• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 921/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục hành chính

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 04/07/2026 09:59 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 921/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 921/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 921/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 921/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục nh chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một sđiều của Nghđịnh số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ tại
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP Thông số 09/2026/TT-BNV các nh vực
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 6459/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 của Chủ tịch
UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền Giám đốc Sở Nội vụ thực hiện một số
nhiệm vụ trong lĩnh vực cho thuê lại lao động thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
UBND Thành phố;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân Thành phố về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền
thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
921
30
6
2
Căn cứ Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày /6/2026 của Giám
đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố công
bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực người ng thuộc thẩm quyền giải
quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã;
Theo đnghị của Giám đốc SNội vụ tại văn bản số 4644/SNV-VP ngày
24/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt m theo Quyết định y 03 quy trình nội bộ, quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lao động - Tiền lương và Quản
lao động ngoài nước thuộc phạm vi chức năng quản của Sở Nội vụ thành phố
Hà Nội.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố, các quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập
quy trình điện tử để phục vụ việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Thành phố theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ngày 30/6/2026 đối với thủ
tục hành chính số thứ tự 02, 03; từ ngày 01/7/2026 đối với thủ tục hành chính số
thứ tự 01 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
Các quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính sau
đây hết hiệu lực thi hành:
- Quy trình QT-05 ban hành kèm theo Quyết định số 231/QĐ-TTPVHCC
ngày 14/02/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
- Quy trình QT-01 ban hành kèm theo Quyết định số 737/QĐ-TTPVHCC
ngày 18/5/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
- Quy trình QT-03 ban hành kèm theo Quyết định số 1064/QĐ-TTPVHCC
ngày 14/7/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành ph.
Điều 4. Ủy ban nhân dân Thành phố; Sở Nội vụ, Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố, các Sở, ban, ngành; UBND các xã, phường trên địa bàn
Thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nội vụ;
- Cục KSTTHC – Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ,
các phòng, đơn vị, CN thuộc TT;
- Lưu: VT, SNV, TTPVHCC.
(để báo cáo)
920
30
Phụ lục I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng 6 năm 2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
TT
Mã TTHC
Lĩnh vực/Tên quy trình nội b
hiệu
A
THTỤC HÀNH CNH CẤP TỈNH
I
NH VỰC LAO ĐỘNG - TIỀN LƯƠNG
1
1.000414
Rút tiền quỹ của doanh nghiệp cho th lại lao
động
QT-01
II
NH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC
2
1.015021
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập
QT-02
B
THTỤC HÀNH CNH CẤP XÃ
3
1.013734
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết
QT-03
Số: 921/QĐ-TTPVHCC; 30/06/2026; 12:01:35;
2
Phụ lục II
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng 6 năm 2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
I. Quy trình: Rút tiền quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động
(QT-01)
1. Cơ sở pháp
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc
hội Khóa XV quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ
máy nhà nước.
- Ngh đnh s 25/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 ca Chính
phủ quy đnh chc năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t chức ca B
Ni v.
- Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính
phủ quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động
về điều kiện lao động và quan hệ lao động.
- Ngh định 150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy đnh t
chức các cơ quan chuyên môn thuc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc
trung ương Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuc tnh, thành ph trc
thuộc trung ương.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính
phủ về vphân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh.
- Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Nội vvviệc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ
tại Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP Thông số 09/2026/TT-BNV các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
- Quyết định số 6459/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 của Chủ tịch UBND
thành phố Hà Nội về việc ủy quyền Giám đốc Sở Nội vụ thực hiện một số nhiệm
vụ trong lĩnh vực cho thuê lại lao động thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND
Thành phố.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên h
Bn sao/bn
chính
S
ng
1
Văn bản đề nghị rút tiền quỹ của doanh nghiệp
cho thuê lại lao động.
Bn chính
01
3
STT
Tên h
Bn sao/bn
chính
S
ng
2
Phương án sử dụng số tiền rút từ tài khoản quỹ,
gồm: do, mục đích rút tiền quỹ; danh sách,
số lượng người lao động, số tiền, thời gian, phương
thức thanh toán đối với trường hợp rút tiền quỹ
quy định tại các điểm C.VII.1.a và C.VII.1.b Mục 1
Phụ lục I.4 ban hành kèm theo Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP, cụ thể như sau:
(1) Doanh nghiệp cho thuê lại lao động gặp khó
khăn, không đủ nguồn tài chính để thanh toán đủ
tiền lương, bảo hiểm hội, bảo hiểm y tế, bảo
hiểm thất nghiệp, bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh
nghề nghiệp các chế độ khác đối với người lao
động thuê lại theo thỏa thuận trong hợp đồng lao
động, thỏa ước lao động tập thể, nội quy, quy chế
của doanh nghiệp cho thuê lại lao động sau thời
hạn 30 ngày kể từ ngày đến thời hạn thanh toán
theo quy định của pháp luật;
(2) Doanh nghiệp cho thuê lại lao động gặp khó
khăn, không đủ khả năng bồi thường cho người lao
động thuê lại do vi phạm hợp đồng lao động đối
với người lao động thuê lại hoặc gây thiệt hại cho
người lao động thuê lại không bảo đảm quyền và
lợi ích hợp pháp của người lao động th lại sau
thời hạn 60 ngày kể từ ngày đến thời hạn bồi
thường theo quy định của pháp luật.
Bn chính
01
3
Báo cáo việc hoàn thành nghĩa vụ văn bản
chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ đối với người
lao động thuê lại trong trường hợp rút tiền quỹ
của doanh nghiệp chấm dứt hoạt động cho thuê lại
lao động.
Bn chính
01
4
Giấy chứng nhận tiền ký quỹ hoạt động cho thuê lại
lao động đối với trường hợp rút tiền qu của
doanh nghiệp cho thuê lại lao động đã thực hiện
quỹ tại một ngân hàng nhận ký quỹ khác.
Bn chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thc
Địa ch
1
Trực tiếp tại các chi nhánh Trung m Phục vụ
hành chính công Thành phố
4
2
Thông qua dch v u chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thi gian gii quyết, phí, l phí, mức độ cung cp dch v công trc tuyến
Thi gian gii quyết
Mc thu
VT: Việt Nam đồng)
Cung cp
dch v công
trc tuyến
Ngày làm vic
Gi làm vic
Phí
L phí
10 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
80 giờ
Không
Không
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biu mu
Cơ sở pháp lý
1
Không có.
6. Đối tượng thực hiện thtục hành chính: Doanh nghiệp cho thuê lại lao đng.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Nội vụ.
8. Quy trình gii quyết
5
Tên
c
Đơn vị/người
thc hin
Ni dung ng vic
Thi hn
gii quyết
(ĐVT:
Ny m
vic)
Biu mu/ kết
qu
Bước 1
Chi nhánh
Trung tâm
Phc v hành
chính công
Thành ph
Kim tra, ng dn, tiếp nhn
h sơ (ưu tiên hưng dn np h
sơ trực tuyến).
- Trưng hp h sơ chưa đầy đủ
hoc không hp lệ: ng dn,
b sung hoàn thin h vào
Phiếu yêu cu b sung, hoàn
thin h sơ gửi cá nhân.
- Trưng hp không thuc thm
quyn tiếp nhn h sơ: Công
chc tiếp nhn lp Phiếu t chi
tiếp nhn h sơ gửi cá nhân.
- Trưng hp h đầy đủ, hp
l: S hóa h vào Hệ thng
gi Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu cho nhân;
chuyển đến Lãnh đạo Phòng
chuyên môn trên H thng.
0,5 ngày
làm việc
- Thành phần hồ
theo quy đnh.
- Phiếu yêu cầu b
sung, hoàn thiện
hồ (nếu ).
- Phiếu t chối
tiếp nhận hồ
/hướng dẫn thực
hiện đúng thẩm
quyền (nếu ).
- Giấy tiếp nhận
hồ hẹn trả
kết quả; Phiếu
kiểm soát qtrình
giải quyết hồ.
c 2
Trưng Phòng
chuyên môn, S
Ni v
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
tiếp nhn h sơ, chuyển trên H
thống đến công chc Phòng để
phân công thc hin.
01 ngày
làm việc
c 3
Công chc
Phòng chuyên
môn, S Ni v
Công chc Phòng chuyên môn
được phân công th h
tiến hành thm đnh:
- Trưng hp h không hợp
l theo quy định thì d thảo Văn
bn thông báo h không đ
điều kin gii quyết, trình P
Trưng phòng chuyên môn (ph
trách lĩnh vực) xem xét, nháy
trên H thng.
- Trưng hp h hợp l theo
quy định thì d thảo Văn bản
(theo Mẫu), trình Phó Trưởng
phòng chuyên môn (ph trách
lĩnh vực) xem xét, nháy trên
H thng.
04 ngày
làm việc
1. D thảo n
bn thông báo v
vic h không
đủ điều kin gii
quyết.
2. D thảo n
bản đồng ý v
vic rút tin
qu (Theo Mu s
02/PLIII Ph lc
III ban hành m
theo Ngh định
145/2020/NĐ-
CP).
6
c 4
Phó Trưởng
phòng chuyên
môn, S Ni v
Phó Trưởng phòng chuyên môn
xem xét h sơ:
- Trường hợp hồ không hợp
lệ theo quy định thì xem xét,
nháy n bản thông báo hồ
không đủ điều kiện giải quyết,
trình Trưởng phòng chuyên môn
xem xét, ký nháy trên Hệ thống.
- Trường hợp hồ đầy đủ,
đúng thành phần, số lượng, nội
dung theo quy định thì chuyển
hồ trình Trưởng phòng
chuyên môn xem xét, nháy
trên Hệ thống.
01 ngày
làm việc
1. D thảo n
bn thông báo v
vic h không
đủ điều kin gii
quyết.
2. D thảo n
bản đồng ý v
vic rút tin
qu (Theo Mu s
02/PLIII Ph lc
III ban hành m
theo Ngh định
145/2020/NĐ-
CP).
c 5
Trưng phòng
chuyên môn, S
Ni v
Trưng phòng chuyên môn xem
xét h sơ:
- Trưng hp h không hợp
l theo quy định thì xem xét,
nháy n bản thông báo h
không đủ điều kin gii quyết,
trình Phó Giám đốc S xem xét,
ký duyt trên H thng.
- Trường hợp hồ đầy đủ,
đúng thành phần, số lượng, nội
dung theo quy định thì chuyển
hồ sơ trình Phó Giám đốc Sở
xem xét, ký nháy trên Hệ thống.
01 ngày
làm việc
1. D thảo n
bn thông báo v
vic h không
đủ điều kin gii
quyết.
2. D thảo n
bản đồng ý v
vic rút tin
qu (Theo Mu s
02/PLIII Ph lc
III ban hành m
theo Ngh định
145/2020/NĐ-
CP).
c 6
Phó Giám đốc
S Ni v
Phó Giám đc S xem xét h
sơ:
- Trưng hp h không hợp
l theo quy định thì xem xét,
phê duyt Văn bản thông báo h
sơ không đủ điều kin gii quyết
chuyn B phận Văn thư đ
phát hành trên H thng.
- Trường hợp hồ đầy đủ,
đúng thành phần, số lượng, nội
dung theo quy định thì xem xét,
nháy Văn bản trình Giám
đốc Sở xem xét, duyệt trên
Hệ thống.
01 ngày
làm việc
1. Văn bản thông
báo v vic h sơ
không đủ điều
kin gii quyết.
2. Dự thảo Văn
bản đồng ý về
việc rút tiền
quỹ (Theo Mẫu
số 02/PLIII Phụ
lục III ban hành
kèm theo Nghị
định
145/2020/NĐ-
CP).
7
c 7
Giám đc S
Ni v
Giám đốc S xem xét, phê
duyệt Văn bản chuyn B
phận Văn thư để phát hành trên
H thng
01 ngày
làm việc
Văn bản đồng ý
về việc rút tiền
quỹ (Theo
Mẫu số 02/PLIII
Phụ lục III ban
hành kèm theo
Nghị định
145/2020/NĐ-
CP).
c 8
Công chc
B phận Văn
thư, Sở Ni v
Công chc B phận Văn thư
phát hành văn bản, thao tác
hoàn thin h trên H thng
để chuyn tr kết qu cho Điểm
h tr dch v công s Thành
ph.
0,5 ngày
làm việc
Kết qu gii
quyết TTHC.
c 9
Chi nhánh
Trung tâm
Phc v hành
chính công
Thành ph
Tr kết qu gii quyết th tc
hành chính; cp nht trng thái
h sơ, lưu tr thông tin tiếp
nhn tr kết qu theo quy
định.
Giờ hành
chính
Kết qu th tc
hành chính.
Tng thi gian: 10 ngày làm việc kể t ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
9. Trách nhim tr kết qu gii quyết và lưu trữ h TTHC
Trách nhiệm
Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết qu
giải quyết TTHC
Trả hồ (nếu theo quy
định), kết quả bản giấy giải
quyết TTHC (nếu pháp luật quy
định).
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC
bản giấy về Trung m PVHCC,
đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công
Quốc gia.
Lưu trữ
Lưu trữ các thông tin liên quan
đến việc tiếp nhận trả kết quả
giải quyết TTHC trên hệ thống
thông tin giải quyết TTHC theo
quy định của Luật lưu trữ 2024,
luật Dữ liệu 2024 và các văn bản
pháp luật có liên quan.
Lưu trữ hồ TTHC đã giải quyết
theo quy định của pháp luật về lưu
trữ 2024, Luật dữ liệu 2024 và văn
bản pháp luật có liên quan.
8
II. Quy trình: Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập (QT-02)
1. Cơ sở pháp
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc nước ngoài theo hợp đồng
ngày 13 tháng 11 năm 2020.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc
hội Khóa XV quy định về xử một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ
máy nhà nước.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính
phủ về việc cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, quy định liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ
- Ngh định 150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy định t
chức các cơ quan chuyên môn thuộc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc
trung ương Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuc tnh, thành ph trc
thuộc trung ương.
- Nghị định 112/2021/NĐ-CP ngày 10/12/2021 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Người lao động Việt Nam đi làm
việc ở nước ngoài theo hợp đồng.
- Thông s 21/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng
Bộ Lao động - Thương binh hội quy định chi tiết một số điều của Luật
Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.
- Thông tư số 09/2026/TT-BNV ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 21/2021/TT-
BLĐTBXH ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng BLao động - Thương
binh và hội quy định chi tiết một số điều của Luật Người lao động Việt Nam
đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.
- Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Nội vvviệc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ
tại Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP Thông số 09/2026/TT-BNV các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên h
Bn sao/bn
chính
S
ng
1
Văn bản đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập
Bn chính
01
2
Bản sao hợp đồng nhận lao động thực tập kèm theo
bản dịch tiếng Việt
Bn sao/bn
chính
01
9
STT
Tên h
Bn sao/bn
chính
S
ng
3
Tài liu chứng minh việc đưa người lao động Việt
Nam đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng ngh
nước ngoài p hợp với pháp luật của nước tiếp
nhận lao động
Bn sao/bn
chính
01
4
Bản sao Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp
(Doanh nghiệp chỉ phải nộp thành phần hồ sơ này
khi quan giải quyết thủ tục hành chính không
khai thác được đầy đủ, chính xác thông tin về Giấy
chứng nhận đăng doanh nghiệp trên sở dữ
liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp).
Bn sao/bn
chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thc
Địa ch
1
Trực tiếp tại các chi nhánh Trung m Phục vụ
hành chính công Thành phố
2
Thông qua dch v u chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thi gian gii quyết, phí, l phí, mức độ cung cp dch v công trc tuyến
Thi gian gii quyết
Mc thu
VT: Việt Nam đồng)
Cung cp
dch v công
trc tuyến
Ngày làm vic
Gi làm vic
Phí
L phí
03 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
24 giờ
Không
Không
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biu mu
Cơ sở pháp lý
1
Văn bản đăng ký hợp đồng nhận lao động
thực tập
Theo Mẫu số 04 Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông số
09/2026/TT-BNV
10
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp Việt Nam đưa người
lao động Việt Nam đi làm việc nước ngoài theo hình thức đào tạo, nâng cao
trình độ, kỹ năng nghề.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân Thành phố.
8. Quy trình gii quyết
Tên
c
Đơn vị/người
thc hin
Ni dung ng vic
Thi hn
gii quyết
(ĐVT:
Ny m
vic)
Biu mu/
kết qu
Bước 1
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ
(Hướng dẫn nộp hồ trực
tuyến)
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ
hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ
sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi
nhân.
- Trường hợp không thuộc thẩm
quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp
nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận h
sơ gửi cá nhân.
- Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ:
số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục nh chính gửi
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết
quả cho cá nhân; chuyển đến Bộ
phận chuyên môn.
0,5 ngày
- Thành phần hồ
theo quy
định.
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ (nếu
có).
- Phiếu từ chối
tiếp nhận hồ
sơ/hướng dẫn
thực hiện đúng
thẩm quyền (nếu
có).
- Giấy tiếp nhận
hồ hẹn trả
kết quả; Phiếu
kiểm soát quá
trình giải quyết
hồ sơ.
c 2
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét hồ sơ và tích chuyển trên Hệ
thống đến cán bộ, ng chức phòng
để thực hiện
0,25 ngày
Phân công
cho công
chức chuyên
môn thụ lý
11
c 3
Chuyên viên
phòng chuyên
môn tiếp nhận
và thụ lý
Phòng chuyên môn tiếp nhận hồ sơ.
Kiểm tra hồ sơ:
- Nội dung kiểm tra: Căn cứ kiểm
tra: Theo mục 2
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa đúng thành phần, nội dung, số
lượng theo quy định thì nêu rõ lý do
hồ không đủ điều kiện giải quyết
chuyển trình Lãnh đạo phòng
chuyên môn phụ trách xem xét, phê
duyệt.
- Trường hợp hồ đầy đủ, đúng
thành phần, số lượng, nội dung theo
quy định thì chuyển hồ trình
Lãnh đạo phòng chuyên môn phụ
trách. Dự thảo văn bản trả lời.
0,5 ngày
- Dự thảo văn
bản và hồ sơ
kèm theo
c 4
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn phê duyệt
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, phê duyệt hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa đúng thành phần, nội dung, số
lượng theo quy định, chuyên viên
phòng chuyên môn dự thảo thông
báo hồ không đủ điều kiện giải
quyết trình Lãnh đạo phòng chuyên
môn ký và chuyển Lãnh đạo Sở;
-Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng
thành phần, số lượng, nội dung theo
quy định thì chuyển hồ sơ và ký
nháy Dự thảo văn bản trình lãnh đạo
Sở xem xét, phê duyệt
0,5 ngày
- Dự thảo văn
bản và hồ sơ
kèm theo
c 5
Lãnh đạo Sở
phê duyệt trình
Lãnh đạo
UBND Thành
phố ký ban
hành
Lãnh đạo Sở xem xét hồ ý
kiến đồng ý hay không đồng ý xác
nhận
+ Trường hợp lãnh đạo đồng ý thì
nháy văn bản trả lời xác nhận
trình Lãnh đạo UBND Thành phố
ký ban hành.
+ Trường hợp lãnh đạo Sở không
đồng ý thì chuyển hồ về chuyên
viên phụ trách, chuyên viên dự thảo
văn bản trả lời không xác nhận,
trình lãnh đạo phòng, Lãnh đạo Sở
trình Lãnh đạo UBND Thành phố
ký ban hành.
0,5 ngày làm
việc
Kết quả thủ
tục hành
chính.
12
c 6
Lãnh đạo
UBND Thành
phố phê duyệt
Lãnh đạo UBND Thành phố xem
xét, ký ban hành văn bản
0,5 ngày
làm việc
Bước 7
Đóng dấu,
chuyển kết quả
Văn thư UBND Thành phố đóng
dấu kết quả, chuyển TTPVHCC để
trả kết quả cho công dân
0,25 ngày
làm việc
Bước 8
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành
chính; cập nhật trạng thái hồ sơ, lưu
trữ thông tin tiếp nhận và trả kết quả
theo quy định.
Giờ hành
chính
Kết quả thủ
tục hành
chính.
Tng thi gian: 03 ngày làm việc kể t ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
9. Trách nhim tr kết qu gii quyết và lưu trữ h TTHC
Trách nhiệm
Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết qu
giải quyết TTHC
Trả hồ (nếu theo quy
định), kết quả bản giấy giải
quyết TTHC (nếu pháp luật quy
định).
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC
bản giấy về Trung m PVHCC,
đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công
Quốc gia.
Lưu trữ
Lưu trữ các thông tin liên quan
đến việc tiếp nhận trả kết quả
giải quyết TTHC trên hệ thống
thông tin giải quyết TTHC theo
quy định của Luật lưu trữ 2024,
luật Dữ liệu 2024 và các văn bản
pháp luật có liên quan.
Lưu trữ hồ TTHC đã giải quyết
theo quy định của pháp luật về lưu
trữ 2024, Luật dữ liệu 2024 và văn
bản pháp luật có liên quan.
13
Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BNV
Mã hồ sơ: ..................
Tên doanh nghiệp
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ........./ĐKHĐ
............., ngày..... tháng..... năm 20......
ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG NHẬN LAO ĐỘNG THỰC TẬP
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố ...
1. Tên doanh nghiệp: .....................................................................................................
- Tên giao dịch:
……………………………………………………................…...………
- Địa chỉ:
………………………………………..........……………................…...………..
- Điện thoại: ................................; Fax: ..........................; Email:
.....................................
- Người đại diện theo pháp luật:
……………………………………………………...........
2. Doanh nghiệp đăng ký Hợp đồng nhận lao động thực tập tại ....................................
đã ký ngày ......../......../........... với cơ sở tiếp nhận thực tập ở nước ngoài:
.......................
- Địa chỉ:
……………………………………………………................…...…………........
- Điện thoại: .................................; Fax: ................................; Email:
...............................
- Người đại diện
……………………………………………………................…...……….
- Chức vụ:
……………………………………………………................…...…………......
3. Những nội dung chính trong Hợp đồng nhận lao động thực tập:
- Thời hạn thực tập:
……………………………………………………................…...…
- Số lượng: ..............................., trong đó nữ:
………………………………………….......
- Ngành, nghề:
……………………………………………………................…...…………
- Nước tiếp nhận thực tập:
……………………………………………………................…
- Địa điểm thực tập:
……………………………………………………................…...…...
- Thời giờ thực tập, thời giờ nghỉ ngơi:
……………………………………………………
- Lương thực tập:
……………………………………………………................…...…
- Các phụ cấp khác (nếu
có): ……………………………………………………................
14
- Điều kiện ăn, ở:
……………………………………………………................…...…
- Các chế độ bảo hiểm:
……………………………………………………................…...
- An toàn, vệ sinh lao động:
……………………………………………………................
- Các chi phí do ........................ chi trả:
+ Chi phí đi lại từ Việt Nam đến nơi thực tập và ngược lại
+ Phí cấp thị thực (visa)
+ Chi phí khác (nếu có)
- Hỗ trợ khác (nếu
có): ……………………………………………………................…...
4. Các khoản thu từ tiền lương của người lao động trong thời gian thực tập:
...................
……………………………………………………................…...…………....................
....
5. Dự kiến thời gian xuất cảnh:
…………………………………………………….............
Doanh nghiệp cam kết thực hiện đầy đủ trách nhiệm, nghĩa vụ theo đúng quy định của
pháp luật về người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP
LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký tên, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
15
III. Quy trình: Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập (QT-03)
1. Cơ sở pháp
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc nước ngoài theo hợp đồng
ngày 13 tháng 11 năm 2020.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định
về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Bộ Nội
vụ.
- Ngh định 150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy đnh t
chức các cơ quan chuyên môn thuộc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc
trung ương Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuc tnh, thành ph trc
thuộc trung ương.
- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 quy định về
phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ.
- Thông số 21/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15 tháng 12 năm 2021 của
Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh hội quy định chi tiết một số điều
của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.
- Thông tư số 09/2026/TT-BNV ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Nội vụ sửa đổi, b sung một số điều ca Thông s 21/2021/TT-
BLĐTBXH ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương
binh và Xã hội quy định chi tiết một số điều của Luật Người lao động Việt Nam
đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.
- Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Nội vvviệc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ
tại Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP Thông số 09/2026/TT-BNV các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên h
Bn sao/bn
chính
S
ng
1
Văn bản đăng ký
Bn chính
01
2
Bản sao hợp đồng lao động kèm theo bản dịch
tiếng Việt được chứng thực
Bn sao
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thc
Địa ch
1
Trực tiếp tại các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
16
2
Thông qua dch v u chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thi gian gii quyết, phí, l phí, mức độ cung cp dch v công trc tuyến
Thi gian gii quyết
Mc thu
VT: Việt Nam đồng)
Cung cp
dch v công
trc tuyến
Ngày làm vic
Gi làm vic
Phí
L phí
05 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
40 giờ
Không
Không
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biu mu
Cơ sở pháp lý
1
Văn bản đăng ký
Theo Mẫu số 05 Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông số
09/2026/TT-BNV
6. Đối tưng thc hiện thủ tục hành chính: Người lao động Việt Nam trực tiếp
giao kết hợp đồng.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã.
8. Quy trình gii quyết
Tên
c
Đơn
vị/ngưi
thc hin
Ni dung ng vic
Thi hn
gii quyết
(ĐVT:
Ny m
vic)
Biu mu/ kết
qu
17
Bước 1
Điểm hỗ trợ
Dịch vụ
công số
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ (Hướng dẫn nộp
hồ sơ trực tuyến)
- Trường hợp hồ chưa đầy
đủ hoặc không hợp lệ: hướng
dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ
vào Phiếu yêu cầu b sung,
hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân.
- Trường hợp không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ:
Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ
chối tiếp nhận hồ gửi
nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: số hóa hồ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính gửi Giấy
tiếp nhận hồ hẹn trả kết
quả cho nhân; chuyển đến
Bộ phận chuyên môn.
- Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
chuyển giao hồ về phòng
chuyên môn thc hiện xử lý
qua phần mềm dịch vụ công
0,5 ngày
làm việc
- Thành phần h
theo quy
định.
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ (nếu
có).
- Phiếu từ chối
tiếp nhận hồ
sơ/hướng dẫn
thực hiện đúng
thẩm quyền (nếu
có).
- Giấy tiếp nhận
hồ hẹn trả
kết quả; Phiếu
kiểm soát quá
trình giải quyết
hồ sơ.
18
c 2
Chuyên viên
phòng
chuyên môn
tiếp nhận và
thụ lý
Phòng chuyên môn tiếp nhận
hồ sơ.
Kiểm tra hồ sơ:
- Nội dung kiểm tra: Căn cứ
kiểm tra: Theo mục 2
- Trường hợp hồ chưa đầy
đủ, chưa đúng thành phần, nội
dung, số lượng theo quy định
thì d tho thông báo hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết
trình Lãnh đạo phòng chuyên
môn phụ trách xem xét.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
đúng thành phần, số lượng,
nội dung theo quy định thì
chuyển h trình Lãnh đạo
phòng chuyên môn phụ trách.
Dự thảo giấy xác nhận
nháy, trình cùng hồ trên
dịch vụ công.
1,25 ngày
làm việc
- Dự thảo văn
bản và hồ sơ kèm
theo
c 3
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
phê duyệt
Lãnh đạo phòng chuyên môn
xem xét, phê duyệt hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy
đủ, chưa đúng thành phần, nội
dung, số lượng theo quy định,
chuyên viên phòng chuyên
môn dự thảo thông o hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết
trình Lãnh đạo phòng chuyên
môn ký nháy chuyển Lãnh đạo
UBND cấp xã.
-Trường hợp hồ đầy đủ,
đúng thành phần, số lượng,
nội dung theo quy định thì
chuyển hồ ký nháy Dự
thảo giấy xác nhận trình
UBND cấp xã xem xét, phê
duyệt
1,25 ngày
làm việc
- Dự thảo văn
bản và hồ sơ kèm
theo
19
c 4
Lãnh đạo
UBND cấp
xã phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xem
xét hồ ý kiến đồng ý
hay không đồng ý cấp phép
+ Trường hợp lãnh đạo đồng ý
thì ký giấy xác nhận.
+ Trường hợp lãnh đạo UBND
cấp không đồng ý thì
chuyển hồ về chuyên viên
phụ trách, chuyên viên dự thảo
văn bản trả lời không xác
nhận, trình Lãnh đạo phòng
chuyên môn nháy chuyển
Lãnh đạo UBND cấp
ban hành.
01 ngày
làm việc
Kết quả thủ tục
hành chính.
c 5
Chuyển kết
quả
Văn thư thao tác đóng dấu
chuyển trả kết quả trên dịch vụ
công.
Đồng thời, Công chức phòng
chuyên môn chuyển trả kết
quả cho Điểm hỗ tr dịch vụ
công số (nếu nhận kết quả bản
giấy)
01 ngày
làm việc
Bước 6
Điểm hỗ trợ
Dịch vụ
công số
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính; cập nhật trạng thái
hồ sơ, lưu trữ thông tin tiếp
nhận trả kết quả theo quy
định.
Giờ hành
chính
Kết quả thủ tục
hành chính.
Tng thi gian: 05 ngày làm việc kể t ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
9. Trách nhim tr kết qu gii quyết và lưu trữ h TTHC
Trách nhiệm
Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết quả
giải quyết TTHC
Trả hồ (nếu theo quy
định), kết quả bản giấy giải
quyết TTHC (nếu pháp luật quy
định).
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC
bản giấy về Trung m PVHCC,
đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công
Quốc gia.
Lưu trữ
Lưu trữ các thông tin liên quan
đến việc tiếp nhận trả kết qu
giải quyết TTHC trên hệ thống
thông tin giải quyết TTHC theo
quy định của Luật lưu trữ 2024,
luật Dữ liệu 2024 và các văn bản
pháp luật có liên quan.
Lưu trữ hồ TTHC đã giải quyết
theo quy định của pháp luật về lưu
trữ 2024, Luật dữ liệu 2024 và văn
bản pháp luật có liên quan.
20
Mẫu số 05 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BNV
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------
ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG TRỰC TIẾP GIAO KẾT
VỚI NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG Ở NƯỚC NGOÀI
Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã/phường...
1. Thông tin người đăng ký hợp đồng:
- Họ và tên:
……………………………………………………................…...…………....
- Ngày, tháng, năm sinh:
……………………………………………………................…...
- Số định danh cá nhân/Căn cước/Hộ chiếu:
…………………………………………….....
Cấp ngày: .............................tháng ..........năm ...........Nơi cấp: .......................................
- Nơi ở hiện tại (trường hợp khác nơi đăng ký thường trú): .............................................
- Số điện thoại: ...........................................; E-mail:
........................................................
- Trình độ học vấn/trình độ chuyên môn ..........................................................................
- Nghề nghiệp hiện nay:
……………………………………………………................…....
- Địa chỉ báo tin tại Việt Nam:
……………………………………………………..............
- Người được báo tin: ................... (quan hệ với người lao động)
- Điện thoại ....................................; email: ....................................................................
2. Tôi đăng ký Hợp đồng lao động trực tiếp giao kết đi làm việc tại ...............................
ký ngày ....../....../....... với:
.................................................................................................
- Người sử dụng lao động: .............................................................................................
- Địa chỉ:
……………………………………………………................…...…………........
- Điện thoại: ..................................................; email: .....................................................
3. Thông tin về việc làm ở nước ngoài:
- Ngành, nghề, công việc:
……………………………………………………................….
- Thời hạn của hợp đồng:
……………………………………………………................…..
- Địa điểm làm việc:
……………………………………………………................…...…...
- Tiền lương, tiền công:
……………………………………………………................…...
- Dự kiến thời gian xuất cảnh:
……………………………………………………..............
4. Các chi phí do ....................... chi trả:
+ Chi phí đi lại từ Việt Nam đến nơi làm việc và ngược lại:
............................................
21
+ Lệ phí thị thực (visa):
……………………………………………………................…...
+ Tiền khám sức khỏe:
……………………………………………………...............……
+ Lệ phí cấp hộ chiếu:
……………………………………………………......…...………
+ Lệ phí cấp lý lịch tư pháp:
……………………………………………………................
+ Chi phí khác (nếu có):
……………………………………………………................…...
5. Hồ sơ gửi kèm theo bao gồm:
+ Hợp đồng lao động (bản sao kèm theo bản dịch tiếng Việt được chứng thực);
+ Bản sao Định danh cá nhân/Căn cước hoặc Hộ chiếu;
+ yếu lịch xác nhận của Ủy ban nhân dân i người lao động thường trú
hoặc cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý người lao động.
Tôi xin cam kết chấp hành nghiêm chỉnh pháp luật nước đến m việc, chịu trách
nhiệm hoàn toàn về hợp đồng mà tôi đã ký; thực hiện đầy đủ trách nhiệm của công dân
theo đúng quy định của pháp luật về người lao động Việt Nam đi làm việc nước
ngoài theo hợp đồng./.
......., ngày... tháng... năm......
Người đăng ký
(Ký tên, ghi rõ họ tên)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 921/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Nghị quyết 66/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên quy định ngành, lĩnh vực cần ưu tiên sử dụng nguồn nhân lực chất lượng cao và chính sách thu hút, trọng dụng đối với người có tài năng làm việc trong cơ quan, tổ chức, đơn vị của Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội thuộc tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2026 - 2030

image

Nghị quyết 20/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị quy định mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố; số lượng, chức danh, mức hỗ trợ đối với người tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố; việc kiêm nhiệm và mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với người hoạt động không chuyên trách, người tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố; hỗ trợ kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×