tiếp nhận và Trkết quả có trách
nhiệm hướng dẫn một lần bằng văn bản
cho t chức, cá nhân để bổ sung, hoàn
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quca Sở Nông
nghiệp Môi trường tại
Trung tâm Phc vụ hành
chính công tnh Thanh
Hóa (Số 28 Đại lộ Lê
Li, phưng Điện Biên,
thành ph Thanh
Hóa, tnh Thanh Hóa).
- Qua H thống Dịch vụ
công trực tuyến (một
phần) tại địa ch:
htpps://dichvucong.thanh
hoa.gov.vn
Không
- Ngh định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021
của Chính ph
quy định việc
giao c khu vực
biển nht định
cho t chức,
nhân khai thác,
sử dụng tài
nguyên biển;
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025
của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
- Trình tự thực
hiện;
- Thi hn gii
quyết;
- Thành phần
h;
- Mẫu đơn,
mẫu t khai;
- Căn cứ pháp
lý.
8
thiện hồ sơ. Trong thời hạn 01 ngày làm
việc kể tngày nhận lại hồ sơ theo đúng
quy định, Bộ phận Tiếp nhận Trả kết
quả ban hành văn bản tiếp nhận và hẹn
trả kết quả giải quyết hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ : Không quá
10 ngày làm vic kể tngày nhận đủ hồ
theo đúng quy định. Trường hợp cần
thiết, cơ quan thẩm định hồ sơ tchức
kiểm tra thực địa, thời gian kiểm tra thc
địa không quá 10 ngày làm việc; gửi văn
bản lấy ý kiến của các quan liên
quan. Trong thời hạn không quá 15 ngày
làm vic kể tngày nhận được văn bản
lấy ý kiến m theo đầy đủ hồ theo
quy định, cơ quan được lấy ý kiến
trách nhiệm phải trả li bằng văn bản.
Thời gian lấy ý kiến tổ chức kiểm tra
thực địa không tính vào thời gian thẩm
định hồ sơ.
- Thi hn trình h sơ: Không quá 03 ngày
làm việc, k từ ngày hoàn thành vic thm
định.
- Thời hạn xem xét, giải quyết hồ sơ:
Không quá 05 ngày làm việc, kể tngày
Sở Nông nghiệp Môi trường trình hồ
.
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ :
Không quá 02 ngày làm việc kể tngày
nhận được kết quả giải quyết hồ sơ từ cơ
quan quản lý nhà nước hoặc cấp có thẩm
quyền giao khu vực biển.
Nghị định số
40/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của Chính phủ
quy định chi tiết
thi hành một số
điều của Luật
Tài nguyên, môi
trường biển
hải đảo và Nghị
định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021
của Chính phủ
quy định việc
giao các khu vực
biển nhất định
cho tổ chức, cá
nhân khai thác,
sử dụng tài
nguyên biển.
6
Cấp Giấy phép nhận chìm
- Thời hạn kim tra hồ sơ:
- Bộ phận Tiếp nhận
22.500.000
- Luật Tài
- Trình tự thực
9
ở bin (cấp tnh)
(1.005189.000.00.00.H56)
+ Trong thời hạn 01 ngày làm vic, Bộ
phận Tiếp nhận Tr kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh
kiểm tra thành phần, nội dung của hồ sơ,
trường hợp hồ sơ theo đúng quy định,
ban hành văn bản tiếp nhận hẹn tr
kết quả giải quyết hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy đnh,
trong thời hạn không quá 03 ngày làm
việc kể tngày nhận được hồ sơ, Bộ phn
Tiếp nhận Trả kết quả có trách nhiệm
hướng dẫn một lần bằng văn bản cho tổ
chức, nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ
. Sau khi tiếp nhận hồ sơ theo quy
định, Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả
chuyển ngay cho Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: Không quá
60 ngày kể t ngày nhận đủ hồ sơ theo
đúng quy định. Trường hợp cần thiết, cơ
quan thẩm định hồ sơ tnh cơ quan
thẩm quyền quyết định thành lập Hội
đồng thẩm định hồ ; gửi văn bản lấy ý
kiến của các quan liên quan; t
chức kim tra thực địa. Trong thời hạn
không quá 15 ngày kể từ ngày nhận được
văn bản lấy ý kiến kèm theo đầy đủ hồ sơ
theo quy định, quan được lấy ý kiến
trách nhiệm phải trả li bằng văn
bản. Thời gian kiểm tra thực địa không
quá 10 ngày. Thời gian lấy ý kiến
kiểm tra thực địa không tính vào thời
gian thẩm định hồ sơ.
Trả kết quca Sở Nông
nghiệp Môi trường tại
Trung tâm Phc vụ hành
chính công tnh Thanh
Hóa (Số 28 Đại lộ Lê
Li, phưng Điện Biên,
thành ph Thanh
Hóa, tnh Thanh Hóa).
- Qua H thống Dịch vụ
công trực tuyến (một
phần) tại địa ch:
htpps://dichvucong.thanh
hoa.gov.vn
đồng/giấy
phép
nguyên, môi
trường biển
hải đảo ngày
25/6/2015;
- Ngh định số
40/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của Chính ph
quy định chi tiết
thi hành một số
điều ca Luật
Tài nguyên, môi
trường biển
hải đảo;
- Nghị định số
65/2025/-CP
ngày 12/3/2025
của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Nghị định số
40/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của Chính phủ
quy định chi tiết
thi hành một số
điều của Luật
Tài nguyên, môi
trường biển
hải đảo và Nghị
định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021
của Chính phủ
hiện;
- Thi hn gii
quyết;
- Thành phần
h;
- Phí, lệ phí;
- Mẫu đơn,
mẫu t khai;
- Căn cứ pháp
lý.
10
- Thời hạn trình hồ sơ: Không quá 05
ngày làm việc, kể t ngày hoàn thành
việc thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn xem xét, ra quyết định: Không
quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày Sở
Nông nghiệp Môi tờng trình U ban
nhân dân tnh xem xét, ra quyết định cấp
Giấy phép nhận chìm biển; trong
trường hợp không ra quyết định thì phải
trả li bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Thời hạn thông báo trả kết quả:
Không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải quyết hồ sơ từ Ủy
ban nhân dân tnh, Trung tâm Phục vụ
hành chính công tnh thông báo cho t
chức, nhân để nhận kết quả và thực
hiện các nghĩa vụ ln quan.
quy định việc
giao các khu vực
biển nhất định
cho tổ chức, cá
nhân khai thác,
sử dụng tài
nguyên biển.
- Thông tư số
08/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ Tài chính
quy định mức
thu, chế độ thu,
nộp lệ phí cấp
giấy phép nhận
chìm ở biển.
7
Gia hn Giấy phép nhận
chìm ở bin (cấp tnh)
(2.000472.000.00.00.H56)
- Thời hạn kim tra hồ sơ:
+ Trong thời hạn 01 ngày làm vic, Bộ
phận Tiếp nhận Trả kết quả tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh
kiểm tra thành phần, nội dung của hồ sơ,
trường hợp hồ sơ theo đúng quy định,
ban hành văn bản tiếp nhận hẹn tr
kết quả giải quyết hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy đnh,
trong thời hạn không quá 03 ngày làm
việc kể tngày nhận được hồ sơ, Bộ phn
Tiếp nhận Trả kết quả có trách nhiệm
hướng dẫn một lần bằng văn bản cho tổ
chức, nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ
. Sau khi tiếp nhận hồ sơ theo quy
định, Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quca Sở Nông
nghiệp Môi trường tại
Trung tâm Phc vụ hành
chính công tnh Thanh
Hóa (Số 28 Đại lộ Lê
Li, phưng Điện Biên,
thành ph Thanh
Hóa, tnh Thanh Hóa).
- Qua H thống Dịch vụ
công trực tuyến (một
phần) tại địa ch:
htpps://dichvucong.thanh
hoa.gov.vn
17.500.000
đồng/giấy
phép
- Luật Tài
nguyên, môi
trường biển
hải đảo ngày
25/6/2015;
- Ngh định số
40/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của Chính ph
quy định chi tiết
thi hành một số
điều ca Luật
Tài nguyên, môi
trường biển
hải đảo;
- Nghị định số
- Trình tự thực
hiện;
- Thi hn gii
quyết;
- Thành phần
h;
- Phí, lệ phí;
- Mẫu đơn,
mẫu t khai;
- Căn cứ pháp
lý.
11
chuyển ngay cho Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: Không quá
45 ngày kể t ngày nhận đủ hồ sơ theo
đúng quy định. Trường hợp cần thiết, cơ
quan thẩm định hồ sơ tnh cơ quan
thẩm quyền quyết định thành lập Hội
đồng thẩm định hồ ; gửi văn bản lấy ý
kiến của các quan liên quan; t
chức kim tra thực địa. Trong thời hạn
không quá 15 ngày kể từ ngày nhận được
văn bản lấy ý kiến kèm theo đầy đủ hồ sơ
theo quy định, quan được lấy ý kiến
trách nhiệm phải trả li bằng văn
bản. Thời gian kiểm tra thực địa không
quá 10 ngày. Thời gian lấy ý kiến
kiểm tra thực địa không tính vào thời
gian thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn trình hồ sơ: Không quá 05
ngày làm việc, kể t ngày hoàn thành
việc thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn xem xét, ra quyết định: Không
quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày Sở
Nông nghiệp Môi trường trình U ban
nhân dân tnh xem xét, ra quyết định cấp
Giấy phép nhận chìm biển; trong
trường hợp không ra quyết định thì phải
trả li bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Thời hạn thông báo trả kết quả:
Không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải quyết hồ sơ ty
ban nhân dân tnh, Trung tâm Phục vụ
hành chính công tnh thông báo cho t
chức, nhân để nhận kết quả thực
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025
của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Nghị định số
40/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của Chính phủ
quy định chi tiết
thi hành một số
điều của Luật
Tài nguyên, môi
trường biển
hải đảo và Nghị
định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021
của Chính phủ
quy định việc
giao các khu vực
biển nhất định
cho tổ chức, cá
nhân khai thác,
sử dụng tài
nguyên biển.
- Thông tư số
08/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ Tài chính
quy định mức
thu, chế độ thu,
nộp lệ phí cấp
giấy phép nhận
12
hiện các nghĩa vụ ln quan.
chìm ở biển.
8
Sửa đổi, bổ sung Giấy
phép nhận chìm biển
(cấp tỉnh)
(1.000969.000.00.00.H56)
- Thời hạn kim tra hồ sơ:
+ Trong thời hạn 01 ngày làm vic, Bộ
phận Tiếp nhận Tr kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh
kiểm tra thành phần, nội dung của hồ sơ,
trường hợp hồ sơ theo đúng quy định,
ban hành văn bản tiếp nhận hẹn tr
kết quả giải quyết hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy đnh,
trong thời hạn không quá 03 ngày làm
việc kể tngày nhận được hồ sơ, Bộ phn
Tiếp nhận Trả kết quả có trách nhiệm
hướng dẫn một lần bằng văn bản cho tổ
chức, nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ
. Sau khi tiếp nhận hồ sơ theo quy
định, chuyển ngay cho Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: Không quá
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ theo
đúng quy định. Trường hợp cần thiết, cơ
quan thẩm định hồ sơ tnh cơ quan
thẩm quyền quyết định thành lập Hội
đồng thẩm định hồ ; gửi văn bản lấy ý
kiến của các quan liên quan; t
chức kim tra thực địa. Trong thời hạn
không quá 15 ngày kể từ ngày nhận được
văn bản lấy ý kiến kèm theo đầy đủ hồ sơ
theo quy định, quan được lấy ý kiến
trách nhiệm phải trả li bằng văn
bản. Thời gian kiểm tra thực địa không
quá 10 ngày. Thời gian lấy ý kiến
kiểm tra thực địa không nh vào thời
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quca Sở Nông
nghiệp Môi trường tại
Trung tâm Phc vụ hành
chính công tnh Thanh
Hóa (Số 28 Đại lộ Lê
Li, phưng Điện Biên,
thành ph Thanh
Hóa, tnh Thanh Hóa).
- Qua H thống Dịch vụ
công trực tuyến (một
phần) tại địa ch:
htpps://dichvucong.thanh
hoa.gov.vn
12.500.000
đồng/giấy
phép
- Luật Tài
nguyên, môi
trường biển
hải đảo ngày
25/6/2015;
- Ngh định số
40/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của Chính ph
quy định chi tiết
thi hành một số
điều ca Luật
Tài nguyên, môi
trường biển
hải đảo;
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025
của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Nghị định số
40/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của Chính phủ
quy định chi tiết
thi hành một số
điều của Luật
Tài nguyên, môi
trường biển
hải đảo và Nghị
định số
11/2021/NĐ-CP
- Trình tự thực
hiện;
- Thi hn gii
quyết;
- Thành phần
h;
- Phí, lệ phí;
- Mẫu đơn,
mẫu t khai;
- Căn cứ pháp
lý.
13
gian thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn trình hồ sơ: Không quá 05
ngày làm việc, kể t ngày hoàn thành
việc thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn xem xét, ra quyết định: Không
quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày Sở
Nông nghiệp Môi trường trình U ban
nhân dân tnh xem xét, ra quyết định cấp
Giấy phép nhận chìm biển; trong
trường hợp không ra quyết định thì phải
trả li bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Thời hạn thông báo trả kết quả:
Không quá 03 ngày làm vic, kể từ ngày
nhận được kết quả giải quyết hồ sơ t y
ban nhân dân tnh, Trung tâm Phục vụ
hành chính công tnh thông báo cho t
chức, nhân để nhận kết quả và thực
hiện các nghĩa vụ ln quan.
ngày 10/02/2021
của Chính phủ
quy định việc
giao các khu vực
biển nhất định
cho tổ chức, cá
nhân khai thác,
sử dụng tài
nguyên biển.
- Thông tư số
08/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ Tài chính
quy định mức
thu, chế độ thu,
nộp lệ phí cấp
giấy phép nhận
chìm ở biển.
9
Trả lại Giấy phép nhận
chìm (cấp tỉnh)
(1.000942.000.00.00.H56)
- Thời hạn kim tra hồ sơ:
+ Trong thời hạn 01 ngày làm vic, Bộ
phận Tiếp nhận Tr kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh
kiểm tra thành phần, nội dung của hồ sơ,
trường hợp hồ sơ theo đúng quy định,
ban hành văn bản tiếp nhận hẹn tr
kết quả giải quyết hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy đnh,
trong thời hạn không quá 03 ngày làm
việc kể tngày nhận được hồ sơ, Bộ phn
Tiếp nhận Trả kết quả có trách nhiệm
hướng dẫn một lần bằng văn bản cho tổ
chức, nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quca Sở Nông
nghiệp Môi trường tại
Trung tâm Phc vụ hành
chính công tnh Thanh
Hóa (Số 28 Đại lộ Lê
Li, phưng Điện Biên,
thành ph Thanh
Hóa, tnh Thanh Hóa).
- Qua H thống Dịch vụ
công trực tuyến (một
phần) tại địa ch:
htpps://dichvucong.thanh
hoa.gov.vn
Không
- Luật Tài
nguyên, môi
trường biển
hải đảo ngày
25/6/2015;
- Ngh định số
40/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của Chính ph
quy định chi tiết
thi hành một số
điều ca Luật
Tài nguyên, môi
trường biển
hải đảo;
- Trình tự thực
hiện;
- Thi hn gii
quyết;
- Thành phần
h;
- Mẫu đơn,
mẫu t khai;
- Căn cứ pháp
lý.
14
. Sau khi tiếp nhận hồ sơ theo quy
định, Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả
chuyển ngay cho Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: Không quá
45 ngày kể t ngày nhận đủ hồ sơ theo
đúng quy định. Trường hợp cần thiết, cơ
quan thẩm định hồ sơ tnh cơ quan
thẩm quyền quyết định thành lập Hội
đồng thẩm định hồ ; gửi văn bản lấy ý
kiến của các quan liên quan; t
chức kim tra thực địa. Trong thời hạn
không quá 15 ngày kể từ ngày nhận được
văn bản lấy ý kiến kèm theo đầy đủ hồ sơ
theo quy định, quan được lấy ý kiến
trách nhiệm phải trả li bằng văn
bản. Thời gian kiểm tra thực địa không
quá 10 ngày. Thời gian lấy ý kiến
kiểm tra thực địa không tính vào thời
gian thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn trình hồ sơ: Không quá 05
ngày làm việc, kể t ngày hoàn thành
việc thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn xem xét, ra quyết định: Không
quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày Sở
Nông nghiệp Môi trường trình U ban
nhân dân tnh xem xét, ra quyết định cấp
Giấy phép nhận chìm biển; trong
trường hợp không ra quyết định thì phải
trả li bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Thời hạn thông báo trả kết quả:
Không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải quyết hồ sơ t y
ban nhân dân tnh, Trung tâm Phục vụ
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025
của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Nghị định số
40/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của Chính phủ
quy định chi tiết
thi hành một số
điều của Luật
Tài nguyên, môi
trường biển
hải đảo và Nghị
định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021
của Chính phủ
quy định việc
giao các khu vực
biển nhất định
cho tổ chức, cá
nhân khai thác,
sử dụng tài
nguyên biển.
- Thông tư số
08/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ Tài chính
quy định mức
thu, chế độ thu,
nộp lệ phí cấp
15
hành chính công tnh thông báo cho t
chức, nhân để nhận kết quả thực
hiện các nghĩa vụ ln quan.
giấy phép nhận
chìm ở biển.
10
Cấp li Giấy phép nhận
chìm (cấp tỉnh)
(2.000444.000.00.00.H56)
- Thời hạn kim tra hồ sơ:
+ Trong thời hạn 01 ngày làm vic, Bộ
phận Tiếp nhận Tr kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh
kiểm tra thành phần, nội dung của hồ sơ,
trường hợp hồ sơ theo đúng quy định,
ban hành văn bản tiếp nhận hẹn tr
kết quả giải quyết hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy đnh,
trong thời hạn không quá 03 ngày làm
việc kể tngày nhận được hồ sơ, Bộ phn
Tiếp nhận Trả kết quả có trách nhiệm
hướng dẫn một lần bằng văn bản cho tổ
chức, nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ
. Sau khi tiếp nhận hồ sơ theo quy
định, Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả
chuyển ngay cho Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: Không quá
15 ngày kể t ngày nhận đủ hồ sơ theo
đúng quy định. Trường hợp cần thiết, cơ
quan thẩm định hồ sơ tnh cơ quan
thẩm quyền quyết định thành lập Hội
đồng thẩm định hồ ; gửi văn bản lấy ý
kiến của các quan liên quan; t
chức kim tra thực địa. Trong thời hạn
không quá 15 ngày kể từ ngày nhận được
văn bản lấy ý kiến kèm theo đầy đủ hồ sơ
theo quy định, quan được lấy ý kiến
trách nhiệm phải trả li bằng văn
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quca Sở Nông
nghiệp Môi trường tại
Trung tâm Phc vụ hành
chính công tnh Thanh
Hóa (Số 28 Đại lộ Lê
Li, phưng Điện Biên,
thành ph Thanh
Hóa, tnh Thanh Hóa).
- Qua H thống Dịch vụ
công trực tuyến (một
phần) tại địa ch:
htpps://dichvucong.thanh
hoa.gov.vn
7.000.000
đồng/giấy
phép
- Luật Tài
nguyên, môi
trường biển
hải đảo ngày
25/6/2015;
- Ngh định số
40/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của Chính ph
quy định chi tiết
thi hành một số
điều ca Luật
Tài nguyên, môi
trường biển
hải đảo;
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025
của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Nghị định số
40/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của Chính phủ
quy định chi tiết
thi hành một số
điều của Luật
Tài nguyên, môi
trường biển
hải đảo và Nghị
- Trình tự thực
hiện;
- Thi hn gii
quyết;
- Thành phần
h;
- Phí, lệ phí;
- Mẫu đơn,
mẫu t khai;
- Căn cứ pháp
lý.
16
bản. Thời gian kiểm tra thực địa không
quá 10 ngày. Thời gian lấy ý kiến
kiểm tra thực địa không tính vào thời
gian thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn trình hồ sơ: Không quá 05
ngày làm việc, kể t ngày hoàn thành
việc thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn xem xét, ra quyết định: Không
quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày Sở
Nông nghiệp Môi tờng trình U ban
nhân dân tnh xem xét, ra quyết định cấp
Giấy phép nhận chìm biển; trong
trường hợp không ra quyết định thì phải
trả li bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Thời hạn thông báo trả kết quả:
Không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải quyết hồ sơ từ Ủy
ban nhân dân tnh, Trung tâm Phục vụ
hành chính công tnh thông báo cho t
chức, nhân để nhận kết quả và thực
hiện các nghĩa vụ ln quan.
định số
11/2021/-CP
ngày 10/02/2021
của Chính phủ
quy định việc
giao các khu vực
biển nhất định
cho tổ chức, cá
nhân khai thác,
sử dụng tài
nguyên biển.
- Thông tư số
08/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ Tài chính
quy định mức
thu, chế độ thu,
nộp lệ phí cấp
giấy phép nhận
chìm ở biển.
II. THTỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
1
Giao khu vực biển (cấp
huyn)
(1.009483.000.00.00.H56)
- Thời hạn kim tra hồ sơ:
+ Trong thời hạn 01 ngày làm việc, Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết
thủ tục hành chính thuộc Ủy ban nhân
dân cấp huyện kiểm tra thành phần, nội
dung của hồ . Trường hợp hồ sơ theo
đúng quy định, trong thời hạn không quá
01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ, Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính thuộc Ủy
ban nhân dân cấp huyện ban hành văn
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qu thuộc Văn
phòng ND - UBND
cấp huyện biển.
- Qua H thống Dịch vụ
công trực tuyến (một
phần) tại địa ch:
htpps://dichvucong.thanh
hoa.gov.vn
Không
- Ngh định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021
của Chính ph
quy định việc
giao c khu vực
biển nht định
cho t chức,
nhân khai thác,
sử dụng tài
nguyên biển;
- Trình tự thực
hiện;
- Thi hn gii
quyết;
- Thành phần
h;
- Mẫu đơn,
mẫu t khai;
- Căn cứ pháp
lý.
17
bản tiếp nhận và hẹn tr kết quả giải
quyết hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy đnh,
trong thời hạn không quá 03 ngày làm
việc kể tngày nhận được hồ sơ, Bộ phn
Tiếp nhận Trả kết quả thuộc Ủy ban
nhân dân cấp huyện có biển có trách
nhiệm hướng dẫn một lần bằng văn bản
cho t chức, nhân để bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ. Trong thời hạn 01 ngày làm
việc kể tngày nhận lại hồ theo đúng
quy định, Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện bin
ban hành văn bản tiếp nhận và hẹn trả kết
quả giải quyết hồ .
- Thời hạn thẩm định hồ : Không quá
30 ngày làm vic kể t nhận được đầy đủ
hồ sơ theo đúng quy định. Trong thi hn
không quá 20 ngày kể từ ngày nhận được
văn bản lấy ý kiến kèm theo đầy đủ hồ sơ
theo quy định, quan chuyên môn về
Nông nghiệp Môi trường cấp tỉnh,
quan quân đội, công an cấp tnh được lấy
ý kiến trách nhiệm phải trli bằng
văn bản. Trường hợp cần thiết, quan
thẩm định hồ t chức kiểm tra thực
địa, thời gian kiểm tra thực địa không
quá 10 ngày. Thời gian lấy ý kiến và kiểm
tra thực địa không tính vào thời gian
thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn trình hồ sơ: Không quá 03 ngày
làm việc, kể từ ngày hoàn thành vic thm
định.
- Thời hạn xem xét, giải quyết hồ :
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025
của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Nghị định số
40/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của Chính phủ
quy định chi tiết
thi hành một số
điều của Luật
Tài nguyên, môi
trường biển
hải đảo và Nghị
định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021
của Chính phủ
quy định việc
giao các khu vực
biển nhất định
cho tổ chức, cá
nhân khai thác,
sử dụng tài
nguyên biển.
18
Không quá 05 ngày làm việc, kể tngày
Phòng Nông nghiệp Môi trường tnh
y ban nhân dân cấp huyện xem t, ra
quyết định giao khu vực biển. Trong
trường hợp không ra quyết định t phải
trả li bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ :
Không quá 02 ngày làm việc kể t ngày
nhận được kết quả giải quyết hồ , Bộ
phận Tiếp nhận Trả kết quả thuộc y
ban nhân dân cấp huyện (hoặc Phòng
Nông nghiệp Môi trường cấp huyện)
thông báo cho nhân Việt Nam để
nhận kết quả thực hiện các nghĩa v
ln quan.
2
Gia hạn thi hạn giao khu
vực biển (cấp huyn)
(1.009484.000.00.00.H56)
- Thời hạn kim tra hồ sơ:
+ Trong thời hạn 01 ngày làm việc, Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết
thủ tục hành chính thuộc Ủy ban nhân
dân cấp huyện kiểm tra thành phần, nội
dung của hồ . Trường hợp hồ sơ theo
đúng quy định, trong thời hạn không quá
01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ, Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính thuộc Ủy
ban nhân dân cấp huyện ban hành văn
bản tiếp nhận và hẹn tr kết quả giải
quyết hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy đnh,
trong thời hạn không quá 03 ngày làm
việc kể tngày nhận được hồ sơ, Bộ phn
Tiếp nhận Trả kết quả thuộc Ủy ban
nhân dân cấp huyện có biển có trách
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qu thuộc Văn
phòng ND - UBND
cấp huyện biển.
- Qua H thống Dịch vụ
công trực tuyến (một
phần) tại địa ch:
htpps://dichvucong.thanh
hoa.gov.vn
Không
- Ngh định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021
của Chính ph
quy định việc
giao c khu vực
biển nht định
cho t chức,
nhân khai thác,
sử dụng tài
nguyên biển;
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025
của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Nghị định số
40/2016/NĐ-CP
- Trình tự thực
hiện;
- Thi hn gii
quyết;
- Thành phần
h;
- Mẫu đơn,
mẫu t khai;
- Căn cứ pháp
lý.
19
nhiệm hướng dẫn một lần bằng văn bản
cho t chức, nhân để bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ. Trong thời hạn 01 ngày làm
việc kể tngày nhận lại hồ theo đúng
quy định, Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện bin
ban hành văn bản tiếp nhận và hẹn trkết
quả giải quyết hồ .
- Thời hạn thẩm định hồ : Không quá
30 ngày làm vic kể t nhận được đầy đủ
hồ theo đúng quy định. Trường hợp
cần thiết, cơ quan thẩm định hồ t
chức kiểm tra thực địa, thời gian kiểm tra
thực địa không quá 10 ngày làm việc; gửi
văn bản lấy ý kiến của các quan
ln quan. Trong thời hạn không quá 15
ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn
bản lấy ý kiến kèm theo đầy đủ hồ sơ theo
quy định, cơ quan được lấy ý kiến
trách nhiệm phải tr lời bằng văn bản.
Thời gian lấy ý kiến tchức kiểm tra
thực địa không tính vào thời gian thẩm
định hồ sơ.
- Thời hạn tnh hồ sơ: Không quá 03 ngày
làm việc, kể từ ngày hoàn thành vic thm
định.
- Thời hạn xem xét, giải quyết hồ :
Không quá 05 ngày làm việc, kể tngày
Phòng Nông nghiệp Môi trường tnh
y ban nhân dân cấp huyện xem t, ra
quyết định giao khu vực biển. Trong
trường hợp không ra quyết định t phải
trả li bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ :
ngày 15/5/2016
của Chính phủ
quy định chi tiết
thi hành một số
điều của Luật
Tài nguyên, môi
trường biển
hải đảo và Nghị
định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021
của Chính phủ
quy định việc
giao các khu vực
biển nhất định
cho tổ chức, cá
nhân khai thác,
sử dụng tài
nguyên biển.
20
Không quá 02 ngày làm việc ktngày
nhận được kết quả giải quyết hồ , Bộ
phận Tiếp nhận Trkết quả thuộc Ủy
ban nhân dân cấp huyện (hoặc Phòng
Nông nghiệp Môi trường cấp huyện)
thông báo cho nhân Việt Nam để
nhận kết quả thực hiện các nghĩa v
ln quan.
3
Trả lại khu vực biển (cấp
huyn)
(1.009485.000.00.00.H56)
- Thời hạn kim tra hồ sơ:
+ Trong thời hạn 01 ngày làm việc, Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết
thủ tục hành chính thuộc Ủy ban nhân
dân cấp huyện kiểm tra thành phần, nội
dung của hồ . Trường hợp hồ sơ theo
đúng quy định, trong thời hạn không quá
01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ, Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính thuộc Ủy
ban nhân dân cấp huyện ban hành văn
bản tiếp nhận và hẹn tr kết quả giải
quyết hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy đnh,
trong thời hạn không quá 03 ngày làm
việc kể tngày nhận được hồ sơ, Bộ phn
Tiếp nhận Trả kết quả thuộc Ủy ban
nhân dân cấp huyện có biển có trách
nhiệm hướng dẫn một lần bằng văn bản
cho t chức, nhân để bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ. Trong thời hạn 01 ngày làm
việc kể tngày nhận lại hồ theo đúng
quy định, Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện bin
ban hành văn bản tiếp nhận và hẹn trả kết
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qu thuộc Văn
phòng ND - UBND
cấp huyện biển.
- Qua H thống Dịch vụ
công trực tuyến (một
phần) tại địa ch:
htpps://dichvucong.thanh
hoa.gov.vn
Không
- Ngh định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021
của Chính ph
quy định việc
giao c khu vực
biển nht định
cho t chức,
nhân khai thác,
sử dụng tài
nguyên biển;
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025
của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Nghị định số
40/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của Chính phủ
quy định chi tiết
thi hành một số
điều của Luật
Tài nguyên, môi
trường biển
- Trình tự thực
hiện;
- Thi hn gii
quyết;
- Thành phần
h;
- Mẫu đơn,
mẫu t khai;
- Căn cứ pháp
lý.
21
quả giải quyết hồ .
- Thời hạn thẩm định hồ : Không quá
20 ngày làm vic đối với đề nghị trả lại
một phần khu vực biển hoặc trong thời
hạn không quá 15 ngày làm việc đối với
đề nghị trả lại toàn bộ khu vực biển.
Trường hợp cần thiết, cơ quan thẩm định
hồ sơ tổ chức kiểm tra thực địa, thời gian
kiểm tra thực địa không quá 10 ngày làm
việc; gửi văn bản lấy ý kiến của các
quan liên quan. Trong thời hạn không
quá 15 ngày làm việc kể t ngày nhận
được văn bản lấy ý kiến kèm theo đầy đủ
hồ theo quy định, quan được lấy ý
kiến có trách nhiệm phải trả lời bằng văn
bản. Thời gian lấy ý kiến và tổ chức kiểm
tra thực địa không tính vào thời gian
thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn tnh hồ sơ: Không quá 03 ngày
làm việc, kể từ ngày hoàn thành vic thm
định.
- Thời hạn xem xét, giải quyết hồ :
Không quá 05 ngày làm việc, kể tngày
Phòng Nông nghiệp Môi trường tnh
y ban nhân dân cấp huyện xem t, ra
quyết định giao khu vực biển. Trong
trường hợp không ra quyết định t phải
trả li bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ :
Không quá 02 ngày làm việc kể t ngày
nhận được kết quả giải quyết hồ , Bộ
phận Tiếp nhận Trkết quả thuộc Ủy
ban nhân dân cấp huyện (hoặc Phòng
Nông nghiệp Môi trường cấp huyện)
hải đảo và Nghị
định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021
của Chính phủ
quy định việc
giao các khu vực
biển nhất định
cho tổ chức, cá
nhân khai thác,
sử dụng tài
nguyên biển.
22
thông báo cho nhân Việt Nam để
nhận kết quả thực hiện các nghĩa v
ln quan.
4
Sửa đổi, bổ sung Quyết
định giao khu vực biển
(cấp huyện)
(1.009486.000.00.00.H56)
- Thời hạn kim tra hồ sơ:
+ Trong thời hạn 01 ngày làm việc, Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết
thủ tục hành chính thuộc Ủy ban nhân
dân cấp huyện kiểm tra thành phần, nội
dung của hồ . Trường hợp hồ sơ theo
đúng quy định, trong thời hạn không quá
01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ, Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính thuộc Ủy
ban nhân dân cấp huyện ban hành văn
bản tiếp nhận và hẹn tr kết quả giải
quyết hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy đnh,
trong thời hạn không quá 03 ngày làm
việc kể tngày nhận được hồ sơ, Bộ phn
Tiếp nhận Trả kết quả thuộc Ủy ban
nhân dân cấp huyện có biển có trách
nhiệm hướng dẫn một lần bằng văn bản
cho t chức, nhân để bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ. Trong thời hạn 01 ngày làm
việc kể tngày nhận lại hồ theo đúng
quy định, Bộ phận Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả thuộc y ban nhân dân cấp
huyện biển ban hành văn bản tiếp nhận
hẹn trả kết quả giải quyết hồ .
- Thời hạn thẩm định hồ : Không quá
30 ngày làm vic kể từ nhận được đầy đủ
hồ theo đúng quy định. Trường hợp
cần thiết, cơ quan thẩm định hồ t
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qu thuộc Văn
phòng ND - UBND
cấp huyện biển.
- Qua H thống Dịch vụ
công trực tuyến (một
phần) tại địa ch:
htpps://dichvucong.thanh
hoa.gov.vn
Không
- Ngh định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021
của Chính ph
quy định việc
giao c khu vực
biển nht định
cho t chức,
nhân khai thác,
sử dụng tài
nguyên biển;
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025
của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Nghị định số
40/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của Chính phủ
quy định chi tiết
thi hành một số
điều của Luật
Tài nguyên, môi
trường biển
hải đảo và Nghị
định số
11/2021/-CP
ngày 10/02/2021
của Chính phủ
- Trình tự thực
hiện;
- Thi hn gii
quyết;
- Thành phần
h;
- Mẫu đơn,
mẫu t khai;
- Căn cứ pháp
lý.
23
chức kiểm tra thực địa, thời gian kiểm tra
thực địa không quá 10 ngày làm việc; gửi
văn bản lấy ý kiến của các quan
ln quan. Trong thời hạn không quá 15
ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn
bản lấy ý kiến kèm theo đầy đủ hồ sơ theo
quy định, cơ quan được lấy ý kiến
trách nhiệm phải trả lời bằng văn bản.
Thời gian lấy ý kiến tchức kiểm tra
thực địa không tính vào thời gian thẩm
định hồ sơ.
- Thời hạn tnh hồ sơ: Không quá 03 ngày
làm việc, kể từ ngày hoàn thành vic thm
định.
- Thời hạn xem xét, giải quyết hồ :
Không quá 05 ngày làm việc, kể tngày
Phòng Nông nghiệp Môi trường tnh
y ban nhân dân cấp huyện xem t, ra
quyết định giao khu vực biển. Trong
trường hợp không ra quyết định t phải
trả li bằng văn bản và nêulý do.
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ :
Không quá 02 ngày làm việc kể t ngày
nhận được kết quả giải quyết hồ , Bộ
phận Tiếp nhận Trkết quả thuộc Ủy
ban nhân dân cấp huyện (hoặc Phòng
Nông nghiệp Môi trường cấp huyện)
thông báo cho nhân Việt Nam để
nhận kết quả thực hiện các nghĩa v
ln quan.
quy định việc
giao các khu vực
biển nhất định
cho tổ chức, cá
nhân khai thác,
sử dụng tài
nguyên biển.
5
Công nhận khu vực biển
(cấp huyện)
(1.009482.000.00.00.H56)
- Thời hạn kim tra hồ sơ:
+ Trong thời hạn 01 ngày làm việc, Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qu thuộc Văn
phòng ND - UBND
Không
- Ngh định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021
của Chính ph
- Trình tự thực
hiện;
- Thi hn gii
24
thủ tục hành chính thuộc Ủy ban nhân
dân cấp huyện kiểm tra thành phần, nội
dung của hồ . Trường hợp hồ sơ theo
đúng quy định, trong thời hạn không quá
01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ, Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính thuộc Ủy
ban nhân dân cấp huyện ban hành văn
bản tiếp nhận và hẹn tr kết quả giải
quyết hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy đnh,
trong thời hạn không quá 03 ngày làm
việc kể tngày nhận được hồ sơ, Bộ phn
Tiếp nhận Trả kết quả thuộc Ủy ban
nhân dân cấp huyện có biển có trách
nhiệm hướng dẫn một lần bằng văn bản
cho t chức, nhân để bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ. Trong thời hạn 01 ngày làm
việc kể tngày nhận lại hồ theo đúng
quy định, Bộ phận Tiếp nhận Trả kết
quả thuộc y ban nhân dân cấp huyện
biển ban hành văn bản tiếp nhận hẹn
trả kết quả giải quyết hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ : Không quá
10 ngày làm vic kể t nhận được đầy đủ
hồ sơ theo quy định. Trường hợp cần
thiết, cơ quan thẩm định hồ sơ t chức
kiểm tra thực địa, thời gian kiểm tra thc
địa không quá 10 ngày làm việc; gửi văn
bản lấy ý kiến của các quan liên
quan. Trong thời hạn không quá 15 ngày
làm vic kể tngày nhận được văn bản
lấy ý kiến kèm theo đầy đủ hồ sơ theo quy
định, cơ quan được lấy ý kiến trách
cấp huyện biển.
- Qua H thống Dịch vụ
công trực tuyến (một
phần) tại địa ch:
htpps://dichvucong.thanh
hoa.gov.vn
quy định việc
giao c khu vực
biển nht định
cho t chức,
nhân khai thác,
sử dụng tài
nguyên biển;
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025
của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Nghị định số
40/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của Chính phủ
quy định chi tiết
thi hành một số
điều của Luật
Tài nguyên, môi
trường biển
hải đảo và Nghị
định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021
của Chính phủ
quy định việc
giao các khu vực
biển nhất định
cho tổ chức, cá
nhân khai thác,
sử dụng tài
nguyên biển.
quyết;
- Thành phần
h;
- Mẫu đơn,
mẫu t khai;
- Căn cứ pháp
lý.
25
nhiệm phải tr li bằng văn bản. Thời
gian lấy ý kiến tchức kiểm tra thực
địa không tính vào thời gian thẩm định
hồ sơ.
- Thời hạn tnh hồ sơ: Không quá 03 ngày
làm việc, kể tngày hoàn thành vic thm
định.
- Thời hạn xem xét, giải quyết hồ :
Không quá 05 ngày làm việc, kể tngày
Phòng Nông nghiệp Môi trường tnh
y ban nhân dân cấp huyện xem t, ra
quyết định giao khu vực biển. Trong
trường hợp không ra quyết định t phải
trả li bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ :
Không quá 02 ngày làm việc kể t ngày
nhận được kết quả giải quyết hồ , Bộ
phận Tiếp nhận Trkết quả thuộc Ủy
ban nhân dân cấp huyện (hoặc Phòng
Nông nghiệp và Môi trường cấp huyện)
thông báo cho nhân Việt Nam để
nhận kết quả thực hiện các nghĩa v
ln quan.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1575/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Biển và hải đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp huyện có biển tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1575/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 2254/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 1575/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×