• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2279/QĐ-UBND Sơn La 2026 công bố thủ tục hành chính mới hỗ trợ lao động đi làm việc nước ngoài

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 09/09/2026 09:56 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2279/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Ngọc Hậu
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành tại Nghị quyết 25/2026/NQ-HĐND ngày 28/8/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La quy định chính sách hỗ trợ người lao động của tỉnh Sơn La đi làm việc ở nước ngoài giai đoạn 2026-2030
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2279/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2279/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2279/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic công bố thủ tục hành chính mới ban hành tại Nghị quyết số
25/2026/NQ-HĐND ngày 28 tháng 8 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Sơn La quy định chính sách hỗ trợ người lao động của tỉnh Sơn La đi làm
việc nước ngoài giai đoạn 2026-2030
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại bộ phận một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công
quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn c Ngh quyết s 25/2026/NQ-HĐND ngày 28 tháng 8 năm 2026 ca
Hi đồng nhân n tnh Sơn La quy đnh chính ch h tr ngưi lao đng ca
tnh Sơn La đi làm vic nưc ngoài giai đon 2026-2030;
09
09
2279
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 876/TTr-SNV ngày
07 tháng 9 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết định y 02 th tc hành cnh mi ban
nh ti Ngh quyết s 25/2026/NQ-HĐND ngày 28 tháng 8 năm 2026 ca Hi
đồng nhân n tnh quy định chính sách h tr ngưi lao động ca tnh Sơn La đi
m vic nước ngi giai đon 2026-2030.
(có Ph lc m theo)
Điu 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điu 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ
trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường các tổ chức,
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Bộ pháp (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm thông tin tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC, Hương (02b).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Ngọc Hậu
3
PHỤ LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TẠI NGHỊ QUYẾT
SỐ 25/2026/NQ-HĐND NGÀY 28/8/2026 CỦA HĐND TỈNH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của
Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Sơn La)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
1
Vay vốn hỗ
trợ chi phí đi
làm việc thời
vụ nước
ngoài
Trong thời
hạn 07
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ
vay vốn
Hi s Chi
nhánh Ngân
ng Chính
ch hi
tnh Sơn La
hoc Png
Giao dch
Ngân hàng
Chính ch
hi
Trực tiếp
Không
Nghị quyết số
25/2026/NQ-
HĐND ngày 28
tháng 8 năm 2026
của Hội đồng nhân
dân tỉnh Sơn La về
ban hành Quy định
chính sách hỗ trợ
người lao động của
tỉnh Sơn La đi làm
việc nước ngoài
giai đoạn 2026-
2030
2
Hỗ trợ người
lao động đi
làm việc
nước ngoài
Trong thời
hạn 07
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ đề
nghị
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã;
Trực tiếp;
thông qua
dịch vụ
bưu chính
công ích
hoặc trực
tuyến.
Không
Nghị quyết số
25/2026/NQ-
HĐND ngày 28
tháng 8 năm 2026
của Hội đồng nhân
dân tỉnh Sơn La về
ban hành Quy định
chính sách hỗ trợ
người lao động của
tỉnh Sơn La đi làm
việc nước ngoài
giai đoạn 2026-
2030
2279
09
09
PHN II. NI DUNG C TH CA TNG TH TC NH CNH
1. Thủ tục vay vốn hỗ trợ chi phí đi làm việc thời vụ nước ngoài
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Khách hàng vay vốn
+ Lập Giấy đề nghị vay vốn mẫu số 02 phụ lục ban hành kèm theo Nghị
quyết số 25/2026/NQ-HĐND.
+ Np giấy đề nghị vay vốn c giy t khác (nếu ) trong H sơ vay vn
cho T TK&VV nơi khách hàng cư trú hp pháp.
- Bước 2: Ban quảnTổ TK&VV
+ Họp T bổ sung tổ viên, bình xét cho vay (mẫu số 10C/TD).
+ Kiểm tra các yếu tố trên hồ vay vốn, lập Danh sách tổ viên đề nghị vay
vốn NHCSXH (mẫu số 03/TD) gửi kèm giấy đề nghị vay vốn (mẫu số 2) của
các tổ viên trình UBND cấp xã xác nhận.
+ Gửi bộ hồ vay vốn tới NHCSXH nơi thực hiện thủ tục sau khi có xác
nhận của UBND cấp xã trên Danh sách (mẫu số 03/TD).
- Bước 3: NHCSXH nơi thực hiện thủ tục
+ Kiểm tra, đối chiếu tính đầy đủ, hợp pháp, hợp lệ của đối tượng vay vốn,
hồ vay vốn, đối chiếu n ngưi đi lao động đi làm vic thi v nước ngoài
trong h sơ vay vn vi danh sách người lao động trúng tuyển đi làm việc thời vụ
nước ngoài theo Thông báo kết quả tuyển chọn người lao động đi làm việc thời
vụ của Sở Nội vụ tỉnh Sơn La trình Trưởng phòng Kế hoạch - Tín dụng/Tổ trưởng
Tổ Kế hoạch Tín dụng kiểm soát, sau đó trình Giám đốc NHCSXH nơi thực
hiện thủ tục xem xét, phê duyệt hồ vay vốn.
+ NHCSXH nơi thực hiện thủ tục lập Thông báo kết quả phê duyệt cho vay
(mẫu số 04/TD) gửi UBND xã để thông báo cho khách hàng vay vốn.
+ NHCSXH nơi thực hiện thủ tục cùng khách hàng vay vốn lập Hợp đồng
tín dụng (mẫu số 07/LĐTV).
b) Cách thức thực hiện: Khách hàng vay vốn nộp hồ vay vốn trực tiếp
cho Ban quảnTổ TK&VV nơi người vay trú hợp pháp.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Giấy đề nghị vay vốn mẫu số 02 phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết
số 25/2026/NQ-HĐND.
(2) Văn bản ủy quyền mẫu số 03/LĐTV (nếu có).
(3) Hợp đồng tín dụng mẫu số 07/LĐTV.
(4) Bản sao hợp lệ hợp đồng lao động đi làm việc nước ngoài đã kết
giữa người lao động và bên sử dụng lao động nước ngoài.
5
(5) Bản sao hợp lệ hộ chiếu còn thời hạn của người lao động, trừ trường
hợp khai thác được thông tin trong sở dữ liệu dùng chung.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 07 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày
NHCSXH nơi thực hiện thủ tục nhận được bộ hồ đầy đủ, hợp lệ của khách
hàng vay vốn.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: người lao động
e) quan giải quyết thủ tục hành chính: NHCSXH nơi thực hiện thủ tục
(Phòng giao dịch NHCSXH trực thuộc, Hội sở chi nhánh tỉnh).
- quan có thẩm quyền quyết định: NHCSXH nơi thực hiện thủ tục.
- quan phối hợp: UBND xã, các tổ chức chính trị - hội nhận ủy thác
cấp xã và Ban quảnTổ TK&VV, Trưởng thôn.
g) Kết quả thực hiện TTHC
- Thông báo kết quả phê duyệt cho vay (mẫu số 04/TD).
- Hợp đồng tín dụng (mẫu số 07/LĐTV).
h) Phí, lệ phí: Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Giấy đề nghị vay vốn mẫu số 02 phụ lục ban
hành kèm theo Nghị quyết số 25/2026/NQ-HĐND.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Người lao động thường trú trên địa bàn tỉnh Sơn La từ đủ mười hai tháng
trở lên đi làm việc thời vụ nước ngoài, đã hợp đồng đi làm việc thời vụ
nước ngoài với bên sử dụng lao động nước ngoài tên trong danh sách
người lao động trúng tuyển đi làm việc thời vụ nước ngoài theo Thông báo kết
quả tuyển chọn người lao động đi làm việc thời vụ của Sở Nội vụ tỉnh Sơn La.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Việc làm số 74/2025/QH15 ngày 16/6/2025 của Quốc hội.
- Ngh định s 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 ca Chính ph v n dng
đối vi ngưi nghèo các đối tượng chính sách khác.
- Căn cứ Nghị định số 06/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ quy định về tổ chứchoạt động của NHCSXH;
- Nghị định số 338/2025/NĐ-CP ngày 25/12/2025 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Việc làm về chính sách hỗ trợ tạo việc làm.
- Căn cứ Nghị quyết số 25/2026/NQ-HĐND ngày 28 tháng 8 năm 2026 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La về quy định chính sách hỗ trợ người lao động đi
làm việc nước ngoài giai đoạn 2026-2030.
6
Mu s 02 Ph lc II ban hành kèm theo Ngh quyết s 25/2026/NQ-HĐND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ VAY VỐN
HỖ TRỢ ĐI LÀM VIỆC NƯỚC NGOÀI THEO THỜI VỤ
Kính gửi: ..............................................................
Họ và tên: ...........................................Ngày, tháng, năm sinh: ... /.... /.........
Dân tộc: ..............................................Giới tính: ..........................................
Thẻ căn cước/Căn cước công dân/hộ chiếu số: .............................................
Ngày cấp: ……./…..../............Nơi cấp: ........................................................
Địa chỉ đăngthường trú: .............................................................................
Nơi hiện tại: ...............................................................................................
Điện thoại: ....................................................................................................
Tôi nhu cầu vay vốn để đi làm việc thời vụ nước ngoài tại quốc gia/vùng lãnh thổ
.......................... theo hợp đồng lao động đã với chủ sử dụng lao động
ngày…../……/……trong thời hạn………tháng.
Đề nghị Ngân hàng cho vay số tiền: ................................................ đồng
(Bằng chữ: ..................................................................................................)
Thời hạn vay: ........ tháng; định kỳ hạn trả gốc: ............ tháng/kỳ
Trả lãi: …………………………
Tôi cam kết sử dụng vốn vay đúng mục đích, trả nợ gốclãi đúng thời hạn, nếu sai tôi
xin chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Xác nhn ca y ban nhân dân cp xã
Xác nhận ông (bà): …………..............………
đăng thường trú tại xã, thuộc đối tượng
đi làm việc thời vụ nước ngoài trong danh
sách do UBND xã quản lý.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
…...., ngày … tháng … năm 20 …..
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ VAY VỐN
(Ký và ghi rõ họ tên)
7
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
VĂN BẢN ỦY QUYỀN
Căn c B Lut dân s năm 2015 và các quy đnh pháp lut khác có liên quan;
Căn cứ Nghị quyết số 25/2026/NQ-HĐND ngày 28 tháng 8 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Sơn La về quy định chính sách hỗ trợ người lao động đi làm việc nước ngoài
giai đoạn 2026-2030;
Căn c Hp đng lao động đi làm việc nước ngoài đã kết
ngày.....................................gia Ông (Bà) ............................................................... vi bên sử dụng lao động
nước ngoài.
Hôm nay, ngày ..... tháng ..... năm ......... tại ..................................….. chúng tôi gồm:
I. BÊN ỦY QUYỀN
1. Họ tên người ủy quyền: ................................................; Năm sinh:..................
2. Thẻ căn cước/căn cước công dân số/hộ chiếu số:.............................................;
Ngày cấp: ....../....../......; Ngày hết hạn ...../....../......; Nơi cấp: .............................
3. Địa chỉ đăngthường trú: ................................................................................
..................................................................................................................................
4. Nơi hiện tại: ......................................................................................................
5. Số điện thoại: .............................; Địa chỉ thư điện tử:.........................................
II. BÊN ĐƯỢC ỦY QUYỀN
1. Họ tên người được ủy quyền: …………………….; Năm sinh: ........................
2. Thẻ căn cước/căn cước công dân số/hộ chiếu số:...............................................;
Ngày cấp: ....../....../......; Ngày hết hạn ...../....../......; Nơi cấp: ..............................
3. Địa chỉ đăngthường trú: .................................................................................
....................................................................................................................................
4. Nơi hiện tại: .......................................................................................................
5. Số điện thoại: .............................; Địa chỉ thư điện tử: .....................................
III. NỘI DUNG ỦY QUYỀN
Bên ủy quyền ủy quyền cho Bên được ủy quyền thực hiện một số nội dung công việc,
nghĩa vụ của Bên ủy quyền đối với khoản vay hỗ trợ chi phí đi làm việc nước ngoài theo thời
vụ tại Chi nhánh/Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách hội
................................................................................. (sau đây gọi NHCSXH nơi cho vay)
trong thời gian Bên ủy quyền đang làm việc thời vụ nước ngoài, như sau:
1. Bên ủy quyền ủy quyền cho Bên được ủy quyền thc hin tr n bng tin mt hoc
chuyn khon, np tin vào tài khon tin gi thanh toán ca Bên y quyn m ti NHCSXH nơi
Mẫu số 03/LĐTV
8
cho vay để NHCSXH nơi cho vay thc hin trích thu n (lãi, gc) theo Hp đồng tín dng đã
được ký kết gia Bên y quyn vi NHCSXH nơi cho vay.
2. Bên được ủy quyền được thay mặt bên ủy quyền để nhận các thông báo từ NHCSXH
nơi cho vay thực hiện các thủ tục đề nghị điều chỉnh kỳ hạn trả nợ, gia hạn nợ trong trường
hợp chưa trả nợ gốc theo thỏa thuận trên Hợp đồng tín dụng, đề nghị khoanh nợ khi người ủy
quyền gặp rủi ro do nguyên nhân khách quan, chưakhả năng trả nợ và cung cấp các giấy tờ
cần thiết kèm theo hồ đề nghị xửnợ; một số nội dung công việc, hồ thủ tục khác theo
yêu cầu của NHCSXH nơi cho vay và Quy ước của Tổ TK&VV nơi Bên ủy quyềntổ viên.
3. Lưu gi cung cp giy t, tài liu chng minh vic s dng vn vay ca bên y quyn
cho Ngân ng.
IV. CAM KẾT
1. Các bên cam kết chịu trách nhiệm, thực hiện đúng đầy đủ các nội dung ủy quyền
tại văn bản này.
2. Văn bản ủy quyền này hiệu lực kể từ ngày hết hiệu lực khi quyền nghĩa
vụ giữa bên ủy quyền với Ngân hàng Chính sách xã hội kết thúc theo quy định.
3. Bên ủy quyền Bên được ủy quyền đã hiểu mọi quyền, nghĩa vụ lợi ích hợp
pháp của mình. Chúng tôi chịu trách nhiệm trước pháp luật về mọi cam kết trong nội dung ủy
quyền nêu trên.
Văn bản ủy quyền này được lập 04 bảngiá trị pháp lý như: 01 bản gửi NHCSXH nơi
cho vay, 01 bản lưu tại UBND xã, Bên ủy quyền Bên được ủy quyền mỗi người giữ 01 bản./.
BÊN ỦY QUYỀN
(Ký, ghi rõ họ tên)
BÊN ĐƯỢC ỦY QUYỀN
(Ký, ghi rõ họ tên)
XÁC NHẬN CỦA UBND CẤP
..………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………………
T.M UỶ BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú: Văn bản ủy quyền được các bên thỏa thuận thực hiện công chứng hoặc chứng thực
tại quan, tổ chứcthẩm quyền theo quy định hiện hành của pháp luật.
9
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hanh phúc
Mẫu số:
07/LĐTV
Lập 02 liên
01 liên lưu NH
01 liên lưu KH
HỢP ĐỒNG TÍN DỤNG
1
Số: ...…./20../HĐ-TD
(Áp dụng cho vay đối với người lao động)
Căn cứ bộ Luật dân sự và các quy định pháp luật khác có liên quan;
Căn c Lut Vic làm s 74/2025/QH15 ngày 16/06/2025 ca Quc Hi;
Căn c Ngh định s 338/2025/NĐ-CP ngày 25/12/2025 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu ca Lut Vic làm v chính ch h tr to vic m;
Căn c Ngh quyết s 25/2026/NQ-HĐND ngày 28/8/2026 ca Hi đồng nhân n tnh
Sơn La v quy định chính sách h tr ngưi lao động đi m vic nưc ngi giai đon 2026-
2030;
Hôm nay, ngày ..... tháng .... năm ...... tại ..............................……….…........ chúng tôi
gồm:
Bên cho vay
- Tên Ngân hàng Chính sách xã hội: ............................................................
- Địa chỉ: .........................................................................................................
- Điện thoại: ....................................................................................................
- Họ và tên người đại diện:.............................Chức vụ: ................................
- Giấy uỷ quyền (nếu có): ...............................................................................
Bên vay
- Họ và tên người vay: ....................................................................................
- Ngày, tháng, năm sinh: …………………………………………………….
- Thẻ căn cước công dân/Thẻ căn cước số/Hộ chiếu số:..................................
Ngày cấp...........................................nơi cấp.................................................
thời hạn đến .............................................................................................
- Địa chỉ đăngthường trú:............................................................................
- Nơi hiện tại:................................................................................................
- Văn bản ủy quyền (nếu có):............................................................................
- Điện thoại liên hệ:.........................................................................................
Hai Bên cùng thống nhấtkết Hợp đồng này theo các nội dung thỏa thuận sau đây:
Điều 1. Nội dung cho vay
1. Tổng số tiền cho vay: ................................................................................. đồng.
(Bằng chữ: ................................................................................................ ).
1
Hợp đồng tín dụng được đánh máy và đóng dấu giáp lai, Bên cho vay (Trưởng phòng Kế hoạch - Tín dụng/Tổ
trưởng Tổ Kế hoạch – Tín dụng) và Bên vay cùng ký nháy vào từng trang.
10
2. Đồng tiền cho vay và trả nợ: Việt Nam Đồng (VNĐ)
3. Thời hạn cho vay: …..........… tháng, bắt đầu từ ..……./………../……….; hạn trả nợ
cuối cùng ngày .......…/…........./…............;
4. Hình thức giải ngân: Tiền mặt hoặc chuyển khoản
5. Lãi suất cho vay:
- Lãi suất cho vay: 7,9248%/năm.
- Lãi suất quá hạn: 130% lãi suất cho vay
6. Kỳ hạn trả nợ gốc, lãi
a) K hạn trả nợ gốc: Trả nợ gốc 01 lần khi đến hạn
b) K hn tr lãi: Trả hằng tháng.
7. Thu nợ gốc, lãi
- Bên cho vay thực hiện thu nợ gốc, lãi theo quy định của Bên cho vay.
- Bên vay có thể trả nợ gốc trước hạn bằng tiền mặt hoặc trả vào tài khoản tổ viên của
Bên vay. Trường hợp Bên vay trả vào tài khoản tổ viên:
+ Bên vay nộp tiền vào tài khoản tổ viên, nội dung nộp tiền ghi rõ: “Nộp tiền trả nợ gốc
lãi tiền vay trước hạn cho Hợp đồng tín dụng số …” trên Giấy nộp tiền thông tin cho Bên
cho vay để làm sở thực hiện thu nợ.
+ Bên vay chuyển khoản vào tài khoản tổ viên, nội dung chuyển khoản ghi rõ: “Nộp
tiền trả nợ gốc lãi tiền vay trước hạn cho Hợp đồng tín dụng số …” thông tin cho Bên
cho vay để làm sở thực hiện thu nợ.
- Th t thu n gc, i ca khon vay thc hin theo quy đnh ca n cho vay.
Điều 2. Giải ngân
Hình thức giải ngân: Tiền mặt
Chuyển khoản:
Tên người thụ hưởng...........................................................................................................
Số tài khoản…..............................tại....................................................................................
Điều 3. Mục đích sử dụng tiền vay
………………………………………………………………………………….………………
……………………………………………………………………….
Điều 4. Xửnợ đến hạn
1. Gia hạn nợ
Trước ngày đến hạn trả nợ cuối cùng, tối đa 03 tháng và tối thiểu 05 ngày làm việc, Bên
vay không khả năng trả được nợ nhu cầu gia hạn nợ, Bên vay phải lập Giấy đề nghị
gia hạn nợ gửi Bên cho vay để xem xét cho gia hạn nợ theo quy định của Bên cho vay.
2. Chuyển nợ quá hạn
Đến hạn cuối cùng của thời hạn cho vay đã thỏa thuận trong Hợp đồng tín dụng, nếu
Bên vay chưa trả được nợ, không được Bên cho vay xem xét cho gia hạn nợ, thì Bên cho vay
chuyển toàn bộ số nợ còn lại sang quá hạn.
Điều 5. Xử lý các vi phạm
11
1. Tạm dừng cho vay: Bên vay vi phạm các cam kết trong Hợp đồng tín dụng đang
trong thời gian khắc phục sửa chữa.
2. Chấm dứt cho vay: Bên vay vi phạm các cam kết trong Hợp đồng tín dụng nhưng
không khắc phục, sửa chữa. Trong thời gian tối đa 03 tháng kể từ thời điểm thông báo cho Bên
vay về việc chấm dứt cho vay, Bên cho vay thực hiện thu hồi nợ trước hạn, nếu Bên vay không
trả hết số nợ vi phạm thì chuyển số nợ vi phạm còn lại sang quá hạn.
3. Chuyển nợ quá hạn
Đối với trường hợp Bên vay sử dụng vốn vay sai mục đích đã ghi trong Hợp đồng tín
dụngđược ghi nhận trong Biên bản kiểm tra, sau thời gian tối đa 30 ngày kể từ ngày phát
hiện sai phạm được ghi trong Biên bản kiểm tra, Bên cho vay đã phối hợp với các quan liên
quan chính quyền địa phương áp dụng các biện pháp để đôn đốc, yêu cầu Bên vay thực
hiện nghĩa vụ trả nợ, nếu Bên vay không trả hết số nợ sử dụng sai mục đích thì chuyển số nợ
sử dụng sai mục đích còn lại sang quá hạn.
4. Thu hồi nợ trước hạn
Bên cho vay có quyền ra thu hồi nợ trước hạn trong các trường hợp sau:
- Bên vay bị khó khăn trong nhận thức và làm chủ hành vi.
- Bên vay cung cấp sai sự thật, vi phạm quy định trong Hợp đồng này, không cung cấp,
cung cấp không đầy đủ hoặc không đúng thời hạn các tài liệu/chứng từ chứng minh liên quan
đến việc sử dụng vốn vay, không phối hợp với Bên cho vay trong quá trình kiểm tra, giám sát
sau cho vay.
- n vay không thc hin hoc thc hin kng đúng, không đy đủ cácu cu, ch dn
ca Bên cho vay liên quan đến c công vic nhm ký kết, thc hin, duy trì Hp đồng này.
- Bên vay vi phm pháp lut, chính sách ca Nhà nước, căn c kết lun ca cơ quan Nhà
nước có thm quyn v vic Bên cho vay phi thu hi n trưc hn; hocn cho vay phi thu
hi n trước hn đ bo đảm thu hi n vay.
- Bên vay vi phạm HĐLĐ hoặc vì các lý do chủ quan thuộc về bên vay mà bị chấm dứt
HĐLĐ, buộc về nước trước hạn thì phải trả nợ trước hạn trong phạm vi 30 ngày kể từ khi
chấm dứt HĐLĐ, nếu không trả nợ trước hạn toàn bộ nợ sẽ bị chuyển sang nợ quá hạn.
5. Khởi kiện trước pháp luật: Bên cho vay quyền khởi kiện trong các trường hợp sau:
- n vay vi phm Hp đng tín dng đã được n cho vay thông o bng văn bn
nhưng không khc phc;
- Bên vay nợ quá hạn do nguyên nhân chủ quan nhưng không biện pháp khả thi
để trả Bên cho vay; Bên vay có năng lực tài chính để trả nợ nhưng cố tình trốn tránh trả nợ theo
thỏa thuận;
- Bên vay có hành vi lừa đảo, gian lận;
- Các vi phạm khác theo quy định của pháp luật.
Điều 6. QuyềnNghĩa vụ của Bên cho vay
1. Thực hiện đúng những nội dung đã thoản thuận;
12
2. Yêu cầu Bên vay thực hiện đúng các điều khoản thỏa thuận;
3. Yêu cầu Bên vay cung cấp các tài liệu, thông tin cần thiết liên quan đến món vay;
4. Kim tra, giám sát tình nh s dng vn vay, kh năng tr n ca Bên vay;
5. Từ chối các yêu cầu của Bên vay không đúng với quy định của pháp luật thỏa
thuận trong Hợp đồng này.
Điều 7. QuyềnNghĩa vụ của Bên vay
1. Thực hiện đúng những nội dung đã thoản thuận;
2. Đưc quyn u cu Bên cho vay thc hin đúng các điu khon tha thun;
3. Cung cấp đầy đủ, kịp thời, trung thực các thông tin, tài liệu liên quan đến vay vốn
chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các thông tin, tài liệu đã cung cấp;
4. Sử dụng vốn vay đúng mục đích; báo cáo việc sử dụng vốn vay cung cấp tài liệu
chứng minh việc sử dụng vốn vay theo Hợp đồng này;
5. Chu s kim tra, giám sát ca Bên cho vay trong s dng vn vay và tr n;
6. Phải thông báo kịp thời cho Bên cho vay những thay đổi về nơi trú, địa chỉ liên
lạc, số điện thoạinhững thay đổi khác ảnh hưởng đến khả năng trả nợ của Bên vay.
Điều 8. Cam kết chung
1. Hai bên cam kết thực hiện đúng các điều khoản của Hợp đồng tín dụng này. Mọi sửa
đổi, bổ sung nội dung của các điều, khoản phải được sự thỏa thuận của hai bên bằng văn bản.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có tranh chấp xảy ra thì hai bên thống nhất giải quyết
trên tinh thần hợp tác. Trường hợp không thương lượng được thì yêu cầu quan thẩm quyền
giải quyết hoặc khởi kiện theo pháp luật.
3. Hợp đồng này các văn bản bổ sung hợp đồng (nếu có) một bộ phận thống nhất
không thể tách rời nhau, các Bên phảinghĩa vụ chấp hành.
4. Khi Bên vay trả hết nợ gốc, lãi và các chi phí phát sinh khác (nếu có) theo Hợp đồng
này, thì Hợp đồng này mặc nhiên được thanh lý.
Điều 9. Một số thỏa thuận khác
……………………………………………………………………………………
Điều 10. Hợp đồng tín dụng hiệu lực kể từ ngày cho tới khi Bên vay hoàn thành
nghĩa vụ trả nợ bao gồm cả tiền gốc, lãi và các chi phí phát sinh khác (nếu có).
Hợp đồng này được lập thành 02 bảngiá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ 01 bản./.
ĐẠI DIỆN BÊN VAY
(Ký, ghi rõ họ tên)
ĐẠI DIỆN BÊN CHO VAY
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
13
PHỤ LỤC HỢP ĐỒNG TÍN DỤNG
(Kèm theo Hợp đồng tín dụng số:….............…/20…./HĐ-TD ngày …/…/…..)
1. Phần theo dõi cho vay
Đơn vị: đồng
Chữ
Ngày
tháng năm
Số tiền
giải ngân
Lãi suất
%/năm
Hạn trả nợ
cuối cùng
nợ
trong hạn
Bên vay
Kế toán
1
2
3
4
5
6
7
2. Phần theo dõi điều chỉnh kỳ hạn trả nợ, gia hạn nợ
Đơn vị: đồng
Điều chỉnh
kỳ hạn trả nợ
Gia hạn nợ
Chữ
Ngày,
tháng, năm
Số tiền
Đến ngày,
tháng, năm
Số tiền
Đến ngày,
tháng, năm
Bên vay
Kế toán
1
2
3
4
5
6
7
3. Phần theo dõi nợ quá hạn, nợ bị rủi ro
Đơn vị: đồng
Chữ
Ngày
tháng năm
Diễn giải
Số tiền chuyển nợ
quá hạn/khoanh
nợ/xoá nợ
nợ quá
hạn/khoanh
nợ/xoá nợ
Bên vay
Kế toán
1
2
3
4
5
6
14
2. Thủ tục hỗ trợ người lao động đi làm việc nước ngoài
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Người lao động hoặc người được người lao động ủy quyền nộp hồ
đề nghị hỗ trợ đi làm việc nước ngoài.
Bước 2: Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ đề nghị
hỗ trợ người lao động đi làm việc nước ngoài, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách
nhiệm tiếp nhận, thẩm định hồ sơ, ban hành quyết định hỗ trợ tổ chức chi trả
cho người lao động theo quy định tại Nghị quyết này. Nếu không hỗ trợ thì phải
thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công
ích hoặc qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc qua ủy quyền đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp nơi thường trú hợp pháp, trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Giấy đề nghị hỗ trợ của người lao động hoặc của người được người lao
động ủy quyền theo Mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số
25/2026/NQ-HĐND.
(2) Bản sao hợp lệ hợp đồng chứng minh người lao động đi làm việc nước
ngoài thuộc một trong các trường hợp sau:
- Hợp đồng đưa người lao động đi làm việc nước ngoài đã kết giữa
người lao động với doanh nghiệp dịch vụ hoặc đơn vị sự nghiệp đưa người lao
động đi làm việc nước ngoài;
- Hợp đồng cá nhân giữa người lao động với người sử dụng lao động nước
ngoài kèm theo văn bản xác nhận đăng hợp đồng nhân đối với người lao
động trực tiếp giao kết hợp đồng với người sử dụng lao động nước ngoài;
- Hợp đồng lao động kết giữa người lao động với chủ sử dụng lao động
đối với người lao động đi làm việc thời vụ nước ngoài.
(3) Bản sao hợp l hộ chiếu còn thời hạn thị thực, trừ trường hợp khai
thác được thông tin trong sở dữ liệu dùng chung.
(4) Bản sao hợp lệ chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận hoàn thành khóa giáo
dục định hướng, đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề, ngoại ngữ
của người lao động làm sở thanh toán chi phí ăn, trong thời gian đào tạo.
(5) Hoá đơn hoặc biên lai thu tiền giáo dục định hướng, đào tạo, bồi dưỡng
nâng cao trình độ kỹ năng nghề, ngoại ngữ, khám sức khoẻ, hộ chiếu, thị thực
lịch pháp.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
15
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Người lao động
e) quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Quyết định hỗ trợ và thanh toán tiền hỗ trợ cho người lao động.
- Hoặc văn bản thông báo trong trường hợp không hỗ trợ và nêu rõ lý do.
h) Phí, lệ phí: Không
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Giấy đề nghị hỗ trợ của người lao động hoặc
của người được người lao động ủy quyền theo Mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị quyết số 25/2026/NQ-HĐND.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Người lao động thường trú trên địa bàn tỉnh từ đủ mười hai tháng trở lên đi
làm việc nước ngoài, bao gồm:
- Người lao động đi làm việc nước ngoài theo Luật Người lao động Việt
Nam đi làm việc nước ngoài theo hợp đồng, trừ các trường hợp quy định tại
khoản 1 Điều 14 Luật Việc làm số 74/2025/QH15.
- Người lao động đi làm việc thời vụ nước ngoài theo hình thức hợp tác
giữa các địa phương của hai nước.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Nghị quyết số 25/2026/NQ-HĐND ngày 28 tháng 8 năm 2026 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Sơn La về ban hành Quy định chính sách hỗ trợ người lao
động của tỉnh Sơn La đi làm việc nước ngoài giai đoạn 2026-2030.
16
Mu s 01 Ph lc II ban hành kèm theo Ngh quyết s 25/2026/NQ-HĐND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lậpTự do – Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ ĐI LÀM VIỆC NƯỚC NGOÀI
Kính gửi:........................................................
Họ và tên: .........................................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh:...........................................................Giới tính:...........................
CCCD/CC/hộ chiếu số:................................ngày cấp...................nơi cấp:.......................
Đăngthường trú tại:.....................................................................................................
Chỗ hiện tại:...................................................................................................................
Điện thoại liên hệ (nếu có):.............................Email:.......................................................
Tôi làm đơn này đề nghị hỗ trợ chi phí đi làm việc nước ngoài theo Nghị quyết số
25/2026/NQ-HĐND ngày 28/8/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La để tham gia đi làm
việc tại nước.................................
Số tiền đề nghị hỗ trợ:.....................................................................................................
Bao gồm:
- Chi phí đào tạo giáo dục định hướng: ......................................đ
- Chi phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề: ......................................đ
- Chi phí đào tạo ngoại ngữ: ......................................đ
- Tiền ăn, sinh hoạt phí trong thời gian đào tạo: ......................................đ
- Tiền trong thời gian đào tạo: ......................................đ
- Tiền đi lại:.....................................đ
- Lệ phí làm hộ chiếu: ......................................đ
- Lệ phí cấp phiếulịch pháp: ......................................đ
- Lệ phí làm thị thực: ......................................đ
- Chi phí khám sức khoẻ: ......................................đ
(Có hồ sơ, chứng từ kèm theo)
Đề nghị chuyển tiền hỗ trợ vào tài khoản (tên chủ tài khoản):
..........................................Số tài khoản: ..................................... tại Ngân hàng:
....................................................................................................................................
Tôi xin cam đoan những thông tin trên đúng sự thật, chưa từng nhận hỗ trợ đi làm
việc nước ngoài theo chính sách này và chính sách hiện hành khác của Nhà nước. Nếu sai tôi
hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Xác nhn ca Công an xã
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Xác nhận ông (bà): ………….……………
thời gian đăng thường trú tại tỉnh Sơn
La từ đủ mười hai tháng trở lên.
........., ngày ......tháng.......năm.......
Người làm đơn
(Ký và ghi rõ họ tên)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2279/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành tại Nghị quyết 25/2026/NQ-HĐND ngày 28/8/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La quy định chính sách hỗ trợ người lao động của tỉnh Sơn La đi làm việc ở nước ngoài giai đoạn 2026-2030

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2279/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 2279/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×