• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2815/QĐ-UBND Đắk Lắk 2026 Kế hoạch đào tạo nâng cao chất lượng lao động ngành nông nghiệp

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 08/09/2026 13:44 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2815/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thiên Văn
Trích yếu: Về việc ban hành Kế hoạch đào tạo nâng cao chất lượng lao động ngành nông nghiệp, hình thành lực lượng nông dân số, nông dân chuyên nghiệp và đội ngũ quản trị hợp tác xã hiện đại trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk năm 2026 và giai đoạn 2026 - 2030
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2815/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2815/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2815/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Đắk Lắk, ngày tháng 9 năm 2026
QUYT ĐNH
Về việc ban hành Kế hoạch đào tạo nâng cao chất lượng lao động ngành nông
nghiệp, hình thành lực lượng nông dân số, nông dân chuyên nghiệp
và đội ngũ quản trị hợp tác xã hiện đại trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
năm 2026 và giai đoạn 2026 - 2030
Y BAN NHÂN DÂN TNH ĐẮK LẮK
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
n cứ Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28/9/2015 của Th tướng Chính
phquy định chính sách hỗ trợ đào tạo tnh độ cấp đào tạo dưới 03 tng;
Quyết định số 328/QĐ-TTg ngày 24/02/2026 của Thủ tướng Chính ph phê duyệt
Chương trình “Đi mi, ng cao chất ng đào tạo ngh nông thôn đến m 2030”;
Căn cứ các Thông của Bộ trưởng Bộ Tài chính: S152/2016/TT-BTC ngày
17/10/2016 quy định quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và
đào tạo dưới 03 tháng; số 40/2019/TT-BTC ngày 28/06/2019 về sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông số 152/2016/TT-BTC ngày 17/10/2016; số 40/2017/TT-
BTC ngày 28/4/2017 quy định chế độ công tác phí, chế độ hội nghị; số
100/2025/TT-BTC ngày 28/10/2025 Hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng
quyết toán kinh phí dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng công chức, viên chức;
số 27/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
152/2016/TT-BTC; số 60/2026/TT-BTC ngày 31/5/2026 hướng dẫn quản lý, sử
dụng quyết toán kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước thực hiện
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và
phát triển kinh tế - hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số miền núi giai đoạn
2026 - 2035, giai đoạn I: Từ năm 2026 đến năm 2030;
Căn cứ Quyết định số 417/-BNNMT ngày 31/01/2026 của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới,
giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số
và miền núi giai đoạn 2026 - 2035, giai đoạn I: Từ năm 2026 đến năm 2030; Quyết
định số 2060/QĐ-BNNMT ngày 01/6/2026 của Bộ Nông nghiệp Môi trường phê
duyt Kế hoch đào to nâng cao chất lượng lao đng ngành nông nghip, hình
thành lực lượng nông dân s, nông dân chuyên nghiệp và đội ngũ quản tr hp tác
xã hiện đại giai đoạn 2026-2030;
Căn cứ Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND ngày 30/10/2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Đắk Lắk quy định mức chi chế độ công tác phí, chế độ hội nghị trên
địa bàn tỉnh; Ngh quyết s 15/2026/NQ-HĐND ngày 02/7/2026 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Đắk Lắk ban hành quy định ni dung và mc chi h tr cho các hoạt động
khuyến nông trên địa bàn tnh;
2815
07
2
Căn cứ Quyết định số 053/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh
Đắk Lắk quy định về Danh mục nghề, mức hỗ trợ phí đào tạo trình độ cấp
đào tạo dưới 3 tháng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh; Kế
hoạch số 108/KH-UBND ngày 02/4/2026 của UBND tỉnh Đắk Lắk về thực hiện
Chương trình “Đổi mới, nâng cao chất lượng đào tạo nghề nông thôn đến năm
2030” trên địa bàn tỉnh;
Theo đề nghcủa Gm đốc Sở ng nghip Môi trưng tại T trình số
543/TTr-SNNMT ny 11/6/2026; ng văn s 8727/SNNMT-PTNT ngày 15/8/2026;
QUYT ĐNH:
Điu 1. Ban hnh km theo Quyt đnh ny K hoạch đo tạo nâng cao chất
lượng lao động ngnh nông nghiệp, hình thnh lực lượng nông dân số, nông dân
chuyên nghiệp v đội ngũ quản tr hợp tác hiện đại trên đa bn tỉnh Đắk Lắk
năm 2026 v giai đoạn 2026 - 2030.
Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông
nghiệp v Môi trường, Giáo dục v Đo tạo, Văn hóa, Thể thao v Du lch, Ti
chnh, Dân tộc v Tôn giáo, Khoa học v Công nghệ; Thủ trưởng các ban, ngành,
đon thể cấp tỉnh; Chủ tch Liên minh Hợp tác xã tỉnh; Chủ tch Ủy ban nhân dân
các xã, phường vcác quan, đơn v, tổ chức liên quan chu trách nhiệm thi
hnh Quyt đnh ny từ ngy ký ban hnh./.
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Bộ Nông nghiệp và Môi Trường (b/c);
- y ban MTTQ Vit Nam tnh;
- CT, các PCT UBND tnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Các cơ sở giáo dục nghề nghiệp;
- Các phòng, TT thuộc VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NNMT.
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
K HOCH
Đào tạo nâng cao chất lượng lao động ngành nông nghiệp, hình thành lực
lượng nông dân số, nông dân chuyên nghiệp và đội ngũ quản trị hợp tác
hiện đại trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk năm 2026 và giai đoạn 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /9/2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk)
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích
Nâng cao nhận thức, vai trò, trách nhiệm, sự đồng thuận, nht trcủa cả hệ thống
chnh tr, cán bộ, đảng vn, người lao động v ton thể hội về vai trò, tầm quan trọng
của đo tạo, ng cao chất ng lao động ngnh ng nghiệp nh thnh lực ợng ng
n số, ng n chuyên nghiệp v đội ngũ quản tr hợpc hiện đại.
Đẩy mạnh công tác đo tạo nghề nông nghiệp, ngnh nghề nông thôn để nâng
cao chất lượng lao động ngnh nông nghiệp, hình thnh lực lượng nông dân số, nông
dân chuyên nghiệp v đội nquản tr hợp tác xã; lựa chọn đúng ngnh, nghề đo tạo
đảm bảo hiệu quả sau đo tạo, phù hợp với nhu cầu, nguyện vọng của người học v
yêu cầu thực tiễn đa phương, phù hợp với nhu cầu phát triển kinh t- hội của tỉnh,
góp phần thúc đẩy sự phát triển, nâng cao chất lượng nguồn nhân lực nông nghiệp
trên đa bn.
2. Yêu cầu
Xác đnh mục tiêu, nhiệm vụ vgiải pháp, bảo đảm khả thi, hiệu quả,
trọng tâm, trọng điểm; phân công nhiệm vcụ thể cho các sở, ban, ngnh, tổ chức
chnh tr - hội, các đa phương trong triển khai thực hiện K hoạch, phấn đấu
hon thnh các mục tiêu đề ra.
Thực hiện đo tạo theo nhu cầu học nghề của lao động nông thôn, nhu
cầu sử dụng lao động của doanh nghiệp, hợp tác xã v yêu cầu của th trường
lao động.
Tăng cường công tác phối hợp giữa các quan, đơn v, đa phương, huy
động sự tham gia của các tổ chức, doanh nghiệp v người dân trong triển khai
thực hiện các nhiệm vụ, giải pháp bảo đảm đồng bộ, thống nhất, hiệu quả.
Thường xuyên thực hiện công tác kiểm tra, giám sát, hướng dẫn, đôn đốc
các quan, đơn v, đa phương triển khai thực hiện K hoạch; tin hnh kt,
tổng kt theo K hoạch v yêu cầu thực tiễn.
II. MỤC TIÊU VÀ PHM VI, ĐỐI TƯỢNG
1. Mục tiêu
1.1. Mục tiêu tổng quát
Đổi mới ton diện, nâng cao chất lượng v hiệu quả đo tạo nghề cho lao động
ngnh nông nghiệp, nông thôn; đo tạo nâng cao, đo tạo sâu cho lao động trong các
2815
07
2
vùng nguyên liệu, lao động trong hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại để hình thnh lực
lượng nông dân số, nông dân chuyên nghiệp v đội ngũ quản tr hợp tác hiện đại
tri thức, tay nghề cao, đáp ứng yêu cầu về xây dựng nông nghiệp thông minh, nông
nghiệp hữu cơ, nông nghiệp xanh, bền vững, thch ứng với bin đổi kh hậu.
1.2. Mục tiêu cụ thể
1.2.1. Giai đoạn 2026-2030: Đo tạo nghề nông nghiệp, ngnh nghng
thôn; đo tạo, bồi dưỡng để hình thnh lực lượng ng dân số, nông dân chuyên
nghiệp v đội ngũ cán bộ quản tr hợpc xã hiện đại, l 26.545 lao động, trong đó:
(1) Đo tạo nghề nông nghiệp, ngnh nghề nông thôn
Tổ chc đo tạo cho trên 8.205 lao động với các hình thc đa dạng (tnh độ sơ
cấp, ới 3 tháng), p hợp với điều kin từng đa phương, từng ớc ln kt vớing
nguyên liệu, chương trình, đề án, dự án trọng điểm; trong đó: Đo tạo 3.180 lao đng
thuc h ngho, cn ngho, h mi thoát ngho; đo to 3.435 lao động trong ng đồng
bo dân tc thiu s v min núi; đo to 1.590 lao đng thuộc đi ng khác.
Bảo đảm chất lượng đo tạo theo quy đnh của Chương trình, từng bước
chuẩn hóa quy trình sản xuất, bảo đảm an ton thực phẩm, truy xuất nguồn
gốc, đồng thời tch hợp kỹ năng số bản v kỹ năng tổ chức sản xuất, tiêu thụ
sản phẩm.
Tỷ llao động áp dụng kin thức vo thực tiễn, duy trì, mở rộng sản xuất
hoặc có việc lm sau đo tạo đạt trên 85%.
(2) Đo tạo, bồi dưỡng để hình thnh lực lượng nông dân số, nông dân chuyên
nghiệp v đội ngũ cán bộ quản tr hợp tác xã hiện đại.
Đo tạo, bồi dưỡng trên 18.340 lao động, trong đó:
- Lao động vùng nguyên liệu, chương trình, đề án, dự án trọng điểm v
trang trại: Đo tạo nông dân chuyên nghiệp 9.205 lao động; bồi dưỡng nông dân số
là 8.195 lao động.
- Cán bộ quản tr v lao động trong hợp tác xã, liên hiệp hợp tác trên
940 lao động.
Sau đo tạo, bồi dưỡng trên 85% học viên áp dụng kin thức, kỹ năng vo thực
tiễn sản xuất, kinh doanh; trên 70% tham gia liên kt sản xuất, chuỗi giá tr hoặc ứng
dụng công nghệ số, đổi mới phương thức quản tr v tổ chức sản xuất.
(Chi tiết như Phụ lục I, II, III, IV đính kèm).
1.2.2. Năm 2026: Đo tạo nghề nông nghiệp, ngnh nghề nông thôn cho 1.670
lao động với các hình thức đa dạng (trình độ sơ cấp, ới 3 tháng), phù hợp với điều
kin từng đa phương, tngớc ln kt với vùng nguyên liệu, chương trình, đề án, dự
án trọng điểm; trong đó: Đo tạo 705 lao đng thuc h ngho, cn ngho; đo to
692 lao động trong vùng đng bo dân tc thiu s v miền núi; đo tạo 273 lao đng
thuộc đối tượng khác.
(Chi tiết như Phụ lục I, II, III đính kèm).
2. Phạm vi thực hiện
K hoạch đo tạo nâng cao chất lượng lao động ngnh nông nghiệp, hình thnh
lực lượng nông dân số, nông dân chuyên nghiệp v đội ngũ quản tr hợp tác xã hiện
3
đại trên đa bn tỉnh Đắk Lắk năm 2026 v giai đoạn 2026-2030 thực hiện trên
phm vi toàn tnh; ưu tiên thc hin ti các vùng nguyên liu tp trung, vùng sn xut
hàng hóa quy lớn, đa bàn triển khai chương trình, đề án, d án trọng điểm ca
ngành nông nghiệp, các đặc biệt khó khăn, vùng đồng bào dân tc thiu s min
núi, vùng bãi ngang ven bin và hải đảo, đa bàn biên gii, an toàn khu và khu vc
điu kin kinh t - xã hội khó khăn.
3. Đối tượng thực hiện
a) Đối tượng th ởng đo tạo, bồi dưỡng
Người lao động khu vc nông thôn công dân Vit Nam t đủ 15 tui
tr lên nhu cu hc ngh, làm vic và nâng cao k năng trong lĩnh vực nông
nghip, ngành ngh nông thôn.
Lao động trong vùng nguyên liệu, chương trình, đề án, d án trọng điểm ca
ngành; hp tác xã, liên hip hp tác xã, t hp tác, trang tri, doanh nghip nông
nghip và ngành ngh nông thôn.
Thành viên hội đồng qun tr, giám đốc, cán b quản lý, điều hành hp tác xã,
liên hip hp tác xã nông nghip.
Ưu tiên ngưi thuc h nghèo, h cn nghèo, h mới thoát ngho; người n tc
thiu số; lao động tại vùng đặc biệt khó khăn, biên gii, hải đảo v đa n an toàn khu.
b) Đội ngũ tham gia đo tạo, bồi dưỡng
Nhà giáo, ngh nhân, nông dân sn xut kinh doanh gii, cán b khuyn nông,
khuyn nông cộng đồng, chuyên gia, cán b k thuật, người dy ngh, cán b qun
lý cơ sở đo tạo v cơ quan quản lý nh nước có liên quan.
c) Cơ sở tham gia đo tạo
Các sở hoạt động giáo dc ngh nghip; hc viện, trường, vin nghiên
cu, trung tâm thuc B Nông nghiệp v Môi trường v các s, doanh
nghip, hp tác xã, t chức, nhân tham gia đào to ngh v đo tạo nâng cao
chất lượng lao động nông nghip.
d) Các t chc, cá nhân có liên quan
Các quan, tổ chc, doanh nghip, hip hi ngành hàng, t chc khoa hc
công ngh, t chc quc tcác t chức, cá nhân khác có liên quan đn hoạt động
đo tạo, bồi dưỡng và phát trin ngun nhân lc nông nghip.
4. Thời gian: Năm 2026 v giai đoạn 2026-2030.
III. NHIỆM VỤ VÀ GIẢI PHÁP TRỌNG TÂM
1. Đào tạo nghề nông nghiệp, ngành nghề nông thôn
a) Quy mô đo tạo:
- Giai đoạn 2026-2030 đo tạo trên 8.205 lao động.
- Năm 2026 đo tạo trên 1.670 lao động.
Chi tit phân bổ chỉ tiêu đo tạo của các xã, phường (theo phụ lục I kèm theo)
b) Trình độ, hình thức đo tạo:
Trình độ: Sơ cấp, đo tạo dưới 3 tháng.
4
Hình thức: Trc tip kt hp trc tuyn, gn vi thc hành tại s sn
xut, doanh nghip, hp tác xã.
c) Đnh hướng la chn ngh và nội dung đo tạo:
- Gắn đo tạo với vùng nguyên liệu, chương trình, đề án, dự án của ngnh v đa
phương; ưu tiên đo tạo theo đơn đặt hng của doanh nghiệp, hợp tác xã. Khuyn khch
mô hình cầm tay chỉ việc”, đo tạo tại chỗ, đo tạo theo chuỗi giá tr.
- Nghề nông nghiệp theo lĩnh vực, ngnh hng, vùng sinh thái v sản phẩm ch
lực của đa phương, ưu tiên các nghề thuộc trồng trọt, chăn nuôi, lâm nghiệp, thủy
sản, dược liệu, diêm nghiệp th mạnh đa phương; các nghề ch, bảo quản,
ch bin nông lâm thủy sản…
- Nghề gắn với kỹ ng tổ chức sản xut, sử dụng vật , thit b, áp dụng tin bộ
kỹ thuật, ng cao ng sut, cht lượng, hiệu quả; kỹ ng tổ chc sản xuất đảm bảo an
ton thực phẩm, truy xuất nguồn gốc, đáp ng tiêu chun, quy chun hiện hnh.
- Nghề sản xuất nông nghiệp theo các quy trình tiên tin, hiện đại, bền vững,
thực hnh sản xuất nông nghiệp xanh, sử dụng hiệu quả ti nguyên, bảo vmôi trường
v thch ứng với bin đổi kh hậu; đo tạo về kinh t tuần hon trong nông nghiệp,
quản lý v tái sử dụng phụ phẩm nông nghiệp, giảm phát thải kh nh knh, phát triển
nông nghiệp xanh, tn chỉ carbon v thch ứng bin đổi kh hậu nhằm phù hợp với
đnh hướng phát triển nông nghiệp bền vững v cam kt giảm phát thải của Việt Nam.
- Đo tạo các nghề nông nghiệp gắn với ứng dụng giới hóa, tự động hóa,
chuyển đổi số trong sản xuất nông nghiệp; trang b kỹ năng sử dụng, vận hnh v bảo
dưỡng máy móc, thit b phục vụ các khâu sản xuất, chăm sóc, thu hoạch, ch v
bảo quản nông sản; đáp ứng yêu cầu phát triển nông nghiệp hiện đại, xanh v bền vững.
- Các ngh phi nông nghiệp dnh cho lao động nông thôn gn vi bo tn và
phát trin làng ngh, th công m ngh, ch bin nông sn, dch v nông nghip, du
lch nông thôn, phát trin sn phm OCOP và sinh k bn vng.
- Các nghề khác phù hợp với đnh hướng phát triển, nhu cầu sản xuất nông,
lâm nghiệp của đa phương.
d) Kt qu, hiu qu sau đo tạo: Trên 85% hc viên áp dng vào thc tin sn
xut, vic làm; từng bước hình thành lực lượng lao động k năng nghề, đáp ng
chuyn dch cơ cấu lao động nông thôn.
2. Đào tạo, bồi dưỡng nâng cao chất lượng lao động ngành nông nghiệp để
hình thành đội ngũ nông dân số, ng dân chuyên nghiệp, cán bộ quản trị hợp
tác xã
a) Quy mô đo tạo, bồi ỡng: Giai đoạn 2026-2030 đo tạo, bi ng trên
18.340 lao động. Chi tit phân b ch tu đo tạo ca c , phường (theo ph lc I
m theo).
b) Hình thc: T chc ti sở đo tạo, doanh nghip, hp tác xã, Viện, Tng;
kt hp trc tip trc tuyn, ly thc hành m trng tâm. Các học viên sau đo tạo,
bi ng đưc cp chng nhận qua đo to, bồi ng.
c) Thời gian đo tạo: Không dưới 5 ngy/khóa, t nhất 01 buổi thực hnh
hoặc khảo sát thực t.
5
d) Đnh hướng ni dung đo tạo theo mô-đun:
(1) Nhóm mô-đun cốt lõi (áp dng chung)
-đun 1: K năng s dng các thit b s, ng dng công ngh trong nông
nghiệp cơ bản; ghi chép nhật ký điện t trong sn xut.
-đun 2: Tiêu chun chất lượng sn xut nông nghip bn vng: Kin
thc, k năng về tiêu chun, quy chun, an toàn thc phm, truy xut ngun gc; thc
hành sn xut nông nghip xanh, hữu cơ, tuần hoàn, gim phát thi và thích ng bin
đổi khí hu.
-đun 3: Ch bin, giới hóa nông nghip thông minh: Kin thc, k
năng ứng dụng cơ gii hóa, t động hóa, thit b thông minh, nông nghip chính xác,
công ngh sau thu hoch, bo qun, ch bin và logistics phc v sn xut nông
nghip hiện đại.
-đun 4: Qun lý sn xut, kinh doanh và tip cn th trường: K năng lp k
hoch sn xut, qun tài chính, t chc sn xut theo chui giá tr; thương mại điện
t, thanh toán s, kt ni th trường và tip cn dch v tài chính.
-đun 5: Qun tr hp tác liên kt sn xuất: Nâng cao năng lực qun tr
hợp tác theo hưng hiện đi, minh bch, hiu qu; t chc sn xut gn vi vùng
nguyên liu, liên kt chui giá tr, chuyển đổi s và qun tr ri ro.
-đun 6: Qun ri ro và k năng thch ng: Kin thc, k năng ng phó vi
thiên tai, dch bnh, bin đng th tờng; an ton lao đng, bo him nông nghip ng
cao kh ng thchng trong sn xut, kinh doanh nông nghip.
(2) Nhóm mô-đun đặc thù gắn với điều kiện sản xuất, ngnh hng chủ lực của
tỉnh v nhu cầu thực t của đa phương
-đun 7: Nội dung đo tạo đặc thù: T chức đo tạo, bồi dưỡng phù hp với
đặc điểm, điều kiện sản xuất của từng vùng, từng đa bn, ngnh hng chủ lực v nhu
cầu thực t của đa phương trên đa bn tỉnh Đắk Lắk; tập trung vo các nội dung như:
phát triển v quản tr thương hiệu, xây dựng câu chuyện sản phẩm, tiêu chuẩn chất
lượng, truy xuất nguồn gốc, chuyển đổi số trong sản xuất v tiêu thụ nông sản; phát
triển sản phẩm OCOP, lng nghề, ngnh nghề nông thôn; phát triển du lch nông thôn
gắn với sản xuất nông nghiệp, văn hóa v cảnh quan nông thôn; phát triển các ngnh
hng đặc trưng, sản phẩm chủ lực của đa phương như c phê, sầu riêng, hồ tiêu, cây
ăn quả, sản phẩm chăn nuôi, dược liệu, sản phẩm từ rừng v các sản phẩm đặc sản
vùng miền; phát triển sinh vật cảnh, kinh t tuần hon, sản xuất xanh, thch ứng với
bin đổi kh hậu v các nội dung khác theo nhu cầu thực t; đối với vùng đồng bo
dân tộc thiểu số v miền núi, ưu tiên các nội dung đo tạo phù hợp với điều kiện sản
xuất, sinh k, trình độ v tập quán của người dân; gắn đo tạo nghề nông nghiệp, phát
triển ngnh nghề nông thôn với bảo tồn, phát huy giá tr văn hóa truyền thống, phát
triển sản phẩm đặc trưng, du lch cộng đồng v nâng cao thu nhập, tạo việc lm bền
vững cho người dân.
Căn cứ nhu cu thc tin ca từng đa phương, la chn ti thiu 03 mô-đun
đo tạo, bồi dưỡng, ưu tiên các mô-đun cốt lõi và linh hot b sung các nội dung đặc
thù phù hp vi từng nhóm đối tượng, ngnh hng v điều kin thc t.
6
3. Hoàn thin h thng tiêu chun, danh mc nghề, chương trình,
hc liu và nn tảng đào tạo
a) Thc hiện theo hướng dn ca B Nông nghip v Môi trưng, B Giáo
dục v Đo tạo v chương trình, giáo trình, học liu các ngh nông nghip, ngành ngh
nông thôn tài liệu đo tạo, bồi dưỡng theo hướng linh hot, thc tin, da trên năng
lc và gn vi nnh hàng, vùng nguyên liu, nhu cu đa phương; phát triển hc liu
s gm bài giảng điện tử, video hướng dn, phng quy trình, ngân hàng câu hi
b công c thực hnh; chương trình, giáo trình đo tạo, bồi dưỡng để hình thành lc
ng nông dân s, nông dân chuyên nghip, qun tr hp tác hiện đại.
b) Trin khai áp dng tiêu chí, ni dung v nông dân chuyên nghiệp theo hướng
dn ca B Nông nghip và Môi trường; từng bước tham gia th điểm mô hình nông
dân s, nông dân chuyên nghip, gn vi kt qu hc tp, hiu qu sn xut, kinh
doanh và tham gia chui giá tr.
c) Rà soát nhu cầu đo tạo ngh nông nghip, ngành ngh nông thôn ti các xã,
phưng; phi hp với các cơ quan, đơn vliên quan cp nht danh mc ngh, ni
dung đo tạo v đnh mc kinh t - k thut, giá dch v đo tạo theo quy đnh và phù
hp vi nhu cu thc t. Ưu tiên các nghề phc v ngành hàng ch lc, sn phm
OCOP, phát trin ngành ngh nông thôn, du lch nông thôn v các lĩnh vc kh
năng tạo vic làm, nâng cao thu nhập cho lao động nông thôn.
4. Phát triển đội ngũ và cơ sở phc v đào tạo
a) Xây dng, chuna và phát triển đội ngũ nh giáo, giảng viên, người tham
gia đo to và cán b quản lý công tác đo tạo theo hướng chuyên nghip, thc hành,
cp nht công ngh, gn vi nhu cu thc tin sn xut th trường. T chức đo to,
bồi ỡng nâng cao ng lực v phương pháp đo tạo dựa trên năng lực, k năng
phm, chuyn đổi s, qun tr chui giá tr và k năng t chức đo tạo ti cộng đng.
b) Phát trin mạng lưới chuyên gia, ging viên thực hnh v vấn đo tạo
nông nghip, bao gm giảng viên sở đo tạo, cán b khuyn nông, chuyên gia
doanh nghip, cán b hp tác xã, nông dân sn xut gii, ngh nhân, chuyên gia công
ngh scác t chc khoa hc, ngh nghip; khuyn khích s tham gia ca doanh
nghip, hp tác xã và các t chc xã hi trong hoạt động đo tạo.
c) Phát trin h thng hình thực hnh, điểm trình diễn, sở thc tp
tham quan hc tp, gn vi vùng nguyên liu, hp tác xã, doanh nghiệp, sở sn
xut, làng ngh hình sn xut hiu qu tại đa phương; ưu tiên hình ng
dng công ngh, chuyển đổi số, cơ giới hóa, sn xut xanh, hữu cơ v thích ng vi
bin đổi khí hu.
d) Tăng cường liên kt giữa cơ s đo tạo - hp tác - doanh nghip - cơ sở
sn xut, thc hiện đo tạo theo nhu cu thc tiễn, theo đơn đặt hàng, gắn đo to vi
thc hành, chuyn giao công ngh, t chc sn xut và tiêu th sn phm theo chui
giá tr.
e) Khuyn khích lồng ghép, huy động ngun lc t các chương trình, đ án, d
án ngun hội hóa đ phát triển đội ngũ, sở thực hnh v hình đo to
hiu qu.
7
5. Điều tra, xác định nhu cu đặt hàng đào tạo
a) T chức điều tra, kho sát, cp nhật đnh k nhu cầu đo tạo theo ngành
hàng, vùng nguyên liệu, chương trình, đ án, d án trọng điểm, chui gtr nông lâm
thy sn, ngành ngh nông thôn và nhu cu thc tin của đa phương, doanh nghiệp,
hp tác xã.
b) Xây dng, cp nhật cơ sở d liu v nhu cầu đo tạo, lm căn c xây dng
k hoạch đo tạo hằng năm, trung hn dài hn; bảo đảm gn vi quy hoch phát
trin sn xut, chuyn dch cơ cấu lao động và nhu cu th trường.
c) Thc hiện đt ng, giao nhim v đo tạo theo nhu cu thc t kt qu đầu
ra, ưu tiên c vùng nguyên liệu, ngành hàng ch lc, chương trình, đề án, d án trng
đim; bảo đảm đo tạo đúng đối ợng, đúng nhu cầu, hiu qu tránh dàn tri.
6. Giám sát, đánh giá, truyền thông và nhân rng mô hình
a) Tổ chức giám sát, kiểm tra, đánh giá đnh kỳ việc thực hiện K hoạch;
kp thời r soát, điều chỉnh mục tiêu, nội dung, phương thức đo tạo phù hợp với
yêu cầu thực tiễn.
b) Thực hiện kt, tổng kt, đánh giá hiệu quả theo từng giai đoạn; tổng
hợp, chia sẻ bi học kinh nghiệm, hình hiệu quả v giải pháp nâng cao chất
lượng đo tạo.
c) Đẩy mạnh thông tin, truyền thông về mục tiêu, nội dung, kt quả thực
hiện K hoạch; tuyên truyền các hình hiệu quả, điển hình tiên tin, nông dân
số, nông dân chuyên nghiệp, cán bộ quản tr hợp tác xã tiêu biểu.
d) Nhân rộng hình đo tạo hiệu quả, hình liên kt giữa sở đo
tạo - hợp tác - doanh nghiệp - người dân; thúc đẩy lan tỏa các phương thức
đo tạo thit thực, sáng tạo v phù hợp với từng vùng, miền.
IV. KINH PHÍ THỰC HIỆN
1. Kinh phí thc hin K hoạch được đảm bo t nguồn: (i) Ngân sách nh nước:
Ch yu t ngun NSTW phân b cho tnh, ngun NSĐP đối ng thc hiện Chương
trình mc tiêu quc gia xây dng nông thôn mi, gim nghèo bn vng và phát trin
kinh t - xã hi vùng đồng bàon tc thiu s và miền núi giai đoạn 2026-2035 (giai
đon I: 2026-2030); (ii) Ngun huy động t các t chc, nhân, doanh nghip các
ngun vn hợp pp khác theo quy đnh ca pháp lut hin hành.
2. Các quan, đơn v, đa phương căn cứ nhim v đưc giao ch động
b trí, lng ghép s dng hiu qu các nguồn kinh ph để trin khai thc hin
K hoạch theo quy đnh ca pháp lut v ngân sách nh nước v các quy đnh
liên quan.
3. Nhu cầu kinh phí
3.1. Giai đoạn 2026-2030: Tổng nhu cầu kinh ph thực hiện đo tạo nghề nông
nghiệp, ngnh nghề nông thôn; đo tạo, bồi dưỡng để hình thnh lực lượng nông dân
số, nông dân chuyên nghiệp v đội ngũ cán bộ quản tr hợp tác xã hiện đại l 52.095
triệu đồng.
* Các hoạt động:
8
- Hỗ trợ đo tạo nghề nông nghiệp, ngnh nghề nông thôn; đo tạo, bồi dưỡng
để hình thnh lực lượng nông dân số, nông dân chuyên nghiệp v đội ngũ cán bộ quản
tr hợp tác xã hiện đại l 51.195 triệu đồng.
- Xây dng, chnh sa, phát triển các chương trình, giáo trình, học liệu điện tử
đo tạo nghề nông nghiệp, ngnh nghề nông thôn trình độ cấp, dưới 3 tháng l 400
triệu đồng.
- Kiểm tra, giám sát công tác đo tạo nghề nông nghiệp, ngnh nghề nông thôn
500 triệu đồng.
(Chi tiết như Phụ lục I, II, III, IV đính kèm)
3.2. Năm 2026: Tổng nhu cầu kinh ph thực hiện đo tạo nghề nông nghiệp,
ngnh nghề nông thôn năm 2026 l 5.110 triệu đồng.
* Các hoạt động:
- Hỗ trợ đo tạo nghề nông nghiệp, ngnh nghề nông thôn l4.860 triệu đồng.
- Xây dng, chnh sửa, phát triển các chương trình, giáo trình, học liệu điện tử
đo tạo nghề nông nghiệp, ngnh nghề nông thôn trình độ cấp, thường xuyên l
150 triệu đồng.
- Kiểm tra, giám sát công tác đo tạo nghề nông nghiệp, ngnh nghề nông thôn
100 triệu đồng.
(Chi tiết như Phụ lục I, Phụ lục II, phụ lục III đính kèm)
V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Chủ trì, phối hợp với sở, ngnh, đơn v liên quan v các xã, phường tổ
chức thực hiện K hoạch ny; phối hợp với các sở, ngnh, đơn v liên quan, UBND
các xã, phường r soát nhu cầu đo tạo, tham mưu xây dựng k hoạch trung hạn, hằng
năm của UBND tỉnh về đo tạo nghề nông nghiệp, ngnh nghề nông thôn gắn với cơ
cấu lại ngnh nông nghiệp, vùng nguyên liệu, hợp tác xã, chuyển đổi số v nhu cầu
th trường.
- Đôn đốc, hướng dẫn triển khai công tác đo tạo nghề nông nghiệp, ngnh
nghề nông thôn; đo tạo, bồi dưỡng để hình thnh lực lượng nông dân số, nông dân
chuyên nghiệp v đội ngũ quản tr hợp tác xã hiện đại trên đa bn tỉnh.
- Phối hợp với Sở Giáo dục v Đo tạo, cơ quan, đơn v liên quan r soát, xây
dựng v cập nhật bổ sung danh mục nghề nông nghiệp, ngnh nghề nông thôn để đáp
ứng được nhu cầu học nghề của lao động nông thôn trên đa bn tỉnh.
- Kiểm tra, giám sát việc thực hiện k hoạch đo tạo nghề nông nghiệp, ngnh
nghề nông thôn; đo tạo, bồi dưỡng để hình thnh lực lượng nông dân số, nông dân
chuyên nghiệp v đội ngũ cán bộ quản tr hợp tác năm 2026 v giai đoạn 2026-
2030 trên đa bn tỉnh.
- Theo dõi, đnh kỳ 06 tháng, hng năm tổng hợp báo cáo Bộ Nông nghiệp v
Môi trường, UBND tỉnh theo quy đnh.
9
2. Sở Giáo dục và Đào tạo
- Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp v Môi trường, các quan liên
quan, các trường đại học, cao đẳng… tổ chức đo tạo, bồi dưỡng cho đội ngũ giáo
viên, người dạy nghề về kin thức nghề, kỹ năng sư phạm, kỹ năng nghề; bồi dưỡng
nâng cao năng lực cho cán bộ quản đo tạo nghề nông nghiệp cho lao động nông
thôn ở các cấp.
- Tham u UBND tỉnh ban hnh bổ sung danh mục nghề nông nghiệp (nu
có) theo quy đnh. Đồng thời, tip tục tham mưu xây dựng, ban hnh đnh mức kinh
t - kỹ thuật đối với các nghề nông nghiệp chưa có đnh mức kinh t - kỹ thuật nhằm
phục vụ đo tạo nghề cho lao động nông thôn trên đa bn tỉnh.
3. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Phối hợp với Sở Nông nghiệp v Môi trường, các đơn v liên quan triển khai
công tác thông tin, tuyên truyền trên hệ thống thông tin sở; đnh hướng các
quan thông tấn, báo ch hoạt động trên đa bn tỉnh tăng cường công tác thông tin
tuyên truyền về chnh sách đo tạo nâng cao chất lượng lao động ngnh nông nghiệp
trên đa bn tỉnh; chủ trương, đnh hướng phát triển kinh t nông thôn, sản xuất nông
nghiệp, các yêu cầu về đo tạo nâng cao chất lượng lao động ngnh nông nghiệp trên
đa bn tỉnh trong giai đoạn mới.
4. Sở Tài chính
- Ch trì, phi hp với các đơn v liên quan, tham mưu UBND tỉnh b trí kinh
phí thc hin các ni dung ca K hoạch trên cơ s kh ng cân đối ngân sách hàng
năm theo đúng quy đnh ca pháp lut v ngân sách nh c các
quy đnh ca pháp lut.
- Hướng dẫn các đơn v, đa phương quản lý, sử dụng, quyt toán kinh ph sự
nghiệp từ các chương trình mục tiêu quốc gia cho công tác đo tạo nâng cao chất
lượng lao động ngnh nông nghiệp trên đa bn tỉnh.
5. Sở Dân tộc và Tôn giáo
- Phối hợp với Sở Nông nghiệp vMôi trường trin khai các hoạt động đo to
ngh nông nghip, ngành ngh nông thôn cho lao đng nông thôn gn vi thc hin
các chính sách phát trin kinh t - hội vùng đồng bào dân tc thiu s và min núi.
- Phối hợp với Sở Giáo dục v Đo tạo r soát, tổng hợp số liệu đối với chỉ tiêu
người dân tộc thiểu số trong độ tuổi được đo tạo nghề phợp với nhu cầu, điều
kiện của người dân tộc thiểu số vđặc thù vùng đồng bo dân tộc thiểu số v miền
núi.
6. Sở Khoa học và Công nghệ
Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn v trong v ngoi tỉnh đề xuất các hoạt
động nghiên cứu khoa học, đổi mới sáng tạo; phối hợp tổ chức đo tạo, tập huấn hình
thnh lực lượng nông dân số, nông dân chuyên nghiệp v đội ngũ quản tr hợp tác
hiện đại.
7. Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh
Thực hiện cho vay đối với lao động nông thôn để học nghề v sau đo tạo nghề
nhu cầu vay vốn thông qua các chương trình tn dụng chnh sách như: Tn dụng
10
đối với học sinh, sinh viên; cho vay ưu đãi đối với lao động nông thôn sau đo
tạo nghề để tạo việc lm, khởi nghiệp từ các chương trình cho vay phù hợp theo quy
đnh hiện hnh; phối hợp kiểm tra, giám sát thực hiện K hoạch.
8. Đề nghị y ban MTTQ Việt Nam tỉnh và các tổ chức đoàn thể
- Tăng cường công tác tuyên truyền các chủ trương, chnh ch, pháp luật
của Đảng v Nh nước về đo tạo nâng cao chất lượng lao động ngnh nông
nghiệp, hình thnh lực lượng nông dân số, nông dân chuyên nghiệp v đội ngũ
quản tr hợp tác xã; vận động hội viên tham gia các lớp đo tạo nghề, áp dụng kin
thức, kỹ năng vo thực tiễn sản xuất, kinh doanh.
- Liên minh Hợp tác tỉnh: Phối hợp khảo sát, xác đnh nhu cầu, tng hp
nhu cu ca hp tác xã, xây dựng danh sách đối tượng và xây dng nội dung đo tạo
quản tr hợp tác xã hằng năm; tuyên truyền, vận động hợp tác tham gia đo tạo;
kt nối chuyên gia, mô hình hợp tác điển hình; tổ chức tham quan, học tập thực t;
theo dõi v đánh giá hiệu quả sau đo tạo đối với khu vực hợp tác .
- Hội Nông dân tỉnh chủ trì tổ chức thực hiện công tác tuyên truyền, vận
động nông dân tham gia học nghề; lm đầu mối tham gia tổ chức đo tạo nghề
cho lao động nông thôn gắn với các hình nông dân sản xuất, kinh doanh giỏi,
đội ngũ hợp tác xã hiện đại.
- Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh, Đon Thanh niên Cộng sản Hồ Ch Minh tỉnh
tổ chức lồng ghép các hoạt động tuyên truyền, vấn về giáo dục nghề nghiệp v
đo tạo nghề cho hội viên, đon viên vo các nội dung phợp. Hướng dẫn các
cấp bộ Đon - Hội cấp sở nắm bắt v chủ động phối hợp, đề xuất với chnh
quyền đa phương trong triển khai các lớp đo tạo nghề lao động nông thôn gắn
với các hình giải quyt việc lm, hình sản xuất kinh doanh của các cấp bộ
Đon - Hội. Hướng dẫn hội viên, đon viên vay vốn sau học nghề để vận dụng
vo thực t sản xuất, chăn nuôi v trồng trọt, giúp đỡ, hỗ trợ hội viên, đon viên
sau học nghề hình thnh các tổ, đội, nhóm sản xuất, hình kinh t, sản xuất kt
hợp chuyển đổi số.
9. y ban nhân dân các xã, phường
- Căn cứ K hoạch ny, hằng năm xây dựng k hoạch đo tạo nghnông nghiệp,
ngnh nghề nông thôn; đo tạo, bồi dưỡng để hình thnh lực lượng ng dân số,ng
dân chun nghiệp v đội ngũ cán bộ quản tr hợp tác xã hiện đại ở đa phương v tổ
chức thực hiện k hoạch, đồng thời gửi vSở Nông nghiệp v Môi trường để theo dõi.
Ngoi ngân sách Trung ương được bố tr từ Chương trình MTQG xây dựng ng thôn
mới, giảm ngho bền vững v phát triển kinh t - xã hội vùng đồng bo dân tộc thiểu
số v miền núi giai đoạn 2026-2035, giai đoạn I: Từ năm 2026 đn năm 2030, UBND
cấp xã cân đối bố tr đủ kinh ph từ nguồn ngân sách của đa phương hoặc huy động t
các nguồn hợp pháp khác để tổ chức thực hiện đảm bảo chỉ tiêu k hoạch đra.
- Chỉ đạo các phòng, ban chuyên môn phối hợp với Trung tâm Giáo dc nghề
nghiệp - Giáo dục thường xuyên thực hiện đo tạo nghề nông nghiệp, ngnh nghề
nông thôn v đo tạo, bồi dưỡng đhình thnh lực lượng nông dân số, nông dân
chuyên nghiệp v đội ncán bộ quản tr hợp tác hiện đại đa phương; đồng
thời, bám sát nhiệm vụ của Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới,
giảm ngho bền vững v phát triển kinh t - xã hội vùng đồng bo dân tộc thiểu số v
11
miền núi, chương trình tái cấu ngnh nông nghiệp ở đa phương để hoạch đnh
cơ cấu nghề, chương trình, nội dung đo tạo nghề cho phù hợp, đáp ứng nhu cầu học
nghề nông nghiệp, ngnh nghề nông thôn v đo tạo, bồi dưỡng để hình thnh lực
lượng nông dân số, nông dân chuyên nghiệp v đội ngũ cán bộ quản tr hợp tác
hiện đại trên đa bn theo đnh hướng của K hoạch ny.
- Hằng năm bố tr kinh ph từ nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng
nông thôn mới, giảm ngho bền vững v phát triển kinh t - hội vùng đồng
bo dân tộc thiểu số v miền núi giai đoạn 2026-2030 đã được phân bổ về xã,
phường để thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ đo tạo nghề nông nghiệp, ngnh nghề nông
thôn v đo tạo, bồi dưỡng để hình thnh lực lượng nông dân số, nông dân chuyên
nghiệp v đội ngũ cán bộ quản tr hợp tác xã hiện đại trên đa bn.
- Khuyn khch các doanh nghiệp, hợp tác xã, trang trại sử dụng lao động
đã qua đo tạo; đặt hng các sở đo tạo theo nhu cầu sdụng nguồn nhân lực
nông nghiệp tại xã, phường. R soát, tổng hợp các dán phát triển sản xuất, ưu
tiên các dự án ứng dụng công nghệ cao, nông nghiệp hữu cơ, ứng dụng giới
hóa trên đa bn để xác đnh nhu cầu, tổ chức đo tạo nghề nông nghiệp, ngnh nghề
nông thôn cho các lao động tham gia dự án.
- Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát việc tổ chức thực hiện đo tạo nâng
cao chất lượng lao động ngnh nông nghiệp trên đa bn.
- Đnh kỳ 06 tháng, hng năm báo cáo kt quả thực hiện k hoạch gửi về Sở
Nông nghiệp v i trường, Sở Giáo dục v Đo tạo để tổng hợp, báo cáo.
10. Các cơ sở giáo dục nghề nghiệp
- Hằng năm, trên sở nội dung K hoạch ny, xây dựng k hoạch tuyển
sinh, đo tạo các cấp trình độ giáo dục nghề nghiệp; tăng cường công tác tuyên
truyền, tư vấn tuyển sinh v hướng nghiệp.
- Chủ động r soát, cập nhật chương trình, giáo trình, chuẩn đầu ra phù hợp
với nhu cầu thực tiễn v đnh hướng phát triển nông nghiệp của tỉnh, sản xuất theo
chuỗi an ton, các nghề dch vụ nông nghiệp.
- Tổ chức khảo sát nhu cầu, tuyển sinh v đo tạo theo k hoạch, đơn đặt
hng; đổi mới phương pháp đo tạo theo hướng thực hnh, “cầm tay chỉ việc”,
linh hoạt giữa trực tip vtrực tuyn; quản lý, sử dụng, thanh, quyt toán kinh ph
các lớp hỗ trợ đo tạo theo đúng quy đnh.
- Phối hợp với đa phương, doanh nghiệp, hợp tác tổ chức đo tạo gắn
với thực hnh, sử dụng lao động v chuỗi giá tr.
- Đẩy mạnh hợp đồng với các đơn v sdụng lao động để tổ chức đo
tạo nghề theo yêu cầu.
- Tổng hợp kt quả của từng lớp/khóa học, báo cáo kt quả về UBND cấp
xã để theo dõi v tổng hợp báo cáo theo quy đnh.
11. Các doanh nghiệp, hợp tác xã nông nghiệp
- Phối hợp với sở đo tạo tham gia xây dựng chương trình, tổ chức đo
tạo, hướng dẫn thực hnh, tip nhận lao động v đặt hng đo tạo theo nhu cầu
sử dụng nhân lực.
12
- Cử cán bộ kỹ thuật, người kinh nghiệm tham gia giảng dạy, hướng dẫn
thực hnh; cung cấp thông tin vnhu cầu lao động, kỹ năng nghề v th trường
để phục vụ công tác đo tạo.
- Thông tin, báo cáo chnh xác, kp thời về nhu cầu đo tạo, sử dụng lao động
theo ngnh nghề v nhu cầu tuyển dụng lao động của doanh nghiệp, hợp tác xã.
12. Chế độ báo cáo
Đnh kỳ 06 tháng (trước ngy 15/6), hng năm (trước ngy 15/12) hoặc đột
xuất các sở, ban, ngnh, UBND các xã, phường v các cơ quan, đơn v liên quan
căn cứ chức năng, nhiệm vụ được phân công báo cáo đánh giá kt quả thực hiện gửi
báo cáo về Sở Nông nghiệp vMôi trường (qua Chi cục Phát triển nông thôn) để tổng
hợp, báo cáo UBND tỉnh v Bộ Nông nghiệp v Môi trường.
Trong quá trình triển khai thực hiện nu gặp khó khăn, vướng mắc hoặc phát
sinh nội dung cần điều chỉnh, bổ sung, các cơ quan, đơn v kp thời báo cáo, đề xuất
về Sở Nông nghiệp v Môi trường tổng hợp, tham mưu UBND tỉnh chỉ đạo, giải quyt
theo quy đnh./.
Phụ lục I
Chỉ tiêu và kinh phí đào tạo nâng cao chất lượng lao động ngành nông nghiệp, hình thành lực lượng
nông dân số, nông dân chuyên nghiệp và đội ngũ quản trị hợp tác xã hiện đại trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk năm 2026 và giai đoạn 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của UBND tỉnh Đắk Lắk)
STT
Đơn vị thực hiện
(UBND xã,
phường)
KH năm 2026
Kế hoạch giai đoạn 2026 -2030
Chỉ tiêu
đào tạo
nghề
nông
nghiệp,
ngành
nghề
nông
thôn
(Lượt
người)
Kinh phí
(Triệu
đồng)
Số lượng
(Lượt
người)
Kinh phí
(Triệu
đồng)
Chia ra
Đào tạo nghề nông
nghiệp, ngành nghề
nông thôn
Đào tạo, bồi dưỡng: Nông dân chuyên nghiệp, nông dân số
và cán bộ quản trị HTX
Số lượng
(Lượt
người)
Kinh phí
(Triệu
đồng)
Tổng chỉ
tiêu
đào tạo
Trong đó:
Kinh phí
(Triệu
đồng)
Đào tạo
nông dân
chuyên
nghiệp
(Lượt
người)
Đào tạo
cán bộ
quản trị
hợp tác xã
(Lượt
người)
Đào
tạo, bồi
dưỡng
nông dân
số
(Lượt
người)
1
2
3
4
5=7+9
6=8+13
7
8
9=10+11+
12
10
11
12
13
TOÀN TỈNH
1.670
4.860
26.545
51.195
8.205
22.899
18.340
9.205
940
8.195
28.296
1
Xã Ea ktur
35
103
1.540
2.587
140
427
1.400
525
350
525
2.160
2
Xã Ea Ning
70
223
350
1.134
350
1.134
-
-
3
Xã Ea Sup
35
110
210
666
210
666
-
-
4
Xã Ia Rvê
35
110
175
567
175
567
-
-
5
Xã Ea Kly
70
191
365
1.019
365
1.019
-
-
6
Xã Ea Phê
35
102
350
980
315
926
35
35
54
7
Xã Đắk Phơi
35
99
655
1.233
200
531
455
455
702
8
Xã Ea Kar
-
350
540
350
105
245
540
9
Xã Krông Ana
105
266
550
1.328
550
1.328
-
-
10
Xã Krông Pắc
-
-
-
-
-
11
Xã Krông Á
-
120
343
120
343
-
-
12
Xã Cư Prao
60
163
510
1.226
300
902
210
105
105
324
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
Số: 2815/QĐ-UBND
Thời gian ký: 2026-09-07T14:39:52+07:00
13
Xã Tây Hòa
-
490
756
-
-
490
175
210
105
756
14
Phường Cư Bao
-
595
918
-
-
595
350
245
918
15
Xã Ea Păl
35
99
110
246
110
246
-
-
16
Xã Ea Ô
-
280
432
280
140
140
432
17
Xã Cư Yang
35
110
315
590
140
320
175
175
270
18
Xã Ea Wer
95
251
380
812
380
812
-
-
19
Xã Ea Nuôl
95
251
1.360
2.324
380
812
980
770
210
1.512
20
Xã Ea Bung
70
213
490
966
140
426
350
210
140
540
21
Xã Krông Năng
35
99
-
-
-
-
-
-
22
Xã Phú Xuân
35
114
700
1.451
210
695
490
175
315
756
23
Xã Tam Giang
35
124
1.050
1.804
105
346
945
455
105
385
1.458
24
Xã Ea Knuếc
-
735
1.134
735
350
385
1.134
25
Xã Vụ Bổn
35
103
1.125
2.122
320
880
805
350
455
1.242
26
Xã Cư Pui
70
247
1.120
2.388
350
1.200
770
525
245
1.188
27
Xã Cư M'ta
60
181
720
1.533
300
885
420
140
280
648
28
Xã Dray Bhăng
35
102
1.190
2.097
175
531
1.015
525
490
1.566
29
Phường Buôn Ma
Thuột
-
140
216
-
-
140
35
105
216
30
Phường Tân An
-
150
231
-
-
150
80
20
50
231
31
Xã Quảng Phú
55
181
250
808
250
808
-
-
32
Xã Cuôr Đăng
35
110
735
1.476
210
666
525
210
315
810
33
Xã Ea Tul
70
248
1.010
2.210
450
1.346
560
245
315
864
34
Xã Ea Khăl
-
70
108
70
70
108
35
Xã Ea Wy
25
78
370
768
125
390
245
175
70
378
36
Xã Krông Búk
-
-
-
-
-
-
-
37
Xã Pơng Đrang
-
700
1.080
-
-
700
315
385
1.080
38
Xã Yang Mao
35
89
175
443
175
443
-
-
39
Phường Đông Hòa
-
1.540
2.376
-
-
1.540
630
910
2.376
40
Phường Hòa Hiệp
-
980
1.512
-
-
980
770
210
1.512
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
41
Xã Hòa Xuân
-
280
432
-
-
280
140
140
432
42
Xã Tuy An Đông
70
173
760
1.547
375
953
385
140
105
140
594
43
Xã Tuy An Tây
-
245
378
245
140
105
378
44
Xã Suối Trai
105
328
490
1.076
210
644
280
140
140
432
45
Xã Ea Ly
70
191
550
1.447
550
1.447
-
-
46
Xã Xuân Lãnh
-
980
1.512
980
735
245
1.512
47
Xã Xuân Phuớc
20
28
310
464
100
140
210
105
105
324
48
Xã Tuy An Bắc
70
173
775
1.570
375
953
400
150
100
150
617
49
Xã Phú Hòa 2
200
344
50
113
150
50
50
50
231
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
Phụ lục II
Kế hoạch tực hiện các nội dung đào tạo nâng cao chất lượng lao động ngành nông nghiệp,
hình thành lực lượng nông dân số, nông dân chuyên nghiệp và đội ngũ quản trị hợp tác xã hiện đại trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk năm 2026 và giai đoạn 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của UBND tỉnh Đắk Lắk)
STT
Nội dung hoạt động
ĐVT
Năm 2026
Giai đoạn 2026 - 2030
Số lượng
Kinh phí
(Triệu đồng)
Số lượng
Kinh phí
(Triệu đồng)
1
2
3
4
5
6
7
TỔNG CỘNG:
1.686
5.110
26.591
52.095
1
Đào tạo nghề nông nghiệp, ngành nghề nông thôn; đào tạo, bồi dưỡng nông dân số,
nông dân chuyên nghiệp và đội ngũ cán bộ quản trị hợp tác xã
1.670
4.860
26.545
51.195
1.1
Đào tạo nghề nông nghiệp, ngành nghề nông thôn
Lượt người
1.670
4.860
8.205
22.899
UBND xã, phường
Lượt người
1.670
4.860
8.205
22.899
1.2
Đào tạo, bồi dưỡng nông dân số, nông dân chuyên nghiệp và cán bộ quản trị Hợp tác
Lượt người
18.340
28.296
-
UBND xã, phường
Lượt người
18.340
28.296
-
Đào tạo, bồi dưỡng nông dân chuyên nghiệp
Lượt người
9.205
14.202
-
Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ quản trị hợp tác xã
Lượt người
940
1.450
-
Đào tạo, bồi dưỡng nông dân số
Lượt người
8.195
12.644
2
Phát triển chương trình, giáo trình, tài liệu, học liệu đào tạo, bồi dưỡng
15
150
41
400
2,1
Xây dựng, chỉnh sửa, phát triển các chương trình, giáo trình, học liệu điện tử đào tạo
nghề nông nghiệp, ngành nghề nông thôn trình độ sơ cấp, thường xuyên
Chương trình/giáo trình
15
150
41
400
3
Kiểm tra, giám sát công tác đào tạo nghề NN
1
100
5
500
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
Số: 2815/QĐ-UBND
Thời gian ký: 2026-09-07T14:39:59+07:00
Phụ lục III:
Chỉ tiêu và kinh phí đào tạo nghề nông nghiệp
cho lao động nông thôn phân theo đối tượng lao động
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của UBND tỉnh Đắk Lắk)
TT
Kế hoạch
Năm 2026
Kế hoạch giai đoạn
2026-2030
Các xã,
phường
Tổng cộng
Đối tượng lao
động là: hộ
nghèo, cận nghèo
Đối tượng lao
động là: Người
đồng bào dân tộc
thiểu số
Đối tượng lao
động
nông nghiệp khác
Tổng cộng
Đối tượng lao
động là: hộ
nghèo, cận
nghèo.
Đối tượng lao
động là: Người
đồng bào dân tộc
thiểu số
Đối tượng lao
động
nông nghiệp khác
Số
lượng
Kinh
phí
Số
lượng
Kinh
phí
Số
lượng
Kinh
phí
Số
lượng
Kinh
phí
Số
lượng
Kinh
phí
Số
lượng
Kinh
phí
Số
lượng
Kinh
phí
Số
lượng
Kinh
phí
1
Ea ktur
35
103
15
53
15
43
5
7
140
427
60
212
60
170
20
45
2
Ea Ning
70
223
35
124
35
99
350
1134
200
708
150
426
3
Ea Sup
35
110
15
53
20
57
210
666
100
354
110
312
4
Ia Rvê
35
110
15
53
20
57
175
567
100
354
75
213
5
Ea Kly
70
191
30
106
20
57
20
28
365
1019
150
531
130
369
85
119
6
Ea Phê
35
102
2
7
33
95
0
0
315
926
18
65
297
861
7
Đắk Phơi
35
99
10
35
20
57
5
7
200
531
50
177
100
284
50
70
8
Krông Ana
105
266
5
18
65
199
35
49
550
1328
25
89
350
994
175
245
9
Krông Á
120
343
20
71
80
227
20
45
10
Cư Prao
60
163
20
71
25
71
15
21
300
902
100
354
125
443
75
105
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
Số: 2815/QĐ-UBND
Thời gian ký: 2026-09-07T14:40:02+07:00
11
Ea Păl
35
99
10
35
20
57
5
7
110
246
50
135
45
90
15
21
12
Cư Yang
35
110
15
53
20
57
0
140
319,9
57
154
83
166
13
Ea Wer
95
251
35
124
30
85
30
42
380
812
160
432
120
240
100
140
14
Ea Nuôl
95
251
35
124
30
85
30
42
380
812
160
432
120
240
100
140
15
Ea Bung
70
213
20
71
50
142
0
140
426
40
142
100
284
16
Krông Năng
35
99
35
99
0
0
0
17
Phú Xuân
35
114
20
71
15
43
0
210
695
140
496
70
199
18
Tam Giang
35
124
35
124
0
105
346
70
247
35
99
19
Vụ Bổn
35
103
5
18
30
85
0
320
880
40
142
240
682
40
56
20
Cư Pui
70
247
70
247
0
350
1200
350
1200
21
Cư M'ta
60
181
35
124
15
43
10
14
300
885
150
531
100
284
50
70
22
Dray Bhăng
35
103
13
46
18
51
4
5,6
175
531
65
230
90
256
20
45
23
Xã Quảng
Phú
55
181
35
124
20
57
0
250
808
140
496
110
312
24
Cuôr Đăng
35
110
15
53
20
57
0
210
666
100
354
110
312
25
Ea Tul
70
248
70
248
0
450
1346
200
708
200
568
50
70
26
Ea Wy
25
78
10
35
15
43
0
125
390
50
177
75
213
27
Xã Yang Mao
35
89
5
18
20
57
10
14
175
443
25
89
100
284
50
70
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
28
Tuy An Bắc
70
173
35
124
35
49
375
953
200
708
175
245
29
Tuy An Đông
70
173
35
124
35
49
375
953
200
708
175
245
30
Suối
Trai
105
328
50
177
51
145
4
6
210
644
90
318
110
312
10
14
31
Ea Ly
70
191
10
35
50
142
10
14
550
1447
50
177
250
710
250
560
32
Xuân Phuớc
20
28
20
29
100
140
100
140
33
Xã Phú Hòa 2
50
113
20
71
30
42
TỔNG
1.670
4.859
705
2.495
692
1.982
273
383
8.205
22.899
3.180
10.862
3.435
9.550
1.590
2.487
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
Phụ luc IV
Dự kiến dự toán Đào tạo, bồi dưỡng nông dân số, nông dân
chuyên nghiệp và cán bộ quản trị Hợp tác xã
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của UBND tỉnh Đắk Lắk)
(Cho 01 lớp 05 ngày cho 35 học viên tại cấp xã)
TT
Nội dung chi
Đơn vị tính
Số lượng
Đơn giá
THÀNH TIỀN
GHI CHÚ
Tổng
I
Tập huấn (thời gian 4 ngày
thực học + 1 ngày đi thực tế)
54.275.000
1
Chi phí chung
25.075.000
-
Chi thuê/phục vụ hội trường
ngày
4,0
500.000
2.000.000
Tại khoản 2, Điều 4 Thông tư số 100/2025/TT-
BTC ngày 28/10/2025 của Bộ Tài chính
-
Văn phòng phẩm học viên
Bộ
35
20.000
700.000
-
Photo tài liệu đóng quyển
Bộ
35
25.000
875.000
-
Nước uống giảng viên, BTC
+ Học viên: 38 người x 5
ngày
Người/ngày
190
50.000
9.500.000
Khoản 1 Điều 3
NQ 12/2025/NQ-HĐND ngày 30/10/2025 của
HĐND tỉnh
Đắk Lắk
-
Thù lao giảng viên giảng bài
Buổi
8
1.500.000
12.000.000
Tại Điểm a khoản 2 Điều 4 Thông tư 100/2025/TT-
BTC ngày 28/10/2025 của Bộ Tài chính
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
Số: 2815/QĐ-UBND
Thời gian ký: 2026-09-07T14:39:56+07:00
2
Tham quan thực tế
(01 ngày)
1.750.000
-
Hỗ trợ xăng xe cho học viên
đi tham quan mô hình thực tế
người
35
50.000
1.750.000
Tại khoản 2, Điều 4 Thông tư số 100/2025/TT-
BTC ngày 28/10/2025 của Bộ Tài chính
3
Chi phí hỗ trợ học viên,
giảng viên
27.450.000
-
Hỗ trợ tiền ăn cho học viên:
35 người x 5 ngày
Người
175
150.000
26.250.000
Tại khoản 2 Điều 3
NQ số 12/2025/NQ-HĐND của HĐND tỉnh
Đắk Lắk
-
Hỗ trợ tiền ngủ cho giảng
viên: 1 người x 4 đêm
Đêm
4
300.000
1.200.000
Điểm c khoản 2
NQ số 12/2025/NQ-HĐND của HĐND tỉnh
Đắk Lắk
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2815/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk về việc ban hành Kế hoạch đào tạo nâng cao chất lượng lao động ngành nông nghiệp, hình thành lực lượng nông dân số, nông dân chuyên nghiệp và đội ngũ quản trị hợp tác xã hiện đại trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk năm 2026 và giai đoạn 2026 - 2030

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2815/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 2815/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×