• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 113/QĐ-UBND 2026 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực y, dược cổ truyền thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Cao Bằng

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 03/02/2026 12:00 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 113/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hải Hòa
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực y, dược cổ truyền thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 113/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 113/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 113/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ký bởi: Ủy ban Nhân dân tỉnh Cao Bằng
Cơ quan: Tỉnh Cao Bằng
2
Căn
cứ
Quyết
định
số
4036/QĐ-BYT
ngày
31
tháng
12
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Y
tế
về
việc
công
bố
thủ
tục
hành
chính
được
sửa
đổi,
bổ
sung
lĩnh
vực
y,
dược
cổ
truyền
quy
định
tại
Thông
số
49/2025/TT-BYT
ngày
31
tháng
12
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Y
tế
sủa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Thông
tưu
số
02/2024/TT-BYT
ngày
12
tháng
03
năm
2024
của
Bộ
trưởng
Bộ
Y
tế.
Theo
đề
nghị
của
Giám
đốc
Sở
Y
tế
tỉnh
Cao
Bằng
tại
Tờ
trình
số
211/TTr-SYT
ngày
14
tháng
01
năm
2026.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều
1.
Công
bố
kèm
theo
Quyết
định
này
danh
mục
06
thủ
tục
hành
chính
mới
ban
hành,
được
sửa
đổi,
bổ
sung
phê
duyệt
quy
trình
nội
bộ
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
trong
lĩnh
vực
y,
dược
cổ
truyền
thuộc
thẩm
quyền
giải
quyết
của
Sở
Y
tế
tỉnh
Cao
Bằng
(chi
tiết
tại
Phụ
lục
I
Phụ
lục
II
kèm
theo).
Nội
dung
các
bộ
phận
bản
của
thủ
tục
hành
chính
được
công
bố
không
nêu
trong
Quyết
định
này
thực
hiện
theo
Quyết
định
số
4028/QĐ-BYT
ngày
31
tháng
12
năm
2025
Quyết
định
số
4036/QĐ-BYT
ngày
31
tháng
12
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Y
tế.
Điều
2.
Giao
Sở
Y
tế
chủ
trì,
phối
hợp
với
đơn
vị
cung
cấp
dịch
vụ
công
nghệ
thông
tin
căn
cứ
quy
trình
nội
bộ
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
được
phê
duyệt
tại
Điều
1
Quyết
định
này,
xây
dựng
quy
trình
điện
tử
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
áp
dụng
trên
Hệ
thống
thông
tin
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
của
Bộ
Y
tế
Hệ
thống
thông
tin
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
của
tỉnh
đảm
bảo
theo
quy
định.
Điều
3.
Quyết
định
này
hiệu
lực
thi
hành
kể
từ
ngày
ban
hành.
Quyết
định
này
thay
thế
Quyết
định
số
883/QĐ-UBND
ngày
27
tháng
6
năm
2025
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Cao
Bằng
về
việc
công
bố
danh
mục
thủ
tục
hành
chính
được
sửa
đổi,
bổ
sung
phê
duyệt
quy
trình
nội
bộ
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
trong
lĩnh
vực
Y,
Dược
cổ
truyền
thuộc
thẩm
quyền
giải
quyết
của
Sở
Y
tế
tỉnh
Cao
Bằng.
Thay
thế
03
thủ
tục
hành
chính
số
thứ
tự
02,
04,
05
tại
lĩnh
vực
Y,
dược
cổ
truyền,
mục
I,
phần
A,
Phụ
lục
I
ban
hành
kèm
theo
Quyết
định
số
778/QĐ-
UBND
ngày
24
tháng
6
năm
2024
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Cao
Bằng
về
việc
công
bố
danh
mục
thủ
tục
hành
chính
được
sửa
đổi,
bổ
sung
lĩnh
vực
dược
phẩm;
lĩnh
vực
mỹ
phẩm;
lĩnh
vực
Y,
dược
cổ
truyền
thuộc
phạm
chức
năng
quản
của
Sở
Y
tế
Cao
Bằng.
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC
Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (01 TTHC)
TT
Tên th tc hành
chính
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH (01 TTHC)
1
Th tc công b tiêu
chun chất lượng v
thuc c truyền, dược
liu
(1.014037)
07 ngày
làm vic
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công tnh;
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công các
xã, phường.
Np h ,
nhn kết
qu:
- Trc tiếp;
- Dch v
bưu chính
công ích;
- Dch v
công trc
tuyến mt
phn.
- Luật Dược ngày 06 tháng 4
năm 2016;
- Lut sửa đổi, b sung mt s
điu ca Luật Dược ngày 21
tháng 11 năm 2024;
- Ngh định s 163/2025/NĐ-
CP ngày 29 tháng 6 năm 2025
ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu và bin pháp thi
hành Luật Dược;
- Thông tư s 32/2025/TT-BYT
ngày 01 tháng 7 năm 2025 ca
B trưởng B Y tế quy đnh
qun v chất lượng thuc c
113
30
2
truyn, v thuc c truyền, dược
liu.
- Thông số 41/2023/TT-BTC
ngày 12 tháng 6 năm 2023 quy
định mc thu, chế độ thu, np,
qun lý và s dng phí trong
lĩnh vực c, m phm.
B. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH ĐƯC SỬA ĐỔI, B SUNG
1
(05 TTHC)
T
T
Tên th tc
hành chính
(Mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí,
l phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (05 TTHC)
1
Cấp giấy chứng nhận
lương y theo quy định
cho các đối tượng quy
định tại khoản 1, 2
khoản 3 Điều 1 Thông
số 02/2024/TT-
BYT
(1.012415)
20 ngày làm
vic k t
ngày nhn
đủ h
hp l
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công tnh;
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công các
Np h ,
nhn kết
qu:
- Trc tiếp;
- Dch v
bưu chính
công ích;
2.500.000
đồng
1. Lut Khám bnh, cha bnh
s 15/2023/QH15.
2. Thông số 02/2024/TT-
BYT ngày 12 tháng 3 năm 2024
quy định cp giy chng nhn
lương y, giấy chng nhận người
bài thuc gia truyn, giy
chng nhận người phương
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung:
thời hạn
giải quyết
thủ tục
hành
chính,
1
Phn in nghiêng là nội dung được sửa đổi, b sung.
3
xã, phường.
- Dch v
công trc
tuyến mt
phn.
pháp cha bnh gia truyn
kết hp y hc c truyn vi y
hc hiện đại tại sở khám
bnh, cha bnh.
3. Thông số 59/2023/TT-
BTC ngày 30/8/2023 ca B
Tài chính quy đnh mc thu,
chế độ thu, np, qun s
dụng phí trong lĩnh vc y tế
giy phép hoạt động đi với
s khám, cha bnh.
4. Thông số 15/2025/TT-
BYT ngày 14 tháng 6 năm 2025
ca B trưởng B Y tế quy định
v phân cấp, phân đnh thm
quyn ca chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực y,
c c truyn.
5. Thông số 49/2025/TT-BYT
ngày 31/12/2025 ca B trưởng
B Y tế sa đổi, b sung mt s
Điu của Thông số
02/2024/TT-BYT ngày 12 tháng
3 năm 2024 ca B trưởng B
Y tế quy định cp giy chng
nhận lương y, giấy chng nhn
người bài thuc gia truyn,
giy chng nhận người
căn cứ
pháp lý
4
phương pháp chữa bnh gia
truyn kết hp y hc c
truyn vi y hc hiện đại tại
s khám bnh, cha bnh.
2
Cp giy chng nhn
lương y theo quy đnh
cho các đối tượng quy
định ti khon 4, 5
khon 6 Điều 1 Thông
số 02/2024/TT-
BYT
(1.012416)
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ
hợp lệ
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công tnh;
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công các
xã, phường.
Np h ,
nhn kết
qu:
- Trc tiếp;
- Dch v
bưu chính
công ích;
- Dch v
công trc
tuyến mt
phn.
2.500.000
đồng
1. Lut Khám bnh, cha bnh
s 15/2023/QH15.
2. Thông số 02/2024/TT-
BYT ngày 12 tháng 3 năm 2024
quy định cp giy chng nhn
lương y, giấy chng nhận người
bài thuc gia truyn, giy
chng nhận người phương
pháp cha bnh gia truyn
kết hp y hc c truyn vi y
hc hiện đại tại sở khám
bnh, cha bnh.
3. Thông số 59/2023/TT-
BTC ngày 30/8/2023 ca B
Tài chính quy đnh mc thu,
chế độ thu, np, qun s
dụng phí trong lĩnh vc y tế
giy phép hoạt động đi với
s khám, cha bnh.
4. Thông số 15/2025/TT-
BYT ngày 14 tháng 6 năm 2025
ca B trưởng B Y tế quy định
v phân cấp, phân đnh thm
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung:
thời hạn
giải quyết
thủ tục
hành
chính,
căn cứ
pháp lý
5
quyn ca chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực y,
c c truyn.
5. Thông s 49/2025/TT-BYT
ngày 31/12/2025 ca B trưởng
B Y tế sa đổi, b sung mt s
Điu của Thông số
02/2024/TT-BYT ngày 12 tháng
3 năm 2024 ca B trưởng B
Y tế quy định cp giy chng
nhận lương y, giấy chng nhn
người bài thuc gia truyn,
giy chng nhận người
phương pháp chữa bnh gia
truyn kết hp y hc c
truyn vi y hc hiện đại tại
s khám bnh, cha bnh.
3
Cấp lại giấy chứng
nhận lương y
(1.012417)
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ
hợp lệ
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công tnh;
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công các
xã, phường.
Np h ,
nhn kết
qu:
- Trc tiếp;
- Dch v
bưu chính
công ích;
- Dch v
công trc
Không
1. Lut Khám bnh, cha bnh
s 15/2023/QH15.
2. Thông số 02/2024/TT-
BYT ngày 12 tháng 3 năm 2024
quy định cp giy chng nhn
lương y, giấy chng nhận người
bài thuc gia truyn, giy
chng nhận người phương
pháp cha bnh gia truyn
kết hp y hc c truyn vi y
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung:
thời hạn
giải quyết
thủ tục
hành
chính,
căn cứ
pháp lý
6
tuyến mt
phn.
hc hiện đại tại sở khám
bnh, cha bnh.
3. Thông số 59/2023/TT-
BTC ngày 30/8/2023 ca B
Tài chính quy đnh mc thu,
chế độ thu, np, qun s
dụng phí trong lĩnh vc y tế
giy phép hoạt động đi với
s khám, cha bnh.
4. Thông số 15/2025/TT-
BYT ngày 14 tháng 6 năm 2025
ca B trưởng B Y tế quy định
v phân cấp, phân đnh thm
quyn ca chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực y,
c c truyn.
5. Thông số 49/2025/TT-BYT
ngày 31/12/2025 ca B trưởng
B Y tế sa đổi, b sung mt s
Điu của Thông số
02/2024/TT-BYT ngày 12 tháng
3 năm 2024 ca B trưởng B
Y tế quy định cp giy chng
nhận lương y, giấy chng nhn
người bài thuc gia truyn,
giy chng nhận người
phương pháp chữa bnh gia
truyn kết hp y hc c
7
truyn vi y hc hiện đại tại
s khám bnh, cha bnh.
4
Cấp giấy chứng nhận
người bài thuốc gia
truyền, giấy chứng
nhận người phương
pháp chữa bệnh gia
truyền
(1.012418)
Trong thời
hạn 15 ngày
làm việc, kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công tnh;
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công các
xã, phường.
Np h ,
nhn kết
qu:
- Trc tiếp;
- Dch v
bưu chính
công ích;
- Dch v
công trc
tuyến mt
phn.
2.500.000
đồng
1. Lut Khám bnh, cha bnh
s 15/2023/QH15.
2. Thông số 02/2024/TT-
BYT ngày 12 tháng 3 năm 2024
quy định cp giy chng nhn
lương y, giấy chng nhận người
bài thuc gia truyn, giy
chng nhận người phương
pháp cha bnh gia truyn
kết hp y hc c truyn vi y
hc hiện đại tại sở khám
bnh, cha bnh.
3. Thông số 59/2023/TT-
BTC ngày 30/8/2023 ca B
Tài chính quy đnh mc thu,
chế độ thu, np, qun s
dụng phí trong lĩnh vc y tế
giy phép hoạt động đi với
s khám, cha bnh.
4. Thông số 15/2025/TT-
BYT ngày 14 tháng 6 năm 2025
ca B trưởng B Y tế quy định
v phân cấp, phân đnh thm
quyn ca chính quyền địa
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung:
thời hạn
giải quyết
thủ tục
hành
chính,
căn cứ
pháp lý
8
phương 02 cấp trong lĩnh vực y,
c c truyn.
5. Thông số 49/2025/TT-BYT
ngày 31/12/2025 ca B trưởng
B Y tế sa đổi, b sung mt s
Điu của Thông số
02/2024/TT-BYT ngày 12 tháng
3 năm 2024 ca B trưởng B
Y tế quy định cp giy chng
nhận lương y, giấy chng nhn
người bài thuc gia truyn,
giy chng nhận người có
phương pháp chữa bnh gia
truyn kết hp y hc c
truyn vi y hc hiện đại tại
s khám bnh, cha bnh.
5
Cấp lại giấy chứng
nhận người bài
thuốc gia truyền, giấy
chứng nhận người có
phương pháp chữa
bệnh gia truyền
(1.012419)
Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc, kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công tnh;
- Trung tâm
Phc v
hành chính
công các
xã, phường.
Np h ,
nhn kết
qu:
- Trc tiếp;
- Dch v
bưu chính
công ích;
- Dch v
công trc
Không có
1. Lut Khám bnh, cha bnh
s 15/2023/QH15.
2. Thông số 02/2024/TT-
BYT ngày 12 tháng 3 năm 2024
quy định cp giy chng nhn
lương y, giấy chng nhn ngưi
bài thuc gia truyn, giy
chng nhận người phương
pháp cha bnh gia truyn
kết hp y hc c truyn vi y
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung:
thời hạn
giải quyết
thủ tục
hành
chính,
căn cứ
pháp lý
9
tuyến mt
phn.
hc hiện đại tại sở khám
bnh, cha bnh.
3. Thông số 59/2023/TT-
BTC ngày 30/8/2023 ca B
Tài chính quy đnh mc thu,
chế độ thu, np, qun s
dụng phí trong lĩnh vc y tế
giy phép hoạt động đi với
s khám, cha bnh.
4. Thông số 15/2025/TT-
BYT ngày 14 tháng 6 năm 2025
ca B trưởng B Y tế quy định
v phân cấp, phân đnh thm
quyn ca chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực y,
c c truyn.
5. Thông số 49/2025/TT-BYT
ngày 31/12/2025 ca B trưởng
B Y tế sa đổi, b sung mt s
Điu của Thông số
02/2024/TT-BYT ngày 12 tháng
3 năm 2024 ca B trưởng B
Y tế quy định cp giy chng
nhận lương y, giấy chng nhn
người bài thuc gia truyn,
giy chng nhận người
phương pháp chữa bnh gia
truyn kết hp y hc c
10
truyn vi y hc hiện đại tại
s khám bnh, cha bnh.
Tổng số danh mục TTHC công bố:
06 TTHC
Trong đó:
- Số TTHC cấp tỉnh:
06 TTHC
- Số TTHC mới ban hành:
- Số TTHC được sửa đổi, bổ sung:
- Số TTHC qua dịch vụ bưu chính công ích:
- Số TTHC qua dịch vụ công trực tuyến một phần:
01 TTHC
05 TTHC
06 TTHC
06 TTHC
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
I. QUY TRÌNH GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH (06 TTHC)
Quy trình s 01
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Th tc công b tiêu chun chất lượng v thuc c truyền, dược liu (Mã
TTHC: 1.014037)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét nh chính xác, đầy đủ ca
h sơ, lp phiếu tiếp nhn hn tr kết qu;
quét (scan) lưu trữ h điện t, dùng ch
ký s cá nhân được cấp đtrên bản đin t,
chu trách nhim v tính đầy đủ, toàn vn,
chính xác vi các ni dung theo bn giy; cp
nht vào H thng thông tin gii quyết TTHC
ca B Y tế hoc ca tnh chuyển ngay đến
quan thẩm quyn gii quyết theo quy
định (hoc chuyển vào đầu gi ngày m vic
tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15
gi hàng ngày); chuyn h sơ giấy đến cơ
quan có thm quyền đ gii quyết trong không
quá 01 ngày làm vic k t khi tiếp nhn h
sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu S Y tế
ti Trung tâm Phc v hành chính công
(TTPVHCC) tnh; TTPVHCC các xã,
phưng.
0,25 ngày làm vic
113
30
2
c 2
Phân công thh
Lãnh đo Png Nghip v, S Y tế
0,25 ngày làm vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyt
Chuyên viên Phòng Nghip v, S Y tế
05 ngàym vic
c 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyt; trình Lãnh
đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng Nghip v, S Y tế
0,5 ngày làm vic
c 5
Lãnh đạo S phê duyt kết qu gii quyết
Lãnh đạo S Y tế
0,5 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng du, chuyn kết qu cho
TTPVHCC
Văn thư Sở Y tế
0,5 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc,
nhân (trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích
tùy theo đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu S Y tế
ti TTPVHCC tnh; TTPVHCC các xã,
phưng
Không tính thi gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
07 ngày làm vic
3
Quy trình 2
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cp giy chng nhn lương y theo quy định cho các đối tượng quy định ti khon
1, 2 và khoản 3 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT (Mã TTHC: 1.012415)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca
h sơ, lp phiếu tiếp nhn hn tr kết qu;
quét (scan) lưu tr h điện t, dùng ch
ký s cá nhân được cấp đtrên bản đin t,
chu trách nhim v tính đầy đủ, toàn vn,
chính xác vi các ni dung theo bn giy; cp
nht vào H thng thông tin gii quyết TTHC
ca B Y tế hoc ca tnh chuyển ngay đến
quan thẩm quyn gii quyết theo quy
định (hoc chuyển vào đầu gi ngày m vic
tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15
gi hàng ngày); chuyn h sơ giấy đến cơ
quan có thm quyền đ gii quyết trong không
quá 01 ngày làm vic k t khi tiếp nhn h
sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu S Y tế
ti TTPVHCC tnh; TTPVHCC các xã,
phưng.
0,5 ngàym vic
4
c 2
Phân công thh
Lãnh đo Phòng Nghip v, S Y tế
0,5 ngàym vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyt
Chuyên viên Phòng Nghip v, S Y tế
16,5 ngày làm vic
c 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyt; trình Lãnh
đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng Nghip v, S Y tế
01 ngày làm vic
c 5
Lãnh đạo S phê duyt kết qu gii quyết
Lãnh đạo S Y tế
01 ngàym vic
c 6
Vào s văn bản, đóng du, chuyn kết qu cho
TTPVHCC
Văn thư Sở Y tế
0,5 ngàym vic
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc,
nhân (trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích
tùy theo đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu S Y tế
ti TTPVHCC tnh; TTPVHCC các xã,
phưng
Không tính thi gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
20 ngày làm vic
5
Quy trình 3
3. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cp giy chng nhn lương y theo quy định cho các đối tượng quy định ti khon
4, 5 và khoản 6 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT (Mã TTHC: 1.012416)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca
h sơ, lp phiếu tiếp nhn hn tr kết qu;
quét (scan) lưu tr h điện t, dùng ch
ký s cá nhân được cấp đtrên bản đin t,
chu trách nhim v tính đầy đủ, toàn vn,
chính xác vi các ni dung theo bn giy; cp
nht vào H thng thông tin gii quyết TTHC
ca B Y tế hoc ca tnh chuyển ngay đến
quan thẩm quyn gii quyết theo quy
định (hoc chuyển vào đầu gi ngày m vic
tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15
gi hàng ngày); chuyn h sơ giấy đến cơ
quan có thm quyền đ gii quyết trong không
quá 01 ngày làm vic k t khi tiếp nhn h
sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu S Y tế
ti TTPVHCC tnh; TTPVHCC các xã,
phưng.
0,25 ngày làm vic
6
c 2
Phân công thh
Lãnh đo Phòng Nghip v, S Y tế
0,25 ngày làm vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyt
Chuyên viên Phòng Nghip v, S Y tế
03 ngày làm vic
c 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyt; trình Lãnh
đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng Nghip v, S Y tế
0,5 ngàym vic
c 5
Lãnh đạo S phê duyt kết qu gii quyết
Lãnh đạo S Y tế
0,5 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng du, chuyn kết qu cho
TTPVHCC
Văn thư Sở Y tế
0,5 ngàym vic
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc,
nhân (trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích
tùy theo đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu S Y tế
ti TTPVHCC tnh; TTPVHCC các xã,
phưng
Không tính thi gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
05 ngày làm vic
7
Quy trình 4
4. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cp li giy chng nhận lương y” (Mã TTHC: 1.012417)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca
h sơ, lp phiếu tiếp nhn hn tr kết qu;
quét (scan) lưu tr h điện t, dùng ch
ký s cá nhân được cấp đtrên bản đin t,
chu trách nhim v tính đầy đủ, toàn vn,
chính xác vi các ni dung theo bn giy; cp
nht vào H thng thông tin gii quyết TTHC
ca B Y tế hoc ca tnh chuyển ngay đến
quan thẩm quyn gii quyết theo quy
định (hoc chuyển vào đầu gi ngày m vic
tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15
gi hàng ngày); chuyn h sơ giấy đến cơ
quan có thm quyền đ gii quyết trong không
quá 01 ngày làm vic k t khi tiếp nhn h
sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu S Y tế
ti TTPVHCC tnh; TTPVHCC các xã,
phưng.
0,25 ngày làm vic
8
c 2
Phân công thh
Lãnh đo Phòng Nghip v, S Y tế
0,25 ngày làm vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyt
Chuyên viên Phòng Nghip v, S Y tế
03 ngày làm vic
c 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyt; trình Lãnh
đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng Nghip v, S Y tế
0,5 ngàym vic
c 5
Lãnh đạo S phê duyt kết qu gii quyết
Lãnh đạo S Y tế
0,5 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng du, chuyn kết qu cho
TTPVHCC
Văn thư Sở Y tế
0,5 ngàym vic
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc,
nhân (trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích
tùy theo đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu S Y tế
ti TTPVHCC tnh; TTPVHCC các xã,
phưng
Không tính thi gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
05 ngày làm vic
9
Quy trình 5
5. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cp giy chng nhận người có i thuc gia truyn, giy chng nhận người
phương pháp chữa bnh gia truyn (Mã TTHC: 1.012418)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca
h sơ, lp phiếu tiếp nhn hn tr kết qu;
quét (scan) lưu tr h điện t, dùng ch
ký s cá nhân được cấp đtrên bản đin t,
chu trách nhim v tính đầy đủ, toàn vn,
chính xác vi các ni dung theo bn giy; cp
nht vào H thng thông tin gii quyết TTHC
ca B Y tế hoc ca tnh chuyển ngay đến
quan thẩm quyn gii quyết theo quy
định (hoc chuyển vào đầu gi ngày m vic
tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15
gi hàng ngày); chuyn h sơ giấy đến cơ
quan có thm quyền đ gii quyết trong không
quá 01 ngày làm vic k t khi tiếp nhn h
sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu S Y tế
ti TTPVHCC tnh; TTPVHCC các xã,
phưng.
0,5 ngàym vic
10
c 2
Phân công thh
Lãnh đo Phòng Nghip v, S Y tế
0,5 ngàym vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyt
Chuyên viên Phòng Nghip v, S Y tế
12 ngàym vic
c 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyt; trình Lãnh
đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng Nghip v, S Y tế
0,5 ngàym vic
c 5
Lãnh đạo S phê duyt kết qu gii quyết
Lãnh đạo S Y tế
01 ngàym vic
c 6
Vào s văn bản, đóng du, chuyn kết qu cho
TTPVHCC
Văn thư Sở Y tế
0,5 ngàym vic
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc,
nhân (trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích
tùy theo đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu S Y tế
ti TTPVHCC tnh; TTPVHCC các xã,
phưng
Không tính thi gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
15 ngày làm vic
11
Quy trình 6
6. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cp li giy chng nhận người có bài thuc gia truyn, giy chng nhận người có
phương pháp chữa bnh gia truyn (Mã TTHC: 1.012419)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca
h sơ, lp phiếu tiếp nhn hn tr kết qu;
quét (scan) lưu tr h điện t, dùng ch
ký s cá nhân được cấp đtrên bản đin t,
chu trách nhim v tính đầy đủ, toàn vn,
chính xác vi các ni dung theo bn giy; cp
nht vào H thng thông tin gii quyết TTHC
ca B Y tế hoc ca tnh chuyển ngay đến
quan thẩm quyn gii quyết theo quy
định (hoc chuyển vào đầu gi ngày m vic
tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15
gi hàng ngày); chuyn h sơ giấy đến cơ
quan có thm quyền đ gii quyết trong không
quá 01 ngày làm vic k t khi tiếp nhn h
sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu S Y tế
ti Trung tâm Phc v hành chính công
(TTPVHCC) tnh; TTPVHCC các xã,
phưng.
0,25 ngày làm vic
12
c 2
Phân công thh
Lãnh đo Phòng Nghip v, S Y tế
0,25 ngày làm vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyt
Chuyên viên Phòng Nghip v, S Y tế
03 ngàym vic
c 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyt; trình Lãnh
đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng Nghip v, S Y tế
0,5 ngàym vic
c 5
Lãnh đạo S phê duyt kết qu gii quyết
Lãnh đạo S Y tế
0,5 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng du, chuyn kết qu cho
TTPVHCC
Văn thư Sở Y tế
0,5 ngàym vic
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc,
nhân (trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích
tùy theo đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu S Y tế
ti TTPVHCC tnh; TTPVHCC các xã,
phưng
Không tính thi gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
05 ngày làm vic

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 113/QĐ-UBND 2026 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực y, dược cổ truyền thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Cao Bằng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×