• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 737/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục hành chính

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 21/05/2026 08:51 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 737/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý lao động ngoài nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
18/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 737/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 737/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 737/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lao động ngoàiớc thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 458/QĐ-BNV ngày 21/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội
vụ về việc công bố thtục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi
bỏ tại Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP vcắt giảm, đơn giản hóa thủ tục nh
chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi chức
năng quản của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 637/QĐ-TTPVHCC ngày 11/05/2026 của Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ nh vực Quản lao động ngoài nước thuộc
phạm vi chức năng quản của Sở Nội vụ thành phố Nội theo Nghị quyết s
66.7/2025/NQ-CP Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP về cắt giảm, đơn giảna
thủ tụcnh chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;
737
18
5
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại văn bản 3010/SNV-VP ngày
11/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 04 quy trình nội bộ, quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý lao động ngoài nước thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội. Trong đó: 01 TTHC
thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND Thành phố; 02 TTHC thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nội vụ; 01 TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp
xã trên địa bàn thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Nội vụ chtrì, phối hợp với Trung tâm Phục vhành chính
công Thành phố, các quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập
quy trình điện tử để phục vụ việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Thành phố theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính QT-02; QT-03;
QT-04; QT-05; QT-08; QT-09; QT-10 tại Quyết định số 1227/QĐ-TTPVHCC
ngày 28/8/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố hết hiệu lực
thi hành.
Điều 4. Sở Nội vụ, Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các
Sở, ban, ngành; UBND các xã, phường trên địa bàn Thành phố và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nội vụ;
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ,
các phòng, đơn vị trực thuộc TT;
- Lưu: VT, SNV, TTPVHCC.
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
3
Phụ lục I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
TT
TTHC
Lĩnh vực/Tên quy trình nội bộ
Ký hiệu
Mức độ
dịch vụ
công
I
TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND Thành phố
1
1.015021
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực
tập
QT-01
Đủ điều
kiện toàn
trình
II
TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ
1
1.013733
Chuẩn bị nguồn lao động của doanh
nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao
động Việt Nam đi làm việc nước ngoài
theo hợp đồng
QT-02
Đủ điều
kiện toàn
trình
2
1.013730
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp
đưa người lao động đi đào tạo, nâng
cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước
ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày)
QT-03
Đủ điều
kiện toàn
trình
III
TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã
1
1.000502
Nhận lại tiền quỹ của doanh nghiệp
đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao
trình độ, kỹ năng nghề nước ngoài
(hợp đồng dưới 90 ngày)
QT-04
Đủ điều
kiện toàn
trình
4
Phụ lục II
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
I. Nội dung quy trình nội bgiải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải
quyết của UBND Thành phố (01 quy trình)
1. Quy trình: Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập (QT-01)
1.1. Cơ sở pháp lý
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc nước ngoài theo hợp đồng ngày
13/11/2020.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử
lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghquyết s66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ về việc cắt giảm,
đơn giản h thủ tục hành cnh, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ.
- Nghị định 112/2021/NĐ-CP ngày 10/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi hành Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc nước
ngoài theo hợp đồng.
- Nghị định s150/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Cnh phủ quy định tổ chức
c cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, thành phtrực thuộc Trung ương UBND
, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố thuộc tnh phtrực thuộc trung ương.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Thông số 21/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Btrưởng Bộ Lao
động-Thương binh hội quy định chi tiết một số điều của Luật Người lao động
Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.
- Thông số 20/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Btrưởng Bộ Lao
động - Thương binh hội quy định về Hệ thống sở dữ liệu gười lao động Việt
Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.
- Quyết định số 458/QĐ-BNV ngày 21/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ tại Nghị quyết
số 66.16/2026/NQ-CP về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Nội vụ.
- Quyết định số 637/QĐ-TTPVHCC ngày 11/05/2026 của Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa
đổi, bổ sung, bbãi bỏ lĩnh vực Quản lao động ngoài nước thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội theo Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP và Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
5
1.2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số
lượng
(1)
Văn bản đăng hợp đồng nhận lao động thực tập (theo Mẫu
số 04 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông số 21/2021/TT-
BLĐTBXH).
Bản chính
1
(2)
Bản sao hợp đồng nhận lao động thực tập kèm theo bản dịch
tiếng Việt.
Bản sao
1
(3)
Tài liệu chứng minh việc đưa người lao động Việt Nam đi đào
tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài phù hợp với
pháp luật của nước tiếp nhận lao động theo quy định tại Điều 6
Thông số 21/2021/TT-BLĐTBXH, cụ thể gồm một trong
các giấy tờ sau:
+ 01 bản sao văn bản cho phép sở tiếp nhận lao động thực
tập được tiếp nhận lao động nước ngoài do cơ quan thẩm
quyền của nước sở tại cấp.
+ Giấy tờ khác thể hiện cơ sở tiếp nhận lao động thực tập được
phép tiếp nhận người lao động theo quy định của nước sở tại.
Bản sao/
bản chính
1
(4)
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Doanh nghiệp
chỉ phải nộp thành phần hồ sơ này khi cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính không khai thác được đầy đủ, chính xác thông tin về
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trên Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp).
Bản sao
1
1.3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
1.4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
03 ngày làm việc
24 giờ làm việc.
Không
Không
Toàn trình
6
1.5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Văn bản đăng ký hợp đồng nhận lao động thực
tập
Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành kèm
theo Thông số 21/2021/TT-
BLĐTBXH
1.6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Doanh nghiệp đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo
hình thức đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề.
1.7. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục:
Doanh nghiệp đưa người lao động Việt Nam đi làm việc nước ngoài theo
hình thức đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề đáp ứng điều kiện:
a) hợp đồng nhận lao động thực tập với cơ sở tiếp nhận thực tập ở nước
ngoài để đưa người lao động Việt Nam đi làm việc nước ngoài theo hình thức
đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề phù hợp với quy định tại Luật Người lao
động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng đã được đăng ký với cơ
quan nhà nước có thẩm quyền.
b) Có tiền ký quỹ thực hiện hợp đồng nhận lao động thực tập theo quy định
của Chính phủ.
c) Chỉ được đưa người lao động có hợp đồng lao động và hợp đồng đào tạo
nghề nước ngoài đi thực tập nâng cao tay nghề tại sở tiếp nhận thực tập
nước ngoài theo hợp đồng nhận lao động thực tập.
d) Ngành, nghề, công việc cụ thể người lao động Việt Nam đi làm việc
nước ngoài theo hình thức đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề phải phù hợp
với lĩnh vực hoạt động của doanh nghiệp.
1.8. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
UBND Thành phố.
1.9. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/ kết
quả
Bước 1
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố -
Các Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ (Hướng dẫn nộp
hồ sơ trực tuyến)
- Trường hợp hồ chưa đầy
đủ hoặc không hợp lệ: hướng
dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ
vào Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân.
0,5 ngày làm
việc
-Thành phần hồ
theo quy định;
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ hẹn trả
kết quả theo Mẫu
số 01, Thông tư số
03/2025/TT-
VPCP.
7
- Trường hợp không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ:
Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ
chối tiếp nhận hồ gửi
nhân.
- Trường hợp hồ đầy đủ,
hợp lệ: số hóa hồ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính gửi Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả cho nhân; chuyển đến
Bộ phận chuyên môn.
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h
Bước 2
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn
Lãnh đạo phòng chuyên môn
xem xét hồ tích chuyển
trên Hệ thống đến cán bộ,
công chức phòng để thực hiện
0,25 ngày làm
việc
Phân ng cho
ng chức chuyên
n th
Bước 3
Chuyên viên
phòng chuyên
môn tiếp nhận
và thụ lý
Phòng chuyên môn tiếp nhận
hồ sơ.
Kiểm tra hồ sơ:
- Nội dung kiểm tra: Căn cứ
kiểm tra: Theo mục 1.2
- Trường hợp hồ chưa đầy
đủ, chưa đúng thành phần,
nội dung, số lượng theo quy
định thì nêu do hồ
không đủ điều kiện giải quyết
chuyển trình Lãnh đạo phòng
chuyên môn phụ trách xem
xét, phê duyệt.
- Trường hợp hồ đầy đủ,
đúng thành phần, số lượng,
nội dung theo quy định thì
chuyển hồ sơ trình Lãnh đạo
phòng chuyên môn phụ trách.
Dự thảo văn bản xác nhận.
0,5 ngày làm
việc
- Dự thảo văn bản
và hồ sơ kèm theo
Bước 4
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn phê
duyệt
Lãnh đạo phòng chuyên môn
xem xét, phê duyệt hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy
đủ, chưa đúng thành phần,
nội dung, số lượng theo quy
định, chuyên viên phòng
chuyên môn dự thảo thông
báo hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết trình Lãnh đạo
0,5 ngày
làm việc
- Dự thảo văn bản
và hồ sơ kèm theo
8
phòng chuyên môn
chuyển Lãnh đạo Sở;
-Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
đúng thành phần, số lượng,
nội dung theo quy định thì
chuyển hồ nháy Dự
thảo văn bản xác nhận trình
lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt
Bước 5
Lãnh đạo Sở
phê duyệt
trình Lãnh
đạo UBND
Thành phố ký
ban hành
Lãnh đạo Sở xem xét hồ
ý kiến đồng ý hay không
đồng ý xác nhận
+ Trường hợp lãnh đạo đồng
ý thì ký nháy văn bản trả lời
xác nhận trình Lãnh đạo
UBND Thành phố ban
hành.
+ Trường hợp lãnh đạo Sở
không đồng ý thì chuyển hồ
về chuyên viên phụ trách,
chuyên viên dự thảo văn bản
trả lời không xác nhận, trình
lãnh đạo phòng, Lãnh đạo Sở
trình Lãnh đạo UBND Thành
phố ký ban hành.
0,5 ngày làm
việc
Kết quả thủ tục
hành chính.
Bước 6
Lãnh đạo
UBND Thành
phố phê duyệt
Lãnh đạo UBND Thành phố
xem xét, ký ban hành văn bản
0,5 ngày làm
việc
Bước 7
Đóng dấu,
chuyển kết
quả
Văn thư UBND Thành phố
đóng dấu kết quả, chuyển
TTPVHCC để trả kết quả cho
công dân
0,25 ngày làm
việc
Bước 8
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố -
Các Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công
Trả kết quả thực hiện TTHC,
lưu trữ hồ sơ, kết quả giải
quyết
Giờ hành chính
Kết quả TTHC
Tổng thời gian: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.
9
1.10. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết quả
giải quyết TTHC
Trả hồ sơ, kết quả bản giấy giải
quyết TTHC
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC
bản giấy về Trung tâm PVHCC, đảm
bảo thời hạn trả kết quả
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc
gia
Lưu trữ
Lưu trữ các thông tin liên quan
đến việc tiếp nhận trả kết
quả giải quyết TTHC trên hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC theo quy định của Luật
lưu trữ 2024, luật Dữ liệu 2024
các văn bản pháp luật
liên quan
Lưu trữ hồ TTHC đã giải quyết
theo quy định của pháp luật về lưu trữ
2024, Luật dữ liệu 2024 văn bản
pháp luật có liên quan
10
Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH
Mã hồ sơ: ............
Tên doanh nghiệp
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………/ĐKHĐ
……….., ngày ….. tháng…. năm 20…..
ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG NHẬN LAO ĐỘNG THỰC TẬP
Kính gửi: Cục Quản lý lao động ngoài nước/Sở Nội vụ tỉnh (thành phố)
1. Tên doanh nghiệp: ...............................................................................................
- Tên giao dịch:.......................................................................................................
- Địa chỉ:.................................................................................................................
- Điện thoại:…………………; Fax: …………………….; Email:………..........
- Người đại diện theo pháp luật:………………………………….......................
2. Doanh nghiệp đăng ký Hợp đồng nhận lao động thực tập tại ……………….
đã ký ngày……/……/…… với cơ sở tiếp nhận thực tập ở nước ngoài:
...................................................................................
- Địa chỉ:………………………………………….................................................
- Điện thoại:…………………; Fax: …………………….; Email:………..........
- Người đại diện:.....................................................................................................
- Chức vụ:...............................................................................................................
3. Những nội dung chính trong Hợp đồng nhận lao động thực tập:
- Thời hạn thực tập:.................................................................................................
- Số lượng: ……………., trong đó nữ:...................................................................
- Ngành, nghề: ………………………………………………………...................
- Nước tiếp nhận thực tập: …………………………………………………..…..
- Địa điểm thực tập: ….............................................................................................
- Thời giờ thực tập, thời giờ nghỉ ngơi: ……………………….............................
- Lương thực tập:…….............................................................................................
- Các phụ cấp khác (nếu có):…………...................................................................
- Điều kiện ăn, ở:…………………. ….................................................................
- Các chế độ bảo hiểm: ………………………………………………………...
- An toàn, vệ sinh lao động:……..........................................................................
- Các chi phí do ……………. chi trả:
+ Chi phí đi lại từ Việt Nam đến nơi thực tập và ngược lại
11
+ Phí cấp thị thực (visa)
+ Chi phí khác (nếu có)
- Hỗ trợ khác (nếu có): …………………………………………………….......
4. Các khoản thu từ tiền lương của người lao động trong thời gian thực tập:
.........................................................................................................
5. Dự kiến thời gian xuất cảnh: .......................................................
Doanh nghiệp cam kết thực hiện đầy đủ trách nhiệm, nghĩa vụ theo đúng quy định
của pháp luật về người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký tên, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
12
II. Nội dung quy trình nội bộ giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội (02 quy trình)
1. Quy trình: Chuẩn bị nguồn lao động của doanh nghiệp hoạt động
dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc nước ngoài theo hợp đồng
(QT-02)
1.1. Cơ sở pháp lý
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc nước ngoài theo hợp đồng ngày
13/11/2020.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử
lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghquyết s66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ về việc cắt giảm,
đơn giản h thủ tục hành cnh, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ.
- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 quy định về phân quyền, phân
cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ.
- Thông số 21/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao
động-Thương binh hội quy định chi tiết một số điều của Luật Người lao động
Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.
- Thông số 20/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao
động - Thương binh và Xã hội quy định về Hệ thống cơ sở dữ liệu người lao động Việt
Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.
- Thông số 02/2024/TT-BLĐTBXH ngày 23/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Lao
động - Thương binh hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 21/2021/TT-
BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy
định chi tiết một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc nước ngoài
theo hợp đồng.
- Thông số 09/2025/TT-BNV ngày 18/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy
định về phân định thẩm quyền và phân cấp thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước trong
lĩnh vực nội vụ.
- Quyết định số 458/QĐ-BNV ngày 21/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ tại Nghị quyết
số 66.16/2026/NQ-CP về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Nội vụ.
- Quyết định số 3525/-UBND ngày 30/6/2025 ca UBND Thành ph về
việc ủy quyền Giám đốc Sở Nội vthực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quản nhà nước
người lao động Việt Nam đi làm việc nước ngoài theo hợp đồng trên địa bàn thành
phố Hà Nội sau khi được phân cấp, phân quyền tại Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ.
- Quyết định số 637/QĐ-TTPVHCC ngày 11/05/2026 của Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa
đổi, bổ sung, bbãi bỏ lĩnh vực Quản lao động ngoài nước thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội theo Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP và Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
13
1.2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số
lượng
(1)
Văn bản chuẩn bị nguồn lao động theo Mẫu số 01 Phụ lục I.7
ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07
tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về việc cắt giảm, đơn giản hoá
thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
Bản chính
1
(2)
Bản sao văn bản đề nghị của bên nước ngoài tiếp nhận lao động
hoặc thỏa thuận hợp c giữa doanh nghiệp Việt Nam với bên
nước ngoài tiếp nhận lao động m theo bản dịch tiếng Việt;
gồm những nội dung sau:
- Số lượng lao động doanh nghiệp Việt Nam cần chuẩn bị,
ngành nghề, giới tính người lao động;
- Yêu cầu về trình độ, kỹ năng nghề, ngoại ngữ của người lao
động;
- Thông tin cơ bản về việc làm ở nước ngoài (nơi làm việc, mức
lương, thời hạn hợp đồng lao động);
- Thời gian dự kiến tuyển chọn.
Bản sao
1
(3)
Tài liệu chứng minh được quan chức năng nước cho phép
tuyển dụng lao động nước ngoài đối với bên nước ngoài lần đầu
hợp tác với doanh nghiệp dịch vụ Việt Nam:
- Trường hợp bên nước ngoài người sử dụng lao động, tài liệu
chứng minh bao gồm:
+ 01 bản sao giấy phép kinh doanh hoặc giấy tờ khác tương
đương do quan chức năng cấp cho người sử dụng lao động
thể hiện lĩnh vực kinh doanh phù hợp với ngành, nghề công việc
tuyển dụng lao động nước ngoài, kèm bản dịch tiếng Việt;
+ Đối với nước quy định về điều kiện tiếp nhận lao động nước
ngoài thì cung cấp 01 bản sao tài liệu thể hiện người sử dụng lao
động đáp ứng quy định này, kèm bản dịch tiếng Việt.
- Trường hợp bên nước ngoài tổ chức dịch vụ việc làm, tài
liệu chứng minh bao gồm:
+ 01 bản sao giấy phép kinh doanh hoặc giấy tờ khác tương
đương do quan chức năng cấp hoặc xác nhận cho tổ chức dịch
vụ việc làm thể hiện ngành, nghề kinh doanh bao gồm dịch vụ
việc làm, kèm bản dịch tiếng Việt;
+ 01 bản sao thỏa thuận hợp tác giữa tổ chức dịch vụ với người
sử dụng lao động về việc tuyển dụng lao động Việt Nam hoặc
văn bản của người sử dụng lao động đề nghị tổ chức dịch vụ việc
làm chuẩn bị nguồn hoặc tuyển dụng lao động Việt Nam, kèm
bản dịch tiếng Việt;
Bản sao
1
14
+ Tài liệu chứng minh đối với người sử dụng lao động quy định
tại điểm a khoản này.
1.3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
1.4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
05 ngày làm việc
40 giờ làm việc
Không
Không
Toàn trình
1.5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Văn bản chuẩn bị nguồn lao
động
Mẫu số 01 Phụ lục I.7 ban hành kèm theo Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm
2026 của Chính phủ vviệc cắt giảm, đơn giản
hoá thủ tục hành chính, quy định liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh
1.6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc
ở nước ngoài theo hợp đồng.
1.7. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Doanh nghiệp dịch vụ chuẩn bị nguồn lao động trước khi đăng hợp đồng
cung ứng lao động khi yêu cầu của bên nước ngoài tiếp nhận lao động hoặc
theo thỏa thuận hợp tác với bên nước ngoài tiếp nhận lao động chỉ được thực
hiện sau khi Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính văn
bản chấp thuận.
1.8. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Sở Nội vụ (UBND Thành phố ủy quyền tại Quyết định số 3525/QĐ-
UBND ngày 30/6/2025 ca UBND Thành ph về việc ủy quyền Giám đốc Sở Nội
vụ thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước người lao động Việt Nam đi
làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng trên địa bàn thành phố Nội sau khi được
phân cấp, phân quyền tại Nghị định s128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ).
15
- Thời hạn ủy quyền: Hết ngày 28/02/2027.
8. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/ kết
quả
Bước 1
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố -
Các Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ (Hướng dẫn nộp
hồ sơ trực tuyến)
- Trường hợp hồ chưa đầy
đủ hoặc không hợp lệ: hướng
dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ
vào Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân.
- Trường hợp không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ:
Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ
chối tiếp nhận hồ gửi
nhân.
- Trường hợp hồ đầy đủ,
hợp lệ: số hóa hồ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính gửi Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả cho nhân; chuyển đến
Bộ phận chuyên môn.
0,5 ngày làm
việc
-Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả theo Mẫu
số 01, Thông tư
số 03/2025/TT-
VPCP.
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
Bước 2
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn
Lãnh đạo phòng chuyên môn
xem xét hồ tích chuyển
trên Hệ thống đến cán bộ,
công chức phòng để thực hiện
01 ngày làm
việc
Phân công cho
công chức
chuyên môn
thụ lý
Bước 3
Chuyên viên
phòng chuyên
môn tiếp nhận
và thụ lý
Phòng chuyên môn tiếp nhận
hồ sơ.
Kiểm tra hồ sơ:
- Nội dung kiểm tra: Căn cứ
kiểm tra: Theo mục 1.2
- Trường hợp hồ chưa đầy
đủ, chưa đúng thành phần,
nội dung, số lượng theo quy
định thì nêu do hồ
không đủ điều kiện giải quyết
chuyển trình Lãnh đạo phòng
chuyên môn phụ trách xem
xét, phê duyệt.
01 ngày làm
việc
- Dự thảo văn
bản hồ
kèm theo
16
- Trường hợp hồ đầy đủ,
đúng thành phần, số lượng,
nội dung theo quy định thì
chuyển hồ sơ trình Lãnh đạo
phòng chuyên môn phụ trách.
Dự thảo văn bản chấp thuận.
Bước 4
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn phê
duyệt
Lãnh đạo phòng chuyên môn
xem xét, phê duyệt hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy
đủ, chưa đúng thành phần,
nội dung, số lượng theo quy
định, chuyên viên phòng
chuyên môn dự thảo thông
báo hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết trình Lãnh đạo
phòng chuyên môn ký nháy
và chuyển Lãnh đạo Sở;
-Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
đúng thành phần, số lượng, nội
dung theo quy định t chuyển
hồ sơ và ký nháy Dthảo n
bản chấp thuận trình nh đạo
Sở xem xét, phê duyệt
01 ngày
làm việc
- Dự thảo văn
bản hồ
kèm theo
Bước 5
Lãnh đạo Sở
phê duyệt
Lãnh đạo Sở xem xét hồ
ý kiến đồng ý hay không
đồng ý xác nhận
+ Trường hợp lãnh đạo Sở
đồng ý thì văn bản chấp
thuận, chuyển Văn thư.
+ Tờng hợp nh đạo Sở
không đồng ý t chuyển hồ
về chuyên viên ph trách,
chuyên viên dthảo n bản
trả lời không chấp thuận, trình
nh đạo phòng trình Lãnh đạo
Sở ký chuyển Văn thư.
01 ngày làm
việc
Kết quả thủ tục
hành chính.
Bước 7
Chuyển kết
quả
Văn thư thao tác đóng dấu
chuyển trả kết quả trên dịch
vụ công
Đồng thời, Công chức phòng
chuyên môn chuyển trả kết
quả cho Điểm hỗ trợ dịch vụ
công số (nếu nhận kết quả bản
giấy)
0,5 ngày làm
việc
17
Bước 8
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố -
Các Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công
Trả kết quả thực hiện TTHC,
lưu trữ hồ sơ, kết quả giải
quyết
Giờ hành chính
Kết quả TTHC
Tổng thời gian: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.
1.10. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết quả
giải quyết TTHC
Trả hồ sơ, kết quả bản giấy giải
quyết TTHC
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC
bản giấy về Trung tâm PVHCC, đảm
bảo thời hạn trả kết quả
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc
gia
Lưu trữ
Lưu trữ các thông tin liên quan
đến việc tiếp nhận trả kết
quả giải quyết TTHC trên hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC theo quy định của Luật
lưu trữ 2024, luật Dữ liệu 2024
các văn bản pháp luật
liên quan
Lưu trữ hồ TTHC đã giải quyết
theo quy định của pháp luật về lưu trữ
2024, Luật dữ liệu 2024 văn bản
pháp luật có liên quan
18
Mẫu số 01 Phụ lục I.7 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.16/NQ-CP
Tên doanh nghiệp
Số: .....................
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
........., ngày ... tháng ... năm ...
VĂN BẢN CHUẨN BỊ NGUỒN LAO ĐỘNG
Kính gửi: …………………………………
1. Tên doanh nghiệp: ………………………………………………………..…….
- Tên giao dịch: ……………………………………………………………..…….
- Địa chỉ trụ sở chính:…………………………………………………….…..……
- Điện thoại: ……..Email:…………; Địa chỉ trang thông tin điện tử:…..…..........
- Giấy phép hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc nước ngoài theo hợp
đồng số …… ngày……..
- Người đại diện theo pháp luật…………………………………………..……….
2. Doanh nghiệp đề nghị chuẩn bị nguồn lao động theo yêu cầu/thỏa thuận với bên
nước ngoài tiếp nhận lao động (tổ chức dịch vụ việc làm/người sử dụng lao động ở
nước ngoài):……………………………………………………………….……..
- Địa chỉ trụ sở chính:……………………………………………………….…...…
- Điện thoại: ………….. Website (nếu có):………..Email:……………….………
- Người đại diện ………………………………………………………..….………
- Chức vụ:………………… …………………………………………..……..…….
3. Việc làm dự kiến ở nước ngoài
- Nơi làm việc: (tên nhà máy, công trường,… tại nước ……)………………….….
- Ngành, nghề, công việc:…………………………………………………….…
- Tiền lương, tiền công:….. ………………………………………………..……
- Thời hạn hợp đồng lao động:……………………………………………..……
4. Nội dung chuẩn bị nguồn lao động
- Số lượng lao động:………………Trong đó…… nam và ….. nữ
- Phương thức chuẩn bị nguồn:
+ Sơ tuyển (nếu có): Thời gian bắt đầu sơ tuyển, địa điểm sơ tuyển;
+ Dự kiến bồi ỡng kỹ năng nghề (nếu có): Thời gian (thời điểm bắt đầu,
thời điểm kết thúc), địa điểm, hình thức bồi dưỡng (trực tiếp/liên kết);
+ Dự kiến bồi ỡng ngoại ngữ (nếu có): Thời gian (thời điểm bắt đầu, thời
điểm kết thúc), địa điểm, hình thức bồi dưỡng (trực tiếp/liên kết).
19
- Địa điểm chuẩn bị nguồn (tên các tỉnh/thành phố):……………………................
………………………………………………………………………………..……
- Thời gian chuẩn bị nguồn:……………………………………………………….
- Phí bồi dưỡng kỹ năng nghề, ngoại ngữ (nếu có:……………………………….
5. Thời gian dự kiến tuyển chọn lao động:…………………………..……………
6. Hồ sơ gửi kèm theo:
…………………………………………………………………….………………
……………………………………………………………………….……………
Doanh nghiệp cam kết thực hiện đầy đủ trách nhiệm, nghĩa vụ theo quy định của
pháp luật về người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký tên, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
20
2. Quy trình: Nhận lại tiền quỹ của doanh nghiệp đưa người lao
động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng từ
90 ngày trở lên) (QT-03)
2.1. Cơ sở pháp lý
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc nước ngoài theo hợp đồng năm
2020.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý
một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ.
- Nghị định số 112/2021/NĐ-CP ngày 10/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi hành Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc nước
ngoài theo hợp đồng.
- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 quy định về phân quyền, phân
cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ về việc cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh.
- Quyết định số 458/QĐ-BNV ngày 21/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ tại Nghị quyết
số 66.16/2026/NQ-CP về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Nội vụ.
- Quyết định số 3525/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 ca UBND Thành ph về việc
ủy quyền Giám đốc Sở Nội vụ thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước người
lao động Việt Nam đi làm việc nước ngoài theo hợp đồng trên địa bàn thành phố
Nội sau khi được phân cấp, phân quyền tại Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ.
- Quyết định số 637/QĐ-TTPVHCC ngày 11/05/2026 của Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa
đổi, bổ sung, bbãi bỏ lĩnh vực Quản lao động ngoài nước thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội theo Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP và Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
2.2. Thành phần hồ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số
lượng
(1)
Báo cáo về việc đã thanh Hợp đồng đào tạo nghề nước ngoài
với người lao động kèm theo tài liệu chứng minh.
Bản
chính/Bản
sao
1
21
2.3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
2.4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
05 ngày làm việc
40 giờ làm việc.
Không
Không
Toàn trình
2.5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Không
2.6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Doanh nghiệp đã thanh lý Hợp đồng đào tạo nghề ở nước ngoài với người
lao động.
2.Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục:
- Doanh nghiệp đã đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập và đã ký quỹ
tại ngân hàng nhận ký quỹ theo quy định trước thời điểm Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP có hiệu lực.
- Doanh nghiệp đã thanh lý Hợp đồng đào tạo nghề ở nước ngoài với người
lao động.
2.8. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Sở Nội vụ (UBND Thành phố ủy quyền tại Quyết định số 3525/QĐ-
UBND ngày 30/6/2025 ca UBND Thành ph về việc ủy quyền Giám đốc Sở Nội
vụ thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước người lao động Việt Nam đi
làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng trên địa bàn thành phố Nội sau khi được
phân cấp, phân quyền tại Nghị định s128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ)
- Thời hạn ủy quyền: Hết ngày 28/02/2027
22
2.9. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/ kết
quả
Bước 1
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố -
Các Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ (Hướng dẫn nộp
hồ sơ trực tuyến)
- Trường hợp hồ chưa đầy
đủ hoặc không hợp lệ: hướng
dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ
vào Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân.
- Trường hợp không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ:
Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ
chối tiếp nhận hồ gửi
nhân.
- Trường hợp hồ đầy đủ,
hợp lệ: số hóa hồ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính gửi Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả cho nhân; chuyển đến
Bộ phận chuyên môn.
0,5 ngày làm
việc
-Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả theo Mẫu
số 01, Thông tư
số 03/2025/TT-
VPCP.
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
Bước 2
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn
Lãnh đạo phòng chuyên môn
xem xét hồ tích chuyển
trên Hệ thống đến cán bộ,
công chức phòng để thực hiện
01 ngày làm
việc
Phân công cho
công chức
chuyên môn
thụ lý
Bước 3
Chuyên viên
phòng chuyên
môn tiếp nhận
và thụ lý
Phòng chuyên môn tiếp nhận
hồ sơ.
Kiểm tra hồ sơ:
- Nội dung kiểm tra: Căn cứ
kiểm tra: Theo mục 2.2
- Trường hợp hồ chưa đầy
đủ, chưa đúng thành phần,
nội dung, số lượng theo quy
định thì nêu do hồ
không đủ điều kiện giải quyết
chuyển trình Lãnh đạo phòng
chuyên môn phụ trách xem
xét, phê duyệt.
- Trường hợp hồ đầy đủ,
đúng thành phần, số lượng,
01 ngày làm
việc
Dự thảo văn bản
hồ kèm
theo
23
nội dung theo quy định thì
chuyển hồ sơ trình Lãnh đạo
phòng chuyên môn phụ trách.
Dự thảo văn bản xác nhận.
Bước 4
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn phê
duyệt
Lãnh đạo phòng chuyên môn
xem xét, phê duyệt hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy
đủ, chưa đúng thành phần,
nội dung, số lượng theo quy
định, chuyên viên phòng
chuyên môn dự thảo thông
báo hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết trình Lãnh đạo
phòng chuyên môn ký nháy
và chuyển Lãnh đạo Sở;
- Trường hợp hồ đầy đủ,
đúng thành phần, số lượng,
nội dung theo quy định thì
chuyển hồ nháy Dự
thảo văn bản xác nhận trình
lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt
01 ngày
làm việc
- Dự thảo văn
bản hồ
kèm theo
Bước 5
Lãnh đạo Sở
phê duyệt
Lãnh đạo Sở xem xét hồ
ý kiến đồng ý hay không
đồng ý xác nhận
+ Trường hợp lãnh đạo đồng
ý thì văn bản, chuyển văn
thư.
+ Trường hợp lãnh đạo Sở
không đồng ý thì chuyển hồ
về chuyên viên phụ trách,
chuyên viên dự thảo văn bản
trả lời không xác nhận, trình
lãnh đạo phòng trình Lãnh
đạo Sở ký chuyển văn thư.
01 ngày làm
việc
Kết quả thủ tục
hành chính.
Bước 7
Chuyển kết
quả
Văn thư thao tác đóng dấu
chuyển trả kết quả trên dịch
vụ công
Đồng thời, Công chức phòng
chuyên môn chuyển trả kết
quả cho Điểm hỗ trợ dịch vụ
công số (nếu nhận kết quả bản
giấy)
0,5 ngày làm
việc
24
Bước 8
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố -
Các Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công
Trả kết quả thực hiện TTHC,
lưu trữ hồ sơ, kết quả giải
quyết
Giờ hành chính
Kết quả TTHC
Tổng thời gian: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết quả
giải quyết TTHC
Trả hồ sơ, kết quả bản giấy giải
quyết TTHC
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC
bản giấy về Trung tâm PVHCC, đảm
bảo thời hạn trả kết quả
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc
gia
Lưu trữ
Lưu trữ các thông tin liên quan
đến việc tiếp nhận trả kết
quả giải quyết TTHC trên hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC theo quy định của Luật
lưu trữ 2024, luật Dữ liệu 2024
các văn bản pháp luật
liên quan
Lưu trữ hồ TTHC đã giải quyết
theo quy định của pháp luật về lưu trữ
2024, Luật dữ liệu 2024 văn bản
pháp luật có liên quan
25
I. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của
UBND cấp xã (01 quy trình)
1. Quy trình: Nhận lại tiền quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động
đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng dưới 90
ngày) (QT-04)
1.1. Cơ sở pháp lý
- Lut Người lao động Vit Nam đi làm việc nước ngi theo hp đồng năm 2020.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý
một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ.
- Nghị định số 112/2021/NĐ-CP ngày 10/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi hành Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc nước
ngoài theo hợp đồng.
- Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính phủ quy định tổ chức
các quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và UBND
xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương.
- Ngh quyết s66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 ca Chính phủ vviệc cắt giảm,
đơn giản hoá thtục nh chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xut, kinh doanh.
- Quyết định số 458/QĐ-BNV ngày 21/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ tại Nghị quyết
số 66.16/2026/NQ-CP về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Nội vụ.
- Quyết định số 3176/QĐ-SNV ngày 20/06/2025 của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội
về việc ủy quyền cho Ủy ban nhân dân các xã, phường trên địa bàn thành phố Nội
giải quyết một số thủ tục hành chính lĩnh vực Nội vụ thuộc thẩm quyền của Sở Nội vụ
- Quyết định số 637/QĐ-TTPVHCC ngày 11/05/2026 của Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi,
bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Quản lý lao động ngoài nước thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội theo Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP và Nghị quyết
số 66.16/2026/NQ-CP về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
1.2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
(1)
Báo cáo về việc đã thanh Hợp đồng đào tạo nghề
nước ngoài với người lao động kèm theo tài liệu chứng
minh.
Bản
chính/Bản
sao
1
26
1.3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại các Điểm hỗ trợ Dịch vụ ng số -
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành ph
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
1.4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công
trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp dịch vụ
công trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ hợp
lệ theo quy định.
40 giờ
Không
Không
Toàn trình
1.5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Không
1.6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Doanh nghiệp đã thanh Hợp đồng đào tạo nghề nước ngoài với người
lao động.
1.7. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục:
- Doanh nghiệp đã đăng hợp đồng nhận lao động thực tập đã quỹ
tại ngân hàng nhận ký quỹ theo quy định trước thời điểm Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP có hiệu lực.
- Doanh nghiệp đã thanh lý Hợp đồng đào tạo nghề ở nước ngoài với người
lao động.
1.8. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Ủy ban nhân dân các xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội (Sở Nội vụ
ủy quyền theo Quyết định số 3176/QĐ-SNV ngày 20/06/2025 của Sở Nội vụ thành
phố Nội về việc ủy quyền cho Ủy ban nhân dân các xã, phường trên địa bàn
thành phố Nội giải quyết một số thủ tục hành chính lĩnh vực Nội vụ thuộc thẩm
quyền của Sở Nội vụ).
- Thời hạn ủy quyền: đến ngày 28/02/2027.
27
1.9. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/
kết quả
Bước 1
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố -
Các Điểm hỗ
trợ dịch vụ
công số
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ
(Hướng dẫn nộp hồ sơ trực
tuyến)
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ
hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ
sung hoàn thiện hồ vào Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
gửi cá nhân.
- Trường hợp không thuộc thẩm
quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ
tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp
nhận hồ sơ gửi cá nhân.
- Trường hợp hồ đầy đủ, hợp
lệ: số hóa h vào Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành
chính gửi Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả cho nhân;
chuyển đến Bộ phận chuyên môn.
0,5 ngày làm
việc
-Thành phần
hồ sơ theo
quy định;
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả theo
Mẫu số 01,
Thông tư số
03/2025/TT-
VPCP.
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
Bước 2
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn
Lãnh đạo phòng chuyên môn
xem xét hồ sơ và tích chuyển trên
Hệ thống đến cán bộ, công chức
phòng để thực hiện
01 ngày làm
việc
Phân công
cho công
chức
chuyên
môn thụ lý
Bước 3
Chuyên viên
phòng chuyên
môn tiếp nhận
và thụ lý
Phòng chuyên môn tiếp nhận hồ
sơ.
Kiểm tra hồ sơ:
- Nội dung kiểm tra: Căn cứ kiểm
tra: Theo mục 1.2
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa đúng thành phần, nội dung,
số lượng theo quy định thì nêu
do hồ không đủ điều kiện
giải quyết chuyển trình Lãnh đạo
phòng chuyên môn phụ trách xem
xét, phê duyệt.
- Trưng hp h đầy đủ, đúng
thành phn, s ng, ni dung theo
quy định thì chuyn h trình
Lãnh đo phòng chuyên môn ph
trách. D tho văn bn xác nhn.
01 ngày làm
việc
Dự thảo văn
bản và hồ sơ
kèm theo
28
Bước 4
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn phê
duyệt
Lãnh đạo phòng chuyên môn
xem xét, phê duyệt hồ sơ:
-Trường hợp hồ hồ chưa
đầy đủ, chưa đúng thành phần,
nội dung, số lượng theo quy định,
chuyên viên phòng chuyên môn
dự thảo thông báo hồ không đủ
điều kiện giải quyết trình Lãnh
đạo phòng chuyên môn nháy
chuyển Lãnh đạo UBND cấp
xã;
-Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng
thành phần, số ợng, nội dung
theo quy định thì chuyển hồ
nháy văn bản xác nhận trình
lãnh đạo UBND cấp xem xét,
phê duyệt
01 ngày làm
việc
- Dự thảo văn
bản và hồ sơ
kèm theo
Bước 5
Lãnh đạo
UBND cấp xã
phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xem xét
hồ ý kiến đồng ý hay
không đồng ý xác nhận
+ Trường hợp lãnh đạo đồng ý
thì ký văn bản.
+ Trường hợp lãnh đạo UBND
cấp không đồng ý thì chuyển
hồ về chuyên viên phụ trách,
chuyên viên dự thảo văn bản trả
lời không xác nhận, trình lãnh
đạo phòng trình Lãnh đạo UBND
cấp xã ký.
01 ngày làm
việc
Kết quả thủ
tục hành
chính.
Bước 6
Chuyển kết
quả
Văn thư thao tác đóng dấu
chuyển trả kết quả trên dịch vụ
công
Đồng thời, Công chức phòng
chuyên môn chuyển trả kết quả
cho Điểm hỗ trợ dịch vụ công s
(nếu nhận kết quả bản giấy)
0,5 ngày làm
việc
Bước 7
Trung tâm
PVHCC
Thành phố -
Các Điểm hỗ
trợ dịch vụ
công số
Trả kết quả thực hiện TTHC, lưu
trữ hồ sơ, kết quả giải quyết
Giờ hành chính
Kết quả
TTHC
Tổng thời gian: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.
29
1.10. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết quả
giải quyết TTHC
Trả hồ sơ, kết quả bản giấy giải
quyết TTHC
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC bản
giấy về Trung tâm PVHCC, đảm bảo
thời hạn trả kết quả
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện
tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia
Lưu trữ
Lưu trữ các thông tin liên quan
đến việc tiếp nhận trả kết
quả giải quyết TTHC trên hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC theo quy định của Luật
lưu trữ 2024, luật Dữ liệu 2024
các văn bản pháp luật có liên
quan
Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo
quy định của pháp luật về lưu trữ 2024,
Luật dữ liệu 2024 văn bản pháp luật
có liên quan

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 737/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục hành chính

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 737/QĐ-TTPVHCC

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×