• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1575/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính Biển và hải đảo

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 24/05/2025 11:42 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1575/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Biển và hải đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp huyện có biển tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1575/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1575/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1575/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực Biển và hải đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp
và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp huyện có biển tỉnh Thanh Hóa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 65/2025/QH15 ngày 19
tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 740/QĐ-BNNMT ngày 11 tháng 4 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
432/TTr-SNNMT ngày 19 tháng 5 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 15 thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Biển và hải đảo thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp huyện có
biển tỉnh Thanh Hóa (có Danh mục kèm theo)
1
.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường xây dựng quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp
1
Tra cứu toàn bộ nội dung của TTHC trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn.
1575
23 5
2
và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp huyện có biển gửi Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh để xây dựng quy trình điện tử trước ngày 04/6/2025.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Thi
1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN CÓ BIỂN TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Sửa đổi, bổ sung 10 thủ tục hành chính lĩnh vực Biển và hải đảo đã được công bố tại Quyết định số 2587/QĐ-UBND ngày
15/7/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực Biển và hải đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND cấp huyện có biển tỉnh Thanh Hóa; 05
thủ tục hành chính lĩnh vực Biển và hải đảo được công bố tại Quyết định số 3257/QĐ-UBND ngày 30/8/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh
Thanh Hóa về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Biển và hải đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và
Môi trường.
Stt
Tên thủ tục hành chính
(Mã hồ sơ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1
Giao khu vực biển (cấp
tỉnh)
(1.005401.000.00.00.H56)
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
+ Trong thời hạn 01 ngày làm việc, Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh
kiểm tra thành phần, nội dung của hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ theo đúng quy định,
trong thời hạn không quá 01 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả ban hành
văn bản tiếp nhận và hẹn trả kết quả giải
quyết hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định,
trong thời hạn không quá 03 ngày làm
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hóa (Số 28 Đại lộ Lê
Lợi, phường Điện Biên,
thành phố Thanh
Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (một
phần) tại địa chỉ:
htpps://dichvucong.thanh
hoa.gov.vn
Không
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021
của Chính phủ
quy định việc
giao các khu vực
biển nhất định
cho tổ chức, cá
nhân khai thác,
sử dụng tài
nguyên biển;
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025
của Chính phủ
- Trình tự thực
hiện;
- Thời hạn giải
quyết;
- Thành phần
hồ sơ;
- Mẫu đơn,
mẫu tờ khai;
- Căn cứ pháp
lý.
2
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả có trách
nhiệm hướng dẫn một lần bằng văn bản
cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ. Trong thời hạn 01 ngày làm
việc kể từ ngày nhận lại hồ sơ theo đúng
quy định, Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả ban hành văn bản tiếp nhận và hẹn
trả kết quả giải quyết hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: Không quá
45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ theo đúng quy định. Thời gian các bộ,
ngành và các cơ quan có liên quan trả
lời bằng văn bản không quá 20 ngày kể
từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến.
Thời gian kiểm tra thực địa không quá
10 ngày. Thời gian lấy ý kiến và tổ chức
kiểm tra thực địa không tính vào thời
gian thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn trình hồ sơ: Không quá 03 ngày
làm việc, kể từ ngày hoàn thành việc thẩm
định.
- Thời hạn xem xét, giải quyết hồ sơ:
Không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày
Sở Nông nghiệp và Môi trường trình hồ sơ.
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ
sơ: Không quá 02 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết quả giải quyết hồ sơ
từ cơ quan quản lý nhà nước hoặc cấp có
thẩm quyền giao khu vực biển.
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Nghị định số
40/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của Chính phủ
quy định chi tiết
thi hành một số
điều của Luật
Tài nguyên, môi
trường biển và
hải đảo và Nghị
định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021
của Chính phủ
quy định việc
giao các khu vực
biển nhất định
cho tổ chức, cá
nhân khai thác,
sử dụng tài
nguyên biển.
2
Gia hạn thời hạn giao khu
vực biển (cấp tỉnh)
(1.004935.000.00.00.H56)
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
+ Trong thời hạn 01 ngày làm việc, Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Không
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021
- Trình tự thực
hiện;
- Thời hạn giải
3
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh
kiểm tra thành phần, nội dung của hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ theo đúng quy định,
trong thời hạn không quá 01 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả ban hành
văn bản tiếp nhận và hẹn trả kết quả giải
quyết hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định,
trong thời hạn không quá 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả có trách
nhiệm hướng dẫn một lần bằng văn bản
cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ. Trong thời hạn 01 ngày làm
việc kể từ ngày nhận lại hồ sơ theo đúng
quy định, Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả ban hành văn bản tiếp nhận và hẹn
trả kết quả giải quyết hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: Không quá
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ theo đúng quy định. Trường hợp cần
thiết, cơ quan thẩm định hồ sơ tổ chức
kiểm tra thực địa, thời gian kiểm tra thực
địa không quá 10 ngày làm việc; gửi văn
bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên
quan. Trong thời hạn không quá 15 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được văn bản
lấy ý kiến kèm theo đầy đủ hồ sơ theo
quy định, cơ quan được lấy ý kiến có
trách nhiệm phải trả lời bằng văn bản.
Thời gian lấy ý kiến và tổ chức kiểm tra
thực địa không tính vào thời gian thẩm
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hóa (Số 28 Đại lộ Lê
Lợi, phường Điện Biên,
thành phố Thanh
Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (một
phần) tại địa chỉ:
htpps://dichvucong.thanh
hoa.gov.vn
của Chính phủ
quy định việc
giao các khu vực
biển nhất định
cho tổ chức, cá
nhân khai thác,
sử dụng tài
nguyên biển;
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025
của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Nghị định số
40/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của Chính phủ
quy định chi tiết
thi hành một số
điều của Luật
Tài nguyên, môi
trường biển và
hải đảo và Nghị
định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021
của Chính phủ
quy định việc
giao các khu vực
biển nhất định
cho tổ chức, cá
nhân khai thác,
sử dụng tài
quyết;
- Thành phần
hồ sơ;
- Mẫu đơn,
mẫu tờ khai;
- Căn cứ pháp
lý.
4
định hồ sơ.
- Thời hạn trình hồ sơ: Không quá 03 ngày
làm việc, kể từ ngày hoàn thành việc thẩm
định.
- Thời hạn xem xét, giải quyết hồ sơ:
Không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày
Sở Nông nghiệp và Môi trường trình hồ
sơ.
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ
sơ: Không quá 02 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được kết quả giải quyết hồ sơ
từ cơ quan quản lý nhà nước hoặc cấp có
thẩm quyền giao khu vực biển.
nguyên biển.
3
Trả lại khu vực biển (cấp
tỉnh)
(1.005399.000.00.00.H56)
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
+ Trong thời hạn 01 ngày làm việc, Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh
kiểm tra thành phần, nội dung của hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ theo đúng quy định,
trong thời hạn không quá 01 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả ban hành
văn bản tiếp nhận và hẹn trả kết quả giải
quyết hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định,
trong thời hạn không quá 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả có trách
nhiệm hướng dẫn một lần bằng văn bản
cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ. Trong thời hạn 01 ngày làm
việc kể từ ngày nhận lại hồ sơ theo đúng
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hóa (Số 28 Đại lộ Lê
Lợi, phường Điện Biên,
thành phố Thanh
Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (một
phần) tại địa chỉ:
htpps://dichvucong.thanh
hoa.gov.vn
Không
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021
của Chính phủ
quy định việc
giao các khu vực
biển nhất định
cho tổ chức, cá
nhân khai thác,
sử dụng tài
nguyên biển;
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025
của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Nghị định số
40/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
- Trình tự thực
hiện;
- Thời hạn giải
quyết;
- Thành phần
hồ sơ;
- Mẫu đơn,
mẫu tờ khai;
- Căn cứ pháp
lý.
5
quy định, Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả ban hành văn bản tiếp nhận và hẹn
trả kết quả giải quyết hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: Không quá
20 ngày làm việc đối với đề nghị trả lại
một phần khu vực biển hoặc không quá
15 ngày làm việc đối với đề nghị trả lại
toàn bộ khu vực biển, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ theo đúng quy định. Trường hợp
cần thiết, cơ quan thẩm định hồ sơ tổ
chức kiểm tra thực địa, thời gian kiểm
tra thực địa không quá 10 ngày làm việc;
gửi văn bản lấy ý kiến của các cơ quan
có liên quan. Trong thời hạn không quá
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
văn bản lấy ý kiến kèm theo đầy đủ hồ sơ
theo quy định, cơ quan được lấy ý kiến
có trách nhiệm phải trả lời bằng văn
bản. Thời gian lấy ý kiến và tổ chức kiểm
tra thực địa không tính vào thời gian
thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn trình hồ sơ: Không quá 03 ngày
làm việc, kể từ ngày hoàn thành việc thẩm
định.
- Thời hạn xem xét, giải quyết hồ sơ:
Không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày
Sở Nông nghệp và Môi trường trình hồ
sơ.
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ
sơ: Không quá 02 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được kết quả giải quyết hồ sơ
từ cơ quan quản lý nhà nước hoặc cấp có
thẩm quyền giao khu vực biển.
của Chính phủ
quy định chi tiết
thi hành một số
điều của Luật
Tài nguyên, môi
trường biển và
hải đảo và Nghị
định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021
của Chính phủ
quy định việc
giao các khu vực
biển nhất định
cho tổ chức, cá
nhân khai thác,
sử dụng tài
nguyên biển.
6
4
Sửa đổi, bổ sung Quyết
định giao khu vực biển
(cấp tỉnh)
(1.005400.000.00.00.H56)
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
+ Trong thời hạn 01 ngày làm việc, Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh
kiểm tra thành phần, nội dung của hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ theo đúng quy định,
trong thời hạn không quá 01 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả ban hành
văn bản tiếp nhận và hẹn trả kết quả giải
quyết hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định,
trong thời hạn không quá 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả có trách
nhiệm hướng dẫn một lần bằng văn bản
cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ. Trong thời hạn 01 ngày làm
việc kể từ ngày nhận lại hồ sơ theo đúng
quy định, Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả ban hành văn bản tiếp nhận và hẹn
trả kết quả giải quyết hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: Không quá
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ theo đúng quy định. Trường hợp cần
thiết. Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ
chức kiểm tra thực địa, thời gian kiểm
tra thực địa không quá 10 ngày làm việc;
gửi văn bản lấy ý kiến của các cơ quan
có liên quan. Trong thời hạn không quá
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
văn bản lấy ý kiến kèm theo đầy đủ hồ sơ
theo quy định, cơ quan được lấy ý kiến
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hóa (Số 28 Đại lộ Lê
Lợi, phường Điện Biên,
thành phố Thanh
Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (một
phần) tại địa chỉ:
htpps://dichvucong.thanh
hoa.gov.vn
Không
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021
của Chính phủ
quy định việc
giao các khu vực
biển nhất định
cho tổ chức, cá
nhân khai thác,
sử dụng tài
nguyên biển;
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025
của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Nghị định số
40/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của Chính phủ
quy định chi tiết
thi hành một số
điều của Luật
Tài nguyên, môi
trường biển và
hải đảo và Nghị
định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021
của Chính phủ
quy định việc
giao các khu vực
biển nhất định
- Trình tự thực
hiện;
- Thời hạn giải
quyết;
- Thành phần
hồ sơ;
- Mẫu đơn,
mẫu tờ khai;
- Căn cứ pháp
lý.
7
có trách nhiệm phải trả lời bằng văn
bản. Thời gian lấy ý kiến và tổ chức kiểm
tra thực địa không tính vào thời gian
thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn trình hồ sơ: Không quá 03 ngày
làm việc, kể từ ngày hoàn thành việc thẩm
định.
- Thời hạn xem xét, giải quyết hồ sơ:
Không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày
Sở Nông nghiệp và Môi trường trình hồ
sơ.
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ
sơ: Không quá 02 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được kết quả giải quyết hồ sơ
từ cơ quan quản lý nhà nước hoặc cấp có
thẩm quyền giao khu vực biển.
cho tổ chức, cá
nhân khai thác,
sử dụng tài
nguyên biển.
5
Công nhận khu vực biển
(1.009481.000.00.00.H56)
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
+ Trong thời hạn 01 ngày làm việc, Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh
kiểm tra thành phần, nội dung của hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ theo đúng quy định,
trong thời hạn không quá 01 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả ban hành
văn bản tiếp nhận và hẹn trả kết quả giải
quyết hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định,
trong thời hạn không quá 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả có trách
nhiệm hướng dẫn một lần bằng văn bản
cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hóa (Số 28 Đại lộ Lê
Lợi, phường Điện Biên,
thành phố Thanh
Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (một
phần) tại địa chỉ:
htpps://dichvucong.thanh
hoa.gov.vn
Không
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021
của Chính phủ
quy định việc
giao các khu vực
biển nhất định
cho tổ chức, cá
nhân khai thác,
sử dụng tài
nguyên biển;
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025
của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
- Trình tự thực
hiện;
- Thời hạn giải
quyết;
- Thành phần
hồ sơ;
- Mẫu đơn,
mẫu tờ khai;
- Căn cứ pháp
lý.
8
thiện hồ sơ. Trong thời hạn 01 ngày làm
việc kể từ ngày nhận lại hồ sơ theo đúng
quy định, Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả ban hành văn bản tiếp nhận và hẹn
trả kết quả giải quyết hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: Không quá
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ theo đúng quy định. Trường hợp cần
thiết, cơ quan thẩm định hồ sơ tổ chức
kiểm tra thực địa, thời gian kiểm tra thực
địa không quá 10 ngày làm việc; gửi văn
bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên
quan. Trong thời hạn không quá 15 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được văn bản
lấy ý kiến kèm theo đầy đủ hồ sơ theo
quy định, cơ quan được lấy ý kiến có
trách nhiệm phải trả lời bằng văn bản.
Thời gian lấy ý kiến và tổ chức kiểm tra
thực địa không tính vào thời gian thẩm
định hồ sơ.
- Thời hạn trình hồ sơ: Không quá 03 ngày
làm việc, kể từ ngày hoàn thành việc thẩm
định.
- Thời hạn xem xét, giải quyết hồ sơ:
Không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày
Sở Nông nghiệp và Môi trường trình hồ
sơ.
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ:
Không quá 02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được kết quả giải quyết hồ sơ từ cơ
quan quản lý nhà nước hoặc cấp có thẩm
quyền giao khu vực biển.
Nghị định số
40/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của Chính phủ
quy định chi tiết
thi hành một số
điều của Luật
Tài nguyên, môi
trường biển và
hải đảo và Nghị
định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021
của Chính phủ
quy định việc
giao các khu vực
biển nhất định
cho tổ chức, cá
nhân khai thác,
sử dụng tài
nguyên biển.
6
Cấp Giấy phép nhận chìm
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
- Bộ phận Tiếp nhận và
22.500.000
- Luật Tài
- Trình tự thực
9
ở biển (cấp tỉnh)
(1.005189.000.00.00.H56)
+ Trong thời hạn 01 ngày làm việc, Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh
kiểm tra thành phần, nội dung của hồ sơ,
trường hợp hồ sơ theo đúng quy định,
ban hành văn bản tiếp nhận và hẹn trả
kết quả giải quyết hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định,
trong thời hạn không quá 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả có trách nhiệm
hướng dẫn một lần bằng văn bản cho tổ
chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ. Sau khi tiếp nhận hồ sơ theo quy
định, Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
chuyển ngay cho Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: Không quá
60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
đúng quy định. Trường hợp cần thiết, cơ
quan thẩm định hồ sơ trình cơ quan có
thẩm quyền quyết định thành lập Hội
đồng thẩm định hồ sơ; gửi văn bản lấy ý
kiến của các cơ quan có liên quan; tổ
chức kiểm tra thực địa. Trong thời hạn
không quá 15 ngày kể từ ngày nhận được
văn bản lấy ý kiến kèm theo đầy đủ hồ sơ
theo quy định, cơ quan được lấy ý kiến
có trách nhiệm phải trả lời bằng văn
bản. Thời gian kiểm tra thực địa không
quá 10 ngày. Thời gian lấy ý kiến và
kiểm tra thực địa không tính vào thời
gian thẩm định hồ sơ.
Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hóa (Số 28 Đại lộ Lê
Lợi, phường Điện Biên,
thành phố Thanh
Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (một
phần) tại địa chỉ:
htpps://dichvucong.thanh
hoa.gov.vn
đồng/giấy
phép
nguyên, môi
trường biển và
hải đảo ngày
25/6/2015;
- Nghị định số
40/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của Chính phủ
quy định chi tiết
thi hành một số
điều của Luật
Tài nguyên, môi
trường biển và
hải đảo;
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025
của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Nghị định số
40/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của Chính phủ
quy định chi tiết
thi hành một số
điều của Luật
Tài nguyên, môi
trường biển và
hải đảo và Nghị
định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021
của Chính phủ
hiện;
- Thời hạn giải
quyết;
- Thành phần
hồ sơ;
- Phí, lệ phí;
- Mẫu đơn,
mẫu tờ khai;
- Căn cứ pháp
lý.
10
- Thời hạn trình hồ sơ: Không quá 05
ngày làm việc, kể từ ngày hoàn thành
việc thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn xem xét, ra quyết định: Không
quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày Sở
Nông nghiệp và Môi trường trình Uỷ ban
nhân dân tỉnh xem xét, ra quyết định cấp
Giấy phép nhận chìm ở biển; trong
trường hợp không ra quyết định thì phải
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Thời hạn thông báo và trả kết quả:
Không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải quyết hồ sơ từ Ủy
ban nhân dân tỉnh, Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh thông báo cho tổ
chức, cá nhân để nhận kết quả và thực
hiện các nghĩa vụ liên quan.
quy định việc
giao các khu vực
biển nhất định
cho tổ chức, cá
nhân khai thác,
sử dụng tài
nguyên biển.
- Thông tư số
08/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ Tài chính
quy định mức
thu, chế độ thu,
nộp lệ phí cấp
giấy phép nhận
chìm ở biển.
7
Gia hạn Giấy phép nhận
chìm ở biển (cấp tỉnh)
(2.000472.000.00.00.H56)
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
+ Trong thời hạn 01 ngày làm việc, Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh
kiểm tra thành phần, nội dung của hồ sơ,
trường hợp hồ sơ theo đúng quy định,
ban hành văn bản tiếp nhận và hẹn trả
kết quả giải quyết hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định,
trong thời hạn không quá 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả có trách nhiệm
hướng dẫn một lần bằng văn bản cho tổ
chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ. Sau khi tiếp nhận hồ sơ theo quy
định, Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hóa (Số 28 Đại lộ Lê
Lợi, phường Điện Biên,
thành phố Thanh
Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (một
phần) tại địa chỉ:
htpps://dichvucong.thanh
hoa.gov.vn
17.500.000
đồng/giấy
phép
- Luật Tài
nguyên, môi
trường biển và
hải đảo ngày
25/6/2015;
- Nghị định số
40/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của Chính phủ
quy định chi tiết
thi hành một số
điều của Luật
Tài nguyên, môi
trường biển và
hải đảo;
- Nghị định số
- Trình tự thực
hiện;
- Thời hạn giải
quyết;
- Thành phần
hồ sơ;
- Phí, lệ phí;
- Mẫu đơn,
mẫu tờ khai;
- Căn cứ pháp
lý.
11
chuyển ngay cho Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: Không quá
45 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
đúng quy định. Trường hợp cần thiết, cơ
quan thẩm định hồ sơ trình cơ quan có
thẩm quyền quyết định thành lập Hội
đồng thẩm định hồ sơ; gửi văn bản lấy ý
kiến của các cơ quan có liên quan; tổ
chức kiểm tra thực địa. Trong thời hạn
không quá 15 ngày kể từ ngày nhận được
văn bản lấy ý kiến kèm theo đầy đủ hồ sơ
theo quy định, cơ quan được lấy ý kiến
có trách nhiệm phải trả lời bằng văn
bản. Thời gian kiểm tra thực địa không
quá 10 ngày. Thời gian lấy ý kiến và
kiểm tra thực địa không tính vào thời
gian thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn trình hồ sơ: Không quá 05
ngày làm việc, kể từ ngày hoàn thành
việc thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn xem xét, ra quyết định: Không
quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày Sở
Nông nghiệp và Môi trường trình Uỷ ban
nhân dân tỉnh xem xét, ra quyết định cấp
Giấy phép nhận chìm ở biển; trong
trường hợp không ra quyết định thì phải
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Thời hạn thông báo và trả kết quả:
Không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải quyết hồ sơ từ Ủy
ban nhân dân tỉnh, Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh thông báo cho tổ
chức, cá nhân để nhận kết quả và thực
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025
của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Nghị định số
40/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của Chính phủ
quy định chi tiết
thi hành một số
điều của Luật
Tài nguyên, môi
trường biển và
hải đảo và Nghị
định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021
của Chính phủ
quy định việc
giao các khu vực
biển nhất định
cho tổ chức, cá
nhân khai thác,
sử dụng tài
nguyên biển.
- Thông tư số
08/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ Tài chính
quy định mức
thu, chế độ thu,
nộp lệ phí cấp
giấy phép nhận
12
hiện các nghĩa vụ liên quan.
chìm ở biển.
8
Sửa đổi, bổ sung Giấy
phép nhận chìm ở biển
(cấp tỉnh)
(1.000969.000.00.00.H56)
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
+ Trong thời hạn 01 ngày làm việc, Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh
kiểm tra thành phần, nội dung của hồ sơ,
trường hợp hồ sơ theo đúng quy định,
ban hành văn bản tiếp nhận và hẹn trả
kết quả giải quyết hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định,
trong thời hạn không quá 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả có trách nhiệm
hướng dẫn một lần bằng văn bản cho tổ
chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ. Sau khi tiếp nhận hồ sơ theo quy
định, chuyển ngay cho Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: Không quá
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
đúng quy định. Trường hợp cần thiết, cơ
quan thẩm định hồ sơ trình cơ quan có
thẩm quyền quyết định thành lập Hội
đồng thẩm định hồ sơ; gửi văn bản lấy ý
kiến của các cơ quan có liên quan; tổ
chức kiểm tra thực địa. Trong thời hạn
không quá 15 ngày kể từ ngày nhận được
văn bản lấy ý kiến kèm theo đầy đủ hồ sơ
theo quy định, cơ quan được lấy ý kiến
có trách nhiệm phải trả lời bằng văn
bản. Thời gian kiểm tra thực địa không
quá 10 ngày. Thời gian lấy ý kiến và
kiểm tra thực địa không tính vào thời
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hóa (Số 28 Đại lộ Lê
Lợi, phường Điện Biên,
thành phố Thanh
Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (một
phần) tại địa chỉ:
htpps://dichvucong.thanh
hoa.gov.vn
12.500.000
đồng/giấy
phép
- Luật Tài
nguyên, môi
trường biển và
hải đảo ngày
25/6/2015;
- Nghị định số
40/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của Chính phủ
quy định chi tiết
thi hành một số
điều của Luật
Tài nguyên, môi
trường biển và
hải đảo;
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025
của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Nghị định số
40/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của Chính phủ
quy định chi tiết
thi hành một số
điều của Luật
Tài nguyên, môi
trường biển và
hải đảo và Nghị
định số
11/2021/NĐ-CP
- Trình tự thực
hiện;
- Thời hạn giải
quyết;
- Thành phần
hồ sơ;
- Phí, lệ phí;
- Mẫu đơn,
mẫu tờ khai;
- Căn cứ pháp
lý.
13
gian thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn trình hồ sơ: Không quá 05
ngày làm việc, kể từ ngày hoàn thành
việc thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn xem xét, ra quyết định: Không
quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày Sở
Nông nghiệp và Môi trường trình Uỷ ban
nhân dân tỉnh xem xét, ra quyết định cấp
Giấy phép nhận chìm ở biển; trong
trường hợp không ra quyết định thì phải
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Thời hạn thông báo và trả kết quả:
Không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải quyết hồ sơ từ Ủy
ban nhân dân tỉnh, Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh thông báo cho tổ
chức, cá nhân để nhận kết quả và thực
hiện các nghĩa vụ liên quan.
ngày 10/02/2021
của Chính phủ
quy định việc
giao các khu vực
biển nhất định
cho tổ chức, cá
nhân khai thác,
sử dụng tài
nguyên biển.
- Thông tư số
08/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ Tài chính
quy định mức
thu, chế độ thu,
nộp lệ phí cấp
giấy phép nhận
chìm ở biển.
9
Trả lại Giấy phép nhận
chìm (cấp tỉnh)
(1.000942.000.00.00.H56)
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
+ Trong thời hạn 01 ngày làm việc, Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh
kiểm tra thành phần, nội dung của hồ sơ,
trường hợp hồ sơ theo đúng quy định,
ban hành văn bản tiếp nhận và hẹn trả
kết quả giải quyết hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định,
trong thời hạn không quá 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả có trách nhiệm
hướng dẫn một lần bằng văn bản cho tổ
chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hóa (Số 28 Đại lộ Lê
Lợi, phường Điện Biên,
thành phố Thanh
Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (một
phần) tại địa chỉ:
htpps://dichvucong.thanh
hoa.gov.vn
Không
- Luật Tài
nguyên, môi
trường biển và
hải đảo ngày
25/6/2015;
- Nghị định số
40/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của Chính phủ
quy định chi tiết
thi hành một số
điều của Luật
Tài nguyên, môi
trường biển và
hải đảo;
- Trình tự thực
hiện;
- Thời hạn giải
quyết;
- Thành phần
hồ sơ;
- Mẫu đơn,
mẫu tờ khai;
- Căn cứ pháp
lý.
14
sơ. Sau khi tiếp nhận hồ sơ theo quy
định, Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
chuyển ngay cho Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: Không quá
45 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
đúng quy định. Trường hợp cần thiết, cơ
quan thẩm định hồ sơ trình cơ quan có
thẩm quyền quyết định thành lập Hội
đồng thẩm định hồ sơ; gửi văn bản lấy ý
kiến của các cơ quan có liên quan; tổ
chức kiểm tra thực địa. Trong thời hạn
không quá 15 ngày kể từ ngày nhận được
văn bản lấy ý kiến kèm theo đầy đủ hồ sơ
theo quy định, cơ quan được lấy ý kiến
có trách nhiệm phải trả lời bằng văn
bản. Thời gian kiểm tra thực địa không
quá 10 ngày. Thời gian lấy ý kiến và
kiểm tra thực địa không tính vào thời
gian thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn trình hồ sơ: Không quá 05
ngày làm việc, kể từ ngày hoàn thành
việc thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn xem xét, ra quyết định: Không
quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày Sở
Nông nghiệp và Môi trường trình Uỷ ban
nhân dân tỉnh xem xét, ra quyết định cấp
Giấy phép nhận chìm ở biển; trong
trường hợp không ra quyết định thì phải
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Thời hạn thông báo và trả kết quả:
Không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải quyết hồ sơ từ Ủy
ban nhân dân tỉnh, Trung tâm Phục vụ
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025
của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Nghị định số
40/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của Chính phủ
quy định chi tiết
thi hành một số
điều của Luật
Tài nguyên, môi
trường biển và
hải đảo và Nghị
định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021
của Chính phủ
quy định việc
giao các khu vực
biển nhất định
cho tổ chức, cá
nhân khai thác,
sử dụng tài
nguyên biển.
- Thông tư số
08/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ Tài chính
quy định mức
thu, chế độ thu,
nộp lệ phí cấp
15
hành chính công tỉnh thông báo cho tổ
chức, cá nhân để nhận kết quả và thực
hiện các nghĩa vụ liên quan.
giấy phép nhận
chìm ở biển.
10
Cấp lại Giấy phép nhận
chìm (cấp tỉnh)
(2.000444.000.00.00.H56)
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
+ Trong thời hạn 01 ngày làm việc, Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh
kiểm tra thành phần, nội dung của hồ sơ,
trường hợp hồ sơ theo đúng quy định,
ban hành văn bản tiếp nhận và hẹn trả
kết quả giải quyết hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định,
trong thời hạn không quá 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả có trách nhiệm
hướng dẫn một lần bằng văn bản cho tổ
chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ. Sau khi tiếp nhận hồ sơ theo quy
định, Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
chuyển ngay cho Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: Không quá
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
đúng quy định. Trường hợp cần thiết, cơ
quan thẩm định hồ sơ trình cơ quan có
thẩm quyền quyết định thành lập Hội
đồng thẩm định hồ sơ; gửi văn bản lấy ý
kiến của các cơ quan có liên quan; tổ
chức kiểm tra thực địa. Trong thời hạn
không quá 15 ngày kể từ ngày nhận được
văn bản lấy ý kiến kèm theo đầy đủ hồ sơ
theo quy định, cơ quan được lấy ý kiến
có trách nhiệm phải trả lời bằng văn
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hóa (Số 28 Đại lộ Lê
Lợi, phường Điện Biên,
thành phố Thanh
Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (một
phần) tại địa chỉ:
htpps://dichvucong.thanh
hoa.gov.vn
7.000.000
đồng/giấy
phép
- Luật Tài
nguyên, môi
trường biển và
hải đảo ngày
25/6/2015;
- Nghị định số
40/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của Chính phủ
quy định chi tiết
thi hành một số
điều của Luật
Tài nguyên, môi
trường biển và
hải đảo;
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025
của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Nghị định số
40/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của Chính phủ
quy định chi tiết
thi hành một số
điều của Luật
Tài nguyên, môi
trường biển và
hải đảo và Nghị
- Trình tự thực
hiện;
- Thời hạn giải
quyết;
- Thành phần
hồ sơ;
- Phí, lệ phí;
- Mẫu đơn,
mẫu tờ khai;
- Căn cứ pháp
lý.
16
bản. Thời gian kiểm tra thực địa không
quá 10 ngày. Thời gian lấy ý kiến và
kiểm tra thực địa không tính vào thời
gian thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn trình hồ sơ: Không quá 05
ngày làm việc, kể từ ngày hoàn thành
việc thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn xem xét, ra quyết định: Không
quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày Sở
Nông nghiệp và Môi trường trình Uỷ ban
nhân dân tỉnh xem xét, ra quyết định cấp
Giấy phép nhận chìm ở biển; trong
trường hợp không ra quyết định thì phải
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Thời hạn thông báo và trả kết quả:
Không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải quyết hồ sơ từ Ủy
ban nhân dân tỉnh, Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh thông báo cho tổ
chức, cá nhân để nhận kết quả và thực
hiện các nghĩa vụ liên quan.
định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021
của Chính phủ
quy định việc
giao các khu vực
biển nhất định
cho tổ chức, cá
nhân khai thác,
sử dụng tài
nguyên biển.
- Thông tư số
08/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ Tài chính
quy định mức
thu, chế độ thu,
nộp lệ phí cấp
giấy phép nhận
chìm ở biển.
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
1
Giao khu vực biển (cấp
huyện)
(1.009483.000.00.00.H56)
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
+ Trong thời hạn 01 ngày làm việc, Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết
thủ tục hành chính thuộc Ủy ban nhân
dân cấp huyện kiểm tra thành phần, nội
dung của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ theo
đúng quy định, trong thời hạn không quá
01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ, Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính thuộc Ủy
ban nhân dân cấp huyện ban hành văn
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả thuộc Văn
phòng HĐND - UBND
cấp huyện có biển.
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (một
phần) tại địa chỉ:
htpps://dichvucong.thanh
hoa.gov.vn
Không
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021
của Chính phủ
quy định việc
giao các khu vực
biển nhất định
cho tổ chức, cá
nhân khai thác,
sử dụng tài
nguyên biển;
- Trình tự thực
hiện;
- Thời hạn giải
quyết;
- Thành phần
hồ sơ;
- Mẫu đơn,
mẫu tờ khai;
- Căn cứ pháp
lý.
17
bản tiếp nhận và hẹn trả kết quả giải
quyết hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định,
trong thời hạn không quá 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc Ủy ban
nhân dân cấp huyện có biển có trách
nhiệm hướng dẫn một lần bằng văn bản
cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ. Trong thời hạn 01 ngày làm
việc kể từ ngày nhận lại hồ sơ theo đúng
quy định, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện có biển
ban hành văn bản tiếp nhận và hẹn trả kết
quả giải quyết hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: Không quá
30 ngày làm việc kể từ nhận được đầy đủ
hồ sơ theo đúng quy định. Trong thời hạn
không quá 20 ngày kể từ ngày nhận được
văn bản lấy ý kiến kèm theo đầy đủ hồ sơ
theo quy định, cơ quan chuyên môn về
Nông nghiệp và Môi trường cấp tỉnh, cơ
quan quân đội, công an cấp tỉnh được lấy
ý kiến có trách nhiệm phải trả lời bằng
văn bản. Trường hợp cần thiết, cơ quan
thẩm định hồ sơ tổ chức kiểm tra thực
địa, thời gian kiểm tra thực địa không
quá 10 ngày. Thời gian lấy ý kiến và kiểm
tra thực địa không tính vào thời gian
thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn trình hồ sơ: Không quá 03 ngày
làm việc, kể từ ngày hoàn thành việc thẩm
định.
- Thời hạn xem xét, giải quyết hồ sơ:
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025
của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Nghị định số
40/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của Chính phủ
quy định chi tiết
thi hành một số
điều của Luật
Tài nguyên, môi
trường biển và
hải đảo và Nghị
định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021
của Chính phủ
quy định việc
giao các khu vực
biển nhất định
cho tổ chức, cá
nhân khai thác,
sử dụng tài
nguyên biển.
18
Không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày
Phòng Nông nghiệp và Môi trường trình
Ủy ban nhân dân cấp huyện xem xét, ra
quyết định giao khu vực biển. Trong
trường hợp không ra quyết định thì phải
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ:
Không quá 02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được kết quả giải quyết hồ sơ, Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc Ủy
ban nhân dân cấp huyện (hoặc Phòng
Nông nghiệp và Môi trường cấp huyện)
thông báo cho Cá nhân Việt Nam để
nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ
liên quan.
2
Gia hạn thời hạn giao khu
vực biển (cấp huyện)
(1.009484.000.00.00.H56)
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
+ Trong thời hạn 01 ngày làm việc, Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết
thủ tục hành chính thuộc Ủy ban nhân
dân cấp huyện kiểm tra thành phần, nội
dung của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ theo
đúng quy định, trong thời hạn không quá
01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ, Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính thuộc Ủy
ban nhân dân cấp huyện ban hành văn
bản tiếp nhận và hẹn trả kết quả giải
quyết hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định,
trong thời hạn không quá 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc Ủy ban
nhân dân cấp huyện có biển có trách
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả thuộc Văn
phòng HĐND - UBND
cấp huyện có biển.
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (một
phần) tại địa chỉ:
htpps://dichvucong.thanh
hoa.gov.vn
Không
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021
của Chính phủ
quy định việc
giao các khu vực
biển nhất định
cho tổ chức, cá
nhân khai thác,
sử dụng tài
nguyên biển;
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025
của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Nghị định số
40/2016/NĐ-CP
- Trình tự thực
hiện;
- Thời hạn giải
quyết;
- Thành phần
hồ sơ;
- Mẫu đơn,
mẫu tờ khai;
- Căn cứ pháp
lý.
19
nhiệm hướng dẫn một lần bằng văn bản
cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ. Trong thời hạn 01 ngày làm
việc kể từ ngày nhận lại hồ sơ theo đúng
quy định, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện có biển
ban hành văn bản tiếp nhận và hẹn trả kết
quả giải quyết hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: Không quá
30 ngày làm việc kể từ nhận được đầy đủ
hồ sơ theo đúng quy định. Trường hợp
cần thiết, cơ quan thẩm định hồ sơ tổ
chức kiểm tra thực địa, thời gian kiểm tra
thực địa không quá 10 ngày làm việc; gửi
văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có
liên quan. Trong thời hạn không quá 15
ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn
bản lấy ý kiến kèm theo đầy đủ hồ sơ theo
quy định, cơ quan được lấy ý kiến có
trách nhiệm phải trả lời bằng văn bản.
Thời gian lấy ý kiến và tổ chức kiểm tra
thực địa không tính vào thời gian thẩm
định hồ sơ.
- Thời hạn trình hồ sơ: Không quá 03 ngày
làm việc, kể từ ngày hoàn thành việc thẩm
định.
- Thời hạn xem xét, giải quyết hồ sơ:
Không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày
Phòng Nông nghiệp và Môi trường trình
Ủy ban nhân dân cấp huyện xem xét, ra
quyết định giao khu vực biển. Trong
trường hợp không ra quyết định thì phải
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ:
ngày 15/5/2016
của Chính phủ
quy định chi tiết
thi hành một số
điều của Luật
Tài nguyên, môi
trường biển và
hải đảo và Nghị
định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021
của Chính phủ
quy định việc
giao các khu vực
biển nhất định
cho tổ chức, cá
nhân khai thác,
sử dụng tài
nguyên biển.
20
Không quá 02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được kết quả giải quyết hồ sơ, Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc Ủy
ban nhân dân cấp huyện (hoặc Phòng
Nông nghiệp và Môi trường cấp huyện)
thông báo cho Cá nhân Việt Nam để
nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ
liên quan.
3
Trả lại khu vực biển (cấp
huyện)
(1.009485.000.00.00.H56)
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
+ Trong thời hạn 01 ngày làm việc, Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết
thủ tục hành chính thuộc Ủy ban nhân
dân cấp huyện kiểm tra thành phần, nội
dung của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ theo
đúng quy định, trong thời hạn không quá
01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ, Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính thuộc Ủy
ban nhân dân cấp huyện ban hành văn
bản tiếp nhận và hẹn trả kết quả giải
quyết hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định,
trong thời hạn không quá 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc Ủy ban
nhân dân cấp huyện có biển có trách
nhiệm hướng dẫn một lần bằng văn bản
cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ. Trong thời hạn 01 ngày làm
việc kể từ ngày nhận lại hồ sơ theo đúng
quy định, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện có biển
ban hành văn bản tiếp nhận và hẹn trả kết
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả thuộc Văn
phòng HĐND - UBND
cấp huyện có biển.
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (một
phần) tại địa chỉ:
htpps://dichvucong.thanh
hoa.gov.vn
Không
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021
của Chính phủ
quy định việc
giao các khu vực
biển nhất định
cho tổ chức, cá
nhân khai thác,
sử dụng tài
nguyên biển;
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025
của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Nghị định số
40/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của Chính phủ
quy định chi tiết
thi hành một số
điều của Luật
Tài nguyên, môi
trường biển và
- Trình tự thực
hiện;
- Thời hạn giải
quyết;
- Thành phần
hồ sơ;
- Mẫu đơn,
mẫu tờ khai;
- Căn cứ pháp
lý.
21
quả giải quyết hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: Không quá
20 ngày làm việc đối với đề nghị trả lại
một phần khu vực biển hoặc trong thời
hạn không quá 15 ngày làm việc đối với
đề nghị trả lại toàn bộ khu vực biển.
Trường hợp cần thiết, cơ quan thẩm định
hồ sơ tổ chức kiểm tra thực địa, thời gian
kiểm tra thực địa không quá 10 ngày làm
việc; gửi văn bản lấy ý kiến của các cơ
quan có liên quan. Trong thời hạn không
quá 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được văn bản lấy ý kiến kèm theo đầy đủ
hồ sơ theo quy định, cơ quan được lấy ý
kiến có trách nhiệm phải trả lời bằng văn
bản. Thời gian lấy ý kiến và tổ chức kiểm
tra thực địa không tính vào thời gian
thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn trình hồ sơ: Không quá 03 ngày
làm việc, kể từ ngày hoàn thành việc thẩm
định.
- Thời hạn xem xét, giải quyết hồ sơ:
Không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày
Phòng Nông nghiệp và Môi trường trình
Ủy ban nhân dân cấp huyện xem xét, ra
quyết định giao khu vực biển. Trong
trường hợp không ra quyết định thì phải
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ:
Không quá 02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được kết quả giải quyết hồ sơ, Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc Ủy
ban nhân dân cấp huyện (hoặc Phòng
Nông nghiệp và Môi trường cấp huyện)
hải đảo và Nghị
định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021
của Chính phủ
quy định việc
giao các khu vực
biển nhất định
cho tổ chức, cá
nhân khai thác,
sử dụng tài
nguyên biển.
22
thông báo cho Cá nhân Việt Nam để
nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ
liên quan.
4
Sửa đổi, bổ sung Quyết
định giao khu vực biển
(cấp huyện)
(1.009486.000.00.00.H56)
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
+ Trong thời hạn 01 ngày làm việc, Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết
thủ tục hành chính thuộc Ủy ban nhân
dân cấp huyện kiểm tra thành phần, nội
dung của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ theo
đúng quy định, trong thời hạn không quá
01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ, Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính thuộc Ủy
ban nhân dân cấp huyện ban hành văn
bản tiếp nhận và hẹn trả kết quả giải
quyết hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định,
trong thời hạn không quá 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc Ủy ban
nhân dân cấp huyện có biển có trách
nhiệm hướng dẫn một lần bằng văn bản
cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ. Trong thời hạn 01 ngày làm
việc kể từ ngày nhận lại hồ sơ theo đúng
quy định, Bộ phận Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả thuộc Ủy ban nhân dân cấp
huyện có biển ban hành văn bản tiếp nhận
và hẹn trả kết quả giải quyết hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: Không quá
30 ngày làm việc kể từ nhận được đầy đủ
hồ sơ theo đúng quy định. Trường hợp
cần thiết, cơ quan thẩm định hồ sơ tổ
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả thuộc Văn
phòng HĐND - UBND
cấp huyện có biển.
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (một
phần) tại địa chỉ:
htpps://dichvucong.thanh
hoa.gov.vn
Không
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021
của Chính phủ
quy định việc
giao các khu vực
biển nhất định
cho tổ chức, cá
nhân khai thác,
sử dụng tài
nguyên biển;
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025
của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Nghị định số
40/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của Chính phủ
quy định chi tiết
thi hành một số
điều của Luật
Tài nguyên, môi
trường biển và
hải đảo và Nghị
định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021
của Chính phủ
- Trình tự thực
hiện;
- Thời hạn giải
quyết;
- Thành phần
hồ sơ;
- Mẫu đơn,
mẫu tờ khai;
- Căn cứ pháp
lý.
23
chức kiểm tra thực địa, thời gian kiểm tra
thực địa không quá 10 ngày làm việc; gửi
văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có
liên quan. Trong thời hạn không quá 15
ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn
bản lấy ý kiến kèm theo đầy đủ hồ sơ theo
quy định, cơ quan được lấy ý kiến có
trách nhiệm phải trả lời bằng văn bản.
Thời gian lấy ý kiến và tổ chức kiểm tra
thực địa không tính vào thời gian thẩm
định hồ sơ.
- Thời hạn trình hồ sơ: Không quá 03 ngày
làm việc, kể từ ngày hoàn thành việc thẩm
định.
- Thời hạn xem xét, giải quyết hồ sơ:
Không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày
Phòng Nông nghiệp và Môi trường trình
Ủy ban nhân dân cấp huyện xem xét, ra
quyết định giao khu vực biển. Trong
trường hợp không ra quyết định thì phải
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ:
Không quá 02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được kết quả giải quyết hồ sơ, Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc Ủy
ban nhân dân cấp huyện (hoặc Phòng
Nông nghiệp và Môi trường cấp huyện)
thông báo cho Cá nhân Việt Nam để
nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ
liên quan.
quy định việc
giao các khu vực
biển nhất định
cho tổ chức, cá
nhân khai thác,
sử dụng tài
nguyên biển.
5
Công nhận khu vực biển
(cấp huyện)
(1.009482.000.00.00.H56)
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
+ Trong thời hạn 01 ngày làm việc, Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả thuộc Văn
phòng HĐND - UBND
Không
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021
của Chính phủ
- Trình tự thực
hiện;
- Thời hạn giải
24
thủ tục hành chính thuộc Ủy ban nhân
dân cấp huyện kiểm tra thành phần, nội
dung của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ theo
đúng quy định, trong thời hạn không quá
01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ, Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính thuộc Ủy
ban nhân dân cấp huyện ban hành văn
bản tiếp nhận và hẹn trả kết quả giải
quyết hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định,
trong thời hạn không quá 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc Ủy ban
nhân dân cấp huyện có biển có trách
nhiệm hướng dẫn một lần bằng văn bản
cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ. Trong thời hạn 01 ngày làm
việc kể từ ngày nhận lại hồ sơ theo đúng
quy định, Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện có
biển ban hành văn bản tiếp nhận và hẹn
trả kết quả giải quyết hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: Không quá
10 ngày làm việc kể từ nhận được đầy đủ
hồ sơ theo quy định. Trường hợp cần
thiết, cơ quan thẩm định hồ sơ tổ chức
kiểm tra thực địa, thời gian kiểm tra thực
địa không quá 10 ngày làm việc; gửi văn
bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên
quan. Trong thời hạn không quá 15 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được văn bản
lấy ý kiến kèm theo đầy đủ hồ sơ theo quy
định, cơ quan được lấy ý kiến có trách
cấp huyện có biển.
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (một
phần) tại địa chỉ:
htpps://dichvucong.thanh
hoa.gov.vn
quy định việc
giao các khu vực
biển nhất định
cho tổ chức, cá
nhân khai thác,
sử dụng tài
nguyên biển;
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025
của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Nghị định số
40/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của Chính phủ
quy định chi tiết
thi hành một số
điều của Luật
Tài nguyên, môi
trường biển và
hải đảo và Nghị
định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021
của Chính phủ
quy định việc
giao các khu vực
biển nhất định
cho tổ chức, cá
nhân khai thác,
sử dụng tài
nguyên biển.
quyết;
- Thành phần
hồ sơ;
- Mẫu đơn,
mẫu tờ khai;
- Căn cứ pháp
lý.
25
nhiệm phải trả lời bằng văn bản. Thời
gian lấy ý kiến và tổ chức kiểm tra thực
địa không tính vào thời gian thẩm định
hồ sơ.
- Thời hạn trình hồ sơ: Không quá 03 ngày
làm việc, kể từ ngày hoàn thành việc thẩm
định.
- Thời hạn xem xét, giải quyết hồ sơ:
Không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày
Phòng Nông nghiệp và Môi trường trình
Ủy ban nhân dân cấp huyện xem xét, ra
quyết định giao khu vực biển. Trong
trường hợp không ra quyết định thì phải
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ:
Không quá 02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được kết quả giải quyết hồ sơ, Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc Ủy
ban nhân dân cấp huyện (hoặc Phòng
Nông nghiệp và Môi trường cấp huyện)
thông báo cho Cá nhân Việt Nam để
nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ
liên quan.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1575/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Biển và hải đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp huyện có biển tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1575/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 2254/QĐ-UBND
  • Văn bản liên quan Quyết định 1575/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×