• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 113/QĐ-UBND 2026 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực y, dược cổ truyền thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Cao Bằng

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 03/02/2026 12:00 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 113/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hải Hòa
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực y, dược cổ truyền thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 113/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 113/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 113/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ký bởi: Ủy ban Nhân dân tỉnh Cao Bằng
Cơ quan: Tỉnh Cao Bằng
2
Căn
cứ
Quyết
định
số
4036/QĐ-BYT
ngày
31
tháng
12
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Y
tế
về
việc
công
bố
thủ
tục
hành
chính
được
sửa
đổi,
bổ
sung
lĩnh
vực
y,
dược
cổ
truyền
quy
định
tại
Thông
tư
số
49/2025/TT-BYT
ngày
31
tháng
12
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Y
tế
sủa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Thông
tưu
số
02/2024/TT-BYT
ngày
12
tháng
03
năm
2024
của
Bộ
trưởng
Bộ
Y
tế.
Theo
đề
nghị
của
Giám
đốc
Sở
Y
tế
tỉnh
Cao
Bằng
tại
Tờ
trình
số
211/TTr-SYT
ngày
14
tháng
01
năm
2026.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều
1.
Công
bố
kèm
theo
Quyết
định
này
danh
mục
06
thủ
tục
hành
chính
mới
ban
hành,
được
sửa
đổi,
bổ
sung
và
phê
duyệt
quy
trình
nội
bộ
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
trong
lĩnh
vực
y,
dược
cổ
truyền
thuộc
thẩm
quyền
giải
quyết
của
Sở
Y
tế
tỉnh
Cao
Bằng
(chi
tiết
tại
Phụ
lục
I
và
Phụ
lục
II
kèm
theo).
Nội
dung
các
bộ
phận
cơ
bản
của
thủ
tục
hành
chính
được
công
bố
không
nêu
trong
Quyết
định
này
thực
hiện
theo
Quyết
định
số
4028/QĐ-BYT
ngày
31
tháng
12
năm
2025
và
Quyết
định
số
4036/QĐ-BYT
ngày
31
tháng
12
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Y
tế.
Điều
2.
Giao
Sở
Y
tế
chủ
trì,
phối
hợp
với
đơn
vị
cung
cấp
dịch
vụ
công
nghệ
thông
tin
căn
cứ
quy
trình
nội
bộ
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
được
phê
duyệt
tại
Điều
1
Quyết
định
này,
xây
dựng
quy
trình
điện
tử
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
áp
dụng
trên
Hệ
thống
thông
tin
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
của
Bộ
Y
tế
và
Hệ
thống
thông
tin
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
của
tỉnh
đảm
bảo
theo
quy
định.
Điều
3.
Quyết
định
này
có
hiệu
lực
thi
hành
kể
từ
ngày
ký
ban
hành.
Quyết
định
này
thay
thế
Quyết
định
số
883/QĐ-UBND
ngày
27
tháng
6
năm
2025
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Cao
Bằng
về
việc
công
bố
danh
mục
thủ
tục
hành
chính
được
sửa
đổi,
bổ
sung
và
phê
duyệt
quy
trình
nội
bộ
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
trong
lĩnh
vực
Y,
Dược
cổ
truyền
thuộc
thẩm
quyền
giải
quyết
của
Sở
Y
tế
tỉnh
Cao
Bằng.
Thay
thế
03
thủ
tục
hành
chính
có
số
thứ
tự
02,
04,
05
tại
lĩnh
vực
Y,
dược
cổ
truyền,
mục
I,
phần
A,
Phụ
lục
I
ban
hành
kèm
theo
Quyết
định
số
778/QĐ-
UBND
ngày
24
tháng
6
năm
2024
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Cao
Bằng
về
việc
công
bố
danh
mục
thủ
tục
hành
chính
được
sửa
đổi,
bổ
sung
lĩnh
vực
dược
phẩm;
lĩnh
vực
mỹ
phẩm;
lĩnh
vực
Y,
dược
cổ
truyền
thuộc
phạm
vì
chức
năng
quản
lý
của
Sở
Y
tế
Cao
Bằng.
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC
Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (01 TTHC)
TT
Tên thủ tục hành
chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (01 TTHC)
1
Thủ tục công bố tiêu
chuẩn chất lượng vị
thuốc cổ truyền, dược
liệu
(1.014037)
07 ngày
làm việc
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công các
xã, phường.
Nộp hồ sơ,
nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Dịch vụ
công trực
tuyến một
phần.
- Luật Dược ngày 06 tháng 4
năm 2016;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Dược ngày 21
tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 163/2025/NĐ-
CP ngày 29 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Dược;
- Thông tư số 32/2025/TT-BYT
ngày 01 tháng 7 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Y tế quy định
quản lý về chất lượng thuốc cổ
113
30
2
truyền, vị thuốc cổ truyền, dược
liệu.
- Thông tư số 41/2023/TT-BTC
ngày 12 tháng 6 năm 2023 quy
định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong
lĩnh vực dược, mỹ phẩm.
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1
(05 TTHC)
T
T
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (05 TTHC)
1
Cấp giấy chứng nhận
lương y theo quy định
cho các đối tượng quy
định tại khoản 1, 2 và
khoản 3 Điều 1 Thông
tư số 02/2024/TT-
BYT
(1.012415)
20 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công các
Nộp hồ sơ,
nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ
bưu chính
công ích;
2.500.000
đồng
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh
số 15/2023/QH15.
2. Thông tư số 02/2024/TT-
BYT ngày 12 tháng 3 năm 2024
quy định cấp giấy chứng nhận
lương y, giấy chứng nhận người
có bài thuốc gia truyền, giấy
chứng nhận người có phương
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung:
thời hạn
giải quyết
thủ tục
hành
chính,
1
Phần in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
3
xã, phường.
- Dịch vụ
công trực
tuyến một
phần.
pháp chữa bệnh gia truyền và
kết hợp y học cổ truyền với y
học hiện đại tại cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh.
3. Thông tư số 59/2023/TT-
BTC ngày 30/8/2023 của Bộ
Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí trong lĩnh vực y tế
giấy phép hoạt động đối với cơ
sở khám, chữa bệnh.
4. Thông tư số 15/2025/TT-
BYT ngày 14 tháng 6 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định
về phân cấp, phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực y,
dược cổ truyền.
5. Thông tư số 49/2025/TT-BYT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng
Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số
Điều của Thông tư số
02/2024/TT-BYT ngày 12 tháng
3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Y tế quy định cấp giấy chứng
nhận lương y, giấy chứng nhận
người có bài thuốc gia truyền,
giấy chứng nhận người có
căn cứ
pháp lý
4
phương pháp chữa bệnh gia
truyền và kết hợp y học cổ
truyền với y học hiện đại tại cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh.
2
Cấp giấy chứng nhận
lương y theo quy định
cho các đối tượng quy
định tại khoản 4, 5 và
khoản 6 Điều 1 Thông
tư số 02/2024/TT-
BYT
(1.012416)
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công các
xã, phường.
Nộp hồ sơ,
nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Dịch vụ
công trực
tuyến một
phần.
2.500.000
đồng
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh
số 15/2023/QH15.
2. Thông tư số 02/2024/TT-
BYT ngày 12 tháng 3 năm 2024
quy định cấp giấy chứng nhận
lương y, giấy chứng nhận người
có bài thuốc gia truyền, giấy
chứng nhận người có phương
pháp chữa bệnh gia truyền và
kết hợp y học cổ truyền với y
học hiện đại tại cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh.
3. Thông tư số 59/2023/TT-
BTC ngày 30/8/2023 của Bộ
Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí trong lĩnh vực y tế
giấy phép hoạt động đối với cơ
sở khám, chữa bệnh.
4. Thông tư số 15/2025/TT-
BYT ngày 14 tháng 6 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định
về phân cấp, phân định thẩm
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung:
thời hạn
giải quyết
thủ tục
hành
chính,
căn cứ
pháp lý
5
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực y,
dược cổ truyền.
5. Thông tư số 49/2025/TT-BYT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng
Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số
Điều của Thông tư số
02/2024/TT-BYT ngày 12 tháng
3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Y tế quy định cấp giấy chứng
nhận lương y, giấy chứng nhận
người có bài thuốc gia truyền,
giấy chứng nhận người có
phương pháp chữa bệnh gia
truyền và kết hợp y học cổ
truyền với y học hiện đại tại cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh.
3
Cấp lại giấy chứng
nhận lương y
(1.012417)
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công các
xã, phường.
Nộp hồ sơ,
nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Dịch vụ
công trực
Không có
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh
số 15/2023/QH15.
2. Thông tư số 02/2024/TT-
BYT ngày 12 tháng 3 năm 2024
quy định cấp giấy chứng nhận
lương y, giấy chứng nhận người
có bài thuốc gia truyền, giấy
chứng nhận người có phương
pháp chữa bệnh gia truyền và
kết hợp y học cổ truyền với y
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung:
thời hạn
giải quyết
thủ tục
hành
chính,
căn cứ
pháp lý
6
tuyến một
phần.
học hiện đại tại cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh.
3. Thông tư số 59/2023/TT-
BTC ngày 30/8/2023 của Bộ
Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí trong lĩnh vực y tế
giấy phép hoạt động đối với cơ
sở khám, chữa bệnh.
4. Thông tư số 15/2025/TT-
BYT ngày 14 tháng 6 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định
về phân cấp, phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực y,
dược cổ truyền.
5. Thông tư số 49/2025/TT-BYT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng
Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số
Điều của Thông tư số
02/2024/TT-BYT ngày 12 tháng
3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Y tế quy định cấp giấy chứng
nhận lương y, giấy chứng nhận
người có bài thuốc gia truyền,
giấy chứng nhận người có
phương pháp chữa bệnh gia
truyền và kết hợp y học cổ
7
truyền với y học hiện đại tại cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh.
4
Cấp giấy chứng nhận
người có bài thuốc gia
truyền, giấy chứng
nhận người có phương
pháp chữa bệnh gia
truyền
(1.012418)
Trong thời
hạn 15 ngày
làm việc, kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công các
xã, phường.
Nộp hồ sơ,
nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Dịch vụ
công trực
tuyến một
phần.
2.500.000
đồng
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh
số 15/2023/QH15.
2. Thông tư số 02/2024/TT-
BYT ngày 12 tháng 3 năm 2024
quy định cấp giấy chứng nhận
lương y, giấy chứng nhận người
có bài thuốc gia truyền, giấy
chứng nhận người có phương
pháp chữa bệnh gia truyền và
kết hợp y học cổ truyền với y
học hiện đại tại cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh.
3. Thông tư số 59/2023/TT-
BTC ngày 30/8/2023 của Bộ
Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí trong lĩnh vực y tế
giấy phép hoạt động đối với cơ
sở khám, chữa bệnh.
4. Thông tư số 15/2025/TT-
BYT ngày 14 tháng 6 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định
về phân cấp, phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung:
thời hạn
giải quyết
thủ tục
hành
chính,
căn cứ
pháp lý
8
phương 02 cấp trong lĩnh vực y,
dược cổ truyền.
5. Thông tư số 49/2025/TT-BYT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng
Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số
Điều của Thông tư số
02/2024/TT-BYT ngày 12 tháng
3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Y tế quy định cấp giấy chứng
nhận lương y, giấy chứng nhận
người có bài thuốc gia truyền,
giấy chứng nhận người có
phương pháp chữa bệnh gia
truyền và kết hợp y học cổ
truyền với y học hiện đại tại cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh.
5
Cấp lại giấy chứng
nhận người có bài
thuốc gia truyền, giấy
chứng nhận người có
phương pháp chữa
bệnh gia truyền
(1.012419)
Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc, kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công các
xã, phường.
Nộp hồ sơ,
nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Dịch vụ
công trực
Không có
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh
số 15/2023/QH15.
2. Thông tư số 02/2024/TT-
BYT ngày 12 tháng 3 năm 2024
quy định cấp giấy chứng nhận
lương y, giấy chứng nhận người
có bài thuốc gia truyền, giấy
chứng nhận người có phương
pháp chữa bệnh gia truyền và
kết hợp y học cổ truyền với y
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung:
thời hạn
giải quyết
thủ tục
hành
chính,
căn cứ
pháp lý
9
tuyến một
phần.
học hiện đại tại cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh.
3. Thông tư số 59/2023/TT-
BTC ngày 30/8/2023 của Bộ
Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí trong lĩnh vực y tế
giấy phép hoạt động đối với cơ
sở khám, chữa bệnh.
4. Thông tư số 15/2025/TT-
BYT ngày 14 tháng 6 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định
về phân cấp, phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực y,
dược cổ truyền.
5. Thông tư số 49/2025/TT-BYT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng
Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số
Điều của Thông tư số
02/2024/TT-BYT ngày 12 tháng
3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Y tế quy định cấp giấy chứng
nhận lương y, giấy chứng nhận
người có bài thuốc gia truyền,
giấy chứng nhận người có
phương pháp chữa bệnh gia
truyền và kết hợp y học cổ
10
truyền với y học hiện đại tại cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh.
Tổng số danh mục TTHC công bố:
06 TTHC
Trong đó:
- Số TTHC cấp tỉnh:
06 TTHC
- Số TTHC mới ban hành:
- Số TTHC được sửa đổi, bổ sung:
- Số TTHC qua dịch vụ bưu chính công ích:
- Số TTHC qua dịch vụ công trực tuyến một phần:
01 TTHC
05 TTHC
06 TTHC
06 TTHC
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
I. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (06 TTHC)
Quy trình số 01
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: “Thủ tục công bố tiêu chuẩn chất lượng vị thuốc cổ truyền, dược liệu” (Mã
TTHC: 1.014037)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của
hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ
ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của Bộ Y tế hoặc của tỉnh và chuyển ngay đến
cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy
định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ
quan có thẩm quyền để giải quyết trong không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ
sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường.
0,25 ngày làm việc
113
30
2
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyệt
Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế
05 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình Lãnh
đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết
Lãnh đạo Sở Y tế
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho
TTPVHCC
Văn thư Sở Y tế
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá
nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích
tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế
tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
07 ngày làm việc
3
Quy trình 2
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: “Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản
1, 2 và khoản 3 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT” (Mã TTHC: 1.012415)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của
hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ
ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của Bộ Y tế hoặc của tỉnh và chuyển ngay đến
cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy
định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ
quan có thẩm quyền để giải quyết trong không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ
sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế
tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường.
0,5 ngày làm việc
4
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyệt
Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế
16,5 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình Lãnh
đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế
01 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết
Lãnh đạo Sở Y tế
01 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho
TTPVHCC
Văn thư Sở Y tế
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá
nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích
tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế
tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
20 ngày làm việc
5
Quy trình 3
3. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: “Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản
4, 5 và khoản 6 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT” (Mã TTHC: 1.012416)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của
hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ
ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của Bộ Y tế hoặc của tỉnh và chuyển ngay đến
cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy
định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ
quan có thẩm quyền để giải quyết trong không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ
sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế
tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường.
0,25 ngày làm việc
6
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyệt
Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế
03 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình Lãnh
đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết
Lãnh đạo Sở Y tế
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho
TTPVHCC
Văn thư Sở Y tế
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá
nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích
tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế
tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
05 ngày làm việc
7
Quy trình 4
4. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: “Cấp lại giấy chứng nhận lương y” (Mã TTHC: 1.012417)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của
hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ
ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của Bộ Y tế hoặc của tỉnh và chuyển ngay đến
cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy
định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ
quan có thẩm quyền để giải quyết trong không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ
sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế
tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường.
0,25 ngày làm việc
8
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyệt
Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế
03 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình Lãnh
đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết
Lãnh đạo Sở Y tế
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho
TTPVHCC
Văn thư Sở Y tế
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá
nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích
tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế
tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
05 ngày làm việc
9
Quy trình 5
5. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: “Cấp giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có
phương pháp chữa bệnh gia truyền ” (Mã TTHC: 1.012418)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của
hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ
ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của Bộ Y tế hoặc của tỉnh và chuyển ngay đến
cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy
định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ
quan có thẩm quyền để giải quyết trong không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ
sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế
tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường.
0,5 ngày làm việc
10
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyệt
Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế
12 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình Lãnh
đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết
Lãnh đạo Sở Y tế
01 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho
TTPVHCC
Văn thư Sở Y tế
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá
nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích
tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế
tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
15 ngày làm việc
11
Quy trình 6
6. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: “Cấp lại giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có
phương pháp chữa bệnh gia truyền ” (Mã TTHC: 1.012419)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của
hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ
ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của Bộ Y tế hoặc của tỉnh và chuyển ngay đến
cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy
định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ
quan có thẩm quyền để giải quyết trong không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ
sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường.
0,25 ngày làm việc
12
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyệt
Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế
03 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình Lãnh
đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết
Lãnh đạo Sở Y tế
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho
TTPVHCC
Văn thư Sở Y tế
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá
nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích
tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế
tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
05 ngày làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 113/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực y, dược cổ truyền thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Cao Bằng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 113/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×